Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn – tỉnh Bình Định

0 11.622

Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn – tỉnh Bình Định mới nhất theo Quyết định 65/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi bởi Quyết định 88/2020/QĐ-UBND và Quyết định 81/2021/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Nghị quyết 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 và Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020)

– Quyết định 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Quyết định 81/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn – tỉnh Bình Định

3. Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn – tỉnh Bình Định mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Vị trí đất được quy định cụ thể tại bảng giá đất

3.2. Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn – tỉnh Bình Định

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Hoài NhơnCụm công nghiệp Hoài Hảo140.000----Đất SX-KD
2Huyện Hoài NhơnCụm công nghiệp Hoài Tân170.000----Đất SX-KD
3Huyện Hoài NhơnCụm công nghiệp Ngọc Sơn Hoài Thanh Tây170.000----Đất SX-KD
4Huyện Hoài NhơnCụm công nghiệp Ngọc An Hoài Thanh Tây200.000----Đất SX-KD
5Huyện Hoài NhơnCụm công nghiệp Hoài Sơn110.000----Đất SX-KD
6Huyện Hoài NhơnĐường Cụm công nghiệp Tam Quan - Tuyến đường xã Hoài Hảo200.000----Đất SX-KD
7Huyện Hoài NhơnKhu chế biến thủy sản tập trung xã Tam Quan Bắc170.000----Đất SX-KD
8Huyện Hoài NhơnCụm Công nghiệp Mở rộng Bồng Sơn200.000----Đất SX-KD
9Huyện Hoài NhơnCụm Công nghiệp Thiết Đính (thuộc thị trấn Bồng Sơn)170.000----Đất SX-KD
10Huyện Hoài NhơnKhu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ26.000----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Hoài NhơnKhu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ65.000----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Hoài NhơnKhu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ130.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Hoài NhơnKhu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ29.000----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Hoài NhơnKhu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ725.000----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Hoài NhơnKhu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ145.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Hoài NhơnKhu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ31.000----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Hoài NhơnKhu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ775.000----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Hoài NhơnKhu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ155.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Hoài NhơnKhu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ33.000----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Hoài NhơnKhu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ825.000----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Hoài NhơnKhu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ165.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Hoài NhơnKhu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ35.000----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Hoài NhơnKhu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ875.000----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Hoài NhơnKhu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ175.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Hoài NhơnKhu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ38.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Hoài NhơnKhu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ95.000----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Hoài NhơnKhu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚ190.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Hoài NhơnKhu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ33.000----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Hoài NhơnKhu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ825.000----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Hoài NhơnKhu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ165.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Hoài NhơnKhu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ36.000----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Hoài NhơnKhu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ90.000----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Hoài NhơnKhu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ180.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Hoài NhơnKhu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ40.000----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Hoài NhơnKhu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ100.000----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Hoài NhơnKhu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ200.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Hoài NhơnKhu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ44.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Hoài NhơnKhu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ110.000----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Hoài NhơnKhu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ220.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Hoài NhơnKhu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ50.000----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Hoài NhơnKhu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ125.000----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Hoài NhơnKhu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ250.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Hoài NhơnKhu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ57.000----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Hoài NhơnKhu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ1.425.000----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Hoài NhơnKhu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰ285.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Hoài NhơnTuyến đường Gia Long - Tuyến đường xã Hoài Châu BắcTừ nhà ông Dương Xuân Thu ( Liễu An Nam ) - Đến giáp đường số 02 ( Bình Đê)160.000----Đất SX-KD đô thị
47Huyện Hoài NhơnTuyến đường Gia Long - Tuyến đường xã Hoài Châu BắcTừ nhà ông Dương Xuân Thu ( Liễu An Nam ) - Đến giáp đường số 02 ( Bình Đê)200.000----Đất TM-DV đô thị
48Huyện Hoài NhơnTuyến đường Gia Long - Tuyến đường xã Hoài Châu BắcTừ nhà ông Dương Xuân Thu ( Liễu An Nam ) - Đến giáp đường số 02 ( Bình Đê)400.000----Đất ở đô thị
49Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài PhúĐoạn từ đường số 3 đến quán ông Truyền Lương Thọ 3160.000----Đất SX-KD đô thị
50Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài PhúĐoạn từ đường số 3 đến quán ông Truyền Lương Thọ 3200.000----Đất TM-DV đô thị
51Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài PhúĐoạn từ đường số 3 đến quán ông Truyền Lương Thọ 3400.000----Đất ở đô thị
52Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài PhúĐoạn từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Lương Thọ 1160.000----Đất SX-KD đô thị
53Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài PhúĐoạn từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Lương Thọ 1200.000----Đất TM-DV đô thị
54Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài PhúĐoạn từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Lương Thọ 1400.000----Đất ở đô thị
55Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài PhúĐoạn từ trụ sở thôn Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2160.000----Đất SX-KD đô thị
56Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài PhúĐoạn từ trụ sở thôn Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2200.000----Đất TM-DV đô thị
57Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài PhúĐoạn từ trụ sở thôn Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2400.000----Đất ở đô thị
58Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài PhúTừ ngã tư UBND xã đến ngã tư xóm 16 G801160.000----Đất SX-KD đô thị
59Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài PhúTừ ngã tư UBND xã đến ngã tư xóm 16 G801200.000----Đất TM-DV đô thị
60Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài PhúTừ ngã tư UBND xã đến ngã tư xóm 16 G801400.000----Đất ở đô thị
61Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp QL 1A (nhà ông Phan Văn Tấn) thôn Tài Lương 3 - Đến giáp đường tàu lửa160.000----Đất SX-KD đô thị
62Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp QL 1A (nhà ông Phan Văn Tấn) thôn Tài Lương 3 - Đến giáp đường tàu lửa200.000----Đất TM-DV đô thị
63Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp QL 1A (nhà ông Phan Văn Tấn) thôn Tài Lương 3 - Đến giáp đường tàu lửa400.000----Đất ở đô thị
64Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp QL 1A (nhà ông Đặng Quang Sang) thôn Tài Lương 1 - Đến nhà ông Tỵ160.000----Đất SX-KD đô thị
65Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp QL 1A (nhà ông Đặng Quang Sang) thôn Tài Lương 1 - Đến nhà ông Tỵ200.000----Đất TM-DV đô thị
66Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp QL 1A (nhà ông Đặng Quang Sang) thôn Tài Lương 1 - Đến nhà ông Tỵ400.000----Đất ở đô thị
67Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp QL 1A (cầu ông Thái) - Đến ngã 3 nhà ông Thương thôn Ngọc Sơn Nam240.000----Đất SX-KD đô thị
68Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp QL 1A (cầu ông Thái) - Đến ngã 3 nhà ông Thương thôn Ngọc Sơn Nam300.000----Đất TM-DV đô thị
69Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp QL 1A (cầu ông Thái) - Đến ngã 3 nhà ông Thương thôn Ngọc Sơn Nam600.000----Đất ở đô thị
70Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp QL 1A (vào cầu chùa) - Đến Chùa họ Đào thôn Ngọc Sơn Bắc240.000----Đất SX-KD đô thị
71Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp QL 1A (vào cầu chùa) - Đến Chùa họ Đào thôn Ngọc Sơn Bắc300.000----Đất TM-DV đô thị
72Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp QL 1A (vào cầu chùa) - Đến Chùa họ Đào thôn Ngọc Sơn Bắc600.000----Đất ở đô thị
73Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp QL 1A - Đến giáp Trường Mẫu giáo Ngọc An Tây160.000----Đất SX-KD đô thị
74Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp QL 1A - Đến giáp Trường Mẫu giáo Ngọc An Tây200.000----Đất TM-DV đô thị
75Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp QL 1A - Đến giáp Trường Mẫu giáo Ngọc An Tây400.000----Đất ở đô thị
76Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp QL 1A (ngã 3 chùa Ngọc An) thôn Ngọc An Trung - Đến đường tàu lửa240.000----Đất SX-KD đô thị
77Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp QL 1A (ngã 3 chùa Ngọc An) thôn Ngọc An Trung - Đến đường tàu lửa300.000----Đất TM-DV đô thị
78Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp QL 1A (ngã 3 chùa Ngọc An) thôn Ngọc An Trung - Đến đường tàu lửa600.000----Đất ở đô thị
79Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp ngã 3 đường liên thôn (nhà ông Đào Duy Thủy)360.000----Đất SX-KD đô thị
80Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp ngã 3 đường liên thôn (nhà ông Đào Duy Thủy)450.000----Đất TM-DV đô thị
81Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài Thanh TâyTừ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp ngã 3 đường liên thôn (nhà ông Đào Duy Thủy)900.000----Đất ở đô thị
82Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài TânTừ Quốc lộ 1A (nhà ông Long thôn An Dưỡng 2) - Đi Đến giáp Cụm công nghiệp Hoài Tân220.000----Đất SX-KD đô thị
83Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài TânTừ Quốc lộ 1A (nhà ông Long thôn An Dưỡng 2) - Đi Đến giáp Cụm công nghiệp Hoài Tân275.000----Đất TM-DV đô thị
84Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài TânTừ Quốc lộ 1A (nhà ông Long thôn An Dưỡng 2) - Đi Đến giáp Cụm công nghiệp Hoài Tân550.000----Đất ở đô thị
85Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài TânTừ đường Quốc lộ 1 (Chợ Đỗ) - Đến Hợp Tác xã Đệ Đức220.000----Đất SX-KD đô thị
86Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài TânTừ đường Quốc lộ 1 (Chợ Đỗ) - Đến Hợp Tác xã Đệ Đức275.000----Đất TM-DV đô thị
87Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài TânTừ đường Quốc lộ 1 (Chợ Đỗ) - Đến Hợp Tác xã Đệ Đức550.000----Đất ở đô thị
88Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài TânTừ đường Quốc lộ 1 (Chợ Bộng mới) - Đến Hợp Tác xã Giao An220.000----Đất SX-KD đô thị
89Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài TânTừ đường Quốc lộ 1 (Chợ Bộng mới) - Đến Hợp Tác xã Giao An275.000----Đất TM-DV đô thị
90Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài TânTừ đường Quốc lộ 1 (Chợ Bộng mới) - Đến Hợp Tác xã Giao An550.000----Đất ở đô thị
91Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn - Đến giáp mương Lại Giang140.000----Đất SX-KD đô thị
92Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn - Đến giáp mương Lại Giang175.000----Đất TM-DV đô thị
93Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn - Đến giáp mương Lại Giang350.000----Đất ở đô thị
94Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Gia Long nhà ông Mai - Đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân thôn Phụng Du 2140.000----Đất SX-KD đô thị
95Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Gia Long nhà ông Mai - Đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân thôn Phụng Du 2175.000----Đất TM-DV đô thị
96Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Gia Long nhà ông Mai - Đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân thôn Phụng Du 2350.000----Đất ở đô thị
97Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Gia Long Mương Lại giang - Đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân thôn Phụng Du 2140.000----Đất SX-KD đô thị
98Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Gia Long Mương Lại giang - Đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân thôn Phụng Du 2175.000----Đất TM-DV đô thị
99Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Gia Long Mương Lại giang - Đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân thôn Phụng Du 2350.000----Đất ở đô thị
100Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Võ Khắc Sách thôn Tấn Thạnh 2 - Đến hết đất ông Dung thôn Tấn Thạnh 2140.000----Đất SX-KD đô thị
101Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Võ Khắc Sách thôn Tấn Thạnh 2 - Đến hết đất ông Dung thôn Tấn Thạnh 2175.000----Đất TM-DV đô thị
102Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Võ Khắc Sách thôn Tấn Thạnh 2 - Đến hết đất ông Dung thôn Tấn Thạnh 2350.000----Đất ở đô thị
103Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Mỹ) - Đến hết nhà ông Nghễ thuộc thôn Phụng Du 2160.000----Đất SX-KD đô thị
104Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Mỹ) - Đến hết nhà ông Nghễ thuộc thôn Phụng Du 2200.000----Đất TM-DV đô thị
105Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Mỹ) - Đến hết nhà ông Nghễ thuộc thôn Phụng Du 2400.000----Đất ở đô thị
106Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (đất ông Phong) - Đến hết nhà bà Hùng thuộc thôn Phụng Du 2160.000----Đất SX-KD đô thị
107Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (đất ông Phong) - Đến hết nhà bà Hùng thuộc thôn Phụng Du 2200.000----Đất TM-DV đô thị
108Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (đất ông Phong) - Đến hết nhà bà Hùng thuộc thôn Phụng Du 2400.000----Đất ở đô thị
109Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Phùng Xuân Hồng thôn Tấn Thạnh 2 - Đến hết nhà ông Phạm Cảnh thôn Tấn Thạnh 2200.000----Đất SX-KD đô thị
110Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Phùng Xuân Hồng thôn Tấn Thạnh 2 - Đến hết nhà ông Phạm Cảnh thôn Tấn Thạnh 2250.000----Đất TM-DV đô thị
111Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Phùng Xuân Hồng thôn Tấn Thạnh 2 - Đến hết nhà ông Phạm Cảnh thôn Tấn Thạnh 2500.000----Đất ở đô thị
112Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Trần Thị Tiến thôn Tấn Thạnh 2 - Đến giáp đường cơ khí (nhà bà Nguyễn Thị Bích Nga) thôn Tấn Thạnh 2160.000----Đất SX-KD đô thị
113Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Trần Thị Tiến thôn Tấn Thạnh 2 - Đến giáp đường cơ khí (nhà bà Nguyễn Thị Bích Nga) thôn Tấn Thạnh 2200.000----Đất TM-DV đô thị
114Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Trần Thị Tiến thôn Tấn Thạnh 2 - Đến giáp đường cơ khí (nhà bà Nguyễn Thị Bích Nga) thôn Tấn Thạnh 2400.000----Đất ở đô thị
115Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Trần Thị Thơm thôn Tấn Thạnh 2 - Đến giáp đường cơ khí đất ông Phan Thuộc thôn Tấn Thạnh 2160.000----Đất SX-KD đô thị
116Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Trần Thị Thơm thôn Tấn Thạnh 2 - Đến giáp đường cơ khí đất ông Phan Thuộc thôn Tấn Thạnh 2200.000----Đất TM-DV đô thị
117Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Trần Thị Thơm thôn Tấn Thạnh 2 - Đến giáp đường cơ khí đất ông Phan Thuộc thôn Tấn Thạnh 2400.000----Đất ở đô thị
118Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Trần Văn Sâm thôn Tấn Thạnh 2 - Đến giáp đường cơ khí (nhà ông Nguyễn Văn Trung) thôn Tấn Thạnh 2160.000----Đất SX-KD đô thị
119Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Trần Văn Sâm thôn Tấn Thạnh 2 - Đến giáp đường cơ khí (nhà ông Nguyễn Văn Trung) thôn Tấn Thạnh 2200.000----Đất TM-DV đô thị
120Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Trần Văn Sâm thôn Tấn Thạnh 2 - Đến giáp đường cơ khí (nhà ông Nguyễn Văn Trung) thôn Tấn Thạnh 2400.000----Đất ở đô thị
121Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Bành Tấn Nơi thôn Tấn Thạnh 1 - Đến nhà bà Phạm Thị Bai thôn Tấn Thạnh 1160.000----Đất SX-KD đô thị
122Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Bành Tấn Nơi thôn Tấn Thạnh 1 - Đến nhà bà Phạm Thị Bai thôn Tấn Thạnh 1200.000----Đất TM-DV đô thị
123Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Bành Tấn Nơi thôn Tấn Thạnh 1 - Đến nhà bà Phạm Thị Bai thôn Tấn Thạnh 1400.000----Đất ở đô thị
124Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Nguyễn Thị Nào thôn Tấn Thạnh 1 - Đến hết nhà bà Lê Thị Hiệt thôn Tấn Thạnh 1160.000----Đất SX-KD đô thị
125Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Nguyễn Thị Nào thôn Tấn Thạnh 1 - Đến hết nhà bà Lê Thị Hiệt thôn Tấn Thạnh 1200.000----Đất TM-DV đô thị
126Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Nguyễn Thị Nào thôn Tấn Thạnh 1 - Đến hết nhà bà Lê Thị Hiệt thôn Tấn Thạnh 1400.000----Đất ở đô thị
127Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Võ Thị Tám thôn Tấn Thạnh 1 - Đến nhà ông An thôn Tấn Thạnh 1160.000----Đất SX-KD đô thị
128Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Võ Thị Tám thôn Tấn Thạnh 1 - Đến nhà ông An thôn Tấn Thạnh 1200.000----Đất TM-DV đô thị
129Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Võ Thị Tám thôn Tấn Thạnh 1 - Đến nhà ông An thôn Tấn Thạnh 1400.000----Đất ở đô thị
130Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Thái Hồng Phê thôn Tấn Thạnh 1 - Đến nhà ông Vương thôn Tấn Thạnh 1160.000----Đất SX-KD đô thị
131Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Thái Hồng Phê thôn Tấn Thạnh 1 - Đến nhà ông Vương thôn Tấn Thạnh 1200.000----Đất TM-DV đô thị
132Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Thái Hồng Phê thôn Tấn Thạnh 1 - Đến nhà ông Vương thôn Tấn Thạnh 1400.000----Đất ở đô thị
133Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Ngô Xuân Vinh - Đến nhà ông Đặng Nhựt thôn Phụng Du 2200.000----Đất SX-KD đô thị
134Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Ngô Xuân Vinh - Đến nhà ông Đặng Nhựt thôn Phụng Du 2250.000----Đất TM-DV đô thị
135Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Ngô Xuân Vinh - Đến nhà ông Đặng Nhựt thôn Phụng Du 2500.000----Đất ở đô thị
136Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Lê Duông - Đến nhà ông Võ Hồng Phong thôn Phụng Du 2200.000----Đất SX-KD đô thị
137Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Lê Duông - Đến nhà ông Võ Hồng Phong thôn Phụng Du 2250.000----Đất TM-DV đô thị
138Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Lê Duông - Đến nhà ông Võ Hồng Phong thôn Phụng Du 2500.000----Đất ở đô thị
139Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường cơ khí (đất bà Minh) - Đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Đức) thuộc thôn Tấn Thạnh 2300.000----Đất SX-KD đô thị
140Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường cơ khí (đất bà Minh) - Đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Đức) thuộc thôn Tấn Thạnh 2375.000----Đất TM-DV đô thị
141Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường cơ khí (đất bà Minh) - Đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Đức) thuộc thôn Tấn Thạnh 2750.000----Đất ở đô thị
142Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Ánh) - Đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc thôn Tấn Thạnh 2300.000----Đất SX-KD đô thị
143Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Ánh) - Đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc thôn Tấn Thạnh 2375.000----Đất TM-DV đô thị
144Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Ánh) - Đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc thôn Tấn Thạnh 2750.000----Đất ở đô thị
145Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Nguyễn Văn Minh) - Đến đất ở ông Sáng thuộc thôn Tấn Thạnh 2180.000----Đất SX-KD đô thị
146Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Nguyễn Văn Minh) - Đến đất ở ông Sáng thuộc thôn Tấn Thạnh 2225.000----Đất TM-DV đô thị
147Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Nguyễn Văn Minh) - Đến đất ở ông Sáng thuộc thôn Tấn Thạnh 2450.000----Đất ở đô thị
148Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Trần Xuân Quang) - Đến đất ở bà Hoa thuộc thôn Tấn Thạnh 2200.000----Đất SX-KD đô thị
149Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Trần Xuân Quang) - Đến đất ở bà Hoa thuộc thôn Tấn Thạnh 2250.000----Đất TM-DV đô thị
150Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Trần Xuân Quang) - Đến đất ở bà Hoa thuộc thôn Tấn Thạnh 2500.000----Đất ở đô thị
151Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ đường cơ khí (đất bà Phan Thị Hạng) - Đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc thôn Tấn Thạnh 2180.000----Đất SX-KD đô thị
152Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ đường cơ khí (đất bà Phan Thị Hạng) - Đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc thôn Tấn Thạnh 2225.000----Đất TM-DV đô thị
153Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ đường cơ khí (đất bà Phan Thị Hạng) - Đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc thôn Tấn Thạnh 2450.000----Đất ở đô thị
154Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Ngô Thị Ngọc - Đến nhà bà Đào Thị Tửu thôn Tấn Thạnh 2180.000----Đất SX-KD đô thị
155Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Ngô Thị Ngọc - Đến nhà bà Đào Thị Tửu thôn Tấn Thạnh 2225.000----Đất TM-DV đô thị
156Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Ngô Thị Ngọc - Đến nhà bà Đào Thị Tửu thôn Tấn Thạnh 2450.000----Đất ở đô thị
157Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ trường xóm An Thạnh Bắc - Đến nhà ông Thái Văn Cường thôn Tấn Thạnh 2180.000----Đất SX-KD đô thị
158Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ trường xóm An Thạnh Bắc - Đến nhà ông Thái Văn Cường thôn Tấn Thạnh 2225.000----Đất TM-DV đô thị
159Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ trường xóm An Thạnh Bắc - Đến nhà ông Thái Văn Cường thôn Tấn Thạnh 2450.000----Đất ở đô thị
160Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường cơ khí (đất bà Kỷ) - Đến giáp đường cơ khí (nhà ông Trần Thành) thuộc thôn Tấn Thạnh 2216.000----Đất SX-KD đô thị
161Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường cơ khí (đất bà Kỷ) - Đến giáp đường cơ khí (nhà ông Trần Thành) thuộc thôn Tấn Thạnh 2270.000----Đất TM-DV đô thị
162Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường cơ khí (đất bà Kỷ) - Đến giáp đường cơ khí (nhà ông Trần Thành) thuộc thôn Tấn Thạnh 2540.000----Đất ở đô thị
163Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Thái Thị Quy - Đến nhà bà Bành Thị Liên thôn Tấn Thạnh 2180.000----Đất SX-KD đô thị
164Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Thái Thị Quy - Đến nhà bà Bành Thị Liên thôn Tấn Thạnh 2225.000----Đất TM-DV đô thị
165Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Thái Thị Quy - Đến nhà bà Bành Thị Liên thôn Tấn Thạnh 2450.000----Đất ở đô thị
166Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (nhà ông Võ Khắc Đê) - Đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc thôn Tấn Thạnh 2200.000----Đất SX-KD đô thị
167Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (nhà ông Võ Khắc Đê) - Đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc thôn Tấn Thạnh 2250.000----Đất TM-DV đô thị
168Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (nhà ông Võ Khắc Đê) - Đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc thôn Tấn Thạnh 2500.000----Đất ở đô thị
169Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Nguyễn Khôi (thôn Tấn Thạnh 1) - Đến nhà ông Sáng (thôn Tấn Thạnh 1)200.000----Đất SX-KD đô thị
170Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Nguyễn Khôi (thôn Tấn Thạnh 1) - Đến nhà ông Sáng (thôn Tấn Thạnh 1)250.000----Đất TM-DV đô thị
171Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Nguyễn Khôi (thôn Tấn Thạnh 1) - Đến nhà ông Sáng (thôn Tấn Thạnh 1)500.000----Đất ở đô thị
172Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoKhu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường 3 (nhà ông Huỳnh Tiến) - Đến nhà ông Trí thuộc thôn Tấn Thạnh 1180.000----Đất SX-KD đô thị
173Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoKhu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường 3 (nhà ông Huỳnh Tiến) - Đến nhà ông Trí thuộc thôn Tấn Thạnh 1225.000----Đất TM-DV đô thị
174Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoKhu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường 3 (nhà ông Huỳnh Tiến) - Đến nhà ông Trí thuộc thôn Tấn Thạnh 1450.000----Đất ở đô thị
175Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (nhà ông Nguyễn Văn Ánh) - Đến nhà ông Lê Dũ thuộc thôn Tấn Thạnh 1180.000----Đất SX-KD đô thị
176Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (nhà ông Nguyễn Văn Ánh) - Đến nhà ông Lê Dũ thuộc thôn Tấn Thạnh 1225.000----Đất TM-DV đô thị
177Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (nhà ông Nguyễn Văn Ánh) - Đến nhà ông Lê Dũ thuộc thôn Tấn Thạnh 1450.000----Đất ở đô thị
178Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Lê Tiên (thôn Tấn Thạnh 1) - Đến nhà ông Lê Nhạt (thôn Tấn Thạnh 1)212.000----Đất SX-KD đô thị
179Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Lê Tiên (thôn Tấn Thạnh 1) - Đến nhà ông Lê Nhạt (thôn Tấn Thạnh 1)265.000----Đất TM-DV đô thị
180Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Lê Tiên (thôn Tấn Thạnh 1) - Đến nhà ông Lê Nhạt (thôn Tấn Thạnh 1)530.000----Đất ở đô thị
181Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (nhà ông Lẫm) Đến nhà bà Hoa thuộc thôn Phụng Du 1140.000----Đất SX-KD đô thị
182Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (nhà ông Lẫm) Đến nhà bà Hoa thuộc thôn Phụng Du 1175.000----Đất TM-DV đô thị
183Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (nhà ông Lẫm) Đến nhà bà Hoa thuộc thôn Phụng Du 1350.000----Đất ở đô thị
184Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (nhà ông Quân) - Đến hết nhà bà Điệu thuộc thôn Tấn Thạnh 2148.000----Đất SX-KD đô thị
185Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (nhà ông Quân) - Đến hết nhà bà Điệu thuộc thôn Tấn Thạnh 2185.000----Đất TM-DV đô thị
186Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (nhà ông Quân) - Đến hết nhà bà Điệu thuộc thôn Tấn Thạnh 2370.000----Đất ở đô thị
187Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Nguyễn Thị Liêu - Đến nhà bà Hồ Thị Niệm thôn Tấn Thạnh 2200.000----Đất SX-KD đô thị
188Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Nguyễn Thị Liêu - Đến nhà bà Hồ Thị Niệm thôn Tấn Thạnh 2250.000----Đất TM-DV đô thị
189Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Nguyễn Thị Liêu - Đến nhà bà Hồ Thị Niệm thôn Tấn Thạnh 2500.000----Đất ở đô thị
190Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Hóa - Đến nhà bà Xuân (Chợ Cát) thôn Tấn Thạnh 1212.000----Đất SX-KD đô thị
191Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Hóa - Đến nhà bà Xuân (Chợ Cát) thôn Tấn Thạnh 1265.000----Đất TM-DV đô thị
192Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà bà Hóa - Đến nhà bà Xuân (Chợ Cát) thôn Tấn Thạnh 1530.000----Đất ở đô thị
193Huyện Hoài NhơnĐường Cụm công nghiệp Tam Quan - Tuyến đường xã Hoài HảoĐoạn từ nhà ông Quang - Đến hết địa phận xã Hoài Hảo1.800.000----Đất SX-KD đô thị
194Huyện Hoài NhơnĐường Cụm công nghiệp Tam Quan - Tuyến đường xã Hoài HảoĐoạn từ nhà ông Quang - Đến hết địa phận xã Hoài Hảo2.250.000----Đất TM-DV đô thị
195Huyện Hoài NhơnĐường Cụm công nghiệp Tam Quan - Tuyến đường xã Hoài HảoĐoạn từ nhà ông Quang - Đến hết địa phận xã Hoài Hảo4.500.000----Đất ở đô thị
196Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Dưỡng - Đến nhà ông Chẩn thuộc thôn Tấn Thạnh 1200.000----Đất SX-KD đô thị
197Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Dưỡng - Đến nhà ông Chẩn thuộc thôn Tấn Thạnh 1250.000----Đất TM-DV đô thị
198Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Dưỡng - Đến nhà ông Chẩn thuộc thôn Tấn Thạnh 1500.000----Đất ở đô thị
199Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Nguyễn Dục - Đến nhà ông Lê Trình thuộc thôn Tấn Thạnh 1200.000----Đất SX-KD đô thị
200Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Nguyễn Dục - Đến nhà ông Lê Trình thuộc thôn Tấn Thạnh 1250.000----Đất TM-DV đô thị
201Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Nguyễn Dục - Đến nhà ông Lê Trình thuộc thôn Tấn Thạnh 1500.000----Đất ở đô thị
202Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Học - Đến nhà bà Hồng thuộc thôn Tấn Thạnh 1200.000----Đất SX-KD đô thị
203Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Học - Đến nhà bà Hồng thuộc thôn Tấn Thạnh 1250.000----Đất TM-DV đô thị
204Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Học - Đến nhà bà Hồng thuộc thôn Tấn Thạnh 1500.000----Đất ở đô thị
205Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (quán bà Cù) - Đến nhà ông Khanh thuộc thôn Phụng Du 2160.000----Đất SX-KD đô thị
206Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (quán bà Cù) - Đến nhà ông Khanh thuộc thôn Phụng Du 2200.000----Đất TM-DV đô thị
207Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (quán bà Cù) - Đến nhà ông Khanh thuộc thôn Phụng Du 2400.000----Đất ở đô thị
208Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Huyên) - Đến nhà ông Tân thuộc thôn Phụng Du 2160.000----Đất SX-KD đô thị
209Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Huyên) - Đến nhà ông Tân thuộc thôn Phụng Du 2200.000----Đất TM-DV đô thị
210Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Huyên) - Đến nhà ông Tân thuộc thôn Phụng Du 2400.000----Đất ở đô thị
211Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTuyến đường gom đường sắt thôn Phụng Du 2 -160.000----Đất SX-KD đô thị
212Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTuyến đường gom đường sắt thôn Phụng Du 2 -200.000----Đất TM-DV đô thị
213Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTuyến đường gom đường sắt thôn Phụng Du 2 -400.000----Đất ở đô thị
214Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Luyện) - Đến giáp mương nhà ông Sỏi thuộc thôn Phụng Du 2200.000----Đất SX-KD đô thị
215Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Luyện) - Đến giáp mương nhà ông Sỏi thuộc thôn Phụng Du 2250.000----Đất TM-DV đô thị
216Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Luyện) - Đến giáp mương nhà ông Sỏi thuộc thôn Phụng Du 2500.000----Đất ở đô thị
217Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Hùng thôn Tấn Thạnh 2 - Đến hết mương nhà ông Sỏi thôn Phụng Du 2140.000----Đất SX-KD đô thị
218Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Hùng thôn Tấn Thạnh 2 - Đến hết mương nhà ông Sỏi thôn Phụng Du 2175.000----Đất TM-DV đô thị
219Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà ông Hùng thôn Tấn Thạnh 2 - Đến hết mương nhà ông Sỏi thôn Phụng Du 2350.000----Đất ở đô thị
220Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Sửu) - Đến giáp đường 3 (nhà bà Ngư) thuộc thôn Tấn Thạnh 2160.000----Đất SX-KD đô thị
221Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Sửu) - Đến giáp đường 3 (nhà bà Ngư) thuộc thôn Tấn Thạnh 2200.000----Đất TM-DV đô thị
222Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Sửu) - Đến giáp đường 3 (nhà bà Ngư) thuộc thôn Tấn Thạnh 2400.000----Đất ở đô thị
223Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (nhà bà Dung) - Đến giáp đường Gia Long (nhà ông Năng) thuộc thôn Tấn Thạnh 2144.000----Đất SX-KD đô thị
224Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (nhà bà Dung) - Đến giáp đường Gia Long (nhà ông Năng) thuộc thôn Tấn Thạnh 2180.000----Đất TM-DV đô thị
225Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (nhà bà Dung) - Đến giáp đường Gia Long (nhà ông Năng) thuộc thôn Tấn Thạnh 2360.000----Đất ở đô thị
226Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (Doanh nghiệp Nhơn) - Đến giáp đường 3 (nhà bà Hường) thuộc thôn Tấn Thạnh 2360.000----Đất SX-KD đô thị
227Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (Doanh nghiệp Nhơn) - Đến giáp đường 3 (nhà bà Hường) thuộc thôn Tấn Thạnh 2450.000----Đất TM-DV đô thị
228Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1A (Doanh nghiệp Nhơn) - Đến giáp đường 3 (nhà bà Hường) thuộc thôn Tấn Thạnh 2900.000----Đất ở đô thị
229Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà Thạch - Đến nhà Nhiên thuộc thôn Tấn Thạnh 2200.000----Đất SX-KD đô thị
230Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà Thạch - Đến nhà Nhiên thuộc thôn Tấn Thạnh 2250.000----Đất TM-DV đô thị
231Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ nhà Thạch - Đến nhà Nhiên thuộc thôn Tấn Thạnh 2500.000----Đất ở đô thị
232Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ đường cơ khí - Đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan1.080.000----Đất SX-KD đô thị
233Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ đường cơ khí - Đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan1.350.000----Đất TM-DV đô thị
234Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ đường cơ khí - Đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan2.700.000----Đất ở đô thị
235Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1 A - Đến nhà ông Tâm thuộc thôn Tấn Thạnh 2240.000----Đất SX-KD đô thị
236Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1 A - Đến nhà ông Tâm thuộc thôn Tấn Thạnh 2300.000----Đất TM-DV đô thị
237Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp Quốc lộ 1 A - Đến nhà ông Tâm thuộc thôn Tấn Thạnh 2600.000----Đất ở đô thị
238Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 2 (nhà ông Trung) - Đến giáp Trường xóm Phụng Tường thuộc thôn Phụng Du 1144.000----Đất SX-KD đô thị
239Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 2 (nhà ông Trung) - Đến giáp Trường xóm Phụng Tường thuộc thôn Phụng Du 1180.000----Đất TM-DV đô thị
240Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 2 (nhà ông Trung) - Đến giáp Trường xóm Phụng Tường thuộc thôn Phụng Du 1360.000----Đất ở đô thị
241Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ trụ sở thôn Phụng Du 1 - Đến cống nhà ông Nam thuộc thôn Phụng Du 1180.000----Đất SX-KD đô thị
242Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ trụ sở thôn Phụng Du 1 - Đến cống nhà ông Nam thuộc thôn Phụng Du 1225.000----Đất TM-DV đô thị
243Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ trụ sở thôn Phụng Du 1 - Đến cống nhà ông Nam thuộc thôn Phụng Du 1450.000----Đất ở đô thị
244Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Tây tỉnh (nhà ông Khoa) - Đến nhà ông Tự thuộc thôn Cự Lễ160.000----Đất SX-KD đô thị
245Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Tây tỉnh (nhà ông Khoa) - Đến nhà ông Tự thuộc thôn Cự Lễ200.000----Đất TM-DV đô thị
246Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Tây tỉnh (nhà ông Khoa) - Đến nhà ông Tự thuộc thôn Cự Lễ400.000----Đất ở đô thị
247Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Tây tỉnh (nhà ông Tâm) Đến giáp đường Tây tỉnh (Cầu ông Hoạnh) thuộc thôn Cự Lễ160.000----Đất SX-KD đô thị
248Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Tây tỉnh (nhà ông Tâm) Đến giáp đường Tây tỉnh (Cầu ông Hoạnh) thuộc thôn Cự Lễ200.000----Đất TM-DV đô thị
249Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Tây tỉnh (nhà ông Tâm) Đến giáp đường Tây tỉnh (Cầu ông Hoạnh) thuộc thôn Cự Lễ400.000----Đất ở đô thị
250Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 - Đến nhà Thẩn140.000----Đất SX-KD đô thị
251Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 - Đến nhà Thẩn175.000----Đất TM-DV đô thị
252Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 - Đến nhà Thẩn350.000----Đất ở đô thị
253Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà bà Khứu) - Đến giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 thuộc thôn Phụng Du 2284.000----Đất SX-KD đô thị
254Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà bà Khứu) - Đến giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 thuộc thôn Phụng Du 2355.000----Đất TM-DV đô thị
255Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà bà Khứu) - Đến giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 thuộc thôn Phụng Du 2710.000----Đất ở đô thị
256Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ Trụ sở thôn Hội Phú - Đến giáp cầu Phú Sơn thuộc thôn Hội Phú152.000----Đất SX-KD đô thị
257Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ Trụ sở thôn Hội Phú - Đến giáp cầu Phú Sơn thuộc thôn Hội Phú190.000----Đất TM-DV đô thị
258Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ Trụ sở thôn Hội Phú - Đến giáp cầu Phú Sơn thuộc thôn Hội Phú380.000----Đất ở đô thị
259Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (nhà ông Quang) - Đến chùa Bửu Tạng thuộc thôn Tấn Thạnh 1168.000----Đất SX-KD đô thị
260Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (nhà ông Quang) - Đến chùa Bửu Tạng thuộc thôn Tấn Thạnh 1210.000----Đất TM-DV đô thị
261Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (nhà ông Quang) - Đến chùa Bửu Tạng thuộc thôn Tấn Thạnh 1420.000----Đất ở đô thị
262Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (ông Ty) - Đến giáp Trụ sở thôn Tấn Thạnh 1168.000----Đất SX-KD đô thị
263Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (ông Ty) - Đến giáp Trụ sở thôn Tấn Thạnh 1210.000----Đất TM-DV đô thị
264Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 3 (ông Ty) - Đến giáp Trụ sở thôn Tấn Thạnh 1420.000----Đất ở đô thị
265Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường số 3 (nhà ông Nhứt) - Đến giáp đường 2 (nhà ông Thân) thuộc thôn Tấn Thạnh 1168.000----Đất SX-KD đô thị
266Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường số 3 (nhà ông Nhứt) - Đến giáp đường 2 (nhà ông Thân) thuộc thôn Tấn Thạnh 1210.000----Đất TM-DV đô thị
267Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường số 3 (nhà ông Nhứt) - Đến giáp đường 2 (nhà ông Thân) thuộc thôn Tấn Thạnh 1420.000----Đất ở đô thị
268Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 2 (nhà bà Thêm) Đến giáp nhà ông Minh Tấn Thạnh 1 thuộc thôn Tấn Thạnh 1200.000----Đất SX-KD đô thị
269Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 2 (nhà bà Thêm) Đến giáp nhà ông Minh Tấn Thạnh 1 thuộc thôn Tấn Thạnh 1250.000----Đất TM-DV đô thị
270Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ giáp đường 2 (nhà bà Thêm) Đến giáp nhà ông Minh Tấn Thạnh 1 thuộc thôn Tấn Thạnh 1500.000----Đất ở đô thị
271Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ Cống ông Nam Đến nhà ông Thiên (ngang qua Chợ Cát) thuộc thôn Tấn Thạnh 1320.000----Đất SX-KD đô thị
272Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ Cống ông Nam Đến nhà ông Thiên (ngang qua Chợ Cát) thuộc thôn Tấn Thạnh 1400.000----Đất TM-DV đô thị
273Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảoTừ Cống ông Nam Đến nhà ông Thiên (ngang qua Chợ Cát) thuộc thôn Tấn Thạnh 1800.000----Đất ở đô thị
274Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐường Ngõ Thẩn - Đến Quán Long xóm 2 An Quý Bắc140.000----Đất SX-KD đô thị
275Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐường Ngõ Thẩn - Đến Quán Long xóm 2 An Quý Bắc175.000----Đất TM-DV đô thị
276Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐường Ngõ Thẩn - Đến Quán Long xóm 2 An Quý Bắc350.000----Đất ở đô thị
277Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn từ ngõ Ly thôn Hội An Tây - Đến Ngõ Huấn thôn Hội An140.000----Đất SX-KD đô thị
278Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn từ ngõ Ly thôn Hội An Tây - Đến Ngõ Huấn thôn Hội An175.000----Đất TM-DV đô thị
279Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn từ ngõ Ly thôn Hội An Tây - Đến Ngõ Huấn thôn Hội An350.000----Đất ở đô thị
280Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐường Trục Xóm 2 Thôn Tân An140.000----Đất SX-KD đô thị
281Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐường Trục Xóm 2 Thôn Tân An175.000----Đất TM-DV đô thị
282Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐường Trục Xóm 2 Thôn Tân An350.000----Đất ở đô thị
283Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐường Trục Xóm 1 Thôn Tân An140.000----Đất SX-KD đô thị
284Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐường Trục Xóm 1 Thôn Tân An175.000----Đất TM-DV đô thị
285Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐường Trục Xóm 1 Thôn Tân An350.000----Đất ở đô thị
286Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐường Trục Xóm 2 lên hồ Hố Giang Thôn Thành Sơn Tây140.000----Đất SX-KD đô thị
287Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐường Trục Xóm 2 lên hồ Hố Giang Thôn Thành Sơn Tây175.000----Đất TM-DV đô thị
288Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐường Trục Xóm 2 lên hồ Hố Giang Thôn Thành Sơn Tây350.000----Đất ở đô thị
289Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn từ trụ sở xóm 2, thôn An Quý Nam Đến Giáp ngõ Thắng140.000----Đất SX-KD đô thị
290Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn từ trụ sở xóm 2, thôn An Quý Nam Đến Giáp ngõ Thắng175.000----Đất TM-DV đô thị
291Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn từ trụ sở xóm 2, thôn An Quý Nam Đến Giáp ngõ Thắng350.000----Đất ở đô thị
292Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) - Đến giáp đường 3 Tỉnh Lộ140.000----Đất SX-KD đô thị
293Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) - Đến giáp đường 3 Tỉnh Lộ175.000----Đất TM-DV đô thị
294Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) - Đến giáp đường 3 Tỉnh Lộ350.000----Đất ở đô thị
295Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ đường số 2 - Đến giáp đường 3 Tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung)140.000----Đất SX-KD đô thị
296Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ đường số 2 - Đến giáp đường 3 Tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung)175.000----Đất TM-DV đô thị
297Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ đường số 2 - Đến giáp đường 3 Tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung)350.000----Đất ở đô thị
298Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ ngõ Mai - Đến ngõ Trưởng xóm 2, An Quý Bắc140.000----Đất SX-KD đô thị
299Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ ngõ Mai - Đến ngõ Trưởng xóm 2, An Quý Bắc175.000----Đất TM-DV đô thị
300Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ ngõ Mai - Đến ngõ Trưởng xóm 2, An Quý Bắc350.000----Đất ở đô thị
301Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ Ngõ Niên - Đến Đài tưởng niệm Tân An140.000----Đất SX-KD đô thị
302Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ Ngõ Niên - Đến Đài tưởng niệm Tân An175.000----Đất TM-DV đô thị
303Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ Ngõ Niên - Đến Đài tưởng niệm Tân An350.000----Đất ở đô thị
304Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ Ngõ Cúc - Đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây140.000----Đất SX-KD đô thị
305Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ Ngõ Cúc - Đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây175.000----Đất TM-DV đô thị
306Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ Ngõ Cúc - Đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây350.000----Đất ở đô thị
307Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ ngõ Lắm Đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc)140.000----Đất SX-KD đô thị
308Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ ngõ Lắm Đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc)175.000----Đất TM-DV đô thị
309Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ ngõ Lắm Đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc)350.000----Đất ở đô thị
310Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn Ngõ Đỗng - Đến giáp Ngõ Thấn140.000----Đất SX-KD đô thị
311Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn Ngõ Đỗng - Đến giáp Ngõ Thấn175.000----Đất TM-DV đô thị
312Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn Ngõ Đỗng - Đến giáp Ngõ Thấn350.000----Đất ở đô thị
313Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn từ ngõ Tứ - Đến giáp xã Hoài Châu Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn)140.000----Đất SX-KD đô thị
314Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn từ ngõ Tứ - Đến giáp xã Hoài Châu Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn)175.000----Đất TM-DV đô thị
315Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn từ ngõ Tứ - Đến giáp xã Hoài Châu Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn)350.000----Đất ở đô thị
316Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn từ Ngõ Tình - Đến giáp cống mương Bà Đặng140.000----Đất SX-KD đô thị
317Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn từ Ngõ Tình - Đến giáp cống mương Bà Đặng175.000----Đất TM-DV đô thị
318Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn từ Ngõ Tình - Đến giáp cống mương Bà Đặng350.000----Đất ở đô thị
319Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn trụ sở thôn An sơn - Đến giáp Ngõ Bình200.000----Đất SX-KD đô thị
320Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn trụ sở thôn An sơn - Đến giáp Ngõ Bình250.000----Đất TM-DV đô thị
321Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn trụ sở thôn An sơn - Đến giáp Ngõ Bình500.000----Đất ở đô thị
322Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường phía Tây Ngõ Tám Đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn200.000----Đất SX-KD đô thị
323Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường phía Tây Ngõ Tám Đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn250.000----Đất TM-DV đô thị
324Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường phía Tây Ngõ Tám Đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn500.000----Đất ở đô thị
325Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn từ cống hồ Đập cấm Đến giáp đường từ Ngõ Định Đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn200.000----Đất SX-KD đô thị
326Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn từ cống hồ Đập cấm Đến giáp đường từ Ngõ Định Đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn250.000----Đất TM-DV đô thị
327Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn từ cống hồ Đập cấm Đến giáp đường từ Ngõ Định Đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn500.000----Đất ở đô thị
328Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ Ngõ Gần - Đến giáp Ngõ Sơn200.000----Đất SX-KD đô thị
329Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ Ngõ Gần - Đến giáp Ngõ Sơn250.000----Đất TM-DV đô thị
330Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn đường từ Ngõ Gần - Đến giáp Ngõ Sơn500.000----Đất ở đô thị
331Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ ngõ Định - Đến ngõ Khanh thôn An Sơn200.000----Đất SX-KD đô thị
332Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ ngõ Định - Đến ngõ Khanh thôn An Sơn250.000----Đất TM-DV đô thị
333Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ ngõ Định - Đến ngõ Khanh thôn An Sơn500.000----Đất ở đô thị
334Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ ngõ Minh thôn Hội An - Đến giáp đường số 2200.000----Đất SX-KD đô thị
335Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ ngõ Minh thôn Hội An - Đến giáp đường số 2250.000----Đất TM-DV đô thị
336Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ ngõ Minh thôn Hội An - Đến giáp đường số 2500.000----Đất ở đô thị
337Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh - Đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc200.000----Đất SX-KD đô thị
338Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh - Đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc250.000----Đất TM-DV đô thị
339Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh - Đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc500.000----Đất ở đô thị
340Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ Trạm biến áp hồ Đập Cấm Đến giáp Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc200.000----Đất SX-KD đô thị
341Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ Trạm biến áp hồ Đập Cấm Đến giáp Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc250.000----Đất TM-DV đô thị
342Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ Trạm biến áp hồ Đập Cấm Đến giáp Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc500.000----Đất ở đô thị
343Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ ngõ Giỏi - Đến giáp ngõ Cảnh200.000----Đất SX-KD đô thị
344Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ ngõ Giỏi - Đến giáp ngõ Cảnh250.000----Đất TM-DV đô thị
345Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ ngõ Giỏi - Đến giáp ngõ Cảnh500.000----Đất ở đô thị
346Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ ngõ Toàn - Đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường200.000----Đất SX-KD đô thị
347Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ ngõ Toàn - Đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường250.000----Đất TM-DV đô thị
348Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ ngõ Toàn - Đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường500.000----Đất ở đô thị
349Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ Trường tiểu học - Đến Trường THCS Hoài Châu200.000----Đất SX-KD đô thị
350Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ Trường tiểu học - Đến Trường THCS Hoài Châu250.000----Đất TM-DV đô thị
351Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ Trường tiểu học - Đến Trường THCS Hoài Châu500.000----Đất ở đô thị
352Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ ngõ Thẫn - Đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2200.000----Đất SX-KD đô thị
353Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ ngõ Thẫn - Đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2250.000----Đất TM-DV đô thị
354Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ ngõ Thẫn - Đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2500.000----Đất ở đô thị
355Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn từ trạm biến áp hồ Đập Cấm Đến giáp đường số 2200.000----Đất SX-KD đô thị
356Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn từ trạm biến áp hồ Đập Cấm Đến giáp đường số 2250.000----Đất TM-DV đô thị
357Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuĐoạn từ trạm biến áp hồ Đập Cấm Đến giáp đường số 2500.000----Đất ở đô thị
358Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ Đội Thuế - Đến giáp đường 2200.000----Đất SX-KD đô thị
359Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ Đội Thuế - Đến giáp đường 2250.000----Đất TM-DV đô thị
360Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ChâuTừ Đội Thuế - Đến giáp đường 2500.000----Đất ở đô thị
361Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Nguyễn Nở thôn An Lộc 2 - Đến giáp nhà Nguyễn Văn Lãnh thôn An Lộc 2152.000----Đất SX-KD đô thị
362Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Nguyễn Nở thôn An Lộc 2 - Đến giáp nhà Nguyễn Văn Lãnh thôn An Lộc 2190.000----Đất TM-DV đô thị
363Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Nguyễn Nở thôn An Lộc 2 - Đến giáp nhà Nguyễn Văn Lãnh thôn An Lộc 2380.000----Đất ở đô thị
364Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Trương Điệm Đến giáp nhà Vinh thôn Lâm Trúc 1152.000----Đất SX-KD đô thị
365Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Trương Điệm Đến giáp nhà Vinh thôn Lâm Trúc 1190.000----Đất TM-DV đô thị
366Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Trương Điệm Đến giáp nhà Vinh thôn Lâm Trúc 1380.000----Đất ở đô thị
367Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ máy gạo Phố thôn Lâm Trúc 1 - Đến giáp Tam Quan Nam152.000----Đất SX-KD đô thị
368Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ máy gạo Phố thôn Lâm Trúc 1 - Đến giáp Tam Quan Nam190.000----Đất TM-DV đô thị
369Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ máy gạo Phố thôn Lâm Trúc 1 - Đến giáp Tam Quan Nam380.000----Đất ở đô thị
370Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Huấn - Đến nhà Hương thôn Mỹ An 1152.000----Đất SX-KD đô thị
371Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Huấn - Đến nhà Hương thôn Mỹ An 1190.000----Đất TM-DV đô thị
372Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Huấn - Đến nhà Hương thôn Mỹ An 1380.000----Đất ở đô thị
373Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ Trường Mẫu giáo thôn An Lộc 2 - Đến giáp nhà Nguyễn Văn Lãnh thôn An Lộc 2152.000----Đất SX-KD đô thị
374Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ Trường Mẫu giáo thôn An Lộc 2 - Đến giáp nhà Nguyễn Văn Lãnh thôn An Lộc 2190.000----Đất TM-DV đô thị
375Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ Trường Mẫu giáo thôn An Lộc 2 - Đến giáp nhà Nguyễn Văn Lãnh thôn An Lộc 2380.000----Đất ở đô thị
376Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Nguyễn Tòng thôn An Lộc 1 - Đến giáp HTX NN An Mỹ (nhà Hồng thôn An Lộc 1)152.000----Đất SX-KD đô thị
377Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Nguyễn Tòng thôn An Lộc 1 - Đến giáp HTX NN An Mỹ (nhà Hồng thôn An Lộc 1)190.000----Đất TM-DV đô thị
378Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Nguyễn Tòng thôn An Lộc 1 - Đến giáp HTX NN An Mỹ (nhà Hồng thôn An Lộc 1)380.000----Đất ở đô thị
379Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Đặng Đức Ninh - Đến giáp nhà Huỳnh Hơn thôn An Lộc 1152.000----Đất SX-KD đô thị
380Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Đặng Đức Ninh - Đến giáp nhà Huỳnh Hơn thôn An Lộc 1190.000----Đất TM-DV đô thị
381Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Đặng Đức Ninh - Đến giáp nhà Huỳnh Hơn thôn An Lộc 1380.000----Đất ở đô thị
382Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Nguyễn Đẩu thôn Lâm Trúc 2 - Đến giáp nhà Vinh thôn Lâm Trúc 1152.000----Đất SX-KD đô thị
383Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Nguyễn Đẩu thôn Lâm Trúc 2 - Đến giáp nhà Vinh thôn Lâm Trúc 1190.000----Đất TM-DV đô thị
384Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Nguyễn Đẩu thôn Lâm Trúc 2 - Đến giáp nhà Vinh thôn Lâm Trúc 1380.000----Đất ở đô thị
385Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ ngõ Giáo - Đến hết nhà Nghệ thôn Mỹ An 2152.000----Đất SX-KD đô thị
386Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ ngõ Giáo - Đến hết nhà Nghệ thôn Mỹ An 2190.000----Đất TM-DV đô thị
387Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ ngõ Giáo - Đến hết nhà Nghệ thôn Mỹ An 2380.000----Đất ở đô thị
388Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Chế Thành - Đến hết nhà Huỳnh Thương thôn Lâm Trúc 2152.000----Đất SX-KD đô thị
389Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Chế Thành - Đến hết nhà Huỳnh Thương thôn Lâm Trúc 2190.000----Đất TM-DV đô thị
390Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Chế Thành - Đến hết nhà Huỳnh Thương thôn Lâm Trúc 2380.000----Đất ở đô thị
391Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ chợ An Dinh 1 - Đến hết nhà Biểu thôn An Dinh 1152.000----Đất SX-KD đô thị
392Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ chợ An Dinh 1 - Đến hết nhà Biểu thôn An Dinh 1190.000----Đất TM-DV đô thị
393Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ chợ An Dinh 1 - Đến hết nhà Biểu thôn An Dinh 1380.000----Đất ở đô thị
394Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Nguyễn Khái - Đến giáp nhà Nguyễn Biểu thôn Trường An 2152.000----Đất SX-KD đô thị
395Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Nguyễn Khái - Đến giáp nhà Nguyễn Biểu thôn Trường An 2190.000----Đất TM-DV đô thị
396Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Nguyễn Khái - Đến giáp nhà Nguyễn Biểu thôn Trường An 2380.000----Đất ở đô thị
397Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Bùi Thị Diệu - Đến giáp nhà Phạm Ký thôn Trường An 2152.000----Đất SX-KD đô thị
398Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Bùi Thị Diệu - Đến giáp nhà Phạm Ký thôn Trường An 2190.000----Đất TM-DV đô thị
399Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Bùi Thị Diệu - Đến giáp nhà Phạm Ký thôn Trường An 2380.000----Đất ở đô thị
400Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Phùng Văn Liên - Đến giáp nhà Nguyễn Phước Trung thôn Mỹ An 1152.000----Đất SX-KD đô thị
401Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Phùng Văn Liên - Đến giáp nhà Nguyễn Phước Trung thôn Mỹ An 1190.000----Đất TM-DV đô thị
402Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Phùng Văn Liên - Đến giáp nhà Nguyễn Phước Trung thôn Mỹ An 1380.000----Đất ở đô thị
403Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Trương Văn Lâm thôn Mỹ An 1 - Đến giáp nhà ông Trương Văn Hiệp thôn Trường An 2152.000----Đất SX-KD đô thị
404Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Trương Văn Lâm thôn Mỹ An 1 - Đến giáp nhà ông Trương Văn Hiệp thôn Trường An 2190.000----Đất TM-DV đô thị
405Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Trương Văn Lâm thôn Mỹ An 1 - Đến giáp nhà ông Trương Văn Hiệp thôn Trường An 2380.000----Đất ở đô thị
406Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ ngã 3 nhà Nguyễn Phước Phú thôn An Dinh 2 - Đến giáp cầu Voi thôn An Lộc 1,152.000----Đất SX-KD đô thị
407Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ ngã 3 nhà Nguyễn Phước Phú thôn An Dinh 2 - Đến giáp cầu Voi thôn An Lộc 1,190.000----Đất TM-DV đô thị
408Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ ngã 3 nhà Nguyễn Phước Phú thôn An Dinh 2 - Đến giáp cầu Voi thôn An Lộc 1,380.000----Đất ở đô thị
409Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Trương Thị Phi - Đến giáp nhà Trần Cờ thôn Trường An 2152.000----Đất SX-KD đô thị
410Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Trương Thị Phi - Đến giáp nhà Trần Cờ thôn Trường An 2190.000----Đất TM-DV đô thị
411Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Trương Thị Phi - Đến giáp nhà Trần Cờ thôn Trường An 2380.000----Đất ở đô thị
412Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Nguyễn Bường thôn Lâm Trúc 1 - Đến giáp trường Mẫu giáo Chòm Bắc thôn Trường An 1168.000----Đất SX-KD đô thị
413Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Nguyễn Bường thôn Lâm Trúc 1 - Đến giáp trường Mẫu giáo Chòm Bắc thôn Trường An 1210.000----Đất TM-DV đô thị
414Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Nguyễn Bường thôn Lâm Trúc 1 - Đến giáp trường Mẫu giáo Chòm Bắc thôn Trường An 1420.000----Đất ở đô thị
415Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Nguyễn Tỉnh - Đến giáp nhà ông Huỳnh Bủa thôn Lâm Trúc 1152.000----Đất SX-KD đô thị
416Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Nguyễn Tỉnh - Đến giáp nhà ông Huỳnh Bủa thôn Lâm Trúc 1190.000----Đất TM-DV đô thị
417Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Nguyễn Tỉnh - Đến giáp nhà ông Huỳnh Bủa thôn Lâm Trúc 1380.000----Đất ở đô thị
418Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Tuấn thôn An Lộc 1 - Đến giáp Trường Mẫu giáo thôn An Lộc 2168.000----Đất SX-KD đô thị
419Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Tuấn thôn An Lộc 1 - Đến giáp Trường Mẫu giáo thôn An Lộc 2210.000----Đất TM-DV đô thị
420Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Tuấn thôn An Lộc 1 - Đến giáp Trường Mẫu giáo thôn An Lộc 2420.000----Đất ở đô thị
421Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ giáp nhà Lê Ngọc Tài - Đến ngã tư đường Bàn Sơ152.000----Đất SX-KD đô thị
422Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ giáp nhà Lê Ngọc Tài - Đến ngã tư đường Bàn Sơ190.000----Đất TM-DV đô thị
423Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ giáp nhà Lê Ngọc Tài - Đến ngã tư đường Bàn Sơ380.000----Đất ở đô thị
424Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Phan Xê thôn An Lộc 2 - Đến giáp ngã 3 nhà lê Ngọc Tài thôn An Lộc 2168.000----Đất SX-KD đô thị
425Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Phan Xê thôn An Lộc 2 - Đến giáp ngã 3 nhà lê Ngọc Tài thôn An Lộc 2210.000----Đất TM-DV đô thị
426Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Phan Xê thôn An Lộc 2 - Đến giáp ngã 3 nhà lê Ngọc Tài thôn An Lộc 2420.000----Đất ở đô thị
427Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Mẫn thôn An Lộc 2 - Đến giáp nhà Phạm Văn Thanh thôn An Lộc 2168.000----Đất SX-KD đô thị
428Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Mẫn thôn An Lộc 2 - Đến giáp nhà Phạm Văn Thanh thôn An Lộc 2210.000----Đất TM-DV đô thị
429Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Mẫn thôn An Lộc 2 - Đến giáp nhà Phạm Văn Thanh thôn An Lộc 2420.000----Đất ở đô thị
430Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Võ Ngọc Sơn thôn Trường An 2 - Đến giáp nhà Võ Ngọc Tấn thôn Trường An 2152.000----Đất SX-KD đô thị
431Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Võ Ngọc Sơn thôn Trường An 2 - Đến giáp nhà Võ Ngọc Tấn thôn Trường An 2190.000----Đất TM-DV đô thị
432Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Võ Ngọc Sơn thôn Trường An 2 - Đến giáp nhà Võ Ngọc Tấn thôn Trường An 2380.000----Đất ở đô thị
433Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà bà Huỳnh Thị Lin thôn Mỹ An 1 - Đến giáp nhà ông Trần Bá Lực thôn Trường An 1180.000----Đất SX-KD đô thị
434Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà bà Huỳnh Thị Lin thôn Mỹ An 1 - Đến giáp nhà ông Trần Bá Lực thôn Trường An 1225.000----Đất TM-DV đô thị
435Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà bà Huỳnh Thị Lin thôn Mỹ An 1 - Đến giáp nhà ông Trần Bá Lực thôn Trường An 1450.000----Đất ở đô thị
436Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ Trường Mẫu giáo Minh An thôn Mỹ An 1 - Đến giáp nhà Huỳnh Đấu thôn Mỹ An 2152.000----Đất SX-KD đô thị
437Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ Trường Mẫu giáo Minh An thôn Mỹ An 1 - Đến giáp nhà Huỳnh Đấu thôn Mỹ An 2190.000----Đất TM-DV đô thị
438Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ Trường Mẫu giáo Minh An thôn Mỹ An 1 - Đến giáp nhà Huỳnh Đấu thôn Mỹ An 2380.000----Đất ở đô thị
439Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ quán cấp thôn Mỹ An 1 - Đến giáp nhà ông Nguyễn Công Đợi thôn Lâm Trúc 2168.000----Đất SX-KD đô thị
440Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ quán cấp thôn Mỹ An 1 - Đến giáp nhà ông Nguyễn Công Đợi thôn Lâm Trúc 2210.000----Đất TM-DV đô thị
441Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ quán cấp thôn Mỹ An 1 - Đến giáp nhà ông Nguyễn Công Đợi thôn Lâm Trúc 2420.000----Đất ở đô thị
442Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Nguyễn Tùng lâm thôn Trường An 1 - Đến giáp nhà Lê Tám thôn Lâm Trúc 2168.000----Đất SX-KD đô thị
443Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Nguyễn Tùng lâm thôn Trường An 1 - Đến giáp nhà Lê Tám thôn Lâm Trúc 2210.000----Đất TM-DV đô thị
444Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Nguyễn Tùng lâm thôn Trường An 1 - Đến giáp nhà Lê Tám thôn Lâm Trúc 2420.000----Đất ở đô thị
445Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Lê Văn Hùng thôn Mỹ An 1 - Đến giáp nhà Nguyễn Thị Thúy Hường thôn Trường An 1168.000----Đất SX-KD đô thị
446Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Lê Văn Hùng thôn Mỹ An 1 - Đến giáp nhà Nguyễn Thị Thúy Hường thôn Trường An 1210.000----Đất TM-DV đô thị
447Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà ông Lê Văn Hùng thôn Mỹ An 1 - Đến giáp nhà Nguyễn Thị Thúy Hường thôn Trường An 1420.000----Đất ở đô thị
448Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ Trường mẫu giáo Chòm Bắc - Đến giáp Cổng làng văn hóa thôn Trường An 1168.000----Đất SX-KD đô thị
449Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ Trường mẫu giáo Chòm Bắc - Đến giáp Cổng làng văn hóa thôn Trường An 1210.000----Đất TM-DV đô thị
450Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ Trường mẫu giáo Chòm Bắc - Đến giáp Cổng làng văn hóa thôn Trường An 1420.000----Đất ở đô thị
451Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ Cổng làng văn hóa thôn Lâm Trúc 1 - Đến nhà Lê Thị Biểu264.000----Đất SX-KD đô thị
452Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ Cổng làng văn hóa thôn Lâm Trúc 1 - Đến nhà Lê Thị Biểu330.000----Đất TM-DV đô thị
453Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ Cổng làng văn hóa thôn Lâm Trúc 1 - Đến nhà Lê Thị Biểu660.000----Đất ở đô thị
454Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Hợp - Đến nhà Thơ thôn Lâm Trúc 2264.000----Đất SX-KD đô thị
455Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Hợp - Đến nhà Thơ thôn Lâm Trúc 2330.000----Đất TM-DV đô thị
456Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Hợp - Đến nhà Thơ thôn Lâm Trúc 2660.000----Đất ở đô thị
457Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Dương Chở - Đến nhà Vinh thôn Lâm Trúc 2264.000----Đất SX-KD đô thị
458Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Dương Chở - Đến nhà Vinh thôn Lâm Trúc 2330.000----Đất TM-DV đô thị
459Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Dương Chở - Đến nhà Vinh thôn Lâm Trúc 2660.000----Đất ở đô thị
460Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ ngã 2 ĐT 639 - Đến Chùa Châu Long Đài (Tam Quan Nam)212.000----Đất SX-KD đô thị
461Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ ngã 2 ĐT 639 - Đến Chùa Châu Long Đài (Tam Quan Nam)265.000----Đất TM-DV đô thị
462Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ ngã 2 ĐT 639 - Đến Chùa Châu Long Đài (Tam Quan Nam)530.000----Đất ở đô thị
463Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Lê Minh Chính - Đến Cầu Mương Cát212.000----Đất SX-KD đô thị
464Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Lê Minh Chính - Đến Cầu Mương Cát265.000----Đất TM-DV đô thị
465Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ThanhTừ nhà Lê Minh Chính - Đến Cầu Mương Cát530.000----Đất ở đô thị
466Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảiTừ Bưu điện văn hóa xã thôn Kim Giao Nam đế - Giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang,200.000----Đất SX-KD đô thị
467Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảiTừ Bưu điện văn hóa xã thôn Kim Giao Nam đế - Giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang,250.000----Đất TM-DV đô thị
468Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảiTừ Bưu điện văn hóa xã thôn Kim Giao Nam đế - Giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang,500.000----Đất ở đô thị
469Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảiTừ Trường Tiểu học thôn Kim Giao Nam Đến giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang,200.000----Đất SX-KD đô thị
470Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảiTừ Trường Tiểu học thôn Kim Giao Nam Đến giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang,250.000----Đất TM-DV đô thị
471Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảiTừ Trường Tiểu học thôn Kim Giao Nam Đến giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang,500.000----Đất ở đô thị
472Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảiTừ ngã 3 chợ Hoài Hải - Đến hết nhà ông Phạm Vi Màng340.000----Đất SX-KD đô thị
473Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảiTừ ngã 3 chợ Hoài Hải - Đến hết nhà ông Phạm Vi Màng425.000----Đất TM-DV đô thị
474Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảiTừ ngã 3 chợ Hoài Hải - Đến hết nhà ông Phạm Vi Màng850.000----Đất ở đô thị
475Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảiTừ đoạn Cầu Hoài Hải - Đến hết khu thể thao liên thôn (thôn Kim Giao Nam)416.000----Đất SX-KD đô thị
476Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảiTừ đoạn Cầu Hoài Hải - Đến hết khu thể thao liên thôn (thôn Kim Giao Nam)520.000----Đất TM-DV đô thị
477Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HảiTừ đoạn Cầu Hoài Hải - Đến hết khu thể thao liên thôn (thôn Kim Giao Nam)1.040.000----Đất ở đô thị
478Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ĐứcTừ cầu đường sắt Diễn Khánh - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Anh (Diễn Khánh)400.000----Đất SX-KD đô thị
479Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ĐứcTừ cầu đường sắt Diễn Khánh - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Anh (Diễn Khánh)500.000----Đất TM-DV đô thị
480Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ĐứcTừ cầu đường sắt Diễn Khánh - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Anh (Diễn Khánh)1.000.000----Đất ở đô thị
481Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ĐứcTừ Cầu Dợi - Đến giáp đường ĐT 630880.000----Đất SX-KD đô thị
482Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ĐứcTừ Cầu Dợi - Đến giáp đường ĐT 6301.100.000----Đất TM-DV đô thị
483Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ĐứcTừ Cầu Dợi - Đến giáp đường ĐT 6302.200.000----Đất ở đô thị
484Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ĐứcTừ giáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ - Đến giáp đường ĐT 6301.200.000----Đất SX-KD đô thị
485Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ĐứcTừ giáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ - Đến giáp đường ĐT 6301.500.000----Đất TM-DV đô thị
486Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài ĐứcTừ giáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ - Đến giáp đường ĐT 6303.000.000----Đất ở đô thị
487Huyện Hoài NhơnTuyến đường liên thôn - Tuyến đường xã Hoài HươngTuyến Từ UBND xã - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tầm thôn Thiện Đức Đông600.000----Đất SX-KD đô thị
488Huyện Hoài NhơnTuyến đường liên thôn - Tuyến đường xã Hoài HươngTuyến Từ UBND xã - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tầm thôn Thiện Đức Đông750.000----Đất TM-DV đô thị
489Huyện Hoài NhơnTuyến đường liên thôn - Tuyến đường xã Hoài HươngTuyến Từ UBND xã - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tầm thôn Thiện Đức Đông1.500.000----Đất ở đô thị
490Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HươngCác đường còn lại trong Khu trài dân Ka Công Nam128.000----Đất SX-KD đô thị
491Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HươngCác đường còn lại trong Khu trài dân Ka Công Nam160.000----Đất TM-DV đô thị
492Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HươngCác đường còn lại trong Khu trài dân Ka Công Nam320.000----Đất ở đô thị
493Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HươngTừ giáp đường ĐT 639 vào Khu trài dân Ka Công Nam Đến nhà nghỉ Phú Quý320.000----Đất SX-KD đô thị
494Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HươngTừ giáp đường ĐT 639 vào Khu trài dân Ka Công Nam Đến nhà nghỉ Phú Quý400.000----Đất TM-DV đô thị
495Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HươngTừ giáp đường ĐT 639 vào Khu trài dân Ka Công Nam Đến nhà nghỉ Phú Quý800.000----Đất ở đô thị
496Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HươngTuyến từ ngã tư Cầu Lại Giang, đến UBND xã - Đến nhà ông Nguyễn thành Phương480.000----Đất SX-KD đô thị
497Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HươngTuyến từ ngã tư Cầu Lại Giang, đến UBND xã - Đến nhà ông Nguyễn thành Phương600.000----Đất TM-DV đô thị
498Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HươngTuyến từ ngã tư Cầu Lại Giang, đến UBND xã - Đến nhà ông Nguyễn thành Phương1.200.000----Đất ở đô thị
499Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HươngTừ giáp ngã 3 đường ĐT 639 (đường vào chợ Hoài Hương) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Thành Phương880.000----Đất SX-KD đô thị
500Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HươngTừ giáp ngã 3 đường ĐT 639 (đường vào chợ Hoài Hương) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Thành Phương1.100.000----Đất TM-DV đô thị
501Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Hoài HươngTừ giáp ngã 3 đường ĐT 639 (đường vào chợ Hoài Hương) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Thành Phương2.200.000----Đất ở đô thị
502Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 4 nhà ông Tập thôn Cửu Lợi Bắc ra giáp biển280.000----Đất SX-KD đô thị
503Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 4 nhà ông Tập thôn Cửu Lợi Bắc ra giáp biển350.000----Đất TM-DV đô thị
504Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 4 nhà ông Tập thôn Cửu Lợi Bắc ra giáp biển700.000----Đất ở đô thị
505Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 4 nhà ông Phương (xưởng cưa) thôn Cửu Lợi Đông ra giáp biển244.000----Đất SX-KD đô thị
506Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 4 nhà ông Phương (xưởng cưa) thôn Cửu Lợi Đông ra giáp biển305.000----Đất TM-DV đô thị
507Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 4 nhà ông Phương (xưởng cưa) thôn Cửu Lợi Đông ra giáp biển610.000----Đất ở đô thị
508Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã quán sửa xe ông Hùng thôn Cửu Lợi Đông - Đến hết Gò Lăng244.000----Đất SX-KD đô thị
509Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã quán sửa xe ông Hùng thôn Cửu Lợi Đông - Đến hết Gò Lăng305.000----Đất TM-DV đô thị
510Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã quán sửa xe ông Hùng thôn Cửu Lợi Đông - Đến hết Gò Lăng610.000----Đất ở đô thị
511Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 4 nhà ông Kim thôn Cửu Lợi Đông ra giáp biển244.000----Đất SX-KD đô thị
512Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 4 nhà ông Kim thôn Cửu Lợi Đông ra giáp biển305.000----Đất TM-DV đô thị
513Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 4 nhà ông Kim thôn Cửu Lợi Đông ra giáp biển610.000----Đất ở đô thị
514Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 4 Trạm điện Chòm rừng ra giáp biển244.000----Đất SX-KD đô thị
515Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 4 Trạm điện Chòm rừng ra giáp biển305.000----Đất TM-DV đô thị
516Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 4 Trạm điện Chòm rừng ra giáp biển610.000----Đất ở đô thị
517Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 4 nhà ông Cang Cường thôn Tăng Long 2 - Đến giáp biển440.000----Đất SX-KD đô thị
518Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 4 nhà ông Cang Cường thôn Tăng Long 2 - Đến giáp biển550.000----Đất TM-DV đô thị
519Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 4 nhà ông Cang Cường thôn Tăng Long 2 - Đến giáp biển1.100.000----Đất ở đô thị
520Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamĐoạn từ giáp đường An Thái Cửu Lợi - Đến giáp Tân Mỹ236.000----Đất SX-KD đô thị
521Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamĐoạn từ giáp đường An Thái Cửu Lợi - Đến giáp Tân Mỹ295.000----Đất TM-DV đô thị
522Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamĐoạn từ giáp đường An Thái Cửu Lợi - Đến giáp Tân Mỹ590.000----Đất ở đô thị
523Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 3 giáp đường ĐT 639 (nhà ông Huỳnh thôn Cửu Lợi Bắc) - Đến giáp biển480.000----Đất SX-KD đô thị
524Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 3 giáp đường ĐT 639 (nhà ông Huỳnh thôn Cửu Lợi Bắc) - Đến giáp biển600.000----Đất TM-DV đô thị
525Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 3 giáp đường ĐT 639 (nhà ông Huỳnh thôn Cửu Lợi Bắc) - Đến giáp biển1.200.000----Đất ở đô thị
526Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 4 giáp đường ĐT 639 (khách sạn Châu Phương) - Đến giáp biển800.000----Đất SX-KD đô thị
527Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 4 giáp đường ĐT 639 (khách sạn Châu Phương) - Đến giáp biển1.000.000----Đất TM-DV đô thị
528Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan NamTừ ngã 4 giáp đường ĐT 639 (khách sạn Châu Phương) - Đến giáp biển2.000.000----Đất ở đô thị
529Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcTất cả các vị trí còn lại144.000----Đất SX-KD đô thị
530Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcTất cả các vị trí còn lại180.000----Đất TM-DV đô thị
531Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcTất cả các vị trí còn lại360.000----Đất ở đô thị
532Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Đặng Mãi, thôn Tân Thành 1) - Đến giáp ngã 3 (nhà ông Đặng Minh Thành, thôn Tân Thành 1)224.000----Đất SX-KD đô thị
533Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Đặng Mãi, thôn Tân Thành 1) - Đến giáp ngã 3 (nhà ông Đặng Minh Thành, thôn Tân Thành 1)280.000----Đất TM-DV đô thị
534Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Đặng Mãi, thôn Tân Thành 1) - Đến giáp ngã 3 (nhà ông Đặng Minh Thành, thôn Tân Thành 1)560.000----Đất ở đô thị
535Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcTừ giáp đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) - Đến giáp "Ao Tôm"152.000----Đất SX-KD đô thị
536Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcTừ giáp đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) - Đến giáp "Ao Tôm"190.000----Đất TM-DV đô thị
537Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcTừ giáp đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) - Đến giáp "Ao Tôm"380.000----Đất ở đô thị
538Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 4 (Ao Gò Tý) - Đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực (xóm 1, thôn Công Thạnh)152.000----Đất SX-KD đô thị
539Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 4 (Ao Gò Tý) - Đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực (xóm 1, thôn Công Thạnh)190.000----Đất TM-DV đô thị
540Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 4 (Ao Gò Tý) - Đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực (xóm 1, thôn Công Thạnh)380.000----Đất ở đô thị
541Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 3 Quán ông Trân - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô thôn Trường Xuân Đông)180.000----Đất SX-KD đô thị
542Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 3 Quán ông Trân - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô thôn Trường Xuân Đông)225.000----Đất TM-DV đô thị
543Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 3 Quán ông Trân - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô thôn Trường Xuân Đông)450.000----Đất ở đô thị
544Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) - Đến cuối đường bê tông (Cống bà Trà thôn Tân Thành 1)252.000----Đất SX-KD đô thị
545Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) - Đến cuối đường bê tông (Cống bà Trà thôn Tân Thành 1)315.000----Đất TM-DV đô thị
546Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) - Đến cuối đường bê tông (Cống bà Trà thôn Tân Thành 1)630.000----Đất ở đô thị
547Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, thôn Dĩnh Thạnh) - Đến nhà bà Trần Thị Tập152.000----Đất SX-KD đô thị
548Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, thôn Dĩnh Thạnh) - Đến nhà bà Trần Thị Tập190.000----Đất TM-DV đô thị
549Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, thôn Dĩnh Thạnh) - Đến nhà bà Trần Thị Tập380.000----Đất ở đô thị
550Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, thôn Dĩnh Thạnh) - Đến ngã ba nhà ông Liệu, thôn Tân Thành 1)252.000----Đất SX-KD đô thị
551Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, thôn Dĩnh Thạnh) - Đến ngã ba nhà ông Liệu, thôn Tân Thành 1)315.000----Đất TM-DV đô thị
552Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, thôn Dĩnh Thạnh) - Đến ngã ba nhà ông Liệu, thôn Tân Thành 1)630.000----Đất ở đô thị
553Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoàn từ đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh - Đến ngã 5 Công Thạnh340.000----Đất SX-KD đô thị
554Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoàn từ đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh - Đến ngã 5 Công Thạnh425.000----Đất TM-DV đô thị
555Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoàn từ đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh - Đến ngã 5 Công Thạnh850.000----Đất ở đô thị
556Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 3 (đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh) - Đến Bến đò cũ (thôn Tân Thành 2)272.000----Đất SX-KD đô thị
557Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 3 (đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh) - Đến Bến đò cũ (thôn Tân Thành 2)340.000----Đất TM-DV đô thị
558Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 3 (đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh) - Đến Bến đò cũ (thôn Tân Thành 2)680.000----Đất ở đô thị
559Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Phạm Thị Chính, thôn Dĩnh Thạnh) - Đến đất ông Châu Văn Lý thôn Dĩnh Thạnh164.000----Đất SX-KD đô thị
560Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Phạm Thị Chính, thôn Dĩnh Thạnh) - Đến đất ông Châu Văn Lý thôn Dĩnh Thạnh205.000----Đất TM-DV đô thị
561Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Phạm Thị Chính, thôn Dĩnh Thạnh) - Đến đất ông Châu Văn Lý thôn Dĩnh Thạnh410.000----Đất ở đô thị
562Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (cống bà Trà) - Đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, thôn Tân Thành 1152.000----Đất SX-KD đô thị
563Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (cống bà Trà) - Đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, thôn Tân Thành 1190.000----Đất TM-DV đô thị
564Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (cống bà Trà) - Đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, thôn Tân Thành 1380.000----Đất ở đô thị
565Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà bà Bùi Thị Trường, thôn Tân Thành 1) - Đến chùa Định Quang164.000----Đất SX-KD đô thị
566Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà bà Bùi Thị Trường, thôn Tân Thành 1) - Đến chùa Định Quang205.000----Đất TM-DV đô thị
567Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà bà Bùi Thị Trường, thôn Tân Thành 1) - Đến chùa Định Quang410.000----Đất ở đô thị
568Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, thôn Tân Thành 1) - Đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ152.000----Đất SX-KD đô thị
569Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, thôn Tân Thành 1) - Đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ190.000----Đất TM-DV đô thị
570Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, thôn Tân Thành 1) - Đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ380.000----Đất ở đô thị
571Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) - Đến giáp đường bê tông (cống bà Trà, thôn Tân Thành 1)252.000----Đất SX-KD đô thị
572Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) - Đến giáp đường bê tông (cống bà Trà, thôn Tân Thành 1)315.000----Đất TM-DV đô thị
573Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) - Đến giáp đường bê tông (cống bà Trà, thôn Tân Thành 1)630.000----Đất ở đô thị
574Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (Giếng Truông) - Đến giáp đường sắt152.000----Đất SX-KD đô thị
575Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (Giếng Truông) - Đến giáp đường sắt190.000----Đất TM-DV đô thị
576Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (Giếng Truông) - Đến giáp đường sắt380.000----Đất ở đô thị
577Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Đào Nguyên Hóa) - Đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm thôn Tân Thành216.000----Đất SX-KD đô thị
578Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Đào Nguyên Hóa) - Đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm thôn Tân Thành270.000----Đất TM-DV đô thị
579Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Đào Nguyên Hóa) - Đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm thôn Tân Thành540.000----Đất ở đô thị
580Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý, thôn Tân Thành) - Đến giáp nhà ông Võ Chính thôn Tân Thành200.000----Đất SX-KD đô thị
581Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý, thôn Tân Thành) - Đến giáp nhà ông Võ Chính thôn Tân Thành250.000----Đất TM-DV đô thị
582Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý, thôn Tân Thành) - Đến giáp nhà ông Võ Chính thôn Tân Thành500.000----Đất ở đô thị
583Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (chợ Tam Quan Bắc) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, thôn Tân Thành)272.000----Đất SX-KD đô thị
584Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (chợ Tam Quan Bắc) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, thôn Tân Thành)340.000----Đất TM-DV đô thị
585Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (chợ Tam Quan Bắc) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, thôn Tân Thành)680.000----Đất ở đô thị
586Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, thôn Tân Thành) - Đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền thôn Tân Thành272.000----Đất SX-KD đô thị
587Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, thôn Tân Thành) - Đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền thôn Tân Thành340.000----Đất TM-DV đô thị
588Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, thôn Tân Thành) - Đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền thôn Tân Thành680.000----Đất ở đô thị
589Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Cước, thôn Tân Thành 2) - Đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ)236.000----Đất SX-KD đô thị
590Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Cước, thôn Tân Thành 2) - Đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ)295.000----Đất TM-DV đô thị
591Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Cước, thôn Tân Thành 2) - Đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ)590.000----Đất ở đô thị
592Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Trực, thôn Thiện Chánh 2) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, thôn Thiện Chánh 2)216.000----Đất SX-KD đô thị
593Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Trực, thôn Thiện Chánh 2) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, thôn Thiện Chánh 2)270.000----Đất TM-DV đô thị
594Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Trực, thôn Thiện Chánh 2) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, thôn Thiện Chánh 2)540.000----Đất ở đô thị
595Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Cái Ơn, thôn Thiện Chánh 2) - Đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, thôn Thiện Chánh 2)216.000----Đất SX-KD đô thị
596Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Cái Ơn, thôn Thiện Chánh 2) - Đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, thôn Thiện Chánh 2)270.000----Đất TM-DV đô thị
597Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Cái Ơn, thôn Thiện Chánh 2) - Đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, thôn Thiện Chánh 2)540.000----Đất ở đô thị
598Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Hòa, thôn Thiện Chánh 2) - Đến giáp nhà ông Phan Mau thôn Thiện Chánh 2216.000----Đất SX-KD đô thị
599Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Hòa, thôn Thiện Chánh 2) - Đến giáp nhà ông Phan Mau thôn Thiện Chánh 2270.000----Đất TM-DV đô thị
600Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Hòa, thôn Thiện Chánh 2) - Đến giáp nhà ông Phan Mau thôn Thiện Chánh 2540.000----Đất ở đô thị
601Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Thiệm, thôn Thiện Chánh 2) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, thôn Thiện Chánh 2)216.000----Đất SX-KD đô thị
602Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Thiệm, thôn Thiện Chánh 2) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, thôn Thiện Chánh 2)270.000----Đất TM-DV đô thị
603Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Thiệm, thôn Thiện Chánh 2) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, thôn Thiện Chánh 2)540.000----Đất ở đô thị
604Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Trần Hoàng Nam, thôn Trường Xuân Tây) - Đến đất ông La Hùng thôn Trường Xuân Tây152.000----Đất SX-KD đô thị
605Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Trần Hoàng Nam, thôn Trường Xuân Tây) - Đến đất ông La Hùng thôn Trường Xuân Tây190.000----Đất TM-DV đô thị
606Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Trần Hoàng Nam, thôn Trường Xuân Tây) - Đến đất ông La Hùng thôn Trường Xuân Tây380.000----Đất ở đô thị
607Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, thôn Trường Xuân Tây) - Đến đất ông La Hùng, thôn Trường Xuân Tây224.000----Đất SX-KD đô thị
608Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, thôn Trường Xuân Tây) - Đến đất ông La Hùng, thôn Trường Xuân Tây280.000----Đất TM-DV đô thị
609Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, thôn Trường Xuân Tây) - Đến đất ông La Hùng, thôn Trường Xuân Tây560.000----Đất ở đô thị
610Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, thôn Trường Xuân Tây) - Đến ngã ba ( đất ông Nguyễn Phan Khước, thôn Trường Xuân Tây)216.000----Đất SX-KD đô thị
611Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, thôn Trường Xuân Tây) - Đến ngã ba ( đất ông Nguyễn Phan Khước, thôn Trường Xuân Tây)270.000----Đất TM-DV đô thị
612Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, thôn Trường Xuân Tây) - Đến ngã ba ( đất ông Nguyễn Phan Khước, thôn Trường Xuân Tây)540.000----Đất ở đô thị
613Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (đất ông Phận thôn Trường Xuân Tây) - Đến giáp sông Thiện Chánh440.000----Đất SX-KD đô thị
614Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (đất ông Phận thôn Trường Xuân Tây) - Đến giáp sông Thiện Chánh550.000----Đất TM-DV đô thị
615Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (đất ông Phận thôn Trường Xuân Tây) - Đến giáp sông Thiện Chánh1.100.000----Đất ở đô thị
616Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcTừ cống ông Gạt - Đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, thôn Trường Xuân Đông)160.000----Đất SX-KD đô thị
617Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcTừ cống ông Gạt - Đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, thôn Trường Xuân Đông)200.000----Đất TM-DV đô thị
618Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcTừ cống ông Gạt - Đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, thôn Trường Xuân Đông)400.000----Đất ở đô thị
619Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Minh, thôn Trường Xuân Đông) - Đến Cống ông Gạt160.000----Đất SX-KD đô thị
620Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Minh, thôn Trường Xuân Đông) - Đến Cống ông Gạt200.000----Đất TM-DV đô thị
621Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Minh, thôn Trường Xuân Đông) - Đến Cống ông Gạt400.000----Đất ở đô thị
622Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp xã Hoài Châu Bắc đến quán ông Trân, thôn Trường Xuân Đông - Đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng Ngãi)252.000----Đất SX-KD đô thị
623Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp xã Hoài Châu Bắc đến quán ông Trân, thôn Trường Xuân Đông - Đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng Ngãi)315.000----Đất TM-DV đô thị
624Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp xã Hoài Châu Bắc đến quán ông Trân, thôn Trường Xuân Đông - Đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng Ngãi)630.000----Đất ở đô thị
625Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, thôn Trường Xuân Đông) - Đến Trường Tiểu học Trường Xuân288.000----Đất SX-KD đô thị
626Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, thôn Trường Xuân Đông) - Đến Trường Tiểu học Trường Xuân360.000----Đất TM-DV đô thị
627Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, thôn Trường Xuân Đông) - Đến Trường Tiểu học Trường Xuân720.000----Đất ở đô thị
628Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, thôn Trường Xuân Tây) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh thôn Trường Xuân Tây252.000----Đất SX-KD đô thị
629Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, thôn Trường Xuân Tây) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh thôn Trường Xuân Tây315.000----Đất TM-DV đô thị
630Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, thôn Trường Xuân Tây) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh thôn Trường Xuân Tây630.000----Đất ở đô thị
631Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 5 đi Công Thạnh - Đến giáp đường Trường Xuân Đi Chương Hòa (nhà ông Huỳnh Như Trúc, Thôn Trường Xuân Tây)340.000----Đất SX-KD đô thị
632Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 5 đi Công Thạnh - Đến giáp đường Trường Xuân Đi Chương Hòa (nhà ông Huỳnh Như Trúc, Thôn Trường Xuân Tây)425.000----Đất TM-DV đô thị
633Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 5 đi Công Thạnh - Đến giáp đường Trường Xuân Đi Chương Hòa (nhà ông Huỳnh Như Trúc, Thôn Trường Xuân Tây)850.000----Đất ở đô thị
634Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 3 giáp đường mới Xóm 5, Công Thạnh (nhà ông Thuận) - Đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, thôn Công Thạnh272.000----Đất SX-KD đô thị
635Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 3 giáp đường mới Xóm 5, Công Thạnh (nhà ông Thuận) - Đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, thôn Công Thạnh340.000----Đất TM-DV đô thị
636Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 3 giáp đường mới Xóm 5, Công Thạnh (nhà ông Thuận) - Đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, thôn Công Thạnh680.000----Đất ở đô thị
637Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường Xóm 5, Công Thạnh (nhà bà Nguyễn Thị Liễu) - Đến đất ông Võ Căn, thôn Công Thạnh160.000----Đất SX-KD đô thị
638Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường Xóm 5, Công Thạnh (nhà bà Nguyễn Thị Liễu) - Đến đất ông Võ Căn, thôn Công Thạnh200.000----Đất TM-DV đô thị
639Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường Xóm 5, Công Thạnh (nhà bà Nguyễn Thị Liễu) - Đến đất ông Võ Căn, thôn Công Thạnh400.000----Đất ở đô thị
640Huyện Hoài NhơnĐoạn mới Xóm 5 Công Thạnh - Tuyến đường xã Tam Quan BắcTừ giáp đường bê tông đi Trường Xuân - Đến hết đất ông Thuận, thôn Công Thạnh340.000----Đất SX-KD đô thị
641Huyện Hoài NhơnĐoạn mới Xóm 5 Công Thạnh - Tuyến đường xã Tam Quan BắcTừ giáp đường bê tông đi Trường Xuân - Đến hết đất ông Thuận, thôn Công Thạnh425.000----Đất TM-DV đô thị
642Huyện Hoài NhơnĐoạn mới Xóm 5 Công Thạnh - Tuyến đường xã Tam Quan BắcTừ giáp đường bê tông đi Trường Xuân - Đến hết đất ông Thuận, thôn Công Thạnh850.000----Đất ở đô thị
643Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, thôn Công Thạnh)252.000----Đất SX-KD đô thị
644Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, thôn Công Thạnh)315.000----Đất TM-DV đô thị
645Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, thôn Công Thạnh)630.000----Đất ở đô thị
646Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐường Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Văn Hay, thôn Công Thạnh) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương236.000----Đất SX-KD đô thị
647Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐường Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Văn Hay, thôn Công Thạnh) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương295.000----Đất TM-DV đô thị
648Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐường Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Văn Hay, thôn Công Thạnh) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương590.000----Đất ở đô thị
649Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn giáp từ đường bê tông (nhà bà Lê Thị Tám, thôn Công Thạnh) - Đến hết đất bà Lê Thị Mỵ thôn Công Thạnh180.000----Đất SX-KD đô thị
650Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn giáp từ đường bê tông (nhà bà Lê Thị Tám, thôn Công Thạnh) - Đến hết đất bà Lê Thị Mỵ thôn Công Thạnh225.000----Đất TM-DV đô thị
651Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn giáp từ đường bê tông (nhà bà Lê Thị Tám, thôn Công Thạnh) - Đến hết đất bà Lê Thị Mỵ thôn Công Thạnh450.000----Đất ở đô thị
652Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 4 (ao Gò Tý) - Đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, thôn Công Thạnh288.000----Đất SX-KD đô thị
653Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 4 (ao Gò Tý) - Đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, thôn Công Thạnh360.000----Đất TM-DV đô thị
654Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 4 (ao Gò Tý) - Đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, thôn Công Thạnh720.000----Đất ở đô thị
655Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nô) - Đến giáp đường sắt252.000----Đất SX-KD đô thị
656Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nô) - Đến giáp đường sắt315.000----Đất TM-DV đô thị
657Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nô) - Đến giáp đường sắt630.000----Đất ở đô thị
658Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, thôn Công Thạnh)304.000----Đất SX-KD đô thị
659Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, thôn Công Thạnh)380.000----Đất TM-DV đô thị
660Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, thôn Công Thạnh)760.000----Đất ở đô thị
661Huyện Hoài NhơnĐoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp Quốc lộ 1A (mả ông Già) - Tuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ đường sắt - Đến giáp Quốc lộ 1A (mả ông Già)1.000.000----Đất SX-KD đô thị
662Huyện Hoài NhơnĐoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp Quốc lộ 1A (mả ông Già) - Tuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ đường sắt - Đến giáp Quốc lộ 1A (mả ông Già)1.250.000----Đất TM-DV đô thị
663Huyện Hoài NhơnĐoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp Quốc lộ 1A (mả ông Già) - Tuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ đường sắt - Đến giáp Quốc lộ 1A (mả ông Già)2.500.000----Đất ở đô thị
664Huyện Hoài NhơnĐoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp Quốc lộ 1A (mả ông Già) - Tuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp đường sắt (nhà ông Mai Bàng)600.000----Đất SX-KD đô thị
665Huyện Hoài NhơnĐoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp Quốc lộ 1A (mả ông Già) - Tuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp đường sắt (nhà ông Mai Bàng)750.000----Đất TM-DV đô thị
666Huyện Hoài NhơnĐoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp Quốc lộ 1A (mả ông Già) - Tuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp đường sắt (nhà ông Mai Bàng)1.500.000----Đất ở đô thị
667Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Chín, thôn Tân Thành 1) - Đến giáp đường bê tông (Cống bà May)200.000----Đất SX-KD đô thị
668Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Chín, thôn Tân Thành 1) - Đến giáp đường bê tông (Cống bà May)250.000----Đất TM-DV đô thị
669Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Chín, thôn Tân Thành 1) - Đến giáp đường bê tông (Cống bà May)500.000----Đất ở đô thị
670Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Võ Đức Chi, thôn Tân Thành 1) - Đến hết đất ông Bùi Sung thôn Tân Thành 1260.000----Đất SX-KD đô thị
671Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Võ Đức Chi, thôn Tân Thành 1) - Đến hết đất ông Bùi Sung thôn Tân Thành 1325.000----Đất TM-DV đô thị
672Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Võ Đức Chi, thôn Tân Thành 1) - Đến hết đất ông Bùi Sung thôn Tân Thành 1650.000----Đất ở đô thị
673Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (Trụ sở thôn Tân Thành 1) - Đến cuối đường bê tông (Giếng Truông)224.000----Đất SX-KD đô thị
674Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (Trụ sở thôn Tân Thành 1) - Đến cuối đường bê tông (Giếng Truông)280.000----Đất TM-DV đô thị
675Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (Trụ sở thôn Tân Thành 1) - Đến cuối đường bê tông (Giếng Truông)560.000----Đất ở đô thị
676Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Lựa, thôn Tân Thành 1) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Mãi thôn Tân Thành 1)224.000----Đất SX-KD đô thị
677Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Lựa, thôn Tân Thành 1) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Mãi thôn Tân Thành 1)280.000----Đất TM-DV đô thị
678Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Lựa, thôn Tân Thành 1) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Mãi thôn Tân Thành 1)560.000----Đất ở đô thị
679Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Lam, thôn Tân Thành) - Đến Cầu Tân Mỹ684.000----Đất SX-KD đô thị
680Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Lam, thôn Tân Thành) - Đến Cầu Tân Mỹ855.000----Đất TM-DV đô thị
681Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Lam, thôn Tân Thành) - Đến Cầu Tân Mỹ1.710.000----Đất ở đô thị
682Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, thôn Tân Thành) - Đến cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý thôn Tân Thành)260.000----Đất SX-KD đô thị
683Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, thôn Tân Thành) - Đến cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý thôn Tân Thành)325.000----Đất TM-DV đô thị
684Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, thôn Tân Thành) - Đến cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý thôn Tân Thành)650.000----Đất ở đô thị
685Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, thôn Tân Thành) - Đến cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng)272.000----Đất SX-KD đô thị
686Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, thôn Tân Thành) - Đến cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng)340.000----Đất TM-DV đô thị
687Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, thôn Tân Thành) - Đến cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng)680.000----Đất ở đô thị
688Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Phạm Quang Triều, thôn Tân Thành) - Đến hết đất ông Trương Văn Chính thôn Tân Thành236.000----Đất SX-KD đô thị
689Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Phạm Quang Triều, thôn Tân Thành) - Đến hết đất ông Trương Văn Chính thôn Tân Thành295.000----Đất TM-DV đô thị
690Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Phạm Quang Triều, thôn Tân Thành) - Đến hết đất ông Trương Văn Chính thôn Tân Thành590.000----Đất ở đô thị
691Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ đường bê tông (nhà ông Nguyễn Đảnh, thôn Tân Thành 2) - Đến đất ông Nguyễn Văn Sơn thôn Tân Thành 2180.000----Đất SX-KD đô thị
692Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ đường bê tông (nhà ông Nguyễn Đảnh, thôn Tân Thành 2) - Đến đất ông Nguyễn Văn Sơn thôn Tân Thành 2225.000----Đất TM-DV đô thị
693Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ đường bê tông (nhà ông Nguyễn Đảnh, thôn Tân Thành 2) - Đến đất ông Nguyễn Văn Sơn thôn Tân Thành 2450.000----Đất ở đô thị
694Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Cước thôn Tân Thành 2)236.000----Đất SX-KD đô thị
695Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Cước thôn Tân Thành 2)295.000----Đất TM-DV đô thị
696Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Cước thôn Tân Thành 2)590.000----Đất ở đô thị
697Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường ĐT639 (Cầu Thiện Chánh) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Đỗ Khôi, thôn Tân Thành 2)540.000----Đất SX-KD đô thị
698Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường ĐT639 (Cầu Thiện Chánh) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Đỗ Khôi, thôn Tân Thành 2)675.000----Đất TM-DV đô thị
699Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường ĐT639 (Cầu Thiện Chánh) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Đỗ Khôi, thôn Tân Thành 2)1.350.000----Đất ở đô thị
700Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, Thôn Tân Thành 2) - Đến Bến Đò cũ324.000----Đất SX-KD đô thị
701Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, Thôn Tân Thành 2) - Đến Bến Đò cũ405.000----Đất TM-DV đô thị
702Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, Thôn Tân Thành 2) - Đến Bến Đò cũ810.000----Đất ở đô thị
703Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, thôn Thiện Chánh) - Đến giáp đường 4 (nhà ông Huỳnh Mạng, thôn Thiện Chánh 1)340.000----Đất SX-KD đô thị
704Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, thôn Thiện Chánh) - Đến giáp đường 4 (nhà ông Huỳnh Mạng, thôn Thiện Chánh 1)425.000----Đất TM-DV đô thị
705Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, thôn Thiện Chánh) - Đến giáp đường 4 (nhà ông Huỳnh Mạng, thôn Thiện Chánh 1)850.000----Đất ở đô thị
706Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp ngã tư (Trạm biên phòng Tam Quan) - Đến giáp đường bê tông nhà ông Trần Văn Hặng (Thôn Thiện Chánh 2)324.000----Đất SX-KD đô thị
707Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp ngã tư (Trạm biên phòng Tam Quan) - Đến giáp đường bê tông nhà ông Trần Văn Hặng (Thôn Thiện Chánh 2)405.000----Đất TM-DV đô thị
708Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp ngã tư (Trạm biên phòng Tam Quan) - Đến giáp đường bê tông nhà ông Trần Văn Hặng (Thôn Thiện Chánh 2)810.000----Đất ở đô thị
709Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1 - Đến Trạm biên phòng Tam Quan340.000----Đất SX-KD đô thị
710Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1 - Đến Trạm biên phòng Tam Quan425.000----Đất TM-DV đô thị
711Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1 - Đến Trạm biên phòng Tam Quan850.000----Đất ở đô thị
712Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) - Đến hết nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1680.000----Đất SX-KD đô thị
713Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) - Đến hết nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1850.000----Đất TM-DV đô thị
714Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) - Đến hết nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 11.700.000----Đất ở đô thị
715Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông La Văn Chanh, thôn Thiện Chánh) - Đến giáp ranh giới xã Tam Quan Nam164.000----Đất SX-KD đô thị
716Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông La Văn Chanh, thôn Thiện Chánh) - Đến giáp ranh giới xã Tam Quan Nam205.000----Đất TM-DV đô thị
717Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông La Văn Chanh, thôn Thiện Chánh) - Đến giáp ranh giới xã Tam Quan Nam410.000----Đất ở đô thị
718Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (Trụ sở thôn Thiện Chánh) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, thôn Thiện Chánh)380.000----Đất SX-KD đô thị
719Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (Trụ sở thôn Thiện Chánh) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, thôn Thiện Chánh)475.000----Đất TM-DV đô thị
720Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (Trụ sở thôn Thiện Chánh) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, thôn Thiện Chánh)950.000----Đất ở đô thị
721Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Hưng, thôn Thiện Chánh) - Đến hết đất ông Phạm Cam thôn Thiện Chánh216.000----Đất SX-KD đô thị
722Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Hưng, thôn Thiện Chánh) - Đến hết đất ông Phạm Cam thôn Thiện Chánh270.000----Đất TM-DV đô thị
723Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Hưng, thôn Thiện Chánh) - Đến hết đất ông Phạm Cam thôn Thiện Chánh540.000----Đất ở đô thị
724Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Trần Tắng, thôn Thiện Chánh 1) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt thôn Thiện Chánh 1)216.000----Đất SX-KD đô thị
725Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Trần Tắng, thôn Thiện Chánh 1) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt thôn Thiện Chánh 1)270.000----Đất TM-DV đô thị
726Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Trần Tắng, thôn Thiện Chánh 1) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt thôn Thiện Chánh 1)540.000----Đất ở đô thị
727Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản (nhà ông Ngô Dũng, thôn Thiện Chánh 1) - Đến cuối đường bê tông324.000----Đất SX-KD đô thị
728Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản (nhà ông Ngô Dũng, thôn Thiện Chánh 1) - Đến cuối đường bê tông405.000----Đất TM-DV đô thị
729Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản (nhà ông Ngô Dũng, thôn Thiện Chánh 1) - Đến cuối đường bê tông810.000----Đất ở đô thị
730Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ đường nhựa (nhà ông Nguyễn Minh Phê, thôn Thiện Chánh) - Đến hết đất ông La Văn Tô thôn Thiện Chánh252.000----Đất SX-KD đô thị
731Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ đường nhựa (nhà ông Nguyễn Minh Phê, thôn Thiện Chánh) - Đến hết đất ông La Văn Tô thôn Thiện Chánh315.000----Đất TM-DV đô thị
732Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ đường nhựa (nhà ông Nguyễn Minh Phê, thôn Thiện Chánh) - Đến hết đất ông La Văn Tô thôn Thiện Chánh630.000----Đất ở đô thị
733Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Văn Thơi) - Đến giáp đường bê tông (Trụ sở thôn Thiện Chánh 1)480.000----Đất SX-KD đô thị
734Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Văn Thơi) - Đến giáp đường bê tông (Trụ sở thôn Thiện Chánh 1)600.000----Đất TM-DV đô thị
735Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Văn Thơi) - Đến giáp đường bê tông (Trụ sở thôn Thiện Chánh 1)1.200.000----Đất ở đô thị
736Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (C,ty CP thuỷ sản Hoài Nhơn) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Phan Mười thôn Thiện Chánh)440.000----Đất SX-KD đô thị
737Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (C,ty CP thuỷ sản Hoài Nhơn) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Phan Mười thôn Thiện Chánh)550.000----Đất TM-DV đô thị
738Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ giáp đường 4 (C,ty CP thuỷ sản Hoài Nhơn) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Phan Mười thôn Thiện Chánh)1.100.000----Đất ở đô thị
739Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 3 giáp đường nhựa (UBND xã) - Đến ngã 3 giáp đường bê tông Đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh440.000----Đất SX-KD đô thị
740Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 3 giáp đường nhựa (UBND xã) - Đến ngã 3 giáp đường bê tông Đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh550.000----Đất TM-DV đô thị
741Huyện Hoài NhơnTuyến đường xã Tam Quan BắcĐoạn từ ngã 3 giáp đường nhựa (UBND xã) - Đến ngã 3 giáp đường bê tông Đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh1.100.000----Đất ở đô thị
742Huyện Hoài NhơnTuyến đường số 2 - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp Ngọc An Lương Thọ - Đến giáp ngã 4 Bình Đê300.000----Đất SX-KD đô thị
743Huyện Hoài NhơnTuyến đường số 2 - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp Ngọc An Lương Thọ - Đến giáp ngã 4 Bình Đê375.000----Đất TM-DV đô thị
744Huyện Hoài NhơnTuyến đường số 2 - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp Ngọc An Lương Thọ - Đến giáp ngã 4 Bình Đê750.000----Đất ở đô thị
745Huyện Hoài NhơnTuyến đường Hoài Châu Bắc - Hoài Châu - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 4 thôn Quy Thuận (ĐT 638) - Đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc400.000----Đất SX-KD đô thị
746Huyện Hoài NhơnTuyến đường Hoài Châu Bắc - Hoài Châu - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 4 thôn Quy Thuận (ĐT 638) - Đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc500.000----Đất TM-DV đô thị
747Huyện Hoài NhơnTuyến đường Hoài Châu Bắc - Hoài Châu - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 4 thôn Quy Thuận (ĐT 638) - Đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc1.000.000----Đất ở đô thị
748Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 3 nhà ông Miên - Đến giáp đường Thái Lợi (Cầu Cộng Hòa)324.000----Đất SX-KD đô thị
749Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 3 nhà ông Miên - Đến giáp đường Thái Lợi (Cầu Cộng Hòa)405.000----Đất TM-DV đô thị
750Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 3 nhà ông Miên - Đến giáp đường Thái Lợi (Cầu Cộng Hòa)810.000----Đất ở đô thị
751Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 3 Cầu ông Nhành - Đến ngã 3 nhà ông Miên308.000----Đất SX-KD đô thị
752Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 3 Cầu ông Nhành - Đến ngã 3 nhà ông Miên385.000----Đất TM-DV đô thị
753Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 3 Cầu ông Nhành - Đến ngã 3 nhà ông Miên770.000----Đất ở đô thị
754Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ cầu chợ Ân - Đến giáp đường Phụng DuTăng Long 2600.000----Đất SX-KD đô thị
755Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ cầu chợ Ân - Đến giáp đường Phụng DuTăng Long 2750.000----Đất TM-DV đô thị
756Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ cầu chợ Ân - Đến giáp đường Phụng DuTăng Long 21.500.000----Đất ở đô thị
757Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ nhà ông Trường + ông Túy - Đến nam ngã 4 nhà ông Hiến308.000----Đất SX-KD đô thị
758Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ nhà ông Trường + ông Túy - Đến nam ngã 4 nhà ông Hiến385.000----Đất TM-DV đô thị
759Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ nhà ông Trường + ông Túy - Đến nam ngã 4 nhà ông Hiến770.000----Đất ở đô thị
760Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp địa phận thôn Bình Phú - Đến giáp nam ngã 4 nhà ông Trường + ông Túy200.000----Đất SX-KD đô thị
761Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp địa phận thôn Bình Phú - Đến giáp nam ngã 4 nhà ông Trường + ông Túy250.000----Đất TM-DV đô thị
762Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp địa phận thôn Bình Phú - Đến giáp nam ngã 4 nhà ông Trường + ông Túy500.000----Đất ở đô thị
763Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngõ Giáo thôn Mỹ An 2 - Đến cầu Mương Cát172.000----Đất SX-KD đô thị
764Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngõ Giáo thôn Mỹ An 2 - Đến cầu Mương Cát215.000----Đất TM-DV đô thị
765Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngõ Giáo thôn Mỹ An 2 - Đến cầu Mương Cát430.000----Đất ở đô thị
766Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngõ Tuấn thôn An Lộc 1 - Đến ngõ Giáo thôn Mỹ An 2324.000----Đất SX-KD đô thị
767Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngõ Tuấn thôn An Lộc 1 - Đến ngõ Giáo thôn Mỹ An 2405.000----Đất TM-DV đô thị
768Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngõ Tuấn thôn An Lộc 1 - Đến ngõ Giáo thôn Mỹ An 2810.000----Đất ở đô thị
769Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 3 An Dinh - Đến máy gạo Tuấn thôn An Lộc 1172.000----Đất SX-KD đô thị
770Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 3 An Dinh - Đến máy gạo Tuấn thôn An Lộc 1215.000----Đất TM-DV đô thị
771Huyện Hoài NhơnTuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 3 An Dinh - Đến máy gạo Tuấn thôn An Lộc 1430.000----Đất ở đô thị
772Huyện Hoài NhơnTuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn - xã Tam Quan Bắc) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Cầu Chui (Chương Hòa) - Đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc168.000----Đất SX-KD đô thị
773Huyện Hoài NhơnTuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn - xã Tam Quan Bắc) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Cầu Chui (Chương Hòa) - Đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc210.000----Đất TM-DV đô thị
774Huyện Hoài NhơnTuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn - xã Tam Quan Bắc) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Cầu Chui (Chương Hòa) - Đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc420.000----Đất ở đô thị
775Huyện Hoài NhơnTuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn - xã Tam Quan Bắc) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp đường số 3 (thôn Cẩn Hậu) - Đến giáp Cầu Chui (Chương Hòa)240.000----Đất SX-KD đô thị
776Huyện Hoài NhơnTuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn - xã Tam Quan Bắc) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp đường số 3 (thôn Cẩn Hậu) - Đến giáp Cầu Chui (Chương Hòa)300.000----Đất TM-DV đô thị
777Huyện Hoài NhơnTuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn - xã Tam Quan Bắc) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp đường số 3 (thôn Cẩn Hậu) - Đến giáp Cầu Chui (Chương Hòa)600.000----Đất ở đô thị
778Huyện Hoài NhơnTuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ địa phận thôn An Hội Bắc - Đến Hồ An Đỗ120.000----Đất SX-KD đô thị
779Huyện Hoài NhơnTuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ địa phận thôn An Hội Bắc - Đến Hồ An Đỗ150.000----Đất TM-DV đô thị
780Huyện Hoài NhơnTuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ địa phận thôn An Hội Bắc - Đến Hồ An Đỗ300.000----Đất ở đô thị
781Huyện Hoài NhơnTuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ hết Sân vận động xã Hoài Sơn - Đến hết địa phận thôn An Hội Bắc160.000----Đất SX-KD đô thị
782Huyện Hoài NhơnTuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ hết Sân vận động xã Hoài Sơn - Đến hết địa phận thôn An Hội Bắc200.000----Đất TM-DV đô thị
783Huyện Hoài NhơnTuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ hết Sân vận động xã Hoài Sơn - Đến hết địa phận thôn An Hội Bắc400.000----Đất ở đô thị
784Huyện Hoài NhơnTuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã ba Đình - Đến hết Sân vận động xã Hoài Sơn520.000----Đất SX-KD đô thị
785Huyện Hoài NhơnTuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã ba Đình - Đến hết Sân vận động xã Hoài Sơn650.000----Đất TM-DV đô thị
786Huyện Hoài NhơnTuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã ba Đình - Đến hết Sân vận động xã Hoài Sơn1.300.000----Đất ở đô thị
787Huyện Hoài NhơnTuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp đường Tây Tỉnh - Đến giáp ngã ba Đình260.000----Đất SX-KD đô thị
788Huyện Hoài NhơnTuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp đường Tây Tỉnh - Đến giáp ngã ba Đình325.000----Đất TM-DV đô thị
789Huyện Hoài NhơnTuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp đường Tây Tỉnh - Đến giáp ngã ba Đình650.000----Đất ở đô thị
790Huyện Hoài NhơnTuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học - Đến giáp ngã ba Đình320.000----Đất SX-KD đô thị
791Huyện Hoài NhơnTuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học - Đến giáp ngã ba Đình400.000----Đất TM-DV đô thị
792Huyện Hoài NhơnTuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học - Đến giáp ngã ba Đình800.000----Đất ở đô thị
793Huyện Hoài NhơnTuyến Tam Quan - Mỹ Bình - ĐƯỜNG LIÊN XÃĐoạn còn lại240.000----Đất SX-KD đô thị
794Huyện Hoài NhơnTuyến Tam Quan - Mỹ Bình - ĐƯỜNG LIÊN XÃĐoạn còn lại300.000----Đất TM-DV đô thị
795Huyện Hoài NhơnTuyến Tam Quan - Mỹ Bình - ĐƯỜNG LIÊN XÃĐoạn còn lại600.000----Đất ở đô thị
796Huyện Hoài NhơnTuyến Tam Quan - Mỹ Bình - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp thị trấn Tam Quan - Đến giáp đường Tây Tỉnh440.000----Đất SX-KD đô thị
797Huyện Hoài NhơnTuyến Tam Quan - Mỹ Bình - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp thị trấn Tam Quan - Đến giáp đường Tây Tỉnh550.000----Đất TM-DV đô thị
798Huyện Hoài NhơnTuyến Tam Quan - Mỹ Bình - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp thị trấn Tam Quan - Đến giáp đường Tây Tỉnh1.100.000----Đất ở đô thị
799Huyện Hoài NhơnTuyến đường Thái - Lợi (Tam Quan - Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Cầu Cộng Hòa - Đến giáp đường ĐT 639440.000----Đất SX-KD đô thị
800Huyện Hoài NhơnTuyến đường Thái - Lợi (Tam Quan - Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Cầu Cộng Hòa - Đến giáp đường ĐT 639550.000----Đất TM-DV đô thị
801Huyện Hoài NhơnTuyến đường Thái - Lợi (Tam Quan - Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Cầu Cộng Hòa - Đến giáp đường ĐT 6391.100.000----Đất ở đô thị
802Huyện Hoài NhơnTuyến đường Thái - Lợi (Tam Quan - Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ địa phận Tam Quan Nam Đến hết Cầu Cộng Hòa440.000----Đất SX-KD đô thị
803Huyện Hoài NhơnTuyến đường Thái - Lợi (Tam Quan - Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ địa phận Tam Quan Nam Đến hết Cầu Cộng Hòa550.000----Đất TM-DV đô thị
804Huyện Hoài NhơnTuyến đường Thái - Lợi (Tam Quan - Tam Quan Nam) ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ địa phận Tam Quan Nam Đến hết Cầu Cộng Hòa1.100.000----Đất ở đô thị
805Huyện Hoài NhơnTuyến đường số 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ nhà ông Hạt - Đến giáp đường Tây Tỉnh280.000----Đất SX-KD đô thị
806Huyện Hoài NhơnTuyến đường số 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ nhà ông Hạt - Đến giáp đường Tây Tỉnh350.000----Đất TM-DV đô thị
807Huyện Hoài NhơnTuyến đường số 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ nhà ông Hạt - Đến giáp đường Tây Tỉnh700.000----Đất ở đô thị
808Huyện Hoài NhơnTuyến đường số 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã ba Chất đốt - Đến hết nhà ông Hạt480.000----Đất SX-KD đô thị
809Huyện Hoài NhơnTuyến đường số 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã ba Chất đốt - Đến hết nhà ông Hạt600.000----Đất TM-DV đô thị
810Huyện Hoài NhơnTuyến đường số 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã ba Chất đốt - Đến hết nhà ông Hạt1.200.000----Đất ở đô thị
811Huyện Hoài NhơnTuyến đường Phụng Du- Tăng Long 2 (Từ Quốc Lộ 1A đến giáp đường ĐT639) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ địa phận xã Tam Quan Nam Đến giáp đường ĐT639440.000----Đất SX-KD đô thị
812Huyện Hoài NhơnTuyến đường Phụng Du- Tăng Long 2 (Từ Quốc Lộ 1A đến giáp đường ĐT639) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ địa phận xã Tam Quan Nam Đến giáp đường ĐT639550.000----Đất TM-DV đô thị
813Huyện Hoài NhơnTuyến đường Phụng Du- Tăng Long 2 (Từ Quốc Lộ 1A đến giáp đường ĐT639) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ địa phận xã Tam Quan Nam Đến giáp đường ĐT6391.100.000----Đất ở đô thị
814Huyện Hoài NhơnTuyến đường Phụng Du- Tăng Long 2 (Từ Quốc Lộ 1A đến giáp đường ĐT639) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Quốc lộ 1A (nhà ông Thinh) - Đến giáp địa phận xã Tam Quan Nam360.000----Đất SX-KD đô thị
815Huyện Hoài NhơnTuyến đường Phụng Du- Tăng Long 2 (Từ Quốc Lộ 1A đến giáp đường ĐT639) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Quốc lộ 1A (nhà ông Thinh) - Đến giáp địa phận xã Tam Quan Nam450.000----Đất TM-DV đô thị
816Huyện Hoài NhơnTuyến đường Phụng Du- Tăng Long 2 (Từ Quốc Lộ 1A đến giáp đường ĐT639) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Quốc lộ 1A (nhà ông Thinh) - Đến giáp địa phận xã Tam Quan Nam900.000----Đất ở đô thị
817Huyện Hoài NhơnTuyến Gia Long cũ ( Phụng Du - Túy Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp đường Tam Quan Mỹ Bình - Đến hết địa phận xã Hoài Châu (ngã ba ngõ Thời)440.000----Đất SX-KD đô thị
818Huyện Hoài NhơnTuyến Gia Long cũ ( Phụng Du - Túy Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp đường Tam Quan Mỹ Bình - Đến hết địa phận xã Hoài Châu (ngã ba ngõ Thời)550.000----Đất TM-DV đô thị
819Huyện Hoài NhơnTuyến Gia Long cũ ( Phụng Du - Túy Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp đường Tam Quan Mỹ Bình - Đến hết địa phận xã Hoài Châu (ngã ba ngõ Thời)1.100.000----Đất ở đô thị
820Huyện Hoài NhơnTuyến Gia Long cũ ( Phụng Du - Túy Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ địa phận xã Hoài Phú - Đến giáp đường Tam Quan-Mỹ Bình200.000----Đất SX-KD đô thị
821Huyện Hoài NhơnTuyến Gia Long cũ ( Phụng Du - Túy Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ địa phận xã Hoài Phú - Đến giáp đường Tam Quan-Mỹ Bình250.000----Đất TM-DV đô thị
822Huyện Hoài NhơnTuyến Gia Long cũ ( Phụng Du - Túy Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ địa phận xã Hoài Phú - Đến giáp đường Tam Quan-Mỹ Bình500.000----Đất ở đô thị
823Huyện Hoài NhơnTuyến Gia Long cũ ( Phụng Du - Túy Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 3 Quốc lộ 1A (nhà ông Giã) - Đến hết địa phận xã Hoài Hảo280.000----Đất SX-KD đô thị
824Huyện Hoài NhơnTuyến Gia Long cũ ( Phụng Du - Túy Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 3 Quốc lộ 1A (nhà ông Giã) - Đến hết địa phận xã Hoài Hảo350.000----Đất TM-DV đô thị
825Huyện Hoài NhơnTuyến Gia Long cũ ( Phụng Du - Túy Sơn) - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 3 Quốc lộ 1A (nhà ông Giã) - Đến hết địa phận xã Hoài Hảo700.000----Đất ở đô thị
826Huyện Hoài NhơnTuyến Ngọc An - Lương Thọ - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Cầu Cây Bàng - Đến giáp UBND xã Hoài Phú420.000----Đất SX-KD đô thị
827Huyện Hoài NhơnTuyến Ngọc An - Lương Thọ - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Cầu Cây Bàng - Đến giáp UBND xã Hoài Phú525.000----Đất TM-DV đô thị
828Huyện Hoài NhơnTuyến Ngọc An - Lương Thọ - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Cầu Cây Bàng - Đến giáp UBND xã Hoài Phú1.050.000----Đất ở đô thị
829Huyện Hoài NhơnTuyến Ngọc An - Lương Thọ - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 3 Bình Minh - Đến giáp Cầu Cây Bàng520.000----Đất SX-KD đô thị
830Huyện Hoài NhơnTuyến Ngọc An - Lương Thọ - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 3 Bình Minh - Đến giáp Cầu Cây Bàng650.000----Đất TM-DV đô thị
831Huyện Hoài NhơnTuyến Ngọc An - Lương Thọ - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 3 Bình Minh - Đến giáp Cầu Cây Bàng1.300.000----Đất ở đô thị
832Huyện Hoài NhơnTuyến Tài Lương - Ka Công Nam ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Cống Dốc ông Tố - Đến ngã 4 Ka Công Nam (giáp đường ĐT639)720.000----Đất SX-KD đô thị
833Huyện Hoài NhơnTuyến Tài Lương - Ka Công Nam ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Cống Dốc ông Tố - Đến ngã 4 Ka Công Nam (giáp đường ĐT639)900.000----Đất TM-DV đô thị
834Huyện Hoài NhơnTuyến Tài Lương - Ka Công Nam ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Cống Dốc ông Tố - Đến ngã 4 Ka Công Nam (giáp đường ĐT639)1.800.000----Đất ở đô thị
835Huyện Hoài NhơnTuyến Tài Lương - Ka Công Nam ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ địa phận xã Hoài Hương - Đến Cống Dốc ông Tố400.000----Đất SX-KD đô thị
836Huyện Hoài NhơnTuyến Tài Lương - Ka Công Nam ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ địa phận xã Hoài Hương - Đến Cống Dốc ông Tố500.000----Đất TM-DV đô thị
837Huyện Hoài NhơnTuyến Tài Lương - Ka Công Nam ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ địa phận xã Hoài Hương - Đến Cống Dốc ông Tố1.000.000----Đất ở đô thị
838Huyện Hoài NhơnTuyến Tài Lương - Ka Công Nam ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Trường cấp 2 Thanh Hương - Đến hết Đia phận xã Hoài Thanh400.000----Đất SX-KD đô thị
839Huyện Hoài NhơnTuyến Tài Lương - Ka Công Nam ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Trường cấp 2 Thanh Hương - Đến hết Đia phận xã Hoài Thanh500.000----Đất TM-DV đô thị
840Huyện Hoài NhơnTuyến Tài Lương - Ka Công Nam ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Trường cấp 2 Thanh Hương - Đến hết Đia phận xã Hoài Thanh1.000.000----Đất ở đô thị
841Huyện Hoài NhơnTuyến Tài Lương - Ka Công Nam ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Quốc lộ 1 - Đến hết Trường cấp 2 Thanh Hương640.000----Đất SX-KD đô thị
842Huyện Hoài NhơnTuyến Tài Lương - Ka Công Nam ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Quốc lộ 1 - Đến hết Trường cấp 2 Thanh Hương800.000----Đất TM-DV đô thị
843Huyện Hoài NhơnTuyến Tài Lương - Ka Công Nam ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Quốc lộ 1 - Đến hết Trường cấp 2 Thanh Hương1.600.000----Đất ở đô thị
844Huyện Hoài NhơnTuyến gác chắn đường sắt thôn Đệ Đức 3, xã Hoài Tân- Hoài Xuân - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp đường sắt (nhà ông Sáu thôn Đệ Đức 3) - Đến giáp Suối Cạn đường Đi Hoài Xuân228.000----Đất SX-KD đô thị
845Huyện Hoài NhơnTuyến gác chắn đường sắt thôn Đệ Đức 3, xã Hoài Tân- Hoài Xuân - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp đường sắt (nhà ông Sáu thôn Đệ Đức 3) - Đến giáp Suối Cạn đường Đi Hoài Xuân285.000----Đất TM-DV đô thị
846Huyện Hoài NhơnTuyến gác chắn đường sắt thôn Đệ Đức 3, xã Hoài Tân- Hoài Xuân - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp đường sắt (nhà ông Sáu thôn Đệ Đức 3) - Đến giáp Suối Cạn đường Đi Hoài Xuân570.000----Đất ở đô thị
847Huyện Hoài NhơnTuyến An Dưỡng - Hoài Xuân - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp An Dinh - Đến ngã 3 Chợ Gồm272.000----Đất SX-KD đô thị
848Huyện Hoài NhơnTuyến An Dưỡng - Hoài Xuân - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp An Dinh - Đến ngã 3 Chợ Gồm340.000----Đất TM-DV đô thị
849Huyện Hoài NhơnTuyến An Dưỡng - Hoài Xuân - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ giáp An Dinh - Đến ngã 3 Chợ Gồm680.000----Đất ở đô thị
850Huyện Hoài NhơnTuyến An Dưỡng - Hoài Xuân - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Quốc lộ 1A thôn An Dưỡng (chợ Bộng cũ) - Đến hết An Dinh288.000----Đất SX-KD đô thị
851Huyện Hoài NhơnTuyến An Dưỡng - Hoài Xuân - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Quốc lộ 1A thôn An Dưỡng (chợ Bộng cũ) - Đến hết An Dinh360.000----Đất TM-DV đô thị
852Huyện Hoài NhơnTuyến An Dưỡng - Hoài Xuân - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Quốc lộ 1A thôn An Dưỡng (chợ Bộng cũ) - Đến hết An Dinh720.000----Đất ở đô thị
853Huyện Hoài NhơnTuyến An Đông - Thiện Chánh - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 3 Bưu điện văn hóa xã - Đến hết Trạm Biên Phòng Tam Quan2.360.000----Đất SX-KD đô thị
854Huyện Hoài NhơnTuyến An Đông - Thiện Chánh - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 3 Bưu điện văn hóa xã - Đến hết Trạm Biên Phòng Tam Quan2.950.000----Đất TM-DV đô thị
855Huyện Hoài NhơnTuyến An Đông - Thiện Chánh - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ ngã 3 Bưu điện văn hóa xã - Đến hết Trạm Biên Phòng Tam Quan5.900.000----Đất ở đô thị
856Huyện Hoài NhơnTuyến An Đông - Thiện Chánh - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Cầu sâm Đến ngã 4 đường ĐT 639400.000----Đất SX-KD đô thị
857Huyện Hoài NhơnTuyến An Đông - Thiện Chánh - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Cầu sâm Đến ngã 4 đường ĐT 639500.000----Đất TM-DV đô thị
858Huyện Hoài NhơnTuyến An Đông - Thiện Chánh - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Cầu sâm Đến ngã 4 đường ĐT 6391.000.000----Đất ở đô thị
859Huyện Hoài NhơnTuyến An Đông - Thiện Chánh - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Cống Dốc Thìn - Đến cầu Sâm300.000----Đất SX-KD đô thị
860Huyện Hoài NhơnTuyến An Đông - Thiện Chánh - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Cống Dốc Thìn - Đến cầu Sâm375.000----Đất TM-DV đô thị
861Huyện Hoài NhơnTuyến An Đông - Thiện Chánh - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ Cống Dốc Thìn - Đến cầu Sâm750.000----Đất ở đô thị
862Huyện Hoài NhơnTuyến An Đông - Thiện Chánh - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ địa phận thị trấn Bồng Sơn - Đến Cống Dốc Thìn (xã Hoài Xuân)460.000----Đất SX-KD đô thị
863Huyện Hoài NhơnTuyến An Đông - Thiện Chánh - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ địa phận thị trấn Bồng Sơn - Đến Cống Dốc Thìn (xã Hoài Xuân)575.000----Đất TM-DV đô thị
864Huyện Hoài NhơnTuyến An Đông - Thiện Chánh - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ địa phận thị trấn Bồng Sơn - Đến Cống Dốc Thìn (xã Hoài Xuân)1.150.000----Đất ở đô thị
865Huyện Hoài NhơnTuyến Bình Chương-Hoài Hải - ĐƯỜNG LIÊN XÃ - Từ địa phận xã Hoài Mỹ đến giáp Cầu Hoài Hải, tách làmTừ giáp Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh - Đến giáp Cầu Hoài Hải (Trừ đoạn trùng với đường tỉnh lộ 639)300.000----Đất SX-KD đô thị
866Huyện Hoài NhơnTuyến Bình Chương-Hoài Hải - ĐƯỜNG LIÊN XÃ - Từ địa phận xã Hoài Mỹ đến giáp Cầu Hoài Hải, tách làmTừ giáp Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh - Đến giáp Cầu Hoài Hải (Trừ đoạn trùng với đường tỉnh lộ 639)375.000----Đất TM-DV đô thị
867Huyện Hoài NhơnTuyến Bình Chương-Hoài Hải - ĐƯỜNG LIÊN XÃ - Từ địa phận xã Hoài Mỹ đến giáp Cầu Hoài Hải, tách làmTừ giáp Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh - Đến giáp Cầu Hoài Hải (Trừ đoạn trùng với đường tỉnh lộ 639)750.000----Đất ở đô thị
868Huyện Hoài NhơnTuyến Bình Chương-Hoài Hải - ĐƯỜNG LIÊN XÃ - Từ địa phận xã Hoài Mỹ đến giáp Cầu Hoài Hải, tách làmTừ giáp Cống nhà Giác thôn Định Công - Đến hết Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh280.000----Đất SX-KD đô thị
869Huyện Hoài NhơnTuyến Bình Chương-Hoài Hải - ĐƯỜNG LIÊN XÃ - Từ địa phận xã Hoài Mỹ đến giáp Cầu Hoài Hải, tách làmTừ giáp Cống nhà Giác thôn Định Công - Đến hết Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh350.000----Đất TM-DV đô thị
870Huyện Hoài NhơnTuyến Bình Chương-Hoài Hải - ĐƯỜNG LIÊN XÃ - Từ địa phận xã Hoài Mỹ đến giáp Cầu Hoài Hải, tách làmTừ giáp Cống nhà Giác thôn Định Công - Đến hết Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh700.000----Đất ở đô thị
871Huyện Hoài NhơnTuyến Bình Chương-Hoài Hải - ĐƯỜNG LIÊN XÃ - Từ địa phận xã Hoài Mỹ đến giáp Cầu Hoài Hải, tách làmTừ giáp địa phận xã Hoài Đức - Đến hết Cống nhà Giác thôn Định Công252.000----Đất SX-KD đô thị
872Huyện Hoài NhơnTuyến Bình Chương-Hoài Hải - ĐƯỜNG LIÊN XÃ - Từ địa phận xã Hoài Mỹ đến giáp Cầu Hoài Hải, tách làmTừ giáp địa phận xã Hoài Đức - Đến hết Cống nhà Giác thôn Định Công315.000----Đất TM-DV đô thị
873Huyện Hoài NhơnTuyến Bình Chương-Hoài Hải - ĐƯỜNG LIÊN XÃ - Từ địa phận xã Hoài Mỹ đến giáp Cầu Hoài Hải, tách làmTừ giáp địa phận xã Hoài Đức - Đến hết Cống nhà Giác thôn Định Công630.000----Đất ở đô thị
874Huyện Hoài NhơnTuyến Bình Chương-Hoài Hải - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ đông Cầu Đỏ - Đến hết địa phận xã Hoài Đức392.000----Đất SX-KD đô thị
875Huyện Hoài NhơnTuyến Bình Chương-Hoài Hải - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ đông Cầu Đỏ - Đến hết địa phận xã Hoài Đức490.000----Đất TM-DV đô thị
876Huyện Hoài NhơnTuyến Bình Chương-Hoài Hải - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ đông Cầu Đỏ - Đến hết địa phận xã Hoài Đức980.000----Đất ở đô thị
877Huyện Hoài NhơnTuyến Bình Chương-Hoài Hải - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ nam Cầu Bồng Sơn (cũ) - Đến giáp Cầu Đỏ480.000----Đất SX-KD đô thị
878Huyện Hoài NhơnTuyến Bình Chương-Hoài Hải - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ nam Cầu Bồng Sơn (cũ) - Đến giáp Cầu Đỏ600.000----Đất TM-DV đô thị
879Huyện Hoài NhơnTuyến Bình Chương-Hoài Hải - ĐƯỜNG LIÊN XÃTừ nam Cầu Bồng Sơn (cũ) - Đến giáp Cầu Đỏ1.200.000----Đất ở đô thị
880Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ đường bê tông đi Hy Thế - Đến giáp ngã 3 Chương Hòa660.000----Đất SX-KD đô thị
881Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ đường bê tông đi Hy Thế - Đến giáp ngã 3 Chương Hòa825.000----Đất TM-DV đô thị
882Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ đường bê tông đi Hy Thế - Đến giáp ngã 3 Chương Hòa1.650.000----Đất ở đô thị
883Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) - Đến giáp đường bê tông Đi Hy Thế460.000----Đất SX-KD đô thị
884Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) - Đến giáp đường bê tông Đi Hy Thế575.000----Đất TM-DV đô thị
885Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) - Đến giáp đường bê tông Đi Hy Thế1.150.000----Đất ở đô thị
886Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc) - Đến hết nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận)392.000----Đất SX-KD đô thị
887Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc) - Đến hết nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận)490.000----Đất TM-DV đô thị
888Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc) - Đến hết nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận)980.000----Đất ở đô thị
889Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ Cầu Ngã 3 - Đến hết nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc)368.000----Đất SX-KD đô thị
890Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ Cầu Ngã 3 - Đến hết nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc)460.000----Đất TM-DV đô thị
891Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ Cầu Ngã 3 - Đến hết nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc)920.000----Đất ở đô thị
892Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ ngã 4 Tam Quan Mỹ Bình - Đến Cầu Ngã 3368.000----Đất SX-KD đô thị
893Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ ngã 4 Tam Quan Mỹ Bình - Đến Cầu Ngã 3460.000----Đất TM-DV đô thị
894Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ ngã 4 Tam Quan Mỹ Bình - Đến Cầu Ngã 3920.000----Đất ở đô thị
895Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ Cầu Chín Kiểm Đến giáp ngã 4 Tam Quan Mỹ Bình400.000----Đất SX-KD đô thị
896Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ Cầu Chín Kiểm Đến giáp ngã 4 Tam Quan Mỹ Bình500.000----Đất TM-DV đô thị
897Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ Cầu Chín Kiểm Đến giáp ngã 4 Tam Quan Mỹ Bình1.000.000----Đất ở đô thị
898Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ Cầu Phú Lương xã Hoài Phú - Đến giáp Cầu Chín Kiểm480.000----Đất SX-KD đô thị
899Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ Cầu Phú Lương xã Hoài Phú - Đến giáp Cầu Chín Kiểm600.000----Đất TM-DV đô thị
900Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ Cầu Phú Lương xã Hoài Phú - Đến giáp Cầu Chín Kiểm1.200.000----Đất ở đô thị
901Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ Nghĩa Trang liệt sĩ xã Hoài Hảo - Đến giáp Cầu Phú Lương xã Hoài Phú340.000----Đất SX-KD đô thị
902Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ Nghĩa Trang liệt sĩ xã Hoài Hảo - Đến giáp Cầu Phú Lương xã Hoài Phú425.000----Đất TM-DV đô thị
903Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ Nghĩa Trang liệt sĩ xã Hoài Hảo - Đến giáp Cầu Phú Lương xã Hoài Phú850.000----Đất ở đô thị
904Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ giáp địa phận thị trấn Bồng Sơn - Đến giáp Nghĩa Trang liệt sĩ xã Hoài Hảo280.000----Đất SX-KD đô thị
905Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ giáp địa phận thị trấn Bồng Sơn - Đến giáp Nghĩa Trang liệt sĩ xã Hoài Hảo350.000----Đất TM-DV đô thị
906Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Từ giáp địa phận thị trấn Bồng Sơn - Đến giáp Nghĩa Trang liệt sĩ xã Hoài Hảo700.000----Đất ở đô thị
907Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã - Đến ngã 4 thị trấn Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế huyện)2.720.000----Đất SX-KD đô thị
908Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã - Đến ngã 4 thị trấn Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế huyện)3.400.000----Đất TM-DV đô thị
909Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã - Đến ngã 4 thị trấn Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế huyện)6.800.000----Đất ở đô thị
910Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ giáp xã Tam Quan Nam Đến ngã ba Bưu Điện văn hóa xã Tam Quan Bắc2.000.000----Đất SX-KD đô thị
911Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ giáp xã Tam Quan Nam Đến ngã ba Bưu Điện văn hóa xã Tam Quan Bắc2.500.000----Đất TM-DV đô thị
912Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ giáp xã Tam Quan Nam Đến ngã ba Bưu Điện văn hóa xã Tam Quan Bắc5.000.000----Đất ở đô thị
913Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ ngã 4 đường Thái-Lợi (Khách sạn Châu Phương) - Đến hết địa phận xã Tam Quan Nam1.000.000----Đất SX-KD đô thị
914Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ ngã 4 đường Thái-Lợi (Khách sạn Châu Phương) - Đến hết địa phận xã Tam Quan Nam1.250.000----Đất TM-DV đô thị
915Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ ngã 4 đường Thái-Lợi (Khách sạn Châu Phương) - Đến hết địa phận xã Tam Quan Nam2.500.000----Đất ở đô thị
916Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ địa phận xã Hoài Thanh (nhà ông Trần Nông) - Đến giáp ngã 4 đường TháiLợi1.000.000----Đất SX-KD đô thị
917Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ địa phận xã Hoài Thanh (nhà ông Trần Nông) - Đến giáp ngã 4 đường TháiLợi1.250.000----Đất TM-DV đô thị
918Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ địa phận xã Hoài Thanh (nhà ông Trần Nông) - Đến giáp ngã 4 đường TháiLợi2.500.000----Đất ở đô thị
919Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ ngã 4 Ca Công Nam Đến hết địa phận xã Hoài Hương1.000.000----Đất SX-KD đô thị
920Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ ngã 4 Ca Công Nam Đến hết địa phận xã Hoài Hương1.250.000----Đất TM-DV đô thị
921Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ ngã 4 Ca Công Nam Đến hết địa phận xã Hoài Hương2.500.000----Đất ở đô thị
922Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ Cầu ông Là - Đến ngã 4 Ca Công Nam1.440.000----Đất SX-KD đô thị
923Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ Cầu ông Là - Đến ngã 4 Ca Công Nam1.800.000----Đất TM-DV đô thị
924Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ Cầu ông Là - Đến ngã 4 Ca Công Nam3.600.000----Đất ở đô thị
925Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ Cầu Lại Giang (Hoài Hương) - Đến giáp Cầu ông Là720.000----Đất SX-KD đô thị
926Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ Cầu Lại Giang (Hoài Hương) - Đến giáp Cầu ông Là900.000----Đất TM-DV đô thị
927Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ Cầu Lại Giang (Hoài Hương) - Đến giáp Cầu ông Là1.800.000----Đất ở đô thị
928Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ Trụ sở Thôn Phú Xuân - Đến Nam Cầu Lại Giang (Hoài Mỹ)320.000----Đất SX-KD đô thị
929Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ Trụ sở Thôn Phú Xuân - Đến Nam Cầu Lại Giang (Hoài Mỹ)400.000----Đất TM-DV đô thị
930Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ Trụ sở Thôn Phú Xuân - Đến Nam Cầu Lại Giang (Hoài Mỹ)800.000----Đất ở đô thị
931Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ chân Đèo Lộ Diêu - Đến Trụ sở Thôn Phú Xuân260.000----Đất SX-KD đô thị
932Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ chân Đèo Lộ Diêu - Đến Trụ sở Thôn Phú Xuân325.000----Đất TM-DV đô thị
933Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ chân Đèo Lộ Diêu - Đến Trụ sở Thôn Phú Xuân650.000----Đất ở đô thị
934Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ giáp địa phận huyện Phù Mỹ - Đến hết Đèo Lộ Diêu (phía Bắc)208.000----Đất SX-KD đô thị
935Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ giáp địa phận huyện Phù Mỹ - Đến hết Đèo Lộ Diêu (phía Bắc)260.000----Đất TM-DV đô thị
936Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 639Từ giáp địa phận huyện Phù Mỹ - Đến hết Đèo Lộ Diêu (phía Bắc)520.000----Đất ở đô thị
937Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 630Từ Cầu Phao - Đến hết địa phận Hoài Nhơn480.000----Đất SX-KD đô thị
938Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 630Từ Cầu Phao - Đến hết địa phận Hoài Nhơn600.000----Đất TM-DV đô thị
939Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 630Từ Cầu Phao - Đến hết địa phận Hoài Nhơn1.200.000----Đất ở đô thị
940Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 630Từ giáp Quốc lộ 1 mới - Đến Cầu Phao880.000----Đất SX-KD đô thị
941Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 630Từ giáp Quốc lộ 1 mới - Đến Cầu Phao1.100.000----Đất TM-DV đô thị
942Huyện Hoài NhơnTỉnh lộ 630Từ giáp Quốc lộ 1 mới - Đến Cầu Phao2.200.000----Đất ở đô thị
943Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Hoài Châu BắcTừ Cầu Chui - Đến giáp Quảng Ngãi520.000----Đất SX-KD đô thị
944Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Hoài Châu BắcTừ Cầu Chui - Đến giáp Quảng Ngãi650.000----Đất TM-DV đô thị
945Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Hoài Châu BắcTừ Cầu Chui - Đến giáp Quảng Ngãi1.300.000----Đất ở đô thị
946Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Hoài Châu BắcTừ Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) - Đến giáp Cầu Chui400.000----Đất SX-KD đô thị
947Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Hoài Châu BắcTừ Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) - Đến giáp Cầu Chui500.000----Đất TM-DV đô thị
948Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Hoài Châu BắcTừ Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) - Đến giáp Cầu Chui1.000.000----Đất ở đô thị
949Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Hoài Châu BắcTừ Cầu Gia An - Đến Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu)1.500.000----Đất SX-KD đô thị
950Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Hoài Châu BắcTừ Cầu Gia An - Đến Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu)1.875.000----Đất TM-DV đô thị
951Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Hoài Châu BắcTừ Cầu Gia An - Đến Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu)3.750.000----Đất ở đô thị
952Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Tam Quan BắcTừ đường 26/3 - Đến Cầu Gia An1.800.000----Đất SX-KD đô thị
953Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Tam Quan BắcTừ đường 26/3 - Đến Cầu Gia An2.250.000----Đất TM-DV đô thị
954Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Tam Quan BắcTừ đường 26/3 - Đến Cầu Gia An4.500.000----Đất ở đô thị
955Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Tam Quan BắcTừ ngã 4 đi Thiện Chánh - Đến giáp đường 26/32.160.000----Đất SX-KD đô thị
956Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Tam Quan BắcTừ ngã 4 đi Thiện Chánh - Đến giáp đường 26/32.700.000----Đất TM-DV đô thị
957Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Tam Quan BắcTừ ngã 4 đi Thiện Chánh - Đến giáp đường 26/35.400.000----Đất ở đô thị
958Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Hoài HảoTừ ngã ba Chất Đốt (nhà ông Đào Duy Lợi) - Đến hết nhà bà Nga thuộc đường Trần Phú2.160.000----Đất SX-KD đô thị
959Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Hoài HảoTừ ngã ba Chất Đốt (nhà ông Đào Duy Lợi) - Đến hết nhà bà Nga thuộc đường Trần Phú2.700.000----Đất TM-DV đô thị
960Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Hoài HảoTừ ngã ba Chất Đốt (nhà ông Đào Duy Lợi) - Đến hết nhà bà Nga thuộc đường Trần Phú5.400.000----Đất ở đô thị
961Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Hoài HảoTừ ngã ba Bình Minh - Đến ngã ba Chất Đốt1.680.000----Đất SX-KD đô thị
962Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Hoài HảoTừ ngã ba Bình Minh - Đến ngã ba Chất Đốt2.100.000----Đất TM-DV đô thị
963Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA - Địa phận xã Hoài HảoTừ ngã ba Bình Minh - Đến ngã ba Chất Đốt4.200.000----Đất ở đô thị
964Huyện Hoài NhơnĐịa phận xã Hoài Thanh TâyTừ giáp Hoài Tân - Đến địa phận xã Hoài Hảo1.680.000----Đất SX-KD đô thị
965Huyện Hoài NhơnĐịa phận xã Hoài Thanh TâyTừ giáp Hoài Tân - Đến địa phận xã Hoài Hảo2.100.000----Đất TM-DV đô thị
966Huyện Hoài NhơnĐịa phận xã Hoài Thanh TâyTừ giáp Hoài Tân - Đến địa phận xã Hoài Hảo4.200.000----Đất ở đô thị
967Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA (Đoạn không có rào chắn) - Địa phận xã Hoài TânĐoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn quốc lộ 1) -2.080.000----Đất SX-KD đô thị
968Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA (Đoạn không có rào chắn) - Địa phận xã Hoài TânĐoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn quốc lộ 1) -2.600.000----Đất TM-DV đô thị
969Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA (Đoạn không có rào chắn) - Địa phận xã Hoài TânĐoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn quốc lộ 1) -5.200.000----Đất ở đô thị
970Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA (Đoạn không có rào chắn) - Địa phận xã Hoài TânTừ Trạm Y tế xã Hoài Tân - Đến hết xã Hoài Tân1.840.000----Đất SX-KD đô thị
971Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA (Đoạn không có rào chắn) - Địa phận xã Hoài TânTừ Trạm Y tế xã Hoài Tân - Đến hết xã Hoài Tân2.300.000----Đất TM-DV đô thị
972Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA (Đoạn không có rào chắn) - Địa phận xã Hoài TânTừ Trạm Y tế xã Hoài Tân - Đến hết xã Hoài Tân4.600.000----Đất ở đô thị
973Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA (Đoạn không có rào chắn) - Địa phận xã Hoài TânGiáp thị trấn Bồng Sơn - Đến hết Trạm Y tế xã Hoài Tân2.600.000----Đất SX-KD đô thị
974Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA (Đoạn không có rào chắn) - Địa phận xã Hoài TânGiáp thị trấn Bồng Sơn - Đến hết Trạm Y tế xã Hoài Tân3.250.000----Đất TM-DV đô thị
975Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA (Đoạn không có rào chắn) - Địa phận xã Hoài TânGiáp thị trấn Bồng Sơn - Đến hết Trạm Y tế xã Hoài Tân6.500.000----Đất ở đô thị
976Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA (Đoạn không có rào chắn) - Địa phận xã Hoài ĐứcTừ ngã ba Quốc lộ 1A mới - Đến giáp Nam Cầu Bồng Sơn cũ1.280.000----Đất SX-KD đô thị
977Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA (Đoạn không có rào chắn) - Địa phận xã Hoài ĐứcTừ ngã ba Quốc lộ 1A mới - Đến giáp Nam Cầu Bồng Sơn cũ1.600.000----Đất TM-DV đô thị
978Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA (Đoạn không có rào chắn) - Địa phận xã Hoài ĐứcTừ ngã ba Quốc lộ 1A mới - Đến giáp Nam Cầu Bồng Sơn cũ3.200.000----Đất ở đô thị
979Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA (Đoạn không có rào chắn) - Địa phận xã Hoài ĐứcTừ đường vào Nhà Thờ Văn Cang - Đến giáp Nam Cầu Bồng Sơn mới1.280.000----Đất SX-KD đô thị
980Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA (Đoạn không có rào chắn) - Địa phận xã Hoài ĐứcTừ đường vào Nhà Thờ Văn Cang - Đến giáp Nam Cầu Bồng Sơn mới1.600.000----Đất TM-DV đô thị
981Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA (Đoạn không có rào chắn) - Địa phận xã Hoài ĐứcTừ đường vào Nhà Thờ Văn Cang - Đến giáp Nam Cầu Bồng Sơn mới3.200.000----Đất ở đô thị
982Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA (Đoạn không có rào chắn) - Địa phận xã Hoài ĐứcTừ Đèo Phú Cũ - Đến giáp đường vào Nhà Thờ Văn Cang720.000----Đất SX-KD đô thị
983Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA (Đoạn không có rào chắn) - Địa phận xã Hoài ĐứcTừ Đèo Phú Cũ - Đến giáp đường vào Nhà Thờ Văn Cang900.000----Đất TM-DV đô thị
984Huyện Hoài NhơnQUỐC LỘ IA (Đoạn không có rào chắn) - Địa phận xã Hoài ĐứcTừ Đèo Phú Cũ - Đến giáp đường vào Nhà Thờ Văn Cang1.800.000----Đất ở đô thị
985Huyện Hoài NhơnQuốc lộ 1 mới (Địa phận thị trấn Tam Quan, Tam Quan Bắc và xã Hoài Châu Bắc)Từ hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông, xã Hoài Châu Bắc - Đến giáp tỉnh Quảng Ngãi520.000----Đất SX-KD đô thị
986Huyện Hoài NhơnQuốc lộ 1 mới (Địa phận thị trấn Tam Quan, Tam Quan Bắc và xã Hoài Châu Bắc)Từ hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông, xã Hoài Châu Bắc - Đến giáp tỉnh Quảng Ngãi650.000----Đất TM-DV đô thị
987Huyện Hoài NhơnQuốc lộ 1 mới (Địa phận thị trấn Tam Quan, Tam Quan Bắc và xã Hoài Châu Bắc)Từ hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông, xã Hoài Châu Bắc - Đến giáp tỉnh Quảng Ngãi1.300.000----Đất ở đô thị
988Huyện Hoài NhơnQuốc lộ 1 mới (Địa phận thị trấn Tam Quan, Tam Quan Bắc và xã Hoài Châu Bắc)Từ giáp đường Trần Phú (Từ hết nhà ông Ngô Tưởng) - Đến hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc1.500.000----Đất SX-KD đô thị
989Huyện Hoài NhơnQuốc lộ 1 mới (Địa phận thị trấn Tam Quan, Tam Quan Bắc và xã Hoài Châu Bắc)Từ giáp đường Trần Phú (Từ hết nhà ông Ngô Tưởng) - Đến hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc1.875.000----Đất TM-DV đô thị
990Huyện Hoài NhơnQuốc lộ 1 mới (Địa phận thị trấn Tam Quan, Tam Quan Bắc và xã Hoài Châu Bắc)Từ giáp đường Trần Phú (Từ hết nhà ông Ngô Tưởng) - Đến hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc3.750.000----Đất ở đô thị
991Huyện Hoài NhơnCác tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUAN - Đường có lộ giới ≥320.000----Đất SX-KD đô thị
992Huyện Hoài NhơnCác tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUAN - Đường có lộ giới ≥400.000----Đất TM-DV đô thị
993Huyện Hoài NhơnCác tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUAN - Đường có lộ giới ≥800.000----Đất ở đô thị
994Huyện Hoài NhơnCác tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUAN - Đường có lộ giới <Đối với Khối 1, Khối 2 và Khối 9144.000----Đất SX-KD đô thị
995Huyện Hoài NhơnCác tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUAN - Đường có lộ giới <Đối với Khối 1, Khối 2 và Khối 9180.000----Đất TM-DV đô thị
996Huyện Hoài NhơnCác tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUAN - Đường có lộ giới <Đối với Khối 1, Khối 2 và Khối 9360.000----Đất ở đô thị
997Huyện Hoài NhơnCác tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUAN - Đường có lộ giới <Đối với các Khối từ: Khối 3 - Đến Khối 8164.000----Đất SX-KD đô thị
998Huyện Hoài NhơnCác tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUAN - Đường có lộ giới <Đối với các Khối từ: Khối 3 - Đến Khối 8205.000----Đất TM-DV đô thị
999Huyện Hoài NhơnCác tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUAN - Đường có lộ giới <Đối với các Khối từ: Khối 3 - Đến Khối 8410.000----Đất ở đô thị
1000Huyện Hoài NhơnCác tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUAN - Đường có lộ giới ≥Đối với Khối 1, Khối 2 và Khối 9196.000----Đất SX-KD đô thị
1001Huyện Hoài NhơnCác tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUAN - Đường có lộ giới ≥Đối với Khối 1, Khối 2 và Khối 9245.000----Đất TM-DV đô thị
1002Huyện Hoài NhơnCác tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUAN - Đường có lộ giới ≥Đối với Khối 1, Khối 2 và Khối 9490.000----Đất ở đô thị
1003Huyện Hoài NhơnCác tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUAN - Đường có lộ giới ≥Đối với các Khối từ: Khối 3 - Đến Khối 8232.000----Đất SX-KD đô thị
1004Huyện Hoài NhơnCác tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUAN - Đường có lộ giới ≥Đối với các Khối từ: Khối 3 - Đến Khối 8290.000----Đất TM-DV đô thị
1005Huyện Hoài NhơnCác tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUAN - Đường có lộ giới ≥Đối với các Khối từ: Khối 3 - Đến Khối 8580.000----Đất ở đô thị
1006Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 3+4 (Bến xe Tam Quan) - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú920.000----Đất SX-KD đô thị
1007Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 3+4 (Bến xe Tam Quan) - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú1.150.000----Đất TM-DV đô thị
1008Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 3+4 (Bến xe Tam Quan) - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú2.300.000----Đất ở đô thị
1009Huyện Hoài NhơnĐường An Thái Khối 1 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ nhà ông Bường - Đến giáp đường bê tông Đi Tam Quan Nam480.000----Đất SX-KD đô thị
1010Huyện Hoài NhơnĐường An Thái Khối 1 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ nhà ông Bường - Đến giáp đường bê tông Đi Tam Quan Nam600.000----Đất TM-DV đô thị
1011Huyện Hoài NhơnĐường An Thái Khối 1 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ nhà ông Bường - Đến giáp đường bê tông Đi Tam Quan Nam1.200.000----Đất ở đô thị
1012Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 6 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ bãi tràng - Đến giáp kênh N8300.000----Đất SX-KD đô thị
1013Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 6 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ bãi tràng - Đến giáp kênh N8375.000----Đất TM-DV đô thị
1014Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 6 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ bãi tràng - Đến giáp kênh N8750.000----Đất ở đô thị
1015Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 6 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ đường Trần Phú (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) - Đến bãi tràng400.000----Đất SX-KD đô thị
1016Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 6 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ đường Trần Phú (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) - Đến bãi tràng500.000----Đất TM-DV đô thị
1017Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 6 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ đường Trần Phú (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) - Đến bãi tràng1.000.000----Đất ở đô thị
1018Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 5 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ nhà bà Thi - Đến nhà bà Cảm540.000----Đất SX-KD đô thị
1019Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 5 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ nhà bà Thi - Đến nhà bà Cảm675.000----Đất TM-DV đô thị
1020Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 5 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ nhà bà Thi - Đến nhà bà Cảm1.350.000----Đất ở đô thị
1021Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 5 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ giáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan - Đến nhà ông Huỳnh Nhữ540.000----Đất SX-KD đô thị
1022Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 5 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ giáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan - Đến nhà ông Huỳnh Nhữ675.000----Đất TM-DV đô thị
1023Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 5 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ giáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan - Đến nhà ông Huỳnh Nhữ1.350.000----Đất ở đô thị
1024Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 5 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ nhà ông Hồng - Đến hết nhà ông Bé560.000----Đất SX-KD đô thị
1025Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 5 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ nhà ông Hồng - Đến hết nhà ông Bé700.000----Đất TM-DV đô thị
1026Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 5 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ nhà ông Hồng - Đến hết nhà ông Bé1.400.000----Đất ở đô thị
1027Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 5 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ nhà ông Nhẫn - Đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan640.000----Đất SX-KD đô thị
1028Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 5 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ nhà ông Nhẫn - Đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan800.000----Đất TM-DV đô thị
1029Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 5 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ nhà ông Nhẫn - Đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan1.600.000----Đất ở đô thị
1030Huyện Hoài NhơnĐường trục phía Tây Cụm công nghiệp Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUANTừ đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan - Đến giáp đường Trần Quang Diệu920.000----Đất SX-KD đô thị
1031Huyện Hoài NhơnĐường trục phía Tây Cụm công nghiệp Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUANTừ đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan - Đến giáp đường Trần Quang Diệu1.150.000----Đất TM-DV đô thị
1032Huyện Hoài NhơnĐường trục phía Tây Cụm công nghiệp Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUANTừ đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan - Đến giáp đường Trần Quang Diệu2.300.000----Đất ở đô thị
1033Huyện Hoài NhơnĐường vào Cụm Công nghiệp Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUANTừ giáp đường Trần Phú - Đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan2.000.000----Đất SX-KD đô thị
1034Huyện Hoài NhơnĐường vào Cụm Công nghiệp Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUANTừ giáp đường Trần Phú - Đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan2.500.000----Đất TM-DV đô thị
1035Huyện Hoài NhơnĐường vào Cụm Công nghiệp Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUANTừ giáp đường Trần Phú - Đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan5.000.000----Đất ở đô thị
1036Huyện Hoài NhơnĐường từ Trạm biến áp Khối 8 đến giáp Mương Khối 8 (đoạn đã đổ bê tông) - THỊ TRẤN TAM QUANĐường từ Trạm biến áp Khối 8 - Đến hết Xóm Nhiễu388.000----Đất SX-KD đô thị
1037Huyện Hoài NhơnĐường từ Trạm biến áp Khối 8 đến giáp Mương Khối 8 (đoạn đã đổ bê tông) - THỊ TRẤN TAM QUANĐường từ Trạm biến áp Khối 8 - Đến hết Xóm Nhiễu485.000----Đất TM-DV đô thị
1038Huyện Hoài NhơnĐường từ Trạm biến áp Khối 8 đến giáp Mương Khối 8 (đoạn đã đổ bê tông) - THỊ TRẤN TAM QUANĐường từ Trạm biến áp Khối 8 - Đến hết Xóm Nhiễu970.000----Đất ở đô thị
1039Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Thái - Mỹ - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Đập Kho dầu - Đến giáp đường Nguyễn Trân288.000----Đất SX-KD đô thị
1040Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Thái - Mỹ - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Đập Kho dầu - Đến giáp đường Nguyễn Trân360.000----Đất TM-DV đô thị
1041Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Thái - Mỹ - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Đập Kho dầu - Đến giáp đường Nguyễn Trân720.000----Đất ở đô thị
1042Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 9 và Khối 2 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ giáp đường Chợ CầuTân Mỹ - Đến giáp Giếng Truông (Tam Quan Bắc)288.000----Đất SX-KD đô thị
1043Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 9 và Khối 2 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ giáp đường Chợ CầuTân Mỹ - Đến giáp Giếng Truông (Tam Quan Bắc)360.000----Đất TM-DV đô thị
1044Huyện Hoài NhơnĐường bê tông Khối 9 và Khối 2 - THỊ TRẤN TAM QUANTừ giáp đường Chợ CầuTân Mỹ - Đến giáp Giếng Truông (Tam Quan Bắc)720.000----Đất ở đô thị
1045Huyện Hoài NhơnĐường Chợ Cầu - Tân Mỹ - THỊ TRẤN TAM QUANTừ ranh giới xã Tam Quan Nam Đến giáp Cầu Tân Mỹ440.000----Đất SX-KD đô thị
1046Huyện Hoài NhơnĐường Chợ Cầu - Tân Mỹ - THỊ TRẤN TAM QUANTừ ranh giới xã Tam Quan Nam Đến giáp Cầu Tân Mỹ550.000----Đất TM-DV đô thị
1047Huyện Hoài NhơnĐường Chợ Cầu - Tân Mỹ - THỊ TRẤN TAM QUANTừ ranh giới xã Tam Quan Nam Đến giáp Cầu Tân Mỹ1.100.000----Đất ở đô thị
1048Huyện Hoài NhơnĐường Lò Bò (bê tông) - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú720.000----Đất SX-KD đô thị
1049Huyện Hoài NhơnĐường Lò Bò (bê tông) - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú900.000----Đất TM-DV đô thị
1050Huyện Hoài NhơnĐường Lò Bò (bê tông) - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú1.800.000----Đất ở đô thị
1051Huyện Hoài NhơnĐường từ giáp đường Nguyễn Trân đến giáp Cầu Chợ Ân (xã Tam Quan Nam) THỊ TRẤN TAM QUAN440.000----Đất SX-KD đô thị
1052Huyện Hoài NhơnĐường từ giáp đường Nguyễn Trân đến giáp Cầu Chợ Ân (xã Tam Quan Nam) THỊ TRẤN TAM QUAN550.000----Đất TM-DV đô thị
1053Huyện Hoài NhơnĐường từ giáp đường Nguyễn Trân đến giáp Cầu Chợ Ân (xã Tam Quan Nam) THỊ TRẤN TAM QUAN1.100.000----Đất ở đô thị
1054Huyện Hoài NhơnVõ Thị Sáu - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú800.000----Đất SX-KD đô thị
1055Huyện Hoài NhơnVõ Thị Sáu - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú1.000.000----Đất TM-DV đô thị
1056Huyện Hoài NhơnVõ Thị Sáu - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú2.000.000----Đất ở đô thị
1057Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN TAM QUANTừ ngã 4 đường 26/3 - Đến hết nhà ông Ngô Tưởng2.000.000----Đất SX-KD đô thị
1058Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN TAM QUANTừ ngã 4 đường 26/3 - Đến hết nhà ông Ngô Tưởng2.500.000----Đất TM-DV đô thị
1059Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN TAM QUANTừ ngã 4 đường 26/3 - Đến hết nhà ông Ngô Tưởng5.000.000----Đất ở đô thị
1060Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Trường THCS Tam Quan - Đến ngã 4 đường 26/32.400.000----Đất SX-KD đô thị
1061Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Trường THCS Tam Quan - Đến ngã 4 đường 26/33.000.000----Đất TM-DV đô thị
1062Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Trường THCS Tam Quan - Đến ngã 4 đường 26/36.000.000----Đất ở đô thị
1063Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN TAM QUANTừ ngã 4 Hai Bà Trưng - Đến hết Trường Trung học cơ sở Tam Quan2.720.000----Đất SX-KD đô thị
1064Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN TAM QUANTừ ngã 4 Hai Bà Trưng - Đến hết Trường Trung học cơ sở Tam Quan3.400.000----Đất TM-DV đô thị
1065Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN TAM QUANTừ ngã 4 Hai Bà Trưng - Đến hết Trường Trung học cơ sở Tam Quan6.800.000----Đất ở đô thị
1066Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Cống ông Tài - Đến giáp ngã 4 Hai Bà Trưng2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1067Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Cống ông Tài - Đến giáp ngã 4 Hai Bà Trưng3.000.000----Đất TM-DV đô thị
1068Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Cống ông Tài - Đến giáp ngã 4 Hai Bà Trưng6.000.000----Đất ở đô thị
1069Huyện Hoài NhơnTrần Quang Diệu - THỊ TRẤN TAM QUANTừ đường Trần Phú - Đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan840.000----Đất SX-KD đô thị
1070Huyện Hoài NhơnTrần Quang Diệu - THỊ TRẤN TAM QUANTừ đường Trần Phú - Đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan1.050.000----Đất TM-DV đô thị
1071Huyện Hoài NhơnTrần Quang Diệu - THỊ TRẤN TAM QUANTừ đường Trần Phú - Đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan2.100.000----Đất ở đô thị
1072Huyện Hoài NhơnTrần Quang Diệu - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1073Huyện Hoài NhơnTrần Quang Diệu - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú3.000.000----Đất TM-DV đô thị
1074Huyện Hoài NhơnTrần Quang Diệu - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú6.000.000----Đất ở đô thị
1075Huyện Hoài NhơnQuốc lộ 1A - THỊ TRẤN TAM QUANTừ đường 26/3 - Đến hết địa phận thị trấn Tam Quan1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1076Huyện Hoài NhơnQuốc lộ 1A - THỊ TRẤN TAM QUANTừ đường 26/3 - Đến hết địa phận thị trấn Tam Quan2.250.000----Đất TM-DV đô thị
1077Huyện Hoài NhơnQuốc lộ 1A - THỊ TRẤN TAM QUANTừ đường 26/3 - Đến hết địa phận thị trấn Tam Quan4.500.000----Đất ở đô thị
1078Huyện Hoài NhơnQuốc lộ 1A - THỊ TRẤN TAM QUANTừ ngã 4 Tam Quan - Đến giáp đường 26/32.160.000----Đất SX-KD đô thị
1079Huyện Hoài NhơnQuốc lộ 1A - THỊ TRẤN TAM QUANTừ ngã 4 Tam Quan - Đến giáp đường 26/32.700.000----Đất TM-DV đô thị
1080Huyện Hoài NhơnQuốc lộ 1A - THỊ TRẤN TAM QUANTừ ngã 4 Tam Quan - Đến giáp đường 26/35.400.000----Đất ở đô thị
1081Huyện Hoài NhơnQuốc lộ 1A - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Cống ông Tài - Đến ngã 4 Tam Quan2.720.000----Đất SX-KD đô thị
1082Huyện Hoài NhơnQuốc lộ 1A - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Cống ông Tài - Đến ngã 4 Tam Quan3.400.000----Đất TM-DV đô thị
1083Huyện Hoài NhơnQuốc lộ 1A - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Cống ông Tài - Đến ngã 4 Tam Quan6.800.000----Đất ở đô thị
1084Huyện Hoài NhơnQuốc lộ 1A - THỊ TRẤN TAM QUANTừ địa phận Hoài Hảo - Đến Cống ông Tài2.160.000----Đất SX-KD đô thị
1085Huyện Hoài NhơnQuốc lộ 1A - THỊ TRẤN TAM QUANTừ địa phận Hoài Hảo - Đến Cống ông Tài2.700.000----Đất TM-DV đô thị
1086Huyện Hoài NhơnQuốc lộ 1A - THỊ TRẤN TAM QUANTừ địa phận Hoài Hảo - Đến Cống ông Tài5.400.000----Đất ở đô thị
1087Huyện Hoài NhơnNguyễn Trân - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Mương ông Dõng - Đến giáp Tam Quan Nam960.000----Đất SX-KD đô thị
1088Huyện Hoài NhơnNguyễn Trân - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Mương ông Dõng - Đến giáp Tam Quan Nam1.200.000----Đất TM-DV đô thị
1089Huyện Hoài NhơnNguyễn Trân - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Mương ông Dõng - Đến giáp Tam Quan Nam2.400.000----Đất ở đô thị
1090Huyện Hoài NhơnNguyễn Trân - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến Mương ông Dõng1.520.000----Đất SX-KD đô thị
1091Huyện Hoài NhơnNguyễn Trân - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến Mương ông Dõng1.900.000----Đất TM-DV đô thị
1092Huyện Hoài NhơnNguyễn Trân - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến Mương ông Dõng3.800.000----Đất ở đô thị
1093Huyện Hoài NhơnNguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN TAM QUANĐoạn còn lại640.000----Đất SX-KD đô thị
1094Huyện Hoài NhơnNguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN TAM QUANĐoạn còn lại800.000----Đất TM-DV đô thị
1095Huyện Hoài NhơnNguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN TAM QUANĐoạn còn lại1.600.000----Đất ở đô thị
1096Huyện Hoài NhơnNguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp Kênh N82.160.000----Đất SX-KD đô thị
1097Huyện Hoài NhơnNguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp Kênh N82.700.000----Đất TM-DV đô thị
1098Huyện Hoài NhơnNguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp Kênh N85.400.000----Đất ở đô thị
1099Huyện Hoài NhơnNgô Mây - THỊ TRẤN TAM QUANĐoạn còn lại480.000----Đất SX-KD đô thị
1100Huyện Hoài NhơnNgô Mây - THỊ TRẤN TAM QUANĐoạn còn lại600.000----Đất TM-DV đô thị
1101Huyện Hoài NhơnNgô Mây - THỊ TRẤN TAM QUANĐoạn còn lại1.200.000----Đất ở đô thị
1102Huyện Hoài NhơnNgô Mây - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú1.000.000----Đất SX-KD đô thị
1103Huyện Hoài NhơnNgô Mây - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú1.250.000----Đất TM-DV đô thị
1104Huyện Hoài NhơnNgô Mây - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú2.500.000----Đất ở đô thị
1105Huyện Hoài NhơnLý Tự Trọng - THỊ TRẤN TAM QUANTrọn đường820.000----Đất SX-KD đô thị
1106Huyện Hoài NhơnLý Tự Trọng - THỊ TRẤN TAM QUANTrọn đường1.025.000----Đất TM-DV đô thị
1107Huyện Hoài NhơnLý Tự Trọng - THỊ TRẤN TAM QUANTrọn đường2.050.000----Đất ở đô thị
1108Huyện Hoài NhơnHai Bà Trưng - THỊ TRẤN TAM QUANĐoạn còn lại880.000----Đất SX-KD đô thị
1109Huyện Hoài NhơnHai Bà Trưng - THỊ TRẤN TAM QUANĐoạn còn lại1.100.000----Đất TM-DV đô thị
1110Huyện Hoài NhơnHai Bà Trưng - THỊ TRẤN TAM QUANĐoạn còn lại2.200.000----Đất ở đô thị
1111Huyện Hoài NhơnHai Bà Trưng - THỊ TRẤN TAM QUANTừ ngã 3 Quốc lộ 1A qua Nhà trẻ - Đến đường Trần Phú1.520.000----Đất SX-KD đô thị
1112Huyện Hoài NhơnHai Bà Trưng - THỊ TRẤN TAM QUANTừ ngã 3 Quốc lộ 1A qua Nhà trẻ - Đến đường Trần Phú1.900.000----Đất TM-DV đô thị
1113Huyện Hoài NhơnHai Bà Trưng - THỊ TRẤN TAM QUANTừ ngã 3 Quốc lộ 1A qua Nhà trẻ - Đến đường Trần Phú3.800.000----Đất ở đô thị
1114Huyện Hoài NhơnĐường từ phía Bắc UBND thị trấn Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú1.640.000----Đất SX-KD đô thị
1115Huyện Hoài NhơnĐường từ phía Bắc UBND thị trấn Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú2.050.000----Đất TM-DV đô thị
1116Huyện Hoài NhơnĐường từ phía Bắc UBND thị trấn Tam Quan - THỊ TRẤN TAM QUANTừ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú4.100.000----Đất ở đô thị
1117Huyện Hoài NhơnĐường 26/3 - THỊ TRẤN TAM QUANTrọn đường1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1118Huyện Hoài NhơnĐường 26/3 - THỊ TRẤN TAM QUANTrọn đường2.250.000----Đất TM-DV đô thị
1119Huyện Hoài NhơnĐường 26/3 - THỊ TRẤN TAM QUANTrọn đường4.500.000----Đất ở đô thị
1120Huyện Hoài NhơnĐào Duy Từ - THỊ TRẤN TAM QUANTrọn đường960.000----Đất SX-KD đô thị
1121Huyện Hoài NhơnĐào Duy Từ - THỊ TRẤN TAM QUANTrọn đường1.200.000----Đất TM-DV đô thị
1122Huyện Hoài NhơnĐào Duy Từ - THỊ TRẤN TAM QUANTrọn đường2.400.000----Đất ở đô thị
1123Huyện Hoài NhơnBùi Thị Xuân - THỊ TRẤN TAM QUANĐoạn còn lại440.000----Đất SX-KD đô thị
1124Huyện Hoài NhơnBùi Thị Xuân - THỊ TRẤN TAM QUANĐoạn còn lại550.000----Đất TM-DV đô thị
1125Huyện Hoài NhơnBùi Thị Xuân - THỊ TRẤN TAM QUANĐoạn còn lại1.100.000----Đất ở đô thị
1126Huyện Hoài NhơnBùi Thị Xuân - THỊ TRẤN TAM QUANĐoạn từ nhà ông Quân (Khối 2) - Đến giáp Bờ Tràng (Khối 3)640.000----Đất SX-KD đô thị
1127Huyện Hoài NhơnBùi Thị Xuân - THỊ TRẤN TAM QUANĐoạn từ nhà ông Quân (Khối 2) - Đến giáp Bờ Tràng (Khối 3)800.000----Đất TM-DV đô thị
1128Huyện Hoài NhơnBùi Thị Xuân - THỊ TRẤN TAM QUANĐoạn từ nhà ông Quân (Khối 2) - Đến giáp Bờ Tràng (Khối 3)1.600.000----Đất ở đô thị
1129Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Nam từ nhà bà Chân - Đến nhà ông Luôn200.000----Đất SX-KD đô thị
1130Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Nam từ nhà bà Chân - Đến nhà ông Luôn250.000----Đất TM-DV đô thị
1131Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Nam từ nhà bà Chân - Đến nhà ông Luôn500.000----Đất ở đô thị
1132Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Hùng - Đến nhà ông Huấn300.000----Đất SX-KD đô thị
1133Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Hùng - Đến nhà ông Huấn375.000----Đất TM-DV đô thị
1134Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Hùng - Đến nhà ông Huấn750.000----Đất ở đô thị
1135Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ bảng tin Hải Sơn - Đến dốc ông Lữ160.000----Đất SX-KD đô thị
1136Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ bảng tin Hải Sơn - Đến dốc ông Lữ200.000----Đất TM-DV đô thị
1137Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ bảng tin Hải Sơn - Đến dốc ông Lữ400.000----Đất ở đô thị
1138Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Toán - Đến dốc ông Lữ200.000----Đất SX-KD đô thị
1139Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Toán - Đến dốc ông Lữ250.000----Đất TM-DV đô thị
1140Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Toán - Đến dốc ông Lữ500.000----Đất ở đô thị
1141Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Nam từ nhà ông Ca - Đến nhà ông Thủy (Ven đồng Bàu Sen)200.000----Đất SX-KD đô thị
1142Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Nam từ nhà ông Ca - Đến nhà ông Thủy (Ven đồng Bàu Sen)250.000----Đất TM-DV đô thị
1143Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Nam từ nhà ông Ca - Đến nhà ông Thủy (Ven đồng Bàu Sen)500.000----Đất ở đô thị
1144Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Nam từ nhà ông Kiểng - Đến nhà bà Bay140.000----Đất SX-KD đô thị
1145Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Nam từ nhà ông Kiểng - Đến nhà bà Bay175.000----Đất TM-DV đô thị
1146Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Nam từ nhà ông Kiểng - Đến nhà bà Bay350.000----Đất ở đô thị
1147Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường khối Trung Lương từ đầu mối đập Lại Giang - Đến cầu bà Mơ240.000----Đất SX-KD đô thị
1148Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường khối Trung Lương từ đầu mối đập Lại Giang - Đến cầu bà Mơ300.000----Đất TM-DV đô thị
1149Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường khối Trung Lương từ đầu mối đập Lại Giang - Đến cầu bà Mơ600.000----Đất ở đô thị
1150Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Liêm Bình từ nhà bà Có - Đến nhà ông Nhất280.000----Đất SX-KD đô thị
1151Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Liêm Bình từ nhà bà Có - Đến nhà ông Nhất350.000----Đất TM-DV đô thị
1152Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Liêm Bình từ nhà bà Có - Đến nhà ông Nhất700.000----Đất ở đô thị
1153Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối 3 từ nhà ông Phúc - Đến nhà ông Vinh200.000----Đất SX-KD đô thị
1154Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối 3 từ nhà ông Phúc - Đến nhà ông Vinh250.000----Đất TM-DV đô thị
1155Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối 3 từ nhà ông Phúc - Đến nhà ông Vinh500.000----Đất ở đô thị
1156Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối 1 từ Nhà Đức An Đường - Đến nhà ông Tấn240.000----Đất SX-KD đô thị
1157Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối 1 từ Nhà Đức An Đường - Đến nhà ông Tấn300.000----Đất TM-DV đô thị
1158Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối 1 từ Nhà Đức An Đường - Đến nhà ông Tấn600.000----Đất ở đô thị
1159Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối 1 từ nhà ông Hòa - Đến nhà bà Trinh400.000----Đất SX-KD đô thị
1160Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối 1 từ nhà ông Hòa - Đến nhà bà Trinh500.000----Đất TM-DV đô thị
1161Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối 1 từ nhà ông Hòa - Đến nhà bà Trinh1.000.000----Đất ở đô thị
1162Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối 1 từ đường Quang Trung - Đến giáp Ga Bồng Sơn960.000----Đất SX-KD đô thị
1163Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối 1 từ đường Quang Trung - Đến giáp Ga Bồng Sơn1.200.000----Đất TM-DV đô thị
1164Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối 1 từ đường Quang Trung - Đến giáp Ga Bồng Sơn2.400.000----Đất ở đô thị
1165Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Sơn - Đến giáp bản tin Hải Sơn300.000----Đất SX-KD đô thị
1166Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Sơn - Đến giáp bản tin Hải Sơn375.000----Đất TM-DV đô thị
1167Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Sơn - Đến giáp bản tin Hải Sơn750.000----Đất ở đô thị
1168Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường khối Liêm Bình lô A6 - Đến hết đường số 3 Cụm công nghiệp Bồng Sơn (giai đoạn 2)720.000----Đất SX-KD đô thị
1169Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường khối Liêm Bình lô A6 - Đến hết đường số 3 Cụm công nghiệp Bồng Sơn (giai đoạn 2)900.000----Đất TM-DV đô thị
1170Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường khối Liêm Bình lô A6 - Đến hết đường số 3 Cụm công nghiệp Bồng Sơn (giai đoạn 2)1.800.000----Đất ở đô thị
1171Huyện Hoài NhơnĐường BTXM khối Thiết Đính Nam THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn480.000----Đất SX-KD đô thị
1172Huyện Hoài NhơnĐường BTXM khối Thiết Đính Nam THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn600.000----Đất TM-DV đô thị
1173Huyện Hoài NhơnĐường BTXM khối Thiết Đính Nam THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn1.200.000----Đất ở đô thị
1174Huyện Hoài NhơnĐường BTXm THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ trụ sở khối Phụ Đức - Đến giáp nhà bà Hòa (cầu Liêm Bình)720.000----Đất SX-KD đô thị
1175Huyện Hoài NhơnĐường BTXm THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ trụ sở khối Phụ Đức - Đến giáp nhà bà Hòa (cầu Liêm Bình)900.000----Đất TM-DV đô thị
1176Huyện Hoài NhơnĐường BTXm THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ trụ sở khối Phụ Đức - Đến giáp nhà bà Hòa (cầu Liêm Bình)1.800.000----Đất ở đô thị
1177Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng khối Liêm Bình - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ nhà ông Khương - Đến mương Lại Giang360.000----Đất SX-KD đô thị
1178Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng khối Liêm Bình - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ nhà ông Khương - Đến mương Lại Giang450.000----Đất TM-DV đô thị
1179Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng khối Liêm Bình - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ nhà ông Khương - Đến mương Lại Giang900.000----Đất ở đô thị
1180Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường bê tông xi măng khối 5 từ nhà bà Đồng - Đến nhà bà Phụng440.000----Đất SX-KD đô thị
1181Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường bê tông xi măng khối 5 từ nhà bà Đồng - Đến nhà bà Phụng550.000----Đất TM-DV đô thị
1182Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường bê tông xi măng khối 5 từ nhà bà Đồng - Đến nhà bà Phụng1.100.000----Đất ở đô thị
1183Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường bê tông xi măng khối 5 từ nhà ông Hưng - Đến nhà ông Tuấn440.000----Đất SX-KD đô thị
1184Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường bê tông xi măng khối 5 từ nhà ông Hưng - Đến nhà ông Tuấn550.000----Đất TM-DV đô thị
1185Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường bê tông xi măng khối 5 từ nhà ông Hưng - Đến nhà ông Tuấn1.100.000----Đất ở đô thị
1186Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường bê tông xi măng nối đường phía sau sân vận động - Đến cổng sau sân vận động Bồng Sơn600.000----Đất SX-KD đô thị
1187Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường bê tông xi măng nối đường phía sau sân vận động - Đến cổng sau sân vận động Bồng Sơn750.000----Đất TM-DV đô thị
1188Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường bê tông xi măng nối đường phía sau sân vận động - Đến cổng sau sân vận động Bồng Sơn1.500.000----Đất ở đô thị
1189Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Trần Phú - Đến Hai Bà Trưng (phía sau sân vận động)920.000----Đất SX-KD đô thị
1190Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Trần Phú - Đến Hai Bà Trưng (phía sau sân vận động)1.150.000----Đất TM-DV đô thị
1191Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Trần Phú - Đến Hai Bà Trưng (phía sau sân vận động)2.300.000----Đất ở đô thị
1192Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNtừ ngã 5 chân đá Trãi - Đến giáp ngã 4 nhà Tin360.000----Đất SX-KD đô thị
1193Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNtừ ngã 5 chân đá Trãi - Đến giáp ngã 4 nhà Tin450.000----Đất TM-DV đô thị
1194Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNtừ ngã 5 chân đá Trãi - Đến giáp ngã 4 nhà Tin900.000----Đất ở đô thị
1195Huyện Hoài NhơnCác đường ngang trong khu Tây Bắc chợ - THỊ TRẤN BỒNG SƠN1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1196Huyện Hoài NhơnCác đường ngang trong khu Tây Bắc chợ - THỊ TRẤN BỒNG SƠN2.250.000----Đất TM-DV đô thị
1197Huyện Hoài NhơnCác đường ngang trong khu Tây Bắc chợ - THỊ TRẤN BỒNG SƠN4.500.000----Đất ở đô thị
1198Huyện Hoài NhơnCác tuyến đường còn lại trong thị trấn Bồng Sơn (trừ các đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam; cCác tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m)180.000----Đất SX-KD đô thị
1199Huyện Hoài NhơnCác tuyến đường còn lại trong thị trấn Bồng Sơn (trừ các đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam; cCác tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m)225.000----Đất TM-DV đô thị
1200Huyện Hoài NhơnCác tuyến đường còn lại trong thị trấn Bồng Sơn (trừ các đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam; cCác tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m)450.000----Đất ở đô thị
1201Huyện Hoài NhơnCác tuyến đường còn lại trong thị trấn Bồng Sơn (trừ các đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam; cĐường có lộ giới ≥3m288.000----Đất SX-KD đô thị
1202Huyện Hoài NhơnCác tuyến đường còn lại trong thị trấn Bồng Sơn (trừ các đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam; cĐường có lộ giới ≥3m360.000----Đất TM-DV đô thị
1203Huyện Hoài NhơnCác tuyến đường còn lại trong thị trấn Bồng Sơn (trừ các đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam; cĐường có lộ giới ≥3m720.000----Đất ở đô thị
1204Huyện Hoài NhơnCác tuyến đường trong Khu hành chính - dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNCác tuyến còn lại1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1205Huyện Hoài NhơnCác tuyến đường trong Khu hành chính - dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNCác tuyến còn lại2.250.000----Đất TM-DV đô thị
1206Huyện Hoài NhơnCác tuyến đường trong Khu hành chính - dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNCác tuyến còn lại4.500.000----Đất ở đô thị
1207Huyện Hoài NhơnCác tuyến đường trong Khu hành chính - dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTuyến T82.120.000----Đất SX-KD đô thị
1208Huyện Hoài NhơnCác tuyến đường trong Khu hành chính - dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTuyến T82.650.000----Đất TM-DV đô thị
1209Huyện Hoài NhơnCác tuyến đường trong Khu hành chính - dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTuyến T85.300.000----Đất ở đô thị
1210Huyện Hoài NhơnĐường BTXM từ Miễu Thần Nông đến giáp đường ven Bàu Rong - THỊ TRẤN BỒNG SƠN360.000----Đất SX-KD đô thị
1211Huyện Hoài NhơnĐường BTXM từ Miễu Thần Nông đến giáp đường ven Bàu Rong - THỊ TRẤN BỒNG SƠN450.000----Đất TM-DV đô thị
1212Huyện Hoài NhơnĐường BTXM từ Miễu Thần Nông đến giáp đường ven Bàu Rong - THỊ TRẤN BỒNG SƠN900.000----Đất ở đô thị
1213Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng từ ngã 4 nhà Tin đến nhà ông Chấn (dốc Lò) - THỊ TRẤN BỒNG SƠN360.000----Đất SX-KD đô thị
1214Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng từ ngã 4 nhà Tin đến nhà ông Chấn (dốc Lò) - THỊ TRẤN BỒNG SƠN450.000----Đất TM-DV đô thị
1215Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng từ ngã 4 nhà Tin đến nhà ông Chấn (dốc Lò) - THỊ TRẤN BỒNG SƠN900.000----Đất ở đô thị
1216Huyện Hoài NhơnĐường BTXM (Khối Trung Lương) - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ nhà ông Hùng - Đến nhà ông Độ324.000----Đất SX-KD đô thị
1217Huyện Hoài NhơnĐường BTXM (Khối Trung Lương) - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ nhà ông Hùng - Đến nhà ông Độ405.000----Đất TM-DV đô thị
1218Huyện Hoài NhơnĐường BTXM (Khối Trung Lương) - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ nhà ông Hùng - Đến nhà ông Độ810.000----Đất ở đô thị
1219Huyện Hoài NhơnĐường BTXM (Khối 1) - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Trường Mẫu giáo - Đến nhà ông Tuấn324.000----Đất SX-KD đô thị
1220Huyện Hoài NhơnĐường BTXM (Khối 1) - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Trường Mẫu giáo - Đến nhà ông Tuấn405.000----Đất TM-DV đô thị
1221Huyện Hoài NhơnĐường BTXM (Khối 1) - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Trường Mẫu giáo - Đến nhà ông Tuấn810.000----Đất ở đô thị
1222Huyện Hoài NhơnĐường bờ kè Khối 1 - THỊ TRẤN BỒNG SƠN480.000----Đất SX-KD đô thị
1223Huyện Hoài NhơnĐường bờ kè Khối 1 - THỊ TRẤN BỒNG SƠN600.000----Đất TM-DV đô thị
1224Huyện Hoài NhơnĐường bờ kè Khối 1 - THỊ TRẤN BỒNG SƠN1.200.000----Đất ở đô thị
1225Huyện Hoài NhơnĐường Tây tỉnh - THỊ TRẤN BỒNG SƠNĐịa phận thị trấn Bồng Sơn -272.000----Đất SX-KD đô thị
1226Huyện Hoài NhơnĐường Tây tỉnh - THỊ TRẤN BỒNG SƠNĐịa phận thị trấn Bồng Sơn -340.000----Đất TM-DV đô thị
1227Huyện Hoài NhơnĐường Tây tỉnh - THỊ TRẤN BỒNG SƠNĐịa phận thị trấn Bồng Sơn -680.000----Đất ở đô thị
1228Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng từ Đào Duy Từ (đối diện trụ sở khối 1) đến giáp bờ kè - THỊ TRẤN BỒNG SƠN440.000----Đất SX-KD đô thị
1229Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng từ Đào Duy Từ (đối diện trụ sở khối 1) đến giáp bờ kè - THỊ TRẤN BỒNG SƠN550.000----Đất TM-DV đô thị
1230Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng từ Đào Duy Từ (đối diện trụ sở khối 1) đến giáp bờ kè - THỊ TRẤN BỒNG SƠN1.100.000----Đất ở đô thị
1231Huyện Hoài NhơnĐường sau Chợ Bồng Sơn (trước nhà bà Hồng) - THỊ TRẤN BỒNG SƠN720.000----Đất SX-KD đô thị
1232Huyện Hoài NhơnĐường sau Chợ Bồng Sơn (trước nhà bà Hồng) - THỊ TRẤN BỒNG SƠN900.000----Đất TM-DV đô thị
1233Huyện Hoài NhơnĐường sau Chợ Bồng Sơn (trước nhà bà Hồng) - THỊ TRẤN BỒNG SƠN1.800.000----Đất ở đô thị
1234Huyện Hoài NhơnĐường Thiết Đính Bắc (từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Nhựt) - THỊ TRẤN BỒNG SƠN440.000----Đất SX-KD đô thị
1235Huyện Hoài NhơnĐường Thiết Đính Bắc (từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Nhựt) - THỊ TRẤN BỒNG SƠN550.000----Đất TM-DV đô thị
1236Huyện Hoài NhơnĐường Thiết Đính Bắc (từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Nhựt) - THỊ TRẤN BỒNG SƠN1.100.000----Đất ở đô thị
1237Huyện Hoài NhơnTừ nhà ông Đỗ Minh Hùng đến giáp đường Biên Cương (đập Lại Giang) - THỊ TRẤN BỒNG SƠN920.000----Đất SX-KD đô thị
1238Huyện Hoài NhơnTừ nhà ông Đỗ Minh Hùng đến giáp đường Biên Cương (đập Lại Giang) - THỊ TRẤN BỒNG SƠN1.150.000----Đất TM-DV đô thị
1239Huyện Hoài NhơnTừ nhà ông Đỗ Minh Hùng đến giáp đường Biên Cương (đập Lại Giang) - THỊ TRẤN BỒNG SƠN2.300.000----Đất ở đô thị
1240Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng nối Bạch Đằng 1 đến hết nhà ông Đỗ Minh Hùng (trường tiểu học cũ) - THỊ TRẤN B1.360.000----Đất SX-KD đô thị
1241Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng nối Bạch Đằng 1 đến hết nhà ông Đỗ Minh Hùng (trường tiểu học cũ) - THỊ TRẤN B1.700.000----Đất TM-DV đô thị
1242Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng nối Bạch Đằng 1 đến hết nhà ông Đỗ Minh Hùng (trường tiểu học cũ) - THỊ TRẤN B3.400.000----Đất ở đô thị
1243Huyện Hoài NhơnĐường Bạch Đằng 1 (Đê Bao) - THỊ TRẤN BỒNG SƠN1.620.000----Đất SX-KD đô thị
1244Huyện Hoài NhơnĐường Bạch Đằng 1 (Đê Bao) - THỊ TRẤN BỒNG SƠN2.025.000----Đất TM-DV đô thị
1245Huyện Hoài NhơnĐường Bạch Đằng 1 (Đê Bao) - THỊ TRẤN BỒNG SƠN4.050.000----Đất ở đô thị
1246Huyện Hoài NhơnĐường từ nhà Thờ Tin Lành đến cầu số 4 - THỊ TRẤN BỒNG SƠN1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1247Huyện Hoài NhơnĐường từ nhà Thờ Tin Lành đến cầu số 4 - THỊ TRẤN BỒNG SƠN1.500.000----Đất TM-DV đô thị
1248Huyện Hoài NhơnĐường từ nhà Thờ Tin Lành đến cầu số 4 - THỊ TRẤN BỒNG SƠN3.000.000----Đất ở đô thị
1249Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng khối 5 từ đường Trần Phú (nhà bà Hồng) đến hết nhà ông Ân - THỊ TRẤN BỒNG SƠN480.000----Đất SX-KD đô thị
1250Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng khối 5 từ đường Trần Phú (nhà bà Hồng) đến hết nhà ông Ân - THỊ TRẤN BỒNG SƠN600.000----Đất TM-DV đô thị
1251Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng khối 5 từ đường Trần Phú (nhà bà Hồng) đến hết nhà ông Ân - THỊ TRẤN BỒNG SƠN1.200.000----Đất ở đô thị
1252Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Ngọt đến nhà ông Chấn - THỊ TRẤN BỒNG SƠN272.000----Đất SX-KD đô thị
1253Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Ngọt đến nhà ông Chấn - THỊ TRẤN BỒNG SƠN340.000----Đất TM-DV đô thị
1254Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Ngọt đến nhà ông Chấn - THỊ TRẤN BỒNG SƠN680.000----Đất ở đô thị
1255Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng khối Liêm Bình từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Hạnh) đến giáp đường Biên Cương480.000----Đất SX-KD đô thị
1256Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng khối Liêm Bình từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Hạnh) đến giáp đường Biên Cương600.000----Đất TM-DV đô thị
1257Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng khối Liêm Bình từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Hạnh) đến giáp đường Biên Cương1.200.000----Đất ở đô thị
1258Huyện Hoài NhơnĐường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn (GĐ 1) khối Thiết Đính Nam) THỊ TRẤN BỒNG SƠN820.000----Đất SX-KD đô thị
1259Huyện Hoài NhơnĐường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn (GĐ 1) khối Thiết Đính Nam) THỊ TRẤN BỒNG SƠN1.025.000----Đất TM-DV đô thị
1260Huyện Hoài NhơnĐường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn (GĐ 1) khối Thiết Đính Nam) THỊ TRẤN BỒNG SƠN2.050.000----Đất ở đô thị
1261Huyện Hoài NhơnĐường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chấn - THỊ TRẤN BỒNG SƠNĐoạn còn lại216.000----Đất SX-KD đô thị
1262Huyện Hoài NhơnĐường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chấn - THỊ TRẤN BỒNG SƠNĐoạn còn lại270.000----Đất TM-DV đô thị
1263Huyện Hoài NhơnĐường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chấn - THỊ TRẤN BỒNG SƠNĐoạn còn lại540.000----Đất ở đô thị
1264Huyện Hoài NhơnĐường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chấn - THỊ TRẤN BỒNG SƠNĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp Miễu Thần Nông332.000----Đất SX-KD đô thị
1265Huyện Hoài NhơnĐường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chấn - THỊ TRẤN BỒNG SƠNĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp Miễu Thần Nông415.000----Đất TM-DV đô thị
1266Huyện Hoài NhơnĐường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chấn - THỊ TRẤN BỒNG SƠNĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp Miễu Thần Nông830.000----Đất ở đô thị
1267Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng Trung Lương - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ nhà ông Phi - Đến giáp đường Bạch Đằng (đường mới)360.000----Đất SX-KD đô thị
1268Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng Trung Lương - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ nhà ông Phi - Đến giáp đường Bạch Đằng (đường mới)450.000----Đất TM-DV đô thị
1269Huyện Hoài NhơnĐường bê tông xi măng Trung Lương - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ nhà ông Phi - Đến giáp đường Bạch Đằng (đường mới)900.000----Đất ở đô thị
1270Huyện Hoài NhơnĐường bê tông từ Quốc lộ 1A mới (Khối Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và Nhà máy Tôn Hoa Sen - THỊ TĐoạn còn lại của đường có bê tông -440.000----Đất SX-KD đô thị
1271Huyện Hoài NhơnĐường bê tông từ Quốc lộ 1A mới (Khối Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và Nhà máy Tôn Hoa Sen - THỊ TĐoạn còn lại của đường có bê tông -550.000----Đất TM-DV đô thị
1272Huyện Hoài NhơnĐường bê tông từ Quốc lộ 1A mới (Khối Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và Nhà máy Tôn Hoa Sen - THỊ TĐoạn còn lại của đường có bê tông -1.100.000----Đất ở đô thị
1273Huyện Hoài NhơnĐường bê tông từ Quốc lộ 1A mới (Khối Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và Nhà máy Tôn Hoa Sen - THỊ TĐoạn giáp Quốc lộ 1A mới - Đến hết nhà ông Nhựt và ông Trung600.000----Đất SX-KD đô thị
1274Huyện Hoài NhơnĐường bê tông từ Quốc lộ 1A mới (Khối Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và Nhà máy Tôn Hoa Sen - THỊ TĐoạn giáp Quốc lộ 1A mới - Đến hết nhà ông Nhựt và ông Trung750.000----Đất TM-DV đô thị
1275Huyện Hoài NhơnĐường bê tông từ Quốc lộ 1A mới (Khối Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và Nhà máy Tôn Hoa Sen - THỊ TĐoạn giáp Quốc lộ 1A mới - Đến hết nhà ông Nhựt và ông Trung1.500.000----Đất ở đô thị
1276Huyện Hoài NhơnĐường 28/3 - THỊ TRẤN BỒNG SƠN1.600.000----Đất SX-KD đô thị
1277Huyện Hoài NhơnĐường 28/3 - THỊ TRẤN BỒNG SƠN2.000.000----Đất TM-DV đô thị
1278Huyện Hoài NhơnĐường 28/3 - THỊ TRẤN BỒNG SƠN4.000.000----Đất ở đô thị
1279Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường bê tông xi măng Khối 1 từ nhà ông Lâm Đến Trụ sở Khối 1440.000----Đất SX-KD đô thị
1280Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường bê tông xi măng Khối 1 từ nhà ông Lâm Đến Trụ sở Khối 1550.000----Đất TM-DV đô thị
1281Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường bê tông xi măng Khối 1 từ nhà ông Lâm Đến Trụ sở Khối 11.100.000----Đất ở đô thị
1282Huyện Hoài NhơnCác đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo)Đường có lộ giới < 4m140.000----Đất SX-KD đô thị
1283Huyện Hoài NhơnCác đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo)Đường có lộ giới < 4m175.000----Đất TM-DV đô thị
1284Huyện Hoài NhơnCác đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo)Đường có lộ giới < 4m350.000----Đất ở đô thị
1285Huyện Hoài NhơnCác đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo)Đường có lộ giới ≥ 4m212.000----Đất SX-KD đô thị
1286Huyện Hoài NhơnCác đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo)Đường có lộ giới ≥ 4m265.000----Đất TM-DV đô thị
1287Huyện Hoài NhơnCác đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo)Đường có lộ giới ≥ 4m530.000----Đất ở đô thị
1288Huyện Hoài NhơnĐường Khối Thiết Đính Nam-Bắc: từ đỉnh Dốc bà Đội đến ngã tư Dốc Cần - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) - Đến ngã 4 dốc Cần360.000----Đất SX-KD đô thị
1289Huyện Hoài NhơnĐường Khối Thiết Đính Nam-Bắc: từ đỉnh Dốc bà Đội đến ngã tư Dốc Cần - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) - Đến ngã 4 dốc Cần450.000----Đất TM-DV đô thị
1290Huyện Hoài NhơnĐường Khối Thiết Đính Nam-Bắc: từ đỉnh Dốc bà Đội đến ngã tư Dốc Cần - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) - Đến ngã 4 dốc Cần900.000----Đất ở đô thị
1291Huyện Hoài NhơnĐường Khối Thiết Đính Nam-Bắc: từ đỉnh Dốc bà Đội đến ngã tư Dốc Cần - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đỉnh dốc bà Đội - Đến ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi)480.000----Đất SX-KD đô thị
1292Huyện Hoài NhơnĐường Khối Thiết Đính Nam-Bắc: từ đỉnh Dốc bà Đội đến ngã tư Dốc Cần - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đỉnh dốc bà Đội - Đến ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi)600.000----Đất TM-DV đô thị
1293Huyện Hoài NhơnĐường Khối Thiết Đính Nam-Bắc: từ đỉnh Dốc bà Đội đến ngã tư Dốc Cần - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đỉnh dốc bà Đội - Đến ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi)1.200.000----Đất ở đô thị
1294Huyện Hoài NhơnĐường Khối Thiết Đính Nam- Bắc ven Bàu Rong - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn - Đến hết nhà ông Mỹ480.000----Đất SX-KD đô thị
1295Huyện Hoài NhơnĐường Khối Thiết Đính Nam- Bắc ven Bàu Rong - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn - Đến hết nhà ông Mỹ600.000----Đất TM-DV đô thị
1296Huyện Hoài NhơnĐường Khối Thiết Đính Nam- Bắc ven Bàu Rong - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn - Đến hết nhà ông Mỹ1.200.000----Đất ở đô thị
1297Huyện Hoài NhơnĐường Khối Thiết Đính Nam- Bắc ven Bàu Rong - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ giáp Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn680.000----Đất SX-KD đô thị
1298Huyện Hoài NhơnĐường Khối Thiết Đính Nam- Bắc ven Bàu Rong - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ giáp Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn850.000----Đất TM-DV đô thị
1299Huyện Hoài NhơnĐường Khối Thiết Đính Nam- Bắc ven Bàu Rong - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ giáp Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn1.700.000----Đất ở đô thị
1300Huyện Hoài NhơnTừ đường Khối Phụ Đức giữa đường Biên Cương và Bạch Đằng 2 - THỊ TRẤN BỒNG SƠNNgã 3 nhà ông Lâm Đến nhà ông Trợ480.000----Đất SX-KD đô thị
1301Huyện Hoài NhơnTừ đường Khối Phụ Đức giữa đường Biên Cương và Bạch Đằng 2 - THỊ TRẤN BỒNG SƠNNgã 3 nhà ông Lâm Đến nhà ông Trợ600.000----Đất TM-DV đô thị
1302Huyện Hoài NhơnTừ đường Khối Phụ Đức giữa đường Biên Cương và Bạch Đằng 2 - THỊ TRẤN BỒNG SƠNNgã 3 nhà ông Lâm Đến nhà ông Trợ1.200.000----Đất ở đô thị
1303Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường bê tông xi măng từ Trường tiểu học Trung Lương - Đến đường Biên Cương480.000----Đất SX-KD đô thị
1304Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường bê tông xi măng từ Trường tiểu học Trung Lương - Đến đường Biên Cương600.000----Đất TM-DV đô thị
1305Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường bê tông xi măng từ Trường tiểu học Trung Lương - Đến đường Biên Cương1.200.000----Đất ở đô thị
1306Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Trung Lương từ nhà bà Hiền - Đến đường Biên Cương480.000----Đất SX-KD đô thị
1307Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Trung Lương từ nhà bà Hiền - Đến đường Biên Cương600.000----Đất TM-DV đô thị
1308Huyện Hoài NhơnBồng SơnĐường BTXM khối Trung Lương từ nhà bà Hiền - Đến đường Biên Cương1.200.000----Đất ở đô thị
1309Huyện Hoài NhơnBồng SơnTừ nhà ông Tâm Đến nhà ông Dự (đường bê tông xi măng Khối 2)480.000----Đất SX-KD đô thị
1310Huyện Hoài NhơnBồng SơnTừ nhà ông Tâm Đến nhà ông Dự (đường bê tông xi măng Khối 2)600.000----Đất TM-DV đô thị
1311Huyện Hoài NhơnBồng SơnTừ nhà ông Tâm Đến nhà ông Dự (đường bê tông xi măng Khối 2)1.200.000----Đất ở đô thị
1312Huyện Hoài NhơnBồng SơnTừ ngã 3 nhà ông BìnhKhối 2 - Đến hết đường bê tông (nhà ông Yến)600.000----Đất SX-KD đô thị
1313Huyện Hoài NhơnBồng SơnTừ ngã 3 nhà ông BìnhKhối 2 - Đến hết đường bê tông (nhà ông Yến)750.000----Đất TM-DV đô thị
1314Huyện Hoài NhơnBồng SơnTừ ngã 3 nhà ông BìnhKhối 2 - Đến hết đường bê tông (nhà ông Yến)1.500.000----Đất ở đô thị
1315Huyện Hoài NhơnBồng SơnTừ ngã ba đường Quang Trung (đối diện với Nhà văn hóa huyện) - Đến giáp đường Bắc Chợ Bồng Sơn1.040.000----Đất SX-KD đô thị
1316Huyện Hoài NhơnBồng SơnTừ ngã ba đường Quang Trung (đối diện với Nhà văn hóa huyện) - Đến giáp đường Bắc Chợ Bồng Sơn1.300.000----Đất TM-DV đô thị
1317Huyện Hoài NhơnBồng SơnTừ ngã ba đường Quang Trung (đối diện với Nhà văn hóa huyện) - Đến giáp đường Bắc Chợ Bồng Sơn2.600.000----Đất ở đô thị
1318Huyện Hoài NhơnTăng Bạt Hổ - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết đường (đường Trục chính khu Tây Bắc chợ)2.120.000----Đất SX-KD đô thị
1319Huyện Hoài NhơnTăng Bạt Hổ - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết đường (đường Trục chính khu Tây Bắc chợ)2.650.000----Đất TM-DV đô thị
1320Huyện Hoài NhơnTăng Bạt Hổ - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết đường (đường Trục chính khu Tây Bắc chợ)5.300.000----Đất ở đô thị
1321Huyện Hoài NhơnTăng Bạt Hổ - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Trần Phú - Đến giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo1.640.000----Đất SX-KD đô thị
1322Huyện Hoài NhơnTăng Bạt Hổ - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Trần Phú - Đến giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo2.050.000----Đất TM-DV đô thị
1323Huyện Hoài NhơnTăng Bạt Hổ - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Trần Phú - Đến giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo4.100.000----Đất ở đô thị
1324Huyện Hoài NhơnTrần Quang Diệu - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTrọn đường1.520.000----Đất SX-KD đô thị
1325Huyện Hoài NhơnTrần Quang Diệu - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTrọn đường1.900.000----Đất TM-DV đô thị
1326Huyện Hoài NhơnTrần Quang Diệu - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTrọn đường3.800.000----Đất ở đô thị
1327Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Quốc lộ 1A mới - Đến ngã 3 nhà ông Mỹ640.000----Đất SX-KD đô thị
1328Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Quốc lộ 1A mới - Đến ngã 3 nhà ông Mỹ800.000----Đất TM-DV đô thị
1329Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Quốc lộ 1A mới - Đến ngã 3 nhà ông Mỹ1.600.000----Đất ở đô thị
1330Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã 3 đường bê tông xi măng sau sân vận động và đường hẻm nhà ông Mai - Đến giáp đường Quốc lộ 1A mới1.440.000----Đất SX-KD đô thị
1331Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã 3 đường bê tông xi măng sau sân vận động và đường hẻm nhà ông Mai - Đến giáp đường Quốc lộ 1A mới1.800.000----Đất TM-DV đô thị
1332Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã 3 đường bê tông xi măng sau sân vận động và đường hẻm nhà ông Mai - Đến giáp đường Quốc lộ 1A mới3.600.000----Đất ở đô thị
1333Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Quang Trung - Đến giáp ngã 3 đường bê tông xi măng sau sân vận động và đường hẻm nhà ông Mai1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1334Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Quang Trung - Đến giáp ngã 3 đường bê tông xi măng sau sân vận động và đường hẻm nhà ông Mai2.250.000----Đất TM-DV đô thị
1335Huyện Hoài NhơnTrần Phú - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Quang Trung - Đến giáp ngã 3 đường bê tông xi măng sau sân vận động và đường hẻm nhà ông Mai4.500.000----Đất ở đô thị
1336Huyện Hoài NhơnĐường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BỒNG SƠNĐoạn còn lại Đến hết địa phận Bồng Sơn600.000----Đất SX-KD đô thị
1337Huyện Hoài NhơnĐường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BỒNG SƠNĐoạn còn lại Đến hết địa phận Bồng Sơn750.000----Đất TM-DV đô thị
1338Huyện Hoài NhơnĐường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BỒNG SƠNĐoạn còn lại Đến hết địa phận Bồng Sơn1.500.000----Đất ở đô thị
1339Huyện Hoài NhơnĐường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Quốc lộ 1A mới Đến giáp đường - Vào cổng phụ Cụm công nghiệp Bồng Sơn và hết thổ cư ông Trần Hoàng Phước1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1340Huyện Hoài NhơnĐường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Quốc lộ 1A mới Đến giáp đường - Vào cổng phụ Cụm công nghiệp Bồng Sơn và hết thổ cư ông Trần Hoàng Phước1.500.000----Đất TM-DV đô thị
1341Huyện Hoài NhơnĐường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Quốc lộ 1A mới Đến giáp đường - Vào cổng phụ Cụm công nghiệp Bồng Sơn và hết thổ cư ông Trần Hoàng Phước3.000.000----Đất ở đô thị
1342Huyện Hoài NhơnĐường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã 4 Hai Bà Trưng - Đến giáp ngã 4 đèn đỏ Quốc lộ 1A mới2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1343Huyện Hoài NhơnĐường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã 4 Hai Bà Trưng - Đến giáp ngã 4 đèn đỏ Quốc lộ 1A mới3.000.000----Đất TM-DV đô thị
1344Huyện Hoài NhơnĐường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã 4 Hai Bà Trưng - Đến giáp ngã 4 đèn đỏ Quốc lộ 1A mới6.000.000----Đất ở đô thị
1345Huyện Hoài NhơnĐường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã 3 đường Quang Trung - Đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng2.720.000----Đất SX-KD đô thị
1346Huyện Hoài NhơnĐường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã 3 đường Quang Trung - Đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng3.400.000----Đất TM-DV đô thị
1347Huyện Hoài NhơnĐường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã 3 đường Quang Trung - Đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng6.800.000----Đất ở đô thị
1348Huyện Hoài NhơnQL1A mới thuộc thị trấn Bồng Sơn (Đoạn không có rào chắn) - THỊ TRẤN BỒNG SƠNĐoạn còn lại960.000----Đất SX-KD đô thị
1349Huyện Hoài NhơnQL1A mới thuộc thị trấn Bồng Sơn (Đoạn không có rào chắn) - THỊ TRẤN BỒNG SƠNĐoạn còn lại1.200.000----Đất TM-DV đô thị
1350Huyện Hoài NhơnQL1A mới thuộc thị trấn Bồng Sơn (Đoạn không có rào chắn) - THỊ TRẤN BỒNG SƠNĐoạn còn lại2.400.000----Đất ở đô thị
1351Huyện Hoài NhơnQL1A mới thuộc thị trấn Bồng Sơn (Đoạn không có rào chắn) - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ bắc Cầu Bồng Sơn - Đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Thiết Đính (thị trấn Bồng Sơn)1.640.000----Đất SX-KD đô thị
1352Huyện Hoài NhơnQL1A mới thuộc thị trấn Bồng Sơn (Đoạn không có rào chắn) - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ bắc Cầu Bồng Sơn - Đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Thiết Đính (thị trấn Bồng Sơn)2.050.000----Đất TM-DV đô thị
1353Huyện Hoài NhơnQL1A mới thuộc thị trấn Bồng Sơn (Đoạn không có rào chắn) - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ bắc Cầu Bồng Sơn - Đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Thiết Đính (thị trấn Bồng Sơn)4.100.000----Đất ở đô thị
1354Huyện Hoài NhơnQuang Trung (QL1A cũ) - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đầu phía bắc Cầu Bồng Sơn - Đến hết địa phận Bồng Sơn2.720.000----Đất SX-KD đô thị
1355Huyện Hoài NhơnQuang Trung (QL1A cũ) - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đầu phía bắc Cầu Bồng Sơn - Đến hết địa phận Bồng Sơn3.400.000----Đất TM-DV đô thị
1356Huyện Hoài NhơnQuang Trung (QL1A cũ) - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đầu phía bắc Cầu Bồng Sơn - Đến hết địa phận Bồng Sơn6.800.000----Đất ở đô thị
1357Huyện Hoài NhơnNguyễn Trân - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTrọn đường1.960.000----Đất SX-KD đô thị
1358Huyện Hoài NhơnNguyễn Trân - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTrọn đường2.450.000----Đất TM-DV đô thị
1359Huyện Hoài NhơnNguyễn Trân - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTrọn đường4.900.000----Đất ở đô thị
1360Huyện Hoài NhơnNgô Quyền - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTrọn đường720.000----Đất SX-KD đô thị
1361Huyện Hoài NhơnNgô Quyền - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTrọn đường900.000----Đất TM-DV đô thị
1362Huyện Hoài NhơnNgô Quyền - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTrọn đường1.800.000----Đất ở đô thị
1363Huyện Hoài NhơnLê Lợi - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ hết Trường THCS Bồng Sơn - Đến giáp ngã ba hết nhà ông Ân600.000----Đất SX-KD đô thị
1364Huyện Hoài NhơnLê Lợi - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ hết Trường THCS Bồng Sơn - Đến giáp ngã ba hết nhà ông Ân750.000----Đất TM-DV đô thị
1365Huyện Hoài NhơnLê Lợi - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ hết Trường THCS Bồng Sơn - Đến giáp ngã ba hết nhà ông Ân1.500.000----Đất ở đô thị
1366Huyện Hoài NhơnLê Lợi - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Bạch Đằng 1 đê bao - Đến hết Trường THCS Bồng Sơn2.160.000----Đất SX-KD đô thị
1367Huyện Hoài NhơnLê Lợi - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Bạch Đằng 1 đê bao - Đến hết Trường THCS Bồng Sơn2.700.000----Đất TM-DV đô thị
1368Huyện Hoài NhơnLê Lợi - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Bạch Đằng 1 đê bao - Đến hết Trường THCS Bồng Sơn5.400.000----Đất ở đô thị
1369Huyện Hoài NhơnHai Bà Trưng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã tư Trần Hưng Đạo - Đến hết đường1.640.000----Đất SX-KD đô thị
1370Huyện Hoài NhơnHai Bà Trưng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã tư Trần Hưng Đạo - Đến hết đường2.050.000----Đất TM-DV đô thị
1371Huyện Hoài NhơnHai Bà Trưng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã tư Trần Hưng Đạo - Đến hết đường4.100.000----Đất ở đô thị
1372Huyện Hoài NhơnHai Bà Trưng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Quốc lộ 1A - Đến ngã 4 Trần Hưng Đạo1.640.000----Đất SX-KD đô thị
1373Huyện Hoài NhơnHai Bà Trưng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Quốc lộ 1A - Đến ngã 4 Trần Hưng Đạo2.050.000----Đất TM-DV đô thị
1374Huyện Hoài NhơnHai Bà Trưng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Quốc lộ 1A - Đến ngã 4 Trần Hưng Đạo4.100.000----Đất ở đô thị
1375Huyện Hoài NhơnĐường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ nhà ông Còn - Đến giáp đường Trần Hưng Hạo600.000----Đất SX-KD đô thị
1376Huyện Hoài NhơnĐường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ nhà ông Còn - Đến giáp đường Trần Hưng Hạo750.000----Đất TM-DV đô thị
1377Huyện Hoài NhơnĐường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ nhà ông Còn - Đến giáp đường Trần Hưng Hạo1.500.000----Đất ở đô thị
1378Huyện Hoài NhơnĐường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Trần Phú - Đến giáp nhà ông Còn560.000----Đất SX-KD đô thị
1379Huyện Hoài NhơnĐường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Trần Phú - Đến giáp nhà ông Còn700.000----Đất TM-DV đô thị
1380Huyện Hoài NhơnĐường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Trần Phú - Đến giáp nhà ông Còn1.400.000----Đất ở đô thị
1381Huyện Hoài NhơnĐường Nam chợ và Bắc chợ Bồng Sơn - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTrọn đường (hết chiều phạm vi chợ) -1.880.000----Đất SX-KD đô thị
1382Huyện Hoài NhơnĐường Nam chợ và Bắc chợ Bồng Sơn - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTrọn đường (hết chiều phạm vi chợ) -2.350.000----Đất TM-DV đô thị
1383Huyện Hoài NhơnĐường Nam chợ và Bắc chợ Bồng Sơn - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTrọn đường (hết chiều phạm vi chợ) -4.700.000----Đất ở đô thị
1384Huyện Hoài NhơnĐào Duy Từ - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường sắt - Đến hết Bồng Sơn (về phía đông)960.000----Đất SX-KD đô thị
1385Huyện Hoài NhơnĐào Duy Từ - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường sắt - Đến hết Bồng Sơn (về phía đông)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
1386Huyện Hoài NhơnĐào Duy Từ - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường sắt - Đến hết Bồng Sơn (về phía đông)2.400.000----Đất ở đô thị
1387Huyện Hoài NhơnĐào Duy Từ - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã ba Quang Trung - Đến giáp đường sắt1.440.000----Đất SX-KD đô thị
1388Huyện Hoài NhơnĐào Duy Từ - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã ba Quang Trung - Đến giáp đường sắt1.800.000----Đất TM-DV đô thị
1389Huyện Hoài NhơnĐào Duy Từ - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã ba Quang Trung - Đến giáp đường sắt3.600.000----Đất ở đô thị
1390Huyện Hoài NhơnBạch Đằng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ nhà ông Trinh - Đến giáp Miễu ông Lý280.000----Đất SX-KD đô thị
1391Huyện Hoài NhơnBạch Đằng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ nhà ông Trinh - Đến giáp Miễu ông Lý350.000----Đất TM-DV đô thị
1392Huyện Hoài NhơnBạch Đằng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ nhà ông Trinh - Đến giáp Miễu ông Lý700.000----Đất ở đô thị
1393Huyện Hoài NhơnBạch Đằng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã 3 nhà ông Lâm Đến hết nhà bà Hiền (giáp đường Đê bao)480.000----Đất SX-KD đô thị
1394Huyện Hoài NhơnBạch Đằng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã 3 nhà ông Lâm Đến hết nhà bà Hiền (giáp đường Đê bao)600.000----Đất TM-DV đô thị
1395Huyện Hoài NhơnBạch Đằng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã 3 nhà ông Lâm Đến hết nhà bà Hiền (giáp đường Đê bao)1.200.000----Đất ở đô thị
1396Huyện Hoài NhơnBạch Đằng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Quang Trung - Đến ngã 3 nhà ông Lâm (hết nhà ông Lâm)640.000----Đất SX-KD đô thị
1397Huyện Hoài NhơnBạch Đằng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Quang Trung - Đến ngã 3 nhà ông Lâm (hết nhà ông Lâm)800.000----Đất TM-DV đô thị
1398Huyện Hoài NhơnBạch Đằng - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Quang Trung - Đến ngã 3 nhà ông Lâm (hết nhà ông Lâm)1.600.000----Đất ở đô thị
1399Huyện Hoài NhơnBiên Cương - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã 4 đường ngang Trường Mẫu giáo Trung Lương - Đến Đập Lại Giang520.000----Đất SX-KD đô thị
1400Huyện Hoài NhơnBiên Cương - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã 4 đường ngang Trường Mẫu giáo Trung Lương - Đến Đập Lại Giang650.000----Đất TM-DV đô thị
1401Huyện Hoài NhơnBiên Cương - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ ngã 4 đường ngang Trường Mẫu giáo Trung Lương - Đến Đập Lại Giang1.300.000----Đất ở đô thị
1402Huyện Hoài NhơnBiên Cương - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Quốc lộ 1A mới - Đến ngã 4 đường ngang Trường mẫu giáo Trung Lương960.000----Đất SX-KD đô thị
1403Huyện Hoài NhơnBiên Cương - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Quốc lộ 1A mới - Đến ngã 4 đường ngang Trường mẫu giáo Trung Lương1.200.000----Đất TM-DV đô thị
1404Huyện Hoài NhơnBiên Cương - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ Quốc lộ 1A mới - Đến ngã 4 đường ngang Trường mẫu giáo Trung Lương2.400.000----Đất ở đô thị
1405Huyện Hoài NhơnBiên Cương - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và nhà ông Hậu - Đến giáp Quốc lộ 1 mới1.360.000----Đất SX-KD đô thị
1406Huyện Hoài NhơnBiên Cương - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và nhà ông Hậu - Đến giáp Quốc lộ 1 mới1.700.000----Đất TM-DV đô thị
1407Huyện Hoài NhơnBiên Cương - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và nhà ông Hậu - Đến giáp Quốc lộ 1 mới3.400.000----Đất ở đô thị
1408Huyện Hoài NhơnBiên Cương - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Hai Bà Trưng - Đến hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và hết nhà ông Hậu1.640.000----Đất SX-KD đô thị
1409Huyện Hoài NhơnBiên Cương - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Hai Bà Trưng - Đến hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và hết nhà ông Hậu2.050.000----Đất TM-DV đô thị
1410Huyện Hoài NhơnBiên Cương - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTừ đường Hai Bà Trưng - Đến hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và hết nhà ông Hậu4.100.000----Đất ở đô thị
1411Huyện Hoài NhơnBùi Thị Xuân - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTrọn đường1.080.000----Đất SX-KD đô thị
1412Huyện Hoài NhơnBùi Thị Xuân - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTrọn đường1.350.000----Đất TM-DV đô thị
1413Huyện Hoài NhơnBùi Thị Xuân - THỊ TRẤN BỒNG SƠNTrọn đường2.700.000----Đất ở đô thị
5/5 - (101 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap