Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh Sóc Trăng

0 5.091

Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh Sóc Trăng mới nhất theo Quyết định 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 13/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024

– Quyết định 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh Sóc Trăng

3. Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh Sóc Trăng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thu sản phẩm.

– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thu sản phẩm nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi vị trí 1.

– Vị trí 3, 4, 5, ..: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thụ sản phẩm nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi vị trí liền kề trước đó.

3.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

– Vị trí 1: Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ, đường Tỉnh, đường Huyện, đường nhựa, đường giao thông liên xã, liên ấp; tiếp giáp trục giao thông trung tâm khu vực, trung tâm chợ xã, trường học; có kết cấu hạ tầng thuận lợi trong sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 2: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 1 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 1.

– Vị trí 3: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 2 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 2.

– Vị trí 4: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 3 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 3.

3.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các trục đường, đoạn đường giao thông chính có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực thuận lợi nhất và có khả năng sinh lợi cao nhất.

– Các vị trí tiếp theo (vị trí 2, 3, 4, 5,..): Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các trục đường, đoạn đường giao thông kế tiếp vị trí trước đó và có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh kém thuận lợi vị trí liền kề trước đó; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực xa hơn vị trí liền kề trước đó và có khả năng sinh lợi thấp hơn vị trí liền kề trước đó.

3.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành –  tỉnh Sóc Trăng

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Châu ThànhTuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã Phú TânTuyến trục chính xã Phú Tân -720.000----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Châu ThànhTuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã Phú TânTuyến trục chính xã Phú Tân -960.000----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Châu ThànhTuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã Phú TânTuyến trục chính xã Phú Tân -1.200.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Phú TânCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -240.000----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Phú TânCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -320.000----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Phú TânCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -400.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânHẻm chính chùa ChamPa -150.000----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânHẻm chính chùa ChamPa -200.000----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânHẻm chính chùa ChamPa -250.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânGiáp ranh đất ông Hoàng -252.000----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânGiáp ranh đất ông Hoàng -336.000----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânGiáp ranh đất ông Hoàng -420.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânCầu 30/4 -210.000----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânCầu 30/4 -280.000----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânCầu 30/4 -350.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânHẻm trục chính ấp Phước Lợi -270.000----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânHẻm trục chính ấp Phước Lợi -360.000----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânHẻm trục chính ấp Phước Lợi -450.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânCác đường đal ấp Phước Hòa, Phước An, Phước Thuận -258.000----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânCác đường đal ấp Phước Hòa, Phước An, Phước Thuận -344.000----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânCác đường đal ấp Phước Hòa, Phước An, Phước Thuận -430.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânToàn tuyến cặp kênh 30/4 -150.000----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânToàn tuyến cặp kênh 30/4 -200.000----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânToàn tuyến cặp kênh 30/4 -250.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânĐường vào Đình Phước Hưng -180.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânĐường vào Đình Phước Hưng -240.000----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânĐường vào Đình Phước Hưng -300.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânĐường vào chùa Bà -198.000----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânĐường vào chùa Bà -264.000----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânĐường vào chùa Bà -330.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânTất cả các đường đal ấp Phước Lợi -198.000----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânTất cả các đường đal ấp Phước Lợi -264.000----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânTất cả các đường đal ấp Phước Lợi -330.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânĐường Trọt Trà Ét -180.000----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânĐường Trọt Trà Ét -240.000----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânĐường Trọt Trà Ét -300.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânHẻm ấp văn hoá Phước An -150.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânHẻm ấp văn hoá Phước An -200.000----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânHẻm ấp văn hoá Phước An -250.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânChùa Bốn mặt -198.000----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânChùa Bốn mặt -264.000----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânChùa Bốn mặt -330.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânXóm rẫy -162.000----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânXóm rẫy -216.000----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânXóm rẫy -270.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânĐường Tỉnh 932 -162.000----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânĐường Tỉnh 932 -216.000----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TânĐường Tỉnh 932 -270.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Châu ThànhLộ Giếng Tiên - Xã Phú TânTịnh xá Ngọc Tâm -300.000----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Châu ThànhLộ Giếng Tiên - Xã Phú TânTịnh xá Ngọc Tâm -400.000----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Châu ThànhLộ Giếng Tiên - Xã Phú TânTịnh xá Ngọc Tâm -500.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú TânGiáp đất -1.260.000----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú TânGiáp đất -1.680.000----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú TânGiáp đất -2.100.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú TânCầu 30/4 -660.000----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú TânCầu 30/4 -880.000----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú TânCầu 30/4 -1.100.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú TânGiáp ranh xã An Hiệp -480.000----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú TânGiáp ranh xã An Hiệp -640.000----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 (đường Tỉnh 1 cũ) - Xã Phú TânGiáp ranh xã An Hiệp -800.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Hồ Đắc KiệnCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -150.000----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Hồ Đắc KiệnCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -200.000----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Hồ Đắc KiệnCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -250.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Châu ThànhĐường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc KiệnĐầu ranh đất Trường Mầm Non Hồ Đắc Kiện -300.000----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Châu ThànhĐường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc KiệnĐầu ranh đất Trường Mầm Non Hồ Đắc Kiện -400.000----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Châu ThànhĐường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc KiệnĐầu ranh đất Trường Mầm Non Hồ Đắc Kiện -500.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Châu ThànhĐường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc KiệnCầu trạm Y Tế xã -420.000----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Châu ThànhĐường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc KiệnCầu trạm Y Tế xã -560.000----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Châu ThànhĐường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc KiệnCầu trạm Y Tế xã -700.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Châu ThànhĐường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc KiệnGiáp thị trấn Châu Thành -300.000----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Châu ThànhĐường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc KiệnGiáp thị trấn Châu Thành -400.000----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Châu ThànhĐường Huyện 92 - Xã Hồ Đắc KiệnGiáp thị trấn Châu Thành -500.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Châu ThànhTuyến lộ trên kênh Phú Cường - Xã Hồ Đắc KiệnGiáp Quốc lộ 1A -210.000----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Châu ThànhTuyến lộ trên kênh Phú Cường - Xã Hồ Đắc KiệnGiáp Quốc lộ 1A -280.000----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Châu ThànhTuyến lộ trên kênh Phú Cường - Xã Hồ Đắc KiệnGiáp Quốc lộ 1A -350.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Châu ThànhLộ đal ấp Kênh Ba Rinh mới ấp Đắc Thắng giáp ranh xã Thiện MỹToàn tuyến -180.000----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Châu ThànhLộ đal ấp Kênh Ba Rinh mới ấp Đắc Thắng giáp ranh xã Thiện MỹToàn tuyến -240.000----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Châu ThànhLộ đal ấp Kênh Ba Rinh mới ấp Đắc Thắng giáp ranh xã Thiện MỹToàn tuyến -300.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnCầu Dân Trí -180.000----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnCầu Dân Trí -240.000----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnCầu Dân Trí -300.