• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương

Bảng giá đất huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen ninh giang tinh hai duong
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ninh Giang – tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

3.2. Bảng giá đất huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu theo chính quyền địa phương 02 cấp tại thành phố Hải Phòng:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Thủy NguyênTại đây58Xã Tân MinhTại đây
2Phường Thiên HươngTại đây59Xã Tiên MinhTại đây
3Phường Hòa BìnhTại đây60Xã Chấn HưngTại đây
4Phường Nam TriệuTại đây61Xã Hùng ThắngTại đây
5Phường Bạch ĐằngTại đây62Xã Vĩnh BảoTại đây
6Phường Lưu KiếmTại đây63Xã Nguyễn Bỉnh KhiêmTại đây
7Phường Lê Ích MộcTại đây64Xã Vĩnh AmTại đây
8Phường Hồng BàngTại đây65Xã Vĩnh HảiTại đây
9Phường Hồng AnTại đây66Xã Vĩnh HòaTại đây
10Phường Ngô QuyềnTại đây67Xã Vĩnh ThịnhTại đây
11Phường Gia ViênTại đây68Xã Vĩnh ThuậnTại đây
12Phường Lê ChânTại đây69Xã Việt KhêTại đây
13Phường An BiênTại đây70Xã Nam An PhụTại đây
14Phường Hải AnTại đây71Xã Nam SáchTại đây
15Phường Đông HảiTại đây72Xã Thái TânTại đây
16Phường Kiến AnTại đây73Xã Trần PhúTại đây
17Phường Phù LiễnTại đây74Xã Hợp TiếnTại đây
18Phường Nam Đồ SơnTại đây75Xã An PhúTại đây
19Phường Đồ SơnTại đây76Xã Thanh HàTại đây
20Phường Hưng ĐạoTại đây77Xã Hà TâyTại đây
21Phường Dương KinhTại đây78Xã Hà BắcTại đây
22Phường An DươngTại đây79Xã Hà NamTại đây
23Phường An HảiTại đây80Xã Hà ĐôngTại đây
24Phường An PhongTại đây81Xã Mao ĐiềnTại đây
25Phường Hải DươngTại đây82Xã Cẩm GiàngTại đây
26Phường Lê Thanh NghịTại đây83Xã Cẩm GiangTại đây
27Phường Việt HòaTại đây84Xã Tuệ TĩnhTại đây
28Phường Thành ĐôngTại đây85Xã Kẻ SặtTại đây
29Phường Nam ĐồngTại đây86Xã Bình GiangTại đây
30Phường Tân HưngTại đây87Xã Đường AnTại đây
31Phường Thạch KhôiTại đây88Xã Thượng HồngTại đây
32Phường Tứ MinhTại đây89Xã Gia LộcTại đây
33Phường Ái QuốcTại đây90Xã Yết KiêuTại đây
34Phường Chu Văn AnTại đây91Xã Gia PhúcTại đây
35Phường Chí LinhTại đây92Xã Trường TânTại đây
36Phường Trần Hưng ĐạoTại đây93Xã Tứ KỳTại đây
37Phường Nguyễn TrãiTại đây94Xã Tân KỳTại đây
38Phường Trần Nhân TôngTại đây95Xã Đại SơnTại đây
39Phường Lê Đại HànhTại đây96Xã Chí MinhTại đây
40Phường Kinh MônTại đây97Xã Lạc PhượngTại đây
41Phường Nguyễn Đại NăngTại đây98Xã Nguyên GiápTại đây
42Phường Trần LiễuTại đây99Xã Ninh GiangTại đây
43Phường Bắc An PhụTại đây100Xã Vĩnh LạiTại đây
44Phường Phạm Sư MạnhTại đây101Xã Khúc Thừa DụTại đây
45Phường Nhị ChiểuTại đây102Xã Tân AnTại đây
46Xã An HưngTại đây103Xã Hồng ChâuTại đây
47Xã An KhánhTại đây104Xã Thanh MiệnTại đây
48Xã An QuangTại đây105Xã Bắc Thanh MiệnTại đây
49Xã An TrườngTại đây106Xã Hải HưngTại đây
50Xã An LãoTại đây107Xã Nguyễn Lương BằngTại đây
51Xã Kiến ThụyTại đây108Xã Nam Thanh MiệnTại đây
52Xã Kiến MinhTại đây109Xã Phú TháiTại đây
53Xã Kiến HảiTại đây110Xã Lai KhêTại đây
54Xã Kiến HưngTại đây111Xã An ThànhTại đây
55Xã Nghi DươngTại đây112Xã Kim ThànhTại đây
56Xã Quyết ThắngTại đây113Đặc khu Cát HảiTại đây
57Xã Tiên LãngTại đây114Đặc khu Bạch Long VĩTại đây
Bảng giá đất Thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Ninh GiangĐường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất ở đô thị32.40016.200.00010.700.000-
2Huyện Ninh GiangTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất ở đô thị30.000.00015.000.0009.900.000-
3Huyện Ninh GiangKhúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Ninh ThịnhĐất ở đô thị30.000.00015.000.0009.900.000-
4Huyện Ninh GiangKhúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG Đoạn từ đường Ninh Thịnh - đến đường Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị25.000.00012.500.0007.500.000-
5Huyện Ninh GiangKhúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Lê Thanh NghịĐất ở đô thị17.500.0008.700.0003.700.000-
6Huyện Ninh GiangĐồng Xuân - THỊ TRẤN NINH GIANG đoạn trong phạm vi thị trấn -Đất ở đô thị25.000.00012.500.0007.500.000-
7Huyện Ninh GiangHồng Châu - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất ở đô thị25.000.00012.500.0007.500.000-
8Huyện Ninh GiangĐường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) - THỊ TRẤN NINH GIANG thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang (mặt cắt đường > 13,5m) -Đất ở đô thị17.500.0008.700.0003.700.000-
9Huyện Ninh GiangĐường Cống Sao - THỊ TRẤN NINH GIANG đoạn cạnh UBND huyện - đến Cống SaoĐất ở đô thị17.500.0008.700.0003.700.000-
10Huyện Ninh GiangNguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG Đoạn từ vườn hoa chéo - đến cống PhaiĐất ở đô thị17.500.0008.700.0003.700.000-
11Huyện Ninh GiangNguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG Đoạn từ cống Phai - đến đường Thanh NiênĐất ở đô thị10.000.0005.000.0003.000.000-
12Huyện Ninh GiangNinh Hoà - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất ở đô thị12.500.0006.200.0003.200.000-
13Huyện Ninh GiangLê Thanh Nghị - THỊ TRẤN NINH GIANG đường vành đai phía Nam -Đất ở đô thị12.500.0006.200.0003.200.000-
14Huyện Ninh GiangĐường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang - THỊ TRẤN NINH GIANG có mặt cắt đường Bn ≤13,5m -Đất ở đô thị12.400.0006.200.0003.700.000-
15Huyện Ninh GiangLê Hồng Phong - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất ở đô thị10.000.0005.000.0003.000.000-
16Huyện Ninh GiangNguyễn Thái Học - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất ở đô thị10.000.0005.000.0003.000.000-
17Huyện Ninh GiangNinh Lãng - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất ở đô thị10.000.0005.000.0003.000.000-
18Huyện Ninh GiangNinh Thái - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất ở đô thị10.000.0005.000.0003.000.000-
19Huyện Ninh GiangNinh Thịnh - THỊ TRẤN NINH GIANG Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang -Đất ở đô thị10.000.0005.000.0003.000.000-
20Huyện Ninh GiangNinh Tĩnh - THỊ TRẤN NINH GIANG Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang -Đất ở đô thị10.000.0005.000.0003.000.000-
21Huyện Ninh GiangĐoàn Kết - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất ở đô thị8.700.0004.500.0002.500.000-
22Huyện Ninh GiangThanh Niên - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất ở đô thị8.700.0004.500.0002.500.000-
23Huyện Ninh GiangVõ Thị Sáu - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.400.000-
24Huyện Ninh GiangMạc Thị Bưởi - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.400.000-
25Huyện Ninh GiangCác đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn. - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất ở đô thị7.500.0003.700.0002.200.000-
26Huyện Ninh GiangKhu dân cư Bắc thị trấn Ninh Giang Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn > 13,5m -Đất ở đô thị17.500.0008.750.0007.000.0005.300.000
27Huyện Ninh GiangKhu dân cư Bắc thị trấn Ninh Giang Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m -Đất ở đô thị12.500.0006.200.0005.000.0003.800.000
28Huyện Ninh GiangĐường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất TM-DV đô thị10.900.0005.500.0003.600.000-
29Huyện Ninh GiangTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất TM-DV đô thị10.900.0005.500.0003.600.000-
30Huyện Ninh GiangKhúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Ninh ThịnhĐất TM-DV đô thị10.900.0005.500.0003.600.000-
31Huyện Ninh GiangKhúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG Đoạn từ đường Ninh Thịnh - đến đường Nguyễn Thái HọcĐất TM-DV đô thị9.100.0004.600.0002.700.000-
32Huyện Ninh GiangKhúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Lê Thanh NghịĐất TM-DV đô thị6.400.0003.200.0001.400.000-
33Huyện Ninh GiangĐồng Xuân - THỊ TRẤN NINH GIANG đoạn trong phạm vi thị trấn -Đất TM-DV đô thị9.100.0004.600.0002.700.000-
34Huyện Ninh GiangHồng Châu - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất TM-DV đô thị9.100.0004.600.0002.700.000-
35Huyện Ninh GiangĐường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) - THỊ TRẤN NINH GIANG thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang (mặt cắt đường > 13,5m) -Đất TM-DV đô thị6.400.0003.200.0001.400.000-
36Huyện Ninh GiangĐường Cống Sao - THỊ TRẤN NINH GIANG đoạn cạnh UBND huyện - đến Cống SaoĐất TM-DV đô thị6.400.0003.200.0001.400.000-
37Huyện Ninh GiangNguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG Đoạn từ vườn hoa chéo - đến cống PhaiĐất TM-DV đô thị6.400.0003.200.0001.400.000-
38Huyện Ninh GiangNguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG Đoạn từ cống Phai - đến đường Thanh NiênĐất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.100.000-
39Huyện Ninh GiangNinh Hoà - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất TM-DV đô thị4.600.0002.300.0001.200.000-
40Huyện Ninh GiangLê Thanh Nghị - THỊ TRẤN NINH GIANG đường vành đai phía Nam -Đất TM-DV đô thị4.600.0002.300.0001.200.000-
41Huyện Ninh GiangĐường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang - THỊ TRẤN NINH GIANG có mặt cắt đường Bn ≤13,5m -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.100.000-
42Huyện Ninh GiangLê Hồng Phong - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.100.000-
43Huyện Ninh GiangNguyễn Thái Học - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.100.000-
44Huyện Ninh GiangNinh Lãng - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.100.000-
45Huyện Ninh GiangNinh Thái - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.100.000-
46Huyện Ninh GiangNinh Thịnh - THỊ TRẤN NINH GIANG Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.100.000-
47Huyện Ninh GiangNinh Tĩnh - THỊ TRẤN NINH GIANG Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.100.000-
48Huyện Ninh GiangĐoàn Kết - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất TM-DV đô thị3.200.0001.600.000900.000-
49Huyện Ninh GiangThanh Niên - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất TM-DV đô thị3.200.0001.600.000900.000-
50Huyện Ninh GiangVõ Thị Sáu - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.100.000-
51Huyện Ninh GiangMạc Thị Bưởi - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.100.000-
52Huyện Ninh GiangCác đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn. - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất TM-DV đô thị2.700.0001.400.000800.000-
53Huyện Ninh GiangĐường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất SX-KD đô thị7.200.0003.600.0002.400.000-
54Huyện Ninh GiangTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất SX-KD đô thị7.200.0003.600.0002.400.000-
55Huyện Ninh GiangKhúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Ninh ThịnhĐất SX-KD đô thị7.200.0003.600.0002.400.000-
56Huyện Ninh GiangKhúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG Đoạn từ đường Ninh Thịnh - đến đường Nguyễn Thái HọcĐất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0001.800.000-
57Huyện Ninh GiangKhúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Lê Thanh NghịĐất SX-KD đô thị4.200.0002.100.000900.000-
58Huyện Ninh GiangĐồng Xuân - THỊ TRẤN NINH GIANG đoạn trong phạm vi thị trấn -Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0001.800.000-
59Huyện Ninh GiangHồng Châu - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0001.800.000-
60Huyện Ninh GiangĐường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) - THỊ TRẤN NINH GIANG thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang (mặt cắt đường > 13,5m) -Đất SX-KD đô thị4.200.0002.100.000900.000-
61Huyện Ninh GiangĐường Cống Sao - THỊ TRẤN NINH GIANG đoạn cạnh UBND huyện - đến Cống SaoĐất SX-KD đô thị4.200.0002.100.000900.000-
62Huyện Ninh GiangNguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG Đoạn từ vườn hoa chéo - đến cống PhaiĐất SX-KD đô thị4.200.0002.100.000900.000-
63Huyện Ninh GiangNguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG Đoạn từ cống Phai - đến đường Thanh NiênĐất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000700.000-
64Huyện Ninh GiangNinh Hoà - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.000800.000-
65Huyện Ninh GiangLê Thanh Nghị - THỊ TRẤN NINH GIANG đường vành đai phía Nam -Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.000800.000-
66Huyện Ninh GiangĐường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang - THỊ TRẤN NINH GIANG có mặt cắt đường Bn ≤13,5m -Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000700.000-
67Huyện Ninh GiangLê Hồng Phong - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000700.000-
68Huyện Ninh GiangNguyễn Thái Học - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000700.000-
69Huyện Ninh GiangNinh Lãng - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000700.000-
70Huyện Ninh GiangNinh Thái - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000700.000-
71Huyện Ninh GiangNinh Thịnh - THỊ TRẤN NINH GIANG Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang -Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000700.000-
72Huyện Ninh GiangNinh Tĩnh - THỊ TRẤN NINH GIANG Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang -Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000700.000-
73Huyện Ninh GiangĐoàn Kết - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất SX-KD đô thị2.100.0001.100.000600.000-
74Huyện Ninh GiangThanh Niên - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất SX-KD đô thị2.100.0001.100.000600.000-
75Huyện Ninh GiangVõ Thị Sáu - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000700.000-
76Huyện Ninh GiangMạc Thị Bưởi - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000700.000-
77Huyện Ninh GiangCác đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn. - THỊ TRẤN NINH GIANG -Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000500.000-
78Huyện Ninh GiangĐất ven đường ĐH 01 Đoạn từ ngã tư Khúc Thừa Dụ - đến cống TâyĐất ở nông thôn35.000.00017.500.00014.000.00010.500.000
79Huyện Ninh GiangĐất ven đường ĐH 01 Đoạn còn lại (từ cống Tây - đến Quốc lộ 37 mới)Đất ở nông thôn20.000.00010.000.0008.000.0006.000.000
80Huyện Ninh GiangĐất ven Quốc lộ 37 Đoạn thuộc các xã Tân Hương, Nghĩa An -Đất ở nông thôn27.600.00013.800.00011.000.0008.300.000
81Huyện Ninh GiangĐất ven Quốc lộ 37 Đoạn thuộc xã Ứng Hòe -Đất ở nông thôn25.000.00012.500.00010.000.0007.500.000
82Huyện Ninh GiangĐất ven Quốc lộ 37 Đoạn từ đường ĐH 01 - đến cầu ChanhĐất ở nông thôn20.000.00010.000.0008.000.0006.000.000
83Huyện Ninh GiangĐất ven đường Đồng Xuân (đoạn thuộc xã Đồng Tâm) -Đất ở nông thôn25.000.00012.500.00010.000.0007.500.000
84Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 396 Đoạn thuộc các xã Đồng Tâm, Kiến Quốc, Hồng Phúc -Đất ở nông thôn28.000.00014.000.00011.200.0008.400.000
85Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 396 Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn24.000.00012.000.0009.600.0007.200.000
86Huyện Ninh GiangĐất ven đường trục Bắc- Nam -Đất ở nông thôn20.000.00010.000.0008.000.0006.000.000
87Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Nghĩa An (từ Quốc lộ 37 - đến giáp địa phận huyện Tứ Kỳ)Đất ở nông thôn14.000.0007.000.0005.600.0004.200.000
88Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc các xã Tân Hương; Hồng Đức và đoạn còn lại thuộc xã Nghĩa An -Đất ở nông thôn14.400.0007.200.0005.800.0004.300.000
89Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Vạn Phúc -Đất ở nông thôn10.000.0005.000.0004.000.0003.000.000
90Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 396B -Đất ở nông thôn15.000.0007.500.0006.000.0004.500.000
91Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 396C Đoạn thuộc xã Tân Hương -Đất ở nông thôn18.000.0009.000.0007.200.0005.400.000
92Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 396C Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn12.500.0006.200.0005.000.0003.800.000
93Huyện Ninh GiangĐất ven đường huyện -Đất ở nông thôn10.000.0005.000.0004.000.0003.000.000
94Huyện Ninh GiangĐiểm dân cư mới thôn Đồng Vạn, xã Ứng Hòe -Đất ở nông thôn10.000.0008.000.0006.000.000-
95Huyện Ninh GiangĐiểm dân cư mới số 1 xã Quyết Thắng cũ (nay là xã Ứng Hòe) -Đất ở nông thôn18.000.00010.000.000--
96Huyện Ninh GiangĐiểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Ứng Hòe -Đất ở nông thôn29.000.00019.000.00014.000.000-
97Huyện Ninh GiangĐiểm dân cư và kinh tế phức hợp xã Ứng Hòe -Đất ở nông thôn29.000.00019.000.00014.000.000-
98Huyện Ninh GiangĐiểm dân cư mới thôn Kim Chuế, xã An Đức -Đất ở nông thôn17.000.00013.000.00012.000.000-
99Huyện Ninh GiangXã Tân Quang Điểm dân cư mới số 2 thôn Hội Xá -Đất ở nông thôn9.000.000---
100Huyện Ninh GiangXã Tân Quang Điểm dân cư mới thôn Xuân Trì -Đất ở nông thôn12.000.0008.000.000--
101Huyện Ninh GiangXã Tân Hương Điểm dân cư mới cạnh trường THCS và Chùa thôn Đan Bối xã Ninh Thành cũ (nay là xã Tân Hương) -Đất ở nông thôn14.000.00010.000.0007.000.000-
102Huyện Ninh GiangXã Vĩnh Hòa Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1.2 -Đất ở nông thôn20.000.00012.000.000--
103Huyện Ninh GiangXã Hồng Dụ Điểm dân cư mới số 3 thôn Cáp -Đất ở nông thôn13.000.000---
104Huyện Ninh GiangXã Hồng Dụ Điểm dân cư mới thôn An Rặc -Đất ở nông thôn15.000.00010.000.0008.000.000-
105Huyện Ninh GiangXã Hưng Long Điểm dân cư mới thôn Hào Khê -Đất ở nông thôn11.000.0007.000.000--
106Huyện Ninh GiangXã Nghĩa An Điểm dân cư mới thôn Trịnh Xuyên -Đất ở nông thôn15.000.000---
107Huyện Ninh GiangXã Văn Hội Điểm dân cư mới Tuy Hòa -Đất ở nông thôn12.000.0009.000.0007.000.000-
108Huyện Ninh GiangĐất ven đường ĐH 01 Đoạn từ ngã tư Khúc Thừa Dụ - đến cống TâyĐất TM-DV nông thôn12.700.0006.400.0005.100.0003.800.000
109Huyện Ninh GiangĐất ven đường ĐH 01 Đoạn còn lại (từ cống Tây - đến Quốc lộ 37 mới)Đất TM-DV nông thôn9.100.0004.600.0003.600.0002.700.000
110Huyện Ninh GiangĐất ven Quốc lộ 37 Đoạn thuộc các xã Tân Hương, Nghĩa An -Đất TM-DV nông thôn10.900.0005.500.0004.400.0003.300.000
111Huyện Ninh GiangĐất ven Quốc lộ 37 Đoạn thuộc xã Ứng Hòe -Đất TM-DV nông thôn9.100.0004.600.0003.600.0002.700.000
112Huyện Ninh GiangĐất ven Quốc lộ 37 Đoạn từ đường ĐH 01 - đến cầu ChanhĐất TM-DV nông thôn7.300.0003.600.0002.900.0002.200.000
113Huyện Ninh GiangĐất ven đường Đồng Xuân (đoạn thuộc xã Đồng Tâm) -Đất TM-DV nông thôn9.100.0004.600.0003.600.0002.700.000
114Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 396 Đoạn thuộc các xã Đồng Tâm, Kiến Quốc, Hồng Phúc -Đất TM-DV nông thôn6.400.0003.200.0002.500.0001.900.000
115Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 396 Đoạn còn lại -Đất TM-DV nông thôn5.500.0002.700.0002.200.0001.600.000
116Huyện Ninh GiangĐất ven đường trục Bắc- Nam -Đất TM-DV nông thôn9.100.0004.600.0003.600.0002.700.000
117Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Nghĩa An (từ Quốc lộ 37 - đến giáp địa phận huyện Tứ Kỳ)Đất TM-DV nông thôn6.400.0003.200.0002.500.0001.900.000
118Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc các xã Tân Hương; Hồng Đức và đoạn còn lại thuộc xã Nghĩa An -Đất TM-DV nông thôn5.500.0002.700.0002.200.0001.600.000
119Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Vạn Phúc -Đất TM-DV nông thôn4.600.0002.300.0001.800.0001.400.000
120Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 396B -Đất TM-DV nông thôn5.500.0002.700.0002.200.0001.600.000
121Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 396C Đoạn thuộc xã Tân Hương -Đất TM-DV nông thôn5.500.0002.700.0002.200.0001.600.000
122Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 396C Đoạn còn lại -Đất TM-DV nông thôn4.600.0002.300.0001.800.0001.400.000
123Huyện Ninh GiangĐất ven đường huyện -Đất TM-DV nông thôn4.600.0002.300.0001.800.0001.400.000
124Huyện Ninh GiangĐất ven đường ĐH 01 Đoạn từ ngã tư Khúc Thừa Dụ - đến cống TâyĐất SX-KD nông thôn8.400.0004.200.0003.360.0002.520.000
125Huyện Ninh GiangĐất ven đường ĐH 01 Đoạn còn lại (từ cống Tây - đến Quốc lộ 37 mới)Đất SX-KD nông thôn6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
126Huyện Ninh GiangĐất ven Quốc lộ 37 Đoạn thuộc các xã Tân Hương, Nghĩa An -Đất SX-KD nông thôn7.200.0003.600.0002.880.0002.160.000
127Huyện Ninh GiangĐất ven Quốc lộ 37 Đoạn thuộc xã Ứng Hòe -Đất SX-KD nông thôn6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
128Huyện Ninh GiangĐất ven Quốc lộ 37 Đoạn từ đường ĐH 01 - đến cầu ChanhĐất SX-KD nông thôn4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
129Huyện Ninh GiangĐất ven đường Đồng Xuân (đoạn thuộc xã Đồng Tâm) -Đất SX-KD nông thôn6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
130Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 396 Đoạn thuộc các xã Đồng Tâm, Kiến Quốc, Hồng Phúc -Đất SX-KD nông thôn4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000
131Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 396 Đoạn còn lại -Đất SX-KD nông thôn3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
132Huyện Ninh GiangĐất ven đường trục Bắc- Nam -Đất SX-KD nông thôn6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
133Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Nghĩa An (từ Quốc lộ 37 - đến giáp địa phận huyện Tứ Kỳ)Đất SX-KD nông thôn4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000
134Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc các xã Tân Hương; Hồng Đức và đoạn còn lại thuộc xã Nghĩa An -Đất SX-KD nông thôn3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
135Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Vạn Phúc -Đất SX-KD nông thôn3.000.0001.500.0001.200.000900.000
136Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 396B -Đất SX-KD nông thôn3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
137Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 396C Đoạn thuộc xã Tân Hương -Đất SX-KD nông thôn3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
138Huyện Ninh GiangĐất ven đường tỉnh 396C Đoạn còn lại -Đất SX-KD nông thôn3.000.0001.500.0001.200.000900.000
139Huyện Ninh GiangĐất ven đường huyện -Đất SX-KD nông thôn3.000.0001.500.0001.200.000900.000
140Huyện Ninh GiangThị trấn Ninh Giang - Huyện Ninh Giang -Đất trồng cây hàng năm80.00075.000--
141Huyện Ninh GiangCác xã - Huyện Ninh Giang -Đất trồng cây hàng năm75.00070.000--
142Huyện Ninh GiangThị trấn Ninh Giang - Huyện Ninh Giang -Đất nuôi trồng thủy sản80.00075.000--
143Huyện Ninh GiangCác xã - Huyện Ninh Giang -Đất nuôi trồng thủy sản75.00070.000--
144Huyện Ninh GiangThị trấn Ninh Giang - Huyện Ninh Giang -Đất trồng cây lâu năm85.00080.000--
145Huyện Ninh GiangCác xã - Huyện Ninh Giang -Đất trồng cây lâu năm80.00075.000--
146Huyện Ninh GiangHuyện Ninh Giang -Đất rừng sản xuất40.000---
147Huyện Ninh GiangHuyện Ninh Giang -Đất rừng phòng hộ35.000---
148Huyện Ninh GiangHuyện Ninh Giang -Đất rừng đặc dụng30.000---
4.8/5 - (912 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất phường Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.