Bảng giá đất thị xã Duy Tiên – tỉnh Hà Nam

0 5.508

Bảng giá đất Thị xã Duy Tiên – tỉnh Hà Nam mới nhất theo Quyết định 12/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/05/2020 Quy định về Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất thị xã Duy Tiên – tỉnh Hà Nam

3. Bảng giá đất thị xã Duy Tiên – tỉnh Hà Nam mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Cách xác định vị trí 1, 2, 3, 4 được quy định chi tiết tại Quyết định 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/05/2020 Quy định về Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam

3.2. Bảng giá đất thị xã Duy Tiên – tỉnh Hà Nam

TTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
Thị xã Duy TiênPhố Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) - Khu vực 1 - Phường Đồng VănĐoạn từ đầu cầu Vượt - đến hết phường Đồng Văn9.500.0006.650.0004.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 498C (phố Phạm Văn Đồng) - Khu vực 1 - Phường Đồng VănĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy Minh6.500.0004.550.0003.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 1A (phố Phạm Văn Đồng) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn-5.500.0003.850.0002.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường 68 m trong Khu nhà ở Công nhân KCN - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn-6.000.0004.200.0003.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênQuốc lộ 38 mới - Khu vực 2 - Phường Đồng VănĐoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy Minh4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênQuốc lộ 38 - Khu vực 2 - Phường Đồng VănĐoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến hết cầu vượt (về phía Đông)4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Đồng VănĐường vào Khu đô thị mới Đồng Văn (giáp cầu vượt) - đến hết trục đường (trục cảnh quan)5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Đồng VănĐường từ khu quy hoạch Đài tưởng niệm (Khu đô thị mới Đồng Văn) - đến đường hết 36m vào sân vận động Đồng Văn5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Đồng VănĐường 22m (hướng Bắc-Nam) nối từ thửa đất số 94, PL30 (đối diện UBND phường) - đến thửa đất số 211, PL31 (hết khu đô thị mới Detech)4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Đồng VănĐường từ QL38 vào Khu đô thị mới Đồng Văn từ giáp thửa đất số 269, PL12 - đến thửa đất số 57, PL30 (giáp chợ Đồng Văn)3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường vào khu công nghiệp Đồng Văn - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn-3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường 22m phía Đông Khu đất sân vận động Đồng Văn (giáp với khu vực Tái định cư tổ dân phố Vực Vòng) - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn-5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường 22m vào sân vận động Đồng Văn - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn-5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường phía Nam khu đất sân vận động Đồng Văn và đường 18m phía Bắc SVĐ Đồng Văn - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH11 - Khu vực 3 - Phường Đồng VănTừ giáp QL38 - đến hết địa phận phường (giáp phường Duy Minh)3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng VănTrục đường Kết nối QL38 với QL21B - đến giáp phường Tiên Nội3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH10 - Khu vực 3 - Phường Đồng VănTừ giáp Quốc lộ 38 - đến hết địa phận phường (giáp phường Bạch Thượng)3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường vào xí nghiệp đông lạnh (cũ) - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn-2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng VănCác đường còn lại trong khu Đô thị mới -2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng VănCác đường còn lại trong khu Đô thị HDT -2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng VănCác đường còn lại trong khu đất Sân vận động Đồng Văn -2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Đồng VănĐường trục chính trong các khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% phục vụ GPMB khu Công nghiệp Đồng Văn 3 -2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Đồng VănĐường trục chính tổ dân phố Đồng Văn và Ninh Lão, Phạm Văn Đồng -1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Đồng VănCác trục đường còn lại trong tổ dân phố Đồng Văn, Ninh Lão, Phạm Văn Đồng và trong khu tập thể trại giống lúa -1.300.000910.000650.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục tổ dân phố Sa Lao (Địa phận xã Tiên nội cũ) - Khu vực 4 - Phường Đồng VănTừ ông Thản thửa 127, PL01 - đến chùa Sa Lao và ông Phú, thửa 01, PL 01 (BĐĐC xã Tiên Nội cũ)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) - Khu vực 4 - Phường Đồng VănĐoạn từ lô số 01 - đến lô số 112.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) - Khu vực 4 - Phường Đồng VănĐoạn từ lô số 11 - đến lô số 611.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục khu đấu giá giáp khu Tái định cư Vực Vòng - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn-2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Hòa MạcĐoạn từ ngân hàng NN&PTNT - đến hết thửa đất Thửa đất số 31, tờ PL8 (hộ ông Thảo), Thửa đất số 95, tờ PL7 (hộ ông Thành)6.000.0004.200.0003.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạctừ thửa 63, tờ số 3 (ông Khánh); khu đường gom (tổ dân phố số 4) - đến giáp xã Trác Văn8.000.0005.600.0004.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Hòa MạcĐoạn từ giáp phường Yên Bắc - đến giáp Ngân hàng NN & PTNT5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 (địa phận xã Châu Giang cũ) - Khu vực 1 - Phường Hòa MạcTừ hộ Bà Ngân (đầu cầu Giát, PL27 -thửa 52) - đến hộ ông Kế (giáp xã Chuyên Ngoại), PL27 - thửa 70 (BĐĐC xã Châu Giang cũ)4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn tránh Hòa Mạc - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạctừ Vực Vòng (các đoạn giáp phường Yên Bắc và phường Châu Giang) -3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH01 đi phường Châu Giang - Khu vực 2 - Phường Hòa MạcĐoạn từ giáp QL38 - đến hộ ông Cân (PL06, thửa 66)5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục chính Khu đô thị Hòa Mạc (đường 24m) - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ giáp QL38 (lô T1) - đến đường 24m giáp chùa Lôi Hà (hết lô F53 và P36)3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục trong Khu đô thị Hòa Mạc (đường 16m) - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ giáp QL38 (Ngân hàng chính sách) - đến hết trục dọc (hết lô T22 và E11)3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Hòa MạcCác đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc -2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường QL 37B - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ UBND thị xã - đến giáp xã Yên Nam2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH03 đi trác Văn - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ hộ ông Sử (PL9, thửa 40) - đến hộ ông Dũng (PL14, thửa 97)2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH01 - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạctừ Cống I4-15 - đến giáp phường Châu Giang2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Hòa MạcĐường từ Chợ Hòa Mạc - đến hết Trung tâm y tế thị xã2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường bờ sông Châu Giang - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ giáp đường ĐH 01 - đến Cầu Nông Giang (giáp phường Châu Giang)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 05 - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ giáp phường Yên Bắc - đến giáp xã Yên Nam3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 03 - Khu vực 4 - Phường Hòa MạcTừ giáp hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) - đến giáp xã Trác Văn1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcCác trục đường chính của phố còn lại và trục đường chính khu đất hỗ trợ 7% -1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcCác trục đường tổ dân phố Quan Nha, Trại Quan Nha (chuyển từ xã Yên Bắc cũ sang) -1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcCác trục đường tổ dân phố Chuyên Mỹ (chuyển từ xã Châu Giang cũ sang) -800.000560.000400.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcTrục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) -1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcTrục đường chính nội bộ khu đất đấu giá và đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành - phía Tây đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) -1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcĐường trong khu TĐC DA đường tránh QL38 (tổ dân phố trại Lũng Xuyên – xã Yên Bắc cũ) -1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường Kết nối QL38 với QL21B - Khu vực 1 - Phường Tiên NộiTừ giáp phường Đồng Văn - đến giáp xã Tiên Ngoại2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường N1 - Khu vực 1 - Phường Tiên NộiGiáp khu đô thị Đại Học Nam Cao -3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 09 - Đường trục chính 7% - Khu vực 1 - Phường Tiên NộiTừ đầu đường giáp phường Yên Bắc - đến hết địa phận phường Tiên Nội (giáp phường Hoàng Đông)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trong khu Đô thị Đại học Nam Cao (Đường ĐH 06 cũ) - Đường trục chính 7% - Khu vực 1 - Phường Tiên NộiTừ đầu đường giáp xã Tiên Ngoại - đến hết địa phận phường Tiên Nội (Giáp phường Hoàng Đông)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Tiên NộiCác trục đường đô thị (trục đường xã cũ) -1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Tiên NộiCác đường đô thị còn lại (đường thôn cũ) -1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 10 - Khu vực 1 - Phường Bạch ThượngTừ giáp phường Đồng Văn - đến giáp đường D1 (tổ dân phố Thần Nữ)2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường D1, N2 - Khu tái định cư, đất 7% - Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng-2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 10B - Khu vực 1 - Phường Bạch ThượngTừ giáp đường cao tốc - đến giáp phường Duy Minh2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường đê - Khu vực 1 - Phường Bạch ThượngTừ giáp phường Yên Bắc - đến hộ bà Hằng (PL 5, thửa 22) tổ dân phố Nhất2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục (đường xã cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch ThượngTừ hộ ông Hượng (PL 10, thửa 29) - đến hộ ông Tuân (PL 9, thửa 213) tổ dân phố Nhất2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục (đường xã cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượngtừ hộ ông Khách (PL15, thửa 86) - đến Đình tổ dân phố Thần Nữ (PL 14, thửa 60)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênCác trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch ThượngTừ hộ ông Cẩn (PL 10, thửa 12)- khu TĐC tổ dân phố Nhất - đến hộ ông Phúc (PL 9, thửa 47) tổ dân phố Nhất1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênCác trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch ThượngTừ giáp hộ bà Huấn (PL10, thửa113)đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Nhất -1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Bạch ThượngTrục đường Từ giáp hộ ông Động (PL9, thửa 215) tổ dân phố Nhất - đến hộ ông Học (PL9, thửa 306) tổ dân phố Nhất (đường xã cũ)1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Bạch ThượngTrục đường Từ hộ bà Lan (PL 1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội - đến hộ ông Huy (PL 4, thửa 299) tổ dân phố Nhì (đường xã cũ)1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Bạch ThượngCác trục đường của tổ dân phố còn lại (đường thôn còn lại cũ) -1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênQuốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Duy MinhĐoạn từ giáp phường Đồng Văn - đến giáp phường Duy Hải8.000.0005.600.0004.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường 17,5m (hướng Đông- Tây) trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh - Khu vực 1 - Phường Duy Minhnối từ điểm giao đường ĐT498C và đường ĐH11 - đến giáp phường Duy Hải3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 11 - Khu vực 1 - Phường Duy MinhTừ đường ĐT498C (PL8, thửa 26- giáp phường Đồng Văn) - đến đường ĐH12 - tổ dân phố Ngọc Thị3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Phường Duy MinhĐoạn từ giáp phường Đồng Văn - đến giáp dốc tổ dân phố Tú4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Phường Duy MinhĐoạn từ dốc tổ dân phố Tú - đến hết địa giới phường Duy Minh giáp TP Hà Nội4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Khu vực 1 - Phường Duy MinhĐoạn từ giáp QL1A (Đinh Tiên Hoàng) - đến giáp phường Duy Hải2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Khu vực 1 - Phường Duy MinhTừ hộ ông Thi tổ dân phố Trịnh (PL8, thửa 26) - đến đến hết địa phận phường Duy Minh4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhĐường trục phường Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) - đến giáp hộ ông Quang-Hoài (PL7, thửa 271)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhTrục đường Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) - đến hộ ông Phương (PL 7, thửa 209) (đường xã cũ)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhTrục đường Từ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú - đến Chùa tổ dân phố Tú (đường xã cũ)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhTrục đường Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) - đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị (đường xã cũ)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhTrục đường Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị - đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB) (đường xã cũ)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường đê Sông Nhuệ - Khu vực 1 - Phường Duy MinhTừ Đầu tuyến - đến hết địa phận phường Duy Minh giáp phường Hoàng Đông1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 10B - Khu vực 1 - Phường Duy MinhTừ giáp phường Bạch Thượng - đến Quốc lộ 1A2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy MinhTrục đường Từ giáp QL 38 - đến hết tổ dân phố Động Linh phường Duy Minh (giáp phường Hoàng Đông) (đường xã cũ)1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Duy MinhCác trục đường còn lại (thuộc trục đường xã, thôn còn lại cũ) -800.000560.000400.