• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Quận Bình ThạnhBẠCH ĐẰNG NGÃ 3 HÀNG XANH - CHỢ BÀ CHIỂUĐất ở đô thị166.100.00083.050.00066.440.00053.152.000
2Quận Bình ThạnhBÌNH LỢI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị103.700.00051.850.00041.480.00033.184.000
3Quận Bình ThạnhBÌNH QUỚI CẦU KINH - THANH ĐAĐất ở đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
4Quận Bình ThạnhBÌNH QUỚI THANH ĐA - BẾN ĐÒĐất ở đô thị58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
5Quận Bình ThạnhBÙI HỮU NGHĨA NGÃ BA THÁNH MẪU - BẠCH ĐẰNGĐất ở đô thị153.900.00076.950.00061.560.00049.248.000
6Quận Bình ThạnhBÙI HỮU NGHĨA CẦU BÙI HỮU NGHĨA - NGÃ BA THÁNH MẪUĐất ở đô thị139.300.00069.650.00055.720.00044.576.000
7Quận Bình ThạnhBÙI ĐÌNH TUÝ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị127.200.00063.600.00050.880.00040.704.000
8Quận Bình ThạnhCHU VĂN AN NGÃ 5 BÌNH HOÀ - CẦU CHU VĂN ANĐất ở đô thị113.000.00056.500.00045.200.00036.160.000
9Quận Bình ThạnhCHU VĂN AN CẦU CHU VĂN AN - ĐINH BỘ LĨNHĐất ở đô thị128.800.00064.400.00051.520.00041.216.000
10Quận Bình ThạnhCÔNG TRƯỜNG HOÀ BÌNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị108.500.00054.250.00043.400.00034.720.000
11Quận Bình ThạnhCÔNG TRƯỜNG TỰ DO TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị108.500.00054.250.00043.400.00034.720.000
12Quận Bình ThạnhDIÊN HỒNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị115.800.00057.900.00046.320.00037.056.000
13Quận Bình ThạnhĐIỆN BIÊN PHỦ CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU SÀI GÒNĐất ở đô thị179.800.00089.900.00071.920.00057.536.000
14Quận Bình ThạnhĐINH BỘ LĨNH CẦU BÌNH TRIỆU - NGUYỄN XÍĐất ở đô thị122.300.00061.150.00048.920.00039.136.000
15Quận Bình ThạnhĐINH BỘ LĨNH NGUYỄN XÍ - ĐIỆN BIÊN PHỦĐất ở đô thị139.300.00069.650.00055.720.00044.576.000
16Quận Bình ThạnhĐINH TIÊN HOÀNG (NAY LÀ ĐƯỜNG LÊ VĂN DUYỆT) CẦU BÔNG - PHAN ĐĂNG LƯUĐất ở đô thị166.100.00083.050.00066.440.00053.152.000
17Quận Bình ThạnhĐỐNG ĐA TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
18Quận Bình ThạnhĐƯỜNG 16 KHU MIẾU NỔI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
19Quận Bình ThạnhNGUYỄN VĂN THƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
20Quận Bình ThạnhNGUYỄN GIA TRÍ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
21Quận Bình ThạnhVÕ OANH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị127.200.00063.600.00050.880.00040.704.000
22Quận Bình ThạnhĐƯỜNG D5 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị102.100.00051.050.00040.840.00032.672.000
23Quận Bình ThạnhĐẶNG THÙY TRÂM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị98.800.00049.400.00039.520.00031.616.000
24Quận Bình ThạnhHỒ XUÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
25Quận Bình ThạnhHỒNG BÀNG VŨ TÙNG - DIÊN HỒNGĐất ở đô thị140.100.00070.050.00056.040.00044.832.000
26Quận Bình ThạnhHOÀNG HOA THÁM NGUYỄN THƯỢNG HIỀN - NGUYỄN VĂN ĐẬUĐất ở đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
27Quận Bình ThạnhHOÀNG HOA THÁM NGUYỄN VĂN ĐẬU - PHAN ĐĂNG LƯUĐất ở đô thị111.000.00055.500.00044.400.00035.520.000
28Quận Bình ThạnhHUỲNH MẪN ĐẠT CÔNG TRƯỜNG TỰ DO - NGUYỄN NGỌC PHƯƠNGĐất ở đô thị116.600.00058.300.00046.640.00037.312.000
29Quận Bình ThạnhHUỲNH ĐÌNH HAI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị137.700.00068.850.00055.080.00044.064.000
30Quận Bình ThạnhHUỲNH TỊNH CỦA TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị112.600.00056.300.00045.040.00036.032.000
31Quận Bình ThạnhLAM SƠN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị123.900.00061.950.00049.560.00039.648.000
32Quận Bình ThạnhLÊ QUANG ĐỊNH CHỢ BÀ CHIỂU - NƠ TRANG LONGĐất ở đô thị145.000.00072.500.00058.000.00046.400.000
33Quận Bình ThạnhLÊ QUANG ĐỊNH NƠ TRANG LONG - NGUYỄN VĂN ĐẬUĐất ở đô thị111.800.00055.900.00044.720.00035.776.000
34Quận Bình ThạnhLÊ QUANG ĐỊNH NGUYỄN VĂN ĐẬU - RANH QUẬN GÒ VẤPĐất ở đô thị115.700.00057.850.00046.280.00037.024.000
35Quận Bình ThạnhLÊ TRỰC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
36Quận Bình ThạnhLƯƠNG NGỌC QUYẾN BÌNH LỢI - RANH QUẬN GÒ VẤPĐất ở đô thị74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
37Quận Bình ThạnhMAI XUÂN THƯỞNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
38Quận Bình ThạnhMÊ LINH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị127.200.00063.600.00050.880.00040.704.000
39Quận Bình ThạnhNGUYỄN NGỌC PHƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị127.200.00063.600.00050.880.00040.704.000
40Quận Bình ThạnhNGUYỄN THƯỢNG HIỀN LÊ QUANG ĐỊNH - HOÀNG HOA THÁMĐất ở đô thị73.700.00036.850.00029.480.00023.584.000
41Quận Bình ThạnhNGUYỄN THƯỢNG HIỀN HOÀNG HOA THÁM - NGUYỄN VĂN ĐẬUĐất ở đô thị72.200.00036.100.00028.880.00023.104.000
42Quận Bình ThạnhNGÔ NHÂN TỊNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
43Quận Bình ThạnhNGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị73.700.00036.850.00029.480.00023.584.000
44Quận Bình ThạnhNGÔ TẤT TỐ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị113.400.00056.700.00045.360.00036.288.000
45Quận Bình ThạnhĐƯỜNG PHÚ MỸ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
46Quận Bình ThạnhNGUYỄN TRUNG TRỰC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
47Quận Bình ThạnhNGUYỄN XÍ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị133.700.00066.850.00053.480.00042.784.000
48Quận Bình ThạnhNGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
49Quận Bình ThạnhNGUYỄN BỈNH KHIÊM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị57.500.00028.750.00023.000.00018.400.000
50Quận Bình ThạnhNGUYỄN CÔNG HOAN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị71.700.00035.850.00028.680.00022.944.000
51Quận Bình ThạnhNGUYỄN CÔNG TRỨ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị94.800.00047.400.00037.920.00030.336.000
52Quận Bình ThạnhNGUYỄN CỬU VÂN XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - ĐIỆN BIÊN PHỦĐất ở đô thị120.700.00060.350.00048.280.00038.624.000
53Quận Bình ThạnhNGUYỄN DUY TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
54Quận Bình ThạnhNGUYÊN HỒNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
55Quận Bình ThạnhNGUYỄN HỮU CẢNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị151.500.00075.750.00060.600.00048.480.000
56Quận Bình ThạnhNGUYỄN HUY LƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị109.400.00054.700.00043.760.00035.008.000
57Quận Bình ThạnhNGUYỄN HUY TƯỞNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
58Quận Bình ThạnhNGUYỄN KHUYẾN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị76.100.00038.050.00030.440.00024.352.000
59Quận Bình ThạnhNGUYỄN LÂM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị72.000.00036.000.00028.800.00023.040.000
60Quận Bình ThạnhNGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị66.400.00033.200.00026.560.00021.248.000
61Quận Bình ThạnhNGUYỄN THIỆN THUẬT TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị102.900.00051.450.00041.160.00032.928.000
62Quận Bình ThạnhNGUYỄN VĂN LẠC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị112.600.00056.300.00045.040.00036.032.000
63Quận Bình ThạnhNGUYỄN VĂN ĐẬU GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN - LÊ QUANG ĐỊNHĐất ở đô thị129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
64Quận Bình ThạnhNGUYỄN VĂN ĐẬU LÊ QUANG ĐỊNH - PHAN VĂN TRỊĐất ở đô thị99.800.00049.900.00039.920.00031.936.000
65Quận Bình ThạnhNGUYỄN XUÂN ÔN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị105.300.00052.650.00042.120.00033.696.000
66Quận Bình ThạnhNƠ TRANG LONG PHAN ĐĂNG LƯU - LÊ QUANG ĐỊNHĐất ở đô thị141.800.00070.900.00056.720.00045.376.000
67Quận Bình ThạnhNƠ TRANG LONG LÊ QUANG ĐỊNH - NGUYỄN XÍĐất ở đô thị136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
68Quận Bình ThạnhNƠ TRANG LONG NGUYỄN XÍ - BÌNH LỢIĐất ở đô thị106.100.00053.050.00042.440.00033.952.000
69Quận Bình ThạnhPHẠM VIẾT CHÁNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị127.200.00063.600.00050.880.00040.704.000
70Quận Bình ThạnhPHAN HUY ÔN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị76.100.00038.050.00030.440.00024.352.000
71Quận Bình ThạnhPHAN BỘI CHÂU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị116.600.00058.300.00046.640.00037.312.000
72Quận Bình ThạnhPHAN CHU TRINH CHU VĂN AN - NƠ TRANG LONGĐất ở đô thị122.300.00061.150.00048.920.00039.136.000
73Quận Bình ThạnhPHAN CHU TRINH HUỲNH ĐÌNH HAI - VŨ TÙNGĐất ở đô thị122.300.00061.150.00048.920.00039.136.000
74Quận Bình ThạnhPHAN ĐĂNG LƯU LÊ QUANG ĐỊNH - GIÁP QUẬN PHÚ NHUẬNĐất ở đô thị182.700.00091.350.00073.080.00058.464.000
75Quận Bình ThạnhPHAN XÍCH LONG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị167.500.00083.750.00067.000.00053.600.000
76Quận Bình ThạnhPHAN VĂN HÂN ĐIỆN BIÊN PHỦ - XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHĐất ở đô thị111.000.00055.500.00044.400.00035.520.000
77Quận Bình ThạnhPHAN VĂN HÂN XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - CÔNG TRƯỜNG TỰ DOĐất ở đô thị121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
78Quận Bình ThạnhPHAN VĂN TRỊ LÊ QUANG ĐỊNH - NƠ TRANG LONGĐất ở đô thị107.700.00053.850.00043.080.00034.464.000
79Quận Bình ThạnhPHAN VĂN TRỊ NƠ TRANG LONG - GIÁP QUẬN GÒ VẤPĐất ở đô thị106.100.00053.050.00042.440.00033.952.000
80Quận Bình ThạnhPHÓ ĐỨC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị69.700.00034.850.00027.880.00022.304.000
81Quận Bình ThạnhQUỐC LỘ 13 ĐÀI LIỆT SĨ - CẦU BÌNH TRIỆUĐất ở đô thị136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
82Quận Bình ThạnhTĂNG BẠT HỔ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
83Quận Bình ThạnhTHANH ĐA TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
84Quận Bình ThạnhTHIÊN HỘ DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị47.600.00023.800.00019.040.00015.232.000
85Quận Bình ThạnhTRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
86Quận Bình ThạnhTRẦN KẾ XƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị72.500.00036.250.00029.000.00023.200.000
87Quận Bình ThạnhTRẦN QUÝ CÁP TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
88Quận Bình ThạnhTRẦN VĂN KỶ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
89Quận Bình ThạnhTRỊNH HOÀI ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị116.600.00058.300.00046.640.00037.312.000
90Quận Bình ThạnhTRƯỜNG SA CẦU THỊ NGHÈ - CẦU THỊ NGHÈ 2Đất ở đô thị127.000.00063.500.00050.800.00040.640.000
91Quận Bình ThạnhTRƯỜNG SA CẦU BÔNG - GIÁP RANH PHÚ NHUẬNĐất ở đô thị164.900.00082.450.00065.960.00052.768.000
