• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị
3.1.2. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Quyết định 27/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 20/2019/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Nghị quyết 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021);

– Quyết định 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 quy định về giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021).


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

3. Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị

Giá đất ở của từng khu vực, từng đoạn đường (ngõ, phố), vị trí thể hiện cụ thể trên bảng giá đất ở đính kèm. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất.

3.1.2. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

– Đối với thửa đất có diện tích dưới 01 ha: Toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1 theo từng tuyến đường được thể hiện trên bảng giá đất ở. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất.

– Đối với thửa đất có diện tích từ 01 ha trở lên: Việc phân vị trí trong thửa đất như sau:

+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới giao đất (vỉa hè đường phố hoặc chỉ giới hành lang giao thông) đến 50 m, theo tuyến đường có giá cao nhất (nếu thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường).

+ Vị trí 2: Từ 51 m đến 100 m, giá đất được xác định bằng 70% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).

+ Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).

3.2. Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Việt TrìĐường Hùng Vương Từ cầu Việt Trì - Đến đê sông LôĐất ở đô thị7.500.000---
2Thành phố Việt TrìĐường Hùng Vương Đoạn Từ đê sông Lô - Đến nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương)Đất ở đô thị14.000.000---
3Thành phố Việt TrìĐường Hùng Vương Đoạn Từ nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương) - Đến nút A3 (điểm giao nhau giữa đường Trần Nguyên Hãn và đường Hùng Vương)Đất ở đô thị20.000.000---
4Thành phố Việt TrìĐường Hùng Vương Đoạn Từ nút A3 (điểm giao nhau giữa đường Trần Nguyên Hãn và đường Hùng Vương) - Đến hết điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với phố Minh Lang (Đến giáp số nhà 1174 đường Hùng Vương)Đất ở đô thị26.000.000---
5Thành phố Việt TrìĐường Hùng Vương Đoạn Từ số nhà 1174 đường Hùng Vương - Đến nút giao đường Hùng Vương với phố Âu CơĐất ở đô thị40.000.000---
6Thành phố Việt TrìĐường Hùng Vương Đoạn từ nút giao đường Hùng Vương với phố Âu Cơ - Đến nút A7 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Trần Phú (vòng xuyến chợ Trung tâm)Đất ở đô thị42.000.000---
7Thành phố Việt TrìĐường Hùng Vương Đoạn Từ nút A7 - Đến nút A10 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Nguyễn Du (ngã tư Dệt))Đất ở đô thị42.000.000---
8Thành phố Việt TrìĐường Hùng Vương Đoạn Từ nút A10 - Đến điểm giáp công ty Licogi 14Đất ở đô thị36.000.000---
9Thành phố Việt TrìĐường Hùng Vương Đoạn Từ điểm giáp công ty Licogi 14 - Đến đường sắt cắt ngang đường Hùng VươngĐất ở đô thị30.000.000---
10Thành phố Việt TrìĐường Hùng Vương Đoạn Từ điểm giao đường sắt cắt ngang đường Hùng Vương - Đến cầu NangĐất ở đô thị22.000.000---
11Thành phố Việt TrìĐường Hùng Vương Đoạn Từ đường cầu Nang - Đến hết địa phận thành phố Việt TrìĐất ở đô thị13.500.000---
12Thành phố Việt TrìĐoạn đường Bưu điện tỉnh qua chợ Trung tâm Việt Trì đến đường Trần Phú Đoạn đường Bưu điện tỉnh qua chợ Trung tâm Việt Trì - Đến đường Trần PhúĐất ở đô thị24.000.000---
13Thành phố Việt TrìĐường Trần Phú Đoạn Từ nút A7 (vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đến nút C7 (vòng xuyến UBND tỉnh)Đất ở đô thị32.500.000---
14Thành phố Việt TrìĐường Trần Phú Đoạn Từ nút C7 - Đến nút D7 (Công an tỉnh)Đất ở đô thị22.000.000---
15Thành phố Việt TrìĐường Trần Phú Đoạn Từ nút D7 - Đến đê sông LôĐất ở đô thị17.000.000---
16Thành phố Việt TrìĐường Nguyễn Tất Thành Đoạn Từ nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương) - Đến điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Trần Nguyên HãnĐất ở đô thị14.000.000---
17Thành phố Việt TrìĐường Nguyễn Tất Thành Đoạn Từ điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Trần Nguyên Hãn - Đến điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị17.000.000---
18Thành phố Việt TrìĐường Nguyễn Tất Thành Đoạn Từ điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hai Bà Trưng - Đến nút C7 (vòng xuyến UBND tỉnh)Đất ở đô thị20.000.000---
19Thành phố Việt TrìĐường Nguyễn Tất Thành Đoạn Từ nút C7 - Đến nút C10 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Nguyễn Du)Đất ở đô thị28.000.000---
20Thành phố Việt TrìĐường Nguyễn Tất Thành Đoạn Từ nút C10 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Nguyễn Du) - Đến Cây xăng của Công ty xăng dầu (gần Trường Đại học Hùng Vương)Đất ở đô thị20.000.000---
21Thành phố Việt TrìĐường Nguyễn Tất Thành Đoạn Từ cây xăng của Công ty xăng dầu (gần Đại học Hùng Vương) - Đến Cầu Bản đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị17.000.000---
22Thành phố Việt TrìĐường Nguyễn Tất Thành Đoạn Từ Cầu Bản đường Nguyễn Tất Thành - Đến đường Hùng Vương phường Vân PhúĐất ở đô thị10.000.000---
23Thành phố Việt TrìĐường Nguyễn Tất Thành Từ nút giao với đường Hùng Vương - Đến Khu di tích lịch sử Quốc Gia Đền HùngĐất ở đô thị10.000.000---
24Thành phố Việt TrìĐường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ) Đoạn Từ nút A9 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với Hòa Phong cũ) - Đến nút C9 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hòa Phong cũ)Đất ở đô thị30.000.000---
25Thành phố Việt TrìĐường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ) Băng 1 đoạn Từ nút C9 - Đến điểm giao nhau với đường Phù ĐổngĐất ở đô thị28.000.000---
26Thành phố Việt TrìĐường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ) Băng 1 đoạn Từ điểm giao nhau với đường Phù Đổng - Đến điểm giao với đường Trần PhúĐất ở đô thị20.000.000---
27Thành phố Việt TrìĐường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ) Băng 2 đoạn từ nút C9 - Đến điểm giao nhau với đường Phù ĐổngĐất ở đô thị15.000.000---
28Thành phố Việt TrìĐường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ) Băng 2 đoạn từ điểm giao nhau với đường Phù Đổng - Đến điểm giao với đường Trần PhúĐất ở đô thị13.000.000---
29Thành phố Việt TrìĐường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ) Băng 3 đường Quang Trung kéo dài -Đất ở đô thị7.500.000---
30Thành phố Việt TrìĐường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ) Băng 2 và băng 3 đường Hòa Phong (đường Quang Trung) kéo dài -Đất ở đô thị7.500.000---
31Thành phố Việt TrìĐường Châu Phong Đoạn Từ nút A8 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Châu Phong) - Đến nút C8 (điểm giao nhau giữa đường Châu Phong với đường Nguyễn Tất Thành)Đất ở đô thị30.000.000---
32Thành phố Việt TrìĐường Châu Phong Đoạn Từ nút C8 (điểm giao nhau giữa đường Châu Phong với đường Nguyễn Tất Thành) - Đến nút giao với phố Hàn Thuyên (đường Tân Bình cũ)Đất ở đô thị26.500.000---
33Thành phố Việt TrìĐường Châu Phong Đoạn Từ điểm giao nhau với phố Hàn Thuyên - Đến điểm giao nhau với đường Trần PhúĐất ở đô thị18.000.000---
34Thành phố Việt TrìBăng 1 - Đường Nguyễn Du đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành)Đất ở đô thị30.000.000---
35Thành phố Việt TrìBăng 2, băng 3 - Đường Nguyễn Du đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành)Đất ở đô thị14.500.000---
36Thành phố Việt TrìBăng 1 - Đường Nguyễn Du đoạn Từ nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành) - Đến điểm giao với đường Phù ĐổngĐất ở đô thị25.000.000---
37Thành phố Việt TrìBăng 1 - Đường Nguyễn Du Từ điểm giao với đường Phù Đổng - Đến điểm giao với đường Trần PhúĐất ở đô thị22.000.000---
38Thành phố Việt TrìBăng 2, băng 3 - Đường Nguyễn Du đoạn Từ nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành) - Đến điểm giao với đường Phù ĐổngĐất ở đô thị12.000.000---
39Thành phố Việt TrìBăng 2, băng 3 - Đường Nguyễn Du Từ điểm giao với đường Phù Đổng - Đến điểm giao với đường Trần PhúĐất ở đô thị9.000.000---
40Thành phố Việt TrìPhố Minh Lang (Đường Âu Cơ cũ) Phố Minh Lang (Đường Âu Cơ cũ) -Đất ở đô thị18.000.000---
41Thành phố Việt TrìĐường Hai Bà Trưng Từ đường Lạc Long Quân - Đến đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị22.000.000---
42Thành phố Việt TrìĐường Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - Đến đường Vũ Thê LangĐất ở đô thị16.000.000---
43Thành phố Việt TrìĐường Trần Nguyên Hãn Từ cổng Nhà máy Giấy - Đến đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị13.500.000---
44Thành phố Việt TrìĐường Vũ Thê Lang Đoạn Từ nút E7 (giao với đường Trần Phú) - Đến nút E4 (giao với đường Hai Bà Trưng)Đất ở đô thị15.000.000---
45Thành phố Việt TrìĐường Vũ Thê Lang Đoạn nút E4 (giao với đường Hai Bà Trưng) - Đến đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị15.000.000---
46Thành phố Việt TrìPhố Hà Chương (Đường Hà Huy Tập cũ) Từ đường Hùng Vương qua sau Ngân hàng, Kho bạc - Đến đường sắtĐất ở đô thị13.500.000---
47Thành phố Việt TrìĐường Lê Quý Đôn Từ đường Hùng Vương - Đến giao với phố Hà LiễuĐất ở đô thị13.500.000---
48Thành phố Việt TrìĐường Lê Quý Đôn Từ điểm giao phố Hà Liễu - Đến đường sắtĐất ở đô thị12.000.000---
49Thành phố Việt TrìPhố Hà Bổng (Đường Kim Đồng cũ ) Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Quý ĐônĐất ở đô thị13.500.000---
50Thành phố Việt TrìĐường Đoàn Kết Đường Đoàn Kết -Đất ở đô thị16.000.000---
51Thành phố Việt TrìĐường Đại Nải (đường Công Nhân cũ) Từ A10 (Thế giới di động) qua cổng Nhà máy Dệt - Đến đường Nguyệt CưĐất ở đô thị26.500.000---
52Thành phố Việt TrìPhố Lê Đồng (Đường vào khu Công nghiệp Thuỵ Vân) Từ đường Hùng Vương - Đến đường sắt giáp cổng khu công nghiệp Thụy VânĐất ở đô thị12.000.000---
53Thành phố Việt TrìPhố Hàn Thuyên (Đường Tân Bình cũ) Từ tiếp giáp đường Trần Phú - Đến đường Châu PhongĐất ở đô thị18.000.000---
54Thành phố Việt TrìĐường Hoàng Quốc Việt Đoạn Từ đình Hương Trầm, phường Dữu Lâu - Đến nút C10 đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị3.500.000---
55Thành phố Việt TrìĐường Hoàng Quốc Việt Từ cây xăng Dữu Lâu - Đến đường Phù ĐổngĐất ở đô thị5.000.000---
56Thành phố Việt TrìĐường Hoàng Quốc Việt Đoạn từ đường Phù Đổng - Đến đường Nguyễn DuĐất ở đô thị6.000.000---
57Thành phố Việt TrìĐường Hoàng Quốc Việt Đoạn Từ nghĩa trang Dữu Lâu - Đến đình Hương Trầm (Đường Nguyễn Du cũ)Đất ở đô thị3.500.000---
58Thành phố Việt TrìPhố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ) Đoạn Từ tiếp giáp đường Nguyễn Du - Đến đầu ngõ 106 phố Vũ DuệĐất ở đô thị15.000.000---
59Thành phố Việt TrìPhố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ) Đoạn Từ giáp ngõ 106 phố Vũ Duệ (Từ số nhà 108) - Đến ngã tư (đồi Ông To)Đất ở đô thị10.000.000---
60Thành phố Việt TrìPhố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ) Đoạn Từ ngã tư đồi ông To đi đường sắt (trại giam) -Đất ở đô thị11.500.000---
61Thành phố Việt TrìPhố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ) Phố Xuân Nương Đoạn Từ Cửa hàng lương thực Vân Cơ - Đến hết tường rào Trường Đào tạo công nhân kỹ thuật xây dựngĐất ở đô thị9.000.000---
62Thành phố Việt TrìĐường Lạc Long Quân (Từ ngã ba chợ Nú đi cầu Việt Trì) Đoạn Từ cầu Việt Trì - Đến Cầu Văn Lang (ngã tư giáp nhà máy hóa chất)Đất ở đô thị7.500.000---
63Thành phố Việt TrìĐường Lạc Long Quân (Từ ngã ba chợ Nú đi cầu Việt Trì) Đoạn Từ Cầu Văn Lang (ngã tư giáp nhà máy hóa chất) - Đến ngã ba Chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân với đường Nguyệt Cư)Đất ở đô thị10.000.000---
64Thành phố Việt TrìĐường Tiên Dung (đường Nam Công viên Văn Lang cũ) Đường Tiên Dung (đường Nam Công viên Văn Lang cũ) -Đất ở đô thị26.500.000---
65Thành phố Việt TrìĐường Nguyệt Cư (Từ ngã ba chợ Nú đi ngã ba Vân Cơ) Đoạn Từ ngã ba chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân với đường Nguyệt Cư) - Đến nút giao đường Đốc Ngữ với đường Nguyệt Cư)Đất ở đô thị12.000.000---
66Thành phố Việt TrìĐường Nguyệt Cư (Từ ngã ba chợ Nú đi ngã ba Vân Cơ) Đoạn Từ nút giao đường Đốc Ngữ với đường Nguyệt Cư - Đến ngã ba Vân Cơ (nút giao đường Nguyệt Cư với đường Hùng Vương)Đất ở đô thị18.000.000---
67Thành phố Việt TrìĐường Trường Chinh Đoạn Từ Đê 304 - Đến hết cầu vượt đường sắt thuộc địa giới xã Thụy VânĐất ở đô thị8.500.000---
68Thành phố Việt TrìĐường Trường Chinh Đoạn Từ chân cầu vượt đường sắt (thuộc địa giới phường Vân Phú) - Đến cổng vào nhà ông Hoàng Lệ (thuộc xã Kim Đức)Đất ở đô thị8.500.000---
69Thành phố Việt TrìĐường Trường Chinh Đoạn Từ cổng vào nhà ông Hoàng Lệ (thuộc địa giới xã Kim Đức) - Đến nút giao đường Trường Chinh với đường Phù ĐổngĐất ở đô thị7.500.000---
70Thành phố Việt TrìĐường Phù Đổng Từ nút giao với đường Châu Phong - Đến giao với đường Nguyễn DuĐất ở đô thị25.000.000---
71Thành phố Việt TrìĐường Phù Đổng Từ nút giao với đường Nguyễn Du - Đến trạm thu phí nút IC7 đường cao tốc Nội Bài - Lào CaiĐất ở đô thị12.000.000---
72Thành phố Việt TrìĐường tránh QL 32C đoạn qua Việt Trì (từ ngã ba chợ Nú đến tiếp giáp huyện Lâm Thao) Đường tránh QL 32C đoạn qua Việt Trì (Từ ngã ba chợ Nú - Đến tiếp giáp huyện Lâm Thao)Đất ở đô thị8.000.000---
73Thành phố Việt TrìĐường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ): Từ Cầu Việt Trì đến dê Bồ Sao Từ cầu Việt Trì - Đến UBND phường Bạch HạcĐất ở đô thị3.600.000---
74Thành phố Việt TrìĐường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ): Từ Cầu Việt Trì đến dê Bồ Sao Từ UBND phường - Đến ngã ba điểm giao nhau phố Nàng NộiĐất ở đô thị3.000.000---
75Thành phố Việt TrìĐường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ): Từ Cầu Việt Trì đến dê Bồ Sao Từ điểm giao nhau phố Nàng Nội - Đến đê Bồ SaoĐất ở đô thị2.800.000---
76Thành phố Việt TrìPhố Nàng Nội (đường Du lịch Bạch Hạc- Bến Gót cũ) -Đất ở đô thị3.000.000---
77Thành phố Việt TrìKhu đô thị Trầm Sào Đường 17,5m -Đất ở đô thị18.000.000---
78Thành phố Việt TrìKhu đô thị Trầm Sào Đường 14,5m; 13m; 11m; 10,5m; 9,5m -Đất ở đô thị15.000.000---
79Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá Đường 22 m -Đất ở đô thị12.000.000---
80Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá Đường 19 m -Đất ở đô thị10.000.000---
81Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá Đường 14m, 13m, đường 10m -Đất ở đô thị8.500.000---
82Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá Đường 7,5m; 7m; 6,5m -Đất ở đô thị7.000.000---
83Thành phố Việt TrìKhu trung tâm thương mại và nhà ở biệt thự Đồng Mạ (trừ băng 1 đường Nguyễn Tất Thành) Đường 12,5m; 10,5m -Đất ở đô thị15.000.000---
84Thành phố Việt TrìKhu đô thị Nam Đồng Mạ Đường 20,5m; 16,5m -Đất ở đô thị14.000.000---
85Thành phố Việt TrìKhu đô thị Nam Đồng Mạ Đường 13,5m; đường 11,5m -Đất ở đô thị11.000.000---
86Thành phố Việt TrìKhu đô thị Nam Đồng Mạ Đường 7,5m -Đất ở đô thị8.000.000---
87Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị Tân Dân Đường 23,5m; 20,5m -Đất ở đô thị14.000.000---
88Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị Tân Dân Đường 19,5m; 18,5m; -Đất ở đô thị11.000.000---
89Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị Tân Dân Đường 12m; 10m; 7m -Đất ở đô thị8.000.000---
90Thành phố Việt TrìKhu đô thị Minh Phương Đường 36m -Đất ở đô thị18.000.000---
91Thành phố Việt TrìKhu đô thị Minh Phương Đường 24,5m và đường 20,5m -Đất ở đô thị15.000.000---
92Thành phố Việt TrìKhu đô thị Minh Phương Đường 13,5m và đường 11m -Đất ở đô thị12.000.000---
93Thành phố Việt TrìKhu đô thị mới Việt Séc Đường 26m -Đất ở đô thị15.000.000---
94Thành phố Việt TrìKhu đô thị mới Việt Séc Đường 22,5m -Đất ở đô thị14.000.000---
95Thành phố Việt TrìKhu đô thị mới Việt Séc Đường 15m -Đất ở đô thị13.000.000---
96Thành phố Việt TrìKhu đô thị mới Việt Séc Đường 13m; 12m -Đất ở đô thị11.000.000---
97Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị phía Nam đồng Lạc Ngàn (LILAMA) Đường 18,5m -Đất ở đô thị16.000.000---
98Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị phía Nam đồng Lạc Ngàn (LILAMA) Đường 14,5m -Đất ở đô thị15.000.000---
99Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị phía Nam đồng Lạc Ngàn (LILAMA) Đường 13,5m -Đất ở đô thị14.000.000---
100Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị phía Nam đồng Lạc Ngàn (LILAMA) Đường 12m -Đất ở đô thị13.000.000---
101Thành phố Việt TrìKhu nhà ở Cao cấp Vương Cường Đường 26m -Đất ở đô thị18.000.000---
102Thành phố Việt TrìKhu nhà ở Cao cấp Vương Cường Đường 11,5m -Đất ở đô thị16.000.000---
103Thành phố Việt TrìKhu hạ tầng đấu giá đất ở tại phường Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì) Đường 14m -Đất ở đô thị5.500.000---
104Thành phố Việt TrìKhu hạ tầng đấu giá đất ở tại phường Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì) Đường 7,5m -Đất ở đô thị4.500.000---
105Thành phố Việt TrìKhu hạ tầng đấu giá đất ở tại phường Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì) Đường 6m -Đất ở đô thị3.500.000---
106Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa (Gia Cầm) Đường 20,5m -Đất ở đô thị13.000.000---
107Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa (Gia Cầm) Đường 13,5m; 12m -Đất ở đô thị11.000.000---
108Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa (Gia Cầm) Đường 9m; 7,5m; 7m -Đất ở đô thị10.000.000---
109Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị tại khu đất thu hồi của đoàn kịch nói (cũ) Đường 6,0m -Đất ở đô thị5.000.000---
110Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị tại khu đất thu hồi cũ của đoàn nghệ thuật chèo (cũ), phường Dữu Lâu Đường 7,5m; 6,5m -Đất ở đô thị5.000.000---
111Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake Đường 19,5m -Đất ở đô thị16.000.000---
112Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake Đường 16,5m -Đất ở đô thị15.000.000---
113Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake Đường 13,5m -Đất ở đô thị14.000.000---
114Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake Đường 12m -Đất ở đô thị2.000.000---
115Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị Tiên Cát Đường 18,5m; 16,5m -Đất ở đô thị16.000.000---
116Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị Tiên Cát Đường 15,5m; 14m; 13,5m -Đất ở đô thị15.000.000---
117Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị Tiên Cát Đường 12m; 9m; 6m -Đất ở đô thị14.000.000---
118Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị Nam Việt Đường 22,5m -Đất ở đô thị10.000.000---
119Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị Nam Việt Đường 16,5m; 15m -Đất ở đô thị9.000.000---
120Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị Nam Việt Đường 13m đến 13,5m; 12m -Đất ở đô thị8.000.000---
121Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị đồng Đè Thàng Đường 13,5m -Đất ở đô thị15.000.000---
122Thành phố Việt TrìKhu nhà ở đô thị đồng Đè Thàng Đường 11,5m; 10m -Đất ở đô thị13.000.000---
123Thành phố Việt TrìKhu nhà ở xã hội Thành Công Đường 22,5m -Đất ở đô thị22.000.000---
124Thành phố Việt TrìKhu nhà ở xã hội Thành Công Đường 7,5m; 8m -Đất ở đô thị4.500.000---
125Thành phố Việt TrìKhu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Đoạn Từ đầu Cầu cũ đi Toa Đen -Đất ở đô thị1.700.000---
126Thành phố Việt TrìKhu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ giáp hành lang cầu - Đến nhà ông KhaiĐất ở đô thị1.700.000---
127Thành phố Việt TrìKhu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Trục đường chùa Bi (Đổi tên Từ thành Phố Chùa Bi) -Đất ở đô thị2.000.000---
128Thành phố Việt TrìKhu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) vào hết khu tập thể Cty cổ phần cơ khí Giao thông Phú Thọ -Đất ở đô thị1.700.000---
129Thành phố Việt TrìKhu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Ven đường kè -Đất ở đô thị1.700.000---
130Thành phố Việt TrìKhu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Tuyến đường tại khu giãn dân Phong Châu (Giai đoạn 1) -Đất ở đô thị1.700.000---
131Thành phố Việt TrìKhu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Các ngõ hẻm còn lại -Đất ở đô thị1.200.000---
132Thành phố Việt TrìKhu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Đường 22,5 m khu tái định cư cầu Việt Trì mới -Đất ở đô thị2.500.000---
133Thành phố Việt TrìKhu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Đường 19,0 m khu tái định cư cầu Việt Trì mới -Đất ở đô thị2.200.000---
134Thành phố Việt TrìKhu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc Đường 10,0 m khu tái định cư cầu Việt Trì mới -Đất ở đô thị1.800.000---
135Thành phố Việt TrìKhu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc Ven đường kè du lịch Bạch Hạc -Đất ở đô thị1.700.000---
136Thành phố Việt TrìKhu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc Phố Trần Nhật Duật (Trục đường Trần Nhật Duật cũ) -Đất ở đô thị1.700.000---
137Thành phố Việt TrìKhu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) nhà ông Hảo - Đến nhà bà ThuĐất ở đô thị1.700.000---
138Thành phố Việt TrìKhu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ nhà ông Hải Hạnh - Đến nhà ông Kim Văn HùngĐất ở đô thị1.700.000---
139Thành phố Việt TrìKhu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ nhà ông Sơn Tần - Đến nhà ông Hùng NộiĐất ở đô thị1.700.000---
140Thành phố Việt TrìKhu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc Các ngõ hẻm còn lại -Đất ở đô thị1.500.000---
141Thành phố Việt TrìKhu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc Ven bờ kè Bạch Hạc -Đất ở đô thị1.700.000---
142Thành phố Việt TrìKhu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) vào khu tập thể Xí nghiệp mộc Bạch Hạc -Đất ở đô thị2.200.000---
143Thành phố Việt TrìKhu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) vào khu lò vôi cũ -Đất ở đô thị1.700.000---
144Thành phố Việt TrìKhu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ nhà bà Hiền - Đến kè (Đường Bàn Quần)Đất ở đô thị1.700.000---
145Thành phố Việt TrìKhu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc Tuyến đường còn lại khu giãn dân Đoàn Kết -Đất ở đô thị1.200.000---
146Thành phố Việt TrìKhu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc Các ngõ hẻm còn lại -Đất ở đô thị1.200.000---
147Thành phố Việt TrìKhu vực Mộ Thượng - Phường Bạch Hạc Trục phố Trần Nhật Duật ( đường Trần Nhật Duật cũ) -Đất ở đô thị2.000.000---
148Thành phố Việt TrìKhu vực Mộ Thượng - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ đường Du Lịch qua xóm mới Mộ Thượng - Đến phố Nhị Hà (đường Nhị Hà cũ)Đất ở đô thị1.700.000---
149Thành phố Việt TrìKhu vực Mộ Thượng - Phường Bạch Hạc Các ngõ hẻm còn lại -Đất ở đô thị1.200.000---
150Thành phố Việt TrìKhu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc Trục phố Nhị Hà (đường Nhị Hà cũ) -Đất ở đô thị2.200.000---
151Thành phố Việt TrìKhu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc Tuyến đường Từ sân Đình qua sân kho ra trạm Y tế -Đất ở đô thị1.700.000---
152Thành phố Việt TrìKhu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc Tuyến đường Từ ngã ba Đình ra nhà ông Kình -Đất ở đô thị1.700.000---
153Thành phố Việt TrìKhu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc Từ nhà ông Kình qua ao làng ra đường Nhị Hà -Đất ở đô thị1.700.000---
154Thành phố Việt TrìKhu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc Từ nhà ông Kình qua nhà ông Thức - Đến đường nối QL 2Đất ở đô thị1.700.000---
155Thành phố Việt TrìKhu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc Từ phố Nhị Hà - Đến nhà ông HáchĐất ở đô thị1.700.000---
156Thành phố Việt TrìKhu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc Khu Miếu cũ -Đất ở đô thị2.500.000---
157Thành phố Việt TrìKhu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc Các ngõ hẻm còn lại -Đất ở đô thị1.200.000---
158Thành phố Việt TrìKhu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc Băng mặt đường (băng 1) -Đất ở đô thị2.500.000---
159Thành phố Việt TrìKhu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc Các băng còn lại -Đất ở đô thị1.800.000---
160Thành phố Việt TrìKhu Mộ Hạ - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử - Đến nhà ông Thắng (Nhớ)Đất ở đô thị2.200.000---
161Thành phố Việt TrìKhu Mộ Hạ - Phường Bạch Hạc Ngõ Từ hộ ông Thắng (Thoa) - Đến hộ Thắng (Loan); từ hộ Ông Lưu Đến nhà máy LILAMA3Đất ở đô thị1.700.000---
162Thành phố Việt TrìKhu Mộ Hạ - Phường Bạch Hạc Các ngõ còn lại -Đất ở đô thị1.200.000---
163Thành phố Việt TrìPhố Đồi Cam (đường Đồi Cam cũ) - Phường Thanh Miếu Đoạn Từ cây xăng Thanh Miếu - Đến tiếp giáp đường Hùng Vương (thuộc khu 7 + 8 + 11 + 12)Đất ở đô thị5.500.000---
164Thành phố Việt TrìPhố Nguyễn Văn Dốc (Đường Thanh Bình cũ) - Phường Thanh Miếu Đoạn Từ tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn - Đến tiếp giáp phố Đồi Cam (đường Đồi Cam cũ)Đất ở đô thị4.200.000---
165Thành phố Việt TrìPhố Lý Tự Trọng (Đường Lý Tự Trọng cũ) - Phường Thanh Miếu Đoạn Từ nhà ông Triệu - Đến Trường Mầm non Công ty Giấy (khu 1, 2, 3, 4)Đất ở đô thị6.000.000---
166Thành phố Việt TrìPhố Lý Tự Trọng (Đường Lý Tự Trọng cũ) - Phường Thanh Miếu Đoạn Từ Trường mầm non Cty Giấy - Đến cổng Trường THPT Công nghiệp Việt Trì (thuộc khu 3)Đất ở đô thị3.600.000---
167Thành phố Việt TrìĐường Thanh Hà - Phường Thanh Miếu Từ tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đến tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn (thuộc khu 5 + 6)Đất ở đô thị3.300.000---
168Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Từ tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn qua UBND phường Thanh Miếu - Đến đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 6 + 9)Đất ở đô thị4.200.000---
169Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Từ tiếp giáp đường Hùng Vương qua trạm xá phường Thanh Miếu - Đến đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 7 + 11 + 12)Đất ở đô thị3.300.000---
170Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Từ đường Hùng Vương qua nhà ông San, ông Quỳ - Đến tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (đường Lý Tự Trọng cũ) thuộc khu 1 + 2Đất ở đô thị4.200.000---
171Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Tuyến đường Đồng Trước từ tiếp đường Nguyễn Tất Thành - Đến phố Đồi CamĐất ở đô thị4.500.000---
172Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các đường vòng quanh phố thuộc băng 1 của các khu dân cư -Đất ở đô thị2.700.000---
173Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Đường bãi X1 -Đất ở đô thị4.500.000---
174Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Đường vòng quanh ao xanh -Đất ở đô thị4.500.000---
175Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Đồi Vũ -Đất ở đô thị4.500.000---
176Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Tuyến đường Lương Khánh Thiện - Đến dự án Long Châu Sa, phường Thọ SơnĐất ở đô thị5.000.000---
177Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đến khu Đồng LồĐất ở đô thị5.000.000---
178Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Đường vòng quanh khu hồ sinh thái -Đất ở đô thị5.000.000---
179Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Đồng Rau -Đất ở đô thị4.500.000---
180Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Đồi Măng -Đất ở đô thị3.500.000---
181Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu Ao Làng -Đất ở đô thị4.500.000---
182Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường đấu giá khu 13 -Đất ở đô thị3.500.000---
183Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường khu đấu giá Đồng Lồ -Đất ở đô thị4.500.000---
184Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường 13,5 m khu đấu giá hạ tầng hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang -Đất ở đô thị5.500.000---
185Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường 27,0 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang (Từ tiếp giáp đường Vũ Thê Lang - Đến đường Ngọc Hoa mới) (Phố Tràng Đông)Đất ở đô thị9.000.000---
186Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường rộng 22,5 m khu đấu giá Đồi Măng -Đất ở đô thị5.500.000---
187Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường 11,5 m thuộc quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14 -Đất ở đô thị3.500.000---
188Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Khu đấu giá đồng Đè Chảy -Đất ở đô thị5.000.000---
189Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các tuyến đường còn lại khu Đồng Trước -Đất ở đô thị5.000.000---
190Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các ngõ hẻm còn lại khu dân cư 12, 13, 14 giáp xã Sông Lô và xã Trưng Vương -Đất ở đô thị1.600.000---
191Thành phố Việt TrìCác con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu Các ngõ hẻm khu 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11 -Đất ở đô thị2.000.000---
192Thành phố Việt TrìKhu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót Đoạn đường A3H3 - Đến lối rẽ ra đường Hùng Vương (đường đi cổng sau chợ Gát)Đất ở đô thị5.000.000---
193Thành phố Việt TrìKhu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót Băng 2 - khu Việt Hưng (dãy 44 ô được quy hoạch sau UBND phường Bến Gót) -Đất ở đô thị3.000.000---
194Thành phố Việt TrìKhu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót Đoạn Từ lối rẽ đường Hùng Vương - Đến chợ GátĐất ở đô thị4.200.000---
195Thành phố Việt TrìKhu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót Đoạn đường đi chợ Gát rẽ ra đường sắt (tổ 2 phố Việt Hưng) -Đất ở đô thị3.000.000---
196Thành phố Việt TrìKhu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót Đường bao quanh tổ 5 Việt Hưng -Đất ở đô thị2.000.000---
197Thành phố Việt TrìKhu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót Các ngõ hẻm còn lại -Đất ở đô thị1.300.000---
198Thành phố Việt TrìKhu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót Từ nhà bà Đào ra đường Trần Nguyên Hãn -Đất ở đô thị2.500.000---
199Thành phố Việt TrìKhu phố Hoà Bình 1 + 2 - Phường Bến Cót Đoạn Từ A2A3 Quốc lộ 2 cũ (cổng chùa Hoà Bình) -Đất ở đô thị3.300.000---
200Thành phố Việt TrìKhu phố Hoà Bình 1 + 2 - Phường Bến Cót Đoạn tiếp giáp QL2 cũ đi Xí nghiệp đường sắt (Cổng đình làng Việt Trì) -Đất ở đô thị2.500.000---
Xem thêm (Trang 1/16): 1[2][3] ...16
4.8/5 - (946 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 2026
Bảng giá đất Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.