Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
3.2. Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu theo chính quyền địa phương 02 cấp tại thành phố Hải Phòng:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Thủy Nguyên | Tại đây | 58 | Xã Tân Minh | Tại đây |
| 2 | Phường Thiên Hương | Tại đây | 59 | Xã Tiên Minh | Tại đây |
| 3 | Phường Hòa Bình | Tại đây | 60 | Xã Chấn Hưng | Tại đây |
| 4 | Phường Nam Triệu | Tại đây | 61 | Xã Hùng Thắng | Tại đây |
| 5 | Phường Bạch Đằng | Tại đây | 62 | Xã Vĩnh Bảo | Tại đây |
| 6 | Phường Lưu Kiếm | Tại đây | 63 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tại đây |
| 7 | Phường Lê Ích Mộc | Tại đây | 64 | Xã Vĩnh Am | Tại đây |
| 8 | Phường Hồng Bàng | Tại đây | 65 | Xã Vĩnh Hải | Tại đây |
| 9 | Phường Hồng An | Tại đây | 66 | Xã Vĩnh Hòa | Tại đây |
| 10 | Phường Ngô Quyền | Tại đây | 67 | Xã Vĩnh Thịnh | Tại đây |
| 11 | Phường Gia Viên | Tại đây | 68 | Xã Vĩnh Thuận | Tại đây |
| 12 | Phường Lê Chân | Tại đây | 69 | Xã Việt Khê | Tại đây |
| 13 | Phường An Biên | Tại đây | 70 | Xã Nam An Phụ | Tại đây |
| 14 | Phường Hải An | Tại đây | 71 | Xã Nam Sách | Tại đây |
| 15 | Phường Đông Hải | Tại đây | 72 | Xã Thái Tân | Tại đây |
| 16 | Phường Kiến An | Tại đây | 73 | Xã Trần Phú | Tại đây |
| 17 | Phường Phù Liễn | Tại đây | 74 | Xã Hợp Tiến | Tại đây |
| 18 | Phường Nam Đồ Sơn | Tại đây | 75 | Xã An Phú | Tại đây |
| 19 | Phường Đồ Sơn | Tại đây | 76 | Xã Thanh Hà | Tại đây |
| 20 | Phường Hưng Đạo | Tại đây | 77 | Xã Hà Tây | Tại đây |
| 21 | Phường Dương Kinh | Tại đây | 78 | Xã Hà Bắc | Tại đây |
| 22 | Phường An Dương | Tại đây | 79 | Xã Hà Nam | Tại đây |
| 23 | Phường An Hải | Tại đây | 80 | Xã Hà Đông | Tại đây |
| 24 | Phường An Phong | Tại đây | 81 | Xã Mao Điền | Tại đây |
| 25 | Phường Hải Dương | Tại đây | 82 | Xã Cẩm Giàng | Tại đây |
| 26 | Phường Lê Thanh Nghị | Tại đây | 83 | Xã Cẩm Giang | Tại đây |
| 27 | Phường Việt Hòa | Tại đây | 84 | Xã Tuệ Tĩnh | Tại đây |
| 28 | Phường Thành Đông | Tại đây | 85 | Xã Kẻ Sặt | Tại đây |
| 29 | Phường Nam Đồng | Tại đây | 86 | Xã Bình Giang | Tại đây |
| 30 | Phường Tân Hưng | Tại đây | 87 | Xã Đường An | Tại đây |
| 31 | Phường Thạch Khôi | Tại đây | 88 | Xã Thượng Hồng | Tại đây |
| 32 | Phường Tứ Minh | Tại đây | 89 | Xã Gia Lộc | Tại đây |
| 33 | Phường Ái Quốc | Tại đây | 90 | Xã Yết Kiêu | Tại đây |
| 34 | Phường Chu Văn An | Tại đây | 91 | Xã Gia Phúc | Tại đây |
| 35 | Phường Chí Linh | Tại đây | 92 | Xã Trường Tân | Tại đây |
| 36 | Phường Trần Hưng Đạo | Tại đây | 93 | Xã Tứ Kỳ | Tại đây |
| 37 | Phường Nguyễn Trãi | Tại đây | 94 | Xã Tân Kỳ | Tại đây |
| 38 | Phường Trần Nhân Tông | Tại đây | 95 | Xã Đại Sơn | Tại đây |
| 39 | Phường Lê Đại Hành | Tại đây | 96 | Xã Chí Minh | Tại đây |
| 40 | Phường Kinh Môn | Tại đây | 97 | Xã Lạc Phượng | Tại đây |
| 41 | Phường Nguyễn Đại Năng | Tại đây | 98 | Xã Nguyên Giáp | Tại đây |
| 42 | Phường Trần Liễu | Tại đây | 99 | Xã Ninh Giang | Tại đây |
| 43 | Phường Bắc An Phụ | Tại đây | 100 | Xã Vĩnh Lại | Tại đây |
| 44 | Phường Phạm Sư Mạnh | Tại đây | 101 | Xã Khúc Thừa Dụ | Tại đây |
| 45 | Phường Nhị Chiểu | Tại đây | 102 | Xã Tân An | Tại đây |
| 46 | Xã An Hưng | Tại đây | 103 | Xã Hồng Châu | Tại đây |
| 47 | Xã An Khánh | Tại đây | 104 | Xã Thanh Miện | Tại đây |
| 48 | Xã An Quang | Tại đây | 105 | Xã Bắc Thanh Miện | Tại đây |
| 49 | Xã An Trường | Tại đây | 106 | Xã Hải Hưng | Tại đây |
| 50 | Xã An Lão | Tại đây | 107 | Xã Nguyễn Lương Bằng | Tại đây |
| 51 | Xã Kiến Thụy | Tại đây | 108 | Xã Nam Thanh Miện | Tại đây |
| 52 | Xã Kiến Minh | Tại đây | 109 | Xã Phú Thái | Tại đây |
| 53 | Xã Kiến Hải | Tại đây | 110 | Xã Lai Khê | Tại đây |
| 54 | Xã Kiến Hưng | Tại đây | 111 | Xã An Thành | Tại đây |
| 55 | Xã Nghi Dương | Tại đây | 112 | Xã Kim Thành | Tại đây |
| 56 | Xã Quyết Thắng | Tại đây | 113 | Đặc khu Cát Hải | Tại đây |
| 57 | Xã Tiên Lãng | Tại đây | 114 | Đặc khu Bạch Long Vĩ | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương trước đây:
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn 1: Đường nội thị huyện quản lý - từ giáp Quốc lộ 5 - đến hết đất trụ sở UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 17.500.000 | 8.750.000 | - |
| 2 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn 2: Đường nội thị huyện quản lý (dài 634m) - từ Bưu điện huyện - đến ngã ba đường cầu vượt QL5; Đoạn còn lại: ĐT.394 Km5+250 đến Km5+980 - Từ ngã ba đường cầu vượt QL5 đến hết khu dân cư thôn Ngọ, TT Lai Cách - hướn | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 3 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn 3: Đường tỉnh 394 Km3+730 - đến Km4+200 | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 4 | Huyện Cẩm Giàng | Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn từ Ban chỉ huy Quân sự huyện - đến giáp công ty TNHH Hải Nam | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 5 | Huyện Cẩm Giàng | Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn còn lại trong phạm vi thị trấn - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | - |
| 6 | Huyện Cẩm Giàng | Đường gom QL5A - THỊ TRẤN LAI CÁCH đoạn từ đầu đường 394A (đường Tuệ Tĩnh) - đến hết Công ty Cựu Chiến Binh Thành Đông (bao gồm cả các thửa đất từ số 01 đến số 08 thuộc lô quy hoạch LK01 và LK02, dự án Khu cơ quan và dân cư phí | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | - |
| 7 | Huyện Cẩm Giàng | Đường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn từ Quốc lộ 5 - đến giáp khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | - |
| 8 | Huyện Cẩm Giàng | Đường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn còn lại thuộc thị trấn - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 9 | Huyện Cẩm Giàng | Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất còn lại thuộc Lô LK1, LK2 và các thửa đất thuộc Lô LK3, LK4, LK5, LK6, LK7 - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | - |
| 10 | Huyện Cẩm Giàng | Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất thuộc Lô LK8, LK9, LK10, LK11 - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | - |
| 11 | Huyện Cẩm Giàng | Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất giáp trục đường chính (đoạn từ QL5 - đến công ty Hiền Lê) | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 12 | Huyện Cẩm Giàng | Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất giáp các trục đường còn lại - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 13 | Huyện Cẩm Giàng | Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Nguyễn Danh Nho (Điểm đầu: Quốc lộ 5 KM43+500, - điểm cuối: đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+500) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 14 | Huyện Cẩm Giàng | Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Vũ Hữu (Điểm đầu: Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+200, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 15 | Huyện Cẩm Giàng | Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Mạc Đĩnh Chi (Điểm đầu: QL5 km44+00, - điểm cuối: Hết công ty Trường Thành) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 16 | Huyện Cẩm Giàng | Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Phạm Sư Mạnh (Điểm đầu: Phố Vũ Hữu, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 17 | Huyện Cẩm Giàng | Đường trong khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới - THỊ TRẤN LAI CÁCH mặt cắt đường Bn ≥13,5 m - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 18 | Huyện Cẩm Giàng | Đường cầu vượt Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 19 | Huyện Cẩm Giàng | Các trục đường còn lại trong Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - THỊ TRẤN LAI CÁCH - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 20 | Huyện Cẩm Giàng | Đường trong khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới - THỊ TRẤN LAI CÁCH mặt cắt đường Bn < 13,5m - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 21 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường chính trong thôn Lẻ Doi - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ đường 394A (trước UBND thị trấn) - đến thôn Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 31) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 22 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường liên thôn phía Đông huyện đội - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 - đến Giếng thôn Bầu - thửa đất số 22, tờ bản đồ số 40 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 23 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường liên thôn qua thôn Năm, thôn Đìa - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 - đến Giếng thôn Đìa - thửa đất số 86, tờ bản đồ số 68 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 24 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường liên thôn qua thôn Bầu, thôn Bễ - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - đến hết Nhà Văn Hóa thôn Bễ | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 25 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường chính thôn Trụ - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 qua thôn Trụ - đến đường 194B | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 26 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ đường Nguyễn Danh Nho - đi thôn Đìa, Năm | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 27 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường chính trong thôn Ngọ - THỊ TRẤN LAI CÁCH (từ đường 394A (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 76) - đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Ngọ và từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Ngọ đi ra đến đường Cầu vượt QL5 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 77) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 28 | Huyện Cẩm Giàng | Các đường còn lại khác - THỊ TRẤN LAI CÁCH - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.250.000 | - |
| 29 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Độc Lập/ĐT.394C - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng, - điểm cuối: Đường tỉnh 394C Km1+800 | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | - |
| 30 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Chiến Thắng - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập - điểm cuối: đường Vinh Quang | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | - |
| 31 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: Đường Chiến Thắng | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | - |
| 32 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Vinh Quang - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | - |
| 33 | Huyện Cẩm Giàng | Phố Ga - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: ga Cẩm Giàng | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | - |
| 34 | Huyện Cẩm Giàng | Điểm dân cư số 02 khu La A - THỊ TRẤN CẨM GIANG - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 35 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Thạch Lam - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: giáp đường sắt | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 36 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Chiến Thắng (trước đây) - THỊ TRẤN CẨM GIANG Đoạn tiếp giáp đường Vinh Quang bắt đầu từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4 - đến hết khu nghĩa trang Đống Đai | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.500.000 | 1.300.000 | - |
| 37 | Huyện Cẩm Giàng | Điểm dân cư số 05 khu La B - THỊ TRẤN CẨM GIANG - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 38 | Huyện Cẩm Giàng | Đường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG Đoạn từ Đường sắt Hà Nội - Hải Phòng - đến ngã tư đường vào khu La A | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 39 | Huyện Cẩm Giàng | Đường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG Khu trung tâm UBND thị trấn đoạn từ ngã tư khu La A - đến hết khu La B | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 40 | Huyện Cẩm Giàng | Đường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG Đoạn từ khu Tú La - đến hết địa phận thị trấn Cẩm Giang (giáp xã Tân Trường) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 41 | Huyện Cẩm Giàng | Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN CẨM GIANG - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | - |
| 42 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn 1: Đường nội thị huyện quản lý - từ giáp Quốc lộ 5 - đến hết đất trụ sở UBND thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 8.850.000 | 4.500.000 | - |
| 43 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn 2: Đường nội thị huyện quản lý (dài 634m) - từ Bưu điện huyện - đến ngã ba đường cầu vượt QL5; Đoạn còn lại: ĐT.394 Km5+250 đến Km5+980 - Từ ngã ba đường cầu vượt QL5 đến hết khu dân cư thôn Ngọ, TT Lai Cách - hướn | Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | - |
| 44 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn 3: Đường tỉnh 394 Km3+730 - đến Km4+200 | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 45 | Huyện Cẩm Giàng | Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn từ Ban chỉ huy Quân sự huyện - đến giáp công ty TNHH Hải Nam | Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | - |
| 46 | Huyện Cẩm Giàng | Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn còn lại trong phạm vi thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 47 | Huyện Cẩm Giàng | Đường gom QL5A - THỊ TRẤN LAI CÁCH đoạn từ đầu đường 394A (đường Tuệ Tĩnh) - đến hết Công ty Cựu Chiến Binh Thành Đông (bao gồm cả các thửa đất từ số 01 đến số 08 thuộc lô quy hoạch LK01 và LK02, dự án Khu cơ quan và dân cư phí | Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 48 | Huyện Cẩm Giàng | Đường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn từ Quốc lộ 5 - đến giáp khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ | Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 5.300.000 | 2.600.000 | - |
| 49 | Huyện Cẩm Giàng | Đường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn còn lại thuộc thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 50 | Huyện Cẩm Giàng | Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất còn lại thuộc Lô LK1, LK2 và các thửa đất thuộc Lô LK3, LK4, LK5, LK6, LK7 - | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.750.000 | 2.300.000 | - |
| 51 | Huyện Cẩm Giàng | Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất thuộc Lô LK8, LK9, LK10, LK11 - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 4.095.000 | 1.890.000 | - |
| 52 | Huyện Cẩm Giàng | Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất giáp trục đường chính (đoạn từ QL5 - đến công ty Hiền Lê) | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 53 | Huyện Cẩm Giàng | Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất giáp các trục đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 54 | Huyện Cẩm Giàng | Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Nguyễn Danh Nho (Điểm đầu: Quốc lộ 5 KM43+500, - điểm cuối: đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+500) | Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 55 | Huyện Cẩm Giàng | Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Vũ Hữu (Điểm đầu: Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+200, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho) | Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 56 | Huyện Cẩm Giàng | Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Mạc Đĩnh Chi (Điểm đầu: QL5 km44+00, - điểm cuối: Hết công ty Trường Thành) | Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 57 | Huyện Cẩm Giàng | Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Phạm Sư Mạnh (Điểm đầu: Phố Vũ Hữu, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho) | Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 58 | Huyện Cẩm Giàng | Đường trong khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới - THỊ TRẤN LAI CÁCH mặt cắt đường Bn ≥13,5 m - | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.750.000 | 2.300.000 | - |
| 59 | Huyện Cẩm Giàng | Đường cầu vượt Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH - | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.750.000 | 2.300.000 | - |
| 60 | Huyện Cẩm Giàng | Các trục đường còn lại trong Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - THỊ TRẤN LAI CÁCH - | Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 61 | Huyện Cẩm Giàng | Đường trong khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới - THỊ TRẤN LAI CÁCH mặt cắt đường Bn < 13,5m - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 62 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường chính trong thôn Lẻ Doi - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ đường 394A (trước UBND thị trấn) - đến thôn Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 31) | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 63 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường liên thôn phía Đông huyện đội - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 - đến Giếng thôn Bầu - thửa đất số 22, tờ bản đồ số 40 | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 64 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường liên thôn qua thôn Năm, thôn Đìa - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 - đến Giếng thôn Đìa - thửa đất số 86, tờ bản đồ số 68 | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 65 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường liên thôn qua thôn Bầu, thôn Bễ - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - đến hết Nhà Văn Hóa thôn Bễ | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 66 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường chính thôn Trụ - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 qua thôn Trụ - đến đường 194B | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 67 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ đường Nguyễn Danh Nho - đi thôn Đìa, Năm | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 68 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường chính trong thôn Ngọ - THỊ TRẤN LAI CÁCH (từ đường 394A (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 76) - đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Ngọ và từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Ngọ đi ra đến đường Cầu vượt QL5 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 77) | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 69 | Huyện Cẩm Giàng | Các đường còn lại khác - THỊ TRẤN LAI CÁCH - | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | - |
| 70 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Độc Lập/ĐT.394C - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng, - điểm cuối: Đường tỉnh 394C Km1+800 | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.750.000 | 2.300.000 | - |
| 71 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Chiến Thắng - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập - điểm cuối: đường Vinh Quang | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.750.000 | 2.300.000 | - |
| 72 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: Đường Chiến Thắng | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.750.000 | 2.300.000 | - |
| 73 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Vinh Quang - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.750.000 | 2.300.000 | - |
| 74 | Huyện Cẩm Giàng | Phố Ga - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: ga Cẩm Giàng | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 4.750.000 | 2.300.000 | - |
| 75 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Thạch Lam - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: giáp đường sắt | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 76 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Chiến Thắng (trước đây) - THỊ TRẤN CẨM GIANG Đoạn tiếp giáp đường Vinh Quang bắt đầu từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4 - đến hết khu nghĩa trang Đống Đai | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.000.000 | - |
| 77 | Huyện Cẩm Giàng | Đường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG Đoạn từ Đường sắt Hà Nội - Hải Phòng - đến ngã tư đường vào khu La A | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 78 | Huyện Cẩm Giàng | Đường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG Khu trung tâm UBND thị trấn đoạn từ ngã tư khu La A - đến hết khu La B | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 79 | Huyện Cẩm Giàng | Đường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG Đoạn từ khu Tú La - đến hết địa phận thị trấn Cẩm Giang (giáp xã Tân Trường) | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 80 | Huyện Cẩm Giàng | Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN CẨM GIANG - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 81 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn 1: Đường nội thị huyện quản lý - từ giáp Quốc lộ 5 - đến hết đất trụ sở UBND thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | - |
| 82 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn 2: Đường nội thị huyện quản lý (dài 634m) - từ Bưu điện huyện - đến ngã ba đường cầu vượt QL5; Đoạn còn lại: ĐT.394 Km5+250 đến Km5+980 - Từ ngã ba đường cầu vượt QL5 đến hết khu dân cư thôn Ngọ, TT Lai Cách - hướn | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | - |
| 83 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn 3: Đường tỉnh 394 Km3+730 - đến Km4+200 | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 84 | Huyện Cẩm Giàng | Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn từ Ban chỉ huy Quân sự huyện - đến giáp công ty TNHH Hải Nam | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | - |
| 85 | Huyện Cẩm Giàng | Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn còn lại trong phạm vi thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 86 | Huyện Cẩm Giàng | Đường gom QL5A - THỊ TRẤN LAI CÁCH đoạn từ đầu đường 394A (đường Tuệ Tĩnh) - đến hết Công ty Cựu Chiến Binh Thành Đông (bao gồm cả các thửa đất từ số 01 đến số 08 thuộc lô quy hoạch LK01 và LK02, dự án Khu cơ quan và dân cư phí | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 87 | Huyện Cẩm Giàng | Đường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn từ Quốc lộ 5 - đến giáp khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.850.000 | - |
| 88 | Huyện Cẩm Giàng | Đường 194B - THỊ TRẤN LAI CÁCH Đoạn còn lại thuộc thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 89 | Huyện Cẩm Giàng | Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất còn lại thuộc Lô LK1, LK2 và các thửa đất thuộc Lô LK3, LK4, LK5, LK6, LK7 - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 90 | Huyện Cẩm Giàng | Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất thuộc Lô LK8, LK9, LK10, LK11 - | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 91 | Huyện Cẩm Giàng | Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất giáp trục đường chính (đoạn từ QL5 - đến công ty Hiền Lê) | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 92 | Huyện Cẩm Giàng | Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh - THỊ TRẤN LAI CÁCH Các thửa đất giáp các trục đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 93 | Huyện Cẩm Giàng | Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Nguyễn Danh Nho (Điểm đầu: Quốc lộ 5 KM43+500, - điểm cuối: đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+500) | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 94 | Huyện Cẩm Giàng | Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Vũ Hữu (Điểm đầu: Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Km5+200, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho) | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 95 | Huyện Cẩm Giàng | Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Mạc Đĩnh Chi (Điểm đầu: QL5 km44+00, - điểm cuối: Hết công ty Trường Thành) | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 96 | Huyện Cẩm Giàng | Khu nội thị - THỊ TRẤN LAI CÁCH Phố Phạm Sư Mạnh (Điểm đầu: Phố Vũ Hữu, - điểm cuối: Phố Nguyễn Danh Nho) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | - |
| 97 | Huyện Cẩm Giàng | Đường trong khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới - THỊ TRẤN LAI CÁCH mặt cắt đường Bn ≥13,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 98 | Huyện Cẩm Giàng | Đường cầu vượt Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN LAI CÁCH - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 99 | Huyện Cẩm Giàng | Các trục đường còn lại trong Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - THỊ TRẤN LAI CÁCH - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | - |
| 100 | Huyện Cẩm Giàng | Đường trong khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới - THỊ TRẤN LAI CÁCH mặt cắt đường Bn < 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | - |
| 101 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường chính trong thôn Lẻ Doi - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ đường 394A (trước UBND thị trấn) - đến thôn Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 31) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | - |
| 102 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường liên thôn phía Đông huyện đội - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 - đến Giếng thôn Bầu - thửa đất số 22, tờ bản đồ số 40 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | - |
| 103 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường liên thôn qua thôn Năm, thôn Đìa - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 - đến Giếng thôn Đìa - thửa đất số 86, tờ bản đồ số 68 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | - |
| 104 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường liên thôn qua thôn Bầu, thôn Bễ - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - đến hết Nhà Văn Hóa thôn Bễ | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | - |
| 105 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường chính thôn Trụ - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ QL5 qua thôn Trụ - đến đường 194B | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | - |
| 106 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN LAI CÁCH từ đường Nguyễn Danh Nho - đi thôn Đìa, Năm | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | - |
| 107 | Huyện Cẩm Giàng | Trục đường chính trong thôn Ngọ - THỊ TRẤN LAI CÁCH (từ đường 394A (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 76) - đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Ngọ và từ ngã 3 Nhà văn hóa thôn Ngọ đi ra đến đường Cầu vượt QL5 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 77) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | - |
| 108 | Huyện Cẩm Giàng | Các đường còn lại khác - THỊ TRẤN LAI CÁCH - | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | - |
| 109 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Độc Lập/ĐT.394C - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng, - điểm cuối: Đường tỉnh 394C Km1+800 | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 110 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Chiến Thắng - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập - điểm cuối: đường Vinh Quang | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 111 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: Đường Chiến Thắng | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 112 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Vinh Quang - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 113 | Huyện Cẩm Giàng | Phố Ga - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: ga Cẩm Giàng | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 114 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Thạch Lam - THỊ TRẤN CẨM GIANG Điểm đầu: Đường Độc Lập/ĐT.394C - điểm cuối: giáp đường sắt | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | - |
| 115 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Chiến Thắng (trước đây) - THỊ TRẤN CẨM GIANG Đoạn tiếp giáp đường Vinh Quang bắt đầu từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4 - đến hết khu nghĩa trang Đống Đai | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | - |
| 116 | Huyện Cẩm Giàng | Đường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG Đoạn từ Đường sắt Hà Nội - Hải Phòng - đến ngã tư đường vào khu La A | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | - |
| 117 | Huyện Cẩm Giàng | Đường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG Khu trung tâm UBND thị trấn đoạn từ ngã tư khu La A - đến hết khu La B | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | - |
| 118 | Huyện Cẩm Giàng | Đường 196 - THỊ TRẤN CẨM GIANG Đoạn từ khu Tú La - đến hết địa phận thị trấn Cẩm Giang (giáp xã Tân Trường) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | - |
| 119 | Huyện Cẩm Giàng | Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN CẨM GIANG - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 | - |
| 120 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ ngã tư Ghẽ - đến bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Giàng | Đất ở nông thôn | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| 121 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ Bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Giàng qua XN khai thác công trình thủy lợi - đến giáp Cầu mới của thôn Chi Thành | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | 4.500.000 |
| 122 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ ngã tư Ghẽ - đến hết trường Tiểu học xã Tân Trường | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | 4.500.000 |
| 123 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ trường Tiểu học xã Tân Trường - đến hết thôn Phú Xá, xã Tân Trường | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 124 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ giáp xã Tân Trường - đến hết thôn An Lại xã Cẩm Đông, tiếp giáp đường 394 | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| 125 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ Cầu mới thuộc thôn Chi Thành - đến hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi thị trấn Cẩm Giang | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| 126 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven Quốc lộ 5 Đoạn thuộc điểm dân cư Ghẽ xã Tân Trường (đoạn từ Cầu Ghẽ - đến Công ty que hàn Việt Đức) | Đất ở nông thôn | 35.000.000 | 17.500.000 | 8.750.000 | 5.500.000 |
| 127 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven Quốc lộ 5 Đoạn thuộc thôn Hoàng Xá và thôn Mậu Tài xã Cẩm Điền - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | 4.500.000 |
| 128 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven Quốc lộ 5 Đoạn thuộc xã Cẩm Phúc, đoạn từ ngã 3 Quý Dương đến Công ty que hàn Việt Đức thuộc xã Tân Trường và đoạn còn lại thuộc xã Cẩm Điền - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | 4.500.000 |
| 129 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven Quốc lộ 5 Đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| 130 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven Quốc lộ 38 Đoạn từ giáp xã Hưng Thịnh - đến hết thôn Đông Giao, xã Lương Điền | Đất ở nông thôn | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| 131 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven Quốc lộ 38 Đoạn còn lại thuộc xã Lương Điền và đoạn từ giáp Lương Điền - đến đường sắt thuộc xã Ngọc Liên | Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| 132 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven Quốc lộ 38 Đoạn từ đường sắt - đến hết trụ sở UBND xã Ngọc Liên | Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| 133 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven Quốc lộ 38 Đoạn thuộc xã Cẩm Hưng và đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Liên - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 134 | Huyện Cẩm Giàng | Khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường Đất nằm tiếp giáp trục đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường (từ tiếp giáp QL5) - đến vị trí tiếp giáp đất thực hiện giai đoạn 2, dự án Khu phố TM- DV Ghẽ | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | 4.500.000 |
| 135 | Huyện Cẩm Giàng | Khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường Đất nằm tiếp giáp các trục trong khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ mở rộng - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| 136 | Huyện Cẩm Giàng | Khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường Đất thuộc đường nội bộ (còn lại) trong Khu phố TMDV Ghẽ thuộc xã Tân Trường - | Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 6.250.000 | 3.125.000 | 2.000.000 |
| 137 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 194C Đoạn từ ngã 3 Quý Dương - đến hết ao Đình thôn Quý Dương thuộc xã Tân Trường | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | 4.500.000 |
| 138 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 194C Đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.200.000 |
| 139 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 194C Đoạn từ cổng làng An Điềm B - xã Định Sơn - đến giáp đường 394C thuộc xã Cẩm Hoàng | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| 140 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 19 (đoạn thuộc xã Cao An, xã Cẩm Định) - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.200.000 |
| 141 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Đền Bia - Hảo Hội đoạn từ nhà ông Cao Đức chí giáp phường Việt Hoà qua thôn Lôi Xá - đến cống Cầu Bông, xã Đức Chính và đoạn thuộc xã Cẩm Vũ | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.200.000 |
| 142 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường tỉnh 394 Đoạn thuộc các xã Cao An, Cẩm Vũ, Cẩm Đông - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.200.000 |
| 143 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường tỉnh 394 Đoạn còn lại thuộc huyện Cẩm Giàng - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.600.000 |
| 144 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường tỉnh 394C Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Vũ - đến cổng làng Quý Khê - Cẩm Hoàng | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| 145 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường tỉnh 394C Đoạn thuộc thôn Phú Lộc, xã Cẩm Vũ và đoạn từ Đền Bia - đến Bưu điện xã Cẩm Văn | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 146 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường tỉnh 394C Đoạn còn lại thuộc huyện Cẩm Giàng - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| 147 | Huyện Cẩm Giàng | Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc Đất nằm ven đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| 148 | Huyện Cẩm Giàng | Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc Đất nằm ven hai đường nhánh còn lại đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới. - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| 149 | Huyện Cẩm Giàng | Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc Đất tiếp giáp với các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| 150 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 194B (đoạn thuộc xã Cao An và xã Đức Chính) - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.000.000 |
| 151 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường huyện còn lại (các đoạn còn lại của các tuyến đường huyện) - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| 152 | Huyện Cẩm Giàng | Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và Khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP) Đất nằm ven đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.200.000 |
| 153 | Huyện Cẩm Giàng | Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và Khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP) Đất nằm ven đường có mặt cắt 7≤ Bn < 10 m - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| 154 | Huyện Cẩm Giàng | Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và Khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP) Đất nằm ven đường có mặt cắt Bn < 7m - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 |
| 155 | Huyện Cẩm Giàng | Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Đất ven trục đường gom QL5 và Đoạn đường đôi (từ Cổng chính tiếp giáp đường gom - đến dải cây xanh tiếp giáp đất thôn Phú Xá) | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| 156 | Huyện Cẩm Giàng | Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Đất ven đường nội bộ (đoạn từ đường 195B - đến tiếp giáp đất khu công nghiệp Tân Trường) | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.200.000 |
| 157 | Huyện Cẩm Giàng | Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường Đất ven đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| 158 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường giao thông nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc xã Lương Điền) - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | 4.500.000 |
| 159 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn thuộc xã Cẩm Phúc (từ tiếp giáp QL5 (từ thửa đất số 58 và 61, tờ bản đồ số 42) - đến hết sân bóng thôn Phúc A, xã Cẩm Phúc (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 38)) và đoạn thuộc xã Lương Điền (từ QL 38 đến giáp thôn Lương Xá, xã Lương Đi | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.200.000 |
| 160 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn thuộc thôn Lương Xá, xã Lương Điền (từ thửa số 64 tờ 24 - đến thửa số 125 tờ 25 - bản đồ đất dân cư xã Lương Điền) | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.000.000 |
| 161 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn còn lại thuộc xã Cẩm Phúc và xã Lương Điền - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| 162 | Huyện Cẩm Giàng | Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng thôn Ha Xá - xã Cẩm Đoài Các thửa đất nằm tiếp giáp với đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| 163 | Huyện Cẩm Giàng | Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng thôn Ha Xá - xã Cẩm Đoài Các thửa đất nằm tiếp giáp với đường vào thôn Ha Xá - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| 164 | Huyện Cẩm Giàng | Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng thôn Ha Xá - xã Cẩm Đoài Các thửa đất không tiếp giáp với đường trục xã. đường trục thôn Ha Xá - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| 165 | Huyện Cẩm Giàng | Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư - xã Cẩm Đoài Các thửa đất nằm tiếp giáp với đường trục thôn Quảng Cư - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| 166 | Huyện Cẩm Giàng | Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư - xã Cẩm Đoài Các thửa đất không tiếp giáp với đường trục thôn Quảng Cư - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| 167 | Huyện Cẩm Giàng | Điểm dân cư mới số 01 thôn Phú Xá - xã Tân Trường Các lô đất thuộc LK01, LK04 và LK07 - | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| 168 | Huyện Cẩm Giàng | Điểm dân cư mới số 01 thôn Phú Xá - xã Tân Trường Các lô đất thuộc LK02, LK05 và LK06 - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| 169 | Huyện Cẩm Giàng | Điểm dân cư mới thôn Bình Phiên - xã Ngọc Liên - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| 170 | Huyện Cẩm Giàng | Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân - xã Định Sơn - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| 171 | Huyện Cẩm Giàng | Xã Cao An Điểm dân cư mới Phú Quý, điểm dân cư Phú Hải, khu dân cư Cánh Mầu, Điểm dân cư thôn Đào Xá, Điểm dân cư thôn Đỗ Xá, Điểm dân cư thôn Cao Xá - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| 172 | Huyện Cẩm Giàng | Điểm dân cư mới số 03 - xã Thạch Lỗi - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| 173 | Huyện Cẩm Giàng | Điểm dân cư tiểu thủ công nghiệp, thôn Lôi Xá - xã Đức Chính - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| 174 | Huyện Cẩm Giàng | Điểm dân cư - Tái định cư thôn Mậu Tân - xã Cẩm Hưng - | Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| 175 | Huyện Cẩm Giàng | Điểm dân cư Phí Xá - xã Cẩm Hoàng - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| 176 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ ngã tư Ghẽ - đến bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Giàng | Đất TM-DV nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.000.000 |
| 177 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ Bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Giàng qua XN khai thác công trình thủy lợi - đến giáp Cầu mới của thôn Chi Thành | Đất TM-DV nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| 178 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ ngã tư Ghẽ - đến hết trường Tiểu học xã Tân Trường | Đất TM-DV nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| 179 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ trường Tiểu học xã Tân Trường - đến hết thôn Phú Xá, xã Tân Trường | Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 180 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ giáp xã Tân Trường - đến hết thôn An Lại xã Cẩm Đông, tiếp giáp đường 394 | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| 181 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 195B (Tân Trường - Cẩm Đông) Đoạn từ Cầu mới thuộc thôn Chi Thành - đến hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi thị trấn Cẩm Giang | Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 |
| 182 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven Quốc lộ 5 Đoạn thuộc điểm dân cư Ghẽ xã Tân Trường (đoạn từ Cầu Ghẽ - đến Công ty que hàn Việt Đức) | Đất TM-DV nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 3.500.000 |
| 183 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven Quốc lộ 5 Đoạn thuộc thôn Hoàng Xá và thôn Mậu Tài xã Cẩm Điền - | Đất TM-DV nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.600.000 |
| 184 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven Quốc lộ 5 Đoạn thuộc xã Cẩm Phúc, đoạn từ ngã 3 Quý Dương đến Công ty que hàn Việt Đức thuộc xã Tân Trường và đoạn còn lại thuộc xã Cẩm Điền - | Đất TM-DV nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.600.000 |
| 185 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven Quốc lộ 5 Đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.520.000 |
| 186 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven Quốc lộ 38 Đoạn từ giáp xã Hưng Thịnh - đến hết thôn Đông Giao, xã Lương Điền | Đất TM-DV nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.000.000 |
| 187 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven Quốc lộ 38 Đoạn còn lại thuộc xã Lương Điền và đoạn từ giáp Lương Điền - đến đường sắt thuộc xã Ngọc Liên | Đất TM-DV nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| 188 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven Quốc lộ 38 Đoạn từ đường sắt - đến hết trụ sở UBND xã Ngọc Liên | Đất TM-DV nông thôn | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 2.375.000 |
| 189 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven Quốc lộ 38 Đoạn thuộc xã Cẩm Hưng và đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 190 | Huyện Cẩm Giàng | Khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường Đất nằm tiếp giáp trục đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường (từ tiếp giáp QL5) - đến vị trí tiếp giáp đất thực hiện giai đoạn 2, dự án Khu phố TM- DV Ghẽ | Đất TM-DV nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.600.000 |
| 191 | Huyện Cẩm Giàng | Khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường Đất nằm tiếp giáp các trục trong khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ mở rộng - | Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.520.000 |
| 192 | Huyện Cẩm Giàng | Khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ thuộc xã Tân Trường Đất thuộc đường nội bộ (còn lại) trong Khu phố TMDV Ghẽ thuộc xã Tân Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.638.000 |
| 193 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 194C Đoạn từ ngã 3 Quý Dương - đến hết ao Đình thôn Quý Dương thuộc xã Tân Trường | Đất TM-DV nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.600.000 |
| 194 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 194C Đoạn còn lại thuộc xã Tân Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 195 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 194C Đoạn từ cổng làng An Điềm B - xã Định Sơn - đến giáp đường 394C thuộc xã Cẩm Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 196 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường 19 (đoạn thuộc xã Cao An, xã Cẩm Định) - | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 197 | Huyện Cẩm Giàng | Đường Đền Bia - Hảo Hội đoạn từ nhà ông Cao Đức chí giáp phường Việt Hoà qua thôn Lôi Xá - đến cống Cầu Bông, xã Đức Chính và đoạn thuộc xã Cẩm Vũ | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 198 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường tỉnh 394 Đoạn thuộc các xã Cao An, Cẩm Vũ, Cẩm Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 199 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường tỉnh 394 Đoạn còn lại thuộc huyện Cẩm Giàng - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 200 | Huyện Cẩm Giàng | Đất ven đường tỉnh 394C Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Vũ - đến cổng làng Quý Khê - Cẩm Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |


