Bảng giá đất huyện Đức Trọng – tỉnh Lâm Đồng

0 5.025

Bảng giá đất huyện Đức Trọng – tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sửa đổi bởi Quyết định 16/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 167/2020/NQ-HĐND ngày 21/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sửa đổi tại Nghị quyết 227/2021/NQ-HĐND ngày 26/3/2021);

– Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sửa đổi bởi Quyết định 16/2021/QĐ-UBND)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đức Trọng – tỉnh Lâm Đồng

3. Bảng giá đất huyện Đức Trọng – tỉnh Lâm Đồng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp

a) Tại đô thị, gồm các phường thuộc địa bàn huyện Đức Trọng, huyện Đức Trọng và thị trấn thuộc địa bàn các huyện. Chia làm ba (03) vị trí:

– Vị trí 1: Diện tích của các thửa đất (lô đất), khu đất có mặt tiếp giáp với các đường, phố có tên đường và các đoạn đường trong Khu quy hoạch dân cư, Khu công nghiệp nằm trong danh mục của Bảng giá đất ở tại đô thị.

– Vị trí 2: Diện tích của các thửa đất (lô đất), khu đất có mặt tiếp giáp với các đường, đoạn đường không thuộc Vị trí 1 hoặc có mặt tiếp giáp với đường hẻm, có các điều kiện: Cự ly tính từ thửa đất (lô đất), khu đất đi theo đường giao thông bộ đến mép lộ giới của đường, phố có tên đường, đường chính lân cận gần nhất trong phạm vi 300m; bề rộng của đoạn đường có thửa đất (lô đất), khu đất từ 3 mét trở lên.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Tại nông thôn, gồm các xã thuộc địa bàn huyện Đức Trọng, huyện Đức Trọng và các huyện. Chia làm ba (03) vị trí:

– Vị trí 1: Diện tích của các thửa đất (lô đất), khu đất có cự ly tính từ thửa đất (lô đất), khu đất đi theo đường giao thông bộ đến mép lộ giới của Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện trong phạm vi 500 mét.

– Vị trí 2: Diện tích của các thửa đất (lô đất), khu đất có cự ly tính từ thửa đất (lô đất), khu đất đi theo đường giao thông bộ đến mép lộ giới của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện từ trên 500 mét đến 1.000 mét; hoặc có cự ly tính từ thửa đất (lô đất), khu đất đi theo đường giao thông bộ đến mép lộ giới của đường xã trong phạm vi 500 mét.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Diện tích của các thửa đất (lô đất) hoặc khu đất có mặt tiếp giáp với đường, phố (mặt tiền đường).

– Vị trí 2, 3 và 4: Diện tích của các thửa đất (lô đất) hoặc khu đất có mặt tiếp giáp với đường hẻm.

3.2. Bảng giá đất huyện Đức Trọng – tỉnh Lâm Đồng

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Đức TrọngĐường Hoàng Diệu1.248.000----Đất ở đô thị
2Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đoạn từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Phan Đình Phùng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 400, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa 1176, tờ bản đồ 38712----Đất ở đô thị
3Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Trần Bình Trọng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Phú (cạnh thửa 194, tờ bản đồ 38) - Đến đường Bà Triệu (cạnh thửa 264, tờ bản đồ 38)1.672.000----Đất ở đô thị
4Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Trần Bình Trọng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Bình Trọng - Đến giáp thửa 188, tờ bản đồ 38984----Đất ở đô thị
5Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Trần Bình Trọng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Bình Trọng - Đến giáp thửa 183, tờ bản đồ 38800----Đất ở đô thị
6Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Trần Bình Trọng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Bình Trọng - Đến hết thửa 1477, tờ bản đồ 38 và Đến đường hẻm đoạn từ Trần Bình Trọng Đến ngã tư Bà Triệu (dọc mương thủy lợi),1.120.000----Đất ở đô thị
7Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Trần Bình Trọng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Bình Trọng - Đến hết thửa 788, tờ bản đồ 38800----Đất ở đô thị
8Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Trần Bình Trọng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Bình Trọng - Đến hết thửa 1649, tờ bản đồ 381.120.000----Đất ở đô thị
9Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Trần Bình Trọng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1651, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa 1649, tờ bản đồ 381.120.000----Đất ở đô thị
10Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Trần Bình Trọng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1673, tờ bản đồ 38 - Đến giáp thửa 1477, tờ bản đồ 381.120.000----Đất ở đô thị
11Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Trần Bình Trọng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 484, tờ bản đồ 24 - Đến hết thửa 485, tờ bản đồ 24800----Đất ở đô thị
12Huyện Đức TrọngĐường hẻm đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến ngã tư Bà Triệu (dọc mương thủy lợi) Thị trấn Liên NgĐường hẻm cạnh thửa 108, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa 435, tờ bản đồ 38590----Đất ở đô thị
13Huyện Đức TrọngĐường hẻm đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến ngã tư Bà Triệu (dọc mương thủy lợi) Thị trấn Liên NgTừ giáp thửa 631, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa 1092, tờ bản đồ 38536----Đất ở đô thị
14Huyện Đức TrọngĐường hẻm đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến ngã tư Bà Triệu (dọc mương thủy lợi) Thị trấn Liên NgĐường hẻm cạnh thửa 846, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa 631, tờ bản đồ 38608----Đất ở đô thị
15Huyện Đức TrọngĐường hẻm đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến ngã tư Bà Triệu (dọc mương thủy lợi) Thị trấn Liên NgĐường hẻm cạnh thửa 100, tờ bản đồ 38 - Đến giáp thửa 08, tờ bản đồ 38536----Đất ở đô thị
16Huyện Đức TrọngĐường hẻm đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến ngã tư Bà Triệu (dọc mương thủy lợi) Thị trấn Liên NgĐường hẻm cạnh thửa 126, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa 1477, tờ bản đồ 38536----Đất ở đô thị
17Huyện Đức TrọngĐường từ đường Trần Bình Trọng chạy dọc mương thủy lợi đến đường Lê Hồng Phong (cạnh trường THPT LươTừ ngã tư Bà Triệu - Đến đường Lê Hồng Phong (cạnh trường THPT Lương Thế Vinh)1.280.000----Đất ở đô thị
18Huyện Đức TrọngĐường từ đường Trần Bình Trọng chạy dọc mương thủy lợi đến đường Lê Hồng Phong (cạnh trường THPT LươTừ ngã ba cạnh thửa 536, tờ bản đồ 38 và thửa 167, tờ bản đồ 38 - Đến ngã tư Bà Triệu (cạnh thửa 73, tờ bản đồ 38)1.680.000----Đất ở đô thị
19Huyện Đức TrọngĐường từ đường Trần Bình Trọng chạy dọc mương thủy lợi đến đường Lê Hồng Phong (cạnh trường THPT LươTừ đường Trần Bình Trọng - Đến ngã ba cạnh thửa 846, tờ bản đồ 38 và giáp thửa 167, tờ bản đồ 381.744.000----Đất ở đô thị
20Huyện Đức TrọngĐường hẻm nối đường Bà Triệu (cạnh thửa 01, tờ bản đồ 68) đến đất Trại Gia Chánh (cạnh thửa 324, tờTừ ngã tư cạnh thửa 37, tờ bản đồ 67 - Đến ngã ba cạnh thửa 324, tờ bản đồ 67464----Đất ở đô thị
21Huyện Đức TrọngĐường hẻm nối đường Bà Triệu (cạnh thửa 01, tờ bản đồ 68) đến đất Trại Gia Chánh (cạnh thửa 324, tờĐường hẻm cạnh thửa 360, tờ bản đồ 67464----Đất ở đô thị
22Huyện Đức TrọngĐường hẻm nối đường Bà Triệu (cạnh thửa 01, tờ bản đồ 68) đến đất Trại Gia Chánh (cạnh thửa 324, tờĐường hẻm cạnh thửa 318, tờ bản đồ 67 - Đến hết thửa 483, tờ bản đồ 67448----Đất ở đô thị
23Huyện Đức TrọngĐường hẻm nối đường Bà Triệu (cạnh thửa 01, tờ bản đồ 68) đến đất Trại Gia Chánh (cạnh thửa 324, tờTừ ngã ba cạnh thửa 224, tờ bản đồ 37 - Đến giáp thửa 172, tờ bản đồ 37448----Đất ở đô thị
24Huyện Đức TrọngĐường hẻm nối đường Bà Triệu (cạnh thửa 01, tờ bản đồ 68) đến đất Trại Gia Chánh (cạnh thửa 324, tờTừ ngã ba cạnh thửa 225, tờ bản đồ 37 - Đến hết thửa 165, tờ bản đồ 37504----Đất ở đô thị
25Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư cạnh thửa 37, tờ bản đồ 67 - Đến ngã ba cạnh thửa 324, tờ bản đồ 67464----Đất ở đô thị
26Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 360, tờ bản đồ 67 - Đến giáp thửa 51, tờ bản đồ 67464----Đất ở đô thị
27Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 318, tờ bản đồ 67 - Đến hết thửa 483, tờ bản đồ 67448----Đất ở đô thị
28Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 224, tờ bản đồ 37 - Đến giáp thửa 172, tờ bản đồ 37448----Đất ở đô thị
29Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 225, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba cạnh thửa 165, tờ bản đồ 37504----Đất ở đô thị
30Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 01, tờ bản đồ 68 - Đến hết thửa 37, tờ bản đồ 67632----Đất ở đô thị
31Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1021, tờ bản đồ 38 - Đến mương nước cạnh thửa 1185, tờ bản đồ 38440----Đất ở đô thị
32Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 415, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa 389, tờ bản đồ 38440----Đất ở đô thị
33Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 374, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa 163, tờ bản đồ 37550----Đất ở đô thị
34Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 894, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa 896, tờ bản đồ 38712----Đất ở đô thị
35Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1203, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa 1072, tờ bản đồ 38712----Đất ở đô thị
36Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 977, tờ bản đồ 38 - Đến giáp thửa 60, tờ bản đồ 38680----Đất ở đô thị
37Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 32, tờ bản đồ 38384----Đất ở đô thị
38Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 432, tờ bản đồ 38384----Đất ở đô thị
39Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 697, tờ bản đồ 38 - Đến hết đường440----Đất ở đô thị
40Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1152, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa 442, tờ bản đồ 38440----Đất ở đô thị
41Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 159, tờ bản đồ 24 - Đến hết thửa 392, tờ bản đồ 24 và giáp thửa 225, tờ bản đồ 24560----Đất ở đô thị
42Huyện Đức TrọngĐường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaĐoạn còn lại của đường Bà Triệu1.360.000----Đất ở đô thị
43Huyện Đức TrọngĐường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 91, tờ bản đồ 38 - Đến ngã ba cạnh thửa 374, tờ bản đồ 381.496.000----Đất ở đô thị
44Huyện Đức TrọngĐường Bà Triệu Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lê Hồng Phong - Đến ngã ba cạnh thửa 91, tờ bản đồ 381.640.000----Đất ở đô thị
45Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 353, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa 283, tờ bản đồ 38968----Đất ở đô thị
46Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1495, tờ bản đồ 38 - Đến giáp thửa 302, tờ bản đồ 38 và Đến giáp thửa 301, tờ bản đồ 38592----Đất ở đô thị
47Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1059, tờ bản đồ 38 - Đến ngã ba hết thửa 329, tờ bản đồ 38632----Đất ở đô thị
48Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 911, tờ bản đồ 38 - Đến ngã ba hết thửa 233, tờ bản đồ 38984----Đất ở đô thị
49Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1147, tờ bản đồ 38 - Đến giáp thửa 648, tờ bản đồ 38560----Đất ở đô thị
50Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 904, tờ bản đồ 38 đi thửa 640, tờ bản đồ 38 - Đến giáp thửa 1114, tờ bản đồ 38560----Đất ở đô thị
51Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 508, tờ bản đồ 38 - Đến hẻm nối mương thủy lợi cạnh thửa 129, tờ bản đồ 45 (khu phân lô) đi thửa 133, tờ bản đồ 45 Đến giáp thửa 35, tờ bản đồ 45712----Đất ở đô thị
52Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Văn Cừ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến giáp thửa 484, tờ bản đồ 38 (khu phân lô)832----Đất ở đô thị
53Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Văn Cừ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Hà Huy Tập - Đến đường Lê Thị Hồng Gấm1.232.000----Đất ở đô thị
54Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Văn Cừ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Hà Huy Tập1.448.000----Đất ở đô thị
55Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Văn Cừ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Phú - Đến đường Đinh Tiên Hoàng1.688.000----Đất ở đô thị
56Huyện Đức TrọngĐường Lý Thái Tổ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 71, tờ bản đồ 52480----Đất ở đô thị
57Huyện Đức TrọngĐường Lý Thái Tổ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 145, tờ bản đồ 51 - Đến giáp thửa 205, tờ bản đồ 51472----Đất ở đô thị
58Huyện Đức TrọngĐường Lý Thái Tổ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 112, tờ bản đồ 51 - Đến hết thửa 206, tờ bản đồ 51 và Đến giáp thửa 207, tờ bản đồ 51472----Đất ở đô thị
59Huyện Đức TrọngĐường Lý Thái Tổ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 05, tờ bản đồ 52 - Đến hết thửa 03 và 04, tờ bản đồ 52672----Đất ở đô thị
60Huyện Đức TrọngĐường Lý Thái Tổ Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 208, tờ bản đồ 47 - Đến ngã ba cạnh thửa 153, tờ bản đồ 51; Đến hết thửa 202, tờ bản đồ 51; Đến giáp thửa 695, tờ bản đồ 51;550----Đất ở đô thị
61Huyện Đức TrọngĐường Lý Thái Tổ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 26, tờ bản đồ 47 - Đến hết thửa 650, tờ bản đồ 47; Đến ngã ba cạnh thửa 208, tờ bản đồ 47550----Đất ở đô thị
62Huyện Đức TrọngĐường Lý Thái Tổ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phan Đình Giót (cạnh thửa số 05, tờ bản đồ 52) giáp đường Phan Đình Phùng1.232.000----Đất ở đô thị
63Huyện Đức TrọngĐường Lý Thái Tổ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm cạnh thửa 112, tờ bản đồ số 51 - Đến đường Phan Đình Giót (cạnh thửa số 05, tờ bản đồ 52)1.264.000----Đất ở đô thị
64Huyện Đức TrọngĐường Lý Thái Tổ Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến đường hẻm cạnh thửa 112, tờ bản đồ 511.336.000----Đất ở đô thị
65Huyện Đức TrọngĐường Phan Đình Phùng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 89, tờ bản đồ 48790----Đất ở đô thị
66Huyện Đức TrọngĐường Phan Đình Phùng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 188, tờ bản đồ 48 (nhà hàng Hoàng Kim Thành) - Đến hết đường848----Đất ở đô thị
67Huyện Đức TrọngĐường Phan Đình Phùng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 771 tờ bản đố 48 - Đến hết đường728----Đất ở đô thị
68Huyện Đức TrọngĐường Phan Đình Phùng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 380, tờ bản đồ 48 - Đến giáp thửa 152,186, tờ bản đồ 47; Đến giáp thửa 385, tờ bản đồ 48512----Đất ở đô thị
69Huyện Đức TrọngĐường Phan Đình Phùng Thị trấn Liên NghĩaCác trục đường khu vực phân lô Từ thửa 606 - Đến thửa 503; từ thửa 522 Đến thửa 529, tờ bản đồ 471.248.000----Đất ở đô thị
70Huyện Đức TrọngĐường Phan Đình Phùng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 127, tờ bản đồ 47 (Đặng Thanh Long) - Đến ngã ba cạnh thửa 06, tờ bản đồ 47 (giáp khu vực phân lô)1.304.000----Đất ở đô thị
71Huyện Đức TrọngĐường Phan Đình Phùng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 146, tờ bản đồ 47 - Đến giáp thửa 192, tờ bản đồ 47528----Đất ở đô thị
72Huyện Đức TrọngĐường Phan Đình Phùng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 143, tờ bản đồ 47 - Đến ngã ba cạnh thửa 208, tờ bản đồ 47536----Đất ở đô thị
73Huyện Đức TrọngĐường Phan Đình Phùng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm cạnh thửa 127, tờ bản đồ 47 và giáp thửa 217, tờ bản đồ 47 - Đến đường Lý Thái Tổ2.176.000----Đất ở đô thị
74Huyện Đức TrọngĐường Phan Đình Phùng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trường Chinh - Đến đường hẻm cạnh thửa 127, tờ bản đồ 47 và hết thửa 217, tờ bản đồ 472.128.000----Đất ở đô thị
75Huyện Đức TrọngĐường Phan Đình Phùng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phạm Hùng - Đến đường Trường Chinh2.464.000----Đất ở đô thị
76Huyện Đức TrọngĐường Phan Đình Phùng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phan Đăng Lưu và giáp thửa 356, tờ bản đồ 48 - Đến đường Phạm Hùng2.568.000----Đất ở đô thị
77Huyện Đức TrọngĐường Phan Đình Phùng Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 356, tờ bản đồ 482.608.000----Đất ở đô thị
78Huyện Đức TrọngĐường Trường Chinh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 865, tờ bản đồ 48 - Đến ngã ba cạnh thửa 745, tờ bản đồ 48640----Đất ở đô thị
79Huyện Đức TrọngĐường Trường Chinh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 674, tờ bản đồ 44512----Đất ở đô thị
80Huyện Đức TrọngĐường Trường Chinh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 08, tờ bản đồ 43728----Đất ở đô thị
81Huyện Đức TrọngĐường Trường Chinh Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Văn Linh - Đến đường Trần Phú1.920.000----Đất ở đô thị
82Huyện Đức TrọngĐường Trường Chinh Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Nguyễn Văn Linh1.672.000----Đất ở đô thị
83Huyện Đức TrọngĐường Trường Chinh Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Hà Huy Tập - Đến đường Đinh Tiên Hoàng1.496.000----Đất ở đô thị
84Huyện Đức TrọngĐường Trường Chinh Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến đường Hà Huy Tập1.424.000----Đất ở đô thị
85Huyện Đức TrọngĐường Trường Chinh Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phan Đình Phùng - Đến đường Lê Thị Hồng Gấm1.368.000----Đất ở đô thị
86Huyện Đức TrọngĐường Phạm Hừng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 210, tờ bản đồ 43448----Đất ở đô thị
87Huyện Đức TrọngĐường Phạm Hừng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Văn Linh - Đến đường Trần Phú1.984.000----Đất ở đô thị
88Huyện Đức TrọngĐường Phạm Hừng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Nguyễn Văn Linh1.856.000----Đất ở đô thị
89Huyện Đức TrọngĐường Phạm Hừng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Hà Huy Tập - Đến đường Đinh Tiên Hoàng1.768.000----Đất ở đô thị
90Huyện Đức TrọngĐường Phạm Hừng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến đường Hà Huy Tập1.696.000----Đất ở đô thị
91Huyện Đức TrọngĐường Phạm Hừng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phan Đình Phùng - Đến đường Lê Thị Hồng Gấm1.776.000----Đất ở đô thị
92Huyện Đức TrọngĐường Phạm Hừng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lý Thái Tổ - Đến đường Phan Đình Phùng1.632.000----Đất ở đô thị
93Huyện Đức TrọngĐường Phan Đăng Lưu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 273, tờ bản đồ 43 - Đến hết thửa 284, tờ bản đồ 431.000.000----Đất ở đô thị
94Huyện Đức TrọngĐường Phan Đăng Lưu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 137, tờ bản đồ 43384----Đất ở đô thị
95Huyện Đức TrọngĐường Phan Đăng Lưu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm nối đường Phan Đăng Lưu và đường Phạm Hùng (cạnh thửa 296, tờ bản đồ 43)1.280.000----Đất ở đô thị
96Huyện Đức TrọngĐường Phan Đăng Lưu Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Nguyễn Văn Linh2.368.000----Đất ở đô thị
97Huyện Đức TrọngĐường Phan Đăng Lưu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1026, tờ bản đồ 43 - Đến giáp thửa 230, tờ bản đồ 43704----Đất ở đô thị
98Huyện Đức TrọngĐường Phan Đăng Lưu Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Hà Huy Tập - Đến đường Đinh Tiên Hoàng2.320.000----Đất ở đô thị
99Huyện Đức TrọngĐường Phan Đăng Lưu Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến đường Hà Huy Tập2.264.000----Đất ở đô thị
100Huyện Đức TrọngĐường Phan Đăng Lưu Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phan Đình Phùng - Đến đường Lê Thị Hồng Gấm2.248.000----Đất ở đô thị
101Huyện Đức TrọngĐường Tăng Bạt Hổ Thị trấn Liên Nghĩa1.176.000----Đất ở đô thị
102Huyện Đức TrọngĐường An Dương Vương Thị trấn Liên Nghĩa1.248.000----Đất ở đô thị
103Huyện Đức TrọngĐường Lê Thị Hồng Gấm Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 48, tờ bản đồ 45768----Đất ở đô thị
104Huyện Đức TrọngĐường Lê Thị Hồng Gấm Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 96, tờ bản đồ 45 - Đến ngã ba cạnh thửa 95, tờ bản đồ 45728----Đất ở đô thị
105Huyện Đức TrọngĐường Lê Thị Hồng Gấm Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư cạnh thửa 103, tờ bản đồ 45 - Đến hết các thửa 76,78, tờ bản đồ 45; Đến giáp thửa 137, tờ bản đồ 45590----Đất ở đô thị
106Huyện Đức TrọngĐường Lê Thị Hồng Gấm Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 941, tờ bản đồ 44 - Đến ngã tư cạnh thửa 103, tờ bản đồ 45768----Đất ở đô thị
107Huyện Đức TrọngĐường Lê Thị Hồng Gấm Thị trấn Liên NghĩaTừ đường An Dương Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ1.224.000----Đất ở đô thị
108Huyện Đức TrọngĐường Lê Thị Hồng Gấm Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trường Chinh - Đến đường An Dương Vương1.472.000----Đất ở đô thị
109Huyện Đức TrọngĐường Lê Thị Hồng Gấm Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phạm Hùng - Đến đường Trường Chinh1.632.000----Đất ở đô thị
110Huyện Đức TrọngĐường Lê Thị Hồng Gấm Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phan Đăng Lưu - Đến đường Phạm Hùng1.784.000----Đất ở đô thị
111Huyện Đức TrọngĐường Hà Huy Tập Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 368, tờ bản đồ 44672----Đất ở đô thị
112Huyện Đức TrọngĐường Hà Huy Tập Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 207, tờ bản đồ 44672----Đất ở đô thị
113Huyện Đức TrọngĐường Hà Huy Tập Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm nối đường Hà Huy Tập và đường Trường Chinh (cạnh thửa 239, tờ bản đồ 44)512----Đất ở đô thị
114Huyện Đức TrọngĐường Hà Huy Tập Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 383, tờ bản đồ 44568----Đất ở đô thị
115Huyện Đức TrọngĐường Hà Huy Tập Thị trấn Liên NghĩaTừ đường An Dương Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ1.304.000----Đất ở đô thị
116Huyện Đức TrọngĐường Hà Huy Tập Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Tăng Bạt Hổ - Đến đường An Dương Vương1.696.000----Đất ở đô thị
117Huyện Đức TrọngĐường Hà Huy Tập Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trường Chinh - Đến đường Tăng Bạt Hổ1.880.000----Đất ở đô thị
118Huyện Đức TrọngĐường Hà Huy Tập Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phạm Hùng - Đến đường Trường Chinh2.232.000----Đất ở đô thị
119Huyện Đức TrọngĐường Hà Huy Tập Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phan Đăng Lưu - Đến đường Phạm Hùng2.456.000----Đất ở đô thị
120Huyện Đức TrọngĐường Hà Huy Tập Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến đường Phan Đăng Lưu2.712.000----Đất ở đô thị
121Huyện Đức TrọngĐường Đinh Tiên Hoàng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 501, tờ bản đồ 43872----Đất ở đô thị
122Huyện Đức TrọngĐường Đinh Tiên Hoàng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm nối đường Đinh Tiên Hoàng và đường Hà Huy Tập (cạnh thửa 113, tờ bản đồ 44)728----Đất ở đô thị
123Huyện Đức TrọngĐường Đinh Tiên Hoàng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường An Dương Vương và giáp thửa 72, tờ bản đồ 44 - Đến đường Nguyễn Văn Cừ1.304.000----Đất ở đô thị
124Huyện Đức TrọngĐường Đinh Tiên Hoàng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Huỳnh Thúc Kháng - Đến đường An Dương Vương và hết thửa 72, tờ bản đồ 441.440.000----Đất ở đô thị
125Huyện Đức TrọngĐường Đinh Tiên Hoàng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trường Chinh - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng1.824.000----Đất ở đô thị
126Huyện Đức TrọngĐường Đinh Tiên Hoàng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phạm Hùng - Đến đường Trường Chinh2.112.000----Đất ở đô thị
127Huyện Đức TrọngĐường Đinh Tiên Hoàng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phan Đăng Lưu - Đến đường Phạm Hùng2.368.000----Đất ở đô thị
128Huyện Đức TrọngĐường Đinh Tiên Hoàng Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến đường Phan Đăng Lưu2.712.000----Đất ở đô thị
129Huyện Đức TrọngĐường Huỳnh Thúc Kháng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 91, tờ bản đồ 44672----Đất ở đô thị
130Huyện Đức TrọngĐường Huỳnh Thúc Kháng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Văn Linh - Đến đường Trần Phú1.440.000----Đất ở đô thị
131Huyện Đức TrọngĐường Huỳnh Thúc Kháng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Nguyễn Văn Linh1.312.000----Đất ở đô thị
132Huyện Đức TrọngĐường Yết Kiêu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1029, tờ bản đồ 44 - Đến hết đường784----Đất ở đô thị
133Huyện Đức TrọngĐường Yết Kiêu Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Văn Linh - Đến đường Đinh Tiên Hoàng1.248.000----Đất ở đô thị
134Huyện Đức TrọngĐường Yết Kiêu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 49, tờ bản đồ 41832----Đất ở đô thị
135Huyện Đức TrọngĐường Yết Kiêu Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Văn Linh1.304.000----Đất ở đô thị
136Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Văn Linh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 37, tờ bản đồ 44768----Đất ở đô thị
137Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Văn Linh Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Huỳnh Thúc Kháng - Đến đường Nguyễn Văn Cừ1.350.000----Đất ở đô thị
138Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Văn Linh Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trường Chinh - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng1.360.000----Đất ở đô thị
139Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Văn Linh Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phạm Hùng - Đến đường Trường Chinh2.048.000----Đất ở đô thị
140Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Văn Linh Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 1044, tờ bản đồ 43 - Đến đường Phạm Hùng2.368.000----Đất ở đô thị
141Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Văn Linh Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 1044, tờ bản đồ 433.080.000----Đất ở đô thị
142Huyện Đức TrọngĐường Trần Phú Thị trấn Liên Nghĩa (Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Bình Trọng và hết thửaĐường hẻm cạnh thửa 08, tờ bản đồ 41672----Đất ở đô thị
143Huyện Đức TrọngĐường Trần Phú Thị trấn Liên Nghĩa (Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Bình Trọng và hết thửaĐường hẻm cạnh thửa 45, tờ bản đồ 43850----Đất ở đô thị
144Huyện Đức TrọngĐường Trần Phú Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Bình Trọng và hết thửa 1256, tờ bản đồ 383.080.000----Đất ở đô thị
145Huyện Đức TrọngĐường Trần Phú Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Huỳnh Thúc Kháng và thửa số 772, tờ bản đồ 54 - Đến đường Nguyễn Văn Cừ4.288.000----Đất ở đô thị
146Huyện Đức TrọngĐường Trần Phú Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Yết Kiêu và giáp thửa 413, tờ bản đồ 54 - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng và giáp thửa số 772, tờ bản đồ 544.808.000----Đất ở đô thị
147Huyện Đức TrọngĐường Trần Phú Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trường Chinh và đường Đào Duy Từ - Đến đường Yết Kiêu và hết thửa 413, tờ bản đồ 545.040.000----Đất ở đô thị
148Huyện Đức TrọngĐường Trần Phú Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Xuân Thủy và giáp thửa 1083, tờ bản đồ 43 - Đến đường Trường Chinh và đường Đào Duy Từ6.640.000----Đất ở đô thị
149Huyện Đức TrọngĐường Trần Phú Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến đường Xuân Thủy và hết thửa 1083, tờ bản đồ 437.384.000----Đất ở đô thị
150Huyện Đức TrọngĐường Tô Vĩnh Diện Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Đoàn Thị Điểm và giáp nhà số 35B - Đến hết nhà số 42 (giáp đường Trần Phú)2.440.000----Đất ở đô thị
151Huyện Đức TrọngĐường Tô Vĩnh Diện Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Xuân Thủy và giáp thửa 25, tờ bản đồ 105 - Đến đường Đoàn Thị Điểm và hết nhà số 35B2.736.000----Đất ở đô thị
152Huyện Đức TrọngĐường Tô Vĩnh Diện Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến đường Xuân Thủy và hết thửa 25, tờ bản đồ 1052.848.000----Đất ở đô thị
153Huyện Đức TrọngĐường Đoàn Thị Điểm Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 618, tờ bản đồ 55504----Đất ở đô thị
154Huyện Đức TrọngĐường Đoàn Thị Điểm Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 494, tờ bản đồ 55790----Đất ở đô thị
155Huyện Đức TrọngĐường Đoàn Thị Điểm Thị trấn Liên Nghĩa1.640.000----Đất ở đô thị
156Huyện Đức TrọngLiên NghĩaĐường nối đường Tô Vĩnh Diện đi ngã tư đường Xuân Thủy - Đến hết đường (thuộc khu quy hoạch công ty Thương mại và chợ rau)3.432.000----Đất ở đô thị
157Huyện Đức TrọngĐường Xuân Thủy Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Tô Vĩnh Diện - Đến đường Trần Nhân Tông2.048.000----Đất ở đô thị
158Huyện Đức TrọngĐường Xuân Thủy Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư - Đến hết khu quy hoạch Cty Thương mại & Chợ rau3.432.000----Đất ở đô thị
159Huyện Đức TrọngĐường Xuân Thủy Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Phú - Đến ngã tư3.720.000----Đất ở đô thị
160Huyện Đức TrọngĐường Phạm Ngũ Lão Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Đào Duy Từ - Đến đường Huyền Trân Công Chúa1.832.000----Đất ở đô thị
161Huyện Đức TrọngĐường Phạm Ngũ Lão Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Trung Trực và giáp thửa 365, tờ bản đồ 54 - Đến đường Đào Duy Từ1.992.000----Đất ở đô thị
162Huyện Đức TrọngĐường Phạm Ngũ Lão Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Đoàn Thị Điểm - Đến đường Nguyễn Trung Trực và hết thửa 365, tờ bản đồ 541.904.000----Đất ở đô thị
163Huyện Đức TrọngĐường Trần Nhân Tông Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm nối đường Trần Nhân Tông và đường Phạm Ngọc Thạch1.848.000----Đất ở đô thị
164Huyện Đức TrọngĐường Trần Nhân Tông Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Trung Trực - Đến đường Đào Duy Từ2.600.000----Đất ở đô thị
165Huyện Đức TrọngĐường Trần Nhân Tông Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Tú Xương và nhà số 31 - Đến đường Nguyễn Trung Trực2.704.000----Đất ở đô thị
166Huyện Đức TrọngĐường Trần Nhân Tông Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến đường Tú Xương và giáp nhà số 312.808.000----Đất ở đô thị
167Huyện Đức TrọngĐường Phạm Hồng Thái Thị trấn Liên NghĩaĐường Phạm Hồng Thái1.640.000----Đất ở đô thị
168Huyện Đức TrọngĐường Phạm Ngọc Thạch Thị trấn Liên NghĩaTừ bờ tường Trung tâm Văn hóa và giáp thửa 12, tờ bản đồ 54 - Đến đường Tú Xương1.904.000----Đất ở đô thị
169Huyện Đức TrọngĐường Phạm Ngọc Thạch Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Đào Duy Từ - Đến bờ tường Trung tâm Văn hóa và hết thửa 12, tờ bản đồ 541.992.000----Đất ở đô thị
170Huyện Đức TrọngĐường Tú Xương Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phạm Hồng Thái và nhà số 22 - Đến đường Phạm Ngọc Thạch1.904.000----Đất ở đô thị
171Huyện Đức TrọngĐường Tú Xương Thị trấn Liên NghĩaTừ Trần Nhân Tông - Đến đường Phạm Hồng Thái và giáp nhà số 221.992.000----Đất ở đô thị
172Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Trung Trực Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Phạm Ngũ Lão2.216.000----Đất ở đô thị
173Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Trung Trực Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lê Hồng Phong - Đến đường Phạm Ngọc Thạch2.216.000----Đất ở đô thị
174Huyện Đức TrọngĐường Đông Đô Thị trấn Liên NghĩaĐường Đông Đô1.808.000----Đất ở đô thị
175Huyện Đức TrọngĐường Tây Sơn Thị trấn Liên NghĩaĐường Tây Sơn1.808.000----Đất ở đô thị
176Huyện Đức TrọngĐường Đào Duy Từ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phạm Ngũ Lão - Đến đường Trần Phú2.544.000----Đất ở đô thị
177Huyện Đức TrọngĐường Đào Duy Từ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Tây Sơn và giáp thửa 102, tờ bản đồ 54 - Đến đường Phạm Ngũ Lão2.328.000----Đất ở đô thị
178Huyện Đức TrọngĐường Đào Duy Từ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến giáp đường Tây Sơn và hết thửa 102, tờ bản đồ 542.520.000----Đất ở đô thị
179Huyện Đức TrọngĐường Đào Duy Từ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lê Hồng Phong - Đến đường Phạm Ngọc Thạch2.944.000----Đất ở đô thị
180Huyện Đức TrọngĐường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 40, tờ bản đồ 66 - Đến ngã tư cạnh thửa 324, tờ bản đồ 67504----Đất ở đô thị
181Huyện Đức TrọngĐường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 141, tờ bản đồ 66 - Đến hết thửa 554, tờ bản đồ 65440----Đất ở đô thị
182Huyện Đức TrọngĐường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh Thị trấn Liên NghĩaTừ cạnh thửa 430, tờ bản đồ 65 - Đến giáp thửa 381, tờ bản đồ 65416----Đất ở đô thị
183Huyện Đức TrọngĐường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư cạnh thửa 135, tờ bản đồ 66 - Đến giáp thửa 427 và 879, tờ bản đồ 65472----Đất ở đô thị
184Huyện Đức TrọngĐường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư cạnh thửa 127, tờ bản đồ 66 - Đến hết thửa 158, tờ bản đồ 66448----Đất ở đô thị
185Huyện Đức TrọngĐường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 54, tờ bản đồ 66 - Đến ngã tư cạnh thửa 127, tờ bản đồ 66584----Đất ở đô thị
186Huyện Đức TrọngĐường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm cạnh thửa 03, tờ bản đồ 66 - Đến giáp đất trại Gia Chánh (hết thửa 70, tờ bản đồ 66)856----Đất ở đô thị
187Huyện Đức TrọngĐường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 03, tờ bản đồ 66 - Đến giáp thửa 503, tờ bản đồ 36504----Đất ở đô thị
188Huyện Đức TrọngĐường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm cạnh thửa 517, tờ bản đồ 36 - Đến đường hẻm cạnh thửa 03, tờ bản đồ 66928----Đất ở đô thị
189Huyện Đức TrọngĐường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 474, tờ bản đố 36 - Đến giáp thửa 669, tờ bản đồ 36416----Đất ở đô thị
190Huyện Đức TrọngĐường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 625, tờ bản đồ 36 - Đến giáp thửa 389, tờ bản đồ 35; Đến ngã ba cạnh thửa 354, tờ bản đồ 35416----Đất ở đô thị
191Huyện Đức TrọngĐường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 386, tờ bản đồ 36 - Đến giáp thửa 334, tờ bản đồ 36; Đến hết thửa 916, tờ bản đồ 65504----Đất ở đô thị
192Huyện Đức TrọngĐường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 649, tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 392, tờ bản đồ 36448----Đất ở đô thị
193Huyện Đức TrọngĐường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 517, tờ bản đồ 36 - Đến ngã ba cạnh thửa 386 tờ bản đồ 36616----Đất ở đô thị
194Huyện Đức TrọngĐường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 772, tờ bản đồ 36448----Đất ở đô thị
195Huyện Đức TrọngĐường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 692, tờ bản đồ 36448----Đất ở đô thị
196Huyện Đức TrọngĐường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 608, tờ bản đồ 36448----Đất ở đô thị
197Huyện Đức TrọngĐường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lê Hồng Phong cạnh thửa 274, tờ bản đồ 36 - Đến đường hẻm cạnh thửa 517, tờ bản đồ 361.040.000----Đất ở đô thị
198Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên Nghĩa (Từ ngã ba cạnh thửa 24, tờ bản đồ 22 (đối diện ngã ba địĐường hẻm cạnh thửa 44, tờ bản đồ 22504----Đất ở đô thị
199Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 24, tờ bản đồ 22 (đối diện ngã ba địa giới hành chính N'Thôn Hạ Liên Hiệp Liên Nghĩa) - Đến giáp xã N’Thôn Hạ944----Đất ở đô thị
200Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên Nghĩa (Từ ngã ba cạnh thửa 568, tờ bản đồ 36 đến ngã ba cạnh thĐường hẻm cạnh thửa 24, tờ bản đồ 22504----Đất ở đô thị
201Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 568, tờ bản đồ 36 - Đến ngã ba cạnh thửa 24, tờ bản đồ 22 (đối diện ngã ba địa giới hành chính N'Thôn Hạ Liên Hiệp Liên Nghĩa)1.016.000----Đất ở đô thị
202Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên Nghĩa (Từ ngã ba cạnh thửa 274, tờ bản đồ 36 (đường vào trại GiTừ ngã ba cạnh thửa 187, tờ bản đồ 36 - Đến giáp các thửa 282, 151, 150, 226, tờ bản đồ 36550----Đất ở đô thị
203Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên Nghĩa (Từ ngã ba cạnh thửa 274, tờ bản đồ 36 (đường vào trại GiĐường hẻm cạnh thửa 568, tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 279; 511 và Đến ngã ba cạnh thửa 187, tờ bản đồ 36504----Đất ở đô thị
204Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên Nghĩa (Từ ngã ba cạnh thửa 274, tờ bản đồ 36 (đường vào trại GiĐường hẻm cạnh thửa 748, tờ bản đồ 36504----Đất ở đô thị
205Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 274, tờ bản đồ 36 (đường vào trại Gia Chánh) - Đến ngã ba hết thửa 568, tờ bản đồ 361.176.000----Đất ở đô thị
206Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp Trung tâm đào tạo lái xe Lạc Hồng (thửa 45, tờ bản đồ 37) - Đến ngã ba cạnh thửa 274, tờ bản đồ 36 (đường vào trại Gia Chánh)1.408.000----Đất ở đô thị
207Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư cạnh trường THPT Lương Thế Vinh - Đến hết Trung tâm đào tạo lái xe Lạc Hồng (thửa 45, tờ bản đồ 37)1.560.000----Đất ở đô thị
208Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh góc đường trường tiểu học Nghĩa Hiệp - Đến ngã tư cạnh trường THPT Lương Thế Vinh1.784.000----Đất ở đô thị
209Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên Nghĩa (Từ giáp thửa 156, tờ bản đồ 24 (đối diện nhà thờ Nghĩa LĐường hẻm cạnh thửa 223, tờ bản đồ 24408----Đất ở đô thị
210Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 156, tờ bản đồ 24 (đối diện nhà thờ Nghĩa Lâm) - Đến ngã ba cạnh góc đường trường tiểu học Nghĩa Hiệp2.008.000----Đất ở đô thị
211Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên Nghĩa (Từ đường Trần Bình Trọng đến hết thửa 156, tờ bản đồ 24Đường hẻm cạnh thửa 389, tờ bản đồ 24384----Đất ở đô thị
212Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên Nghĩa (Từ đường Trần Bình Trọng đến hết thửa 156, tờ bản đồ 24Từ ngã ba cạnh thửa 1164, tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 822, tờ bản đồ 38728----Đất ở đô thị
213Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên Nghĩa (Từ đường Trần Bình Trọng đến hết thửa 156, tờ bản đồ 24Từ giáp thửa 229, tờ bản đồ 24 - Đến hết thửa 141, tờ bản đồ 24 và Đến giáp thửa 50, tờ bản đồ 38760----Đất ở đô thị
214Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên Nghĩa (Từ đường Trần Bình Trọng đến hết thửa 156, tờ bản đồ 24Đường hẻm cạnh thửa 399, tờ bản đồ 24 - Đến hết thửa 229, tờ bản đồ 24872----Đất ở đô thị
215Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Bình Trọng - Đến hết thửa 156, tờ bản đồ 24 (đối diện nhà thờ Nghĩa Lâm)2.344.000----Đất ở đô thị
216Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư đường Hồ Tùng Mậu - Đến đường Trần Bình Trọng3.040.000----Đất ở đô thị
217Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lạc Long Quân - Đến ngã tư đường Hồ Tùng Mậu3.640.000----Đất ở đô thị
218Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Trung Trực - Đến đường Lạc Long Quân5.016.000----Đất ở đô thị
219Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến đường Nguyễn Trung Trực5.328.000----Đất ở đô thị
220Huyện Đức TrọngĐường Huyền Trân Công Chúa Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên4.488.000----Đất ở đô thị
221Huyện Đức TrọngĐường Khúc Thừa Dụ Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.904.000----Đất ở đô thị
222Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Biểu Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.904.000----Đất ở đô thị
223Huyện Đức TrọngĐường Trần Thủ Độ Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa3.392.000----Đất ở đô thị
224Huyện Đức TrọngĐường Phan Thanh Giản Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.904.000----Đất ở đô thị
225Huyện Đức TrọngĐường Lý Tự Trọng Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa3.392.000----Đất ở đô thị
226Huyện Đức TrọngĐường Phùng Hưng Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.904.000----Đất ở đô thị
227Huyện Đức TrọngĐường Hùng Vương Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa4.752.000----Đất ở đô thị
228Huyện Đức TrọngĐường Âu Cơ Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.904.000----Đất ở đô thị
229Huyện Đức TrọngĐường Lạc Long Quân Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa5.312.000----Đất ở đô thị
230Huyện Đức TrọngĐường Trương Vĩnh Ký Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa3.872.000----Đất ở đô thị
231Huyện Đức TrọngĐường Dương Đình Nghệ Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.544.000----Đất ở đô thị
232Huyện Đức TrọngĐường Trần Bình Trọng Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa4.472.000----Đất ở đô thị
233Huyện Đức TrọngĐường Bà Huyện Thanh Quan Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba đi Bốt Pha - Đến giáp xã Liên Hiệp (tường sân bay)1.480.000----Đất ở đô thị
234Huyện Đức TrọngĐường Hoàng Hoa Thám Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.792.000----Đất ở đô thị
235Huyện Đức TrọngĐường Trần Nhật Duật Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.096.000----Đất ở đô thị
236Huyện Đức TrọngĐường Ngô Sỹ Liên Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.096.000----Đất ở đô thị
237Huyện Đức TrọngĐường Trần Quang Khải Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa3.632.000----Đất ở đô thị
238Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thái Bình Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.096.000----Đất ở đô thị
239Huyện Đức TrọngĐường Mạc Đĩnh Chi Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.096.000----Đất ở đô thị
240Huyện Đức TrọngĐường Võ Chí Công Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa3.632.000----Đất ở đô thị
241Huyện Đức TrọngĐường Dã Tượng Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.096.000----Đất ở đô thị
242Huyện Đức TrọngĐường Lê Đức Thọ Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.792.000----Đất ở đô thị
243Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Xí Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.792.000----Đất ở đô thị
244Huyện Đức TrọngĐường Đống Đa Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.792.000----Đất ở đô thị
245Huyện Đức TrọngĐường Lê Đại Hành Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.792.000----Đất ở đô thị
246Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thị Định Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa3.632.000----Đất ở đô thị
247Huyện Đức TrọngĐường Lương Thế Vinh Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.096.000----Đất ở đô thị
248Huyện Đức TrọngĐường Ngọc Hồi Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.792.000----Đất ở đô thị
249Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Văn Trỗi Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.792.000----Đất ở đô thị
250Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Văn Siêu Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.096.000----Đất ở đô thị
251Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Lương Bằng Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa3.632.000----Đất ở đô thị
252Huyện Đức TrọngĐường Tôn Thất Tùng Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.792.000----Đất ở đô thị
253Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Công Trứ Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa3.632.000----Đất ở đô thị
254Huyện Đức TrọngĐường Thi Sách Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.096.000----Đất ở đô thị
255Huyện Đức TrọngĐường Bà Huyện Thanh Quan Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.792.000----Đất ở đô thị
256Huyện Đức TrọngĐường Tôn Thất Thuyết Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa3.632.000----Đất ở đô thị
257Huyện Đức TrọngĐường Lưu Hữu Phước Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.792.000----Đất ở đô thị
258Huyện Đức TrọngĐường Trần Đại Nghĩa Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.096.000----Đất ở đô thị
259Huyện Đức TrọngĐường Lê Đình Chinh Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa3.632.000----Đất ở đô thị
260Huyện Đức TrọngĐường Lê Lai Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa2.792.000----Đất ở đô thị
261Huyện Đức TrọngĐường Hồ Tùng Mậu Khu quy hoạch dân cư Lô 90 KHU TÂY NAM SƠN Thị trấn Liên Nghĩa3.632.000----Đất ở đô thị
262Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ suối cạnh thửa 602, tờ bản đồ 74 - Đến giáp xã Phú Hội (hết thửa 152, tờ bản đồ 103)552----Đất ở đô thị
263Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 209, tờ bản đồ 74 và thửa 634, tờ bản đồ 78 - Đến suối cạnh thửa 602, tờ bản đồ 74584----Đất ở đô thị
264Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 1605, tờ bản đồ 62 - Đến hết thửa 1531, tờ bản đồ 62; Đến hết thửa 1596, tờ bản đồ 62376----Đất ở đô thị
265Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1459, tờ bản đồ 62 - Đến hết thửa 1589, tờ bản đồ 62; Đến giáp thửa 1352, tờ bản đồ 62488----Đất ở đô thị
266Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 1459, tờ bản đồ 62 - Đến hết thửa 1198 và 1137, tờ bản đồ 62680----Đất ở đô thị
267Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh trường học (thửa 269, tờ bản đồ 78) - Đến ngã ba hết thửa 72, tờ bản đồ 78712----Đất ở đô thị
268Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 545, tờ bản đồ 78 - Đến hết thửa 124, tờ bản đồ 74736----Đất ở đô thị
269Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 209, tờ bản đồ 74 và thửa 634, tờ bản đồ 78 - Đến ngã ba cạnh thửa 1459, tờ bản đồ 62712----Đất ở đô thị
270Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 171, tờ bản đồ 74 - Đến ngã ba hết thửa 1461, tờ bản đồ 62712----Đất ở đô thị
271Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 167 và 716, tờ bản đồ 74 - Đến ngã ba cạnh thửa 1405, tờ bản đồ 62736----Đất ở đô thị
272Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ cống cạnh thửa 161, tờ bản đồ 74 - Đến ngã ba cạnh thửa 209, tờ bản đồ 74 và thửa 634, tờ bản đồ 78904----Đất ở đô thị
273Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba đường qua cầu rẽ phải - Đến cống cạnh thửa 161, tờ bản đồ 74936----Đất ở đô thị
274Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ thửa 1122, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 66, tờ bản đồ 63352----Đất ở đô thị
275Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ thửa 1122, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 258, tờ bản đồ 62360----Đất ở đô thị
276Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 486, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 579, tờ bản đồ 33376----Đất ở đô thị
277Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 1109, tờ bản đồ 33 - Đến ngã ba cạnh thửa 1122, tờ bản đồ 33584----Đất ở đô thị
278Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, tờ bản đồ 33) - Đến hết thửa 1109, tờ bản đồ 33632----Đất ở đô thị
279Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 20, tờ bản đồ 33 - Đến ngã tư cạnh thửa 435, tờ bản đồ 29512----Đất ở đô thị
280Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, tờ bản đồ 33) - Đến hết thửa 1154, tờ bản đồ 16912----Đất ở đô thị
281Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 395, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 375, tờ bản đồ 33; Đến hết thửa 409, tờ bản đồ 33480----Đất ở đô thị
282Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 504, tờ bản đồ 33 - Đến giáp thửa 549, tờ bản đồ 33488----Đất ở đô thị
283Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 890, tờ bản đồ 33 - Đến ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, tờ bản đồ 33)776----Đất ở đô thị
284Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 890, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 698 và Đến hết thửa 925, tờ bản đồ 33520----Đất ở đô thị
285Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 927, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 1185, tờ bản đồ 33424----Đất ở đô thị
286Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba thửa 1954, tờ bản đồ 62 - Đến hết thửa 225, 56, và 61, tờ bản đồ 62448----Đất ở đô thị
287Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1616, tờ bản đồ 62 - Đến hết thửa 1961, tờ bản đồ 62; Đến hết thửa 533, tờ bản đồ 62 và Đến giáp thửa 1089, tờ bản đồ 62536----Đất ở đô thị
288Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1876, tờ bản đồ 62 - Đến giáp thửa 65 và hết thửa 1947, tờ bản đồ 62536----Đất ở đô thị
289Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư thửa 538, tờ bản đồ 62 - Đến giáp thửa 1717, tờ bản đồ 62512----Đất ở đô thị
290Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm từ thửa 1630, tờ bản đồ 62 đi thửa 1664 - Đến hết thửa 1668; 1818, tờ bản đồ 62 (khu phân lô) và giáp thửa 668, tờ bản đồ 58680----Đất ở đô thị
291Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 205, tờ bản đồ 58 - Đến ngã ba cạnh thửa 890, tờ bản đồ 33984----Đất ở đô thị
292Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ cầu - Đến ngã ba cạnh thửa 205, tờ bản đồ 581.040.000----Đất ở đô thị
293Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 1016, tờ bản đồ 29 - Đến ngã tư cạnh thửa 435, tờ bản đồ 29520----Đất ở đô thị
294Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 694, tờ bản đồ 58 - Đến hết thửa 1016, tờ bản đồ 29760----Đất ở đô thị
295Huyện Đức TrọngKhu Nam sông Đa Nhim Thị trấn Liên NghĩaTừ đập tràn Cao Thái - Đến hết ngã ba cạnh thửa 193 và 205, tờ bản đồ 58992----Đất ở đô thị
296Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hàn Thuyên Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 24, tờ bản đồ 67540----Đất ở đô thị
297Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hàn Thuyên Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 59, tờ bản đồ 67 - Đến giáp thửa 482, tờ bản đồ 67540----Đất ở đô thị
298Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hàn Thuyên Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư cạnh thửa 37, tờ bản đồ 67 - Đến giáp thửa 324, tờ bản đồ 67540----Đất ở đô thị
299Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hàn Thuyên Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 384 và 391, tờ bản đồ 67 - Đến ngã ba cạnh thửa 376 theo hai hướng Đến hết thửa 379; Đến ngã ba cạnh thửa 65, tờ bản đồ 67; Đến ngã ba cạnh thửa 72, tờ bản đồ 67; Đến ngã tư cạn540----Đất ở đô thị
300Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hàn Thuyên Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 496, tờ bản đồ 67 - Đến giáp thửa 102; Đến hết thửa 461, tờ bản đồ 67540----Đất ở đô thị
301Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hàn Thuyên Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 164, tờ bản đồ 67 - Đến hết thửa 187, tờ bản đồ 67; Đến hết thửa 469, tờ bản đồ 67540----Đất ở đô thị
302Huyện Đức TrọngĐường Hàn Thuyên Thị trấn Liên Nghĩa744----Đất ở đô thị
303Huyện Đức TrọngCác đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 144, tờ bản đồ 67 - Đến giáp thửa 65, tờ bản đồ 67; Đến ngã ba cạnh thửa 386, tờ bản đồ 67 theo hai hướng Đến ngã ba cạnh 03 thửa 530 tờ bản đồ 67 và Đến ngã ba cạnh 02 t540----Đất ở đô thị
304Huyện Đức TrọngCác đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 353, tờ bản đồ 67 - Đến ngã ba cạnh thửa 188, tờ bản đồ 67580----Đất ở đô thị
305Huyện Đức TrọngCác đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 110, tờ bản đồ 66 - Đến ngã ba cạnh thửa 118, tờ bản đồ 66590----Đất ở đô thị
306Huyện Đức TrọngCác đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 264, tờ bản đồ 67 - Đến ngã ba cạnh thửa 143, tờ bản đồ 67520----Đất ở đô thị
307Huyện Đức TrọngCác đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 1172, tờ bản đồ 83 - Đến giáp thửa 1117, tờ bản đồ 83580----Đất ở đô thị
308Huyện Đức TrọngCác đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, tờ bản đồ 67) - Đến hết thửa 1028; 1031; 993, tờ bản đồ 83536----Đất ở đô thị
309Huyện Đức TrọngCác đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 299, tờ bản đồ 67536----Đất ở đô thị
310Huyện Đức TrọngCác đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 143, tờ bản đồ 67 - Đến ngã ba đối diện thửa 138, tờ bản đồ 66536----Đất ở đô thị
311Huyện Đức TrọngCác đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 272, tờ bản đồ 67 - Đến ngã ba giáp đất Trại Gia Chánh (cạnh thửa 143, tờ bản đồ 67)536----Đất ở đô thị
312Huyện Đức TrọngCác đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 350, tờ bản đồ 67536----Đất ở đô thị
313Huyện Đức TrọngCác đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 07, tờ bản đồ 83 (nhà ông Thọ) - Đến ngã ba cạnh thửa 125, tờ bản đồ 83536----Đất ở đô thị
314Huyện Đức TrọngCác đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 22, tờ bản đồ 87 (nhà ông Thành) - Đến ngã ba cạnh thửa 356, tờ bản đồ 87520----Đất ở đô thị
315Huyện Đức TrọngCác đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 423, tờ bản đồ 87 - Đến ngã ba cạnh thửa 118, tờ bản đồ 87420----Đất ở đô thị
316Huyện Đức TrọngCác đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm gần mương nước (cạnh thửa 354, tờ bản đồ 87) chạy theo bờ hồ - Đến ngã ba Lý Thái Tổ Quốc lộ 20888----Đất ở đô thị
317Huyện Đức TrọngĐường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, tờ bản đồ 67) và giáp thửa 346, tờ bản đồ 67 - Đến trại Gia Chánh (giáp thửa 109, tờ bản đồ 66)896----Đất ở đô thị
318Huyện Đức TrọngĐường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm cạnh thửa 350, tờ bản đồ 67 - Đến ngã ba đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, tờ bản đồ 67)1.008.000----Đất ở đô thị
319Huyện Đức TrọngĐường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Hàn Thuyên - Đến đường hẻm cạnh thửa 350, tờ bản đồ 671.056.000----Đất ở đô thị
320Huyện Đức TrọngĐường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm cạnh thửa 51, tờ bản đồ 83 (nhà ông Anh) - Đến đường Hàn Thuyên1.192.000----Đất ở đô thị
321Huyện Đức TrọngĐường Hồ Xuân Hương Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến đường hẻm cạnh thửa 51, tờ bản đồ 83 (nhà ông Anh)1.200.000----Đất ở đô thị
322Huyện Đức TrọngĐường Ngô Mây Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 134, tờ bản đồ 69 - Đến hết đường352----Đất ở đô thị
323Huyện Đức TrọngĐường Ngô Mây Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp trường tiểu học Nam Sơn và giáp thửa 134, tờ bản đồ 69 - Đến đường Hoàng Văn Thụ1.416.000----Đất ở đô thị
324Huyện Đức TrọngĐường Ngô Mây Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến hết trường tiểu học Nam Sơn và hết thửa 134, tờ bản đồ 691.448.000----Đất ở đô thị
325Huyện Đức TrọngĐường Tuệ Tĩnh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 450, tờ bản đồ 71 - Đến hết đường688----Đất ở đô thị
326Huyện Đức TrọngĐường Tuệ Tĩnh Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 488 và từ thửa 449, tờ bản đồ 71 - Đến Hoàng Văn Thụ2.488.000----Đất ở đô thị
327Huyện Đức TrọngĐường Tuệ Tĩnh Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 379, tờ bản đồ 71 - Đến hết thửa 488 và giáp thửa 449, tờ bản đồ 712.632.000----Đất ở đô thị
328Huyện Đức TrọngĐường Trần Nguyên Hãn Thị trấn Liên NghĩaCác đường hẻm của đường Trần Nguyên Hãn448----Đất ở đô thị
329Huyện Đức TrọngĐường Trần Nguyên Hãn Thị trấn Liên NghĩaĐường Trần Nguyên Hãn2.640.000----Đất ở đô thị
330Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Khuyến Thị trấn Liên NghĩaHẻm 22 Nguyễn Khuyến nối đường Nguyễn Khuyến và đường Trần Nguyên Hãn (cạnh thửa 194, tờ bản đồ 71)504----Đất ở đô thị
331Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Khuyến Thị trấn Liên NghĩaHẻm 12 Nguyễn Khuyến (đối diện đường Mai Hắc Đế)690----Đất ở đô thị
332Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Khuyến Thị trấn Liên NghĩaTừ thửa 194, tờ bản đồ 71 và thửa 352, tờ bản đồ 72 - Đến đường Hoàng Văn Thụ3.968.000----Đất ở đô thị
333Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Khuyến Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Mai Hắc Đế và hẻm 12 Nguyễn Khuyến (cạnh thửa 98, tờ bản đồ 71) - Đến đường hẻm giáp thửa 194, tờ bản đồ 71 và giáp thửa 352, tờ bản đồ 725.760.000----Đất ở đô thị
334Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Khuyến Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Mai Hắc Đế và đường hẻm 12 Nguyễn Khuyến6.792.000----Đất ở đô thị
335Huyện Đức TrọngĐường Lý Thường Kiệt Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư cạnh thửa 878, tờ bản đồ 70 - Đến ngã ba cạnh thửa 766, tờ bản đồ 72520----Đất ở đô thị
336Huyện Đức TrọngĐường Lý Thường Kiệt Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 767, tờ bản đồ 75 - Đến giáp thửa 1544, tờ bản đồ 75424----Đất ở đô thị
337Huyện Đức TrọngĐường Lý Thường Kiệt Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 861, tờ bản đồ 75 - Đến ngã tư cạnh thửa 644, tờ bản đồ 72344----Đất ở đô thị
338Huyện Đức TrọngĐường Lý Thường Kiệt Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 573, tờ bản đồ 72 qua ngã ba đối diện thửa 635, tờ bản đồ 72 - Đến hết thửa 1075, tờ bản đồ 72 và Đến hết thửa 1090, tờ bản đồ 72536----Đất ở đô thị
339Huyện Đức TrọngĐường Lý Thường Kiệt Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 477, tờ bản đồ 72 - Đến ngã ba đối diện thửa 766, tờ bản đồ 72536----Đất ở đô thị
340Huyện Đức TrọngĐường Lý Thường Kiệt Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 856, tờ bản đồ 75 và giáp thửa 752, tờ bản đồ 75 - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu992----Đất ở đô thị
341Huyện Đức TrọngĐường Lý Thường Kiệt Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 470, tờ bản đồ 72 và ngã ba cạnh thửa 573, tờ bản đồ 72 - Đến ngã ba cạnh thửa 856, tờ bản đồ 75 và hết thửa 752, tờ bản đồ 751.080.000----Đất ở đô thị
342Huyện Đức TrọngĐường Lý Thường Kiệt Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Hoàng Văn Thụ - Đến hết thửa 470, tờ bản đồ 72 và ngã ba giáp thửa 573, tờ bản đồ 721.192.000----Đất ở đô thị
343Huyện Đức TrọngĐường Lý Thường Kiệt Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Quốc Toản - Đến đường Hoàng Văn Thụ4.328.000----Đất ở đô thị
344Huyện Đức TrọngĐường Lý Thường Kiệt Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 37, tờ bản đồ 72 - Đến đường Trần Quốc Toản7.088.000----Đất ở đô thị
345Huyện Đức TrọngĐường Lý Thường Kiệt Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết thửa 37, tờ bản đồ 727.752.000----Đất ở đô thị
346Huyện Đức TrọngĐường Ngô Đức Kế Thị trấn Liên Nghĩa3.928.000----Đất ở đô thị
347Huyện Đức TrọngĐường Trần Quốc Toản Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 902, tờ bản đồ 72768----Đất ở đô thị
348Huyện Đức TrọngĐường Trần Quốc Toản Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 244, tờ bản đồ 72 - Đến giáp thửa 284, tờ bản đồ 72568----Đất ở đô thị
349Huyện Đức TrọngĐường Trần Quốc Toản Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 251, tờ bản đồ 72 và đường hẻm cạnh thửa 315, tờ bản đồ 72800----Đất ở đô thị
350Huyện Đức TrọngĐường Trần Quốc Toản Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 144, tờ bản đồ 72 - Đến bờ tường vật tư (hết thửa 248, tờ bản đồ 72) và Đến đường Nguyễn Khuyến5.704.000----Đất ở đô thị
351Huyện Đức TrọngĐường Trần Quốc Toản Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Đinh Công Tráng và thửa 727, tờ bản đồ 57 - Đến giáp thửa 144, tờ bản đồ 726.424.000----Đất ở đô thị
352Huyện Đức TrọngĐường Trần Quốc Toản Thị trấn Liên NghĩaTừ Trần Hưng Đạo - Đến đường Đinh công Tráng và giáp thửa 727, tờ bản đồ 576.808.000----Đất ở đô thị
353Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Ngô Thì Nhậm và trường Mẫu giáo Sơn Ca - Đến đường Hoàng Văn Thụ3.824.000----Đất ở đô thị
354Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 50, tờ bản đồ 72 - Đến hết đường1.280.000----Đất ở đô thị
355Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 50, tờ bản đồ 75 và hết thửa 59, tờ bản đồ 75 - Đến đường Ngô Thì Nhậm và giáp trường Mẫu giáo Sơn Ca (thửa 297, tờ bản đồ 72)5.136.000----Đất ở đô thị
356Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Đinh Công Tráng - Đến ngã ba hết thửa 50, tờ bản đồ 75 và hết thửa 59, tờ bản đồ 756.088.000----Đất ở đô thị
357Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Đinh Công Tráng6.688.000----Đất ở đô thị
358Huyện Đức TrọngĐường Phan Huy Chú Thị trấn Liên Nghĩa8.664.000----Đất ở đô thị
359Huyện Đức TrọngLiên NghĩaĐường từ đường Phạm Văn Đồng theo hướng thửa 867, tờ bản đồ 57 - Đến hết đường6.928.000----Đất ở đô thị
360Huyện Đức TrọngLiên NghĩaĐường nối đường Nguyễn Công Hoan và đường Trần Hưng Đạo (sau Ngân hàng Đầu tư)5.520.000----Đất ở đô thị
361Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Công Hoan Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 534, tờ bản đồ 57 - Đến hết đường1.616.000----Đất ở đô thị
362Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Công Hoan Thị trấn Liên Nghĩa8.688.000----Đất ở đô thị
363Huyện Đức TrọngĐường Phạm Văn Đồng Thị trấn Liên Nghĩa20.800.000----Đất ở đô thị
364Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Viết Xuân Thị trấn Liên Nghĩa16.552.000----Đất ở đô thị
365Huyện Đức TrọngĐường Ngô Thì Nhậm Thị trấn Liên Nghĩa2.024.000----Đất ở đô thị
366Huyện Đức TrọngĐường Đinh Công Tráng Thị trấn Liên Nghĩa2.368.000----Đất ở đô thị
367Huyện Đức TrọngĐường Mai Hắc Đế Thị trấn Liên Nghĩa7.720.000----Đất ở đô thị
368Huyện Đức TrọngĐường Trần Cao Vân Thị trấn Liên Nghĩa7.720.000----Đất ở đô thị
369Huyện Đức TrọngĐường Trần Hưng Đạo Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Khuyến và thửa 02, tờ bản đồ 71 - Đến Quốc lộ 2011.152.000----Đất ở đô thị
370Huyện Đức TrọngĐường Trần Hưng Đạo Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phan Huy Chú và đường Mai Hắc Đế - Đến đường Nguyễn Khuyến và giáp thửa 02, tờ bản đồ 7111.264.000----Đất ở đô thị
371Huyện Đức TrọngĐường Trần Hưng Đạo Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt - Đến đường Phan Huy Chú và đường Mai Hắc Đế11.840.000----Đất ở đô thị
372Huyện Đức TrọngĐường Trần Hưng Đạo Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Viết Xuân - Đến hết Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt14.872.000----Đất ở đô thị
373Huyện Đức TrọngĐường Trần Hưng Đạo Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 562, tờ bản đồ 57 - Đến giáp thửa 804, tờ bản đồ 60936----Đất ở đô thị
374Huyện Đức TrọngĐường Trần Hưng Đạo Thị trấn Liên NghĩaTừ Thống Nhất - Đến đường Nguyễn Viết Xuân11.984.000----Đất ở đô thị
375Huyện Đức TrọngĐường Lê Anh Xuân Thị trấn Liên NghĩaTừ đường giáp chợ lồng B - Đến đường Phạm Văn Đồng18.096.000----Đất ở đô thị
376Huyện Đức TrọngĐường Lê Anh Xuân Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Viết Xuân - Đến đường giáp chợ lồng B16.416.000----Đất ở đô thị
377Huyện Đức TrọngĐường Lê Anh Xuân Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến đường Nguyễn Viết Xuân14.824.000----Đất ở đô thị
378Huyện Đức TrọngĐường Duy Tân Thị trấn Liên NghĩaĐường Duy Tn14.824.000----Đất ở đô thị
379Huyện Đức TrọngĐường Hải Thượng Lãn Ông Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 365, tờ bản đồ 57 - Đến đường Phạm Văn Đồng18.128.000----Đất ở đô thị
380Huyện Đức TrọngĐường Hải Thượng Lãn Ông Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Viết Xuân - Đến ngã ba hết thửa 365, tờ bản đồ 5716.328.000----Đất ở đô thị
381Huyện Đức TrọngĐường Hải Thượng Lãn Ông Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến đường Nguyễn Viết Xuân14.824.000----Đất ở đô thị
382Huyện Đức TrọngĐường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba giáp thửa 340, tờ bản đồ 57 và thửa 294, tờ bản đồ 57 - Đến đường Phạm Văn Đồng18.096.000----Đất ở đô thị
383Huyện Đức TrọngĐường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm giáp thửa 917, tờ bản đồ 57 và đường hẻm giáp thửa 288, tờ bản đồ 57 - Đến ngã ba hết thửa 340, tờ bản đồ 57 và giáp thửa 294, tờ bản đồ 5716.928.000----Đất ở đô thị
384Huyện Đức TrọngĐường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến đường hẻm hết thửa 917, tờ bản đồ 57 và đường hẻm hết thửa 288, tờ bản đồ 5714.976.000----Đất ở đô thị
385Huyện Đức TrọngĐường Ngô Gia Tự Thị trấn Liên Nghĩa7.856.000----Đất ở đô thị
386Huyện Đức TrọngĐường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Ngô Gia Tự - Đến đường Hai Bà Trưng2.392.000----Đất ở đô thị
387Huyện Đức TrọngĐường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Hai Tháng Tư - Đến đường Ngô Gia Tự2.816.000----Đất ở đô thị
388Huyện Đức TrọngĐường Hai Tháng Tư Thị trấn Liên Nghĩa6.376.000----Đất ở đô thị
389Huyện Đức TrọngĐường Cô Giang Thị trấn Liên Nghĩa696----Đất ở đô thị
390Huyện Đức TrọngĐường Cô Bắc Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1120, tờ bản đồ 90 - Đến mương nước520----Đất ở đô thị
391Huyện Đức TrọngĐường Cô Bắc Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1075, tờ bản đồ 90 - Đến hết thửa 1087, tờ bản đồ 90520----Đất ở đô thị
392Huyện Đức TrọngĐường Cô Bắc Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 186, tờ bản đồ 90 - Đến mương nước520----Đất ở đô thị
393Huyện Đức TrọngĐường Cô Bắc Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 116, tờ bản đồ 91 - Đến hết đường520----Đất ở đô thị
394Huyện Đức TrọngĐường Cô Bắc Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 809, tờ bản đồ 70 (đối diện thửa 87, tờ bản đồ 91) - Đến hết đường520----Đất ở đô thị
395Huyện Đức TrọngĐường Cô Bắc Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 947, tờ bản đồ 70 - Đến hết thửa 502, tờ bản đồ 70520----Đất ở đô thị
396Huyện Đức TrọngĐường Cô Bắc Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 864, tờ bản đồ 70 - Đến giáp thửa 585, tờ bản đồ 70520----Đất ở đô thị
397Huyện Đức TrọngĐường Cô Bắc Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 186, tờ bản đồ 90 - Đến hết thửa 1115, tờ bản đồ 90584----Đất ở đô thị
398Huyện Đức TrọngĐường Cô Bắc Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba giáp thửa 864, tờ bản đồ 70 - Đến ngã ba cạnh thửa 186, tờ bản đồ 90712----Đất ở đô thị
399Huyện Đức TrọngĐường Cô Bắc Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Cô Giang - Đến ngã ba giáp thửa 864, tờ bản đồ 70736----Đất ở đô thị
400Huyện Đức TrọngĐường Cô Bắc Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Hoàng Văn Thụ - Đến đường Cô Giang816----Đất ở đô thị
401Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 108, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 80, tờ bản đồ 88504----Đất ở đô thị
402Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 174, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 244, tờ bản đồ 88450----Đất ở đô thị
403Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư cạnh thửa 169, tờ bản đồ 87 - Đến giáp thửa 328, tờ bản đồ 88490----Đất ở đô thị
404Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 395, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 328, tờ bản đồ 88; Đến hết thửa 336, tờ bản đồ 88450----Đất ở đô thị
405Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 300, tờ bản đồ 88 - Đến hết thửa 310, tờ bản đồ 86450----Đất ở đô thị
406Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 248, tờ bản đồ 88 - Đến mương nước (cạnh thửa 298, tờ bản đồ 88)520----Đất ở đô thị
407Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 383, tờ bản đồ 88 - Đến hết thửa 380, tờ bản đồ 88570----Đất ở đô thị
408Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 253, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 311, tờ bản đồ 88570----Đất ở đô thị
409Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 302, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 427, tờ bản đồ 88570----Đất ở đô thị
410Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 321, tờ bản đồ 73 - Đến hết thửa 315, tờ bản đồ 73450----Đất ở đô thị
411Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 187, tờ bản đồ 73 - Đến hết thửa 158, tờ bản đồ 73; Đến hết thửa 395, tờ bản đồ 73520----Đất ở đô thị
412Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 145 cạnh thửa 16, tờ bản đồ 73 - Đến hết thửa 41, tờ bản đồ 73; Đến hết thửa 380, tờ bản đồ 73568----Đất ở đô thị
413Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 358, tờ bản đồ 72 - Đến hết thửa 690, tờ bản đồ 72400----Đất ở đô thị
414Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 667, tờ bản đồ 72 - Đến hết thửa 313, tờ bản đồ 72400----Đất ở đô thị
415Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 657, tờ bản đồ 72 - Đến hết thửa 655, tờ bản đồ 72400----Đất ở đô thị
416Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 910, tờ bản đồ 72 - Đến giáp thửa 956, tờ bản đồ 70540----Đất ở đô thị
417Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 491, tờ bản đồ 72 - Đến giáp thửa 562, tờ bản đồ 72450----Đất ở đô thị
418Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 456, tờ bản đồ 72 - Đến giáp thửa 526, tờ bản đồ 72 và hết thửa 939, tờ bản đồ 72504----Đất ở đô thị
419Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ cống (giáp thửa 320, tờ bản đồ 88) - Đến ngã ba cạnh thửa 256, tờ bản đồ 87560----Đất ở đô thị
420Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Hoàng Văn Thụ - Đến cống (hết thửa 320, tờ bản đồ 88)608----Đất ở đô thị
421Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 466, tờ bản đồ 88 - Đến ngã ba cạnh thửa 295, tờ bản đồ 88584----Đất ở đô thị
422Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 157, tờ bản đồ 88 - Đến ngã ba hết thửa 44, tờ bản đồ 88496----Đất ở đô thị
423Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 145, tờ bản đồ 88 - Đến ngã ba hết thửa 87, tờ bản đồ 88; Đến ngã ba cạnh thửa 101, tờ bản đồ 88496----Đất ở đô thị
424Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 143, tờ bản đồ 88 - Đến ngã ba cạnh thửa 145, tờ bản đồ 88584----Đất ở đô thị
425Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 142, tờ bản đồ 88 (nhà ông Đường) - Đến ngã ba hết thửa 427, tờ bản đồ 88584----Đất ở đô thị
426Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 210, tờ bản đồ 88 (cạnh nhà tình thương) - Đến ngã ba cạnh thửa 105, tờ bản đồ 86 và Đến ngã ba giữa hai thửa 177 và 306, tờ bản đồ 90584----Đất ở đô thị
427Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 295, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa 174, tờ bản đồ 69584----Đất ở đô thị
428Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm từ cạnh thửa 05, tờ bản đồ 91 qua thửa 114, tờ bản đồ 91 - Đến hết thửa 127, tờ bản đồ 91; qua thửa 114, tờ bản đồ 91 Đến hết thửa 36, tờ bản đồ 91 và Đến ngã ba hết thửa 341, tờ bản đồ 73584----Đất ở đô thị
429Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 201 Hoàng Văn Thụ (cạnh thửa 287, tờ bản đồ 73) - Đến ngã ba cạnh thửa 434, tờ bản đồ 73)584----Đất ở đô thị
430Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 400, tờ bản đồ 71608----Đất ở đô thị
431Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 413, tờ bản đồ 71 - Đến ngã ba hết thửa 526 và 600, tờ bản đồ 71600----Đất ở đô thị
432Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 573, tờ bản đồ 71 - Đến ngã ba hết thửa 638, tờ bản đồ 72536----Đất ở đô thị
433Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1076, tờ bản đồ 72 - Đến hết thửa 1063, tờ bản đồ 72536----Đất ở đô thị
434Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 925, tờ bản đồ 72 - Đến hết thửa 61, tờ bản đồ 72; Đến giáp thửa 75, tờ bản đồ 72; Đến giáp thửa 844, tờ bản đồ 72 và Đến giáp thửa 1075, tờ bản đồ 72568----Đất ở đô thị
435Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 455, tờ bản đồ 72 - Đến giáp thửa 586, tờ bản đồ 72 và Đến ngã ba cạnh thửa 925, tờ bản đồ 72640----Đất ở đô thị
436Huyện Đức TrọngĐường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm cạnh thửa 248, tờ bản đồ 88 và giáp thửa 177, tờ bản đồ 88 - Đến Quốc lộ 201.792.000----Đất ở đô thị
437Huyện Đức TrọngĐường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm cạnh thửa 133, tờ bản đồ 88 (Trường Mẫu giáo Họa Mi phân hiệu Nam Sơn) và thửa 265, tờ bản đồ 88 - Đến đường hẻm cạnh thửa 248, tờ bản đồ 88 và hết thửa 177, tờ bản đồ 881.752.000----Đất ở đô thị
438Huyện Đức TrọngĐường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Ngô Mây và đường hẻm cạnh nhà số 209 (cạnh thửa 321, tờ bản đồ 73) - Đến đường hẻm cạnh thửa 133, tờ bản đồ 88 (Trường Mẫu giáo Họa Mi phân hiệu Nam Sơn) và giáp thửa 265, tờ bản đồ 881.720.000----Đất ở đô thị
439Huyện Đức TrọngĐường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Cô Bắc và giáp thửa 149, tờ bản đồ 73 - Đến đường Ngô Mây và đường hẻm cạnh nhà số 209 (cạnh thửa 321, tờ bản đồ 73)2.032.000----Đất ở đô thị
440Huyện Đức TrọngĐường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Tuệ Tĩnh và đường hẻm cạnh nhà số 147 (cạnh thửa 16, tờ bản đồ 73) - Đến đường Cô Bắc và hết thửa 149, tờ bản đồ 732.232.000----Đất ở đô thị
441Huyện Đức TrọngĐường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm cạnh thửa 413, tờ bản đồ 71 và giáp thửa 647, tờ bản đồ 71 - Đến đường Tuệ Tĩnh và đường hẻm cạnh nhà số 147 (cạnh thửa 16, tờ bản đồ 73)2.544.000----Đất ở đô thị
442Huyện Đức TrọngĐường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Nguyên Hãn và giáp thửa 836, tờ bản đồ 72 - Đến đường hẻm cạnh thửa 413, tờ bản đồ 71 (nhà bà Lích) và hết thửa 647, tờ bản đồ 712.584.000----Đất ở đô thị
443Huyện Đức TrọngĐường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm cạnh thửa 491, tờ bản đồ 72 và giáp thửa 385, tờ bản đồ 72 - Đến đường Trần Nguyên Hãn và hết thửa 836, tờ bản đồ 722.672.000----Đất ở đô thị
444Huyện Đức TrọngĐường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lý Thường Kiệt - Đến đường hẻm cạnh thửa 491, tờ bản đồ 72 (nhà ông Sập) và hết thửa 385, tờ bản đồ 72 (nhà bà Thu)2.920.000----Đất ở đô thị
445Huyện Đức TrọngĐường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và trường Nguyễn Trãi - Đến đường Lý Thường Kiệt3.088.000----Đất ở đô thị
446Huyện Đức TrọngĐường Hoàng Văn Thụ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và giáp trường Nguyễn Trãi3.120.000----Đất ở đô thị
447Huyện Đức TrọngĐường hẻm 40 Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 225, tờ bản đồ 93520----Đất ở đô thị
448Huyện Đức TrọngĐường hẻm 40 Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 214, tờ bản đồ 96 - Đến giáp thửa 102, tờ bản đồ 96450----Đất ở đô thị
449Huyện Đức TrọngĐường hẻm 40 Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 918, tờ bản đồ 95370----Đất ở đô thị
450Huyện Đức TrọngĐường hẻm 40 Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 815, tờ bản đồ 95 - Đến ngã ba cạnh thửa 836, tờ bản đồ 95450----Đất ở đô thị
451Huyện Đức TrọngĐường hẻm 40 Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 742, tờ bản đồ 95370----Đất ở đô thị
452Huyện Đức TrọngĐường hẻm 40 Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 282, tờ bản đồ 95370----Đất ở đô thị
453Huyện Đức TrọngĐường hẻm 40 Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 206, tờ bản đồ 93 - Đến hết thửa 240, tờ bản đồ 93; Đến giáp thửa 279, tờ bản đồ 96536----Đất ở đô thị
454Huyện Đức TrọngĐường hẻm 40 Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 144, tờ bản đồ 93 - Đến giáp thửa 159, tờ bản đồ 96; Đến đường Nguyễn Bá Ngọc (hết thửa 134, tờ bản đồ 96)512----Đất ở đô thị
455Huyện Đức TrọngĐường hẻm 40 Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 84, tờ bản đồ 93 - Đến hết thửa 61, tờ bản đồ 93 và Đến hết thửa 53, tờ bản đồ 93536----Đất ở đô thị
456Huyện Đức TrọngĐường hẻm 40 Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 775, tờ bản đồ 95 - Đến đường Nguyễn Bá Ngọc (hết thửa 1067, tờ bản đồ 95); từ ngã ba cạnh thửa 789, tờ bản đồ 95 Đến giáp thửa 836, tờ bản đồ 95; từ ngã ba cạnh thửa 822512----Đất ở đô thị
457Huyện Đức TrọngĐường hẻm 40 Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 751, tờ bản đồ 95 - Đến mương nước512----Đất ở đô thị
458Huyện Đức TrọngĐường hẻm 40 Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 369, tờ bản đồ 95 (cạnh cây xăng) - Đến giáp thửa 392, tờ bản đồ 95536----Đất ở đô thị
459Huyện Đức TrọngĐường hẻm 40 Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư nối Hai Bà Trưng và đường Hai Tháng Tư - Đến hết đường1.920.000----Đất ở đô thị
460Huyện Đức TrọngĐường hẻm 40 Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ Thống Nhất - Đến ngã tư nối Hai Bà Trưng và đường Hai Tháng Tư2.128.000----Đất ở đô thị
461Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 27 Thống Nhất cạnh thửa 868, tờ bản đồ 55 - Đến giáp thửa 53, tờ bản đồ 591.360.000----Đất ở đô thị
462Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh nhà số 21 Thống Nhất (cạnh Ngọc Thạnh) cạnh thửa số 50, tờ bản đồ 55384----Đất ở đô thị
463Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Tô Hiến Thành - Đến đường Nguyễn Thiện Thuật9.568.000----Đất ở đô thị
464Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Thái Học - Đến đường Tô Hiến Thành9.744.000----Đất ở đô thị
465Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Hàm Nghi và giáp thửa 180, tờ bản đồ 57 - Đến đường Nguyễn Thái Học9.912.000----Đất ở đô thị
466Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Hai Bà Trưng - Đến đường Hàm Nghi và hết thửa 180, tờ bản đồ 5710.336.000----Đất ở đô thị
467Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lê Anh Xuân và giáp thửa 594, tờ bản đồ 60 - Đến đường Hai Bà Trưng10.336.000----Đất ở đô thị
468Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Hưng Đạo và giáp thửa 698, tờ bản đồ 60 - Đến đường Lê Anh Xuân và hết thửa 594, tờ bản đồ 6010.136.000----Đất ở đô thị
469Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Du và giáp thửa 1070, tờ bản đồ 60 - Đến đường Trần Hưng Đạo và hết thửa 698, tờ bản đồ 609.624.000----Đất ở đô thị
470Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba vào nhà Văn hóa và giáp thửa 108, tờ bản đồ 75 - Đến đường Nguyễn Du và hết thửa 1070, tờ bản đồ 608.624.000----Đất ở đô thị
471Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư Hoàng Văn Thụ Lê Thánh Tông - Đến ngã ba vào nhà Văn hóa và hết thửa 108, tờ bản đồ 758.448.000----Đất ở đô thị
472Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ cổng vào trường Tiểu học Kim Đồng và giáp thửa 524, tờ bản đồ 75 - Đến ngã tư Hoàng Văn Thụ Lê Thánh Tông6.288.000----Đất ở đô thị
473Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Kim Đồng - Đến cổng vào trường Tiểu học Kim Đồng và hết thửa 524, tờ bản đồ 756.128.000----Đất ở đô thị
474Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Tô Hiệu - Đến đường Kim Đồng5.952.000----Đất ở đô thị
475Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 32, tờ bản đồ 76 và giáp thửa 36, tờ bản đồ 76 - Đến đường Tô Hiệu5.208.000----Đất ở đô thị
476Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Võ Thị Sáu và giáp trụ sở Tổ Dân phố 35 (thửa 2139, tờ bản đồ 76) - Đến hết thửa 32, tờ bản đồ 76 và hết thửa 36, tờ bản đồ 764.952.000----Đất ở đô thị
477Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 398, tờ bản đồ 76 (cây đa) và giáp thửa 407, tờ bản đồ 76 - Đến đường Võ Thị Sáu và hết trụ sở Tổ dân phố 35 (thửa 2139, tờ bản đồ 76)4.600.000----Đất ở đô thị
478Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Ngô Quyền - Đến ngã ba cạnh thửa 398, tờ bản đồ 76 (cây đa) và hết thửa 407, tờ bản đồ 764.392.000----Đất ở đô thị
479Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 883, tờ bản đồ 76 (nhà số 390) và giáp thửa 893, tờ bản đồ 76 (nhà số 525) - Đến đường Ngô Quyền3.888.000----Đất ở đô thị
480Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Quang Trung - Đến hết thửa 883, tờ bản đồ 76 (nhà số 390) và hết thửa 893, tờ bản đồ 763.856.000----Đất ở đô thị
481Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư cạnh thửa 1235, tờ bản đồ 76 - Đến đường Quang Trung3.336.000----Đất ở đô thị
482Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lê Lợi - Đến ngã tư cạnh thửa 1235, tờ bản đồ 763.168.000----Đất ở đô thị
483Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư cạnh thửa 1676, tờ bản đồ 76 - Đến đường Lê Lợi2.832.000----Đất ở đô thị
484Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Hà Giang và giáp thửa 66, tờ bản đồ 95 - Đến ngã tư cạnh thửa 1676, tờ bản đồ 762.728.000----Đất ở đô thị
485Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 282, tờ bản đồ 95 và ngã ba cạnh thửa 274, tờ bản đồ 95 - Đến đường Hà Giang và hết thửa 66, tờ bản đồ 952.456.000----Đất ở đô thị
486Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ đường vào nhà thờ Tùng Nghĩa và giáp thửa 361, tờ bản đồ 95 - Đến hết thửa 282, tờ bản đồ 95 và ngã ba cạnh thửa 274, tờ bản đồ 952.216.000----Đất ở đô thị
487Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm cạnh thửa 791, tờ bản đồ 95 và giáp thửa 753, tờ bản đồ 95 - Đến đường vào nhà thờ Tùng Nghĩa và hết thửa 361, tờ bản đồ 952.024.000----Đất ở đô thị
488Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Bá Ngọc và giáp thửa 08, tờ bản đồ 93 - Đến đường hẻm cạnh thửa 791, tờ bản đồ 95 và hết thửa 753, tờ bản đồ 951.864.000----Đất ở đô thị
489Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 144, tờ bản đồ 93 và giáp thửa 147, tờ bản đồ 93 - Đến đường Nguyễn Bá Ngọc và hết thửa 08, tờ bản đồ 931.552.000----Đất ở đô thị
490Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp xã Phú Hội - Đến ngã ba giáp thửa 144, tờ bản đồ 93 và hết thửa 147, tờ bản đồ 931.472.000----Đất ở đô thị
491Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Đình Chiểu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh nhà thờ Tùng Nghĩa (thửa 263, tờ bản đồ 95) - Đến giáp thửa 183, tờ bản đồ 95540----Đất ở đô thị
492Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Đình Chiểu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 517, tờ bản đồ 75530----Đất ở đô thị
493Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Đình Chiểu Thị trấn Liên NghĩaTư giáp thửa 408, tờ bản đồ 95 - Đến hết thửa 561, tờ bản đồ 95450----Đất ở đô thị
494Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Đình Chiểu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 377, tờ bản đồ 76 - Đến ngã ba cạnh thửa 1959, tờ bản đồ 76512----Đất ở đô thị
495Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Đình Chiểu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 975, tờ bản đồ 75 - Đến giáp thửa 993, tờ bản đồ 75520----Đất ở đô thị
496Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Đình Chiểu Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp CLB Văn hóa Thể thao (thửa 1587, tờ bản đồ 76) - Đến hết thửa 408, tờ bản đồ 95790----Đất ở đô thị
497Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Đình Chiểu Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lý Thường Kiệt (Hàng Gianh) - Đến CLB Văn hóa Thể thao728----Đất ở đô thị
498Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Đình Chiểu Thị trấn Liên NghĩaTừ Hoàng Văn Thụ - Đến đường Lý Thường Kiệt (Hàng Gianh)880----Đất ở đô thị
499Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Trãi Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 442, tờ bản đồ 60 - Đến hết đường592----Đất ở đô thị
500Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Trãi Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 151 (hẻm Chí Linh) Từ thửa 449, tờ bản đồ 75 - Đến giáp thửa 372, tờ bản đồ 75664----Đất ở đô thị
501Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Trãi Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Hàm Nghi - Đến đường Phan Chu Trinh1.232.000----Đất ở đô thị
502Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Trãi Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Cù Chính Lan - Đến đường Bùi Thị Xuân1.368.000----Đất ở đô thị
503Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Trãi Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lê Thánh Tông - Đến đường Cù Chính Lan1.312.000----Đất ở đô thị
504Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Trãi Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Võ Thị Sáu - Đến đường Lê Thánh Tông1.120.000----Đất ở đô thị
505Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Trãi Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Ngô Quyền - Đến đường Võ Thị Sáu976----Đất ở đô thị
506Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Trãi Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Quang Trung - Đến đường Ngô Quyền800----Đất ở đô thị
507Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Trãi Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lê Lợi - Đến đường Quang Trung768----Đất ở đô thị
508Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Trãi Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Hà Giang - Đến đường Lê Lợi680----Đất ở đô thị
509Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Trãi Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 930, tờ bản đồ 95 - Đến đường Hà Giang624----Đất ở đô thị
510Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Bá Ngọc Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1084; đường hẻm cạnh thửa 865, tờ bản đồ 95 - Đến giáp thửa 834, tờ bản đồ 95470----Đất ở đô thị
511Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Bá Ngọc Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 830, tờ bản đồ 94390----Đất ở đô thị
512Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Bá Ngọc Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 123, tờ bản đồ 96 - Đến hết thửa 119, tờ bản đồ 96; Đến ngã ba cạnh thửa 87, 104, tờ bản đồ 96450----Đất ở đô thị
513Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Bá Ngọc Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 871, tờ bản đồ 94 - Đến hết thửa 908, 928, tờ bản đồ 94450----Đất ở đô thị
514Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Bá Ngọc Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 913, tờ bản đồ 94 - Đến hết thửa 1190, tờ bản đồ 94450----Đất ở đô thị
515Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Bá Ngọc Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1093, tờ bản đồ 94450----Đất ở đô thị
516Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Bá Ngọc Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 182, tờ bản đồ 96 - Đến hết thửa 177, tờ bản đồ 96520----Đất ở đô thị
517Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Bá Ngọc Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 1016, tờ bản đồ 95 - Đến ngã ba cạnh thửa 615, tờ bản đồ 94450----Đất ở đô thị
518Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Bá Ngọc Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc rẽ trái - Đến hết thửa 188, tờ bản đồ 96592----Đất ở đô thị
519Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Bá Ngọc Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc rẽ phải - Đến ngã ba cạnh thửa 1016, tờ bản đồ 95592----Đất ở đô thị
520Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Bá Ngọc Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 54, tờ bản đồ 96 - Đến ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc728----Đất ở đô thị
521Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Bá Ngọc Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến hết thửa 54, tờ bản đồ 96768----Đất ở đô thị
522Huyện Đức TrọngĐường Bạch Đằng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1059 và 1086, tờ bản đồ 94 - Đến hết thửa 300, tờ bản đồ 94470----Đất ở đô thị
523Huyện Đức TrọngĐường Bạch Đằng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 519, tờ bản đồ 94 - Đến hết thửa 659, tờ bản đồ 94390----Đất ở đô thị
524Huyện Đức TrọngĐường Bạch Đằng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 600, tờ bản đồ 95520----Đất ở đô thị
525Huyện Đức TrọngĐường Bạch Đằng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 445, tờ bản đồ 95 - Đến hết thửa 1110, tờ bản đồ 95520----Đất ở đô thị
526Huyện Đức TrọngĐường Bạch Đằng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1080, tờ bản đồ 95 - Đến đường Nguyễn Bá Ngọc (cạnh thửa 1016, tờ bản đồ 95)520----Đất ở đô thị
527Huyện Đức TrọngĐường Bạch Đằng Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba giáp thửa 517, tờ bản đồ 94 - Đến hết thửa 594 và giáp thửa 216, 217, tờ bản đồ 94450----Đất ở đô thị
528Huyện Đức TrọngĐường Bạch Đằng Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 445, tờ bản đồ 95 - Đến ngã ba hết thửa 517 và hết thửa 1043, tờ bản đồ 94552----Đất ở đô thị
529Huyện Đức TrọngĐường Bạch Đằng Thị trấn Liên NghĩaTừ mương nước cạnh thửa 419, tờ bản đồ 95 - Đến ngã ba hết thửa 445, tờ bản đồ 95696----Đất ở đô thị
530Huyện Đức TrọngĐường Bạch Đằng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến mương nước cạnh thửa 419, tờ bản đồ 95832----Đất ở đô thị
531Huyện Đức TrọngĐường Hà giang Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 131; đường hẻm cạnh thửa 133, tờ bản đồ 95 - Đến giáp thửa 231, tờ bản đồ 95450----Đất ở đô thị
532Huyện Đức TrọngĐường Hà giang Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 126, tờ bản đồ 95 - Đến ngã ba cạnh thửa 226, tờ bản đồ 95520----Đất ở đô thị
533Huyện Đức TrọngĐường Hà giang Thị trấn Liên NghĩaTừ thửa 286, tờ bản đồ 95 - Đến giáp thửa 232, tờ bản đồ 95450----Đất ở đô thị
534Huyện Đức TrọngĐường Hà giang Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1130, tờ bản đồ 95 - Đến giáp thửa 1128, 286, tờ bản đồ 95520----Đất ở đô thị
535Huyện Đức TrọngĐường Hà giang Thị trấn Liên NghĩaĐoạn còn lại của đường Hà Giang Từ ngã tư - Đến hết thửa 42 và giáp thửa 136616----Đất ở đô thị
536Huyện Đức TrọngĐường Hà giang Thị trấn Liên NghĩaTừ mương nước cạnh thửa 118, tờ bản đồ 95 - Đến ngã tư hết thửa 123, tờ bản đồ 95736----Đất ở đô thị
537Huyện Đức TrọngĐường Hà giang Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến mương nước cạnh thửa 118, tờ bản đồ 95880----Đất ở đô thị
538Huyện Đức TrọngĐường Lê Lợi Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh ngã tư (thửa 2244, tờ bản đồ 76) - Đến đường Hà Giang (cạnh thửa 47, tờ bản đồ 94)450----Đất ở đô thị
539Huyện Đức TrọngĐường Lê Lợi Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 547, tờ bản đồ 74 - Đến giáp thửa 207, tờ bản đồ 77450----Đất ở đô thị
540Huyện Đức TrọngĐường Lê Lợi Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1519, tờ bản đồ 76 - Đến ngã ba cạnh thửa 231, tờ bản đồ 77450----Đất ở đô thị
541Huyện Đức TrọngĐường Lê Lợi Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1546, tờ bản đồ 76 - Đến hết thửa 1751, tờ bản đồ 76; Đến đường Hà Giang (cạnh thửa 51, tờ bản đồ 95)450----Đất ở đô thị
542Huyện Đức TrọngĐường Lê Lợi Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư cạnh thửa 1546, tờ bản đồ 76 - Đến ngã tư hết thửa 1336, tờ bản đồ 76632----Đất ở đô thị
543Huyện Đức TrọngĐường Lê Lợi Thị trấn Liên NghĩaTừ mương nước cạnh thửa 2048, tờ bản đồ 76 và thửa 1354, tờ bản đồ 76 - Đến ngã tư cạnh thửa 1546, tờ bản đồ 76736----Đất ở đô thị
544Huyện Đức TrọngĐường Lê Lợi Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến mương nước cạnh thửa 2048, tờ bản đồ 76 và giáp thửa 1354, tờ bản đồ 76888----Đất ở đô thị
545Huyện Đức TrọngĐường Quang Trung Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1209, tờ bản đồ 76 - Đến hết thửa 167, tờ bản đồ 77496----Đất ở đô thị
546Huyện Đức TrọngĐường Quang Trung Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1082, tờ bản đồ 76 - Đến hết thửa 1336, tờ bản đồ 76 (đường nối đường Quang Trung và đường Lê Lợi)536----Đất ở đô thị
547Huyện Đức TrọngĐường Quang Trung Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1099, tờ bản đồ 76 - Đến hết thửa 1467, tờ bản đồ 76 (đường nối đường Quang Trung và đường Lê Lợi)536----Đất ở đô thị
548Huyện Đức TrọngĐường Quang Trung Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1082, tờ bản đồ 76 - Đến đường Lê Lợi (cạnh thửa 1336, tờ bản đồ 76)480----Đất ở đô thị
549Huyện Đức TrọngĐường Quang Trung Thị trấn Liên NghĩaĐoạn còn lại của đường Quang Trung560----Đất ở đô thị
550Huyện Đức TrọngĐường Quang Trung Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư giáp thửa 2053, tờ bản đồ 76 - Đến ngã tư thửa 1082, tờ bản đồ 76680----Đất ở đô thị
551Huyện Đức TrọngĐường Quang Trung Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 986 và 1107, tờ bản đồ 76 - Đến ngã tư giáp thửa 1099, tờ bản đồ 76824----Đất ở đô thị
552Huyện Đức TrọngĐường Quang Trung Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến hết thửa 986 và 1107, tờ bản đồ 76992----Đất ở đô thị
553Huyện Đức TrọngĐường Ngô Quyền Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 82, tờ bản đồ 77 (giáp đường nhựa) - Đến hết thửa 48,102, tờ bản đồ 77580----Đất ở đô thị
554Huyện Đức TrọngĐường Ngô Quyền Thị trấn Liên NghĩaĐường nối Bế Văn Đàn và đường Ngô Quyền (cạnh trường Trung Sơn)728----Đất ở đô thị
555Huyện Đức TrọngĐường Ngô Quyền Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba thửa 808, tờ bản đồ 76 - Đến đương Quang Trung (hết thửa 2188, tờ bản đồ 76)488----Đất ở đô thị
556Huyện Đức TrọngĐường Ngô Quyền Thị trấn Liên NghĩaĐường nối trụ sở Tổ dân phố 45 - Đến đường Quang Trung728----Đất ở đô thị
557Huyện Đức TrọngĐường Ngô Quyền Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh trường mẫu giáo cũ (thửa 645, tờ bản đồ 76) - Đến hết đường nhựa712----Đất ở đô thị
558Huyện Đức TrọngĐường Ngô Quyền Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư (trụ sở Tổ dân phố 45 thửa 770, tờ bản đồ 76) - Đến ngã ba cạnh trường mẫu giáo cũ (thửa 645, tờ bản đồ 76)896----Đất ở đô thị
559Huyện Đức TrọngĐường Ngô Quyền Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến ngã tư (trụ sở Tổ Dân phố 45 thửa 770, tờ bản đồ 76)1.112.000----Đất ở đô thị
560Huyện Đức TrọngĐường Bế Văn Đàn Thị trấn Liên NghĩaĐoạn còn lại của đường Bế Văn Đàn616----Đất ở đô thị
561Huyện Đức TrọngĐường Bế Văn Đàn Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp trường dân lập Trung Sơn (thửa 597, tờ bản đồ 76) - Đến hết ngã ba hết thửa 450, tờ bản đồ 76 và hết thửa 628, tờ bản đồ 76784----Đất ở đô thị
562Huyện Đức TrọngĐường Bế Văn Đàn Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Trãi - Đến ngã tư hết trường dân lập Trung Sơn (thửa 597, tờ bản đồ 76)920----Đất ở đô thị
563Huyện Đức TrọngĐường Võ Thị Sáu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 336, tờ bản đồ 76 - Đến giáp thửa 14, tờ bản đồ 77584----Đất ở đô thị
564Huyện Đức TrọngĐường Võ Thị Sáu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 34 Võ Thị Sáu (nối Bế Văn Đản) Ngã tư cạnh thửa 311, tờ bản đồ 76 - Đến đường Bế Văn Đàn616----Đất ở đô thị
565Huyện Đức TrọngĐường Võ Thị Sáu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 02 Võ Thị Sáu (nối Bế Văn Đàn) Đường hẻm cạnh trường Mẫu giáo Vành Khuyên736----Đất ở đô thị
566Huyện Đức TrọngĐường Võ Thị Sáu Thị trấn Liên NghĩaĐoạn còn lại của đường Võ Thị Sáu664----Đất ở đô thị
567Huyện Đức TrọngĐường Võ Thị Sáu Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư trường Mẫu giáo Vành Khuyên - Đến ngã tư hết thửa 311, tờ bản đồ 76992----Đất ở đô thị
568Huyện Đức TrọngĐường Võ Thị Sáu Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến ngã tư trường Mẫu giáo Vành Khuyên1.112.000----Đất ở đô thị
569Huyện Đức TrọngĐường Tô Hiệu Thị trấn Liên NghĩaTừ thửa 1062, tờ bản đồ 75 - Đến giáp thửa 1283, tờ bản đồ 75640----Đất ở đô thị
570Huyện Đức TrọngĐường Tô Hiệu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 42 Tô Hiệu (đi Võ Thị Sáu) Ngã ba cạnh thửa 1058, tờ bản đồ 75 - Đến đường Võ Thị Sáu752----Đất ở đô thị
571Huyện Đức TrọngĐường Tô Hiệu Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 04 Tô Hiệu (đi Võ Thị Sáu) Ngã ba cạnh thửa 1275, tờ bản đồ 75 - Đến đường Võ Thị Sáu752----Đất ở đô thị
572Huyện Đức TrọngĐường Tô Hiệu Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 1275, tờ bản đồ 75 và giáp thửa 1495, tờ bản đồ 75 - Đến hết đường1.088.000----Đất ở đô thị
573Huyện Đức TrọngĐường Tô Hiệu Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến ngã ba hết thửa 1275, tờ bản đồ 75 và hết thửa 1495, tờ bản đồ 751.160.000----Đất ở đô thị
574Huyện Đức TrọngĐường Kim Đồng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1439, tờ bản đồ 75 - Đến hết thửa 538, 1247, tờ bản đồ 75470----Đất ở đô thị
575Huyện Đức TrọngĐường Kim Đồng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 633, tờ bản đồ 75470----Đất ở đô thị
576Huyện Đức TrọngĐường Kim Đồng Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 546, tờ bản đồ 75 - Đến ngã ba cạnh thửa 458, tờ bản đồ 75608----Đất ở đô thị
577Huyện Đức TrọngĐường Kim Đồng Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 621 và giáp thửa 1378, tờ bản đồ 75 - Đến giáp thửa 705, 1439, tờ bản đồ 75704----Đất ở đô thị
578Huyện Đức TrọngĐường Kim Đồng Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 633, tờ bản đồ 75 và giáp thửa 603, tờ bản đồ 75 - Đến hết thửa 621, tờ bản đồ 75 và hết thửa 1378, tờ bản đồ 751.112.000----Đất ở đô thị
579Huyện Đức TrọngĐường Kim Đồng Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến ngã ba cạnh thửa 633, tờ bản đồ 75 và hết thửa 603, tờ bản đồ 751.264.000----Đất ở đô thị
580Huyện Đức TrọngĐường Lê Thánh Tông Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 72 Lê Thánh Tông cạnh thửa 1353, tờ bản đồ 60 - Đến hết đường472----Đất ở đô thị
581Huyện Đức TrọngĐường Lê Thánh Tông Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 18, tờ bản đồ 75 - Đến hết đường830----Đất ở đô thị
582Huyện Đức TrọngĐường Lê Thánh Tông Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 77, tờ bản đồ 75 - Đến hết đường430----Đất ở đô thị
583Huyện Đức TrọngĐường Lê Thánh Tông Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 232, tờ bản đồ 75 - Đến giáp thửa 134, tờ bản đồ 75360----Đất ở đô thị
584Huyện Đức TrọngĐường Lê Thánh Tông Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm từ ngã tư (cạnh thửa 233, tờ bản đồ 75) - Đến hết thửa 225; Đến hết thửa 1423, tờ bản đồ 75640----Đất ở đô thị
585Huyện Đức TrọngĐường Lê Thánh Tông Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư cạnh thửa 233, tờ bản đồ 75 - Đến đường Nguyễn Du1.248.000----Đất ở đô thị
586Huyện Đức TrọngĐường Lê Thánh Tông Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba giáp thửa 202, tờ bản đồ 75 và giáp thửa 300, tờ bản đồ 75 - Đến ngã tư hết thửa 233, tờ bản đồ 751.632.000----Đất ở đô thị
587Huyện Đức TrọngĐường Lê Thánh Tông Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến ngã ba hết thửa 202, tờ bản đồ 75 và hết thửa 300, tờ bản đồ 751.968.000----Đất ở đô thị
588Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Du Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 18 Nguyễn Du Cạnh thửa 1348, tờ bản đồ 60 - Đến thửa hết 202, tờ bản đồ 751.264.000----Đất ở đô thị
589Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Du Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba giáp thửa 1172, tờ bản đồ 60 và giáp thửa 829, tờ bản đồ 60 - Đến đường Cù Chính Lan1.696.000----Đất ở đô thị
590Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Du Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba giáp thửa 1348, tờ bản đồ 60 và giáp thửa 846, tờ bản đồ 60 - Đến ngã ba cạnh thửa 1172, tờ bản đồ 60 và hết thửa 829, tờ bản đồ 602.048.000----Đất ở đô thị
591Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Du Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến ngã ba hết thửa 1348, tờ bản đồ 60 và hết thửa 846, tờ bản đồ 602.280.000----Đất ở đô thị
592Huyện Đức TrọngĐường Cù Chính Lan Thị trấn Liên NghĩaĐoạn còn lại của đường Cù Chính Lan1.736.000----Đất ở đô thị
593Huyện Đức TrọngĐường Cù Chính Lan Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 623, tờ bản đồ 60 và giáp thửa 772, tờ bản đồ 60 - Đến ngã ba hết thửa 634, tờ bản đồ 60 và hết thửa 747, tờ bản đồ 602.048.000----Đất ở đô thị
594Huyện Đức TrọngĐường Cù Chính Lan Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến hết thửa 623, tờ bản đồ 60 và hết thửa 772, tờ bản đồ 602.280.000----Đất ở đô thị
595Huyện Đức TrọngĐường Sư Vạn Hạnh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm từ ngã ba cạnh thửa 391, tờ bản đồ 60 và thửa 44, tờ bản đồ 61 - Đến hết thửa 35, tờ bản đồ 61488----Đất ở đô thị
596Huyện Đức TrọngĐường Sư Vạn Hạnh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm số 74 Sư Vạn Hạnh (thửa 392, tờ bản đồ 60) - Đến đường Cù Chính Lan (cạnh thửa 643, tờ bản đồ 60)568----Đất ở đô thị
597Huyện Đức TrọngĐường Sư Vạn Hạnh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm số 56 Sư Vạn Hạnh (thửa 398, tờ bản đồ 60) - Đến đường Cù Chính Lan (cạnh thửa 639, tờ bản đồ 60)568----Đất ở đô thị
598Huyện Đức TrọngĐường Sư Vạn Hạnh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh nhà số 44 Sư Vạn Hạnh (thửa 402, tờ bản đồ 60) - Đến đường Cù Chính Lan (thửa 634, tờ bản đồ 60)712----Đất ở đô thị
599Huyện Đức TrọngĐường Sư Vạn Hạnh Thị trấn Liên NghĩaĐoạn còn lại của đường Sư Vạn Hạnh1.736.000----Đất ở đô thị
600Huyện Đức TrọngĐường Sư Vạn Hạnh Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 349, tờ bản đồ 60 và giáp thửa 512, tờ bản đồ 60 - Đến ngã ba cạnh thửa 402, tờ bản đồ 60 và hết thửa 301, tờ bản đồ 602.048.000----Đất ở đô thị
601Huyện Đức TrọngĐường Sư Vạn Hạnh Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến hết thửa 349, tờ bản đồ 60 và hết thửa 512, tờ bản đồ 602.280.000----Đất ở đô thị
602Huyện Đức TrọngĐường Bùi Thị Xuân Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1423, tờ bản đồ 60 đi thửa 24, tờ bản đồ 61 - Đến hết thửa 587, tờ bản đồ 59504----Đất ở đô thị
603Huyện Đức TrọngĐường Bùi Thị Xuân Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 164, tờ bản đồ 60 - Đến ngã ba cạnh thửa 101, tờ bản đồ 61504----Đất ở đô thị
604Huyện Đức TrọngĐường Bùi Thị Xuân Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 110, tờ bản đồ 60 - Đến đường Sư Vạn Hạnh504----Đất ở đô thị
605Huyện Đức TrọngĐường Bùi Thị Xuân Thị trấn Liên NghĩaĐoạn còn lại của đường Bùi Thị Xuân1.768.000----Đất ở đô thị
606Huyện Đức TrọngĐường Bùi Thị Xuân Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba giáp thửa 1403, tờ bản đồ 60 và giáp thửa 257, tờ bản đồ 60 - Đến hết thửa 149, tờ bản đồ 60 và hết thửa 1322, tờ bản đồ 602.048.000----Đất ở đô thị
607Huyện Đức TrọngĐường Bùi Thị Xuân Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống nhất - Đến ngã ba cạnh thửa 1403, tờ bản đồ 60 và hết thửa 257, tờ bản đồ 602.280.000----Đất ở đô thị
608Huyện Đức TrọngĐường Hàm Nghi Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 145, tờ bản đồ 60 - Đến giáp thửa 147, tờ bản đồ 60672----Đất ở đô thị
609Huyện Đức TrọngĐường Hàm Nghi Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 123, tờ bản đồ 60 - Đến giáp thửa 48, tờ bản đồ 60672----Đất ở đô thị
610Huyện Đức TrọngĐường Hàm Nghi Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh nhà số 8 Hàm Nghi (thửa 91, tờ bản đồ 60) - Đến đường Bùi Thị Xuân736----Đất ở đô thị
611Huyện Đức TrọngĐường Hàm Nghi Thị trấn Liên NghĩaTừ thửa 636, tờ bản đồ 59 - Đến hết thửa 1087, tờ bản đồ 59736----Đất ở đô thị
612Huyện Đức TrọngĐường Hàm Nghi Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 07, tờ bản đồ 60 và giáp thửa 50, tờ bản đồ 60 - Đến giáp thửa 636, tờ bản đồ 591.624.000----Đất ở đô thị
613Huyện Đức TrọngĐường Hàm Nghi Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp trường THCS Trần Phú và giáp thửa 1292, tờ bản đồ 60 - Đến hết thửa 07, tờ bản đồ 60 và hết thửa 50, tờ bản đồ 601.912.000----Đất ở đô thị
614Huyện Đức TrọngĐường Hàm Nghi Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống nhất - Đến hết trường THCS Trần Phú và hết thửa 1292, tờ bản đồ 602.080.000----Đất ở đô thị
615Huyện Đức TrọngĐường Phan Bội Châu Thị trấn Liên NghĩaĐoạn còn lại của đường Phan Bội Châu1.688.000----Đất ở đô thị
616Huyện Đức TrọngĐường Phan Bội Châu Thị trấn Liên NghĩaTừ thửa 626, tờ bản đồ 59 và giáp thửa 553, tờ bản đồ 59 - Đến hết thửa 1041, tờ bản đồ 59 và hết thửa 478, tờ bản đồ 591.976.000----Đất ở đô thị
617Huyện Đức TrọngĐường Phan Bội Châu Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến giáp thửa 626, tờ bản đồ 59 và hết thửa 553, tờ bản đồ 592.224.000----Đất ở đô thị
618Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thái Học Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 378, tờ bản đồ 59536----Đất ở đô thị
619Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thái Học Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh nhà 57 Nguyễn Thái Học (thửa 340, tờ bản đồ 59) đi ngã ba cạnh miếu (thửa 270, tờ bản đồ 59) và - Đến đường Nguyễn Thái Học (cạnh thửa 766, tờ bản đồ 59)936----Đất ở đô thị
620Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thái Học Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 341, tờ bản đồ 59 và giáp thửa 1005, tờ bản đồ 59 - Đến đập tràn và Đến cầu2.016.000----Đất ở đô thị
621Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thái Học Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm giáp thửa 823, tờ bản đồ 59 và giáp thửa 814, tờ bản đồ 59 - Đến hết thửa 341, tờ bản đồ 59 và hết thửa 1005, tờ bản đồ 592.480.000----Đất ở đô thị
622Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thái Học Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến đường hẻm hết thửa 823, tờ bản đồ 59 và hết thửa 814, tờ bản đồ 592.624.000----Đất ở đô thị
623Huyện Đức TrọngĐường Phan Chu Trinh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 998, tờ bản đồ 59816----Đất ở đô thị
624Huyện Đức TrọngĐường Phan Chu Trinh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 996, tờ bản đồ 59816----Đất ở đô thị
625Huyện Đức TrọngĐường Phan Chu Trinh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1124, tờ bản đồ 55 - Đến hết thửa 1061, tờ bản đồ 55816----Đất ở đô thị
626Huyện Đức TrọngĐường Phan Chu Trinh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh nhà số 42 Phan Chu Trinh (thửa 226, tờ bản đồ 59) - Đến ngã ba cạnh miếu (thửa 270, tờ bản đồ 59)872----Đất ở đô thị
627Huyện Đức TrọngĐường Phan Chu Trinh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 250, tờ bản đồ 59 - Đến hết đường (hết thửa 798, tờ bản đồ 59)680----Đất ở đô thị
628Huyện Đức TrọngĐường Phan Chu Trinh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 172, tờ bản đồ 59 - Đến hết đường (giáp thửa 136, tờ bản đồ 59)760----Đất ở đô thị
629Huyện Đức TrọngĐường Phan Chu Trinh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh nhà số 10C Phan Chu Trinh đi đường Nguyễn Thái Học Từ ngã ba cạnh thửa 658, tờ bản đồ 59 - Đến ngã ba cạnh thửa 692, tờ bản đồ 59800----Đất ở đô thị
630Huyện Đức TrọngĐường Phan Chu Trinh Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 301, tờ bản đồ 55 - Đến hết đường760----Đất ở đô thị
631Huyện Đức TrọngĐường Phan Chu Trinh Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 172, tờ bản đồ 59 và giáp thửa 213, tờ bản đồ 59 - Đến hết thửa 985, tờ bản đồ 591.656.000----Đất ở đô thị
632Huyện Đức TrọngĐường Phan Chu Trinh Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 296, tờ bản đồ 59 - Đến ngã ba cạnh thửa 172, tờ bản đồ 59 và hết thửa 213, tờ bản đồ 592.072.000----Đất ở đô thị
633Huyện Đức TrọngĐường Phan Chu Trinh Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến ngã ba hết thửa 296, tờ bản đồ 592.224.000----Đất ở đô thị
634Huyện Đức TrọngĐường Tô Hiến Thành Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 889, tờ bản đồ 59 - Đến hết đường504----Đất ở đô thị
635Huyện Đức TrọngĐường Tô Hiến Thành Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 143, tờ bản đồ 59; đường hẻm cạnh thửa 119, tờ bản đồ 591.008.000----Đất ở đô thị
636Huyện Đức TrọngĐường Tô Hiến Thành Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 191, tờ bản đồ 55872----Đất ở đô thị
637Huyện Đức TrọngĐường Tô Hiến Thành Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm nối Nguyễn Thiện Thuật - Đến giáp thửa 1022, tờ bản đồ 591.656.000----Đất ở đô thị
638Huyện Đức TrọngĐường Tô Hiến Thành Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm giáp thửa 118, tờ bản đồ 59 và giáp thửa 61, tờ bản đồ 59 - Đến đường hẻm nối đường Nguyễn Thiện Thuật2.072.000----Đất ở đô thị
639Huyện Đức TrọngĐường Tô Hiến Thành Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Thống Nhất - Đến đường hẻm hết thửa 118, tờ bản đồ 59 và hết thửa 61, tờ bản đồ 592.184.000----Đất ở đô thị
640Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thiện Thuật Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 141, tờ bản đồ 32 - Đến hết đường790----Đất ở đô thị
641Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thiện Thuật Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 143, tờ bản đồ 32 - Đến hết đường790----Đất ở đô thị
642Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thiện Thuật Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm nối đường Tô Hiến Thành (cạnh thửa 30, tờ bản đồ 59)1.016.000----Đất ở đô thị
643Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thiện Thuật Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm đi từ thửa 249, tờ bản đồ 32 đi thửa 132, tờ bản đồ 32 - Đến giáp thửa 87, tờ bản đồ 32 và Đến hết thửa 108, tờ bản đồ 32608----Đất ở đô thị
644Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thiện Thuật Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 306, tờ bản đồ 32 - Đến hết thửa 145, tờ bản đồ 321.544.000----Đất ở đô thị
645Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thiện Thuật Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba giáp thửa 30, tờ bản đồ 59 (đường hẻm nối Tô Hiến Thành) - Đến giáp thửa 183, tờ bản đồ 321.768.000----Đất ở đô thị
646Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thiện Thuật Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 17, tờ bản đồ 59 và giáp thửa 262, tờ bản đồ 32 - Đến ngã ba giáp thửa 30, tờ bản đồ 59 (đường hẻm nối Tô Hiến Thành)2.008.000----Đất ở đô thị
647Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thiện Thuật Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến hết thửa 17, tờ bản đồ 59 và hết thửa 262, tờ bản đồ 322.248.000----Đất ở đô thị
648Huyện Đức TrọngĐường Hoàng Quốc Việt Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 62, tờ bản đồ 32 - Đến hết thửa 321, tờ bản đồ 32856----Đất ở đô thị
649Huyện Đức TrọngĐường Hoàng Quốc Việt Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Tuân - Đến ngã ba giáp thửa 62, tờ bản đồ 32896----Đất ở đô thị
650Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Tuân Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm từ ngã tư giáp đường Nguyễn Bính - Đến Chùa Tàu (giáp thửa 84, tờ bản đồ 32)1.168.000----Đất ở đô thị
651Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Tuân Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 197, tờ bản đồ 28 - Đến giáp thửa 45, tờ bản đồ 32920----Đất ở đô thị
652Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Tuân Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 232, tờ bản đồ 28 - Đến hết thửa 197, tờ bản đồ 28944----Đất ở đô thị
653Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Tuân Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Bính - Đến hết thửa 232, tờ bản đồ 28952----Đất ở đô thị
654Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Tuân Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 cạnh thửa 320, tờ bản đồ 28 - Đến đường Nguyễn Bính (cạnh thửa 527, tờ bản đồ 28)1.088.000----Đất ở đô thị
655Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Bính Thị trấn Liên Nghĩa1.216.000----Đất ở đô thị
656Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Tri Phương Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa số 258, tờ bản đồ 32 - Đến giáp xưởng cưa Tùng Lâm (thửa 04, tờ bản đồ 32)590----Đất ở đô thị
657Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Tri Phương Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 312, tờ bản đồ 29 - Đến giáp thửa 303728----Đất ở đô thị
658Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Tri Phương Thị trấn Liên NghĩaĐường vào nghĩa địa Từ ngã ba cạnh thửa 923 - Đến hết thửa số 258 tờ bản đồ 29648----Đất ở đô thị
659Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Tri Phương Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 920, tờ bản đồ 29 - Đến giáp thửa 865, tờ bản đồ 29512----Đất ở đô thị
660Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Tri Phương Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 847, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 920, tờ bản đồ 29576----Đất ở đô thị
661Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Tri Phương Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 428, tờ bản đồ 26 (Số 02) - Đến hết thửa 799, tờ bản đồ 26 giáp đất xưởng cưa cũ816----Đất ở đô thị
662Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Tri Phương Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 954, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 1212; đi thửa 1206 Đến giáp thửa 1211, tờ bản đồ 29728----Đất ở đô thị
663Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Tri Phương Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 311, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 954, tờ bản đồ 29912----Đất ở đô thị
664Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Tri Phương Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba giáp thửa 126, tờ bản đồ 30 - Đến ngã ba đi nghĩa trang (giáp thửa 923, tờ bản đồ 29) và hết thửa 311, tờ bản đồ 291.440.000----Đất ở đô thị
665Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Tri Phương Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến ngã ba hết thửa 126, tờ bản đồ 301.648.000----Đất ở đô thị
666Huyện Đức TrọngĐường hẻm 12 Chu Văn An Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba giáp thửa 879, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 699 và 394, tờ bản đồ 26736----Đất ở đô thị
667Huyện Đức TrọngĐường hẻm 12 Chu Văn An Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 32, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba hết thửa 879, tờ bản đồ 26800----Đất ở đô thị
668Huyện Đức TrọngLiên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 108, tờ bản đồ 28 - Đến giáp trường mẫu giáo Họa My (thửa 183, tờ bản đồ 28)504----Đất ở đô thị
669Huyện Đức TrọngĐường hẻm 10 Chu Văn An Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 515, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 879 và giáp thửa 389, 434 tờ bản đồ 26736----Đất ở đô thị
670Huyện Đức TrọngĐường hẻm 10 Chu Văn An Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 35, tờ bản đồ 28 - Đến hết thửa 515, tờ bản đồ 26816----Đất ở đô thị
671Huyện Đức TrọngĐường Chu Văn An Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm 12 Chu Văn An và giáp thửa 108, tờ bản đồ 28 - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai2.192.000----Đất ở đô thị
672Huyện Đức TrọngĐường Chu Văn An Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến đường hẻm 12 Chu Văn An và hết thửa 108, tờ bản đồ 282.224.000----Đất ở đô thị
673Huyện Đức TrọngĐường Lê Quý Đôn Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm của đường Lê Quý Đôn584----Đất ở đô thị
674Huyện Đức TrọngĐường Lê Quý Đôn Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba (giáp thửa 261, tờ bản đồ 26) và giáp thửa 314, tờ bản đồ 26 - Đến đường Lương Thế Vinh2.088.000----Đất ở đô thị
675Huyện Đức TrọngĐường Lê Quý Đôn Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến ngã ba (hết thửa 261, tờ bản đồ 26) và hết thửa 314, tờ bản đồ 262.224.000----Đất ở đô thị
676Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thị Minh Khai Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 715, tờ bản đồ 26704----Đất ở đô thị
677Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thị Minh Khai Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 91, tờ bản đồ 26704----Đất ở đô thị
678Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thị Minh Khai Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm nối đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Lê Quý Đôn1.464.000----Đất ở đô thị
679Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thị Minh Khai Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba và giáp thửa 45, tờ bản đồ 11 - Đến đường Ngô Gia Khảm2.240.000----Đất ở đô thị
680Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thị Minh Khai Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến ngã ba và hết thửa 45, tờ bản đồ 112.272.000----Đất ở đô thị
681Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thị Minh Khai Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lê Quý Đôn và giáp thửa 221, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba cạnh thửa 757, tờ bản đồ 262.240.000----Đất ở đô thị
682Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thị Minh Khai Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Chu Văn An và thửa 560, tờ bản đồ 26 - Đến đường Lê Quý Đôn và hết thửa 221, tờ bản đồ 262.264.000----Đất ở đô thị
683Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Thị Minh Khai Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lê Hồng Phong - Đến đường Chu Văn An và giáp thửa 560, tờ bản đồ 262.272.000----Đất ở đô thị
684Huyện Đức TrọngĐường Ngô Gia Khảm Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 39, tờ bản đồ 11 đi thửa 05, tờ bản đồ 11 - Đến tường sân bay1.696.000----Đất ở đô thị
685Huyện Đức TrọngĐường Ngô Gia Khảm Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba (giáp thửa 39, tờ bản đồ 11) và giáp thửa 13, tờ bản đồ 26 - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai1.696.000----Đất ở đô thị
686Huyện Đức TrọngĐường Ngô Gia Khảm Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến ngã ba (hết thửa 39, tờ bản đồ 11) và hết thửa 13, tờ bản đồ 261.768.000----Đất ở đô thị
687Huyện Đức TrọngĐường Cao Bá Quát Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba giáp thửa 198, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 187, tờ bản đồ 29616----Đất ở đô thị
688Huyện Đức TrọngĐường Cao Bá Quát Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 236 và 57, tờ bản đồ 30 - Đến ngã ba hết thửa 198, tờ bản đồ 29816----Đất ở đô thị
689Huyện Đức TrọngĐường Cao Bá Quát Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến ngã ba hết thửa 236 và 57, tờ bản đồ 301.464.000----Đất ở đô thị
690Huyện Đức TrọngĐường Phù Đổng Thiên Vương Thị trấn Liên Nghĩa1.350.000----Đất ở đô thị
691Huyện Đức TrọngĐường hẻm 68/13 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 68/13 cạnh thửa 500, tờ bản đồ 07 - Đến hết đường (hết thửa 358, tờ bản đồ 07)1.016.000----Đất ở đô thị
692Huyện Đức TrọngĐường Trần Khắc Chung Thị trấn Liên NghĩaĐường Trần Khắc Chung1.184.000----Đất ở đô thị
693Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Trường tộ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Tản Đà - Đến đường cao tốc600----Đất ở đô thị
694Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Trường tộ Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Triệu Quang Phục và giáp thửa 613, tờ bản đồ 7 - Đến đường Tản Đà632----Đất ở đô thị
695Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Trường tộ Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp mương nước - Đến đường Triệu Quang Phục và hết thửa 613, tờ bản đồ 7640----Đất ở đô thị
696Huyện Đức TrọngĐường Nguyễn Trường tộ Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 529, tờ bản đồ 07 - Đến mương nước648----Đất ở đô thị
697Huyện Đức TrọngĐường Lê Văn Tám Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 17, tờ bản đồ 03 (cạnh trường Quân sự Địa phương) - Đến đường cao tốc1.144.000----Đất ở đô thị
698Huyện Đức TrọngĐường Lê Văn Tám Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh nhà số 43 (thửa số 25, tờ bản đồ 06) - Đến hết đường600----Đất ở đô thị
699Huyện Đức TrọngĐường Lê Văn Tám Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 16, tờ bản đồ 06 - Đến hết đường632----Đất ở đô thị
700Huyện Đức TrọngĐường Lê Văn Tám Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh nhà 49C (thửa số 02, tờ bản đồ 06) - Đến hết đường632----Đất ở đô thị
701Huyện Đức TrọngĐường Lê Văn Tám Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba (giáp thửa 107, tờ bản đồ 06) - Đến đường cao tốc1.144.000----Đất ở đô thị
702Huyện Đức TrọngĐường Lê Văn Tám Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 89, tờ bản đồ 06 - Đến giáp ranh xã Liên Hiệp1.144.000----Đất ở đô thị
703Huyện Đức TrọngĐường Lê Văn Tám Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 27 - Đến ngã ba (hết thửa 89 và hết thửa 107, tờ bản đồ 06)1.248.000----Đất ở đô thị
704Huyện Đức TrọngĐường Lý Nam Đế Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 682, tờ bản đồ 07 - Đến đường cao tốc632----Đất ở đô thị
705Huyện Đức TrọngĐường Lý Nam Đế Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp trường Dân tộc Nội trú (thửa 431, tờ bản đồ 07) - Đến đường Tản Đà968----Đất ở đô thị
706Huyện Đức TrọngĐường Lý Nam Đế Thị trấn Liên NghĩaTừ đường cao tốc - Đến hết đất Trường Dân tộc nội trú (thửa 431, tờ bản đồ 07)1.232.000----Đất ở đô thị
707Huyện Đức TrọngĐường Tản Đà Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Tố Hữu - Đến đường Nguyễn Trường Tộ704----Đất ở đô thị
708Huyện Đức TrọngĐường Tản Đà Thị trấn Liên NghĩaTừ đường cao tốc - Đến đường Tố Hữu600----Đất ở đô thị
709Huyện Đức TrọngĐường Tố Hữu Thị trấn Liên NghĩaĐường Tố Hữu648----Đất ở đô thị
710Huyện Đức TrọngĐường Triệu Quang Phục Thị trấn Liên NghĩaĐường Triệu Quang Phục672----Đất ở đô thị
711Huyện Đức TrọngĐường Lê Thị Pha Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm giáp đường Lê Thị Pha (cạnh thửa 319, tờ bản đồ 07) - Đến đường Nguyễn Trường Tộ480----Đất ở đô thị
712Huyện Đức TrọngĐường Lê Thị Pha Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 13, tờ bản đồ 07 - Đến đường gom dân sinh704----Đất ở đô thị
713Huyện Đức TrọngĐường Lê Thị Pha Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Triệu Quang Phục và giáp thửa 126, tờ bản đồ 07 - Đến hết thửa 13, tờ bản đồ 07752----Đất ở đô thị
714Huyện Đức TrọngĐường Lê Thị Pha Thị trấn Liên NghĩaTừ mương nước cạnh thửa 281, tờ bản đồ 07 và giáp thửa 850, tờ bản đồ 07 - Đến đường Triệu Quang Phục và hết thửa 126, tờ bản đồ 07912----Đất ở đô thị
715Huyện Đức TrọngĐường Lê Thị Pha Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp Trung tâm Y tế và giáp thửa 1096, tờ bản đồ 07 - Đến mương nước cạnh thửa 281, tờ bản đồ 07 và hết thửa 850, tờ bản đồ 07960----Đất ở đô thị
716Huyện Đức TrọngĐường Lê Thị Pha Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến hết Trung tâm Y tế và hết thửa 1096, tờ bản đồ 071.088.000----Đất ở đô thị
717Huyện Đức TrọngĐường cao tốc Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 731, tờ bản đồ 07 dọc theo ranh giới xã Liên Hiệp thị trấn Liên Nghĩa - Đến giáp ngã 5 mương thủy lợi580----Đất ở đô thị
718Huyện Đức TrọngĐường cao tốc Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 69, tờ bản đồ 07 - Đến giáp xã Liên Hiệp và ngã ba giữa hai thửa 69 và 53, tờ bản đồ 07 Đến đường cao tốc580----Đất ở đô thị
719Huyện Đức TrọngĐường cao tốc Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 997, tờ bản đồ 07 - Đến giáp ngã 5 mương thủy lợi580----Đất ở đô thị
720Huyện Đức TrọngĐường cao tốc Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm số 30 ngã ba cạnh thửa 72, tờ bản đồ 13 - Đến hết đường420----Đất ở đô thị
721Huyện Đức TrọngĐường cao tốc Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 27 và giáp thửa 50, tờ bản đồ 13 - Đến giáp ranh xã Liên Hiệp4.480.000----Đất ở đô thị
722Huyện Đức TrọngĐường cao tốc Thị trấn Liên NghĩaTừ thửa 177, tờ bản đồ 13 và thửa 142, tờ bản đồ 13 theo đường cao tốc và Quốc lộ 27 cũ - Đến giáp Quốc lộ 27 và hết thửa 50, tờ bản đồ 136.530.000----Đất ở đô thị
723Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 265, tờ bản đồ 05 (giáp ranh Liên Hiệp) - Đến hết đường480----Đất ở đô thị
724Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 132 Quốc lộ 27 (cạnh thửa 270, tờ bản đồ 05) - Đến hết đường610----Đất ở đô thị
725Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 130 Quốc lộ 27 (cạnh thửa 142, tờ bản đồ 05) - Đến hết đường610----Đất ở đô thị
726Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 96 Quốc lộ 27 (cạnh thửa 182, tờ bản đồ 05) - Đến hết thửa 49, tờ bản đồ 05620----Đất ở đô thị
727Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 74 Quốc lộ 27 (cạnh thửa 293, tờ bản đồ 06) - Đến hết thửa 128, tờ bản đồ 06620----Đất ở đô thị
728Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 134, tờ bản đồ 06 - Đến ngã ba hết thửa 181, tờ bản đồ 05520----Đất ở đô thị
729Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 Thị trấn Liên NghĩaTừ góc thửa 60, tờ bản đồ 06 đen hết thửa 49, tờ bản đồ 05520----Đất ở đô thị
730Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 62 Quốc lộ 27 (cạnh thửa 208, tờ bản đồ 06) - Đến hết thửa 84, tờ bản đồ 06620----Đất ở đô thị
731Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường cao tốc - Đến giáp xã Liên Hiệp1.840.000----Đất ở đô thị
732Huyện Đức TrọngĐường hẻm 26 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 17 Quốc lộ 20 cạnh thửa 414, tờ bản đồ 07384----Đất ở đô thị
733Huyện Đức TrọngĐường hẻm 26 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 835, tờ bản đồ 07 - Đến hết đường560----Đất ở đô thị
734Huyện Đức TrọngĐường hẻm 26 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 336, tờ bản đồ 07 - Đến hết thửa 671, tờ bản đồ 07 và hết thửa 835, tờ bản đồ 07624----Đất ở đô thị
735Huyện Đức TrọngĐường hẻm 108 Quốc lộ 20 cạnh thửa 95, từ bản đồ 17 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 56 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 534, tờ bản đồ 07) - Đến mương nước (cạnh thửa số 1032, tờ bản đồ 07)496----Đất ở đô thị
736Huyện Đức TrọngĐường hẻm 108 Quốc lộ 20 cạnh thửa 95, từ bản đồ 17 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 102 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 95, tờ bản đồ 17) - Đến giáp mương (cạnh thửa 64, tờ bản đồ 17) và Đến giáp thửa 86, tờ bản đồ 17776----Đất ở đô thị
737Huyện Đức TrọngĐường hẻm 108 Quốc lộ 20 cạnh thửa 95, từ bản đồ 17 Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 cạnh thửa 82, tờ bản đồ 17 (Bưu điện Liên Khương) - Đến hết thửa 347, tờ bản đồ 17776----Đất ở đô thị
738Huyện Đức TrọngĐường hẻm 108 Quốc lộ 20 cạnh thửa 95, từ bản đồ 17 Thị trấn Liên NghĩaTừ mương nước (giáp thửa 63, tờ bản đồ 17) - Đến hết đường432----Đất ở đô thị
739Huyện Đức TrọngĐường hẻm 108 Quốc lộ 20 cạnh thửa 95, từ bản đồ 17 Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 cạnh thửa 95, tờ bản đồ 17 - Đến giáp mương nước (hết thửa 63, tờ bản đồ 17)776----Đất ở đô thị
740Huyện Đức TrọngĐường vào sân bay Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh Viện Kiểm Sát (từ Quốc lộ 20 - Đến tường sân bay)1.016.000----Đất ở đô thị
741Huyện Đức TrọngĐường vào sân bay Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm nối đường vào sân bay - Đến giáp Viện Kiểm Sát (thửa 05, tờ bản đồ 14)760----Đất ở đô thị
742Huyện Đức TrọngĐường vào sân bay Thị trấn Liên NghĩaĐường vào sân bay4.808.000----Đất ở đô thị
743Huyện Đức TrọngĐường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh tường rào sân bay (thửa 113, tờ bản đồ 14) - Đến đường Ngô Gia Khảm1.304.000----Đất ở đô thị
744Huyện Đức TrọngĐường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 63, tờ bản đồ 30 - Đến mương cạnh thửa 985 và 990 tờ bản đồ 29544----Đất ở đô thị
745Huyện Đức TrọngĐường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 282 Quốc lộ 20 cạnh thửa 208, tờ bản đồ 26536----Đất ở đô thị
746Huyện Đức TrọngĐường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 459 Quốc lộ 20 cạnh thửa 299, tờ bản đồ 26712----Đất ở đô thị
747Huyện Đức TrọngĐường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Tuân (cạnh ngã ba tịnh thất Hương An) - Đến hết thửa 21, tờ bản đồ 321.040.000----Đất ở đô thị
748Huyện Đức TrọngĐường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) Thị trấn Liên NghĩaTừ Quốc lộ 20 - Đến đường Nguyễn Tuân (cạnh ngã ba tịnh thất Hương An)1.160.000----Đất ở đô thị
749Huyện Đức TrọngĐường hẻm 819A Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 595 Quốc lộ 20 Từ ngã ba cạnh thửa 340, tờ bản đồ 28 - Đến giáp thửa 355, tờ bản đồ 28; Đến đường Nguyễn Tuân1.088.000----Đất ở đô thị
750Huyện Đức TrọngĐường hẻm 819A Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh UBND huyện và Ngân hàng Công thương (từ Quốc lộ 20 - Đến giáp đường Tú Xương)1.744.000----Đất ở đô thị
751Huyện Đức TrọngĐường hẻm 819A Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 496 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 176, tờ bản đồ 43)1.768.000----Đất ở đô thị
752Huyện Đức TrọngĐường hẻm 819A Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 564 Quốc lộ 20 (trước cây xăng Vật Tư) - Đến đường Phan Đăng Lưu và Đến hết thửa 535, tờ bản đồ 431.472.000----Đất ở đô thị
753Huyện Đức TrọngĐường hẻm 819A Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 124, tờ bản đồ 48 - Đến đường Phan Đăng Lưu (cạnh thửa 80, tờ bản đồ 48)504----Đất ở đô thị
754Huyện Đức TrọngĐường hẻm 819A Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 773 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 639, tờ bản đồ 71)712----Đất ở đô thị
755Huyện Đức TrọngĐường hẻm 819A Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 73, tờ bản đồ 73 - Đến hết thửa 431, tờ bản đồ 73584----Đất ở đô thị
756Huyện Đức TrọngĐường hẻm 819A Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 76 và 104, tờ bản đồ 73 - Đến hết thửa 106, tờ bản đồ 73504----Đất ở đô thị
757Huyện Đức TrọngĐường hẻm 819A Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 76, tờ bản đồ 73 và thửa 10, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa 106, tờ bản đồ 73504----Đất ở đô thị
758Huyện Đức TrọngĐường hẻm 819A Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 30, tờ bản đồ 73 - Đến hết thửa 416, tờ bản đồ 73504----Đất ở đô thị
759Huyện Đức TrọngĐường hẻm 819A Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 06, tờ bản đồ 69 (Rửa xe Đức Trọng) - Đến giáp thửa 121, tờ bản đồ 73712----Đất ở đô thị
760Huyện Đức TrọngĐường hẻm 831 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 77, tờ bản đồ 69 và giáp thửa 157, tờ bản đồ 73 - Đến giáp đường Ngô Mây (hết thửa 377,81, tờ bản đồ 69)624----Đất ở đô thị
761Huyện Đức TrọngĐường hẻm 831 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa số 31, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 77, tờ bản đồ 69 và hết thửa 157, tờ bản đồ 73824----Đất ở đô thị
762Huyện Đức TrọngĐường hẻm 774 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Phạm Hùng cạnh thửa 291, tờ bản đồ 48 - Đến ngã ba đối diện thửa 182, tờ bản đồ 47496----Đất ở đô thị
763Huyện Đức TrọngĐường hẻm 774 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 12, tờ bản đồ 50 đi ngã ba cạnh thửa 421, tờ bản đồ 48 - Đến Đến giáp đường Phạm Hùng (thửa 307, tờ bản đồ 48) và Đến giáp thửa 64, tờ bản đồ 50; đi ngã ba cạnh thửa 309, tờ bản đồ 48 Đến giáp thửa 646 tờ bả576----Đất ở đô thị
764Huyện Đức TrọngĐường hẻm 832 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 66, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 78, tờ bản đồ 69790----Đất ở đô thị
765Huyện Đức TrọngĐường hẻm 832 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 104, tờ bản đồ 51 - Đến ngã ba cạnh thửa 91, tờ bản đồ 51448----Đất ở đô thị
766Huyện Đức TrọngĐường hẻm 832 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 239, tờ bản đồ 51 đi thửa 104, tờ bản đồ 51 - Đến hết thửa 246, tờ bản đồ 51680----Đất ở đô thị
767Huyện Đức TrọngĐường hẻm 915 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 856 Quốc lộ 20 cạnh thửa 188, tờ bản đồ 51 - Đến đường Lý Thái Tổ (cạnh thửa 194, tờ bản đồ 51)384----Đất ở đô thị
768Huyện Đức TrọngĐường hẻm 915 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 848 Quốc lộ 20 (nối đường Quốc lộ 20 và đường Lý Thái Tổ) Từ ngã ba cạnh thửa 167, tờ bản đồ 51 - Đến ngã ba cạnh thửa 183, tờ bản đồ 51; Đến giáp đường Lý Thái Tổ (ngã ba cạnh thửa 154, tờ bản đồ 51)584----Đất ở đô thị
769Huyện Đức TrọngĐường hẻm 915 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 895 Quốc lộ 20 cạnh thửa 116, tờ bản đồ 69624----Đất ở đô thị
770Huyện Đức TrọngĐường hẻm 915 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 140, tờ bản đồ 69448----Đất ở đô thị
771Huyện Đức TrọngĐường hẻm 915 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 372, tờ bản đồ 88 đi thửa 12, tờ bản đồ 88 - Đến ngã ba cạnh thửa 19 và 445, tờ bản đồ 88; Đến hết thửa 251, tờ bản đồ 69480----Đất ở đô thị
772Huyện Đức TrọngĐường hẻm 915 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 11, tờ bản đồ 88 - Đến ngã ba cạnh thửa 427, tờ bản đồ 88560----Đất ở đô thị
773Huyện Đức TrọngĐường hẻm 915 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 204, tờ bản đồ 69 đi ngã ba cạnh thửa 11, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 313, tờ bản đồ 69584----Đất ở đô thị
774Huyện Đức TrọngĐường hẻm 983 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 34, tờ bản đồ 87448----Đất ở đô thị
775Huyện Đức TrọngĐường hẻm 983 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 305, tờ bản đồ 87584----Đất ở đô thị
776Huyện Đức TrọngĐường hẻm 983 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 101, tờ bản đồ 87360----Đất ở đô thị
777Huyện Đức TrọngĐường hẻm 983 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 383, tờ bản đồ 87 - Đến giáp thửa 212, tờ bản đồ 87504----Đất ở đô thị
778Huyện Đức TrọngĐường hẻm 983 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 383, tờ bản đồ 87 - Đến ngã tư cạnh thửa 132, tờ bản đồ 87584----Đất ở đô thị
779Huyện Đức TrọngĐường hẻm 983 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 87 đi thửa 213 - Đến hết thửa 233, tờ bản đồ 87 và Đến hết thửa 383584----Đất ở đô thị
780Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1025 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 330, tờ bản đồ 86 - Đến ngã bã cạnh thửa 361, tờ bản đồ 86 và Đến giáp thửa 445, tờ bản đồ 86600----Đất ở đô thị
781Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1025 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 256, tờ bản đồ 87 đi qua thửa 216, tờ bản đồ 86 - Đến ngã ba cạnh thửa 302, tờ bản đồ 86 và Đến hết thửa 438, tờ bản đồ 86496----Đất ở đô thị
782Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1025 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 365, tờ bản đồ 86 - Đến ngã ba cạnh thửa 256, tờ bản đồ 87544----Đất ở đô thị
783Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1025 Quốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 775, tờ bản đồ 86 - Đến ngã ba cạnh thửa 365, tờ bản đồ 86568----Đất ở đô thị
784Huyện Đức TrọngĐường hẻm 966 Quốc lộ 20 (gần trụ sở Tổ dân phố 50) Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm 902 Quốc lộ 20 (gần đại lý Dũng cạnh thửa 316, tờ bản đồ 87) - Đến ngã ba Tịnh xá Viên Quang (thửa 148, tờ bản đồ 83)616----Đất ở đô thị
785Huyện Đức TrọngĐường hẻm 966 Quốc lộ 20 (gần trụ sở Tổ dân phố 50) Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 908, tờ bản đồ 83 (đối diện gara Phú Thọ) - Đến mương nước cạnh thửa 215, tờ bản đồ 83592----Đất ở đô thị
786Huyện Đức TrọngĐường hẻm 966 Quốc lộ 20 (gần trụ sở Tổ dân phố 50) Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 244, tờ bản đồ 83 - Đến hết đường592----Đất ở đô thị
787Huyện Đức TrọngĐường hẻm 966 Quốc lộ 20 (gần trụ sở Tổ dân phố 50) Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 250, tờ bản đồ 83 (đối diện đường hẻm 966) - Đến hết đường592----Đất ở đô thị
788Huyện Đức TrọngĐường hẻm 966 Quốc lộ 20 (gần trụ sở Tổ dân phố 50) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 132, tờ bản đồ 83 - Đến ngã ba miếu Thổ công (cạnh thửa 849, tờ bản đồ 83)592----Đất ở đô thị
789Huyện Đức TrọngĐường hẻm 966 Quốc lộ 20 (gần trụ sở Tổ dân phố 50) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang (thửa 148, tờ bản đồ 83) - Đến ngã ba giáp thửa 132, tờ bản đồ 83608----Đất ở đô thị
790Huyện Đức TrọngĐường hẻm 966 Quốc lộ 20 (gần trụ sở Tổ dân phố 50) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 182, tờ bản đồ 83 - Đến ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang (thửa 148, tờ bản đồ 83)616----Đất ở đô thị
791Huyện Đức TrọngĐường hẻm 966 Quốc lộ 20 (gần trụ sở Tổ dân phố 50) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 177, tờ bản đồ 83 - Đến giáp thửa 731, tờ bản đồ 83584----Đất ở đô thị
792Huyện Đức TrọngĐường hẻm 966 Quốc lộ 20 (gần trụ sở Tổ dân phố 50) Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 689, tờ bản đồ 83 - Đến ngã ba cạnh thửa 233, tờ bản đồ 83584----Đất ở đô thị
793Huyện Đức TrọngĐường hẻm 966 Quốc lộ 20 (gần trụ sở Tổ dân phố 50) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 393, tờ bản đồ 82 - Đến hết thửa 235, tờ bản đồ 82384----Đất ở đô thị
794Huyện Đức TrọngĐường hẻm 966 Quốc lộ 20 (gần trụ sở Tổ dân phố 50) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 233, tờ bản đồ 83 - Đến mương nước cạnh thửa 248, tờ bản đồ 82584----Đất ở đô thị
795Huyện Đức TrọngĐường hẻm 966 Quốc lộ 20 (gần trụ sở Tổ dân phố 50) Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm cạnh thửa 393, tờ bản đồ 83 - Đến ngã ba cạnh thửa 233, tờ bản đồ 83592----Đất ở đô thị
796Huyện Đức TrọngĐường hẻm 966 Quốc lộ 20 (gần trụ sở Tổ dân phố 50) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 717, tờ bản đồ 83 đi ngã ba cạnh thửa 164, tờ bản đồ 83 - Đến hết thửa 130, tờ bản đồ 83 và Đến hết thửa 689, tờ bản đồ 83584----Đất ở đô thị
797Huyện Đức TrọngĐường hẻm 966 Quốc lộ 20 (gần trụ sở Tổ dân phố 50) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 393, tờ bản đồ 83 - Đến hết thửa 1142, tờ bản đồ 83 và Đến giáp thửa 423, tờ bản đồ 83512----Đất ở đô thị
798Huyện Đức TrọngĐường hẻm 966 Quốc lộ 20 (gần trụ sở Tổ dân phố 50) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 715, tờ bản đồ 83 - Đến đường hẻm cạnh thửa 393, tờ bản đồ 83616----Đất ở đô thị
799Huyện Đức TrọngĐường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 405, tờ bản đồ 83 (cà phê Việt Đức) - Đến ngã ba cạnh thửa 344, tờ bản đồ 83608----Đất ở đô thị
800Huyện Đức TrọngĐường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa Thị trấn Liên NghĩaĐường hẻm cạnh thửa 1146, tờ bản đồ 83 - Đến hết thửa 538, tờ bản đồ 83 và giáp thửa 554, tờ bản đồ 83608----Đất ở đô thị
801Huyện Đức TrọngĐường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 186, tờ bản đồ 101 - Đến hết thửa 854, tờ bản đồ 101 và Đến hết thửa 264, tờ bản đồ 101440----Đất ở đô thị
802Huyện Đức TrọngĐường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 876, tờ bản đồ 101 - Đến hết thửa 191, tờ bản đồ 101416----Đất ở đô thị
803Huyện Đức TrọngĐường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 998, tờ bản đồ 101 - Đến ngã ba (giáp thửa 394, tờ bản đồ 101)584----Đất ở đô thị
804Huyện Đức TrọngĐường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 19, tờ bản đồ 101 - Đến thửa hết thửa 938, tờ bản đồ 101 và Đến giáp thửa 939, tờ bản đồ 101608----Đất ở đô thị
805Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 299, tờ bản đồ 101 đến ngã ba cạnh thửa 394, tờ bản đồ 101Từ ngã ba cạnh thửa 626, tờ bản đồ 101 - Đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung, xã Phú Hội568----Đất ở đô thị
806Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 299, tờ bản đồ 101 đến ngã ba cạnh thửa 394, tờ bản đồ 101Từ ngã ba cạnh thửa 394, tờ bản đồ 101 - Đến ngã ba cạnh thửa 626, tờ bản đồ 101576----Đất ở đô thị
807Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 299, tờ bản đồ 101 đến ngã ba cạnh thửa 394, tờ bản đồ 101Từ ngã ba cạnh thửa 299, tờ bản đồ 101 - Đến ngã ba cạnh thửa 394, tờ bản đồ 101592----Đất ở đô thị
808Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 70, tờ bản đồ 100 - Đến hết thửa 41, tờ bản đồ 100 (nhà ông Síu)472----Đất ở đô thị
809Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 58, tờ bản đồ 100 theo hướng đi thửa 182, tờ bản đồ 100 - Đến hết đường472----Đất ở đô thị
810Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 243, tờ bản đồ 100 - Đến mương nước cạnh thửa 248, tờ bản đồ 82496----Đất ở đô thị
811Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư cạnh thửa 38, tờ bản đồ 100 (nhà số 1064/10) - Đến mương nước cạnh thửa 89 và thửa 238, tờ bản đồ 100496----Đất ở đô thị
812Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 22, tờ bản đồ 100 - Đến ngã ba cạnh thửa 357, tờ bản đồ 82472----Đất ở đô thị
813Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 614, tờ bản đồ 83 - Đến giáp thửa 758, tờ bản đồ 83450----Đất ở đô thị
814Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 494, tờ bản đồ 83 - Đến hết thửa 862, tờ bản đồ 83450----Đất ở đô thị
815Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 110 và giáp thửa 966, tờ bản đồ 101 - Đến hết thửa 513 và 677, tờ bản đồ 83472----Đất ở đô thị
816Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư cạnh thửa 38, tờ bản đồ 100 đi theo hướng thửa 339, tờ bản đồ 100 - Đến hết đường; Đến hết thửa 110 và hết thửa 966, tờ bản đồ 101496----Đất ở đô thị
817Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 908, tờ bản đồ 101 - Đến ngã tư cạnh thửa 38, tờ bản đồ 100 (nhà số 1064/10)592----Đất ở đô thị
818Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1110 Quốc lộ 20 (cạnh nhà Mai Linh Thi) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư cạnh thửa 94, tờ bản đồ 100 - Đến ngã ba cạnh thửa 140, tờ bản đồ 100; Đến hết thửa 64, tờ bản đồ 100360----Đất ở đô thị
819Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1110 Quốc lộ 20 (cạnh nhà Mai Linh Thi) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 137, tờ bản đồ 100 - Đến ngã tư cạnh thửa 94, tờ bản đồ 100592----Đất ở đô thị
820Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội Liên Nghĩa đi Tân Phú) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 163, tờ bản đồ 100 - Đến ngã tư cạnh thửa 19, tờ bản đồ 98; Đến ngã bã cạnh thửa 53, tờ bản đồ 100360----Đất ở đô thị
821Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội Liên Nghĩa đi Tân Phú) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 241, tờ bản đồ 100 - Đến ngã ba giáp thửa 163, tờ bản đồ 100592----Đất ở đô thị
822Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1185 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội Liên Nghĩa đi Phú Hội) Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 558, tờ bản đồ 101 - Đến ngã ba cạnh thửa 904, tờ bản đồ 101584----Đất ở đô thị
823Huyện Đức TrọngĐường hẻm 1185 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội Liên Nghĩa đi Phú Hội) Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã ba cạnh thửa 525, tờ bản đồ 101 (cạnh xưởng cưa) - Đến hết thửa 558, tờ bản đồ 101592----Đất ở đô thị
824Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm 26 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 335, tờ bản đồ 07) và giáp thửa 412, tờ bản đồ 07 - Đến giáp xã Hiệp Thạnh3.880.000----Đất ở đô thị
825Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lê Thị Pha và giáp thửa 476, tờ bản đồ 07 - Đến đường hẻm 26 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 335, tờ bản đồ 07) và hết thửa 412, tờ bản đồ 074.152.000----Đất ở đô thị
826Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Trường Tộ và thửa 41, tờ bản đồ 18 - Đến đường Lê Thị Pha và hết thửa 476, tờ bản đồ 074.672.000----Đất ở đô thị
827Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Khắc Chung và giáp thửa 102, tờ bản đồ 17 - Đến đường Nguyễn Trường Tộ và giáp thửa 41, tờ bản đồ 185.500.000----Đất ở đô thị
828Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 177 và 227, tờ bản đồ 13 - Đến đường Trần Khắc Chung và hết đất thửa 102, tờ bản đồ 176.000.000----Đất ở đô thị
829Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp trường Tiểu học Lý Tự Trọng và giáp thửa 10, tờ bản đồ 15 - Đến hết thửa 177 và 227, tờ bản đồ 136.688.000----Đất ở đô thị
830Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp thửa 47, tờ bản đồ 15 và giáp Cty Điện lực - Đến hết trường Tiểu học Lý Tự Trọng và hết thửa 10, tờ bản đồ 156.600.000----Đất ở đô thị
831Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp Tịnh xá Phi Lai và giáp Công an huyện - Đến hết thửa 47, tờ bản đồ 15 và hết đất Công ty Điện lực6.856.000----Đất ở đô thị
832Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Cao Bá Quát và đường vào sân bay - Đến hết Tịnh xá Phi Lai và hết Công an huyện7.064.000----Đất ở đô thị
833Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm cạnh thửa 63, tờ bản đồ 30 và giáp thửa 21, tờ bản đồ 30 - Đến đường Cao Bá Quát và đường vào sân bay7.288.000----Đất ở đô thị
834Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Thị Minh Khai và giáp thửa 76, tờ bản đồ 30 - Đến hẻm cạnh thửa 63, tờ bản đồ 30 và hết thửa 21, tờ bản đồ 307.512.000----Đất ở đô thị
835Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm 282 Quốc lộ 20 và giáp thửa 594, tờ bản đồ 26 - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai và hết thửa 76, tờ bản đồ 307.744.000----Đất ở đô thị
836Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Tri Phương và giáp nhà số 308 - Đến đường hẻm 282 Quốc lộ 20 và hết thửa 594, tờ bản đồ 26 (thửa 240 gốc)8.392.000----Đất ở đô thị
837Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Chu Văn An và thửa 517, tờ bản đồ 28 - Đến đường Nguyễn Tri Phương và hết thửa 871, tờ bản đồ 26 (thửa 385 gốc, tờ 26))8.576.000----Đất ở đô thị
838Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp Trạm Xăng dầu số 2 (thửa 228, tờ bản đồ 28) - Đến đường Chu Văn An và hết thửa 517, tờ bản đồ 288.752.000----Đất ở đô thị
839Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Lê Hồng Phong và giáp thửa 273, tờ bản đồ 28 - Đến hết Trạm Xăng dầu số 2 (thửa 228, tờ bản đồ 28)8.928.000----Đất ở đô thị
840Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp trụ sở UBND huyện và đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến đường Lê Hồng Phong và hết thửa 273, tờ bản đồ 2810.240.000----Đất ở đô thị
841Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Nhân Tông - Đến hết trụ sở UBND huyện (thửa 09, tờ bản đồ 40)9.464.000----Đất ở đô thị
842Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Tô Vĩnh Diện và đường Ngô Gia Tự - Đến đường Trần Nhân Tông11.312.000----Đất ở đô thị
843Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Trần Phú và giáp Cty Viễn thông (thửa 305, tờ bản đồ 57) - Đến đường Tô Vĩnh Diện và đường Ngô Gia Tự11.544.000----Đất ở đô thị
844Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Nguyễn Văn Linh và giáp thửa 496, tờ bản đồ 57 - Đến đường Trần Phú và hết Cty Viễn thông (thửa 305, tờ bản đồ 57)11.312.000----Đất ở đô thị
845Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Nguyễn Văn Linh và hết thửa 496, tờ bản đồ 5711.104.000----Đất ở đô thị
846Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm 564 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 373, tờ bản đồ 43) - Đến đường Đinh Tiên Hoàng10.872.000----Đất ở đô thị
847Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Hà Huy Tập và giáp bến xe Đức Trọng (thửa 108, tờ bản đồ 71) - Đến đường hẻm 564 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 373, tờ bản đồ 43)9.832.000----Đất ở đô thị
848Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ bến xe Đức Trọng và giáp thửa 48, tờ bản đồ 49 - Đến đường Hà Huy Tập và hết bến xe Đức Trọng (thửa 108, tờ bản đồ 71)7.640.000----Đất ở đô thị
849Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư Phan Đình Phùng Trần Nguyên Hãn - Đến giáp bến xe Đức Trọng và hết thửa 48, tờ bản đồ 497.352.000----Đất ở đô thị
850Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Tuệ Tĩnh và hết thửa 203, tờ bản đồ 48 - Đến ngã tư Phan Đình Phùng Trần Nguyên Hãn6.600.000----Đất ở đô thị
851Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm cạnh Cty Giao thông Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng - Đến đường Tuệ Tĩnh và hết thửa 203, tờ bản đồ 486.288.000----Đất ở đô thị
852Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm 819A Quốc lộ 20 (cạnh thửa 10, tờ bản đồ 69 Rửa xe Đức Trọng) và đất Hiệu vỏ xe Đình Dương (từ thửa 326, tờ bản đồ 48) 326 - Đến đường hẻm cạnh Cty Giao thông Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng và hết thửa 263, tờ bản đồ 485.832.000----Đất ở đô thị
853Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm 831 Quốc lộ 20 và hẻm đối diện - Đến đường hẻm 819A Quốc lộ 20 (cạnh thửa 10, tờ bản đồ 69 Rửa xe Đức Trọng) và hết thửa 326, tờ bản đồ 485.720.000----Đất ở đô thị
854Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp Trường Tiểu học Nam Sơn (thửa 81, tờ bản đồ 69) và giáp thửa 51, tờ bản đồ 50 - Đến đường hẻm 831 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 23, tờ bản đồ 69) và hẻm đối diện5.552.000----Đất ở đô thị
855Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm 895 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 116, tờ bản đồ 69) - Đến hết Trường Tiểu học Nam Sơn (thửa 81, tờ bản đồ 69) và hết thửa 51, tờ bản đồ 50 (nhà ông Sỳ Chắn Dưỡng)4.560.000----Đất ở đô thị
856Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm 915 (cạnh thửa 293, tờ bản đồ 69) Quốc lộ 20 và đường hẻm đối diện - Đến đường hẻm 895 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 116, tờ bản đồ 69)4.576.000----Đất ở đô thị
857Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ thửa 12, tờ bản đồ 87 và đường Lý Thái Tổ đường hẻm 915 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 293, tờ bản đồ 69) và đường hẻm đối diện4.280.000----Đất ở đô thị
858Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường Hồ Xuân Hương và đường hẻm 983 Quốc lộ 20 - Đến giáp thửa 12, tờ bản đồ 87 và đường Lý Thái Tổ4.128.000----Đất ở đô thị
859Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm 902 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 157, tờ bản đồ 87) và giáp nhà số 1011 (nhà bà Thảo thửa 202, tờ bản đồ 87) - Đến đường Hồ Xuân Hương và hẻm 983 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 139, tờ bản đồ 87)3.536.000----Đất ở đô thị
860Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đất nhà số 910 (thửa 359, tờ bản đồ 87) và đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 218, tờ bản đồ 86) - Đến đường hẻm 902 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 157, tờ bản đồ 87) và hết nhà số 1011 (nhà bà Thảo thửa 202, tờ bản đồ 87)3.144.000----Đất ở đô thị
861Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm 966 Quốc lộ 20 cạnh thửa 715, tờ bản đồ 83 và đường hẻm cạnh thửa 245, tờ bản đồ 83 - Đến giáp đất nhà số 910 (thửa 359, tờ bản đồ 87) và đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 218, tờ bản đồ 86)2.984.000----Đất ở đô thị
862Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp nhà số 1024 (thửa 639, tờ bản đồ 83) và giáp cây xăng Liên Nghĩa - Đến đường hẻm 966 Quốc lộ 20 (nhà ông Học) và đường hẻm cạnh thửa 245, tờ bản đồ 832.696.000----Đất ở đô thị
863Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ cổng văn hóa cụm 1 và đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 - Đến hết nhà số 1024 (thửa 639, tờ bản đồ 83) và hết cây xăng Liên Nghĩa2.544.000----Đất ở đô thị
864Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ đường hẻm 1110 (cạnh thửa 137, tờ bản đồ 100) - Đến cổng văn hóa cụm 1 và đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 (thửa 271 và 230 gốc; tờ bản đồ 101)2.216.000----Đất ở đô thị
865Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 Thị trấn Liên NghĩaTừ giáp xã Phú Hội - Đến đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 137, tờ bản đồ 100)2.016.000----Đất ở đô thị
866Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ giáp thửa 52, tờ bản đồ 116 - Đến hết thửa 479, tờ bản đồ 105104----Đất ở nông thôn
867Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ thửa 127, tờ bản đồ 128 (trạm Công an huyện) - Đến hết Xí nghiệp Vàng104----Đất ở nông thôn
868Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã ba cạnh thửa 11, tờ bản đồ 128 - Đến hết thửa 46, tờ bản đồ 127; Đến hết thửa 87, tờ bản đồ 128;116----Đất ở nông thôn
869Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã ba cạnh thửa 02, tờ bản đồ 127 - Đến giáp thửa 127, tờ bản đồ 128 (trạm Công an huyện)160----Đất ở nông thôn
870Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã ba cạnh thửa 64, tờ bản đồ 127 - Đến hết thửa 43, tờ bản đồ 126104----Đất ở nông thôn
871Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã ba cạnh thửa 114, tờ bản đồ 127 - Đến hết thửa 03, tờ bản đồ 13895----Đất ở nông thôn
872Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã ba cạnh thửa 132, tờ bản đồ 122 (ngã ba đường xuống cầu K61) - Đến hết thửa 15, tờ bản đồ 34 (giáp xã Tà Năng)136----Đất ở nông thôn
873Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã ba cạnh thửa 44, tờ bản đồ 126 - Đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ 126104----Đất ở nông thôn
874Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã ba cạnh thửa 73, tờ bản đồ 123 - Đến giáp thửa 76, tờ bản đồ 12496----Đất ở nông thôn
875Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã ba cạnh thửa 08, tờ bản đồ 135 - Đến hết thửa 259, tờ bản đồ 122136----Đất ở nông thôn
876Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã ba cạnh thửa 26, tờ bản đồ 127 - Đến ngã ba cạnh thửa 04, tờ bản đồ 139148----Đất ở nông thôn
877Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ giáp thửa 37, tờ bản đồ 163 và giáp thửa 63, tờ bản đồ 163 - Đến ngã ba cạnh thửa 04, tờ bản đồ 139136----Đất ở nông thôn
878Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã ba giáp thửa 08, tờ bản đồ 135 và giáp thửa 150, tờ bản đồ 123 - Đến hết thửa 37, tờ bản đồ 163 và hết thửa 63, tờ bản đồ 163104----Đất ở nông thôn
879Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ Cầu K62 - cạnh thửa 70, tờ bản đồ 123 - Đến ngã ba cạnh thửa 08, tờ bản đồ 135 và hết thửa 158, tờ bản đồ 123136----Đất ở nông thôn
880Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã ba cạnh thửa đất 20, tờ bản đồ 87 - Đến hết thửa 38, tờ bản đồ 90116----Đất ở nông thôn
881Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ cầu cây xoài (cạnh thửa 174, tờ bản đồ 45) - Đến cầu cạnh thửa 41, tờ bản đồ 22120----Đất ở nông thôn
882Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ cổng giáp thửa 119, tờ bản đồ 54 và giáp thửa 120, tờ bản đồ 54 - Đến cầu cây xoài (cạnh thửa 174, tờ bản đồ 45)116----Đất ở nông thôn
883Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ giáp thửa 48, tờ bản đồ 75 - Đến cống hết thửa 119, tờ bản đồ 54 và hết thửa 120, tờ bản đồ 54156----Đất ở nông thôn
884Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ giáp trường Tiểu học Chợ Réh (thửa 23, tờ bản đồ 98) - Đến hết thửa 48, tờ bản đồ 75204----Đất ở nông thôn
885Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã ba Chơ Ré cạnh thửa 103, tờ bản đồ 98 - Đến hết trường Tiểu học Chơ Ré (thửa 23, tờ bản đồ 98)220----Đất ở nông thôn
886Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ thửa 148, tờ bản đồ 109 - Đến hết thửa 95, tờ bản đồ 109144----Đất ở nông thôn
887Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã tư thửa 74 - Đến ngã ba thửa 132, tờ bản đồ 109; từ ngã tư thửa 37 Đến ngã ba thửa 77, tờ bản đồ 109192----Đất ở nông thôn
888Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ thửa 106, tờ bản đồ 109 - Đến hết thửa 4, tờ bản đồ 110192----Đất ở nông thôn
889Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã ba cạnh thửa 17, tờ bản đồ 109 - Đến ngã tư cạnh thửa 74, tờ bản đồ 109244----Đất ở nông thôn
890Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã ba thửa 594, tờ bản đồ 97 - Đến ngã tư cạnh thửa 36, tờ bản đồ 109244----Đất ở nông thôn
891Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã ba giáp thửa 177, tờ bản đồ 97 - Đến hết thửa 174, tờ bản đồ 97128----Đất ở nông thôn
892Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã ba giáp thửa 468, tờ bản đồ 97 (Hội trường thôn Tân Hạ) - Đến hết thửa 114, tờ bản đồ 97128----Đất ở nông thôn
893Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã ba cạnh thửa 606, tờ bản đồ 97 đi thửa 468, tờ bản đồ 97 (hội trường thôn Tân Hạ) - Đến ngã ba thửa 593, tờ bản đồ 97180----Đất ở nông thôn
894Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ ngã ba cạnh thửa 620, tờ bản đồ 97 đi hết thửa 401, tờ bản đồ 97 -128----Đất ở nông thôn
895Huyện Đức TrọngĐa QuynTừ đường ĐT 729 - cạnh thửa 248, tờ bản đồ 109 - Đến hết thửa 504, tờ bản đồ 97252----Đất ở nông thôn
896Huyện Đức TrọngĐường ĐH 6 - Xã Đa QuynTừ ngã ba giáp thửa 436, tờ bản đồ 115 (nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ma Bó) - Đến hết thửa 52, tờ bản đồ 116276----Đất ở nông thôn
897Huyện Đức TrọngĐường ĐH 6 - Xã Đa QuynTừ ngã ba giáp thửa 26, tờ bản đồ 127 - Đến ngã ba hết thửa 670, tờ bản đồ 115 và hết thửa 366, tờ bản đồ 115292----Đất ở nông thôn
898Huyện Đức TrọngĐường ĐH 6 - Xã Đa QuynTừ ngã ba hết thửa 57, tờ bản đồ 126 - Đến ngã ba hết thửa 26, tờ bản đồ 127216----Đất ở nông thôn
899Huyện Đức TrọngĐường ĐH 6 - Xã Đa QuynTừ giáp thửa (167, tờ bản đồ 123) - Đến ngã ba hết thửa 57, tờ bản đồ 126 (hướng xuống cầu K64)216----Đất ở nông thôn
900Huyện Đức TrọngĐường ĐH 6 - Xã Đa QuynTừ ngã ba giáp thửa 132, tờ bản đồ 122 (đường xuống cầu K61) - Đến hết thửa 167, tờ bản đồ 123276----Đất ở nông thôn
901Huyện Đức TrọngĐường ĐH 6 - Xã Đa QuynTừ cầu Suối Trong (giáp thửa 114, tờ bản đồ 98) - Đến ngã ba hết thỏa 132, tờ bản đồ 122 (đường xuống cầu K61)292----Đất ở nông thôn
902Huyện Đức TrọngĐường ĐH 6 - Xã Đa QuynTừ ngã ba cạnh nhà ông Hà Thế (thửa 103, tờ bản đồ 98) - Đến cầu suối trong (hết thửa 114, tờ bản đồ 98)360----Đất ở nông thôn
903Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đa QuynTừ ngã ba cạnh thửa 27, tờ bản đồ 109 - Đến hết thửa 523, tờ bản đồ 97168----Đất ở nông thôn
904Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đa QuynTừ giáp thửa 89, tờ bản đồ 109 (Hội trường thôn Chơ Réh) - Đến ngã ba cạnh thửa 103, tờ bản đồ 98384----Đất ở nông thôn
905Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đa QuynTừ ngã ba cạnh thửa 46, tờ bản đồ 108 - Cầu Võng - Đến hết thửa 89, tờ bản đồ 109 (Hội trường thôn Chơ Réh)372----Đất ở nông thôn
906Huyện Đức TrọngTừ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Đà Loan) - Xã Tà NăngTừ hết thôn Tà Sơn (giáp thửa 138, tờ bản đồ 40) - Đến hết thôn Bờ Láh (hết thửa 155, tờ bản đồ 27)110----Đất ở nông thôn
907Huyện Đức TrọngTừ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Đà Loan) - Xã Tà NăngTừ giáp thửa 196, tờ bản đồ 58 - Đến hết thửa 178, tờ bản đồ 58 (giáp xã Đà Loan)160----Đất ở nông thôn
908Huyện Đức TrọngTừ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Đà Loan) - Xã Tà NăngTừ giáp thửa 125, tờ bản đồ 58 - Đến hết thửa 275, tờ bản đồ 58 (giáp xã Đà Loan)190----Đất ở nông thôn
909Huyện Đức TrọngTừ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Đà Loan) - Xã Tà NăngTừ giáp thửa 203, tờ bản đồ 53 - Đến hết thửa 125, tờ bản đồ 58140----Đất ở nông thôn
910Huyện Đức TrọngTừ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Đà Loan) - Xã Tà NăngTừ ngã ba Tà Sơn (đi thôn Đà R' Giềng - cạnh thửa 92, tờ bản đồ 45) - Đến hết thửa 05, tờ bản đồ 53110----Đất ở nông thôn
911Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cầu Võng (giáp xã Đa Quyn) đến hết thôn Tà Sơn - Xã Tà NăngTừ ngã ba Tà Sơn (đi thôn Đà R' Giềng - giáp thửa 92, tờ bản đồ 45) - Đến hết thôn Tà Sơn (hết thửa 138, tờ bản đồ 40)110----Đất ở nông thôn
912Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cầu Võng (giáp xã Đa Quyn) đến hết thôn Tà Sơn - Xã Tà NăngTừ ngã tư giáp thửa 303, tờ bản đồ 46 - Đến ngã ba Tà Sơn (đi thôn Đà R' Giềng - hết thửa 92, tờ bản đồ 45)140----Đất ở nông thôn
913Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cầu Võng (giáp xã Đa Quyn) đến hết thôn Tà Sơn - Xã Tà NăngTừ ngã ba cầu Võng (giáp xã Đa Quyn) - Đến ngã tư hết thửa 303, tờ bản đồ 46120----Đất ở nông thôn
914Huyện Đức TrọngTừ giáp thửa 224, từ bản đồ 61 đến hết Hội trường thôn Chiếu Krơm (thửa 322, tờ bản đồ 63)Từ giáp thửa 847, tờ bản đồ 62 - Đến hết Hội trường thôn Chiếu Krơm (thửa 322, tờ bản đồ 63)110----Đất ở nông thôn
915Huyện Đức TrọngTừ giáp thửa 224, từ bản đồ 61 đến hết Hội trường thôn Chiếu Krơm (thửa 322, tờ bản đồ 63)Từ giáp thửa 224, tờ bản đồ 61 - Đến hết thửa 847, tờ bản đồ 62160----Đất ở nông thôn
916Huyện Đức TrọngTừ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Xã Tà NăngTừ giáp hội trường thôn Cha Rang Hao (giáp thửa 41, tờ bản đồ 80) - Đến thửa 310, tờ bản đồ 80110----Đất ở nông thôn
917Huyện Đức TrọngTừ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Xã Tà NăngTừ ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong (cạnh thửa 117, tờ bản đồ 69) - Đến hết hội trường thôn Cha Rang Hao (hết thửa 41, tờ bản đồ 80)120----Đất ở nông thôn
918Huyện Đức TrọngTừ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Xã Tà NăngTừ giáp thửa 89, tờ bản đồ 87 (hội trường thôn K’ Long Bong) - Đến hết thửa đất 283, tờ bản đồ 88 (cầu đập tràn Klong Bong)110----Đất ở nông thôn
919Huyện Đức TrọngTừ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Xã Tà NăngTừ ngã tư cạnh thửa 56, tờ bản đồ 78 - Đến ngã ba trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, tờ bản đồ 87)110----Đất ở nông thôn
920Huyện Đức TrọngTừ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Xã Tà NăngTừ ngã ba đi lò gạch (giáp thửa 50, tờ bản đồ 69) - Đến ngã tư cạnh thửa 56, tờ bản đồ 78110----Đất ở nông thôn
921Huyện Đức TrọngTừ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Xã Tà NăngTừ cầu Tà Nhiên - Đến ngã ba đi lò gạch (hết thửa 50, tờ bản đồ 69)120----Đất ở nông thôn
922Huyện Đức TrọngTừ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Xã Tà NăngTừ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, tờ bản đồ 61) - Đến cầu Tà Nhiên (hết thửa 296, tờ bản đồ 61)144----Đất ở nông thôn
923Huyện Đức TrọngTừ ngã ba Bản Cà (cạnh thửa 67, tờ bản đồ 67) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửaTừ giáp thửa 12, tờ bản đồ 68 - Đến hết thửa 50, tờ bản đồ 69110----Đất ở nông thôn
924Huyện Đức TrọngTừ ngã ba Bản Cà (cạnh thửa 67, tờ bản đồ 67) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửaTừ ngã ba Bản Cà (cạnh thửa 67, tờ bản đồ 67) - Đến hết thửa 12, tờ bản đồ 68120----Đất ở nông thôn
925Huyện Đức TrọngTừ ngã ba bưu điện (thửa 157 từ bản đồ 60) đến cầu khỉ - Xã Tà NăngTừ đường ĐT 729 - cạnh thửa 181, tờ bản đồ 60 đi qua thửa 189, tờ bản đồ 60 - Đến ngã ba cạnh thửa 149, tờ bản đồ 60 (đoạn đường sau UBND xã)190----Đất ở nông thôn
926Huyện Đức TrọngTừ ngã ba bưu điện (thửa 157 từ bản đồ 60) đến cầu khỉ - Xã Tà NăngTừ giáp thửa 99, tờ bản đồ 60 đi cầu khỉ - Đến ngã ba cạnh thửa 133, tờ bản đồ 53110----Đất ở nông thôn
927Huyện Đức TrọngTừ ngã ba bưu điện (thửa 157 từ bản đồ 60) đến cầu khỉ - Xã Tà NăngTừ ngã ba bưu điện (thửa 157 tờ bản đồ 60) - Đến hết thửa 99, tờ bản đồ 60160----Đất ở nông thôn
928Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 196, tờ bản đồ 67 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong - Xã Tà NăngTừ cống (giáp thửa 377, tờ bản đồ 77) - Đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, tờ bản đồ 87)110----Đất ở nông thôn
929Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 196, tờ bản đồ 67 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong - Xã Tà NăngTừ thửa đất số 22, tờ bản đồ 76 - Đến hết thửa đất số 185, tờ bản đồ 77110----Đất ở nông thôn
930Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 196, tờ bản đồ 67 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong - Xã Tà NăngTừ giáp thửa 107, tờ bản đồ 77 - Đến cống (hết thửa 377, tờ bản đồ 77)130----Đất ở nông thôn
931Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 196, tờ bản đồ 67 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong - Xã Tà NăngTừ ngã ba cạnh thửa 196, tờ bản đồ 67 - Đến cống (hết thửa 107, tờ bản đồ 77)150----Đất ở nông thôn
932Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 22, tờ bản đồ 67 đến hết thửa 48, tờ bản đồ 67 - Xã Tà NăngTừ ngã ba cạnh thửa 147, tờ bản đồ 59 - Đến giáp thửa 110, tờ bản đồ 59120----Đất ở nông thôn
933Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 22, tờ bản đồ 67 đến hết thửa 48, tờ bản đồ 67 - Xã Tà NăngTừ giáp thửa 11, tờ bản đồ 67 - Đến giáp thửa 39, tờ bản đồ 67110----Đất ở nông thôn
934Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 22, tờ bản đồ 67 đến hết thửa 48, tờ bản đồ 67 - Xã Tà NăngTừ ngã ba cạnh thửa 22, tờ bản đồ 67 - Đến hết thửa 11, tờ bản đồ 67140----Đất ở nông thôn
935Huyện Đức TrọngTừ ngã ba (giáp cầu Bản Cà) đến ngã ba đi thôn Masara - Xã Tà NăngTừ giáp thửa 168, tờ bản đồ 76 - Đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, tờ bản đồ 94)110----Đất ở nông thôn
936Huyện Đức TrọngTừ ngã ba (giáp cầu Bản Cà) đến ngã ba đi thôn Masara - Xã Tà NăngTừ cổng văn hóa thôn Khăm Prông (cạnh thửa 227, tờ bản đồ 67) - Đến hết thửa 168, tờ bản đồ 76140----Đất ở nông thôn
937Huyện Đức TrọngTừ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara - Xã Tà NăngTừ thửa 117, tờ bản đồ 84 - Đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, tờ bản đồ 94)120----Đất ở nông thôn
938Huyện Đức TrọngTừ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara - Xã Tà NăngTừ ngã ba Dốc Đỏ (cạnh thửa 52, tờ bản đồ 75) - Đến ngã ba giáp thửa 117, tờ bản đồ 84120----Đất ở nông thôn
939Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Tà NăngTừ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, tờ bản đồ 61) - Đến hết đường nhựa đi thôn Tou Néh (hết thửa 249, tờ bản đồ 61)292----Đất ở nông thôn
940Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Tà NăngTừ khe suối (giáp thửa 37, tờ bản đồ 55) - Đến cầu Võng (hết thửa 184, tờ bản đồ 51 - giáp xã Đa Quyn)276----Đất ở nông thôn
941Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Tà NăngTừ cầu Bà Trung - Đến khe suối (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ 55)276----Đất ở nông thôn
942Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Tà NăngTừ giáp thửa 125, tờ bản đồ 61 (Quán cà phê Bích Ngọc) - Đến cầu Bà Trung (hết thửa 126, tờ bản đồ 54)276----Đất ở nông thôn
943Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Tà NăngTừ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, tờ bản đồ 61) - Đến hết thửa 125, tờ bản đồ 61 (Quán cà phê Bích Ngọc)444----Đất ở nông thôn
944Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Tà NăngTừ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, tờ bản đồ 60 - Đến ngã tư trung tâm xã548----Đất ở nông thôn
945Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Tà NăngTừ ngã ba bưu điện (giáp thửa 157, tờ bản đồ 60) - Đến hết Ban Quản lý rừng và hết thửa 119, tờ bản đồ 60472----Đất ở nông thôn
946Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Tà NăngTừ cầu Tà Năng 3 (giáp thửa 14, tờ bản đồ 67) - Đến ngã ba bưu điện (hết thửa 157, tờ bản đồ 60)428----Đất ở nông thôn
947Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Tà NăngTừ ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và thửa 94, tờ bản đồ 67 - Đến cầu Tà Năng 3 (hết thửa 14, tờ bản đồ 67)304----Đất ở nông thôn
948Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Tà NăngTừ cầu thôn Bản Cà (giáp thửa 227, tờ bản đồ 67) - Đến ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và giáp thửa 94, tờ bản đồ 67292----Đất ở nông thôn
949Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Tà NăngTừ giáp thửa 133, tờ bản đồ 67 - Đến cầu thôn Bản Cà (hết thửa 227, tờ bản đồ 67)228----Đất ở nông thôn
950Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Tà NăngTừ giáp xã Đà Loan - Đến hết thửa 133, tờ bản đồ 67244----Đất ở nông thôn
951Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 27 đến giáp Tà Năng - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 174, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 214, tờ bản đồ 41144----Đất ở nông thôn
952Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 27 đến giáp Tà Năng - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 75, tờ bản đồ 40 - Đến ngã tư cạnh thửa 195, tờ bản đồ 39150----Đất ở nông thôn
953Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 27 đến giáp Tà Năng - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 211, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 31, tờ bản đồ 32 (đường lên đồi Thanh niên)144----Đất ở nông thôn
954Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 27 đến giáp Tà Năng - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 37, tờ bản đồ 43 - Đến hết thửa 29, tờ bản đồ 43144----Đất ở nông thôn
955Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 27 đến giáp Tà Năng - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 163, tờ bản đồ 34 - Đến hết thửa 171, tờ bản đồ 34150----Đất ở nông thôn
956Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 27 đến giáp Tà Năng - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 144 và 145, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 95, tờ bản đồ 34160----Đất ở nông thôn
957Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 27 đến giáp Tà Năng - Xã Đà LoanTừ giáp thửa 178, tờ bản đồ 35 - Đến giáp xã Tà Năng (hết thửa 13 và 24, tờ bản đồ 36)160----Đất ở nông thôn
958Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 27 đến giáp Tà Năng - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 61 tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 35, tờ bản đồ 34 (trường Tiểu học Đà G’riềng)160----Đất ở nông thôn
959Huyện Đức TrọngĐường thôn Đà Giang - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 123, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba hết thửa 61, tờ bản đồ 27168----Đất ở nông thôn
960Huyện Đức TrọngĐường thôn Đà Giang - Xã Đà LoanTừ ngã ba đi lò gạch cạnh thửa 286, tờ bản đồ 34 - Đến hết thửa 201 và 218, tờ bản đồ 42168----Đất ở nông thôn
961Huyện Đức TrọngĐường thôn Đà Giang - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 267, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba cạnh thửa 141, tờ bản đồ 33200----Đất ở nông thôn
962Huyện Đức TrọngĐường thôn Đà Giang - Xã Đà LoanTừ thửa 172, tờ bản đồ 31 - Đến giáp thửa 247, tờ bản đồ 31160----Đất ở nông thôn
963Huyện Đức TrọngĐường thôn Đà Giang - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 648, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 21 và hết thửa 29, tờ bản đồ 32144----Đất ở nông thôn
964Huyện Đức TrọngĐường thôn Đà Giang - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 132 - Đến ngã ba cạnh thửa 93, tờ bản đồ 26184----Đất ở nông thôn
965Huyện Đức TrọngĐường thôn Đà Giang - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 100, tờ bản đồ 25 - Đến sông Đa Queyon (hết thửa 57, tờ bản đồ 26)176----Đất ở nông thôn
966Huyện Đức TrọngĐường thôn Đà Giang - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 230, tờ bản đồ 25 - Đến sông Đa Queyon (hết thửa 17, tờ bản đồ 25)170----Đất ở nông thôn
967Huyện Đức TrọngĐường thôn Đà Giang - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 209, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba cạnh thửa 102, tờ bản đồ 26170----Đất ở nông thôn
968Huyện Đức TrọngĐường thôn Đà Giang - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 233, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 27, tờ bản đồ 25170----Đất ở nông thôn
969Huyện Đức TrọngTừ đập thôn Đà Minh đến hết đất ông Thành (thôn Đà Tiến) - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 394, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 41, tờ bản đồ 33160----Đất ở nông thôn
970Huyện Đức TrọngTừ đập thôn Đà Minh đến hết đất ông Thành (thôn Đà Tiến) - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 85, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 101, tờ bản đồ 33170----Đất ở nông thôn
971Huyện Đức TrọngTừ đập thôn Đà Minh đến hết đất ông Thành (thôn Đà Tiến) - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 88, tờ bản đồ 32 - Đến ngã ba cạnh thửa 60 và 281, tờ bản đồ 33170----Đất ở nông thôn
972Huyện Đức TrọngTừ đập thôn Đà Minh đến hết đất ông Thành (thôn Đà Tiến) - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 112, tờ bản đồ 32 - Đến ngã ba hết thửa 188, tờ bản đồ 32144----Đất ở nông thôn
973Huyện Đức TrọngTừ đập thôn Đà Minh đến hết đất ông Thành (thôn Đà Tiến) - Xã Đà LoanTừ thửa 113, tờ bản đồ 32 và giáp thửa 122, tờ bản đồ 32 - Đến giáp mương (hết thửa 213, tờ bản đồ 32)160----Đất ở nông thôn
974Huyện Đức TrọngTừ đập thôn Đà Minh đến hết đất ông Thành (thôn Đà Tiến) - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 140, tờ bản đồ 33 - Đến ngã ba cạnh thửa 113, tờ bản đồ 32 và hết thửa 122, tờ bản đồ 32160----Đất ở nông thôn
975Huyện Đức TrọngTừ Đà Lâm đi Đà Tiến - Xã Đà LoanTừ giáp thửa 756, tờ bản đồ 25 và giáp thửa 798, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba cạnh thửa 113, tờ bản đồ 32176----Đất ở nông thôn
976Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh nghĩa địa đến hết thôn Đà Nguyên - Xã Đà LoanTừ giáp thửa 202 và thửa 176, tờ bản đồ 40 - Đến ngã ba hết thửa 104, tờ bản đồ 48 (gần cầu ông Tuất)170----Đất ở nông thôn
977Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh nghĩa địa đến hết thôn Đà Nguyên - Xã Đà LoanTừ thửa 64, tờ bản đồ 40 - Đến ngã ba hết thửa 202 và hết thửa 176 tờ bản đồ 40184----Đất ở nông thôn
978Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh nghĩa địa đến hết thôn Đà Nguyên - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 488, tờ bản đồ 31 (ngã ba nghĩa địa) - Đến giáp thửa 64, tờ bản đồ 40200----Đất ở nông thôn
979Huyện Đức TrọngTừ giáp hồ nước của xí nghiệp Bò sữa đến cầu cạnh nhà K' Síu (thôn Maam) - Xã Đà LoanTừ ngã ba đi cầu ông Tuất giáp thửa 103 tờ bản đồ 48 - Đến ngã ba cạnh trường Tiểu học thôn Sóp176----Đất ở nông thôn
980Huyện Đức TrọngTừ giáp hồ nước của xí nghiệp Bò sữa đến cầu cạnh nhà K' Síu (thôn Maam) - Xã Đà LoanTừ khe nước cạnh thửa 84, tờ bản đồ 40 - Đến hết thửa 104, tờ bản đồ 48 (gần cầu ông Tuất)184----Đất ở nông thôn
981Huyện Đức TrọngTừ giáp hồ nước của xí nghiệp Bò sữa đến cầu cạnh nhà K' Síu (thôn Maam) - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 459, tờ bản đồ 31 - Đến khe nước cạnh thửa 84, tờ bản đồ 40210----Đất ở nông thôn
982Huyện Đức TrọngTừ giáp hồ nước của xí nghiệp Bò sữa đến cầu cạnh nhà K' Síu (thôn Maam) - Xã Đà LoanTừ ngã ba giáp thửa 24, 38 bản đồ 74 - Đến hết thửa 311, 334 bản đồ 74128----Đất ở nông thôn
983Huyện Đức TrọngTừ giáp hồ nước của xí nghiệp Bò sữa đến cầu cạnh nhà K' Síu (thôn Maam) - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 24 tờ bản đồ 74 và giáp thửa 16 tờ bản đồ 74 - Đến giáp xã Ninh Loan190----Đất ở nông thôn
984Huyện Đức TrọngTừ giáp hồ nước của xí nghiệp Bò sữa đến cầu cạnh nhà K' Síu (thôn Maam) - Xã Đà LoanTừ cầu cạnh thửa 383 tờ bản đồ 67 - Đến ngã ba cạnh thửa 24 tờ bản đồ 74 và hết thửa 16 tờ bản đồ 74240----Đất ở nông thôn
985Huyện Đức TrọngTừ giáp hồ nước của xí nghiệp Bò sữa đến cầu cạnh nhà K' Síu (thôn Maam) - Xã Đà LoanTừ cầu cạnh thửa 164 tờ bản đồ 59 - Đến cầu cạnh thửa 383 tờ bản đồ 67250----Đất ở nông thôn
986Huyện Đức TrọngTừ giáp hồ nước của xí nghiệp Bò sữa đến cầu cạnh nhà K' Síu (thôn Maam) - Xã Đà LoanTừ ngã ba cây xoài cạnh thửa 56, tờ bản đồ 52 và giáp thửa 73, tờ bản đồ 52 - Đến cầu cạnh thửa 164 tờ bản đồ 59190----Đất ở nông thôn
987Huyện Đức TrọngTừ giáp hồ nước của xí nghiệp Bò sữa đến cầu cạnh nhà K' Síu (thôn Maam) - Xã Đà LoanTừ giáp thửa 23, tờ bản đồ 47 và giáp thửa 28, tờ bản đồ 47 - Đến ngã ba cây xoài cạnh thửa 56, tờ bản đồ 52 và hết thửa 73, tờ bản đồ 52170----Đất ở nông thôn
988Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ giáp thửa 128 và giáp thửa 129, tờ bản đồ 39 - Đến hết thửa 23, tờ bản đồ 47 và hết thửa 28, tờ bản đồ 47 - giáp hồ nước của xí nghiệp Bò Sữa200----Đất ở nông thôn
989Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ cầu đi nghĩa địa thôn Đà Nguyên - Đến hết thửa 128 và hết thửa 129, tờ bản đồ 39200----Đất ở nông thôn
990Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ giáp Hội trường thôn Đà Thiện (thửa 153, tờ bản đồ 38) theo hướng đi - Đến thửa 185, tờ bản đồ 38 và theo Đến thửa 282, tờ bản đồ 39 quay lại ngã tư cạnh thửa 154, tờ bản đồ 38150----Đất ở nông thôn
991Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ giáp thửa 80, tờ bản đồ 38 và giáp thửa 81, tờ bản đồ 38 - Đến hết Hội trường thôn Đà Thiện và hết thửa 154, tờ bản đồ 38160----Đất ở nông thôn
992Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 63, tờ bản đồ 30 và giáp thửa 73 tờ bản đồ 30 - Đến hết thửa 80, tờ bản đồ 38 và hết thửa 81, tờ bản đồ 38160----Đất ở nông thôn
993Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 134, tờ bản đồ 31 và giáp thửa 131, tờ bản đồ 31 - Đến ngã ba cạnh thửa 63, tờ bản đồ 30 và hết thửa 73, tờ bản đồ 30168----Đất ở nông thôn
994Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ ngã ba thôn Đà An (cạnh thửa 97, tờ bản đồ 31) - Đến ngã ba cạnh thửa 134, tờ bản đồ 31 và hết thửa 131, tờ bản đồ 31200----Đất ở nông thôn
995Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ đập tràn (giáp thửa 200, tờ bản đồ 24) - Đến ngã ba giữa trường tiểu học Đà Loan và trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa 308, tờ bản đồ 24)210----Đất ở nông thôn
996Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ ngã ba hội trường thôn Đà Thành (cạnh thửa 82, tờ bản đồ 24) - Đến đập tràn (hết thửa 200, tờ bản đồ 24)216----Đất ở nông thôn
997Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Thành - Đến giáp Tà Hine (hết thửa 08, tờ bản đồ 24)232----Đất ở nông thôn
998Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 12, tờ bản đồ 23 - Đến ngã ba canh hội trường thôn Đà Thành260----Đất ở nông thôn
999Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ đường ĐT 729 - cạnh thửa 22, tờ bản đồ 34 - Đến ngã ba cạnh thửa 03, tờ bản đồ 34160----Đất ở nông thôn
1000Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ đường ĐT 729 (thửa 386, tờ bản đồ 25) - Đến hết thửa 761, tờ bản đồ 25150----Đất ở nông thôn
1001Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ đường ĐT 729 (cạnh thửa 406, tờ bản đồ 24) đi qua thửa 495, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba hết thửa 86, tờ bản đồ 31150----Đất ở nông thôn
1002Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ đường ĐT 729 (cạnh thửa 28, tờ bản đồ 23) đi qua thửa 85, tờ bản đồ 23 - Đến giáp đường ĐT 729 (cạnh thửa 79, tờ bản đồ 31)150----Đất ở nông thôn
1003Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ thửa 398, tờ bản đồ 31 - Đến giáp thửa 407, tờ bản đồ 31160----Đất ở nông thôn
1004Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 319, tờ bản đồ 31 - Đến giáp thửa 73, tờ bản đồ 32 - đường lên chùa Vạn Thành160----Đất ở nông thôn
1005Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ giáp thửa 276, tờ bản đồ 31 - Đến cầu đi thôn Đà Nguyên - hết thửa 456, tờ bản đồ 31472----Đất ở nông thôn
1006Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ cổng UBND xã - Đến thửa 276, tờ bản đồ 31472----Đất ở nông thôn
1007Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 200, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 276, tờ bản đồ 31472----Đất ở nông thôn
1008Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ĐT 729 (cạnh thửa 29, tờ bản đồ 31 - Đến ngã ba cạnh thửa 39, tờ bản đồ 31)384----Đất ở nông thôn
1009Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ đường ĐT 729 (cạnh thửa 355, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba cạnh thửa 354, tờ bản đồ 24)384----Đất ở nông thôn
1010Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã tư cạnh thửa 440, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba cạnh thửa 671, tờ bản đồ 25448----Đất ở nông thôn
1011Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã tư cạnh thửa 192, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba cạnh thửa 345, tờ bản đồ 25384----Đất ở nông thôn
1012Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 283, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba cạnh thửa 306, tờ bản đồ 24384----Đất ở nông thôn
1013Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 512 tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Lâm684----Đất ở nông thôn
1014Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 522, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba cạnh thửa 602, tờ bản đồ 25404----Đất ở nông thôn
1015Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã tư cạnh thửa 179, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 49, tờ bản đồ 25 và hết thửa 48 tờ bản đồ 25224----Đất ở nông thôn
1016Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 331, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 122, tờ bản đồ 25220----Đất ở nông thôn
1017Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 364, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 156, tờ bản đồ 25220----Đất ở nông thôn
1018Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã tư cạnh thửa 179, tờ bản đồ 25 - Đến ngã tư cạnh thửa 419, tờ bản đồ 25376----Đất ở nông thôn
1019Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh sân bóng (thửa 244, tờ bản đồ 24) - Đến ngã ba cạnh thửa 30, tờ bản đồ 24; Đến giáp thửa 147, tờ bản đồ 24210----Đất ở nông thôn
1020Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến ngã tư cạnh thửa 179 tờ bản đồ 25416----Đất ở nông thôn
1021Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 416, tờ bản đồ 24 - Đến hết thửa 410, tờ bản đồ 24144----Đất ở nông thôn
1022Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ thửa 483, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba sân bóng (cạnh thửa 308, tờ bản đồ 24)520----Đất ở nông thôn
1023Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 226, tờ bản đồ 31 - Đến giáp thửa 483, tờ bản đồ 24 (ngã ba cạnh nhà văn hóa)548----Đất ở nông thôn
1024Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã tư giáp đường ĐT 729 (cạnh thửa 389, tờ bản đồ 24) - Đến cổng phòng khám khu vực Đà Loan (giáp thửa 766, tờ bản đồ 25)520----Đất ở nông thôn
1025Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã ba giáp thửa 721 và 705, tờ bản đồ 25 - Đến giáp thửa 729, tờ bản đồ 25228----Đất ở nông thôn
1026Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã ba giáp thửa 705 bản đồ 25 - Đến hết thửa 765 bản đồ 25400----Đất ở nông thôn
1027Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã tư Mỹ Hiền (cạnh thửa 489, 557, tờ bản đồ 25) - Đến ngã ba giáp thửa 705 bản đồ 25400----Đất ở nông thôn
1028Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ giáp thửa 688, tờ bản đồ 25 và giáp thửa 631, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba cạnh thửa 644, tờ bản đồ 25 và hết thửa 705, tờ bản đồ 25520----Đất ở nông thôn
1029Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 629, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 631 tờ bản đồ 25880----Đất ở nông thôn
1030Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 452, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 631, tờ bản đồ 251.052.000----Đất ở nông thôn
1031Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ giáp thửa 629, tờ bản đồ 25 (nhà may Hường) - Đến ngã ba cạnh thửa 740, tờ bản đồ 25864----Đất ở nông thôn
1032Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Đà LoanTừ ngã ba giữa bến xe và chợ - Đến hết thửa 629, tờ bản đồ 251.052.000----Đất ở nông thôn
1033Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ giáp thửa 45, tờ bản đồ 43 và giáp thửa 65, tờ bản đồ 43 - Đến giáp xã Tà Năng336----Đất ở nông thôn
1034Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ ngã ba đường đi lò gạch và giáp thửa 255, tờ bản đồ 34 - Đến hết thửa 45, tờ bản đồ 43 và hết thửa 65, tờ bản đồ 43336----Đất ở nông thôn
1035Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ ngã ba cầu treo và giáp thửa 28, tờ bản đồ 34 - Đến ngã ba đường đi lò gạch (hết thửa 255, tờ bản đồ 34) và hết thửa 274, tờ bản đồ 34388----Đất ở nông thôn
1036Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ cầu bà Bống - Đến ngã ba cầu treo (hết thửa 211, tờ bản đồ 27) và hết thửa 28, tờ bản đồ 34424----Đất ở nông thôn
1037Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ giáp nhà thờ và giáp thửa 179, tờ bản đồ 26 - Đến cầu bà Bống (hết thửa 250, tờ bản đồ 26)848----Đất ở nông thôn
1038Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ ngã ba cạnh thửa 132, tờ bản đồ 26 - Đến hết nhà thờ và hết thửa 179, tờ bản đồ 26936----Đất ở nông thôn
1039Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ giáp thửa 218 và 392, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba cạnh thửa 132, tờ bản đồ 26 và hết thửa 150, tờ bản đồ 26968----Đất ở nông thôn
1040Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ giáp thửa 296 và 409, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 218 và 392, tờ bản đồ 251.024.000----Đất ở nông thôn
1041Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ ngã tư đi thôn Đà Tiến (cạnh thửa 489, tờ bản đồ 25) - Đến hết thửa 296 và 409, tờ bản đồ 251.080.000----Đất ở nông thôn
1042Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ đường ĐT 729 (thửa 422, tờ bản đồ 25) - Đến hết thửa 538, tờ bản đồ 25520----Đất ở nông thôn
1043Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ ngã tư canh cây xăng - Đến ngã tư đi thôn Đà Tiên (thửa 489, tờ bản đồ 25)1.496.000----Đất ở nông thôn
1044Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ ngã ba trường Tiểu học Đà Loan (cạnh thửa 306, tờ bản đồ 24) và giáp thửa 358, tờ bản đồ 24 - Đến ngã tư cây xăng (thửa 346, tờ bản đồ 25)1.428.000----Đất ở nông thôn
1045Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ giáp thửa 484, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba trường Tiểu học Đà Loan (cạnh thửa 306, tờ bản đồ 24) và hết thửa 358, tờ bản đồ 241.104.000----Đất ở nông thôn
1046Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ giáp thửa 149, tờ bản đồ 31 và giáp thửa 156, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 484, tờ bản đồ 241.024.000----Đất ở nông thôn
1047Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ cầu thôn Đà An - Đến ngã ba hết thửa 149, tờ bản đồ 31 và hết thửa 156, tờ bản đồ 31968----Đất ở nông thôn
1048Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ thửa 53, tờ bản đồ 31 - Đến cầu thôn Đà An (hết thửa 121, tờ bản đồ 31)688----Đất ở nông thôn
1049Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ giáp thửa 503, tờ bản đồ 24 - Đến giáp thửa 53, tờ bản đồ 31512----Đất ở nông thôn
1050Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ giáp thửa 21, tờ bản đồ 23 (gần ngã ba thôn Đà Thành) - Đến hết thửa 503, tờ bản đồ 24460----Đất ở nông thôn
1051Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Đà LoanTừ giáp xã Tà Hine - Đến hết thửa 21, tờ bản đồ 23 (gần ngã ba thôn Đà Thành)424----Đất ở nông thôn
1052Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ ngã ba cạnh thửa 457, tờ bản đồ 34 và giáp thửa 471, tờ bản đồ 34 - Đến ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 34 và hết thửa 106, tờ bản đồ 34160----Đất ở nông thôn
1053Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ ngã ba sân bóng (cạnh thửa 279, tờ bản đồ 26) - Đến ngã ba cạnh thửa 457, tờ bản đồ 34 và hết thửa 471, tờ bản đồ 34240----Đất ở nông thôn
1054Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ ngã ba thửa 279, tờ bản đồ 26 (cạnh sân bóng) - Đến ngã ba hết thửa 312, tờ bản đồ 34240----Đất ở nông thôn
1055Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ ngã ba cạnh thửa 176, tờ bản đồ 13 - Đến ngã ba cạnh thửa 245, tờ bản đồ 14 và hết thửa 250, tờ bản đồ 14160----Đất ở nông thôn
1056Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ ngã ba cạnh thửa 120, tờ bản đồ 12 - Đến hết thửa 133, tờ bản đồ 12 và hết thửa 96, tờ bản đồ 11184----Đất ở nông thôn
1057Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ ngã ba cạnh thửa 322, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 80 và 131, tờ bản đồ 28136----Đất ở nông thôn
1058Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ Quốc lộ 28B cạnh thửa 670, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 502, tờ bản đồ 36144----Đất ở nông thôn
1059Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ giáp thửa 457 và 819, tờ bản đồ 28 đi qua hội trường thôn Ninh Thái - Đến mương nước - hết thửa 350, tờ bản đồ 28160----Đất ở nông thôn
1060Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ ngã ba cạnh thửa 819, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 397 và 444, tờ bản đồ 36160----Đất ở nông thôn
1061Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ ngã ba cạnh thửa 443, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 790, tờ bản đồ 28160----Đất ở nông thôn
1062Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ Quốc lộ 28B cạnh thửa 455 - Đến hết thửa 457 và 819, tờ bản đồ 28208----Đất ở nông thôn
1063Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ giáp thửa 184, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba hết thửa 01, tờ bản đồ 26160----Đất ở nông thôn
1064Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ ngã ba Trụ sở xã (cạnh thửa 242, tờ bản đồ 27) - Đến hết thửa 184, tờ bản đồ 27288----Đất ở nông thôn
1065Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ ngã ba cạnh thửa 18, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 115, tờ bản đồ 11144----Đất ở nông thôn
1066Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ cống cạnh thửa 121, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba hết thửa 18, tờ bản đồ 26180----Đất ở nông thôn
1067Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long - Đến cống (hết thửa 121, tờ bản đồ 26)160----Đất ở nông thôn
1068Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ ngã ba cạnh thửa 175, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba cạnh thửa 120, tờ bản đồ 34136----Đất ở nông thôn
1069Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ giáp thửa 800, tờ bản đồ 27 (ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long) - Đến ngã ba hết thửa 279, tờ bản đồ 26 (cạnh sân bóng)264----Đất ở nông thôn
1070Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ ngã tư cạnh thửa 510, tờ bản đồ 27 - Đến Quốc lộ 28 B (cạnh thửa 728, tờ bản đồ 27)144----Đất ở nông thôn
1071Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ giáp thửa 282 và 355, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 800 và 900, tờ bản đồ 27 (ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long)264----Đất ở nông thôn
1072Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ ngã ba cạnh thửa 373, tờ bản đồ 27 - Đến giáp thửa 848, tờ bản đồ 27160----Đất ở nông thôn
1073Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ ngã ba cạnh thửa 307, tờ bản đồ 27 - Đến mương nước hết thửa 397 và 398, tờ bản đồ 27204----Đất ở nông thôn
1074Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ giáp thửa 264 và 307, tờ bản đồ 27 (cạnh ngã ba đi thôn Trung Hậu và Thịnh Long) - Đến ngã ba hết thửa 282 và 355, tờ bản đồ 27308----Đất ở nông thôn
1075Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ ngã ba cạnh thửa 92, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 358, tờ bản đồ 19184----Đất ở nông thôn
1076Huyện Đức TrọngNinh LoanTừ ngã ba cạnh thửa 179, tờ bản đồ 27 - Đến ngã tư cây đa (hết thửa 170, tờ bản đồ 27)308----Đất ở nông thôn
1077Huyện Đức TrọngĐường khu trung tâm - Xã Ninh LoanTừ ngã tư cây đa - Đến Quốc lộ 28B (cạnh thửa 256, tờ bản đồ 27)404----Đất ở nông thôn
1078Huyện Đức TrọngĐường khu trung tâm - Xã Ninh LoanTừ giáp thửa 108, tờ bản đồ 27 - Đến ngã tư cây đa (cạnh thửa 168, tờ bản đồ 27)376----Đất ở nông thôn
1079Huyện Đức TrọngĐường khu trung tâm - Xã Ninh LoanTừ ngã ba đường vào chợ (cạnh thửa 68, tờ bản đồ 27) - Đến hết thửa 108, tờ bản đồ 27976----Đất ở nông thôn
1080Huyện Đức TrọngĐường khu trung tâm - Xã Ninh LoanTừ ngã tư chợ (cạnh thửa 53, tờ bản đồ 27) - Đến trường tiểu học Ninh Loan (thửa 332, tờ bản đồ 19)616----Đất ở nông thôn
1081Huyện Đức TrọngĐường khu trung tâm - Xã Ninh LoanTừ giáp thửa 182 và 179, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 264 và 308, tờ bản đồ 27 (cạnh ngã ba đi thôn Trung Hậu và Thịnh Long)548----Đất ở nông thôn
1082Huyện Đức TrọngĐường khu trung tâm - Xã Ninh LoanTừ giáp thửa số 92, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba hết thửa 182 và 179, tờ bản đồ 27848----Đất ở nông thôn
1083Huyện Đức TrọngĐường khu trung tâm - Xã Ninh LoanTừ thửa 360, tờ bản đồ 19 - Đến hết thửa số 92, tờ bản đồ 271.028.000----Đất ở nông thôn
1084Huyện Đức TrọngĐường khu trung tâm - Xã Ninh LoanTừ ngã ba cạnh thửa 290, tờ bản đồ 19 (đường đi trường mẫu giáo) và giáp thửa 477, tờ bản đồ 19 - Đến giáp thửa 360, tờ bản đồ 19880----Đất ở nông thôn
1085Huyện Đức TrọngĐường khu trung tâm - Xã Ninh LoanTừ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, 19) - Đến ngã ba cạnh thửa 290, tờ bản đồ 19 (đường đi trường mẫu giáo) và hết thửa 477, tờ bản đồ 19864----Đất ở nông thôn
1086Huyện Đức TrọngĐường Ninh Loan - Tà Hine - Xã Ninh LoanTừ mương nước cạnh thửa 584, tờ bản đồ 13 và thửa 562, tờ bản đồ 13 - Đến giáp xã Tà Hine -Đường ĐT 729208----Đất ở nông thôn
1087Huyện Đức TrọngĐường Ninh Loan - Tà Hine - Xã Ninh LoanTừ Quốc lộ 28B (cạnh thửa 314, tờ bản đồ 12) - Đến mương nước cạnh thửa 584, tờ bản đồ 13 và giáp thửa 562, tờ bản đồ 13264----Đất ở nông thôn
1088Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh LoanTừ giáp thửa 96, tờ bản đồ 35 - Đến giáp Bình Thuận192----Đất ở nông thôn
1089Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh LoanTừ giáp thửa 728 và 735, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 96 và 97, tờ bản đồ 35272----Đất ở nông thôn
1090Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh LoanTừ giáp thửa 430, tờ bản đồ 28 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và giáp thửa 605, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 728 và 735, tờ bản đồ 27320----Đất ở nông thôn
1091Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh LoanTừ cầu - cạnh thửa 343 tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 430, tờ bản đồ 28 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và hết thửa 605, tờ bản đồ 27492----Đất ở nông thôn
1092Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh LoanTừ giáp thửa 03, tờ bản đồ 28 và giáp thửa 396, tờ bản đồ 19 - Đến cầu (cạnh thửa 343, tờ bản đồ 27)608----Đất ở nông thôn
1093Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh LoanTừ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, tờ bản đồ 19) và giáp thửa 201, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 03, tờ bản đồ 28 và hết thửa 396, tờ bản đồ 19732----Đất ở nông thôn
1094Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh LoanTừ ngã ba cạnh thửa 95, tờ bản đồ 20 và giáp thửa 108, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba nhà thờ (hết thửa 227, tờ bản đồ 19) và hết thửa 201, tờ bản đồ 20672----Đất ở nông thôn
1095Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh LoanTừ ngã ba cạnh thửa 57, tờ bản đồ 19 và giáp thửa 52, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba cạnh thửa 95, tờ bản đồ 20 và hết thửa 108, tờ bản đồ 19576----Đất ở nông thôn
1096Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh LoanTừ ngã ba cạnh thửa 65, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba giáp thửa 98, tờ bản đồ 19156----Đất ở nông thôn
1097Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh LoanTừ ngã ba cạnh thửa 327, tờ bản đồ 12 và thửa 324, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba cạnh thửa 57, tờ bản đồ 19 và hết thửa 52, tờ bản đồ 19608----Đất ở nông thôn
1098Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh LoanTừ giáp thửa 186, tờ bản đồ 12 (cạnh cầu thôn Nam Loan) - Đến ngã ba cạnh thửa 327, tờ bản đồ 12 và giáp thửa 324, tờ bản đồ 12480----Đất ở nông thôn
1099Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh LoanTừ ngã ba cạnh thửa 70, tờ bản đồ 12 và giáp thửa 69, tờ bản đồ 12 - Đến hết thửa 186, tờ bản đồ 12 (cạnh cầu thôn Nam Loan)400----Đất ở nông thôn
1100Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh LoanTừ giáp xã Tà Hine - Đến ngã ba cạnh thửa 70, tờ bản đồ 12384----Đất ở nông thôn
1101Huyện Đức TrọngKhu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Xã Tà HineTừ đường ĐT 729 - cạnh thửa 123, tờ bản đồ 50 (thôn Đà Thành) - Đến hết thửa 47, tờ bản đồ 50 và Đến ngã ba cạnh thửa 70, tờ bản đồ 50168----Đất ở nông thôn
1102Huyện Đức TrọngKhu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Xã Tà HineTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 35, tờ bản đồ 50 - Đến ngã ba cạnh thửa 49, tờ bản đồ 50144----Đất ở nông thôn
1103Huyện Đức TrọngKhu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Xã Tà HineTừ ngã ba cạnh thửa 88, tờ bản đồ 50 (giáp thôn Đà Thành - ĐT729) - Đến ngã ba cạnh thửa 72, tờ bản đồ 50248----Đất ở nông thôn
1104Huyện Đức TrọngKhu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Xã Tà HineTừ ngã ba cạnh thửa 82, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba cạnh thửa 184 tờ bản đồ 41144----Đất ở nông thôn
1105Huyện Đức TrọngKhu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Xã Tà HineTừ ngã ba giữa hai thửa 201 và 202, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba đối diện thửa 172, tờ bản đồ 41144----Đất ở nông thôn
1106Huyện Đức TrọngKhu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Xã Tà HineTừ ngã ba cạnh thửa 72, tờ bản đồ 50 đi thửa 202, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba hết thửa 201, tờ bản đồ 41 và Đến ngã ba hết thửa 159, tờ bản đồ 41144----Đất ở nông thôn
1107Huyện Đức TrọngKhu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Xã Tà HineTừ cầu Phú Ao (cạnh thửa 132, tờ bản đồ 41) - Đến hết thửa 201, tờ bản đồ 41190----Đất ở nông thôn
1108Huyện Đức TrọngTà HineTừ giáp thửa 139 và 140, tờ bản đồ 38 - Đến ngã ba cạnh thửa 433, tờ bản đồ 38170----Đất ở nông thôn
1109Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba cạnh thửa 548 và 527, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 139 và 140, tờ bản đồ 38112----Đất ở nông thôn
1110Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba cạnh thửa 527, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 288, tờ bản đồ 27112----Đất ở nông thôn
1111Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba cạnh thửa 546, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 548 và 527, tờ bản đồ 27168----Đất ở nông thôn
1112Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba cạnh thửa 137, tờ bản đồ 18 - Đến giáp thửa 118, tờ bản đồ 2896----Đất ở nông thôn
1113Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba cạnh thửa 93, tờ bản đồ 39 - Đến ngã ba cạnh thửa 350, tờ bản đồ 2996----Đất ở nông thôn
1114Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba cạnh thửa 126, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba cạnh thửa 93, tờ bản đồ 37170----Đất ở nông thôn
1115Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba cạnh thửa 104, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba cạnh thửa 66, tờ bản đồ 37170----Đất ở nông thôn
1116Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba cạnh thửa 17, tờ bản đồ 37 - Đến giáp trường THCS Tà Hine (hết thửa 140, tờ bản đồ 37)190----Đất ở nông thôn
1117Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba cạnh thửa 562, tờ bản đồ 40 - Đến ngã ba cạnh thửa 188, tờ bản đồ 41190----Đất ở nông thôn
1118Huyện Đức TrọngTà HineTừ giáp khu tái định cư (thửa 176, tờ bản đồ 39) - Đến ngã ba cạnh thửa 562, tờ bản đồ 40132----Đất ở nông thôn
1119Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba cạnh thửa 204, tờ bản đồ 39 - Đến suối cạnh thửa 107, tờ bản đồ 38112----Đất ở nông thôn
1120Huyện Đức TrọngTà HineTừ đường ĐT 729 - cạnh thửa 234, tờ bản đồ 39 - Đến hết khu tái định cư (thửa 176, tờ bản đồ 39)160----Đất ở nông thôn
1121Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba rẽ vào mỏ đá (giáp thửa 315, tờ bản đồ 17) - Đến hết thửa 44, tờ bản đồ 1796----Đất ở nông thôn
1122Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba cạnh thửa 71, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba rẽ vào mỏ đá (hết thửa 315, tờ bản đồ 17)120----Đất ở nông thôn
1123Huyện Đức TrọngTà HineTừ giáp thửa 212, tờ bản đồ 49 - Đến hết thửa 539, tờ bản đồ 58 (giáp xã Ninh Loan)160----Đất ở nông thôn
1124Huyện Đức TrọngTà HineTừ đường ĐH 729 - ngã ba đi thôn Tơ Kriang cạnh thửa 246, tờ bản đồ 39 - Đến hết thửa 212, tờ bản đồ 49180----Đất ở nông thôn
1125Huyện Đức TrọngTà HineTừ đường ĐT 729 - ngã ba lò gạch (cạnh thửa 739, tờ bản đồ 38) - Đến hết thửa 207, tờ bản đồ 57 (giáp xã Ninh Loan)168----Đất ở nông thôn
1126Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba cạnh thửa 13, tờ bản đồ 26 - Đến hồ thủy điện Đại Ninh (hết thửa 135, tờ bản đồ 16)112----Đất ở nông thôn
1127Huyện Đức TrọngTà HineTừ giáp thửa 40 và 44, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba cạnh thửa 13, tờ bản đồ 26190----Đất ở nông thôn
1128Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba hết thửa 94, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 40 và 44, tờ bản đồ 26220----Đất ở nông thôn
1129Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba giáp thửa 275, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba hết thửa 94, tờ bản đồ 26270----Đất ở nông thôn
1130Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba đi thác Bảo Đại (cạnh thửa 464, tờ bản đồ 27) và giáp thửa 559 tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba hết thửa 275, tờ bản đồ 27310----Đất ở nông thôn
1131Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba cạnh thửa 30, tờ bản đồ 30 - Đến ngã tư cạnh thửa 103, tờ bản đồ 41112----Đất ở nông thôn
1132Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba cạnh thửa 350, tờ bản đồ 29 và giáp thửa 281, tờ bản đồ 29 - Đến cầu Phú Ao (hết thửa 132, tờ bản đồ 41)136----Đất ở nông thôn
1133Huyện Đức TrọngTà HineTừ giáp thửa 80, tờ bản đồ 18 (gần cầu thác Bảo Đại) - Đến ngã ba cạnh thửa 350, tờ bản đồ 29 và hết thửa 281, tờ bản đồ 29112----Đất ở nông thôn
1134Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba cạnh thửa 05, tờ bản đồ 59 - Đến hết thửa 548, tờ bản đồ 58105----Đất ở nông thôn
1135Huyện Đức TrọngTà HineTừ ngã ba cạnh thửa 151, tờ bản đồ 50 - Đến ngã ba cạnh thửa 05, tờ bản đồ 59112----Đất ở nông thôn
1136Huyện Đức TrọngTà HineTừ đường ĐT 729 - đối diện Công ty bò sữa (cạnh thửa 108, tờ bản đồ 50) - Đến ngã ba cạnh thửa 151, tờ bản đồ 50150----Đất ở nông thôn
1137Huyện Đức TrọngĐường từ UBND xã đi thác Bảo Đại - Xã Tà HineTừ ngã ba cạnh thửa 71, tờ bản đồ 27 và giáp thửa 90, tờ bản đồ 27 - Đến cầu thác Bảo Đại (gần thửa 80, tờ bản đồ 18)304----Đất ở nông thôn
1138Huyện Đức TrọngĐường từ UBND xã đi thác Bảo Đại - Xã Tà HineTừ ngã ba đi thác Bảo Đại cạnh thửa 464, tờ bản đồ 27 và giáp thửa 559, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 71, tờ bản đồ 27 và hết thửa 90, tờ bản đồ 27376----Đất ở nông thôn
1139Huyện Đức TrọngĐường từ UBND xã đi thác Bảo Đại - Xã Tà HineTừ ngã ba cạnh thửa 01, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba đi thác Bảo Đại cạnh thửa 464 và hết thửa 559, tờ bản đồ 27432----Đất ở nông thôn
1140Huyện Đức TrọngĐường từ UBND xã đi thác Bảo Đại - Xã Tà HineTừ ngã ba cạnh thửa 149, tờ bản đồ 37 - Đến hết thửa 151, tờ bản đồ 37 và Đến hết thửa 127, tờ bản đồ 37192----Đất ở nông thôn
1141Huyện Đức TrọngĐường từ UBND xã đi thác Bảo Đại - Xã Tà HineTừ ngã ba thửa 179, tờ bản đồ 37 (UBND xã) - Đến ngã ba hết thửa 01, tờ bản đồ 37448----Đất ở nông thôn
1142Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Tà HineTừ giáp thửa 146, tờ bản đồ 50 - Đến hết thửa 88, tờ bản đồ 50 - ngã ba thôn Đà Thành288----Đất ở nông thôn
1143Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Tà HineTừ ngã ba đi thôn Tơ Kriang (cạnh thửa 246, tờ bản đồ 39) - Đến hết thửa 146, tờ bản đồ 50232----Đất ở nông thôn
1144Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Tà HineTừ ngã ba cạnh thửa 672, tờ bản đồ 38 và giáp thửa 637, tờ bản đồ 38 - Đến ngã ba đi thôn Tơ Kriang (giáp thửa 246, tờ bản đồ 39)260----Đất ở nông thôn
1145Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Tà HineTừ ngã ba cạnh UBND xã - Đến ngã ba cạnh thửa 672, tờ bản đồ 38 và giáp thửa 637, tờ bản đồ 38376----Đất ở nông thôn
1146Huyện Đức TrọngĐường ĐT 729 - Xã Tà HineTừ giáp Quốc lộ 28B (cạnh thửa 39 và 40, tờ bản đồ 47) - Đến ngã ba cạnh UBND xã - hết thửa 179, tờ bản đồ 37332----Đất ở nông thôn
1147Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Tà HineTừ giáp thửa 135, tờ bản đồ 47 - Đến giáp xã Ninh Loan (hết thửa 219, tờ bản đồ 56)360----Đất ở nông thôn
1148Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Tà HineTừ thửa 80, tờ bản đồ 46 - Đến hết thửa 135, tờ bản đồ 47448----Đất ở nông thôn
1149Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Tà HineTừ cầu Đăkra (cạnh thửa 03, tờ bản đồ 14) - Đến giáp thửa 80, tờ bản đồ 46376----Đất ở nông thôn
1150Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Ninh GiaTừ suối giáp thửa số 5, tờ bản đồ 34 - Đến giáp suối hết thửa 3, tờ bản đồ 34240----Đất ở nông thôn
1151Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 103, tờ bản đồ 34 - Đến ngã ba đi qua thửa 82, tờ bản đồ 34 Đến hết thửa 21, tờ bản đồ 34240----Đất ở nông thôn
1152Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 25, tờ bản đồ 48 - Đến ngã ba hết thửa 103, tờ bản đồ 34240----Đất ở nông thôn
1153Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Ninh GiaTừ ngã giáp thửa 29, tờ bản đồ 52 đi qua ngã ba cạnh thửa 142, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa 47, tờ bản đồ 28240----Đất ở nông thôn
1154Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Ninh GiaTừ cầu Thiện Nhân (thửa 64, tờ bản đồ 60) đi qua thửa 33, tờ bản đồ 48 - Đến hết thửa 25, tờ bản đồ 48280----Đất ở nông thôn
1155Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 22, tờ bản đồ 25 - Đến suối (hết thửa 44, tờ bản đồ 25)280----Đất ở nông thôn
1156Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Ninh GiaTừ ngã tư cạnh thửa 22, tờ bản đồ 27 đi hướng thửa 11, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba thửa 22, tờ bản đồ 25280----Đất ở nông thôn
1157Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Ninh GiaTừ ngã tư cạnh thửa 22, tờ bản đồ 27 đi qua thửa 171, tờ bản đồ 28 - Đến giáp thửa 03, tờ bản đồ 19 và đi qua thửa 37 Đến hết thửa 11, tờ bản đồ 19 (cạnh nhà máy gạch Lang Hanh)280----Đất ở nông thôn
1158Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 33, tờ bản đồ 28 - Đến ngã tư hết thửa 40, tờ bản đồ 27368----Đất ở nông thôn
1159Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Ninh GiaTừ thửa 43, tờ bản đồ 55 - Đến ngã tư hết thửa 33, tờ bản đồ 28368----Đất ở nông thôn
1160Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 14, tờ bản đồ 86 đi qua suối - Đến hết thửa 41 và thửa 48, tờ bản đồ 86240----Đất ở nông thôn
1161Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 17, tờ bản đồ 87 đi qua suối - Đến ngã ba hết thửa 82, tờ bản đồ 87240----Đất ở nông thôn
1162Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 33, tờ bản đồ 74 - Đến hết thửa 46, tờ bản đồ 74240----Đất ở nông thôn
1163Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 52, tờ bản đồ 74 - Đến hết thửa 11, tờ bản đồ 74240----Đất ở nông thôn
1164Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 15, tờ bản đồ 75 - Đến ngã ba hết thửa 58, tờ bản đồ 75312----Đất ở nông thôn
1165Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 07, tờ bản đồ 75 - Đến ngã ba cạnh thửa 127, tờ bản đồ 76312----Đất ở nông thôn
1166Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 127, tờ bản đồ 76 - Đến hết thửa 34, tờ bản đồ 77312----Đất ở nông thôn
1167Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, tờ bản đồ 76 - Đến giáp thửa 33, tờ bản đồ 76312----Đất ở nông thôn
1168Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaKhu dân cư Nông trường 78: Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 38, tờ bản đồ 64) - Đến hết thửa 14, tờ bản đồ 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 51, tờ bản đồ 64) Đến hết thửa 16, tờ bản đồ 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 04, tờ bản đồ 76) Đế392----Đất ở nông thôn
1169Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, tờ bản đồ 65 - Đến hết thửa 85, tờ bản đồ 77400----Đất ở nông thôn
1170Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, tờ bản đồ 65 - Đến hết thửa 80, tờ bản đồ 65 - đường vào thôn Tân Phú368----Đất ở nông thôn
1171Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ ngã ba đối diện thửa 49, tờ bản đồ 77 - Đến ngã ba cạnh thửa 78, tờ bản đồ 77296----Đất ở nông thôn
1172Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, tờ bản đồ 65 - Đến ngã ba hết thửa 49, tờ bản đồ 77384----Đất ở nông thôn
1173Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 107, tờ bản đồ 65 - Đến giáp thửa 132, tờ bản đồ 65296----Đất ở nông thôn
1174Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 244, tờ bản đồ 66 - Đến hết thửa 190, tờ bản đồ 66384----Đất ở nông thôn
1175Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, tờ bản đồ 65 - Đến giáp thửa 159, tờ bản đồ 65296----Đất ở nông thôn
1176Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 278, tờ bản đồ 66 - Đến hết đường376----Đất ở nông thôn
1177Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ ngã ba thửa 34, tờ bản đồ 78 - Đến ngã ba đối diện thửa 49, tờ bản đồ 77280----Đất ở nông thôn
1178Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 303, tờ bản đồ 66 - Đến suối (hết thửa 241, tờ bản đồ 66)240----Đất ở nông thôn
1179Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 344, tờ bản đồ 66 - Đến hết thửa 370, tờ bản đồ 66296----Đất ở nông thôn
1180Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 323, tờ bản đồ 66 - Đến ngã ba hết thửa 70, tờ bản đồ 78384----Đất ở nông thôn
1181Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh nghĩa trang thôn Hiệp Hòa - cạnh thửa 335, tờ bản đồ 66 - Đến suối cạnh thửa 01, tờ bản đồ 66352----Đất ở nông thôn
1182Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 28, tờ bản đồ 78 - Đến thửa 138, tờ bản đồ 78384----Đất ở nông thôn
1183Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 38, tờ bản đồ 78 - Đến hết thửa 4, tờ bản đồ 78240----Đất ở nông thôn
1184Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 74, tờ bản đồ 78 - Đến hết thửa 20, tờ bản đồ 78 và thửa số 2, tờ bản đồ 78240----Đất ở nông thôn
1185Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 88, tờ bản đồ 78 - Đến hết thửa 110, tờ bản đồ 78240----Đất ở nông thôn
1186Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, tờ bản đồ 78 - Đến ngã ba hết thửa 170, tờ bản đồ 78384----Đất ở nông thôn
1187Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 193, tờ bản đồ 79 - Đến hết thửa 259, tờ bản đồ 79336----Đất ở nông thôn
1188Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh GiaTừ thửa 337, tờ bản đồ 79 - Đến hết thửa 375, tờ bản đồ 79240----Đất ở nông thôn
1189Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 191, tờ bản đồ 79 - Đến hết thửa 337, tờ bản đồ 79304----Đất ở nông thôn
1190Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, tờ bản đồ 79 (miếu Hiệp Thuận) - Đến ngã ba hết thửa 196, tờ bản đồ 67488----Đất ở nông thôn
1191Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 441, tờ bản đồ 79 - Đến giáp thửa 339, tờ bản đồ 79304----Đất ở nông thôn
1192Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 157, tờ bản đồ 79 qua chùa - Đến ngã ba cạnh thửa 577, tờ bản đồ 79488----Đất ở nông thôn
1193Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 616, tờ bản đồ 79 - Đến giáp thửa 307, tờ bản đồ 79304----Đất ở nông thôn
1194Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 77, tờ bản đồ 79 - Đến giáp thửa 23, tờ bản đồ 79304----Đất ở nông thôn
1195Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 63, tờ bản đồ 79 - Đến giáp thửa 186, tờ bản đồ 67304----Đất ở nông thôn
1196Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 114, tờ bản đồ 79 - Đến ngã ba hết thửa 327, tờ bản đồ 79304----Đất ở nông thôn
1197Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, tờ bản đồ 79 - Đến hết thửa 112, tờ bản đồ 79 (hội trường thôn)304----Đất ở nông thôn
1198Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 01, tờ bản đồ 79 - Đến hết thửa 99, tờ bản đồ 67384----Đất ở nông thôn
1199Huyện Đức TrọngĐường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, tờ bản đồ 79 - Đến ngã ba hết thửa 452, tờ bản đồ 79384----Đất ở nông thôn
1200Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 31, tờ bản đồ 108 - Đến giáp thửa 35, tờ bản đồ 108224----Đất ở nông thôn
1201Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 6, tờ bản đồ 108 - Đến giáp thửa 5, tờ bản đồ 108224----Đất ở nông thôn
1202Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 7, tờ bản đồ 95 - Đến giáp thửa 130, tờ bản đồ 94224----Đất ở nông thôn
1203Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 221, tờ bản đồ 95 - Đến giáp thửa 1, tờ bản đồ 95224----Đất ở nông thôn
1204Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 55, tờ bản đồ 94 - Đến giáp thửa 130, tờ bản đồ 95224----Đất ở nông thôn
1205Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 50, tờ bản đồ 94 - Đến ngã ba cạnh thửa 105, tờ bản đồ 94320----Đất ở nông thôn
1206Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 09, tờ bản đồ 127 - Đến hết thửa 83, tờ bản đồ 136280----Đất ở nông thôn
1207Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ giáp thửa 351, tờ bản đồ 93 - Đến ngã ba hết thửa 09, tờ bản đồ 127280----Đất ở nông thôn
1208Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 38, tờ bản đồ 94 (ngã ba Quốc Hoàng) - Đến ngã ba hết thửa 351, tờ bản đồ 93384----Đất ở nông thôn
1209Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 924 và 899, tờ bản đồ 80 - Đến suối - cạnh thửa 868, tờ bản đồ 80256----Đất ở nông thôn
1210Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ ngã ba giáp thửa 980, tờ bản đồ 80 - Đến hết thửa 277, tờ bản đồ 80256----Đất ở nông thôn
1211Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 980, tờ bản đồ 80 - Đến ngã ba hết thửa 1058, tờ bản đồ 80256----Đất ở nông thôn
1212Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 947, tờ bản đồ 80 - Đến hết thửa 868, tờ bản đồ 80256----Đất ở nông thôn
1213Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 942, tờ bản đồ 80 - Đến hết thửa 889, tờ bản đồ 80256----Đất ở nông thôn
1214Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 28B - gần cổng trung đoàn 994 (cạnh thửa 937, tờ bản đồ 80) - Đến ngã ba hết thửa 924, tờ bản đồ 80 (gần thửa 980, tờ bản đồ 80)384----Đất ở nông thôn
1215Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 831, tờ bản đồ 80 - Đến hết thửa 597, tờ bản đồ 80256----Đất ở nông thôn
1216Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 826, tờ bản đồ 80 - Đến hết thửa 577, tờ bản đồ 80256----Đất ở nông thôn
1217Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 1322, tờ bản đồ 80 (đường vào trường Tiểu học Đăng Srõn) - Đến ngã ba hết thửa 261, tờ bản đồ 80384----Đất ở nông thôn
1218Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 506, tờ bản đồ 80 - Đến giáp ruộng (hết thửa 625, tờ bản đồ 80)432----Đất ở nông thôn
1219Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 241, tờ bản đồ 80 - Đến giáp thửa 345, tờ bản đồ 80256----Đất ở nông thôn
1220Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 167, tờ bản đồ 80 - Đến ngã ba hết thửa 181, tờ bản đồ 80384----Đất ở nông thôn
1221Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 495, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa 397, tờ bản đồ 68 và hết thửa 462, tờ bản đồ 68488----Đất ở nông thôn
1222Huyện Đức TrọngĐường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 466, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa 425, tờ bản đồ 69 và Đến hết thửa 387, tờ bản đồ 68488----Đất ở nông thôn
1223Huyện Đức TrọngĐường thôn kinh tế mới - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 168, tờ bản đồ 53 - Đến suối giáp thửa 01, tờ bản đồ 66272----Đất ở nông thôn
1224Huyện Đức TrọngĐường thôn kinh tế mới - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 145, tờ bản đồ 53 - Đến ngã ba cạnh thửa 168, tờ bản đồ 53304----Đất ở nông thôn
1225Huyện Đức TrọngĐường thôn kinh tế mới - Xã Ninh GiaTừ ngã ba giáp thửa 161, tờ bản đồ 53 - Đến ngã ba cạnh thửa 43, tờ bản đồ 52 (ngã ba đi Tân Phú)336----Đất ở nông thôn
1226Huyện Đức TrọngĐường thôn kinh tế mới - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 75, tờ bản đồ 53 - Đến ngã ba cạnh thửa 119, tờ bản đồ 53240----Đất ở nông thôn
1227Huyện Đức TrọngĐường thôn kinh tế mới - Xã Ninh GiaTừ ngã tư cạnh thửa 73, tờ bản đồ 53 - Đến ngã ba cạnh thửa 103, tờ bản đồ 54240----Đất ở nông thôn
1228Huyện Đức TrọngĐường thôn kinh tế mới - Xã Ninh GiaTừ ngã tư cạnh thửa 108, tờ bản đồ 54 - Đến ngã ba cạnh thửa 141, tờ bản đồ 54240----Đất ở nông thôn
1229Huyện Đức TrọngĐường thôn kinh tế mới - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 64, tờ bản đồ 54 qua hội trường thôn - Đến hết thửa 123, tờ bản đồ 54240----Đất ở nông thôn
1230Huyện Đức TrọngĐường thôn kinh tế mới - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 253, tờ bản đồ 40 (gần cổng văn hóa thôn kinh tế mới) - Đến ngã ba cạnh thửa 145 và thửa 161, tờ bản đồ 53400----Đất ở nông thôn
1231Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 65, tờ bản đồ 54 - Đến giáp thửa 119, tờ bản đồ 54240----Đất ở nông thôn
1232Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 29, tờ bản đồ 54 - Đến hết thửa 98, tờ bản đồ 54304----Đất ở nông thôn
1233Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 244, tờ bản đồ 40 - Đến hết thửa 111, tờ bản đồ 40248----Đất ở nông thôn
1234Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh nghĩa trang Thiện Chí (thửa 20, tờ bản đồ 40) - Đến ngã ba đường vào thôn Tân Phú (đối diện thửa 48, tờ bản đồ 38)288----Đất ở nông thôn
1235Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 117, tờ bản đồ 40 - Đến hết thửa 228, tờ bản đồ 40248----Đất ở nông thôn
1236Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 189, tờ bản đồ 40 - Đến ngã ba cạnh nghĩa trang Thiện Chí (thửa 20, tờ bản đồ 40)368----Đất ở nông thôn
1237Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 53, tờ bản đồ 54 đi qua thửa 118 - Đến hết thửa 149, tờ bản đồ 53304----Đất ở nông thôn
1238Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh trường Tiểu học Thiện Chí (cạnh thửa 236, tờ bản đồ 40) đi qua thửa 70, tờ bản đồ 54 - Đến suối (hết thửa 192, tờ bản đồ 54)352----Đất ở nông thôn
1239Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 71, tờ bản đồ 54 - Đến ngã tư cạnh thửa 50, tờ bản đồ 54304----Đất ở nông thôn
1240Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã tư cạnh thửa 23, tờ bản đồ 54 - Đến ngã ba cạnh thửa 50, tờ bản đồ 54240----Đất ở nông thôn
1241Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh trường Tiểu học Thiện Chí (cạnh thửa 216, tờ bản đồ 40) đi qua thửa 87, tờ bản đồ 54 - Đến suối,368----Đất ở nông thôn
1242Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã tư cạnh thửa 211, tờ bản đồ 40 - Đến giáp thửa 121, tờ bản đồ 40256----Đất ở nông thôn
1243Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 95, tờ bản đồ 41 - Đến hết thửa 89, tờ bản đồ 41288----Đất ở nông thôn
1244Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 111, tờ bản đồ 41 - Đến sông Đa Dâng288----Đất ở nông thôn
1245Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba đối diện chùa Quan Âm (cạnh thửa 129, tờ bản đồ 41) - Đến ngã ba cạnh thửa 253, tờ bản đồ 40 (gần cổng văn hóa thôn Kinh Tế Mới)520----Đất ở nông thôn
1246Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 190, tờ bản đồ 41 - Đến ngã tư cạnh thửa 23, tờ bản đồ 54304----Đất ở nông thôn
1247Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 37, tờ bản đồ 55 - Đến ngã ba cạnh thửa 247 tờ bản đồ 41304----Đất ở nông thôn
1248Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 53, tờ bản đồ 55 (cổng nghĩa trang Đại Ninh) - Đến ngã ba đối diện thửa 96, tờ bản đồ 41 (chùa Quan Âm),632----Đất ở nông thôn
1249Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 99, tờ bản đồ 41 (đi cầu treo) - Đến ngã ba đối diện chùa Quan Âm (thửa 96, tờ bản đồ 41)600----Đất ở nông thôn
1250Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 277, tờ bản đồ 41 - Đến sông Đa Dâng (hết thửa 41, tờ bản đồ 41)328----Đất ở nông thôn
1251Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 21, tờ bản đồ 42 đi qua thửa 18, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba cạnh thửa 79, tờ bản đồ 41344----Đất ở nông thôn
1252Huyện Đức TrọngĐường thôn Thiện Chí - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 53, tờ bản đồ 55 (cổng nghĩa trang Đại Ninh) - Đến ngã ba cạnh thửa 99, tờ bản đồ 41 (đường vòng khu tái định cư)584----Đất ở nông thôn
1253Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 357, tờ bản đồ 68 - Đến thửa 265, tờ bản đồ 80272----Đất ở nông thôn
1254Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 413, tờ bản đồ 69 - Đến thửa 426, tờ bản đồ 69384----Đất ở nông thôn
1255Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ thửa số 10, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa số 406, tờ bản đồ 56464----Đất ở nông thôn
1256Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ thửa số 39, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa số 406, tờ bản đồ 56464----Đất ở nông thôn
1257Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ thửa số 106, tờ bản đồ 69 - Đến thửa số 41, tờ bản đồ 69464----Đất ở nông thôn
1258Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ ngã ba giáp thửa 116, tờ bản đồ 68 - Đến ngã ba hết thửa 200, tờ bản đồ 55288----Đất ở nông thôn
1259Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 268, tờ bản đồ 68 - Đến hết thửa 208, tờ bản đồ 68240----Đất ở nông thôn
1260Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 345, tờ bản đồ 68 - Đến hết thửa 166, tờ bản đồ 68600----Đất ở nông thôn
1261Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ suối cạnh thửa 69, tờ bản đồ 68 - Đến giáp thửa 166, tờ bản đồ 68520----Đất ở nông thôn
1262Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 272, tờ bản đồ 69 - Đến suối - cạnh thửa 69, tờ bản đồ 68904----Đất ở nông thôn
1263Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 98, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 185, tờ bản đồ 69824----Đất ở nông thôn
1264Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 29, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 639, tờ bản đồ 68272----Đất ở nông thôn
1265Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 147, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 203, tờ bản đồ 55904----Đất ở nông thôn
1266Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 147, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa 104, tờ bản đồ 69904----Đất ở nông thôn
1267Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ giáp thửa 189, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa 156, tờ bản đồ 69288----Đất ở nông thôn
1268Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ thửa 161, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa 189, tờ bản đồ 69; Đến giáp thửa 240, tờ bản đồ 69432----Đất ở nông thôn
1269Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh Trạm y tế (thửa 285, tờ bản đồ 69) - Đến hết thửa 240, tờ bản đồ 69864----Đất ở nông thôn
1270Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 315, tờ bản đồ 69 - Đến ngã ba cạnh Trạm y tế sau đó đi hết chợ Ninh Gia (thửa 263, tờ bản đồ 69)888----Đất ở nông thôn
1271Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Hòa - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - ngã ba cạnh thửa 332, tờ bản đồ 69) - Đến hết thửa 333, tờ bản đồ 69312----Đất ở nông thôn
1272Huyện Đức TrọngĐường thôn Đại Ninh - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 301, tờ bản đồ 56 - Đến giáp thửa 288, tờ bản đồ 56240----Đất ở nông thôn
1273Huyện Đức TrọngĐường thôn Đại Ninh - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 295, tờ bản đồ 56 - Đến giáp thửa 249, tờ bản đồ 56720----Đất ở nông thôn
1274Huyện Đức TrọngĐường thôn Đại Ninh - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 327, tờ bản đồ 56 - Đến giáp thửa 248, tờ bản đồ 57648----Đất ở nông thôn
1275Huyện Đức TrọngĐường thôn Đại Ninh - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 56 - Đến hết thửa 119, tờ bản đồ 56 và hết thửa 145, tờ bản đồ 56336----Đất ở nông thôn
1276Huyện Đức TrọngĐường thôn Đại Ninh - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 219, tờ bản đồ 56 - Đến ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 56672----Đất ở nông thôn
1277Huyện Đức TrọngĐường thôn Đại Ninh - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 360, tờ bản đồ 57 - Đến hết thửa 183, tờ bản đồ 57240----Đất ở nông thôn
1278Huyện Đức TrọngĐường thôn Đại Ninh - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 529, tờ bản đồ 56 - Đến sông (hết thửa 73, tờ bản đồ 57)368----Đất ở nông thôn
1279Huyện Đức TrọngĐường thôn Đại Ninh - Xã Ninh GiaTừ ngã tư cạnh thửa 78, tờ bản đồ 56 - Đến ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 56368----Đất ở nông thôn
1280Huyện Đức TrọngĐường thôn Đại Ninh - Xã Ninh GiaTừ ngã tư cạnh thửa 78, tờ bản đồ 56 - Đến giáp thửa 41, tờ bản đồ 56 và giáp thửa 24, tờ bản đồ 56304----Đất ở nông thôn
1281Huyện Đức TrọngĐường thôn Đại Ninh - Xã Ninh GiaTừ ngã tư cạnh thửa 78, tờ bản đồ 56 - Đến giáp thửa 51, tờ bản đồ 42304----Đất ở nông thôn
1282Huyện Đức TrọngĐường thôn Đại Ninh - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 135, tờ bản đồ 56 - Đến ngã tư cạnh thửa 78, tờ bản đồ 56512----Đất ở nông thôn
1283Huyện Đức TrọngĐường thôn Đại Ninh - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 44, tờ bản đồ 56 - Đến thửa 66, tờ bản đồ 56264----Đất ở nông thôn
1284Huyện Đức TrọngĐường thôn Đại Ninh - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 41, tờ bản đồ 57 - Đến hết thửa 15, tờ bản đồ 58 (đường vào cổng gác thủy điện Đại Ninh)720----Đất ở nông thôn
1285Huyện Đức TrọngĐường thôn Đại Ninh - Xã Ninh GiaTừ ngã ba đối diện thửa 100, tờ bản đồ 43 - Đến ngã ba hết thửa 34, tờ bản đồ 43336----Đất ở nông thôn
1286Huyện Đức TrọngĐường thôn Đại Ninh - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 54, tờ bản đồ 57 (trường THCS Ninh Gia) đi qua Công ty Truyền tải điện 4 - Đến ngã ba giáp Quốc lộ 20 (cạnh thửa 49, tờ bản đồ 43)464----Đất ở nông thôn
1287Huyện Đức TrọngĐường thôn Đại Ninh - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 71, tờ bản đồ 43 - Đến ngã ba hết thửa 20, tờ bản đồ 57240----Đất ở nông thôn
1288Huyện Đức TrọngĐường thôn Đại Ninh - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 41, tờ bản đồ 43 - Đến hết thửa 13, tờ bản đồ 42344----Đất ở nông thôn
1289Huyện Đức TrọngĐường thôn Đại Ninh - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 11, tờ bản đồ 43 - Đến hết đường (hết thửa 117, tờ bản đồ 43)352----Đất ở nông thôn
1290Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh GiaTừ đường vào chùa Thánh Đức (cạnh thửa 127, tờ bản đồ 55) và giáp thửa 142, tờ bản đồ 55 - Đến giáp thửa 53, tờ bản đồ 55 (cạnh cổng nghĩa trang Đại Ninh)800----Đất ở nông thôn
1291Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 311, tờ bản đồ 56 và giáp thửa 337, tờ bản đồ 56 - Đến đường vào chùa Thánh Đức (cạnh thửa 127, tờ bản đồ 55) và hết thửa 142, tờ bản đồ 55816----Đất ở nông thôn
1292Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 311, tờ bản đồ 56 đi thửa 525, tờ bản đồ 56 - Đến giáp thửa 210; Đến giáp thửa 251; Đến giáp thửa 211, tờ bản đồ 56312----Đất ở nông thôn
1293Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 384, tờ bản đồ 56 - Đến giáp thửa 345, tờ bản đồ 56264----Đất ở nông thôn
1294Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 407, tờ bản đồ 56 - Đến giáp thửa 366, tờ bản đồ 56264----Đất ở nông thôn
1295Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh GiaTừ giáp thửa 35, tờ bản đồ 69 - Đến ngã ba cạnh thửa 311, tờ bản đồ 56 và hết thửa 337, tờ bản đồ 56920----Đất ở nông thôn
1296Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 35, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa 88 và thửa 23, tờ bản đồ 69264----Đất ở nông thôn
1297Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh GiaTừ ngã ba giáp thửa 134, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 35, tờ bản đồ 691.264.000----Đất ở nông thôn
1298Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 86, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 175, tờ bản đồ 69384----Đất ở nông thôn
1299Huyện Đức TrọngĐường thôn Ninh Thiện - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 224, tờ bản đồ 69) - Đến ngã ba hết thửa 134, tờ bản đồ 691.312.000----Đất ở nông thôn
1300Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh GiaTừ ngã ba Quốc Hoàng (giáp thửa 153, tờ bản đồ 94) - Đến cầu Đắckra (giáp xã Tà Hine - hết thửa 32, tờ bản đồ 108)808----Đất ở nông thôn
1301Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh GiaTừ cổng Trung đoàn 994 (thửa 937, tờ bản đồ 80) - Đến ngã ba Quốc Hoàng (hết thửa 153, tờ bản đồ 94)912----Đất ở nông thôn
1302Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh nhà ông Lý (giáp thửa 506, tờ bản đồ 80) - Đến cổng Trung đoàn 994 (thửa 937, tờ bản đồ 80)1.184.000----Đất ở nông thôn
1303Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh GiaTừ giáp thửa 32, tờ bản đồ 81 và ngã ba vào trường Thế Hệ Mới (cạnh thửa 167, tờ bản đồ 80) - Đến ngã ba cạnh thửa 506, tờ bản đồ 801.296.000----Đất ở nông thôn
1304Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh GiaTừ giáp thửa 01, tờ bản đồ 81 - Đến hết thửa 32, tờ bản đồ 81 và ngã ba vào trường Thế Hệ Mới (cạnh thửa 167, tờ bản đồ 80)1.640.000----Đất ở nông thôn
1305Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh GiaTừ ngã ba giáp thửa 464 - Đến hết thửa 01, tờ bản đồ 811.632.000----Đất ở nông thôn
1306Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh GiaTừ giáp thửa 423, 422, tờ bản đồ 69 - Đến ngã ba hết thửa 464, tờ bản đồ 692.584.000----Đất ở nông thôn
1307Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh GiaTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 423, tờ bản đồ 692.944.000----Đất ở nông thôn
1308Huyện Đức TrọngQuốc lộ 28B - Xã Ninh GiaNhánh cũ - Từ thửa 367, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 422, tờ bản đồ 692.944.000----Đất ở nông thôn
1309Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Ninh GiaTừ giáp thửa 43, tờ bản đồ 76 (đối diện cổng Nông trường 78) - Đến cầu Đạ Le (hết thửa 01, tờ bản đồ 86)648----Đất ở nông thôn
1310Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 121, tờ bản đồ 65 (đường vào thôn Tân Phú) - Đến hết thửa 43, tờ bản đồ 76 (đối diện cổng Nông trường 78)1.288.000----Đất ở nông thôn
1311Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 244, tờ bản đồ 66 - Đến ngã ba cạnh thửa 121, tờ bản đồ 65 (đường vào thôn Tân Phú)1.000.000----Đất ở nông thôn
1312Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Ninh GiaTừ cầu Hiệp Thuận - Đến ngã ba cạnh thửa 244, tờ bản đồ 66840----Đất ở nông thôn
1313Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 120, tờ bản đồ 79 - Đến cầu Hiệp Thuận1.256.000----Đất ở nông thôn
1314Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 01, tờ bản đồ 79 - Đến ngã ba cạnh thửa 120, tờ bản đồ 791.040.000----Đất ở nông thôn
1315Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Ninh GiaTừ cống Đăng Srõn và giáp thửa 361 - Đến ngã ba giáp thửa 01, tờ bản đồ 791.008.000----Đất ở nông thôn
1316Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Ninh GiaTừ giáp thửa 319, tờ bản đồ 68 - Đến cống Đăng Srõn (cạnh thửa 361 và 488, tờ bản đồ 68)1.880.000----Đất ở nông thôn
1317Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Ninh GiaTừ giáp thửa 240, tờ bản đồ 68 - Đến hết thửa 319, tờ bản đồ 681.992.000----Đất ở nông thôn
1318Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Ninh GiaTừ đường vào Trạm Y tế xã - Đến đầu dốc Đăng Srõn - hết thửa 240, tờ bản đồ 684.904.000----Đất ở nông thôn
1319Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Ninh GiaTừ thửa 224, tờ bản đồ 69 (đường vào thôn Thiện Chí) và giáp thửa 244, tờ bản đồ 69 - Đến hết thửa 315, tờ bản đồ 69 (đường vào Trạm Y tế xã) và hết thửa 346, tờ bản đồ 695.592.000----Đất ở nông thôn
1320Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 18, tờ bản đồ 69 - Đến đường vào thôn Thiện Chí (thửa 224, tờ bản đồ 69)4.712.000----Đất ở nông thôn
1321Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 450, tờ bản đồ 56 - Đến ngã ba cạnh thửa 18, tờ bản đồ 694.416.000----Đất ở nông thôn
1322Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Ninh GiaTừ ngã ba cạnh thửa 128, tờ bản đồ 56 - Đến ngã ba cạnh thửa 450, tờ bản đồ 563.928.000----Đất ở nông thôn
1323Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Ninh GiaTừ giáp trường THCS Ninh Gia - Đến ngã ba cạnh thửa 128, tờ bản đồ 562.992.000----Đất ở nông thôn
1324Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Ninh GiaTừ cầu Đại Ninh - Đến hết trường THCS Ninh Gia (thửa 54, tờ bản đồ 57)2.600.000----Đất ở nông thôn
1325Huyện Đức TrọngĐường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 38, tờ bản đồ 82 - Đến hết thửa 09, tờ bản đồ 82240----Đất ở nông thôn
1326Huyện Đức TrọngĐường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 103, tờ bản đồ 97 - Đến hết thửa 528, tờ bản đồ 97240----Đất ở nông thôn
1327Huyện Đức TrọngĐường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Xã Phú HộiTừ ngã tư cạnh ngã tư cạnh thửa 40, tờ bản đồ 82 - Đến ngã ba cạnh thửa 52, tờ bản đồ 98288----Đất ở nông thôn
1328Huyện Đức TrọngĐường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Xã Phú HộiTừ ngã tư cạnh thửa 62, tờ bản đồ 82 (hướng đi đình Lạc Nghiệp) - Đến ngã tư hết thửa 40, tờ bản đồ 82384----Đất ở nông thôn
1329Huyện Đức TrọngĐường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Xã Phú HộiTừ ngã tư cạnh thửa 73, tờ bản đồ 82 (hướng xuống suối sâu) - Đến giáp suối (hết thửa 05, tờ bản đồ 81)256----Đất ở nông thôn
1330Huyện Đức TrọngĐường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 173, tờ bản đồ 81 - Đến hết thửa 78, tờ bản đồ 98256----Đất ở nông thôn
1331Huyện Đức TrọngĐường thôn K'Nai - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 103, tờ bản đồ 97 đối hết nhà thờ K' Nai -256----Đất ở nông thôn
1332Huyện Đức TrọngĐường thôn K'Nai - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 86, tờ bản đồ 96 - Đến giáp suối (hết thửa 258, tờ bản đồ 96)304----Đất ở nông thôn
1333Huyện Đức TrọngĐường thôn K'Nai - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 80, tờ bản đồ 96 - Đến ngã ba hết thửa 169, tờ bản đồ 96304----Đất ở nông thôn
1334Huyện Đức TrọngĐường thôn K'Nai - Xã Phú HộiTừ giáp thửa 160, tờ bản đồ 95 - Đến hết thửa 100, tờ bản đồ 118256----Đất ở nông thôn
1335Huyện Đức TrọngĐường thôn K'Nai - Xã Phú HộiTừ ngã ba K’ Nai (thửa 66, tờ bản đồ 96) - Đến hết thửa 160, tờ bản đồ 95352----Đất ở nông thôn
1336Huyện Đức TrọngĐường trục chính thôn Pré - Xã Phú HộiTừ giáp ĐH 6 (ngã ba cạnh thửa 314, tờ bản đồ 22) - Đến giáp thửa 364, tờ bản đồ 22240----Đất ở nông thôn
1337Huyện Đức TrọngĐường trục chính thôn Pré - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 740, tờ bản đồ 11 (hướng vào Sô Rem) - Đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 10, tờ bản đồ 12)240----Đất ở nông thôn
1338Huyện Đức TrọngĐường trục chính thôn Pré - Xã Phú HộiTừ cầu Phú Hội mới (giáp thửa 66, tờ bản đồ 31) - Đến hết đường dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội808----Đất ở nông thôn
1339Huyện Đức TrọngĐường trục chính thôn Pré - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 459, tờ bản đồ 22 - Đến hết thửa 48, tờ bản đồ 32256----Đất ở nông thôn
1340Huyện Đức TrọngĐường trục chính thôn Pré - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 50, tờ bản đồ 31 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội) - Đến cuối làng (giáp cầu xi măng hết thửa 361, tờ bản đồ 31)304----Đất ở nông thôn
1341Huyện Đức TrọngĐường trục chính thôn Pré - Xã Phú HộiTừ ngã tư cạnh thửa 381, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba cạnh thửa 50, tờ bản đồ 31 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội)352----Đất ở nông thôn
1342Huyện Đức TrọngĐường trục chính thôn Pré - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 381, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba (hết thửa 463, tờ bản đồ 22)320----Đất ở nông thôn
1343Huyện Đức TrọngĐường trục chính thôn Pré - Xã Phú HộiTừ cống tràn Pré (giáp thửa 300 và 321, tờ bản đồ 22) - Đến ngã ba cạnh thửa 381, tờ bản đồ 22352----Đất ở nông thôn
1344Huyện Đức TrọngĐường trục chính thôn Pré - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 193, tờ bản đồ 22 - Đến cống tràn Pré (hết thửa 300, tờ bản đồ 22 và hết thửa 321, tờ bản đồ 22)416----Đất ở nông thôn
1345Huyện Đức TrọngĐường trục chính thôn Pré - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 30, tờ bản đồ 22 - Đến giáp thửa 68, tờ bản đồ 22448----Đất ở nông thôn
1346Huyện Đức TrọngĐường trục chính thôn Pré - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 50, tờ bản đồ 22 đi qua ngã ba cạnh thửa 35, tờ bản đồ 22 - Đến hết thửa 12, tờ bản đồ 22448----Đất ở nông thôn
1347Huyện Đức TrọngĐường trục chính thôn Pré - Xã Phú HộiTừ ngã ba giáp thửa 82, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba cạnh thửa 193, tờ bản đồ 22464----Đất ở nông thôn
1348Huyện Đức TrọngĐường trục chính thôn Pré - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 65, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba cạnh thửa 82, tờ bản đồ 22480----Đất ở nông thôn
1349Huyện Đức TrọngĐường khu tái định cư thôn Pré - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 27, tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 123, tờ bản đồ 23592----Đất ở nông thôn
1350Huyện Đức TrọngĐường khu tái định cư thôn Pré - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 218, tờ bản đồ 23 đi qua thửa 146, tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 129, tờ bản đồ 23 và Đến hết thửa 256, tờ bản đồ 23592----Đất ở nông thôn
1351Huyện Đức TrọngĐường khu tái định cư thôn Pré - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 219, tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 307, tờ bản đồ 23592----Đất ở nông thôn
1352Huyện Đức TrọngĐường khu tái định cư thôn Pré - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 298, tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 318, tờ bản đồ 23592----Đất ở nông thôn
1353Huyện Đức TrọngĐường khu tái định cư thôn Pré - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 226, tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 299, tờ bản đồ 23664----Đất ở nông thôn
1354Huyện Đức TrọngĐường khu tái định cư thôn Pré - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 189, tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 30, tờ bản đồ 23664----Đất ở nông thôn
1355Huyện Đức TrọngĐường khu tái định cư thôn Pré - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 189, tờ bản đồ 23 đi qua thửa 16, 90, tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 317, tờ bản đồ 23744----Đất ở nông thôn
1356Huyện Đức TrọngĐường khu tái định cư thôn Pré - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 31, tờ bản đồ 23 đi qua thửa 55, 152, tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 226, tờ bản đồ 23744----Đất ở nông thôn
1357Huyện Đức TrọngĐường khu tái định cư thôn Pré - Xã Phú HộiTừ giáp đường ĐH 6 (cạnh thửa 127, tờ bản đồ 23) - Đến ngã ba cạnh thửa 226, tờ bản đồ 23 và ngã ba cạnh thửa744----Đất ở nông thôn
1358Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú HộiĐường nội bộ quy hoạch dân cư xóm 01, thôn Phú An (tờ bản đồ 71), -440----Đất ở nông thôn
1359Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 76, tờ bản đồ 88 - Đến hết đường440----Đất ở nông thôn
1360Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 92, tờ bản đồ 88 - Đến hết đường440----Đất ở nông thôn
1361Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 94, tờ bản đồ 88 - Đến hết đường440----Đất ở nông thôn
1362Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 96, tờ bản đồ 88 - Đến hết đường496----Đất ở nông thôn
1363Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 120, tờ bản đồ 88 - Đến hết đường440----Đất ở nông thôn
1364Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 153, tờ bản đồ 88 - Đến hết đường280----Đất ở nông thôn
1365Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 236, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 230, tờ bản đồ 88240----Đất ở nông thôn
1366Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 185, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 237, tờ bản đồ 88304----Đất ở nông thôn
1367Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 138, tờ bản đồ 88 (chùa Hương Sen) - Đến hết thửa 338, tờ bản đồ 88; từ thửa 167, tờ bản đồ 88 (đường đi cầu treo) Đến ngã ba cạnh thửa 214; từ thửa 167, tờ bản đồ 88 (giáp cầu treo) Đến560----Đất ở nông thôn
1368Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 52, tờ bản đồ 88 - Đến hết thửa 270, tờ bản đồ 72240----Đất ở nông thôn
1369Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 87, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 31, tờ bản đồ 88440----Đất ở nông thôn
1370Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 61, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 270, tờ bản đồ 88408----Đất ở nông thôn
1371Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 49, tờ bản đồ 88 đi qua ngã hết thửa 06, tờ bản đồ 88 và hết thửa 08, tờ bản đồ 88 -368----Đất ở nông thôn
1372Huyện Đức TrọngĐường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 63, tờ bản đồ 88 - Đến giáp thửa 02, tờ bản đồ 88336----Đất ở nông thôn
1373Huyện Đức TrọngĐường trục chính xóm 1 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 241, tờ bản đồ 72 - Đến cổng Trung tâm 05-06408----Đất ở nông thôn
1374Huyện Đức TrọngĐường trục chính xóm 1 - Xã Phú HộiTừ giáp thửa 09, tờ bản đồ 87-2013 và giáp thửa 166, tờ bản đồ 71 - Đến hết thửa 12, tờ bản đồ 86240----Đất ở nông thôn
1375Huyện Đức TrọngĐường trục chính xóm 1 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 241, tờ bản đồ 72 - Đến hết thửa 09, tờ bản đồ 87-2013 và hết thửa 166, tờ bản đồ 71440----Đất ở nông thôn
1376Huyện Đức TrọngĐường trục chính xóm 1 - Xã Phú HộiTừ giáp thửa 57, tờ bản đồ 88 - Đến ngã ba cạnh thửa 241, tờ bản đồ 72480----Đất ở nông thôn
1377Huyện Đức TrọngĐường trục chính xóm 1 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 98, tờ bản đồ 88 (hướng đi vào chùa Bát Nhã) - Đến cống (cạnh thửa 57, tờ bản đồ 88)368----Đất ở nông thôn
1378Huyện Đức TrọngĐường trục chính xóm 1 - Xã Phú HộiTừ thửa 94, tờ bản đồ 88 - Đến cầu treo (hết thửa 84, tờ bản đồ 88)736----Đất ở nông thôn
1379Huyện Đức TrọngĐường trục chính xóm 1 - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 47, tờ bản đồ 89) - Đến giáp thửa 94, tờ bản đồ 88768----Đất ở nông thôn
1380Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 23, tờ bản đồ 89 - Đến hết thửa 07, tờ bản đồ 89304----Đất ở nông thôn
1381Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 251, tờ bản đồ 72 - Đến hết thửa 229, tờ bản đồ 72312----Đất ở nông thôn
1382Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - cạnh trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, tờ bản đồ 72) - Đến hết thửa 243, tờ bản đồ 72384----Đất ở nông thôn
1383Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ ngã ba giáp Quốc lộ 20 (cạnh phân trường Tiểu học Phú An) - Đến hết thửa 221, tờ bản đồ 72288----Đất ở nông thôn
1384Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 138, tờ bản đồ 72 - Đến hết thửa 106, tờ bản đồ 72240----Đất ở nông thôn
1385Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú An - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 209, tờ bản đồ 72 (gần phân trường Tiểu học Phú An) đi qua ngã tư (cạnh thửa 96, tờ bản đồ 72) - Đến hết thửa 56, tờ bản đồ 72768----Đất ở nông thôn
1386Huyện Đức TrọngĐường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy - Xã Phú HộiTừ ngã ba giáp thửa 187, tờ bản đồ 72 - Đến ngã ba giáp đường nhựa vào Trung tâm Cai nghiện Ma túy (hết thửa 203, tờ bản đồ 72)328----Đất ở nông thôn
1387Huyện Đức TrọngĐường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy - Xã Phú HộiTừ ngã ba giáp thửa 45, tờ bản đồ 72 - Đến ngã ba hết thửa 187, tờ bản đồ 72296----Đất ở nông thôn
1388Huyện Đức TrọngĐường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 (thửa 74, tờ bản đồ 73 hội trường thôn Phú An) - Đến ngã ba cạnh thửa 45, tờ bản đồ 72328----Đất ở nông thôn
1389Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Bình - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 72, tờ bản đồ 73 - Đến ngã ba giáp nghĩa địa (thửa 76, tờ bản đồ 73)240----Đất ở nông thôn
1390Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Bình - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 04, tờ bản đồ 72 - Đến ngã ba cạnh thửa 68, tờ bản đồ 72240----Đất ở nông thôn
1391Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Bình - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 499, tờ bản đồ 56 (gần đường vào thác Ponguor) - Đến ngã ba cạnh thửa 449, tờ bản đồ 56352----Đất ở nông thôn
1392Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Bình - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 418, tờ bản đồ 56 - Đến hết thửa 480, tờ bản đồ 56240----Đất ở nông thôn
1393Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Bình - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 379, tờ bản đồ 56 - Đến giáp đường vào thác Pougour (hết thửa 243, tờ bản đồ 56)280----Đất ở nông thôn
1394Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Bình - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, tờ bản đồ 56 - Đến ngã ba cạnh thửa 226, tờ bản đồ 56 và Đến hết thửa 286, tờ bản đồ 56240----Đất ở nông thôn
1395Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Bình - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 255, tờ bản đồ 56 - Đến hết thửa 198, tờ bản đồ 56240----Đất ở nông thôn
1396Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Bình - Xã Phú HộiĐường vào Sư đoàn 10 (Xóm 4, thôn Phú An); Từ Quốc lộ 20 - Đến ngã tư hết thửa 331, tờ bản đồ 40296----Đất ở nông thôn
1397Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 3 - Xã Phú HộiĐường ranh giáp Tân Hội - Từ đường ĐT 724 (cạnh thửa 67, tờ bản đồ 15) - Đến hết thửa 01, tờ bản đồ 15232----Đất ở nông thôn
1398Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 3 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 90, tờ bản đồ 15 - Đến hết thửa 48, tờ bản đồ 15288----Đất ở nông thôn
1399Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 3 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 18, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba cạnh thửa 55 và 56, tờ bản đồ 26 (giáp xã Tân Hội)320----Đất ở nông thôn
1400Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 3 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 481, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 41, tờ bản đồ 26320----Đất ở nông thôn
1401Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 3 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 540, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 561, tờ bản đồ 26320----Đất ở nông thôn
1402Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 3 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 121, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba cạnh thửa 166, tờ bản đồ 16304----Đất ở nông thôn
1403Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 3 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 43, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 81, tờ bản đồ 27304----Đất ở nông thôn
1404Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 3 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 69, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 14, tờ bản đồ 27304----Đất ở nông thôn
1405Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 3 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 125, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 11 và hết thửa 29, tờ bản đồ 26304----Đất ở nông thôn
1406Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 3 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 166, tờ bản đồ 26 đi qua thửa 71, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 43, tờ bản đồ 27288----Đất ở nông thôn
1407Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 3 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 261, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba hết thửa 88, tờ bản đồ 27352----Đất ở nông thôn
1408Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 3 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 287, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 197, tờ bản đồ 27352----Đất ở nông thôn
1409Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 3 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 301, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 258, tờ bản đồ 27352----Đất ở nông thôn
1410Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 3 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 361, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 99, tờ bản đồ 27304----Đất ở nông thôn
1411Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 3 - Xã Phú HộiTừ Quốc Lộ 20 - cạnh thửa 669, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 739, tờ bản đồ 28 (phân trường Mẫu giáo R' Chai 2)424----Đất ở nông thôn
1412Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 732, 734 tờ bản đồ 40 đi qua thửa 723, 725 - Đến ngã ba cạnh thửa 733, tờ bản đồ 40240----Đất ở nông thôn
1413Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ giáp thửa 718, tờ bản đồ 40 - Đến hết thửa 136, và giáp thửa 78 tờ bản đồ 40240----Đất ở nông thôn
1414Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ ngã ba (giáp ranh xã Tân Thành) cạnh thửa 74, tờ bản đồ 15 đi qua ngã tư cạnh thửa 32, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 209, tờ bản đồ 25288----Đất ở nông thôn
1415Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 93, tờ bản đồ 15 - Đến hết thửa 22 và 26, tờ bản đồ 26232----Đất ở nông thôn
1416Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 205, tờ bản đồ 26 - Đến hết giáp nghĩa trang R' Chai 2 (thửa 81, tờ bản đồ 25)240----Đất ở nông thôn
1417Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 98, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba hết thửa 205, tờ bản đồ 26496----Đất ở nông thôn
1418Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 203, tờ bản đồ 26 (xưởng gỗ) - Đến ngã ba cạnh thửa 196, tờ bản đồ 26288----Đất ở nông thôn
1419Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 199, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 358, tờ bản đồ 26232----Đất ở nông thôn
1420Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 640, tờ bản đồ 26 đi qua thửa 615 - Đến ngã ba cạnh thửa 641, tờ bản đồ 26240----Đất ở nông thôn
1421Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 608, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 406, tờ bản đồ 26240----Đất ở nông thôn
1422Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiĐường vào khu 4, R'Chai 2: Từ ngã ba cạnh thửa 242, tờ bản đồ 27 - Đến ngã tư cạnh thửa 438, tờ bản đồ 27352----Đất ở nông thôn
1423Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ ngã tư cạnh thửa 437, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 229, tờ bản đồ 41232----Đất ở nông thôn
1424Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ ngã tư cạnh thửa 437, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 718, tờ bản đồ 40232----Đất ở nông thôn
1425Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 316, tờ bản đồ 27 - Đến ngã tư cạnh thửa 438, tờ bản đồ 27304----Đất ở nông thôn
1426Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 01, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba cạnh thửa thửa 251, tờ bản đồ 41256----Đất ở nông thôn
1427Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, tờ bản đồ 41 - Đến hết thửa 46, tờ bản đồ 41240----Đất ở nông thôn
1428Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiĐường vào khu 1, Rchai 2: từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 219, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba giáp ĐT 724 (cạnh thửa 367, tờ bản đồ 27)424----Đất ở nông thôn
1429Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 257, tờ bản đồ 41) - Đến hết thửa 523, tờ bản đồ 41 và hết thửa 522, tờ bản đồ 41240----Đất ở nông thôn
1430Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 288, tờ bản đồ 41 (đối diện đập phụ số 2) - Đến ngã ba cạnh thửa 236, tờ bản đồ 41384----Đất ở nông thôn
1431Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 461, tờ bản đồ 40 - Đến ngã tư cạnh thửa 263, tờ bản đồ 41240----Đất ở nông thôn
1432Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba cạnh thửa 333, tờ bản đồ 41240----Đất ở nông thôn
1433Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 45, tờ bản đồ 41 - Đến hết thửa 186, tờ bản đồ 41240----Đất ở nông thôn
1434Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 846, tờ bản đồ 28 - Đến cổng trường THPT Nguyễn Thái Bình424----Đất ở nông thôn
1435Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 769, tờ bản đồ 28 - Đến giáp nghĩa địa (thửa 847, tờ bản đồ 28)240----Đất ở nông thôn
1436Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 2 - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 cạnh thửa 558, tờ bản đồ 28 - Đến cổng trường THCS Sơn Trung (hết thửa 657, tờ bản đồ 28)408----Đất ở nông thôn
1437Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 1 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 883, tờ bản đồ 28 - Đến hết thửa 424, tờ bản đồ 28208----Đất ở nông thôn
1438Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 1 - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 cạnh thửa 399, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 233, tờ bản đồ 28240----Đất ở nông thôn
1439Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 1 - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 467, tờ bản đồ 28 - Đến hết thửa 882, tờ bản đồ 28344----Đất ở nông thôn
1440Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 1 - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 448, tờ bản đồ 28 - Đến hết thửa 728, tờ bản đồ 28408----Đất ở nông thôn
1441Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 1 - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 405, tờ bản đồ 28 - Đến hết thửa 823, tờ bản đồ 28; Đến ngã ba cạnh thửa 874, tờ bản đồ 28240----Đất ở nông thôn
1442Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 1 - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 460, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 352, tờ bản đồ 29320----Đất ở nông thôn
1443Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 1 - Xã Phú HộiTừ thửa 513, tờ bản đồ 29 (phân trường mẫu giáo R’ Chai 1) và thửa 751, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba giáp thửa 48, tờ bản đồ 42320----Đất ở nông thôn
1444Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 1 - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - ngã ba cây đa (cạnh thửa 407, tờ bản đồ 28) - Đến giáp thửa 513, tờ bản đồ 29 (trường mầm non R' Chai) và giáp thửa 751, tờ bản đồ 28472----Đất ở nông thôn
1445Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 1 - Xã Phú HộiTừ ngã ba giáp thửa 498, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 89, tờ bản đồ 43304----Đất ở nông thôn
1446Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 1 - Xã Phú HộiĐường vào Khu 6 - R’Chai I: Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 292, tờ bản đồ 29 - Đến ngã ba hết thửa 498, tờ bản đồ 29472----Đất ở nông thôn
1447Huyện Đức TrọngĐường thôn R' Chai 1 - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, tờ bản đồ 29 - Đến ngã ba hết thửa 533, tờ bản đồ 29328----Đất ở nông thôn
1448Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 142, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 250, tờ bản đồ 28240----Đất ở nông thôn
1449Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 536, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 209, tờ bản đồ 28; Đến ngã ba cạnh thửa 324, tờ bản đồ 28240----Đất ở nông thôn
1450Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 100, tờ bản đồ 28 đi qua thửa 01, tờ bản đồ 28-2013 - Đến hết thửa 966, tờ bản đồ 18256----Đất ở nông thôn
1451Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 932, tờ bản đồ 28 và giáp thửa 99, tờ bản đồ 28 - Đến hết thửa 65 và 79, tờ bản đồ 27288----Đất ở nông thôn
1452Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ ngã giáp thửa 146, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba hết thửa 932, tờ bản đồ 28 và hết thửa 99, tờ bản đồ 28304----Đất ở nông thôn
1453Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 342, tờ bản đồ 28) - Đến ngã ba hết thửa 146, tờ bản đồ 28304----Đất ở nông thôn
1454Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 210, tờ bản đồ 29 - Đến ngã ba hết thửa 170, tờ bản đồ 28232----Đất ở nông thôn
1455Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 134, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 42, tờ bản đồ 29; Đến hết thửa 06, tờ bản đồ 29240----Đất ở nông thôn
1456Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 53, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 20, tờ bản đồ 29240----Đất ở nông thôn
1457Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 259, tờ bản đồ 19 - giáp thửa 283, tờ bản đồ 19 - Đến hết thửa 229, tờ bản đồ 19280----Đất ở nông thôn
1458Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 248, tờ bản đồ 19 - Đến hết thửa 260, tờ bản đồ 19240----Đất ở nông thôn
1459Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 321, tờ bản đồ 19 - Đến hết thửa 409, tờ bản đồ 19240----Đất ở nông thôn
1460Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ thửa 423, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba cạnh thửa 884, tờ bản đồ 28400----Đất ở nông thôn
1461Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 312, tờ bản đồ 19 và thửa 283, tờ bản đồ 19 - Đến giáp thửa 423, tờ bản đồ 19416----Đất ở nông thôn
1462Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 675, tờ bản đồ 19) - Đến ngã ba cạnh thửa 259, tờ bản đồ 19 và giáp thửa 283, tờ bản đồ 19432----Đất ở nông thôn
1463Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 45, tờ bản đồ 08 - Đến hết thửa 738, tờ bản đồ 19240----Đất ở nông thôn
1464Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 28, tờ bản đồ 08 đi qua thửa 45 - Đến hết thửa 68, tờ bản đồ 08; Đến ngã ba cạnh thửa, tờ bản đồ 08; Đến hết thửa 738, tờ bản đồ 18240----Đất ở nông thôn
1465Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ giáp thửa 03, tờ bản đồ 08 - Đến giáp xã Tân Hội400----Đất ở nông thôn
1466Huyện Đức TrọngĐường thôn Chi Rông - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - Đến hết thửa thửa 03, tờ bản đồ 08752----Đất ở nông thôn
1467Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Tân - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 22, tờ bản đồ 29 - Đến giáp thửa 56 tờ bản đồ 30240----Đất ở nông thôn
1468Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Tân - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 368, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 580 tờ bản đồ 20240----Đất ở nông thôn
1469Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Tân - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 638, tờ bản đồ 19 và thửa 733, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 580 tờ bản đồ 20240----Đất ở nông thôn
1470Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Tân - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 480, tờ bản đồ 19 - Đến hết thửa 578, tờ bản đồ 20; Đến hết thửa 683, tờ bản đồ 20240----Đất ở nông thôn
1471Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Tân - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 316, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba cạnh thửa 539, tờ bản đồ 20240----Đất ở nông thôn
1472Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Tân - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 110, tờ bản đồ 09 - Đến hết thửa 35, tờ bản đồ 09 và Đến hết thửa 91, tờ bản đồ 09240----Đất ở nông thôn
1473Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Tân - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 480, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 133, tờ bản đồ 29320----Đất ở nông thôn
1474Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Tân - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 158, tờ bản đồ 29 - Đến giáp mương (hết thửa 23, tờ bản đồ 29)304----Đất ở nông thôn
1475Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Tân - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 311, tờ bản đồ 29 - Đến ngã ba cạnh thửa 535, tờ bản đồ 29 (đường vào vườn hoa Mặt Trời)304----Đất ở nông thôn
1476Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Tân - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 236, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 123, tờ bản đồ 29240----Đất ở nông thôn
1477Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 114, tờ bản đồ 31 - Đến sông Đa Nhim (hết thửa 515, tờ bản đồ 31)384----Đất ở nông thôn
1478Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 45, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 189, tờ bản đồ 31288----Đất ở nông thôn
1479Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 13, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 212, tờ bản đồ 31240----Đất ở nông thôn
1480Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 83, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 117, tờ bản đồ 21; Đến hết thửa 473, tờ bản đồ 31240----Đất ở nông thôn
1481Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 64, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 142, tờ bản đồ 31240----Đất ở nông thôn
1482Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 626, tờ bản đồ 21 (hội trường thôn Phú Hòa) - Đến hết thửa 84, tờ bản đồ 31352----Đất ở nông thôn
1483Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 601, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 638, tờ bản đồ 21240----Đất ở nông thôn
1484Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 572, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 661, tờ bản đồ 21240----Đất ở nông thôn
1485Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 287, tờ bản đồ 30 - Đến hết thửa 226, tờ bản đồ 30240----Đất ở nông thôn
1486Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 179, tờ bản đồ 30 - Đến hết thửa 79, tờ bản đồ 30 (giáp cầu máng)288----Đất ở nông thôn
1487Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 144, tờ bản đồ 30 - Đến suối304----Đất ở nông thôn
1488Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 118, tờ bản đồ 30 (công ty Giang Anh Kỳ) - Đến suối304----Đất ở nông thôn
1489Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 117, tờ bản đồ 30 - Đến hết thửa 72, tờ bản đồ 30304----Đất ở nông thôn
1490Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 568, tờ bản đồ 20 đi qua thửa 587, tờ bản đồ 20 - Đến ngã ba cạnh thửa 565, tờ bản đồ 20240----Đất ở nông thôn
1491Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 666, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 593, tờ bản đồ 20240----Đất ở nông thôn
1492Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 65, tờ bản đồ 30 - Đến hết thửa 663, tờ bản đồ 20 và Đến hết thửa 619, tờ bản đồ 20904----Đất ở nông thôn
1493Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 40, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 647, tờ bản đồ 20904----Đất ở nông thôn
1494Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 763, tờ bản đồ 20 và giáp thửa 589, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 812, tờ bản đồ 20368----Đất ở nông thôn
1495Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 12, tờ bản đồ 31 - Đến ngã ba cạnh thửa 763, tờ bản đồ 20 và hết thửa 589, tờ bản đồ 20904----Đất ở nông thôn
1496Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 594, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 497, tờ bản đồ 21240----Đất ở nông thôn
1497Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 563, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 533, tờ bản đồ 21240----Đất ở nông thôn
1498Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Hòa - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 550, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 487, tờ bản đồ 21304----Đất ở nông thôn
1499Huyện Đức TrọngĐường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Xã PhúTừ ngã ba cạnh thửa 586, tờ bản đồ 21 - Đến cầu mới qua KCN Phú Hội (hết thửa 66, tờ bản đồ 31)880----Đất ở nông thôn
1500Huyện Đức TrọngĐường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Xã PhúTừ ngã ba cạnh thửa 448, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 450, tờ bản đồ 21240----Đất ở nông thôn
1501Huyện Đức TrọngĐường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Xã PhúTừ ngã ba cạnh thửa 211, tờ bản đồ 21 đi thửa 119 tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 44, tờ bản đồ 21; Đến hết thửa 137, tờ bản đồ 21368----Đất ở nông thôn
1502Huyện Đức TrọngĐường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Xã PhúTừ ngã ba cạnh thửa 311, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 563, tờ bản đồ 20240----Đất ở nông thôn
1503Huyện Đức TrọngĐường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Xã PhúTừ thửa 06, tờ bản đồ 09 - Đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (cạnh thửa 246, tờ bản đồ 20)704----Đất ở nông thôn
1504Huyện Đức TrọngĐường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Xã PhúTừ giáp thửa 01, tờ bản đồ 09 - Đến giáp thửa 06, tờ bản đồ 09688----Đất ở nông thôn
1505Huyện Đức TrọngĐường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Xã PhúTừ ngã ba cạnh thửa 01, tờ bản đồ 09 - Đến hết thửa 01, tờ bản đồ 09704----Đất ở nông thôn
1506Huyện Đức TrọngĐường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất nối Quốc lộ 20) - Xã Phú HộiTừ ngã ba giáp thửa 293, tờ bản đồ 20 - Đến Quốc lộ 201.256.000----Đất ở nông thôn
1507Huyện Đức TrọngĐường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất nối Quốc lộ 20) - Xã Phú HộiTừ ngã ba giáp thửa 333 và 254, tờ bản đồ 21 - Đến ngã ba cạnh thửa 293, tờ bản đồ 201.128.000----Đất ở nông thôn
1508Huyện Đức TrọngĐường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất nối Quốc lộ 20) - Xã Phú HộiTừ đường Thống Nhất (cạnh thửa 376, tờ bản đồ 21) - Đến ngã ba hết thửa 333 và 254, tờ bản đồ 211.232.000----Đất ở nông thôn
1509Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Thịnh - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 186, tờ bản đồ 21 đi thửa 151, tờ bản đồ 21 (vào xóm Lò Rèn) - Đến hết thửa 08, tờ bản đồ 21; Đến hết thửa 442, tờ bản đồ 10; Đến hết thửa 438, tờ bản đồ 10368----Đất ở nông thôn
1510Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Thịnh - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 51, tờ bản đồ 21 - Đến giáp mương thủy lợi (thửa 339, tờ bản đồ 10)384----Đất ở nông thôn
1511Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Thịnh - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 401, tờ bản đồ 10 (Hội trường thôn Phú Thịnh) - Đến hết thửa 300, tờ bản đồ 10; Đến hết thửa 344, tờ bản đồ 10320----Đất ở nông thôn
1512Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Thịnh - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 245, tờ bản đồ 21 vào xóm Cầu Dây - Đến hết thửa 275, tờ bản đồ 21352----Đất ở nông thôn
1513Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Thịnh - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 53, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 31, tờ bản đồ 22304----Đất ở nông thôn
1514Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Thịnh - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 755, tờ bản đồ 11 (cây xăng Duy Thao) - Đến hết thửa 793, tờ bản đồ 11384----Đất ở nông thôn
1515Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Thịnh - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 686, tờ bản đồ 11 (Trạm y tế) - Đến giáp thửa 762, tờ bản đồ 11384----Đất ở nông thôn
1516Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Thịnh - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 637, tờ bản đồ 11 - Đến giáp thửa 744, tờ bản đồ 11256----Đất ở nông thôn
1517Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Thịnh - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 627, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 673, tờ bản đồ 11320----Đất ở nông thôn
1518Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Thịnh - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 554, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 564, tờ bản đồ 11304----Đất ở nông thôn
1519Huyện Đức TrọngĐường nội bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư Phú Lộc - Xã Phú HộiCác trục đường còn lại trong nội bộ khu dân cư -2.640.000----Đất ở nông thôn
1520Huyện Đức TrọngĐường nội bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 1103, tờ bản đồ 11 đi qua ngã tư cạnh thửa 1140 - Đến ngã ba cạnh thửa 1167, tờ bản đồ 113.040.000----Đất ở nông thôn
1521Huyện Đức TrọngĐường nội bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 1061, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 1270, tờ bản đồ 113.200.000----Đất ở nông thôn
1522Huyện Đức TrọngĐường nội bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 1038, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 1212, tờ bản đồ 115.600.000----Đất ở nông thôn
1523Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 547, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa số 844 và Đến ngã ba cạnh thửa 474, tờ bản đồ 11,240----Đất ở nông thôn
