• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
3.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
3.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng mới nhất theo Quyết định 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 sửa đổi Quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 13/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi bởi Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND ngày 17/10/2023);

– Quyết định 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi bởi Quyết định 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024).


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen chau thanh tinh soc trang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng

3. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thu sản phẩm.

– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thu sản phẩm nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi vị trí 1.

– Vị trí 3, 4, 5, ..: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thụ sản phẩm nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi vị trí liền kề trước đó.

3.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

– Vị trí 1: Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ, đường Tỉnh, đường Huyện, đường nhựa, đường giao thông liên xã, liên ấp; tiếp giáp trục giao thông trung tâm khu vực, trung tâm chợ xã, trường học; có kết cấu hạ tầng thuận lợi trong sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 2: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 1 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 1.

– Vị trí 3: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 2 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 2.

– Vị trí 4: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 3 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 3.

3.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các trục đường, đoạn đường giao thông chính có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực thuận lợi nhất và có khả năng sinh lợi cao nhất.

– Các vị trí tiếp theo (vị trí 2, 3, 4, 5,..): Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các trục đường, đoạn đường giao thông kế tiếp vị trí trước đó và có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh kém thuận lợi vị trí liền kề trước đó; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực xa hơn vị trí liền kề trước đó và có khả năng sinh lợi thấp hơn vị trí liền kề trước đó.

