• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Quận 6AN DƯƠNG VƯƠNG TÂN HOÀ ĐÔNG - KINH DƯƠNG VƯƠNGĐất ở đô thị76.600.00038.300.00030.640.00024.512.000
2Quận 6AN DƯƠNG VƯƠNG KINH DƯƠNG VƯƠNG - LÝ CHIÊU HOÀNGĐất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
3Quận 6AN DƯƠNG VƯƠNG LÝ CHIÊU HOÀNG - RANH QUẬN 8Đất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
4Quận 6BÀ HOM KINH DƯƠNG VƯƠNG - HẺM 76 BÀ HOMĐất ở đô thị95.200.00047.600.00038.080.00030.464.000
5Quận 6BÀ HOM HẺM 76 BÀ HOM - AN DƯƠNG VƯƠNGĐất ở đô thị79.400.00039.700.00031.760.00025.408.000
6Quận 6BÀ KÝ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
7Quận 6BÀ LÀI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị55.800.00027.900.00022.320.00017.856.000
8Quận 6BÃI SẬY NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNGĐất ở đô thị93.600.00046.800.00037.440.00029.952.000
9Quận 6BÃI SẬY MAI XUÂN THƯỞNG - BÌNH TIÊNĐất ở đô thị93.600.00046.800.00037.440.00029.952.000
10Quận 6BÃI SẬY BÌNH TIÊN - LÒ GỐMĐất ở đô thị84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
11Quận 6BẾN LÒ GỐM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị61.600.00030.800.00024.640.00019.712.000
12Quận 6BẾN PHÚ LÂM TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị54.700.00027.350.00021.880.00017.504.000
13Quận 6BÌNH PHÚ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị94.800.00047.400.00037.920.00030.336.000
14Quận 6BÌNH TÂY TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
15Quận 6BÌNH TIÊN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
16Quận 6BỬU ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị58.100.00029.050.00023.240.00018.592.000
17Quận 6CAO VĂN LẦU LÊ QUANG SUNG - BÃI SẬYĐất ở đô thị101.900.00050.950.00040.760.00032.608.000
18Quận 6CAO VĂN LẦU BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆTĐất ở đô thị84.500.00042.250.00033.800.00027.040.000
19Quận 6CHỢ LỚN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị94.000.00047.000.00037.600.00030.080.000
20Quận 6CHU VĂN AN LÊ QUANG SUNG - BÃI SẬYĐất ở đô thị202.500.000101.250.00081.000.00064.800.000
21Quận 6CHU VĂN AN BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆTĐất ở đô thị156.000.00078.000.00062.400.00049.920.000
22Quận 6ĐẶNG NGUYÊN CẨN TÂN HOÁ - TÂN HOÀ ĐÔNGĐất ở đô thị73.700.00036.850.00029.480.00023.584.000
23Quận 6ĐẶNG NGUYÊN CẨN TÂN HOÀ ĐÔNG - BÀ HOMĐất ở đô thị78.100.00039.050.00031.240.00024.992.000
24Quận 6ĐẶNG NGUYÊN CẨN BÀ HOM - KINH DƯƠNG VƯƠNGĐất ở đô thị78.100.00039.050.00031.240.00024.992.000
25Quận 6ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐA PHƯỜNG 13 -Đất ở đô thị68.500.00034.250.00027.400.00021.920.000
26Quận 6ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A PHƯỜNG 12 -Đất ở đô thị57.600.00028.800.00023.040.00018.432.000
27Quận 6ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B PHƯỜNG 13 -Đất ở đô thị60.200.00030.100.00024.080.00019.264.000
28Quận 6ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM D PHƯỜNG 10 -Đất ở đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
29Quận 6ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM PHƯỜNG 13, 14 -Đất ở đô thị68.500.00034.250.00027.400.00021.920.000
30Quận 6ĐƯỜNG SỐ 10 KINH DƯƠNG VƯƠNG - BÀ HOMĐất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
31Quận 6ĐƯỜNG SỐ 11 AN DƯƠNG VƯƠNG - ĐƯỜNG SỐ 10Đất ở đô thị68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
32Quận 6GIA PHÚ NGÔ NHÂN TỊNH - PHẠM PHÚ THỨĐất ở đô thị84.800.00042.400.00033.920.00027.136.000
33Quận 6HẬU GIANG PHẠM ĐÌNH HỔ - MINH PHỤNGĐất ở đô thị195.600.00097.800.00078.240.00062.592.000
34Quận 6HẬU GIANG MINH PHỤNG - NGUYỄN VĂN LUÔNGĐất ở đô thị150.600.00075.300.00060.240.00048.192.000
35Quận 6HẬU GIANG NGUYỄN VĂN LUÔNG - MŨI TÀUĐất ở đô thị120.400.00060.200.00048.160.00038.528.000
36Quận 6HỒNG BÀNG NGUYỄN THỊ NHỎ - CẦU PHÚ LÂMĐất ở đô thị141.700.00070.850.00056.680.00045.344.000
37Quận 6HỒNG BÀNG CẦU PHÚ LÂM - VÒNG XOAY PHÚ LÂMĐất ở đô thị133.700.00066.850.00053.480.00042.784.000
38Quận 6HOÀNG LÊ KHA TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị59.600.00029.800.00023.840.00019.072.000
39Quận 6KINH DƯƠNG VƯƠNG VÒNG XOAY PHÚ LÂM - MŨI TÀUĐất ở đô thị133.700.00066.850.00053.480.00042.784.000
40Quận 6LÊ QUANG SUNG NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNGĐất ở đô thị102.900.00051.450.00041.160.00032.928.000
41Quận 6LÊ QUANG SUNG MAI XUÂN THƯỞNG - MINH PHỤNGĐất ở đô thị79.200.00039.600.00031.680.00025.344.000
42Quận 6LÊ QUANG SUNG MINH PHỤNG - LÒ GỐMĐất ở đô thị63.400.00031.700.00025.360.00020.288.000
43Quận 6LÊ TẤN KẾ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị226.800.000113.400.00090.720.00072.576.000
44Quận 6LÊ TRỰC TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
45Quận 6LÊ TUẤN MẬU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
46Quận 6LÝ CHIÊU HOÀNG NGUYỄN VĂN LUÔNG - AN DƯƠNG VƯƠNGĐất ở đô thị87.500.00043.750.00035.000.00028.000.000
47Quận 6MAI XUÂN THƯỞNG LÊ QUANG SUNG - PHAN VĂN KHOẺĐất ở đô thị101.900.00050.950.00040.760.00032.608.000
48Quận 6MAI XUÂN THƯỞNG PHAN VĂN KHOẺ - VÕ VĂN KIỆTĐất ở đô thị84.500.00042.250.00033.800.00027.040.000
49Quận 6MINH PHỤNG PHAN VĂN KHOẺ - HỒNG BÀNGĐất ở đô thị113.400.00056.700.00045.360.00036.288.000
50Quận 6NGÔ NHÂN TỊNH LÊ QUANG SUNG - HỒNG BÀNGĐất ở đô thị148.900.00074.450.00059.560.00047.648.000
51Quận 6NGUYỄN HỮU THẬN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị226.800.000113.400.00090.720.00072.576.000
52Quận 6NGUYỄN ĐÌNH CHI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
53Quận 6NGUYỄN PHẠM TUÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị59.600.00029.800.00023.840.00019.072.000
54Quận 6NGUYỄN THỊ NHỎ LÊ QUANG SUNG - HỒNG BÀNGĐất ở đô thị131.700.00065.850.00052.680.00042.144.000
55Quận 6NGUYỄN VĂN LUÔNG VÒNG XOAY PHÚ LÂM - HẬU GIANGĐất ở đô thị104.200.00052.100.00041.680.00033.344.000
56Quận 6NGUYỄN VĂN LUÔNG HẬU GIANG - ĐƯỜNG SỐ 26Đất ở đô thị93.800.00046.900.00037.520.00030.016.000
57Quận 6NGUYỄN VĂN LUÔNG ĐƯỜNG SỐ 26 - LÝ CHIÊU HOÀNGĐất ở đô thị79.700.00039.850.00031.880.00025.504.000
58Quận 6NGUYỄN VĂN LUÔNG (NGUYỄN NGỌC CUNG THEO BẢNG GIÁ ĐẤT 2014) LÝ CHIÊU HOÀNG - VÕ VĂN KIỆTĐất ở đô thị65.900.00032.950.00026.360.00021.088.000
59Quận 6NGUYỄN XUÂN PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị101.400.00050.700.00040.560.00032.448.000
60Quận 6PHẠM ĐÌNH HỔ HỒNG BÀNG - BÃI SẬYĐất ở đô thị111.800.00055.900.00044.720.00035.776.000
61Quận 6PHẠM ĐÌNH HỔ BÃI SẬY - PHẠM VĂN CHÍĐất ở đô thị89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
62Quận 6PHẠM PHÚ THỨ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị79.000.00039.500.00031.600.00025.280.000
63Quận 6PHẠM VĂN CHÍ BÌNH TÂY - BÌNH TIÊNĐất ở đô thị94.500.00047.250.00037.800.00030.240.000
64Quận 6PHẠM VĂN CHÍ BÌNH TIÊN - LÝ CHIÊU HOÀNGĐất ở đô thị94.500.00047.250.00037.800.00030.240.000
65Quận 6PHAN ANH TÂN HÒA ĐÔNG - RANH QUẬN TÂN PHÚĐất ở đô thị83.900.00041.950.00033.560.00026.848.000
66Quận 6PHAN VĂN KHOẺ NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNGĐất ở đô thị100.100.00050.050.00040.040.00032.032.000
67Quận 6PHAN VĂN KHOẺ MAI XUÂN THƯỞNG - BÌNH TIÊNĐất ở đô thị93.600.00046.800.00037.440.00029.952.000
68Quận 6PHAN VĂN KHOẺ BÌNH TIÊN - LÒ GỐMĐất ở đô thị84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
69Quận 6TÂN HOÀ ĐÔNG VÒNG XOAY PHÚ LÂM - ĐẶNG NGUYÊN CẨNĐất ở đô thị100.600.00050.300.00040.240.00032.192.000
70Quận 6TÂN HOÀ ĐÔNG ĐẶNG NGUYÊN CẨN - AN DƯƠNG VƯƠNGĐất ở đô thị83.900.00041.950.00033.560.00026.848.000
71Quận 6TÂN HOÁ HỒNG BÀNG - ĐẶNG NGUYÊN CẨNĐất ở đô thị82.400.00041.200.00032.960.00026.368.000
72Quận 6TÂN HOÁ ĐẶNG NGUYÊN CẨN - CẦU TÂN HOÁĐất ở đô thị82.400.00041.200.00032.960.00026.368.000
73Quận 6THÁP MƯỜI PHẠM ĐÌNH HỔ - NGÔ NHÂN TỊNHĐất ở đô thị302.900.000151.450.000121.160.00096.928.000
74Quận 6TRẦN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị226.800.000113.400.00090.720.00072.576.000
75Quận 6TRẦN TRUNG LẬP TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị89.900.00044.950.00035.960.00028.768.000
76Quận 6VÕ VĂN KIỆT TRỌN ĐƯỜNG - CẦU LÒ GỐM (P.7)Đất ở đô thị109.000.00054.500.00043.600.00034.880.000
77Quận 6VÕ VĂN KIỆT CẦU LÒ GỐM (P.7) - RẠCH NHẢY (P.10)Đất ở đô thị92.500.00046.250.00037.000.00029.600.000
78Quận 6TRANG TỬ ĐỖ NGỌC THẠCH - PHẠM ĐÌNH HỔĐất ở đô thị106.300.00053.150.00042.520.00034.016.000
79Quận 6VĂN THÂN BÌNH TIÊN - BÀ LÀIĐất ở đô thị88.700.00044.350.00035.480.00028.384.000
80Quận 6VĂN THÂN BÀ LÀI - LÒ GỐMĐất ở đô thị70.900.00035.450.00028.360.00022.688.000
81Quận 6TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ) HẬU GIANG - LÝ CHIÊU HOÀNGĐất ở đô thị90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
82Quận 6TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ) LÝ CHIÊU HOÀNG - VÀNH ĐAIĐất ở đô thị84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
83Quận 6ĐƯỜNG SỐ 22 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
84Quận 6ĐƯỜNG SỐ 23 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
85Quận 6ĐƯỜNG SỐ 24 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
86Quận 6ĐƯỜNG SỐ 26 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị94.000.00047.000.00037.600.00030.080.000
87Quận 6ĐƯỜNG SONG HÀNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
88Quận 6ĐƯỜNG SỐ 5 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
89Quận 6ĐƯỜNG SỐ 8 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
90Quận 6ĐƯỜNG SỐ 17 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
91Quận 6ĐƯỜNG SỐ 20 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
92Quận 6ĐƯỜNG SỐ 32 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
93Quận 6ĐƯỜNG SỐ 33 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
94Quận 6ĐƯỜNG SỐ 42 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
95Quận 6ĐƯỜNG SỐ 44 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.600.00032.300.00025.840.00020.672.000
96Quận 6ĐƯỜNG SỐ 52 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị62.700.00031.350.00025.080.00020.064.000
97Quận 6ĐƯỜNG SỐ 54 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị62.700.00031.350.00025.080.00020.064.000
98Quận 6ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị64.600.00032.300.00025.840.00020.672.000
99Quận 6ĐƯỜNG SỐ 35 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị62.700.00031.350.00025.080.00020.064.000
100Quận 6ĐƯỜNG SỐ 64 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị62.700.00031.350.00025.080.00020.064.000
101Quận 6ĐƯỜNG SỐ 72 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị62.700.00031.350.00025.080.00020.064.000
102Quận 6ĐƯỜNG SỐ 74 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị62.700.00031.350.00025.080.00020.064.000
103Quận 6ĐƯỜNG SỐ 76 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị62.700.00031.350.00025.080.00020.064.000
104Quận 6ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG 7) VÕ VĂN KIỆT - PHẠM VĂN CHÍĐất ở đô thị77.500.00038.750.00031.000.00024.800.000
105Quận 6AN DƯƠNG VƯƠNG TÂN HOÀ ĐÔNG - KINH DƯƠNG VƯƠNGĐất TM - DV đô thị61.300.00030.650.00024.520.00019.616.000
106Quận 6AN DƯƠNG VƯƠNG KINH DƯƠNG VƯƠNG - LÝ CHIÊU HOÀNGĐất TM - DV đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
107Quận 6AN DƯƠNG VƯƠNG LÝ CHIÊU HOÀNG - RANH QUẬN 8Đất TM - DV đô thị58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
108Quận 6BÀ HOM KINH DƯƠNG VƯƠNG - HẺM 76 BÀ HOMĐất TM - DV đô thị76.200.00038.100.00030.480.00024.384.000
109Quận 6BÀ HOM HẺM 76 BÀ HOM - AN DƯƠNG VƯƠNGĐất TM - DV đô thị63.500.00031.750.00025.400.00020.320.000
110Quận 6BÀ KÝ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
111Quận 6BÀ LÀI TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
112Quận 6BÃI SẬY NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNGĐất TM - DV đô thị74.900.00037.450.00029.960.00023.968.000
113Quận 6BÃI SẬY MAI XUÂN THƯỞNG - BÌNH TIÊNĐất TM - DV đô thị74.900.00037.450.00029.960.00023.968.000
114Quận 6BÃI SẬY BÌNH TIÊN - LÒ GỐMĐất TM - DV đô thị67.400.00033.700.00026.960.00021.568.000
115Quận 6BẾN LÒ GỐM TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị49.300.00024.650.00019.720.00015.776.000
116Quận 6BẾN PHÚ LÂM TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị43.800.00021.900.00017.520.00014.016.000
117Quận 6BÌNH PHÚ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị75.800.00037.900.00030.320.00024.256.000
118Quận 6BÌNH TÂY TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
119Quận 6BÌNH TIÊN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
120Quận 6BỬU ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị46.500.00023.250.00018.600.00014.880.000
121Quận 6CAO VĂN LẦU LÊ QUANG SUNG - BÃI SẬYĐất TM - DV đô thị81.500.00040.750.00032.600.00026.080.000
122Quận 6CAO VĂN LẦU BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆTĐất TM - DV đô thị67.600.00033.800.00027.040.00021.632.000
123Quận 6CHỢ LỚN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị75.200.00037.600.00030.080.00024.064.000
124Quận 6CHU VĂN AN LÊ QUANG SUNG - BÃI SẬYĐất TM - DV đô thị162.000.00081.000.00064.800.00051.840.000
125Quận 6CHU VĂN AN BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆTĐất TM - DV đô thị124.800.00062.400.00049.920.00039.936.000
126Quận 6ĐẶNG NGUYÊN CẨN TÂN HOÁ - TÂN HOÀ ĐÔNGĐất TM - DV đô thị59.000.00029.500.00023.600.00018.880.000
127Quận 6ĐẶNG NGUYÊN CẨN TÂN HOÀ ĐÔNG - BÀ HOMĐất TM - DV đô thị62.500.00031.250.00025.000.00020.000.000
128Quận 6ĐẶNG NGUYÊN CẨN BÀ HOM - KINH DƯƠNG VƯƠNGĐất TM - DV đô thị62.500.00031.250.00025.000.00020.000.000
129Quận 6ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐA PHƯỜNG 13 -Đất TM - DV đô thị54.800.00027.400.00021.920.00017.536.000
130Quận 6ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A PHƯỜNG 12 -Đất TM - DV đô thị46.100.00023.050.00018.440.00014.752.000
131Quận 6ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B PHƯỜNG 13 -Đất TM - DV đô thị48.200.00024.100.00019.280.00015.424.000
132Quận 6ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM D PHƯỜNG 10 -Đất TM - DV đô thị51.800.00025.900.00020.720.00016.576.000
133Quận 6ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM PHƯỜNG 13, 14 -Đất TM - DV đô thị54.800.00027.400.00021.920.00017.536.000
134Quận 6ĐƯỜNG SỐ 10 KINH DƯƠNG VƯƠNG - BÀ HOMĐất TM - DV đô thị58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
135Quận 6ĐƯỜNG SỐ 11 AN DƯƠNG VƯƠNG - ĐƯỜNG SỐ 10Đất TM - DV đô thị55.100.00027.550.00022.040.00017.632.000
136Quận 6GIA PHÚ NGÔ NHÂN TỊNH - PHẠM PHÚ THỨĐất TM - DV đô thị67.800.00033.900.00027.120.00021.696.000
137Quận 6GIA PHÚ PHẠM ĐÌNH HỔ - MINH PHỤNGĐất TM - DV đô thị156.500.00078.250.00062.600.00050.080.000
138Quận 6HẬU GIANG MINH PHỤNG - NGUYỄN VĂN LUÔNGĐất TM - DV đô thị120.500.00060.250.00048.200.00038.560.000
139Quận 6HẬU GIANG NGUYỄN VĂN LUÔNG - MŨI TÀUĐất TM - DV đô thị96.300.00048.150.00038.520.00030.816.000
140Quận 6HỒNG BÀNG NGUYỄN THỊ NHỎ - CẦU PHÚ LÂMĐất TM - DV đô thị113.400.00056.700.00045.360.00036.288.000
141Quận 6HỒNG BÀNG CẦU PHÚ LÂM - VÒNG XOAY PHÚ LÂMĐất TM - DV đô thị107.000.00053.500.00042.800.00034.240.000
142Quận 6HOÀNG LÊ KHA TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị47.700.00023.850.00019.080.00015.264.000
143Quận 6KINH DƯƠNG VƯƠNG VÒNG XOAY PHÚ LÂM - MŨI TÀUĐất TM - DV đô thị107.000.00053.500.00042.800.00034.240.000
144Quận 6LÊ QUANG SUNG NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNGĐất TM - DV đô thị82.300.00041.150.00032.920.00026.336.000
145Quận 6LÊ QUANG SUNG MAI XUÂN THƯỞNG - MINH PHỤNGĐất TM - DV đô thị63.400.00031.700.00025.360.00020.288.000
146Quận 6LÊ QUANG SUNG MINH PHỤNG - LÒ GỐMĐất TM - DV đô thị50.700.00025.350.00020.280.00016.224.000
147Quận 6LÊ TẤN KẾ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị181.400.00090.700.00072.560.00058.048.000
148Quận 6LÊ TRỰC TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị66.100.00033.050.00026.440.00021.152.000
149Quận 6LÊ TUẤN MẬU TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị55.100.00027.550.00022.040.00017.632.000
150Quận 6LÝ CHIÊU HOÀNG NGUYỄN VĂN LUÔNG - AN DƯƠNG VƯƠNGĐất TM - DV đô thị70.000.00035.000.00028.000.00022.400.000
151Quận 6MAI XUÂN THƯỞNG LÊ QUANG SUNG - PHAN VĂN KHOẺĐất TM - DV đô thị81.500.00040.750.00032.600.00026.080.000
152Quận 6MAI XUÂN THƯỞNG PHAN VĂN KHOẺ - VÕ VĂN KIỆTĐất TM - DV đô thị67.600.00033.800.00027.040.00021.632.000
153Quận 6MINH PHỤNG PHAN VĂN KHOẺ - HỒNG BÀNGĐất TM - DV đô thị90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
154Quận 6NGÔ NHÂN TỊNH LÊ QUANG SUNG - VÕ VĂN KIỆTĐất TM - DV đô thị119.100.00059.550.00047.640.00038.112.000
155Quận 6NGUYỄN HỮU THẬN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị181.400.00090.700.00072.560.00058.048.000
156Quận 6NGUYỄN ĐÌNH CHI TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị40.200.00020.100.00016.080.00012.864.000
157Quận 6NGUYỄN PHẠM TUÂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị47.700.00023.850.00019.080.00015.264.000
158Quận 6NGUYỄN THỊ NHỎ LÊ QUANG SUNG - HỒNG BÀNGĐất TM - DV đô thị105.400.00052.700.00042.160.00033.728.000
159Quận 6NGUYỄN VĂN LUÔNG VÒNG XOAY PHÚ LÂM - HẬU GIANGĐất TM - DV đô thị83.400.00041.700.00033.360.00026.688.000
160Quận 6NGUYỄN VĂN LUÔNG HẬU GIANG - ĐƯỜNG SỐ 26Đất TM - DV đô thị75.000.00037.500.00030.000.00024.000.000
161Quận 6NGUYỄN VĂN LUÔNG ĐƯỜNG SỐ 26 - LÝ CHIÊU HOÀNGĐất TM - DV đô thị63.800.00031.900.00025.520.00020.416.000
162Quận 6NGUYỄN VĂN LUÔNG (NGUYỄN NGỌC CUNG THEO BẢNG GIÁ ĐẤT 2014) LÝ CHIÊU HOÀNG - VÕ VĂN KIỆTĐất TM - DV đô thị52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
163Quận 6NGUYỄN XUÂN PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị81.100.00040.550.00032.440.00025.952.000
164Quận 6PHẠM ĐÌNH HỔ HỒNG BÀNG - BÃI SẬYĐất TM - DV đô thị89.400.00044.700.00035.760.00028.608.000
165Quận 6PHẠM ĐÌNH HỔ BÃI SẬY - PHẠM VĂN CHÍĐất TM - DV đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
166Quận 6PHẠM PHÚ THỨ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
167Quận 6PHẠM VĂN CHÍ BÌNH TÂY -Đất TM - DV đô thị75.600.00037.800.00030.240.00024.192.000
168Quận 6PHẠM VĂN CHÍ BÌNH TIÊN - LÝ CHIÊU HOÀNGĐất TM - DV đô thị75.600.00037.800.00030.240.00024.192.000
169Quận 6PHAN ANH TÂN HÒA ĐÔNG - RANH QUẬN TÂN PHÚĐất TM - DV đô thị67.100.00033.550.00026.840.00021.472.000
170Quận 6PHAN VĂN KHOẺ NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNGĐất TM - DV đô thị80.100.00040.050.00032.040.00025.632.000
171Quận 6PHAN VĂN KHOẺ MAI XUÂN THƯỞNG - BÌNH TIÊNĐất TM - DV đô thị74.900.00037.450.00029.960.00023.968.000
172Quận 6PHAN VĂN KHOẺ BÌNH TIÊN - LÒ GỐMĐất TM - DV đô thị67.400.00033.700.00026.960.00021.568.000
173Quận 6TÂN HOÀ ĐÔNG VÒNG XOAY PHÚ LÂM - ĐẶNG NGUYÊN CẨNĐất TM - DV đô thị80.500.00040.250.00032.200.00025.760.000
174Quận 6TÂN HOÀ ĐÔNG ĐẶNG NGUYÊN CẨN - AN DƯƠNG VƯƠNGĐất TM - DV đô thị67.100.00033.550.00026.840.00021.472.000
175Quận 6TÂN HOÁ HỒNG BÀNG - ĐẶNG NGUYÊN CẨNĐất TM - DV đô thị65.900.00032.950.00026.360.00021.088.000
176Quận 6TÂN HOÁ ĐẶNG NGUYÊN CẨN - CẦU TÂN HOÁĐất TM - DV đô thị65.900.00032.950.00026.360.00021.088.000
177Quận 6THÁP MƯỜI PHẠM ĐÌNH HỔ - NGÔ NHÂN TỊNHĐất TM - DV đô thị242.300.000121.150.00096.920.00077.536.000
178Quận 6TRẦN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị181.400.00090.700.00072.560.00058.048.000
179Quận 6TRẦN TRUNG LẬP TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị71.900.00035.950.00028.760.00023.008.000
180Quận 6VÕ VĂN KIỆT NGÔ NHÂN TỊNH (P.1) - CẦU LÒ GỐM (P.7)Đất TM - DV đô thị87.200.00043.600.00034.880.00027.904.000
181Quận 6VÕ VĂN KIỆT CẦU LÒ GỐM (P.7) - RẠCH NHẢY (P.10)Đất TM - DV đô thị74.000.00037.000.00029.600.00023.680.000
182Quận 6TRANG TỬ ĐỖ NGỌC THẠCH - PHẠM ĐÌNH HỔĐất TM - DV đô thị85.000.00042.500.00034.000.00027.200.000
183Quận 6VĂN THÂN BÌNH TIÊN - BÀ LÀIĐất TM - DV đô thị71.000.00035.500.00028.400.00022.720.000
184Quận 6VĂN THÂN BÀ LÀI - LÒ GỐMĐất TM - DV đô thị56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
185Quận 6TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ) HẬU GIANG - LÝ CHIÊU HOÀNGĐất TM - DV đô thị72.600.00036.300.00029.040.00023.232.000
186Quận 6TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ) LÝ CHIÊU HOÀNG - VÀNH ĐAIĐất TM - DV đô thị67.400.00033.700.00026.960.00021.568.000
187Quận 6ĐƯỜNG SỐ 22 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
188Quận 6ĐƯỜNG SỐ 23 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị72.600.00036.300.00029.040.00023.232.000
189Quận 6ĐƯỜNG SỐ 24 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
190Quận 6ĐƯỜNG SỐ 26 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị75.200.00037.600.00030.080.00024.064.000
191Quận 6ĐƯỜNG SONG HÀNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
192Quận 6ĐƯỜNG SỐ 5 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị55.100.00027.550.00022.040.00017.632.000
193Quận 6ĐƯỜNG SỐ 8 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị55.100.00027.550.00022.040.00017.632.000
194Quận 6ĐƯỜNG SỐ 17 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị60.600.00030.300.00024.240.00019.392.000
195Quận 6ĐƯỜNG SỐ 20 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị55.100.00027.550.00022.040.00017.632.000
196Quận 6ĐƯỜNG SỐ 32 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị60.600.00030.300.00024.240.00019.392.000
197Quận 6ĐƯỜNG SỐ 33 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị46.600.00023.300.00018.640.00014.912.000
198Quận 6ĐƯỜNG SỐ 42 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị46.600.00023.300.00018.640.00014.912.000
199Quận 6ĐƯỜNG SỐ 44 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị51.700.00025.850.00020.680.00016.544.000
200Quận 6ĐƯỜNG SỐ 52 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (997 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Yên Bái mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Yên Bái mới nhất 2026
Bảng giá đất phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.