Bảng giá đất huyện Phước Long – tỉnh Bạc Liêu

0 5.076

Bảng giá đất huyện Phước Long – tỉnh Bạc Liêu mới nhất theo Quyết định 28/2021/QĐ-UBND quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 28/2021/QĐ-UBND quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phước Long – tỉnh Bạc Liêu

3. Bảng giá đất huyện Phước Long – tỉnh Bạc Liêu mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Vị trí và chiều sâu đất nông nghiệp:

– Vị trí 1: Xác định trong 60 mét đầu của những thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường phố tính từ hành lang lộ giới hiện hữu hoặc tính từ mép đường lộ, mép bờ kênh nơi chưa có quy hoạch lộ giới.

– Vị trí 2: Xác định trong 60 mét tiếp theo tiếp giáp vị trí 1 của cùng chủ sử dụng;

Xác định trong 60 mét đầu của những thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường huyện, đường liên xã và đường liên ấp hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên thuận tiện cho việc sản xuất và vận chuyển sản phẩm hàng hóa.

– Vị trí 3: Các vị trí đất còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2 nêu trên.

Vị trí và chiều sâu đất nông nghiệp trong địa giới hành chính phường; đất nông nghiệp trong khu dân cư mà ranh giới khu dân cư được thể hiện trên bản đồ quy hoạch khu dân cư hoặc được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt:

– Vị trí 1: Xác định trong 30 mét đầu của những thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường phố tính từ hành lang lộ giới hiện hữu hoặc tính từ mép đường lộ, mép bờ kênh nơi chưa có quy hoạch lộ giới.

– Vị trí 2: Xác định trong 20 mét tiếp theo tiếp giáp vị trí 1 của cùng chủ sử dụng;

Xác định trong 30 mét đầu của những thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường huyện, đường liên xã và đường liên ấp hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên thuận tiện cho việc sản xuất và vận chuyển sản phẩm hàng hóa.

– Vị trí 3: Các vị trí đất còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2 nêu trên.

Phân vị trí và xác định giá đất đối với đất ở nông thôn

– Vị trí 1: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly 30m tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp khác, có mức giá bằng 100% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá.

– Vị trí 2: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 30m đến 50m tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp khác, có mức giá bằng 70% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

– Vị trí 3: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 50m đến 70m tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp khác, có mức giá bằng 50% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

– Vị trí 4: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 70m đến 90m tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp khác, có mức giá bằng 20% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

Đất ở nông thôn có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã, liên ấp, có mặt lộ trải nhựa hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên (mặt kinh rộng từ 9m trở lên) chưa có tên trong bảng giá đất thì được phân thành 03 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Đất tại mặt tiền đường liên xã, liên ấp, có mặt lộ trải nhựa hoặc tráng xi măng rộng từ 1,5m trở lên;

– Vị trí 2: Đất tại mặt tiền đường liên xã, liên ấp còn lại hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên (mặt kinh rộng từ 9m trở lên);

– Vị trí 3: Các vị trí đất còn lại.

Phân vị trí và xác định giá đối với đất ở đô thị tiếp giáp mặt tiền đường

– Vị trí 1: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng mộc chủ sử dụng đất trọng phạm vi cự ly 30m tính từ mốc lộ giới đường phố có mức giá bằng 100% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá.

– Vị trí 2: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 30m đến 50m tính từ mốc lộ giới đường phố có mức giá bằng 70% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

– Vị trí 3: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 50m đến 70m tính từ mốc lộ giới đường phố có mức giá bằng 50% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

– Vị trí 4: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 70m đến 90m tính từ mốc lộ giới đường phố có mức giá bằng 20% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

3.2. Bảng giá đất huyện Phước Long – tỉnh Bạc Liêu

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Phước LongLộ Nông Thôn - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu nhà 2 Rở ấp Huê 3 - Đến cầu nhà 9 Huỳnh ấp Phước 3A180.000----Đất SX-KD
2Huyện Phước LongLộ Nông Thôn - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu nhà 2 Rở ấp Huê 3 - Đến cầu nhà 9 Huỳnh ấp Phước 3A240.000----Đất TM-DV
3Huyện Phước LongLộ Nông Thôn - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu nhà 2 Rở ấp Huê 3 - Đến cầu nhà 9 Huỳnh ấp Phước 3A300.000----Đất ở
4Huyện Phước LongLộ Nông Thôn - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu 8 ngọ (ấp Huê 3) - Đến ngã 4 trường Tiểu Học - ấp Phước 3B)180.000----Đất SX-KD
5Huyện Phước LongLộ Nông Thôn - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu 8 ngọ (ấp Huê 3) - Đến ngã 4 trường Tiểu Học - ấp Phước 3B)240.000----Đất TM-DV
6Huyện Phước LongLộ Nông Thôn - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu 8 ngọ (ấp Huê 3) - Đến ngã 4 trường Tiểu Học - ấp Phước 3B)300.000----Đất ở
7Huyện Phước LongLộ Nông Thôn - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long - Đến ngã tư nhà ông Danh (ấp Phước 3A)180.000----Đất SX-KD
8Huyện Phước LongLộ Nông Thôn - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long - Đến ngã tư nhà ông Danh (ấp Phước 3A)240.000----Đất TM-DV
9Huyện Phước LongLộ Nông Thôn - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long - Đến ngã tư nhà ông Danh (ấp Phước 3A)300.000----Đất ở
10Huyện Phước LongLộ Nông Thôn - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ miễu Mỹ Tân - Đến giáp ranh nhà ông Kha (Hưng Phú)210.000----Đất SX-KD
11Huyện Phước LongLộ Nông Thôn - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ miễu Mỹ Tân - Đến giáp ranh nhà ông Kha (Hưng Phú)280.000----Đất TM-DV
12Huyện Phước LongLộ Nông Thôn - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ miễu Mỹ Tân - Đến giáp ranh nhà ông Kha (Hưng Phú)350.000----Đất ở
13Huyện Phước LongLộ Nông Thôn - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ ngã tư cầu 9 Xị ấp Vĩnh Phú B - Đến chùa Đìa Muồng ấp Vĩnh Lộc180.000----Đất SX-KD
14Huyện Phước LongLộ Nông Thôn - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ ngã tư cầu 9 Xị ấp Vĩnh Phú B - Đến chùa Đìa Muồng ấp Vĩnh Lộc240.000----Đất TM-DV
15Huyện Phước LongLộ Nông Thôn - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ ngã tư cầu 9 Xị ấp Vĩnh Phú B - Đến chùa Đìa Muồng ấp Vĩnh Lộc300.000----Đất ở
16Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Cầu nhà bà Nga - Đến Miễu ấp Mỹ Tân180.000----Đất SX-KD
17Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Cầu nhà bà Nga - Đến Miễu ấp Mỹ Tân240.000----Đất TM-DV
18Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Cầu nhà bà Nga - Đến Miễu ấp Mỹ Tân300.000----Đất ở
19Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Thuỷ lợi (ông Thum) - Đến ngã 4 Đìa 5 Quyền180.000----Đất SX-KD
20Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Thuỷ lợi (ông Thum) - Đến ngã 4 Đìa 5 Quyền240.000----Đất TM-DV
21Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Thuỷ lợi (ông Thum) - Đến ngã 4 Đìa 5 Quyền300.000----Đất ở
22Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Mười Khịch - Đến miễu Mỹ Tân180.000----Đất SX-KD
23Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Mười Khịch - Đến miễu Mỹ Tân240.000----Đất TM-DV
24Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Mười Khịch - Đến miễu Mỹ Tân300.000----Đất ở
25Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Tám Ngọ - Đến trường Tiểu học .B.210.000----Đất SX-KD
26Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Tám Ngọ - Đến trường Tiểu học .B.280.000----Đất TM-DV
27Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Tám Ngọ - Đến trường Tiểu học .B.350.000----Đất ở
28Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp (Dưới lộ) - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (Cầu Xáng Cụt)180.000----Đất SX-KD
29Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp (Dưới lộ) - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (Cầu Xáng Cụt)240.000----Đất TM-DV
30Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp (Dưới lộ) - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (Cầu Xáng Cụt)300.000----Đất ở
31Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp (Trên lộ) - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (Cầu Xáng Cụt)240.000----Đất SX-KD
32Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp (Trên lộ) - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (Cầu Xáng Cụt)320.000----Đất TM-DV
33Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp (Trên lộ) - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (Cầu Xáng Cụt)400.000----Đất ở
34Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ hết ranh nhà Ông Năm Trăm - Đến cầu đập Kiểm đê210.000----Đất SX-KD
35Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ hết ranh nhà Ông Năm Trăm - Đến cầu đập Kiểm đê280.000----Đất TM-DV
36Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ hết ranh nhà Ông Năm Trăm - Đến cầu đập Kiểm đê350.000----Đất ở
37Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp (Dưới lộ) - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Tây)180.000----Đất SX-KD
38Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp (Dưới lộ) - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Tây)240.000----Đất TM-DV
39Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp (Dưới lộ) - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Tây)300.000----Đất ở
40Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp (Trên lộ) - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Tây)210.000----Đất SX-KD
41Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp (Trên lộ) - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Tây)280.000----Đất TM-DV
42Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp (Trên lộ) - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Tây)350.000----Đất ở
43Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Đông)150.000----Đất SX-KD
44Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Đông)200.000----Đất TM-DV
45Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Đông)250.000----Đất ở
46Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ nhà Út Nhàn - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (hướng đi Đìa Muồng)300.000----Đất SX-KD
47Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ nhà Út Nhàn - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (hướng đi Đìa Muồng)400.000----Đất TM-DV
48Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ nhà Út Nhàn - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (hướng đi Đìa Muồng)500.000----Đất ở
49Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long480.000----Đất SX-KD
50Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long640.000----Đất TM-DV
51Huyện Phước LongQL Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long800.000----Đất ở
52Huyện Phước LongTrung tâm xã - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ miễu Mỹ Tân - Đến cầu 9 Xị270.000----Đất SX-KD
53Huyện Phước LongTrung tâm xã - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ miễu Mỹ Tân - Đến cầu 9 Xị360.000----Đất TM-DV
54Huyện Phước LongTrung tâm xã - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ miễu Mỹ Tân - Đến cầu 9 Xị450.000----Đất ở
55Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Hai Giỏi - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (nhà Lâm Văn Điện)240.000----Đất SX-KD
56Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Hai Giỏi - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (nhà Lâm Văn Điện)320.000----Đất TM-DV
57Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Hai Giỏi - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (nhà Lâm Văn Điện)400.000----Đất ở
58Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Hai Giỏi - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (nhà Lâm Văn Điện)330.000----Đất SX-KD
59Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Hai Giỏi - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (nhà Lâm Văn Điện)440.000----Đất TM-DV
60Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Hai Giỏi - Đến giáp ranh xã Hưng Phú (nhà Lâm Văn Điện)550.000----Đất ở
61Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới A (cầu giáp ranh) - Đến cầu Hai Giỏi360.000----Đất SX-KD
62Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới A (cầu giáp ranh) - Đến cầu Hai Giỏi480.000----Đất TM-DV
63Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới A (cầu giáp ranh) - Đến cầu Hai Giỏi600.000----Đất ở
64Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới A (cầu giáp ranh) - Đến cầu Hai Giỏi420.000----Đất SX-KD
65Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới A (cầu giáp ranh) - Đến cầu Hai Giỏi560.000----Đất TM-DV
66Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới A (cầu giáp ranh) - Đến cầu Hai Giỏi700.000----Đất ở
67Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ hết ranh cây xăng (nhà bà Bé) - Đến cầu đập Kiểm Đê240.000----Đất SX-KD
68Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ hết ranh cây xăng (nhà bà Bé) - Đến cầu đập Kiểm Đê320.000----Đất TM-DV
69Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ hết ranh cây xăng (nhà bà Bé) - Đến cầu đập Kiểm Đê400.000----Đất ở
70Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ hết ranh cây xăng (nhà bà Bé) - Đến cầu đập Kiểm Đê270.000----Đất SX-KD
71Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ hết ranh cây xăng (nhà bà Bé) - Đến cầu đập Kiểm Đê360.000----Đất TM-DV
72Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ hết ranh cây xăng (nhà bà Bé) - Đến cầu đập Kiểm Đê450.000----Đất ở
73Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức - Đến hết ranh cây xăng (nhà bà Bé)300.000----Đất SX-KD
74Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức - Đến hết ranh cây xăng (nhà bà Bé)400.000----Đất TM-DV
75Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức - Đến hết ranh cây xăng (nhà bà Bé)500.000----Đất ở
76Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức - Đến hết ranh cây xăng (nhà bà Bé)360.000----Đất SX-KD
77Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức - Đến hết ranh cây xăng (nhà bà Bé)480.000----Đất TM-DV
78Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức - Đến hết ranh cây xăng (nhà bà Bé)600.000----Đất ở
79Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Rạch Cũ - Đến nhà ông Võ Thành Đức420.000----Đất SX-KD
80Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Rạch Cũ - Đến nhà ông Võ Thành Đức560.000----Đất TM-DV
81Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Rạch Cũ - Đến nhà ông Võ Thành Đức700.000----Đất ở
82Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Rạch Cũ - Đến nhà ông Võ Thành Đức570.000----Đất SX-KD
83Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Rạch Cũ - Đến nhà ông Võ Thành Đức760.000----Đất TM-DV
84Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Rạch Cũ - Đến nhà ông Võ Thành Đức950.000----Đất ở
85Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Hòa Bình - Đến đập Kiểm Đê210.000----Đất SX-KD
86Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Hòa Bình - Đến đập Kiểm Đê280.000----Đất TM-DV
87Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Hòa Bình - Đến đập Kiểm Đê350.000----Đất ở
88Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Hòa Bình - Đến đập Kiểm Đê240.000----Đất SX-KD
89Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Hòa Bình - Đến đập Kiểm Đê320.000----Đất TM-DV
90Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ cầu Hòa Bình - Đến đập Kiểm Đê400.000----Đất ở
91Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây)150.000----Đất SX-KD
92Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây)200.000----Đất TM-DV
93Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây)250.000----Đất ở
94Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây)180.000----Đất SX-KD
95Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây)240.000----Đất TM-DV
96Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây)300.000----Đất ở
97Huyện Phước LongTrung tâm xã - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Đông)180.000----Đất SX-KD
98Huyện Phước LongTrung tâm xã - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Đông)240.000----Đất TM-DV
99Huyện Phước LongTrung tâm xã - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Đông)300.000----Đất ở
100Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh Hòa Bình - Đến kênh 500 (bờ Tây)216.000----Đất SX-KD
101Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh Hòa Bình - Đến kênh 500 (bờ Tây)288.000----Đất TM-DV
102Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh Hòa Bình - Đến kênh 500 (bờ Tây)360.000----Đất ở
103Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh Hòa Bình - Đến kênh 500 (bờ Tây)240.000----Đất SX-KD
104Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh Hòa Bình - Đến kênh 500 (bờ Tây)320.000----Đất TM-DV
105Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh Hòa Bình - Đến kênh 500 (bờ Tây)400.000----Đất ở
106Huyện Phước LongTrung tâm xã - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh Hòa Bình - Đến kênh 500 (bờ Đông)180.000----Đất SX-KD
107Huyện Phước LongTrung tâm xã - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh Hòa Bình - Đến kênh 500 (bờ Đông)240.000----Đất TM-DV
108Huyện Phước LongTrung tâm xã - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh Hòa Bình - Đến kênh 500 (bờ Đông)300.000----Đất ở
109Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Cây Nhâm - Đến cầu Tám Ngọ240.000----Đất SX-KD
110Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Cây Nhâm - Đến cầu Tám Ngọ320.000----Đất TM-DV
111Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Cây Nhâm - Đến cầu Tám Ngọ400.000----Đất ở
112Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Cây Nhâm - Đến cầu Tám Ngọ300.000----Đất SX-KD
113Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Cây Nhâm - Đến cầu Tám Ngọ400.000----Đất TM-DV
114Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Cây Nhâm - Đến cầu Tám Ngọ500.000----Đất ở
115Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Giáp ranh thị trấn - Đến Cây Nhâm240.000----Đất SX-KD
116Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Giáp ranh thị trấn - Đến Cây Nhâm320.000----Đất TM-DV
117Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Giáp ranh thị trấn - Đến Cây Nhâm400.000----Đất ở
118Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Giáp ranh thị trấn - Đến Cây Nhâm300.000----Đất SX-KD
119Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Giáp ranh thị trấn - Đến Cây Nhâm400.000----Đất TM-DV
120Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Giáp ranh thị trấn - Đến Cây Nhâm500.000----Đất ở
121Huyện Phước LongTrung tâm xã - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh 1,000 nhà bà Tư Nhiểu - Đến ngã tư Mười Khịch150.000----Đất SX-KD
122Huyện Phước LongTrung tâm xã - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh 1,000 nhà bà Tư Nhiểu - Đến ngã tư Mười Khịch200.000----Đất TM-DV
123Huyện Phước LongTrung tâm xã - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ kênh 1,000 nhà bà Tư Nhiểu - Đến ngã tư Mười Khịch250.000----Đất ở
124Huyện Phước LongTrung tâm xã - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Đến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bắc)210.000----Đất SX-KD
125Huyện Phước LongTrung tâm xã - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Đến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bắc)280.000----Đất TM-DV
126Huyện Phước LongTrung tâm xã - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Đến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bắc)350.000----Đất ở
127Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ UBND xã - Đến kênh Hòa Bình240.000----Đất SX-KD
128Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ UBND xã - Đến kênh Hòa Bình320.000----Đất TM-DV
129Huyện Phước LongTrung tâm xã (Dưới lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ UBND xã - Đến kênh Hòa Bình400.000----Đất ở
130Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ UBND xã - Đến kênh Hòa Bình300.000----Đất SX-KD
131Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ UBND xã - Đến kênh Hòa Bình400.000----Đất TM-DV
132Huyện Phước LongTrung tâm xã (Trên lộ) - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ UBND xã - Đến kênh Hòa Bình500.000----Đất ở
133Huyện Phước LongTrung tâm xã - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ UBND xã - Đến cầu Thầy Thép Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc)300.000----Đất SX-KD
134Huyện Phước LongTrung tâm xã - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ UBND xã - Đến cầu Thầy Thép Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc)400.000----Đất TM-DV
135Huyện Phước LongTrung tâm xã - Xã Vĩnh Phú ĐôngBắt đầu từ UBND xã - Đến cầu Thầy Thép Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc)500.000----Đất ở
136Huyện Phước LongKênh 8000 ấp 8B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng150.000----Đất SX-KD
137Huyện Phước LongKênh 8000 ấp 8B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng200.000----Đất TM-DV
138Huyện Phước LongKênh 8000 ấp 8B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng250.000----Đất ở
139Huyện Phước LongKênh 7000 ấp 8B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng150.000----Đất SX-KD
140Huyện Phước LongKênh 7000 ấp 8B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng200.000----Đất TM-DV
141Huyện Phước LongKênh 7000 ấp 8B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng250.000----Đất ở
142Huyện Phước LongKênh 6000 ấp 8B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng150.000----Đất SX-KD
143Huyện Phước LongKênh 6000 ấp 8B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng200.000----Đất TM-DV
144Huyện Phước LongKênh 6000 ấp 8B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng250.000----Đất ở
145Huyện Phước LongKênh 5000 ấp 8B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng150.000----Đất SX-KD
146Huyện Phước LongKênh 5000 ấp 8B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng200.000----Đất TM-DV
147Huyện Phước LongKênh 5000 ấp 8B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng250.000----Đất ở
148Huyện Phước LongKênh 4000 ấp 8A, 8B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng150.000----Đất SX-KD
149Huyện Phước LongKênh 4000 ấp 8A, 8B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng200.000----Đất TM-DV
150Huyện Phước LongKênh 4000 ấp 8A, 8B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng250.000----Đất ở
151Huyện Phước LongKênh 3000 ấp 8A - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng150.000----Đất SX-KD
152Huyện Phước LongKênh 3000 ấp 8A - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng200.000----Đất TM-DV
153Huyện Phước LongKênh 3000 ấp 8A - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng250.000----Đất ở
154Huyện Phước LongKênh 2000 ấp 1A, ấp 8A, 2B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng150.000----Đất SX-KD
155Huyện Phước LongKênh 2000 ấp 1A, ấp 8A, 2B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng200.000----Đất TM-DV
156Huyện Phước LongKênh 2000 ấp 1A, ấp 8A, 2B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng250.000----Đất ở
157Huyện Phước LongKênh 1000 ấp 1A, ấp 2B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng150.000----Đất SX-KD
158Huyện Phước LongKênh 1000 ấp 1A, ấp 2B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng200.000----Đất TM-DV
159Huyện Phước LongKênh 1000 ấp 1A, ấp 2B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng250.000----Đất ở
160Huyện Phước LongKênh 1000 ấp 1B, ấp 3 - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B150.000----Đất SX-KD
161Huyện Phước LongKênh 1000 ấp 1B, ấp 3 - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B200.000----Đất TM-DV
162Huyện Phước LongKênh 1000 ấp 1B, ấp 3 - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B250.000----Đất ở
163Huyện Phước LongĐường dẫn Cầu số 2 - Quản lộ Phụng Hiệp ấp 2B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong - Đến ranh đất nhà ông Ngô Văn Khói168.000----Đất SX-KD
164Huyện Phước LongĐường dẫn Cầu số 2 - Quản lộ Phụng Hiệp ấp 2B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong - Đến ranh đất nhà ông Ngô Văn Khói224.000----Đất TM-DV
165Huyện Phước LongĐường dẫn Cầu số 2 - Quản lộ Phụng Hiệp ấp 2B - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong - Đến ranh đất nhà ông Ngô Văn Khói280.000----Đất ở
166Huyện Phước LongĐường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ QL Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 100m ấp 1B về hướng Phong Thạnh - Giá Rai150.000----Đất SX-KD
167Huyện Phước LongĐường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ QL Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 100m ấp 1B về hướng Phong Thạnh - Giá Rai200.000----Đất TM-DV
168Huyện Phước LongĐường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ QL Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 100m ấp 1B về hướng Phong Thạnh - Giá Rai250.000----Đất ở
169Huyện Phước LongĐường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã phong Thạnh Tây AQL Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh Xáng Phụng Hiệp180.000----Đất SX-KD
170Huyện Phước LongĐường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã phong Thạnh Tây AQL Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh Xáng Phụng Hiệp240.000----Đất TM-DV
171Huyện Phước LongĐường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã phong Thạnh Tây AQL Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh Xáng Phụng Hiệp300.000----Đất ở
172Huyện Phước LongTuyến Quản Lộ Phụng Hiệp - CM - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B240.000----Đất SX-KD
173Huyện Phước LongTuyến Quản Lộ Phụng Hiệp - CM - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B320.000----Đất TM-DV
174Huyện Phước LongTuyến Quản Lộ Phụng Hiệp - CM - Xã phong Thạnh Tây ABắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B400.000----Đất ở
175Huyện Phước LongPhong Thạnh Tây AVào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai - Đến giáp xã Phong Thạnh - Giá Rai210.000----Đất SX-KD
176Huyện Phước LongPhong Thạnh Tây AVào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai - Đến giáp xã Phong Thạnh - Giá Rai280.000----Đất TM-DV
177Huyện Phước LongPhong Thạnh Tây AVào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai - Đến giáp xã Phong Thạnh - Giá Rai350.000----Đất ở
178Huyện Phước LongPhong Thạnh Tây ABắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai300.000----Đất SX-KD
179Huyện Phước LongPhong Thạnh Tây ABắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai400.000----Đất TM-DV
180Huyện Phước LongPhong Thạnh Tây ABắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai500.000----Đất ở
181Huyện Phước LongPhong Thạnh Tây ABắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 1000m ấp 1B về Phong Thạnh - Giá Rai150.000----Đất SX-KD
182Huyện Phước LongPhong Thạnh Tây ABắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 1000m ấp 1B về Phong Thạnh - Giá Rai200.000----Đất TM-DV
183Huyện Phước LongPhong Thạnh Tây ABắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 1000m ấp 1B về Phong Thạnh - Giá Rai250.000----Đất ở
184Huyện Phước LongPhong Thạnh Tây ABắt đầu từ cây xăng Trí Toả - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (ấp 3)210.000----Đất SX-KD
185Huyện Phước LongPhong Thạnh Tây ABắt đầu từ cây xăng Trí Toả - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (ấp 3)280.000----Đất TM-DV
186Huyện Phước LongPhong Thạnh Tây ABắt đầu từ cây xăng Trí Toả - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (ấp 3)350.000----Đất ở
187Huyện Phước LongPhong Thạnh Tây ABắt đầu từ cây xăng Trí Toả - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (ấp 1B)192.000----Đất SX-KD
188Huyện Phước LongPhong Thạnh Tây ABắt đầu từ cây xăng Trí Toả - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (ấp 1B)256.000----Đất TM-DV
189Huyện Phước LongPhong Thạnh Tây ABắt đầu từ cây xăng Trí Toả - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (ấp 1B)320.000----Đất ở
190Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)180.000----Đất SX-KD
191Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)240.000----Đất TM-DV
192Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)300.000----Đất ở
193Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)240.000----Đất SX-KD
194Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)320.000----Đất TM-DV
195Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)400.000----Đất ở
196Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh - Đến giáp ranh xã Phước Long270.000----Đất SX-KD
197Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh - Đến giáp ranh xã Phước Long360.000----Đất TM-DV
198Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh - Đến giáp ranh xã Phước Long450.000----Đất ở
199Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh - Đến giáp ranh xã Phước Long300.000----Đất SX-KD
200Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh - Đến giáp ranh xã Phước Long400.000----Đất TM-DV
201Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh - Đến giáp ranh xã Phước Long500.000----Đất ở
202Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ hết ranh cổng chào về xã Phước Long - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh246.000----Đất SX-KD
203Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ hết ranh cổng chào về xã Phước Long - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh328.000----Đất TM-DV
204Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ hết ranh cổng chào về xã Phước Long - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh410.000----Đất ở
205Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ hết ranh cổng chào về xã Phước Long - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh300.000----Đất SX-KD
206Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ hết ranh cổng chào về xã Phước Long - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh400.000----Đất TM-DV
207Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ hết ranh cổng chào về xã Phước Long - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh500.000----Đất ở
208Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 1A - Đến hết ranh cổng chào về xã Phước Long300.000----Đất SX-KD
209Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 1A - Đến hết ranh cổng chào về xã Phước Long400.000----Đất TM-DV
210Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 1A - Đến hết ranh cổng chào về xã Phước Long500.000----Đất ở
211Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 1A - Đến hết ranh cổng chào về xã Phước Long360.000----Đất SX-KD
212Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 1A - Đến hết ranh cổng chào về xã Phước Long480.000----Đất TM-DV
213Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 1A - Đến hết ranh cổng chào về xã Phước Long600.000----Đất ở
214Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B270.000----Đất SX-KD
215Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B360.000----Đất TM-DV
216Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B450.000----Đất ở
217Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B330.000----Đất SX-KD
218Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B440.000----Đất TM-DV
219Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B550.000----Đất ở
220Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn360.000----Đất SX-KD
221Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn480.000----Đất TM-DV
222Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn600.000----Đất ở
223Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn450.000----Đất SX-KD
224Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn600.000----Đất TM-DV
225Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến hết ranh Thánh Thất Thiện Tâm Đàn750.000----Đất ở
226Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ kênh 4,000 - Đến hết ấp 8B240.000----Đất SX-KD
227Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ kênh 4,000 - Đến hết ấp 8B320.000----Đất TM-DV
228Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ kênh 4,000 - Đến hết ấp 8B400.000----Đất ở
229Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ kênh 4,000 - Đến hết ấp 8B300.000----Đất SX-KD
230Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ kênh 4,000 - Đến hết ấp 8B400.000----Đất TM-DV
231Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ kênh 4,000 - Đến hết ấp 8B500.000----Đất ở
232Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ kênh 1,000 - Đến kênh 4,000300.000----Đất SX-KD
233Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ kênh 1,000 - Đến kênh 4,000400.000----Đất TM-DV
234Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ kênh 1,000 - Đến kênh 4,000500.000----Đất ở
235Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ kênh 1,000 - Đến kênh 4,000360.000----Đất SX-KD
236Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ kênh 1,000 - Đến kênh 4,000480.000----Đất TM-DV
237Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ kênh 1,000 - Đến kênh 4,000600.000----Đất ở
238Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A - Đến kênh 1,000420.000----Đất SX-KD
239Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A - Đến kênh 1,000560.000----Đất TM-DV
240Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A - Đến kênh 1,000700.000----Đất ở
241Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A - Đến kênh 1,000480.000----Đất SX-KD
242Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A - Đến kênh 1,000640.000----Đất TM-DV
243Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A - Đến kênh 1,000800.000----Đất ở
244Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam)480.000----Đất SX-KD
245Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam)640.000----Đất TM-DV
246Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam)800.000----Đất ở
247Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam)540.000----Đất SX-KD
248Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam)720.000----Đất TM-DV
249Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam)900.000----Đất ở
250Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc) - Đến kênh 3,000240.000----Đất SX-KD
251Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc) - Đến kênh 3,000320.000----Đất TM-DV
252Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc) - Đến kênh 3,000400.000----Đất ở
253Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc) - Đến kênh 3,000300.000----Đất SX-KD
254Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc) - Đến kênh 3,000400.000----Đất TM-DV
255Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc) - Đến kênh 3,000500.000----Đất ở
256Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc)300.000----Đất SX-KD
257Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc)400.000----Đất TM-DV
258Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc)500.000----Đất ở
259Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc)360.000----Đất SX-KD
260Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc)480.000----Đất TM-DV
261Huyện Phước LongXã phong Thạnh Tây A (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc)600.000----Đất ở
262Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ kênh 8,000 - Đến Cầu nhà ông Hiền (Vĩnh Bình B) Lộ bê tông 3m180.000----Đất SX-KD
263Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ kênh 8,000 - Đến Cầu nhà ông Hiền (Vĩnh Bình B) Lộ bê tông 3m240.000----Đất TM-DV
264Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ kênh 8,000 - Đến Cầu nhà ông Hiền (Vĩnh Bình B) Lộ bê tông 3m300.000----Đất ở
265Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ Cống Hai Tiệm - Đến Cầu 3 Tàng (ấp Huê 2A) Lộ bê tông 3m180.000----Đất SX-KD
266Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ Cống Hai Tiệm - Đến Cầu 3 Tàng (ấp Huê 2A) Lộ bê tông 3m240.000----Đất TM-DV
267Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ Cống Hai Tiệm - Đến Cầu 3 Tàng (ấp Huê 2A) Lộ bê tông 3m300.000----Đất ở
268Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cống Tư Quán - Đến cầu 9 Chánh -Vĩnh Bình B (Nhà văn hoá ấp Tường 3A) Lộ bê tông 3m180.000----Đất SX-KD
269Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cống Tư Quán - Đến cầu 9 Chánh -Vĩnh Bình B (Nhà văn hoá ấp Tường 3A) Lộ bê tông 3m240.000----Đất TM-DV
270Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cống Tư Quán - Đến cầu 9 Chánh -Vĩnh Bình B (Nhà văn hoá ấp Tường 3A) Lộ bê tông 3m300.000----Đất ở
271Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cầu Xã Tá - Đến cầu Tư Nuôi (Huê 1) Lộ bê tông 3m180.000----Đất SX-KD
272Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cầu Xã Tá - Đến cầu Tư Nuôi (Huê 1) Lộ bê tông 3m240.000----Đất TM-DV
273Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cầu Xã Tá - Đến cầu Tư Nuôi (Huê 1) Lộ bê tông 3m300.000----Đất ở
274Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cầu Tường Thắng B - Đến cầu 3 Tàng - Huê 2A, Lộ bê tông 3m330.000----Đất SX-KD
275Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cầu Tường Thắng B - Đến cầu 3 Tàng - Huê 2A, Lộ bê tông 3m440.000----Đất TM-DV
276Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cầu Tường Thắng B - Đến cầu 3 Tàng - Huê 2A, Lộ bê tông 3m550.000----Đất ở
277Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cầu Tường Thắng B - Đến Cầu 3 Tàng (Huê 2A)330.000----Đất SX-KD
278Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cầu Tường Thắng B - Đến Cầu 3 Tàng (Huê 2A)440.000----Đất TM-DV
279Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cầu Tường Thắng B - Đến Cầu 3 Tàng (Huê 2A)550.000----Đất ở
280Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cầu Trưởng Tòa -tường thắng B - Đến cầu nhà ông Hà330.000----Đất SX-KD
281Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cầu Trưởng Tòa -tường thắng B - Đến cầu nhà ông Hà440.000----Đất TM-DV
282Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cầu Trưởng Tòa -tường thắng B - Đến cầu nhà ông Hà550.000----Đất ở
283Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cống Cây Nhâm - Đến cầu Miễu -Huê 2B, lộ bê tông 3m240.000----Đất SX-KD
284Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cống Cây Nhâm - Đến cầu Miễu -Huê 2B, lộ bê tông 3m320.000----Đất TM-DV
285Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cống Cây Nhâm - Đến cầu Miễu -Huê 2B, lộ bê tông 3m400.000----Đất ở
286Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Dưới lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cống Hai Tiệm - Đến Cầu xã Tá330.000----Đất SX-KD
287Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Dưới lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cống Hai Tiệm - Đến Cầu xã Tá440.000----Đất TM-DV
288Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Dưới lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cống Hai Tiệm - Đến Cầu xã Tá550.000----Đất ở
289Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Trên lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cống Hai Tiệm - Đến Cầu xã Tá420.000----Đất SX-KD
290Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Trên lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cống Hai Tiệm - Đến Cầu xã Tá560.000----Đất TM-DV
291Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Trên lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ cống Hai Tiệm - Đến Cầu xã Tá700.000----Đất ở
292Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Dưới lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành - Đến ranh cống Hai Tiệm540.000----Đất SX-KD
293Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Dưới lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành - Đến ranh cống Hai Tiệm720.000----Đất TM-DV
294Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Dưới lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành - Đến ranh cống Hai Tiệm900.000----Đất ở
295Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Trên lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành - Đến ranh cống Hai Tiệm600.000----Đất SX-KD
296Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Trên lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành - Đến ranh cống Hai Tiệm800.000----Đất TM-DV
297Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Trên lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành - Đến ranh cống Hai Tiệm1.000.000----Đất ở
298Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Dưới lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa - Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành,540.000----Đất SX-KD
299Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Dưới lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa - Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành,720.000----Đất TM-DV
300Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Dưới lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa - Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành,900.000----Đất ở
301Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Trên lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa - Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành,720.000----Đất SX-KD
302Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Trên lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa - Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành,960.000----Đất TM-DV
303Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Trên lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa - Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành,1.200.000----Đất ở
304Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Dưới lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập - Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa600.000----Đất SX-KD
305Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Dưới lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập - Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa800.000----Đất TM-DV
306Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Dưới lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập - Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa1.000.000----Đất ở
307Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Trên lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập - Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa720.000----Đất SX-KD
308Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Trên lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập - Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa960.000----Đất TM-DV
309Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Trên lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập - Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa1.200.000----Đất ở
310Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Dưới lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập360.000----Đất SX-KD
311Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Dưới lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập480.000----Đất TM-DV
312Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Dưới lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập600.000----Đất ở
313Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Trên lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập510.000----Đất SX-KD
314Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Trên lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập680.000----Đất TM-DV
315Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Trên lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập850.000----Đất ở
316Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Dưới lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình - Đến Cầu Vĩnh Phong330.000----Đất SX-KD
317Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Dưới lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình - Đến Cầu Vĩnh Phong440.000----Đất TM-DV
318Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Dưới lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình - Đến Cầu Vĩnh Phong550.000----Đất ở
319Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Trên lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình - Đến Cầu Vĩnh Phong390.000----Đất SX-KD
320Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Trên lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình - Đến Cầu Vĩnh Phong520.000----Đất TM-DV
321Huyện Phước LongTuyến Cầu số 2 - Phước Long (Trên lộ) - Xã Vĩnh ThanhBắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình - Đến Cầu Vĩnh Phong650.000----Đất ở
322Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Vĩnh Phú TâyĐầu Cầu Phó Sinh 2 - Đến cây Xăng Lâm Xiệu420.000----Đất SX-KD
323Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Vĩnh Phú TâyĐầu Cầu Phó Sinh 2 - Đến cây Xăng Lâm Xiệu560.000----Đất TM-DV
324Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Vĩnh Phú TâyĐầu Cầu Phó Sinh 2 - Đến cây Xăng Lâm Xiệu700.000----Đất ở
325Huyện Phước LongQL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ Câu kênh Nhỏ Trường học - Đến cầu Trung ương Đoàn 4,000 (Vườn Cò)150.000----Đất SX-KD
326Huyện Phước LongQL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ Câu kênh Nhỏ Trường học - Đến cầu Trung ương Đoàn 4,000 (Vườn Cò)200.000----Đất TM-DV
327Huyện Phước LongQL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ Câu kênh Nhỏ Trường học - Đến cầu Trung ương Đoàn 4,000 (Vườn Cò)250.000----Đất ở
328Huyện Phước LongQL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu Kênh 2,000 (Út Ri) - Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh150.000----Đất SX-KD
329Huyện Phước LongQL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu Kênh 2,000 (Út Ri) - Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh200.000----Đất TM-DV
330Huyện Phước LongQL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu Kênh 2,000 (Út Ri) - Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh250.000----Đất ở
331Huyện Phước LongQL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu Ba Âu - Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh (Chủ Đống)150.000----Đất SX-KD
332Huyện Phước LongQL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu Ba Âu - Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh (Chủ Đống)200.000----Đất TM-DV
333Huyện Phước LongQL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu Ba Âu - Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh (Chủ Đống)250.000----Đất ở
334Huyện Phước LongQL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ Cống Út Hạnh - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A600.000----Đất SX-KD
335Huyện Phước LongQL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ Cống Út Hạnh - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A800.000----Đất TM-DV
336Huyện Phước LongQL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ Cống Út Hạnh - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A1.000.000----Đất ở
337Huyện Phước LongQL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ Cầu Kinh mới (2 Đạo) - Đến Cống Út Hạnh300.000----Đất SX-KD
338Huyện Phước LongQL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ Cầu Kinh mới (2 Đạo) - Đến Cống Út Hạnh400.000----Đất TM-DV
339Huyện Phước LongQL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ Cầu Kinh mới (2 Đạo) - Đến Cống Út Hạnh500.000----Đất ở
340Huyện Phước LongQL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long - Đến Cầu Kinh mới (2 Đạo)480.000----Đất SX-KD
341Huyện Phước LongQL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long - Đến Cầu Kinh mới (2 Đạo)640.000----Đất TM-DV
342Huyện Phước LongQL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long - Đến Cầu Kinh mới (2 Đạo)800.000----Đất ở
343Huyện Phước LongKhu vực chùa CosĐon - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh - Đến hết ranh thị trấn Phước Long240.000----Đất SX-KD
344Huyện Phước LongKhu vực chùa CosĐon - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh - Đến hết ranh thị trấn Phước Long320.000----Đất TM-DV
345Huyện Phước LongKhu vực chùa CosĐon - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh - Đến hết ranh thị trấn Phước Long400.000----Đất ở
346Huyện Phước LongKhu vực chùa CosĐon - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh - Đến cầu Vĩnh Phong (kênh 6000)180.000----Đất SX-KD
347Huyện Phước LongKhu vực chùa CosĐon - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh - Đến cầu Vĩnh Phong (kênh 6000)240.000----Đất TM-DV
348Huyện Phước LongKhu vực chùa CosĐon - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh - Đến cầu Vĩnh Phong (kênh 6000)300.000----Đất ở
349Huyện Phước LongKhu vực chùa CosĐon - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh ( chùa CosĐon) - Đến cầu Vĩnh Phong (kênh 2000)180.000----Đất SX-KD
350Huyện Phước LongKhu vực chùa CosĐon - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh ( chùa CosĐon) - Đến cầu Vĩnh Phong (kênh 2000)240.000----Đất TM-DV
351Huyện Phước LongKhu vực chùa CosĐon - Xã Vĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh ( chùa CosĐon) - Đến cầu Vĩnh Phong (kênh 2000)300.000----Đất ở
352Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ kênh 6 Hạo - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long240.000----Đất SX-KD
353Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ kênh 6 Hạo - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long320.000----Đất TM-DV
354Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ kênh 6 Hạo - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long400.000----Đất ở
355Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ - Đến kênh 6 Hạo300.000----Đất SX-KD
356Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ - Đến kênh 6 Hạo400.000----Đất TM-DV
357Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ - Đến kênh 6 Hạo500.000----Đất ở
358Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ - Đến kênh 6 Hạo378.000----Đất SX-KD
359Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ - Đến kênh 6 Hạo504.000----Đất TM-DV
360Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ - Đến kênh 6 Hạo630.000----Đất ở
361Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông) - Đến kênh 500 (bờ đông) hướng Vĩnh Phong180.000----Đất SX-KD
362Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông) - Đến kênh 500 (bờ đông) hướng Vĩnh Phong240.000----Đất TM-DV
363Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông) - Đến kênh 500 (bờ đông) hướng Vĩnh Phong300.000----Đất ở
364Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông)150.000----Đất SX-KD
365Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông)200.000----Đất TM-DV
366Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông)250.000----Đất ở
367Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông)210.000----Đất SX-KD
368Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông)280.000----Đất TM-DV
369Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông)350.000----Đất ở
370Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ Kênh 1,000 (Cầu Vĩnh Phong) - Đến giáp xã Vĩnh Thanh150.000----Đất SX-KD
371Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ Kênh 1,000 (Cầu Vĩnh Phong) - Đến giáp xã Vĩnh Thanh200.000----Đất TM-DV
372Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ Kênh 1,000 (Cầu Vĩnh Phong) - Đến giáp xã Vĩnh Thanh250.000----Đất ở
373Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh 1,000, kênh Vĩnh Phong150.000----Đất SX-KD
374Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh 1,000, kênh Vĩnh Phong200.000----Đất TM-DV
375Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh 1,000, kênh Vĩnh Phong250.000----Đất ở
376Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh 1,000, kênh Vĩnh Phong198.000----Đất SX-KD
377Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh 1,000, kênh Vĩnh Phong264.000----Đất TM-DV
378Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh 1,000, kênh Vĩnh Phong330.000----Đất ở
379Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp (bờ tây)240.000----Đất SX-KD
380Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp (bờ tây)320.000----Đất TM-DV
381Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp (bờ tây)400.000----Đất ở
382Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre) - Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Thạnh Tây A180.000----Đất SX-KD
383Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre) - Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Thạnh Tây A240.000----Đất TM-DV
384Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre) - Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Thạnh Tây A300.000----Đất ở
385Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre) - Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Thạnh Tây A240.000----Đất SX-KD
386Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre) - Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Thạnh Tây A320.000----Đất TM-DV
387Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre) - Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Thạnh Tây A400.000----Đất ở
388Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre)240.000----Đất SX-KD
389Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre)320.000----Đất TM-DV
390Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre)400.000----Đất ở
391Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre)300.000----Đất SX-KD
392Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre)400.000----Đất TM-DV
393Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre)500.000----Đất ở
394Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ kênh 1,000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây) - Đến ranh xã Phong Thạnh, Giá Rai150.000----Đất SX-KD
395Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ kênh 1,000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây) - Đến ranh xã Phong Thạnh, Giá Rai200.000----Đất TM-DV
396Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ kênh 1,000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây) - Đến ranh xã Phong Thạnh, Giá Rai250.000----Đất ở
397Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ kênh 1,000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây) - Đến ranh xã Phong Thạnh, Giá Rai198.000----Đất SX-KD
398Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ kênh 1,000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây) - Đến ranh xã Phong Thạnh, Giá Rai264.000----Đất TM-DV
399Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ kênh 1,000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây) - Đến ranh xã Phong Thạnh, Giá Rai330.000----Đất ở
400Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu - Đến kênh 1,000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây)180.000----Đất SX-KD
401Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu - Đến kênh 1,000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây)240.000----Đất TM-DV
402Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu - Đến kênh 1,000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây)300.000----Đất ở
403Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu - Đến kênh 1,000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây)270.000----Đất SX-KD
404Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu - Đến kênh 1,000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây)360.000----Đất TM-DV
405Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu - Đến kênh 1,000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây)450.000----Đất ở
406Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu240.000----Đất SX-KD
407Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu320.000----Đất TM-DV
408Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu400.000----Đất ở
409Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu300.000----Đất SX-KD
410Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu400.000----Đất TM-DV
411Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu500.000----Đất ở
412Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ kênh 1,000 về hướng Giá Rai (bờ Đông) - Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông)150.000----Đất SX-KD
413Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ kênh 1,000 về hướng Giá Rai (bờ Đông) - Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông)200.000----Đất TM-DV
414Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ kênh 1,000 về hướng Giá Rai (bờ Đông) - Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông)250.000----Đất ở
415Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ kênh 1,000 về hướng Giá Rai (bờ Đông) - Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông)162.000----Đất SX-KD
416Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ kênh 1,000 về hướng Giá Rai (bờ Đông) - Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông)216.000----Đất TM-DV
417Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ kênh 1,000 về hướng Giá Rai (bờ Đông) - Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông)270.000----Đất ở
418Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ hết ranh chùa Hưng Phước Tự - Đến kênh 1,000 về hướng Giá Rai (bờ Đông)150.000----Đất SX-KD
419Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ hết ranh chùa Hưng Phước Tự - Đến kênh 1,000 về hướng Giá Rai (bờ Đông)200.000----Đất TM-DV
420Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ hết ranh chùa Hưng Phước Tự - Đến kênh 1,000 về hướng Giá Rai (bờ Đông)250.000----Đất ở
421Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh chùa Hưng Phước Tự192.000----Đất SX-KD
422Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh chùa Hưng Phước Tự256.000----Đất TM-DV
423Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh chùa Hưng Phước Tự320.000----Đất ở
424Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh chùa Hưng Phước Tự270.000----Đất SX-KD
425Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh chùa Hưng Phước Tự360.000----Đất TM-DV
426Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh chùa Hưng Phước Tự450.000----Đất ở
427Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực - Đến cầu Phó Sinh300.000----Đất SX-KD
428Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực - Đến cầu Phó Sinh400.000----Đất TM-DV
429Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực - Đến cầu Phó Sinh500.000----Đất ở
430Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực - Đến cầu Phó Sinh360.000----Đất SX-KD
431Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực - Đến cầu Phó Sinh480.000----Đất TM-DV
432Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực - Đến cầu Phó Sinh600.000----Đất ở
433Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ - Đến cống Ông Bọng180.000----Đất SX-KD
434Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ - Đến cống Ông Bọng240.000----Đất TM-DV
435Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Dưới lộ)Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ - Đến cống Ông Bọng300.000----Đất ở
436Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ - Đến cống Ông Bọng210.000----Đất SX-KD
437Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ - Đến cống Ông Bọng280.000----Đất TM-DV
438Huyện Phước LongXã Vĩnh Phú Tây (Trên lộ)Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ - Đến cống Ông Bọng350.000----Đất ở
439Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ Kênh 1,000 - Đến cầu Trường Học180.000----Đất SX-KD
440Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ Kênh 1,000 - Đến cầu Trường Học240.000----Đất TM-DV
441Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ Kênh 1,000 - Đến cầu Trường Học300.000----Đất ở
442Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu kênh Nhỏ ( bờ Tây) - Đến kênh 1,000210.000----Đất SX-KD
443Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu kênh Nhỏ ( bờ Tây) - Đến kênh 1,000280.000----Đất TM-DV
444Huyện Phước LongVĩnh Phú TâyBắt đầu từ cầu kênh Nhỏ ( bờ Tây) - Đến kênh 1,000350.000----Đất ở
445Huyện Phước LongTuyến kênh 8000 ấp 9C - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A180.000----Đất SX-KD
446Huyện Phước LongTuyến kênh 8000 ấp 9C - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A240.000----Đất TM-DV
447Huyện Phước LongTuyến kênh 8000 ấp 9C - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A300.000----Đất ở
448Huyện Phước LongTuyến kênh 7000 ấp 9C - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Tính - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A180.000----Đất SX-KD
449Huyện Phước LongTuyến kênh 7000 ấp 9C - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Tính - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A240.000----Đất TM-DV
450Huyện Phước LongTuyến kênh 7000 ấp 9C - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Tính - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A300.000----Đất ở
451Huyện Phước LongTuyến kênh 6000 ấp 9C - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Văn Tuôi - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A180.000----Đất SX-KD
452Huyện Phước LongTuyến kênh 6000 ấp 9C - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Văn Tuôi - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A240.000----Đất TM-DV
453Huyện Phước LongTuyến kênh 6000 ấp 9C - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Văn Tuôi - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A300.000----Đất ở
454Huyện Phước LongTuyến kênh 4000 ấp 9B - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Khởi - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A180.000----Đất SX-KD
455Huyện Phước LongTuyến kênh 4000 ấp 9B - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Khởi - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A240.000----Đất TM-DV
456Huyện Phước LongTuyến kênh 4000 ấp 9B - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Khởi - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A300.000----Đất ở
457Huyện Phước LongTuyến kênh 2000 ấp 9B - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A180.000----Đất SX-KD
458Huyện Phước LongTuyến kênh 2000 ấp 9B - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A240.000----Đất TM-DV
459Huyện Phước LongTuyến kênh 2000 ấp 9B - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A300.000----Đất ở
460Huyện Phước LongTuyến kênh 1000 ấp 9B - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ nhà bà Nguyễn Thị Tranh - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A180.000----Đất SX-KD
461Huyện Phước LongTuyến kênh 1000 ấp 9B - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ nhà bà Nguyễn Thị Tranh - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A240.000----Đất TM-DV
462Huyện Phước LongTuyến kênh 1000 ấp 9B - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ nhà bà Nguyễn Thị Tranh - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A300.000----Đất ở
463Huyện Phước LongĐường dẫn móng cầu Chủ Chí (Bên Chợ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Dũng ấp 2A - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đen ấp 41.260.000----Đất SX-KD
464Huyện Phước LongĐường dẫn móng cầu Chủ Chí (Bên Chợ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Dũng ấp 2A - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đen ấp 41.680.000----Đất TM-DV
465Huyện Phước LongĐường dẫn móng cầu Chủ Chí (Bên Chợ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Dũng ấp 2A - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đen ấp 42.100.000----Đất ở
466Huyện Phước LongTuyến Quản lộ Phụng hiệp - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A - Đến Đầu Cầu Chủ Chí240.000----Đất SX-KD
467Huyện Phước LongTuyến Quản lộ Phụng hiệp - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A - Đến Đầu Cầu Chủ Chí320.000----Đất TM-DV
468Huyện Phước LongTuyến Quản lộ Phụng hiệp - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A - Đến Đầu Cầu Chủ Chí400.000----Đất ở
469Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A - Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)198.000----Đất SX-KD
470Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A - Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)264.000----Đất TM-DV
471Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A - Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)330.000----Đất ở
472Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A - Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)252.000----Đất SX-KD
473Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A - Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)336.000----Đất TM-DV
474Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A - Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)420.000----Đất ở
475Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A - Đến hết ranh nhà bà Mỹ A240.000----Đất SX-KD
476Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A - Đến hết ranh nhà bà Mỹ A320.000----Đất TM-DV
477Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A - Đến hết ranh nhà bà Mỹ A400.000----Đất ở
478Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A - Đến hết ranh nhà bà Mỹ A300.000----Đất SX-KD
479Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A - Đến hết ranh nhà bà Mỹ A400.000----Đất TM-DV
480Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A - Đến hết ranh nhà bà Mỹ A500.000----Đất ở
481Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt) - Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A300.000----Đất SX-KD
482Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt) - Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A400.000----Đất TM-DV
483Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt) - Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A500.000----Đất ở
484Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt) - Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A420.000----Đất SX-KD
485Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt) - Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A560.000----Đất TM-DV
486Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt) - Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A700.000----Đất ở
487Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Bắt đầu từ Văn Phước về Hộ Phòng - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, thị xã Giá Rai228.000----Đất SX-KD
488Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Bắt đầu từ Văn Phước về Hộ Phòng - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, thị xã Giá Rai304.000----Đất TM-DV
489Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Bắt đầu từ Văn Phước về Hộ Phòng - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, thị xã Giá Rai380.000----Đất ở
490Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Văn Phước về Hộ Phòng (trên, dưới)300.000----Đất SX-KD
491Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Văn Phước về Hộ Phòng (trên, dưới)400.000----Đất TM-DV
492Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Văn Phước về Hộ Phòng (trên, dưới)500.000----Đất ở
493Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ trại Cây Ba Kiệt (ấp 12) - Đến hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng (trên, dưới)360.000----Đất SX-KD
494Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ trại Cây Ba Kiệt (ấp 12) - Đến hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng (trên, dưới)480.000----Đất TM-DV
495Huyện Phước LongTuyến đường ấp 12 - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ trại Cây Ba Kiệt (ấp 12) - Đến hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng (trên, dưới)600.000----Đất ở
496Huyện Phước LongTuyến đường ấp 2A (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A270.000----Đất SX-KD
497Huyện Phước LongTuyến đường ấp 2A (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A360.000----Đất TM-DV
498Huyện Phước LongTuyến đường ấp 2A (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A450.000----Đất ở
499Huyện Phước LongTuyến đường ấp 2A (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A324.000----Đất SX-KD
500Huyện Phước LongTuyến đường ấp 2A (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A432.000----Đất TM-DV
501Huyện Phước LongTuyến đường ấp 2A (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A540.000----Đất ở
502Huyện Phước LongTuyến đường ấp 2A (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ cống Ông Minh - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông480.000----Đất SX-KD
503Huyện Phước LongTuyến đường ấp 2A (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ cống Ông Minh - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông640.000----Đất TM-DV
504Huyện Phước LongTuyến đường ấp 2A (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ cống Ông Minh - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông800.000----Đất ở
505Huyện Phước LongTuyến đường ấp 2A (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ cống Ông Minh - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông690.000----Đất SX-KD
506Huyện Phước LongTuyến đường ấp 2A (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ cống Ông Minh - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông920.000----Đất TM-DV
507Huyện Phước LongTuyến đường ấp 2A (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ cống Ông Minh - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông1.150.000----Đất ở
508Huyện Phước LongTuyến đường ấp 2A (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 2A) - Đến hết ranh cống ông Minh, ấp 2A hướng về xã Phong Thạnh Tây A780.000----Đất SX-KD
509Huyện Phước LongTuyến đường ấp 2A (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 2A) - Đến hết ranh cống ông Minh, ấp 2A hướng về xã Phong Thạnh Tây A1.040.000----Đất TM-DV
510Huyện Phước LongTuyến đường ấp 2A (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 2A) - Đến hết ranh cống ông Minh, ấp 2A hướng về xã Phong Thạnh Tây A1.300.000----Đất ở
511Huyện Phước LongTuyến đường ấp 2A (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 2A) - Đến hết ranh cống ông Minh, ấp 2A hướng về xã Phong Thạnh Tây A960.000----Đất SX-KD
512Huyện Phước LongTuyến đường ấp 2A (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 2A) - Đến hết ranh cống ông Minh, ấp 2A hướng về xã Phong Thạnh Tây A1.280.000----Đất TM-DV
513Huyện Phước LongTuyến đường ấp 2A (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 2A) - Đến hết ranh cống ông Minh, ấp 2A hướng về xã Phong Thạnh Tây A1.600.000----Đất ở
514Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 4000 - Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau240.000----Đất SX-KD
515Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 4000 - Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau320.000----Đất TM-DV
516Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 4000 - Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau400.000----Đất ở
517Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 4000 - Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau270.000----Đất SX-KD
518Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 4000 - Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau360.000----Đất TM-DV
519Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 4000 - Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau450.000----Đất ở
520Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 2000 - Đến kênh 4000270.000----Đất SX-KD
521Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 2000 - Đến kênh 4000360.000----Đất TM-DV
522Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 2000 - Đến kênh 4000450.000----Đất ở
523Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 2000 - Đến kênh 4000330.000----Đất SX-KD
524Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 2000 - Đến kênh 4000440.000----Đất TM-DV
525Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 2000 - Đến kênh 4000550.000----Đất ở
526Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 1000 - Đến kênh 2000300.000----Đất SX-KD
527Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 1000 - Đến kênh 2000400.000----Đất TM-DV
528Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 1000 - Đến kênh 2000500.000----Đất ở
529Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 1000 - Đến kênh 2000360.000----Đất SX-KD
530Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 1000 - Đến kênh 2000480.000----Đất TM-DV
531Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 1000 - Đến kênh 2000600.000----Đất ở
532Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê - Đến kênh 1000300.000----Đất SX-KD
533Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê - Đến kênh 1000400.000----Đất TM-DV
534Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê - Đến kênh 1000500.000----Đất ở
535Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê - Đến kênh 1000420.000----Đất SX-KD
536Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê - Đến kênh 1000560.000----Đất TM-DV
537Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê - Đến kênh 1000700.000----Đất ở
538Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê390.000----Đất SX-KD
539Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê520.000----Đất TM-DV
540Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê650.000----Đất ở
541Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê540.000----Đất SX-KD
542Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê720.000----Đất TM-DV
543Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê900.000----Đất ở
544Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công540.000----Đất SX-KD
545Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công720.000----Đất TM-DV
546Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công900.000----Đất ở
547Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công780.000----Đất SX-KD
548Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công1.040.000----Đất TM-DV
549Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công1.300.000----Đất ở
550Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ cầu Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng720.000----Đất SX-KD
551Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ cầu Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng960.000----Đất TM-DV
552Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ cầu Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng1.200.000----Đất ở
553Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ cầu Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng960.000----Đất SX-KD
554Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ cầu Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng1.280.000----Đất TM-DV
555Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ cầu Chủ Chí - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng1.600.000----Đất ở
556Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B) - Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc)1.260.000----Đất SX-KD
557Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B) - Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc)1.680.000----Đất TM-DV
558Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B) - Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc)2.100.000----Đất ở
559Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B) - Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc)1.440.000----Đất SX-KD
560Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B) - Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc)1.920.000----Đất TM-DV
561Huyện Phước LongTuyến đường ấp 9B (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B) - Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc)2.400.000----Đất ở
562Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 4,000 - Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)240.000----Đất SX-KD
563Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 4,000 - Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)320.000----Đất TM-DV
564Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 4,000 - Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)400.000----Đất ở
565Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 4,000 - Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)300.000----Đất SX-KD
566Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 4,000 - Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)400.000----Đất TM-DV
567Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 4,000 - Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)500.000----Đất ở
568Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 2,000 - Đến kênh 4,000420.000----Đất SX-KD
569Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 2,000 - Đến kênh 4,000560.000----Đất TM-DV
570Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 2,000 - Đến kênh 4,000700.000----Đất ở
571Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 2,000 - Đến kênh 4,000540.000----Đất SX-KD
572Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 2,000 - Đến kênh 4,000720.000----Đất TM-DV
573Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ kênh 2,000 - Đến kênh 4,000900.000----Đất ở
574Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ - Đến Kênh 2,000360.000----Đất SX-KD
575Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ - Đến Kênh 2,000480.000----Đất TM-DV
576Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ - Đến Kênh 2,000600.000----Đất ở
577Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ - Đến Kênh 2,000420.000----Đất SX-KD
578Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ - Đến Kênh 2,000560.000----Đất TM-DV
579Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ - Đến Kênh 2,000700.000----Đất ở
580Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ480.000----Đất SX-KD
581Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ640.000----Đất TM-DV
582Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ800.000----Đất ở
583Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ840.000----Đất SX-KD
584Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ1.120.000----Đất TM-DV
585Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ1.400.000----Đất ở
586Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời - Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa600.000----Đất SX-KD
587Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời - Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa800.000----Đất TM-DV
588Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời - Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa1.000.000----Đất ở
589Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời - Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa1.020.000----Đất SX-KD
590Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời - Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa1.360.000----Đất TM-DV
591Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời - Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa1.700.000----Đất ở
592Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9) - Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời1.260.000----Đất SX-KD
593Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9) - Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời1.680.000----Đất TM-DV
594Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9) - Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời2.100.000----Đất ở
595Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9) - Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời1.620.000----Đất SX-KD
596Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9) - Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời2.160.000----Đất TM-DV
597Huyện Phước LongTuyến Chủ Chí - Chợ Hội (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9) - Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời2.700.000----Đất ở
598Huyện Phước LongĐường nhánh - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ Cầu kênh 1 - Đến Cầu kênh 2240.000----Đất SX-KD
599Huyện Phước LongĐường nhánh - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ Cầu kênh 1 - Đến Cầu kênh 2320.000----Đất TM-DV
600Huyện Phước LongĐường nhánh - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ Cầu kênh 1 - Đến Cầu kênh 2400.000----Đất ở
601Huyện Phước LongĐường nhánh - Xã Phong Thạnh Tây BCầu Trung ương Đoàn - Đến Cầu kênh 1300.000----Đất SX-KD
602Huyện Phước LongĐường nhánh - Xã Phong Thạnh Tây BCầu Trung ương Đoàn - Đến Cầu kênh 1400.000----Đất TM-DV
603Huyện Phước LongĐường nhánh - Xã Phong Thạnh Tây BCầu Trung ương Đoàn - Đến Cầu kênh 1500.000----Đất ở
604Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung - Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau)300.000----Đất SX-KD
605Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung - Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau)400.000----Đất TM-DV
606Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung - Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau)500.000----Đất ở
607Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung - Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau)360.000----Đất SX-KD
608Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung - Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau)480.000----Đất TM-DV
609Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung - Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau)600.000----Đất ở
610Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ - Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung360.000----Đất SX-KD
611Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ - Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung480.000----Đất TM-DV
612Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ - Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung600.000----Đất ở
613Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ - Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung540.000----Đất SX-KD
614Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ - Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung720.000----Đất TM-DV
615Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ - Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung900.000----Đất ở
616Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ600.000----Đất SX-KD
617Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ800.000----Đất TM-DV
618Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ1.000.000----Đất ở
619Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ840.000----Đất SX-KD
620Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ1.120.000----Đất TM-DV
621Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ1.400.000----Đất ở
622Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành990.000----Đất SX-KD
623Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành1.320.000----Đất TM-DV
624Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành1.650.000----Đất ở
625Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành1.440.000----Đất SX-KD
626Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành1.920.000----Đất TM-DV
627Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành2.400.000----Đất ở
628Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4) - Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau1.260.000----Đất SX-KD
629Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4) - Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau1.680.000----Đất TM-DV
630Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4) - Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau2.100.000----Đất ở
631Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4) - Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau1.620.000----Đất SX-KD
632Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4) - Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau2.160.000----Đất TM-DV
633Huyện Phước LongTuyến Kênh Phụng hiệp (Trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây BBắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4) - Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau2.700.000----Đất ở
634Huyện Phước LongKênh Thọ Hậu Củ - Xã Phước LongBắt đầu từ đầu kênh 3000 - Đến giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Thọ Hậu)210.000----Đất SX-KD
635Huyện Phước LongKênh Thọ Hậu Củ - Xã Phước LongBắt đầu từ đầu kênh 3000 - Đến giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Thọ Hậu)280.000----Đất TM-DV
636Huyện Phước LongKênh Thọ Hậu Củ - Xã Phước LongBắt đầu từ đầu kênh 3000 - Đến giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Thọ Hậu)350.000----Đất ở
637Huyện Phước LongKênh Thọ Hậu Củ - Xã Phước LongBắt đầu từ ranh đất nhà Ông 7 Tâm - Đến kênh 6000 (trường Tiểu học C)210.000----Đất SX-KD
638Huyện Phước LongKênh Thọ Hậu Củ - Xã Phước LongBắt đầu từ ranh đất nhà Ông 7 Tâm - Đến kênh 6000 (trường Tiểu học C)280.000----Đất TM-DV
639Huyện Phước LongKênh Thọ Hậu Củ - Xã Phước LongBắt đầu từ ranh đất nhà Ông 7 Tâm - Đến kênh 6000 (trường Tiểu học C)350.000----Đất ở
640Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 3000 (Bờ Tây) - Đến kênh 6000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền198.000----Đất SX-KD
641Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 3000 (Bờ Tây) - Đến kênh 6000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền264.000----Đất TM-DV
642Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 3000 (Bờ Tây) - Đến kênh 6000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền330.000----Đất ở
643Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 1000 (Bờ Tây) - Đến kênh 3000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền210.000----Đất SX-KD
644Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 1000 (Bờ Tây) - Đến kênh 3000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền280.000----Đất TM-DV
645Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 1000 (Bờ Tây) - Đến kênh 3000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền350.000----Đất ở
646Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 500 (Bờ Tây) - Đến kênh 1000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền240.000----Đất SX-KD
647Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 500 (Bờ Tây) - Đến kênh 1000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền320.000----Đất TM-DV
648Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 500 (Bờ Tây) - Đến kênh 1000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền400.000----Đất ở
649Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước LongBắt đầu từ xã Thoàn (Bắt đầu ranh đất nhà Ông Vạn) - Đến kênh 500 (Bờ Tây)300.000----Đất SX-KD
650Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước LongBắt đầu từ xã Thoàn (Bắt đầu ranh đất nhà Ông Vạn) - Đến kênh 500 (Bờ Tây)400.000----Đất TM-DV
651Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước LongBắt đầu từ xã Thoàn (Bắt đầu ranh đất nhà Ông Vạn) - Đến kênh 500 (Bờ Tây)500.000----Đất ở
652Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước LongBắt đầu từ đường nối từ cầu Phó Sinh 2 -660.000----Đất SX-KD
653Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước LongBắt đầu từ đường nối từ cầu Phó Sinh 2 -880.000----Đất TM-DV
654Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước LongBắt đầu từ đường nối từ cầu Phó Sinh 2 -1.100.000----Đất ở
655Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước LongĐầu Cầu Phó Sinh 2 - Đến hết đường dẫn420.000----Đất SX-KD
656Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước LongĐầu Cầu Phó Sinh 2 - Đến hết đường dẫn560.000----Đất TM-DV
657Huyện Phước LongĐường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước LongĐầu Cầu Phó Sinh 2 - Đến hết đường dẫn700.000----Đất ở
658Huyện Phước LongCầu Phó Sinh - Trạm Y tế - Xã Phước LongBắt đầu từ đầu cầu nhà ông Dương Văn Vũ (Phía sau) - Đến hết ranh trạm Y tế xã1.080.000----Đất SX-KD
659Huyện Phước LongCầu Phó Sinh - Trạm Y tế - Xã Phước LongBắt đầu từ đầu cầu nhà ông Dương Văn Vũ (Phía sau) - Đến hết ranh trạm Y tế xã1.440.000----Đất TM-DV
660Huyện Phước LongCầu Phó Sinh - Trạm Y tế - Xã Phước LongBắt đầu từ đầu cầu nhà ông Dương Văn Vũ (Phía sau) - Đến hết ranh trạm Y tế xã1.800.000----Đất ở
661Huyện Phước LongNhánh kênh Cộng Hòa - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh kênh 4,000 (giáp ranh thị trấn Phước Long) - Đến Kênh 6,000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Hồng Dân)360.000----Đất SX-KD
662Huyện Phước LongNhánh kênh Cộng Hòa - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh kênh 4,000 (giáp ranh thị trấn Phước Long) - Đến Kênh 6,000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Hồng Dân)480.000----Đất TM-DV
663Huyện Phước LongNhánh kênh Cộng Hòa - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh kênh 4,000 (giáp ranh thị trấn Phước Long) - Đến Kênh 6,000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Hồng Dân)600.000----Đất ở
664Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau - Xã Phước LongBắt đầu từ đầu Trường Tiểu học C (ranh thị trấn) - Đến kênh Ninh Thạnh Lợi (Đầu kinh 3,000)150.000----Đất SX-KD
665Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau - Xã Phước LongBắt đầu từ đầu Trường Tiểu học C (ranh thị trấn) - Đến kênh Ninh Thạnh Lợi (Đầu kinh 3,000)200.000----Đất TM-DV
666Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau - Xã Phước LongBắt đầu từ đầu Trường Tiểu học C (ranh thị trấn) - Đến kênh Ninh Thạnh Lợi (Đầu kinh 3,000)250.000----Đất ở
667Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD) - Đến đập giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A270.000----Đất SX-KD
668Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD) - Đến đập giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A360.000----Đất TM-DV
669Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD) - Đến đập giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A450.000----Đất ở
670Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD) - Đến đập giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A300.000----Đất SX-KD
671Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD) - Đến đập giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A400.000----Đất TM-DV
672Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD) - Đến đập giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A500.000----Đất ở
673Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo - Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD)270.000----Đất SX-KD
674Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo - Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD)360.000----Đất TM-DV
675Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo - Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD)450.000----Đất ở
676Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo - Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD)390.000----Đất SX-KD
677Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo - Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD)520.000----Đất TM-DV
678Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo - Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD)650.000----Đất ở
679Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2 - Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo510.000----Đất SX-KD
680Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2 - Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo680.000----Đất TM-DV
681Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2 - Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo850.000----Đất ở
682Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2 - Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo660.000----Đất SX-KD
683Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2 - Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo880.000----Đất TM-DV
684Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2 - Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo1.100.000----Đất ở
685Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2630.000----Đất SX-KD
686Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2840.000----Đất TM-DV
687Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 21.050.000----Đất ở
688Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2780.000----Đất SX-KD
689Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 21.040.000----Đất TM-DV
690Huyện Phước LongNhánh đi Cà Mau (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 21.300.000----Đất ở
691Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 2,000 - Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh)210.000----Đất SX-KD
692Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 2,000 - Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh)280.000----Đất TM-DV
693Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 2,000 - Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh)350.000----Đất ở
694Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 2,000 - Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh)240.000----Đất SX-KD
695Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 2,000 - Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh)320.000----Đất TM-DV
696Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 2,000 - Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh)400.000----Đất ở
697Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân) - Đến kênh 2,000360.000----Đất SX-KD
698Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân) - Đến kênh 2,000480.000----Đất TM-DV
699Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân) - Đến kênh 2,000600.000----Đất ở
700Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân) - Đến kênh 2,000480.000----Đất SX-KD
701Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân) - Đến kênh 2,000640.000----Đất TM-DV
702Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân) - Đến kênh 2,000800.000----Đất ở
703Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân)510.000----Đất SX-KD
704Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân)680.000----Đất TM-DV
705Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân)850.000----Đất ở
706Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân)720.000----Đất SX-KD
707Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân)960.000----Đất TM-DV
708Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân)1.200.000----Đất ở
709Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ Kênh 2,000 - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường)210.000----Đất SX-KD
710Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ Kênh 2,000 - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường)280.000----Đất TM-DV
711Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ Kênh 2,000 - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường)350.000----Đất ở
712Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ Kênh 2,000 - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường)240.000----Đất SX-KD
713Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ Kênh 2,000 - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường)320.000----Đất TM-DV
714Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ Kênh 2,000 - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường)400.000----Đất ở
715Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 1,000 - Đến Kênh 2,000420.000----Đất SX-KD
716Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 1,000 - Đến Kênh 2,000560.000----Đất TM-DV
717Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 1,000 - Đến Kênh 2,000700.000----Đất ở
718Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 1,000 - Đến Kênh 2,000480.000----Đất SX-KD
719Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 1,000 - Đến Kênh 2,000640.000----Đất TM-DV
720Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 1,000 - Đến Kênh 2,000800.000----Đất ở
721Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P, Thành) - Đến kênh 1,002510.000----Đất SX-KD
722Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P, Thành) - Đến kênh 1,002680.000----Đất TM-DV
723Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P, Thành) - Đến kênh 1,002850.000----Đất ở
724Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P, Thành) - Đến kênh 1,001720.000----Đất SX-KD
725Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P, Thành) - Đến kênh 1,001960.000----Đất TM-DV
726Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P, Thành) - Đến kênh 1,0011.200.000----Đất ở
727Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải - Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P,Thành)720.000----Đất SX-KD
728Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải - Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P,Thành)960.000----Đất TM-DV
729Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải - Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P,Thành)1.200.000----Đất ở
730Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải - Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P,Thành)1.080.000----Đất SX-KD
731Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải - Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P,Thành)1.440.000----Đất TM-DV
732Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải - Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P,Thành)1.800.000----Đất ở
733Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ (nhà ông Phạm Hoàng Tân)) - Xã Phước LongBắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh VLXD Thanh Hải1.380.000----Đất SX-KD
734Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ (nhà ông Phạm Hoàng Tân)) - Xã Phước LongBắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh VLXD Thanh Hải1.840.000----Đất TM-DV
735Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ (nhà ông Phạm Hoàng Tân)) - Xã Phước LongBắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh VLXD Thanh Hải2.300.000----Đất ở
736Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh VLXD Thanh Hải1.560.000----Đất SX-KD
737Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh VLXD Thanh Hải2.080.000----Đất TM-DV
738Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh VLXD Thanh Hải2.600.000----Đất ở
739Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu học A - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long330.000----Đất SX-KD
740Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu học A - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long440.000----Đất TM-DV
741Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu học A - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long550.000----Đất ở
742Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu học A - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long390.000----Đất SX-KD
743Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu học A - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long520.000----Đất TM-DV
744Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu học A - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long650.000----Đất ở
745Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu Xã Thoàn - Đến hết ranh Trường Tiểu học A360.000----Đất SX-KD
746Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu Xã Thoàn - Đến hết ranh Trường Tiểu học A480.000----Đất TM-DV
747Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu Xã Thoàn - Đến hết ranh Trường Tiểu học A600.000----Đất ở
748Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu Xã Thoàn - Đến hết ranh Trường Tiểu học A480.000----Đất SX-KD
749Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu Xã Thoàn - Đến hết ranh Trường Tiểu học A640.000----Đất TM-DV
750Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu Xã Thoàn - Đến hết ranh Trường Tiểu học A800.000----Đất ở
751Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongBắt đầu từ nhà ông Quách Chuối - Đến hết ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên)198.000----Đất SX-KD
752Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongBắt đầu từ nhà ông Quách Chuối - Đến hết ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên)264.000----Đất TM-DV
753Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongBắt đầu từ nhà ông Quách Chuối - Đến hết ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên)330.000----Đất ở
754Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu hết ranh nhà Út Triều - Đến Kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)210.000----Đất SX-KD
755Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu hết ranh nhà Út Triều - Đến Kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)280.000----Đất TM-DV
756Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongBắt đầu từ cầu hết ranh nhà Út Triều - Đến Kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)350.000----Đất ở
757Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongBắt đầu từ nhà Miễu cầu xã Thoàn - Đến hết ranh nhà Út Triều (trên, dưới)210.000----Đất SX-KD
758Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongBắt đầu từ nhà Miễu cầu xã Thoàn - Đến hết ranh nhà Út Triều (trên, dưới)280.000----Đất TM-DV
759Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongBắt đầu từ nhà Miễu cầu xã Thoàn - Đến hết ranh nhà Út Triều (trên, dưới)350.000----Đất ở
760Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 1,000 - Đến kênh 3,000210.000----Đất SX-KD
761Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 1,000 - Đến kênh 3,000280.000----Đất TM-DV
762Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 1,000 - Đến kênh 3,000350.000----Đất ở
763Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 500 - Đến kênh 1,000228.000----Đất SX-KD
764Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 500 - Đến kênh 1,000304.000----Đất TM-DV
765Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongBắt đầu từ kênh 500 - Đến kênh 1,000380.000----Đất ở
766Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongBắt đầu từ nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi - Đến kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)240.000----Đất SX-KD
767Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongBắt đầu từ nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi - Đến kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)320.000----Đất TM-DV
768Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongBắt đầu từ nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi - Đến kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)400.000----Đất ở
769Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongCầu xã Thoàn - Đến hết ranh nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)300.000----Đất SX-KD
770Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongCầu xã Thoàn - Đến hết ranh nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)400.000----Đất TM-DV
771Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước LongCầu xã Thoàn - Đến hết ranh nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)500.000----Đất ở
772Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn - Đến Cầu xã Thoàn540.000----Đất SX-KD
773Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn - Đến Cầu xã Thoàn720.000----Đất TM-DV
774Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn - Đến Cầu xã Thoàn900.000----Đất ở
775Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn - Đến Cầu xã Thoàn660.000----Đất SX-KD
776Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn - Đến Cầu xã Thoàn880.000----Đất TM-DV
777Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn - Đến Cầu xã Thoàn1.100.000----Đất ở
778Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn - Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn360.000----Đất SX-KD
779Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn - Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn480.000----Đất TM-DV
780Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn - Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn600.000----Đất ở
781Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn - Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn480.000----Đất SX-KD
782Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn - Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn640.000----Đất TM-DV
783Huyện Phước LongKhu vực cầu xã Thoàn (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn - Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn800.000----Đất ở
784Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) - Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn330.000----Đất SX-KD
785Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) - Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn440.000----Đất TM-DV
786Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) - Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn550.000----Đất ở
787Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) - Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn420.000----Đất SX-KD
788Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) - Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn560.000----Đất TM-DV
789Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) - Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn700.000----Đất ở
790Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy - Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ)420.000----Đất SX-KD
791Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy - Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ)560.000----Đất TM-DV
792Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy - Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ)700.000----Đất ở
793Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy - Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ)600.000----Đất SX-KD
794Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy - Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ)800.000----Đất TM-DV
795Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy - Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ)1.000.000----Đất ở
796Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế - Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy660.000----Đất SX-KD
797Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế - Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy880.000----Đất TM-DV
798Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế - Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy1.100.000----Đất ở
799Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế - Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy960.000----Đất SX-KD
800Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế - Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy1.280.000----Đất TM-DV
801Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế - Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy1.600.000----Đất ở
802Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến - Đến hết ranh Trạm Y Tế1.560.000----Đất SX-KD
803Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến - Đến hết ranh Trạm Y Tế2.080.000----Đất TM-DV
804Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến - Đến hết ranh Trạm Y Tế2.600.000----Đất ở
805Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến - Đến hết ranh Trạm Y Tế1.800.000----Đất SX-KD
806Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến - Đến hết ranh Trạm Y Tế2.400.000----Đất TM-DV
807Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến - Đến hết ranh Trạm Y Tế3.000.000----Đất ở
808Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến1.620.000----Đất SX-KD
809Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến2.160.000----Đất TM-DV
810Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Dưới lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến2.700.000----Đất ở
811Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến1.800.000----Đất SX-KD
812Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến2.400.000----Đất TM-DV
813Huyện Phước LongKhu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (Trên lộ) - Xã Phước LongBắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến3.000.000----Đất ở
814Huyện Phước LongTuyến đường kênh Cơ Sáu - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu nhà 3 Thu - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng A300.000----Đất SX-KD
815Huyện Phước LongTuyến đường kênh Cơ Sáu - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu nhà 3 Thu - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng A400.000----Đất TM-DV
816Huyện Phước LongTuyến đường kênh Cơ Sáu - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu nhà 3 Thu - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng A500.000----Đất ở
817Huyện Phước LongĐường Cặp kênh Tân An - Xã Hưng PhúĐường Nguyễn Thị Mười - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông150.000----Đất SX-KD
818Huyện Phước LongĐường Cặp kênh Tân An - Xã Hưng PhúĐường Nguyễn Thị Mười - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông200.000----Đất TM-DV
819Huyện Phước LongĐường Cặp kênh Tân An - Xã Hưng PhúĐường Nguyễn Thị Mười - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông250.000----Đất ở
820Huyện Phước LongKênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu Tư Mập - Đến kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ (giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)180.000----Đất SX-KD
821Huyện Phước LongKênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu Tư Mập - Đến kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ (giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)240.000----Đất TM-DV
822Huyện Phước LongKênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu Tư Mập - Đến kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ (giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)300.000----Đất ở
823Huyện Phước LongKênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Cầu Biện Tôn - Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1210.000----Đất SX-KD
824Huyện Phước LongKênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Cầu Biện Tôn - Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1280.000----Đất TM-DV
825Huyện Phước LongKênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Cầu Biện Tôn - Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1350.000----Đất ở
826Huyện Phước LongKênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cống ông Cư - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1210.000----Đất SX-KD
827Huyện Phước LongKênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cống ông Cư - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1280.000----Đất TM-DV
828Huyện Phước LongKênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cống ông Cư - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1350.000----Đất ở
829Huyện Phước LongKênh xáng Hòa Bình (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa)210.000----Đất SX-KD
830Huyện Phước LongKênh xáng Hòa Bình (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa)280.000----Đất TM-DV
831Huyện Phước LongKênh xáng Hòa Bình (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa)350.000----Đất ở
832Huyện Phước LongKênh xáng Hòa Bình (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa)240.000----Đất SX-KD
833Huyện Phước LongKênh xáng Hòa Bình (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa)320.000----Đất TM-DV
834Huyện Phước LongKênh xáng Hòa Bình (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa)400.000----Đất ở
835Huyện Phước LongẤp Tường II (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông240.000----Đất SX-KD
836Huyện Phước LongẤp Tường II (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông320.000----Đất TM-DV
837Huyện Phước LongẤp Tường II (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông400.000----Đất ở
838Huyện Phước LongẤp Tường II (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông300.000----Đất SX-KD
839Huyện Phước LongẤp Tường II (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông400.000----Đất TM-DV
840Huyện Phước LongẤp Tường II (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông500.000----Đất ở
841Huyện Phước LongẤp Tường II (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học - Đến giáp ranh huyện Hòa Bình180.000----Đất SX-KD
842Huyện Phước LongẤp Tường II (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học - Đến giáp ranh huyện Hòa Bình240.000----Đất TM-DV
843Huyện Phước LongẤp Tường II (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học - Đến giáp ranh huyện Hòa Bình300.000----Đất ở
844Huyện Phước LongẤp Tường II (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học - Đến giáp ranh huyện Hòa Bình300.000----Đất SX-KD
845Huyện Phước LongẤp Tường II (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học - Đến giáp ranh huyện Hòa Bình400.000----Đất TM-DV
846Huyện Phước LongẤp Tường II (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học - Đến giáp ranh huyện Hòa Bình500.000----Đất ở
847Huyện Phước LongẤp Tường II (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh Trường Tiểu Học300.000----Đất SX-KD
848Huyện Phước LongẤp Tường II (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh Trường Tiểu Học400.000----Đất TM-DV
849Huyện Phước LongẤp Tường II (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh Trường Tiểu Học500.000----Đất ở
850Huyện Phước LongẤp Tường II (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh Trường Tiểu Học420.000----Đất SX-KD
851Huyện Phước LongẤp Tường II (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh Trường Tiểu Học560.000----Đất TM-DV
852Huyện Phước LongẤp Tường II (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh Trường Tiểu Học700.000----Đất ở
853Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu Ba Phong - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông (nhà Phùng Văn Thao)300.000----Đất SX-KD
854Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu Ba Phong - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông (nhà Phùng Văn Thao)400.000----Đất TM-DV
855Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu Ba Phong - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông (nhà Phùng Văn Thao)500.000----Đất ở
856Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu Ba Phong - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông (nhà Phùng Văn Thao)390.000----Đất SX-KD
857Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu Ba Phong - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông (nhà Phùng Văn Thao)520.000----Đất TM-DV
858Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu Ba Phong - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông (nhà Phùng Văn Thao)650.000----Đất ở
859Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng PhúBắt đầu từ ranh đất nhà bà Đầm - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông180.000----Đất SX-KD
860Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng PhúBắt đầu từ ranh đất nhà bà Đầm - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông240.000----Đất TM-DV
861Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng PhúBắt đầu từ ranh đất nhà bà Đầm - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông300.000----Đất ở
862Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Đất Phèn - Đến Cầu ông Quân (ấp Tường 2)180.000----Đất SX-KD
863Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Đất Phèn - Đến Cầu ông Quân (ấp Tường 2)240.000----Đất TM-DV
864Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Đất Phèn - Đến Cầu ông Quân (ấp Tường 2)300.000----Đất ở
865Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng PhúBắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thuỷ - Đến cầu Tư Hảo (Mỹ Hoà - Mỹ Trinh)210.000----Đất SX-KD
866Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng PhúBắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thuỷ - Đến cầu Tư Hảo (Mỹ Hoà - Mỹ Trinh)280.000----Đất TM-DV
867Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng PhúBắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thuỷ - Đến cầu Tư Hảo (Mỹ Hoà - Mỹ Trinh)350.000----Đất ở
868Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng PhúBắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Xương - Đến cầu Bảy Việt (Mỹ Hoà)240.000----Đất SX-KD
869Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng PhúBắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Xương - Đến cầu Bảy Việt (Mỹ Hoà)320.000----Đất TM-DV
870Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng PhúBắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Xương - Đến cầu Bảy Việt (Mỹ Hoà)400.000----Đất ở
871Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Trạm Y tế - Đến cầu ông Phương (Tường 2)330.000----Đất SX-KD
872Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Trạm Y tế - Đến cầu ông Phương (Tường 2)440.000----Đất TM-DV
873Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng PhúBắt đầu từ Trạm Y tế - Đến cầu ông Phương (Tường 2)550.000----Đất ở
874Huyện Phước LongẤp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới ( Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Ba Phong360.000----Đất SX-KD
875Huyện Phước LongẤp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới ( Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Ba Phong480.000----Đất TM-DV
876Huyện Phước LongẤp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới ( Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Ba Phong600.000----Đất ở
877Huyện Phước LongẤp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Ba Phong420.000----Đất SX-KD
878Huyện Phước LongẤp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Ba Phong560.000----Đất TM-DV
879Huyện Phước LongẤp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Ba Phong700.000----Đất ở
880Huyện Phước LongTuyến Cầu Sập - Ninh Quới - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Tư Tuyền216.000----Đất SX-KD
881Huyện Phước LongTuyến Cầu Sập - Ninh Quới - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Tư Tuyền288.000----Đất TM-DV
882Huyện Phước LongTuyến Cầu Sập - Ninh Quới - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Tư Tuyền360.000----Đất ở
883Huyện Phước LongTuyến Cầu Sập - Ninh Quới (Dưới lộ)- Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)600.000----Đất SX-KD
884Huyện Phước LongTuyến Cầu Sập - Ninh Quới (Dưới lộ)- Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)800.000----Đất TM-DV
885Huyện Phước LongTuyến Cầu Sập - Ninh Quới (Dưới lộ)- Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)1.000.000----Đất ở
886Huyện Phước LongTuyến Cầu Sập - Ninh Quới (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)780.000----Đất SX-KD
887Huyện Phước LongTuyến Cầu Sập - Ninh Quới (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)1.040.000----Đất TM-DV
888Huyện Phước LongTuyến Cầu Sập - Ninh Quới (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)1.300.000----Đất ở
889Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trạm Y Tế540.000----Đất SX-KD
890Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trạm Y Tế720.000----Đất TM-DV
891Huyện Phước LongĐường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trạm Y Tế900.000----Đất ở
892Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ hết ranh Trường cấp II - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A360.000----Đất SX-KD
893Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ hết ranh Trường cấp II - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A480.000----Đất TM-DV
894Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ hết ranh Trường cấp II - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A600.000----Đất ở
895Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ hết ranh Trường cấp II - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A480.000----Đất SX-KD
896Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ hết ranh Trường cấp II - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A640.000----Đất TM-DV
897Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ hết ranh Trường cấp II - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A800.000----Đất ở
898Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trường cấp II540.000----Đất SX-KD
899Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trường cấp II720.000----Đất TM-DV
900Huyện Phước LongKhu vực chợ (Dưới lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trường cấp II900.000----Đất ở
901Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trường cấp II780.000----Đất SX-KD
902Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trường cấp II1.040.000----Đất TM-DV
903Huyện Phước LongKhu vực chợ (Trên lộ) - Xã Hưng PhúBắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trường cấp II1.300.000----Đất ở
904Huyện Phước LongĐường cầu Ba Rô - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Phụng Hiệp - Đến ngã 4 đường Trần Hồng Dân (ấp Phước Thuận I)900.000----Đất SX-KD
905Huyện Phước LongĐường cầu Ba Rô - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Phụng Hiệp - Đến ngã 4 đường Trần Hồng Dân (ấp Phước Thuận I)1.200.000----Đất TM-DV
906Huyện Phước LongĐường cầu Ba Rô - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Phụng Hiệp - Đến ngã 4 đường Trần Hồng Dân (ấp Phước Thuận I)1.500.000----Đất ở
907Huyện Phước LongTuyến Trung tâm thương mại - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ Ngã 3 Trần Hồng Dân - Đến Quản lộ Phụng Hiệp ấp Long Đức1.200.000----Đất SX-KD
908Huyện Phước LongTuyến Trung tâm thương mại - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ Ngã 3 Trần Hồng Dân - Đến Quản lộ Phụng Hiệp ấp Long Đức1.600.000----Đất TM-DV
909Huyện Phước LongTuyến Trung tâm thương mại - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ Ngã 3 Trần Hồng Dân - Đến Quản lộ Phụng Hiệp ấp Long Đức2.000.000----Đất ở
910Huyện Phước LongĐường khu Hành Chính - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngân Hàng Nông Nghiệp - Đến hết ranh nhà Ông Mai Văn Ngẫu540.000----Đất SX-KD
911Huyện Phước LongĐường khu Hành Chính - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngân Hàng Nông Nghiệp - Đến hết ranh nhà Ông Mai Văn Ngẫu720.000----Đất TM-DV
912Huyện Phước LongĐường khu Hành Chính - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngân Hàng Nông Nghiệp - Đến hết ranh nhà Ông Mai Văn Ngẫu900.000----Đất ở
913Huyện Phước LongĐường khu Hành Chính - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kho bạc nhà nước - Đến hết ranh nhà Ông Nguyễn Văn Chương540.000----Đất SX-KD
914Huyện Phước LongĐường khu Hành Chính - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kho bạc nhà nước - Đến hết ranh nhà Ông Nguyễn Văn Chương720.000----Đất TM-DV
915Huyện Phước LongĐường khu Hành Chính - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kho bạc nhà nước - Đến hết ranh nhà Ông Nguyễn Văn Chương900.000----Đất ở
916Huyện Phước LongĐường khu Hành Chính - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ công An Huyện - Đến hết ranh nhà Ông Nguyễn Hoàng Ân540.000----Đất SX-KD
917Huyện Phước LongĐường khu Hành Chính - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ công An Huyện - Đến hết ranh nhà Ông Nguyễn Hoàng Ân720.000----Đất TM-DV
918Huyện Phước LongĐường khu Hành Chính - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ công An Huyện - Đến hết ranh nhà Ông Nguyễn Hoàng Ân900.000----Đất ở
919Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ Cầu kênh Miễu Bà - Đến Ngã 3 Năm Cừ (bờ Bắc)150.000----Đất SX-KD
920Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ Cầu kênh Miễu Bà - Đến Ngã 3 Năm Cừ (bờ Bắc)200.000----Đất TM-DV
921Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ Cầu kênh Miễu Bà - Đến Ngã 3 Năm Cừ (bờ Bắc)250.000----Đất ở
922Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân150.000----Đất SX-KD
923Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân200.000----Đất TM-DV
924Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân250.000----Đất ở
925Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến ngã 3 Năm Cừ ( bờ Nam)150.000----Đất SX-KD
926Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến ngã 3 Năm Cừ ( bờ Nam)200.000----Đất TM-DV
927Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến ngã 3 Năm Cừ ( bờ Nam)250.000----Đất ở
928Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh 500 ấp Long Hòa - Đến kênh 1000480.000----Đất SX-KD
929Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh 500 ấp Long Hòa - Đến kênh 1000640.000----Đất TM-DV
930Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh 500 ấp Long Hòa - Đến kênh 1000800.000----Đất ở
931Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long - Đến kênh 500 ấp Long Hòa720.000----Đất SX-KD
932Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long - Đến kênh 500 ấp Long Hòa960.000----Đất TM-DV
933Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long - Đến kênh 500 ấp Long Hòa1.200.000----Đất ở
934Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 - Đến Ngã 3 Phước Long Vĩnh Mỹ900.000----Đất SX-KD
935Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 - Đến Ngã 3 Phước Long Vĩnh Mỹ1.200.000----Đất TM-DV
936Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 - Đến Ngã 3 Phước Long Vĩnh Mỹ1.500.000----Đất ở
937Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh xáng Phụng Hiệp - Đến ranh nhà Chín Thọ600.000----Đất SX-KD
938Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh xáng Phụng Hiệp - Đến ranh nhà Chín Thọ800.000----Đất TM-DV
939Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh xáng Phụng Hiệp - Đến ranh nhà Chín Thọ1.000.000----Đất ở
940Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã 4 Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) - Đến hết ranh Kênh 10001.200.000----Đất SX-KD
941Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã 4 Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) - Đến hết ranh Kênh 10001.600.000----Đất TM-DV
942Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã 4 Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) - Đến hết ranh Kênh 10002.000.000----Đất ở
943Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến Ngã 4 Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới)1.200.000----Đất SX-KD
944Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến Ngã 4 Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới)1.600.000----Đất TM-DV
945Huyện Phước LongĐường cầu Phước Long 2 - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến Ngã 4 Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới)2.000.000----Đất ở
946Huyện Phước LongĐường Nho Quan - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến giáp Quản lộ Phụng Hiệp1.200.000----Đất SX-KD
947Huyện Phước LongĐường Nho Quan - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến giáp Quản lộ Phụng Hiệp1.600.000----Đất TM-DV
948Huyện Phước LongĐường Nho Quan - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến giáp Quản lộ Phụng Hiệp2.000.000----Đất ở
949Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây720.000----Đất SX-KD
950Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây960.000----Đất TM-DV
951Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây1.200.000----Đất ở
952Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Hoa Rô - Đến hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil1.200.000----Đất SX-KD
953Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Hoa Rô - Đến hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil1.600.000----Đất TM-DV
954Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Hoa Rô - Đến hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil2.000.000----Đất ở
955Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến cầu Hoa Rô720.000----Đất SX-KD
956Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến cầu Hoa Rô960.000----Đất TM-DV
957Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến cầu Hoa Rô1.200.000----Đất ở
958Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trường cấp IB - Đến lộ Hoa Rô (2 bên lộ)1.080.000----Đất SX-KD
959Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trường cấp IB - Đến lộ Hoa Rô (2 bên lộ)1.440.000----Đất TM-DV
960Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Trường cấp IB - Đến lộ Hoa Rô (2 bên lộ)1.800.000----Đất ở
961Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I - Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên)2.100.000----Đất SX-KD
962Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I - Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên)2.800.000----Đất TM-DV
963Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I - Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên)3.500.000----Đất ở
964Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 3 lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Rô1.200.000----Đất SX-KD
965Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 3 lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Rô1.600.000----Đất TM-DV
966Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 3 lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Rô2.000.000----Đất ở
967Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Trường Mẫu giáo1.320.000----Đất SX-KD
968Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Trường Mẫu giáo1.760.000----Đất TM-DV
969Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Trường Mẫu giáo2.200.000----Đất ở
970Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ranh nhà Bác sĩ Đức - Đến lộ Ba Rô (2 bên lộ)1.500.000----Đất SX-KD
971Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ranh nhà Bác sĩ Đức - Đến lộ Ba Rô (2 bên lộ)2.000.000----Đất TM-DV
972Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ranh nhà Bác sĩ Đức - Đến lộ Ba Rô (2 bên lộ)2.500.000----Đất ở
973Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)660.000----Đất SX-KD
974Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)880.000----Đất TM-DV
975Huyện Phước LongLộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)1.100.000----Đất ở
976Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)1.020.000----Đất SX-KD
977Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)1.360.000----Đất TM-DV
978Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)1.700.000----Đất ở
979Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (bờ Đông)1.500.000----Đất SX-KD
980Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (bờ Đông)2.000.000----Đất TM-DV
981Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (bờ Đông)2.500.000----Đất ở
982Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (bờ Tây)1.800.000----Đất SX-KD
983Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (bờ Tây)2.400.000----Đất TM-DV
984Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (bờ Tây)3.000.000----Đất ở
985Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Hai Niệm - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông300.000----Đất SX-KD
986Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Hai Niệm - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông400.000----Đất TM-DV
987Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Hai Niệm - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông500.000----Đất ở
988Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (Trên lộ)- Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Hai Niệm - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông360.000----Đất SX-KD
989Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (Trên lộ)- Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Hai Niệm - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông480.000----Đất TM-DV
990Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (Trên lộ)- Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Hai Niệm - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông600.000----Đất ở
991Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) - Đến Cầu Hai Niệm480.000----Đất SX-KD
992Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) - Đến Cầu Hai Niệm640.000----Đất TM-DV
993Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) - Đến Cầu Hai Niệm800.000----Đất ở
994Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức)660.000----Đất SX-KD
995Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức)880.000----Đất TM-DV
996Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức)1.100.000----Đất ở
997Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongTừ trụ sở ấp Nội Ô - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp1.320.000----Đất SX-KD
998Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongTừ trụ sở ấp Nội Ô - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp1.760.000----Đất TM-DV
999Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongTừ trụ sở ấp Nội Ô - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp2.200.000----Đất ở
1000Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (Trên lộ)- Thị trấn Phước LongTừ trụ sở ấp Nội Ô - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp1.500.000----Đất SX-KD
1001Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (Trên lộ)- Thị trấn Phước LongTừ trụ sở ấp Nội Ô - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp2.000.000----Đất TM-DV
1002Huyện Phước LongPhía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (Trên lộ)- Thị trấn Phước LongTừ trụ sở ấp Nội Ô - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp2.500.000----Đất ở
1003Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Đông (bờ Nam thị trấn Phước Long) - Đến Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp150.000----Đất SX-KD
1004Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Đông (bờ Nam thị trấn Phước Long) - Đến Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp200.000----Đất TM-DV
1005Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Đông (bờ Nam thị trấn Phước Long) - Đến Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp250.000----Đất ở
1006Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông360.000----Đất SX-KD
1007Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông480.000----Đất TM-DV
1008Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông600.000----Đất ở
1009Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông450.000----Đất SX-KD
1010Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông600.000----Đất TM-DV
1011Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông750.000----Đất ở
1012Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô) - Đến hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo390.000----Đất SX-KD
1013Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô) - Đến hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo520.000----Đất TM-DV
1014Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô) - Đến hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo650.000----Đất ở
1015Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô) - Đến hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo480.000----Đất SX-KD
1016Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô) - Đến hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo640.000----Đất TM-DV
1017Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô) - Đến hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo800.000----Đất ở
1018Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) bờ bắc - Đến Cầu Ba Phát240.000----Đất SX-KD
1019Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) bờ bắc - Đến Cầu Ba Phát320.000----Đất TM-DV
1020Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) bờ bắc - Đến Cầu Ba Phát400.000----Đất ở
1021Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Ba Phát - Đến Cầu Mười Hai (giáp Vĩnh Phú Đông)270.000----Đất SX-KD
1022Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Ba Phát - Đến Cầu Mười Hai (giáp Vĩnh Phú Đông)360.000----Đất TM-DV
1023Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Ba Phát - Đến Cầu Mười Hai (giáp Vĩnh Phú Đông)450.000----Đất ở
1024Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Miểu Bà ấp Long Đức - Đến Cầu Ba Phát300.000----Đất SX-KD
1025Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Miểu Bà ấp Long Đức - Đến Cầu Ba Phát400.000----Đất TM-DV
1026Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Miểu Bà ấp Long Đức - Đến Cầu Ba Phát500.000----Đất ở
1027Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) - Đến Kênh Miểu Bà ấp Long Đức330.000----Đất SX-KD
1028Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) - Đến Kênh Miểu Bà ấp Long Đức440.000----Đất TM-DV
1029Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) - Đến Kênh Miểu Bà ấp Long Đức550.000----Đất ở
1030Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô) (Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc600.000----Đất SX-KD
1031Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô) (Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc800.000----Đất TM-DV
1032Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô) (Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc1.000.000----Đất ở
1033Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô) (Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Nam720.000----Đất SX-KD
1034Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô) (Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Nam960.000----Đất TM-DV
1035Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô) (Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Nam1.200.000----Đất ở
1036Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân (Bờ Tây)900.000----Đất SX-KD
1037Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân (Bờ Tây)1.200.000----Đất TM-DV
1038Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân (Bờ Tây)1.500.000----Đất ở
1039Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân (Bờ Đông)780.000----Đất SX-KD
1040Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân (Bờ Đông)1.040.000----Đất TM-DV
1041Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân (Bờ Đông)1.300.000----Đất ở
1042Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ)2.700.000----Đất SX-KD
1043Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ)3.600.000----Đất TM-DV
1044Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ)4.500.000----Đất ở
1045Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ)3.000.000----Đất SX-KD
1046Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ)4.000.000----Đất TM-DV
1047Huyện Phước LongĐường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ)5.000.000----Đất ở
1048Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu kênh Xáng Hòa Bình (cầu Trắng) - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân (bờ Tây)390.000----Đất SX-KD
1049Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu kênh Xáng Hòa Bình (cầu Trắng) - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân (bờ Tây)520.000----Đất TM-DV
1050Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu kênh Xáng Hòa Bình (cầu Trắng) - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân (bờ Tây)650.000----Đất ở
1051Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Kênh 1,000 (bờ Đông) - Đến giáp ranh xã Phước Long (vô vườn cò)390.000----Đất SX-KD
1052Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Kênh 1,000 (bờ Đông) - Đến giáp ranh xã Phước Long (vô vườn cò)520.000----Đất TM-DV
1053Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Kênh 1,000 (bờ Đông) - Đến giáp ranh xã Phước Long (vô vườn cò)650.000----Đất ở
1054Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh 1,000 - Đến kênh 4,000390.000----Đất SX-KD
1055Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh 1,000 - Đến kênh 4,000520.000----Đất TM-DV
1056Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh 1,000 - Đến kênh 4,000650.000----Đất ở
1057Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây360.000----Đất SX-KD
1058Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây480.000----Đất TM-DV
1059Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây600.000----Đất ở
1060Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây450.000----Đất SX-KD
1061Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây600.000----Đất TM-DV
1062Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây750.000----Đất ở
1063Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Sắt - Đến cầu Phước Long 2510.000----Đất SX-KD
1064Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Sắt - Đến cầu Phước Long 2680.000----Đất TM-DV
1065Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Sắt - Đến cầu Phước Long 2850.000----Đất ở
1066Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Sắt - Đến cầu Phước Long 2600.000----Đất SX-KD
1067Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Sắt - Đến cầu Phước Long 2800.000----Đất TM-DV
1068Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Sắt - Đến cầu Phước Long 21.000.000----Đất ở
1069Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ranh Cầu Phước Long - Đến Cầu Sắt1.200.000----Đất SX-KD
1070Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ranh Cầu Phước Long - Đến Cầu Sắt1.600.000----Đất TM-DV
1071Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ranh Cầu Phước Long - Đến Cầu Sắt2.000.000----Đất ở
1072Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ranh Cầu Phước Long - Đến Cầu Sắt1.500.000----Đất SX-KD
1073Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ranh Cầu Phước Long - Đến Cầu Sắt2.000.000----Đất TM-DV
1074Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ ranh Cầu Phước Long - Đến Cầu Sắt2.500.000----Đất ở
1075Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu - Đến ranh Cầu Phước Long660.000----Đất SX-KD
1076Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu - Đến ranh Cầu Phước Long880.000----Đất TM-DV
1077Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu - Đến ranh Cầu Phước Long1.100.000----Đất ở
1078Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu - Đến ranh Cầu Phước Long840.000----Đất SX-KD
1079Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu - Đến ranh Cầu Phước Long1.120.000----Đất TM-DV
1080Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu - Đến ranh Cầu Phước Long1.400.000----Đất ở
1081Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu450.000----Đất SX-KD
1082Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu600.000----Đất TM-DV
1083Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu750.000----Đất ở
1084Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu660.000----Đất SX-KD
1085Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu880.000----Đất TM-DV
1086Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu1.100.000----Đất ở
1087Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Xã Tá - Đến hết ranh Nghĩa Trang330.000----Đất SX-KD
1088Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Xã Tá - Đến hết ranh Nghĩa Trang440.000----Đất TM-DV
1089Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Xã Tá - Đến hết ranh Nghĩa Trang550.000----Đất ở
1090Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Xã Tá - Đến hết ranh Nghĩa Trang480.000----Đất SX-KD
1091Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Xã Tá - Đến hết ranh Nghĩa Trang640.000----Đất TM-DV
1092Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu Xã Tá - Đến hết ranh Nghĩa Trang800.000----Đất ở
1093Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa - Thị trấn Phước LongTừ cầu Xã Tá - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây270.000----Đất SX-KD
1094Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa - Thị trấn Phước LongTừ cầu Xã Tá - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây360.000----Đất TM-DV
1095Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa - Thị trấn Phước LongTừ cầu Xã Tá - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây450.000----Đất ở
1096Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh 2,000 (lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Bắc)210.000----Đất SX-KD
1097Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh 2,000 (lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Bắc)280.000----Đất TM-DV
1098Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh 2,000 (lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Bắc)350.000----Đất ở
1099Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Hãng Mũ - Đến hết ranh chùa Cao Đài300.000----Đất SX-KD
1100Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Hãng Mũ - Đến hết ranh chùa Cao Đài400.000----Đất TM-DV
1101Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Hãng Mũ - Đến hết ranh chùa Cao Đài500.000----Đất ở
1102Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Hãng Mũ - Đến hết ranh chùa Cao Đài420.000----Đất SX-KD
1103Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Hãng Mũ - Đến hết ranh chùa Cao Đài560.000----Đất TM-DV
1104Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết ranh Hãng Mũ - Đến hết ranh chùa Cao Đài700.000----Đất ở
1105Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 - Đến hết ranh Hãng Mũ432.000----Đất SX-KD
1106Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 - Đến hết ranh Hãng Mũ576.000----Đất TM-DV
1107Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 - Đến hết ranh Hãng Mũ720.000----Đất ở
1108Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 - Đến hết ranh Hãng Mũ540.000----Đất SX-KD
1109Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 - Đến hết ranh Hãng Mũ720.000----Đất TM-DV
1110Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 - Đến hết ranh Hãng Mũ900.000----Đất ở
1111Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến hết Cầu Phước Long 2540.000----Đất SX-KD
1112Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến hết Cầu Phước Long 2720.000----Đất TM-DV
1113Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến hết Cầu Phước Long 2900.000----Đất ở
1114Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến hết Cầu Phước Long 2780.000----Đất SX-KD
1115Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến hết Cầu Phước Long 21.040.000----Đất TM-DV
1116Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến hết Cầu Phước Long 21.300.000----Đất ở
1117Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1,000 vào trong (Bờ Tây)360.000----Đất SX-KD
1118Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1,000 vào trong (Bờ Tây)480.000----Đất TM-DV
1119Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1,000 vào trong (Bờ Tây)600.000----Đất ở
1120Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1,000 vào trong (Bờ Tây)450.000----Đất SX-KD
1121Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1,000 vào trong (Bờ Tây)600.000----Đất TM-DV
1122Huyện Phước LongPhía Tây kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1,000 vào trong (Bờ Tây)750.000----Đất ở
1123Huyện Phước LongPhía đông kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1,000 vào trong (Bờ Đông)390.000----Đất SX-KD
1124Huyện Phước LongPhía đông kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1,000 vào trong (Bờ Đông)520.000----Đất TM-DV
1125Huyện Phước LongPhía đông kênh Cộng Hòa (Dưới lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1,000 vào trong (Bờ Đông)650.000----Đất ở
1126Huyện Phước LongPhía đông kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1,000 vào trong (Bờ Đông)480.000----Đất SX-KD
1127Huyện Phước LongPhía đông kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1,000 vào trong (Bờ Đông)640.000----Đất TM-DV
1128Huyện Phước LongPhía đông kênh Cộng Hòa (Trên lộ) - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1,000 vào trong (Bờ Đông)800.000----Đất ở
1129Huyện Phước LongLộ sau Huyện ủy - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc)840.000----Đất SX-KD
1130Huyện Phước LongLộ sau Huyện ủy - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc)1.120.000----Đất TM-DV
1131Huyện Phước LongLộ sau Huyện ủy - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc)1.400.000----Đất ở
1132Huyện Phước LongLộ sau Huyện ủy - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Nam)840.000----Đất SX-KD
1133Huyện Phước LongLộ sau Huyện ủy - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Nam)1.120.000----Đất TM-DV
1134Huyện Phước LongLộ sau Huyện ủy - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Nam)1.400.000----Đất ở
1135Huyện Phước LongĐường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính - Đến kênh 1,000300.000----Đất SX-KD
1136Huyện Phước LongĐường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính - Đến kênh 1,000400.000----Đất TM-DV
1137Huyện Phước LongĐường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính - Đến kênh 1,000500.000----Đất ở
1138Huyện Phước LongĐường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh 1,000 - Đến ngã ba ông Bững390.000----Đất SX-KD
1139Huyện Phước LongĐường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh 1,000 - Đến ngã ba ông Bững520.000----Đất TM-DV
1140Huyện Phước LongĐường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh 1,000 - Đến ngã ba ông Bững650.000----Đất ở
1141Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Dưới lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính - Đến kênh 1,000360.000----Đất SX-KD
1142Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Dưới lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính - Đến kênh 1,000480.000----Đất TM-DV
1143Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Dưới lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính - Đến kênh 1,000600.000----Đất ở
1144Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Trên lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính - Đến kênh 1,000468.000----Đất SX-KD
1145Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Trên lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính - Đến kênh 1,000624.000----Đất TM-DV
1146Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Trên lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính - Đến kênh 1,000780.000----Đất ở
1147Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Dưới lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng) - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân390.000----Đất SX-KD
1148Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Dưới lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng) - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân520.000----Đất TM-DV
1149Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Dưới lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng) - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân650.000----Đất ở
1150Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Trên lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng) - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân450.000----Đất SX-KD
1151Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Trên lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng) - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân600.000----Đất TM-DV
1152Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Trên lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng) - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân750.000----Đất ở
1153Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Dưới lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cổng chào - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng)480.000----Đất SX-KD
1154Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Dưới lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cổng chào - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng)640.000----Đất TM-DV
1155Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Dưới lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cổng chào - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng)800.000----Đất ở
1156Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Trên lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cổng chào - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng)570.000----Đất SX-KD
1157Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Trên lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cổng chào - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng)760.000----Đất TM-DV
1158Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Trên lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cổng chào - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng)950.000----Đất ở
1159Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Dưới lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Cầu Cháy - Đến hết ranh Cổng chào480.000----Đất SX-KD
1160Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Dưới lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Cầu Cháy - Đến hết ranh Cổng chào640.000----Đất TM-DV
1161Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Dưới lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Cầu Cháy - Đến hết ranh Cổng chào800.000----Đất ở
1162Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Trên lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Cầu Cháy - Đến hết ranh Cổng chào600.000----Đất SX-KD
1163Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Trên lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Cầu Cháy - Đến hết ranh Cổng chào800.000----Đất TM-DV
1164Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Trên lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ kênh Cầu Cháy - Đến hết ranh Cổng chào1.000.000----Đất ở
1165Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Dưới lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongKênh Tài Chính (Ba Tụi) - Đến kênh Cầu Cháy660.000----Đất SX-KD
1166Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Dưới lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongKênh Tài Chính (Ba Tụi) - Đến kênh Cầu Cháy880.000----Đất TM-DV
1167Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Dưới lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongKênh Tài Chính (Ba Tụi) - Đến kênh Cầu Cháy1.100.000----Đất ở
1168Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Trên lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongKênh Tài Chính (Ba Tụi) - Đến kênh Cầu Cháy780.000----Đất SX-KD
1169Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Trên lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongKênh Tài Chính (Ba Tụi) - Đến kênh Cầu Cháy1.040.000----Đất TM-DV
1170Huyện Phước LongĐường bờ Bắc (Trên lộ) - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongKênh Tài Chính (Ba Tụi) - Đến kênh Cầu Cháy1.300.000----Đất ở
1171Huyện Phước LongĐường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa) - Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính)1.380.000----Đất SX-KD
1172Huyện Phước LongĐường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa) - Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính)1.840.000----Đất TM-DV
1173Huyện Phước LongĐường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - Thị trấn Phước LongBắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa) - Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính)2.300.000----Đất ở
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x