• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
2
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

3.2. Bảng giá đất Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Sài GònTại đây85Phường Thuận AnTại đây
2Phường Tân ĐịnhTại đây86Phường Thuận GiaoTại đây
3Phường Bến ThànhTại đây87Phường Thủ Dầu MộtTại đây
4Phường Cầu Ông LãnhTại đây88Phường Phú LợiTại đây
5Phường Bàn CờTại đây89Phường Chánh HiệpTại đây
6Phường Xuân HòaTại đây90Phường Bình DươngTại đây
7Phường Nhiêu LộcTại đây91Phường Hòa LợiTại đây
8Phường Xóm ChiếuTại đây92Phường Phú AnTại đây
9Phường Khánh HộiTại đây93Phường Tây NamTại đây
10Phường Vĩnh HộiTại đây94Phường Long NguyênTại đây
11Phường Chợ QuánTại đây95Phường Bến CátTại đây
12Phường An ĐôngTại đây96Phường Chánh Phú HòaTại đây
13Phường Chợ LớnTại đây97Phường Vĩnh TânTại đây
14Phường Bình TâyTại đây98Phường Bình CơTại đây
15Phường Bình TiênTại đây99Phường Tân UyênTại đây
16Phường Bình PhúTại đây100Phường Tân HiệpTại đây
17Phường Phú LâmTại đây101Phường Tân KhánhTại đây
18Phường Tân ThuậnTại đây102Phường Vũng TàuTại đây
19Phường Phú ThuậnTại đây103Phường Tam ThắngTại đây
20Phường Tân MỹTại đây104Phường Rạch DừaTại đây
21Phường Tân HưngTại đây105Phường Phước ThắngTại đây
22Phường Chánh HưngTại đây106Phường Long HươngTại đây
23Phường Phú ĐịnhTại đây107Phường Bà RịaTại đây
24Phường Bình ĐôngTại đây108Phường Tam LongTại đây
25Phường Diên HồngTại đây109Phường Tân HảiTại đây
26Phường Vườn LàiTại đây110Phường Tân PhướcTại đây
27Phường Hòa HưngTại đây111Phường Phú MỹTại đây
28Phường Minh PhụngTại đây112Phường Tân ThànhTại đây
29Phường Bình ThớiTại đây113Xã Vĩnh LộcTại đây
30Phường Hòa BìnhTại đây114Xã Tân Vĩnh LộcTại đây
31Phường Phú ThọTại đây115Xã Bình LợiTại đây
32Phường Đông Hưng ThuậnTại đây116Xã Tân NhựtTại đây
33Phường Trung Mỹ TâyTại đây117Xã Bình ChánhTại đây
34Phường Tân Thới HiệpTại đây118Xã Hưng LongTại đây
35Phường Thới AnTại đây119Xã Bình HưngTại đây
36Phường An Phú ĐôngTại đây120Xã Bình KhánhTại đây
37Phường An LạcTại đây121Xã An Thới ĐôngTại đây
38Phường Bình TânTại đây122Xã Cần GiờTại đây
39Phường Tân TạoTại đây123Xã Củ ChiTại đây
40Phường Bình Trị ĐôngTại đây124Xã Tân An HộiTại đây
41Phường Bình Hưng HòaTại đây125Xã Thái MỹTại đây
42Phường Gia ĐịnhTại đây126Xã An Nhơn TâyTại đây
43Phường Bình ThạnhTại đây127Xã Nhuận ĐứcTại đây
44Phường Bình Lợi TrungTại đây128Xã Phú Hòa ĐôngTại đây
45Phường Thạnh Mỹ TâyTại đây129Xã Bình MỹTại đây
46Phường Bình QuớiTại đây130Xã Đông ThạnhTại đây
47Phường Hạnh ThôngTại đây131Xã Hóc MônTại đây
48Phường An NhơnTại đây132Xã Xuân Thới SơnTại đây
49Phường Gò VấpTại đây133Xã Bà ĐiểmTại đây
50Phường An Hội ĐôngTại đây134Xã Nhà BèTại đây
51Phường Thông Tây HộiTại đây135Xã Hiệp PhướcTại đây
52Phường An Hội TâyTại đây136Xã Thường TânTại đây
53Phường Đức NhuậnTại đây137Xã Bắc Tân UyênTại đây
54Phường Cầu KiệuTại đây138Xã Phú GiáoTại đây
55Phường Phú NhuậnTại đây139Xã Phước HòaTại đây
56Phường Tân Sơn HòaTại đây140Xã Phước ThànhTại đây
57Phường Tân Sơn NhấtTại đây141Xã An LongTại đây
58Phường Tân HòaTại đây142Xã Trừ Văn ThốTại đây
59Phường Bảy HiềnTại đây143Xã Bàu BàngTại đây
60Phường Tân BìnhTại đây144Xã Long HòaTại đây
61Phường Tân SơnTại đây145Xã Thanh AnTại đây
62Phường Tây ThạnhTại đây146Xã Dầu TiếngTại đây
63Phường Tân Sơn NhìTại đây147Xã Minh ThạnhTại đây
64Phường Phú Thọ HòaTại đây148Xã Châu PhaTại đây
65Phường Tân PhúTại đây149Xã Long HảiTại đây
66Phường Phú ThạnhTại đây150Xã Long ĐiềnTại đây
67Phường Hiệp BìnhTại đây151Xã Phước HảiTại đây
68Phường Thủ ĐứcTại đây152Xã Đất ĐỏTại đây
69Phường Tam BìnhTại đây153Xã Nghĩa ThànhTại đây
70Phường Linh XuânTại đây154Xã Ngãi GiaoTại đây
71Phường Tăng Nhơn PhúTại đây155Xã Kim LongTại đây
72Phường Long BìnhTại đây156Xã Châu ĐứcTại đây
73Phường Long PhướcTại đây157Xã Bình GiãTại đây
74Phường Long TrườngTại đây158Xã Xuân SơnTại đây
75Phường Cát LáiTại đây159Xã Hồ TràmTại đây
76Phường Bình TrưngTại đây160Xã Xuyên MộcTại đây
77Phường Phước LongTại đây161Xã Hòa HộiTại đây
78Phường An KhánhTại đây162Xã Bàu LâmTại đây
79Phường Đông HòaTại đây163Đặc khu Côn ĐảoTại đây
80Phường Dĩ AnTại đây164Phường Thới HòaTại đây
81Phường Tân Đông HiệpTại đây165Xã Long SơnTại đây
82Phường An PhúTại đây166Xã Hòa HiệpTại đây
83Phường Bình HòaTại đây167Xã Bình ChâuTại đây
84Phường Lái ThiêuTại đây168Xã Thạnh AnTại đây
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu của thành phố Hồ Chí Minh theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Quận 12TRƯỜNG CHINH CẦU THAM LƯƠNG - NGÃ TƯ AN SƯƠNGĐất ở đô thị120.500.00060.250.00048.200.00038.560.000
2Quận 12QUỐC LỘ 1 GIÁP BÌNH TÂN - NGÃ TƯ GAĐất ở đô thị43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
3Quận 12QUỐC LỘ 1 NGÃ TƯ GA - CẦU BÌNH PHƯỚCĐất ở đô thị34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
4Quận 12TUYẾN SONG HÀNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị27.500.00013.750.00011.000.0008.800.000
5Quận 12TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) CẦU CHỢ CẦU - QUỐC LỘ 1AĐất ở đô thị86.100.00043.050.00034.440.00027.552.000
6Quận 12TÔ KÝ CẦU VƯỢT QUANG TRUNG - NGÃ 3 BẦUĐất ở đô thị66.300.00033.150.00026.520.00021.216.000
7Quận 12NGUYỄN ẢNH THỦ LÊ VĂN KHƯƠNG - TÔ KÝĐất ở đô thị63.800.00031.900.00025.520.00020.416.000
8Quận 12NGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ - QUỐC LỘ 22Đất ở đô thị79.700.00039.850.00031.880.00025.504.000
9Quận 12TRƯƠNG THỊ HOA QUỐC LỘ 1 - DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất ở đô thị46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
10Quận 12LÊ VĂN KHƯƠNG NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP - CẦU DỪAĐất ở đô thị62.000.00031.000.00024.800.00019.840.000
11Quận 12HÀ HUY GIÁP CẦU AN LỘC - NGÃ TƯ GAĐất ở đô thị58.100.00029.050.00023.240.00018.592.000
12Quận 12HÀ HUY GIÁP NGÃ TƯ GA - CẦU PHÚ LONGĐất ở đô thị44.700.00022.350.00017.880.00014.304.000
13Quận 12LÊ ĐỨC THỌ CẦU TRƯỜNG ĐAI - NGẢ TƯ TÂN THỚI HIỆPĐất ở đô thị46.600.00023.300.00018.640.00014.912.000
14Quận 12NGUYỄN VĂN QUÁ TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
15Quận 12PHAN VĂN HỚN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị101.900.00050.950.00040.760.00032.608.000
16Quận 12TÂN THỚI NHẤT 01 PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 1AĐất ở đô thị46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
17Quận 12TÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 - TÂN THỚI NHẤT 05Đất ở đô thị41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
18Quận 12TÂN THỚI NHẤT 06 PHAN VĂN HỚN - TÂN THỚI NHẤT 1Đất ở đô thị38.500.00019.250.00015.400.00012.320.000
19Quận 12TÂN THỚI NHẤT 08 TÂN THỚI NHẤT 02 - PHAN VĂN HỚNĐất ở đô thị49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
20Quận 12TÂN THỚI NHẤT 08 PHAN VĂN HỚN - RẠCH CẦU SAĐất ở đô thị49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
21Quận 12TÂN THỚI NHẤT 17 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị44.100.00022.050.00017.640.00014.112.000
22Quận 12HÀ ĐẶC TRUNG MỸ TÂY 13 - NGUYỄN ÁNH THỦĐất ở đô thị46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
23Quận 12NGUYỄN THÀNH VĨNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
24Quận 12HÀ THỊ KHIÊM TÔ KÝ - LÊ THỊ NHOĐất ở đô thị40.000.00020.000.00016.000.00012.800.000
25Quận 12LÊ THỊ NHO TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị33.000.00016.500.00013.200.00010.560.000
26Quận 12HÀ THỊ KHÉO NGUYỄN ẢNH THỦ - NHÀ TƯỞNG NIỆM NGUYỄN AN NINHĐất ở đô thị46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
27Quận 12QUỐC LỘ 22 NGÃ TƯ AN SƯƠNG - NGÃ TƯ TRUNG CHÁNHĐất ở đô thị66.700.00033.350.00026.680.00021.344.000
28Quận 12TRUNG MỸ TÂY 13 TÔ KÝ - TUYẾN NƯỚC SẠCHĐất ở đô thị52.300.00026.150.00020.920.00016.736.000
29Quận 12TRUNG MỸ TÂY 2A QUỐC LỘ 22 - TRƯỜNG QUÂN KHU 7Đất ở đô thị52.300.00026.150.00020.920.00016.736.000
30Quận 12ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
31Quận 12TRẦN THỊ NĂM DƯƠNG THỊ MƯỜI - NGUYỄN ẢNH THỦĐất ở đô thị49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
32Quận 12BÙI VĂN NGỮ TÔ KÝ - NGUYỄN ẢNH THỦĐất ở đô thị35.800.00017.900.00014.320.00011.456.000
33Quận 12HUỲNH THỊ HAI DƯƠNG THỊ MƯỜI - NGUYỄN ẢNH THỦĐất ở đô thị46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
34Quận 12TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
35Quận 12DƯƠNG THỊ MƯỜI TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) - NGUYỄN ẢNH THỦĐất ở đô thị49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
36Quận 12TÂN CHÁNH HIỆP 25 HUỲNH THỊ HAI - TÂN CHÁNH HIỆP 18Đất ở đô thị41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
37Quận 12TÂN CHÁNH HIỆP 07 NGUYỄN ÁNH THỦ - TÂN CHÁNH HIỆP 03Đất ở đô thị41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
38Quận 12TÂN CHÁNH HIỆP 03 TÂN CHÁNH HIỆP 07 - TÂN CHÁNH HIỆP 02Đất ở đô thị41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
39Quận 12TÂN CHÁNH HIỆP 18 TÔ KÝ - TÂN CHÁNH HIỆP 25Đất ở đô thị46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
40Quận 12TÂN CHÁNH HIỆP 35 TÔ KÝ - TÂN CHÁNH HIỆP 34Đất ở đô thị46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
41Quận 12TÂN CHÁNH HIỆP 34 TÂN CHÁNH HIỆP 35 - TÂN CHÁNH HIỆP 36Đất ở đô thị41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
42Quận 12TÂN CHÁNH HIỆP 36 TÂN CHÁNH HIỆP 34 - TÂN CHÁNH HIỆP 33Đất ở đô thị41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
43Quận 12NGUYỄN THỊ ĐẶNG QUỐC LỘ 1 - NGUYỄN ẢNH THỦĐất ở đô thị37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
44Quận 12NGUYỄN THỊ CĂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
45Quận 12LÊ THỊ RIÊNG QUỐC LỘ 1 - THỚI AN 16Đất ở đô thị58.800.00029.400.00023.520.00018.816.000
46Quận 12LÊ THỊ RIÊNG THỚI AN 16 - CUỐI ĐƯỜNGĐất ở đô thị45.900.00022.950.00018.360.00014.688.000
47Quận 12THỚI AN 13 LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNGĐất ở đô thị41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
48Quận 12NGUYỄN THỊ KIÊU LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNGĐất ở đô thị28.900.00014.450.00011.560.0009.248.000
49Quận 12TRẦN THỊ CỜ LÊ VĂN KHƯƠNG - THỚI AN 05Đất ở đô thị26.500.00013.250.00010.600.0008.480.000
50Quận 12THỚI AN 16 LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNGĐất ở đô thị33.700.00016.850.00013.480.00010.784.000
51Quận 12BÙI CÔNG TRỪNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
52Quận 12ĐÌNH GIAO KHẨU TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị27.500.00013.750.00011.000.0008.800.000
53Quận 12NGUYỄN THỊ SÁU HÀ HUY GIÁP - RẠCH GIAO KHẨUĐất ở đô thị27.500.00013.750.00011.000.0008.800.000
54Quận 12THẠNH LỘC 15 QUỐC LỘ 1 - SÔNG SÀI GÒNĐất ở đô thị27.500.00013.750.00011.000.0008.800.000
55Quận 12THẠNH LỘC 16 NHÁNH RẼ NGÃ TƯ GA - THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ 21Đất ở đô thị27.500.00013.750.00011.000.0008.800.000
56Quận 12TÔ NGỌC VÂN CẦU BẾN PHÂN - QUỐC LỘ 1AĐất ở đô thị34.700.00017.350.00013.880.00011.104.000
57Quận 12TÔ NGỌC VÂN QUỐC LỘ 1 - HÀ HUY GIÁPĐất ở đô thị32.000.00016.000.00012.800.00010.240.000
58Quận 12TRẦN THỊ BẢY NGUYỄN THỊ BÚP - NGUYỄN ẢNH THỦĐất ở đô thị41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
59Quận 12NGUYỄN THỊ TRÀNG NGUYỄN THỊ KIỂU - NGUYỄN ẢNH THỦĐất ở đô thị44.100.00022.050.00017.640.00014.112.000
60Quận 12HƯƠNG LỘ 80B NGUYỄN ẢNH THỦ - KÊNH TRẦN QUANG CƠĐất ở đô thị48.200.00024.100.00019.280.00015.424.000
61Quận 12HIỆP THÀNH 44 HIỆP THÀNH 06 - NGUYỄN THỊ BÚPĐất ở đô thị33.000.00016.500.00013.200.00010.560.000
62Quận 12TRẦN THỊ HÈ NGUYỄN ẢNH THỦ - ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4Đất ở đô thị30.400.00015.200.00012.160.0009.728.000
63Quận 12ĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1,3 HA NGUYỄN ẢNH THỦ - HIÊP THÀNH 42 (BĐH KHU PHỐ 4)Đất ở đô thị41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
64Quận 12THẠNH XUÂN 13 QUỐC LỘ 1 - CỔNG GÒ SAOĐất ở đô thị24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
65Quận 12VƯỜN LÀI QUỐC LỘ 1 - CẦU SẮT AN PHÚ ĐÔNGĐất ở đô thị27.000.00013.500.00010.800.0008.640.000
66Quận 12TÂN THỚI HIỆP 20 QUỐC LỘ 1 - TÂN THỚI HIỆP 21Đất ở đô thị32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
67Quận 12TÂN THỚI HIỆP 21 QUỐC LỘ 1 - DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất ở đô thị37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
68Quận 12Đường K (Khu Tân Tiến) Giáp với Đường J -Đất ở đô thị23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
69Quận 12Đường J (Khu Tân Tiến) Giáp với Đường H -Đất ở đô thị23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
70Quận 12Đường G (Khu Tân Tiến) Giáp với Đường D -Đất ở đô thị23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
71Quận 12Đường F1 (Khu Tân Tiến) Giáp với Đường A -Đất ở đô thị23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
72Quận 12Đường E2 (Khu Tân Tiến) Giáp với Đường D -Đất ở đô thị23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
73Quận 12Đường A (Khu Tân Tiến) Giáp với Đường F1 - Giáp với đường số 31Đất ở đô thị28.700.00014.350.00011.480.0009.184.000
74Quận 12Đường D (Khu Tân Tiến) Giáp với đường H - Giáp với đường AĐất ở đô thị24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
75Quận 12Đường số 2A (Khu Tái định cư 38ha) Giáp với đường B1 lộ giới 30m -Đất ở đô thị70.000.00035.000.00028.000.00022.400.000
76Quận 12Đường số 4 (Khu Tái định cư 38ha) Giáp với đường số 3 lộ giới 12m - Giáp với đường số 6 lộ giới 12mĐất ở đô thị65.000.00032.500.00026.000.00020.800.000
77Quận 12Đường số 5 (Khu Tái định cư 38ha) Giáp với đường số 3 lộ giới 12m - Giáp với đường số 6 lộ giới 12mĐất ở đô thị62.600.00031.300.00025.040.00020.032.000
78Quận 12Đường số 1 (Khu Tái định cư 38ha) Giáp với đường B1 lộ giới 30m - Giáp với đường C lộ giới 20mĐất ở đô thị60.100.00030.050.00024.040.00019.232.000
79Quận 12Đường số 3 (Khu Tái định cư 38ha) Giáp với đường F lộ giới 16m - Giáp với đường E1 lộ giới 12mĐất ở đô thị58.200.00029.100.00023.280.00018.624.000
80Quận 12Đường số 6 (Khu Tái định cư 38ha) Giáp với đường F lộ giới 16m - Giáp với đường E1 lộ giới 12mĐất ở đô thị49.900.00024.950.00019.960.00015.968.000
81Quận 12Đường số G1 (Khu Tái định cư 38ha) Giáp với đường H lộ giới 12m - Giáp với đường A1 lộ giới 60mĐất ở đô thị60.000.00030.000.00024.000.00019.200.000
82Quận 12Đường số 3A (Khu Tái định cư 38ha) Giáp với đường Dương Thị Giang lộ giới 25m - Giáp với đường G1 lộ giới 12mĐất ở đô thị56.200.00028.100.00022.480.00017.984.000
83Quận 12Đường số H (Khu Tái định cư 38ha) Giáp với đường Dương Thị Giang lộ giới 25m - Giáp với đường C lộ giới 20mĐất ở đô thị56.200.00028.100.00022.480.00017.984.000
84Quận 12Đường A (Khu tái định cư Xuyên Á) Giáp với đường Tân Chánh Hiệp 08 - Lâm Thị HốĐất ở đô thị24.100.00012.050.0009.640.0007.712.000
85Quận 12ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M (HIỆP THÀNH CITY) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị31.000.00015.500.00012.400.0009.920.000
86Quận 12ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M (KHU NHÀ Ở THỚI AN 1) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị34.700.00017.350.00013.880.00011.104.000
87Quận 12ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M (KHU NHÀ Ở THỚI AN 1) TRỌN ĐƯỜNG -Đất ở đô thị37.700.00018.850.00015.080.00012.064.000
88Quận 12TRƯỜNG CHINH CẦU THAM LƯƠNG - NGÃ TƯ AN SƯƠNGĐất TM - DV đô thị84.400.00042.200.00033.760.00027.008.000
89Quận 12QUỐC LỘ 1 GIÁP BÌNH TÂN - NGÃ TƯ GAĐất TM - DV đô thị30.600.00015.300.00012.240.0009.792.000
90Quận 12QUỐC LỘ 1 NGÃ TƯ GA - CẦU BÌNH PHƯỚCĐất TM - DV đô thị23.800.00011.900.0009.520.0007.616.000
91Quận 12TUYẾN SONG HÀNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị19.300.0009.650.0007.720.0006.176.000
92Quận 12TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) CẦU CHỢ CẦU - QUỐC LỘ 1AĐất TM - DV đô thị60.300.00030.150.00024.120.00019.296.000
93Quận 12TÔ KÝ CẦU VƯỢT QUANG TRUNG - NGÃ 3 BẦUĐất TM - DV đô thị46.400.00023.200.00018.560.00014.848.000
94Quận 12NGUYỄN ẢNH THỦ LÊ VĂN KHƯƠNG - TÔ KÝĐất TM - DV đô thị44.700.00022.350.00017.880.00014.304.000
95Quận 12NGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ - QUỐC LỘ 22Đất TM - DV đô thị55.800.00027.900.00022.320.00017.856.000
96Quận 12TRƯƠNG THỊ HOA QUỐC LỘ 1 - DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất TM - DV đô thị32.800.00016.400.00013.120.00010.496.000
97Quận 12LÊ VĂN KHƯƠNG NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP - CẦU DỪAĐất TM - DV đô thị43.400.00021.700.00017.360.00013.888.000
98Quận 12HÀ HUY GIÁP CẦU AN LỘC - NGÃ TƯ GAĐất TM - DV đô thị40.700.00020.350.00016.280.00013.024.000
99Quận 12HÀ HUY GIÁP NGÃ TƯ GA - CẦU PHÚ LONGĐất TM - DV đô thị31.300.00015.650.00012.520.00010.016.000
100Quận 12LÊ ĐỨC THỌ CẦU TRƯỜNG ĐAI - NGẢ TƯ TÂN THỚI HIỆPĐất TM - DV đô thị32.600.00016.300.00013.040.00010.432.000
101Quận 12NGUYỄN VĂN QUÁ TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị42.600.00021.300.00017.040.00013.632.000
102Quận 12PHAN VĂN HỚN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
103Quận 12TÂN THỚI NHẤT 01 PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 1AĐất TM - DV đô thị32.800.00016.400.00013.120.00010.496.000
104Quận 12TÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 - TÂN THỚI NHẤT 05Đất TM - DV đô thị28.900.00014.450.00011.560.0009.248.000
105Quận 12TÂN THỚI NHẤT 06 PHAN VĂN HỚN - TÂN THỚI NHẤT 1Đất TM - DV đô thị27.000.00013.500.00010.800.0008.640.000
106Quận 12TÂN THỚI NHẤT 08 TÂN THỚI NHẤT 02 - PHAN VĂN HỚNĐất TM - DV đô thị34.700.00017.350.00013.880.00011.104.000
107Quận 12TÂN THỚI NHẤT 08 PHAN VĂN HỚN - RẠCH CẦU SAĐất TM - DV đô thị34.700.00017.350.00013.880.00011.104.000
108Quận 12TÂN THỚI NHẤT 17 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị30.900.00015.450.00012.360.0009.888.000
109Quận 12HÀ ĐẶC TRUNG MỸ TÂY 13 - NGUYỄN ÁNH THỦĐất TM - DV đô thị32.800.00016.400.00013.120.00010.496.000
110Quận 12NGUYỄN THÀNH VĨNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị28.900.00014.450.00011.560.0009.248.000
111Quận 12HÀ THỊ KHIÊM TÔ KÝ - LÊ THỊ NHOĐất TM - DV đô thị28.000.00014.000.00011.200.0008.960.000
112Quận 12LÊ THỊ NHO TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
113Quận 12HÀ THỊ KHÉO NGUYỄN ẢNH THỦ - NHÀ TƯỞNG NIỆM NGUYỄN AN NINHĐất TM - DV đô thị32.800.00016.400.00013.120.00010.496.000
114Quận 12QUỐC LỘ 22 NGÃ TƯ AN SƯƠNG - NGÃ TƯ TRUNG CHÁNHĐất TM - DV đô thị46.700.00023.350.00018.680.00014.944.000
115Quận 12TRUNG MỸ TÂY 13 TÔ KÝ - TUYẾN NƯỚC SẠCHĐất TM - DV đô thị36.600.00018.300.00014.640.00011.712.000
116Quận 12TRUNG MỸ TÂY 2A QUỐC LỘ 22 - TRƯỜNG QUÂN KHU 7Đất TM - DV đô thị36.600.00018.300.00014.640.00011.712.000
117Quận 12ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị32.800.00016.400.00013.120.00010.496.000
118Quận 12TRẦN THỊ NĂM DƯƠNG THỊ MƯỜI - NGUYỄN ẢNH THỦĐất TM - DV đô thị34.700.00017.350.00013.880.00011.104.000
119Quận 12BÙI VĂN NGỮ TÔ KÝ - NGUYỄN ẢNH THỦĐất TM - DV đô thị25.100.00012.550.00010.040.0008.032.000
120Quận 12HUỲNH THỊ HAI DƯƠNG THỊ MƯỜI - NGUYỄN ẢNH THỦĐất TM - DV đô thị32.800.00016.400.00013.120.00010.496.000
121Quận 12TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị32.800.00016.400.00013.120.00010.496.000
122Quận 12DƯƠNG THỊ MƯỜI TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) - NGUYỄN ẢNH THỦĐất TM - DV đô thị34.700.00017.350.00013.880.00011.104.000
123Quận 12TÂN CHÁNH HIỆP 25 HUỲNH THỊ HAI - TÂN CHÁNH HIỆP 18Đất TM - DV đô thị28.900.00014.450.00011.560.0009.248.000
124Quận 12TÂN CHÁNH HIỆP 07 NGUYỄN ÁNH THỦ - TÂN CHÁNH HIỆP 03Đất TM - DV đô thị28.900.00014.450.00011.560.0009.248.000
125Quận 12TÂN CHÁNH HIỆP 03 TÂN CHÁNH HIỆP 07 - TÂN CHÁNH HIỆP 02Đất TM - DV đô thị28.900.00014.450.00011.560.0009.248.000
126Quận 12TÂN CHÁNH HIỆP 18 TÔ KÝ - TÂN CHÁNH HIỆP 25Đất TM - DV đô thị32.800.00016.400.00013.120.00010.496.000
127Quận 12TÂN CHÁNH HIỆP 35 TÔ KÝ - TÂN CHÁNH HIỆP 34Đất TM - DV đô thị32.800.00016.400.00013.120.00010.496.000
128Quận 12TÂN CHÁNH HIỆP 34 TÂN CHÁNH HIỆP 35 - TÂN CHÁNH HIỆP 36Đất TM - DV đô thị28.900.00014.450.00011.560.0009.248.000
129Quận 12TÂN CHÁNH HIỆP 36 TÂN CHÁNH HIỆP 34 - TÂN CHÁNH HIỆP 33Đất TM - DV đô thị28.900.00014.450.00011.560.0009.248.000
130Quận 12NGUYỄN THỊ ĐẶNG QUỐC LỘ 1 - NGUYỄN ẢNH THỦĐất TM - DV đô thị26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
131Quận 12NGUYỄN THỊ CĂN TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị28.900.00014.450.00011.560.0009.248.000
132Quận 12LÊ THỊ RIÊNG QUỐC LỘ 1 - THỚI AN 16Đất TM - DV đô thị41.200.00020.600.00016.480.00013.184.000
133Quận 12LÊ THỊ RIÊNG THỚI AN 16 - CUỐI ĐƯỜNGĐất TM - DV đô thị32.100.00016.050.00012.840.00010.272.000
134Quận 12THỚI AN 13 LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNGĐất TM - DV đô thị28.900.00014.450.00011.560.0009.248.000
135Quận 12NGUYỄN THỊ KIÊU LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNGĐất TM - DV đô thị20.200.00010.100.0008.080.0006.464.000
136Quận 12TRẦN THỊ CỜ LÊ VĂN KHƯƠNG - THỚI AN 05Đất TM - DV đô thị18.600.0009.300.0007.440.0005.952.000
137Quận 12THỚI AN 16 LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNGĐất TM - DV đô thị23.600.00011.800.0009.440.0007.552.000
138Quận 12BÙI CÔNG TRỪNG TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000
139Quận 12ĐÌNH GIAO KHẨU TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị19.300.0009.650.0007.720.0006.176.000
140Quận 12NGUYỄN THỊ SÁU HÀ HUY GIÁP - RẠCH GIAO KHẨUĐất TM - DV đô thị19.300.0009.650.0007.720.0006.176.000
141Quận 12THẠNH LỘC 15 QUỐC LỘ 1 - SÔNG SÀI GÒNĐất TM - DV đô thị19.300.0009.650.0007.720.0006.176.000
142Quận 12THẠNH LỘC 16 NHÁNH RẼ NGÃ TƯ GA - THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ 21Đất TM - DV đô thị19.300.0009.650.0007.720.0006.176.000
143Quận 12TÔ NGỌC VÂN CẦU BẾN PHÂN - QUỐC LỘ 1AĐất TM - DV đô thị24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
144Quận 12TÔ NGỌC VÂN QUỐC LỘ 1 - HÀ HUY GIÁPĐất TM - DV đô thị22.400.00011.200.0008.960.0007.168.000
145Quận 12TRẦN THỊ BẢY NGUYỄN THỊ BÚP - NGUYỄN ẢNH THỦĐất TM - DV đô thị28.900.00014.450.00011.560.0009.248.000
146Quận 12NGUYỄN THỊ TRÀNG NGUYỄN THỊ KIỂU - NGUYỄN ẢNH THỦĐất TM - DV đô thị30.900.00015.450.00012.360.0009.888.000
147Quận 12HƯƠNG LỘ 80B NGUYỄN ẢNH THỦ - KÊNH TRẦN QUANG CƠĐất TM - DV đô thị33.700.00016.850.00013.480.00010.784.000
148Quận 12HIỆP THÀNH 44 HIỆP THÀNH 06 - NGUYỄN THỊ BÚPĐất TM - DV đô thị23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
149Quận 12TRẦN THỊ HÈ NGUYỄN ẢNH THỦ - ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4Đất TM - DV đô thị21.300.00010.650.0008.520.0006.816.000
150Quận 12ĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1,3 HA NGUYỄN ẢNH THỦ - HIÊP THÀNH 42 (BĐH KHU PHỐ 4)Đất TM - DV đô thị28.900.00014.450.00011.560.0009.248.000
151Quận 12THẠNH XUÂN 13 QUỐC LỘ 1 - CỔNG GÒ SAOĐất TM - DV đô thị17.400.0008.700.0006.960.0005.568.000
152Quận 12VƯỜN LÀI QUỐC LỘ 1 - CẦU SẮT AN PHÚ ĐÔNGĐất TM - DV đô thị18.900.0009.450.0007.560.0006.048.000
153Quận 12TÂN THỚI HIỆP 20 QUỐC LỘ 1 - TÂN THỚI HIỆP 21Đất TM - DV đô thị22.700.00011.350.0009.080.0007.264.000
154Quận 12TÂN THỚI HIỆP 21 QUỐC LỘ 1 - DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất TM - DV đô thị26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
155Quận 12Đường K (Khu Tân Tiến) Giáp với Đường J -Đất TM - DV đô thị16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000
156Quận 12Đường J (Khu Tân Tiến) Giáp với Đường H -Đất TM - DV đô thị16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000
157Quận 12Đường G (Khu Tân Tiến) Giáp với Đường D -Đất TM - DV đô thị16.400.0008.200.0006.560.0005.248.000
158Quận 12Đường F1 (Khu Tân Tiến) Giáp với Đường A -Đất TM - DV đô thị16.200.0008.100.0006.480.0005.184.000
159Quận 12Đường E2 (Khu Tân Tiến) Giáp với Đường D -Đất TM - DV đô thị16.200.0008.100.0006.480.0005.184.000
160Quận 12Đường A (Khu Tân Tiến) Giáp với Đường F1 - Giáp với đường số 31Đất TM - DV đô thị20.100.00010.050.0008.040.0006.432.000
161Quận 12Đường D (Khu Tân Tiến) Giáp với đường H - Giáp với đường AĐất TM - DV đô thị17.000.0008.500.0006.800.0005.440.000
162Quận 12Đường số 2A (Khu Tái định cư 38ha) Giáp với đường B1 lộ giới 30m -Đất TM - DV đô thị49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
163Quận 12Đường số 4 (Khu Tái định cư 38ha) Giáp với đường số 3 lộ giới 12m - Giáp với đường số 6 lộ giới 12mĐất TM - DV đô thị45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
164Quận 12Đường số 5 (Khu Tái định cư 38ha) Giáp với đường số 3 lộ giới 12m - Giáp với đường số 6 lộ giới 12mĐất TM - DV đô thị43.800.00021.900.00017.520.00014.016.000
165Quận 12Đường số 1 (Khu Tái định cư 38ha) Giáp với đường B1 lộ giới 30m - Giáp với đường C lộ giới 20mĐất TM - DV đô thị42.100.00021.050.00016.840.00013.472.000
166Quận 12Đường số 3 (Khu Tái định cư 38ha) Giáp với đường F lộ giới 16m - Giáp với đường E1 lộ giới 12mĐất TM - DV đô thị40.700.00020.350.00016.280.00013.024.000
167Quận 12Đường số 6 (Khu Tái định cư 38ha) Giáp với đường F lộ giới 16m - Giáp với đường E1 lộ giới 12mĐất TM - DV đô thị34.900.00017.450.00013.960.00011.168.000
168Quận 12Đường số G1 (Khu Tái định cư 38ha) Giáp với đường H lộ giới 12m - Giáp với đường A1 lộ giới 60mĐất TM - DV đô thị42.000.00021.000.00016.800.00013.440.000
169Quận 12Đường số 3A (Khu Tái định cư 38ha) Giáp với đường Dương Thị Giang lộ giới 25m - Giáp với đường G1 lộ giới 12mĐất TM - DV đô thị39.300.00019.650.00015.720.00012.576.000
170Quận 12Đường số H (Khu Tái định cư 38ha) Giáp với đường Dương Thị Giang lộ giới 25m - Giáp với đường C lộ giới 20mĐất TM - DV đô thị39.300.00019.650.00015.720.00012.576.000
171Quận 12Đường A (Khu tái định cư Xuyên Á) Giáp với đường Tân Chánh Hiệp 08 - Lâm Thị HốĐất TM - DV đô thị16.900.0008.450.0006.760.0005.408.000
172Quận 12ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M (HIỆP THÀNH CITY) TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị21.700.00010.850.0008.680.0006.944.000
173Quận 12ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M (KHU NHÀ Ở THỚI AN 1) TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
174Quận 12ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M (KHU NHÀ Ở THỚI AN 1) TRỌN ĐƯỜNG -Đất TM - DV đô thị26.400.00013.200.00010.560.0008.448.000
175Quận 12TRƯỜNG CHINH CẦU THAM LƯƠNG - NGÃ TƯ AN SƯƠNGĐất SX - KD đô thị60.300.00030.150.00024.120.00019.296.000
176Quận 12QUỐC LỘ 1 GIÁP BÌNH TÂN - NGÃ TƯ GAĐất SX - KD đô thị21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
177Quận 12QUỐC LỘ 1 NGÃ TƯ GA - CẦU BÌNH PHƯỚCĐất SX - KD đô thị17.000.0008.500.0006.800.0005.440.000
178Quận 12TUYẾN SONG HÀNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
179Quận 12TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) CẦU CHỢ CẦU - QUỐC LỘ 1AĐất SX - KD đô thị43.100.00021.550.00017.240.00013.792.000
180Quận 12TÔ KÝ CẦU VƯỢT QUANG TRUNG - NGÃ 3 BẦUĐất SX - KD đô thị33.200.00016.600.00013.280.00010.624.000
181Quận 12NGUYỄN ẢNH THỦ LÊ VĂN KHƯƠNG - TÔ KÝĐất SX - KD đô thị31.900.00015.950.00012.760.00010.208.000
182Quận 12NGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ - QUỐC LỘ 22Đất SX - KD đô thị39.900.00019.950.00015.960.00012.768.000
183Quận 12TRƯƠNG THỊ HOA QUỐC LỘ 1 - DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất SX - KD đô thị23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
184Quận 12LÊ VĂN KHƯƠNG NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP - CẦU DỪAĐất SX - KD đô thị31.000.00015.500.00012.400.0009.920.000
185Quận 12HÀ HUY GIÁP CẦU AN LỘC - NGÃ TƯ GAĐất SX - KD đô thị29.100.00014.550.00011.640.0009.312.000
186Quận 12HÀ HUY GIÁP NGÃ TƯ GA - CẦU PHÚ LONGĐất SX - KD đô thị22.400.00011.200.0008.960.0007.168.000
187Quận 12LÊ ĐỨC THỌ CẦU TRƯỜNG ĐAI - NGẢ TƯ TÂN THỚI HIỆPĐất SX - KD đô thị23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
188Quận 12NGUYỄN VĂN QUÁ TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị30.400.00015.200.00012.160.0009.728.000
189Quận 12PHAN VĂN HỚN TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
190Quận 12TÂN THỚI NHẤT 01 PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 1AĐất SX - KD đô thị23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
191Quận 12TÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 - TÂN THỚI NHẤT 05Đất SX - KD đô thị20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
192Quận 12TÂN THỚI NHẤT 06 PHAN VĂN HỚN - TÂN THỚI NHẤT 1Đất SX - KD đô thị19.300.0009.650.0007.720.0006.176.000
193Quận 12TÂN THỚI NHẤT 08 TÂN THỚI NHẤT 02 - PHAN VĂN HỚNĐất SX - KD đô thị24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
194Quận 12TÂN THỚI NHẤT 08 PHAN VĂN HỚN - RẠCH CẦU SAĐất SX - KD đô thị24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
195Quận 12TÂN THỚI NHẤT 17 TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị22.100.00011.050.0008.840.0007.072.000
196Quận 12HÀ ĐẶC TRUNG MỸ TÂY 13 - NGUYỄN ÁNH THỦĐất SX - KD đô thị23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
197Quận 12NGUYỄN THÀNH VĨNH TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
198Quận 12HÀ THỊ KHIÊM TÔ KÝ - LÊ THỊ NHOĐất SX - KD đô thị20.000.00010.000.0008.000.0006.400.000
199Quận 12LÊ THỊ NHO TRỌN ĐƯỜNG -Đất SX - KD đô thị16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
200Quận 12HÀ THỊ KHÉO NGUYỄN ẢNH THỦ - NHÀ TƯỞNG NIỆM NGUYỄN AN NINHĐất SX - KD đô thị23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (990 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 2026
Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 2026
Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Bình luận 2

  1. bình says:
    2 năm trước

    giá này là đã nhân hệ số K chưa ạ

    Bình luận
    • Admin says:
      2 năm trước

      Bảng giá đất này chưa nhân hệ số điều chỉnh giá đất bạn nhé. Bạn có thể tham khảo Quyết định 05/2023/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh để xem thêm hệ số điều chỉnh giá đất.

      Bình luận

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.