• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Quận Tân PhúÂU CƠ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
2Quận Tân PhúBÁC ÁI NGUYỀN XUÂN KHOÁT - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT NHÀ SỐ 98 ĐƯỜNG BÁC ÁI)Đất ở đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
3Quận Tân PhúBÌNH LONG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
4Quận Tân PhúBÙI CẨM HỔ LŨY BÁN BÍCH - KÊNH TÂN HOÁĐất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
5Quận Tân PhúBÙI XUÂN PHÁI LÊ TRỌNG TẤN - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị67.200.00033.600.00026.880.00021.504.000
6Quận Tân PhúCẦU XÉO TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
7Quận Tân PhúCÁCH MẠNG LŨY BÁN BÍCH - NGUYỀN XUÂN KHOÁTĐất ở đô thị88.300.00044.150.00035.320.00028.256.000
8Quận Tân PhúCAO VĂN NGỌC KHUÔNG VIỆT - KHUÔNG VIỆTĐất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
9Quận Tân PhúCHÂN LÝ ĐỘC LẬP - NGUYỄN TRƯỜNG TỘĐất ở đô thị58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
10Quận Tân PhúCHẾ LAN VIÊN TRƯỜNG CHINH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị76.100.00038.050.00030.440.00024.352.000
11Quận Tân PhúCHU THIÊN NGUYỄN MỸ CA - TÔ HIỆUĐất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
12Quận Tân PhúCHU VĂN AN NGUYỄN XUÂN KHOÁT - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị93.200.00046.600.00037.280.00029.824.000
13Quận Tân PhúCỘNG HOÀ 3 PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN HUYÊNĐất ở đô thị61.600.00030.800.00024.640.00019.712.000
14Quận Tân PhúDÂN CHỦ PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN XUÂN KHOÁTĐất ở đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
15Quận Tân PhúDÂN TỘC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
16Quận Tân PhúDƯƠNG KHUÊ LŨY BÁN BÍCH - TÔ HIỆUĐất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
17Quận Tân PhúDƯƠNG ĐỨC HIỀN LÊ TRỌNG TẤN - CHẾ LAN VIÊNĐất ở đô thị87.500.00043.750.00035.000.00028.000.000
18Quận Tân PhúDƯƠNG THIỆU TƯỚC LÝ TUỆ - TÂN KỲ TÂN QUÝĐất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
19Quận Tân PhúDƯƠNG VĂN DƯƠNG TÂN KỲ TÂN QUÝ - ĐỖ THỪA LUÔNGĐất ở đô thị89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
20Quận Tân PhúDIỆP MINH CHÂU TÂN SƠN NHÌ - TRƯƠNG VĨNH KÝĐất ở đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
21Quận Tân PhúĐÀM THẬN HUY TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị94.000.00047.000.00037.600.00030.080.000
22Quận Tân PhúĐẶNG THẾ PHONG ÂU CƠ - TRẦN TẤNĐất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
23Quận Tân PhúĐINH LIỆT TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
24Quận Tân PhúĐOÀN HỒNG PHƯỚC TRỊNH ĐÌNH TRỌNG - HUỲNH THIỆN LỘCĐất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
25Quận Tân PhúĐOÀN GIỎI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
26Quận Tân PhúĐOÀN KẾT NGUYỄN XUÂN KHOÁT - TỰ DO 1Đất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
27Quận Tân PhúĐỖ BÍ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị62.400.00031.200.00024.960.00019.968.000
28Quận Tân PhúĐỖ CÔNG TƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
29Quận Tân PhúĐÔ ĐỐC CHẤN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
30Quận Tân PhúĐÔ ĐỐC LỘC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
31Quận Tân PhúĐÔ ĐỐC LONG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
32Quận Tân PhúĐÔ ĐỐC THỦ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
33Quận Tân PhúĐỖ ĐỨC DỤC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị75.000.00037.500.00030.000.00024.000.000
34Quận Tân PhúĐỖ THỊ TÂM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
35Quận Tân PhúĐỖ THỪA LUÔNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
36Quận Tân PhúĐỖ THỪA TỰ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
37Quận Tân PhúĐỖ NHUẬN LÊ TRỌNG TẤN - CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
38Quận Tân PhúĐỖ NHUẬN CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ - TÂN KỲ TÂN QUÝĐất ở đô thị59.200.00029.600.00023.680.00018.944.000
39Quận Tân PhúĐỘC LẬP TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị105.300.00052.650.00042.120.00033.696.000
40Quận Tân PhúĐƯỜNG C1 ĐƯỜNG C8 - ĐƯỜNG C2Đất ở đô thị56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
41Quận Tân PhúĐƯỜNG C4 ĐƯỜNG C5 - ĐƯỜNG C7Đất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
42Quận Tân PhúĐƯỜNG C4A ĐƯỜNG S11 - ĐƯỜNG C1Đất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
43Quận Tân PhúĐƯỜNG C5 ĐƯỜNG C8 - ĐƯỜNG C2Đất ở đô thị56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
44Quận Tân PhúĐƯỜNG C6 ĐƯỜNG C5 - ĐƯỜNG C7Đất ở đô thị56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
45Quận Tân PhúĐƯỜNG C6A ĐƯỜNG S11 - ĐƯỜNG C1Đất ở đô thị56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
46Quận Tân PhúĐƯỜNG C8 ĐƯỜNG C7 - ĐƯỜNG S11Đất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
47Quận Tân PhúĐƯỜNG CC1 ĐƯỜNG CN1 - ĐƯỜNG CC2Đất ở đô thị55.100.00027.550.00022.040.00017.632.000
48Quận Tân PhúĐƯỜNG CC2 ĐƯỜNG DC9 - ĐƯỜNG CN1Đất ở đô thị52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
49Quận Tân PhúĐƯỜNG CC3 ĐƯỜNG CC4 - ĐƯỜNG CC2Đất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
50Quận Tân PhúĐƯỜNG CC4 ĐƯỜNG CC5 - ĐƯỜNG CN1Đất ở đô thị52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
51Quận Tân PhúĐƯỜNG CC5 ĐƯỜNG CN1 - ĐƯỜNG CC2Đất ở đô thị56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
52Quận Tân PhúĐƯỜNG CN1 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - LÊ TRỌNG TẤNĐất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
53Quận Tân PhúĐƯỜNG CN6 ĐƯỜNG CN1 - ĐƯỜNG CN11Đất ở đô thị89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
54Quận Tân PhúĐƯỜNG CN11 ĐƯỜNG CN1 - TÂY THẠNHĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
55Quận Tân PhúĐƯỜNG D9 TÂY THẠNH - CHẾ LAN VIÊNĐất ở đô thị74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
56Quận Tân PhúĐƯỜNG D14A ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D15Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
57Quận Tân PhúĐƯỜNG DC1 ĐƯỜNG CN1 - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
58Quận Tân PhúĐƯỜNG DC11 ĐƯỜNG CN1 - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
59Quận Tân PhúĐƯỜNG D10 ĐƯỜNG D9 - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
60Quận Tân PhúĐƯỜNG D11 ĐƯỜNG D10 - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
61Quận Tân PhúĐƯỜNG D12 ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D15Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
62Quận Tân PhúĐƯỜNG D13 TÂY THẠNH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
63Quận Tân PhúĐƯỜNG D14B ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D15Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
64Quận Tân PhúĐƯỜNG D15 ĐƯỜNG D10 - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
65Quận Tân PhúĐƯỜNG D16 ĐƯỜNG D9 - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
66Quận Tân PhúĐƯỜNG DC3 ĐƯỜNG CN6 - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
67Quận Tân PhúĐƯỜNG DC4 ĐƯỜNG DC9 - ĐƯỜNG CN11Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
68Quận Tân PhúĐƯỜNG DC5 ĐƯỜNG CN6 - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
69Quận Tân PhúĐƯỜNG DC7 ĐƯỜNG CN6 - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
70Quận Tân PhúĐƯỜNG DC9 ĐƯỜNG CN1 - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
71Quận Tân PhúĐƯỜNG KÊNH 19/5 BÌNH LONG - LƯU CHÍ HIẾUĐất ở đô thị61.600.00030.800.00024.640.00019.712.000
72Quận Tân PhúĐƯỜNG 30/4 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
73Quận Tân PhúĐƯỜNG TÂN THẮNG (TÊN CŨ: BỜ BAO TÂN THẮNG) BÌNH LONG - ĐƯỜNG KÊNH 19/5Đất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
74Quận Tân PhúĐƯỜNG CÂY KEO LŨY BÁN BÍCH - TÔ HIỆUĐất ở đô thị95.200.00047.600.00038.080.00030.464.000
75Quận Tân PhúĐƯỜNG S5 ĐƯỜNG S2 - KÊNH 19/5Đất ở đô thị65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
76Quận Tân PhúĐƯỜNG S1 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
77Quận Tân PhúĐƯỜNG S11 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - TÂY THẠNHĐất ở đô thị65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
78Quận Tân PhúĐƯỜNG S3 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - ĐƯỜNG S2Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
79Quận Tân PhúĐƯỜNG S7 ĐƯỜNG S2 - ĐƯỜNG KÊNH 19/5Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
80Quận Tân PhúĐƯỜNG S9 ED - ĐƯỜNG KÊNH 19/5Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
81Quận Tân PhúĐƯỜNG S2 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG S11 - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
82Quận Tân PhúĐƯỜNG C2 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG S11 - LƯU CHÍ HIẾUĐất ở đô thị68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
83Quận Tân PhúĐƯỜNG S4 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG S1 - ĐƯỜNG S11Đất ở đô thị68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
84Quận Tân PhúĐƯỜNG T3 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG T2 - KÊNH 19/5Đất ở đô thị63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
85Quận Tân PhúĐƯỜNG T5 (P. TÂY THẠNH) ĐƯỜNG T4A - KÊNH 19/5Đất ở đô thị63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
86Quận Tân PhúĐƯỜNG SỐ 1 PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TỐĐất ở đô thị81.800.00040.900.00032.720.00026.176.000
87Quận Tân PhúĐƯỜNG SỐ 2 PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TỐĐất ở đô thị68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
88Quận Tân PhúĐƯỜNG KÊNH NƯỚC ĐEN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
89Quận Tân PhúĐƯỜNG KÊNH TÂN HOÁ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
90Quận Tân PhúĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
91Quận Tân PhúĐƯỜNG SỐ 27 (P.SƠN KỲ) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
92Quận Tân PhúĐƯỜNG T1 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
93Quận Tân PhúĐƯỜNG T4A ĐƯỜNG T3 - ĐƯỜNG T5Đất ở đô thị63.600.00031.800.00025.440.00020.352.000
94Quận Tân PhúĐƯỜNG T4B ĐƯỜNG T3 - ĐƯỜNG T5Đất ở đô thị63.600.00031.800.00025.440.00020.352.000
95Quận Tân PhúĐƯỜNG T6 LÊ TRỌNG TẤN - ĐƯỜNG S1Đất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
96Quận Tân PhúGÒ DẦU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
97Quận Tân PhúHÀN MẶC TỬ THỐNG NHẤT - NGUYỄN TRƯỜNG TỘĐất ở đô thị68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
98Quận Tân PhúHIỀN VƯƠNG VĂN CAO - PHAN VĂN NĂMĐất ở đô thị89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
99Quận Tân PhúHIỀN VƯƠNG PHAN VĂN NĂM - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
100Quận Tân PhúHỒ ĐẮC DI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
101Quận Tân PhúHỒ NGỌC CẨN TRẦN HƯNG ĐẠO - THỐNG NHẤTĐất ở đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
102Quận Tân PhúHOA BẰNG NGUYỄN CỬU ĐÀM - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị96.400.00048.200.00038.560.00030.848.000
103Quận Tân PhúHÒA BÌNH KHUÔNG VIỆT - LŨY BÁN BÍCHĐất ở đô thị109.400.00054.700.00043.760.00035.008.000
104Quận Tân PhúHÒA BÌNH LŨY BÁN BÍCH - NGÃ TƯ 4 XÃĐất ở đô thị87.500.00043.750.00035.000.00028.000.000
105Quận Tân PhúHOÀNG NGỌC PHÁCH NGUYỄN SƠN - LÊ THÚC HOẠCHĐất ở đô thị79.000.00039.500.00031.600.00025.280.000
106Quận Tân PhúHOÀNG THIỀU HOA THẠCH LAM - HOÀ BÌNHĐất ở đô thị89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
107Quận Tân PhúHOÀNG VĂN HOÈ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị67.200.00033.600.00026.880.00021.504.000
108Quận Tân PhúHOÀNG XUÂN HOÀNH LŨY BÁN BÍCH - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
109Quận Tân PhúHOÀNG XUÂN NHỊ ÂU CƠ - KHUÔNG VIỆTĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
110Quận Tân PhúHUỲNH VĂN CHÍNH KHUÔNG VIỆT - CHUNG CƯ HUỲNH VĂN CHÍNH 1Đất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
111Quận Tân PhúHUỲNH VĂN MỘT LŨY BÁN BÍCH - TÔ HIỆUĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
112Quận Tân PhúHUỲNH VĂN GẤM TÂN KỲ TÂN QUÝ - HỒ ĐẮC DIĐất ở đô thị68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
113Quận Tân PhúHUỲNH THIỆN LỘC LŨY BÁN BÍCH - KÊNH TÂN HOÁĐất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
114Quận Tân PhúÍCH THIỆN PHỐ CHỢ - NGUYỄN TRƯỜNG TỘĐất ở đô thị68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
115Quận Tân PhúKHUÔNG VIỆT ÂU CƠ - HOÀ BÌNHĐất ở đô thị89.900.00044.950.00035.960.00028.768.000
116Quận Tân PhúLÊ CAO LÃNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị70.900.00035.450.00028.360.00022.688.000
117Quận Tân PhúLÊ CẢNH TUÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
118Quận Tân PhúLÊ KHÔI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
119Quận Tân PhúLÊ LÂM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
120Quận Tân PhúLÊ LĂNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị69.700.00034.850.00027.880.00022.304.000
121Quận Tân PhúLÊ LIỄU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị69.700.00034.850.00027.880.00022.304.000
122Quận Tân PhúLÊ LƯ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị69.700.00034.850.00027.880.00022.304.000
123Quận Tân PhúLÊ LỘ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị96.400.00048.200.00038.560.00030.848.000
124Quận Tân PhúLÊ ĐẠI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
125Quận Tân PhúLÊ NGÃ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
126Quận Tân PhúLÊ NIỆM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị79.400.00039.700.00031.760.00025.408.000
127Quận Tân PhúLÊ ĐÌNH THÁM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
128Quận Tân PhúLÊ ĐÌNH THỤ VƯỜN LÀI - ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
129Quận Tân PhúLÊ QUANG CHIỂU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
130Quận Tân PhúLÊ QUỐC TRINH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
131Quận Tân PhúLÊ SAO TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị88.300.00044.150.00035.320.00028.256.000
132Quận Tân PhúLÊ SÁT TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị89.900.00044.950.00035.960.00028.768.000
133Quận Tân PhúLÊ QUÁT LŨY BÁN BÍCH - KÊNH TÂN HÓAĐất ở đô thị67.200.00033.600.00026.880.00021.504.000
134Quận Tân PhúLÊ THẬN LƯƠNG TRÚC ĐÀM - CHU THIÊNĐất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
135Quận Tân PhúLÊ THIỆT TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị69.700.00034.850.00027.880.00022.304.000
136Quận Tân PhúLÊ THÚC HOẠCH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị94.000.00047.000.00037.600.00030.080.000
137Quận Tân PhúLÊ TRỌNG TẤN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
138Quận Tân PhúLÊ VĂN PHAN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị103.700.00051.850.00041.480.00033.184.000
139Quận Tân PhúLÊ VĨNH HOÀ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị73.400.00036.700.00029.360.00023.488.000
140Quận Tân PhúLƯƠNG MINH NGUYỆT TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
141Quận Tân PhúLƯƠNG ĐẮC BẰNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
142Quận Tân PhúLƯƠNG THẾ VINH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
143Quận Tân PhúLƯƠNG TRÚC ĐÀM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị79.800.00039.900.00031.920.00025.536.000
144Quận Tân PhúLƯU CHÍ HIẾU CHẾ LAN VIÊN - ĐƯỜNG C2Đất ở đô thị74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
145Quận Tân PhúLƯU CHÍ HIẾU ĐƯỜNG C2 - KÊNH 19/5Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
146Quận Tân PhúLŨY BÁN BÍCH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
147Quận Tân PhúLÝ THÁI TÔNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị67.700.00033.850.00027.080.00021.664.000
148Quận Tân PhúLÝ THÁNH TÔNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
149Quận Tân PhúLÝ TUỆ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
150Quận Tân PhúNGÔ QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
151Quận Tân PhúNGHIÊM TOẢN LŨY BÁN BÍCH - CUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCHĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
152Quận Tân PhúNGHIÊM TOẢN THOẠI NGỌC HẦU - CUỐI HẺM 48 THOẠI NGỌC HẦUĐất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
153Quận Tân PhúNGỤY NHƯ KONTUM THẠCH LAM - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
154Quận Tân PhúNGUYỄN BÁ TÒNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị79.400.00039.700.00031.760.00025.408.000
155Quận Tân PhúNGUYỄN CHÍCH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
156Quận Tân PhúNGUYỄN CỬU ĐÀM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị105.300.00052.650.00042.120.00033.696.000
157Quận Tân PhúNGUYỄN DỮ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
158Quận Tân PhúNGUYỄN ĐỖ CUNG LÊ TRỌNG TẤN - PHẠM NGỌC THẢOĐất ở đô thị66.900.00033.450.00026.760.00021.408.000
159Quận Tân PhúNGUYỄN HÁO VĨNH GÒ DẦU - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
160Quận Tân PhúNGUYỄN HẬU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
161Quận Tân PhúNGUYỄN HỮU DẬT TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
162Quận Tân PhúNGUYỄN HỮU TIẾN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
163Quận Tân PhúNGUYỄN LỘ TRẠCH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
164Quận Tân PhúNGUYỄN LÝ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
165Quận Tân PhúNGUYỄN MINH CHÂU ÂU CƠ - HẺM 25 NGUYỄN MINH CHÂUĐất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
166Quận Tân PhúNGUYỄN MỸ CA ĐƯỜNG CÂY KEO - TRẦN QUANG QUÁĐất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
167Quận Tân PhúNGUYỄN NGHIÊM THOẠI NGỌC HẦU - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
168Quận Tân PhúNGUYỄN NGỌC NHỰT TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
169Quận Tân PhúNGUYỄN NHỮ LÃM NGUYỄN SƠN - PHÚ THỌ HÒAĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
170Quận Tân PhúNGUYỄN SÁNG LÊ TRỌNG TẤN - NGUYỄN ĐỖ CUNGĐất ở đô thị61.600.00030.800.00024.640.00019.712.000
171Quận Tân PhúNGUYỄN SƠN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị119.100.00059.550.00047.640.00038.112.000
172Quận Tân PhúNGUYỄN SUÝ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị85.100.00042.550.00034.040.00027.232.000
173Quận Tân PhúNGUYỄN QUANG DIÊU NGUYỄN SÚY - HẺM 20 PHẠM NGỌCĐất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
174Quận Tân PhúNGUYỄN QUÝ ANH TÂN KỲ TÂN QUÝ - HẺM 15 CẦU XÉOĐất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
175Quận Tân PhúNGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
176Quận Tân PhúNGUYỄN THẾ TRUYỆN TRƯƠNG VĨNH KÝ - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
177Quận Tân PhúNGUYỄN THIỆU LÂU TÔ HIỆU - LÊ THẬNĐất ở đô thị68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
178Quận Tân PhúNGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
179Quận Tân PhúNGUYỄN TRỌNG QUYỀN LŨY BÁN BÍCH - KÊNH TÂN HÓAĐất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
180Quận Tân PhúNGUYỄN VĂN DƯỠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị62.400.00031.200.00024.960.00019.968.000
181Quận Tân PhúNGUYỄN VĂN HUYÊN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
182Quận Tân PhúNGUYỄN VĂN NGỌC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
183Quận Tân PhúNGUYỄN VĂN SĂNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị61.600.00030.800.00024.640.00019.712.000
184Quận Tân PhúNGUYỄN VĂN TỐ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
185Quận Tân PhúNGUYỄN VĂN VỊNH HÒA BÌNH - LÝ THÁNH TÔNGĐất ở đô thị72.100.00036.050.00028.840.00023.072.000
186Quận Tân PhúNGUYỄN VĂN YẾN PHAN ANH - TÔ HIỆUĐất ở đô thị61.600.00030.800.00024.640.00019.712.000
187Quận Tân PhúNGUYỄN XUÂN KHOÁT TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị87.500.00043.750.00035.000.00028.000.000
188Quận Tân PhúPHẠM NGỌC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
189Quận Tân PhúPHẠM NGỌC THẢO DƯƠNG ĐỨC HIỀN - NGUYỄN HỮU DẬTĐất ở đô thị66.900.00033.450.00026.760.00021.408.000
190Quận Tân PhúPHẠM VẤN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
191Quận Tân PhúPHẠM VĂN XẢO TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
192Quận Tân PhúPHẠM QUÝ THÍCH LÊ THÚC HOẠCH - TÂN HƯƠNGĐất ở đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
193Quận Tân PhúPHAN ANH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
194Quận Tân PhúPHAN CHU TRINH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
195Quận Tân PhúPHAN ĐÌNH PHÙNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị88.300.00044.150.00035.320.00028.256.000
196Quận Tân PhúPHAN VĂN NĂM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
197Quận Tân PhúPHỐ CHỢ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
198Quận Tân PhúPHÙNG CHÍ KIÊN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
199Quận Tân PhúPHÚ THỌ HOÀ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị110.200.00055.100.00044.080.00035.264.000
200Quận Tân PhúQUÁCH ĐÌNH BẢO TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (983 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Đồ Sơn, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Đồ Sơn, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Tùng Thiện, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Tùng Thiện, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.