Bảng giá đất huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu cũ (hiện nay là tỉnh Cà Mau) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bạc Liêu sáp nhập vào tỉnh Cà Mau. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bạc Liêu cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Cà Mau.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
3.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
3.2. Bảng giá đất huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Cà Mau theo chính quyền địa phương 2 cấp:
| STT | Xã, Phường | Bảng giá đất | STT | Xã, Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường An Xuyên | Tại đây | 33 | Xã Năm Căn | Tại đây |
| 2 | Phường Bạc Liêu | Tại đây | 34 | Xã Ninh Quới | Tại đây |
| 3 | Phường Giá Rai | Tại đây | 35 | Xã Ninh Thạnh Lợi | Tại đây |
| 4 | Phường Hiệp Thành | Tại đây | 36 | Xã Nguyễn Phích | Tại đây |
| 5 | Phường Hoà Thành | Tại đây | 37 | Xã Nguyễn Việt Khái | Tại đây |
| 6 | Phường Láng Tròn | Tại đây | 38 | Xã Phan Ngọc Hiển | Tại đây |
| 7 | Phường Lý Văn Lâm | Tại đây | 39 | Xã Phong Hiệp | Tại đây |
| 8 | Phường Tân Thành | Tại đây | 40 | Xã Phong Thạnh | Tại đây |
| 9 | Phường Vĩnh Trạch | Tại đây | 41 | Xã Phú Mỹ | Tại đây |
| 10 | Xã An Trạch | Tại đây | 42 | Xã Phú Tân | Tại đây |
| 11 | Xã Biển Bạch | Tại đây | 43 | Xã Phước Long | Tại đây |
| 12 | Xã Cái Đôi Vàm | Tại đây | 44 | Xã Quách Phẩm | Tại đây |
| 13 | Xã Cái Nước | Tại đây | 45 | Xã Sông Đốc | Tại đây |
| 14 | Xã Châu Thới | Tại đây | 46 | Xã Tạ An Khương | Tại đây |
| 15 | Xã Đá Bạc | Tại đây | 47 | Xã Tam Giang | Tại đây |
| 16 | Xã Đầm Dơi | Tại đây | 48 | Xã Tân Ân | Tại đây |
| 17 | Xã Đất Mới | Tại đây | 49 | Xã Tân Hưng | Tại đây |
| 18 | Xã Đất Mũi | Tại đây | 50 | Xã Tân Lộc | Tại đây |
| 19 | Xã Định Thành | Tại đây | 51 | Xã Tân Tiến | Tại đây |
| 20 | Xã Đông Hải | Tại đây | 52 | Xã Tân Thuận | Tại đây |
| 21 | Xã Gành Hào | Tại đây | 53 | Xã Thanh Tùng | Tại đây |
| 22 | Xã Hoà Bình | Tại đây | 54 | Xã Thới Bình | Tại đây |
| 23 | Xã Hồ Thị Kỷ | Tại đây | 55 | Xã Trần Phán | Tại đây |
| 24 | Xã Hồng Dân | Tại đây | 56 | Xã Trần Văn Thời | Tại đây |
| 25 | Xã Hưng Hội | Tại đây | 57 | Xã Trí Phải | Tại đây |
| 26 | Xã Hưng Mỹ | Tại đây | 58 | Xã U Minh | Tại đây |
| 27 | Xã Khánh An | Tại đây | 59 | Xã Vĩnh Hậu | Tại đây |
| 28 | Xã Khánh Bình | Tại đây | 60 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 29 | Xã Khánh Hưng | Tại đây | 61 | Xã Vĩnh Lợi | Tại đây |
| 30 | Xã Khánh Lâm | Tại đây | 62 | Xã Vĩnh Mỹ | Tại đây |
| 31 | Xã Long Điền | Tại đây | 63 | Xã Vĩnh Phước | Tại đây |
| 32 | Xã Lương Thế Trân | Tại đây | 64 | Xã Vĩnh Thanh | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đông Hải | Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè) - Đến bến phà Rạch Cóc | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I) - Đến cầu Rạch Dược Giữa | Đất ở | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa - Đến ngã ba cây Xăng (2) Ấp đường 19/5) | Đất ở | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé) - Đến cầu Chà Là | Đất ở | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) - Đến bến phà Rạch Cóc | Đất ở | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Ngọc Điền - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng Gành Hào) - Đến ngã 4 huyện ủy | Đất ở | 3.700.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Ngọc Điền - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 4 huyện ủy - Đến sông Gành Hào | Đất ở | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 3 Mũi Dùi - Bờ Kè (giáp nhà ông Nguyễn Văn Cây) | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường 19 tháng 5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng Kim Tiến) - Đến đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) | Đất ở | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường 1 tháng 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá) - Đến giáp đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà) | Đất ở | 1.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường số 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba (Sáu Thoáng) - Đến ngã ba (nhà may Duy Phan) | Đất ở | 2.150.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường số 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba (nhà may Duy Phan) - Đến giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc) | Đất ở | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường số 4 - Thị trấn gành hào Đường hai bên nhà lồng chợ thị trấn - | Đất ở | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường số 8 (Hương Lộ) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng) | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đương số 10 (lò heo) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường Ngọc Điền - Đến Kênh Liên Doanh | Đất ở | 830.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Khu Trung tâm Thương mại thị trấn Gành Hào - Thị trấn gành hào Hai bên dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào - | Đất ở | 5.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường giáp ranh trụ sở UBND huyện - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường Phan Ngọc Hiển (Quán nước Điểm Hẹn) - Đến giáp đường bê tông | Đất ở | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp Đường Phan Ngọc Hiển (Nhà May Thi) - Đến giáp đường bê tông | Đất ở | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Thúy - Đến hết ranh đất nhà bà Huỳnh Thị Bích | Đất ở | 2.650.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Chạy (Cầu Liên Doanh) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Sáu | Đất ở | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải Tịnh - Đến ngã tư Trụ sở cũ | Đất ở | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã tư Trụ sở cũ - Đến hết ranh đất trường Tiểu học Chu Văn An | Đất ở | 1.280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Lụa - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Tuấn | Đất ở | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Hoàng Mến - Đến hết ranh đất nhà bà Văn Thị Bắc | Đất ở | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đọt - Đến hết ranh đất nhà ông Tiêu Phong Kim | Đất ở | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hết | Đất ở | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường số 5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Rạch Dược ngoài - Đến đường Phan Ngọc Hiển (ngã 3 cầu Rạch Dược Giữa) | Đất ở | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ông Sắc (ấp 2) - Thị trấn gành hào Bắt đầu cách đường Ngọc Điền 30 m - Đến ranh đất nhà ông Lê Văn Hải | Đất ở | 3.650.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Ngọc Bích - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Thất | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Phú - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Bàng - Đến ranh đất nhà bà Mai Thị Chi | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 3 (dãy trước) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh - Đến ngã 4 huyện ủy | Đất ở | 1.270.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 3 (dãy sau) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh - Đến ngã huyện ủy | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 3 (dãy sau) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 4 cửa hàng xe Thành Mỹ - Đến sông Gành Hào | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 1 đến ấp 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cây (đường Lê Thị Riêng, điểm bờ kè tiếp giáp sông Gành Hào) - Đến Xí nghiệp đông lạnh | Đất ở | 1.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba Mũi Dùi - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (đường hương lộ 9) | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ khu sản xuất tôm giống (giáp đồn biên phòng 668) - Đến kênh Liên Doanh | Đất ở | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào Khu tái định cư 2 ha giáp ranh Chi cục Thi hành án, Công an huyện - | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường 2 - Thị trấn gành hào Hai bên dãy nhà lồng cũ (nhà bà Nguyễn Thị Chạy và bà Trần Thị Dung) - Đến tiếp giáp bờ kè | Đất ở | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 4 (tiếp giáp sông Gành Hào) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ tiếp giáp bến phà Tân Thuận - Đến cầu Gạch Cóc | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 4 giáp đường Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 3 vật liệu xây dựng Hữu Lộc - Đến vòng xoay Cảng Cá Gành Hào | Đất ở | 1.370.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 4 giáp đường 19/5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngyễn Văn Hồng (giáp đường 19/5) - Hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng | Đất ở | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 4 giáp đường 19/6 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất bà Huỳnh Kim Hoa (giáp đường 19/5) - Hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng | Đất ở | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 3 (01) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đất ông Khưu Minh Luân (giáp đường Ngọc Điền) - Đến kênh Liên Doanh (đất ông Huỳnh Thanh Nguyên) | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 2 (tiếp giáp dãy nhà phía sau chợ Gành Hào) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ bà Huỳnh Ngọc Liên (ngã ba dường số 12) - Đến nhà bà Trịnh Ngọc Diệp (tiếp giáp đường kênh ông sắt) | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 2 (02): 02 hẻm giáp 02 mặt hướng bắc và hướng nam của trụ sở BND ấp 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu Tiếp giáp đường số 13 - Đến tiếp giáp bờ kè | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Lũy - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Minh Tâm | Đất ở | 950.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Khuôn - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Dũng (tiếp giáp đường kênh Ông Sắt) | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dượng Ánh Phan (giáp bờ kè) - Hát ranh đất Trương tiểu học Chu Văn An | Đất ở | 1.150.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cội (giáp đường 23) - Đến hết ranh đất nhà ông Phan Minh Đức (giáp đường số 50, đường bổ sung) | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đợi - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Liên (giáp đường số 28) | Đất ở | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến đường nhà ông Bền đồn biên phòng Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn - Đến giáp đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm dãy nhà khu dân cư Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Nhựt | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến đường nhà ông Nguyễn Ngọc Ân ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn - Đến đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm nhà ông Ba Đức, Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường lộ Làng (trụ sở ấp 1 cũ) - Đến nhà ông Phan Văn Đức | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm nhà Bà Quý, Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài - Đến nhà ông Đỗ Kim Phụng | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm nhà Bé Sáu Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài - Đến sau trường Chu Văn An | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm nhà bà Mỹ, Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu Rạch vượt ngoài - Đến sau trường Chu Văn An | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm giáp bờ kè Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường bờ kè Cầu Rạch vượt ngoài đến bến phà Tân Thuận - Đến nhà ông Nguyễn Văn Định | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến đường nhà ông Lê Phước Dũng, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Ngọc Điền - Đến đường Mai Thị Kim Chi - Lê Văn Bàng | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm nhà ông Trần Lợi, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa) - Đến đường 6 Thoàng - Duy Phan | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm nhà ông Nguyễn Văn Út, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ nhà ông Trần Lợi đến nhà ông Nguyễn Văn Mười Hai - Đến nhà ông Ngô Văn Cường | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm nhà ông Huỳnh Văn Song, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa) - Đến đường Kênh Ông Sắc | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm nhà trọ Phú Xuân, ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Trần Ngọc Bích đến đập ông Phạm Văn Thất - Đến đường từ kênh ông Sắc đến nhà ông 5 Cu Le | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm nhà ông Quyền, ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Đường Ngọc Điền - Đến cuối hẻm | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm nhà ông 8 Mẫn, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Ngọc Điền - Đến đường Ngọc Điền | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm khu tập thể giáo viên, ấp 3-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Ngọc Điền - Đến cuối hẻm | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm, Ấp 3-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Hồ nước cũ xí nghiệp Đông Lạnh đến ngã 4 huyện ủy - Đến giáp nhà ông Phan Minh Nhứt | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm cầu Liên Doanh, Ấp 3-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh) - Đến đường bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm Xóm Đảo Lớn, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là) - Đến nhà ông Lý Thanh Phương | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm Xóm Đảo Nhỏ, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là) - Đến nhà bà Hồ Kim Anh | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm trụ sở ấp 4 cũ, Ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh) - Đến đường bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm nhà ông 6 Đáng, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là) - Đến giáp đường 1 tháng 3 (đối diện TAND) | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm nhà ông Đặng Văn Hải, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường 1 tháng 3 - Đến giáp nhà ông Đặng Văn Hải | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Huỳnh Kim Hoa đến Lê Văn Trắng - Đến đường nhà ông Quách Văn Túc | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm, ấp 4-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường 19 tháng 5 - Đến đường Phan Ngọc Hiển | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến hẻm khu dân cư, ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây - Đến giáp nhà ông Lâm Văn Đông | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến đường Lô 8, ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường lộ 19 tháng 5 - Đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Thơ | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến đường Kênh Chệt, ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Kênh Chệt - Đến giáp nhà ông Phạm Văn Thiều | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến đường bờ Giá ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây - Đến giáp nhà ông Đoàn Văn Hổ | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến đường Kênh 3, ấp 5-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây - Đến kênh Chệt | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Các tuyến đường khu Nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ thị trấn Gành Hào (đã hoàn thiện hạ tầng đường)-Thị trấn gành hào Đường số 14A - | Đất ở | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Các tuyến đường khu Nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ thị trấn Gành Hào (đã hoàn thiện hạ tầng đường)-Thị trấn gành hào Đường số 13 - | Đất ở | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Các tuyến đường khu Nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ thị trấn Gành Hào (đã hoàn thiện hạ tầng đường)-Thị trấn gành hào Các tuyến đường còn lại - | Đất ở | 1.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Các tuyến đường khu dân cư Gành Hào-Thị trấn gành hào Đường số 03 - | Đất ở | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Các tuyến đường khu dân cư Gành Hào-Thị trấn gành hào Các tuyến đường còn lại - | Đất ở | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ ngã tư Chợ Cống Xìa - Đến 200m hướng về cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn) | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Bửu II - Xã long điền đông 200m hướng về cầu Trường Điền (Hộ Trần Văn Tâm) - Đến cầu Trường Điền | Đất ở | 950.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ ranh đất hộ Mã Thanh Đoàn - Đến hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm | Đất ở | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Phước Điền | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Bửu Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến quý Điền (Bửu Đông) | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Bửu Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ cống Tư Đàn - Đến đê Biển Đông | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Hai Được - Đến giáp Lộ Xóm Lung Cái Cùng | Đất ở | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn - Đến giáp Lộ nhựa Bửu I | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã long điền đông Bắt đầu từ ngã tư Cống Xìa - Đến 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải) | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã long điền đông Từ 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải) - Đến giáp ranh xã Điền Hải | Đất ở | 950.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu qua UBND xã - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Thành Được | Đất ở | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã long điền đông Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Thành Được - Đến Đê Biển Đông | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Bửu II, ấp Trường Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Đầu Bờ | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Minh Điền, ấp Trung Điền - Xã long điền đông Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền - Đến cầu Lẩm Thiết - cầu Trung Điền (cũ) | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Cái Cùng - Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền - Xã long điền đông Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông) - Đến giáp ranh xã Điền Hải | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Bửu I, Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ ngã 4 Chợ Cống Xìa - Đến cầu Hai Được | Đất ở | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ ngã Tư Cống Xìa - Đến cầu qua Ủy ban xã | Đất ở | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Hòa Đông (ấp Trung Điền) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền) - Đến giáp ranh xã Long Điền | Đất ở | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Lộ nhựa Xóm Lung - 2 Được - Xã long điền đông Bắt đầu từ Lộ Nhựa - Đến đê Trường Sơn | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Đào (ấp Cái Cùng - Bửu 1) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa) - Đến đê Trường Sơn | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến đập đá Lẫm Thiết (ấp Bửu 1 - Minh Điền) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến cầu Trường Điền | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Năm Lén (ấp Bửu Đông) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Năm Lén - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiêu | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến Ông Đàn - Út Chiêu (ấp Bửu Đông) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Ông Đàn - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Kinh Giữa (ấp Bửu 1) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Kinh Giữa (ấp Bửu 1-Bửu 2) - Đến hết ranh đất nhà Ông Ngô Văn Nững | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Trại mới (ấp Trường Điền) - Xã long điền đông Bắt đầu từ đê Biển Đông - Đến cầu đê Trường Sơn | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Trại mới (ấp Trường Điền) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Đầu bờ (lộ nhựa) - Đến đê Trường Sơn | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường đê Trường Sơn (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường - Xã long điền đông Bắt đầu Giáp ranh Kinh Xáng xã Vĩnh Thịnh - Đến giáp ranh xã Điền Hải | Đất ở | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến Trung Điền cũ - cầu Phước Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền - Bửu Đông) - Đến giáp đường đan nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Hai Vũ - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Hai Vũ - Đến cầu Kinh Ngang Hòa Đông | Đất ở | 340.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến Kênh Ngang - Hòa Đông - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan - Đến lộ Hòa Đông | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến Cầu Lẫm Thiết - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến cầu Kênh Ngan | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến Đầu cầu Phước Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiêm - Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền) | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Đập đá - Lâm Thiết (ấp Minh Điền - Trung Điền - ấp Bửu I) - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến hết ranh đất Trường THCS Lê Quý Đôn | Đất ở | 340.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến đường Ao Lớn - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Ao Lớn - Đến giáp Kênh Đập Đá | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến đường Kênh Giữa (2 Minh) ấp Vĩnh Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu nhà Liễu ấp Bửu I - Đến cầu Đường Đào (2 Lâm) | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến đường số 3 lớn ấp Bửu II - Xã long điền đông Bắt đầu từ đê Biển Đông - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thuấn | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến đường ruộng muối ấp Trường Điền - Xã long điền đông Bắt đầu từ cầu Đầu Bờ (Nguyễn Sơn Lợi) - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Trúc Phương | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ngã ba Ngân Điền - Đến cầu Mỹ Điền | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn út | Đất ở | 870.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Trần Văn Út - Đến hết ranh đất Nhà mồ | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đến cầu ông Đốc | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Mỹ Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh chợ Mỹ Điền - Đến Ba Ngựa ấp 1 | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến Miễu Ông Tà - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất Miễu Ông Tà - Đến cầu Mỹ Điền 3 | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Hiệp Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ cống tư Đàn - Đến Đầu voi Xóm Lung | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Hiệp Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Cảng Bà Cồng - Đến mũi Giá giáp Long Điền | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Hiệp Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đàn - Đến Hòa Đông - Long Điền | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp 1 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Đầu voi Xóm Lung - Đến Rạch Bà Già | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp 2 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Cầu ông Chiến - Đến hết ranh đất nhà máy Sáu Luôn | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp 2 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Cầu Đực Thịnh - Đến cầu Hai Cầm | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp 3 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Đầu lộ nhựa ấp III - bến phà Việt Trung - Đến lộ nhựa ngã 3 Ngân Điền | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp 4 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh Trường Tiểu học 4A - Đến hết ranh Trường Tiểu học 4B - Trụ Sở ấp 4 | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp 4 - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Cầu lộ cũ - đường Chín Tém - Đến Rạch Bà Già | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến 2 Phụng - Trịnh Văn Tám - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Phụng - Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Tám | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Châu Điền - Ngân Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền - Đến ngã ba Ngân Điền | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Châu Điền - Phước Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ Ngã ba Châu Điền - Đến cầu Phước Điền | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Châu Điền - Phước Điền - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoành - Đến Chà Là - Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến Xóm Chùa (ấp Phước Điền) - Xã long điền đông a Bắt đầu từ ranh đất Trường THCS Long Điền Đông B - Đến hết ranh đất nhà ông 5 Chơi | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Khu vực chợ Cây Giang - Xã long điền Bắt đầu từ Trạm cấp nước sạch - Đến Đỉnh Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) | Đất ở | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Cây Giang - Châu Điền - Xã long điền Bắt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Đến đầu cầu Chín Bình | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Cây Giang - Châu Điền - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Chín Bình - Đến giáp ranh xã Long Điền Đông A | Đất ở | 730.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Hương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1) - Đến cầu Rạch Giồng | Đất ở | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Hương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Rạch Giồng - Đến Cầu Tư Cồ | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Hương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Tư Cồ - Đến giáp ranh xã Điền Hải | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Cầu Rạch Rắn - cầu Vịnh - Xã long điền Bắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn - Đến Cầu Vịnh | Đất ở | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Rạch Rắn - Thạnh Trị - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Vịnh - Đến kinh Xáng Hộ Phòng | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Thạnh An - Cây Dương - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Miễu Bà Thủy - Đến Cầu Đường Đào | Đất ở | 340.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Long Điền Tiến - Xã long điền Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giá Rai - Gành Hào) - Đến Cầu Ngã Tư | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Thạnh II - Cây Dương - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Ngã Tư - Đến Cầu Đường Đào | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Hòa I - Đại Điền - Xã long điền Bắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến Cầu Thanh Niên | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đại Điền - Công Điền - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ - Xã long điền Bắt đầu từ cầu 5 Duyên - Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Giá cần Bảy - Xã long điền Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh Phường 1 | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường lộ khóm 6 - Xã long điền Bắt đầu từ ranh đất Miễu Bà Thủy - Đến giáp phường Hộ Phòng | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Chà Là - Xã long điền Bắt đầu từ giáp Lộ chợ Cây Giang - Đến đường cống Chín Tài | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Chà Là - Xã long điền Bắt đầu từ đường cống Chín Tài - Đến giáp xã Long Điền Đông | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Cầu Đình - Xã long điền Bắt đầu từ giáp lộ Chợ Cây Giang - Đến giáp ranh ấp 4, xã Long Điền Đông A | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến Thọ Điền - Xã long điền Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp co nhà Ba Trưởng | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường GTNT Công Điền - Mười Xứ, xã Long Điền - Xã long điền Bắt đầu từ ngã ba 10 Xứ - Đến giáp ranh nhà Ông Bảy Xù | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, xã Long Điền - Xã long điền Bắt đầu từ cầu Hòa Thạnh - Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến Đan Thạnh 2 - Xã long điền Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Thanh Đời - Đến Ngã 3 Sông Công Điền | Đất ở | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Hộ Phòng-Gành Hào - Xã long điền Bắt đầu từ Ấp Đầu Lá - Đến cầu kênh Chùa ấp Cây Dương A | Đất ở | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền - Hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng (hai bên) | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng - Đến hết ranh đất Trường mẫu Giáo | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất Trường mẫu Giáo - Đến cầu Trại Sò | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát) | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Bia tường niệm xã Điền Hải (Gò Cát) - Đến hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Tuyến Giá Rai - Gành Hào - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Long Hà - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu từ đầu lộ HTX ấp Long Hà - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu từ tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm - Đến đầu lộ mới | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp - Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Kinh Tư - Khâu - Xã điền hải Tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Kinh Tư - Long Điền Đông - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp Hương lộ - Đến cầu Kinh Tư 2 | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Kinh Tư - Long Điền Đông - Xã điền hải Bắt đầu từ cầu Kinh Tư 2 - Đến giáp ranh xã Long Điền Đông | Đất ở | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà 5 Vinh | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền - Xã điền hải Bắt đầu từ hết ranh đất nhà 5 Vinh - Đến hết ranh đất nhà bà Hường | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường dự án muối - Xã điền hải Bắt đầu từ kinh Dân Quân - Đến trạm Bơm số 3 | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đê Trường Sơn (Ấp Gò Cát) - Xã điền hải Bắt đầu từ ngã 3 Chùa Linh ứng (đê Trường Sơn) - Đến giáp ranh xã Long Điền Đông | Đất ở | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Gò Cát - Xã điền hải Bắt đầu từ công ty Tôm giống số 1 - Đến cầu Gò Cát (Nhà ông Nguyễn Hoàng Vũ) | Đất ở | 680.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường dự án muối - Xã điền hải Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến chùa Linh Ứng | Đất ở | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền Đông - Đến kênh Huyện Kệ | Đất ở | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Trước UBND huyện (mới) - Xã điền hải Bắt đầu từ vòng xoay nhà ông Trực - Đến vòng xoay nhà bà Tuyết | Đất ở | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở xã hội) - Xã điền hải Hết tuyến - | Đất ở | 1.850.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường Cầu Cháy - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Diêm Điền) - Đến sông Kênh Tư - Khâu | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng - Xã điền hải Bắt đầu từ giáp sông Kênh Tư - Khâu - Đến kênh Trại Sò | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng - Xã điền hải Bắt đầu từ kênh Trại Sò - Đến đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Long Hà) | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Thuận Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Treo - Đến hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Thuận Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu - Đốn giáp ranh xã Điền Hải | Đất ở | 740.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Thuận Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ lộ Long Hà (Cầu Khâu cũ) - Đến giáp ranh xã Điền Hải | Đất ở | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Thuận Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ giáp với lộ nhựa Khâu - Kinh Tư - Hết ranh đất nhà bà Lâm Thị Vân (Vịnh Hóc Ráng) | Đất ở | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Canh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Treo - Đến cầu Vinh Cậu | Đất ở | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Đông Hải | Ấp Canh Điền - Xã long điền tây Bắt đầu từ cầu Treo - Đến cầu Trung ương Đoàn | Đất ở | 450.000 | - | - | - |