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Duy HảiĐoạn từ giáp phường Duy Minh - đến giáp xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng8.000.0005.600.0004.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường chính khu Đô thị Đồng Văn Xanh đường 42m - Khu vực 1 - Phường Duy Hảiđoạn từ Bệnh viện Quốc tế Đồng Văn - đến vị trí QH trường tiểu học6.000.0004.200.0003.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh 17,5m (hướng Đông - Tây) - Khu vực 1 - Phường Duy Hảinối tiếp đoạn đường giáp phường Duy Minh - đến giáp huyện Kim Bảng3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường đô thị Đồng Văn Xanh - Khu vực 1 - Phường Duy HảiĐoạn nối từ đường ĐT 498C (tổ dân phố Chuông, phường Duy Minh) - đến QL38 phường Duy Hải3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường tránh Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Phường Duy HảiĐoạn từ giáp phường Duy Minh - đến ngã tư giao với QL 38 mới2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Khu vực 1 - Phường Duy HảiĐoạn từ giáp xã Nhật Tựu - đến hộ ông Bang giáp xã Đại Cương thửa 5, tờ PL112.300.0001.610.0001.150.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường huyện ĐH 12 - Khu vực 1 - Phường Duy HảiTừ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70) - đến hết Kho lương thực1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy HảiTrục đường Từ giáp Kho lương thực - đến hết tuyến đường giáp Đê bối sông Nhuệ (đường xã cũ)700.000490.000350.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy HảiTrục đường Từ Trạm điện tổ dân phố Tứ giáp (đầu tuyến đường) - đến hộ ông Đông (PL 7,thửa 109) cuối tuyến đường phường (đường xã cũ)600.000420.000300.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy HảiTrục đường Từ Cổng làng tổ dân phố Nhị Giáp giáp hộ ông Minh (PL 08, thửa 236) - đến hết Nhà Văn hoá tổ dân phố Tam Giáp cuối tuyến đường phường (đường xã cũ)600.000420.000300.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy HảiĐường trục chính nối từ QL 38 - vào khu đất hỗ trợ 7%1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường ĐH12 - Khu vực 3 - Phường Duy HảiTừ cổng kho dự trữ Quôc gia thửa 16, tờ PL12 - đến giáp phường Duy Minh thửa 2, tờ PL03600.000420.000300.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Duy HảiCác trục đường tổ dân phố còn lại -600.000420.000300.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Phường Hoàng ĐôngTừ giáp phường Đồng Văn - đến hết địa phận phường Hoàng Đông5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 09 - Khu vực 1 - Phường Hoàng ĐôngTừ đường sắt - đến giáp phường Tiên Nội2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Hoàng ĐôngĐoạn đường Từ giáp Quốc lộ 1A tổ dân phố An Nhân - đến hộ ông Sơn (PL02 thửa 353 ngã ba tổ dân phố Ngọc Động) (trục đường xã cũ)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường tổ dân phố Hoàng Thượng - Khu vực 1 - Phường Hoàng ĐôngTừ giáp Quốc lộ 1A - đến hộ ông Phụng (PL10 thửa 15)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênPhố Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) - Khu vực 1 - Phường Đồng VănĐoạn từ đầu cầu Vượt - đến hết phường Đồng Văn9.500.0006.650.0004.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 498C (phố Phạm Văn Đồng) - Khu vực 1 - Phường Đồng VănĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy Minh6.500.0004.550.0003.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 1A (phố Phạm Văn Đồng) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn-5.500.0003.850.0002.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường 68 m trong Khu nhà ở Công nhân KCN - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn-6.000.0004.200.0003.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênQuốc lộ 38 mới - Khu vực 2 - Phường Đồng VănĐoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy Minh4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênQuốc lộ 38 - Khu vực 2 - Phường Đồng VănĐoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến hết cầu vượt (về phía Đông)4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Đồng VănĐường vào Khu đô thị mới Đồng Văn (giáp cầu vượt) - đến hết trục đường (trục cảnh quan)5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Đồng VănĐường từ khu quy hoạch Đài tưởng niệm (Khu đô thị mới Đồng Văn) - đến đường hết 36m vào sân vận động Đồng Văn5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Đồng VănĐường 22m (hướng Bắc-Nam) nối từ thửa đất số 94, PL30 (đối diện UBND phường) - đến thửa đất số 211, PL31 (hết khu đô thị mới Detech)4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Đồng VănĐường từ QL38 vào Khu đô thị mới Đồng Văn từ giáp thửa đất số 269, PL12 - đến thửa đất số 57, PL30 (giáp chợ Đồng Văn)3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường vào khu công nghiệp Đồng Văn - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn-3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường 22m phía Đông Khu đất sân vận động Đồng Văn (giáp với khu vực Tái định cư tổ dân phố Vực Vòng) - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn-5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường 22m vào sân vận động Đồng Văn - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn-5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường phía Nam khu đất sân vận động Đồng Văn và đường 18m phía Bắc SVĐ Đồng Văn - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH11 - Khu vực 3 - Phường Đồng VănTừ giáp QL38 - đến hết địa phận phường (giáp phường Duy Minh)3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng VănTrục đường Kết nối QL38 với QL21B - đến giáp phường Tiên Nội3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH10 - Khu vực 3 - Phường Đồng VănTừ giáp Quốc lộ 38 - đến hết địa phận phường (giáp phường Bạch Thượng)3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường vào xí nghiệp đông lạnh (cũ) - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn-2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng VănCác đường còn lại trong khu Đô thị mới -2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng VănCác đường còn lại trong khu Đô thị HDT -2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng VănCác đường còn lại trong khu đất Sân vận động Đồng Văn -2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Đồng VănĐường trục chính trong các khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% phục vụ GPMB khu Công nghiệp Đồng Văn 3 -2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Đồng VănĐường trục chính tổ dân phố Đồng Văn và Ninh Lão, Phạm Văn Đồng -1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Đồng VănCác trục đường còn lại trong tổ dân phố Đồng Văn, Ninh Lão, Phạm Văn Đồng và trong khu tập thể trại giống lúa -1.300.000910.000650.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục tổ dân phố Sa Lao (Địa phận xã Tiên nội cũ) - Khu vực 4 - Phường Đồng VănTừ ông Thản thửa 127, PL01 - đến chùa Sa Lao và ông Phú, thửa 01, PL 01 (BĐĐC xã Tiên Nội cũ)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) - Khu vực 4 - Phường Đồng VănĐoạn từ lô số 01 - đến lô số 112.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) - Khu vực 4 - Phường Đồng VănĐoạn từ lô số 11 - đến lô số 611.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục khu đấu giá giáp khu Tái định cư Vực Vòng - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn-2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Hòa MạcĐoạn từ ngân hàng NN&PTNT - đến hết thửa đất Thửa đất số 31, tờ PL8 (hộ ông Thảo), Thửa đất số 95, tờ PL7 (hộ ông Thành)6.000.0004.200.0003.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạctừ thửa 63, tờ số 3 (ông Khánh); khu đường gom (tổ dân phố số 4) - đến giáp xã Trác Văn8.000.0005.600.0004.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Hòa MạcĐoạn từ giáp phường Yên Bắc - đến giáp Ngân hàng NN & PTNT5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 (địa phận xã Châu Giang cũ) - Khu vực 1 - Phường Hòa MạcTừ hộ Bà Ngân (đầu cầu Giát, PL27 -thửa 52) - đến hộ ông Kế (giáp xã Chuyên Ngoại), PL27 - thửa 70 (BĐĐC xã Châu Giang cũ)4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn tránh Hòa Mạc - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạctừ Vực Vòng (các đoạn giáp phường Yên Bắc và phường Châu Giang) -3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH01 đi phường Châu Giang - Khu vực 2 - Phường Hòa MạcĐoạn từ giáp QL38 - đến hộ ông Cân (PL06, thửa 66)5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục chính Khu đô thị Hòa Mạc (đường 24m) - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ giáp QL38 (lô T1) - đến đường 24m giáp chùa Lôi Hà (hết lô F53 và P36)3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục trong Khu đô thị Hòa Mạc (đường 16m) - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ giáp QL38 (Ngân hàng chính sách) - đến hết trục dọc (hết lô T22 và E11)3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Hòa MạcCác đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc -2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường QL 37B - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ UBND thị xã - đến giáp xã Yên Nam2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH03 đi trác Văn - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ hộ ông Sử (PL9, thửa 40) - đến hộ ông Dũng (PL14, thửa 97)2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH01 - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạctừ Cống I4-15 - đến giáp phường Châu Giang2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Hòa MạcĐường từ Chợ Hòa Mạc - đến hết Trung tâm y tế thị xã2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường bờ sông Châu Giang - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ giáp đường ĐH 01 - đến Cầu Nông Giang (giáp phường Châu Giang)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 05 - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ giáp phường Yên Bắc - đến giáp xã Yên Nam3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 03 - Khu vực 4 - Phường Hòa MạcTừ giáp hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) - đến giáp xã Trác Văn1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcCác trục đường chính của phố còn lại và trục đường chính khu đất hỗ trợ 7% -1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcCác trục đường tổ dân phố Quan Nha, Trại Quan Nha (chuyển từ xã Yên Bắc cũ sang) -1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcCác trục đường tổ dân phố Chuyên Mỹ (chuyển từ xã Châu Giang cũ sang) -800.000560.000400.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcTrục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) -1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcTrục đường chính nội bộ khu đất đấu giá và đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành - phía Tây đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) -1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcĐường trong khu TĐC DA đường tránh QL38 (tổ dân phố trại Lũng Xuyên – xã Yên Bắc cũ) -1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường Kết nối QL38 với QL21B - Khu vực 1 - Phường Tiên NộiTừ giáp phường Đồng Văn - đến giáp xã Tiên Ngoại2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường N1 - Khu vực 1 - Phường Tiên NộiGiáp khu đô thị Đại Học Nam Cao -3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 09 - Đường trục chính 7% - Khu vực 1 - Phường Tiên NộiTừ đầu đường giáp phường Yên Bắc - đến hết địa phận phường Tiên Nội (giáp phường Hoàng Đông)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trong khu Đô thị Đại học Nam Cao (Đường ĐH 06 cũ) - Đường trục chính 7% - Khu vực 1 - Phường Tiên NộiTừ đầu đường giáp xã Tiên Ngoại - đến hết địa phận phường Tiên Nội (Giáp phường Hoàng Đông)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Tiên NộiCác trục đường đô thị (trục đường xã cũ) -1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Tiên NộiCác đường đô thị còn lại (đường thôn cũ) -1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 10 - Khu vực 1 - Phường Bạch ThượngTừ giáp phường Đồng Văn - đến giáp đường D1 (tổ dân phố Thần Nữ)2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường D1, N2 - Khu tái định cư, đất 7% - Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng-2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 10B - Khu vực 1 - Phường Bạch ThượngTừ giáp đường cao tốc - đến giáp phường Duy Minh2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường đê - Khu vực 1 - Phường Bạch ThượngTừ giáp phường Yên Bắc - đến hộ bà Hằng (PL 5, thửa 22) tổ dân phố Nhất2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục (đường xã cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch ThượngTừ hộ ông Hượng (PL 10, thửa 29) - đến hộ ông Tuân (PL 9, thửa 213) tổ dân phố Nhất2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục (đường xã cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượngtừ hộ ông Khách (PL15, thửa 86) - đến Đình tổ dân phố Thần Nữ (PL 14, thửa 60)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênCác trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch ThượngTừ hộ ông Cẩn (PL 10, thửa 12)- khu TĐC tổ dân phố Nhất - đến hộ ông Phúc (PL 9, thửa 47) tổ dân phố Nhất1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênCác trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch ThượngTừ giáp hộ bà Huấn (PL10, thửa113)đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Nhất -1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Bạch ThượngTrục đường Từ giáp hộ ông Động (PL9, thửa 215) tổ dân phố Nhất - đến hộ ông Học (PL9, thửa 306) tổ dân phố Nhất (đường xã cũ)1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Bạch ThượngTrục đường Từ hộ bà Lan (PL 1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội - đến hộ ông Huy (PL 4, thửa 299) tổ dân phố Nhì (đường xã cũ)1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Bạch ThượngCác trục đường của tổ dân phố còn lại (đường thôn còn lại cũ) -1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênQuốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Duy MinhĐoạn từ giáp phường Đồng Văn - đến giáp phường Duy Hải8.000.0005.600.0004.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường 17,5m (hướng Đông- Tây) trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh - Khu vực 1 - Phường Duy Minhnối từ điểm giao đường ĐT498C và đường ĐH11 - đến giáp phường Duy Hải3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 11 - Khu vực 1 - Phường Duy MinhTừ đường ĐT498C (PL8, thửa 26- giáp phường Đồng Văn) - đến đường ĐH12 - tổ dân phố Ngọc Thị3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Phường Duy MinhĐoạn từ giáp phường Đồng Văn - đến giáp dốc tổ dân phố Tú4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Phường Duy MinhĐoạn từ dốc tổ dân phố Tú - đến hết địa giới phường Duy Minh giáp TP Hà Nội4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Khu vực 1 - Phường Duy MinhĐoạn từ giáp QL1A (Đinh Tiên Hoàng) - đến giáp phường Duy Hải2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Khu vực 1 - Phường Duy MinhTừ hộ ông Thi tổ dân phố Trịnh (PL8, thửa 26) - đến đến hết địa phận phường Duy Minh4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhĐường trục phường Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) - đến giáp hộ ông Quang-Hoài (PL7, thửa 271)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhTrục đường Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) - đến hộ ông Phương (PL 7, thửa 209) (đường xã cũ)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhTrục đường Từ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú - đến Chùa tổ dân phố Tú (đường xã cũ)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhTrục đường Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) - đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị (đường xã cũ)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhTrục đường Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị - đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB) (đường xã cũ)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường đê Sông Nhuệ - Khu vực 1 - Phường Duy MinhTừ Đầu tuyến - đến hết địa phận phường Duy Minh giáp phường Hoàng Đông1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 10B - Khu vực 1 - Phường Duy MinhTừ giáp phường Bạch Thượng - đến Quốc lộ 1A2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy MinhTrục đường Từ giáp QL 38 - đến hết tổ dân phố Động Linh phường Duy Minh (giáp phường Hoàng Đông) (đường xã cũ)1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Duy MinhCác trục đường còn lại (thuộc trục đường xã, thôn còn lại cũ) -800.000560.000400.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Duy HảiĐoạn từ giáp phường Duy Minh - đến giáp xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng8.000.0005.600.0004.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường chính khu Đô thị Đồng Văn Xanh đường 42m - Khu vực 1 - Phường Duy Hảiđoạn từ Bệnh viện Quốc tế Đồng Văn - đến vị trí QH trường tiểu học6.000.0004.200.0003.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh 17,5m (hướng Đông - Tây) - Khu vực 1 - Phường Duy Hảinối tiếp đoạn đường giáp phường Duy Minh - đến giáp huyện Kim Bảng3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường đô thị Đồng Văn Xanh - Khu vực 1 - Phường Duy HảiĐoạn nối từ đường ĐT 498C (tổ dân phố Chuông, phường Duy Minh) - đến QL38 phường Duy Hải3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường tránh Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Phường Duy HảiĐoạn từ giáp phường Duy Minh - đến ngã tư giao với QL 38 mới2.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Khu vực 1 - Phường Duy HảiĐoạn từ giáp xã Nhật Tựu - đến hộ ông Bang giáp xã Đại Cương thửa 5, tờ PL112.300.0001.610.0001.150.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường huyện ĐH 12 - Khu vực 1 - Phường Duy HảiTừ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70) - đến hết Kho lương thực1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy HảiTrục đường Từ giáp Kho lương thực - đến hết tuyến đường giáp Đê bối sông Nhuệ (đường xã cũ)700.000490.000350.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy HảiTrục đường Từ Trạm điện tổ dân phố Tứ giáp (đầu tuyến đường) - đến hộ ông Đông (PL 7,thửa 109) cuối tuyến đường phường (đường xã cũ)600.000420.000300.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy HảiTrục đường Từ Cổng làng tổ dân phố Nhị Giáp giáp hộ ông Minh (PL 08, thửa 236) - đến hết Nhà Văn hoá tổ dân phố Tam Giáp cuối tuyến đường phường (đường xã cũ)600.000420.000300.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy HảiĐường trục chính nối từ QL 38 - vào khu đất hỗ trợ 7%1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường ĐH12 - Khu vực 3 - Phường Duy HảiTừ cổng kho dự trữ Quôc gia thửa 16, tờ PL12 - đến giáp phường Duy Minh thửa 2, tờ PL03600.000420.000300.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Duy HảiCác trục đường tổ dân phố còn lại -600.000420.000300.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Phường Hoàng ĐôngTừ giáp phường Đồng Văn - đến hết địa phận phường Hoàng Đông5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 09 - Khu vực 1 - Phường Hoàng ĐôngTừ đường sắt - đến giáp phường Tiên Nội2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Hoàng ĐôngĐoạn đường Từ giáp Quốc lộ 1A tổ dân phố An Nhân - đến hộ ông Sơn (PL02 thửa 353 ngã ba tổ dân phố Ngọc Động) (trục đường xã cũ)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường tổ dân phố Hoàng Thượng - Khu vực 1 - Phường Hoàng ĐôngTừ giáp Quốc lộ 1A - đến hộ ông Phụng (PL10 thửa 15)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố Ngọc Động - Khu vực 2 - Phường Hoàng ĐôngTừ giáp phường Duy Minh - đến Trường tiểu học, trục đường phía tây tổ dân phố Ngọc Động (trục đường thôn cũ)900.000630.000450.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố Bạch Xá - Khu vực 2 - Phường Hoàng ĐôngTừ giáp Quốc lộ 1A - đến hết trục tổ dân phố, đường bao vùng quanh tổ dân phố Bạch Xá (trục đường thôn cũ)900.000630.000450.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Hạ Từ đầu đến hết trục đường tổ dân phố (trục đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Hoàng ĐôngĐoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Hạ Từ đầu - đến hết trục đường tổ dân phố (trục đường thôn cũ)900.000630.000450.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Thượng - Khu vực 2 - Phường Hoàng ĐôngTừ đầu giáp trường tiểu học - đến giáp hộ ông Phụng (PL10 thửa 15), đường phía Tây tổ dân phố Hoàng Thường, đường trục xóm trại tổ dân phố Hoàng Thượng (trục đường thôn cũ)900.000630.000450.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố An Nhân - Khu vực 2 - Phường Hoàng ĐôngTừ giáp nhà trẻ - đến hết trục tổ dân phố An Nhân, đường vòng ao tổ dân phố An Nhân (trục đường thôn cũ)900.000630.000450.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Lý (trục đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông-900.000630.000450.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường N1 tổ dân phố Hoàng Lý - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu đất tái định cư tổ dân phố Bạch Xá - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu đất 7% (tổ dân phố Bạch Xá) - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu đất tái định cư, hỗ trợ 7% còn lại - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường đê sông Nhuệ - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn tránh Hòa Mạc - Khu vực 1 - Phường Châu Giangtừ Vực Vòng - đến giáp xã Mộc Nam3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường ĐH01 - Khu vực 1 - Phường Châu Giangtừ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp QL38 tránh Hòa Mạc2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH14 - Khu vực 1 - Phường Châu Giangtừ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp đường QL38 tránh Hòa Mạc2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Châu GiangTrục đường Từ Đài truyền thanh phường - đến ngã ba tổ dân phố Đoài2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Châu GiangĐoạn đường Từ đầu cầu Chợ Lương - đến Cầu Nông Giang (giáp phường Hòa Mạc) (Trục đường xã cũ)1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục ĐH14 còn lại - Khu vực 2 - Phường Châu Giangtừ giáp đường QL38 tránh Hòa Mạc - đến giáp đường ĐH011.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH01 - Khu vực 2 - Phường Châu GiangTừ giáp QL38 tránh Hòa Mạc - đến giáp ngã ba Đài truyền thanh1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH01 - Khu vực 2 - Phường Châu Giangtừ ngã ba tổ dân phố Đoài - đến hết địa phận phường Châu Giang (giáp xã Mộc Bắc)1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Châu GiangĐoạn đường từ ngã ba Đài truyền thanh - đến Cổng nghĩa trang liệt sỹ (Trục đường xã cũ)1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Châu GiangĐoạn đường từ ngã ba tổ dân phố Duyên Giang - đến Chùa tổ dân phố Duyên Giang (Trục đường xã cũ)1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Châu GiangTrục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường ĐH01 (giáp phường Hòa Mạc) -1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Châu GiangTrục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành kết nối với đường ĐH01 -1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Châu GiangĐoạn đường Từ giáp đường QL38 tránh Hòa Mạc tổ dân phố Phúc Thành (giáp Cty TNHH Kim Thành) - đến đường ĐH14 thuộc tổ dân phố Vân Kênh (Trục đường xã cũ)1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Châu GiangCác trục đường còn lại (Trục đường xã, thôn còn lại cũ) -600.000420.000300.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Yên BắcTừ giáp phường Đồng Văn (Cầu vượt vực vòng) - đến đường ĐH 057.500.0005.250.0003.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực còn lại đường QL 38 - Khu vực 1 - Phường Yên BắcKhu vực còn lại đường QL 38 -6.000.0004.200.0003.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 mới - Khu vực 1 - Phường Yên BắcĐoạn tránh Hoà Mạc từ Vực Vòng - đến cầu Nông Giang3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 05 - Phường Yên BắcTừ giáp Quốc lộ 38 - đến kênh I481 thửa 53 PL 44.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 05 - Phường Yên BắcTừ giáp Kênh I481 (thửa 53 PL 4) - đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Hòa Mạc)3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 09 - Khu vực 2 - Phường Yên BắcTừ giáp Quốc lộ 38 - đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Tiên Nội)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường thuộc tổ dân phố Đôn lương - Khu vực 2 - Phường Yên BắcTừ giáp đường ĐH05 - đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Tiên Nội) (Trục đường thôn cũ)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục (Đê Hoành Uyển) - Khu vực 2 - Phường Yên BắcTừ hộ ông Chuyền tổ dân phố Chợ lương (PL 03, thửa 38) - đến hộ bà Liền tổ dân phố Bùi (PL 01, thửa 01)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Yên BắcCác trục đường thuộc các tổ dân phố Vũ Xá; Lương Xá; Chợ Lương (trục đường xã cũ) -1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường dọc Kênh I48 - Khu vực 2 - Phường Yên Bắcnối từ QL 38 - đến giáp phường Tiên Nội2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục chính trong khu đất TĐC, dịch vụ (tổ dân phố Bùi) - Khu vực 2 - Phường Yên BắcTừ lô số 1 - đến lô số 242.500.0001.750.0001.250.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục chính trong khu đất TĐC, dịch vụ (tổ dân phố Bùi) - Khu vực 2 - Phường Yên BắcTừ lô số 24 - đến hết tuyến2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Yên BắcCác trục đường còn lại (trục đường xã còn lại cũ) -1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường gom Cầu Yên Lệnh - Khu vực 1 - Xã Mộc NamTừ chân đê Sông Hồng - đến giáp xã Chuyên Ngoại và Từ hộ ông Quảng đến hết hộ bà Hà1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 13 - Khu vực 1 - Xã Mộc NamTừ Cống Mộc Nam - đến Cầu thôn Yên Ninh1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Mộc NamĐường trục xã Từ Cầu thôn Yên Lạc - đến đường xóm Nam, thôn Lảnh Trì750.000525.000375.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Mộc NamCác trục đường thôn, xóm còn lại -500.000350.000300.000--Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Đồng VănCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -4.000.000----Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Đồng VănCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -3.000.000----Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Đồng VănCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -2.000.000----Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Đồng VănCác tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -1.500.000----Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Hoà MạcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -3.000.000----Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Hoà MạcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -2.000.000----Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Hoà MạcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -1.500.000----Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Hoà MạcCác tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -1.200.000----Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênCác phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên BắcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -2.500.000----Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênCác phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên BắcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -2.000.000----Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênCác phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên BắcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -1.500.000----Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênCác phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên BắcCác tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -1.000.000----Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênCác xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên SơnCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -2.000.000----Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênCác xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên SơnCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -1.500.000----Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênCác xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên SơnCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -1.000.000----Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênCác xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên SơnCác tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -700.000----Đất ở đô thị
Thị xã Duy TiênPhố Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) - Khu vực 1 - Phường Đồng VănĐoạn từ đầu cầu Vượt - đến hết phường Đồng Văn7.600.0005.320.0003.800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 498C (phố Phạm Văn Đồng) - Khu vực 1 - Phường Đồng VănĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy Minh5.200.0003.640.0002.600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 1A (phố Phạm Văn Đồng) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn-4.400.0003.080.0002.200.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường 68 m trong Khu nhà ở Công nhân KCN - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn-4.800.0003.360.0002.400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênQuốc lộ 38 mới - Khu vực 2 - Phường Đồng VănĐoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy Minh3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênQuốc lộ 38 - Khu vực 2 - Phường Đồng VănĐoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến hết cầu vượt (về phía Đông)3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Đồng VănĐường vào Khu đô thị mới Đồng Văn (giáp cầu vượt) - đến hết trục đường (trục cảnh quan)4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Đồng VănĐường từ khu quy hoạch Đài tưởng niệm (Khu đô thị mới Đồng Văn) - đến đường hết 36m vào sân vận động Đồng Văn4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Đồng VănĐường 22m (hướng Bắc-Nam) nối từ thửa đất số 94, PL30 (đối diện UBND phường) - đến thửa đất số 211, PL31 (hết khu đô thị mới Detech)3.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Đồng VănĐường từ QL38 vào Khu đô thị mới Đồng Văn từ giáp thửa đất số 269, PL12 - đến thửa đất số 57, PL30 (giáp chợ Đồng Văn)2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường vào khu công nghiệp Đồng Văn - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn-2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường 22m phía Đông Khu đất sân vận động Đồng Văn (giáp với khu vực Tái định cư tổ dân phố Vực Vòng) - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường 22m vào sân vận động Đồng Văn - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn-4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường phía Nam khu đất sân vận động Đồng Văn và đường 18m phía Bắc SVĐ Đồng Văn - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn-3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH11 - Khu vực 3 - Phường Đồng VănTừ giáp QL38 - đến hết địa phận phường (giáp phường Duy Minh)2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng VănTrục đường Kết nối QL38 với QL21B - đến giáp phường Tiên Nội2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH10 - Khu vực 3 - Phường Đồng VănTừ giáp Quốc lộ 38 - đến hết địa phận phường (giáp phường Bạch Thượng)2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường vào xí nghiệp đông lạnh (cũ) - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn-2.240.0001.568.0001.120.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng VănCác đường còn lại trong khu Đô thị mới -2.240.0001.568.0001.120.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng VănCác đường còn lại trong khu Đô thị HDT -2.240.0001.568.0001.120.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng VănCác đường còn lại trong khu đất Sân vận động Đồng Văn -2.240.0001.568.0001.120.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Đồng VănĐường trục chính trong các khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% phục vụ GPMB khu Công nghiệp Đồng Văn 3 -1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Đồng VănĐường trục chính tổ dân phố Đồng Văn và Ninh Lão, Phạm Văn Đồng -1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Đồng VănCác trục đường còn lại trong tổ dân phố Đồng Văn, Ninh Lão, Phạm Văn Đồng và trong khu tập thể trại giống lúa -1.040.000728.000520.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục tổ dân phố Sa Lao (Địa phận xã Tiên nội cũ) - Khu vực 4 - Phường Đồng VănTừ ông Thản thửa 127, PL01 - đến chùa Sa Lao và ông Phú, thửa 01, PL 01 (BĐĐC xã Tiên Nội cũ)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) - Khu vực 4 - Phường Đồng VănĐoạn từ lô số 01 - đến lô số 112.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) - Khu vực 4 - Phường Đồng VănĐoạn từ lô số 11 - đến lô số 611.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục khu đấu giá giáp khu Tái định cư Vực Vòng - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Hòa MạcĐoạn từ ngân hàng NN&PTNT - đến hết thửa đất Thửa đất số 31, tờ PL8 (hộ ông Thảo), Thửa đất số 95, tờ PL7 (hộ ông Thành)4.800.0003.360.0002.400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạctừ thửa 63, tờ số 3 (ông Khánh); khu đường gom (tổ dân phố số 4) - đến giáp xã Trác Văn6.400.0004.480.0003.200.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Hòa MạcĐoạn từ giáp phường Yên Bắc - đến giáp Ngân hàng NN & PTNT4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 (địa phận xã Châu Giang cũ) - Khu vực 1 - Phường Hòa MạcTừ hộ Bà Ngân (đầu cầu Giát, PL27 -thửa 52) - đến hộ ông Kế (giáp xã Chuyên Ngoại), PL27 - thửa 70 (BĐĐC xã Châu Giang cũ)3.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn tránh Hòa Mạc - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạctừ Vực Vòng (các đoạn giáp phường Yên Bắc và phường Châu Giang) -2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH01 đi phường Châu Giang - Khu vực 2 - Phường Hòa MạcĐoạn từ giáp QL38 - đến hộ ông Cân (PL06, thửa 66)4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục chính Khu đô thị Hòa Mạc (đường 24m) - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ giáp QL38 (lô T1) - đến đường 24m giáp chùa Lôi Hà (hết lô F53 và P36)2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục trong Khu đô thị Hòa Mạc (đường 16m) - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ giáp QL38 (Ngân hàng chính sách) - đến hết trục dọc (hết lô T22 và E11)2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Hòa MạcCác đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc -2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường QL 37B - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ UBND thị xã - đến giáp xã Yên Nam2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH03 đi trác Văn - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ hộ ông Sử (PL9, thửa 40) - đến hộ ông Dũng (PL14, thửa 97)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH01 - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạctừ Cống I4-15 - đến giáp phường Châu Giang2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Hòa MạcĐường từ Chợ Hòa Mạc - đến hết Trung tâm y tế thị xã2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường bờ sông Châu Giang - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ giáp đường ĐH 01 - đến Cầu Nông Giang (giáp phường Châu Giang)1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 05 - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ giáp phường Yên Bắc - đến giáp xã Yên Nam2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 03 - Khu vực 4 - Phường Hòa MạcTừ giáp hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) - đến giáp xã Trác Văn1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcCác trục đường chính của phố còn lại và trục đường chính khu đất hỗ trợ 7% -960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcCác trục đường tổ dân phố Quan Nha, Trại Quan Nha (chuyển từ xã Yên Bắc cũ sang) -800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcCác trục đường tổ dân phố Chuyên Mỹ (chuyển từ xã Châu Giang cũ sang) -640.000448.000320.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcTrục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) -1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcTrục đường chính nội bộ khu đất đấu giá và đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành - phía Tây đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) -800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcĐường trong khu TĐC DA đường tránh QL38 (tổ dân phố trại Lũng Xuyên – xã Yên Bắc cũ) -1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường Kết nối QL38 với QL21B - Khu vực 1 - Phường Tiên NộiTừ giáp phường Đồng Văn - đến giáp xã Tiên Ngoại2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường N1 - Khu vực 1 - Phường Tiên NộiGiáp khu đô thị Đại Học Nam Cao -2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 09 - Đường trục chính 7% - Khu vực 1 - Phường Tiên NộiTừ đầu đường giáp phường Yên Bắc - đến hết địa phận phường Tiên Nội (giáp phường Hoàng Đông)1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trong khu Đô thị Đại học Nam Cao (Đường ĐH 06 cũ) - Đường trục chính 7% - Khu vực 1 - Phường Tiên NộiTừ đầu đường giáp xã Tiên Ngoại - đến hết địa phận phường Tiên Nội (Giáp phường Hoàng Đông)1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Tiên NộiCác trục đường đô thị (trục đường xã cũ) -1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Tiên NộiCác đường đô thị còn lại (đường thôn cũ) -800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 10 - Khu vực 1 - Phường Bạch ThượngTừ giáp phường Đồng Văn - đến giáp đường D1 (tổ dân phố Thần Nữ)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường D1, N2 - Khu tái định cư, đất 7% - Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 10B - Khu vực 1 - Phường Bạch ThượngTừ giáp đường cao tốc - đến giáp phường Duy Minh1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường đê - Khu vực 1 - Phường Bạch ThượngTừ giáp phường Yên Bắc - đến hộ bà Hằng (PL 5, thửa 22) tổ dân phố Nhất1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục (đường xã cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch ThượngTừ hộ ông Hượng (PL 10, thửa 29) - đến hộ ông Tuân (PL 9, thửa 213) tổ dân phố Nhất1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục (đường xã cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượngtừ hộ ông Khách (PL15, thửa 86) - đến Đình tổ dân phố Thần Nữ (PL 14, thửa 60)1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênCác trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch ThượngTừ hộ ông Cẩn (PL 10, thửa 12)- khu TĐC tổ dân phố Nhất - đến hộ ông Phúc (PL 9, thửa 47) tổ dân phố Nhất1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênCác trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch ThượngTừ giáp hộ bà Huấn (PL10, thửa113)đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Nhất -1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Bạch ThượngTrục đường Từ giáp hộ ông Động (PL9, thửa 215) tổ dân phố Nhất - đến hộ ông Học (PL9, thửa 306) tổ dân phố Nhất (đường xã cũ)1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Bạch ThượngTrục đường Từ hộ bà Lan (PL 1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội - đến hộ ông Huy (PL 4, thửa 299) tổ dân phố Nhì (đường xã cũ)1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Bạch ThượngCác trục đường của tổ dân phố còn lại (đường thôn còn lại cũ) -800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênQuốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Duy MinhĐoạn từ giáp phường Đồng Văn - đến giáp phường Duy Hải6.400.0004.480.0003.200.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường 17,5m (hướng Đông- Tây) trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh - Khu vực 1 - Phường Duy Minhnối từ điểm giao đường ĐT498C và đường ĐH11 - đến giáp phường Duy Hải2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 11 - Khu vực 1 - Phường Duy MinhTừ đường ĐT498C (PL8, thửa 26- giáp phường Đồng Văn) - đến đường ĐH12 - tổ dân phố Ngọc Thị2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Phường Duy MinhĐoạn từ giáp phường Đồng Văn - đến giáp dốc tổ dân phố Tú3.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Phường Duy MinhĐoạn từ dốc tổ dân phố Tú - đến hết địa giới phường Duy Minh giáp TP Hà Nội3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Khu vực 1 - Phường Duy MinhĐoạn từ giáp QL1A (Đinh Tiên Hoàng) - đến giáp phường Duy Hải2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Khu vực 1 - Phường Duy MinhTừ hộ ông Thi tổ dân phố Trịnh (PL8, thửa 26) - đến đến hết địa phận phường Duy Minh3.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhĐường trục phường Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) - đến giáp hộ ông Quang-Hoài (PL7, thửa 271)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhTrục đường Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) - đến hộ ông Phương (PL 7, thửa 209) (đường xã cũ)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhTrục đường Từ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú - đến Chùa tổ dân phố Tú (đường xã cũ)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhTrục đường Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) - đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị (đường xã cũ)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhTrục đường Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị - đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB) (đường xã cũ)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường đê Sông Nhuệ - Khu vực 1 - Phường Duy MinhTừ Đầu tuyến - đến hết địa phận phường Duy Minh giáp phường Hoàng Đông1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 10B - Khu vực 1 - Phường Duy MinhTừ giáp phường Bạch Thượng - đến Quốc lộ 1A1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy MinhTrục đường Từ giáp QL 38 - đến hết tổ dân phố Động Linh phường Duy Minh (giáp phường Hoàng Đông) (đường xã cũ)800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Duy MinhCác trục đường còn lại (thuộc trục đường xã, thôn còn lại cũ) -640.000448.000320.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Duy HảiĐoạn từ giáp phường Duy Minh - đến giáp xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng6.400.0004.480.0003.200.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường chính khu Đô thị Đồng Văn Xanh đường 42m - Khu vực 1 - Phường Duy Hảiđoạn từ Bệnh viện Quốc tế Đồng Văn - đến vị trí QH trường tiểu học4.800.0003.360.0002.400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh 17,5m (hướng Đông - Tây) - Khu vực 1 - Phường Duy Hảinối tiếp đoạn đường giáp phường Duy Minh - đến giáp huyện Kim Bảng2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường đô thị Đồng Văn Xanh - Khu vực 1 - Phường Duy HảiĐoạn nối từ đường ĐT 498C (tổ dân phố Chuông, phường Duy Minh) - đến QL38 phường Duy Hải2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường tránh Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Phường Duy HảiĐoạn từ giáp phường Duy Minh - đến ngã tư giao với QL 38 mới2.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Khu vực 1 - Phường Duy HảiĐoạn từ giáp xã Nhật Tựu - đến hộ ông Bang giáp xã Đại Cương thửa 5, tờ PL111.840.0001.288.000920.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường huyện ĐH 12 - Khu vực 1 - Phường Duy HảiTừ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70) - đến hết Kho lương thực960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy HảiTrục đường Từ giáp Kho lương thực - đến hết tuyến đường giáp Đê bối sông Nhuệ (đường xã cũ)560.000392.000280.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy HảiTrục đường Từ Trạm điện tổ dân phố Tứ giáp (đầu tuyến đường) - đến hộ ông Đông (PL 7,thửa 109) cuối tuyến đường phường (đường xã cũ)480.000336.000240.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy HảiTrục đường Từ Cổng làng tổ dân phố Nhị Giáp giáp hộ ông Minh (PL 08, thửa 236) - đến hết Nhà Văn hoá tổ dân phố Tam Giáp cuối tuyến đường phường (đường xã cũ)480.000336.000240.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy HảiĐường trục chính nối từ QL 38 - vào khu đất hỗ trợ 7%1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường ĐH12 - Khu vực 3 - Phường Duy HảiTừ cổng kho dự trữ Quôc gia thửa 16, tờ PL12 - đến giáp phường Duy Minh thửa 2, tờ PL03480.000336.000240.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Duy HảiCác trục đường tổ dân phố còn lại -480.000336.000240.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Phường Hoàng ĐôngTừ giáp phường Đồng Văn - đến hết địa phận phường Hoàng Đông4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 09 - Khu vực 1 - Phường Hoàng ĐôngTừ đường sắt - đến giáp phường Tiên Nội1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Hoàng ĐôngĐoạn đường Từ giáp Quốc lộ 1A tổ dân phố An Nhân - đến hộ ông Sơn (PL02 thửa 353 ngã ba tổ dân phố Ngọc Động) (trục đường xã cũ)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường tổ dân phố Hoàng Thượng - Khu vực 1 - Phường Hoàng ĐôngTừ giáp Quốc lộ 1A - đến hộ ông Phụng (PL10 thửa 15)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố Ngọc Động - Khu vực 2 - Phường Hoàng ĐôngTừ giáp phường Duy Minh - đến Trường tiểu học, trục đường phía tây tổ dân phố Ngọc Động (trục đường thôn cũ)720.000504.000360.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố Bạch Xá - Khu vực 2 - Phường Hoàng ĐôngTừ giáp Quốc lộ 1A - đến hết trục tổ dân phố, đường bao vùng quanh tổ dân phố Bạch Xá (trục đường thôn cũ)720.000504.000360.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Hạ Từ đầu đến hết trục đường tổ dân phố (trục đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Hoàng ĐôngĐoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Hạ Từ đầu - đến hết trục đường tổ dân phố (trục đường thôn cũ)720.000504.000360.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Thượng - Khu vực 2 - Phường Hoàng ĐôngTừ đầu giáp trường tiểu học - đến giáp hộ ông Phụng (PL10 thửa 15), đường phía Tây tổ dân phố Hoàng Thường, đường trục xóm trại tổ dân phố Hoàng Thượng (trục đường thôn cũ)720.000504.000360.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố An Nhân - Khu vực 2 - Phường Hoàng ĐôngTừ giáp nhà trẻ - đến hết trục tổ dân phố An Nhân, đường vòng ao tổ dân phố An Nhân (trục đường thôn cũ)720.000504.000360.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Lý (trục đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông-720.000504.000360.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường N1 tổ dân phố Hoàng Lý - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu đất tái định cư tổ dân phố Bạch Xá - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu đất 7% (tổ dân phố Bạch Xá) - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu đất tái định cư, hỗ trợ 7% còn lại - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường đê sông Nhuệ - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn tránh Hòa Mạc - Khu vực 1 - Phường Châu Giangtừ Vực Vòng - đến giáp xã Mộc Nam2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường ĐH01 - Khu vực 1 - Phường Châu Giangtừ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp QL38 tránh Hòa Mạc1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH14 - Khu vực 1 - Phường Châu Giangtừ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp đường QL38 tránh Hòa Mạc1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Châu GiangTrục đường Từ Đài truyền thanh phường - đến ngã ba tổ dân phố Đoài1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Châu GiangĐoạn đường Từ đầu cầu Chợ Lương - đến Cầu Nông Giang (giáp phường Hòa Mạc) (Trục đường xã cũ)1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục ĐH14 còn lại - Khu vực 2 - Phường Châu Giangtừ giáp đường QL38 tránh Hòa Mạc - đến giáp đường ĐH01800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH01 - Khu vực 2 - Phường Châu GiangTừ giáp QL38 tránh Hòa Mạc - đến giáp ngã ba Đài truyền thanh1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH01 - Khu vực 2 - Phường Châu Giangtừ ngã ba tổ dân phố Đoài - đến hết địa phận phường Châu Giang (giáp xã Mộc Bắc)800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Châu GiangĐoạn đường từ ngã ba Đài truyền thanh - đến Cổng nghĩa trang liệt sỹ (Trục đường xã cũ)800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Châu GiangĐoạn đường từ ngã ba tổ dân phố Duyên Giang - đến Chùa tổ dân phố Duyên Giang (Trục đường xã cũ)800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Châu GiangTrục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường ĐH01 (giáp phường Hòa Mạc) -1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Châu GiangTrục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành kết nối với đường ĐH01 -800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Châu GiangĐoạn đường Từ giáp đường QL38 tránh Hòa Mạc tổ dân phố Phúc Thành (giáp Cty TNHH Kim Thành) - đến đường ĐH14 thuộc tổ dân phố Vân Kênh (Trục đường xã cũ)800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Châu GiangCác trục đường còn lại (Trục đường xã, thôn còn lại cũ) -480.000336.000240.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Yên BắcTừ giáp phường Đồng Văn (Cầu vượt vực vòng) - đến đường ĐH 056.000.0004.200.0003.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực còn lại đường QL 38 - Khu vực 1 - Phường Yên BắcKhu vực còn lại đường QL 38 -4.800.0003.360.0002.400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 mới - Khu vực 1 - Phường Yên BắcĐoạn tránh Hoà Mạc từ Vực Vòng - đến cầu Nông Giang2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 05 - Phường Yên BắcTừ giáp Quốc lộ 38 - đến kênh I481 thửa 53 PL 43.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 05 - Phường Yên BắcTừ giáp Kênh I481 (thửa 53 PL 4) - đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Hòa Mạc)2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 09 - Khu vực 2 - Phường Yên BắcTừ giáp Quốc lộ 38 - đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Tiên Nội)1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường thuộc tổ dân phố Đôn lương - Khu vực 2 - Phường Yên BắcTừ giáp đường ĐH05 - đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Tiên Nội) (Trục đường thôn cũ)1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục (Đê Hoành Uyển) - Khu vực 2 - Phường Yên BắcTừ hộ ông Chuyền tổ dân phố Chợ lương (PL 03, thửa 38) - đến hộ bà Liền tổ dân phố Bùi (PL 01, thửa 01)1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Yên BắcCác trục đường thuộc các tổ dân phố Vũ Xá; Lương Xá; Chợ Lương (trục đường xã cũ) -1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường dọc Kênh I48 - Khu vực 2 - Phường Yên Bắcnối từ QL 38 - đến giáp phường Tiên Nội1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục chính trong khu đất TĐC, dịch vụ (tổ dân phố Bùi) - Khu vực 2 - Phường Yên BắcTừ lô số 1 - đến lô số 242.000.0001.400.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục chính trong khu đất TĐC, dịch vụ (tổ dân phố Bùi) - Khu vực 2 - Phường Yên BắcTừ lô số 24 - đến hết tuyến1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Yên BắcCác trục đường còn lại (trục đường xã còn lại cũ) -800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường gom Cầu Yên Lệnh - Khu vực 1 - Xã Mộc NamTừ chân đê Sông Hồng - đến giáp xã Chuyên Ngoại và Từ hộ ông Quảng đến hết hộ bà Hà1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 13 - Khu vực 1 - Xã Mộc NamTừ Cống Mộc Nam - đến Cầu thôn Yên Ninh800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Mộc NamĐường trục xã Từ Cầu thôn Yên Lạc - đến đường xóm Nam, thôn Lảnh Trì600.000420.000300.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Mộc NamCác trục đường thôn, xóm còn lại -400.000280.000240.000--Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Đồng VănCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -3.200.000----Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Đồng VănCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -2.400.000----Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Đồng VănCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Đồng VănCác tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Hoà MạcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -2.400.000----Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Hoà MạcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Hoà MạcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Hoà MạcCác tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -960.000----Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênCác phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên BắcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -2.000.000----Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênCác phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên BắcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênCác phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên BắcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênCác phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên BắcCác tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -800.000----Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênCác xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên SơnCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênCác xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên SơnCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênCác xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên SơnCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -800.000----Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênCác xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên SơnCác tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -560.000----Đất TM-DV đô thị
Thị xã Duy TiênPhố Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) - Khu vực 1 - Phường Đồng VănĐoạn từ đầu cầu Vượt - đến hết phường Đồng Văn5.700.0003.990.0002.850.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 498C (phố Phạm Văn Đồng) - Khu vực 1 - Phường Đồng VănĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy Minh3.900.0002.730.0001.950.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 1A (phố Phạm Văn Đồng) - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn-3.300.0002.310.0001.650.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường 68 m trong Khu nhà ở Công nhân KCN - Khu vực 1 - Phường Đồng Văn-3.600.0002.520.0001.800.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênQuốc lộ 38 mới - Khu vực 2 - Phường Đồng VănĐoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến giáp phường Duy Minh2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênQuốc lộ 38 - Khu vực 2 - Phường Đồng VănĐoạn đường gom từ Quốc lộ 1A - đến hết cầu vượt (về phía Đông)2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Đồng VănĐường vào Khu đô thị mới Đồng Văn (giáp cầu vượt) - đến hết trục đường (trục cảnh quan)3.000.0002.100.0001.500.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Đồng VănĐường từ khu quy hoạch Đài tưởng niệm (Khu đô thị mới Đồng Văn) - đến đường hết 36m vào sân vận động Đồng Văn3.000.0002.100.0001.500.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Đồng VănĐường 22m (hướng Bắc-Nam) nối từ thửa đất số 94, PL30 (đối diện UBND phường) - đến thửa đất số 211, PL31 (hết khu đô thị mới Detech)2.700.0001.890.0001.350.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Đồng VănĐường từ QL38 vào Khu đô thị mới Đồng Văn từ giáp thửa đất số 269, PL12 - đến thửa đất số 57, PL30 (giáp chợ Đồng Văn)2.100.0001.470.0001.050.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường vào khu công nghiệp Đồng Văn - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn-2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường 22m phía Đông Khu đất sân vận động Đồng Văn (giáp với khu vực Tái định cư tổ dân phố Vực Vòng) - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường 22m vào sân vận động Đồng Văn - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường phía Nam khu đất sân vận động Đồng Văn và đường 18m phía Bắc SVĐ Đồng Văn - Khu vực 2 - Phường Đồng Văn-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH11 - Khu vực 3 - Phường Đồng VănTừ giáp QL38 - đến hết địa phận phường (giáp phường Duy Minh)1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng VănTrục đường Kết nối QL38 với QL21B - đến giáp phường Tiên Nội1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH10 - Khu vực 3 - Phường Đồng VănTừ giáp Quốc lộ 38 - đến hết địa phận phường (giáp phường Bạch Thượng)1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường vào xí nghiệp đông lạnh (cũ) - Khu vực 3 - Phường Đồng Văn-1.680.0001.176.000840.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng VănCác đường còn lại trong khu Đô thị mới -1.680.0001.176.000840.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng VănCác đường còn lại trong khu Đô thị HDT -1.680.0001.176.000840.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Đồng VănCác đường còn lại trong khu đất Sân vận động Đồng Văn -1.680.0001.176.000840.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Đồng VănĐường trục chính trong các khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% phục vụ GPMB khu Công nghiệp Đồng Văn 3 -1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Đồng VănĐường trục chính tổ dân phố Đồng Văn và Ninh Lão, Phạm Văn Đồng -1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Đồng VănCác trục đường còn lại trong tổ dân phố Đồng Văn, Ninh Lão, Phạm Văn Đồng và trong khu tập thể trại giống lúa -780.000546.000390.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục tổ dân phố Sa Lao (Địa phận xã Tiên nội cũ) - Khu vực 4 - Phường Đồng VănTừ ông Thản thửa 127, PL01 - đến chùa Sa Lao và ông Phú, thửa 01, PL 01 (BĐĐC xã Tiên Nội cũ)900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) - Khu vực 4 - Phường Đồng VănĐoạn từ lô số 01 - đến lô số 111.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) - Khu vực 4 - Phường Đồng VănĐoạn từ lô số 11 - đến lô số 61900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục khu đấu giá giáp khu Tái định cư Vực Vòng - Khu vực 4 - Phường Đồng Văn-1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Hòa MạcĐoạn từ ngân hàng NN&PTNT - đến hết thửa đất Thửa đất số 31, tờ PL8 (hộ ông Thảo), Thửa đất số 95, tờ PL7 (hộ ông Thành)3.600.0002.520.0001.800.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạctừ thửa 63, tờ số 3 (ông Khánh); khu đường gom (tổ dân phố số 4) - đến giáp xã Trác Văn4.800.0003.360.0002.400.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Hòa MạcĐoạn từ giáp phường Yên Bắc - đến giáp Ngân hàng NN & PTNT3.000.0002.100.0001.500.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 (địa phận xã Châu Giang cũ) - Khu vực 1 - Phường Hòa MạcTừ hộ Bà Ngân (đầu cầu Giát, PL27 -thửa 52) - đến hộ ông Kế (giáp xã Chuyên Ngoại), PL27 - thửa 70 (BĐĐC xã Châu Giang cũ)2.700.0001.890.0001.350.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn tránh Hòa Mạc - Khu vực 1 - Phường Hòa Mạctừ Vực Vòng (các đoạn giáp phường Yên Bắc và phường Châu Giang) -2.100.0001.470.0001.050.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH01 đi phường Châu Giang - Khu vực 2 - Phường Hòa MạcĐoạn từ giáp QL38 - đến hộ ông Cân (PL06, thửa 66)3.000.0002.100.0001.500.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục chính Khu đô thị Hòa Mạc (đường 24m) - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ giáp QL38 (lô T1) - đến đường 24m giáp chùa Lôi Hà (hết lô F53 và P36)2.100.0001.470.0001.050.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục trong Khu đô thị Hòa Mạc (đường 16m) - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ giáp QL38 (Ngân hàng chính sách) - đến hết trục dọc (hết lô T22 và E11)1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Hòa MạcCác đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc -1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường QL 37B - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ UBND thị xã - đến giáp xã Yên Nam1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH03 đi trác Văn - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ hộ ông Sử (PL9, thửa 40) - đến hộ ông Dũng (PL14, thửa 97)1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH01 - Khu vực 3 - Phường Hòa Mạctừ Cống I4-15 - đến giáp phường Châu Giang1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Hòa MạcĐường từ Chợ Hòa Mạc - đến hết Trung tâm y tế thị xã1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường bờ sông Châu Giang - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ giáp đường ĐH 01 - đến Cầu Nông Giang (giáp phường Châu Giang)1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 05 - Khu vực 3 - Phường Hòa MạcTừ giáp phường Yên Bắc - đến giáp xã Yên Nam1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 03 - Khu vực 4 - Phường Hòa MạcTừ giáp hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) - đến giáp xã Trác Văn900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcCác trục đường chính của phố còn lại và trục đường chính khu đất hỗ trợ 7% -720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcCác trục đường tổ dân phố Quan Nha, Trại Quan Nha (chuyển từ xã Yên Bắc cũ sang) -600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcCác trục đường tổ dân phố Chuyên Mỹ (chuyển từ xã Châu Giang cũ sang) -480.000336.000240.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcTrục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) -900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcTrục đường chính nội bộ khu đất đấu giá và đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành - phía Tây đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) -600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 4 - Phường Hòa MạcĐường trong khu TĐC DA đường tránh QL38 (tổ dân phố trại Lũng Xuyên – xã Yên Bắc cũ) -900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường Kết nối QL38 với QL21B - Khu vực 1 - Phường Tiên NộiTừ giáp phường Đồng Văn - đến giáp xã Tiên Ngoại1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường N1 - Khu vực 1 - Phường Tiên NộiGiáp khu đô thị Đại Học Nam Cao -1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 09 - Đường trục chính 7% - Khu vực 1 - Phường Tiên NộiTừ đầu đường giáp phường Yên Bắc - đến hết địa phận phường Tiên Nội (giáp phường Hoàng Đông)1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trong khu Đô thị Đại học Nam Cao (Đường ĐH 06 cũ) - Đường trục chính 7% - Khu vực 1 - Phường Tiên NộiTừ đầu đường giáp xã Tiên Ngoại - đến hết địa phận phường Tiên Nội (Giáp phường Hoàng Đông)1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Tiên NộiCác trục đường đô thị (trục đường xã cũ) -900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Tiên NộiCác đường đô thị còn lại (đường thôn cũ) -600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 10 - Khu vực 1 - Phường Bạch ThượngTừ giáp phường Đồng Văn - đến giáp đường D1 (tổ dân phố Thần Nữ)1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường D1, N2 - Khu tái định cư, đất 7% - Khu vực 1 - Phường Bạch Thượng-1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 10B - Khu vực 1 - Phường Bạch ThượngTừ giáp đường cao tốc - đến giáp phường Duy Minh1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường đê - Khu vực 1 - Phường Bạch ThượngTừ giáp phường Yên Bắc - đến hộ bà Hằng (PL 5, thửa 22) tổ dân phố Nhất1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục (đường xã cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch ThượngTừ hộ ông Hượng (PL 10, thửa 29) - đến hộ ông Tuân (PL 9, thửa 213) tổ dân phố Nhất1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục (đường xã cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượngtừ hộ ông Khách (PL15, thửa 86) - đến Đình tổ dân phố Thần Nữ (PL 14, thửa 60)1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênCác trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch ThượngTừ hộ ông Cẩn (PL 10, thửa 12)- khu TĐC tổ dân phố Nhất - đến hộ ông Phúc (PL 9, thửa 47) tổ dân phố Nhất1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênCác trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch ThượngTừ giáp hộ bà Huấn (PL10, thửa113)đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Nhất -1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Bạch ThượngTrục đường Từ giáp hộ ông Động (PL9, thửa 215) tổ dân phố Nhất - đến hộ ông Học (PL9, thửa 306) tổ dân phố Nhất (đường xã cũ)1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Bạch ThượngTrục đường Từ hộ bà Lan (PL 1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội - đến hộ ông Huy (PL 4, thửa 299) tổ dân phố Nhì (đường xã cũ)1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Bạch ThượngCác trục đường của tổ dân phố còn lại (đường thôn còn lại cũ) -600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênQuốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Duy MinhĐoạn từ giáp phường Đồng Văn - đến giáp phường Duy Hải4.800.0003.360.0002.400.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường 17,5m (hướng Đông- Tây) trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh - Khu vực 1 - Phường Duy Minhnối từ điểm giao đường ĐT498C và đường ĐH11 - đến giáp phường Duy Hải2.100.0001.470.0001.050.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 11 - Khu vực 1 - Phường Duy MinhTừ đường ĐT498C (PL8, thửa 26- giáp phường Đồng Văn) - đến đường ĐH12 - tổ dân phố Ngọc Thị1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Phường Duy MinhĐoạn từ giáp phường Đồng Văn - đến giáp dốc tổ dân phố Tú2.700.0001.890.0001.350.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Phường Duy MinhĐoạn từ dốc tổ dân phố Tú - đến hết địa giới phường Duy Minh giáp TP Hà Nội2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Khu vực 1 - Phường Duy MinhĐoạn từ giáp QL1A (Đinh Tiên Hoàng) - đến giáp phường Duy Hải1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Khu vực 1 - Phường Duy MinhTừ hộ ông Thi tổ dân phố Trịnh (PL8, thửa 26) - đến đến hết địa phận phường Duy Minh2.700.0001.890.0001.350.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhĐường trục phường Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) - đến giáp hộ ông Quang-Hoài (PL7, thửa 271)900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhTrục đường Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) - đến hộ ông Phương (PL 7, thửa 209) (đường xã cũ)900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhTrục đường Từ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú - đến Chùa tổ dân phố Tú (đường xã cũ)900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhTrục đường Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) - đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị (đường xã cũ)900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Duy MinhTrục đường Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị - đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB) (đường xã cũ)900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường đê Sông Nhuệ - Khu vực 1 - Phường Duy MinhTừ Đầu tuyến - đến hết địa phận phường Duy Minh giáp phường Hoàng Đông900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 10B - Khu vực 1 - Phường Duy MinhTừ giáp phường Bạch Thượng - đến Quốc lộ 1A1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy MinhTrục đường Từ giáp QL 38 - đến hết tổ dân phố Động Linh phường Duy Minh (giáp phường Hoàng Đông) (đường xã cũ)600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Duy MinhCác trục đường còn lại (thuộc trục đường xã, thôn còn lại cũ) -480.000336.000240.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Duy HảiĐoạn từ giáp phường Duy Minh - đến giáp xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng4.800.0003.360.0002.400.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường chính khu Đô thị Đồng Văn Xanh đường 42m - Khu vực 1 - Phường Duy Hảiđoạn từ Bệnh viện Quốc tế Đồng Văn - đến vị trí QH trường tiểu học3.600.0002.520.0001.800.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh 17,5m (hướng Đông - Tây) - Khu vực 1 - Phường Duy Hảinối tiếp đoạn đường giáp phường Duy Minh - đến giáp huyện Kim Bảng2.100.0001.470.0001.050.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường đô thị Đồng Văn Xanh - Khu vực 1 - Phường Duy HảiĐoạn nối từ đường ĐT 498C (tổ dân phố Chuông, phường Duy Minh) - đến QL38 phường Duy Hải2.100.0001.470.0001.050.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường tránh Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Phường Duy HảiĐoạn từ giáp phường Duy Minh - đến ngã tư giao với QL 38 mới1.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) - Khu vực 1 - Phường Duy HảiĐoạn từ giáp xã Nhật Tựu - đến hộ ông Bang giáp xã Đại Cương thửa 5, tờ PL111.380.000966.000690.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường huyện ĐH 12 - Khu vực 1 - Phường Duy HảiTừ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70) - đến hết Kho lương thực720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy HảiTrục đường Từ giáp Kho lương thực - đến hết tuyến đường giáp Đê bối sông Nhuệ (đường xã cũ)420.000294.000210.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy HảiTrục đường Từ Trạm điện tổ dân phố Tứ giáp (đầu tuyến đường) - đến hộ ông Đông (PL 7,thửa 109) cuối tuyến đường phường (đường xã cũ)360.000252.000180.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy HảiTrục đường Từ Cổng làng tổ dân phố Nhị Giáp giáp hộ ông Minh (PL 08, thửa 236) - đến hết Nhà Văn hoá tổ dân phố Tam Giáp cuối tuyến đường phường (đường xã cũ)360.000252.000180.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Duy HảiĐường trục chính nối từ QL 38 - vào khu đất hỗ trợ 7%900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường ĐH12 - Khu vực 3 - Phường Duy HảiTừ cổng kho dự trữ Quôc gia thửa 16, tờ PL12 - đến giáp phường Duy Minh thửa 2, tờ PL03360.000252.000180.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Duy HảiCác trục đường tổ dân phố còn lại -360.000252.000180.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Phường Hoàng ĐôngTừ giáp phường Đồng Văn - đến hết địa phận phường Hoàng Đông3.000.0002.100.0001.500.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 09 - Khu vực 1 - Phường Hoàng ĐôngTừ đường sắt - đến giáp phường Tiên Nội1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Hoàng ĐôngĐoạn đường Từ giáp Quốc lộ 1A tổ dân phố An Nhân - đến hộ ông Sơn (PL02 thửa 353 ngã ba tổ dân phố Ngọc Động) (trục đường xã cũ)900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường tổ dân phố Hoàng Thượng - Khu vực 1 - Phường Hoàng ĐôngTừ giáp Quốc lộ 1A - đến hộ ông Phụng (PL10 thửa 15)900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố Ngọc Động - Khu vực 2 - Phường Hoàng ĐôngTừ giáp phường Duy Minh - đến Trường tiểu học, trục đường phía tây tổ dân phố Ngọc Động (trục đường thôn cũ)540.000378.000270.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố Bạch Xá - Khu vực 2 - Phường Hoàng ĐôngTừ giáp Quốc lộ 1A - đến hết trục tổ dân phố, đường bao vùng quanh tổ dân phố Bạch Xá (trục đường thôn cũ)540.000378.000270.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Hạ Từ đầu đến hết trục đường tổ dân phố (trục đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Hoàng ĐôngĐoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Hạ Từ đầu - đến hết trục đường tổ dân phố (trục đường thôn cũ)540.000378.000270.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Thượng - Khu vực 2 - Phường Hoàng ĐôngTừ đầu giáp trường tiểu học - đến giáp hộ ông Phụng (PL10 thửa 15), đường phía Tây tổ dân phố Hoàng Thường, đường trục xóm trại tổ dân phố Hoàng Thượng (trục đường thôn cũ)540.000378.000270.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố An Nhân - Khu vực 2 - Phường Hoàng ĐôngTừ giáp nhà trẻ - đến hết trục tổ dân phố An Nhân, đường vòng ao tổ dân phố An Nhân (trục đường thôn cũ)540.000378.000270.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Lý (trục đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông-540.000378.000270.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường N1 tổ dân phố Hoàng Lý - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu đất tái định cư tổ dân phố Bạch Xá - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu đất 7% (tổ dân phố Bạch Xá) - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông-900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu đất tái định cư, hỗ trợ 7% còn lại - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông-900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường đê sông Nhuệ - Khu vực 2 - Phường Hoàng Đông-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐoạn tránh Hòa Mạc - Khu vực 1 - Phường Châu Giangtừ Vực Vòng - đến giáp xã Mộc Nam2.100.0001.470.0001.050.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường ĐH01 - Khu vực 1 - Phường Châu Giangtừ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp QL38 tránh Hòa Mạc1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH14 - Khu vực 1 - Phường Châu Giangtừ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp đường QL38 tránh Hòa Mạc1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Châu GiangTrục đường Từ Đài truyền thanh phường - đến ngã ba tổ dân phố Đoài1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Phường Châu GiangĐoạn đường Từ đầu cầu Chợ Lương - đến Cầu Nông Giang (giáp phường Hòa Mạc) (Trục đường xã cũ)1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục ĐH14 còn lại - Khu vực 2 - Phường Châu Giangtừ giáp đường QL38 tránh Hòa Mạc - đến giáp đường ĐH01600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH01 - Khu vực 2 - Phường Châu GiangTừ giáp QL38 tránh Hòa Mạc - đến giáp ngã ba Đài truyền thanh900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH01 - Khu vực 2 - Phường Châu Giangtừ ngã ba tổ dân phố Đoài - đến hết địa phận phường Châu Giang (giáp xã Mộc Bắc)600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Châu GiangĐoạn đường từ ngã ba Đài truyền thanh - đến Cổng nghĩa trang liệt sỹ (Trục đường xã cũ)600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Châu GiangĐoạn đường từ ngã ba tổ dân phố Duyên Giang - đến Chùa tổ dân phố Duyên Giang (Trục đường xã cũ)600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Châu GiangTrục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường ĐH01 (giáp phường Hòa Mạc) -900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Châu GiangTrục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành kết nối với đường ĐH01 -600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Châu GiangĐoạn đường Từ giáp đường QL38 tránh Hòa Mạc tổ dân phố Phúc Thành (giáp Cty TNHH Kim Thành) - đến đường ĐH14 thuộc tổ dân phố Vân Kênh (Trục đường xã cũ)600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Châu GiangCác trục đường còn lại (Trục đường xã, thôn còn lại cũ) -360.000252.000180.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực 1 - Phường Yên BắcTừ giáp phường Đồng Văn (Cầu vượt vực vòng) - đến đường ĐH 054.500.0003.150.0002.250.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực còn lại đường QL 38 - Khu vực 1 - Phường Yên BắcKhu vực còn lại đường QL 38 -3.600.0002.520.0001.800.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 mới - Khu vực 1 - Phường Yên BắcĐoạn tránh Hoà Mạc từ Vực Vòng - đến cầu Nông Giang2.100.0001.470.0001.050.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 05 - Phường Yên BắcTừ giáp Quốc lộ 38 - đến kênh I481 thửa 53 PL 42.700.0001.890.0001.350.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 05 - Phường Yên BắcTừ giáp Kênh I481 (thửa 53 PL 4) - đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Hòa Mạc)1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 09 - Khu vực 2 - Phường Yên BắcTừ giáp Quốc lộ 38 - đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Tiên Nội)1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênTrục đường thuộc tổ dân phố Đôn lương - Khu vực 2 - Phường Yên BắcTừ giáp đường ĐH05 - đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Tiên Nội) (Trục đường thôn cũ)1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục (Đê Hoành Uyển) - Khu vực 2 - Phường Yên BắcTừ hộ ông Chuyền tổ dân phố Chợ lương (PL 03, thửa 38) - đến hộ bà Liền tổ dân phố Bùi (PL 01, thửa 01)1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Phường Yên BắcCác trục đường thuộc các tổ dân phố Vũ Xá; Lương Xá; Chợ Lương (trục đường xã cũ) -900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường dọc Kênh I48 - Khu vực 2 - Phường Yên Bắcnối từ QL 38 - đến giáp phường Tiên Nội1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục chính trong khu đất TĐC, dịch vụ (tổ dân phố Bùi) - Khu vực 2 - Phường Yên BắcTừ lô số 1 - đến lô số 241.500.0001.050.000750.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường trục chính trong khu đất TĐC, dịch vụ (tổ dân phố Bùi) - Khu vực 2 - Phường Yên BắcTừ lô số 24 - đến hết tuyến1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Phường Yên BắcCác trục đường còn lại (trục đường xã còn lại cũ) -600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường gom Cầu Yên Lệnh - Khu vực 1 - Xã Mộc NamTừ chân đê Sông Hồng - đến giáp xã Chuyên Ngoại và Từ hộ ông Quảng đến hết hộ bà Hà900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 13 - Khu vực 1 - Xã Mộc NamTừ Cống Mộc Nam - đến Cầu thôn Yên Ninh600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Mộc NamĐường trục xã Từ Cầu thôn Yên Lạc - đến đường xóm Nam, thôn Lảnh Trì450.000315.000225.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Mộc NamCác trục đường thôn, xóm còn lại -300.000210.000180.000--Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Đồng VănCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -2.400.000----Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Đồng VănCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -1.800.000----Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Đồng VănCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Đồng VănCác tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -900.000----Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Hoà MạcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -1.800.000----Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Hoà MạcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Hoà MạcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -900.000----Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênPhường Hoà MạcCác tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -720.000----Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênCác phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên BắcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -1.500.000----Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênCác phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên BắcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênCác phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên BắcCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -900.000----Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênCác phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên BắcCác tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -600.000----Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênCác xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên SơnCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênCác xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên SơnCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -900.000----Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênCác xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên SơnCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -600.000----Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênCác xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên SơnCác tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -420.000----Đất SX-KD đô thị
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 03 - Khu vực 1 - Xã Chuyên NgoạiTừ hộ ông Hiền (thửa 178, PL 23) - đến xã Trác văn1.500.0001.200.000900.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 02 - Khu vực 1 - Xã Chuyên NgoạiTừ Ngã ba Hàng - đến phà Yên Lệnh cũ2.500.0002.000.0001.500.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường trục chính khu đất hỗ trợ 7% - Khu vực 1 - Xã Chuyên Ngoại-2.300.0001.840.0001.380.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường trục thôn Quan Phố - Khu vực 2 - Xã Chuyên NgoạiTừ QL 38 - đến nhà văn hóa thôn1.500.0001.200.000900.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường trục thôn Quan Phố - Khu vực 2 - Xã Chuyên NgoạiTừ QL 38 - đến hộ ông Phong (PL 13, thửa 16)1.000.000800.000600.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường trục thôn Từ Đài - Khu vực 2 - Xã Chuyên NgoạiTừ QL 38 - đến hộ ông Trãi (PL 02, thửa 26)1.000.000800.000600.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường trục thôn Điện Biên - Khu vực 2 - Xã Chuyên NgoạiTừ hộ ông Thi (PL6 thửa 114) - đến trường trung học cơ sở900.000720.000540.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường trục thôn Yên Mỹ - Khu vực 2 - Xã Chuyên NgoạiTừ đường ĐH 02 - đến hộ ông Dương (PL 9 thửa 163) thôn Yên Mỹ750.000600.000450.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Chuyên NgoạiCác đường trục thôn, xóm còn lại -600.000480.000360.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênCác đường dọc chính vào Khu đô thị Hòa Mạc (đường 20,5m, đường 27m, đường 45) - Khu vực 1 - Xã Trác VănTừ giáp QL38 - đến đường 24m3.500.0002.800.0002.100.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Xã Trác VănCác đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc -2.500.0002.000.0001.500.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Xã Trác VănĐường trục xã Từ giáp Quốc lộ 38 - đến Cống 7 cửa1.400.0001.120.000840.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênTrục đường ĐH 03 - Khu vực 1 - Xã Trác VănGiáp phường Hoà Mạc - đến hết địa giới xã Trác Văn thuộc thôn Tường Thuỵ 21.500.0001.200.000900.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênTrục đường ĐH04 - Khu vực 2 - Xã Trác VănTừ Nhà Truyền thống - đến Đê sông Hồng (khu vực Dốc Dinh)1.000.000800.000600.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Trác VănĐường trục chính khu đất dịch vụ (vị trí giáp khu đô thị Hòa Mạc) -1.000.000800.000600.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Trác VănĐường trục chính (Đường N1- vị trí khu đất dịch vụ từ cửa ông Giới xuống khu vực trường cấp 1B cũ)- tuyến dọc Kênh I4-15) -1.000.000800.000600.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Trác VănCác trục đường thôn còn lại -500.000400.000300.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Trác VănCác đường nội bộ còn lại trong khu đất dịch vụ (vị trí từ cửa ông Giới xuống khu vực trường cấp 1B cũ) -500.000400.000300.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 01 - Khu vực 1 - Xã Mộc BắcTừ Nhà máy gạch Mộc Bắc - đến hết địa phận xã Mộc Bắc (giáp phường Châu Giang)1.400.0001.120.000840.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Mộc BắcĐường trục xã Từ hộ ông Dành thôn Hoàn Dương (PL 12, thửa 01) - đến hết tuyến đường xã, hộ ông Chính thôn Yên Bình (PL19, thửa 09)800.000640.000480.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Mộc BắcĐường trục xã Từ hộ ông Hiệu thôn Yên Bình (PL 14, thửa 216) - đến hết tuyến đường xã, hộ ông Thiệu thôn Yên Hoà (PL16, thửa 29)800.000640.000480.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Mộc BắcĐường trục xã Từ hộ ông Tài thôn Yên Bình (PL 14, thửa 109) - đến hết tuyến đường xã, hộ bà Tốt thôn Yên Bình (PL13, thửa 29)800.000640.000480.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Mộc BắcĐường trục xã Từ hộ ông Biên thôn Hoàn Dương (PL 01, thửa 06) - đến hết tuyến đường xã, hộ bà Huệ thôn Hoàn Dương (PL01, thửa 59)800.000640.000480.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Mộc BắcCác trục đường thôn, xóm còn lại -550.000440.000330.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Xã Tiên NgoạiTrục đường Kết nối QL38 với QL21B - đến giáp phường Tiên Nội1.500.0001.200.000900.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Xã Tiên NgoạiTừ hộ ông Tùng thôn Doãn (PL 7 thửa 244) - đến hộ ông Phẩm (PL7, thửa 190)1.000.000800.000600.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu đất hỗ trợ 7% (dãy giáp đường D1 - Khu vực 1 - Xã Tiên NgoạiKhu đất hỗ trợ 7% (dãy giáp đường D1- khu đô thị Đại học Nam Cao) -1.000.000800.000600.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Tiên NgoạiTừ giáp xã Yên Nam - đến cầu chui thôn Doãn800.000640.000480.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường trong khu đại học Nam Cao - Khu vực 1 - Xã Tiên NgoạiTừ nhà thờ Nguyễn Lương - đến giáp phường Tiên Nội800.000640.000480.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Tiên NgoạiĐường trục xã Từ thôn Thượng (giáp phường Tiên Nội) - đến Trụ sở UBND xã600.000480.000360.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Tiên NgoạiĐường trục xã Từ cống I48 - đến hết địa phận thôn Yên Bảo (giáp xã Tiên Hiệp)600.000480.000360.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Tiên NgoạiCác trục đường xã thôn còn lại -500.000400.000300.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Yên NamTừ đường ĐT493 - đến giáp xã Tiên Ngoại1.200.000960.000720.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 05 - Khu vực 1 - Xã Yên NamTừ Trạm Bơm Nách Lôm - đến Đình Trắng thôn Thận Y1.500.0001.200.000900.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Yên NamTừ Hộ bà Tám (PL 01 thửa 286) - đến hộ ông Hạnh thôn Mang Hạ (tờ PL 04 thửa 41)1.200.000960.000720.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Yên NamCác trục đường tại bãi thôn Điệp Sơn và bãi Trại Mang nay là bãi thôn Mang Hạ -800.000640.000480.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Yên NamCác trục đường xóm -600.000480.000360.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ)Từ đường Quốc lộ 37B - Khu Tịch Điền - đến hết thôn Lĩnh Trung750.000600.000450.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ)Từ giáp thôn Lĩnh Trung - đến thửa 111; PL 8 thôn An Mông 1600.000480.000360.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường đê Bắc Châu Giang - Khu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ)Từ trường Tiểu học (xã Tiên Phong cũ) - đến Cầu Câu Tử600.000480.000360.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ)Đường trục xã Từ hộ ông Vương ( xóm Trung) thôn Trung Thượng (PL01, thửa 09, đầu tuyến đường xã) - đến cuối tuyến đường xã (hộ ông Chắc thôn Trung Thượng (PL01, thửa 149- Bản đồ xã Châu Sơn cũ)600.000480.000360.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường đê Bắc châu giang - Khu vực 2 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ)Từ giáp đường ĐT493B thôn Lê Xá - đến hộ ông Thọ thôn Lê Xá (PL 04; thửa 106- bản đồ xã Châu Sơn cũ)550.000440.000330.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ)Các trục đường xã, thôn (khu vực xã Đọi Sơn cũ) -550.000440.000330.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ)Các trục đường xã (khu vực xã Châu Sơn cũ) từ thửa 141, PL 4 - đến hết xóm Thượng (thôn Trưng Thượng)550.000440.000330.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ)Đường trục xã Từ nhà ông Sinh thôn An mông 2 (PL 4, thửa 07) - đến hộ bà Yến thôn An Mông 1 (PL 9, thửa 34)500.000400.000300.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ)Các trục đường thôn, xóm còn lại (thuộc xã Tiên Phong và Châu Sơn cũ) -400.000320.000240.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực Cầu giát - Xã Trác VănTừ hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL01, thửa 48) - đến giáp xã Chuyên Ngoại5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Xã Trác VănĐoạn từ giáp phường Hòa Mạc - đến hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL01, thửa 48)7.000.0004.900.0003.500.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Xã Chuyên NgoạiTừ giáp xã Trác Văn - đến hộ ông Bộ (PL 12, thửa 4) Khu vực cầu Giát4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Xã Chuyên NgoạiKhu vực QL 38 còn lại Từ hộ ông Bộ thôn Quan Phố (PL 12, thửa 4) - đến giáp xã Mộc Nam3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38B (Đường ĐT 492 cũ) - Xã Chuyên NgoạiĐoạn từ đường ĐH02 - đến giáp xã Trác Văn1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38B (Đường ĐT 492 cũ) - Xã Trác VănĐoạn từ giáp xã Chuyên Ngoại - đến hết địa phận xã Trác Văn giáp huyện Lý Nhân1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 mới (Đoạn tránh Hoà Mạc từ Vực Vòng đến cầu Yên Lệnh) - Xã Mộc NamĐoạn từ giáp phường Châu Giang - đến Cầu Yên Lệnh3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) - Xã Yên NamTừ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ, xã Châu Sơn cũ)Từ giáp xã Yên Nam - đến hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Lĩnh Trung1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ, xã Châu Sơn cũ)Từ hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Lĩnh Trung (xã Đọi Sơn cũ) - đến Cầu Câu Tử1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 492 - Xã Yên NamTừ hộ ông Bích thôn Lộc Châu (PL11 thửa 174) - đến hộ ông Đông thôn Lộc Châu (PL11 thửa 125)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 493 - Xã Tiên Sơn (xã Châu Sơn cũ)Từ Cầu Câu Tử - đến giáp thành phố Phủ Lý1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 493 - Xã Tiên Sơn (xã Châu Sơn cũ)Từ Quốc lộ 37B - đến hộ ông Tiến (PL 9, thửa 211)800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 493B - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ)Từ Quốc lộ 37B - đến giáp xã Tiên Hiệp (TP Phủ Lý)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 03 - Khu vực 1 - Xã Chuyên NgoạiTừ hộ ông Hiền (thửa 178, PL 23) - đến xã Trác văn1.200.000960.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 02 - Khu vực 1 - Xã Chuyên NgoạiTừ Ngã ba Hàng - đến phà Yên Lệnh cũ2.000.0001.600.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường trục chính khu đất hỗ trợ 7% - Khu vực 1 - Xã Chuyên Ngoại-1.840.0001.472.0001.104.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường trục thôn Quan Phố - Khu vực 2 - Xã Chuyên NgoạiTừ QL 38 - đến nhà văn hóa thôn1.200.000960.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường trục thôn Quan Phố - Khu vực 2 - Xã Chuyên NgoạiTừ QL 38 - đến hộ ông Phong (PL 13, thửa 16)800.000640.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường trục thôn Từ Đài - Khu vực 2 - Xã Chuyên NgoạiTừ QL 38 - đến hộ ông Trãi (PL 02, thửa 26)800.000640.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường trục thôn Điện Biên - Khu vực 2 - Xã Chuyên NgoạiTừ hộ ông Thi (PL6 thửa 114) - đến trường trung học cơ sở720.000576.000432.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường trục thôn Yên Mỹ - Khu vực 2 - Xã Chuyên NgoạiTừ đường ĐH 02 - đến hộ ông Dương (PL 9 thửa 163) thôn Yên Mỹ600.000480.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Chuyên NgoạiCác đường trục thôn, xóm còn lại -480.000384.000288.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênCác đường dọc chính vào Khu đô thị Hòa Mạc (đường 20,5m, đường 27m, đường 45) - Khu vực 1 - Xã Trác VănTừ giáp QL38 - đến đường 24m2.800.0002.240.0001.680.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Xã Trác VănCác đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc -2.000.0001.600.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Xã Trác VănĐường trục xã Từ giáp Quốc lộ 38 - đến Cống 7 cửa1.120.000896.000672.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênTrục đường ĐH 03 - Khu vực 1 - Xã Trác VănGiáp phường Hoà Mạc - đến hết địa giới xã Trác Văn thuộc thôn Tường Thuỵ 21.200.000960.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênTrục đường ĐH04 - Khu vực 2 - Xã Trác VănTừ Nhà Truyền thống - đến Đê sông Hồng (khu vực Dốc Dinh)800.000640.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Trác VănĐường trục chính khu đất dịch vụ (vị trí giáp khu đô thị Hòa Mạc) -800.000640.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Trác VănĐường trục chính (Đường N1- vị trí khu đất dịch vụ từ cửa ông Giới xuống khu vực trường cấp 1B cũ)- tuyến dọc Kênh I4-15) -800.000640.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Trác VănCác trục đường thôn còn lại -400.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Trác VănCác đường nội bộ còn lại trong khu đất dịch vụ (vị trí từ cửa ông Giới xuống khu vực trường cấp 1B cũ) -400.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 01 - Khu vực 1 - Xã Mộc BắcTừ Nhà máy gạch Mộc Bắc - đến hết địa phận xã Mộc Bắc (giáp phường Châu Giang)1.120.000896.000672.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Mộc BắcĐường trục xã Từ hộ ông Dành thôn Hoàn Dương (PL 12, thửa 01) - đến hết tuyến đường xã, hộ ông Chính thôn Yên Bình (PL19, thửa 09)640.000512.000384.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Mộc BắcĐường trục xã Từ hộ ông Hiệu thôn Yên Bình (PL 14, thửa 216) - đến hết tuyến đường xã, hộ ông Thiệu thôn Yên Hoà (PL16, thửa 29)640.000512.000384.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Mộc BắcĐường trục xã Từ hộ ông Tài thôn Yên Bình (PL 14, thửa 109) - đến hết tuyến đường xã, hộ bà Tốt thôn Yên Bình (PL13, thửa 29)640.000512.000384.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Mộc BắcĐường trục xã Từ hộ ông Biên thôn Hoàn Dương (PL 01, thửa 06) - đến hết tuyến đường xã, hộ bà Huệ thôn Hoàn Dương (PL01, thửa 59)640.000512.000384.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Mộc BắcCác trục đường thôn, xóm còn lại -440.000352.000264.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Xã Tiên NgoạiTrục đường Kết nối QL38 với QL21B - đến giáp phường Tiên Nội1.200.000960.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Xã Tiên NgoạiTừ hộ ông Tùng thôn Doãn (PL 7 thửa 244) - đến hộ ông Phẩm (PL7, thửa 190)800.000640.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu đất hỗ trợ 7% (dãy giáp đường D1 - Khu vực 1 - Xã Tiên NgoạiKhu đất hỗ trợ 7% (dãy giáp đường D1- khu đô thị Đại học Nam Cao) -800.000640.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Tiên NgoạiTừ giáp xã Yên Nam - đến cầu chui thôn Doãn640.000512.000384.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường trong khu đại học Nam Cao - Khu vực 1 - Xã Tiên NgoạiTừ nhà thờ Nguyễn Lương - đến giáp phường Tiên Nội640.000512.000384.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Tiên NgoạiĐường trục xã Từ thôn Thượng (giáp phường Tiên Nội) - đến Trụ sở UBND xã480.000384.000288.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Tiên NgoạiĐường trục xã Từ cống I48 - đến hết địa phận thôn Yên Bảo (giáp xã Tiên Hiệp)480.000384.000288.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Tiên NgoạiCác trục đường xã thôn còn lại -400.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Yên NamTừ đường ĐT493 - đến giáp xã Tiên Ngoại960.000768.000576.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 05 - Khu vực 1 - Xã Yên NamTừ Trạm Bơm Nách Lôm - đến Đình Trắng thôn Thận Y1.200.000960.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Yên NamTừ Hộ bà Tám (PL 01 thửa 286) - đến hộ ông Hạnh thôn Mang Hạ (tờ PL 04 thửa 41)960.000768.000576.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Yên NamCác trục đường tại bãi thôn Điệp Sơn và bãi Trại Mang nay là bãi thôn Mang Hạ -640.000512.000384.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Yên NamCác trục đường xóm -480.000384.000288.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ)Từ đường Quốc lộ 37B - Khu Tịch Điền - đến hết thôn Lĩnh Trung600.000480.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ)Từ giáp thôn Lĩnh Trung - đến thửa 111; PL 8 thôn An Mông 1480.000384.000288.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường đê Bắc Châu Giang - Khu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ)Từ trường Tiểu học (xã Tiên Phong cũ) - đến Cầu Câu Tử480.000384.000288.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 1 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ)Đường trục xã Từ hộ ông Vương ( xóm Trung) thôn Trung Thượng (PL01, thửa 09, đầu tuyến đường xã) - đến cuối tuyến đường xã (hộ ông Chắc thôn Trung Thượng (PL01, thửa 149- Bản đồ xã Châu Sơn cũ)480.000384.000288.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường đê Bắc châu giang - Khu vực 2 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ)Từ giáp đường ĐT493B thôn Lê Xá - đến hộ ông Thọ thôn Lê Xá (PL 04; thửa 106- bản đồ xã Châu Sơn cũ)440.000352.000264.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 2 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ)Các trục đường xã, thôn (khu vực xã Đọi Sơn cũ) -440.000352.000264.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ)Các trục đường xã (khu vực xã Châu Sơn cũ) từ thửa 141, PL 4 - đến hết xóm Thượng (thôn Trưng Thượng)440.000352.000264.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ)Đường trục xã Từ nhà ông Sinh thôn An mông 2 (PL 4, thửa 07) - đến hộ bà Yến thôn An Mông 1 (PL 9, thửa 34)400.000320.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênKhu vực 3 - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ)Các trục đường thôn, xóm còn lại (thuộc xã Tiên Phong và Châu Sơn cũ) -320.000256.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Khu vực Cầu giát - Xã Trác VănTừ hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL01, thửa 48) - đến giáp xã Chuyên Ngoại4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Xã Trác VănĐoạn từ giáp phường Hòa Mạc - đến hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL01, thửa 48)5.600.0003.920.0002.800.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Xã Chuyên NgoạiTừ giáp xã Trác Văn - đến hộ ông Bộ (PL 12, thửa 4) Khu vực cầu Giát3.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 - Xã Chuyên NgoạiKhu vực QL 38 còn lại Từ hộ ông Bộ thôn Quan Phố (PL 12, thửa 4) - đến giáp xã Mộc Nam2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38B (Đường ĐT 492 cũ) - Xã Chuyên NgoạiĐoạn từ đường ĐH02 - đến giáp xã Trác Văn1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38B (Đường ĐT 492 cũ) - Xã Trác VănĐoạn từ giáp xã Chuyên Ngoại - đến hết địa phận xã Trác Văn giáp huyện Lý Nhân1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 38 mới (Đoạn tránh Hoà Mạc từ Vực Vòng đến cầu Yên Lệnh) - Xã Mộc NamĐoạn từ giáp phường Châu Giang - đến Cầu Yên Lệnh2.800.0001.960.0001.400.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) - Xã Yên NamTừ giáp phường Hòa Mạc - đến giáp xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ)1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ, xã Châu Sơn cũ)Từ giáp xã Yên Nam - đến hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Lĩnh Trung1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ, xã Châu Sơn cũ)Từ hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Lĩnh Trung (xã Đọi Sơn cũ) - đến Cầu Câu Tử960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 492 - Xã Yên NamTừ hộ ông Bích thôn Lộc Châu (PL11 thửa 174) - đến hộ ông Đông thôn Lộc Châu (PL11 thửa 125)1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 493 - Xã Tiên Sơn (xã Châu Sơn cũ)Từ Cầu Câu Tử - đến giáp thành phố Phủ Lý960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 493 - Xã Tiên Sơn (xã Châu Sơn cũ)Từ Quốc lộ 37B - đến hộ ông Tiến (PL 9, thửa 211)640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐT 493B - Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ)Từ Quốc lộ 37B - đến giáp xã Tiên Hiệp (TP Phủ Lý)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 03 - Khu vực 1 - Xã Chuyên NgoạiTừ hộ ông Hiền (thửa 178, PL 23) - đến xã Trác văn900.000720.000540.000--Đất SX-KD nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường ĐH 02 - Khu vực 1 - Xã Chuyên NgoạiTừ Ngã ba Hàng - đến phà Yên Lệnh cũ1.500.0001.200.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường trục chính khu đất hỗ trợ 7% - Khu vực 1 - Xã Chuyên Ngoại-1.380.0001.104.000828.000--Đất SX-KD nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường trục thôn Quan Phố - Khu vực 2 - Xã Chuyên NgoạiTừ QL 38 - đến nhà văn hóa thôn900.000720.000540.000--Đất SX-KD nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường trục thôn Quan Phố - Khu vực 2 - Xã Chuyên NgoạiTừ QL 38 - đến hộ ông Phong (PL 13, thửa 16)600.000480.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
Thị xã Duy TiênĐường trục thôn Từ Đài - Khu vực 2 - Xã Chuyên NgoạiTừ QL 38 - đến hộ ông Trãi (PL 02, thửa 26)600.000480.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.