Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Quyết định 27/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 20/2019/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024).
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Nghị quyết 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021);
– Quyết định 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 quy định về giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị
Giá đất ở của từng khu vực, từng đoạn đường (ngõ, phố), vị trí thể hiện cụ thể trên bảng giá đất ở đính kèm. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất.
3.1.2. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
– Đối với thửa đất có diện tích dưới 01 ha: Toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1 theo từng tuyến đường được thể hiện trên bảng giá đất ở. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất.
– Đối với thửa đất có diện tích từ 01 ha trở lên: Việc phân vị trí trong thửa đất như sau:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới giao đất (vỉa hè đường phố hoặc chỉ giới hành lang giao thông) đến 50 m, theo tuyến đường có giá cao nhất (nếu thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường).
+ Vị trí 2: Từ 51 m đến 100 m, giá đất được xác định bằng 70% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).
+ Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).
3.2. Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Việt Trì | Đường Hùng Vương Từ cầu Việt Trì - Đến đê sông Lô | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 2 | Thành phố Việt Trì | Đường Hùng Vương Đoạn Từ đê sông Lô - Đến nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương) | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| 3 | Thành phố Việt Trì | Đường Hùng Vương Đoạn Từ nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương) - Đến nút A3 (điểm giao nhau giữa đường Trần Nguyên Hãn và đường Hùng Vương) | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 4 | Thành phố Việt Trì | Đường Hùng Vương Đoạn Từ nút A3 (điểm giao nhau giữa đường Trần Nguyên Hãn và đường Hùng Vương) - Đến hết điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với phố Minh Lang (Đến giáp số nhà 1174 đường Hùng Vương) | Đất ở đô thị | 26.000.000 | - | - | - |
| 5 | Thành phố Việt Trì | Đường Hùng Vương Đoạn Từ số nhà 1174 đường Hùng Vương - Đến nút giao đường Hùng Vương với phố Âu Cơ | Đất ở đô thị | 40.000.000 | - | - | - |
| 6 | Thành phố Việt Trì | Đường Hùng Vương Đoạn từ nút giao đường Hùng Vương với phố Âu Cơ - Đến nút A7 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Trần Phú (vòng xuyến chợ Trung tâm) | Đất ở đô thị | 42.000.000 | - | - | - |
| 7 | Thành phố Việt Trì | Đường Hùng Vương Đoạn Từ nút A7 - Đến nút A10 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Nguyễn Du (ngã tư Dệt)) | Đất ở đô thị | 42.000.000 | - | - | - |
| 8 | Thành phố Việt Trì | Đường Hùng Vương Đoạn Từ nút A10 - Đến điểm giáp công ty Licogi 14 | Đất ở đô thị | 36.000.000 | - | - | - |
| 9 | Thành phố Việt Trì | Đường Hùng Vương Đoạn Từ điểm giáp công ty Licogi 14 - Đến đường sắt cắt ngang đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 10 | Thành phố Việt Trì | Đường Hùng Vương Đoạn Từ điểm giao đường sắt cắt ngang đường Hùng Vương - Đến cầu Nang | Đất ở đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| 11 | Thành phố Việt Trì | Đường Hùng Vương Đoạn Từ đường cầu Nang - Đến hết địa phận thành phố Việt Trì | Đất ở đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| 12 | Thành phố Việt Trì | Đoạn đường Bưu điện tỉnh qua chợ Trung tâm Việt Trì đến đường Trần Phú Đoạn đường Bưu điện tỉnh qua chợ Trung tâm Việt Trì - Đến đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 24.000.000 | - | - | - |
| 13 | Thành phố Việt Trì | Đường Trần Phú Đoạn Từ nút A7 (vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đến nút C7 (vòng xuyến UBND tỉnh) | Đất ở đô thị | 32.500.000 | - | - | - |
| 14 | Thành phố Việt Trì | Đường Trần Phú Đoạn Từ nút C7 - Đến nút D7 (Công an tỉnh) | Đất ở đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| 15 | Thành phố Việt Trì | Đường Trần Phú Đoạn Từ nút D7 - Đến đê sông Lô | Đất ở đô thị | 17.000.000 | - | - | - |
| 16 | Thành phố Việt Trì | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn Từ nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương) - Đến điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Trần Nguyên Hãn | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| 17 | Thành phố Việt Trì | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn Từ điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Trần Nguyên Hãn - Đến điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 17.000.000 | - | - | - |
| 18 | Thành phố Việt Trì | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn Từ điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hai Bà Trưng - Đến nút C7 (vòng xuyến UBND tỉnh) | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 19 | Thành phố Việt Trì | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn Từ nút C7 - Đến nút C10 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Nguyễn Du) | Đất ở đô thị | 28.000.000 | - | - | - |
