• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.2. Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

2.2. Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh Khánh Hòa theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Xã Nam Cam RanhTại đây34Xã Cà NáTại đây
2Xã Bắc Ninh HòaTại đây35Xã Phước HàTại đây
3Xã Tân ĐịnhTại đây36Xã Phước DinhTại đây
4Xã Nam Ninh HòaTại đây37Xã Ninh HảiTại đây
5Xã Tây Ninh HòaTại đây38Xã Xuân HảiTại đây
6Xã Hòa TríTại đây39Xã Vĩnh HảiTại đây
7Xã Đại LãnhTại đây40Xã Thuận BắcTại đây
8Xã Tu BôngTại đây41Xã Công HảiTại đây
9Xã Vạn ThắngTại đây42Xã Ninh SơnTại đây
10Xã Vạn NinhTại đây43Xã Lâm SơnTại đây
11Xã Vạn HưngTại đây44Xã Anh DũngTại đây
12Xã Diên KhánhTại đây45Xã Mỹ SơnTại đây
13Xã Diên LạcTại đây46Xã Bác Ái ĐôngTại đây
14Xã Diên ĐiềnTại đây47Xã Bác ÁiTại đây
15Xã Diên LâmTại đây48Xã Bác Ái TâyTại đây
16Xã Diên ThọTại đây49Phường Nha TrangTại đây
17Xã Suối HiệpTại đây50Phường Bắc Nha TrangTại đây
18Xã Cam LâmTại đây51Phường Tây Nha TrangTại đây
19Xã Suối DầuTại đây52Phường Nam Nha TrangTại đây
20Xã Cam HiệpTại đây53Phường Bắc Cam RanhTại đây
21Xã Cam AnTại đây54Phường Cam RanhTại đây
22Xã Bắc Khánh VĩnhTại đây55Phường Cam LinhTại đây
23Xã Trung Khánh VĩnhTại đây56Phường Ba NgòiTại đây
24Xã Tây Khánh VĩnhTại đây57Phường Ninh HòaTại đây
25Xã Nam Khánh VĩnhTại đây58Phường Đông Ninh HòaTại đây
26Xã Khánh VĩnhTại đây59Phường Hòa ThắngTại đây
27Xã Khánh SơnTại đây60Phường Phan RangTại đây
28Xã Tây Khánh SơnTại đây61Phường Đông HảiTại đây
29Xã Đông Khánh SơnTại đây62Phường Ninh ChửTại đây
30Xã Ninh PhướcTại đây63Phường Bảo AnTại đây
31Xã Phước HữuTại đây64Phường Đô VinhTại đây
32Xã Phước HậuTại đây65Đặc khu Trường SaTại đây
33Xã Thuận NamTại đây

Bảng giá đất Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa trước đây:

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Ninh Hòa Đinh Tiên Hoàng (đường K10) - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A Đất ở đô thị 1.872.000 998.000 832.000 416.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 16/7 - Phường Ninh Hiệp - Hết bệnh viện và Công an thị xã Đất ở đô thị 1.638.000 874.000 728.000 364.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 16/8 - Phường Ninh Hiệp - Đường sắt Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bê tông - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba Thạch Thành Đất ở đô thị 442.000 265.000 221.000 166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Phủ cũ (thôn 7) - Phường Ninh Hiệp - Đường Bắc-Nam (giai đoạn 2) Đất ở đô thị 442.000 265.000 221.000 166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Sông Cạn - Phường Ninh Hiệp - Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58) Đất ở đô thị 2.340.000 1.248.000 1.040.000 520.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Đình Thu - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 Đất ở đô thị 468.000 281.000 234.000 176.000
Thị xã Ninh Hòa Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) - Phường Ninh Hiệp - Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông) Đất ở đô thị 702.000 491.000 410.000 234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) - Phường Ninh Hiệp - Đất ở đô thị 3.900.000 2.028.000 1.690.000 780.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 Lê Lợi Đất ở đô thị 3.510.000 1.825.000 1.521.000 702.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Đường Sông Cạn Đất ở đô thị 3.315.000 1.724.000 1.437.000 663.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 1.521.000 811.000 676.000 338.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lai - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Huệ Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 650.000 325.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lai - Phường Ninh Hiệp - Lê Lợi Đất ở đô thị 780.000 546.000 455.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Ngọc Bán - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A Đất ở đô thị 975.000 585.000 488.000 244.000
Thị xã Ninh Hòa Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp - Cống thủy lợi thôn 6 Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 650.000 325.000
Thị xã Ninh Hòa Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 Đất ở đô thị 546.000 382.000 319.000 182.000
Thị xã Ninh Hòa Ngô Đến - Phường Ninh Hiệp - Đường sắt Đất ở đô thị 910.000 546.000 455.000 228.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Ninh Hiệp - Khu tập thể chi nhánh điện (cũ) Đất ở đô thị 910.000 546.000 455.000 228.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp - Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã Đất ở đô thị 3.900.000 2.028.000 1.690.000 780.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp - Chắn xe lửa Đất ở đô thị 2.730.000 1.420.000 1.183.000 546.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A Đất ở đô thị 3.900.000 2.028.000 1.690.000 780.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Trường Tộ - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A Đất ở đô thị 1.872.000 998.000 832.000 416.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Trung Trực - Phường Ninh Hiệp - Đường sông Cạn Đất ở đô thị 910.000 546.000 455.000 228.000
Thị xã Ninh Hòa Phan Bội Châu - Phường Ninh Hiệp - Cầu sắt Đất ở đô thị 975.000 585.000 488.000 244.000
Thị xã Ninh Hòa Tân Định - Phường Ninh Hiệp - Phía Nam trường Đại học mở Đất ở đô thị 1.404.000 749.000 624.000 312.000
Thị xã Ninh Hòa Thích Quảng Đức - Phường Ninh Hiệp - Minh Mạng Đất ở đô thị 442.000 265.000 221.000 166.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 650.000 325.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A Đất ở đô thị 702.000 491.000 410.000 234.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh Đất ở đô thị 3.510.000 1.825.000 1.521.000 702.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Nam Cầu Dinh Đất ở đô thị 5.070.000 2.636.000 2.197.000 1.014.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A ngã ba ngoài Đất ở đô thị 3.510.000 1.825.000 1.521.000 702.000
Thị xã Ninh Hòa Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc Đất ở đô thị 1.989.000 1.061.000 884.000 442.000
Thị xã Ninh Hòa Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp - Đường sông Cạn Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Võ Tánh - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Trường Tộ Đất ở đô thị 1.638.000 874.000 728.000 364.000
Thị xã Ninh Hòa Võ Văn Ký - Phường Ninh Hiệp - Ga Ninh Hòa Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) - Phường Ninh Hiệp - Trần Quý Cáp Đất ở đô thị 3.510.000 1.825.000 1.521.000 702.000
Thị xã Ninh Hòa Đường K11 - Phường Ninh Hiệp - Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc Oanh Đất ở đô thị 2.106.000 1.123.000 936.000 468.000
Thị xã Ninh Hòa Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp - Đất ở đô thị 1.989.000 1.061.000 884.000 442.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Nam cầu Phước Đa Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 Đất ở đô thị 1.404.000 749.000 624.000 312.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Giáp ranh phường Ninh Đa Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Tuyến tránh Quốc lộ 26 - Phường Ninh Hiệp - Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn phường Ninh Hiệp và xã Ninh Quang) Đất ở đô thị 845.000 507.000 423.000 211.000
Thị xã Ninh Hòa Hồ Thị Hạnh - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba thôn Thạch Thành Đất ở đô thị 442.000 265.000 221.000 166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 Đất ở đô thị 702.000 491.000 410.000 234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 Đất ở đô thị 702.000 491.000 410.000 234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 4 Đất ở đô thị 975.000 585.000 488.000 244.000
Thị xã Ninh Hòa Đuờng số 4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số N4 Đất ở đô thị 780.000 546.000 455.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 5 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số N5 Đất ở đô thị 702.000 491.000 410.000 234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số N4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 650.000 325.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường quy hoạch rộng trên 13m - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp - Đất ở đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp - Đất ở đô thị 520.000 312.000 260.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường rộng trên 13m - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp - Đất ở đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường rộng từ 13m trở xuống - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp - Đất ở đô thị 442.000 265.000 221.000 166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 4, Đường N7 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - Đất ở đô thị 845.000 507.000 423.000 211.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1 (lộ giới 11m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - Đất ở đô thị 780.000 546.000 455.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 2 (lộ giới 7m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - Đất ở đô thị 741.000 519.000 432.000 247.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bắc-Nam (đường 2/4 giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 Đất ở đô thị 3.120.000 1.622.000 1.352.000 624.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bến Đò - Phường Ninh Hà - Ngã Ba Hà liên Đất ở đô thị 741.000 519.000 432.000 247.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bến Đò - Phường Ninh Hà - Cầu Hộ Đất ở đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng) - Phường Ninh Hà - Quốc lộ 1A Đất ở đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Đuờng BTXM, nền 10, mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) - Phường Ninh Hà - Giáp phường Ninh Giang Đất ở đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường thôn Mỹ Thuận, BTXM, nền 6m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà - Nhà ông Âu Đất ở đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường liên thôn Thuận Lợi - Hà Liên: BT nhựa, nền 8m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà - Chùa Huệ Liên Đất ở đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường trục thôn Tân Tế. BTXM, nền 6m, mặt 3m - Phường Ninh Hà - Cầu Đá Đất ở đô thị 416.000 250.000 208.000 156.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Hà - Phường Ninh Hà - Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 650.000 325.000
Thị xã Ninh Hòa Đường trạm Bơm đến UBND phường - Phường Ninh Hà - đường Lý Tự trọng Đất ở đô thị 520.000 312.000 260.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Giang - Phường Ninh Giang - Phía Nam Cầu mới Đất ở đô thị 1.170.000 702.000 585.000 293.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Trường Tộ - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú) Đất ở đô thị 910.000 546.000 455.000 228.000
Thị xã Ninh Hòa Hồ Tùng Mậu - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Ngã 3 Phú Thạnh Đất ở đô thị 468.000 281.000 234.000 176.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Cầu ông Dẹp Ninh Phú Đất ở đô thị 546.000 382.000 319.000 182.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Văn Trỗi - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1A Đất ở đô thị 546.000 382.000 319.000 182.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến ngã ba thôn Phú Thạnh Đất ở đô thị 364.000 218.000 182.000 137.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến cuối tuyến đường Đất ở đô thị 364.000 218.000 182.000 137.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến trại đìa ông Thạch Đất ở đô thị 364.000 218.000 182.000 137.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến cuối tuyến đường Đất ở đô thị 364.000 218.000 182.000 137.000
Thị xã Ninh Hòa Núi Sầm - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - QL1A (quán cơm Thanh Xuân), bến xe Ninh Hòa Đất ở đô thị 520.000 312.000 260.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang - ngã ba giáp đường N5 Đất ở đô thị 975.000 585.000 488.000 244.000
Thị xã Ninh Hòa Đường K4 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang - ngã ba giáp đường số 1 Đất ở đô thị 975.000 585.000 488.000 244.000
Thị xã Ninh Hòa Tuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Giang - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - Đất ở đô thị 975.000 585.000 488.000 244.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn đường N5, đoạn có lộ giới 36,75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - Đất ở đô thị 975.000 585.000 488.000 244.000
Thị xã Ninh Hòa Đường N5, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - Đất ở đô thị 910.000 546.000 455.000 228.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - Đất ở đô thị 845.000 507.000 423.000 211.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 2, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - Đất ở đô thị 780.000 468.000 390.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 3, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - Đất ở đô thị 780.000 468.000 390.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 4, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - Đất ở đô thị 780.000 468.000 390.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường N6, QH 24 m - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - Đất ở đô thị 910.000 546.000 455.000 228.000
Thị xã Ninh Hòa Đường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi, hiện trạng đường bê tông 5m) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - Đất ở đô thị 546.000 382.000 319.000 182.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Phía Nam Cầu Phước Đa Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến hết thị đội Đất ở đô thị 1.404.000 749.000 624.000 312.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến hết ranh giới phường Ninh Đa Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua Phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến giáp ranh xã Ninh Thọ Đất ở đô thị 416.000 250.000 208.000 156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Cầu Mới - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp xã Ninh Phú Đất ở đô thị 520.000 312.000 260.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp xã Ninh Phú Đất ở đô thị 702.000 491.000 410.000 234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Cây Xăng Bà Na - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Hết nhà ông Ngô Dậy Đất ở đô thị 702.000 491.000 410.000 234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Đường Hòn Hèo Đất ở đô thị 702.000 491.000 410.000 234.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Cầu Bộng Đất ở đô thị 702.000 491.000 410.000 234.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Cuối đường núi Hòn Hèo Đất ở đô thị 416.000 250.000 208.000 156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ Đất ở đô thị 702.000 491.000 410.000 234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Nhà ông Định - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp ranh xã Ninh Đông Đất ở đô thị 702.000 491.000 410.000 234.000
Thị xã Ninh Hòa Đường giao thông lộ giới 17,5m - Khu tái định cư Hà Thanh - Phường Ninh Đa - Đất ở đô thị 5.200.000 - - -
Thị xã Ninh Hòa Trương Công Kinh - Phường Ninh Diêm - Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh xã Ninh Thọ Đất ở đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm - giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 650.000 325.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ IA (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Hải Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 650.000 325.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ IB (Đường Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Thủy (Cầu Bá Hà) Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 650.000 325.000
Thị xã Ninh Hòa Đường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết) Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 650.000 325.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm - Phường Ninh Diêm - Đất ở đô thị 468.000 281.000 234.000 176.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy - Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói Đất ở đô thị 975.000 585.000 488.000 244.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy - Giáp Quốc lộ 26B Đất ở đô thị 520.000 312.000 260.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - Đất ở đô thị 468.000 281.000 234.000 176.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Khánh Dư - Phường Ninh Thủy - Đến hết đường Đất ở đô thị 416.000 250.000 208.000 156.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Quý Đôn - Phường Ninh Thủy - Đến hết đường Đất ở đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Dã Tượng - Phường Ninh Thủy - Đến hết đường Đất ở đô thị 442.000 265.000 221.000 166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường QH từ 20m trở lên - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - Đất ở đô thị 585.000 410.000 341.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường QH từ 13m đến dưới 20m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - Đất ở đô thị 507.000 355.000 296.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường QH từ 8m đến dưới 13m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - Đất ở đô thị 416.000 250.000 208.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường QH dưới 8m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - Đất ở đô thị 312.000 187.000 156.000 -
Thị xã Ninh Hòa Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - Đất ở đô thị 975.000 585.000 488.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - Đất ở đô thị 585.000 410.000 341.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch G, F (lộ giới 21m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - Đất ở đô thị 585.000 410.000 341.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch K (lộ giới 15m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - Đất ở đô thị 507.000 355.000 296.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - Đất ở đô thị 416.000 250.000 208.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - Đất ở đô thị 585.000 410.000 341.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - Đất ở đô thị 416.000 250.000 208.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch lộ giới 7,5m - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - Đất ở đô thị 312.000 187.000 156.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Cổng công ty Hiệp Thành Phát Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Giáp Đình Đông Hà Đất ở đô thị 520.000 312.000 260.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 3 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Hết cổng Cảng Hòn Khói Đất ở đô thị 780.000 546.000 455.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Hết nhà ông Nguyễn Hữu Hảo Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 650.000 325.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Ngã ba Khách sạn Hoàng Long Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 3 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Cổng Khu du lịch Dốc Lết và Khu du lịch Cát Trắng Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 650.000 325.000
Thị xã Ninh Hòa Đường trong KDC Cát Trắng - Phường Ninh Hải - Cổng Khu du lịch Cát Trắng Đất ở đô thị 780.000 546.000 455.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Đặng Vinh Hàm - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Trần Phận Đất ở đô thị 780.000 546.000 455.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Hồ Xuân Hương - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Lành Đất ở đô thị 780.000 546.000 455.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Yết Kiêu - Phường Ninh Hải - Giáp Công ty cá chẻm (Australiis) Đất ở đô thị 780.000 546.000 455.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Mê Linh - Phường Ninh Hải - Đến đình tổ dân phố 8 Bình Tây Đất ở đô thị 520.000 312.000 260.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Giáp ngã 3 Đông Cát Đất ở đô thị 468.000 281.000 234.000 176.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m, mặt BT 3,5m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Hết chợ Đông Hải Đất ở đô thị 520.000 312.000 260.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 3: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Lía Đất ở đô thị 468.000 281.000 234.000 176.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 4: đường R 8m, mặt BTXM 4m - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Đến giáp Đồn Biên phòng Ninh Hải Đất ở đô thị 520.000 312.000 260.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Cảnh sát biển - Phường Ninh Hải - Đến giáp Cảnh sát biển Đất ở đô thị 468.000 281.000 234.000 176.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Phường Ninh Hải - Đến ngã 3 đường đi Đông Cát Đất ở đô thị 780.000 546.000 455.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua phường Ninh Hải) - Phường Ninh Hải - giáp tỉnh lộ 1B Đất ở đô thị 520.000 312.000 260.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Đinh Tiên Hoàng (đường K10) - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A Đất TM - DV đô thị 1.498.000 799.000 666.000 333.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 16/7 - Phường Ninh Hiệp - Hết bệnh viện và Công an thị xã Đất TM - DV đô thị 1.310.000 699.000 582.000 291.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 16/8 - Phường Ninh Hiệp - Đường sắt Đất TM - DV đô thị 832.000 499.000 416.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bê tông - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba Thạch Thành Đất TM - DV đô thị 354.000 212.000 177.000 133.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Phủ cũ (thôn 7) - Phường Ninh Hiệp - Đường Bắc-Nam (giai đoạn 2) Đất TM - DV đô thị 354.000 212.000 177.000 133.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Sông Cạn - Phường Ninh Hiệp - Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58) Đất TM - DV đô thị 1.872.000 998.000 832.000 416.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Đình Thu - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 Đất TM - DV đô thị 374.000 225.000 187.000 140.000
Thị xã Ninh Hòa Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) - Phường Ninh Hiệp - Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông) Đất TM - DV đô thị 562.000 393.000 328.000 187.000
Thị xã Ninh Hòa Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) - Phường Ninh Hiệp - Đất TM - DV đô thị 3.120.000 1.622.000 1.352.000 624.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 Lê Lợi Đất TM - DV đô thị 2.808.000 1.460.000 1.217.000 562.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Đường Sông Cạn Đất TM - DV đô thị 2.652.000 1.379.000 1.149.000 530.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Huệ Đất TM - DV đô thị 1.217.000 649.000 541.000 270.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lai - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Huệ Đất TM - DV đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lai - Phường Ninh Hiệp - Lê Lợi Đất TM - DV đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Ngọc Bán - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A Đất TM - DV đô thị 780.000 468.000 390.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp - Cống thủy lợi thôn 6 Đất TM - DV đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Minh Mạng - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 Đất TM - DV đô thị 437.000 306.000 255.000 146.000
Thị xã Ninh Hòa Ngô Đến - Phường Ninh Hiệp - Đường sắt Đất TM - DV đô thị 728.000 437.000 364.000 182.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Ninh Hiệp - Khu tập thể chi nhánh điện (cũ) Đất TM - DV đô thị 728.000 437.000 364.000 182.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp - Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã Đất TM - DV đô thị 3.120.000 1.622.000 1.352.000 624.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Huệ - Phường Ninh Hiệp - Chắn xe lửa Đất TM - DV đô thị 2.184.000 1.136.000 946.000 437.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A Đất TM - DV đô thị 3.120.000 1.622.000 1.352.000 624.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Trường Tộ - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A Đất TM - DV đô thị 1.498.000 799.000 666.000 333.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Trung Trực - Phường Ninh Hiệp - Đường sông Cạn Đất TM - DV đô thị 728.000 437.000 364.000 182.000
Thị xã Ninh Hòa Phan Bội Châu - Phường Ninh Hiệp - Cầu sắt Đất TM - DV đô thị 780.000 468.000 390.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Tân Định - Phường Ninh Hiệp - Phía Nam trường Đại học mở Đất TM - DV đô thị 1.123.000 599.000 499.000 250.000
Thị xã Ninh Hòa Thích Quảng Đức - Phường Ninh Hiệp - Minh Mạng Đất TM - DV đô thị 354.000 212.000 177.000 133.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) Đất TM - DV đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quốc Tuấn - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A Đất TM - DV đô thị 562.000 393.000 328.000 187.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh Đất TM - DV đô thị 2.808.000 1.460.000 1.217.000 562.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Nam Cầu Dinh Đất TM - DV đô thị 4.056.000 2.109.000 1.758.000 811.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Quý Cáp - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A ngã ba ngoài Đất TM - DV đô thị 2.808.000 1.460.000 1.217.000 562.000
Thị xã Ninh Hòa Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc Đất TM - DV đô thị 1.591.000 849.000 707.000 354.000
Thị xã Ninh Hòa Trưng Trắc - Phường Ninh Hiệp - Đường sông Cạn Đất TM - DV đô thị 832.000 499.000 416.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Võ Tánh - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Trường Tộ Đất TM - DV đô thị 1.310.000 699.000 582.000 291.000
Thị xã Ninh Hòa Võ Văn Ký - Phường Ninh Hiệp - Ga Ninh Hòa Đất TM - DV đô thị 832.000 499.000 416.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) - Phường Ninh Hiệp - Trần Quý Cáp Đất TM - DV đô thị 2.808.000 1.460.000 1.217.000 562.000
Thị xã Ninh Hòa Đường K11 - Phường Ninh Hiệp - Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc Oanh Đất TM - DV đô thị 1.685.000 899.000 749.000 374.000
Thị xã Ninh Hòa Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Phường Ninh Hiệp - Đất TM - DV đô thị 1.591.000 849.000 707.000 354.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Nam cầu Phước Đa Đất TM - DV đô thị 832.000 499.000 416.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 Đất TM - DV đô thị 1.123.000 599.000 499.000 250.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc phường Ninh Hiệp) - Phường Ninh Hiệp - Giáp ranh phường Ninh Đa Đất TM - DV đô thị 832.000 499.000 416.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Tuyến tránh Quốc lộ 26 - Phường Ninh Hiệp - Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn phường Ninh Hiệp và xã Ninh Quang) Đất TM - DV đô thị 676.000 406.000 338.000 169.000
Thị xã Ninh Hòa Hồ Thị Hạnh - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba thôn Thạch Thành Đất TM - DV đô thị 354.000 212.000 177.000 133.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 Đất TM - DV đô thị 562.000 393.000 328.000 187.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 Đất TM - DV đô thị 562.000 393.000 328.000 187.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 4 Đất TM - DV đô thị 780.000 468.000 390.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Đuờng số 4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số N4 Đất TM - DV đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 5 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số N5 Đất TM - DV đô thị 562.000 393.000 328.000 187.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số N4 - Khu quy hoạch dân cư thôn 1 - Phường Ninh Hiệp - Đường số 5 Đất TM - DV đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường quy hoạch rộng trên 13m - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp - Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 291.000 166.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống - Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) - Phường Ninh Hiệp - Đất TM - DV đô thị 416.000 250.000 208.000 156.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường rộng trên 13m - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp - Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 291.000 166.000
Thị xã Ninh Hòa Các đường rộng từ 13m trở xuống - Những đường còn lại - Phường Ninh Hiệp - Đất TM - DV đô thị 354.000 212.000 177.000 133.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 4, Đường N7 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - Đất TM - DV đô thị 676.000 406.000 338.000 169.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1 (lộ giới 11m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - Đất TM - DV đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 2 (lộ giới 7m) - Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - Đất TM - DV đô thị 593.000 415.000 346.000 198.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bắc-Nam (đường 2/4 giai đoạn 2) - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 Đất TM - DV đô thị 2.496.000 1.297.600 1.081.600 499.200
Thị xã Ninh Hòa Đường Bến Đò - Phường Ninh Hà - Ngã Ba Hà liên Đất TM - DV đô thị 593.000 415.000 346.000 198.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bến Đò - Phường Ninh Hà - Cầu Hộ Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 291.000 166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng) - Phường Ninh Hà - Quốc lộ 1A Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 291.000 166.000
Thị xã Ninh Hòa Đuờng BTXM, nền 10, mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) - Phường Ninh Hà - Giáp phường Ninh Giang Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 291.000 166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường thôn Mỹ Thuận, BTXM, nền 6m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà - Nhà ông Âu Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 291.000 166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường liên thôn Thuận Lợi - Hà Liên: BT nhựa, nền 8m, mặt 3,5m - Phường Ninh Hà - Chùa Huệ Liên Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 291.000 166.000
Thị xã Ninh Hòa Đường trục thôn Tân Tế. BTXM, nền 6m, mặt 3m - Phường Ninh Hà - Cầu Đá Đất TM - DV đô thị 333.000 200.000 166.000 125.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Hà - Phường Ninh Hà - Đất TM - DV đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Đường trạm Bơm đến UBND phường - Phường Ninh Hà - đường Lý Tự trọng Đất TM - DV đô thị 416.000 250.000 208.000 156.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Giang - Phường Ninh Giang - Phía Nam Cầu mới Đất TM - DV đô thị 936.000 562.000 468.000 234.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Trường Tộ - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú) Đất TM - DV đô thị 728.000 437.000 364.000 182.000
Thị xã Ninh Hòa Hồ Tùng Mậu - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Ngã 3 Phú Thạnh Đất TM - DV đô thị 374.000 225.000 187.000 140.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Cầu ông Dẹp Ninh Phú Đất TM - DV đô thị 437.000 306.000 255.000 146.000
Thị xã Ninh Hòa Nguyễn Văn Trỗi - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1A Đất TM - DV đô thị 437.000 306.000 255.000 146.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến ngã ba thôn Phú Thạnh Đất TM - DV đô thị 291.000 175.000 146.000 109.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến cuối tuyến đường Đất TM - DV đô thị 291.000 175.000 146.000 109.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến trại đìa ông Thạch Đất TM - DV đô thị 291.000 175.000 146.000 109.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - Đến cuối tuyến đường Đất TM - DV đô thị 291.000 175.000 146.000 109.000
Thị xã Ninh Hòa Núi Sầm - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Giang - QL1A (quán cơm Thanh Xuân), bến xe Ninh Hòa Đất TM - DV đô thị 416.000 250.000 208.000 156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang - ngã ba giáp đường N5 Đất TM - DV đô thị 780.000 468.000 390.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường K4 - Khu trung tâm phường - Phường Ninh Giang - ngã ba giáp đường số 1 Đất TM - DV đô thị 780.000 468.000 390.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Tuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua phường Ninh Giang - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - Đất TM - DV đô thị 780.000 468.000 390.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn đường N5, đoạn có lộ giới 36,75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - Đất TM - DV đô thị 780.000 468.000 390.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Đường N5, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - Đất TM - DV đô thị 728.000 437.000 364.000 182.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 1, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - Đất TM - DV đô thị 676.000 406.000 338.000 169.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 2, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - Đất TM - DV đô thị 624.000 374.000 312.000 156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 3, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - Đất TM - DV đô thị 624.000 374.000 312.000 156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường số 4, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - Đất TM - DV đô thị 624.000 374.000 312.000 156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường N6, QH 24 m - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - Đất TM - DV đô thị 728.000 437.000 364.000 182.000
Thị xã Ninh Hòa Đường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi, hiện trạng đường bê tông 5m) - Khu tái định cư Phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa - Phường Ninh Giang - Đất TM - DV đô thị 437.000 306.000 255.000 146.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Phía Nam Cầu Phước Đa Đất TM - DV đô thị 832.000 499.000 416.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến hết thị đội Đất TM - DV đô thị 1.123.000 599.000 499.000 250.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ IA đoạn qua phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến hết ranh giới phường Ninh Đa Đất TM - DV đô thị 832.000 499.000 416.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua Phường Ninh Đa - Phường Ninh Đa - Đến giáp ranh xã Ninh Thọ Đất TM - DV đô thị 333.000 200.000 166.000 125.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Cầu Mới - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp xã Ninh Phú Đất TM - DV đô thị 416.000 250.000 208.000 156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp xã Ninh Phú Đất TM - DV đô thị 562.000 393.000 328.000 187.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Cây Xăng Bà Na - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Hết nhà ông Ngô Dậy Đất TM - DV đô thị 562.000 393.000 328.000 187.000
Thị xã Ninh Hòa Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Đường Hòn Hèo Đất TM - DV đô thị 562.000 393.000 328.000 187.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Cầu Bộng Đất TM - DV đô thị 562.000 393.000 328.000 187.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Đường Trường Chu Văn An - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Cuối đường núi Hòn Hèo Đất TM - DV đô thị 333.000 200.000 166.000 125.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ) - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ Đất TM - DV đô thị 562.000 393.000 328.000 187.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Nhà ông Định - Các tuyến đường chính trong phường: - Phường Ninh Đa - Giáp ranh xã Ninh Đông Đất TM - DV đô thị 562.000 393.000 328.000 187.000
Thị xã Ninh Hòa Đường giao thông lộ giới 17,5m - Khu tái định cư Hà Thanh - Phường Ninh Đa - Đất TM - DV đô thị 4.160.000 - - -
Thị xã Ninh Hòa Trương Công Kinh - Phường Ninh Diêm - Lê Hồng Phong Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 291.000 166.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh xã Ninh Thọ Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 291.000 166.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ I - Phường Ninh Diêm - giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm Đất TM - DV đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ IA (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Hải Đất TM - DV đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Tỉnh lộ IB (Đường Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Thủy (Cầu Bá Hà) Đất TM - DV đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Đường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Diêm - Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết) Đất TM - DV đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm - Phường Ninh Diêm - Đất TM - DV đô thị 374.000 225.000 187.000 140.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy - Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói Đất TM - DV đô thị 780.000 468.000 390.000 195.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ IB đoạn qua phường Ninh Thủy (Lê Hồng Phong) - Phường Ninh Thủy - Giáp Quốc lộ 26B Đất TM - DV đô thị 416.000 250.000 208.000 156.000
Thị xã Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - Đất TM - DV đô thị 374.000 225.000 187.000 140.000
Thị xã Ninh Hòa Trần Khánh Dư - Phường Ninh Thủy - Đến hết đường Đất TM - DV đô thị 333.000 200.000 166.000 125.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Quý Đôn - Phường Ninh Thủy - Đến hết đường Đất TM - DV đô thị 499.000 349.000 291.000 166.000
Thị xã Ninh Hòa Dã Tượng - Phường Ninh Thủy - Đến hết đường Đất TM - DV đô thị 354.000 212.000 177.000 133.000
Thị xã Ninh Hòa Đường QH từ 20m trở lên - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - Đất TM - DV đô thị 468.000 328.000 273.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường QH từ 13m đến dưới 20m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - Đất TM - DV đô thị 406.000 284.000 237.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường QH từ 8m đến dưới 13m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - Đất TM - DV đô thị 333.000 200.000 166.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường QH dưới 8m - Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - Đất TM - DV đô thị 250.000 150.000 125.000 -
Thị xã Ninh Hòa Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - Đất TM - DV đô thị 780.000 468.000 390.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - Đất TM - DV đô thị 468.000 328.000 273.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch G, F (lộ giới 21m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - Đất TM - DV đô thị 468.000 328.000 273.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch K (lộ giới 15m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - Đất TM - DV đô thị 406.000 284.000 237.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): - Phường Ninh Thủy - Đất TM - DV đô thị 333.000 200.000 166.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - Đất TM - DV đô thị 468.000 328.000 273.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - Đất TM - DV đô thị 333.000 200.000 166.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đường quy hoạch lộ giới 7,5m - Lô N82 N83 khu tái định cư phường Ninh Thủy - Phường Ninh Thủy - Đất TM - DV đô thị 250.000 150.000 125.000 -
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Cổng công ty Hiệp Thành Phát Đất TM - DV đô thị 832.000 499.000 416.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Giáp Đình Đông Hà Đất TM - DV đô thị 416.000 250.000 208.000 156.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 3 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Phường Ninh Hải - Hết cổng Cảng Hòn Khói Đất TM - DV đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Hết nhà ông Nguyễn Hữu Hảo Đất TM - DV đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Ngã ba Khách sạn Hoàng Long Đất TM - DV đô thị 832.000 499.000 416.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 3 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Phường Ninh Hải - Cổng Khu du lịch Dốc Lết và Khu du lịch Cát Trắng Đất TM - DV đô thị 1.040.000 624.000 520.000 260.000
Thị xã Ninh Hòa Đường trong KDC Cát Trắng - Phường Ninh Hải - Cổng Khu du lịch Cát Trắng Đất TM - DV đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Đặng Vinh Hàm - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Trần Phận Đất TM - DV đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Hồ Xuân Hương - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Lành Đất TM - DV đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Yết Kiêu - Phường Ninh Hải - Giáp Công ty cá chẻm (Australiis) Đất TM - DV đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Mê Linh - Phường Ninh Hải - Đến đình tổ dân phố 8 Bình Tây Đất TM - DV đô thị 416.000 250.000 208.000 156.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 1: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Giáp ngã 3 Đông Cát Đất TM - DV đô thị 374.000 225.000 187.000 140.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m, mặt BT 3,5m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Hết chợ Đông Hải Đất TM - DV đô thị 416.000 250.000 208.000 156.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 3: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Đến hết nhà ông Lía Đất TM - DV đô thị 374.000 225.000 187.000 140.000
Thị xã Ninh Hòa Đoạn 4: đường R 8m, mặt BTXM 4m - Đường đi Đông Cát, Đông Hải - Phường Ninh Hải - Đến giáp Đồn Biên phòng Ninh Hải Đất TM - DV đô thị 416.000 250.000 208.000 156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Cảnh sát biển - Phường Ninh Hải - Đến giáp Cảnh sát biển Đất TM - DV đô thị 374.000 225.000 187.000 140.000
Thị xã Ninh Hòa Đường BTXM - Phường Ninh Hải - Đến ngã 3 đường đi Đông Cát Đất TM - DV đô thị 624.000 437.000 364.000 208.000
Thị xã Ninh Hòa Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua phường Ninh Hải) - Phường Ninh Hải - giáp tỉnh lộ 1B Đất TM - DV đô thị 416.000 250.000 208.000 156.000
Thị xã Ninh Hòa Đinh Tiên Hoàng (đường K10) - Phường Ninh Hiệp - Quốc lộ 1A Đất SX - KD đô thị 1.123.000 599.000 499.000 250.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 16/7 - Phường Ninh Hiệp - Hết bệnh viện và Công an thị xã Đất SX - KD đô thị 983.000 524.000 437.000 218.000
Thị xã Ninh Hòa Đường 16/8 - Phường Ninh Hiệp - Đường sắt Đất SX - KD đô thị 624.000 374.000 312.000 156.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Bê tông - Phường Ninh Hiệp - Ngã ba Thạch Thành Đất SX - KD đô thị 265.000 159.000 133.000 99.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Phủ cũ (thôn 7) - Phường Ninh Hiệp - Đường Bắc-Nam (giai đoạn 2) Đất SX - KD đô thị 265.000 159.000 133.000 99.000
Thị xã Ninh Hòa Đường Sông Cạn - Phường Ninh Hiệp - Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58) Đất SX - KD đô thị 1.404.000 749.000 624.000 312.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Đình Thu - Phường Ninh Hiệp - Đường 16/7 Đất SX - KD đô thị 281.000 168.000 140.000 105.000
Thị xã Ninh Hòa Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) - Phường Ninh Hiệp - Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông) Đất SX - KD đô thị 421.000 295.000 246.000 140.000
Thị xã Ninh Hòa Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) - Phường Ninh Hiệp - Đất SX - KD đô thị 2.340.000 1.217.000 1.014.000 468.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Hết nhà số 24 Lê Lợi Đất SX - KD đô thị 2.106.000 1.095.000 913.000 421.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Đường Sông Cạn Đất SX - KD đô thị 1.989.000 1.034.000 862.000 398.000
Thị xã Ninh Hòa Lê Lợi - Phường Ninh Hiệp - Nguyễn Huệ Đất SX - KD đô thị 913.000 487.000 406.000 203.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (5)
4.8/5 - (916 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.