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Châu ThànhLộ đal kênh Ba Rinh mới - Xã Hồ Đắc KiệnGiáp đường Huyện 92 -180.000----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Châu ThànhLộ đal kênh Ba Rinh mới - Xã Hồ Đắc KiệnGiáp đường Huyện 92 -240.000----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Châu ThànhLộ đal kênh Ba Rinh mới - Xã Hồ Đắc KiệnGiáp đường Huyện 92 -300.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnBờ bao Phân trường lộ đal 3m -192.000----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnBờ bao Phân trường lộ đal 3m -256.000----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnBờ bao Phân trường lộ đal 3m -320.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnLộ đông Kinh Cũ ấp Đắc Lực -180.000----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnLộ đông Kinh Cũ ấp Đắc Lực -240.000----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnLộ đông Kinh Cũ ấp Đắc Lực -300.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnHết bờ kè ấp Đắc Lực -180.000----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnHết bờ kè ấp Đắc Lực -240.000----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnHết bờ kè ấp Đắc Lực -300.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnĐi Thiện Mỹ: hết bờ kè -150.000----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnĐi Thiện Mỹ: hết bờ kè -200.000----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnĐi Thiện Mỹ: hết bờ kè -250.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnHết bờ kè kinh Gòn -150.000----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnHết bờ kè kinh Gòn -200.000----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnHết bờ kè kinh Gòn -250.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnLộ đal kênh Xây Đạo -150.000----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnLộ đal kênh Xây Đạo -200.000----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnLộ đal kênh Xây Đạo -250.000----Đất ở nông thôn
103Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnToàn tuyến kinh cũ ấp Đắc Lực, Đắc Thời, Đắc Thế -150.000----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnToàn tuyến kinh cũ ấp Đắc Lực, Đắc Thời, Đắc Thế -200.000----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnToàn tuyến kinh cũ ấp Đắc Lực, Đắc Thời, Đắc Thế -250.000----Đất ở nông thôn
106Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnCống chùa mới -150.000----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnCống chùa mới -200.000----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Hồ Đắc KiệnCống chùa mới -250.000----Đất ở nông thôn
109Huyện Châu ThànhTuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã Hồ Đắc KiệnToàn tuyến -180.000----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Châu ThànhTuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã Hồ Đắc KiệnToàn tuyến -240.000----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Châu ThànhTuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã Hồ Đắc KiệnToàn tuyến -300.000----Đất ở nông thôn
112Huyện Châu ThànhLộ đal trung tâm xã Hồ Đắc KiệnChợ xã: Cầu kênh Gòn -540.000----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Châu ThànhLộ đal trung tâm xã Hồ Đắc KiệnChợ xã: Cầu kênh Gòn -720.000----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Châu ThànhLộ đal trung tâm xã Hồ Đắc KiệnChợ xã: Cầu kênh Gòn -900.000----Đất ở nông thôn
115Huyện Châu ThànhLộ đal trung tâm xã Hồ Đắc KiệnCầu Kênh Gòn -600.000----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Châu ThànhLộ đal trung tâm xã Hồ Đắc KiệnCầu Kênh Gòn -800.000----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Châu ThànhLộ đal trung tâm xã Hồ Đắc KiệnCầu Kênh Gòn -1.000.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Châu ThànhLộ đal trung tâm xã Hồ Đắc KiệnCầu Kênh Gòn đi Thiện Mỹ -300.000----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Châu ThànhLộ đal trung tâm xã Hồ Đắc KiệnCầu Kênh Gòn đi Thiện Mỹ -400.000----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Châu ThànhLộ đal trung tâm xã Hồ Đắc KiệnCầu Kênh Gòn đi Thiện Mỹ -500.000----Đất ở nông thôn
121Huyện Châu ThànhLộ đal trung tâm xã Hồ Đắc KiệnĐầu ranh đất Tám Quốc (đầu bờ kè) -210.000----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Châu ThànhLộ đal trung tâm xã Hồ Đắc KiệnĐầu ranh đất Tám Quốc (đầu bờ kè) -280.000----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Châu ThànhLộ đal trung tâm xã Hồ Đắc KiệnĐầu ranh đất Tám Quốc (đầu bờ kè) -350.000----Đất ở nông thôn
124Huyện Châu ThànhLộ đal trung tâm xã Hồ Đắc KiệnCầu Hai Sung -210.000----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Châu ThànhLộ đal trung tâm xã Hồ Đắc KiệnCầu Hai Sung -280.000----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Châu ThànhLộ đal trung tâm xã Hồ Đắc KiệnCầu Hai Sung -350.000----Đất ở nông thôn
127Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc KiệnGiáp ranh đất cây xăng Dư Hoài -900.000----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc KiệnGiáp ranh đất cây xăng Dư Hoài -1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc KiệnGiáp ranh đất cây xăng Dư Hoài -1.500.000----Đất ở nông thôn
130Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc KiệnGiáp ranh đất nhà máy Tuyết Phương -840.000----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc KiệnGiáp ranh đất nhà máy Tuyết Phương -1.120.000----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc KiệnGiáp ranh đất nhà máy Tuyết Phương -1.400.000----Đất ở nông thôn
133Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc KiệnRanh thị trấn Châu Thành -900.000----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc KiệnRanh thị trấn Châu Thành -1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã Hồ Đắc KiệnRanh thị trấn Châu Thành -1.500.000----Đất ở nông thôn
136Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Thiện MỹCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -150.000----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Thiện MỹCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -200.000----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Thiện MỹCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -250.000----Đất ở nông thôn
139Huyện Châu ThànhCác hẻm xung quanh khu vực chợ - Xã Thiện MỹToàn tuyến -480.000----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Châu ThànhCác hẻm xung quanh khu vực chợ - Xã Thiện MỹToàn tuyến -640.000----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Châu ThànhCác hẻm xung quanh khu vực chợ - Xã Thiện MỹToàn tuyến -800.000----Đất ở nông thôn
142Huyện Châu ThànhKhu vực nhà lồng chợ - Xã Thiện MỹDãy phía sau nhà lồng chợ -1.080.000----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Châu ThànhKhu vực nhà lồng chợ - Xã Thiện MỹDãy phía sau nhà lồng chợ -1.440.000----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Châu ThànhKhu vực nhà lồng chợ - Xã Thiện MỹDãy phía sau nhà lồng chợ -1.800.000----Đất ở nông thôn
145Huyện Châu ThànhKhu vực nhà lồng chợ - Xã Thiện MỹDãy hai bên nhà lồng chợ -1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Châu ThànhKhu vực nhà lồng chợ - Xã Thiện MỹDãy hai bên nhà lồng chợ -1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Châu ThànhKhu vực nhà lồng chợ - Xã Thiện MỹDãy hai bên nhà lồng chợ -2.000.000----Đất ở nông thôn
148Huyện Châu ThànhLộ đal ấp An Tập (giáp ranh An Hiệp) - Xã Thiện MỹGiáp đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Giáp ấp Mỹ An150.000----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Châu ThànhLộ đal ấp An Tập (giáp ranh An Hiệp) - Xã Thiện MỹGiáp đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Giáp ấp Mỹ An200.000----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Châu ThànhLộ đal ấp An Tập (giáp ranh An Hiệp) - Xã Thiện MỹGiáp đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp - Giáp ấp Mỹ An250.000----Đất ở nông thôn
151Huyện Châu ThànhLộ đal (giáp kênh Ba Rinh, phía nhà thờ) - Xã Thiện MỹRanh Mỹ Tú - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện180.000----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Châu ThànhLộ đal (giáp kênh Ba Rinh, phía nhà thờ) - Xã Thiện MỹRanh Mỹ Tú - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện240.000----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Châu ThànhLộ đal (giáp kênh Ba Rinh, phía nhà thờ) - Xã Thiện MỹRanh Mỹ Tú - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện300.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Châu ThànhLộ đal (giáp kênh Tăng Phước) - Xã Thiện MỹNgã tư Chùa - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện180.000----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Châu ThànhLộ đal (giáp kênh Tăng Phước) - Xã Thiện MỹNgã tư Chùa - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện240.000----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Châu ThànhLộ đal (giáp kênh Tăng Phước) - Xã Thiện MỹNgã tư Chùa - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện300.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Thiện MỹRanh xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh huyện Mỹ Tú180.000----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Thiện MỹRanh xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh huyện Mỹ Tú240.000----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Thiện MỹRanh xã Hồ Đắc Kiện - Giáp ranh huyện Mỹ Tú300.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Thiện MỹNgã tư Chùa - Hết ranh đất Trường THCS Thiện Mỹ300.000----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Thiện MỹNgã tư Chùa - Hết ranh đất Trường THCS Thiện Mỹ400.000----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Thiện MỹNgã tư Chùa - Hết ranh đất Trường THCS Thiện Mỹ500.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Thiện MỹNgã tư Chùa - Hết ranh đất ông Lương Văn Cam (thửa số 789, tờ bản đồ số 02)300.000----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Thiện MỹNgã tư Chùa - Hết ranh đất ông Lương Văn Cam (thửa số 789, tờ bản đồ số 02)400.000----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Thiện MỹNgã tư Chùa - Hết ranh đất ông Lương Văn Cam (thửa số 789, tờ bản đồ số 02)500.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Thiện MỹCầu UBND xã - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện150.000----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Thiện MỹCầu UBND xã - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện200.000----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Châu ThànhLộ đal - Xã Thiện MỹCầu UBND xã - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện250.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Châu ThànhĐường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An HiệpGiáp ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã An Hiệp180.000----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Châu ThànhĐường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An HiệpGiáp ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã An Hiệp240.000----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Châu ThànhĐường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An HiệpGiáp ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã An Hiệp300.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Châu ThànhĐường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An HiệpGiáp Tỉnh lộ 939 B - Hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01)300.000----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Châu ThànhĐường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An HiệpGiáp Tỉnh lộ 939 B - Hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01)400.000----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Châu ThànhĐường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An HiệpGiáp Tỉnh lộ 939 B - Hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Phong (thửa số 600, tờ bản đồ số 01)500.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện MỹGiáp ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đồ số 03) - Giáp ranh xã Mỹ Hương300.000----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện MỹGiáp ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đồ số 03) - Giáp ranh xã Mỹ Hương400.000----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện MỹGiáp ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đồ số 03) - Giáp ranh xã Mỹ Hương500.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện MỹCầu xã Thiện Mỹ - Hết ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đồ số 03)1.170.000----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện MỹCầu xã Thiện Mỹ - Hết ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đồ số 03)1.560.000----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện MỹCầu xã Thiện Mỹ - Hết ranh đất quán Café Thanh Trúc (thửa số 497, tờ bản đồ số 03)1.950.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện MỹGiáp đất UBND xã Thiện Mỹ - Giáp ranh xã Thuận Hoà510.000----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện MỹGiáp đất UBND xã Thiện Mỹ - Giáp ranh xã Thuận Hoà680.000----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện MỹGiáp đất UBND xã Thiện Mỹ - Giáp ranh xã Thuận Hoà850.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện MỹĐầu đất UBND xã Thiện Mỹ - Cầu xã Thiện Mỹ1.260.000----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện MỹĐầu đất UBND xã Thiện Mỹ - Cầu xã Thiện Mỹ1.680.000----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14) - Xã Thiện MỹĐầu đất UBND xã Thiện Mỹ - Cầu xã Thiện Mỹ2.100.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã An NinhCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -150.000----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã An NinhCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -200.000----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã An NinhCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -250.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An NinhLộ đal Xà Lan -150.000----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An NinhLộ đal Xà Lan -200.000----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An NinhLộ đal Xà Lan -250.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Châu ThànhHẻm khu vực Sóc Vồ - Xã An NinhCác hẻm -150.000----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Châu ThànhHẻm khu vực Sóc Vồ - Xã An NinhCác hẻm -200.000----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Châu ThànhHẻm khu vực Sóc Vồ - Xã An NinhCác hẻm -250.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Châu ThànhĐường Sóc Vồ - Xã An NinhBia truyền thống - Giáp ranh xã An Hiệp210.000----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Châu ThànhĐường Sóc Vồ - Xã An NinhBia truyền thống - Giáp ranh xã An Hiệp280.000----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Châu ThànhĐường Sóc Vồ - Xã An NinhBia truyền thống - Giáp ranh xã An Hiệp350.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Châu ThànhHẻm ấp Châu Thành - Xã An NinhCác hẻm xóm 1, 2, 3, 4 thuộc ấp Châu Thành -180.000----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Châu ThànhHẻm ấp Châu Thành - Xã An NinhCác hẻm xóm 1, 2, 3, 4 thuộc ấp Châu Thành -240.000----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Châu ThànhHẻm ấp Châu Thành - Xã An NinhCác hẻm xóm 1, 2, 3, 4 thuộc ấp Châu Thành -300.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Châu ThànhCác hẻm trung tâm xã - Xã An NinhĐường sân bóng cũ -180.000----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Châu ThànhCác hẻm trung tâm xã - Xã An NinhĐường sân bóng cũ -240.000----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Châu ThànhCác hẻm trung tâm xã - Xã An NinhĐường sân bóng cũ -300.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Châu ThànhCác hẻm trung tâm xã - Xã An NinhHai bên nhà lồng chợ cũ -540.000----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Châu ThànhCác hẻm trung tâm xã - Xã An NinhHai bên nhà lồng chợ cũ -720.000----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Châu ThànhCác hẻm trung tâm xã - Xã An NinhHai bên nhà lồng chợ cũ -900.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Châu ThànhCác hẻm trung tâm xã - Xã An NinhCác hẻm nhựa thuộc Ấp Châu Thành -270.000----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Châu ThànhCác hẻm trung tâm xã - Xã An NinhCác hẻm nhựa thuộc Ấp Châu Thành -360.000----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Châu ThànhCác hẻm trung tâm xã - Xã An NinhCác hẻm nhựa thuộc Ấp Châu Thành -450.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Châu ThànhHẻm Chợ - Xã An NinhĐầu ranh đất Bà Dân (thửa số 1178, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất ông Xe (thửa số 1226, tờ bản đồ số 06)600.000----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Châu ThànhHẻm Chợ - Xã An NinhĐầu ranh đất Bà Dân (thửa số 1178, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất ông Xe (thửa số 1226, tờ bản đồ số 06)800.000----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Châu ThànhHẻm Chợ - Xã An NinhĐầu ranh đất Bà Dân (thửa số 1178, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất ông Xe (thửa số 1226, tờ bản đồ số 06)1.000.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Châu ThànhHẻm Chợ - Xã An NinhĐầu ranh đất Bà Léng (đầu thửa số 1176, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất bà Nguyên (thửa số 1195, tờ bản đồ số 06)720.000----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Châu ThànhHẻm Chợ - Xã An NinhĐầu ranh đất Bà Léng (đầu thửa số 1176, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất bà Nguyên (thửa số 1195, tờ bản đồ số 06)960.000----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Châu ThànhHẻm Chợ - Xã An NinhĐầu ranh đất Bà Léng (đầu thửa số 1176, tờ bản đồ số 06) - Hết ranh đất bà Nguyên (thửa số 1195, tờ bản đồ số 06)1.200.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài (đường đi Chông Nô cũ) - Xã An NinhCầu kênh 76 - Bưng Chóp150.000----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài (đường đi Chông Nô cũ) - Xã An NinhCầu kênh 76 - Bưng Chóp200.000----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài (đường đi Chông Nô cũ) - Xã An NinhCầu kênh 76 - Bưng Chóp250.000----Đất ở nông thôn
220Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài (đường đi Chông Nô cũ) - Xã An NinhĐường Tỉnh 938 - Cầu kênh 76180.000----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài (đường đi Chông Nô cũ) - Xã An NinhĐường Tỉnh 938 - Cầu kênh 76240.000----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài (đường đi Chông Nô cũ) - Xã An NinhĐường Tỉnh 938 - Cầu kênh 76300.000----Đất ở nông thôn
223Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 - Xã An NinhCống Kênh Mới - Giáp ranh xã Mỹ Hương210.000----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 - Xã An NinhCống Kênh Mới - Giáp ranh xã Mỹ Hương280.000----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 - Xã An NinhCống Kênh Mới - Giáp ranh xã Mỹ Hương350.000----Đất ở nông thôn
226Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 - Xã An NinhGiáp ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) - Cống Kênh Mới240.000----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 - Xã An NinhGiáp ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) - Cống Kênh Mới320.000----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 - Xã An NinhGiáp ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) - Cống Kênh Mới400.000----Đất ở nông thôn
229Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 - Xã An NinhCầu Trắng - Hết ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04)720.000----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 - Xã An NinhCầu Trắng - Hết ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04)960.000----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939 - Xã An NinhCầu Trắng - Hết ranh đất nhà máy ông Ba Chiến (thửa số 1521, tờ bản đồ số 04)1.200.000----Đất ở nông thôn
232Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 938 - Xã An NinhGiáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D - Cầu Trắng360.000----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 938 - Xã An NinhGiáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D - Cầu Trắng480.000----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 938 - Xã An NinhGiáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D - Cầu Trắng600.000----Đất ở nông thôn
235Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 938 - Xã An NinhĐT 932 (đường đi Chông Nô cũ) - Hết ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D480.000----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 938 - Xã An NinhĐT 932 (đường đi Chông Nô cũ) - Hết ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D640.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 938 - Xã An NinhĐT 932 (đường đi Chông Nô cũ) - Hết ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D800.000----Đất ở nông thôn
238Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 938 - Xã An NinhGiáp ranh cầu Chùa - Đường tỉnh 932 (đường đi Chông Nô cũ)360.000----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 938 - Xã An NinhGiáp ranh cầu Chùa - Đường tỉnh 932 (đường đi Chông Nô cũ)480.000----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 938 - Xã An NinhGiáp ranh cầu Chùa - Đường tỉnh 932 (đường đi Chông Nô cũ)600.000----Đất ở nông thôn
241Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 938 - Xã An NinhCua Xà Lan (giáp ranh thửa 422, tờ bản đồ số 07) - Cầu Chùa330.000----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 938 - Xã An NinhCua Xà Lan (giáp ranh thửa 422, tờ bản đồ số 07) - Cầu Chùa440.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 938 - Xã An NinhCua Xà Lan (giáp ranh thửa 422, tờ bản đồ số 07) - Cầu Chùa550.000----Đất ở nông thôn
244Huyện Châu ThànhXã An NinhGiáp ranh thành phố Sóc Trăng - Cua Xà Lan (hết ranh thửa 422, tờ bản đồ số 07)360.000----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Châu ThànhXã An NinhGiáp ranh thành phố Sóc Trăng - Cua Xà Lan (hết ranh thửa 422, tờ bản đồ số 07)480.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Châu ThànhXã An NinhGiáp ranh thành phố Sóc Trăng - Cua Xà Lan (hết ranh thửa 422, tờ bản đồ số 07)600.000----Đất ở nông thôn
247Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -150.000----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -200.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -250.000----Đất ở nông thôn
250Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmCầu Bảy Quýt - Cầu Na Tưng180.000----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmCầu Bảy Quýt - Cầu Na Tưng240.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmCầu Bảy Quýt - Cầu Na Tưng300.000----Đất ở nông thôn
253Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmCầu Chùa - Hết ranh đất thửa số 02, tờ bản đồ số 26 (nhà ông Châu Ngọc Sang)240.000----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmCầu Chùa - Hết ranh đất thửa số 02, tờ bản đồ số 26 (nhà ông Châu Ngọc Sang)320.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmCầu Chùa - Hết ranh đất thửa số 02, tờ bản đồ số 26 (nhà ông Châu Ngọc Sang)400.000----Đất ở nông thôn
256Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmĐường Tỉnh 932 - Cầu Chùa420.000----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmĐường Tỉnh 932 - Cầu Chùa560.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmĐường Tỉnh 932 - Cầu Chùa700.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmKênh 30/4 - Hết ranh nghĩa trang cũ180.000----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmKênh 30/4 - Hết ranh nghĩa trang cũ240.000----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmKênh 30/4 - Hết ranh nghĩa trang cũ300.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmCầu Bảy Quýt - Kênh 30/4210.000----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmCầu Bảy Quýt - Kênh 30/4280.000----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmCầu Bảy Quýt - Kênh 30/4350.000----Đất ở nông thôn
265Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmCầu Bảy Quýt - Giáp huyện Kế Sách (hết đất ông Hai Thà)210.000----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmCầu Bảy Quýt - Giáp huyện Kế Sách (hết đất ông Hai Thà)280.000----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmCầu Bảy Quýt - Giáp huyện Kế Sách (hết đất ông Hai Thà)350.000----Đất ở nông thôn
268Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmCầu Bảy Quýt - Mỏ neo (giáp huyện Kế Sách)210.000----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmCầu Bảy Quýt - Mỏ neo (giáp huyện Kế Sách)280.000----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Phú TâmCầu Bảy Quýt - Mỏ neo (giáp huyện Kế Sách)350.000----Đất ở nông thôn
271Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmCác hẻm ximăng còn lại -150.000----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmCác hẻm ximăng còn lại -200.000----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmCác hẻm ximăng còn lại -250.000----Đất ở nông thôn
274Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmGiáp đường Huyện 5 - Hết ranh đất Tô Yều Cam (thửa số 60, tờ bản đồ số 10)150.000----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmGiáp đường Huyện 5 - Hết ranh đất Tô Yều Cam (thửa số 60, tờ bản đồ số 10)200.000----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmGiáp đường Huyện 5 - Hết ranh đất Tô Yều Cam (thửa số 60, tờ bản đồ số 10)250.000----Đất ở nông thôn
277Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmGiáp ranh đất Trường Hoa - Cầu Lương Sơn Bá150.000----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmGiáp ranh đất Trường Hoa - Cầu Lương Sơn Bá200.000----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmGiáp ranh đất Trường Hoa - Cầu Lương Sơn Bá250.000----Đất ở nông thôn
280Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmGiáp đường Tỉnh 932 - Hết đường đal Phú Thành A150.000----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmGiáp đường Tỉnh 932 - Hết đường đal Phú Thành A200.000----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmGiáp đường Tỉnh 932 - Hết đường đal Phú Thành A250.000----Đất ở nông thôn
283Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmĐầu ranh đất ông Lâm Anh Tài (thửa số 897, tờ bản đồ số 08) - Kênh bà Phải150.000----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmĐầu ranh đất ông Lâm Anh Tài (thửa số 897, tờ bản đồ số 08) - Kênh bà Phải200.000----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmĐầu ranh đất ông Lâm Anh Tài (thửa số 897, tờ bản đồ số 08) - Kênh bà Phải250.000----Đất ở nông thôn
286Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmĐầu ranh đất ông Dương Hải Sui (thửa số 26, tờ bản đồ số 11) - Hết ranh đất ông Lâm Hữu Minh (thửa số 34, tờ bản đồ số 04)150.000----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmĐầu ranh đất ông Dương Hải Sui (thửa số 26, tờ bản đồ số 11) - Hết ranh đất ông Lâm Hữu Minh (thửa số 34, tờ bản đồ số 04)200.000----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmĐầu ranh đất ông Dương Hải Sui (thửa số 26, tờ bản đồ số 11) - Hết ranh đất ông Lâm Hữu Minh (thửa số 34, tờ bản đồ số 04)250.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmGiáp đường Tỉnh 932 (cặp nhà Sơn Hậu) - Kênh Vành Đai180.000----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmGiáp đường Tỉnh 932 (cặp nhà Sơn Hậu) - Kênh Vành Đai240.000----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmGiáp đường Tỉnh 932 (cặp nhà Sơn Hậu) - Kênh Vành Đai300.000----Đất ở nông thôn
292Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmGiáp đường Tỉnh 932 (cặp trụ sở ấp Thọ Hòa Đông) - Kênh Vành Đai180.000----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmGiáp đường Tỉnh 932 (cặp trụ sở ấp Thọ Hòa Đông) - Kênh Vành Đai240.000----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmGiáp đường Tỉnh 932 (cặp trụ sở ấp Thọ Hòa Đông) - Kênh Vành Đai300.000----Đất ở nông thôn
295Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmGiáp đường Tỉnh 932 (cặp vật liệu xây dựng Tân Phong) - Kênh Vành Đai180.000----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmGiáp đường Tỉnh 932 (cặp vật liệu xây dựng Tân Phong) - Kênh Vành Đai240.000----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmGiáp đường Tỉnh 932 (cặp vật liệu xây dựng Tân Phong) - Kênh Vành Đai300.000----Đất ở nông thôn
298Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmĐầu ranh đất Trường Hoa - Cầu nhà thầy Sinh180.000----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmĐầu ranh đất Trường Hoa - Cầu nhà thầy Sinh240.000----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmĐầu ranh đất Trường Hoa - Cầu nhà thầy Sinh300.000----Đất ở nông thôn
301Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmHẻm khu 2 của ấp Phú Bình -210.000----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmHẻm khu 2 của ấp Phú Bình -280.000----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Xã Phú TâmHẻm khu 2 của ấp Phú Bình -350.000----Đất ở nông thôn
304Huyện Châu ThànhĐường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Xã Phú TâmĐoạn còn lại -210.000----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Châu ThànhĐường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Xã Phú TâmĐoạn còn lại -280.000----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Châu ThànhĐường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Xã Phú TâmĐoạn còn lại -350.000----Đất ở nông thôn
307Huyện Châu ThànhĐường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Xã Phú TâmĐường ĐT 932 - Cầu Bà Ngẫu360.000----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Châu ThànhĐường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Xã Phú TâmĐường ĐT 932 - Cầu Bà Ngẫu480.000----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Châu ThànhĐường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Xã Phú TâmĐường ĐT 932 - Cầu Bà Ngẫu600.000----Đất ở nông thôn
310Huyện Châu ThànhĐường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú TâmGiáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất ông Lâm Minh Tài (thửa số 231, tờ bản đồ số 11)300.000----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Châu ThànhĐường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú TâmGiáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất ông Lâm Minh Tài (thửa số 231, tờ bản đồ số 11)400.000----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Châu ThànhĐường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú TâmGiáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất ông Lâm Minh Tài (thửa số 231, tờ bản đồ số 11)500.000----Đất ở nông thôn
313Huyện Châu ThànhĐường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú TâmHẻm Công Lập Thành - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo360.000----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Châu ThànhĐường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú TâmHẻm Công Lập Thành - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo480.000----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Châu ThànhĐường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú TâmHẻm Công Lập Thành - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo600.000----Đất ở nông thôn
316Huyện Châu ThànhĐường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú TâmĐường hai bên nhà lồng chợ -2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Châu ThànhĐường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú TâmĐường hai bên nhà lồng chợ -2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Châu ThànhĐường hai bên nhà lồng chợ - Xã Phú TâmĐường hai bên nhà lồng chợ -3.500.000----Đất ở nông thôn
319Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 - Xã Phú TâmKênh ống Đọng - Giáp ranh huyện Kế Sách480.000----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 - Xã Phú TâmKênh ống Đọng - Giáp ranh huyện Kế Sách640.000----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 - Xã Phú TâmKênh ống Đọng - Giáp ranh huyện Kế Sách800.000----Đất ở nông thôn
322Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 - Xã Phú TâmHẻm Trạm Y tế - Kênh ống Đọng600.000----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 - Xã Phú TâmHẻm Trạm Y tế - Kênh ống Đọng800.000----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 - Xã Phú TâmHẻm Trạm Y tế - Kênh ống Đọng1.000.000----Đất ở nông thôn
325Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 - Xã Phú TâmTừ cầu Phú Tâm - Hẻm Trạm Y tế1.620.000----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 - Xã Phú TâmTừ cầu Phú Tâm - Hẻm Trạm Y tế2.160.000----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 - Xã Phú TâmTừ cầu Phú Tâm - Hẻm Trạm Y tế2.700.000----Đất ở nông thôn
328Huyện Châu ThànhHẻm 2 ấp Phụng Hiệp (Hẻm nhà trọ Tường Vy cũ) - Xã An HiệpToàn tuyến -450.000----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Châu ThànhHẻm 2 ấp Phụng Hiệp (Hẻm nhà trọ Tường Vy cũ) - Xã An HiệpToàn tuyến -600.000----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Châu ThànhHẻm 2 ấp Phụng Hiệp (Hẻm nhà trọ Tường Vy cũ) - Xã An HiệpToàn tuyến -750.000----Đất ở nông thôn
331Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpQuốc lộ 1A - Kênh Thủy lợi240.000----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpQuốc lộ 1A - Kênh Thủy lợi320.000----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpQuốc lộ 1A - Kênh Thủy lợi400.000----Đất ở nông thôn
334Huyện Châu ThànhĐường đal ấp An Trạch (Hẻm 4) - Xã An HiệpTừ Đường 932 - Kênh Thủy lợi150.000----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Châu ThànhĐường đal ấp An Trạch (Hẻm 4) - Xã An HiệpTừ Đường 932 - Kênh Thủy lợi200.000----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Châu ThànhĐường đal ấp An Trạch (Hẻm 4) - Xã An HiệpTừ Đường 932 - Kênh Thủy lợi250.000----Đất ở nông thôn
337Huyện Châu ThànhĐường đal ấp An Trạch (Hẻm 3) - Xã An HiệpTừ Đường 932 - Kênh Thủy lợi150.000----Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Châu ThànhĐường đal ấp An Trạch (Hẻm 3) - Xã An HiệpTừ Đường 932 - Kênh Thủy lợi200.000----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Châu ThànhĐường đal ấp An Trạch (Hẻm 3) - Xã An HiệpTừ Đường 932 - Kênh Thủy lợi250.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Châu ThànhĐường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An HiệpCầu An Hiệp B - Giáp ranh xã Thiện Mỹ180.000----Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Châu ThànhĐường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An HiệpCầu An Hiệp B - Giáp ranh xã Thiện Mỹ240.000----Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Châu ThànhĐường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An HiệpCầu An Hiệp B - Giáp ranh xã Thiện Mỹ300.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Châu ThànhĐường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An HiệpĐầu đường - Cầu An Hiệp B240.000----Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Châu ThànhĐường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An HiệpĐầu đường - Cầu An Hiệp B320.000----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Châu ThànhĐường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp (đường Huyện 90) - Xã An HiệpĐầu đường - Cầu An Hiệp B400.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Châu ThànhĐường vào Trường Tiểu học An Hiệp qua khu tái định cư - Xã An HiệpToàn tuyến -360.000----Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Châu ThànhĐường vào Trường Tiểu học An Hiệp qua khu tái định cư - Xã An HiệpToàn tuyến -480.000----Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Châu ThànhĐường vào Trường Tiểu học An Hiệp qua khu tái định cư - Xã An HiệpToàn tuyến -600.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Châu ThànhĐường vào khu tái định cư - Xã An HiệpToàn tuyến -420.000----Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Châu ThànhĐường vào khu tái định cư - Xã An HiệpToàn tuyến -560.000----Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Châu ThànhĐường vào khu tái định cư - Xã An HiệpToàn tuyến -700.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Châu ThànhKhu tái định cư - Xã An HiệpToàn khu -360.000----Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Châu ThànhKhu tái định cư - Xã An HiệpToàn khu -480.000----Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Châu ThànhKhu tái định cư - Xã An HiệpToàn khu -600.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpCác tuyến còn lại -150.000----Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpCác tuyến còn lại -200.000----Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpCác tuyến còn lại -250.000----Đất ở nông thôn
358Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpSau chùa PengsomRach -150.000----Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpSau chùa PengsomRach -200.000----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpSau chùa PengsomRach -250.000----Đất ở nông thôn
361Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpGiáp ranh xã Thiện Mỹ - Hết đất Trường Mẫu giáo An Tập150.000----Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpGiáp ranh xã Thiện Mỹ - Hết đất Trường Mẫu giáo An Tập200.000----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpGiáp ranh xã Thiện Mỹ - Hết đất Trường Mẫu giáo An Tập250.000----Đất ở nông thôn
364Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpCầu ông Lonl - Giáp ranh xã Thiện Mỹ150.000----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpCầu ông Lonl - Giáp ranh xã Thiện Mỹ200.000----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpCầu ông Lonl - Giáp ranh xã Thiện Mỹ250.000----Đất ở nông thôn
367Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpSau chùa PengsomRach - Cầu ông Lonl150.000----Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpSau chùa PengsomRach - Cầu ông Lonl200.000----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpSau chùa PengsomRach - Cầu ông Lonl250.000----Đất ở nông thôn
370Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpCầu Bưng Tróp - Hết đất Chùa Bưng Tróp150.000----Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpCầu Bưng Tróp - Hết đất Chùa Bưng Tróp200.000----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã An HiệpCầu Bưng Tróp - Hết đất Chùa Bưng Tróp250.000----Đất ở nông thôn
373Huyện Châu ThànhKhu vực chợ Bưng Tróp A - Xã An HiệpToàn khu -150.000----Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Châu ThànhKhu vực chợ Bưng Tróp A - Xã An HiệpToàn khu -200.000----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Châu ThànhKhu vực chợ Bưng Tróp A - Xã An HiệpToàn khu -250.000----Đất ở nông thôn
376Huyện Châu ThànhĐường vào chợ Bưng Tróp A - Xã An HiệpToàn tuyến (từ giáp đường huyện đi An Ninh vào chợ và đoạn từ qua cầu Bưng Tróp A vào chợ) -150.000----Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Châu ThànhĐường vào chợ Bưng Tróp A - Xã An HiệpToàn tuyến (từ giáp đường huyện đi An Ninh vào chợ và đoạn từ qua cầu Bưng Tróp A vào chợ) -200.000----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Châu ThànhĐường vào chợ Bưng Tróp A - Xã An HiệpToàn tuyến (từ giáp đường huyện đi An Ninh vào chợ và đoạn từ qua cầu Bưng Tróp A vào chợ) -250.000----Đất ở nông thôn
379Huyện Châu ThànhCác hẻm khu vực chợ An Trạch - Xã An HiệpToàn khu -156.000----Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Châu ThànhCác hẻm khu vực chợ An Trạch - Xã An HiệpToàn khu -208.000----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Châu ThànhCác hẻm khu vực chợ An Trạch - Xã An HiệpToàn khu -260.000----Đất ở nông thôn
382Huyện Châu ThànhChợ An Trạch - Xã An HiệpHai bên và dãy dưới nhà lồng chợ -900.000----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Châu ThànhChợ An Trạch - Xã An HiệpHai bên và dãy dưới nhà lồng chợ -1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Châu ThànhChợ An Trạch - Xã An HiệpHai bên và dãy dưới nhà lồng chợ -1.500.000----Đất ở nông thôn
385Huyện Châu ThànhTuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã An HiệpToàn tuyến -150.000----Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Châu ThànhTuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã An HiệpToàn tuyến -200.000----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Châu ThànhTuyến đê bao (đường Huyện 93) - Xã An HiệpToàn tuyến -250.000----Đất ở nông thôn
388Huyện Châu ThànhTuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã An HiệpToàn tuyến -900.000----Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Châu ThànhTuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã An HiệpToàn tuyến -1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Châu ThànhTuyến tránh Quốc lộ 60 - Xã An HiệpToàn tuyến -1.500.000----Đất ở nông thôn
391Huyện Châu ThànhĐường Sóc Vồ - Xã An HiệpQuốc lộ 1A - Giáp ranh xã An Ninh240.000----Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Châu ThànhĐường Sóc Vồ - Xã An HiệpQuốc lộ 1A - Giáp ranh xã An Ninh320.000----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Châu ThànhĐường Sóc Vồ - Xã An HiệpQuốc lộ 1A - Giáp ranh xã An Ninh400.000----Đất ở nông thôn
394Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài - Xã An HiệpGiáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh) - Giáp ranh xã An Ninh204.000----Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài - Xã An HiệpGiáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh) - Giáp ranh xã An Ninh272.000----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài - Xã An HiệpGiáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh) - Giáp ranh xã An Ninh340.000----Đất ở nông thôn
397Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài - Xã An HiệpCầu Bưng Tróp A - Giáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh)360.000----Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài - Xã An HiệpCầu Bưng Tróp A - Giáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh)480.000----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài - Xã An HiệpCầu Bưng Tróp A - Giáp đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh)600.000----Đất ở nông thôn
400Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài - Xã An HiệpGiáp Chùa PengSomRach - Cầu Bưng Tróp270.000----Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài - Xã An HiệpGiáp Chùa PengSomRach - Cầu Bưng Tróp360.000----Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài - Xã An HiệpGiáp Chùa PengSomRach - Cầu Bưng Tróp450.000----Đất ở nông thôn
403Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài - Xã An HiệpGiáp ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05) - Hết đất Chùa PengSomRach360.000----Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài - Xã An HiệpGiáp ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05) - Hết đất Chùa PengSomRach480.000----Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài - Xã An HiệpGiáp ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05) - Hết đất Chùa PengSomRach600.000----Đất ở nông thôn
406Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài - Xã An HiệpCầu đi Giồng Chùa A - Hết ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05)540.000----Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài - Xã An HiệpCầu đi Giồng Chùa A - Hết ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05)720.000----Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài - Xã An HiệpCầu đi Giồng Chùa A - Hết ranh đất ông Hoàng (thửa số 826, tờ bản đồ số 05)900.000----Đất ở nông thôn
409Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài - Xã An HiệpGiáp Quốc Lộ 1A - Cầu đi Giồng Chùa A780.000----Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài - Xã An HiệpGiáp Quốc Lộ 1A - Cầu đi Giồng Chùa A1.040.000----Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 nối dài - Xã An HiệpGiáp Quốc Lộ 1A - Cầu đi Giồng Chùa A1.300.000----Đất ở nông thôn
412Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 - Xã An HiệpGiáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A - Giáp ranh xã Phú Tân720.000----Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 - Xã An HiệpGiáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A - Giáp ranh xã Phú Tân960.000----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 - Xã An HiệpGiáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A - Giáp ranh xã Phú Tân1.200.000----Đất ở nông thôn
415Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 - Xã An HiệpNgã ba An Trạch - Giáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A900.000----Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 - Xã An HiệpNgã ba An Trạch - Giáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 932 - Xã An HiệpNgã ba An Trạch - Giáp đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A1.500.000----Đất ở nông thôn
418Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã An HiệpGiáp ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã An HiệpGiáp ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã An HiệpGiáp ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng2.500.000----Đất ở nông thôn
421Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã An HiệpGiáp cống (giáp đất nhà Lý Sà Nen) - Hết ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng1.560.000----Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã An HiệpGiáp cống (giáp đất nhà Lý Sà Nen) - Hết ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng2.080.000----Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã An HiệpGiáp cống (giáp đất nhà Lý Sà Nen) - Hết ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng2.600.000----Đất ở nông thôn
424Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã An HiệpGiáp ranh đất cây xăng Mỹ Trân - Hết cống (hết đất nhà Lý Sà Nen)900.000----Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã An HiệpGiáp ranh đất cây xăng Mỹ Trân - Hết cống (hết đất nhà Lý Sà Nen)1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã An HiệpGiáp ranh đất cây xăng Mỹ Trân - Hết cống (hết đất nhà Lý Sà Nen)1.500.000----Đất ở nông thôn
427Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã An HiệpRanh xã Thuận Hoà - Hết ranh đất cây xăng Mỹ Trân660.000----Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã An HiệpRanh xã Thuận Hoà - Hết ranh đất cây xăng Mỹ Trân880.000----Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã An HiệpRanh xã Thuận Hoà - Hết ranh đất cây xăng Mỹ Trân1.100.000----Đất ở nông thôn
430Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Thuận HòaCác tuyến đường đal còn lại -150.000----Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Thuận HòaCác tuyến đường đal còn lại -200.000----Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Châu ThànhĐường đal - Xã Thuận HòaCác tuyến đường đal còn lại -250.000----Đất ở nông thôn
433Huyện Châu ThànhLộ đal Kênh 6 Nghĩa Địa - Rạch Hàn Bần - Xã Thuận HòaToàn tuyến -150.000----Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Châu ThànhLộ đal Kênh 6 Nghĩa Địa - Rạch Hàn Bần - Xã Thuận HòaToàn tuyến -200.000----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Châu ThànhLộ đal Kênh 6 Nghĩa Địa - Rạch Hàn Bần - Xã Thuận HòaToàn tuyến -250.000----Đất ở nông thôn
436Huyện Châu ThànhLộ đal kênh Trà Tép - Xã Thuận HòaToàn tuyến -150.000----Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Châu ThànhLộ đal kênh Trà Tép - Xã Thuận HòaToàn tuyến -200.000----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Châu ThànhLộ đal kênh Trà Tép - Xã Thuận HòaToàn tuyến -250.000----Đất ở nông thôn
439Huyện Châu ThànhLộ đal Tư Lung - Bảy Trang - Xã Thuận HòaToàn tuyến -150.000----Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Châu ThànhLộ đal Tư Lung - Bảy Trang - Xã Thuận HòaToàn tuyến -200.000----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Châu ThànhLộ đal Tư Lung - Bảy Trang - Xã Thuận HòaToàn tuyến -250.000----Đất ở nông thôn
442Huyện Châu ThànhLộ đal kênh ông Ướng - Xã Thuận HòaToàn tuyến -150.000----Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Châu ThànhLộ đal kênh ông Ướng - Xã Thuận HòaToàn tuyến -200.000----Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Châu ThànhLộ đal kênh ông Ướng - Xã Thuận HòaToàn tuyến -250.000----Đất ở nông thôn
445Huyện Châu ThànhLộ đal kênh 85, ấp Trà Canh - Xã Thuận HòaToàn tuyến -150.000----Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Châu ThànhLộ đal kênh 85, ấp Trà Canh - Xã Thuận HòaToàn tuyến -200.000----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Châu ThànhLộ đal kênh 85, ấp Trà Canh - Xã Thuận HòaToàn tuyến -250.000----Đất ở nông thôn
448Huyện Châu ThànhLộ đal 6 A1 - Xã Thuận HòaToàn tuyến -150.000----Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Châu ThànhLộ đal 6 A1 - Xã Thuận HòaToàn tuyến -200.000----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Châu ThànhLộ đal 6 A1 - Xã Thuận HòaToàn tuyến -250.000----Đất ở nông thôn
451Huyện Châu ThànhLộ đal Cống 2 - Xã Thuận HòaToàn tuyến -150.000----Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Châu ThànhLộ đal Cống 2 - Xã Thuận HòaToàn tuyến -200.000----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Châu ThànhLộ đal Cống 2 - Xã Thuận HòaToàn tuyến -250.000----Đất ở nông thôn
454Huyện Châu ThànhLộ đal Ba Sâu - Xã Thuận HòaToàn tuyến -150.000----Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Châu ThànhLộ đal Ba Sâu - Xã Thuận HòaToàn tuyến -200.000----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Châu ThànhLộ đal Ba Sâu - Xã Thuận HòaToàn tuyến -250.000----Đất ở nông thôn
457Huyện Châu ThànhLộ bao quanh khu hành chính - Xã Thuận HòaTuyến còn lại -150.000----Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Châu ThànhLộ bao quanh khu hành chính - Xã Thuận HòaTuyến còn lại -200.000----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Châu ThànhLộ bao quanh khu hành chính - Xã Thuận HòaTuyến còn lại -250.000----Đất ở nông thôn
460Huyện Châu ThànhLộ bao quanh khu hành chính - Xã Thuận HòaGiáp đường vào khu hành chính - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B240.000----Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Châu ThànhLộ bao quanh khu hành chính - Xã Thuận HòaGiáp đường vào khu hành chính - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B320.000----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Châu ThànhLộ bao quanh khu hành chính - Xã Thuận HòaGiáp đường vào khu hành chính - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B400.000----Đất ở nông thôn
463Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận HòaGiáp ranh Chùa Cũ - Giáp ranh xã An Hiệp180.000----Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận HòaGiáp ranh Chùa Cũ - Giáp ranh xã An Hiệp240.000----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận HòaGiáp ranh Chùa Cũ - Giáp ranh xã An Hiệp300.000----Đất ở nông thôn
466Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận HòaGiáp ranh thị trấn Châu Thành - Hết ranh đất Chùa Cũ240.000----Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận HòaGiáp ranh thị trấn Châu Thành - Hết ranh đất Chùa Cũ320.000----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận HòaGiáp ranh thị trấn Châu Thành - Hết ranh đất Chùa Cũ400.000----Đất ở nông thôn
469Huyện Châu ThànhĐường vào khu hành chính - Xã Thuận HòaToàn tuyến -210.000----Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Châu ThànhĐường vào khu hành chính - Xã Thuận HòaToàn tuyến -280.000----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Châu ThànhĐường vào khu hành chính - Xã Thuận HòaToàn tuyến -350.000----Đất ở nông thôn
472Huyện Châu ThànhĐường vào Trại giống - Xã Thuận HòaToàn tuyến -210.000----Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Châu ThànhĐường vào Trại giống - Xã Thuận HòaToàn tuyến -280.000----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Châu ThànhĐường vào Trại giống - Xã Thuận HòaToàn tuyến -350.000----Đất ở nông thôn
475Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939B (TL14) - Xã Thuận HòaToàn tuyến -360.000----Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939B (TL14) - Xã Thuận HòaToàn tuyến -480.000----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939B (TL14) - Xã Thuận HòaToàn tuyến -600.000----Đất ở nông thôn
478Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã Thuận HòaToàn tuyến -660.000----Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã Thuận HòaToàn tuyến -880.000----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã Thuận HòaToàn tuyến -1.100.000----Đất ở nông thôn
481Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu ThànhCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -150.000----Đất SX-KD đô thị
482Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu ThànhCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -200.000----Đất TM-DV đô thị
483Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu ThànhCác tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -250.000----Đất ở đô thị
484Huyện Châu ThànhĐường A4 (vào UBND thị trấn mới) - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -600.000----Đất SX-KD đô thị
485Huyện Châu ThànhĐường A4 (vào UBND thị trấn mới) - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -800.000----Đất TM-DV đô thị
486Huyện Châu ThànhĐường A4 (vào UBND thị trấn mới) - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -1.000.000----Đất ở đô thị
487Huyện Châu ThànhĐường nhựa vị trí tiếp giáp khu vực chợ - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -900.000----Đất SX-KD đô thị
488Huyện Châu ThànhĐường nhựa vị trí tiếp giáp khu vực chợ - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
489Huyện Châu ThànhĐường nhựa vị trí tiếp giáp khu vực chợ - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -1.500.000----Đất ở đô thị
490Huyện Châu ThànhLộ đal nối khu vực chợ với khu tái định cư - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -192.000----Đất SX-KD đô thị
491Huyện Châu ThànhLộ đal nối khu vực chợ với khu tái định cư - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -256.000----Đất TM-DV đô thị
492Huyện Châu ThànhLộ đal nối khu vực chợ với khu tái định cư - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -320.000----Đất ở đô thị
493Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu ThànhTòa án huyện - Kênh hậu Huyện lộ 5180.000----Đất SX-KD đô thị
494Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu ThànhTòa án huyện - Kênh hậu Huyện lộ 5240.000----Đất TM-DV đô thị
495Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu ThànhTòa án huyện - Kênh hậu Huyện lộ 5300.000----Đất ở đô thị
496Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhSau Trường Mẫu giáo cặp kênh Huyện lộ 5 hết đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) -150.000----Đất SX-KD đô thị
497Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhSau Trường Mẫu giáo cặp kênh Huyện lộ 5 hết đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) -200.000----Đất TM-DV đô thị
498Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhSau Trường Mẫu giáo cặp kênh Huyện lộ 5 hết đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) -250.000----Đất ở đô thị
499Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm -150.000----Đất SX-KD đô thị
500Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm -200.000----Đất TM-DV đô thị
501Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm -250.000----Đất ở đô thị
502Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhRạch Sáu Siểng (toàn tuyến) -150.000----Đất SX-KD đô thị
503Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhRạch Sáu Siểng (toàn tuyến) -200.000----Đất TM-DV đô thị
504Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhRạch Sáu Siểng (toàn tuyến) -250.000----Đất ở đô thị
505Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh 2 Hiến (toàn tuyến) -150.000----Đất SX-KD đô thị
506Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh 2 Hiến (toàn tuyến) -200.000----Đất TM-DV đô thị
507Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh 2 Hiến (toàn tuyến) -250.000----Đất ở đô thị
508Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh 2 Cọl (toàn tuyến) -150.000----Đất SX-KD đô thị
509Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh 2 Cọl (toàn tuyến) -200.000----Đất TM-DV đô thị
510Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh 2 Cọl (toàn tuyến) -250.000----Đất ở đô thị
511Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh ông Minh (toàn tuyến) -150.000----Đất SX-KD đô thị
512Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh ông Minh (toàn tuyến) -200.000----Đất TM-DV đô thị
513Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh ông Minh (toàn tuyến) -250.000----Đất ở đô thị
514Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (toàn tuyến) -150.000----Đất SX-KD đô thị
515Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (toàn tuyến) -200.000----Đất TM-DV đô thị
516Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (toàn tuyến) -250.000----Đất ở đô thị
517Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh 6 Sệp (toàn tuyến) -150.000----Đất SX-KD đô thị
518Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh 6 Sệp (toàn tuyến) -200.000----Đất TM-DV đô thị
519Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh 6 Sệp (toàn tuyến) -250.000----Đất ở đô thị
520Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhRạch Xây Cáp hai bên (toàn tuyến) -150.000----Đất SX-KD đô thị
521Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhRạch Xây Cáp hai bên (toàn tuyến) -200.000----Đất TM-DV đô thị
522Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhRạch Xây Cáp hai bên (toàn tuyến) -250.000----Đất ở đô thị
523Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh 30/4 (toàn tuyến) -150.000----Đất SX-KD đô thị
524Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh 30/4 (toàn tuyến) -200.000----Đất TM-DV đô thị
525Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh 30/4 (toàn tuyến) -250.000----Đất ở đô thị
526Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh Hai Long hai bên (toàn tuyến) -150.000----Đất SX-KD đô thị
527Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh Hai Long hai bên (toàn tuyến) -200.000----Đất TM-DV đô thị
528Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh Hai Long hai bên (toàn tuyến) -250.000----Đất ở đô thị
529Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh Lò gạch hai bên (toàn tuyến) -150.000----Đất SX-KD đô thị
530Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh Lò gạch hai bên (toàn tuyến) -200.000----Đất TM-DV đô thị
531Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh Lò gạch hai bên (toàn tuyến) -250.000----Đất ở đô thị
532Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh Mai Thanh (toàn tuyến) -150.000----Đất SX-KD đô thị
533Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh Mai Thanh (toàn tuyến) -200.000----Đất TM-DV đô thị
534Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhKênh Mai Thanh (toàn tuyến) -250.000----Đất ở đô thị
535Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất ông Trần Văn Nhứt (thửa số 311, tờ bản đồ số 03) - Hết ranh đất bà Thị Tiên (thửa số 40, tờ bản đồ số 03)150.000----Đất SX-KD đô thị
536Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất ông Trần Văn Nhứt (thửa số 311, tờ bản đồ số 03) - Hết ranh đất bà Thị Tiên (thửa số 40, tờ bản đồ số 03)200.000----Đất TM-DV đô thị
537Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất ông Trần Văn Nhứt (thửa số 311, tờ bản đồ số 03) - Hết ranh đất bà Thị Tiên (thửa số 40, tờ bản đồ số 03)250.000----Đất ở đô thị
538Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất ông Đường (thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh đất Công an huyện150.000----Đất SX-KD đô thị
539Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất ông Đường (thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh đất Công an huyện200.000----Đất TM-DV đô thị
540Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất ông Đường (thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh đất Công an huyện250.000----Đất ở đô thị
541Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất ông Xiêm (thửa số 651, tờ bản đồ số 08) - Kênh Mai Thanh150.000----Đất SX-KD đô thị
542Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất ông Xiêm (thửa số 651, tờ bản đồ số 08) - Kênh Mai Thanh200.000----Đất TM-DV đô thị
543Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất ông Xiêm (thửa số 651, tờ bản đồ số 08) - Kênh Mai Thanh250.000----Đất ở đô thị
544Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất Trịnh Thị Tý (thửa số 37, tờ bản đồ số 01) - Hết ranh đất Công an huyện150.000----Đất SX-KD đô thị
545Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất Trịnh Thị Tý (thửa số 37, tờ bản đồ số 01) - Hết ranh đất Công an huyện200.000----Đất TM-DV đô thị
546Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất Trịnh Thị Tý (thửa số 37, tờ bản đồ số 01) - Hết ranh đất Công an huyện250.000----Đất ở đô thị
547Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - Kênh 30/4150.000----Đất SX-KD đô thị
548Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - Kênh 30/4200.000----Đất TM-DV đô thị
549Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - Kênh 30/4250.000----Đất ở đô thị
550Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhCống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện150.000----Đất SX-KD đô thị
551Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhCống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện200.000----Đất TM-DV đô thị
552Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu ThànhCống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện250.000----Đất ở đô thị
553Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhGiáp đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp186.000----Đất SX-KD đô thị
554Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhGiáp đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp248.000----Đất TM-DV đô thị
555Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhGiáp đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp310.000----Đất ở đô thị
556Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhĐường Xây Cáp (toàn tuyến) -180.000----Đất SX-KD đô thị
557Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhĐường Xây Cáp (toàn tuyến) -240.000----Đất TM-DV đô thị
558Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhĐường Xây Cáp (toàn tuyến) -300.000----Đất ở đô thị
559Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Cống Thuận Hoà150.000----Đất SX-KD đô thị
560Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Cống Thuận Hoà200.000----Đất TM-DV đô thị
561Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Cống Thuận Hoà250.000----Đất ở đô thị
562Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Giáp đê bao150.000----Đất SX-KD đô thị
563Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Giáp đê bao200.000----Đất TM-DV đô thị
564Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhĐầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Giáp đê bao250.000----Đất ở đô thị
565Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhCống ông Ướng - Cầu ranh xã Thuận Hoà168.000----Đất SX-KD đô thị
566Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhCống ông Ướng - Cầu ranh xã Thuận Hoà224.000----Đất TM-DV đô thị
567Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhCống ông Ướng - Cầu ranh xã Thuận Hoà280.000----Đất ở đô thị
568Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhNhà sinh hoạt cộng đồng ấp Trà Quýt - Hết ranh đất bà Kiều Anh (hết thửa số 271, tờ bản đồ số 01)150.000----Đất SX-KD đô thị
569Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhNhà sinh hoạt cộng đồng ấp Trà Quýt - Hết ranh đất bà Kiều Anh (hết thửa số 271, tờ bản đồ số 01)200.000----Đất TM-DV đô thị
570Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhNhà sinh hoạt cộng đồng ấp Trà Quýt - Hết ranh đất bà Kiều Anh (hết thửa số 271, tờ bản đồ số 01)250.000----Đất ở đô thị
571Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhCác đoạn đường trong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị trấn Châu Thành -192.000----Đất SX-KD đô thị
572Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhCác đoạn đường trong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị trấn Châu Thành -256.000----Đất TM-DV đô thị
573Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu ThànhCác đoạn đường trong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị trấn Châu Thành -320.000----Đất ở đô thị
574Huyện Châu ThànhĐường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu ThànhGiáp ranh đất Ngân hàng Sacombank - Đường đal Xây Cáp216.000----Đất SX-KD đô thị
575Huyện Châu ThànhĐường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu ThànhGiáp ranh đất Ngân hàng Sacombank - Đường đal Xây Cáp288.000----Đất TM-DV đô thị
576Huyện Châu ThànhĐường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu ThànhGiáp ranh đất Ngân hàng Sacombank - Đường đal Xây Cáp360.000----Đất ở đô thị
577Huyện Châu ThànhĐường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu ThànhĐường Hùng Vương - Hết ranh đất Ngân hàng Sacombank270.000----Đất SX-KD đô thị
578Huyện Châu ThànhĐường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu ThànhĐường Hùng Vương - Hết ranh đất Ngân hàng Sacombank360.000----Đất TM-DV đô thị
579Huyện Châu ThànhĐường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu ThànhĐường Hùng Vương - Hết ranh đất Ngân hàng Sacombank450.000----Đất ở đô thị
580Huyện Châu ThànhĐường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu ThànhĐường đal Xây Cáp - Giáp ranh xã Thuận Hòa210.000----Đất SX-KD đô thị
581Huyện Châu ThànhĐường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu ThànhĐường đal Xây Cáp - Giáp ranh xã Thuận Hòa280.000----Đất TM-DV đô thị
582Huyện Châu ThànhĐường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu ThànhĐường đal Xây Cáp - Giáp ranh xã Thuận Hòa350.000----Đất ở đô thị
583Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu ThànhCống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện258.000----Đất SX-KD đô thị
584Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu ThànhCống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện344.000----Đất TM-DV đô thị
585Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu ThànhCống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện430.000----Đất ở đô thị
586Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu ThànhCống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa360.000----Đất SX-KD đô thị
587Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu ThànhCống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa480.000----Đất TM-DV đô thị
588Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu ThànhCống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa600.000----Đất ở đô thị
589Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu ThànhĐường ĐT 939 B - Cống Ông Minh480.000----Đất SX-KD đô thị
590Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu ThànhĐường ĐT 939 B - Cống Ông Minh640.000----Đất TM-DV đô thị
591Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu ThànhĐường ĐT 939 B - Cống Ông Minh800.000----Đất ở đô thị
592Huyện Châu ThànhĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -540.000----Đất SX-KD đô thị
593Huyện Châu ThànhĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -720.000----Đất TM-DV đô thị
594Huyện Châu ThànhĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -900.000----Đất ở đô thị
595Huyện Châu ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -1.080.000----Đất SX-KD đô thị
596Huyện Châu ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -1.440.000----Đất TM-DV đô thị
597Huyện Châu ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -1.800.000----Đất ở đô thị
598Huyện Châu ThànhĐường Hùng Vương - Thị trấn Châu ThànhĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo2.100.000----Đất SX-KD đô thị
599Huyện Châu ThànhĐường Hùng Vương - Thị trấn Châu ThànhĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo2.800.000----Đất TM-DV đô thị
600Huyện Châu ThànhĐường Hùng Vương - Thị trấn Châu ThànhĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo3.500.000----Đất ở đô thị
601Huyện Châu ThànhĐường Hùng Vương - Thị trấn Châu ThànhGiáp Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão2.400.000----Đất SX-KD đô thị
602Huyện Châu ThànhĐường Hùng Vương - Thị trấn Châu ThànhGiáp Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão3.200.000----Đất TM-DV đô thị
603Huyện Châu ThànhĐường Hùng Vương - Thị trấn Châu ThànhGiáp Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão4.000.000----Đất ở đô thị
604Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Thuận Hòa - Thị trấn Châu ThànhCác vị trí tiếp giáp khu tái định cư -720.000----Đất SX-KD đô thị
605Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Thuận Hòa - Thị trấn Châu ThànhCác vị trí tiếp giáp khu tái định cư -960.000----Đất TM-DV đô thị
606Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Thuận Hòa - Thị trấn Châu ThànhCác vị trí tiếp giáp khu tái định cư -1.200.000----Đất ở đô thị
607Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Thuận Hòa - Thị trấn Châu ThànhCác đường khác trong khu tái định cư -1.140.000----Đất SX-KD đô thị
608Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Thuận Hòa - Thị trấn Châu ThànhCác đường khác trong khu tái định cư -1.520.000----Đất TM-DV đô thị
609Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Thuận Hòa - Thị trấn Châu ThànhCác đường khác trong khu tái định cư -1.900.000----Đất ở đô thị
610Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu ThànhVị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng -510.000----Đất SX-KD đô thị
611Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu ThànhVị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng -680.000----Đất TM-DV đô thị
612Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu ThànhVị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng -850.000----Đất ở đô thị
613Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu ThànhKhu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng -780.000----Đất SX-KD đô thị
614Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu ThànhKhu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng -1.040.000----Đất TM-DV đô thị
615Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu ThànhKhu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng -1.300.000----Đất ở đô thị
616Huyện Châu ThànhĐường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu ThànhCầu Xây Cáp - Cầu 30/4330.000----Đất SX-KD đô thị
617Huyện Châu ThànhĐường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu ThànhCầu Xây Cáp - Cầu 30/4440.000----Đất TM-DV đô thị
618Huyện Châu ThànhĐường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu ThànhCầu Xây Cáp - Cầu 30/4550.000----Đất ở đô thị
619Huyện Châu ThànhĐường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp480.000----Đất SX-KD đô thị
620Huyện Châu ThànhĐường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp640.000----Đất TM-DV đô thị
621Huyện Châu ThànhĐường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp800.000----Đất ở đô thị
622Huyện Châu ThànhĐường Trần Phú - Thị trấn Châu ThànhGiáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) - Đường Trần Hưng Đạo900.000----Đất SX-KD đô thị
623Huyện Châu ThànhĐường Trần Phú - Thị trấn Châu ThànhGiáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) - Đường Trần Hưng Đạo1.200.000----Đất TM-DV đô thị
624Huyện Châu ThànhĐường Trần Phú - Thị trấn Châu ThànhGiáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) - Đường Trần Hưng Đạo1.500.000----Đất ở đô thị
625Huyện Châu ThànhĐường Trần Phú - Thị trấn Châu ThànhTừ giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (hết thửa số 1334, tờ bản đồ số 02)2.100.000----Đất SX-KD đô thị
626Huyện Châu ThànhĐường Trần Phú - Thị trấn Châu ThànhTừ giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (hết thửa số 1334, tờ bản đồ số 02)2.800.000----Đất TM-DV đô thị
627Huyện Châu ThànhĐường Trần Phú - Thị trấn Châu ThànhTừ giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (hết thửa số 1334, tờ bản đồ số 02)3.500.000----Đất ở đô thị
628Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu ThànhGiáp ranh đất Cây xăng Quang Minh (giáp thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã Thuận Hòa600.000----Đất SX-KD đô thị
629Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu ThànhGiáp ranh đất Cây xăng Quang Minh (giáp thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã Thuận Hòa800.000----Đất TM-DV đô thị
630Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu ThànhGiáp ranh đất Cây xăng Quang Minh (giáp thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã Thuận Hòa1.000.000----Đất ở đô thị
631Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu ThànhTừ cầu chợ Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh (hết thửa số 1228, tờ bản đồ số 01)780.000----Đất SX-KD đô thị
632Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu ThànhTừ cầu chợ Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh (hết thửa số 1228, tờ bản đồ số 01)1.040.000----Đất TM-DV đô thị
633Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu ThànhTừ cầu chợ Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh (hết thửa số 1228, tờ bản đồ số 01)1.300.000----Đất ở đô thị
634Huyện Châu ThànhCác đường khác khu vực chợ - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -2.940.000----Đất SX-KD đô thị
635Huyện Châu ThànhCác đường khác khu vực chợ - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -3.920.000----Đất TM-DV đô thị
636Huyện Châu ThànhCác đường khác khu vực chợ - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -4.900.000----Đất ở đô thị
637Huyện Châu ThànhĐường hai bên nhà lồng chợ - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -3.480.000----Đất SX-KD đô thị
638Huyện Châu ThànhĐường hai bên nhà lồng chợ - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -4.640.000----Đất TM-DV đô thị
639Huyện Châu ThànhĐường hai bên nhà lồng chợ - Thị trấn Châu ThànhToàn tuyến -5.800.000----Đất ở đô thị
640Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Thị trấn Châu ThànhGiáp ranh đất Ngân hàng Sacombank (UBND thị trấn cũ) - Giáp ranh xã Thuận Hòa1.200.000----Đất SX-KD đô thị
641Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Thị trấn Châu ThànhGiáp ranh đất Ngân hàng Sacombank (UBND thị trấn cũ) - Giáp ranh xã Thuận Hòa1.600.000----Đất TM-DV đô thị
642Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Thị trấn Châu ThànhGiáp ranh đất Ngân hàng Sacombank (UBND thị trấn cũ) - Giáp ranh xã Thuận Hòa2.000.000----Đất ở đô thị
643Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Thị trấn Châu ThànhGiáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh đất Ngân hàng Sacombank (UBND thị trấn cũ)2.340.000----Đất SX-KD đô thị
644Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Thị trấn Châu ThànhGiáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh đất Ngân hàng Sacombank (UBND thị trấn cũ)3.120.000----Đất TM-DV đô thị
645Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Thị trấn Châu ThànhGiáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh đất Ngân hàng Sacombank (UBND thị trấn cũ)3.900.000----Đất ở đô thị
646Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Thị trấn Châu ThànhRanh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8)1.080.000----Đất SX-KD đô thị
647Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Thị trấn Châu ThànhRanh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8)1.440.000----Đất TM-DV đô thị
648Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Thị trấn Châu ThànhRanh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8)1.800.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap