• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Bảng giá đất thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho vung tau tinh ba ria vung tau
Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành Phố Vũng TàuBa Cu Trọn đường -Đất ở đô thị78.000.00054.600.00039.000.00031.200.000
2Thành Phố Vũng TàuBà Huyện Thanh Quan Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
3Thành Phố Vũng TàuBà Triệu Lê Lợi - Yên BáiĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
4Thành Phố Vũng TàuBà Triệu Yên Bái - Ba CuĐất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
5Thành Phố Vũng TàuBà Triệu Lê Lợi - Lê Ngọc HânĐất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
6Thành Phố Vũng TàuBắc Sơn (P,11) Trọn đường -Đất ở đô thị23.104.00016.173.00011.552.0009.242.000
7Thành Phố Vũng TàuBạch Đằng Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
8Thành Phố Vũng TàuBến Đò (P,9) Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
9Thành Phố Vũng TàuBến Nôm (P,Rạch Dừa) Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
10Thành Phố Vũng TàuBình Giã Lê Hồng Phong - Hẻm 442 Bình GiãĐất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
11Thành Phố Vũng TàuBình Giã Hẻm 442 Bình Giã - Đường 2/9Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
12Thành Phố Vũng TàuHẻm 825 và 875 Bình Giã (P10) đường vào khu tái định cư 4,1 ha -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
13Thành Phố Vũng TàuCao Bá Quát (P,Rạch Dừa) Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
14Thành Phố Vũng TàuCao Thắng Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
15Thành Phố Vũng TàuChi Lăng (P,12) Trọn đường -Đất ở đô thị23.104.00016.173.00011.552.0009.242.000
16Thành Phố Vũng TàuChu Mạnh Trinh Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
17Thành Phố Vũng TàuCô Bắc Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
18Thành Phố Vũng TàuCô Giang Lê Lợi, Lê Ngọc Hân - Triệu Việt VươngĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
19Thành Phố Vũng TàuDã Tượng (P,Thắng Tam) Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
20Thành Phố Vũng TàuDương Văn An (P,2) Hoàng Hoa Thám - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
21Thành Phố Vũng TàuDương Vân Nga (P,Rạch Dừa) Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
22Thành Phố Vũng TàuĐào Duy Từ (P,Thắng Tam) Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
23Thành Phố Vũng TàuĐinh Tiên Hoàng Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
24Thành Phố Vũng TàuĐồ Chiểu Lý Thường Kiệt - Lê LaiĐất ở đô thị78.000.00054.600.0003.900.00031.200.000
25Thành Phố Vũng TàuĐồ Chiểu Lê Lai - Hẻm 120Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
26Thành Phố Vũng TàuĐồ Chiểu Hẻm 120 - Đoạn còn lạiĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
27Thành Phố Vũng TàuĐô Lương (P,11, P,12) Trọn đường -Đất ở đô thị23.104.00016.173.00011.552.0009.242.000
28Thành Phố Vũng TàuĐường 2 tháng 9 (tên cũ: Đoạn cuối Quốc lộ 51B ) Lê Hồng Phong - Vòng xoay Tượng đài dầu khí (P,NAN)Đất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
29Thành Phố Vũng TàuĐường 2 tháng 9 (tên cũ: Các tuyến đường 51B thuộc địa bàn các P,10, P,11, P,12) Vòng xoay đường 3/2 thuộc P12 - Bình Giã P,10Đất ở đô thị24.191.00016.933.00012.095.0009.676.000
30Thành Phố Vũng TàuĐoàn Thị Điểm Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
31Thành Phố Vũng TàuĐội Cấn (P,8) Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
32Thành Phố Vũng TàuĐống Đa (P,Thắng Nhất, P,10) Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
33Thành Phố Vũng TàuĐồng Khởi Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
34Thành Phố Vũng TàuĐường 3/2 Vòng xoay Đài Liệt sỹ - Nguyễn An NinhĐất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
35Thành Phố Vũng TàuĐường 3/2 Nguyễn An Ninh - Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51BĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
36Thành Phố Vũng TàuĐường 30/4 Ngã 4 Giếng nước - Ẹo Ông TừĐất ở đô thị38.573.00027.001.00019.286.00015.429.000
37Thành Phố Vũng TàuCác tuyến hẻm 61 đường 30/4 (khu nhà ở chính sách) -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
38Thành Phố Vũng TàuĐường D4 (P,10) Đường N1 - hết đường nhựaĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
39Thành Phố Vũng TàuĐường D5 (P,10) Đường 3/2 - hết đường nhựaĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
40Thành Phố Vũng TàuĐường D10 (P,11) Đường 3/2 - BiểnĐất ở đô thị24.191.00016.933.00012.095.0009.676.000
41Thành Phố Vũng TàuĐường lên biệt thự đồi sứ Trần Phú - Nhà số 12/6AĐất ở đô thị38.573.00027.001.00019.286.00015.429.000
42Thành Phố Vũng TàuĐường lên biệt thự đồi sứ Trần Phú - Nhánh đường lên Biệt thự Đồi SứĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
43Thành Phố Vũng TàuĐường vào Xí nghiệp Quyết Tiến Trọn đường -Đất ở đô thị23.104.00016.173.00011.552.0009.242.000
44Thành Phố Vũng TàuĐường ven biển Hải Đăng Đường 3/2 - Cầu Cửa LấpĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
45Thành Phố Vũng TàuHạ Long Trọn đường -Đất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
46Thành Phố Vũng TàuHải Đăng Hạ Long - Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ)Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
47Thành Phố Vũng TàuHải Đăng Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ) - Đèn Hải ĐăngĐất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
48Thành Phố Vũng TàuHải Đăng Ngã 3 - Tượng ChúaĐất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
49Thành Phố Vũng TàuHải Đăng Hẻm Hải Đăng -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
50Thành Phố Vũng TàuHải Thượng Lãn Ông Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
51Thành Phố Vũng TàuPhạm Hữu Lầu - Phường Rạch Dừa Bình Giã - khu chợ Rạch DừaĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
52Thành Phố Vũng TàuPhan Xích Long - Phường Rạch Dừa Bình Giã - khu chợ Rạch DừaĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
53Thành Phố Vũng TàuHàn Mặc Tử (P,7) Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
54Thành Phố Vũng TàuHàn Thuyên (P,Rạch Dừa) Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
55Thành Phố Vũng TàuHồ Đắc Di Nguyễn Trường Tộ - Dương Văn AnĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
56Thành Phố Vũng TàuHồ Quý Ly Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
57Thành Phố Vũng TàuHẻm của đường Hồ Quý Ly (thuộc khu nhà ở Tập thể Khách sạn Tháng Mười) -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
58Thành Phố Vũng TàuHồ Thị Kỷ (P,Rạch Dừa) Nối từ đường 30/4 - Khu chợ Rạch DừaĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
59Thành Phố Vũng TàuHồ Tri Tân (P,Rạch Dừa) Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
60Thành Phố Vũng TàuHồ Xuân Hương Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
61Thành Phố Vũng TàuHoa Lư (P,12) Trọn đường -Đất ở đô thị23.104.00016.173.00011.552.0009.242.000
62Thành Phố Vũng TàuHoàng Diệu Trọn đường -Đất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
63Thành Phố Vũng TàuHoàng Hoa Thám (P,2, P,3, phường Thắng Tam) Thùy Vân - Võ Thị SáuĐất ở đô thị78.000.00054.600.00039.000.00031.200.000
64Thành Phố Vũng TàuHoàng Hoa Thám (P,2, P,3, phường Thắng Tam) Đoạn còn lại -Đất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
65Thành Phố Vũng TàuHoàng Văn Thụ Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
66Thành Phố Vũng TàuHoàng Việt (P,6) Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
67Thành Phố Vũng TàuHùng Vương Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
68Thành Phố Vũng TàuHuyền Trân Công Chúa Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
69Thành Phố Vũng TàuHuỳnh Khương An Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
70Thành Phố Vũng TàuHuỳnh Khương Ninh Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
71Thành Phố Vũng TàuKha Vạn Cân (P,7) Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
72Thành Phố Vũng TàuKim Đồng (P,Rạch Dừa) Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
73Thành Phố Vũng TàuKý Con Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
74Thành Phố Vũng TàuKỳ Đồng Trọn đường -Đất ở đô thị23.104.00016.173.00011.552.0009.242.000
75Thành Phố Vũng TàuLa Văn Cầu Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
76Thành Phố Vũng TàuLạc Long Quân Võ Thị Sáu - Hết phần đất giao Công ty Phát triển NhàĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
77Thành Phố Vũng TàuLê Hoàn (P,Rạch Dừa) Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
78Thành Phố Vũng TàuLê Hồng Phong Lê Lợi - Thùy VânĐất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
79Thành Phố Vũng TàuHẻm 05 Lê Hồng Phong nối dài (thuộc đường nội bộ giữa khu Biệt thự Kim Minh và khu Biệt thự Kim Ngân) -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
80Thành Phố Vũng TàuLê Lai Lê Quý Đôn - Thống NhấtĐất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
81Thành Phố Vũng TàuLê Lai Thống Nhất - Trương Công ĐịnhĐất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
82Thành Phố Vũng TàuLê Lợi Trọn đường -Đất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
83Thành Phố Vũng TàuLê Ngọc Hân Trần Phú - Thủ Khoa HuânĐất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
84Thành Phố Vũng TàuLê Ngọc Hân Thủ Khoa Huân - Bà TriệuĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
85Thành Phố Vũng TàuLê Phụng Hiểu Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
86Thành Phố Vũng TàuLê Quang Định Đường 30/4 - Bình GiãĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
87Thành Phố Vũng TàuHẻm 135 Lê Quang Định (P,Thắng Nhất) gồm các đoạn đường nội bộ khu đất PTSC của Công ty Dịch vụ Dầu khí -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
88Thành Phố Vũng TàuCác tuyến hẻm 135 Lê Quang Định (B, C, D, E, F, J khu nhà ở PTSC) -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
89Thành Phố Vũng TàuLê Quý Đôn Quang Trung - Ngã 5 Lê Quý Đôn - Lê Lợi - Thủ Khoa HuânĐất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
90Thành Phố Vũng TàuLê Quý Đôn Đoạn còn lại -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
91Thành Phố Vũng TàuLê Thánh Tông Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
92Thành Phố Vũng TàuLê Thị Riêng Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
93Thành Phố Vũng TàuLê Văn Lộc Đường 30/4 - Lê Thị RiêngĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
94Thành Phố Vũng TàuLê Văn Lộc Lê Thị Riêng - Bờ kè rạch Bến ĐìnhĐất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
95Thành Phố Vũng TàuLê Văn Tám Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
96Thành Phố Vũng TàuLương Thế Vinh Trương Công Định - Đường 30/4Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
97Thành Phố Vũng TàuHẻm 30 Lương Thế Vinh (P9) -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
98Thành Phố Vũng TàuLương Văn Can Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
99Thành Phố Vũng TàuLưu Chí Hiếu (P9, P10, P,Rạch Dừa, P,Thắng Nhất) Trọn đường -Đất ở đô thị23.104.00016.173.00011.552.0009.242.000
100Thành Phố Vũng TàuLưu Hữu Phước (P,Rạch Dừa, P,Thắng Nhất) Trọn đường -Đất ở đô thị23.104.00016.173.00011.552.0009.242.000
101Thành Phố Vũng TàuLý Thái Tổ (P,Rạch Dừa) Trọn đường -Đất ở đô thị23.104.00016.173.00011.552.0009.242.000
102Thành Phố Vũng TàuLý Thường Kiệt Nguyễn Trường Tộ - Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
103Thành Phố Vũng TàuLý Thường Kiệt Phạm Ngũ Lão - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị78.000.00054.600.00039.000.00031.200.000
104Thành Phố Vũng TàuLý Thường Kiệt Lê Quý Đôn - Bà TriệuĐất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
105Thành Phố Vũng TàuLý Tự Trọng Lê Lợi - Lê LaiĐất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
106Thành Phố Vũng TàuLý Tự Trọng Lê Lai - Hẻm 45, 146 Lý Tự TrọngĐất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
107Thành Phố Vũng TàuLý Tự Trọng Đoạn còn lại -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
108Thành Phố Vũng TàuMạc Đỉnh Chi Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
109Thành Phố Vũng TàuMai Thúc Loan (P,Rạch Dừa) Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
110Thành Phố Vũng TàuNam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường -Đất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
111Thành Phố Vũng TàuNgô Đức Kế Nguyễn An Ninh - Cao ThắngĐất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
112Thành Phố Vũng TàuNgô Đức Kế Cao Thắng - PasteurĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
113Thành Phố Vũng TàuNgô Đức Kế Đoạn còn lại -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
114Thành Phố Vũng TàuNgô Quyền (P, Thắng Nhất, P,Rạch Dừa) Nguyễn Hữu Cảnh - Nơ Trang LongĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
115Thành Phố Vũng TàuNgô Văn Huyền Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
116Thành Phố Vũng TàuNgư Phủ Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
117Thành Phố Vũng TàuNgư Phủ nối dài Ngư Phủ - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
118Thành Phố Vũng TàuNguyễn An Ninh Trọn đường -Đất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
119Thành Phố Vũng TàuHẻm số 1 Nguyễn An Ninh Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
120Thành Phố Vũng TàuNguyễn Bảo Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
121Thành Phố Vũng TàuNguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
122Thành Phố Vũng TàuNguyễn Bửu (P,Thắng Tam) Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
123Thành Phố Vũng TàuNguyễn Chí Thanh Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
124Thành Phố Vũng TàuNguyễn Công Trứ Trọn đường -Đất ở đô thị18.904.00013.232.0009.452.0007.561.000
125Thành Phố Vũng TàuNguyễn Cư Trinh Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
126Thành Phố Vũng TàuNguyễn Du Quang Trung - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
127Thành Phố Vũng TàuNguyễn Du Trần Hưng Đạo - Trương Công ĐịnhĐất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
128Thành Phố Vũng TàuNguyễn Gia Thiều (P,12) Trọn đường -Đất ở đô thị21.004.00014.703.00010.502.0008.402.000
129Thành Phố Vũng TàuHẻm 58 Nguyễn Gia Thiều Trọn đường -Đất ở đô thị23.104.00016.173.00011.552.0009.242.000
130Thành Phố Vũng TàuNguyễn Hiền Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
131Thành Phố Vũng TàuNguyễn Hới (P,8) Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
132Thành Phố Vũng TàuNguyễn Hữu Cảnh Đường 30/4 - Trường Tiểu học Chí LinhĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
133Thành Phố Vũng TàuNguyễn Hữu Cảnh Đoạn còn lại -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
134Thành Phố Vũng TàuTuyến hẻm từ số nhà 217 Nguyễn Hữu Cảnh - số nhà 140 Lưu Chí HiếuĐất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
135Thành Phố Vũng TàuCác tuyến hẻm 183 Nguyễn Hữu Cảnh (A, B, C, D, E, F, G khu nhà ở C2 Chí Linh) -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
136Thành Phố Vũng TàuCác tuyến hẻm 212 Nguyễn Hữu Cảnh (B, C, D, E, F, J, K H khu nhà ở C1 Chí Linh) -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
137Thành Phố Vũng TàuCác tuyến hẻm 217 Nguyễn Hữu Cảnh (B, C, D khu nhà ở A Chí Linh) -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
138Thành Phố Vũng TàuNguyễn Hữu Cầu Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
139Thành Phố Vũng TàuNguyễn Kim Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
140Thành Phố Vũng TàuNguyễn Lương Bằng Nguyễn An Ninh - Lương Thế VinhĐất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
141Thành Phố Vũng TàuNguyễn Lương Bằng Lương Thế Vinh - Lý Thái TôngĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
142Thành Phố Vũng TàuHẻm 02, 04, 36, 50 Nguyễn Lương Bằng (P9) -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
143Thành Phố Vũng TàuNguyễn Thái Bình Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
144Thành Phố Vũng TàuNguyễn Thái Học (P,7) Trọn đường -Đất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
145Thành Phố Vũng TàuNguyễn Thiện Thuật Lê Quang Định - Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
146Thành Phố Vũng TàuNguyễn Thiện Thuật Đoạn còn lại -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
147Thành Phố Vũng TàuNguyễn Trãi Trọn đường -Đất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
148Thành Phố Vũng TàuNguyễn Tri Phương Ngô Đức Kế - Trương Công ĐịnhĐất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
149Thành Phố Vũng TàuNguyễn Trung Trực Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
150Thành Phố Vũng TàuNguyễn Trường Tộ Trọn đường -Đất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
151Thành Phố Vũng TàuNguyễn Văn Cừ Nguyễn An Ninh - Lương Thế VinhĐất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
152Thành Phố Vũng TàuNguyễn Văn Cừ Lương Thế Vinh - Lý Thái TôngĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
153Thành Phố Vũng TàuNguyễn Văn Trỗi Trọn đường -Đất ở đô thị78.000.00054.600.00039.000.00031.200.000
154Thành Phố Vũng TàuNơ Trang Long Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
155Thành Phố Vũng TàuÔng Ích Khiêm Lê Văn Lộc - Hồ Biểu ChánhĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
156Thành Phố Vũng TàuPasteur Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
157Thành Phố Vũng TàuPhạm Cự Lạng (P,Rạch Dừa) Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
158Thành Phố Vũng TàuPhạm Hồng Thái Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
159Thành Phố Vũng TàuHẻm số 110 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái - Ngô Đức KếĐất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
160Thành Phố Vũng TàuPhạm Ngọc Thạch Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
161Thành Phố Vũng TàuHẻm 04, 36, 50, 43, 61 Phạm Ngọc Thạch (P9) -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
162Thành Phố Vũng TàuPhạm Ngũ Lão Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
163Thành Phố Vũng TàuPhạm Thế Hiển Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
164Thành Phố Vũng TàuPhạm Thế Hiển Đoạn còn lại -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
165Thành Phố Vũng TàuPhạm Văn Dinh Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
166Thành Phố Vũng TàuPhạm Văn Nghị (P,Thắng Nhất) Đoạn vuông góc với đường Lê Quang Định - Nguyễn Thiện ThuậtĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
167Thành Phố Vũng TàuPhan Bội Châu Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
168Thành Phố Vũng TàuPhan Chu Trinh Thùy Vân - Võ Thị SáuĐất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
169Thành Phố Vũng TàuPhan Chu Trinh Ngã 3 Võ Thị Sáu - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
170Thành Phố Vũng TàuPhan Đăng Lưu Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
171Thành Phố Vũng TàuHẻm 40 - Phan Đăng Lưu Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
172Thành Phố Vũng TàuPhan Đình Phùng Trọn đường -Đất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
173Thành Phố Vũng TàuPhan Kế Bính Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
174Thành Phố Vũng TàuPhan Văn Trị Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
175Thành Phố Vũng TàuPhó Đức Chính Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
176Thành Phố Vũng TàuPhùng Khắc Khoan Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
177Thành Phố Vũng TàuPhước Thắng Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
178Thành Phố Vũng TàuQuang Trung Trọn đường -Đất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
179Thành Phố Vũng TàuSương Nguyệt Ánh Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
180Thành Phố Vũng TàuTạ Uyên Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
181Thành Phố Vũng TàuTản Đà (P,Rạch Dừa) Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
182Thành Phố Vũng TàuTăng Bạt Hổ Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
183Thành Phố Vũng TàuThắng Nhì Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
184Thành Phố Vũng TàuThi Sách Trọn đường -Đất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
185Thành Phố Vũng TàuThống Nhất Quang Trung - Lê LaiĐất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
186Thành Phố Vũng TàuThống Nhất Lê Lai - Trương Công ĐịnhĐất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
187Thành Phố Vũng TàuThủ Khoa Huân Trọn đường -Đất ở đô thị58.526.00040.968.00029.263.00023.411.000
188Thành Phố Vũng TàuThùy Vân Trọn đường -Đất ở đô thị78.000.00054.600.00039.000.00031.200.000
189Thành Phố Vũng TàuTiền Cảng Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
190Thành Phố Vũng TàuTô Hiến Thành Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
191Thành Phố Vũng TàuTôn Đản (P,Rạch Dừa) Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
192Thành Phố Vũng TàuTôn Thất Thuyết (nối dài) Lê Văn Lộc - Lương Văn NhoĐất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
193Thành Phố Vũng TàuTôn Thất Tùng Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
194Thành Phố Vũng TàuTống Duy Tân (P,9) Lương Thế Vinh - Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
195Thành Phố Vũng TàuTrần Anh Tông Trọn đường -Đất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
196Thành Phố Vũng TàuTrần Bình Trọng Trọn đường -Đất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
197Thành Phố Vũng TàuTrần Cao Vân Lê Văn Lộc - Võ Trường ToảnĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
198Thành Phố Vũng TàuTrần Cao Vân Võ Trường Toản - Nguyễn Đức CảnhĐất ở đô thị25.205.00017.644.00012.602.00010.082.000
199Thành Phố Vũng TàuTrần Đình Xu Nối từ đường 30/4 - Khu chợ Rạch DừaĐất ở đô thị32.254.00022.578.00016.127.00012.901.000
200Thành Phố Vũng TàuTrần Đồng Trọn đường -Đất ở đô thị42.079.00029.455.00021.040.00016.831.000
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
4.8/5 - (934 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Bình Yên, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Bình Yên, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An 2026
Bảng giá đất xã Ninh Thạnh Lợi, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Ninh Thạnh Lợi, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.