Bảng giá đất huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu cũ (hiện nay là tỉnh Cà Mau) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bạc Liêu sáp nhập vào tỉnh Cà Mau. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bạc Liêu cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Cà Mau.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
3.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
3.2. Bảng giá đất huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Cà Mau theo chính quyền địa phương 2 cấp:
| STT | Xã, Phường | Bảng giá đất | STT | Xã, Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường An Xuyên | Tại đây | 33 | Xã Năm Căn | Tại đây |
| 2 | Phường Bạc Liêu | Tại đây | 34 | Xã Ninh Quới | Tại đây |
| 3 | Phường Giá Rai | Tại đây | 35 | Xã Ninh Thạnh Lợi | Tại đây |
| 4 | Phường Hiệp Thành | Tại đây | 36 | Xã Nguyễn Phích | Tại đây |
| 5 | Phường Hoà Thành | Tại đây | 37 | Xã Nguyễn Việt Khái | Tại đây |
| 6 | Phường Láng Tròn | Tại đây | 38 | Xã Phan Ngọc Hiển | Tại đây |
| 7 | Phường Lý Văn Lâm | Tại đây | 39 | Xã Phong Hiệp | Tại đây |
| 8 | Phường Tân Thành | Tại đây | 40 | Xã Phong Thạnh | Tại đây |
| 9 | Phường Vĩnh Trạch | Tại đây | 41 | Xã Phú Mỹ | Tại đây |
| 10 | Xã An Trạch | Tại đây | 42 | Xã Phú Tân | Tại đây |
| 11 | Xã Biển Bạch | Tại đây | 43 | Xã Phước Long | Tại đây |
| 12 | Xã Cái Đôi Vàm | Tại đây | 44 | Xã Quách Phẩm | Tại đây |
| 13 | Xã Cái Nước | Tại đây | 45 | Xã Sông Đốc | Tại đây |
| 14 | Xã Châu Thới | Tại đây | 46 | Xã Tạ An Khương | Tại đây |
| 15 | Xã Đá Bạc | Tại đây | 47 | Xã Tam Giang | Tại đây |
| 16 | Xã Đầm Dơi | Tại đây | 48 | Xã Tân Ân | Tại đây |
| 17 | Xã Đất Mới | Tại đây | 49 | Xã Tân Hưng | Tại đây |
| 18 | Xã Đất Mũi | Tại đây | 50 | Xã Tân Lộc | Tại đây |
| 19 | Xã Định Thành | Tại đây | 51 | Xã Tân Tiến | Tại đây |
| 20 | Xã Đông Hải | Tại đây | 52 | Xã Tân Thuận | Tại đây |
| 21 | Xã Gành Hào | Tại đây | 53 | Xã Thanh Tùng | Tại đây |
| 22 | Xã Hoà Bình | Tại đây | 54 | Xã Thới Bình | Tại đây |
| 23 | Xã Hồ Thị Kỷ | Tại đây | 55 | Xã Trần Phán | Tại đây |
| 24 | Xã Hồng Dân | Tại đây | 56 | Xã Trần Văn Thời | Tại đây |
| 25 | Xã Hưng Hội | Tại đây | 57 | Xã Trí Phải | Tại đây |
| 26 | Xã Hưng Mỹ | Tại đây | 58 | Xã U Minh | Tại đây |
| 27 | Xã Khánh An | Tại đây | 59 | Xã Vĩnh Hậu | Tại đây |
| 28 | Xã Khánh Bình | Tại đây | 60 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 29 | Xã Khánh Hưng | Tại đây | 61 | Xã Vĩnh Lợi | Tại đây |
| 30 | Xã Khánh Lâm | Tại đây | 62 | Xã Vĩnh Mỹ | Tại đây |
| 31 | Xã Long Điền | Tại đây | 63 | Xã Vĩnh Phước | Tại đây |
| 32 | Xã Lương Thế Trân | Tại đây | 64 | Xã Vĩnh Thanh | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa) - Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính) | Đất ở | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long Kênh Tài Chính (Ba Tụi) - Đến kênh Cầu Cháy | Đất ở | 1.450.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long Kênh Tài Chính (Ba Tụi) - Đến kênh Cầu Cháy | Đất ở | 1.280.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt) | Đất ở | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt) | Đất ở | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt) - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng) | Đất ở | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt) - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng) | Đất ở | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng) - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng) - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính - Đến kênh 1.000 | Đất ở | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính - Đến kênh 1.000 | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến ngã ba ông Bững | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính - Đến kênh 1.000 | Đất ở | 640.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Lộ sau Huyện ủy - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Nam) | Đất ở | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Lộ sau Huyện ủy - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc) | Đất ở | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía đông kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Đông) | Đất ở | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía đông kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Đông) | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây) | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây) | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến hết Cầu Phước Long 2 | Đất ở | 1.450.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến hết Cầu Phước Long 2 | Đất ở | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 - Đến hết ranh Hãng Mũ | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 - Đến hết ranh Hãng Mũ | Đất ở | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Hãng Mũ - Đến giáp ranh xã Phước Long | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Hãng Mũ - Đến giáp ranh xã Phước Long | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 2.000 (lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Bắc) | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Từ cầu Xã Tá - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Xã Tá - Đến hết ranh Nghĩa Trang | Đất ở | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Xã Tá - Đến hết ranh Nghĩa Trang | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu | Đất ở | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu - Đến ranh Cầu Phước Long | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu - Đến ranh Cầu Phước Long | Đất ở | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long - Đến Cầu Sắt | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long - Đến Cầu Sắt | Đất ở | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Sắt - Đến cầu Phước Long 2 | Đất ở | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Sắt - Đến cầu Phước Long 2 | Đất ở | 950.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây | Đất ở | 820.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây | Đất ở | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến kênh 4.000 | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Kênh 1.000 (bờ Đông) - Đến giáp ranh xã Phước Long (vô vườn cò) | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu kênh Xáng Hòa Bình (cầu Trắng) - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân (bờ Tây) | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ) | Đất ở | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ) | Đất ở | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân (Bờ Đông) | Đất ở | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân (Bờ Tây) | Đất ở | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô) (Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Nam | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô) (Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc | Đất ở | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) - Đến Kênh Miểu Bà ấp Long Đức | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Miểu Bà ấp Long Đức - Đến Cầu Ba Phát | Đất ở | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Ba Phát - Đến Cầu Mười Hai (giáp Vĩnh Phú Đông) | Đất ở | 490.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) bờ bắc - Đến Cầu Ba Phát | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô) - Đến hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo | Đất ở | 870.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô) - Đến hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo | Đất ở | 710.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông | Đất ở | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Đông (bờ Nam thị trấn Phước Long) - Đến Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (trên lộ) - TT Phước Long Từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (dưới lộ) - TT Phước Long Từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp | Đất ở | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) - Đến Cầu Hai Niệm | Đất ở | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Hai Niệm - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông | Đất ở | 670.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Hai Niệm - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông | Đất ở | 570.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (bờ Tây) | Đất ở | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (bờ Đông) | Đất ở | 3.100.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên) | Đất ở | 1.900.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên) | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ ranh nhà Bác sĩ Đức - Đến lộ Ba Rô (2 bên lộ) | Đất ở | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Trường Mẫu giáo | Đất ở | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 3 lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Rô | Đất ở | 2.150.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I - Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên) | Đất ở | 3.700.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp IB - Đến lộ Hoa Rô (2 bên lộ) | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến cầu Hoa Rô | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Hoa Rô - Đến hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil | Đất ở | 2.150.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường Nho Quan - TT Phước Long Bắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến giáp Quản lộ Phụng Hiệp | Đất ở | 2.150.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường cầu Phước Long 2 - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến Ngã 4 Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) | Đất ở | 2.150.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường cầu Phước Long 3 - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã 4 Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) - Đến hết ranh Kênh 1000 | Đất ở | 2.150.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường cầu Phước Long 4 - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh xáng Phụng Hiệp - Đến ranh nhà Chín Thọ | Đất ở | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường cầu Phước Long 5 - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 - Đến Ngã 3 Phước Long Vĩnh Mỹ | Đất ở | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường cầu Phước Long 6 - TT Phước Long Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long - Đến kênh 500 ấp Long Hòa | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường cầu Phước Long 7 - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 500 ấp Long Hòa - Đến kênh 1000 | Đất ở | 880.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường cầu Phước Long 8 - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến ngã 3 Năm Cừ ( bờ Nam) | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường cầu Phước Long 9 - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường cầu Phước Long 10 - TT Phước Long Bắt đầu từ Cầu kênh Miễu Bà - Đến Ngã 3 Năm Cừ (bờ Bắc) | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường khu Hành Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ công An Huyện - Đến hết ranh nhà Ông Nguyễn Hoàng Ân | Đất ở | 950.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường khu Hành Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ kho bạc nhà nước - Đến hết ranh nhà Ông Nguyễn Văn Chương | Đất ở | 950.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường khu Hành Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ ngân Hàng Nông Nghiệp - Đến hết ranh nhà Ông Mai Văn Ngẫu | Đất ở | 950.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Tuyến Trung tâm thương mại - TT Phước Long Bắt đầu từ Ngã 3 Trần Hồng Dân - Đến Quản lộ Phụng Hiệp ấp Long Đức | Đất ở | 2.150.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường cầu Ba Rô - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Phụng Hiệp - Đến ngã 4 đường Trần Hồng Dân (Hai bên lộ) | Đất ở | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 250 từ kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Hai bên lộ) | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 250 (giáp đường dẫn cầu Phước Long 2, bờ Bắc) - Đến Kênh 500 (đến nhà Ông Mười Te) | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 500 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn cầu Phước Long 2 (Bờ Bắc) | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 500 từ đường dẫn cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh Kênh 750 (Bờ Bắc) | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn cầu Phước Long 2 (Bờ Nam) | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 750 từ đường dẫn cầu Phước Long 2 - Đến Kênh Vườn Cò (Bờ Bắc) | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 2000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Phước Long (Bờ Bắc) | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 3000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Phước Long (Bờ Nam) | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ nhà ông Trương Văn Lẩm - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Minh (Kênh Miễu Bà) | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Đến Kênh 1000 (Bờ Tây, tuyến kênh Vườn Cò) | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Đông kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 1000 - Đến kênh 3000 | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Đông kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 3000 - Đền kênh 6000 | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Kênh Tài Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Tài Chính - Đến giáp Kênh Cộng Hòa (tuyến lộ bê tông nhà ông Út Nhỏ) | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Kênh Tài Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Hải - Đến Kênh 1000 (Bờ Đông) | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Kênh Tài Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 1000 Kênh Tài Chính - Đến Kênh 1000 Kênh Cộng Hòa (Bờ Nam) | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Kênh Tài Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 750 Kênh Tài Chính (Bờ Nam) - Đến Kênh 500 Kênh Cộng Hòa (Bờ Bắc) | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Kênh Cầu Cháy- TT Phước Long Bắt đầu từ đường Phước Long - Ninh Quới - Đến Kênh Tài Chính (Bờ Nam) | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Đông cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến Cầu Ba Phát (Bờ Bắc) | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Phía Đông cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - TT Phước Long Bắt đầu từ Miễu Bà (Khu tư Long Đức) - Đến giáp ranh Kênh 2000 (Bờ Đông) | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trường cấp II | Đất ở | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trường cấp II | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A | Đất ở | 880.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A | Đất ở | 670.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trạm Y Tế | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) | Đất ở | 1.400 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) | Đất ở | 1.150.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Tư Tuyền | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Ba Phong | Đất ở | 760.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Ba Phong | Đất ở | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Trạm Y tế - Đến cầu ông Phương (Tường 2) | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Xương - Đến cầu Bảy Việt (Mỹ Hoà) | Đất ở | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thuỷ - Đến cầu Tư Hảo (Mỹ Hoà - Mỹ Trinh) | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Đất Phèn - Đến Cầu ông Quân (ấp Tường 2) | Đất ở | 340.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đầm - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông | Đất ở | 340.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường Nguyễn Thị Mười (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu Ba Phong - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông (nhà Phùng Văn Thao) | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường Nguyễn Thị Mười (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu Ba Phong - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông (nhà Phùng Văn Thao) | Đất ở | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Ấp Tường II (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh Trường Tiểu Học | Đất ở | 760.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Ấp Tường II (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh Trường Tiểu Học | Đất ở | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Ấp Tường II (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học - Đến giáp ranh huyện Hòa Bình | Đất ở | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Ấp Tường II (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học - Đến giáp ranh huyện Hòa Bình | Đất ở | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Ấp Tường II (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông | Đất ở | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Ấp Tường II (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Kênh xáng Hòa Bình (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa) | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Kênh xáng Hòa Bình (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa) | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Kênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cống ông Cư - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1 | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Kênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Cầu Biện Tôn - Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1 | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Kênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu Tư Mập - Đến kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ (giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông) | Đất ở | 340.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường Cặp kênh Tân An - Xã Hưng Phú Đường Nguyễn Thị Mười - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Tuyến đường kênh Cơ Sáu - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu nhà 3 Thu - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng A | Đất ở | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Tuyến kênh Tư Đen - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Cầu Nhà ông Phong (ấp Mỹ Tường 2) - Đến Cầu 3 Quý (giáp lộ bê tông ấp Mỹ Trinh) | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Tuyến kênh 3 Phong - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới (Nhà ông Lâm Thanh Phong) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (nhà ông 6 Sóng) | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Tuyến kênh Xáng Cụt - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Cầu 3 Cứng ấp Vĩnh Tường (lộ bê tông nhà ông Trần Văn Út) - Đến lộ bê tông nhà ông Dương Văn Liêm (ấp Tường Tư) | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Tuyến vô chợ Rọc Lá - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ đầu lộ tuyến Nguyễn Thị Mười - Đến giáp lộ 2 Huệ - Tư Tuyền | Đất ở | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến | Đất ở | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến | Đất ở | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến - Đến hết ranh Trạm Y Tế | Đất ở | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến - Đến hết ranh Trạm Y Tế | Đất ở | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế - Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy | Đất ở | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế - Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy - Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) | Đất ở | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy - Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) - Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn | Đất ở | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) - Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực cầu xã Thoàn (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn - Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn | Đất ở | 870.