| 20 | Thành phố Việt Trì | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn Từ nút C10 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Nguyễn Du) - Đến Cây xăng của Công ty xăng dầu (gần Trường Đại học Hùng Vương) | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 21 | Thành phố Việt Trì | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn Từ cây xăng của Công ty xăng dầu (gần Đại học Hùng Vương) - Đến Cầu Bản đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 17.000.000 | - | - | - |
| 22 | Thành phố Việt Trì | Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn Từ Cầu Bản đường Nguyễn Tất Thành - Đến đường Hùng Vương phường Vân Phú | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 23 | Thành phố Việt Trì | Đường Nguyễn Tất Thành Từ nút giao với đường Hùng Vương - Đến Khu di tích lịch sử Quốc Gia Đền Hùng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 24 | Thành phố Việt Trì | Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ) Đoạn Từ nút A9 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với Hòa Phong cũ) - Đến nút C9 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hòa Phong cũ) | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 25 | Thành phố Việt Trì | Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ) Băng 1 đoạn Từ nút C9 - Đến điểm giao nhau với đường Phù Đổng | Đất ở đô thị | 28.000.000 | - | - | - |
| 26 | Thành phố Việt Trì | Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ) Băng 1 đoạn Từ điểm giao nhau với đường Phù Đổng - Đến điểm giao với đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 27 | Thành phố Việt Trì | Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ) Băng 2 đoạn từ nút C9 - Đến điểm giao nhau với đường Phù Đổng | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 28 | Thành phố Việt Trì | Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ) Băng 2 đoạn từ điểm giao nhau với đường Phù Đổng - Đến điểm giao với đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| 29 | Thành phố Việt Trì | Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ) Băng 3 đường Quang Trung kéo dài - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 30 | Thành phố Việt Trì | Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ) Băng 2 và băng 3 đường Hòa Phong (đường Quang Trung) kéo dài - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 31 | Thành phố Việt Trì | Đường Châu Phong Đoạn Từ nút A8 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Châu Phong) - Đến nút C8 (điểm giao nhau giữa đường Châu Phong với đường Nguyễn Tất Thành) | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 32 | Thành phố Việt Trì | Đường Châu Phong Đoạn Từ nút C8 (điểm giao nhau giữa đường Châu Phong với đường Nguyễn Tất Thành) - Đến nút giao với phố Hàn Thuyên (đường Tân Bình cũ) | Đất ở đô thị | 26.500.000 | - | - | - |
| 33 | Thành phố Việt Trì | Đường Châu Phong Đoạn Từ điểm giao nhau với phố Hàn Thuyên - Đến điểm giao nhau với đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| 34 | Thành phố Việt Trì | Băng 1 - Đường Nguyễn Du đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành) | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 35 | Thành phố Việt Trì | Băng 2, băng 3 - Đường Nguyễn Du đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành) | Đất ở đô thị | 14.500.000 | - | - | - |
| 36 | Thành phố Việt Trì | Băng 1 - Đường Nguyễn Du đoạn Từ nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành) - Đến điểm giao với đường Phù Đổng | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 37 | Thành phố Việt Trì | Băng 1 - Đường Nguyễn Du Từ điểm giao với đường Phù Đổng - Đến điểm giao với đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| 38 | Thành phố Việt Trì | Băng 2, băng 3 - Đường Nguyễn Du đoạn Từ nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành) - Đến điểm giao với đường Phù Đổng | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 39 | Thành phố Việt Trì | Băng 2, băng 3 - Đường Nguyễn Du Từ điểm giao với đường Phù Đổng - Đến điểm giao với đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 40 | Thành phố Việt Trì | Phố Minh Lang (Đường Âu Cơ cũ) Phố Minh Lang (Đường Âu Cơ cũ) - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| 41 | Thành phố Việt Trì | Đường Hai Bà Trưng Từ đường Lạc Long Quân - Đến đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| 42 | Thành phố Việt Trì | Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - Đến đường Vũ Thê Lang | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 43 | Thành phố Việt Trì | Đường Trần Nguyên Hãn Từ cổng Nhà máy Giấy - Đến đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| 44 | Thành phố Việt Trì | Đường Vũ Thê Lang Đoạn Từ nút E7 (giao với đường Trần Phú) - Đến nút E4 (giao với đường Hai Bà Trưng) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 45 | Thành phố Việt Trì | Đường Vũ Thê Lang Đoạn nút E4 (giao với đường Hai Bà Trưng) - Đến đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 46 | Thành phố Việt Trì | Phố Hà Chương (Đường Hà Huy Tập cũ) Từ đường Hùng Vương qua sau Ngân hàng, Kho bạc - Đến đường sắt | Đất ở đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| 47 | Thành phố Việt Trì | Đường Lê Quý Đôn Từ đường Hùng Vương - Đến giao với phố Hà Liễu | Đất ở đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| 48 | Thành phố Việt Trì | Đường Lê Quý Đôn Từ điểm giao phố Hà Liễu - Đến đường sắt | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 49 | Thành phố Việt Trì | Phố Hà Bổng (Đường Kim Đồng cũ ) Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| 50 | Thành phố Việt Trì | Đường Đoàn Kết Đường Đoàn Kết - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 51 | Thành phố Việt Trì | Đường Đại Nải (đường Công Nhân cũ) Từ A10 (Thế giới di động) qua cổng Nhà máy Dệt - Đến đường Nguyệt Cư | Đất ở đô thị | 26.500.000 | - | - | - |
| 52 | Thành phố Việt Trì | Phố Lê Đồng (Đường vào khu Công nghiệp Thuỵ Vân) Từ đường Hùng Vương - Đến đường sắt giáp cổng khu công nghiệp Thụy Vân | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 53 | Thành phố Việt Trì | Phố Hàn Thuyên (Đường Tân Bình cũ) Từ tiếp giáp đường Trần Phú - Đến đường Châu Phong | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| 54 | Thành phố Việt Trì | Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn Từ đình Hương Trầm, phường Dữu Lâu - Đến nút C10 đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 55 | Thành phố Việt Trì | Đường Hoàng Quốc Việt Từ cây xăng Dữu Lâu - Đến đường Phù Đổng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 56 | Thành phố Việt Trì | Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn từ đường Phù Đổng - Đến đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 57 | Thành phố Việt Trì | Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn Từ nghĩa trang Dữu Lâu - Đến đình Hương Trầm (Đường Nguyễn Du cũ) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 58 | Thành phố Việt Trì | Phố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ) Đoạn Từ tiếp giáp đường Nguyễn Du - Đến đầu ngõ 106 phố Vũ Duệ | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 59 | Thành phố Việt Trì | Phố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ) Đoạn Từ giáp ngõ 106 phố Vũ Duệ (Từ số nhà 108) - Đến ngã tư (đồi Ông To) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 60 | Thành phố Việt Trì | Phố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ) Đoạn Từ ngã tư đồi ông To đi đường sắt (trại giam) - | Đất ở đô thị | 11.500.000 | - | - | - |
| 61 | Thành phố Việt Trì | Phố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ) Phố Xuân Nương Đoạn Từ Cửa hàng lương thực Vân Cơ - Đến hết tường rào Trường Đào tạo công nhân kỹ thuật xây dựng | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 62 | Thành phố Việt Trì | Đường Lạc Long Quân (Từ ngã ba chợ Nú đi cầu Việt Trì) Đoạn Từ cầu Việt Trì - Đến Cầu Văn Lang (ngã tư giáp nhà máy hóa chất) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 63 | Thành phố Việt Trì | Đường Lạc Long Quân (Từ ngã ba chợ Nú đi cầu Việt Trì) Đoạn Từ Cầu Văn Lang (ngã tư giáp nhà máy hóa chất) - Đến ngã ba Chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân với đường Nguyệt Cư) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 64 | Thành phố Việt Trì | Đường Tiên Dung (đường Nam Công viên Văn Lang cũ) Đường Tiên Dung (đường Nam Công viên Văn Lang cũ) - | Đất ở đô thị | 26.500.000 | - | - | - |
| 65 | Thành phố Việt Trì | Đường Nguyệt Cư (Từ ngã ba chợ Nú đi ngã ba Vân Cơ) Đoạn Từ ngã ba chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân với đường Nguyệt Cư) - Đến nút giao đường Đốc Ngữ với đường Nguyệt Cư) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 66 | Thành phố Việt Trì | Đường Nguyệt Cư (Từ ngã ba chợ Nú đi ngã ba Vân Cơ) Đoạn Từ nút giao đường Đốc Ngữ với đường Nguyệt Cư - Đến ngã ba Vân Cơ (nút giao đường Nguyệt Cư với đường Hùng Vương) | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| 67 | Thành phố Việt Trì | Đường Trường Chinh Đoạn Từ Đê 304 - Đến hết cầu vượt đường sắt thuộc địa giới xã Thụy Vân | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| 68 | Thành phố Việt Trì | Đường Trường Chinh Đoạn Từ chân cầu vượt đường sắt (thuộc địa giới phường Vân Phú) - Đến cổng vào nhà ông Hoàng Lệ (thuộc xã Kim Đức) | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| 69 | Thành phố Việt Trì | Đường Trường Chinh Đoạn Từ cổng vào nhà ông Hoàng Lệ (thuộc địa giới xã Kim Đức) - Đến nút giao đường Trường Chinh với đường Phù Đổng | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 70 | Thành phố Việt Trì | Đường Phù Đổng Từ nút giao với đường Châu Phong - Đến giao với đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 71 | Thành phố Việt Trì | Đường Phù Đổng Từ nút giao với đường Nguyễn Du - Đến trạm thu phí nút IC7 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 72 | Thành phố Việt Trì | Đường tránh QL 32C đoạn qua Việt Trì (từ ngã ba chợ Nú đến tiếp giáp huyện Lâm Thao) Đường tránh QL 32C đoạn qua Việt Trì (Từ ngã ba chợ Nú - Đến tiếp giáp huyện Lâm Thao) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 73 | Thành phố Việt Trì | Đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ): Từ Cầu Việt Trì đến dê Bồ Sao Từ cầu Việt Trì - Đến UBND phường Bạch Hạc | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 74 | Thành phố Việt Trì | Đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ): Từ Cầu Việt Trì đến dê Bồ Sao Từ UBND phường - Đến ngã ba điểm giao nhau phố Nàng Nội | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 75 | Thành phố Việt Trì | Đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ): Từ Cầu Việt Trì đến dê Bồ Sao Từ điểm giao nhau phố Nàng Nội - Đến đê Bồ Sao | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 76 | Thành phố Việt Trì | Phố Nàng Nội (đường Du lịch Bạch Hạc- Bến Gót cũ) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 77 | Thành phố Việt Trì | Khu đô thị Trầm Sào Đường 17,5m - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| 78 | Thành phố Việt Trì | Khu đô thị Trầm Sào Đường 14,5m; 13m; 11m; 10,5m; 9,5m - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 79 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá Đường 22 m - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 80 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá Đường 19 m - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 81 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá Đường 14m, 13m, đường 10m - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| 82 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá Đường 7,5m; 7m; 6,5m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 83 | Thành phố Việt Trì | Khu trung tâm thương mại và nhà ở biệt thự Đồng Mạ (trừ băng 1 đường Nguyễn Tất Thành) Đường 12,5m; 10,5m - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 84 | Thành phố Việt Trì | Khu đô thị Nam Đồng Mạ Đường 20,5m; 16,5m - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| 85 | Thành phố Việt Trì | Khu đô thị Nam Đồng Mạ Đường 13,5m; đường 11,5m - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 86 | Thành phố Việt Trì | Khu đô thị Nam Đồng Mạ Đường 7,5m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 87 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị Tân Dân Đường 23,5m; 20,5m - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| 88 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị Tân Dân Đường 19,5m; 18,5m; - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 89 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị Tân Dân Đường 12m; 10m; 7m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 90 | Thành phố Việt Trì | Khu đô thị Minh Phương Đường 36m - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| 91 | Thành phố Việt Trì | Khu đô thị Minh Phương Đường 24,5m và đường 20,5m - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 92 | Thành phố Việt Trì | Khu đô thị Minh Phương Đường 13,5m và đường 11m - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 93 | Thành phố Việt Trì | Khu đô thị mới Việt Séc Đường 26m - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 94 | Thành phố Việt Trì | Khu đô thị mới Việt Séc Đường 22,5m - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| 95 | Thành phố Việt Trì | Khu đô thị mới Việt Séc Đường 15m - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| 96 | Thành phố Việt Trì | Khu đô thị mới Việt Séc Đường 13m; 12m - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 97 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị phía Nam đồng Lạc Ngàn (LILAMA) Đường 18,5m - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 98 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị phía Nam đồng Lạc Ngàn (LILAMA) Đường 14,5m - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 99 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị phía Nam đồng Lạc Ngàn (LILAMA) Đường 13,5m - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| 100 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị phía Nam đồng Lạc Ngàn (LILAMA) Đường 12m - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| 101 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở Cao cấp Vương Cường Đường 26m - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| 102 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở Cao cấp Vương Cường Đường 11,5m - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 103 | Thành phố Việt Trì | Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại phường Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì) Đường 14m - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 104 | Thành phố Việt Trì | Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại phường Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì) Đường 7,5m - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 105 | Thành phố Việt Trì | Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại phường Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì) Đường 6m - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 106 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa (Gia Cầm) Đường 20,5m - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| 107 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa (Gia Cầm) Đường 13,5m; 12m - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 108 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa (Gia Cầm) Đường 9m; 7,5m; 7m - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 109 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị tại khu đất thu hồi của đoàn kịch nói (cũ) Đường 6,0m - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 110 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị tại khu đất thu hồi cũ của đoàn nghệ thuật chèo (cũ), phường Dữu Lâu Đường 7,5m; 6,5m - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 111 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake Đường 19,5m - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 112 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake Đường 16,5m - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 113 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake Đường 13,5m - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| 114 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake Đường 12m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 115 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị Tiên Cát Đường 18,5m; 16,5m - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 116 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị Tiên Cát Đường 15,5m; 14m; 13,5m - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 117 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị Tiên Cát Đường 12m; 9m; 6m - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| 118 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị Nam Việt Đường 22,5m - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 119 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị Nam Việt Đường 16,5m; 15m - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 120 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị Nam Việt Đường 13m đến 13,5m; 12m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 121 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị đồng Đè Thàng Đường 13,5m - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 122 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở đô thị đồng Đè Thàng Đường 11,5m; 10m - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| 123 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở xã hội Thành Công Đường 22,5m - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| 124 | Thành phố Việt Trì | Khu nhà ở xã hội Thành Công Đường 7,5m; 8m - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 125 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Đoạn Từ đầu Cầu cũ đi Toa Đen - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 126 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ giáp hành lang cầu - Đến nhà ông Khai | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 127 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Trục đường chùa Bi (Đổi tên Từ thành Phố Chùa Bi) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 128 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) vào hết khu tập thể Cty cổ phần cơ khí Giao thông Phú Thọ - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 129 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Ven đường kè - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 130 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Tuyến đường tại khu giãn dân Phong Châu (Giai đoạn 1) - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 131 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Các ngõ hẻm còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 132 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Đường 22,5 m khu tái định cư cầu Việt Trì mới - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 133 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Đường 19,0 m khu tái định cư cầu Việt Trì mới - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 134 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Đường 10,0 m khu tái định cư cầu Việt Trì mới - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 135 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc Ven đường kè du lịch Bạch Hạc - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 136 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc Phố Trần Nhật Duật (Trục đường Trần Nhật Duật cũ) - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 137 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) nhà ông Hảo - Đến nhà bà Thu | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 138 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ nhà ông Hải Hạnh - Đến nhà ông Kim Văn Hùng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 139 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ nhà ông Sơn Tần - Đến nhà ông Hùng Nội | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 140 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc Các ngõ hẻm còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 141 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc Ven bờ kè Bạch Hạc - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 142 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) vào khu tập thể Xí nghiệp mộc Bạch Hạc - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 143 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) vào khu lò vôi cũ - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 144 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ nhà bà Hiền - Đến kè (Đường Bàn Quần) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 145 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc Tuyến đường còn lại khu giãn dân Đoàn Kết - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 146 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc Các ngõ hẻm còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 147 | Thành phố Việt Trì | Khu vực Mộ Thượng - Phường Bạch Hạc Trục phố Trần Nhật Duật ( đường Trần Nhật Duật cũ) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 148 | Thành phố Việt Trì | Khu vực Mộ Thượng - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ đường Du Lịch qua xóm mới Mộ Thượng - Đến phố Nhị Hà (đường Nhị Hà cũ) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 149 | Thành phố Việt Trì | Khu vực Mộ Thượng - Phường Bạch Hạc Các ngõ hẻm còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 150 | Thành phố Việt Trì | Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc Trục phố Nhị Hà (đường Nhị Hà cũ) - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 151 | Thành phố Việt Trì | Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc Tuyến đường Từ sân Đình qua sân kho ra trạm Y tế - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 152 | Thành phố Việt Trì | Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc Tuyến đường Từ ngã ba Đình ra nhà ông Kình - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 153 | Thành phố Việt Trì | Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc Từ nhà ông Kình qua ao làng ra đường Nhị Hà - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 154 | Thành phố Việt Trì | Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc Từ nhà ông Kình qua nhà ông Thức - Đến đường nối QL 2 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 155 | Thành phố Việt Trì | Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc Từ phố Nhị Hà - Đến nhà ông Hách | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 156 | Thành phố Việt Trì | Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc Khu Miếu cũ - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 157 | Thành phố Việt Trì | Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc Các ngõ hẻm còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 158 | Thành phố Việt Trì | Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc Băng mặt đường (băng 1) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 159 | Thành phố Việt Trì | Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc Các băng còn lại - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 160 | Thành phố Việt Trì | Khu Mộ Hạ - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử - Đến nhà ông Thắng (Nhớ) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 161 | Thành phố Việt Trì | Khu Mộ Hạ - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ hộ ông Thắng (Thoa) - Đến hộ Thắng (Loan); từ hộ Ông Lưu Đến nhà máy LILAMA3 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 162 | Thành phố Việt Trì | Khu Mộ Hạ - Phường Bạch Hạc Các ngõ còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 163 | Thành phố Việt Trì | Phố Đồi Cam (đường Đồi Cam cũ) - Phường Thanh Miếu Đoạn Từ cây xăng Thanh Miếu - Đến tiếp giáp đường Hùng Vương (thuộc khu 7 + 8 + 11 + 12) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 164 | Thành phố Việt Trì | Phố Nguyễn Văn Dốc (Đường Thanh Bình cũ) - Phường Thanh Miếu Đoạn Từ tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn - Đến tiếp giáp phố Đồi Cam (đường Đồi Cam cũ) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 165 | Thành phố Việt Trì | Phố Lý Tự Trọng (Đường Lý Tự Trọng cũ) - Phường Thanh Miếu Đoạn Từ nhà ông Triệu - Đến Trường Mầm non Công ty Giấy (khu 1, 2, 3, 4) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 166 | Thành phố Việt Trì | Phố Lý Tự Trọng (Đường Lý Tự Trọng cũ) - Phường Thanh Miếu Đoạn Từ Trường mầm non Cty Giấy - Đến cổng Trường THPT Công nghiệp Việt Trì (thuộc khu 3) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 167 | Thành phố Việt Trì | Đường Thanh Hà - Phường Thanh Miếu Từ tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đến tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn (thuộc khu 5 + 6) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| 168 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Từ tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn qua UBND phường Thanh Miếu - Đến đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 6 + 9) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 169 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Từ tiếp giáp đường Hùng Vương qua trạm xá phường Thanh Miếu - Đến đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 7 + 11 + 12) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| 170 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Từ đường Hùng Vương qua nhà ông San, ông Quỳ - Đến tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (đường Lý Tự Trọng cũ) thuộc khu 1 + 2 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 171 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Tuyến đường Đồng Trước từ tiếp đường Nguyễn Tất Thành - Đến phố Đồi Cam | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 172 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các đường vòng quanh phố thuộc băng 1 của các khu dân cư - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 173 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Đường bãi X1 - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 174 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Đường vòng quanh ao xanh - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 175 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Đồi Vũ - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 176 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Tuyến đường Lương Khánh Thiện - Đến dự án Long Châu Sa, phường Thọ Sơn | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 177 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đến khu Đồng Lồ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 178 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Đường vòng quanh khu hồ sinh thái - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 179 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Đồng Rau - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 180 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Đồi Măng - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 181 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Ao Làng - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 182 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường đấu giá khu 13 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 183 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu đấu giá Đồng Lồ - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 184 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường 13,5 m khu đấu giá hạ tầng hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 185 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường 27,0 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang (Từ tiếp giáp đường Vũ Thê Lang - Đến đường Ngọc Hoa mới) (Phố Tràng Đông) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 186 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường rộng 22,5 m khu đấu giá Đồi Măng - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 187 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường 11,5 m thuộc quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 188 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Khu đấu giá đồng Đè Chảy - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 189 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường còn lại khu Đồng Trước - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 190 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các ngõ hẻm còn lại khu dân cư 12, 13, 14 giáp xã Sông Lô và xã Trưng Vương - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 191 | Thành phố Việt Trì | Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các ngõ hẻm khu 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 192 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót Đoạn đường A3H3 - Đến lối rẽ ra đường Hùng Vương (đường đi cổng sau chợ Gát) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 193 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót Băng 2 - khu Việt Hưng (dãy 44 ô được quy hoạch sau UBND phường Bến Gót) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 194 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót Đoạn Từ lối rẽ đường Hùng Vương - Đến chợ Gát | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 195 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót Đoạn đường đi chợ Gát rẽ ra đường sắt (tổ 2 phố Việt Hưng) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 196 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót Đường bao quanh tổ 5 Việt Hưng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 197 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót Các ngõ hẻm còn lại - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 198 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót Từ nhà bà Đào ra đường Trần Nguyên Hãn - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 199 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Hoà Bình 1 + 2 - Phường Bến Cót Đoạn Từ A2A3 Quốc lộ 2 cũ (cổng chùa Hoà Bình) - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| 200 | Thành phố Việt Trì | Khu phố Hoà Bình 1 + 2 - Phường Bến Cót Đoạn tiếp giáp QL2 cũ đi Xí nghiệp đường sắt (Cổng đình làng Việt Trì) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |


