• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam

Bảng giá đất Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam mới nhất theo Quyết định 35/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam kèm theo Quyết định 12/2020/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/05/2020 Quy định về Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

– Nghị quyết 05/2020/NQ-HĐND ngày 12/5/2020 Quy định Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

– Quyết định 35/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam kèm theo Quyết định 12/2020/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen duy tien tinh ha nam
Hình minh họa. Bảng giá đất thị xã Duy Tiên – tỉnh Hà Nam

3. Bảng giá đất thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Cách xác định vị trí 1, 2, 3, 4 được quy định chi tiết tại Quyết định 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/05/2020 Quy định về Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam

3.2. Bảng giá đất thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
4540Thị xã Duy TiênPhố Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn Đoạn từ đầu cầu Vượt - đến giáp phường Yên BắcĐất ở đô thị15.000.00010.500.0007.500.00010.500.000
4541Thị xã Duy TiênĐường Phạm Ngọc Nhị (ĐT498C) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy MinhĐất ở đô thị7.500.0005.250.0003.750.0000
4542Thị xã Duy TiênĐường Đinh Tiên Hoàng (QL.1A) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn Thuộc địa bàn phường Đồng ăn -Đất ở đô thị5.500.0003.850.0002.750.0000
4543Thị xã Duy TiênĐường Độc Lập trên địa bàn phường Đồng Văn - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn -Đất ở đô thị7.000.0004.900.0003.500.0000
4544Thị xã Duy TiênĐường Nguyễn Hữu Tiến (QL.38 mới) - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy MinhĐất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.0000
4545Thị xã Duy TiênĐường Nguyễn Hữu Tiến - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến hết cầu vượt về phía Đông (phía Bắc Cầu vượt)Đất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.0000
4546Thị xã Duy TiênPhố Tố Hữu - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Trục đường cảnh quan khu đô thị mới Đồng Văn -Đất ở đô thị5.500.0003.850.0002.750.0000
4547Thị xã Duy TiênPhố Nguyên Phi Ỷ Lan - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường từ khu quy hoạch Đài tưởng niệm - đến hết đường 36m vào sân vận động Đồng VănĐất ở đô thị5.500.0003.850.0002.750.0000
4548Thị xã Duy TiênPhố Nguyễn Nghĩa Thọ - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường 22m nối từ thửa 94, PL30 - đến thửa 211, PL31Đất ở đô thị5.000.0003.500.0002.500.0000
4549Thị xã Duy TiênPhố Dương Văn Nội - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường từ QL38 vào Khu đô thị mới Đồng Văn từ giáp thửa đất số 269, PL12 - đến thửa 57, PL30)Đất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.0000
4550Thị xã Duy TiênĐường Nguyễn Văn Ninh - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường vào Khu công nghiệp Đồng Văn. -Đất ở đô thị5.000.0003.500.0002.500.0000
4551Thị xã Duy TiênĐường 22m vào sân vận động Đồng Văn - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn -Đất ở đô thị5.500.0003.850.0002.750.0000
4552Thị xã Duy TiênPhố Nam Cao - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường phía Nam khu đất sân vận động Đồng Văn và phố Hồ Xuân Hương (đường 18m phía Bắc sân vận động Đồng Văn) -Đất ở đô thị4.500.0003.150.0002.250.0000
4553Thị xã Duy TiênĐường Đinh Công Tráng (đường ĐH11) - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Từ QL.38 - đến giáp phường Duy MinhĐất ở đô thị3.500.0002.450.0001.750.0000
4554Thị xã Duy TiênĐường Bạch Thái Bưởi - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Trục kết nối QL.38 với QL.21B - đến giáp phường Tiên NộiĐất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.0000
4555Thị xã Duy TiênĐường ĐH10 - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Từ giáp Quốc lộ 38 - đến hết địa phận phường (giáp phường Bạch Thượng)Đất ở đô thị3.500.0002.450.0001.750.0000
4556Thị xã Duy TiênĐường vào xí nghiệp đông lạnh (cũ) - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4557Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng Văn Các đường còn lại trong khu Đô thị mới -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4558Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng Văn Các đường còn lại trong khu Đô thị HDT -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4559Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng Văn Các đường còn lại trong khu đất Sân vận động Đồng Văn -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4560Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Đồng Văn Đường trục chính trong các khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% phục vụ GPMB khu Công nghiệp Đồng Văn 3 -Đất ở đô thị2.200.0001.540.0001.100.0000
4561Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Đồng Văn Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn và Ninh Lão, Phạm Văn Đồng -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
4562Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Đồng Văn Các trục đường còn lại trong tổ dân phố Đồng Văn, Ninh Lão, Phạm Văn Đồng và trong khu tập thể trại giống lúa -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
4563Thị xã Duy TiênĐường trục tổ dân phố Sa Lao (Địa phận xã Tiên nội cũ) - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Từ hộ ông Thản thửa 127, PL01 - đến chùa Sa Lao và hộ ông Phú thửa 01, PL01 (BĐĐC xã Tiên Nội cũ)Đất ở đô thị1.800.0001.260.000900.0000
4564Thị xã Duy TiênĐường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Đoạn từ lô số 01 - đến lô số 11Đất ở đô thị2.500.0001.750.0001.250.0000
4565Thị xã Duy TiênĐường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Đoạn từ lô số 11 - đến lô số 61Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
4566Thị xã Duy TiênĐường trục khu đấu giá giáp khu Tái định cư Vực Vòng - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn -Đất ở đô thị2.500.0001.750.0001.250.0000
4567Thị xã Duy TiênĐường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ sân vận động Hoà Mạc - đến hết thửa đất số 31, tờ PL8 (hộ ông Thảo), thửa đất số 95, tờ PL7 (hộ ông Thành).Đất ở đô thị12.000.0008.400.0006.000.0000
4568Thị xã Duy TiênĐường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc từ thửa 63, tờ số 3 (ông Khánh); khu đường gom (tổ dân phố số 4) - đến giáp xã Trác VănĐất ở đô thị9.000.0006.300.0004.500.0000
4569Thị xã Duy TiênĐường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ giáp phường Yên Bắc - đến sân vận động Hoà MạcĐất ở đô thị6.000.0004.200.0003.000.0000
4570Thị xã Duy TiênĐường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc Từ hộ Bà Ngân (đầu cầu Giát, PL27 -thửa 52) - đến giáp xã Chuyên NgoạiĐất ở đô thị5.000.0003.500.0002.500.0000
4571Thị xã Duy TiênĐường Võ Nguyên Giáp (địa bàn phường Hoà Mạc) - Khu vực 2 - Phường Hòa Mạc -Đất ở đô thị4.500.0003.150.0002.250.0000
4572Thị xã Duy TiênĐường Trần Bình Trọng - Khu vực 2 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ giáp QL38 - đến hộ ông Cân (PL06, thửa 66)Đất ở đô thị5.000.0003.500.0002.500.0000
4573Thị xã Duy TiênCác trục phố chính trong Khu đô thị Hoà Mạc- Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Lê Quý Đôn, Nguyễn Thành Lê, Cao Bá Quát, Trần Quốc Vượng -Đất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.0000
4574Thị xã Duy TiênPhố Nguyễn Công Thành - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc -Đất ở đô thị3.500.0002.450.0001.750.0000
4575Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Hòa Mạc Các đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4576Thị xã Duy TiênĐường Lý Nhân Tông - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Từ trụ sở UBND thị xã - đến giáp xã Yên NamĐất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4577Thị xã Duy TiênĐường Đào Văn Tập - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Từ hộ ông Sử (PL9, thửa 40) - đến hộ ông Dũng (PL14, thửa 97)Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4578Thị xã Duy TiênĐường Trần Bình Trọng - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ cống I4-15 - đến giáp phường Châu GiangĐất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4579Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Hòa Mạc Đường từ Chợ Hòa Mạc - đến hết Trung tâm y tế thị xãĐất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4580Thị xã Duy TiênĐường Châu Giang - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Từ giáp đường ĐH 01 - đến Cầu Nông Giang (giáp phường Châu Giang)Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4581Thị xã Duy TiênĐường Lũng Xuyên - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4582Thị xã Duy TiênĐường Đào Văn Tập - Khu vực 4 - Phường Hòa Mạc Từ giáp hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) - đến giáp xã Trác VănĐất ở đô thị1.700.0001.190.000850.0000
4583Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa Mạc Các trục đường chính của phố còn lại và trục đường chính khu đất hỗ trợ 7% -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
4584Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa Mạc Các trục đường tổ dân phố Quan Nha, Trại Quan Nha (chuyển từ xã Yên Bắc cũ sang) -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.0000
4585Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa Mạc Các trục đường tổ dân phố Chuyên Mỹ -Đất ở đô thị1.000.000700.000500.0000
4586Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa Mạc Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) -Đất ở đô thị1.700.0001.190.000850.0000
4587Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa Mạc Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá và đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành - phía Tây đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
4588Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa Mạc Đường trong khu tái định cư dự án đường tránh QL.38 tổ dân phố số 1 -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
4589Thị xã Duy TiênĐường Bạch Thái Bưởi - Khu vực 1 - Phường Tiên Nội -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4590Thị xã Duy TiênĐường Lê Tung - Khu vực 1 - Phường Tiên Nội -Đất ở đô thị3.500.0002.450.0001.750.0000
4591Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Tiên Nội Trục đường chính đất 7% (khu vực các tổ dân phố Trung Hòa B, Kim Hòa, Ngô Tân) -Đất ở đô thị2.500.0001.750.0001.250.0000
4592Thị xã Duy TiênĐường Trương Minh Lượng - Khu vực 1 - Phường Tiên Nội -Đất ở đô thị3.500.0002.450.0001.750.0000
4593Thị xã Duy TiênĐường trong khu Đô thị Đại học Nam Cao (Đường ĐH 06 cũ) - Khu vực 1 - Phường Tiên Nội Từ đầu đường giáp xã Tiên Ngoại - đến hết địa phận phường Tiên Nội (giáp phường Hoàng Đông)Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4594Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Tiên Nội Các trục đường đô thị (trục đường xã cũ) -Đất ở đô thị2.500.0001.750.0001.250.0000
4595Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Tiên Nội Các đường đô thị còn lại (đường thôn cũ) -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
4596Thị xã Duy TiênĐường ĐH 10 - Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng Từ giáp phường Đồng Văn - đến giáp đường D1 (tổ dân phố Thần Nữ)Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4597Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Bạch Thượng Đường Võ Văn Kiệt, D1, các khu tái định cư trên địa bàn phường -Đất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.0000
4598Thị xã Duy TiênĐường ĐH10B cũ - Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng Đoạn từ hộ bà Thành (PL10, thửa 20) tổ dân phố Giáp Nhất - đến Nhà văn hóa tổ dân phố Giáp NhấtĐất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
4599Thị xã Duy TiênĐường Hoành Uyển - Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng Từ giáp phường Yên Bắc - đến giáp phường Duy MinhĐất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
4600Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Bạch Thượng Đường trục chính tổ dân phố Văn Phái (dọc tuyến đường 25m thuộc Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng) -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4601Thị xã Duy TiênĐường trục (đường xã cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Từ hộ ông Viện (PL10, thửa 11) - đến hộ ông Thông (PL9, thửa 214) tổ dân phố Giáp NhấtĐất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
4602Thị xã Duy TiênĐường trục (đường xã cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng từ hộ ông Khách (PL15, thửa 86) - đến Đình tổ dân phố Thần Nữ (PL 14, thửa 60)Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
4603Thị xã Duy TiênCác trục đường thuộc tổ dân phố Giáp Nhất - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Từ hộ ông Cẩn (PL10, thửa 68) - đến hộ ông Phúc (PL9, thửa 47) tổ dân phố Giáp Nhất - Từ giáp hộ ông Hải (PL10, thửa 62) đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Giáp NhấtĐất ở đô thị1.800.0001.260.000900.0000
4604Thị xã Duy TiênTrục đường - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Từ hộ bà Lan (PL1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội - đến hộ ông Huy (PL4, thửa 299) tổ dân phố Giáp NhìĐất ở đô thị1.800.0001.260.000900.0000
4605Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Bạch Thượng Các trục đường tổ dân phố còn lại -Đất ở đô thị1.000.000700.000500.0000
4606Thị xã Duy TiênĐường Nguyễn Hữu Tiến (địa bàn xã Duy Minh) - Khu vực 1 - Phường Duy Minh -Đất ở đô thị8.500.0005.950.0004.250.0000
4607Thị xã Duy TiênPhố Nguyễn Tri Phương - Khu vực 1 - Phường Duy Minh -Đất ở đô thị5.000.0003.500.0002.500.0000
4608Thị xã Duy TiênĐường Đinh Công Tráng (địa bàn phường Duy Minh) - Khu vực 1 - Phường Duy Minh -Đất ở đô thị3.500.0002.450.0001.750.0000
4609Thị xã Duy TiênĐường Đinh Tiên Hoàng - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Đoạn từ giáp phường Đồng Văn - đến giáp dốc tổ dân phố TúĐất ở đô thị4.500.0003.150.0002.250.0000
4610Thị xã Duy TiênĐường Đinh Tiên Hoàng - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Đoạn từ dốc tổ dân phố Tú - đến hết địa giới phường Duy Minh giáp TP Hà NộiĐất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.0000
4611Thị xã Duy TiênĐường Duy Tân (thuộc địa bàn phường Duy Minh) - Khu vực 1 - Phường Duy Minh -Đất ở đô thị3.500.0002.450.0001.750.0000
4612Thị xã Duy TiênĐường Phạm Ngọc Nhị (ĐT 498C) - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Thuộc địa bàn phường Duy Minh -Đất ở đô thị5.000.0003.500.0002.500.0000
4613Thị xã Duy TiênĐường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) - đến giáp hộ ông Quang-Hoài (PL7, thửa 271)Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
4614Thị xã Duy TiênĐường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Trục đường Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) - đến hộ ông Phương (PL 7, thửa 209) (đường xã cũ)Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
4615Thị xã Duy TiênĐường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Trục đường Từ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú - đến Chùa tổ dân phố Tú (đường xã cũ)Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
4616Thị xã Duy TiênĐường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Trục đường Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) - đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị (đường xã cũ)Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
4617Thị xã Duy TiênĐường trục phường - Khu vực 2 - Phường Duy Minh Trục đường Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị - đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB) (đường xã cũ)Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
4618Thị xã Duy TiênTrục đường đê Sông Nhuệ - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Từ Đầu tuyến - đến hết địa phận phường Duy Minh giáp phường Hoàng ĐôngĐất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
4619Thị xã Duy TiênĐường ĐH 10B - Khu vực 1 - Phường Duy Minh Từ giáp phường Bạch Thượng - đến Quốc lộ 1AĐất ở đô thị2.500.0001.750.0001.250.0000
4620Thị xã Duy TiênĐường Trần Quyết (địa bàn phường Duy Minh) - Khu vực 2 - Phường Duy Minh -Đất ở đô thị1.300.000910.000650.0000
4621Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Duy Minh Các trục đường còn lại (thuộc trục đường xã, thôn còn lại cũ) -Đất ở đô thị800.000560.000400.0000
4622Thị xã Duy TiênĐường Nguyễn Hữu Tiến (địa bàn phường Duy Hải) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải -Đất ở đô thị8.500.0005.950.0004.250.0000
4623Thị xã Duy TiênTrục đường chính Khu đô thị Đồng Văn Xanh (đường Đặng Thùy Trâm) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải Đường 42m (đoạn từ Bệnh viện Quốc tế Đồng Văn - đến vị trí quy hoạch Trường tiểu học)Đất ở đô thị6.500.0004.550.0003.250.0000
4624Thị xã Duy TiênTrục đường trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh 17,5m (hướng Đông - Tây) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải (đường Nguyễn Tri Phương) nối tiếp đoạn đường giáp phường Duy Minh - đến giáp huyện Kim BảngĐất ở đô thị5.000.0003.500.0002.500.0000
4625Thị xã Duy TiênTrục đường Khu Đô thị Đồng Văn Xanh (đường Nguyễn Thượng Hiền) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải Đoạn nối từ đường ĐT 498C (tổ dân phố Chuông, phường Duy Minh) - đến QL38 phường Duy HảiĐất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.0000
4626Thị xã Duy TiênĐường Duy Tân (thuộc địa bàn phường Duy Hải) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải -Đất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.0000
4627Thị xã Duy TiênĐường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Khu vực 1 - Phường Duy Hải Đoạn từ giáp xã Nhật Tựu - đến hộ ông Bang giáp xã Đại Cương thửa 5, tờ PL11Đất ở đô thị2.300.0001.610.0001.150.0000
4628Thị xã Duy TiênĐường Ngô Quyền - Khu vực 1 - Phường Duy Hải Từ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70) - đến hết Kho lương thựcĐất ở đô thị1.200.000840.000600.0000
4629Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy Hải Các trục đường còn lại trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh -Đất ở đô thị2.500.0001.750.0001.250.0000
4630Thị xã Duy TiênĐường Trần Khánh Dư - Khu vực 2 - Phường Duy Hải -Đất ở đô thị700.000490.000350.0000
4631Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy Hải Trục đường Từ Trạm điện tổ dân phố Tứ giáp (đầu tuyến đường) - đến giáp đường QL.1AĐất ở đô thị600.000420.000300.0000
4632Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy Hải Từ cổng làng tổ dân phố Đông Hải giáp hộ ông Minh (PL08, thửa 236) - đến giáp đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị600.000420.000300.0000
4633Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy Hải Đường trục chính nối từ QL 38 - vào khu đất hỗ trợ 7%Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
4634Thị xã Duy TiênĐường Ngô Quyền - Khu vực 3 - Phường Duy Hải Từ cổng kho dự trữ Quôc gia thửa 16, tờ PL12 - đến giáp phường Duy Minh thửa 2, tờ PL03Đất ở đô thị600.000420.000300.0000
4635Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Duy Hải Các trục đường tổ dân phố còn lại -Đất ở đô thị750.000525.000375.0000
4636Thị xã Duy TiênĐường Đinh Tiên Hoàng (thuộc địa bàn phường Hoàng Đông) - Khu vực 1 - Phường Hoàng Đông -Đất ở đô thị5.000.0003.500.0002.500.0000
4637Thị xã Duy TiênĐường Trương Minh Lượng địa phận tổ dân phố Hoàng Hạ - Khu vực 1 - Phường Hoàng Đông -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
4638Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Hoàng Đông Đoạn đường Từ giáp Quốc lộ 1A tổ dân phố An Nhân - đến hộ ông Sơn (PL02 thửa 353 ngã ba tổ dân phố Ngọc Động) (trục đường xã cũ)Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
4639Thị xã Duy TiênĐường Trần Quyết tổ dân phố Hoàng Thượng - Khu vực 1 - Phường Hoàng Đông Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hộ ông Phụng (PL10 thửa 15)Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
4640Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố Ngọc Động - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Đường Trần Quyết (Từ giáp phường Duy Minh - đến Trường tiểu học) và trục đường phía Tây tổ dân phố Ngọc ĐộngĐất ở đô thị900.000630.000450.0000
4641Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố Bạch Xá - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết giếng làng (PL5, thửa 149)Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4642Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Hoàng Đông Các trục đường phố chính còn lại thuộc tổ dân phố Bạch Xá (trục đường thôn cũ) -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
4643Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Thượng - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Đường Trần Quyết (từ Trường tiểu học - đến giáp hộ ông Phụng (PL10, thửa 15) và đường trục chính tổ dân phố Hoàng Thượng; đường phía Đông tổ dân phố lên cụm công nghiệp; đường trục xóm trạiĐất ở đô thị900.000630.000450.0000
4644Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố An Nhân - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông Từ giáp nhà trẻ - đến hết trục tổ dân phố An Nhân, đường vòng ao tổ dân phố An Nhân (trục đường thôn cũ)Đất ở đô thị900.000630.000450.0000
4645Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Hoàng Đông Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Lý (trục đường thôn cũ) và đường Trương Minh Lượng (đoạn từ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Hoàng Lý đến thành phố Phủ -Đất ở đô thị900.000630.000450.0000
4646Thị xã Duy TiênĐường N1 tổ dân phố Hoàng Lý - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4647Thị xã Duy TiênKhu đất tái định cư tổ dân phố Bạch Xá - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4648Thị xã Duy TiênKhu đất 7% (tổ dân phố Bạch Xá) - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
4649Thị xã Duy TiênKhu đất tái định cư, hỗ trợ 7% còn lại - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
4650Thị xã Duy TiênĐường đê sông Nhuệ - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông -Đất ở đô thị1.000.000700.000500.0000
4651Thị xã Duy TiênĐường Lê Tung - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông -Đất ở đô thị3.500.0002.450.0001.750.0000
4652Thị xã Duy TiênĐường Võ Nguyên Giáp (thuộc địa bàn phường Châu Giang) - Khu vực 1 - Phường Châu Giang -Đất ở đô thị4.500.0003.150.0002.250.0000
4653Thị xã Duy TiênĐường Trần Bình Trọng - Khu vực 1 - Phường Châu Giang từ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp đường Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị5.000.0003.500.0002.500.0000
4654Thị xã Duy TiênĐường Trần Quang Khải - Khu vực 1 - Phường Châu Giang từ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp đường Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị5.000.0003.500.0002.500.0000
4655Thị xã Duy TiênĐường Trần Bình Trọng - Khu vực 1 - Phường Châu Giang Từ ngã ba trường mầm non tổ dân phố Đông Ngoại - đến ngã ba tổ dân phố ĐoàiĐất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.0000
4656Thị xã Duy TiênĐường Châu Giang - Khu vực 1 - Phường Châu Giang Từ đầu cầu Chợ Lương - đến cầu Nông Giang (giáp phường Hòa Mạc)Đất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.0000
4657Thị xã Duy TiênĐường Trần Quang Khải - đoạn còn lại - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp đường Trần Bình TrọngĐất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.0000
4658Thị xã Duy TiênĐường Trần Bình Trọng - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba trường mầm non tổ dân phố Đông NgoạiĐất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.0000
4659Thị xã Duy TiênĐường Trần Bình Trọng - Khu vực 2 - Phường Châu Giang từ ngã ba tổ dân phố Đoài - đến hết địa phận phường Châu Giang (giáp xã Mộc Bắc)Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4660Thị xã Duy TiênĐường Lý Trần Thản - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ ngã ba trường mầm non tổ dân phố Đông Ngoại - đến Cổng nghĩa trang liệt sỹĐất ở đô thị1.000.000700.000500.0000
4661Thị xã Duy TiênĐường Lý Trần Thản - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ ngã ba tổ dân phố Tây Duyên Giang - đến Chùa tổ dân phố Tây Duyên GiangĐất ở đô thị1.000.000700.000500.0000
4662Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Châu Giang Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường Trần Bình Trọng (giáp phường Hòa Mạc) -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
4663Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Châu Giang Trục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành -Đất ở đô thị1.000.000700.000500.0000
4664Thị xã Duy TiênĐường Trần Thuấn Du - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Trần Quang KhảiĐất ở đô thị1.000.000700.000500.0000
4665Thị xã Duy TiênĐường Trần Quốc Toản - Khu vực 2 - Phường Châu Giang Từ giáp đường Trần Quang Khải - đến hết địa phận phường Châu Giang (giáp thành phố Hà Nội)Đất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.0000
4666Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Châu Giang Các trục đường còn lại (Trục đường xã, thôn còn lại cũ) -Đất ở đô thị750.000525.000375.0000
4667Thị xã Duy TiênĐường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc Từ giáp phường Đồng Văn - đến đường Lũng XuyênĐất ở đô thị12.000.0008.400.0006.000.0000
4668Thị xã Duy TiênKhu vực còn lại đường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc từ đường Lũng Xuyên - đến giáp phường Hoà MạcĐất ở đô thị8.000.0005.600.0004.000.0000
4669Thị xã Duy TiênĐường Võ Nguyên Giáp (địa bàn phường Yên Bắc) - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc -Đất ở đô thị4.500.0003.150.0002.250.0000
4670Thị xã Duy TiênĐường Lũng Xuyên - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc Từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - đến kênh I48.1 (thửa 53, PL4)Đất ở đô thị4.500.0003.150.0002.250.0000
4671Thị xã Duy TiênĐường Lũng Xuyên - Khu vực 1 - Phường Yên Bắc Từ giáp Kênh I481 (thửa 53 PL 4) - đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Hòa Mạc)Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4672Thị xã Duy TiênĐường Trương Minh Lượng (trên địa bàn phường Yên Bắc) - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
4673Thị xã Duy TiênTrục đường thuộc tổ dân phố Đôn lương - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Từ giáp đường Lũng Xuyên - đến hộ ông Tỉnh (thửa 234, PL17)Đất ở đô thị5.000.0003.500.0002.500.0000
4674Thị xã Duy TiênTuyến còn lại thuộc tổ dân phố Đôn Lương - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Từ hộ ông Tỉnh (thửa đất số: 234, PL17) - đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Tiên Nội) (trục đường thôn cũ)Đất ở đô thị2.500.0001.750.0001.250.0000
4675Thị xã Duy TiênĐường Hoành Uyển (địa bàn phường Yên Bắc) - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc -Đất ở đô thị2.500.0001.750.0001.250.0000
4676Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Yên Bắc Các trục đường thuộc các tổ dân phố: Vũ Xá; Lương Xá; Chợ Lương (trục đường xã cũ). -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
4677Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Yên Bắc Đường dọc kênh I48 nối từ đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp phường Tiên NộiĐất ở đô thị3.500.0002.450.0001.750.0000
4678Thị xã Duy TiênTrục đường tổ dân phố Bùi - Khu vực 2 - Phường Yên Bắc Từ Giếng Bùi - đến hết khu đất dịch vụ 7%Đất ở đô thị2.500.0001.750.0001.250.0000
4679Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Yên Bắc Trục đường từ Đình Lũng Xuyên - đến hết địa phận phường Yên Bắc (PL16, thửa 57) giáp phường Hoà MạcĐất ở đô thị2.500.0001.750.0001.250.0000
4680Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Yên Bắc Các trục đường còn lại (trục đường xã còn lại cũ) -Đất ở đô thị550.000385.000275.0000
4681Thị xã Duy TiênĐường gom Cầu Yên Lệnh - Khu vực 1 - Xã Mộc Nam Từ chân đê Sông Hồng - đến giáp xã Chuyên Ngoại và Từ hộ ông Quảng đến hết hộ bà HàĐất ở đô thị1.500.0001.200.000900.0000
4682Thị xã Duy TiênĐường ĐH 13 - Khu vực 1 - Xã Mộc Nam Từ Cống Mộc Nam - đến Cầu thôn Yên NinhĐất ở đô thị1.000.000800.000600.0000
4683Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Mộc Nam Đường trục xã Từ Cầu thôn Yên Lạc - đến đường xóm Nam, thôn Lảnh TrìĐất ở đô thị750.000600.000450.0000
4684Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Mộc Nam Các trục đường thôn, xóm còn lại -Đất ở đô thị550.000440.000330.0000
4685Thị xã Duy TiênPhường Đồng Văn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -Đất ở đô thị4.000.0002.800.0002.000.0000
4686Thị xã Duy TiênPhường Đồng Văn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4687Thị xã Duy TiênPhường Đồng Văn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
4688Thị xã Duy TiênPhường Đồng Văn Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
4689Thị xã Duy TiênPhường Hoà Mạc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
4690Thị xã Duy TiênPhường Hoà Mạc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
4691Thị xã Duy TiênPhường Hoà Mạc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
4692Thị xã Duy TiênPhường Hoà Mạc Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -Đất ở đô thị1.200.000840.000600.0000
4693Thị xã Duy TiênCác phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0000
4694Thị xã Duy TiênCác phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.0000
4695Thị xã Duy TiênCác phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.0000
4696Thị xã Duy TiênCác phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -Đất ở đô thị1.000.000800.000600.0000
4697Thị xã Duy TiênCác xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.0000
4698Thị xã Duy TiênCác xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.0000
4699Thị xã Duy TiênCác xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -Đất ở đô thị1.000.000800.000600.0000
4700Thị xã Duy TiênCác xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -Đất ở đô thị700.000560.000420.0000
4701Thị xã Duy TiênPhố Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn Đoạn từ đầu cầu Vượt - đến giáp phường Yên BắcĐất TM-DV đô thị12.000.0008.400.0006.000.0003.600.000
4702Thị xã Duy TiênĐường Phạm Ngọc Nhị (ĐT498C) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy MinhĐất TM-DV đô thị6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
4703Thị xã Duy TiênĐường Đinh Tiên Hoàng (QL.1A) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn Thuộc địa bàn phường Đồng ăn -Đất TM-DV đô thị4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
4704Thị xã Duy TiênĐường Độc Lập trên địa bàn phường Đồng Văn - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn -Đất TM-DV đô thị5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
4705Thị xã Duy TiênĐường Nguyễn Hữu Tiến (QL.38 mới) - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy MinhĐất TM-DV đô thị3.200.0002.240.0001.600.000960.000
4706Thị xã Duy TiênĐường Nguyễn Hữu Tiến - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến hết cầu vượt về phía Đông (phía Bắc Cầu vượt)Đất TM-DV đô thị3.200.0002.240.0001.600.000960.000
4707Thị xã Duy TiênPhố Tố Hữu - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Trục đường cảnh quan khu đô thị mới Đồng Văn -Đất TM-DV đô thị4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
4708Thị xã Duy TiênPhố Nguyên Phi Ỷ Lan - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường từ khu quy hoạch Đài tưởng niệm - đến hết đường 36m vào sân vận động Đồng VănĐất TM-DV đô thị4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
4709Thị xã Duy TiênPhố Nguyễn Nghĩa Thọ - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường 22m nối từ thửa 94, PL30 - đến thửa 211, PL31Đất TM-DV đô thị4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
4710Thị xã Duy TiênPhố Dương Văn Nội - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường từ QL38 vào Khu đô thị mới Đồng Văn từ giáp thửa đất số 269, PL12 - đến thửa 57, PL30)Đất TM-DV đô thị3.200.0002.240.0001.600.000960.000
4711Thị xã Duy TiênĐường Nguyễn Văn Ninh - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường vào Khu công nghiệp Đồng Văn. -Đất TM-DV đô thị4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
4712Thị xã Duy TiênĐường 22m vào sân vận động Đồng Văn - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn -Đất TM-DV đô thị4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
4713Thị xã Duy TiênPhố Nam Cao - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn Đường phía Nam khu đất sân vận động Đồng Văn và phố Hồ Xuân Hương (đường 18m phía Bắc sân vận động Đồng Văn) -Đất TM-DV đô thị3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
4714Thị xã Duy TiênĐường Đinh Công Tráng (đường ĐH11) - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Từ QL.38 - đến giáp phường Duy MinhĐất TM-DV đô thị2.800.0001.960.0001.400.000840.000
4715Thị xã Duy TiênĐường Bạch Thái Bưởi - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Trục kết nối QL.38 với QL.21B - đến giáp phường Tiên NộiĐất TM-DV đô thị3.200.0002.240.0001.600.000960.000
4716Thị xã Duy TiênĐường ĐH10 - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn Từ giáp Quốc lộ 38 - đến hết địa phận phường (giáp phường Bạch Thượng)Đất TM-DV đô thị2.800.0001.960.0001.400.000840.000
4717Thị xã Duy TiênĐường vào xí nghiệp đông lạnh (cũ) - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000720.000
4718Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng Văn Các đường còn lại trong khu Đô thị mới -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000720.000
4719Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng Văn Các đường còn lại trong khu Đô thị HDT -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000720.000
4720Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng Văn Các đường còn lại trong khu đất Sân vận động Đồng Văn -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000720.000
4721Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Đồng Văn Đường trục chính trong các khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% phục vụ GPMB khu Công nghiệp Đồng Văn 3 -Đất TM-DV đô thị1.760.0001.232.000880.000528.000
4722Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Đồng Văn Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn và Ninh Lão, Phạm Văn Đồng -Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000800.000480.000
4723Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Đồng Văn Các trục đường còn lại trong tổ dân phố Đồng Văn, Ninh Lão, Phạm Văn Đồng và trong khu tập thể trại giống lúa -Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000600.000360.000
4724Thị xã Duy TiênĐường trục tổ dân phố Sa Lao (Địa phận xã Tiên nội cũ) - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Từ hộ ông Thản thửa 127, PL01 - đến chùa Sa Lao và hộ ông Phú thửa 01, PL01 (BĐĐC xã Tiên Nội cũ)Đất TM-DV đô thị1.440.0001.008.000720.000432.000
4725Thị xã Duy TiênĐường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Đoạn từ lô số 01 - đến lô số 11Đất TM-DV đô thị2.000.0001.400.0001.000.000600.000
4726Thị xã Duy TiênĐường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn Đoạn từ lô số 11 - đến lô số 61Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000600.000360.000
4727Thị xã Duy TiênĐường trục khu đấu giá giáp khu Tái định cư Vực Vòng - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn -Đất TM-DV đô thị2.000.0001.400.0001.000.000600.000
4728Thị xã Duy TiênĐường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ sân vận động Hoà Mạc - đến hết thửa đất số 31, tờ PL8 (hộ ông Thảo), thửa đất số 95, tờ PL7 (hộ ông Thành).Đất TM-DV đô thị9.600.0006.720.0004.800.0002.880.000
4729Thị xã Duy TiênĐường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc từ thửa 63, tờ số 3 (ông Khánh); khu đường gom (tổ dân phố số 4) - đến giáp xã Trác VănĐất TM-DV đô thị7.200.0005.040.0003.600.0002.160.000
4730Thị xã Duy TiênĐường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ giáp phường Yên Bắc - đến sân vận động Hoà MạcĐất TM-DV đô thị4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
4731Thị xã Duy TiênĐường Nguyễn Tất Thành - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạc Từ hộ Bà Ngân (đầu cầu Giát, PL27 -thửa 52) - đến giáp xã Chuyên NgoạiĐất TM-DV đô thị4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
4732Thị xã Duy TiênĐường Võ Nguyên Giáp (địa bàn phường Hoà Mạc) - Khu vực 2 - Phường Hòa Mạc -Đất TM-DV đô thị3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
4733Thị xã Duy TiênĐường Trần Bình Trọng - Khu vực 2 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ giáp QL38 - đến hộ ông Cân (PL06, thửa 66)Đất TM-DV đô thị4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
4734Thị xã Duy TiênCác trục phố chính trong Khu đô thị Hoà Mạc- Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Lê Quý Đôn, Nguyễn Thành Lê, Cao Bá Quát, Trần Quốc Vượng -Đất TM-DV đô thị3.200.0002.240.0001.600.000960.000
4735Thị xã Duy TiênPhố Nguyễn Công Thành - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc -Đất TM-DV đô thị2.800.0001.960.0001.400.000840.000
4736Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Hòa Mạc Các đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000720.000
4737Thị xã Duy TiênĐường Lý Nhân Tông - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Từ trụ sở UBND thị xã - đến giáp xã Yên NamĐất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000720.000
4738Thị xã Duy TiênĐường Đào Văn Tập - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Từ hộ ông Sử (PL9, thửa 40) - đến hộ ông Dũng (PL14, thửa 97)Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000720.000
4739Thị xã Duy TiênĐường Trần Bình Trọng - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạc Đoạn từ cống I4-15 - đến giáp phường Châu GiangĐất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
5/5 - (1345 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Ninh Thuận mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Ninh Thuận mới nhất 2026
Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026
Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.