Bảng giá đất huyện Đông Hải – tỉnh Bạc Liêu

0 5.158

Bảng giá đất huyện Đông Hải – tỉnh Bạc Liêu mới nhất theo Quyết định 28/2021/QĐ-UBND quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 28/2021/QĐ-UBND quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đông Hải – tỉnh Bạc Liêu

3. Bảng giá đất huyện Đông Hải – tỉnh Bạc Liêu mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Vị trí và chiều sâu đất nông nghiệp:

– Vị trí 1: Xác định trong 60 mét đầu của những thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường phố tính từ hành lang lộ giới hiện hữu hoặc tính từ mép đường lộ, mép bờ kênh nơi chưa có quy hoạch lộ giới.

– Vị trí 2: Xác định trong 60 mét tiếp theo tiếp giáp vị trí 1 của cùng chủ sử dụng;

Xác định trong 60 mét đầu của những thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường huyện, đường liên xã và đường liên ấp hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên thuận tiện cho việc sản xuất và vận chuyển sản phẩm hàng hóa.

– Vị trí 3: Các vị trí đất còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2 nêu trên.

Vị trí và chiều sâu đất nông nghiệp trong địa giới hành chính phường; đất nông nghiệp trong khu dân cư mà ranh giới khu dân cư được thể hiện trên bản đồ quy hoạch khu dân cư hoặc được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt:

– Vị trí 1: Xác định trong 30 mét đầu của những thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường phố tính từ hành lang lộ giới hiện hữu hoặc tính từ mép đường lộ, mép bờ kênh nơi chưa có quy hoạch lộ giới.

– Vị trí 2: Xác định trong 20 mét tiếp theo tiếp giáp vị trí 1 của cùng chủ sử dụng;

Xác định trong 30 mét đầu của những thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường huyện, đường liên xã và đường liên ấp hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên thuận tiện cho việc sản xuất và vận chuyển sản phẩm hàng hóa.

– Vị trí 3: Các vị trí đất còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2 nêu trên.

Phân vị trí và xác định giá đất đối với đất ở nông thôn

– Vị trí 1: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly 30m tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp khác, có mức giá bằng 100% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá.

– Vị trí 2: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 30m đến 50m tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp khác, có mức giá bằng 70% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

– Vị trí 3: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 50m đến 70m tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp khác, có mức giá bằng 50% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

– Vị trí 4: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 70m đến 90m tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp khác, có mức giá bằng 20% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

Đất ở nông thôn có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã, liên ấp, có mặt lộ trải nhựa hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên (mặt kinh rộng từ 9m trở lên) chưa có tên trong bảng giá đất thì được phân thành 03 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Đất tại mặt tiền đường liên xã, liên ấp, có mặt lộ trải nhựa hoặc tráng xi măng rộng từ 1,5m trở lên;

– Vị trí 2: Đất tại mặt tiền đường liên xã, liên ấp còn lại hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên (mặt kinh rộng từ 9m trở lên);

– Vị trí 3: Các vị trí đất còn lại.

Phân vị trí và xác định giá đối với đất ở đô thị tiếp giáp mặt tiền đường

– Vị trí 1: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng mộc chủ sử dụng đất trọng phạm vi cự ly 30m tính từ mốc lộ giới đường phố có mức giá bằng 100% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá.

– Vị trí 2: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 30m đến 50m tính từ mốc lộ giới đường phố có mức giá bằng 70% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

– Vị trí 3: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 50m đến 70m tính từ mốc lộ giới đường phố có mức giá bằng 50% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

– Vị trí 4: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 70m đến 90m tính từ mốc lộ giới đường phố có mức giá bằng 20% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

3.2. Bảng giá đất huyện Đông Hải – tỉnh Bạc Liêu

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Đông HảiNgã Tư Lợi Điền - Kênh số 1 - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Thái Văn Huynh - Đến hết ranh đất nhà bà Đặng Thị Nang-----Đất SX-KD
2Huyện Đông HảiNgã Tư Lợi Điền - Kênh số 1 - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Thái Văn Huynh - Đến hết ranh đất nhà bà Đặng Thị Nang200.000----Đất TM-DV
3Huyện Đông HảiNgã Tư Lợi Điền - Kênh số 1 - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Thái Văn Huynh - Đến hết ranh đất nhà bà Đặng Thị Nang250.000----Đất ở
4Huyện Đông HảiLợi Điền - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Thái Văn Quang - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đạt-----Đất SX-KD
5Huyện Đông HảiLợi Điền - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Thái Văn Quang - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đạt200.000----Đất TM-DV
6Huyện Đông HảiLợi Điền - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Thái Văn Quang - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đạt250.000----Đất ở
7Huyện Đông HảiNgã Tư Lung Su - Kênh số 1 - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Lập - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khởi-----Đất SX-KD
8Huyện Đông HảiNgã Tư Lung Su - Kênh số 1 - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Lập - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khởi200.000----Đất TM-DV
9Huyện Đông HảiNgã Tư Lung Su - Kênh số 1 - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Lập - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khởi250.000----Đất ở
10Huyện Đông HảiLung Su - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Đinh Văn Đến - Đến kênh Nhà nước (giáp Xã An Trạch)-----Đất SX-KD
11Huyện Đông HảiLung Su - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Đinh Văn Đến - Đến kênh Nhà nước (giáp Xã An Trạch)200.000----Đất TM-DV
12Huyện Đông HảiLung Su - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Đinh Văn Đến - Đến kênh Nhà nước (giáp Xã An Trạch)250.000----Đất ở
13Huyện Đông HảiKênh Gốc Khai - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Tuấn - Đến chùa Lá (ấp Minh Thìn)-----Đất SX-KD
14Huyện Đông HảiKênh Gốc Khai - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Tuấn - Đến chùa Lá (ấp Minh Thìn)200.000----Đất TM-DV
15Huyện Đông HảiKênh Gốc Khai - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Tuấn - Đến chùa Lá (ấp Minh Thìn)250.000----Đất ở
16Huyện Đông HảiTuyến Khúc Chéo - Giếng Sen - 5 Quờn - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Quang - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quờn-----Đất SX-KD
17Huyện Đông HảiTuyến Khúc Chéo - Giếng Sen - 5 Quờn - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Quang - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quờn200.000----Đất TM-DV
18Huyện Đông HảiTuyến Khúc Chéo - Giếng Sen - 5 Quờn - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Quang - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quờn250.000----Đất ở
19Huyện Đông HảiCựa Gà (Vườn chim Long Phú) - Xã An PhúcBắt đầu từ ngã 3 Long Phú - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thức (giáp Xã An Trạch)-----Đất SX-KD
20Huyện Đông HảiCựa Gà (Vườn chim Long Phú) - Xã An PhúcBắt đầu từ ngã 3 Long Phú - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thức (giáp Xã An Trạch)200.000----Đất TM-DV
21Huyện Đông HảiCựa Gà (Vườn chim Long Phú) - Xã An PhúcBắt đầu từ ngã 3 Long Phú - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thức (giáp Xã An Trạch)250.000----Đất ở
22Huyện Đông HảiCống Đá - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Rạch Bần - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Linh-----Đất SX-KD
23Huyện Đông HảiCống Đá - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Rạch Bần - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Linh200.000----Đất TM-DV
24Huyện Đông HảiCống Đá - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Rạch Bần - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Linh250.000----Đất ở
25Huyện Đông HảiKênh số 1 - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh trường THCS Lương Thế Vinh (Điểm lẻ - ấp Minh Thìn) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lực-----Đất SX-KD
26Huyện Đông HảiKênh số 1 - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh trường THCS Lương Thế Vinh (Điểm lẻ - ấp Minh Thìn) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lực200.000----Đất TM-DV
27Huyện Đông HảiKênh số 1 - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh trường THCS Lương Thế Vinh (Điểm lẻ - ấp Minh Thìn) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lực250.000----Đất ở
28Huyện Đông HảiKênh Hai Nhiệm - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Nghiêm - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Văn Thanh-----Đất SX-KD
29Huyện Đông HảiKênh Hai Nhiệm - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Nghiêm - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Văn Thanh200.000----Đất TM-DV
30Huyện Đông HảiKênh Hai Nhiệm - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Nghiêm - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Văn Thanh250.000----Đất ở
31Huyện Đông HảiĐầu kênh Cái Keo - Hết kênh Huyện Tịnh - Xã An PhúcTừ đầu kênh Cái Keo - Đến hết kênh Huyện Tịnh-----Đất SX-KD
32Huyện Đông HảiĐầu kênh Cái Keo - Hết kênh Huyện Tịnh - Xã An PhúcTừ đầu kênh Cái Keo - Đến hết kênh Huyện Tịnh200.000----Đất TM-DV
33Huyện Đông HảiĐầu kênh Cái Keo - Hết kênh Huyện Tịnh - Xã An PhúcTừ đầu kênh Cái Keo - Đến hết kênh Huyện Tịnh250.000----Đất ở
34Huyện Đông HảiẤp Cái Keo đến ấp Long Phú - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Hai Miên - Đến cầu Xã Thàng-----Đất SX-KD
35Huyện Đông HảiẤp Cái Keo đến ấp Long Phú - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Hai Miên - Đến cầu Xã Thàng200.000----Đất TM-DV
36Huyện Đông HảiẤp Cái Keo đến ấp Long Phú - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Hai Miên - Đến cầu Xã Thàng250.000----Đất ở
37Huyện Đông HảiVàm Sáng - 6 Thước - Xã An PhúcBắt đầu từ kinh Vàm Xáng - Đến kinh Sáu Thước-----Đất SX-KD
38Huyện Đông HảiVàm Sáng - 6 Thước - Xã An PhúcBắt đầu từ kinh Vàm Xáng - Đến kinh Sáu Thước200.000----Đất TM-DV
39Huyện Đông HảiVàm Sáng - 6 Thước - Xã An PhúcBắt đầu từ kinh Vàm Xáng - Đến kinh Sáu Thước250.000----Đất ở
40Huyện Đông HảiĐường Kênh Đê Xã An Phúc - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Rạch Bần - Đến kinh 773 Phước Thắng-----Đất SX-KD
41Huyện Đông HảiĐường Kênh Đê Xã An Phúc - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Rạch Bần - Đến kinh 773 Phước Thắng200.000----Đất TM-DV
42Huyện Đông HảiĐường Kênh Đê Xã An Phúc - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Rạch Bần - Đến kinh 773 Phước Thắng250.000----Đất ở
43Huyện Đông HảiĐường GTNT từ cầu Xã Thàng đi Mười Trì, Xã An Phúc - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Xã Thàng - Đến hết ranh đất nhà Ông Mười Trì-----Đất SX-KD
44Huyện Đông HảiĐường GTNT từ cầu Xã Thàng đi Mười Trì, Xã An Phúc - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Xã Thàng - Đến hết ranh đất nhà Ông Mười Trì200.000----Đất TM-DV
45Huyện Đông HảiĐường GTNT từ cầu Xã Thàng đi Mười Trì, Xã An Phúc - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Xã Thàng - Đến hết ranh đất nhà Ông Mười Trì250.000----Đất ở
46Huyện Đông HảiẤp Cái Keo - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu-----Đất SX-KD
47Huyện Đông HảiẤp Cái Keo - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu240.000----Đất TM-DV
48Huyện Đông HảiẤp Cái Keo - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu300.000----Đất ở
49Huyện Đông HảiAn Phúc - Gành Hào - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất Trụ sở Xã An Phúc (cũ) - Đến Vàm Xáng-----Đất SX-KD
50Huyện Đông HảiAn Phúc - Gành Hào - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất Trụ sở Xã An Phúc (cũ) - Đến Vàm Xáng400.000----Đất TM-DV
51Huyện Đông HảiAn Phúc - Gành Hào - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất Trụ sở Xã An Phúc (cũ) - Đến Vàm Xáng500.000----Đất ở
52Huyện Đông HảiCái Keo - Long Phú - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến cầu Hai Miên-----Đất SX-KD
53Huyện Đông HảiCái Keo - Long Phú - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến cầu Hai Miên400.000----Đất TM-DV
54Huyện Đông HảiCái Keo - Long Phú - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến cầu Hai Miên500.000----Đất ở
55Huyện Đông HảiAn Phúc - Định Thành - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Phước - Đến cầu Bà Tòa-----Đất SX-KD
56Huyện Đông HảiAn Phúc - Định Thành - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Phước - Đến cầu Bà Tòa400.000----Đất TM-DV
57Huyện Đông HảiAn Phúc - Định Thành - Xã An PhúcBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Phước - Đến cầu Bà Tòa500.000----Đất ở
58Huyện Đông HảiAn Phúc - Định Thành - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến hết ranh đất nhà ông Ba Phước-----Đất SX-KD
59Huyện Đông HảiAn Phúc - Định Thành - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến hết ranh đất nhà ông Ba Phước480.000----Đất TM-DV
60Huyện Đông HảiAn Phúc - Định Thành - Xã An PhúcBắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến hết ranh đất nhà ông Ba Phước600.000----Đất ở
61Huyện Đông HảiTuyến Đầu Xáng Cống - Phân Mầu - Cái Xu - Xã Định Thành ABắt đầu từ Miếu Bà - Đến cống Cái Xu-----Đất SX-KD
62Huyện Đông HảiTuyến Đầu Xáng Cống - Phân Mầu - Cái Xu - Xã Định Thành ABắt đầu từ Miếu Bà - Đến cống Cái Xu200.000----Đất TM-DV
63Huyện Đông HảiTuyến Đầu Xáng Cống - Phân Mầu - Cái Xu - Xã Định Thành ABắt đầu từ Miếu Bà - Đến cống Cái Xu250.000----Đất ở
64Huyện Đông HảiĐường Lung Lá - Cây Sộp, Xã Định Thành A - Xã Định Thành ABắt đầu từ UBND Xã Định Thành A - Đến cầu BT (Ngã 3 Cây Sộp)-----Đất SX-KD
65Huyện Đông HảiĐường Lung Lá - Cây Sộp, Xã Định Thành A - Xã Định Thành ABắt đầu từ UBND Xã Định Thành A - Đến cầu BT (Ngã 3 Cây Sộp)200.000----Đất TM-DV
66Huyện Đông HảiĐường Lung Lá - Cây Sộp, Xã Định Thành A - Xã Định Thành ABắt đầu từ UBND Xã Định Thành A - Đến cầu BT (Ngã 3 Cây Sộp)250.000----Đất ở
67Huyện Đông HảiKinh Xáng Cống - Xã Định Thành ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Nhạc - ấp Lung Rong (Giáp ấp 4, Xã Tắc Vân, Thành phố Cà Mau) - Đến ngã 3 Đầu Xáng cống, ấp Kinh Xáng-----Đất SX-KD
68Huyện Đông HảiKinh Xáng Cống - Xã Định Thành ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Nhạc - ấp Lung Rong (Giáp ấp 4, Xã Tắc Vân, Thành phố Cà Mau) - Đến ngã 3 Đầu Xáng cống, ấp Kinh Xáng240.000----Đất TM-DV
69Huyện Đông HảiKinh Xáng Cống - Xã Định Thành ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Nhạc - ấp Lung Rong (Giáp ấp 4, Xã Tắc Vân, Thành phố Cà Mau) - Đến ngã 3 Đầu Xáng cống, ấp Kinh Xáng300.000----Đất ở
70Huyện Đông HảiLung Chim - Cây Giá - Xã Định ThànhBắt đầu từ ngã ba Long Phú - Đến nhà ông Út Dân (giáp Xã An Trạch)-----Đất SX-KD
71Huyện Đông HảiLung Chim - Cây Giá - Xã Định ThànhBắt đầu từ ngã ba Long Phú - Đến nhà ông Út Dân (giáp Xã An Trạch)240.000----Đất TM-DV
72Huyện Đông HảiLung Chim - Cây Giá - Xã Định ThànhBắt đầu từ ngã ba Long Phú - Đến nhà ông Út Dân (giáp Xã An Trạch)300.000----Đất ở
73Huyện Đông HảiLung Chim - Cây Giá - Xã Định ThànhBắt đầu từ cầu Tư Độ - Đến ngã ba Long Phú-----Đất SX-KD
74Huyện Đông HảiLung Chim - Cây Giá - Xã Định ThànhBắt đầu từ cầu Tư Độ - Đến ngã ba Long Phú240.000----Đất TM-DV
75Huyện Đông HảiLung Chim - Cây Giá - Xã Định ThànhBắt đầu từ cầu Tư Độ - Đến ngã ba Long Phú300.000----Đất ở
76Huyện Đông HảiLung Chim - Cây Giá - Xã Định ThànhBắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu - Đến cầu Tư Độ-----Đất SX-KD
77Huyện Đông HảiLung Chim - Cây Giá - Xã Định ThànhBắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu - Đến cầu Tư Độ240.000----Đất TM-DV
78Huyện Đông HảiLung Chim - Cây Giá - Xã Định ThànhBắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu - Đến cầu Tư Độ300.000----Đất ở
79Huyện Đông HảiLung Chim - Cây Giá - Xã Định ThànhBắt đầu Giáp đường An Trạch - Định Thành -An Phúc - Đến cầu ngã Ba Miễu-----Đất SX-KD
80Huyện Đông HảiLung Chim - Cây Giá - Xã Định ThànhBắt đầu Giáp đường An Trạch - Định Thành -An Phúc - Đến cầu ngã Ba Miễu360.000----Đất TM-DV
81Huyện Đông HảiLung Chim - Cây Giá - Xã Định ThànhBắt đầu Giáp đường An Trạch - Định Thành -An Phúc - Đến cầu ngã Ba Miễu450.000----Đất ở
82Huyện Đông HảiAn Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã Định ThànhBắt đầu từ cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) - Đến cống Sáu Chuẩn (Giáp ranh Xã An Trạch)-----Đất SX-KD
83Huyện Đông HảiAn Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã Định ThànhBắt đầu từ cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) - Đến cống Sáu Chuẩn (Giáp ranh Xã An Trạch)400.000----Đất TM-DV
84Huyện Đông HảiAn Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã Định ThànhBắt đầu từ cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) - Đến cống Sáu Chuẩn (Giáp ranh Xã An Trạch)500.000----Đất ở
85Huyện Đông HảiAn Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã Định ThànhBắt đầu từ cống ông Thường (ấp Lung Chim) - Đến cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ)-----Đất SX-KD
86Huyện Đông HảiAn Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã Định ThànhBắt đầu từ cống ông Thường (ấp Lung Chim) - Đến cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ)480.000----Đất TM-DV
87Huyện Đông HảiAn Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã Định ThànhBắt đầu từ cống ông Thường (ấp Lung Chim) - Đến cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ)600.000----Đất ở
88Huyện Đông HảiAn Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã Định ThànhBắt đầu từ cầu Bà Tòa (giáp ranh Xã An Phúc) - Đến cống ông Thường (ấp Lung Chim)-----Đất SX-KD
89Huyện Đông HảiAn Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã Định ThànhBắt đầu từ cầu Bà Tòa (giáp ranh Xã An Phúc) - Đến cống ông Thường (ấp Lung Chim)400.000----Đất TM-DV
90Huyện Đông HảiAn Trạch - Định Thành - An Phúc - Xã Định ThànhBắt đầu từ cầu Bà Tòa (giáp ranh Xã An Phúc) - Đến cống ông Thường (ấp Lung Chim)500.000----Đất ở
91Huyện Đông HảiChệt Khọt - Bùng Binh - Giá Rít - Xã An Trạch AHết tuyến ------Đất SX-KD
92Huyện Đông HảiChệt Khọt - Bùng Binh - Giá Rít - Xã An Trạch AHết tuyến -240.000----Đất TM-DV
93Huyện Đông HảiChệt Khọt - Bùng Binh - Giá Rít - Xã An Trạch AHết tuyến -300.000----Đất ở
94Huyện Đông HảiĐường GTNT từ Cầu Kênh Giữa đến cầu Quyết Chiến, Xã An Trạch A - Xã An Trạch ABắt đầu từ Lộ nhựa gần phà qua sông - Đến đường Đal-----Đất SX-KD
95Huyện Đông HảiĐường GTNT từ Cầu Kênh Giữa đến cầu Quyết Chiến, Xã An Trạch A - Xã An Trạch ABắt đầu từ Lộ nhựa gần phà qua sông - Đến đường Đal240.000----Đất TM-DV
96Huyện Đông HảiĐường GTNT từ Cầu Kênh Giữa đến cầu Quyết Chiến, Xã An Trạch A - Xã An Trạch ABắt đầu từ Lộ nhựa gần phà qua sông - Đến đường Đal300.000----Đất ở
97Huyện Đông HảiĐường GTNT Vàm Bộ Buối - Kênh Tây, Xã An Trạch A - Xã An Trạch ABắt đầu từ Lộ nhựa - Đến cầu Kênh Tây-----Đất SX-KD
98Huyện Đông HảiĐường GTNT Vàm Bộ Buối - Kênh Tây, Xã An Trạch A - Xã An Trạch ABắt đầu từ Lộ nhựa - Đến cầu Kênh Tây280.000----Đất TM-DV
99Huyện Đông HảiĐường GTNT Vàm Bộ Buối - Kênh Tây, Xã An Trạch A - Xã An Trạch ABắt đầu từ Lộ nhựa - Đến cầu Kênh Tây350.000----Đất ở
100Huyện Đông HảiẤp Quyết Chiến, (tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào) - Xã An Trạch ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Việt (cơ sở nhôm) - Kênh 6 Thước Lớn-----Đất SX-KD
101Huyện Đông HảiẤp Quyết Chiến, (tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào) - Xã An Trạch ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Việt (cơ sở nhôm) - Kênh 6 Thước Lớn200.000----Đất TM-DV
102Huyện Đông HảiẤp Quyết Chiến, (tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào) - Xã An Trạch ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Việt (cơ sở nhôm) - Kênh 6 Thước Lớn250.000----Đất ở
103Huyện Đông HảiẤp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, Quyết thắng - Xã An Trạch ABắt đầu từ Đầu Họa Đồ - Đến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường học Kênh Xáng-----Đất SX-KD
104Huyện Đông HảiẤp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, Quyết thắng - Xã An Trạch ABắt đầu từ Đầu Họa Đồ - Đến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường học Kênh Xáng200.000----Đất TM-DV
105Huyện Đông HảiẤp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, Quyết thắng - Xã An Trạch ABắt đầu từ Đầu Họa Đồ - Đến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường học Kênh Xáng250.000----Đất ở
106Huyện Đông HảiẤp 2, Kênh Nhà Nước - Xã An Trạch ABắt đầu từ kênh 6 Thước (Nhà ông Út Mến) - Đến cầu Láng Đước (Nhà ông Út Lén)-----Đất SX-KD
107Huyện Đông HảiẤp 2, Kênh Nhà Nước - Xã An Trạch ABắt đầu từ kênh 6 Thước (Nhà ông Út Mến) - Đến cầu Láng Đước (Nhà ông Út Lén)200.000----Đất TM-DV
108Huyện Đông HảiẤp 2, Kênh Nhà Nước - Xã An Trạch ABắt đầu từ kênh 6 Thước (Nhà ông Út Mến) - Đến cầu Láng Đước (Nhà ông Út Lén)250.000----Đất ở
109Huyện Đông HảiẤp 2 - Xã An Trạch ABắt đầu từ cầu Hàng Gòn - Đến hết ranh đất nhà ông Út Tè-----Đất SX-KD
110Huyện Đông HảiẤp 2 - Xã An Trạch ABắt đầu từ cầu Hàng Gòn - Đến hết ranh đất nhà ông Út Tè240.000----Đất TM-DV
111Huyện Đông HảiẤp 2 - Xã An Trạch ABắt đầu từ cầu Hàng Gòn - Đến hết ranh đất nhà ông Út Tè300.000----Đất ở
112Huyện Đông HảiẤp 2 - Xã An Trạch ABắt đầu từ cầu Xóm Giữa - Đến kênh nhà nước (Trường Tiểu học ấp 2)-----Đất SX-KD
113Huyện Đông HảiẤp 2 - Xã An Trạch ABắt đầu từ cầu Xóm Giữa - Đến kênh nhà nước (Trường Tiểu học ấp 2)200.000----Đất TM-DV
114Huyện Đông HảiẤp 2 - Xã An Trạch ABắt đầu từ cầu Xóm Giữa - Đến kênh nhà nước (Trường Tiểu học ấp 2)250.000----Đất ở
115Huyện Đông HảiẤp 1 - Xã An Trạch AĐầu Hàng Gòn - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Thủy-----Đất SX-KD
116Huyện Đông HảiẤp 1 - Xã An Trạch AĐầu Hàng Gòn - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Thủy200.000----Đất TM-DV
117Huyện Đông HảiẤp 1 - Xã An Trạch AĐầu Hàng Gòn - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Thủy250.000----Đất ở
118Huyện Đông HảiẤp Ba Mến A - Xã An Trạch ABắt đầu từ trung tâm Xã ấp Ba Mến A - Đến cầu Hàng Gòn-----Đất SX-KD
119Huyện Đông HảiẤp Ba Mến A - Xã An Trạch ABắt đầu từ trung tâm Xã ấp Ba Mến A - Đến cầu Hàng Gòn240.000----Đất TM-DV
120Huyện Đông HảiẤp Ba Mến A - Xã An Trạch ABắt đầu từ trung tâm Xã ấp Ba Mến A - Đến cầu Hàng Gòn300.000----Đất ở
121Huyện Đông HảiẤp Ba Mến A - Xã An Trạch ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Hùng - Đến cầu Xóm Giữa-----Đất SX-KD
122Huyện Đông HảiẤp Ba Mến A - Xã An Trạch ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Hùng - Đến cầu Xóm Giữa240.000----Đất TM-DV
123Huyện Đông HảiẤp Ba Mến A - Xã An Trạch ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Hùng - Đến cầu Xóm Giữa300.000----Đất ở
124Huyện Đông HảiẤp Ba Mến A - Xã An Trạch ABắt đầu từ cầu Treo (Ba Mến A) - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Sổ (Ba Mến A)-----Đất SX-KD
125Huyện Đông HảiẤp Ba Mến A - Xã An Trạch ABắt đầu từ cầu Treo (Ba Mến A) - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Sổ (Ba Mến A)200.000----Đất TM-DV
126Huyện Đông HảiẤp Ba Mến A - Xã An Trạch ABắt đầu từ cầu Treo (Ba Mến A) - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Sổ (Ba Mến A)250.000----Đất ở
127Huyện Đông HảiẤp Thành Thưởng B đến Ba Mến - Xã An Trạch ATừ Đình Nguyễn Trung Trực (Thành Thưởng B) - Đến cầu ngã ba Kênh Tây (Ba Mến)-----Đất SX-KD
128Huyện Đông HảiẤp Thành Thưởng B đến Ba Mến - Xã An Trạch ATừ Đình Nguyễn Trung Trực (Thành Thưởng B) - Đến cầu ngã ba Kênh Tây (Ba Mến)240.000----Đất TM-DV
129Huyện Đông HảiẤp Thành Thưởng B đến Ba Mến - Xã An Trạch ATừ Đình Nguyễn Trung Trực (Thành Thưởng B) - Đến cầu ngã ba Kênh Tây (Ba Mến)300.000----Đất ở
130Huyện Đông HảiẤp Thành Thưởng B đến C - Xã An Trạch ABắt đầu từ vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng B) - Đến cầu Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thưởng C)-----Đất SX-KD
131Huyện Đông HảiẤp Thành Thưởng B đến C - Xã An Trạch ABắt đầu từ vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng B) - Đến cầu Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thưởng C)280.000----Đất TM-DV
132Huyện Đông HảiẤp Thành Thưởng B đến C - Xã An Trạch ABắt đầu từ vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng B) - Đến cầu Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thưởng C)350.000----Đất ở
133Huyện Đông HảiĐường GTNT Văn Đức A - Xã An TrạchBắt đầu từ cầu ngã 3 Lầu - Đến Ấp Lung Xình-----Đất SX-KD
134Huyện Đông HảiĐường GTNT Văn Đức A - Xã An TrạchBắt đầu từ cầu ngã 3 Lầu - Đến Ấp Lung Xình200.000----Đất TM-DV
135Huyện Đông HảiĐường GTNT Văn Đức A - Xã An TrạchBắt đầu từ cầu ngã 3 Lầu - Đến Ấp Lung Xình250.000----Đất ở
136Huyện Đông HảiĐường GTNT Văn Đức A - Xã An TrạchBắt đầu từ giáp lộ nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn Sáng) - Đến cầu ngã 3 lầu-----Đất SX-KD
137Huyện Đông HảiĐường GTNT Văn Đức A - Xã An TrạchBắt đầu từ giáp lộ nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn Sáng) - Đến cầu ngã 3 lầu240.000----Đất TM-DV
138Huyện Đông HảiĐường GTNT Văn Đức A - Xã An TrạchBắt đầu từ giáp lộ nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn Sáng) - Đến cầu ngã 3 lầu300.000----Đất ở
139Huyện Đông HảiẤp Hiệp Vinh - Xã An TrạchBắt đầu từ ngã Ba ấp Anh Dũng - Đến cầu treo giáp ranh Xã An Trạch A-----Đất SX-KD
140Huyện Đông HảiẤp Hiệp Vinh - Xã An TrạchBắt đầu từ ngã Ba ấp Anh Dũng - Đến cầu treo giáp ranh Xã An Trạch A200.000----Đất TM-DV
141Huyện Đông HảiẤp Hiệp Vinh - Xã An TrạchBắt đầu từ ngã Ba ấp Anh Dũng - Đến cầu treo giáp ranh Xã An Trạch A250.000----Đất ở
142Huyện Đông HảiThành Thưởng -Văn Đức A - Xã An TrạchBắt đầu từ ranh đất nhà Bà Ca Thị Bảnh - Đến giáp ranh Cây Thẻ, Xã Định Thành-----Đất SX-KD
143Huyện Đông HảiThành Thưởng -Văn Đức A - Xã An TrạchBắt đầu từ ranh đất nhà Bà Ca Thị Bảnh - Đến giáp ranh Cây Thẻ, Xã Định Thành400.000----Đất TM-DV
144Huyện Đông HảiThành Thưởng -Văn Đức A - Xã An TrạchBắt đầu từ ranh đất nhà Bà Ca Thị Bảnh - Đến giáp ranh Cây Thẻ, Xã Định Thành500.000----Đất ở
145Huyện Đông HảiẤp Hoàng Minh A - Xã An TrạchBắt đầu từ cầu nhà bà Tạ Thị Gấm - Đến kênh Hiệp Thành-----Đất SX-KD
146Huyện Đông HảiẤp Hoàng Minh A - Xã An TrạchBắt đầu từ cầu nhà bà Tạ Thị Gấm - Đến kênh Hiệp Thành200.000----Đất TM-DV
147Huyện Đông HảiẤp Hoàng Minh A - Xã An TrạchBắt đầu từ cầu nhà bà Tạ Thị Gấm - Đến kênh Hiệp Thành250.000----Đất ở
148Huyện Đông HảiVăn Đức A - Văn Đức B - Hiệp Vinh - Xã An TrạchBắt đầu từ ranh đất trường THCS Võ Nguyên Giáp - Đến kênh Điền Cô Ba-----Đất SX-KD
149Huyện Đông HảiVăn Đức A - Văn Đức B - Hiệp Vinh - Xã An TrạchBắt đầu từ ranh đất trường THCS Võ Nguyên Giáp - Đến kênh Điền Cô Ba200.000----Đất TM-DV
150Huyện Đông HảiVăn Đức A - Văn Đức B - Hiệp Vinh - Xã An TrạchBắt đầu từ ranh đất trường THCS Võ Nguyên Giáp - Đến kênh Điền Cô Ba250.000----Đất ở
151Huyện Đông HảiVăn Đức B Hoàng Minh A - Hoàng Minh - Xã An TrạchBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dững - Đến hết ranh trường Tiểu học Hiệp Thành (Hoàng Minh)-----Đất SX-KD
152Huyện Đông HảiVăn Đức B Hoàng Minh A - Hoàng Minh - Xã An TrạchBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dững - Đến hết ranh trường Tiểu học Hiệp Thành (Hoàng Minh)240.000----Đất TM-DV
153Huyện Đông HảiVăn Đức B Hoàng Minh A - Hoàng Minh - Xã An TrạchBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dững - Đến hết ranh trường Tiểu học Hiệp Thành (Hoàng Minh)300.000----Đất ở
154Huyện Đông HảiVăn Đức A -Văn Đức B - Anh Dũng - Xã An TrạchBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tính - Đến hết ranh trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh-----Đất SX-KD
155Huyện Đông HảiVăn Đức A -Văn Đức B - Anh Dũng - Xã An TrạchBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tính - Đến hết ranh trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh240.000----Đất TM-DV
156Huyện Đông HảiVăn Đức A -Văn Đức B - Anh Dũng - Xã An TrạchBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tính - Đến hết ranh trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh300.000----Đất ở
157Huyện Đông HảiThành Thưởng - Thành Thưởng A - Xã An TrạchBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Luyến giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối)-----Đất SX-KD
158Huyện Đông HảiThành Thưởng - Thành Thưởng A - Xã An TrạchBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Luyến giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối)336.000----Đất TM-DV
159Huyện Đông HảiThành Thưởng - Thành Thưởng A - Xã An TrạchBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Luyến giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối)420.000----Đất ở
160Huyện Đông HảiTuyến nhà ông 6 Sĩ - Kênh chùa - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Sĩ - Đến bến phà Kênh Chùa-----Đất SX-KD
161Huyện Đông HảiTuyến nhà ông 6 Sĩ - Kênh chùa - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Sĩ - Đến bến phà Kênh Chùa200.000----Đất TM-DV
162Huyện Đông HảiTuyến nhà ông 6 Sĩ - Kênh chùa - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Sĩ - Đến bến phà Kênh Chùa250.000----Đất ở
163Huyện Đông HảiTuyến Vàm kinh Chệt - nhà ông Sơn - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ Vàm kinh Chệt - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Sơn-----Đất SX-KD
164Huyện Đông HảiTuyến Vàm kinh Chệt - nhà ông Sơn - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ Vàm kinh Chệt - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Sơn200.000----Đất TM-DV
165Huyện Đông HảiTuyến Vàm kinh Chệt - nhà ông Sơn - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ Vàm kinh Chệt - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Sơn250.000----Đất ở
166Huyện Đông HảiKinh Trà Côn - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Trà Cuôn - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình-----Đất SX-KD
167Huyện Đông HảiKinh Trà Côn - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Trà Cuôn - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình200.000----Đất TM-DV
168Huyện Đông HảiKinh Trà Côn - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Trà Cuôn - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình250.000----Đất ở
169Huyện Đông HảiTuyến 7 Tho - Hãng nước đá ông Sơn - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Tho - Đến hết ranh đất Hãng nước đá ông Sơn-----Đất SX-KD
170Huyện Đông HảiTuyến 7 Tho - Hãng nước đá ông Sơn - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Tho - Đến hết ranh đất Hãng nước đá ông Sơn200.000----Đất TM-DV
171Huyện Đông HảiTuyến 7 Tho - Hãng nước đá ông Sơn - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Tho - Đến hết ranh đất Hãng nước đá ông Sơn250.000----Đất ở
172Huyện Đông Hảikhu vực 11 nhà - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng - Đến hết ranh đất nhà bà Vưu Thị Hương-----Đất SX-KD
173Huyện Đông Hảikhu vực 11 nhà - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng - Đến hết ranh đất nhà bà Vưu Thị Hương200.000----Đất TM-DV
174Huyện Đông Hảikhu vực 11 nhà - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng - Đến hết ranh đất nhà bà Vưu Thị Hương250.000----Đất ở
175Huyện Đông HảiTuyến Lập Điền - Công Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tấn Đức - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Tặng150.000----Đất SX-KD
176Huyện Đông HảiTuyến Lập Điền - Công Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tấn Đức - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Tặng200.000----Đất TM-DV
177Huyện Đông HảiTuyến Lập Điền - Công Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tấn Đức - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Tặng250.000----Đất ở
178Huyện Đông HảiTuyến Bà Tham - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Hên - Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hữu150.000----Đất SX-KD
179Huyện Đông HảiTuyến Bà Tham - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Hên - Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hữu200.000----Đất TM-DV
180Huyện Đông HảiTuyến Bà Tham - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Hên - Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hữu250.000----Đất ở
181Huyện Đông HảiHóc Ráng - Huy Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Xuân - Đến Huy Điền150.000----Đất SX-KD
182Huyện Đông HảiHóc Ráng - Huy Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Xuân - Đến Huy Điền200.000----Đất TM-DV
183Huyện Đông HảiHóc Ráng - Huy Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Xuân - Đến Huy Điền250.000----Đất ở
184Huyện Đông HảiNhà ông 6 Màu - Nhà ông Sĩ - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Màu - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Sĩ150.000----Đất SX-KD
185Huyện Đông HảiNhà ông 6 Màu - Nhà ông Sĩ - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Màu - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Sĩ200.000----Đất TM-DV
186Huyện Đông HảiNhà ông 6 Màu - Nhà ông Sĩ - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Màu - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Sĩ250.000----Đất ở
187Huyện Đông HảiNách nhà ông Tường - Kênh thầy 5 Vi Rô - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu nách Ông Tường - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Minh Đấu150.000----Đất SX-KD
188Huyện Đông HảiNách nhà ông Tường - Kênh thầy 5 Vi Rô - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu nách Ông Tường - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Minh Đấu200.000----Đất TM-DV
189Huyện Đông HảiNách nhà ông Tường - Kênh thầy 5 Vi Rô - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu nách Ông Tường - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Minh Đấu250.000----Đất ở
190Huyện Đông HảiKênh Hội đồng Tỵ - Cầu Rau Muống - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ kênh Hội đồng Tỵ - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Cứ150.000----Đất SX-KD
191Huyện Đông HảiKênh Hội đồng Tỵ - Cầu Rau Muống - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ kênh Hội đồng Tỵ - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Cứ200.000----Đất TM-DV
192Huyện Đông HảiKênh Hội đồng Tỵ - Cầu Rau Muống - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ kênh Hội đồng Tỵ - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Cứ250.000----Đất ở
193Huyện Đông HảiĐồng cóc, ấp Vinh Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lốn - Đến hết ranh đất nhà ông Vui150.000----Đất SX-KD
194Huyện Đông HảiĐồng cóc, ấp Vinh Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lốn - Đến hết ranh đất nhà ông Vui200.000----Đất TM-DV
195Huyện Đông HảiĐồng cóc, ấp Vinh Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lốn - Đến hết ranh đất nhà ông Vui250.000----Đất ở
196Huyện Đông HảiCầu huyện Đoàn - BP Vàm Xáng - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu huyện Đoàn - Bến phà Vàm Xáng150.000----Đất SX-KD
197Huyện Đông HảiCầu huyện Đoàn - BP Vàm Xáng - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu huyện Đoàn - Bến phà Vàm Xáng200.000----Đất TM-DV
198Huyện Đông HảiCầu huyện Đoàn - BP Vàm Xáng - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu huyện Đoàn - Bến phà Vàm Xáng250.000----Đất ở
199Huyện Đông HảiLô 6 - Tập đoàn dừa - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hội - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đạt150.000----Đất SX-KD
200Huyện Đông HảiLô 6 - Tập đoàn dừa - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hội - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đạt200.000----Đất TM-DV
201Huyện Đông HảiLô 6 - Tập đoàn dừa - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hội - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đạt250.000----Đất ở
202Huyện Đông HảiTrường TH Trần Đại Nghĩa - BP Lam Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất trường TH Trần Đại Nghĩa - Đến bến phà Kênh Xáng150.000----Đất SX-KD
203Huyện Đông HảiTrường TH Trần Đại Nghĩa - BP Lam Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất trường TH Trần Đại Nghĩa - Đến bến phà Kênh Xáng200.000----Đất TM-DV
204Huyện Đông HảiTrường TH Trần Đại Nghĩa - BP Lam Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất trường TH Trần Đại Nghĩa - Đến bến phà Kênh Xáng250.000----Đất ở
205Huyện Đông HảiGạch Cóc - Khâu Giòng - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Gạch Cóc - Đến cầu Khâu Giòng150.000----Đất SX-KD
206Huyện Đông HảiGạch Cóc - Khâu Giòng - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Gạch Cóc - Đến cầu Khâu Giòng200.000----Đất TM-DV
207Huyện Đông HảiGạch Cóc - Khâu Giòng - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Gạch Cóc - Đến cầu Khâu Giòng250.000----Đất ở
208Huyện Đông HảiTuyến Ô Rô - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Trung Ương đoàn Canh Điền - Đến cầu Huyện Đoàn150.000----Đất SX-KD
209Huyện Đông HảiTuyến Ô Rô - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Trung Ương đoàn Canh Điền - Đến cầu Huyện Đoàn200.000----Đất TM-DV
210Huyện Đông HảiTuyến Ô Rô - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Trung Ương đoàn Canh Điền - Đến cầu Huyện Đoàn250.000----Đất ở
211Huyện Đông HảiNách ông Tường (đoạn cuối) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông La Văn Tòng - Đến hết ranh đất nhà ông La Văn Bá150.000----Đất SX-KD
212Huyện Đông HảiNách ông Tường (đoạn cuối) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông La Văn Tòng - Đến hết ranh đất nhà ông La Văn Bá200.000----Đất TM-DV
213Huyện Đông HảiNách ông Tường (đoạn cuối) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông La Văn Tòng - Đến hết ranh đất nhà ông La Văn Bá250.000----Đất ở
214Huyện Đông HảiTuyến Canh Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn - Đến cầu Vinh Cậu ( Xóm lá )210.000----Đất SX-KD
215Huyện Đông HảiTuyến Canh Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn - Đến cầu Vinh Cậu ( Xóm lá )280.000----Đất TM-DV
216Huyện Đông HảiTuyến Canh Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn - Đến cầu Vinh Cậu ( Xóm lá )350.000----Đất ở
217Huyện Đông HảiTuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất trường TH Kinh 1 (ấp Thanh Hải) - Đến hết ranh đất nhà ông Tạ Văn Thiểu150.000----Đất SX-KD
218Huyện Đông HảiTuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất trường TH Kinh 1 (ấp Thanh Hải) - Đến hết ranh đất nhà ông Tạ Văn Thiểu200.000----Đất TM-DV
219Huyện Đông HảiTuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất trường TH Kinh 1 (ấp Thanh Hải) - Đến hết ranh đất nhà ông Tạ Văn Thiểu250.000----Đất ở
220Huyện Đông HảiTuyến Khai Hoang - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thái150.000----Đất SX-KD
221Huyện Đông HảiTuyến Khai Hoang - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thái200.000----Đất TM-DV
222Huyện Đông HảiTuyến Khai Hoang - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thái250.000----Đất ở
223Huyện Đông HảiTuyến Kênh Ngang - Vườn Chim - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Nhật Nam - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Màu180.000----Đất SX-KD
224Huyện Đông HảiTuyến Kênh Ngang - Vườn Chim - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Nhật Nam - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Màu240.000----Đất TM-DV
225Huyện Đông HảiTuyến Kênh Ngang - Vườn Chim - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Nhật Nam - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Màu300.000----Đất ở
226Huyện Đông HảiTuyến Kinh Giữa - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Trung ương đoàn Canh Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Lực180.000----Đất SX-KD
227Huyện Đông HảiTuyến Kinh Giữa - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Trung ương đoàn Canh Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Lực240.000----Đất TM-DV
228Huyện Đông HảiTuyến Kinh Giữa - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Trung ương đoàn Canh Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Lực300.000----Đất ở
229Huyện Đông HảiTuyến Cây Mét - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu nhà Ông Lốn - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Nhỏ150.000----Đất SX-KD
230Huyện Đông HảiTuyến Cây Mét - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu nhà Ông Lốn - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Nhỏ200.000----Đất TM-DV
231Huyện Đông HảiTuyến Cây Mét - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu nhà Ông Lốn - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Nhỏ250.000----Đất ở
232Huyện Đông HảiTuyến Lập Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Ông Hai Dẫn - Đến hết ranh đất nhà ông Trí Cụt150.000----Đất SX-KD
233Huyện Đông HảiTuyến Lập Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Ông Hai Dẫn - Đến hết ranh đất nhà ông Trí Cụt200.000----Đất TM-DV
234Huyện Đông HảiTuyến Lập Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Ông Hai Dẫn - Đến hết ranh đất nhà ông Trí Cụt250.000----Đất ở
235Huyện Đông HảiTuyến Xóm Rẫy - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Xóm Lá - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Sự150.000----Đất SX-KD
236Huyện Đông HảiTuyến Xóm Rẫy - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Xóm Lá - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Sự200.000----Đất TM-DV
237Huyện Đông HảiTuyến Xóm Rẫy - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Xóm Lá - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Sự250.000----Đất ở
238Huyện Đông HảiTuyến An Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Mười Chiến - Giáp ranh ấp Long Hà - Điền Hải180.000----Đất SX-KD
239Huyện Đông HảiTuyến An Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Mười Chiến - Giáp ranh ấp Long Hà - Điền Hải240.000----Đất TM-DV
240Huyện Đông HảiTuyến An Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Mười Chiến - Giáp ranh ấp Long Hà - Điền Hải300.000----Đất ở
241Huyện Đông HảiTuyến Xóm Lá - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Xóm Lá - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Nghị150.000----Đất SX-KD
242Huyện Đông HảiTuyến Xóm Lá - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Xóm Lá - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Nghị200.000----Đất TM-DV
243Huyện Đông HảiTuyến Xóm Lá - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Xóm Lá - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Nghị250.000----Đất ở
244Huyện Đông HảiTuyến Nách Ông Tường - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Khâu (Trạm Y Tế) - Đến hết ranh đất nhà ông Hai Tòng150.000----Đất SX-KD
245Huyện Đông HảiTuyến Nách Ông Tường - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Khâu (Trạm Y Tế) - Đến hết ranh đất nhà ông Hai Tòng200.000----Đất TM-DV
246Huyện Đông HảiTuyến Nách Ông Tường - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Khâu (Trạm Y Tế) - Đến hết ranh đất nhà ông Hai Tòng250.000----Đất ở
247Huyện Đông HảiTuyến Ông Nham (ấp An Điền) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất trại Giống Dương Hùng - Đến cầu TW Đoàn ấp An Điền150.000----Đất SX-KD
248Huyện Đông HảiTuyến Ông Nham (ấp An Điền) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất trại Giống Dương Hùng - Đến cầu TW Đoàn ấp An Điền200.000----Đất TM-DV
249Huyện Đông HảiTuyến Ông Nham (ấp An Điền) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất trại Giống Dương Hùng - Đến cầu TW Đoàn ấp An Điền250.000----Đất ở
250Huyện Đông HảiTuyến Hai Liêm (ấp An Điền ) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ trường Tiểu Học Bình Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Vũ Bình150.000----Đất SX-KD
251Huyện Đông HảiTuyến Hai Liêm (ấp An Điền ) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ trường Tiểu Học Bình Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Vũ Bình200.000----Đất TM-DV
252Huyện Đông HảiTuyến Hai Liêm (ấp An Điền ) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ trường Tiểu Học Bình Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Vũ Bình250.000----Đất ở
253Huyện Đông HảiTuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Kinh (ấp Bình Điền) - Đến hết ranh đất trường TH Kinh I (ấp Thanh Hải)180.000----Đất SX-KD
254Huyện Đông HảiTuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Kinh (ấp Bình Điền) - Đến hết ranh đất trường TH Kinh I (ấp Thanh Hải)240.000----Đất TM-DV
255Huyện Đông HảiTuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Kinh (ấp Bình Điền) - Đến hết ranh đất trường TH Kinh I (ấp Thanh Hải)300.000----Đất ở
256Huyện Đông HảiTuyến Kinh 3 (ấp Thanh Hải) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà Ông Đức - Đến hết ranh đất nhà ông Độ (Cầu TW Đoàn ấp Thanh Hải)180.000----Đất SX-KD
257Huyện Đông HảiTuyến Kinh 3 (ấp Thanh Hải) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà Ông Đức - Đến hết ranh đất nhà ông Độ (Cầu TW Đoàn ấp Thanh Hải)240.000----Đất TM-DV
258Huyện Đông HảiTuyến Kinh 3 (ấp Thanh Hải) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà Ông Đức - Đến hết ranh đất nhà ông Độ (Cầu TW Đoàn ấp Thanh Hải)300.000----Đất ở
259Huyện Đông HảiTuyến Kinh 2 (ấp Thanh Hải) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Mười - Đến hết ranh đất nhà Ông Võ Văn Viễn150.000----Đất SX-KD
260Huyện Đông HảiTuyến Kinh 2 (ấp Thanh Hải) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Mười - Đến hết ranh đất nhà Ông Võ Văn Viễn200.000----Đất TM-DV
261Huyện Đông HảiTuyến Kinh 2 (ấp Thanh Hải) - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Mười - Đến hết ranh đất nhà Ông Võ Văn Viễn250.000----Đất ở
262Huyện Đông HảiẤp Canh Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Vinh Cậu - Đến hết ranh đất trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa180.000----Đất SX-KD
263Huyện Đông HảiẤp Canh Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Vinh Cậu - Đến hết ranh đất trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa240.000----Đất TM-DV
264Huyện Đông HảiẤp Canh Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Vinh Cậu - Đến hết ranh đất trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa300.000----Đất ở
265Huyện Đông HảiẤp Canh Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ Phà Rạch Cóc (giáp ranh TT Gành Hào) - Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh Xã An Phúc)600.000----Đất SX-KD
266Huyện Đông HảiẤp Canh Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ Phà Rạch Cóc (giáp ranh TT Gành Hào) - Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh Xã An Phúc)800.000----Đất TM-DV
267Huyện Đông HảiẤp Canh Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ Phà Rạch Cóc (giáp ranh TT Gành Hào) - Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh Xã An Phúc)1.000.000----Đất ở
268Huyện Đông HảiẤp An Điền - Bình Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào - Đến kinh 3 (giáp ranh thị trấn Gành Hào)630.000----Đất SX-KD
269Huyện Đông HảiẤp An Điền - Bình Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào - Đến kinh 3 (giáp ranh thị trấn Gành Hào)840.000----Đất TM-DV
270Huyện Đông HảiẤp An Điền - Bình Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào - Đến kinh 3 (giáp ranh thị trấn Gành Hào)1.050.000----Đất ở
271Huyện Đông HảiẤp Canh Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Treo - Đến cầu Trung ương Đoàn240.000----Đất SX-KD
272Huyện Đông HảiẤp Canh Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Treo - Đến cầu Trung ương Đoàn320.000----Đất TM-DV
273Huyện Đông HảiẤp Canh Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Treo - Đến cầu Trung ương Đoàn400.000----Đất ở
274Huyện Đông HảiẤp Canh Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Treo - Đến cầu Vinh Cậu300.000----Đất SX-KD
275Huyện Đông HảiẤp Canh Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Treo - Đến cầu Vinh Cậu400.000----Đất TM-DV
276Huyện Đông HảiẤp Canh Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Treo - Đến cầu Vinh Cậu500.000----Đất ở
277Huyện Đông HảiẤp Thuận Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ giáp với lộ nhựa Khâu - Kinh Tư - Hết ranh đất nhà bà Lâm Thị Vân (Vịnh Hóc Ráng)180.000----Đất SX-KD
278Huyện Đông HảiẤp Thuận Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ giáp với lộ nhựa Khâu - Kinh Tư - Hết ranh đất nhà bà Lâm Thị Vân (Vịnh Hóc Ráng)240.000----Đất TM-DV
279Huyện Đông HảiẤp Thuận Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ giáp với lộ nhựa Khâu - Kinh Tư - Hết ranh đất nhà bà Lâm Thị Vân (Vịnh Hóc Ráng)300.000----Đất ở
280Huyện Đông HảiẤp Thuận Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ lộ Long Hà (Cầu Khâu cũ) - Đến giáp ranh Xã Điền Hải180.000----Đất SX-KD
281Huyện Đông HảiẤp Thuận Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ lộ Long Hà (Cầu Khâu cũ) - Đến giáp ranh Xã Điền Hải240.000----Đất TM-DV
282Huyện Đông HảiẤp Thuận Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ lộ Long Hà (Cầu Khâu cũ) - Đến giáp ranh Xã Điền Hải300.000----Đất ở
283Huyện Đông HảiẤp Thuận Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu - Đến giáp ranh Xã Điền Hải390.000----Đất SX-KD
284Huyện Đông HảiẤp Thuận Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu - Đến giáp ranh Xã Điền Hải520.000----Đất TM-DV
285Huyện Đông HảiẤp Thuận Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu - Đến giáp ranh Xã Điền Hải650.000----Đất ở
286Huyện Đông HảiẤp Thuận Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Treo - Đến hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu600.000----Đất SX-KD
287Huyện Đông HảiẤp Thuận Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Treo - Đến hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu800.000----Đất TM-DV
288Huyện Đông HảiẤp Thuận Điền - Xã Long Điền TâyBắt đầu từ cầu Treo - Đến hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu1.000.000----Đất ở
289Huyện Đông HảiĐường Cầu Cháy - Xá Điền HảiBắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh Xã Long Điền Tây180.000----Đất SX-KD
290Huyện Đông HảiĐường Cầu Cháy - Xá Điền HảiBắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh Xã Long Điền Tây240.000----Đất TM-DV
291Huyện Đông HảiĐường Cầu Cháy - Xá Điền HảiBắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh Xã Long Điền Tây300.000----Đất ở
292Huyện Đông HảiĐường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở Xã hội) - Xá Điền HảiHết tuyến -600.000----Đất SX-KD
293Huyện Đông HảiĐường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở Xã hội) - Xá Điền HảiHết tuyến -800.000----Đất TM-DV
294Huyện Đông HảiĐường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở Xã hội) - Xá Điền HảiHết tuyến -1.000.000----Đất ở
295Huyện Đông HảiĐường Trước UBND huyện (mới) - Xá Điền HảiBắt đầu từ vòng xoay nhà ông Trực - Đến vòng xoay nhà bà Tuyết1.200.000----Đất SX-KD
296Huyện Đông HảiĐường Trước UBND huyện (mới) - Xá Điền HảiBắt đầu từ vòng xoay nhà ông Trực - Đến vòng xoay nhà bà Tuyết1.600.000----Đất TM-DV
297Huyện Đông HảiĐường Trước UBND huyện (mới) - Xá Điền HảiBắt đầu từ vòng xoay nhà ông Trực - Đến vòng xoay nhà bà Tuyết2.000.000----Đất ở
298Huyện Đông HảiĐê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông - Xá Điền HảiBắt đầu từ giáp ranh Xã Long Điền Đông - Đến kênh Huyện Kệ240.000----Đất SX-KD
299Huyện Đông HảiĐê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông - Xá Điền HảiBắt đầu từ giáp ranh Xã Long Điền Đông - Đến kênh Huyện Kệ320.000----Đất TM-DV
300Huyện Đông HảiĐê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông - Xá Điền HảiBắt đầu từ giáp ranh Xã Long Điền Đông - Đến kênh Huyện Kệ400.000----Đất ở
301Huyện Đông HảiĐường dự án muối - Xá Điền HảiBắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến chùa Linh Ứng198.000----Đất SX-KD
302Huyện Đông HảiĐường dự án muối - Xá Điền HảiBắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến chùa Linh Ứng264.000----Đất TM-DV
303Huyện Đông HảiĐường dự án muối - Xá Điền HảiBắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến chùa Linh Ứng330.000----Đất ở
304Huyện Đông HảiẤp Gò Cát - Xá Điền HảiBắt đầu từ công ty Tôm giống số 1 - Đến cầu Gò Cát (Nhà ông Nguyễn Hoàng Vũ)300.000----Đất SX-KD
305Huyện Đông HảiẤp Gò Cát - Xá Điền HảiBắt đầu từ công ty Tôm giống số 1 - Đến cầu Gò Cát (Nhà ông Nguyễn Hoàng Vũ)400.000----Đất TM-DV
306Huyện Đông HảiẤp Gò Cát - Xá Điền HảiBắt đầu từ công ty Tôm giống số 1 - Đến cầu Gò Cát (Nhà ông Nguyễn Hoàng Vũ)500.000----Đất ở
307Huyện Đông HảiĐê Trường Sơn (Ấp Gò Cát) - Xá Điền HảiBắt đầu từ ngã 3 Chùa Linh Ứng (đê Trường Sơn) - Đến giáp ranh Xã Long Điền Đông240.000----Đất SX-KD
308Huyện Đông HảiĐê Trường Sơn (Ấp Gò Cát) - Xá Điền HảiBắt đầu từ ngã 3 Chùa Linh Ứng (đê Trường Sơn) - Đến giáp ranh Xã Long Điền Đông320.000----Đất TM-DV
309Huyện Đông HảiĐê Trường Sơn (Ấp Gò Cát) - Xá Điền HảiBắt đầu từ ngã 3 Chùa Linh Ứng (đê Trường Sơn) - Đến giáp ranh Xã Long Điền Đông400.000----Đất ở
310Huyện Đông HảiĐường dự án muối - Xá Điền HảiBắt đầu từ kinh Dân Quân - Đến trạm Bơm số 3180.000----Đất SX-KD
311Huyện Đông HảiĐường dự án muối - Xá Điền HảiBắt đầu từ kinh Dân Quân - Đến trạm Bơm số 3240.000----Đất TM-DV
312Huyện Đông HảiĐường dự án muối - Xá Điền HảiBắt đầu từ kinh Dân Quân - Đến trạm Bơm số 3300.000----Đất ở
313Huyện Đông HảiẤp Bờ Cảng - Doanh Điền - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh đất nhà 5 Vinh - Đến hết ranh đất nhà bà Hường168.000----Đất SX-KD
314Huyện Đông HảiẤp Bờ Cảng - Doanh Điền - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh đất nhà 5 Vinh - Đến hết ranh đất nhà bà Hường224.000----Đất TM-DV
315Huyện Đông HảiẤp Bờ Cảng - Doanh Điền - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh đất nhà 5 Vinh - Đến hết ranh đất nhà bà Hường280.000----Đất ở
316Huyện Đông HảiẤp Bờ Cảng - Doanh Điền - Xá Điền HảiBắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà 5 Vinh192.000----Đất SX-KD
317Huyện Đông HảiẤp Bờ Cảng - Doanh Điền - Xá Điền HảiBắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà 5 Vinh256.000----Đất TM-DV
318Huyện Đông HảiẤp Bờ Cảng - Doanh Điền - Xá Điền HảiBắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà 5 Vinh320.000----Đất ở
319Huyện Đông HảiKinh Tư - Long Điền Đông - Xá Điền HảiBắt đầu từ cầu Kinh Tư 2 - Đến giáp ranh Xã Long Điền Đông360.000----Đất SX-KD
320Huyện Đông HảiKinh Tư - Long Điền Đông - Xá Điền HảiBắt đầu từ cầu Kinh Tư 2 - Đến giáp ranh Xã Long Điền Đông480.000----Đất TM-DV
321Huyện Đông HảiKinh Tư - Long Điền Đông - Xá Điền HảiBắt đầu từ cầu Kinh Tư 2 - Đến giáp ranh Xã Long Điền Đông600.000----Đất ở
322Huyện Đông HảiKinh Tư - Long Điền Đông - Xá Điền HảiBắt đầu từ giáp Hương lộ - Đến cầu Kinh Tư 2720.000----Đất SX-KD
323Huyện Đông HảiKinh Tư - Long Điền Đông - Xá Điền HảiBắt đầu từ giáp Hương lộ - Đến cầu Kinh Tư 2960.000----Đất TM-DV
324Huyện Đông HảiKinh Tư - Long Điền Đông - Xá Điền HảiBắt đầu từ giáp Hương lộ - Đến cầu Kinh Tư 21.200.000----Đất ở
325Huyện Đông HảiKinh Tư - Khâu - Xá Điền HảiTiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu - Đến giáp ranh Xã Long Điền Tây600.000----Đất SX-KD
326Huyện Đông HảiKinh Tư - Khâu - Xá Điền HảiTiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu - Đến giáp ranh Xã Long Điền Tây800.000----Đất TM-DV
327Huyện Đông HảiKinh Tư - Khâu - Xá Điền HảiTiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu - Đến giáp ranh Xã Long Điền Tây1.000.000----Đất ở
328Huyện Đông HảiKinh Tư - Khâu - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp - Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu900.000----Đất SX-KD
329Huyện Đông HảiKinh Tư - Khâu - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp - Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu1.200.000----Đất TM-DV
330Huyện Đông HảiKinh Tư - Khâu - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp - Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu1.500.000----Đất ở
331Huyện Đông HảiKinh Tư - Khâu - Xá Điền HảiBắt đầu tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp1.200.000----Đất SX-KD
332Huyện Đông HảiKinh Tư - Khâu - Xá Điền HảiBắt đầu tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp1.600.000----Đất TM-DV
333Huyện Đông HảiKinh Tư - Khâu - Xá Điền HảiBắt đầu tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp2.000.000----Đất ở
334Huyện Đông HảiKinh Tư - Khâu - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm - Đến đầu lộ mới900.000----Đất SX-KD
335Huyện Đông HảiKinh Tư - Khâu - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm - Đến đầu lộ mới1.200.000----Đất TM-DV
336Huyện Đông HảiKinh Tư - Khâu - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm - Đến đầu lộ mới1.500.000----Đất ở
337Huyện Đông HảiKinh Tư - Khâu - Xá Điền HảiBắt đầu từ tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm1.020.000----Đất SX-KD
338Huyện Đông HảiKinh Tư - Khâu - Xá Điền HảiBắt đầu từ tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm1.360.000----Đất TM-DV
339Huyện Đông HảiKinh Tư - Khâu - Xá Điền HảiBắt đầu từ tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm1.700.000----Đất ở
340Huyện Đông HảiLong Hà - Khâu - Xá Điền HảiBắt đầu từ đầu lộ HTX ấp Long Hà - Đến giáp ranh Xã Long Điền Tây180.000----Đất SX-KD
341Huyện Đông HảiLong Hà - Khâu - Xá Điền HảiBắt đầu từ đầu lộ HTX ấp Long Hà - Đến giáp ranh Xã Long Điền Tây240.000----Đất TM-DV
342Huyện Đông HảiLong Hà - Khâu - Xá Điền HảiBắt đầu từ đầu lộ HTX ấp Long Hà - Đến giáp ranh Xã Long Điền Tây300.000----Đất ở
343Huyện Đông HảiTuyến Giá Rai - Gành Hào - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải - Đến giáp ranh Xã Long Điền Tây300.000----Đất SX-KD
344Huyện Đông HảiTuyến Giá Rai - Gành Hào - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải - Đến giáp ranh Xã Long Điền Tây400.000----Đất TM-DV
345Huyện Đông HảiTuyến Giá Rai - Gành Hào - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải - Đến giáp ranh Xã Long Điền Tây500.000----Đất ở
346Huyện Đông HảiTuyến Giá Rai - Gành Hào - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm Xã Điền Hải (Gò Cát) - Đến hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải900.000----Đất SX-KD
347Huyện Đông HảiTuyến Giá Rai - Gành Hào - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm Xã Điền Hải (Gò Cát) - Đến hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải1.200.000----Đất TM-DV
348Huyện Đông HảiTuyến Giá Rai - Gành Hào - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm Xã Điền Hải (Gò Cát) - Đến hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải1.500.000----Đất ở
349Huyện Đông HảiTuyến Giá Rai - Gành Hào - Xá Điền HảiBắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm Xã Điền Hải (Gò Cát)900.000----Đất SX-KD
350Huyện Đông HảiTuyến Giá Rai - Gành Hào - Xá Điền HảiBắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm Xã Điền Hải (Gò Cát)1.200.000----Đất TM-DV
351Huyện Đông HảiTuyến Giá Rai - Gành Hào - Xá Điền HảiBắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm Xã Điền Hải (Gò Cát)1.500.000----Đất ở
352Huyện Đông HảiTuyến Giá Rai - Gành Hào - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh đất Trường mẫu Giáo - Đến cầu Trại Sò900.000----Đất SX-KD
353Huyện Đông HảiTuyến Giá Rai - Gành Hào - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh đất Trường mẫu Giáo - Đến cầu Trại Sò1.200.000----Đất TM-DV
354Huyện Đông HảiTuyến Giá Rai - Gành Hào - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh đất Trường mẫu Giáo - Đến cầu Trại Sò1.500.000----Đất ở
355Huyện Đông HảiTuyến Giá Rai - Gành Hào - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng - Đến hết ranh đất Trường mẫu Giáo1.500.000----Đất SX-KD
356Huyện Đông HảiTuyến Giá Rai - Gành Hào - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng - Đến hết ranh đất Trường mẫu Giáo2.000.000----Đất TM-DV
357Huyện Đông HảiTuyến Giá Rai - Gành Hào - Xá Điền HảiBắt đầu từ hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng - Đến hết ranh đất Trường mẫu Giáo2.500.000----Đất ở
358Huyện Đông HảiTuyến Giá Rai - Gành Hào - Xá Điền HảiBắt đầu từ giáp ranh Xã Long Điền - Hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng (hai bên)1.200.000----Đất SX-KD
359Huyện Đông HảiTuyến Giá Rai - Gành Hào - Xá Điền HảiBắt đầu từ giáp ranh Xã Long Điền - Hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng (hai bên)1.600.000----Đất TM-DV
360Huyện Đông HảiTuyến Giá Rai - Gành Hào - Xá Điền HảiBắt đầu từ giáp ranh Xã Long Điền - Hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng (hai bên)2.000.000----Đất ở
361Huyện Đông HảiĐường Hộ Phòng - Gành Hào - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ Ấp Đầu Lá - Đến cầu kênh Chùa ấp Cây Dương A300.000----Đất SX-KD
362Huyện Đông HảiĐường Hộ Phòng - Gành Hào - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ Ấp Đầu Lá - Đến cầu kênh Chùa ấp Cây Dương A400.000----Đất TM-DV
363Huyện Đông HảiĐường Hộ Phòng - Gành Hào - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ Ấp Đầu Lá - Đến cầu kênh Chùa ấp Cây Dương A500.000----Đất ở
364Huyện Đông HảiTuyến Đan Thạnh 2 - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Thanh Đời - Đến Ngã 3 Sông Công Điền150.000----Đất SX-KD
365Huyện Đông HảiTuyến Đan Thạnh 2 - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Thanh Đời - Đến Ngã 3 Sông Công Điền200.000----Đất TM-DV
366Huyện Đông HảiTuyến Đan Thạnh 2 - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Thanh Đời - Đến Ngã 3 Sông Công Điền250.000----Đất ở
367Huyện Đông HảiĐường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, Xã Long Điền - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Hòa Thạnh - Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa150.000----Đất SX-KD
368Huyện Đông HảiĐường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, Xã Long Điền - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Hòa Thạnh - Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa200.000----Đất TM-DV
369Huyện Đông HảiĐường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, Xã Long Điền - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Hòa Thạnh - Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa250.000----Đất ở
370Huyện Đông HảiĐường GTNT Công Điền - Mười Xứ, Xã Long Điền - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ ngã ba 10 Xứ - Đến giáp ranh nhà Ông Bảy Xù150.000----Đất SX-KD
371Huyện Đông HảiĐường GTNT Công Điền - Mười Xứ, Xã Long Điền - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ ngã ba 10 Xứ - Đến giáp ranh nhà Ông Bảy Xù200.000----Đất TM-DV
372Huyện Đông HảiĐường GTNT Công Điền - Mười Xứ, Xã Long Điền - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ ngã ba 10 Xứ - Đến giáp ranh nhà Ông Bảy Xù250.000----Đất ở
373Huyện Đông HảiTuyến Thọ Điền - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp co nhà Ba Trưởng150.000----Đất SX-KD
374Huyện Đông HảiTuyến Thọ Điền - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp co nhà Ba Trưởng200.000----Đất TM-DV
375Huyện Đông HảiTuyến Thọ Điền - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp co nhà Ba Trưởng250.000----Đất ở
376Huyện Đông HảiĐường Cầu Đình - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ giáp lộ Chợ Cây Giang - Đến giáp ranh ấp 4, Xã Long Điền Đông A150.000----Đất SX-KD
377Huyện Đông HảiĐường Cầu Đình - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ giáp lộ Chợ Cây Giang - Đến giáp ranh ấp 4, Xã Long Điền Đông A200.000----Đất TM-DV
378Huyện Đông HảiĐường Cầu Đình - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ giáp lộ Chợ Cây Giang - Đến giáp ranh ấp 4, Xã Long Điền Đông A250.000----Đất ở
379Huyện Đông HảiĐường Chà Là - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ đường cống Chín Tài - Đến giáp Xã Long Điền Đông150.000----Đất SX-KD
380Huyện Đông HảiĐường Chà Là - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ đường cống Chín Tài - Đến giáp Xã Long Điền Đông200.000----Đất TM-DV
381Huyện Đông HảiĐường Chà Là - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ đường cống Chín Tài - Đến giáp Xã Long Điền Đông250.000----Đất ở
382Huyện Đông HảiĐường Chà Là - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ giáp Lộ chợ Cây Giang - Đến đường cống Chín Tài150.000----Đất SX-KD
383Huyện Đông HảiĐường Chà Là - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ giáp Lộ chợ Cây Giang - Đến đường cống Chín Tài200.000----Đất TM-DV
384Huyện Đông HảiĐường Chà Là - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ giáp Lộ chợ Cây Giang - Đến đường cống Chín Tài250.000----Đất ở
385Huyện Đông HảiĐường lộ khóm 6 - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ ranh đất Miễu Bà Thuỷ - Đến giáp phường Hộ Phòng150.000----Đất SX-KD
386Huyện Đông HảiĐường lộ khóm 6 - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ ranh đất Miễu Bà Thuỷ - Đến giáp phường Hộ Phòng200.000----Đất TM-DV
387Huyện Đông HảiĐường lộ khóm 6 - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ ranh đất Miễu Bà Thuỷ - Đến giáp phường Hộ Phòng250.000----Đất ở
388Huyện Đông HảiĐường Giá Cần Bảy - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh Phường 1150.000----Đất SX-KD
389Huyện Đông HảiĐường Giá Cần Bảy - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh Phường 1200.000----Đất TM-DV
390Huyện Đông HảiĐường Giá Cần Bảy - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến giáp ranh Phường 1250.000----Đất ở
391Huyện Đông HảiĐường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu 5 Duyên - Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng150.000----Đất SX-KD
392Huyện Đông HảiĐường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu 5 Duyên - Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng200.000----Đất TM-DV
393Huyện Đông HảiĐường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu 5 Duyên - Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng250.000----Đất ở
394Huyện Đông HảiĐại Điền - Công Điền - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển150.000----Đất SX-KD
395Huyện Đông HảiĐại Điền - Công Điền - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển200.000----Đất TM-DV
396Huyện Đông HảiĐại Điền - Công Điền - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển250.000----Đất ở
397Huyện Đông HảiHòa I - Đại Điền - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến Cầu Thanh Niên150.000----Đất SX-KD
398Huyện Đông HảiHòa I - Đại Điền - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến Cầu Thanh Niên200.000----Đất TM-DV
399Huyện Đông HảiHòa I - Đại Điền - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào - Đến Cầu Thanh Niên250.000----Đất ở
400Huyện Đông HảiThạnh II - Cây Dương - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Ngã Tư - Đến Cầu Đường Đào210.000----Đất SX-KD
401Huyện Đông HảiThạnh II - Cây Dương - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Ngã Tư - Đến Cầu Đường Đào280.000----Đất TM-DV
402Huyện Đông HảiThạnh II - Cây Dương - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Ngã Tư - Đến Cầu Đường Đào350.000----Đất ở
403Huyện Đông HảiĐường Long Điền Tiến - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giá Rai - Gành Hào) - Đến Cầu Ngã Tư240.000----Đất SX-KD
404Huyện Đông HảiĐường Long Điền Tiến - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giá Rai - Gành Hào) - Đến Cầu Ngã Tư320.000----Đất TM-DV
405Huyện Đông HảiĐường Long Điền Tiến - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giá Rai - Gành Hào) - Đến Cầu Ngã Tư400.000----Đất ở
406Huyện Đông HảiThạnh An - Cây Dương - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Miễu Bà Thủy - Đến Cầu Đường Đào180.000----Đất SX-KD
407Huyện Đông HảiThạnh An - Cây Dương - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Miễu Bà Thủy - Đến Cầu Đường Đào240.000----Đất TM-DV
408Huyện Đông HảiThạnh An - Cây Dương - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Miễu Bà Thủy - Đến Cầu Đường Đào300.000----Đất ở
409Huyện Đông HảiẤp Rạch Rắn - Thạnh Trị - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Vịnh - Đến kinh Xáng Hộ Phòng240.000----Đất SX-KD
410Huyện Đông HảiẤp Rạch Rắn - Thạnh Trị - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Vịnh - Đến kinh Xáng Hộ Phòng320.000----Đất TM-DV
411Huyện Đông HảiẤp Rạch Rắn - Thạnh Trị - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Vịnh - Đến kinh Xáng Hộ Phòng400.000----Đất ở
412Huyện Đông HảiCầu Rạch Rắn - Cầu Vịnh - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn - Đến Cầu Vịnh300.000----Đất SX-KD
413Huyện Đông HảiCầu Rạch Rắn - Cầu Vịnh - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn - Đến Cầu Vịnh400.000----Đất TM-DV
414Huyện Đông HảiCầu Rạch Rắn - Cầu Vịnh - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn - Đến Cầu Vịnh500.000----Đất ở
415Huyện Đông HảiHương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Tư Cồ - Đến giáp ranh Xã Điền Hải900.000----Đất SX-KD
416Huyện Đông HảiHương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Tư Cồ - Đến giáp ranh Xã Điền Hải1.200.000----Đất TM-DV
417Huyện Đông HảiHương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Tư Cồ - Đến giáp ranh Xã Điền Hải1.500.000----Đất ở
418Huyện Đông HảiHương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Rạch Giồng - Đến Cầu Tư Cồ420.000----Đất SX-KD
419Huyện Đông HảiHương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Rạch Giồng - Đến Cầu Tư Cồ560.000----Đất TM-DV
420Huyện Đông HảiHương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Rạch Giồng - Đến Cầu Tư Cồ700.000----Đất ở
421Huyện Đông HảiHương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1) - Đến cầu Rạch Giồng450.000----Đất SX-KD
422Huyện Đông HảiHương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1) - Đến cầu Rạch Giồng600.000----Đất TM-DV
423Huyện Đông HảiHương lộ Giá Rai - Gành Hào - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1) - Đến cầu Rạch Giồng750.000----Đất ở
424Huyện Đông HảiCây Giang - Châu Điền - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Chín Bình - Đến giáp ranh Xã Long Điền Đông A300.000----Đất SX-KD
425Huyện Đông HảiCây Giang - Châu Điền - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Chín Bình - Đến giáp ranh Xã Long Điền Đông A400.000----Đất TM-DV
426Huyện Đông HảiCây Giang - Châu Điền - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ cầu Chín Bình - Đến giáp ranh Xã Long Điền Đông A500.000----Đất ở
427Huyện Đông HảiCây Giang - Châu Điền - Xã Long ĐiềnBăt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Đến đầu cầu Chín Bình480.000----Đất SX-KD
428Huyện Đông HảiCây Giang - Châu Điền - Xã Long ĐiềnBăt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Đến đầu cầu Chín Bình640.000----Đất TM-DV
429Huyện Đông HảiCây Giang - Châu Điền - Xã Long ĐiềnBăt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Đến đầu cầu Chín Bình800.000----Đất ở
430Huyện Đông HảiKhu vực chợ Cây Giang - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ Trạm cấp nước sạch - Đến Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)720.000----Đất SX-KD
431Huyện Đông HảiKhu vực chợ Cây Giang - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ Trạm cấp nước sạch - Đến Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)960.000----Đất TM-DV
432Huyện Đông HảiKhu vực chợ Cây Giang - Xã Long ĐiềnBắt đầu từ Trạm cấp nước sạch - Đến Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)1.200.000----Đất ở
433Huyện Đông HảiTuyến Xóm Chùa (ấp Phước Điền) - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh đất Trường THCS Long Điền Đông B - Đến hết ranh đất nhà ông 5 Chơi150.000----Đất SX-KD
434Huyện Đông HảiTuyến Xóm Chùa (ấp Phước Điền) - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh đất Trường THCS Long Điền Đông B - Đến hết ranh đất nhà ông 5 Chơi200.000----Đất TM-DV
435Huyện Đông HảiTuyến Xóm Chùa (ấp Phước Điền) - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh đất Trường THCS Long Điền Đông B - Đến hết ranh đất nhà ông 5 Chơi250.000----Đất ở
436Huyện Đông HảiẤp Châu Điền - Phước Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoành - Đến Chà Là - Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp150.000----Đất SX-KD
437Huyện Đông HảiẤp Châu Điền - Phước Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoành - Đến Chà Là - Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp200.000----Đất TM-DV
438Huyện Đông HảiẤp Châu Điền - Phước Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoành - Đến Chà Là - Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp250.000----Đất ở
439Huyện Đông HảiẤp Châu Điền - Phước Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Ngã ba Châu Điền - Đến cầu Phước Điền240.000----Đất SX-KD
440Huyện Đông HảiẤp Châu Điền - Phước Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Ngã ba Châu Điền - Đến cầu Phước Điền320.000----Đất TM-DV
441Huyện Đông HảiẤp Châu Điền - Phước Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Ngã ba Châu Điền - Đến cầu Phước Điền400.000----Đất ở
442Huyện Đông HảiẤp Châu Điền - Ngân Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu giáp ranh Xã Long Điền - Đến ngã ba Ngân Điền240.000----Đất SX-KD
443Huyện Đông HảiẤp Châu Điền - Ngân Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu giáp ranh Xã Long Điền - Đến ngã ba Ngân Điền320.000----Đất TM-DV
444Huyện Đông HảiẤp Châu Điền - Ngân Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu giáp ranh Xã Long Điền - Đến ngã ba Ngân Điền400.000----Đất ở
445Huyện Đông HảiTuyến 2 Phụng - Trịnh Văn Tám - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Phụng - Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Tám150.000----Đất SX-KD
446Huyện Đông HảiTuyến 2 Phụng - Trịnh Văn Tám - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Phụng - Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Tám200.000----Đất TM-DV
447Huyện Đông HảiTuyến 2 Phụng - Trịnh Văn Tám - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Phụng - Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Tám250.000----Đất ở
448Huyện Đông HảiẤp 4 - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Cầu lộ cũ - đường Chín Tém - Đến Rạch Bà Già150.000----Đất SX-KD
449Huyện Đông HảiẤp 4 - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Cầu lộ cũ - đường Chín Tém - Đến Rạch Bà Già200.000----Đất TM-DV
450Huyện Đông HảiẤp 4 - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Cầu lộ cũ - đường Chín Tém - Đến Rạch Bà Già250.000----Đất ở
451Huyện Đông HảiẤp 4 - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh Trường Tiểu học 4A - Đến hết ranh Trường Tiểu học 4B - Trụ sở ấp 4150.000----Đất SX-KD
452Huyện Đông HảiẤp 4 - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh Trường Tiểu học 4A - Đến hết ranh Trường Tiểu học 4B - Trụ sở ấp 4200.000----Đất TM-DV
453Huyện Đông HảiẤp 4 - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh Trường Tiểu học 4A - Đến hết ranh Trường Tiểu học 4B - Trụ sở ấp 4250.000----Đất ở
454Huyện Đông HảiẤp 3 - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Đầu lộ nhựa ấp III - bến phà Việt Trung - Đến lộ nhựa ngã 3 Ngân Điền150.000----Đất SX-KD
455Huyện Đông HảiẤp 3 - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Đầu lộ nhựa ấp III - bến phà Việt Trung - Đến lộ nhựa ngã 3 Ngân Điền200.000----Đất TM-DV
456Huyện Đông HảiẤp 3 - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Đầu lộ nhựa ấp III - bến phà Việt Trung - Đến lộ nhựa ngã 3 Ngân Điền250.000----Đất ở
457Huyện Đông HảiẤp 2 - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Cầu Đực Thịnh - Đến cầu Hai Cầm150.000----Đất SX-KD
458Huyện Đông HảiẤp 2 - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Cầu Đực Thịnh - Đến cầu Hai Cầm200.000----Đất TM-DV
459Huyện Đông HảiẤp 2 - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Cầu Đực Thịnh - Đến cầu Hai Cầm250.000----Đất ở
460Huyện Đông HảiẤp 2 - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Cầu ông Chiến - Đến hết ranh đất nhà máy Sáu Luôn150.000----Đất SX-KD
461Huyện Đông HảiẤp 2 - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Cầu ông Chiến - Đến hết ranh đất nhà máy Sáu Luôn200.000----Đất TM-DV
462Huyện Đông HảiẤp 2 - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Cầu ông Chiến - Đến hết ranh đất nhà máy Sáu Luôn250.000----Đất ở
463Huyện Đông HảiẤp 1 - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Đầu voi Xóm Lung - Đến Rạch Bà Già150.000----Đất SX-KD
464Huyện Đông HảiẤp 1 - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Đầu voi Xóm Lung - Đến Rạch Bà Già200.000----Đất TM-DV
465Huyện Đông HảiẤp 1 - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Đầu voi Xóm Lung - Đến Rạch Bà Già250.000----Đất ở
466Huyện Đông HảiẤp Hiệp Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Đàn - Đến Hòa Đông - Long Điền150.000----Đất SX-KD
467Huyện Đông HảiẤp Hiệp Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Đàn - Đến Hòa Đông - Long Điền200.000----Đất TM-DV
468Huyện Đông HảiẤp Hiệp Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh đất nhà ông Đàn - Đến Hòa Đông - Long Điền250.000----Đất ở
469Huyện Đông HảiẤp Hiệp Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Cảng Bà Cồng - Đến mũi Giá giáp Long Điền150.000----Đất SX-KD
470Huyện Đông HảiẤp Hiệp Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Cảng Bà Cồng - Đến mũi Giá giáp Long Điền200.000----Đất TM-DV
471Huyện Đông HảiẤp Hiệp Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ Cảng Bà Cồng - Đến mũi Giá giáp Long Điền250.000----Đất ở
472Huyện Đông HảiẤp Hiệp Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ cống tư Đàn - Đến Đầu voi Xóm Lung240.000----Đất SX-KD
473Huyện Đông HảiẤp Hiệp Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ cống tư Đàn - Đến Đầu voi Xóm Lung320.000----Đất TM-DV
474Huyện Đông HảiẤp Hiệp Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ cống tư Đàn - Đến Đầu voi Xóm Lung400.000----Đất ở
475Huyện Đông HảiTuyến Miều Ông Tà - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh đất Miễu Ông Tà - Đến cầu Mỹ Điền 3150.000----Đất SX-KD
476Huyện Đông HảiTuyến Miều Ông Tà - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh đất Miễu Ông Tà - Đến cầu Mỹ Điền 3200.000----Đất TM-DV
477Huyện Đông HảiTuyến Miều Ông Tà - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh đất Miễu Ông Tà - Đến cầu Mỹ Điền 3250.000----Đất ở
478Huyện Đông HảiẤp Mỹ Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh chợ Mỹ Điền - Đến Ba Ngựa ấp 1150.000----Đất SX-KD
479Huyện Đông HảiẤp Mỹ Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh chợ Mỹ Điền - Đến Ba Ngựa ấp 1200.000----Đất TM-DV
480Huyện Đông HảiẤp Mỹ Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh chợ Mỹ Điền - Đến Ba Ngựa ấp 1250.000----Đất ở
481Huyện Đông HảiẤp Mỹ Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đến cầu ông Đốc180.000----Đất SX-KD
482Huyện Đông HảiẤp Mỹ Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đến cầu ông Đốc240.000----Đất TM-DV
483Huyện Đông HảiẤp Mỹ Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đến cầu ông Đốc300.000----Đất ở
484Huyện Đông HảiẤp Mỹ Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh đất nhà Ông Trần Văn Út - Đến hết ranh đất Nhà mồ240.000----Đất SX-KD
485Huyện Đông HảiẤp Mỹ Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh đất nhà Ông Trần Văn Út - Đến hết ranh đất Nhà mồ320.000----Đất TM-DV
486Huyện Đông HảiẤp Mỹ Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ranh đất nhà Ông Trần Văn Út - Đến hết ranh đất Nhà mồ400.000----Đất ở
487Huyện Đông HảiẤp Mỹ Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út420.000----Đất SX-KD
488Huyện Đông HảiẤp Mỹ Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út560.000----Đất TM-DV
489Huyện Đông HảiẤp Mỹ Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út700.000----Đất ở
490Huyện Đông HảiẤp Mỹ Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ngã ba Ngân Điền - Đến cầu Mỹ Điền360.000----Đất SX-KD
491Huyện Đông HảiẤp Mỹ Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ngã ba Ngân Điền - Đến cầu Mỹ Điền480.000----Đất TM-DV
492Huyện Đông HảiẤp Mỹ Điền - Xã Long Điền Đông ABắt đầu từ ngã ba Ngân Điền - Đến cầu Mỹ Điền600.000----Đất ở
493Huyện Đông HảiTuyến đường ruộng muối ấp Trường Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Đầu Bờ (Nguyễn Sơn Lợi) - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Trúc Phương150.000----Đất SX-KD
494Huyện Đông HảiTuyến đường ruộng muối ấp Trường Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Đầu Bờ (Nguyễn Sơn Lợi) - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Trúc Phương200.000----Đất TM-DV
495Huyện Đông HảiTuyến đường ruộng muối ấp Trường Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Đầu Bờ (Nguyễn Sơn Lợi) - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Trúc Phương250.000----Đất ở
496Huyện Đông HảiTuyến dường số 3 lớn ấp Bửu II - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ đê Biển Đông - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thuấn150.000----Đất SX-KD
497Huyện Đông HảiTuyến dường số 3 lớn ấp Bửu II - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ đê Biển Đông - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thuấn200.000----Đất TM-DV
498Huyện Đông HảiTuyến dường số 3 lớn ấp Bửu II - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ đê Biển Đông - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thuấn250.000----Đất ở
499Huyện Đông HảiTuyến đường Kênh Giữa (2 Minh) ấp Vĩnh Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu nhà Liễu ấp Bửu I - Đến cầu Đường Đào (2 Lâm)150.000----Đất SX-KD
500Huyện Đông HảiTuyến đường Kênh Giữa (2 Minh) ấp Vĩnh Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu nhà Liễu ấp Bửu I - Đến cầu Đường Đào (2 Lâm)200.000----Đất TM-DV
501Huyện Đông HảiTuyến đường Kênh Giữa (2 Minh) ấp Vĩnh Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu nhà Liễu ấp Bửu I - Đến cầu Đường Đào (2 Lâm)250.000----Đất ở
502Huyện Đông HảiTuyến đường Ao Lớn - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Ao Lớn - Đến giáp Kênh Đập Đá150.000----Đất SX-KD
503Huyện Đông HảiTuyến đường Ao Lớn - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Ao Lớn - Đến giáp Kênh Đập Đá200.000----Đất TM-DV
504Huyện Đông HảiTuyến đường Ao Lớn - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Ao Lớn - Đến giáp Kênh Đập Đá250.000----Đất ở
505Huyện Đông HảiĐường Đập đá - Lâm Thiết (ấp Minh Điền - Trung Điền - ấp Bửu I) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến hết ranh đất Trường THCS Lê Quý Đôn180.000----Đất SX-KD
506Huyện Đông HảiĐường Đập đá - Lâm Thiết (ấp Minh Điền - Trung Điền - ấp Bửu I) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến hết ranh đất Trường THCS Lê Quý Đôn240.000----Đất TM-DV
507Huyện Đông HảiĐường Đập đá - Lâm Thiết (ấp Minh Điền - Trung Điền - ấp Bửu I) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến hết ranh đất Trường THCS Lê Quý Đôn300.000----Đất ở
508Huyện Đông HảiTuyến Đầu Cầu Phước Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiêm - Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền)150.000----Đất SX-KD
509Huyện Đông HảiTuyến Đầu Cầu Phước Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiêm - Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền)200.000----Đất TM-DV
510Huyện Đông HảiTuyến Đầu Cầu Phước Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiêm - Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền)250.000----Đất ở
511Huyện Đông HảiTuyến Cầu Lẫm Thiết - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến cầu Kênh Ngan150.000----Đất SX-KD
512Huyện Đông HảiTuyến Cầu Lẫm Thiết - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến cầu Kênh Ngan200.000----Đất TM-DV
513Huyện Đông HảiTuyến Cầu Lẫm Thiết - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến cầu Kênh Ngan250.000----Đất ở
514Huyện Đông HảiTuyến Kênh Ngang - Hòa Đông - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Kênh Ngan - Đến lộ Hòa Đông150.000----Đất SX-KD
515Huyện Đông HảiTuyến Kênh Ngang - Hòa Đông - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Kênh Ngan - Đến lộ Hòa Đông200.000----Đất TM-DV
516Huyện Đông HảiTuyến Kênh Ngang - Hòa Đông - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Kênh Ngan - Đến lộ Hòa Đông250.000----Đất ở
517Huyện Đông HảiĐường Hai Vũ - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Hai Vũ - Đến cầu Kinh Ngang Hòa Đông180.000----Đất SX-KD
518Huyện Đông HảiĐường Hai Vũ - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Hai Vũ - Đến cầu Kinh Ngang Hòa Đông240.000----Đất TM-DV
519Huyện Đông HảiĐường Hai Vũ - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Hai Vũ - Đến cầu Kinh Ngang Hòa Đông300.000----Đất ở
520Huyện Đông HảiTuyến Trung Điền cũ - Cầu Phước Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền - Bửu Đông) - Đến giáp đường đan nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu150.000----Đất SX-KD
521Huyện Đông HảiTuyến Trung Điền cũ - Cầu Phước Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền - Bửu Đông) - Đến giáp đường đan nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu200.000----Đất TM-DV
522Huyện Đông HảiTuyến Trung Điền cũ - Cầu Phước Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền - Bửu Đông) - Đến giáp đường đan nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu250.000----Đất ở
523Huyện Đông HảiĐường đê Trường Sơn (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường Điền) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu Giáp ranh Kinh Xáng Xã Vĩnh Thịnh - Đến giáp ranh Xã Điền Hải240.000----Đất SX-KD
524Huyện Đông HảiĐường đê Trường Sơn (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường Điền) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu Giáp ranh Kinh Xáng Xã Vĩnh Thịnh - Đến giáp ranh Xã Điền Hải320.000----Đất TM-DV
525Huyện Đông HảiĐường đê Trường Sơn (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường Điền) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu Giáp ranh Kinh Xáng Xã Vĩnh Thịnh - Đến giáp ranh Xã Điền Hải400.000----Đất ở
526Huyện Đông HảiĐường Trại mới (ấp Trường Điền) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Đầu bờ (lộ nhựa) - Đến đê Trường Sơn150.000----Đất SX-KD
527Huyện Đông HảiĐường Trại mới (ấp Trường Điền) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Đầu bờ (lộ nhựa) - Đến đê Trường Sơn200.000----Đất TM-DV
528Huyện Đông HảiĐường Trại mới (ấp Trường Điền) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Đầu bờ (lộ nhựa) - Đến đê Trường Sơn250.000----Đất ở
529Huyện Đông HảiĐường Trại mới (ấp Trường Điền) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ đê Biển Đông - Đến cầu đê Trường Sơn150.000----Đất SX-KD
530Huyện Đông HảiĐường Trại mới (ấp Trường Điền) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ đê Biển Đông - Đến cầu đê Trường Sơn200.000----Đất TM-DV
531Huyện Đông HảiĐường Trại mới (ấp Trường Điền) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ đê Biển Đông - Đến cầu đê Trường Sơn250.000----Đất ở
532Huyện Đông HảiĐường Kinh Giữa (ấp Bửu 1) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Kinh Giữa (ấp Bửu 1-Bửu 2) - Đến hết ranh đất nhà Ông Ngô Văn Nững150.000----Đất SX-KD
533Huyện Đông HảiĐường Kinh Giữa (ấp Bửu 1) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Kinh Giữa (ấp Bửu 1-Bửu 2) - Đến hết ranh đất nhà Ông Ngô Văn Nững200.000----Đất TM-DV
534Huyện Đông HảiĐường Kinh Giữa (ấp Bửu 1) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Kinh Giữa (ấp Bửu 1-Bửu 2) - Đến hết ranh đất nhà Ông Ngô Văn Nững250.000----Đất ở
535Huyện Đông HảiTuyến Ông Đàn - Út Chiêu (ấp Bửu Đông) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Ông Đàn - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu150.000----Đất SX-KD
536Huyện Đông HảiTuyến Ông Đàn - Út Chiêu (ấp Bửu Đông) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Ông Đàn - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu200.000----Đất TM-DV
537Huyện Đông HảiTuyến Ông Đàn - Út Chiêu (ấp Bửu Đông) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Ông Đàn - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu250.000----Đất ở
538Huyện Đông HảiĐường Năm Lén (ấp Bửu Đông) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Năm Lén - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiêu150.000----Đất SX-KD
539Huyện Đông HảiĐường Năm Lén (ấp Bửu Đông) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Năm Lén - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiêu200.000----Đất TM-DV
540Huyện Đông HảiĐường Năm Lén (ấp Bửu Đông) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Năm Lén - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiêu250.000----Đất ở
541Huyện Đông HảiTuyến đập đá Lẫm Thiết (ấp Bửu 1- Minh Điền) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến cầu Trường Điền192.000----Đất SX-KD
542Huyện Đông HảiTuyến đập đá Lẫm Thiết (ấp Bửu 1- Minh Điền) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến cầu Trường Điền256.000----Đất TM-DV
543Huyện Đông HảiTuyến đập đá Lẫm Thiết (ấp Bửu 1- Minh Điền) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến cầu Trường Điền320.000----Đất ở
544Huyện Đông HảiĐường Đào ( ấp Cái Cùng - Bửu 1) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa) - Đến đê Trường Sơn150.000----Đất SX-KD
545Huyện Đông HảiĐường Đào ( ấp Cái Cùng - Bửu 1) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa) - Đến đê Trường Sơn200.000----Đất TM-DV
546Huyện Đông HảiĐường Đào ( ấp Cái Cùng - Bửu 1) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa) - Đến đê Trường Sơn250.000----Đất ở
547Huyện Đông HảiLộ nhựa Xóm Lung - 2 Được - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ Lộ Nhựa - Đến đê Trường Sơn150.000----Đất SX-KD
548Huyện Đông HảiLộ nhựa Xóm Lung - 2 Được - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ Lộ Nhựa - Đến đê Trường Sơn200.000----Đất TM-DV
549Huyện Đông HảiLộ nhựa Xóm Lung - 2 Được - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ Lộ Nhựa - Đến đê Trường Sơn250.000----Đất ở
550Huyện Đông HảiHòa Đông (ấp Trung Điền) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền) - Đến giáp ranh Xã Long Điền198.000----Đất SX-KD
551Huyện Đông HảiHòa Đông (ấp Trung Điền) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền) - Đến giáp ranh Xã Long Điền264.000----Đất TM-DV
552Huyện Đông HảiHòa Đông (ấp Trung Điền) - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền) - Đến giáp ranh Xã Long Điền330.000----Đất ở
553Huyện Đông HảiẤp Bửu II - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ngã Tư Cống Xìa - Đến cầu qua Uỷ ban Xã390.000----Đất SX-KD
554Huyện Đông HảiẤp Bửu II - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ngã Tư Cống Xìa - Đến cầu qua Uỷ ban Xã520.000----Đất TM-DV
555Huyện Đông HảiẤp Bửu II - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ngã Tư Cống Xìa - Đến cầu qua Uỷ ban Xã650.000----Đất ở
556Huyện Đông HảiẤp Bửu I, Bửu II - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ngã 4 Chợ Cống Xìa - Đến cầu Hai Được390.000----Đất SX-KD
557Huyện Đông HảiẤp Bửu I, Bửu II - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ngã 4 Chợ Cống Xìa - Đến cầu Hai Được520.000----Đất TM-DV
558Huyện Đông HảiẤp Bửu I, Bửu II - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ngã 4 Chợ Cống Xìa - Đến cầu Hai Được650.000----Đất ở
559Huyện Đông HảiẤp Cái Cùng - Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu giáp ranh Xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông) - Đến giáp ranh Xã Điền Hải240.000----Đất SX-KD
560Huyện Đông HảiẤp Cái Cùng - Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu giáp ranh Xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông) - Đến giáp ranh Xã Điền Hải320.000----Đất TM-DV
561Huyện Đông HảiẤp Cái Cùng - Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu giáp ranh Xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông) - Đến giáp ranh Xã Điền Hải400.000----Đất ở
562Huyện Đông HảiẤp Minh Điền, ấp Trung Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu giáp ranh Xã Long Điền - Đến cầu Lẩm Thiết - cầu Trung Điền (cũ)150.000----Đất SX-KD
563Huyện Đông HảiẤp Minh Điền, ấp Trung Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu giáp ranh Xã Long Điền - Đến cầu Lẩm Thiết - cầu Trung Điền (cũ)200.000----Đất TM-DV
564Huyện Đông HảiẤp Minh Điền, ấp Trung Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu giáp ranh Xã Long Điền - Đến cầu Lẩm Thiết - cầu Trung Điền (cũ)250.000----Đất ở
565Huyện Đông HảiẤp Bửu II, ấp Trường Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Đầu Bờ150.000----Đất SX-KD
566Huyện Đông HảiẤp Bửu II, ấp Trường Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Đầu Bờ200.000----Đất TM-DV
567Huyện Đông HảiẤp Bửu II, ấp Trường Điền - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Đầu Bờ250.000----Đất ở
568Huyện Đông HảiĐường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Thành Được - Đến Đê Biển Đông240.000----Đất SX-KD
569Huyện Đông HảiĐường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Thành Được - Đến Đê Biển Đông320.000----Đất TM-DV
570Huyện Đông HảiĐường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Thành Được - Đến Đê Biển Đông400.000----Đất ở
571Huyện Đông HảiĐường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu qua UBND Xã - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Thành Được360.000----Đất SX-KD
572Huyện Đông HảiĐường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu qua UBND Xã - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Thành Được480.000----Đất TM-DV
573Huyện Đông HảiĐường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu qua UBND Xã - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Thành Được600.000----Đất ở
574Huyện Đông HảiĐường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã Long Điền ĐôngTừ 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải) - Đến giáp ranh Xã Điền Hải360.000----Đất SX-KD
575Huyện Đông HảiĐường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã Long Điền ĐôngTừ 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải) - Đến giáp ranh Xã Điền Hải480.000----Đất TM-DV
576Huyện Đông HảiĐường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã Long Điền ĐôngTừ 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải) - Đến giáp ranh Xã Điền Hải600.000----Đất ở
577Huyện Đông HảiĐường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ngã tư Cống Xìa - Đến 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)600.000----Đất SX-KD
578Huyện Đông HảiĐường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ngã tư Cống Xìa - Đến 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)800.000----Đất TM-DV
579Huyện Đông HảiĐường Cống Xìa - Kinh Tư - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ngã tư Cống Xìa - Đến 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)1.000.000----Đất ở
580Huyện Đông HảiẤp Bửu I, ấp Bửu Đông - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn - Đến giáp Lộ nhựa Bửu I240.000----Đất SX-KD
581Huyện Đông HảiẤp Bửu I, ấp Bửu Đông - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn - Đến giáp Lộ nhựa Bửu I320.000----Đất TM-DV
582Huyện Đông HảiẤp Bửu I, ấp Bửu Đông - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn - Đến giáp Lộ nhựa Bửu I400.000----Đất ở
583Huyện Đông HảiẤp Bửu I, ấp Bửu Đông - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Hai Được - Đến giáp Lộ Xóm Lung Cái Cùng210.000----Đất SX-KD
584Huyện Đông HảiẤp Bửu I, ấp Bửu Đông - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Hai Được - Đến giáp Lộ Xóm Lung Cái Cùng280.000----Đất TM-DV
585Huyện Đông HảiẤp Bửu I, ấp Bửu Đông - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Hai Được - Đến giáp Lộ Xóm Lung Cái Cùng350.000----Đất ở
586Huyện Đông HảiẤp Bửu Đông - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cống Tư Đàn - Đến đê Biển Đông240.000----Đất SX-KD
587Huyện Đông HảiẤp Bửu Đông - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cống Tư Đàn - Đến đê Biển Đông320.000----Đất TM-DV
588Huyện Đông HảiẤp Bửu Đông - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cống Tư Đàn - Đến đê Biển Đông400.000----Đất ở
589Huyện Đông HảiẤp Bửu Đông - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến quý Điền (Bửu Đông)180.000----Đất SX-KD
590Huyện Đông HảiẤp Bửu Đông - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến quý Điền (Bửu Đông)240.000----Đất TM-DV
591Huyện Đông HảiẤp Bửu Đông - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến quý Điền (Bửu Đông)300.000----Đất ở
592Huyện Đông HảiẤp Bửu II - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Phước Điền240.000----Đất SX-KD
593Huyện Đông HảiẤp Bửu II - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Phước Điền320.000----Đất TM-DV
594Huyện Đông HảiẤp Bửu II - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Phước Điền400.000----Đất ở
595Huyện Đông HảiẤp Bửu II - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ranh đất hộ Mã Thanh Đoàn - Đến hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm420.000----Đất SX-KD
596Huyện Đông HảiẤp Bửu II - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ranh đất hộ Mã Thanh Đoàn - Đến hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm560.000----Đất TM-DV
597Huyện Đông HảiẤp Bửu II - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ranh đất hộ Mã Thanh Đoàn - Đến hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm700.000----Đất ở
598Huyện Đông HảiẤp Bửu II - Xã Long Điền Đông200m hướng về Cầu Trường Điền (Hộ Trần Văn Tâm) - Đến cầu Trường Điền360.000----Đất SX-KD
599Huyện Đông HảiẤp Bửu II - Xã Long Điền Đông200m hướng về Cầu Trường Điền (Hộ Trần Văn Tâm) - Đến cầu Trường Điền480.000----Đất TM-DV
600Huyện Đông HảiẤp Bửu II - Xã Long Điền Đông200m hướng về Cầu Trường Điền (Hộ Trần Văn Tâm) - Đến cầu Trường Điền600.000----Đất ở
601Huyện Đông HảiẤp Bửu II - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ngã tư Chợ Cống Xìa - Đến 200m hướng về Cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn)600.000----Đất SX-KD
602Huyện Đông HảiẤp Bửu II - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ngã tư Chợ Cống Xìa - Đến 200m hướng về Cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn)800.000----Đất TM-DV
603Huyện Đông HảiẤp Bửu II - Xã Long Điền ĐôngBắt đầu từ ngã tư Chợ Cống Xìa - Đến 200m hướng về Cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn)1.000.000----Đất ở
604Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đợi - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Liên (giáp đường số 28)240.000----Đất SX-KD
605Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đợi - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Liên (giáp đường số 28)320.000----Đất TM-DV
606Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đợi - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Liên (giáp đường số 28)400.000----Đất ở
607Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cội (giáp đường 23) - Đến hết ranh đất nhà ông Phan Minh Đức (giáp đường số 50, đường bố sung)360.000----Đất SX-KD
608Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cội (giáp đường 23) - Đến hết ranh đất nhà ông Phan Minh Đức (giáp đường số 50, đường bố sung)480.000----Đất TM-DV
609Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cội (giáp đường 23) - Đến hết ranh đất nhà ông Phan Minh Đức (giáp đường số 50, đường bố sung)600.000----Đất ở
610Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Ánh Phan (giáp bờ kè) - Hết ranh đất Trường tiểu học Chu Văn An540.000----Đất SX-KD
611Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Ánh Phan (giáp bờ kè) - Hết ranh đất Trường tiểu học Chu Văn An720.000----Đất TM-DV
612Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Ánh Phan (giáp bờ kè) - Hết ranh đất Trường tiểu học Chu Văn An900.000----Đất ở
613Huyện Đông HảiĐường ấp 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Khuôn - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Dũng (tiếp giáp đường kênh Ông Sắt)300.000----Đất SX-KD
614Huyện Đông HảiĐường ấp 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Khuôn - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Dũng (tiếp giáp đường kênh Ông Sắt)400.000----Đất TM-DV
615Huyện Đông HảiĐường ấp 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Khuôn - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Dũng (tiếp giáp đường kênh Ông Sắt)500.000----Đất ở
616Huyện Đông HảiĐường ấp 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Lũy - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Minh Tâm420.000----Đất SX-KD
617Huyện Đông HảiĐường ấp 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Lũy - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Minh Tâm560.000----Đất TM-DV
618Huyện Đông HảiĐường ấp 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Lũy - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Minh Tâm700.000----Đất ở
619Huyện Đông HảiĐường ấp 2 (02): 02 hẻm giáp 02 mặt hướng bắc và hướng nam của trụ sở BND ấp 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu Tiếp giáp đường số 13 - Đến tiếp giáp bờ kè600.000----Đất SX-KD
620Huyện Đông HảiĐường ấp 2 (02): 02 hẻm giáp 02 mặt hướng bắc và hướng nam của trụ sở BND ấp 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu Tiếp giáp đường số 13 - Đến tiếp giáp bờ kè800.000----Đất TM-DV
621Huyện Đông HảiĐường ấp 2 (02): 02 hẻm giáp 02 mặt hướng bắc và hướng nam của trụ sở BND ấp 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu Tiếp giáp đường số 13 - Đến tiếp giáp bờ kè1.000.000----Đất ở
622Huyện Đông HảiĐường ấp 2 (tiếp giáp dãy nhà phía sau chợ Gành Hào) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ bà Huỳnh Ngọc Liên (ngà ba đường số 12) - Đến nhà bà Trịnh Ngọc Diệp (tiếp giáp đường kênh ông Sắt)600.000----Đất SX-KD
623Huyện Đông HảiĐường ấp 2 (tiếp giáp dãy nhà phía sau chợ Gành Hào) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ bà Huỳnh Ngọc Liên (ngà ba đường số 12) - Đến nhà bà Trịnh Ngọc Diệp (tiếp giáp đường kênh ông Sắt)800.000----Đất TM-DV
624Huyện Đông HảiĐường ấp 2 (tiếp giáp dãy nhà phía sau chợ Gành Hào) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ bà Huỳnh Ngọc Liên (ngà ba đường số 12) - Đến nhà bà Trịnh Ngọc Diệp (tiếp giáp đường kênh ông Sắt)1.000.000----Đất ở
625Huyện Đông HảiĐường ấp 3 (01) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ đất ông Khưu Minh Luân (giáp đường Ngọc Điền) - Đến kênh Liên Doanh (đất ông Huỳnh Thanh Nguyên)180.000----Đất SX-KD
626Huyện Đông HảiĐường ấp 3 (01) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ đất ông Khưu Minh Luân (giáp đường Ngọc Điền) - Đến kênh Liên Doanh (đất ông Huỳnh Thanh Nguyên)240.000----Đất TM-DV
627Huyện Đông HảiĐường ấp 3 (01) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ đất ông Khưu Minh Luân (giáp đường Ngọc Điền) - Đến kênh Liên Doanh (đất ông Huỳnh Thanh Nguyên)300.000----Đất ở
628Huyện Đông HảiĐường ấp 4 giáp đường 19/5 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất bà Huỳnh Kim Hoa (giáp đường 19/5) - Hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng480.000----Đất SX-KD
629Huyện Đông HảiĐường ấp 4 giáp đường 19/5 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất bà Huỳnh Kim Hoa (giáp đường 19/5) - Hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng640.000----Đất TM-DV
630Huyện Đông HảiĐường ấp 4 giáp đường 19/5 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất bà Huỳnh Kim Hoa (giáp đường 19/5) - Hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng800.000----Đất ở
631Huyện Đông HảiĐường ấp 4 giáp đường 19/5 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngyễn Văn Hồng (giáp đường 19/5) - Hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng480.000----Đất SX-KD
632Huyện Đông HảiĐường ấp 4 giáp đường 19/5 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngyễn Văn Hồng (giáp đường 19/5) - Hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng640.000----Đất TM-DV
633Huyện Đông HảiĐường ấp 4 giáp đường 19/5 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngyễn Văn Hồng (giáp đường 19/5) - Hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng800.000----Đất ở
634Huyện Đông HảiĐường ấp 4 giáp đường Phan Ngọc Hiển - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã 3 vật liệu xây dựng Hữu Lộc - Đến vòng xoay Cảng Cá Gành Hào600.000----Đất SX-KD
635Huyện Đông HảiĐường ấp 4 giáp đường Phan Ngọc Hiển - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã 3 vật liệu xây dựng Hữu Lộc - Đến vòng xoay Cảng Cá Gành Hào800.000----Đất TM-DV
636Huyện Đông HảiĐường ấp 4 giáp đường Phan Ngọc Hiển - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã 3 vật liệu xây dựng Hữu Lộc - Đến vòng xoay Cảng Cá Gành Hào1.000.000----Đất ở
637Huyện Đông HảiĐường ấp 4 (tiếp giáp sông Gành Hào) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ tiếp giáp bến phà Tân Thuận - Đến cầu Gạch Cóc300.000----Đất SX-KD
638Huyện Đông HảiĐường ấp 4 (tiếp giáp sông Gành Hào) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ tiếp giáp bến phà Tân Thuận - Đến cầu Gạch Cóc400.000----Đất TM-DV
639Huyện Đông HảiĐường ấp 4 (tiếp giáp sông Gành Hào) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ tiếp giáp bến phà Tân Thuận - Đến cầu Gạch Cóc500.000----Đất ở
640Huyện Đông HảiĐường 2 - Thị trấn Gành HàoHai bên dãy nhà lồng cũ (nhà bà Nguyễn Thị Chạy và bà Trần Thị Dung) - Đến tiếp giáp bờ kè600.000----Đất SX-KD
641Huyện Đông HảiĐường 2 - Thị trấn Gành HàoHai bên dãy nhà lồng cũ (nhà bà Nguyễn Thị Chạy và bà Trần Thị Dung) - Đến tiếp giáp bờ kè800.000----Đất TM-DV
642Huyện Đông HảiĐường 2 - Thị trấn Gành HàoHai bên dãy nhà lồng cũ (nhà bà Nguyễn Thị Chạy và bà Trần Thị Dung) - Đến tiếp giáp bờ kè1.000.000----Đất ở
643Huyện Đông HảiĐường ấp 4 - Thị trấn Gành HàoKhu tái định cư 2ha giáp ranh Chi cục Thi hành án, Công an huyện -360.000----Đất SX-KD
644Huyện Đông HảiĐường ấp 4 - Thị trấn Gành HàoKhu tái định cư 2ha giáp ranh Chi cục Thi hành án, Công an huyện -480.000----Đất TM-DV
645Huyện Đông HảiĐường ấp 4 - Thị trấn Gành HàoKhu tái định cư 2ha giáp ranh Chi cục Thi hành án, Công an huyện -600.000----Đất ở
646Huyện Đông HảiĐường ấp 3 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ khu sản xuất tôm giống (giáp đồn biên phòng 668) - Đến kênh Liên Doanh480.000----Đất SX-KD
647Huyện Đông HảiĐường ấp 3 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ khu sản xuất tôm giống (giáp đồn biên phòng 668) - Đến kênh Liên Doanh640.000----Đất TM-DV
648Huyện Đông HảiĐường ấp 3 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ khu sản xuất tôm giống (giáp đồn biên phòng 668) - Đến kênh Liên Doanh800.000----Đất ở
649Huyện Đông HảiĐường ấp 5 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã ba Mũi Dùi - Đến giáp ranh Xã Long Điền Tây (đường hương lộ 9)360.000----Đất SX-KD
650Huyện Đông HảiĐường ấp 5 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã ba Mũi Dùi - Đến giáp ranh Xã Long Điền Tây (đường hương lộ 9)480.000----Đất TM-DV
651Huyện Đông HảiĐường ấp 5 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã ba Mũi Dùi - Đến giáp ranh Xã Long Điền Tây (đường hương lộ 9)600.000----Đất ở
652Huyện Đông HảiĐường ấp 1 đến ấp 3 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cây (đường Lê Thị Riêng, điểm bờ kè tiếp giáp sông Gành Hào) - Đến Xí nghiệp đông lạnh840.000----Đất SX-KD
653Huyện Đông HảiĐường ấp 1 đến ấp 3 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cây (đường Lê Thị Riêng, điểm bờ kè tiếp giáp sông Gành Hào) - Đến Xí nghiệp đông lạnh1.120.000----Đất TM-DV
654Huyện Đông HảiĐường ấp 1 đến ấp 3 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cây (đường Lê Thị Riêng, điểm bờ kè tiếp giáp sông Gành Hào) - Đến Xí nghiệp đông lạnh1.400.000----Đất ở
655Huyện Đông HảiĐường ấp 3 (dãy sau) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã 4 nhà Thanh Thiên - Đến sông Gành Hào1.320.000----Đất SX-KD
656Huyện Đông HảiĐường ấp 3 (dãy sau) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã 4 nhà Thanh Thiên - Đến sông Gành Hào1.760.000----Đất TM-DV
657Huyện Đông HảiĐường ấp 3 (dãy sau) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã 4 nhà Thanh Thiên - Đến sông Gành Hào2.200.000----Đất ở
658Huyện Đông HảiĐường ấp 3 (dãy sau) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh - Đến ngã huyện ủy360.000----Đất SX-KD
659Huyện Đông HảiĐường ấp 3 (dãy sau) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh - Đến ngã huyện ủy480.000----Đất TM-DV
660Huyện Đông HảiĐường ấp 3 (dãy sau) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh - Đến ngã huyện ủy600.000----Đất ở
661Huyện Đông HảiĐường ấp 3 (dãy trước) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh - Đến ngã 4 huyện ủy540.000----Đất SX-KD
662Huyện Đông HảiĐường ấp 3 (dãy trước) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh - Đến ngã 4 huyện ủy720.000----Đất TM-DV
663Huyện Đông HảiĐường ấp 3 (dãy trước) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh - Đến ngã 4 huyện ủy900.000----Đất ở
664Huyện Đông HảiĐường ấp 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Bàng - Đến ranh đất nhà bà Mai Thị Chi300.000----Đất SX-KD
665Huyện Đông HảiĐường ấp 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Bàng - Đến ranh đất nhà bà Mai Thị Chi400.000----Đất TM-DV
666Huyện Đông HảiĐường ấp 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Bàng - Đến ranh đất nhà bà Mai Thị Chi500.000----Đất ở
667Huyện Đông HảiĐường ấp 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Phú - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu300.000----Đất SX-KD
668Huyện Đông HảiĐường ấp 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Phú - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu400.000----Đất TM-DV
669Huyện Đông HảiĐường ấp 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Phú - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu500.000----Đất ở
670Huyện Đông HảiĐường ấp 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Ngọc Bích - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Thất300.000----Đất SX-KD
671Huyện Đông HảiĐường ấp 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Ngọc Bích - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Thất400.000----Đất TM-DV
672Huyện Đông HảiĐường ấp 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Ngọc Bích - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Thất500.000----Đất ở
673Huyện Đông HảiĐường ông Sắc (ấp 2) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu cách đường Ngọc Điền 30 m - Đến ranh đất nhà ông Lê Văn Hải1.500.000----Đất SX-KD
674Huyện Đông HảiĐường ông Sắc (ấp 2) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu cách đường Ngọc Điền 30 m - Đến ranh đất nhà ông Lê Văn Hải2.000.000----Đất TM-DV
675Huyện Đông HảiĐường ông Sắc (ấp 2) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu cách đường Ngọc Điền 30 m - Đến ranh đất nhà ông Lê Văn Hải2.500.000----Đất ở
676Huyện Đông HảiĐường số 5 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ cầu Rạch Dược ngoài - Đến đường Phan Ngọc Hiển (ngã 3 cầu Rạch Dược Giữa)780.000----Đất SX-KD
677Huyện Đông HảiĐường số 5 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ cầu Rạch Dược ngoài - Đến đường Phan Ngọc Hiển (ngã 3 cầu Rạch Dược Giữa)1.040.000----Đất TM-DV
678Huyện Đông HảiĐường số 5 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ cầu Rạch Dược ngoài - Đến đường Phan Ngọc Hiển (ngã 3 cầu Rạch Dược Giữa)1.300.000----Đất ở
679Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hết390.000----Đất SX-KD
680Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hết520.000----Đất TM-DV
681Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hết650.000----Đất ở
682Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đọt - Đến hết ranh đất nhà ông Tiêu Phong Kim390.000----Đất SX-KD
683Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đọt - Đến hết ranh đất nhà ông Tiêu Phong Kim520.000----Đất TM-DV
684Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đọt - Đến hết ranh đất nhà ông Tiêu Phong Kim650.000----Đất ở
685Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Hoàng Mến - Đến hết ranh đất nhà bà Văn Thị Bắc390.000----Đất SX-KD
686Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Hoàng Mến - Đến hết ranh đất nhà bà Văn Thị Bắc520.000----Đất TM-DV
687Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Hoàng Mến - Đến hết ranh đất nhà bà Văn Thị Bắc650.000----Đất ở
688Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Lụa - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Tuấn390.000----Đất SX-KD
689Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Lụa - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Tuấn520.000----Đất TM-DV
690Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Lụa - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Tuấn650.000----Đất ở
691Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã tư Trụ sở cũ - Đến hết ranh đất trường Tiểu học Chu Văn An540.000----Đất SX-KD
692Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã tư Trụ sở cũ - Đến hết ranh đất trường Tiểu học Chu Văn An720.000----Đất TM-DV
693Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã tư Trụ sở cũ - Đến hết ranh đất trường Tiểu học Chu Văn An900.000----Đất ở
694Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất Chùa Hải Tịnh - Đến ngã tư Trụ sở cũ390.000----Đất SX-KD
695Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất Chùa Hải Tịnh - Đến ngã tư Trụ sở cũ520.000----Đất TM-DV
696Huyện Đông HảiĐường ấp 1 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất Chùa Hải Tịnh - Đến ngã tư Trụ sở cũ650.000----Đất ở
697Huyện Đông HảiĐường ấp 4 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Chạy (Cầu Liên Doanh) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Sáu390.000----Đất SX-KD
698Huyện Đông HảiĐường ấp 4 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Chạy (Cầu Liên Doanh) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Sáu520.000----Đất TM-DV
699Huyện Đông HảiĐường ấp 4 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Chạy (Cầu Liên Doanh) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Sáu650.000----Đất ở
700Huyện Đông HảiĐường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Thúy - Đến hết ranh đất nhà bà Huỳnh Thị Bích1.080.000----Đất SX-KD
701Huyện Đông HảiĐường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Thúy - Đến hết ranh đất nhà bà Huỳnh Thị Bích1.440.000----Đất TM-DV
702Huyện Đông HảiĐường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Thúy - Đến hết ranh đất nhà bà Huỳnh Thị Bích1.800.000----Đất ở
703Huyện Đông HảiĐường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ giáp Đường Phan Ngọc Hiển (Nhà May Thi) - Đến giáp đường bê tông1.620.000----Đất SX-KD
704Huyện Đông HảiĐường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ giáp Đường Phan Ngọc Hiển (Nhà May Thi) - Đến giáp đường bê tông2.160.000----Đất TM-DV
705Huyện Đông HảiĐường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ giáp Đường Phan Ngọc Hiển (Nhà May Thi) - Đến giáp đường bê tông2.700.000----Đất ở
706Huyện Đông HảiĐường giáp ranh trụ sở UBND huyện - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ giáp đường Phan Ngọc Hiển (Quán nước Điểm Hẹn) - Đến giáp đường bê tông1.620.000----Đất SX-KD
707Huyện Đông HảiĐường giáp ranh trụ sở UBND huyện - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ giáp đường Phan Ngọc Hiển (Quán nước Điểm Hẹn) - Đến giáp đường bê tông2.160.000----Đất TM-DV
708Huyện Đông HảiĐường giáp ranh trụ sở UBND huyện - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ giáp đường Phan Ngọc Hiển (Quán nước Điểm Hẹn) - Đến giáp đường bê tông2.700.000----Đất ở
709Huyện Đông HảiKhu Trung tâm Thương mại thị trấn Gành Hào - Thị trấn Gành HàoHai bên dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào -1.920.000----Đất SX-KD
710Huyện Đông HảiKhu Trung tâm Thương mại thị trấn Gành Hào - Thị trấn Gành HàoHai bên dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào -2.560.000----Đất TM-DV
711Huyện Đông HảiKhu Trung tâm Thương mại thị trấn Gành Hào - Thị trấn Gành HàoHai bên dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào -3.200.000----Đất ở
712Huyện Đông HảiĐường số 10 (lò heo) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ giáp đường Ngọc Điền - Đến Kênh Liên Doanh330.000----Đất SX-KD
713Huyện Đông HảiĐường số 10 (lò heo) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ giáp đường Ngọc Điền - Đến Kênh Liên Doanh440.000----Đất TM-DV
714Huyện Đông HảiĐường số 10 (lò heo) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ giáp đường Ngọc Điền - Đến Kênh Liên Doanh550.000----Đất ở
715Huyện Đông HảiĐường số 8 (Hương Lộ) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) - Đến giáp ranh Xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng)360.000----Đất SX-KD
716Huyện Đông HảiĐường số 8 (Hương Lộ) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) - Đến giáp ranh Xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng)480.000----Đất TM-DV
717Huyện Đông HảiĐường số 8 (Hương Lộ) - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) - Đến giáp ranh Xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng)600.000----Đất ở
718Huyện Đông HảiĐường số 4 - Thị trấn Gành HàoĐường hai bên nhà lồng chợ thị trấn -1.560.000----Đất SX-KD
719Huyện Đông HảiĐường số 4 - Thị trấn Gành HàoĐường hai bên nhà lồng chợ thị trấn -2.080.000----Đất TM-DV
720Huyện Đông HảiĐường số 4 - Thị trấn Gành HàoĐường hai bên nhà lồng chợ thị trấn -2.600.000----Đất ở
721Huyện Đông HảiĐường số 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã ba (nhà may Duy Phan) - Đến giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc)1.500.000----Đất SX-KD
722Huyện Đông HảiĐường số 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã ba (nhà may Duy Phan) - Đến giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc)2.000.000----Đất TM-DV
723Huyện Đông HảiĐường số 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã ba (nhà may Duy Phan) - Đến giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc)2.500.000----Đất ở
724Huyện Đông HảiĐường số 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã ba (Sáu Thoàng) - Đến ngã ba (nhà may Duy Phan)900.000----Đất SX-KD
725Huyện Đông HảiĐường số 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã ba (Sáu Thoàng) - Đến ngã ba (nhà may Duy Phan)1.200.000----Đất TM-DV
726Huyện Đông HảiĐường số 2 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã ba (Sáu Thoàng) - Đến ngã ba (nhà may Duy Phan)1.500.000----Đất ở
727Huyện Đông HảiĐường 1 tháng 3 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá) - Đến giáp đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà)720.000----Đất SX-KD
728Huyện Đông HảiĐường 1 tháng 3 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá) - Đến giáp đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà)960.000----Đất TM-DV
729Huyện Đông HảiĐường 1 tháng 3 - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá) - Đến giáp đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà)1.200.000----Đất ở
730Huyện Đông HảiĐường 19 tháng 5 - Thị trấn Gành HàoPhan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng) - Đến đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi)1.800.000----Đất SX-KD
731Huyện Đông HảiĐường 19 tháng 5 - Thị trấn Gành HàoPhan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng) - Đến đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi)2.400.000----Đất TM-DV
732Huyện Đông HảiĐường 19 tháng 5 - Thị trấn Gành HàoPhan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng) - Đến đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi)3.000.000----Đất ở
733Huyện Đông HảiĐường Lê Thị Riêng - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã 3 Mũi Dùi - Bờ Kè (giáp nhà ông Nguyễn Văn Cây)660.000----Đất SX-KD
734Huyện Đông HảiĐường Lê Thị Riêng - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã 3 Mũi Dùi - Bờ Kè (giáp nhà ông Nguyễn Văn Cây)880.000----Đất TM-DV
735Huyện Đông HảiĐường Lê Thị Riêng - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã 3 Mũi Dùi - Bờ Kè (giáp nhà ông Nguyễn Văn Cây)1.100.000----Đất ở
736Huyện Đông HảiĐường Ngọc Điền - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã 4 huyện ủy - Đến sông Gành Hào1.860.000----Đất SX-KD
737Huyện Đông HảiĐường Ngọc Điền - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã 4 huyện ủy - Đến sông Gành Hào2.480.000----Đất TM-DV
738Huyện Đông HảiĐường Ngọc Điền - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã 4 huyện ủy - Đến sông Gành Hào3.100.000----Đất ở
739Huyện Đông HảiĐường Ngọc Điền - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng 668) - Đến ngã 4 huyện ủy1.500.000----Đất SX-KD
740Huyện Đông HảiĐường Ngọc Điền - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng 668) - Đến ngã 4 huyện ủy2.000.000----Đất TM-DV
741Huyện Đông HảiĐường Ngọc Điền - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng 668) - Đến ngã 4 huyện ủy2.500.000----Đất ở
742Huyện Đông HảiPhan Ngọc Hiển - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) - Đến bến phà Rạch Cóc1.200.000----Đất SX-KD
743Huyện Đông HảiPhan Ngọc Hiển - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) - Đến bến phà Rạch Cóc1.600.000----Đất TM-DV
744Huyện Đông HảiPhan Ngọc Hiển - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) - Đến bến phà Rạch Cóc2.000.000----Đất ở
745Huyện Đông HảiPhan Ngọc Hiển - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé) - Đến cầu Chà Là1.800.000----Đất SX-KD
746Huyện Đông HảiPhan Ngọc Hiển - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé) - Đến cầu Chà Là2.400.000----Đất TM-DV
747Huyện Đông HảiPhan Ngọc Hiển - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé) - Đến cầu Chà Là3.000.000----Đất ở
748Huyện Đông HảiPhan Ngọc Hiển - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa - Đến ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5)1.800.000----Đất SX-KD
749Huyện Đông HảiPhan Ngọc Hiển - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa - Đến ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5)2.400.000----Đất TM-DV
750Huyện Đông HảiPhan Ngọc Hiển - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa - Đến ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5)3.000.000----Đất ở
751Huyện Đông HảiPhan Ngọc Hiển - Thị trấn Gành HàoBắt đầu giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I) - Đến cầu Rạch Dược Giữa900.000----Đất SX-KD
752Huyện Đông HảiPhan Ngọc Hiển - Thị trấn Gành HàoBắt đầu giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I) - Đến cầu Rạch Dược Giữa1.200.000----Đất TM-DV
753Huyện Đông HảiPhan Ngọc Hiển - Thị trấn Gành HàoBắt đầu giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I) - Đến cầu Rạch Dược Giữa1.500.000----Đất ở
754Huyện Đông HảiPhan Ngọc Hiển - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè) - Đến bến phà Rạch Cóc300.000----Đất SX-KD
755Huyện Đông HảiPhan Ngọc Hiển - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè) - Đến bến phà Rạch Cóc400.000----Đất TM-DV
756Huyện Đông HảiPhan Ngọc Hiển - Thị trấn Gành HàoBắt đầu từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè) - Đến bến phà Rạch Cóc500.000----Đất ở
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x