3.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8)Đất ở đô thị2.500.000---
2Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh UBND thị trấn cũĐất ở đô thị4.500.000---
3Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Hết ranh UBND thị trấn cũ - Giáp ranh xã Thuận HòaĐất ở đô thị2.800.000---
4Huyện Châu ThànhĐường hai bên nhà lồng chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất ở đô thị7.000.000---
5Huyện Châu ThànhCác đường khác khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất ở đô thị6.000.000---
6Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Từ cầu chợ Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh (hết thửa số 1228, tờ bản đồ số 01)Đất ở đô thị1.600.000---
7Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh (giáp thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã Thuận HòaĐất ở đô thị1.300.000---
8Huyện Châu ThànhĐường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Từ giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (hết thửa số 1334, tờ bản đồ số 02)Đất ở đô thị4.000.000---
9Huyện Châu ThànhĐường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị2.300.000---
10Huyện Châu ThànhĐường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây CápĐất ở đô thị900.000---
11Huyện Châu ThànhĐường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Cầu Xây Cáp - Cầu 30/4Đất ở đô thị750.000---
12Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng -Đất ở đô thị1.600.000---
13Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng -Đất ở đô thị1.100.000---
14Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các đường khác trong khu tái định cư -Đất ở đô thị2.300.000---
15Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư -Đất ở đô thị1.700.000---
16Huyện Châu ThànhĐường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành Giáp Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị4.600.000---
17Huyện Châu ThànhĐường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị4.000.000---
18Huyện Châu ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.500.000---
19Huyện Châu ThànhĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.300.000---
20Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Đường ĐT 939 B - Cống Ông MinhĐất ở đô thị1.100.000---
21Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận HòaĐất ở đô thị750.000---
22Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở đô thị550.000---
23Huyện Châu ThànhĐường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Đường đal Xây Cáp - Giáp ranh xã Thuận HòaĐất ở đô thị450.000---
24Huyện Châu ThànhĐường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Ngân hàng SacombankĐất ở đô thị570.000---
25Huyện Châu ThànhĐường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Ngân hàng Sacombank - Đường đal Xây CápĐất ở đô thị500.000---
26Huyện Châu ThànhĐường đal - Thị trấn Châu Thành Các đoạn đường trong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị trấn Châu Thành -Đất ở đô thị450.000---
27Huyện Châu ThànhĐường đal - Thị trấn Châu Thành Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Trà Quýt - Hết ranh đất bà Kiều Anh (hết thửa số 271, tờ bản đồ số 01)Đất ở đô thị320.000---
28Huyện Châu ThànhĐường đal - Thị trấn Châu Thành Cống ông Ướng - Cầu ranh xã Thuận HoàĐất ở đô thị350.000---
29Huyện Châu ThànhĐường đal - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Giáp đê baoĐất ở đô thị320.000---
30Huyện Châu ThànhĐường đal - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Cống Thuận HoàĐất ở đô thị320.000---
31Huyện Châu ThànhĐường đal - Thị trấn Châu Thành Đường Xây Cáp (toàn tuyến) -Đất ở đô thị400.000---
32Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu Thành Giáp đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây CápĐất ở đô thị400.000---
33Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất ở đô thị320.000---
34Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - Kênh 30/4Đất ở đô thị320.000---
35Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất Trịnh Thị Tý (thửa số 37, tờ bản đồ số 01) - Hết ranh đất Công an huyệnĐất ở đô thị320.000---
36Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Xiêm (thửa số 651, tờ bản đồ số 08) - Kênh Mai ThanhĐất ở đô thị320.000---
37Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Đường (thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh đất Công an huyệnĐất ở đô thị320.000---
38Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Trần Văn Nhứt (thửa số 311, tờ bản đồ số 03) - Hết ranh đất bà Thị Tiên (thửa số 40, tờ bản đồ số 03)Đất ở đô thị320.000---
39Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Mai Thanh (toàn tuyến) -Đất ở đô thị320.000---
40Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Lò gạch hai bên (toàn tuyến) -Đất ở đô thị320.000---
41Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Hai Long hai bên (toàn tuyến) -Đất ở đô thị320.000---
42Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 30/4 (toàn tuyến) -Đất ở đô thị320.000---
43Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Rạch Xây Cáp hai bên (toàn tuyến) -Đất ở đô thị320.000---
44Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 6 Sệp (toàn tuyến) -Đất ở đô thị320.000---
45Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (toàn tuyến) -Đất ở đô thị320.000---
46Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh ông Minh (toàn tuyến) -Đất ở đô thị320.000---
47Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 2 Cọl (toàn tuyến) -Đất ở đô thị320.000---
48Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 2 Hiến (toàn tuyến) -Đất ở đô thị320.000---
49Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Rạch Sáu Siểng (toàn tuyến) -Đất ở đô thị320.000---
50Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm -Đất ở đô thị320.000---
51Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Sau Trường Mẫu giáo cặp kênh Huyện lộ 5 hết đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) -Đất ở đô thị320.000---
52Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành Tòa án huyện 1 Kênh hậu huyện lộ 5 -Đất ở đô thị400.000---
53Huyện Châu ThànhLộ đal nối khu vực chợ với khu tái định cư - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất ở đô thị400.000---
54Huyện Châu ThànhĐường nhựa vị trí tiếp giáp khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.800.000---
55Huyện Châu ThànhĐường A4 (vào UBND Thị trấn mới) - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.300.000---
56Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -Đất ở đô thị250.000---
57Huyện Châu ThànhĐường Đal - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hòa - Ranh ấp Kinh Đào (xã Hồ Đắc Kiện)Đất ở đô thị350.000---
58Huyện Châu ThànhĐường Đal - Thị trấn Châu Thành Tỉnh Lộ 939B - Phía sau công an huyện mớiĐất ở đô thị350.000---
59Huyện Châu ThànhĐường Đal - Thị trấn Châu Thành Nối từ đường Bạch Đằng - Viện Kiểm Sát huyệnĐất ở đô thị500.000---
60Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8)Đất TM-DV đô thị2.000.000---
61Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh UBND thị trấn cũĐất TM-DV đô thị3.600.000---
62Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Hết ranh UBND thị trấn cũ - Giáp ranh xã Thuận HòaĐất TM-DV đô thị2.240.000---
63Huyện Châu ThànhĐường hai bên nhà lồng chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị5.600.000---
64Huyện Châu ThànhCác đường khác khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.800.000---
65Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Từ cầu chợ Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh (hết thửa số 1228, tờ bản đồ số 01)Đất TM-DV đô thị1.280.000---
66Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh (giáp thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã Thuận HòaĐất TM-DV đô thị1.040.000---
67Huyện Châu ThànhĐường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Từ giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (hết thửa số 1334, tờ bản đồ số 02)Đất TM-DV đô thị3.200.000---
68Huyện Châu ThànhĐường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) - Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị1.840.000---
69Huyện Châu ThànhĐường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây CápĐất TM-DV đô thị720.000---
70Huyện Châu ThànhĐường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Cầu Xây Cáp - Cầu 30/4Đất TM-DV đô thị600.000---
71Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng -Đất TM-DV đô thị1.280.000---
72Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng -Đất TM-DV đô thị880.000---
73Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các đường khác trong khu tái định cư -Đất TM-DV đô thị1.840.000---
74Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư -Đất TM-DV đô thị1.360.000---
75Huyện Châu ThànhĐường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành Giáp Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ LãoĐất TM-DV đô thị3.680.000---
76Huyện Châu ThànhĐường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị3.200.000---
77Huyện Châu ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.000.000---
78Huyện Châu ThànhĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.040.000---
79Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Đường ĐT 939 B - Cống Ông MinhĐất TM-DV đô thị880.000---
80Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận HòaĐất TM-DV đô thị600.000---
81Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất TM-DV đô thị440.000---
82Huyện Châu ThànhĐường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Đường đal Xây Cáp - Giáp ranh xã Thuận HòaĐất TM-DV đô thị360.000---
83Huyện Châu ThànhĐường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Ngân hàng SacombankĐất TM-DV đô thị456.000---
84Huyện Châu ThànhĐường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Ngân hàng Sacombank - Đường đal Xây CápĐất TM-DV đô thị400.000---
85Huyện Châu ThànhĐường đal - Thị trấn Châu Thành Các đoạn đường trong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị trấn Châu Thành -Đất TM-DV đô thị360.000---
86Huyện Châu ThànhĐường đal - Thị trấn Châu Thành Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Trà Quýt - Hết ranh đất bà Kiều Anh (hết thửa số 271, tờ bản đồ số 01)Đất TM-DV đô thị256.000---
87Huyện Châu ThànhĐường đal - Thị trấn Châu Thành Cống ông Ướng - Cầu ranh xã Thuận HoàĐất TM-DV đô thị280.000---
88Huyện Châu ThànhĐường đal - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Giáp đê baoĐất TM-DV đô thị256.000---
89Huyện Châu ThànhĐường đal - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Cống Thuận HoàĐất TM-DV đô thị256.000---
90Huyện Châu ThànhĐường đal - Thị trấn Châu Thành Đường Xây Cáp (toàn tuyến) -Đất TM-DV đô thị320.000---
91Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu Thành Giáp đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây CápĐất TM-DV đô thị320.000---
92Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất TM-DV đô thị256.000---
93Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - Kênh 30/4Đất TM-DV đô thị256.000---
94Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất Trịnh Thị Tý (thửa số 37, tờ bản đồ số 01) - Hết ranh đất Công an huyệnĐất TM-DV đô thị256.000---
95Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Xiêm (thửa số 651, tờ bản đồ số 08) - Kênh Mai ThanhĐất TM-DV đô thị256.000---
96Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Đường (thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh đất Công an huyệnĐất TM-DV đô thị256.000---
97Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Trần Văn Nhứt (thửa số 311, tờ bản đồ số 03) - Hết ranh đất bà Thị Tiên (thửa số 40, tờ bản đồ số 03)Đất TM-DV đô thị256.000---
98Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Mai Thanh (toàn tuyến) -Đất TM-DV đô thị256.000---
99Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Lò gạch hai bên (toàn tuyến) -Đất TM-DV đô thị256.000---
100Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Hai Long hai bên (toàn tuyến) -Đất TM-DV đô thị256.000---
101Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 30/4 (toàn tuyến) -Đất TM-DV đô thị256.000---
102Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Rạch Xây Cáp hai bên (toàn tuyến) -Đất TM-DV đô thị256.000---
103Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 6 Sệp (toàn tuyến) -Đất TM-DV đô thị256.000---
104Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (toàn tuyến) -Đất TM-DV đô thị256.000---
105Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh ông Minh (toàn tuyến) -Đất TM-DV đô thị256.000---
106Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 2 Cọl (toàn tuyến) -Đất TM-DV đô thị256.000---
107Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 2 Hiến (toàn tuyến) -Đất TM-DV đô thị256.000---
108Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Rạch Sáu Siểng (toàn tuyến) -Đất TM-DV đô thị256.000---
109Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm -Đất TM-DV đô thị256.000---
110Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Sau Trường Mẫu giáo cặp kênh Huyện lộ 5 hết đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) -Đất TM-DV đô thị256.000---
111Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành Tòa án huyện 1 Kênh hậu huyện lộ 5 -Đất TM-DV đô thị320.000---
112Huyện Châu ThànhLộ đal nối khu vực chợ với khu tái định cư - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị320.000---
113Huyện Châu ThànhĐường nhựa vị trí tiếp giáp khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.440.000---
114Huyện Châu ThànhĐường A4 (vào UBND Thị trấn mới) - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.040.000---
115Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -Đất TM-DV đô thị200.000---
116Huyện Châu ThànhĐường Đal - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hòa - Ranh ấp Kinh Đào (xã Hồ Đắc Kiện)Đất TM-DV đô thị280.000---
117Huyện Châu ThànhĐường Đal - Thị trấn Châu Thành Tỉnh Lộ 939B - Phía sau công an huyện mớiĐất TM-DV đô thị280.000---
118Huyện Châu ThànhĐường Đal - Thị trấn Châu Thành Nối từ đường Bạch Đằng - Viện Kiểm Sát huyệnĐất TM-DV đô thị400.000---
119Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8)Đất SX-KD đô thị1.500.000---
120Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh UBND thị trấn cũĐất SX-KD đô thị2.700.000---
121Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Hết ranh UBND thị trấn cũ - Giáp ranh xã Thuận HòaĐất SX-KD đô thị1.680.000---
122Huyện Châu ThànhĐường hai bên nhà lồng chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị4.200.000---
123Huyện Châu ThànhCác đường khác khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị3.600.000---
124Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Từ cầu chợ Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh (hết thửa số 1228, tờ bản đồ số 01)Đất SX-KD đô thị960.000---
125Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh (giáp thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã Thuận HòaĐất SX-KD đô thị780.000---
126Huyện Châu ThànhĐường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Từ giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (hết thửa số 1334, tờ bản đồ số 02)Đất SX-KD đô thị2.400.000---
127Huyện Châu ThànhĐường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) - Đường Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị1.380.000---
128Huyện Châu ThànhĐường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây CápĐất SX-KD đô thị540.000---
129Huyện Châu ThànhĐường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Cầu Xây Cáp - Cầu 30/4Đất SX-KD đô thị450.000---
130Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng -Đất SX-KD đô thị960.000---
131Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng -Đất SX-KD đô thị660.000---
132Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các đường khác trong khu tái định cư -Đất SX-KD đô thị1.380.000---
133Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư -Đất SX-KD đô thị1.020.000---
134Huyện Châu ThànhĐường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành Giáp Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ LãoĐất SX-KD đô thị2.760.000---
135Huyện Châu ThànhĐường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị2.400.000---
136Huyện Châu ThànhĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.500.000---
137Huyện Châu ThànhĐường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị780.000---
138Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Đường ĐT 939 B - Cống Ông MinhĐất SX-KD đô thị660.000---
139Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận HòaĐất SX-KD đô thị450.000---
140Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất SX-KD đô thị330.000---
141Huyện Châu ThànhĐường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Đường đal Xây Cáp - Giáp ranh xã Thuận HòaĐất SX-KD đô thị270.000---
142Huyện Châu ThànhĐường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Ngân hàng SacombankĐất SX-KD đô thị342.000---
143Huyện Châu ThànhĐường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Ngân hàng Sacombank - Đường đal Xây CápĐất SX-KD đô thị300.000---
144Huyện Châu ThànhĐường đal - Thị trấn Châu Thành Các đoạn đường trong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị trấn Châu Thành -Đất SX-KD đô thị270.000---
145Huyện Châu ThànhĐường đal - Thị trấn Châu Thành Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Trà Quýt - Hết ranh đất bà Kiều Anh (hết thửa số 271, tờ bản đồ số 01)Đất SX-KD đô thị192.000---
146Huyện Châu ThànhĐường đal - Thị trấn Châu Thành Cống ông Ướng - Cầu ranh xã Thuận HoàĐất SX-KD đô thị210.000---
147Huyện Châu ThànhĐường đal - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Giáp đê baoĐất SX-KD đô thị192.000---
148Huyện Châu ThànhĐường đal - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Cống Thuận HoàĐất SX-KD đô thị192.000---
149Huyện Châu ThànhĐường đal - Thị trấn Châu Thành Đường Xây Cáp (toàn tuyến) -Đất SX-KD đô thị240.000---
150Huyện Châu ThànhLộ đal - Thị trấn Châu Thành Giáp đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây CápĐất SX-KD đô thị240.000---
151Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc KiệnĐất SX-KD đô thị192.000---
152Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - Kênh 30/4Đất SX-KD đô thị192.000---
153Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất Trịnh Thị Tý (thửa số 37, tờ bản đồ số 01) - Hết ranh đất Công an huyệnĐất SX-KD đô thị192.000---
154Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Xiêm (thửa số 651, tờ bản đồ số 08) - Kênh Mai ThanhĐất SX-KD đô thị192.000---
155Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Đường (thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh đất Công an huyệnĐất SX-KD đô thị192.000---
156Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Trần Văn Nhứt (thửa số 311, tờ bản đồ số 03) - Hết ranh đất bà Thị Tiên (thửa số 40, tờ bản đồ số 03)Đất SX-KD đô thị192.000---
157Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Mai Thanh (toàn tuyến) -Đất SX-KD đô thị192.000---
158Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Lò gạch hai bên (toàn tuyến) -Đất SX-KD đô thị192.000---
159Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Hai Long hai bên (toàn tuyến) -Đất SX-KD đô thị192.000---
160Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 30/4 (toàn tuyến) -Đất SX-KD đô thị192.000---
161Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Rạch Xây Cáp hai bên (toàn tuyến) -Đất SX-KD đô thị192.000---
162Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 6 Sệp (toàn tuyến) -Đất SX-KD đô thị192.000---
163Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (toàn tuyến) -Đất SX-KD đô thị192.000---
164Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh ông Minh (toàn tuyến) -Đất SX-KD đô thị192.000---
165Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 2 Cọl (toàn tuyến) -Đất SX-KD đô thị192.000---
166Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 2 Hiến (toàn tuyến) -Đất SX-KD đô thị192.000---
167Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Rạch Sáu Siểng (toàn tuyến) -Đất SX-KD đô thị192.000---
168Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm -Đất SX-KD đô thị192.000---
169Huyện Châu ThànhĐường đất - Thị trấn Châu Thành Sau Trường Mẫu giáo cặp kênh Huyện lộ 5 hết đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) -Đất SX-KD đô thị192.000---
170Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành Tòa án huyện 1 Kênh hậu huyện lộ 5 -Đất SX-KD đô thị240.000---
171Huyện Châu ThànhLộ đal nối khu vực chợ với khu tái định cư - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị240.000---
172Huyện Châu ThànhĐường nhựa vị trí tiếp giáp khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.080.000---
173Huyện Châu ThànhĐường A4 (vào UBND Thị trấn mới) - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị780.000---
174Huyện Châu ThànhĐường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại -Đất SX-KD đô thị150.000---
175Huyện Châu ThànhĐường Đal - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hòa - Ranh ấp Kinh Đào (xã Hồ Đắc Kiện)Đất SX-KD đô thị210.000---
176Huyện Châu ThànhĐường Đal - Thị trấn Châu Thành Tỉnh Lộ 939B - Phía sau công an huyện mớiĐất SX-KD đô thị210.000---
177Huyện Châu ThànhĐường Đal - Thị trấn Châu Thành Nối từ đường Bạch Đằng - Viện Kiểm Sát huyệnĐất SX-KD đô thị300.000---
178Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.400.000---
179Huyện Châu ThànhĐường Tỉnh 939B (TL14) - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn800.000---
180Huyện Châu ThànhĐường vào Trại giống - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn450.000---
181Huyện Châu ThànhĐường vào khu hành chính - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn450.000---
182Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận Hòa Giáp ranh thị trấn Châu Thành - Hết ranh đất Chùa CũĐất ở nông thôn500.000---
183Huyện Châu ThànhTuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận Hòa Giáp ranh Chùa Cũ - Giáp ranh xã An HiệpĐất ở nông thôn400.000---
184Huyện Châu ThànhLộ bao quanh khu hành chính xã - Xã Thuận Hòa Giáp đường vào khu hành chính - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa BĐất ở nông thôn500.000---
185Huyện Châu ThànhLộ bao quanh khu hành chính xã - Xã Thuận Hòa Tuyến còn lại -Đất ở nông thôn300.000---
186Huyện Châu ThànhLộ đal Ba Sâu - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn300.000---
187Huyện Châu ThànhLộ đal Cống 2 - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn300.000---
188Huyện Châu ThànhLộ dal 6 A1 - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn300.000---
189Huyện Châu ThànhLộ đal kênh 85, ấp Trà Canh - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn300.000---
190Huyện Châu ThànhLộ đal kênh ông Ướng - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn300.000---
191Huyện Châu ThànhLộ đal Tu Lung - Bảy Trang - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn300.000---
192Huyện Châu ThànhLộ đal kênh Trà Tép - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn300.000---
193Huyện Châu ThànhLộ đal Kênh 6 Nghĩa Địa - Rạch Hàn Bần - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn300.000---
194Huyện Châu ThànhĐường đal kênh cống 1 - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn350.000---
195Huyện Châu ThànhĐường đal Kênh Ranh Ba - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn350.000---
196Huyện Châu ThànhĐường đal Rạch Trà Canh Ruộng - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn350.000---
197Huyện Châu ThànhĐường đal kênh ông Đực - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến -Đất ở nông thôn350.000---
198Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã An Hiệp Ranh xã Thuận Hoà - Hết ranh đất cây xăng Mỹ TrânĐất ở nông thôn1.400.000---
199Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã An Hiệp Giáp ranh đất cây xăng Mỹ Trân - Hết cống (hết đất nhà Lý Sà Nen)Đất ở nông thôn1.800.000---
200Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1A - Xã An Hiệp Giáp cống (giáp đất nhà Lý Sà Nen) - Hết ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc TrăngĐất ở nông thôn3.000.000---
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (969 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hiệp Lực, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026
Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

14/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.