• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xà Phiên, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Xà Phiên, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Xà Phiên, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Xà Phiên, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Xà Phiên, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Xà Phiên, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Xà Phiên, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Xà Phiên, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Xà Phiên, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Xà Phiên Sắp xếp từ: Xã Thuận Hòa (huyện Long Mỹ), Thuận Hưng, Xà Phiên.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
30517Xã Xà PhiênĐường tỉnh 930 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh ViễnĐất ở nông thôn2.380.000714.000476.0000
30518Xã Xà PhiênĐường huyện 14 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà PhiênĐất ở nông thôn2.380.000714.000476.0000
30519Xã Xà PhiênChợ Xà Phiên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết -Đất ở nông thôn4.200.0001.260.000840.0000
30520Xã Xà PhiênĐường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn)Đất ở nông thôn1.240.000372.000300.0000
30521Xã Xà PhiênĐường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ)Đất ở nông thôn1.240.000372.000300.0000
30522Xã Xà PhiênĐường huyện 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận HòaĐất ở nông thôn1.750.000525.000350.0000
30523Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất ở nông thôn1.250.000375.000300.0000
30524Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đình - Chùa ấp 4Đất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
30525Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
30526Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Châu - Sông Cái TrầuĐất ở nông thôn900.000300.000300.0000
30527Xã Xà PhiênĐường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương TâmĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
30528Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật TảoĐất ở nông thôn1.250.000375.000300.0000
30529Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệpĐất ở nông thôn1.750.000525.000350.0000
30530Xã Xà PhiênĐường Đê bao nuôi trồng thủy sản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái NhàuĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
30531Xã Xà PhiênĐường Kênh Tràm Chóc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận HưngĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
30532Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước ĐụcĐất ở nông thôn1.428.000428.400300.0000
30533Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Trà Ban (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan BaĐất ở nông thôn1.050.000315.000300.0000
30534Xã Xà PhiênĐường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà PhiênĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
30535Xã Xà PhiênTuyến Kênh Chống Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Sông Cái TrầuĐất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
30536Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cây Me (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5Đất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
30537Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me NgoàiĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
30538Xã Xà PhiênĐường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh ViễnĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.0000
30539Xã Xà PhiênTuyến Kênh Xã Hội (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã HộiĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
30540Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh 4 Thước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây MeĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
30541Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Giao Đu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me TrongĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
30542Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Mười Thước B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười NhiểuĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
30543Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930Đất ở nông thôn1.428.000428.400300.0000
30544Xã Xà PhiênTruyến Đường Ba Phát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10Đất ở nông thôn1.428.000428.400300.0000
30545Xã Xà PhiênĐường Hội Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Sông Nước ĐụcĐất ở nông thôn1.428.000428.400300.0000
30546Xã Xà PhiênĐường Hậu Giang 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận ĐôngĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
30547Xã Xà PhiênĐường Kênh Cống Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn1.500.000450.000300.0000
30548Xã Xà PhiênĐường tỉnh 930B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương TâmĐất ở nông thôn2.380.000714.000476.0000
30549Xã Xà PhiênĐường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh ViễnĐất ở nông thôn1.904.000571.200380.8000
30550Xã Xà PhiênĐường huyện 14 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà PhiênĐất ở nông thôn1.904.000571.200380.8000
30551Xã Xà PhiênChợ Xà Phiên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết -Đất ở nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
30552Xã Xà PhiênĐường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn)Đất ở nông thôn992.000300.000300.0000
30553Xã Xà PhiênĐường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ)Đất ở nông thôn992.000300.000300.0000
30554Xã Xà PhiênĐường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận HòaĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
30555Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
30556Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đình - Chùa ấp 4Đất ở nông thôn1.344.000403.200300.0000
30557Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
30558Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Châu - Sông Cái TrầuĐất ở nông thôn720.000300.000300.0000
30559Xã Xà PhiênĐường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương TâmĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
30560Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật TảoĐất ở nông thôn1.000.000300.000300.0000
30561Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệpĐất ở nông thôn1.400.000420.000300.0000
30562Xã Xà PhiênĐường Đê bao nuôi trồng thủy sản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái NhàuĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
30563Xã Xà PhiênĐường Kênh Tràm Chóc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận HưngĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
30564Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước ĐụcĐất ở nông thôn1.142.400342.720300.0000
30565Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Trà Ban (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan BaĐất ở nông thôn840.000300.000300.0000
30566Xã Xà PhiênĐường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà PhiênĐất ở nông thôn1.280.000384.000300.0000
30567Xã Xà PhiênTuyến Kênh Chống Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930B - Sông Cái TrầuĐất ở nông thôn1.344.000403.200300.0000
30568Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cây Me (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5Đất ở nông thôn1.344.000403.200300.0000
30569Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me NgoàiĐất ở nông thôn576.000300.000300.0000
30570Xã Xà PhiênĐường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh ViễnĐất ở nông thôn1.600.000480.000320.0000
30571Xã Xà PhiênTuyến Kênh Xã Hội (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã HộiĐất ở nông thôn576.000300.000300.0000
30572Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh 4 Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây MeĐất ở nông thôn576.000300.000300.0000
30573Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Giao Đu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me TrongĐất ở nông thôn576.000300.000300.0000
30574Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười NhiểuĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
30575Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930Đất ở nông thôn1.142.400342.720300.0000
30576Xã Xà PhiênTruyến Đường Ba Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10Đất ở nông thôn1.142.400342.720300.0000
30577Xã Xà PhiênĐường Hội Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930 - Sông Nước ĐụcĐất ở nông thôn1.142.400342.720300.0000
30578Xã Xà PhiênĐường Hậu Giang 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận ĐôngĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
30579Xã Xà PhiênĐường Kênh Cống Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn1.200.000360.000300.0000
30580Xã Xà PhiênĐường tỉnh 930B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương TâmĐất ở nông thôn1.904.000571.200380.8000
30581Xã Xà PhiênĐường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh ViễnĐất ở nông thôn952.000300.000300.0000
30582Xã Xà PhiênĐường huyện 14 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà PhiênĐất ở nông thôn952.000300.000300.0000
30583Xã Xà PhiênChợ Xà Phiên (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết -Đất ở nông thôn1.680.000504.000336.0000
30584Xã Xà PhiênĐường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn)Đất ở nông thôn496.000300.000300.0000
30585Xã Xà PhiênĐường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ)Đất ở nông thôn496.000300.000300.0000
30586Xã Xà PhiênĐường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận HòaĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
30587Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
30588Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đình - Chùa ấp 4Đất ở nông thôn672.000300.000300.0000
30589Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
30590Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Châu - Sông Cái TrầuĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
30591Xã Xà PhiênĐường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương TâmĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
30592Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật TảoĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
30593Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệpĐất ở nông thôn700.000300.000300.0000
30594Xã Xà PhiênĐường Đê bao nuôi trồng thủy sản (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái NhàuĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
30595Xã Xà PhiênĐường Kênh Tràm Chóc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận HưngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
30596Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước ĐụcĐất ở nông thôn571.200300.000300.0000
30597Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Trà Ban (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan BaĐất ở nông thôn420.000300.000300.0000
30598Xã Xà PhiênĐường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà PhiênĐất ở nông thôn640.000300.000300.0000
30599Xã Xà PhiênTuyến Kênh Chống Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930B - Sông Cái TrầuĐất ở nông thôn672.000300.000300.0000
30600Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cây Me (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5Đất ở nông thôn672.000300.000300.0000
30601Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me NgoàiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
30602Xã Xà PhiênĐường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh ViễnĐất ở nông thôn800.000300.000300.0000
30603Xã Xà PhiênTuyến Kênh Xã Hội (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã HộiĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
30604Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh 4 Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây MeĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
30605Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Giao Đu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me TrongĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
30606Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười NhiểuĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
30607Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930Đất ở nông thôn571.200300.000300.0000
30608Xã Xà PhiênTruyến Đường Ba Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10Đất ở nông thôn571.200300.000300.0000
30609Xã Xà PhiênĐường Hội Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930 - Sông Nước ĐụcĐất ở nông thôn571.200300.000300.0000
30610Xã Xà PhiênĐường Hậu Giang 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận ĐôngĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
30611Xã Xà PhiênĐường Kênh Cống Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặnĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
30612Xã Xà PhiênĐường tỉnh 930B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương TâmĐất ở nông thôn952.000300.000300.0000
30613Xã Xà PhiênXã Xà Phiên Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
30614Xã Xà PhiênĐường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh ViễnĐất TM-DV nông thôn1.904.000571.200380.8000
30615Xã Xà PhiênĐường huyện 14 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà PhiênĐất TM-DV nông thôn1.904.000571.200380.8000
30616Xã Xà PhiênChợ Xà Phiên (50 mét đầu của thửa đất) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết -Đất TM-DV nông thôn3.360.0001.008.000672.0000
30617Xã Xà PhiênĐường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn)Đất TM-DV nông thôn992.000297.600240.0000
30618Xã Xà PhiênĐường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ)Đất TM-DV nông thôn992.000297.600240.0000
30619Xã Xà PhiênĐường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận HòaĐất TM-DV nông thôn1.400.000420.000280.0000
30620Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất TM-DV nông thôn1.000.000300.000240.0000
30621Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đình - Chùa ấp 4Đất TM-DV nông thôn1.344.000403.200268.8000
30622Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
30623Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Châu - Sông Cái TrầuĐất TM-DV nông thôn720.000240.000240.0000
30624Xã Xà PhiênĐường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương TâmĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
30625Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật TảoĐất TM-DV nông thôn1.000.000300.000240.0000
30626Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệpĐất TM-DV nông thôn1.400.000420.000280.0000
30627Xã Xà PhiênĐường Đê bao nuôi trồng thủy sản (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái NhàuĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
30628Xã Xà PhiênĐường Kênh Tràm Chóc (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận HưngĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
30629Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước ĐụcĐất TM-DV nông thôn1.142.000342.600240.0000
30630Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Trà Ban (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan BaĐất TM-DV nông thôn840.000252.000240.0000
30631Xã Xà PhiênĐường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà PhiênĐất TM-DV nông thôn1.280.000384.000256.0000
30632Xã Xà PhiênTuyến Kênh Chống Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Sông Cái TrầuĐất TM-DV nông thôn1.344.000403.200268.8000
30633Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cây Me (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5Đất TM-DV nông thôn1.344.000403.200268.8000
30634Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me NgoàiĐất TM-DV nông thôn576.000240.000240.0000
30635Xã Xà PhiênĐường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh ViễnĐất TM-DV nông thôn1.600.000480.000320.0000
30636Xã Xà PhiênTuyến Kênh Xã Hội (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã HộiĐất TM-DV nông thôn576.000240.000240.0000
30637Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh 4 Thước (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây MeĐất TM-DV nông thôn576.000240.000240.0000
30638Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Giao Đu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me TrongĐất TM-DV nông thôn576.000240.000240.0000
30639Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Mười Thước B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười NhiểuĐất TM-DV nông thôn800.000240.000240.0000
30640Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930Đất TM-DV nông thôn1.142.000342.600240.0000
30641Xã Xà PhiênTruyến Đường Ba Phát (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10Đất TM-DV nông thôn1.142.000342.600240.0000
30642Xã Xà PhiênĐường Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Sông Nước ĐụcĐất TM-DV nông thôn1.142.000342.600240.0000
30643Xã Xà PhiênĐường Hậu Giang 3 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận ĐôngĐất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.0000
30644Xã Xà PhiênĐường Kênh Cống Điền (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặnĐất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.0000
30645Xã Xà PhiênĐường tỉnh 930B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương TâmĐất TM-DV nông thôn1.904.000571.200380.8000
30646Xã Xà PhiênĐường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh ViễnĐất TM-DV nông thôn761.600240.000240.0000
30647Xã Xà PhiênĐường huyện 14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà PhiênĐất TM-DV nông thôn761.600240.000240.0000
30648Xã Xà PhiênChợ Xà Phiên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết -Đất TM-DV nông thôn1.344.000403.200268.8000
30649Xã Xà PhiênĐường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn)Đất TM-DV nông thôn396.800240.000240.0000
30650Xã Xà PhiênĐường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ)Đất TM-DV nông thôn396.800240.000240.0000
30651Xã Xà PhiênĐường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận HòaĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
30652Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
30653Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đình - Chùa ấp 4Đất TM-DV nông thôn537.600240.000240.0000
30654Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
30655Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Châu - Sông Cái TrầuĐất TM-DV nông thôn288.000240.000240.0000
30656Xã Xà PhiênĐường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương TâmĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
30657Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật TảoĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
30658Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệpĐất TM-DV nông thôn560.000240.000240.0000
30659Xã Xà PhiênĐường Đê bao nuôi trồng thủy sản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái NhàuĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
30660Xã Xà PhiênĐường Kênh Tràm Chóc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận HưngĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
30661Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước ĐụcĐất TM-DV nông thôn456.800240.000240.0000
30662Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Trà Ban (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan BaĐất TM-DV nông thôn336.000240.000240.0000
30663Xã Xà PhiênĐường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà PhiênĐất TM-DV nông thôn512.000240.000240.0000
30664Xã Xà PhiênTuyến Kênh Chống Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Sông Cái TrầuĐất TM-DV nông thôn537.600240.000240.0000
30665Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cây Me (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5Đất TM-DV nông thôn537.600240.000240.0000
30666Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me NgoàiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
30667Xã Xà PhiênĐường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh ViễnĐất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
30668Xã Xà PhiênTuyến Kênh Xã Hội (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã HộiĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
30669Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh 4 Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây MeĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
30670Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Giao Đu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me TrongĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
30671Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Mười Thước B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười NhiểuĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
30672Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930Đất TM-DV nông thôn456.800240.000240.0000
30673Xã Xà PhiênTruyến Đường Ba Phát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10Đất TM-DV nông thôn456.800240.000240.0000
30674Xã Xà PhiênĐường Hội Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Sông Nước ĐụcĐất TM-DV nông thôn456.800240.000240.0000
30675Xã Xà PhiênĐường Hậu Giang 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận ĐôngĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
30676Xã Xà PhiênĐường Kênh Cống Điền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặnĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
30677Xã Xà PhiênĐường tỉnh 930B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương TâmĐất TM-DV nông thôn761.600240.000240.0000
30678Xã Xà PhiênXã Xà Phiên Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
30679Xã Xà PhiênĐường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh ViễnĐất SX-KD nông thôn1.666.000499.800333.2000
30680Xã Xà PhiênĐường huyện 14 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà PhiênĐất SX-KD nông thôn1.666.000499.800333.2000
30681Xã Xà PhiênChợ Xà Phiên (50 mét đầu của thửa đất) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết -Đất SX-KD nông thôn2.940.000882.000588.0000
30682Xã Xà PhiênĐường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn)Đất SX-KD nông thôn868.000260.400210.0000
30683Xã Xà PhiênĐường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ)Đất SX-KD nông thôn868.000260.400210.0000
30684Xã Xà PhiênĐường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận HòaĐất SX-KD nông thôn1.225.000367.500245.0000
30685Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất SX-KD nông thôn875.000262.500210.0000
30686Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đình - Chùa ấp 4Đất SX-KD nông thôn1.176.000352.800235.2000
30687Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị ThanhĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
30688Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Châu - Sông Cái TrầuĐất SX-KD nông thôn630.000210.000210.0000
30689Xã Xà PhiênĐường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương TâmĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
30690Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật TảoĐất SX-KD nông thôn875.000262.500210.0000
30691Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệpĐất SX-KD nông thôn1.225.000367.500245.0000
30692Xã Xà PhiênĐường Đê bao nuôi trồng thủy sản (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái NhàuĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
30693Xã Xà PhiênĐường Kênh Tràm Chóc (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận HưngĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
30694Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước ĐụcĐất SX-KD nông thôn1.000.000300.000210.0000
30695Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Trà Ban (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan BaĐất SX-KD nông thôn735.000220.500210.0000
30696Xã Xà PhiênĐường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà PhiênĐất SX-KD nông thôn1.120.000336.000224.0000
30697Xã Xà PhiênTuyến Kênh Chống Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Sông Cái TrầuĐất SX-KD nông thôn1.176.000352.800235.2000
30698Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cây Me (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5Đất SX-KD nông thôn1.176.000352.800235.2000
30699Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me NgoàiĐất SX-KD nông thôn504.000210.000210.0000
30700Xã Xà PhiênĐường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh ViễnĐất SX-KD nông thôn1.400.000420.000280.0000
30701Xã Xà PhiênTuyến Kênh Xã Hội (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã HộiĐất SX-KD nông thôn504.000210.000210.0000
30702Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh 4 Thước (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây MeĐất SX-KD nông thôn504.000210.000210.0000
30703Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Giao Đu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me TrongĐất SX-KD nông thôn504.000210.000210.0000
30704Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Mười Thước B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười NhiểuĐất SX-KD nông thôn700.000210.000210.0000
30705Xã Xà PhiênTuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000210.0000
30706Xã Xà PhiênTruyến Đường Ba Phát (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000210.0000
30707Xã Xà PhiênĐường Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Sông Nước ĐụcĐất SX-KD nông thôn1.000.000300.000210.0000
30708Xã Xà PhiênĐường Hậu Giang 3 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận ĐôngĐất SX-KD nông thôn1.050.000315.000210.0000
30709Xã Xà PhiênĐường Kênh Cống Điền (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặnĐất SX-KD nông thôn1.050.000315.000210.0000
30710Xã Xà PhiênĐường tỉnh 930B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương TâmĐất SX-KD nông thôn1.666.000499.800333.2000
30711Xã Xà PhiênĐường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh ViễnĐất SX-KD nông thôn666.400210.000210.0000
30712Xã Xà PhiênĐường huyện 14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà PhiênĐất SX-KD nông thôn666.400210.000210.0000
30713Xã Xà PhiênChợ Xà Phiên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết -Đất SX-KD nông thôn1.176.000352.800235.2000
30714Xã Xà PhiênĐường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn)Đất SX-KD nông thôn347.200210.000210.0000
30715Xã Xà PhiênĐường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ)Đất SX-KD nông thôn347.200210.000210.0000
30716Xã Xà PhiênĐường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận HòaĐất SX-KD nông thôn490.000210.000210.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.9/5 - (943 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất xã Mường Tè, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Mường Tè, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang 2026
Bảng giá đất huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.