• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương

Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

3.2. Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu theo chính quyền địa phương 02 cấp tại thành phố Hải Phòng:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Phường Thủy NguyênTại đây58Xã Tân MinhTại đây
2Phường Thiên HươngTại đây59Xã Tiên MinhTại đây
3Phường Hòa BìnhTại đây60Xã Chấn HưngTại đây
4Phường Nam TriệuTại đây61Xã Hùng ThắngTại đây
5Phường Bạch ĐằngTại đây62Xã Vĩnh BảoTại đây
6Phường Lưu KiếmTại đây63Xã Nguyễn Bỉnh KhiêmTại đây
7Phường Lê Ích MộcTại đây64Xã Vĩnh AmTại đây
8Phường Hồng BàngTại đây65Xã Vĩnh HảiTại đây
9Phường Hồng AnTại đây66Xã Vĩnh HòaTại đây
10Phường Ngô QuyềnTại đây67Xã Vĩnh ThịnhTại đây
11Phường Gia ViênTại đây68Xã Vĩnh ThuậnTại đây
12Phường Lê ChânTại đây69Xã Việt KhêTại đây
13Phường An BiênTại đây70Xã Nam An PhụTại đây
14Phường Hải AnTại đây71Xã Nam SáchTại đây
15Phường Đông HảiTại đây72Xã Thái TânTại đây
16Phường Kiến AnTại đây73Xã Trần PhúTại đây
17Phường Phù LiễnTại đây74Xã Hợp TiếnTại đây
18Phường Nam Đồ SơnTại đây75Xã An PhúTại đây
19Phường Đồ SơnTại đây76Xã Thanh HàTại đây
20Phường Hưng ĐạoTại đây77Xã Hà TâyTại đây
21Phường Dương KinhTại đây78Xã Hà BắcTại đây
22Phường An DươngTại đây79Xã Hà NamTại đây
23Phường An HảiTại đây80Xã Hà ĐôngTại đây
24Phường An PhongTại đây81Xã Mao ĐiềnTại đây
25Phường Hải DươngTại đây82Xã Cẩm GiàngTại đây
26Phường Lê Thanh NghịTại đây83Xã Cẩm GiangTại đây
27Phường Việt HòaTại đây84Xã Tuệ TĩnhTại đây
28Phường Thành ĐôngTại đây85Xã Kẻ SặtTại đây
29Phường Nam ĐồngTại đây86Xã Bình GiangTại đây
30Phường Tân HưngTại đây87Xã Đường AnTại đây
31Phường Thạch KhôiTại đây88Xã Thượng HồngTại đây
32Phường Tứ MinhTại đây89Xã Gia LộcTại đây
33Phường Ái QuốcTại đây90Xã Yết KiêuTại đây
34Phường Chu Văn AnTại đây91Xã Gia PhúcTại đây
35Phường Chí LinhTại đây92Xã Trường TânTại đây
36Phường Trần Hưng ĐạoTại đây93Xã Tứ KỳTại đây
37Phường Nguyễn TrãiTại đây94Xã Tân KỳTại đây
38Phường Trần Nhân TôngTại đây95Xã Đại SơnTại đây
39Phường Lê Đại HànhTại đây96Xã Chí MinhTại đây
40Phường Kinh MônTại đây97Xã Lạc PhượngTại đây
41Phường Nguyễn Đại NăngTại đây98Xã Nguyên GiápTại đây
42Phường Trần LiễuTại đây99Xã Ninh GiangTại đây
43Phường Bắc An PhụTại đây100Xã Vĩnh LạiTại đây
44Phường Phạm Sư MạnhTại đây101Xã Khúc Thừa DụTại đây
45Phường Nhị ChiểuTại đây102Xã Tân AnTại đây
46Xã An HưngTại đây103Xã Hồng ChâuTại đây
47Xã An KhánhTại đây104Xã Thanh MiệnTại đây
48Xã An QuangTại đây105Xã Bắc Thanh MiệnTại đây
49Xã An TrườngTại đây106Xã Hải HưngTại đây
50Xã An LãoTại đây107Xã Nguyễn Lương BằngTại đây
51Xã Kiến ThụyTại đây108Xã Nam Thanh MiệnTại đây
52Xã Kiến MinhTại đây109Xã Phú TháiTại đây
53Xã Kiến HảiTại đây110Xã Lai KhêTại đây
54Xã Kiến HưngTại đây111Xã An ThànhTại đây
55Xã Nghi DươngTại đây112Xã Kim ThànhTại đây
56Xã Quyết ThắngTại đây113Đặc khu Cát HảiTại đây
57Xã Tiên LãngTại đây114Đặc khu Bạch Long VĩTại đây
Bảng giá đất Thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Cẩm GiàngĐường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn 1: Đường nội thị huyện quản lý - từ giáp Quốc lộ 5 - đến hết đất trụ sở UBND thị trấnĐất ở đô thị35.000.00017.500.0008.750.000-
2Huyện Cẩm GiàngĐường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn 2: Đường nội thị huyện quản lý (dài 634m) - từ Bưu điện huyện - đến ngã ba đường cầu vượt QL5; Đoạn còn lại: ĐT.394 Km5+250 đến Km5+980 - Từ ngã ba đường cầu vượt QL5 đến hết khu dân cư thôn Ngọ, TT Lai Cách - hướnĐất ở đô thị30.000.00015.000.0007.500.000-
3Huyện Cẩm GiàngĐường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn 3: Đường tỉnh 394 Km3+730 - đến Km4+200Đất ở đô thị20.000.00010.000.0005.000.000-
4Huyện Cẩm GiàngQuốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn từ Ban chỉ huy Quân sự huyện - đến giáp công ty TNHH Hải NamĐất ở đô thị30.000.00015.000.0007.500.000-
5Huyện Cẩm GiàngQuốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn còn lại trong phạm vi thị trấn -Đất ở đô thị25.000.00012.500.0006.250.000-
6Huyện Cẩm GiàngĐường gom QL5A - THỊ TRẤN LAI CÁCH đoạn từ đầu đường 394A (đường Tuệ Tĩnh) - đến hết Công ty Cựu Chiến Binh Thành Đông (bao gồm cả các thửa đất từ số 01 đến số 08 thuộc lô quy hoạch LK01 và LK02, dự án Khu cơ quan và dân cư phíĐất ở đô thị24.000.00012.000.0006.000.000-
7Huyện Cẩm GiàngĐường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn từ Quốc lộ 5 - đến giáp khu dân cư mới thôn Tiền và thôn TrụĐất ở đô thị22.000.00011.000.0005.500.000-
8Huyện Cẩm GiàngĐường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn còn lại thuộc thị trấn -Đất ở đô thị20.000.00010.000.0005.000.000-
9Huyện Cẩm GiàngĐường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất còn lại thuộc Lô LK1, LK2 và các thửa đất thuộc Lô LK3, LK4, LK5, LK6, LK7 -Đất ở đô thị18.000.00010.000.0007.000.000-
10Huyện Cẩm GiàngĐường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất thuộc Lô LK8, LK9, LK10, LK11 -Đất ở đô thị14.000.0008.000.0005.000.000-
11Huyện Cẩm GiàngKhu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất giáp trục đường chính (đoạn từ QL5 - đến công ty Hiền Lê)Đất ở đô thị20.000.00010.000.0005.000.000-
12Huyện Cẩm GiàngKhu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất giáp các trục đường còn lại -Đất ở đô thị15.000.0008.000.0004.000.000-
13Huyện Cẩm GiàngKhu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Nguyễn Danh Nho (Điểm đầu: Quốc lộ 5 KM43+500, - điểm cuối: đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+500)Đất ở đô thị15.000.00010.000.0005.000.000-
14Huyện Cẩm GiàngKhu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Vũ Hữu (Điểm đầu: Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+200, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho)Đất ở đô thị15.000.00010.000.0005.000.000-
15Huyện Cẩm GiàngKhu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Mạc Đĩnh Chi (Điểm đầu: QL5 km44+00, - điểm cuối: Hết công ty Trường Thành)Đất ở đô thị15.000.00010.000.0005.000.000-
16Huyện Cẩm GiàngKhu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Phạm Sư Mạnh (Điểm đầu: Phố Vũ Hữu, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho)Đất ở đô thị12.000.0008.000.0004.000.000-
17Huyện Cẩm GiàngĐường trong khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới - THỊ TRẤN LAI CÁCH mặt cắt đường Bn ≥13,5 m -Đất ở đô thị16.000.00010.000.0005.000.000-
18Huyện Cẩm GiàngĐường cầu vượt Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH -Đất ở đô thị16.000.00010.000.0005.000.000-
19Huyện Cẩm GiàngCác trục đường còn lại trong Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - THỊ TRẤN LAI CÁCH -Đất ở đô thị12.000.0008.000.0004.000.000-
20Huyện Cẩm GiàngĐường trong khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới - THỊ TRẤN LAI CÁCH mặt cắt đường Bn < 13,5m -Đất ở đô thị12.000.0008.000.0004.000.000-
21Huyện Cẩm GiàngTrục đường chính trong thôn Lẻ Doi - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ đường 394A (trước UBND thị trấn) - đến thôn Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 31)Đất ở đô thị12.000.0008.000.0004.000.000-
22Huyện Cẩm GiàngTrục đường liên thôn phía Đông huyện đội - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 - đến Giếng thôn Bầu - thửa đất số 22, tờ bản đồ số 40Đất ở đô thị12.000.0008.000.0004.000.000-
23Huyện Cẩm GiàngTrục đường liên thôn qua thôn Năm, thôn Đìa - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 - đến Giếng thôn Đìa - thửa đất số 86, tờ bản đồ số 68Đất ở đô thị12.000.0008.000.0004.000.000-
24Huyện Cẩm GiàngTrục đường liên thôn qua thôn Bầu, thôn Bễ - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - đến hết Nhà Văn Hóa thôn BễĐất ở đô thị12.000.0008.000.0004.000.000-
25Huyện Cẩm GiàngTrục đường chính thôn Trụ - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 qua thôn Trụ - đến đường 194BĐất ở đô thị12.000.0008.000.0004.000.000-
26Huyện Cẩm GiàngTrục đường liên thôn - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ đường Nguyễn Danh Nho - đi thôn Đìa, NămĐất ở đô thị12.000.0008.000.0004.000.000-
27Huyện Cẩm GiàngTrục đường chính trong thôn Ngọ - THỊ TRẤN LAI CÁCH (từ đường 394A (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 76) - đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Ngọ và từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Ngọ đi ra đến đường Cầu vượt QL5 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 77)Đất ở đô thị12.000.0008.000.0004.000.000-
28Huyện Cẩm GiàngCác đường còn lại khác - THỊ TRẤN LAI CÁCH -Đất ở đô thị7.500.0003.750.0002.250.000-
29Huyện Cẩm GiàngĐường Độc Lập/ĐT.394C - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng, - điểm cuối: Đường tỉnh 394C Km1+800Đất ở đô thị18.000.00010.000.0006.000.000-
30Huyện Cẩm GiàngĐường Chiến Thắng - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập - điểm cuối: đường Vinh QuangĐất ở đô thị16.000.0009.000.0005.000.000-
31Huyện Cẩm GiàngĐường Thanh Niên - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: Đường Chiến ThắngĐất ở đô thị16.000.0009.000.0005.000.000-
32Huyện Cẩm GiàngĐường Vinh Quang - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc NinhĐất ở đô thị16.000.0009.000.0005.000.000-
33Huyện Cẩm GiàngPhố Ga - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: ga Cẩm GiàngĐất ở đô thị16.000.0009.000.0005.000.000-
34Huyện Cẩm GiàngĐiểm dân cư số 02 khu La A - THỊ TRẤN CẨM GIANG -Đất ở đô thị12.000.0008.000.0004.000.000-
35Huyện Cẩm GiàngĐường Thạch Lam - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: giáp đường sắtĐất ở đô thị12.000.0008.000.0004.000.000-
36Huyện Cẩm GiàngĐường Chiến Thắng (trước đây) - THỊ TRẤN CẨM GIANG Đoạn tiếp giáp đường Vinh Quang bắt đầu từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4 - đến hết khu nghĩa trang Đống ĐaiĐất ở đô thị10.500.0005.500.0001.300.000-
37Huyện Cẩm GiàngĐiểm dân cư số 05 khu La B - THỊ TRẤN CẨM GIANG -Đất ở đô thị11.000.0006.000.0003.000.000-
38Huyện Cẩm GiàngĐường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG Đoạn từ Đường sắt Hà Nội - Hải Phòng - đến ngã tư đường vào khu La AĐất ở đô thị12.000.0008.000.0004.000.000-
39Huyện Cẩm GiàngĐường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG Khu trung tâm UBND thị trấn đoạn từ ngã tư khu La A - đến hết khu La BĐất ở đô thị12.000.0008.000.0004.000.000-
40Huyện Cẩm GiàngĐường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG Đoạn từ khu Tú La - đến hết địa phận thị trấn Cẩm Giang (giáp xã Tân Trường)Đất ở đô thị12.000.0008.000.0004.000.000-
41Huyện Cẩm GiàngCác đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN CẨM GIANG -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.000.000-
42Huyện Cẩm GiàngĐường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn 1: Đường nội thị huyện quản lý - từ giáp Quốc lộ 5 - đến hết đất trụ sở UBND thị trấnĐất TM-DV đô thị17.500.0008.850.0004.500.000-
43Huyện Cẩm GiàngĐường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn 2: Đường nội thị huyện quản lý (dài 634m) - từ Bưu điện huyện - đến ngã ba đường cầu vượt QL5; Đoạn còn lại: ĐT.394 Km5+250 đến Km5+980 - Từ ngã ba đường cầu vượt QL5 đến hết khu dân cư thôn Ngọ, TT Lai Cách - hướnĐất TM-DV đô thị15.000.0007.500.0003.500.000-
44Huyện Cẩm GiàngĐường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn 3: Đường tỉnh 394 Km3+730 - đến Km4+200Đất TM-DV đô thị9.000.0005.000.0002.500.000-
45Huyện Cẩm GiàngQuốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn từ Ban chỉ huy Quân sự huyện - đến giáp công ty TNHH Hải NamĐất TM-DV đô thị15.000.0007.500.0003.500.000-
46Huyện Cẩm GiàngQuốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn còn lại trong phạm vi thị trấn -Đất TM-DV đô thị10.000.0005.000.0002.500.000-
47Huyện Cẩm GiàngĐường gom QL5A - THỊ TRẤN LAI CÁCH đoạn từ đầu đường 394A (đường Tuệ Tĩnh) - đến hết Công ty Cựu Chiến Binh Thành Đông (bao gồm cả các thửa đất từ số 01 đến số 08 thuộc lô quy hoạch LK01 và LK02, dự án Khu cơ quan và dân cư phíĐất TM-DV đô thị10.000.0005.000.0002.500.000-
48Huyện Cẩm GiàngĐường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn từ Quốc lộ 5 - đến giáp khu dân cư mới thôn Tiền và thôn TrụĐất TM-DV đô thị9.500.0005.300.0002.600.000-
49Huyện Cẩm GiàngĐường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn còn lại thuộc thị trấn -Đất TM-DV đô thị9.000.0005.000.0002.500.000-
50Huyện Cẩm GiàngĐường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất còn lại thuộc Lô LK1, LK2 và các thửa đất thuộc Lô LK3, LK4, LK5, LK6, LK7 -Đất TM-DV đô thị7.500.0004.750.0002.300.000-
51Huyện Cẩm GiàngĐường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất thuộc Lô LK8, LK9, LK10, LK11 -Đất TM-DV đô thị5.460.0004.095.0001.890.000-
52Huyện Cẩm GiàngKhu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất giáp trục đường chính (đoạn từ QL5 - đến công ty Hiền Lê)Đất TM-DV đô thị9.000.0005.000.0002.500.000-
53Huyện Cẩm GiàngKhu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất giáp các trục đường còn lại -Đất TM-DV đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
54Huyện Cẩm GiàngKhu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Nguyễn Danh Nho (Điểm đầu: Quốc lộ 5 KM43+500, - điểm cuối: đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+500)Đất TM-DV đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
55Huyện Cẩm GiàngKhu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Vũ Hữu (Điểm đầu: Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+200, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho)Đất TM-DV đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
56Huyện Cẩm GiàngKhu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Mạc Đĩnh Chi (Điểm đầu: QL5 km44+00, - điểm cuối: Hết công ty Trường Thành)Đất TM-DV đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
57Huyện Cẩm GiàngKhu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Phạm Sư Mạnh (Điểm đầu: Phố Vũ Hữu, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho)Đất TM-DV đô thị4.600.0002.800.0001.400.000-
58Huyện Cẩm GiàngĐường trong khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới - THỊ TRẤN LAI CÁCH mặt cắt đường Bn ≥13,5 m -Đất TM-DV đô thị7.500.0004.750.0002.300.000-
59Huyện Cẩm GiàngĐường cầu vượt Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH -Đất TM-DV đô thị7.500.0004.750.0002.300.000-
60Huyện Cẩm GiàngCác trục đường còn lại trong Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - THỊ TRẤN LAI CÁCH -Đất TM-DV đô thị4.600.0002.800.0001.400.000-
61Huyện Cẩm GiàngĐường trong khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới - THỊ TRẤN LAI CÁCH mặt cắt đường Bn < 13,5m -Đất TM-DV đô thị4.550.0002.800.0001.400.000-
62Huyện Cẩm GiàngTrục đường chính trong thôn Lẻ Doi - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ đường 394A (trước UBND thị trấn) - đến thôn Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 31)Đất TM-DV đô thị4.550.0002.800.0001.400.000-
63Huyện Cẩm GiàngTrục đường liên thôn phía Đông huyện đội - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 - đến Giếng thôn Bầu - thửa đất số 22, tờ bản đồ số 40Đất TM-DV đô thị4.550.0002.800.0001.400.000-
64Huyện Cẩm GiàngTrục đường liên thôn qua thôn Năm, thôn Đìa - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 - đến Giếng thôn Đìa - thửa đất số 86, tờ bản đồ số 68Đất TM-DV đô thị4.550.0002.800.0001.400.000-
65Huyện Cẩm GiàngTrục đường liên thôn qua thôn Bầu, thôn Bễ - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - đến hết Nhà Văn Hóa thôn BễĐất TM-DV đô thị4.550.0002.800.0001.400.000-
66Huyện Cẩm GiàngTrục đường chính thôn Trụ - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 qua thôn Trụ - đến đường 194BĐất TM-DV đô thị4.550.0002.800.0001.400.000-
67Huyện Cẩm GiàngTrục đường liên thôn - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ đường Nguyễn Danh Nho - đi thôn Đìa, NămĐất TM-DV đô thị4.550.0002.800.0001.400.000-
68Huyện Cẩm GiàngTrục đường chính trong thôn Ngọ - THỊ TRẤN LAI CÁCH (từ đường 394A (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 76) - đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Ngọ và từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Ngọ đi ra đến đường Cầu vượt QL5 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 77)Đất TM-DV đô thị4.550.0002.800.0001.400.000-
69Huyện Cẩm GiàngCác đường còn lại khác - THỊ TRẤN LAI CÁCH -Đất TM-DV đô thị3.500.0001.750.000875.000-
70Huyện Cẩm GiàngĐường Độc Lập/ĐT.394C - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng, - điểm cuối: Đường tỉnh 394C Km1+800Đất TM-DV đô thị7.500.0004.750.0002.300.000-
71Huyện Cẩm GiàngĐường Chiến Thắng - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập - điểm cuối: đường Vinh QuangĐất TM-DV đô thị7.500.0004.750.0002.300.000-
72Huyện Cẩm GiàngĐường Thanh Niên - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: Đường Chiến ThắngĐất TM-DV đô thị7.500.0004.750.0002.300.000-
73Huyện Cẩm GiàngĐường Vinh Quang - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc NinhĐất TM-DV đô thị7.500.0004.750.0002.300.000-
74Huyện Cẩm GiàngPhố Ga - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: ga Cẩm GiàngĐất TM-DV đô thị7.500.0004.750.0002.300.000-
75Huyện Cẩm GiàngĐường Thạch Lam - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: giáp đường sắtĐất TM-DV đô thị4.550.0002.800.0001.400.000-
76Huyện Cẩm GiàngĐường Chiến Thắng (trước đây) - THỊ TRẤN CẨM GIANG Đoạn tiếp giáp đường Vinh Quang bắt đầu từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4 - đến hết khu nghĩa trang Đống ĐaiĐất TM-DV đô thị4.000.0002.200.0001.000.000-
77Huyện Cẩm GiàngĐường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG Đoạn từ Đường sắt Hà Nội - Hải Phòng - đến ngã tư đường vào khu La AĐất TM-DV đô thị4.550.0002.800.0001.400.000-
78Huyện Cẩm GiàngĐường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG Khu trung tâm UBND thị trấn đoạn từ ngã tư khu La A - đến hết khu La BĐất TM-DV đô thị4.550.0002.800.0001.400.000-
79Huyện Cẩm GiàngĐường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG Đoạn từ khu Tú La - đến hết địa phận thị trấn Cẩm Giang (giáp xã Tân Trường)Đất TM-DV đô thị4.550.0002.800.0001.400.000-
80Huyện Cẩm GiàngCác đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN CẨM GIANG -Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.000800.000-
81Huyện Cẩm GiàngĐường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn 1: Đường nội thị huyện quản lý - từ giáp Quốc lộ 5 - đến hết đất trụ sở UBND thị trấnĐất SX-KD đô thị10.500.0005.500.0003.000.000-
82Huyện Cẩm GiàngĐường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn 2: Đường nội thị huyện quản lý (dài 634m) - từ Bưu điện huyện - đến ngã ba đường cầu vượt QL5; Đoạn còn lại: ĐT.394 Km5+250 đến Km5+980 - Từ ngã ba đường cầu vượt QL5 đến hết khu dân cư thôn Ngọ, TT Lai Cách - hướnĐất SX-KD đô thị9.000.0004.500.0002.500.000-
83Huyện Cẩm GiàngĐường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn 3: Đường tỉnh 394 Km3+730 - đến Km4+200Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0001.800.000-
84Huyện Cẩm GiàngQuốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn từ Ban chỉ huy Quân sự huyện - đến giáp công ty TNHH Hải NamĐất SX-KD đô thị9.000.0004.500.0002.500.000-
85Huyện Cẩm GiàngQuốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn còn lại trong phạm vi thị trấn -Đất SX-KD đô thị7.000.0003.500.0001.800.000-
86Huyện Cẩm GiàngĐường gom QL5A - THỊ TRẤN LAI CÁCH đoạn từ đầu đường 394A (đường Tuệ Tĩnh) - đến hết Công ty Cựu Chiến Binh Thành Đông (bao gồm cả các thửa đất từ số 01 đến số 08 thuộc lô quy hoạch LK01 và LK02, dự án Khu cơ quan và dân cư phíĐất SX-KD đô thị7.000.0003.500.0001.800.000-
87Huyện Cẩm GiàngĐường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn từ Quốc lộ 5 - đến giáp khu dân cư mới thôn Tiền và thôn TrụĐất SX-KD đô thị6.500.0003.300.0001.850.000-
88Huyện Cẩm GiàngĐường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn còn lại thuộc thị trấn -Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0001.800.000-
89Huyện Cẩm GiàngĐường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất còn lại thuộc Lô LK1, LK2 và các thửa đất thuộc Lô LK3, LK4, LK5, LK6, LK7 -Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0001.800.000-
90Huyện Cẩm GiàngĐường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất thuộc Lô LK8, LK9, LK10, LK11 -Đất SX-KD đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
91Huyện Cẩm GiàngKhu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất giáp trục đường chính (đoạn từ QL5 - đến công ty Hiền Lê)Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0001.800.000-
92Huyện Cẩm GiàngKhu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất giáp các trục đường còn lại -Đất SX-KD đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
93Huyện Cẩm GiàngKhu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Nguyễn Danh Nho (Điểm đầu: Quốc lộ 5 KM43+500, - điểm cuối: đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+500)Đất SX-KD đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
94Huyện Cẩm GiàngKhu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Vũ Hữu (Điểm đầu: Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+200, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho)Đất SX-KD đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
95Huyện Cẩm GiàngKhu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Mạc Đĩnh Chi (Điểm đầu: QL5 km44+00, - điểm cuối: Hết công ty Trường Thành)Đất SX-KD đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
96Huyện Cẩm GiàngKhu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Phạm Sư Mạnh (Điểm đầu: Phố Vũ Hữu, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho)Đất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000-
97Huyện Cẩm GiàngĐường trong khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới - THỊ TRẤN LAI CÁCH mặt cắt đường Bn ≥13,5 m -Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0001.800.000-
98Huyện Cẩm GiàngĐường cầu vượt Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH -Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0001.800.000-
99Huyện Cẩm GiàngCác trục đường còn lại trong Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - THỊ TRẤN LAI CÁCH -Đất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000-
100Huyện Cẩm GiàngĐường trong khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới - THỊ TRẤN LAI CÁCH mặt cắt đường Bn < 13,5m -Đất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000-
101Huyện Cẩm GiàngTrục đường chính trong thôn Lẻ Doi - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ đường 394A (trước UBND thị trấn) - đến thôn Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 31)Đất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000-
102Huyện Cẩm GiàngTrục đường liên thôn phía Đông huyện đội - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 - đến Giếng thôn Bầu - thửa đất số 22, tờ bản đồ số 40Đất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000-
103Huyện Cẩm GiàngTrục đường liên thôn qua thôn Năm, thôn Đìa - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 - đến Giếng thôn Đìa - thửa đất số 86, tờ bản đồ số 68Đất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000-
104Huyện Cẩm GiàngTrục đường liên thôn qua thôn Bầu, thôn Bễ - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - đến hết Nhà Văn Hóa thôn BễĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000-
105Huyện Cẩm GiàngTrục đường chính thôn Trụ - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 qua thôn Trụ - đến đường 194BĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000-
106Huyện Cẩm GiàngTrục đường liên thôn - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ đường Nguyễn Danh Nho - đi thôn Đìa, NămĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000-
107Huyện Cẩm GiàngTrục đường chính trong thôn Ngọ - THỊ TRẤN LAI CÁCH (từ đường 394A (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 76) - đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Ngọ và từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Ngọ đi ra đến đường Cầu vượt QL5 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 77)Đất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000-
108Huyện Cẩm GiàngCác đường còn lại khác - THỊ TRẤN LAI CÁCH -Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000800.000-
109Huyện Cẩm GiàngĐường Độc Lập/ĐT.394C - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng, - điểm cuối: Đường tỉnh 394C Km1+800Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0001.800.000-
110Huyện Cẩm GiàngĐường Chiến Thắng - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập - điểm cuối: đường Vinh QuangĐất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0001.800.000-
111Huyện Cẩm GiàngĐường Thanh Niên - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: Đường Chiến ThắngĐất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0001.800.000-
112Huyện Cẩm GiàngĐường Vinh Quang - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc NinhĐất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0001.800.000-
113Huyện Cẩm GiàngPhố Ga - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: ga Cẩm GiàngĐất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0001.800.000-
114Huyện Cẩm GiàngĐường Thạch Lam - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: giáp đường sắtĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000-
115Huyện Cẩm GiàngĐường Chiến Thắng (trước đây) - THỊ TRẤN CẨM GIANG Đoạn tiếp giáp đường Vinh Quang bắt đầu từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4 - đến hết khu nghĩa trang Đống ĐaiĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000-
116Huyện Cẩm GiàngĐường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG Đoạn từ Đường sắt Hà Nội - Hải Phòng - đến ngã tư đường vào khu La AĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000-
117Huyện Cẩm GiàngĐường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG Khu trung tâm UBND thị trấn đoạn từ ngã tư khu La A - đến hết khu La BĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000-
118Huyện Cẩm GiàngĐường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG Đoạn từ khu Tú La - đến hết địa phận thị trấn Cẩm Giang (giáp xã Tân Trường)Đất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000-
119Huyện Cẩm GiàngCác đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN CẨM GIANG -Đất SX-KD đô thị2.500.0001.300.000700.000-
120Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ ngã tư Ghẽ - đến bệnh viện đa khoa huyện Cẩm GiàngĐất ở nông thôn40.000.00020.000.00010.000.0006.000.000
121Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ Bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Giàng qua XN khai thác công trình thủy lợi - đến giáp Cầu mới của thôn Chi ThànhĐất ở nông thôn25.000.00012.500.0006.250.0004.500.000
122Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ ngã tư Ghẽ - đến hết trường Tiểu học xã Tân TrườngĐất ở nông thôn25.000.00012.500.0006.250.0004.500.000
123Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ trường Tiểu học xã Tân Trường - đến hết thôn Phú Xá, xã Tân TrườngĐất ở nông thôn18.000.0009.000.0004.500.0003.000.000
124Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ giáp xã Tân Trường - đến hết thôn An Lại xã Cẩm Đông, tiếp giáp đường 394Đất ở nông thôn14.000.0007.000.0003.500.0002.000.000
125Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ Cầu mới thuộc thôn Chi Thành - đến hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi thị trấn Cẩm GiangĐất ở nông thôn16.000.0008.000.0004.000.0002.500.000
126Huyện Cẩm GiàngĐất ven Quốc lộ 5 Đoạn thuộc điểm dân cư Ghẽ xã Tân Trường (đoạn từ Cầu Ghẽ - đến Công ty que hàn Việt Đức)Đất ở nông thôn35.000.00017.500.0008.750.0005.500.000
127Huyện Cẩm GiàngĐất ven Quốc lộ 5 Đoạn thuộc thôn Hoàng Xá và thôn Mậu Tài xã Cẩm Điền -Đất ở nông thôn25.000.00012.500.0006.250.0004.500.000
128Huyện Cẩm GiàngĐất ven Quốc lộ 5 Đoạn thuộc xã Cẩm Phúc, đoạn từ ngã 3 Quý Dương đến Công ty que hàn Việt Đức thuộc xã Tân Trường và đoạn còn lại thuộc xã Cẩm Điền -Đất ở nông thôn25.000.00012.500.0006.250.0004.500.000
129Huyện Cẩm GiàngĐất ven Quốc lộ 5 Đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường -Đất ở nông thôn20.000.00010.000.0005.000.0003.500.000
130Huyện Cẩm GiàngĐất ven Quốc lộ 38 Đoạn từ giáp xã Hưng Thịnh - đến hết thôn Đông Giao, xã Lương ĐiềnĐất ở nông thôn40.000.00020.000.00010.000.0006.000.000
131Huyện Cẩm GiàngĐất ven Quốc lộ 38 Đoạn còn lại thuộc xã Lương Điền và đoạn từ giáp Lương Điền - đến đường sắt thuộc xã Ngọc LiênĐất ở nông thôn30.000.00015.000.0007.500.0005.000.000
132Huyện Cẩm GiàngĐất ven Quốc lộ 38 Đoạn từ đường sắt - đến hết trụ sở UBND xã Ngọc LiênĐất ở nông thôn22.000.00011.000.0005.500.0004.000.000
133Huyện Cẩm GiàngĐất ven Quốc lộ 38 Đoạn thuộc xã Cẩm Hưng và đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Liên -Đất ở nông thôn18.000.0009.000.0004.500.0003.000.000
134Huyện Cẩm GiàngKhu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường Đất nằm tiếp giáp trục đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường (từ tiếp giáp QL5) - đến vị trí tiếp giáp đất thực hiện giai đoạn 2, dự án Khu phố TM- DV GhẽĐất ở nông thôn25.000.00012.500.0006.250.0004.500.000
135Huyện Cẩm GiàngKhu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường Đất nằm tiếp giáp các trục trong khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ mở rộng -Đất ở nông thôn20.000.00010.000.0005.000.0003.500.000
136Huyện Cẩm GiàngKhu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường Đất thuộc đường nội bộ (còn lại) trong Khu phố TMDV Ghẽ thuộc xã Tân Trường -Đất ở nông thôn12.500.0006.250.0003.125.0002.000.000
137Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 194C Đoạn từ ngã 3 Quý Dương - đến hết ao Đình thôn Quý Dương thuộc xã Tân TrườngĐất ở nông thôn25.000.00012.500.0006.250.0004.500.000
138Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 194C Đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường -Đất ở nông thôn15.000.0007.500.0003.750.0002.200.000
139Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 194C Đoạn từ cổng làng An Điềm B - xã Định Sơn - đến giáp đường 394C thuộc xã Cẩm HoàngĐất ở nông thôn12.000.0006.000.0003.000.0001.800.000
140Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 19 (đoạn thuộc xã Cao An, xã Cẩm Định) -Đất ở nông thôn15.000.0007.500.0003.750.0002.200.000
141Huyện Cẩm GiàngĐường Đền Bia - Hảo Hội đoạn từ nhà ông Cao Đức chí giáp phường Việt Hoà qua thôn Lôi Xá - đến cống Cầu Bông, xã Đức Chính và đoạn thuộc xã Cẩm VũĐất ở nông thôn15.000.0007.500.0003.750.0002.200.000
142Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường tỉnh 394 Đoạn thuộc các xã Cao An, Cẩm Vũ, Cẩm Đông -Đất ở nông thôn15.000.0007.500.0003.750.0002.200.000
143Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường tỉnh 394 Đoạn còn lại thuộc huyện Cẩm Giàng -Đất ở nông thôn11.000.0005.500.0002.750.0001.600.000
144Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường tỉnh 394C Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Vũ - đến cổng làng Quý Khê - Cẩm HoàngĐất ở nông thôn20.000.00010.000.0005.000.0003.500.000
145Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường tỉnh 394C Đoạn thuộc thôn Phú Lộc, xã Cẩm Vũ và đoạn từ Đền Bia - đến Bưu điện xã Cẩm VănĐất ở nông thôn18.000.0009.000.0004.500.0003.000.000
146Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường tỉnh 394C Đoạn còn lại thuộc huyện Cẩm Giàng -Đất ở nông thôn12.000.0006.000.0003.000.0001.800.000
147Huyện Cẩm GiàngKhu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc Đất nằm ven đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới -Đất ở nông thôn20.000.00010.000.0005.000.0003.500.000
148Huyện Cẩm GiàngKhu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc Đất nằm ven hai đường nhánh còn lại đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới. -Đất ở nông thôn16.000.0008.000.0004.000.0002.400.000
149Huyện Cẩm GiàngKhu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc Đất tiếp giáp với các đường còn lại -Đất ở nông thôn12.000.0006.000.0003.000.0001.800.000
150Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 194B (đoạn thuộc xã Cao An và xã Đức Chính) -Đất ở nông thôn13.000.0006.500.0003.250.0002.000.000
151Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường huyện còn lại (các đoạn còn lại của các tuyến đường huyện) -Đất ở nông thôn12.000.0006.000.0003.000.0001.800.000
152Huyện Cẩm GiàngKhu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và Khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP) Đất nằm ven đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m -Đất ở nông thôn15.000.0007.500.0003.750.0002.200.000
153Huyện Cẩm GiàngKhu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và Khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP) Đất nằm ven đường có mặt cắt 7≤ Bn < 10 m -Đất ở nông thôn12.000.0006.000.0003.000.0001.800.000
154Huyện Cẩm GiàngKhu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và Khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP) Đất nằm ven đường có mặt cắt Bn < 7m -Đất ở nông thôn9.000.0004.500.0002.250.0001.200.000
155Huyện Cẩm GiàngKhu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Đất ven trục đường gom QL5 và Đoạn đường đôi (từ Cổng chính tiếp giáp đường gom - đến dải cây xanh tiếp giáp đất thôn Phú Xá)Đất ở nông thôn20.000.00010.000.0005.000.0003.500.000
156Huyện Cẩm GiàngKhu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Đất ven đường nội bộ (đoạn từ đường 195B - đến tiếp giáp đất khu công nghiệp Tân Trường)Đất ở nông thôn15.000.0007.500.0003.750.0002.200.000
157Huyện Cẩm GiàngKhu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Đất ven đường nội bộ còn lại -Đất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.0001.500.000
158Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường giao thông nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc xã Lương Điền) -Đất ở nông thôn25.000.00012.500.0006.250.0004.500.000
159Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn thuộc xã Cẩm Phúc (từ tiếp giáp QL5 (từ thửa đất số 58 và 61, tờ bản đồ số 42) - đến hết sân bóng thôn Phúc A, xã Cẩm Phúc (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 38)) và đoạn thuộc xã Lương Điền (từ QL 38 đến giáp thôn Lương Xá, xã Lương ĐiĐất ở nông thôn15.000.0007.500.0003.750.0002.200.000
160Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn thuộc thôn Lương Xá, xã Lương Điền (từ thửa số 64 tờ 24 - đến thửa số 125 tờ 25 - bản đồ đất dân cư xã Lương Điền)Đất ở nông thôn13.000.0006.500.0003.250.0002.000.000
161Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn còn lại thuộc xã Cẩm Phúc và xã Lương Điền -Đất ở nông thôn12.000.0006.000.0003.000.0001.800.000
162Huyện Cẩm GiàngĐiểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng thôn Ha Xá - xã Cẩm Đoài Các thửa đất nằm tiếp giáp với đường trục xã -Đất ở nông thôn25.000.00016.000.0008.000.0004.000.000
163Huyện Cẩm GiàngĐiểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng thôn Ha Xá - xã Cẩm Đoài Các thửa đất nằm tiếp giáp với đường vào thôn Ha Xá -Đất ở nông thôn18.000.00010.000.0006.000.0003.000.000
164Huyện Cẩm GiàngĐiểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng thôn Ha Xá - xã Cẩm Đoài Các thửa đất không tiếp giáp với đường trục xã. đường trục thôn Ha Xá -Đất ở nông thôn16.000.0008.000.0003.200.0002.400.000
165Huyện Cẩm GiàngĐiểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư - xã Cẩm Đoài Các thửa đất nằm tiếp giáp với đường trục thôn Quảng Cư -Đất ở nông thôn18.000.00010.000.0006.000.0003.000.000
166Huyện Cẩm GiàngĐiểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư - xã Cẩm Đoài Các thửa đất không tiếp giáp với đường trục thôn Quảng Cư -Đất ở nông thôn16.000.0008.000.0003.200.0002.400.000
167Huyện Cẩm GiàngĐiểm dân cư mới số 01 thôn Phú Xá - xã Tân Trường Các lô đất thuộc LK01, LK04 và LK07 -Đất ở nông thôn14.000.0007.000.0003.500.0002.100.000
168Huyện Cẩm GiàngĐiểm dân cư mới số 01 thôn Phú Xá - xã Tân Trường Các lô đất thuộc LK02, LK05 và LK06 -Đất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.0001.500.000
169Huyện Cẩm GiàngĐiểm dân cư mới thôn Bình Phiên - xã Ngọc Liên -Đất ở nông thôn15.000.0007.500.0003.500.0002.800.000
170Huyện Cẩm GiàngĐiểm dân cư số 01 thôn Phú Quân - xã Định Sơn -Đất ở nông thôn15.000.0007.500.0003.500.0002.800.000
171Huyện Cẩm GiàngXã Cao An Điểm dân cư mới Phú Quý, điểm dân cư Phú Hải, khu dân cư Cánh Mầu, Điểm dân cư thôn Đào Xá, Điểm dân cư thôn Đỗ Xá, Điểm dân cư thôn Cao Xá -Đất ở nông thôn12.000.0006.000.0003.000.0001.800.000
172Huyện Cẩm GiàngĐiểm dân cư mới số 03 - xã Thạch Lỗi -Đất ở nông thôn12.000.0006.000.0003.000.0001.800.000
173Huyện Cẩm GiàngĐiểm dân cư tiểu thủ công nghiệp, thôn Lôi Xá - xã Đức Chính -Đất ở nông thôn12.000.0006.000.0003.000.0001.800.000
174Huyện Cẩm GiàngĐiểm dân cư - Tái định cư thôn Mậu Tân - xã Cẩm Hưng -Đất ở nông thôn11.500.0005.500.0002.500.0001.800.000
175Huyện Cẩm GiàngĐiểm dân cư Phí Xá - xã Cẩm Hoàng -Đất ở nông thôn11.000.0005.500.0002.500.0001.500.000
176Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ ngã tư Ghẽ - đến bệnh viện đa khoa huyện Cẩm GiàngĐất TM-DV nông thôn16.000.0008.000.0006.400.0004.000.000
177Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ Bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Giàng qua XN khai thác công trình thủy lợi - đến giáp Cầu mới của thôn Chi ThànhĐất TM-DV nông thôn10.000.0005.000.0004.000.0002.500.000
178Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ ngã tư Ghẽ - đến hết trường Tiểu học xã Tân TrườngĐất TM-DV nông thôn10.000.0005.000.0004.000.0002.500.000
179Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ trường Tiểu học xã Tân Trường - đến hết thôn Phú Xá, xã Tân TrườngĐất TM-DV nông thôn7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
180Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ giáp xã Tân Trường - đến hết thôn An Lại xã Cẩm Đông, tiếp giáp đường 394Đất TM-DV nông thôn6.000.0003.000.0002.200.0001.800.000
181Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ Cầu mới thuộc thôn Chi Thành - đến hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi thị trấn Cẩm GiangĐất TM-DV nông thôn6.400.0003.200.0002.560.0001.920.000
182Huyện Cẩm GiàngĐất ven Quốc lộ 5 Đoạn thuộc điểm dân cư Ghẽ xã Tân Trường (đoạn từ Cầu Ghẽ - đến Công ty que hàn Việt Đức)Đất TM-DV nông thôn14.000.0007.000.0005.600.0003.500.000
183Huyện Cẩm GiàngĐất ven Quốc lộ 5 Đoạn thuộc thôn Hoàng Xá và thôn Mậu Tài xã Cẩm Điền -Đất TM-DV nông thôn10.000.0005.000.0004.000.0002.600.000
184Huyện Cẩm GiàngĐất ven Quốc lộ 5 Đoạn thuộc xã Cẩm Phúc, đoạn từ ngã 3 Quý Dương đến Công ty que hàn Việt Đức thuộc xã Tân Trường và đoạn còn lại thuộc xã Cẩm Điền -Đất TM-DV nông thôn10.000.0005.000.0004.000.0002.600.000
185Huyện Cẩm GiàngĐất ven Quốc lộ 5 Đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường -Đất TM-DV nông thôn9.000.0004.500.0003.600.0002.520.000
186Huyện Cẩm GiàngĐất ven Quốc lộ 38 Đoạn từ giáp xã Hưng Thịnh - đến hết thôn Đông Giao, xã Lương ĐiềnĐất TM-DV nông thôn16.000.0008.000.0006.400.0004.000.000
187Huyện Cẩm GiàngĐất ven Quốc lộ 38 Đoạn còn lại thuộc xã Lương Điền và đoạn từ giáp Lương Điền - đến đường sắt thuộc xã Ngọc LiênĐất TM-DV nông thôn12.000.0006.000.0004.800.0003.000.000
188Huyện Cẩm GiàngĐất ven Quốc lộ 38 Đoạn từ đường sắt - đến hết trụ sở UBND xã Ngọc LiênĐất TM-DV nông thôn9.500.0004.750.0003.800.0002.375.000
189Huyện Cẩm GiàngĐất ven Quốc lộ 38 Đoạn thuộc xã Cẩm Hưng và đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Liên -Đất TM-DV nông thôn7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
190Huyện Cẩm GiàngKhu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường Đất nằm tiếp giáp trục đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường (từ tiếp giáp QL5) - đến vị trí tiếp giáp đất thực hiện giai đoạn 2, dự án Khu phố TM- DV GhẽĐất TM-DV nông thôn10.000.0005.000.0004.000.0002.600.000
191Huyện Cẩm GiàngKhu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường Đất nằm tiếp giáp các trục trong khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ mở rộng -Đất TM-DV nông thôn9.000.0004.500.0003.600.0002.520.000
192Huyện Cẩm GiàngKhu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường Đất thuộc đường nội bộ (còn lại) trong Khu phố TMDV Ghẽ thuộc xã Tân Trường -Đất TM-DV nông thôn5.460.0002.730.0002.184.0001.638.000
193Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 194C Đoạn từ ngã 3 Quý Dương - đến hết ao Đình thôn Quý Dương thuộc xã Tân TrườngĐất TM-DV nông thôn10.000.0005.000.0004.000.0002.600.000
194Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 194C Đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường -Đất TM-DV nông thôn6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
195Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 194C Đoạn từ cổng làng An Điềm B - xã Định Sơn - đến giáp đường 394C thuộc xã Cẩm HoàngĐất TM-DV nông thôn5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
196Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường 19 (đoạn thuộc xã Cao An, xã Cẩm Định) -Đất TM-DV nông thôn6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
197Huyện Cẩm GiàngĐường Đền Bia - Hảo Hội đoạn từ nhà ông Cao Đức chí giáp phường Việt Hoà qua thôn Lôi Xá - đến cống Cầu Bông, xã Đức Chính và đoạn thuộc xã Cẩm VũĐất TM-DV nông thôn6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
198Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường tỉnh 394 Đoạn thuộc các xã Cao An, Cẩm Vũ, Cẩm Đông -Đất TM-DV nông thôn6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
199Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường tỉnh 394 Đoạn còn lại thuộc huyện Cẩm Giàng -Đất TM-DV nông thôn4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
200Huyện Cẩm GiàngĐất ven đường tỉnh 394C Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Vũ - đến cổng làng Quý Khê - Cẩm HoàngĐất TM-DV nông thôn9.000.0004.500.0003.600.0002.700.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (950 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Định Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Định Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.