Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng mới nhất theo Quyết định 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 sửa đổi Quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 13/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi bởi Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND ngày 17/10/2023);
– Quyết định 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi bởi Quyết định 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thu sản phẩm.
– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thu sản phẩm nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi vị trí 1.
– Vị trí 3, 4, 5, ..: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thụ sản phẩm nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi vị trí liền kề trước đó.
3.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
– Vị trí 1: Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ, đường Tỉnh, đường Huyện, đường nhựa, đường giao thông liên xã, liên ấp; tiếp giáp trục giao thông trung tâm khu vực, trung tâm chợ xã, trường học; có kết cấu hạ tầng thuận lợi trong sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi cao nhất.
– Vị trí 2: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 1 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 1.
– Vị trí 3: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 2 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 2.
– Vị trí 4: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 3 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 3.
3.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các trục đường, đoạn đường giao thông chính có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực thuận lợi nhất và có khả năng sinh lợi cao nhất.
– Các vị trí tiếp theo (vị trí 2, 3, 4, 5,..): Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các trục đường, đoạn đường giao thông kế tiếp vị trí trước đó và có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh kém thuận lợi vị trí liền kề trước đó; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực xa hơn vị trí liền kề trước đó và có khả năng sinh lợi thấp hơn vị trí liền kề trước đó.
3.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh UBND thị trấn cũ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Hết ranh UBND thị trấn cũ - Giáp ranh xã Thuận Hòa | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Châu Thành | Đường hai bên nhà lồng chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Châu Thành | Các đường khác khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Châu Thành | Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Từ cầu chợ Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh (hết thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Châu Thành | Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh (giáp thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã Thuận Hòa | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Châu Thành | Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Từ giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (hết thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Châu Thành | Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Châu Thành | Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Châu Thành | Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Cầu Xây Cáp - Cầu 30/4 | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Châu Thành | Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Châu Thành | Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Châu Thành | Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các đường khác trong khu tái định cư - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Châu Thành | Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Châu Thành | Đường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành Giáp Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Châu Thành | Đường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Châu Thành | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Châu Thành | Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Châu Thành | Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Đường ĐT 939 B - Cống Ông Minh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Châu Thành | Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Châu Thành | Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Châu Thành | Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Đường đal Xây Cáp - Giáp ranh xã Thuận Hòa | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Châu Thành | Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Ngân hàng Sacombank | Đất ở đô thị | 570.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Châu Thành | Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Ngân hàng Sacombank - Đường đal Xây Cáp | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Châu Thành | Đường đal - Thị trấn Châu Thành Các đoạn đường trong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị trấn Châu Thành - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Châu Thành | Đường đal - Thị trấn Châu Thành Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Trà Quýt - Hết ranh đất bà Kiều Anh (hết thửa số 271, tờ bản đồ số 01) | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Châu Thành | Đường đal - Thị trấn Châu Thành Cống ông Ướng - Cầu ranh xã Thuận Hoà | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Châu Thành | Đường đal - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Giáp đê bao | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Châu Thành | Đường đal - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Cống Thuận Hoà | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Châu Thành | Đường đal - Thị trấn Châu Thành Đường Xây Cáp (toàn tuyến) - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Châu Thành | Lộ đal - Thị trấn Châu Thành Giáp đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - Kênh 30/4 | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất Trịnh Thị Tý (thửa số 37, tờ bản đồ số 01) - Hết ranh đất Công an huyện | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Xiêm (thửa số 651, tờ bản đồ số 08) - Kênh Mai Thanh | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Đường (thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh đất Công an huyện | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Trần Văn Nhứt (thửa số 311, tờ bản đồ số 03) - Hết ranh đất bà Thị Tiên (thửa số 40, tờ bản đồ số 03) | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Mai Thanh (toàn tuyến) - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Lò gạch hai bên (toàn tuyến) - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Hai Long hai bên (toàn tuyến) - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 30/4 (toàn tuyến) - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Rạch Xây Cáp hai bên (toàn tuyến) - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 6 Sệp (toàn tuyến) - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (toàn tuyến) - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh ông Minh (toàn tuyến) - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 2 Cọl (toàn tuyến) - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 2 Hiến (toàn tuyến) - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Rạch Sáu Siểng (toàn tuyến) - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Sau Trường Mẫu giáo cặp kênh Huyện lộ 5 hết đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Châu Thành | Đường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành Tòa án huyện 1 Kênh hậu huyện lộ 5 - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Châu Thành | Lộ đal nối khu vực chợ với khu tái định cư - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Châu Thành | Đường nhựa vị trí tiếp giáp khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Châu Thành | Đường A4 (vào UBND Thị trấn mới) - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Châu Thành | Đường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Châu Thành | Đường Đal - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hòa - Ranh ấp Kinh Đào (xã Hồ Đắc Kiện) | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Châu Thành | Đường Đal - Thị trấn Châu Thành Tỉnh Lộ 939B - Phía sau công an huyện mới | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Châu Thành | Đường Đal - Thị trấn Châu Thành Nối từ đường Bạch Đằng - Viện Kiểm Sát huyện | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh UBND thị trấn cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Hết ranh UBND thị trấn cũ - Giáp ranh xã Thuận Hòa | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Châu Thành | Đường hai bên nhà lồng chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Châu Thành | Các đường khác khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Châu Thành | Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Từ cầu chợ Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh (hết thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Châu Thành | Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh (giáp thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã Thuận Hòa | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Châu Thành | Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Từ giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (hết thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Châu Thành | Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Châu Thành | Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Châu Thành | Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Cầu Xây Cáp - Cầu 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Châu Thành | Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng - | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Châu Thành | Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng - | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Châu Thành | Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các đường khác trong khu tái định cư - | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Châu Thành | Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Châu Thành | Đường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành Giáp Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Châu Thành | Đường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Châu Thành | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Châu Thành | Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Châu Thành | Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Đường ĐT 939 B - Cống Ông Minh | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Châu Thành | Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Châu Thành | Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Châu Thành | Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Đường đal Xây Cáp - Giáp ranh xã Thuận Hòa | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Châu Thành | Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Ngân hàng Sacombank | Đất TM-DV đô thị | 456.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Châu Thành | Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Ngân hàng Sacombank - Đường đal Xây Cáp | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Châu Thành | Đường đal - Thị trấn Châu Thành Các đoạn đường trong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị trấn Châu Thành - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Châu Thành | Đường đal - Thị trấn Châu Thành Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Trà Quýt - Hết ranh đất bà Kiều Anh (hết thửa số 271, tờ bản đồ số 01) | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Châu Thành | Đường đal - Thị trấn Châu Thành Cống ông Ướng - Cầu ranh xã Thuận Hoà | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Châu Thành | Đường đal - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Giáp đê bao | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Châu Thành | Đường đal - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Cống Thuận Hoà | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Châu Thành | Đường đal - Thị trấn Châu Thành Đường Xây Cáp (toàn tuyến) - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Châu Thành | Lộ đal - Thị trấn Châu Thành Giáp đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - Kênh 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất Trịnh Thị Tý (thửa số 37, tờ bản đồ số 01) - Hết ranh đất Công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Xiêm (thửa số 651, tờ bản đồ số 08) - Kênh Mai Thanh | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Đường (thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh đất Công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Trần Văn Nhứt (thửa số 311, tờ bản đồ số 03) - Hết ranh đất bà Thị Tiên (thửa số 40, tờ bản đồ số 03) | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Mai Thanh (toàn tuyến) - | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Lò gạch hai bên (toàn tuyến) - | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Hai Long hai bên (toàn tuyến) - | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 30/4 (toàn tuyến) - | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Rạch Xây Cáp hai bên (toàn tuyến) - | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 6 Sệp (toàn tuyến) - | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (toàn tuyến) - | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh ông Minh (toàn tuyến) - | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 2 Cọl (toàn tuyến) - | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 2 Hiến (toàn tuyến) - | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Rạch Sáu Siểng (toàn tuyến) - | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm - | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Sau Trường Mẫu giáo cặp kênh Huyện lộ 5 hết đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Châu Thành | Đường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành Tòa án huyện 1 Kênh hậu huyện lộ 5 - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Châu Thành | Lộ đal nối khu vực chợ với khu tái định cư - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Châu Thành | Đường nhựa vị trí tiếp giáp khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Châu Thành | Đường A4 (vào UBND Thị trấn mới) - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Châu Thành | Đường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Châu Thành | Đường Đal - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hòa - Ranh ấp Kinh Đào (xã Hồ Đắc Kiện) | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Châu Thành | Đường Đal - Thị trấn Châu Thành Tỉnh Lộ 939B - Phía sau công an huyện mới | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Châu Thành | Đường Đal - Thị trấn Châu Thành Nối từ đường Bạch Đằng - Viện Kiểm Sát huyện | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh UBND thị trấn cũ | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Hết ranh UBND thị trấn cũ - Giáp ranh xã Thuận Hòa | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Châu Thành | Đường hai bên nhà lồng chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Châu Thành | Các đường khác khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Châu Thành | Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Từ cầu chợ Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh (hết thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Châu Thành | Đường Tỉnh 939B - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh (giáp thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh xã Thuận Hòa | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Châu Thành | Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Từ giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (hết thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Châu Thành | Đường Trần Phú - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất nhà trọ Út Nhỏ (giáp thửa số 1334, tờ bản đồ số 02) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Châu Thành | Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Châu Thành | Đường Huyện 5 (đường Huyện 94) - Thị trấn Châu Thành Cầu Xây Cáp - Cầu 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Châu Thành | Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Châu Thành | Khu tái định cư Xây Đá - Thị trấn Châu Thành Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Châu Thành | Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các đường khác trong khu tái định cư - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Châu Thành | Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Thị trấn Châu Thành Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Châu Thành | Đường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành Giáp Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Châu Thành | Đường Hùng Vương - Thị trấn Châu Thành Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Châu Thành | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Châu Thành | Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Châu Thành | Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Đường ĐT 939 B - Cống Ông Minh | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Châu Thành | Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Châu Thành | Tuyến đê bao Thuận Hòa (đường Huyện 93) - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Châu Thành | Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Đường đal Xây Cáp - Giáp ranh xã Thuận Hòa | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Châu Thành | Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Ngân hàng Sacombank | Đất SX-KD đô thị | 342.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Châu Thành | Đường Bạch Đằng (đường kênh Hậu cũ) - Thị trấn Châu Thành Giáp ranh đất Ngân hàng Sacombank - Đường đal Xây Cáp | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Châu Thành | Đường đal - Thị trấn Châu Thành Các đoạn đường trong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị trấn Châu Thành - | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Châu Thành | Đường đal - Thị trấn Châu Thành Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Trà Quýt - Hết ranh đất bà Kiều Anh (hết thửa số 271, tờ bản đồ số 01) | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Châu Thành | Đường đal - Thị trấn Châu Thành Cống ông Ướng - Cầu ranh xã Thuận Hoà | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Châu Thành | Đường đal - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Giáp đê bao | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Châu Thành | Đường đal - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt (đầu ranh thửa số 246, tờ bản đồ số 03) - Cống Thuận Hoà | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Châu Thành | Đường đal - Thị trấn Châu Thành Đường Xây Cáp (toàn tuyến) - | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Châu Thành | Lộ đal - Thị trấn Châu Thành Giáp đường Trần Hưng Đạo - Cầu Xây Cáp | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hoà - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - Kênh 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất Trịnh Thị Tý (thửa số 37, tờ bản đồ số 01) - Hết ranh đất Công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Xiêm (thửa số 651, tờ bản đồ số 08) - Kênh Mai Thanh | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Đường (thửa số 1228, tờ bản đồ số 01) - Giáp ranh đất Công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Đầu ranh đất ông Trần Văn Nhứt (thửa số 311, tờ bản đồ số 03) - Hết ranh đất bà Thị Tiên (thửa số 40, tờ bản đồ số 03) | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Mai Thanh (toàn tuyến) - | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Lò gạch hai bên (toàn tuyến) - | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh Hai Long hai bên (toàn tuyến) - | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 30/4 (toàn tuyến) - | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Rạch Xây Cáp hai bên (toàn tuyến) - | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 6 Sệp (toàn tuyến) - | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (toàn tuyến) - | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh ông Minh (toàn tuyến) - | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 2 Cọl (toàn tuyến) - | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh 2 Hiến (toàn tuyến) - | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Rạch Sáu Siểng (toàn tuyến) - | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm - | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Châu Thành | Đường đất - Thị trấn Châu Thành Sau Trường Mẫu giáo cặp kênh Huyện lộ 5 hết đất ông Đẳng (thửa số 2324, tờ bản đồ số 05) - | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Châu Thành | Đường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành Tòa án huyện 1 Kênh hậu huyện lộ 5 - | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Châu Thành | Lộ đal nối khu vực chợ với khu tái định cư - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Châu Thành | Đường nhựa vị trí tiếp giáp khu vực chợ - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Châu Thành | Đường A4 (vào UBND Thị trấn mới) - Thị trấn Châu Thành Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Châu Thành | Đường giao thông nông thôn - Thị trấn Châu Thành Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Châu Thành | Đường Đal - Thị trấn Châu Thành Cống Thuận Hòa - Ranh ấp Kinh Đào (xã Hồ Đắc Kiện) | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Châu Thành | Đường Đal - Thị trấn Châu Thành Tỉnh Lộ 939B - Phía sau công an huyện mới | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Châu Thành | Đường Đal - Thị trấn Châu Thành Nối từ đường Bạch Đằng - Viện Kiểm Sát huyện | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 1A - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Châu Thành | Đường Tỉnh 939B (TL14) - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Châu Thành | Đường vào Trại giống - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Châu Thành | Đường vào khu hành chính - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Châu Thành | Tuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận Hòa Giáp ranh thị trấn Châu Thành - Hết ranh đất Chùa Cũ | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Châu Thành | Tuyến đê bao Thuận Hoà (đường Huyện 93) - Xã Thuận Hòa Giáp ranh Chùa Cũ - Giáp ranh xã An Hiệp | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Châu Thành | Lộ bao quanh khu hành chính xã - Xã Thuận Hòa Giáp đường vào khu hành chính - Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Châu Thành | Lộ bao quanh khu hành chính xã - Xã Thuận Hòa Tuyến còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Châu Thành | Lộ đal Ba Sâu - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Châu Thành | Lộ đal Cống 2 - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Châu Thành | Lộ dal 6 A1 - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Châu Thành | Lộ đal kênh 85, ấp Trà Canh - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Châu Thành | Lộ đal kênh ông Ướng - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Châu Thành | Lộ đal Tu Lung - Bảy Trang - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Châu Thành | Lộ đal kênh Trà Tép - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Châu Thành | Lộ đal Kênh 6 Nghĩa Địa - Rạch Hàn Bần - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Châu Thành | Đường đal kênh cống 1 - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Châu Thành | Đường đal Kênh Ranh Ba - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Châu Thành | Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Châu Thành | Đường đal kênh ông Đực - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp Ranh xã Thuận Hoà - Hết ranh đất cây xăng Mỹ Trân | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp Giáp ranh đất cây xăng Mỹ Trân - Hết cống (hết đất nhà Lý Sà Nen) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 1A - Xã An Hiệp Giáp cống (giáp đất nhà Lý Sà Nen) - Hết ranh đất kho Công ty Cổ phần TMDL Sóc Trăng | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |