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực cầu xã Thoàn (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn - Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn | Đất ở | 670.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực cầu xã Thoàn (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn - Đến Cầu xã Thoàn | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực cầu xã Thoàn (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn - Đến Cầu xã Thoàn | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long Cầu xã Thoàn - Đến hết ranh nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới) | Đất ở | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long Bắt đầu từ nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi - Đến kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới) | Đất ở | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long Bắt đầu từ kênh 500 - Đến kênh 1.000 | Đất ở | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến kênh 3.000 | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long Bắt đầu từ nhà Miễu cầu xã Thoàn - Đến hết ranh nhà Út Triều (trên, dưới) | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long Bắt đầu từ cầu hết ranh nhà Út Triều - Đến Kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới) | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long Bắt đầu từ nhà ông Quách Chuối - Đến hết ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên) | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực cầu xã Thoàn (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ cầu Xã Thoàn - Đến hết ranh Trường Tiểu học A | Đất ở | 880.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực cầu xã Thoàn (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ cầu Xã Thoàn - Đến hết ranh Trường Tiểu học A | Đất ở | 680.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực cầu xã Thoàn (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu học A - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long | Đất ở | 710.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực cầu xã Thoàn (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu học A - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long | Đất ở | 610.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh VLXD Thanh Hải | Đất ở | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (Dưới lộ (nhà ông Phạm Hoàng Tân)) - Xã Phước Long Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh VLXD Thanh Hải | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải - Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P.Thành) | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải - Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P.Thành) | Đất ở | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành) - Đến kênh 1.000 | Đất ở | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành) - Đến kênh 1.000 | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ kênh 1.001 - Đến Kênh 2.000 | Đất ở | 870.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ kênh 1.002 - Đến Kênh 2.000 | Đất ở | 770.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ Kênh 2.000 - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường) | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ Kênh 2.000 - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường) | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân) | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân) | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân) - Đến kênh 2.000 | Đất ở | 870.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân) - Đến kênh 2.000 | Đất ở | 680.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ kênh 2.000 - Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh) | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ kênh 2.000 - Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh) | Đất ở | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Nhánh đi Cà Mau (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2 | Đất ở | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Nhánh đi Cà Mau (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2 | Đất ở | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Nhánh đi Cà Mau (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2 - Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Nhánh đi Cà Mau (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2 - Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo | Đất ở | 970.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Nhánh đi Cà Mau (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo - Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD) | Đất ở | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Nhánh đi Cà Mau (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo - Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD) | Đất ở | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Nhánh đi Cà Mau (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD) - Đến đập giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A | Đất ở | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Nhánh đi Cà Mau (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD) - Đến đập giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A | Đất ở | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Nhánh đi Cà Mau - Xã Phước Long Bắt đầu từ đầu Trường Tiểu học C (ranh thị trấn) - Đến kênh Ninh Thạnh Lợi (Đầu kinh 3.000) | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Nhánh kênh Cộng Hòa - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh kênh 4.000 (giáp ranh thị trấn Phước Long) - Đến Kênh 6.000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Hồng Dân) | Đất ở | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Cầu Phó Sinh - Trạm Y tế - Xã Phước Long Bắt đầu từ đầu cầu nhà ông Dương Văn Vũ (Phía sau) - Đến hết ranh trạm Y tế xã | Đất ở | 1.900.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước Long Đầu Cầu Phó Sinh 2 - Đến hết đường dẫn | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước Long Bắt đầu từ đường nối từ cầu Phó Sinh 2 - | Đất ở | 1.150.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước Long Bắt đầu từ xã Thoàn (Bắt đầu ranh đất nhà Ông Vạn) - Đến kênh 500 (Bờ Tây) | Đất ở | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước Long Bắt đầu từ kênh 500 (Bờ Tây) - Đến kênh 1000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Phước Long | Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước Long Bắt đầu từ kênh 1000 (Bờ Tây) - Đến kênh 3000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền | Đất ở | 380.000 | - | - | - |