92Quận Bình ThạnhTRƯỜNG SA CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHĐất ở đô thị162.000.00081.000.00064.800.00051.840.000
93Quận Bình ThạnhTRƯỜNG SA CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU BÔNGĐất ở đô thị149.900.00074.950.00059.960.00047.968.000
94Quận Bình ThạnhUNG VĂN KHIÊM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị130.400.00065.200.00052.160.00041.728.000
95Quận Bình ThạnhVẠN KIẾP TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị111.000.00055.500.00044.400.00035.520.000
96Quận Bình ThạnhVÕ DUY NINH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
97Quận Bình ThạnhVÕ TRƯỜNG TOẢN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị123.100.00061.550.00049.240.00039.392.000
98Quận Bình ThạnhVŨ HUY TẤN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị89.900.00044.950.00035.960.00028.768.000
99Quận Bình ThạnhVŨ NGỌC PHAN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
100Quận Bình ThạnhVŨ TÙNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị122.300.00061.150.00048.920.00039.136.000
101Quận Bình ThạnhXÔ VIẾT NGHỆ TĨNH CẦU THỊ NGHÈ - VÒNG XOAY HÀNG XANHĐất ở đô thị166.100.00083.050.00066.440.00053.152.000
102Quận Bình ThạnhXÔ VIẾT NGHỆ TĨNH VÒNG XOAY HÀNG XANH - ĐÀI LIỆT SĨĐất ở đô thị141.800.00070.900.00056.720.00045.376.000
103Quận Bình ThạnhXÔ VIẾT NGHỆ TĨNH ĐÀI LIỆT SĨ - CẦU KINHĐất ở đô thị108.500.00054.250.00043.400.00034.720.000
104Quận Bình ThạnhXÔ VIẾT NGHỆ TĨNH DẠ CẦU THỊ NGHÈ -Đất ở đô thị83.600.00041.800.00033.440.00026.752.000
105Quận Bình ThạnhYÊN ĐỖ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị67.200.00033.600.00026.880.00021.504.000
106Quận Bình ThạnhPHẠM VĂN ĐỒNG TRỌN ĐƯỜNG THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN BÌNH THẠNH -Đất ở đô thị117.500.00058.750.00047.000.00037.600.000
107Quận Bình ThạnhTRẦN QUANG LONG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị89.900.00044.950.00035.960.00028.768.000
108Quận Bình ThạnhTÂN CẢNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị125.600.00062.800.00050.240.00040.192.000
109Quận Bình ThạnhTRẦN VĂN KHÊ NGUYỄN CỬA VÂN - TRƯỜNG SAĐất ở đô thị83.300.00041.650.00033.320.00026.656.000
110Quận Bình ThạnhTRẦN NGUYÊN ĐÁN TRƯỜNG SA - PHAN XÍCH LONGĐất ở đô thị107.200.00053.600.00042.880.00034.304.000
111Quận Bình ThạnhĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2 ) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH -Đất ở đô thị94.000.00047.000.00037.600.00030.080.000
112Quận Bình ThạnhĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH -Đất ở đô thị91.000.00045.500.00036.400.00029.120.000
113Quận Bình ThạnhĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100M2 ĐẾN 200M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH -Đất ở đô thị91.000.00045.500.00036.400.00029.120.000
114Quận Bình ThạnhĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 200M2 ĐẾN 300M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH -Đất ở đô thị88.000.00044.000.00035.200.00028.160.000
115Quận Bình ThạnhĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100M2 ĐẾN 200M2) - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ TRONG KHU ĐẤT TÂN THUẬN VÀ KHU ĐẤT NHẬT THÀNH, PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH -Đất ở đô thị88.000.00044.000.00035.200.00028.160.000
116Quận Bình ThạnhĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ 4,02HA, PHƯỜNG 13 (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 50M2 ĐẾN 100M2) - KHU DÂN CƯ 4,02HA , PHƯỜNG 13, QUẬN BÌNH THẠNH -Đất ở đô thị97.500.00048.750.00039.000.00031.200.000
117Quận Bình ThạnhBẠCH ĐẰNG NGÃ 3 HÀNG XANH - CHỢ BÀ CHIỂUĐất TM-DV đô thị132.900.00066.450.00053.160.00042.528.000
118Quận Bình ThạnhBÌNH LỢI TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị83.000.00041.500.00033.200.00026.560.000
119Quận Bình ThạnhBÌNH QUỚI CẦU KINH - THANH ĐAĐất TM-DV đô thị57.000.00028.500.00022.800.00018.240.000
120Quận Bình ThạnhBÌNH QUỚI THANH ĐA - BẾN ĐÒĐất TM-DV đô thị46.600.00023.300.00018.640.00014.912.000
121Quận Bình ThạnhBÙI HỮU NGHĨA NGÃ BA THÁNH MẪU - BẠCH ĐẰNGĐất TM-DV đô thị123.100.00061.550.00049.240.00039.392.000
122Quận Bình ThạnhBÙI HỮU NGHĨA CẦU BÙI HỮU NGHĨA - NGÃ BA THÁNH MẪUĐất TM-DV đô thị111.400.00055.700.00044.560.00035.648.000
123Quận Bình ThạnhBÙI ĐÌNH TUÝ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị101.800.00050.900.00040.720.00032.576.000
124Quận Bình ThạnhCHU VĂN AN NGÃ 5 BÌNH HOÀ - CẦU CHU VĂN ANĐất TM-DV đô thị90.400.00045.200.00036.160.00028.928.000
125Quận Bình ThạnhCHU VĂN AN CẦU CHU VĂN AN - ĐINH BỘ LĨNHĐất TM-DV đô thị103.000.00051.500.00041.200.00032.960.000
126Quận Bình ThạnhCÔNG TRƯỜNG HOÀ BÌNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị86.800.00043.400.00034.720.00027.776.000
127Quận Bình ThạnhCÔNG TRƯỜNG TỰ DO TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị86.800.00043.400.00034.720.00027.776.000
128Quận Bình ThạnhDIÊN HỒNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị92.600.00046.300.00037.040.00029.632.000
129Quận Bình ThạnhĐIỆN BIÊN PHỦ CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU SÀI GÒNĐất TM-DV đô thị143.800.00071.900.00057.520.00046.016.000
130Quận Bình ThạnhĐINH BỘ LĨNH CẦU BÌNH TRIỆU - NGUYỄN XÍĐất TM-DV đô thị97.800.00048.900.00039.120.00031.296.000
131Quận Bình ThạnhĐINH BỘ LĨNH NGUYỄN XÍ - ĐIỆN BIÊN PHỦĐất TM-DV đô thị111.400.00055.700.00044.560.00035.648.000
132Quận Bình ThạnhĐINH TIÊN HOÀNG (NAY LÀ ĐƯỜNG LÊ VĂN DUYỆT) CẦU BÔNG - PHAN ĐĂNG LƯUĐất TM-DV đô thị132.900.00066.450.00053.160.00042.528.000
133Quận Bình ThạnhĐỐNG ĐA TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị72.600.00036.300.00029.040.00023.232.000
134Quận Bình ThạnhĐƯỜNG 16 KHU MIẾU NỔI TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị62.200.00031.100.00024.880.00019.904.000
135Quận Bình ThạnhNGUYỄN VĂN THƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị116.600.00058.300.00046.640.00037.312.000
136Quận Bình ThạnhNGUYỄN GIA TRÍ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị116.600.00058.300.00046.640.00037.312.000
137Quận Bình ThạnhVÕ OANH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị101.800.00050.900.00040.720.00032.576.000
138Quận Bình ThạnhĐƯỜNG D5 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị81.700.00040.850.00032.680.00026.144.000
139Quận Bình ThạnhĐẶNG THÙY TRÂM TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị79.000.00039.500.00031.600.00025.280.000
140Quận Bình ThạnhHỒ XUÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
141Quận Bình ThạnhHỒNG BÀNG VŨ TÙNG - DIÊN HỒNGĐất TM-DV đô thị112.100.00056.050.00044.840.00035.872.000
142Quận Bình ThạnhHOÀNG HOA THÁM NGUYỄN THƯỢNG HIỀN - NGUYỄN VĂN ĐẬUĐất TM-DV đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
143Quận Bình ThạnhHOÀNG HOA THÁM NGUYỄN VĂN ĐẬU - PHAN ĐĂNG LƯUĐất TM-DV đô thị88.800.00044.400.00035.520.00028.416.000
144Quận Bình ThạnhHUỲNH MẪN ĐẠT CÔNG TRƯỜNG TỰ DO - NGUYỄN NGỌC PHƯƠNGĐất TM-DV đô thị93.300.00046.650.00037.320.00029.856.000
145Quận Bình ThạnhHUỲNH ĐÌNH HAI TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị110.200.00055.100.00044.080.00035.264.000
146Quận Bình ThạnhHUỲNH TỊNH CỦA TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị90.100.00045.050.00036.040.00028.832.000
147Quận Bình ThạnhLAM SƠN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị99.100.00049.550.00039.640.00031.712.000
148Quận Bình ThạnhLÊ QUANG ĐỊNH CHỢ BÀ CHIỂU - NƠ TRANG LONGĐất TM-DV đô thị116.000.00058.000.00046.400.00037.120.000
149Quận Bình ThạnhLÊ QUANG ĐỊNH NƠ TRANG LONG - NGUYỄN VĂN ĐẬUĐất TM-DV đô thị89.400.00044.700.00035.760.00028.608.000
150Quận Bình ThạnhLÊ QUANG ĐỊNH NGUYỄN VĂN ĐẬU - RANH QUẬN GÒ VẤPĐất TM-DV đô thị92.600.00046.300.00037.040.00029.632.000
151Quận Bình ThạnhLÊ TRỰC TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị59.600.00029.800.00023.840.00019.072.000
152Quận Bình ThạnhLƯƠNG NGỌC QUYẾN BÌNH LỢI - RANH QUẬN GÒ VẤPĐất TM-DV đô thị59.600.00029.800.00023.840.00019.072.000
153Quận Bình ThạnhMAI XUÂN THƯỞNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị51.800.00025.900.00020.720.00016.576.000
154Quận Bình ThạnhMÊ LINH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị101.800.00050.900.00040.720.00032.576.000
155Quận Bình ThạnhNGUYỄN NGỌC PHƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị101.800.00050.900.00040.720.00032.576.000
156Quận Bình ThạnhNGUYỄN THƯỢNG HIỀN LÊ QUANG ĐỊNH - HOÀNG HOA THÁMĐất TM-DV đô thị59.000.00029.500.00023.600.00018.880.000
157Quận Bình ThạnhNGUYỄN THƯỢNG HIỀN HOÀNG HOA THÁM - NGUYỄN VĂN ĐẬUĐất TM-DV đô thị57.800.00028.900.00023.120.00018.496.000
158Quận Bình ThạnhNGÔ NHÂN TỊNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị55.100.00027.550.00022.040.00017.632.000
159Quận Bình ThạnhNGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị59.000.00029.500.00023.600.00018.880.000
160Quận Bình ThạnhNGÔ TẤT TỐ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
161Quận Bình ThạnhĐƯỜNG PHÚ MỸ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị66.100.00033.050.00026.440.00021.152.000
162Quận Bình ThạnhNGUYỄN TRUNG TRỰC TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
163Quận Bình ThạnhNGUYỄN XÍ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị107.000.00053.500.00042.800.00034.240.000
164Quận Bình ThạnhNGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị59.600.00029.800.00023.840.00019.072.000
165Quận Bình ThạnhNGUYỄN BỈNH KHIÊM TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị46.000.00023.000.00018.400.00014.720.000
166Quận Bình ThạnhNGUYỄN CÔNG HOAN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị57.400.00028.700.00022.960.00018.368.000
167Quận Bình ThạnhNGUYỄN CÔNG TRỨ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
168Quận Bình ThạnhNGUYỄN CỬU VÂN XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - ĐIỆN BIÊN PHỦĐất TM-DV đô thị96.600.00048.300.00038.640.00030.912.000
169Quận Bình ThạnhNGUYỄN DUY TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
170Quận Bình ThạnhNGUYÊN HỒNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
171Quận Bình ThạnhNGUYỄN HỮU CẢNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị121.200.00060.600.00048.480.00038.784.000
172Quận Bình ThạnhNGUYỄN HUY LƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị87.500.00043.750.00035.000.00028.000.000
173Quận Bình ThạnhNGUYỄN HUY TƯỞNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị67.400.00033.700.00026.960.00021.568.000
174Quận Bình ThạnhNGUYỄN KHUYẾN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị60.900.00030.450.00024.360.00019.488.000
175Quận Bình ThạnhNGUYỄN LÂM TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị57.600.00028.800.00023.040.00018.432.000
176Quận Bình ThạnhNGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị53.100.00026.550.00021.240.00016.992.000
177Quận Bình ThạnhNGUYỄN THIỆN THUẬT TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị82.300.00041.150.00032.920.00026.336.000
178Quận Bình ThạnhNGUYỄN VĂN LẠC TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị90.100.00045.050.00036.040.00028.832.000
179Quận Bình ThạnhNGUYỄN VĂN ĐẬU GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN - LÊ QUANG ĐỊNHĐất TM-DV đô thị103.700.00051.850.00041.480.00033.184.000
180Quận Bình ThạnhNGUYỄN VĂN ĐẬU LÊ QUANG ĐỊNH - PHAN VĂN TRỊĐất TM-DV đô thị79.800.00039.900.00031.920.00025.536.000
181Quận Bình ThạnhNGUYỄN XUÂN ÔN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
182Quận Bình ThạnhNƠ TRANG LONG PHAN ĐĂNG LƯU - LÊ QUANG ĐỊNHĐất TM-DV đô thị113.400.00056.700.00045.360.00036.288.000
183Quận Bình ThạnhNƠ TRANG LONG LÊ QUANG ĐỊNH - NGUYỄN XÍĐất TM-DV đô thị108.900.00054.450.00043.560.00034.848.000
184Quận Bình ThạnhNƠ TRANG LONG NGUYỄN XÍ - BÌNH LỢIĐất TM-DV đô thị84.900.00042.450.00033.960.00027.168.000
185Quận Bình ThạnhPHẠM VIẾT CHÁNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị101.800.00050.900.00040.720.00032.576.000
186Quận Bình ThạnhPHAN HUY ÔN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị60.900.00030.450.00024.360.00019.488.000
187Quận Bình ThạnhPHAN BỘI CHÂU TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị93.300.00046.650.00037.320.00029.856.000
188Quận Bình ThạnhPHAN CHU TRINH CHU VĂN AN - NƠ TRANG LONGĐất TM-DV đô thị97.800.00048.900.00039.120.00031.296.000
189Quận Bình ThạnhPHAN CHU TRINH HUỲNH ĐÌNH HAI - VŨ TÙNGĐất TM-DV đô thị97.800.00048.900.00039.120.00031.296.000
190Quận Bình ThạnhPHAN ĐĂNG LƯU LÊ QUANG ĐỊNH - GIÁP QUẬN PHÚ NHUẬNĐất TM-DV đô thị146.200.00073.100.00058.480.00046.784.000
191Quận Bình ThạnhPHAN XÍCH LONG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị134.000.00067.000.00053.600.00042.880.000
192Quận Bình ThạnhPHAN VĂN HÂN ĐIỆN BIÊN PHỦ - XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHĐất TM-DV đô thị88.800.00044.400.00035.520.00028.416.000
193Quận Bình ThạnhPHAN VĂN HÂN XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - CÔNG TRƯỜNG TỰ DOĐất TM-DV đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
194Quận Bình ThạnhPHAN VĂN TRỊ LÊ QUANG ĐỊNH - NƠ TRANG LONGĐất TM-DV đô thị86.200.00043.100.00034.480.00027.584.000
195Quận Bình ThạnhPHAN VĂN TRỊ NƠ TRANG LONG - GIÁP QUẬN GÒ VẤPĐất TM-DV đô thị84.900.00042.450.00033.960.00027.168.000
196Quận Bình ThạnhPHÓ ĐỨC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị55.800.00027.900.00022.320.00017.856.000
197Quận Bình ThạnhQUỐC LỘ 13 ĐÀI LIỆT SĨ - CẦU BÌNH TRIỆUĐất TM-DV đô thị108.900.00054.450.00043.560.00034.848.000
198Quận Bình ThạnhTĂNG BẠT HỔ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị51.800.00025.900.00020.720.00016.576.000
199Quận Bình ThạnhTHANH ĐA TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị42.200.00021.100.00016.880.00013.504.000
200Quận Bình ThạnhTHIÊN HỘ DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM-DV đô thị38.100.00019.050.00015.240.00012.192.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (953 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất xã Cổ Đô, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Cổ Đô, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.