1524Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 467, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 629, tờ bản đồ 11 (đất trạm kiểm lâm cũ)304----Đất ở nông thôn
1525Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 337, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 483, tờ bản đồ 11320----Đất ở nông thôn
1526Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 316, tờ bản đồ 11 - Đến giáp thửa 405, tờ bản đồ 11240----Đất ở nông thôn
1527Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 214, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 329, tờ bản đồ 11240----Đất ở nông thôn
1528Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 196, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 366, tờ bản đồ 11304----Đất ở nông thôn
1529Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 154, tờ bản đồ 11 đi thửa 261, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 270, tờ bản đồ 11; Đến hết thửa 367, tờ bản đồ 11240----Đất ở nông thôn
1530Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 96, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 267 và 268, tờ bản đồ 11240----Đất ở nông thôn
1531Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 02, tờ bản đồ 11 (đất hội trường thôn Phú Lộc) - Đến giáp sông Đa Nhim240----Đất ở nông thôn
1532Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 118, tờ bản đồ 04 - Đến hết thửa 210, tờ bản đồ 04; Đến hết thửa 209 và 1035, tờ bản đồ 11256----Đất ở nông thôn
1533Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 1243, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 1348, tờ bản đồ 11256----Đất ở nông thôn
1534Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 399, tờ bản đồ 11 - Đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 227, tờ bản đồ 11)280----Đất ở nông thôn
1535Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 338, tờ bản đồ 11 - Đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 173, tờ bản đồ 11)304----Đất ở nông thôn
1536Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa đất 312, tờ bản đồ 11 - Đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 132, tờ bản đồ 11)240----Đất ở nông thôn
1537Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 249, tờ bản đồ 11 - Đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 85, tờ bản đồ 11)304----Đất ở nông thôn
1538Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 192-B tờ bản đồ - Đến hết thửa 1339, tờ bản đồ 11280----Đất ở nông thôn
1539Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 876 - tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 18, tờ bản đồ 11280----Đất ở nông thôn
1540Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 33, tờ bản đồ 11 - Đến giáp thửa 182, tờ bản đồ 04240----Đất ở nông thôn
1541Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 214, tờ bản đồ 04 - Đến giáp thửa 221, tờ bản đồ 04240----Đất ở nông thôn
1542Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 198, tờ bản đồ 04 - Đến hết đường (hết thửa 94, tờ bản đồ 04)304----Đất ở nông thôn
1543Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 108, tờ bản đồ 04 - Đến giáp mương (hết thửa 08, tờ bản đồ 04 - giáp thị trấn Liên Nghĩa)304----Đất ở nông thôn
1544Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 51 và 87, tờ bản đồ 04 - Đến hết thửa 02 và 03, tờ bản đồ 04 (giáp thị trấn Liên Nghĩa)240----Đất ở nông thôn
1545Huyện Đức TrọngĐường thôn Phú Lộc - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 52, tờ bản đồ 04 - Đến hết thửa 311, tờ bản đồ 04 (giáp thị trấn Liên Nghĩa)269----Đất ở nông thôn
1546Huyện Đức TrọngĐường đi thác Pougouh (ĐH 3) - Xã Phú HộiTừ giáp thửa 459, tờ bản đồ 38 (khu quy hoạch dân cư) và giáp thửa 568, tờ bản đồ 38 - Đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 68, tờ bản đồ 37)496----Đất ở nông thôn
1547Huyện Đức TrọngĐường đi thác Pougouh (ĐH 3) - Xã Phú HộiTừ giáp thửa 32, tờ bản đồ 55 - Đến hết thửa 459, tờ bản đồ 38 (khu quy hoạch dân cư) và hết thửa 568, tờ bản đồ 38576----Đất ở nông thôn
1548Huyện Đức TrọngĐường đi thác Pougouh (ĐH 3) - Xã Phú HộiTừ giáp thửa 326, tờ bản đồ 56 (đất xưởng cưa) - Đến hết thửa 32, tờ bản đồ 55 (giáp cống qua đường)672----Đất ở nông thôn
1549Huyện Đức TrọngĐường đi thác Pougouh (ĐH 3) - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - Đến hết thửa 326, tờ bản đồ 56 (đất xưởng cưa)1.040.000----Đất ở nông thôn
1550Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú HộiTừ ngã tư cạnh thửa 73, tờ bản đồ 82 - Đến chân dốc Ba Tầng (hết thửa 62, tờ bản đồ 98)336----Đất ở nông thôn
1551Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú HộiTừ ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, tờ bản đồ 96) - Đến ngã tư cạnh thửa 73, tờ bản đồ 82520----Đất ở nông thôn
1552Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú HộiTừ giáp thửa 37, tờ bản đồ 79 (cầu Suối Xanh) - Đến ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, tờ bản đồ 96) và giáp thửa 32, tờ bản đồ 96480----Đất ở nông thôn
1553Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú HộiTừ thửa 21, tờ bản đồ 47 - Đến hết thửa 37, tờ bản đồ 79 (cầu Suối Xanh)336----Đất ở nông thôn
1554Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú HộiTừ giáp thửa 81, tờ bản đồ 32 (Suối Đá) - Đến giáp thửa 21, tờ bản đồ 47392----Đất ở nông thôn
1555Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú HộiTừ cầu Phú Hội - Đến hết thửa 81, tờ bản đồ 32 (Suối Đá)1.152.000----Đất ở nông thôn
1556Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng (ĐH 6) - Xã Phú HộiTừ đường Thống Nhất (cạnh thửa 507, tờ bản đồ 11) - Đến cầu Phú Hội (hết thửa 590, tờ bản đồ 11)1.776.000----Đất ở nông thôn
1557Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú HộiTừ giáp thửa 224, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 213, tờ bản đồ 29 (giáp với Quốc lộ 20)2.216.000----Đất ở nông thôn
1558Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú HộiTừ ngã ba giáp thửa 158, tờ bản đồ 29 và giáp thửa 196, tờ bản đồ 29 - Đến hết thửa 224, tờ bản đồ 291.816.000----Đất ở nông thôn
1559Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú HộiTừ cổng (cạnh thửa 392 và 315, tờ bản đồ 29) - Đến ngã ba hết thửa 158, tờ bản đồ 29 và hết thửa 196, tờ bản đồ 291.376.000----Đất ở nông thôn
1560Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú HộiTừ giáp thửa 241, tờ bản đồ 30 (nhà hàng Bon Sai) - Đến cống (hết thửa 392 và 315, tờ bản đồ 29)1.152.000----Đất ở nông thôn
1561Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú HộiTừ ngã ba công ty Giang Anh Kỳ (giáp thửa 118, tờ bản đồ 30) - Đến hết thửa 241, tờ bản đồ 30 (nhà hàng Bon Sai)1.448.000----Đất ở nông thôn
1562Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, tờ bản đồ 21) - Đến ngã ba Công ty Giang Anh Kỳ (hết thửa 118, tờ bản đồ 30)1.744.000----Đất ở nông thôn
1563Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú HộiTừ giáp thửa 549, tờ bản đồ 21 - Đến ngã ba giáp Hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, tờ bản đồ 21)1.816.000----Đất ở nông thôn
1564Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú HộiTừ giáp thửa 505, tờ bản đồ 21 (chùa Phú Hội) - Đến hết thửa 549, tờ bản đồ 212.328.000----Đất ở nông thôn
1565Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú HộiTừ giáp thửa 208, tờ bản đồ 21 (Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu) - Đến hết thửa 505, tờ bản đồ 21 (chùa Phú Hội)2.352.000----Đất ở nông thôn
1566Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú HộiTừ ngã ba cầu Phú Hội và giáp thửa 455, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 208, tờ bản đồ 21 (Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu)2.424.000----Đất ở nông thôn
1567Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú HộiTừ ngã ba giáp thửa 337, tờ bản đồ 11 và giáp thửa 289, tờ bản đồ 11 - Đến ngã ba cầu Phú Hội và hết thửa 455, tờ bản đồ 113.104.000----Đất ở nông thôn
1568Huyện Đức TrọngĐường Thống Nhất (nối đài đến ngã ba Xóm Chung) - Xã Phú HộiTừ thị trấn Liên nghĩa - Đến ngã ba giáp thửa 337, tờ bản đồ 113.544.000----Đất ở nông thôn
1569Huyện Đức TrọngTỉnh lộ 724 (đường vào xã Tân Hội) - Xã Phú HộiTừ thửa 48, tờ bản đồ 26 và giáp thửa 93, tờ bản đồ 26 - Đến giáp xã Tân Hội (hết thửa 67, tờ bản đồ 15)1.104.000----Đất ở nông thôn
1570Huyện Đức TrọngTỉnh lộ 724 (đường vào xã Tân Hội) - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh thửa 166, tờ bản đồ 26 và giáp thửa 201, tờ bản đồ 26 - Đến giáp thửa 48, tờ bản đồ 26 và hết thửa 93, tờ bản đồ 261.432.000----Đất ở nông thôn
1571Huyện Đức TrọngTỉnh lộ 724 (đường vào xã Tân Hội) - Xã Phú HộiTừ thửa 244 và 196, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba giáp thửa 166, tờ bản đồ 26 và hết thửa 201, tờ bản đồ 261.712.000----Đất ở nông thôn
1572Huyện Đức TrọngTỉnh lộ 724 (đường vào xã Tân Hội) - Xã Phú HộiTừ ngã ba cạnh phân trường Mẫu giáo R’Chai II (giáp thửa 739, tờ bản đồ 28) và giáp thửa 424, tờ bản đồ 27 - Đến giáp thửa 244 và 196, tờ bản đồ 271.896.000----Đất ở nông thôn
1573Huyện Đức TrọngTỉnh lộ 724 (đường vào xã Tân Hội) - Xã Phú HộiTừ Quốc lộ 20 - Đến ngã ba cạnh đất phân trường Mẫu giáo R’Chai II (hết thửa 739, tờ bản đồ 28)3.104.000----Đất ở nông thôn
1574Huyện Đức TrọngĐường Quốc lộ 20 - Xã Phú HộiTừ Ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (giáp thửa 36, tờ bản đồ 89) - Đến cầu Đại Ninh3.440.000----Đất ở nông thôn
1575Huyện Đức TrọngĐường Quốc lộ 20 - Xã Phú HộiTừ giáp trường Mẫu giáo Phú An - Đến Ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (hết thửa 36, tờ bản đồ 89)3.712.000----Đất ở nông thôn
1576Huyện Đức TrọngĐường Quốc lộ 20 - Xã Phú HộiTừ giáp phân trường Tiểu học Phú An (giáp thửa 211, tờ bản đồ 72) giáp thửa 126, tờ bản đồ 73 - Đến hết đất trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, tờ bản đồ 72)3.352.000----Đất ở nông thôn
1577Huyện Đức TrọngĐường Quốc lộ 20 - Xã Phú HộiTừ ngã ba vào thác Pougouh - Đến hết phân trường Tiểu học Phú An (hết thửa 211, tờ bản đồ 72) và hết thửa 126, tờ bản đồ 732.736.000----Đất ở nông thôn
1578Huyện Đức TrọngĐường Quốc lộ 20 - Xã Phú HộiTừ giáp thửa 353, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba vào thác Pougouh3.136.000----Đất ở nông thôn
1579Huyện Đức TrọngĐường Quốc lộ 20 - Xã Phú HộiTừ giáp thửa 123, tờ bản đồ 41 và giáp thửa 116, tờ bản đồ 41 - Đến hết thửa 353, tờ bản đồ 413.096.000----Đất ở nông thôn
1580Huyện Đức TrọngĐường Quốc lộ 20 - Xã Phú HộiTừ ngã ba giáp thửa 43, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba giáp thửa 123, tờ bản đồ 41 và hết thửa 116, tờ bản đồ 413.520.000----Đất ở nông thôn
1581Huyện Đức TrọngĐường Quốc lộ 20 - Xã Phú HộiTừ cống cạnh thửa 639, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba hết thửa 43, tờ bản đồ 415.616.000----Đất ở nông thôn
1582Huyện Đức TrọngĐường Quốc lộ 20 - Xã Phú HộiTừ ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và giáp thửa 494, tờ bản đồ 28) - Đến cống giáp thửa 639, tờ bản đồ 284.656.000----Đất ở nông thôn
1583Huyện Đức TrọngĐường Quốc lộ 20 - Xã Phú HộiTừ ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, tờ bản đồ 28) - Đến ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và hết thửa 494, tờ bản đồ 28)4.600.000----Đất ở nông thôn
1584Huyện Đức TrọngĐường Quốc lộ 20 - Xã Phú HộiTừ giáp trường tiểu học Sơn Trung - Đến ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, tờ bản đồ 28)4.808.000----Đất ở nông thôn
1585Huyện Đức TrọngĐường Quốc lộ 20 - Xã Phú HộiTừ cầu Xóm Chung - Đến hết trường Tiểu học Sơn Trung4.376.000----Đất ở nông thôn
1586Huyện Đức TrọngĐường Quốc lộ 20 - Xã Phú HộiTừ giáp thửa 53, tờ bản đồ 29 - Đến hết cầu Xóm Chung4.752.000----Đất ở nông thôn
1587Huyện Đức TrọngĐường Quốc lộ 20 - Xã Phú HộiTừ đường vào thôn Chi Rông A (giáp thửa 312, tờ bản đồ 19) và giáp thửa 342, tờ bản đồ 19 - Đến hết thửa 53, tờ bản đồ 294.608.000----Đất ở nông thôn
1588Huyện Đức TrọngĐường Quốc lộ 20 - Xã Phú HộiTừ giáp thị trấn Liên Nghĩa - Đến đường vào thôn Chi Rông A (hết thửa 675, tờ bản đồ 19) và hết thửa 342, tờ bản đồ 195.536.000----Đất ở nông thôn
1589Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ cống giáp xã Phú Hội (cạnh thửa 30, tờ bản đồ 35) - Đến giáp thửa 27, tờ bản đồ 35 (đường vào thác Pongour)192----Đất ở nông thôn
1590Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba cạnh thửa 142, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 198, tờ bản đồ 19 - giáp xã Tân Hội160----Đất ở nông thôn
1591Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba cạnh thửa 07, tờ bản đồ 15 - Đến ngã ba hết thửa 116, tờ bản đồ 15160----Đất ở nông thôn
1592Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba cạnh thửa 47, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 02, tờ bản đồ 26144----Đất ở nông thôn
1593Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ trường Mẫu giáo Tân Hòa (thửa 90, tờ bản đồ 26) - Đến mương nước giáp ranh Tân Hội (hết thửa 32, tờ bản đồ 26)170----Đất ở nông thôn
1594Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba cạnh thửa 36, tờ bản đồ 27 - Đến ngã tư hết thửa 04, tờ bản đồ 33170----Đất ở nông thôn
1595Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba cạnh thửa 10, tờ bản đồ 27 - Đến ngã tư hết thửa 08, tờ bản đồ 33168----Đất ở nông thôn
1596Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ giáp thửa 915, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba vào thác Pongour (cạnh thửa 52, tờ bản đồ 35)150----Đất ở nông thôn
1597Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba cạnh thửa 49, tờ bản đồ 24 - Đến hết thửa 915, tờ bản đồ 24 đường đi thác Pongour160----Đất ở nông thôn
1598Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba cạnh thửa 331, tờ bản đồ 18 - Đến ngã ba cạnh thửa 72, tờ bản đồ 18 - giáp đường nhựa160----Đất ở nông thôn
1599Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 (thửa 87, tờ bản đồ 08) - Đến sông Đa Dâng (hết thửa 22, tờ bản đồ 07)170----Đất ở nông thôn
1600Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba cạnh thửa 317, tờ bản đồ 09 - Đến kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2200----Đất ở nông thôn
1601Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ giáp thửa 03, tờ bản đồ 14 và giáp thửa 117, tờ bản đồ 08 - Đến ngã ba hết thửa 11, tờ bản đồ 14170----Đất ở nông thôn
1602Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba bến xe (giáp thửa 454, tờ bản đồ 09) - Đến hết thửa 03, tờ bản đồ 14 và hết thửa 117, tờ bản đồ 08200----Đất ở nông thôn
1603Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba cạnh thửa 208, tờ bản đồ 10 - Đến ngã ba cạnh thửa 640, tờ bản đồ 10144----Đất ở nông thôn
1604Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba giáp trường Tiểu học Tân Nghĩa (cạnh thửa 335 tờ bản đồ 10) - Đến ngã ba giáp đường nhựa (thửa 133, tờ bản đồ 09)264----Đất ở nông thôn
1605Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba giáp thửa 224, tờ bản đồ 05 (gần hội trường thôn Tân Thịnh) - Đến ngã ba cạnh trường Tiểu học Tân Nghĩa (đối diện 284, tờ bản đồ 10)240----Đất ở nông thôn
1606Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân ThànhTừ cống giáp xã Tân Hội (thửa 02, tờ bản đồ 18) - Đến ngã tư đường Ba Tháng Hai (thửa 182, tờ bản đồ 18)864----Đất ở nông thôn
1607Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân ThànhTừ giáp thửa 50, tờ bản đồ 05 - Đến đập thủy điện (thửa 140, tờ bản đồ 04)204----Đất ở nông thôn
1608Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân ThànhTừ ngã ba giáp thửa 217, tờ bản đồ 05 và giáp thửa 205, tờ bản đồ ngã ba vào hầm cát (hết thửa 50, tờ bản đồ 05) -228----Đất ở nông thôn
1609Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân ThànhTừ mương nước cạnh thửa 07, tờ bản đồ 11 - Đến ngã ba giáp thửa 217, tờ bản đồ 05 và hết thửa 205, tờ bản đồ 05272----Đất ở nông thôn
1610Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân ThànhTừ cống thôn Tân Thịnh giáp xã Tân Hội (cạnh thửa 27, tờ bản đồ 11) - Đến mương hết thửa 07, tờ bản đồ 11336----Đất ở nông thôn
1611Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ cầu (giáp thửa 24, tờ bản đồ 03) - Đến cầu Kon Tắc Đạ (hết thửa 04, tờ bản đồ 03) và kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 (hết thửa 01, tờ bản đồ 03)264----Đất ở nông thôn
1612Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba cạnh thửa 02, tờ bản đồ 09 - Đến cầu (hết thửa 24, tờ bản đồ 03)400----Đất ở nông thôn
1613Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ thửa 169, tờ bản đồ 09 và giáp thửa 170, tờ bản đồ 09 - Đến ngã ba cạnh thỏa 02, tờ bản đồ 09416----Đất ở nông thôn
1614Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba cạnh thửa 297, tờ bản đồ 09 và giáp thửa 317, tờ bản đồ 19 - Đến giáp thửa 169, tờ bản đồ 09 và hết thửa 170, tờ bản đồ 09400----Đất ở nông thôn
1615Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ thửa 24, tờ bản đồ 15 - Đến ngã ba cạnh thửa 297, tờ bản đồ 09 và hết thửa 317, tờ bản đồ 19616----Đất ở nông thôn
1616Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba giáp hội trường thôn Tân Hưng - Đến giáp thửa 24, tờ bản đồ 15600----Đất ở nông thôn
1617Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba giáp 528, tờ bản đồ 10 và giáp thửa 286, tờ bản đồ 9 - Đến ngã ba hết thửa 57, tờ bản đồ 15 (hội trường thôn Tân Hưng)548----Đất ở nông thôn
1618Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ giáp thửa 325, tờ bản đồ 10 và giáp thửa 356, tờ bản đồ 10 - Đến ngã ba hết thửa 528, tờ bản đồ 10 và hết thửa 286, tờ bản đồ 9812----Đất ở nông thôn
1619Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba cạnh bưu điện xã và giáp thửa 334, tờ bản đồ 10 - Đến hết thửa 325, tờ bản đồ 10 và hết thửa 356, tờ bản đồ 10848----Đất ở nông thôn
1620Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ đường ĐH 02 - cạnh bưu điện (thửa 293, tờ bản đồ 10) - Đến hết thửa 121, tờ bản đồ 10240----Đất ở nông thôn
1621Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ đường hẻm cạnh thửa 412, tờ bản đồ 10 - Đến ngã ba cạnh bưu điện xã và hết thửa 334, tờ bản đồ 10916----Đất ở nông thôn
1622Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ giáp thửa 276, tờ bản đồ 11 - Đến đường hẻm cạnh thửa 412, tờ bản đồ 10848----Đất ở nông thôn
1623Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ giáp thửa 299, tờ bản đồ 11 - Đến hết thửa 276, tờ bản đồ 11528----Đất ở nông thôn
1624Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba giáp thửa 20, tờ bản đồ 17 - Đến hết thửa 299, tờ bản đồ 11616----Đất ở nông thôn
1625Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ giáp thửa 94 tờ bản đồ 18 và giáp thửa 164 tờ bản đồ 18 - Đến ngã ba hết thửa 20, tờ bản đồ 17600----Đất ở nông thôn
1626Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ đường ĐH 02 - cạnh thửa 133, tờ bản đồ 18 (đường vào trường trung học cơ sở Tân Thành) - Đến hết thửa 42, tờ bản đồ 18160----Đất ở nông thôn
1627Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ thửa 212, tờ bản đồ 18 - Đến hết thửa 94, tờ bản đồ 18 và hết thửa 164, tờ bản đồ 18760----Đất ở nông thôn
1628Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ ngã ba giáp thửa 331, tờ bản đồ 18 và giáp thửa 350 tờ bản đồ 18 - Đến giáp thửa 212, tờ bản đồ 18544----Đất ở nông thôn
1629Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ giáp thửa 80, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba hết thửa 331, tờ bản đồ 18 và hết thửa 350 tờ bản đồ 18464----Đất ở nông thôn
1630Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ giáp thửa 79, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 80, tờ bản đồ 24276----Đất ở nông thôn
1631Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ giáp thửa 133, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 79, tờ bản đồ 25384----Đất ở nông thôn
1632Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ đường ĐH 02 - cạnh thửa 297, tờ bản đồ 26 (đường vào nghĩa trang Tân Hòa) - Đến ngã ba cạnh thửa 493, tờ bản đồ 26160----Đất ở nông thôn
1633Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ cống giáp ranh xã Tân Hội (cạnh thửa 103, tờ bản đồ 26) - Đến hết thửa 133, tờ bản đồ 25480----Đất ở nông thôn
1634Huyện Đức TrọngTân ThànhTừ giáp xã Phú Hội và xã Tân Hội - Đến cổng giáp ranh xã Tân Hội (cạnh thửa 02, tờ bản đồ 27)848----Đất ở nông thôn
1635Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Tân HộiTừ ngã tư cạnh thửa 439 tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 105 tờ bản đồ 24270----Đất ở nông thôn
1636Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 416 tờ bản đồ 23 (cạnh trường TH Tân Phú) - Đến ngã ba cạnh hội trường thôn Tân Phú (thửa 381, tờ bản đồ 23)342----Đất ở nông thôn
1637Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Tân HộiTừ thửa 203, tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 371, tờ bản đồ 23270----Đất ở nông thôn
1638Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Tân HộiTừ ngã ba đối diện hội trường thôn Tân Phú (cạnh thửa 355, tờ bản đồ 23) - Đến ngã ba cạnh thửa 251, tờ bản đồ 23270----Đất ở nông thôn
1639Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 118, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba hết thửa 10, tờ bản đồ 22 và Đến hết thửa 29, tờ bản đồ 22270----Đất ở nông thôn
1640Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Tân HộiTừ ngã tư cạnh thửa 185, tờ bản đồ 30 - Đến ngã ba cạnh thửa 312 tờ bản đồ 30270----Đất ở nông thôn
1641Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh 481, tờ bản đồ 23 - Đến ngã tư cạnh thửa 27, tờ bản đồ 31288----Đất ở nông thôn
1642Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 256, tờ bản đồ 22 và giáp thửa 295, tờ bản đồ 23 - Đến ngã ba cạnh 481, tờ bản đồ 23 (cạnh trường TH Tân Phú)270----Đất ở nông thôn
1643Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Phú - Xã Tân HộiTừ đường ĐH 03 - ngã tư cạnh thửa 454, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba cạnh thửa 256, tờ bản đồ 22 và hết thửa 295, tờ bản đồ 23288----Đất ở nông thôn
1644Huyện Đức TrọngĐường xóm 2, 3 thôn Tân An - Xã Tân HộiTừ đường ĐH 03 - ngã tư Tân Phú - Tân An - Đến ngã ba cạnh thửa 78 tờ bản đồ 21270----Đất ở nông thôn
1645Huyện Đức TrọngĐường xóm 2, 3 thôn Tân An - Xã Tân HộiTừ thửa 24, tờ bản đồ 15 - giáp xã N'Thôn Hạ - Đến hết thửa 131, tờ bản đồ 22270----Đất ở nông thôn
1646Huyện Đức TrọngĐường xóm 2, 3 thôn Tân An - Xã Tân HộiTừ đường ĐH 03 - cạnh thửa 446, tờ bản đồ 21 - Đến ngã ba hết thửa 390, tờ bản đồ 21216----Đất ở nông thôn
1647Huyện Đức TrọngĐường xóm 2, 3 thôn Tân An - Xã Tân HộiTừ đường ĐH 03 - cạnh thửa 458, tờ bản đồ 21 - Đến ngã ba hết thửa 403, tờ bản đồ 21324----Đất ở nông thôn
1648Huyện Đức TrọngĐường xóm 2, 3 thôn Tân An - Xã Tân HộiTừ đường ĐH 03 - cạnh thửa 362, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba hết thửa 256, tờ bản đồ 22360----Đất ở nông thôn
1649Huyện Đức TrọngĐường xóm 2, 3 thôn Tân An - Xã Tân HộiTừ đường ĐH 03 - cạnh thửa 339, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba hết thửa 362, tờ bản đồ 22396----Đất ở nông thôn
1650Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Lập - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 787, tờ bản đồ 27 - Đến Hội trường thôn Tân Lập (thửa 99, tờ bản đồ 32)342----Đất ở nông thôn
1651Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Lập - Xã Tân HộiTừ cổng thôn văn hóa Tân Lập (thửa 716, tờ bản đồ 27) - Đến ngã ba cạnh thửa 787, tờ bản đồ 27342----Đất ở nông thôn
1652Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Lập - Xã Tân HộiTừ ngã ba thửa 157, tờ bản đồ 26 - Đến hết đường bê tông (hết thửa 169, tờ bản đồ 26)270----Đất ở nông thôn
1653Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Lập - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 295, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba cạnh thửa 157, tờ bản đồ 26342----Đất ở nông thôn
1654Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Lập - Xã Tân HộiTừ ngã tư cạnh thửa 10, tờ bản đồ 32 - Đến ngã ba giáp đường nhựa (hết thửa 291, tờ bản đồ 26)342----Đất ở nông thôn
1655Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Lập - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 165, tờ bản đồ 32 - Đến ngã tư hết thửa 10, tờ bản đồ 32342----Đất ở nông thôn
1656Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Lập - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 703, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 218, tờ bản đồ 32216----Đất ở nông thôn
1657Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Lập - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 63, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 408, tờ bản đồ 28216----Đất ở nông thôn
1658Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Lập - Xã Tân HộiTừ ngã tư Tân Đà - Tân Lập (cạnh thửa 546, tờ bản đồ 33) - Đến ngã ba hết thửa 165, tờ bản đồ 32288----Đất ở nông thôn
1659Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Lập - Xã Tân HộiTừ ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, tờ bản đồ 33) - Đến hết thửa 155, tờ bản đồ 32342----Đất ở nông thôn
1660Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 502; 516 tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 446; 451, tờ bản đồ 33336----Đất ở nông thôn
1661Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 109; 117 tờ bản đồ 36 - Đến giáp thửa 71; 103 bản đồ 36240----Đất ở nông thôn
1662Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 143; 152 tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 170; 176 bản đồ 36376----Đất ở nông thôn
1663Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 113, tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 200, tờ bản đồ 36216----Đất ở nông thôn
1664Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung - Đến ngã ba cạnh thửa 162, tờ bản đồ 34342----Đất ở nông thôn
1665Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 207, tờ bản đồ 33 - Đến hết thửa 20, tờ bản đồ 28760----Đất ở nông thôn
1666Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ thửa 187, tờ bản đồ 36 - Đến ngã tư Tân Đà - Tân Lập (cạnh thửa 518, tờ bản đồ 33)396----Đất ở nông thôn
1667Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 590, tờ bản đồ 33 - Đến ngã ba hết thửa 21, tờ bản đồ 36216----Đất ở nông thôn
1668Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 588, tờ bản đồ 33 - Đến ngã ba cạnh thửa 585, tờ bản đồ 33230----Đất ở nông thôn
1669Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 80, tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 592, tờ bản đồ 33216----Đất ở nông thôn
1670Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 161, tờ bản đồ 36 - Đến ngã ba cạnh thửa 149, tờ bản đồ 37216----Đất ở nông thôn
1671Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - Cổng thôn văn hóa Tân Đà (cạnh thửa 747, tờ bản đồ 36) - Đến ngã ba đối diện thửa 169, tờ bản đồ 36414----Đất ở nông thôn
1672Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 209, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba đối diện thửa 286, tờ bản đồ 34288----Đất ở nông thôn
1673Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 270, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba cạnh thửa 154, tờ bản đồ 37230----Đất ở nông thôn
1674Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 291, tờ bản đồ 37 (giáp xã Phú Hội) - Đến ngã ba xóm 4 Tân Đà (cạnh thửa 79, tờ bản đồ 37)342----Đất ở nông thôn
1675Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 214, tờ bản đồ 34 (hội trường thôn Tân Đà) - Đến ngã ba hết thửa 398, tờ bản đồ 34216----Đất ở nông thôn
1676Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ giáp thửa 88, tờ bản đồ 34 đi qua thửa 214, tờ bản đồ 30 - Đến giáp xã Phú Hội (hết thửa 52, tờ bản đồ 38)342----Đất ở nông thôn
1677Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 88, tờ bản đồ 34 - Đến ngã ba hết thửa 60, tờ bản đồ 34342----Đất ở nông thôn
1678Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ đường ĐH 03 - cạnh thửa 457, tờ bản đồ 21 - Đến ngã ba hết thửa 428, tờ bản đồ 29270----Đất ở nông thôn
1679Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 235, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba hết thửa 59, tờ bản đồ 28202----Đất ở nông thôn
1680Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ cống thoát nước Láng Cam I - Đến mương nước hết thửa 88, tờ bản đồ 34432----Đất ở nông thôn
1681Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung - Xã Tân HộiTừ đường ĐH 03 - cạnh Trạm y tế xã (thửa 103, tờ bản đồ 28) - Đến cống thoát nước Láng Cam I (cạnh thửa 218, tờ bản đồ 28)864----Đất ở nông thôn
1682Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Hiệp - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thuận - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 355; 354 tờ bản đồ 19 - Đến hết thửa 208 tờ bản đồ 19424----Đất ở nông thôn
1683Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Hiệp - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thuận - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 209; 183 tờ bản đồ 27 - Đến thửa 362 tờ bản đồ 27424----Đất ở nông thôn
1684Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Hiệp - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thuận - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 145, 165 tờ bản đồ 27 - Đến thửa 99; 103 tờ bản đồ 27424----Đất ở nông thôn
1685Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Hiệp - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thuận - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 21, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 452, tờ bản đồ 20230----Đất ở nông thôn
1686Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Hiệp - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thuận - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 48, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 154, tờ bản đồ 26216----Đất ở nông thôn
1687Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Hiệp - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thuận - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 328, tờ bản đồ 06 - Đến ngã ba cạnh thửa 19, tờ bản đồ 11202----Đất ở nông thôn
1688Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Hiệp - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thuận - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 141, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba hết thửa 204, tờ bản đồ 11216----Đất ở nông thôn
1689Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Hiệp - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thuận - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 88, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba hết thửa 135, tờ bản đồ 07216----Đất ở nông thôn
1690Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Hiệp - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thuận - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 46, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba hết thửa 128, tờ bản đồ 13259----Đất ở nông thôn
1691Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Hiệp - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thuận - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 107, tờ bản đồ 20 - Đến ngã ba cạnh thửa 43, tờ bản đồ 20202----Đất ở nông thôn
1692Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Hiệp - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thuận - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 366, tờ bản đồ 19 đi qua thửa 117, tờ bản đồ 20 - Đến ngã ba hết thửa 91, tờ bản đồ 19216----Đất ở nông thôn
1693Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Hiệp - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thuận - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 147, tờ bản đồ 11 (giáp đường nhựa) - Đến hết thửa 43, tờ bản đồ 10270----Đất ở nông thôn
1694Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Hiệp - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thuận - Xã Tân HộiTừ ngã ba giáp thửa 88, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba cạnh thửa 300 và giáp thửa 196, tờ bản đồ 13288----Đất ở nông thôn
1695Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Hiệp - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thuận - Xã Tân HộiTừ Trường tiểu học Ba Cản (thửa 63, tờ bản đồ 11) - Đến ngã ba cạnh thửa 88, tờ bản đồ 12324----Đất ở nông thôn
1696Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Hiệp - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thuận - Xã Tân HộiTừ ngã ba giáp thửa 154, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 46, tờ bản đồ 27864----Đất ở nông thôn
1697Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Hiệp - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thuận - Xã Tân HộiTừ đường ĐH 03 - cạnh sân bóng đi qua thửa 148, tờ bản đồ 27 - Đến giáp đường ĐT 724 (cạnh hội trường thôn Tân Hiệp - thửa 189, tờ bản đồ 27)1.470.000----Đất ở nông thôn
1698Huyện Đức TrọngĐường thôn Tân Hiệp - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thuận - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 177, tờ bản đồ 27 (nhà ông Lê Kim Đình) - Đến Nhà văn hóa xã (thửa 77, tờ bản đồ 28)1.152.000----Đất ở nông thôn
1699Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch chỉnh trang khu dân cư chợ cũ Tân Hội - Xã Tân HộiTrục đường 3 - 8 -1.536.000----Đất ở nông thôn
1700Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch chỉnh trang khu dân cư chợ cũ Tân Hội - Xã Tân HộiTrục đường 4-5 -1.496.000----Đất ở nông thôn
1701Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch chỉnh trang khu dân cư chợ cũ Tân Hội - Xã Tân HộiTrục đường 2-7 -1.536.000----Đất ở nông thôn
1702Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 643, 631, tờ bản đồ 27 đi thửa 227, tờ bản đồ 28 - Đến đường ĐH 03 - cạnh thửa 272, tờ bản đồ 272.916.000----Đất ở nông thôn
1703Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội - Xã Tân HộiTừ giáp thửa 369, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 317, tờ bản đồ 272.304.000----Đất ở nông thôn
1704Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 461, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 548, tờ bản đồ 272.304.000----Đất ở nông thôn
1705Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 546, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 497, tờ bản đồ 272.304.000----Đất ở nông thôn
1706Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 522, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 596, tờ bản đồ 272.304.000----Đất ở nông thôn
1707Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh chợ - Đến hết thửa 369, tờ bản đồ 27, từ thửa 382, tờ bản đồ 27 Đến hết thửa 445, tờ bản đồ 274.200.000----Đất ở nông thôn
1708Huyện Đức TrọngĐường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - cạnh thửa 580, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 461, tờ bản đồ 274.200.000----Đất ở nông thôn
1709Huyện Đức TrọngĐường ĐH 03 - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh hội trường thôn Tân Phú (cạnh thửa 395, tờ bản đồ 23) - Đến giáp xã Phú Hội (hết thửa 30, tờ bản đồ 31)552----Đất ở nông thôn
1710Huyện Đức TrọngĐường ĐH 03 - Xã Tân HộiTừ ngã tư Tân Phú - Tân An - Đến ngã ba hết hội trường thôn Tân Phú (thửa 381, tờ bản đồ 23)576----Đất ở nông thôn
1711Huyện Đức TrọngĐường ĐH 03 - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 339 tờ bản đồ 22 và hội trường thôn Tân An (thửa 311, tờ bản đồ 22) - Đến ngã tư Tân Phú - Tân An (hết thửa 84, tờ bản đồ 22)600----Đất ở nông thôn
1712Huyện Đức TrọngĐường ĐH 03 - Xã Tân HộiTừ giáp thửa 34, tờ bản đồ 28 (cạnh hồ Suối Dứa) - Đến ngã ba cạnh thửa 339, tờ bản đồ 22 và giáp hội trường thôn Tân An (thửa 311, tờ bản đồ 22)720----Đất ở nông thôn
1713Huyện Đức TrọngĐường ĐH 03 - Xã Tân HộiTừ ngã tư Trạm y tế (cạnh thửa 103, tờ bản đồ 27) - Đến hết thửa 34, tờ bản đồ 28 (cạnh hồ Suối Dứa)1.152.000----Đất ở nông thôn
1714Huyện Đức TrọngĐường ĐH 03 - Xã Tân HộiTừ sân bóng xã Tân Hội (cạnh thửa 168, tờ bản đồ 27) - Đến ngã tư Trạm y tế xã (cạnh thửa 103, tờ bản đồ 27)1.656.000----Đất ở nông thôn
1715Huyện Đức TrọngĐường ĐH 03 - Xã Tân HộiTừ đường ĐT 724 - Đến giáp sân bóng xã Tân Hội4.140.000----Đất ở nông thôn
1716Huyện Đức TrọngĐường ĐH 03 - Xã Tân HộiTừ mương giáp thửa 440, tờ bản đồ 27 - Đến giáp xã Tân Thành1.296.000----Đất ở nông thôn
1717Huyện Đức TrọngĐường ĐH 03 - Xã Tân HộiTừ ngã ba đường Ba Tháng Hai (cạnh thửa 253, tờ bản đồ 27) - Đến hết thửa 440, 418, tờ bản đồ 272.746.000----Đất ở nông thôn
1718Huyện Đức TrọngĐường ĐH 02 - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 10, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba hết thửa 13, tờ bản đồ 16720----Đất ở nông thôn
1719Huyện Đức TrọngĐường ĐH 02 - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 56, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba hết thửa 10, tờ bản đồ 22816----Đất ở nông thôn
1720Huyện Đức TrọngĐường ĐH 01 - Xã Tân HộiTừ ngã ba giáp thửa 49, tờ bản đồ 07 - Đến giáp xã N' Thôn Hạ (thửa 12, tờ bản đồ 07)696----Đất ở nông thôn
1721Huyện Đức TrọngĐường ĐH 01 - Xã Tân HộiTừ ngã tư đi Đinh Văn - Bình Thạnh (cạnh thửa 234, tờ bản đồ 07) - Đến ngã ba (hết thửa 49, tờ bản đồ 07)744----Đất ở nông thôn
1722Huyện Đức TrọngĐường liên huyện Đức Trọng - Lâm Hà - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 187, tờ bản đồ 07 và giáp thửa 196, tờ bản đồ 06 - Đến giáp Lâm Hà (hết thửa 24, tờ bản đồ 02)696----Đất ở nông thôn
1723Huyện Đức TrọngĐường liên huyện Đức Trọng - Lâm Hà - Xã Tân HộiTừ ngã tư đi Đinh Văn - Bình Thạnh (cạnh thửa 260, tờ bản đồ 07) - Đến ngã ba hết thửa 187, tờ bản đồ 07 và hết thửa 196, tờ bản đồ 06744----Đất ở nông thôn
1724Huyện Đức TrọngĐường liên huyện Đức Trọng - Lâm Hà - Xã Tân HộiTừ giáp thửa 198, 208, tờ bản đồ 12 - Đến ngã tư đi Đinh Văn -Bình Thạnh (hết thửa 260 tờ bản đồ 07)984----Đất ở nông thôn
1725Huyện Đức TrọngĐường liên huyện Đức Trọng - Lâm Hà - Xã Tân HộiTừ giáp thửa 113, 114, tờ bản đồ 19 - Đến hết thửa 198, 208, tờ bản đồ 121.152.000----Đất ở nông thôn
1726Huyện Đức TrọngĐường liên huyện Đức Trọng - Lâm Hà - Xã Tân HộiTừ ngã ba Tân Hiệp - Ba Cản (cạnh thửa 348, tờ bản đồ 19) - Đến hết thửa 113, 114, tờ bản đồ 191.200.000----Đất ở nông thôn
1727Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân HộiTừ ngã ba Tân Hiệp - Ba Cản và giáp thửa 16, tờ bản đồ 26 - Đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 01 tờ bản đồ 25)1.152.000----Đất ở nông thôn
1728Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân HộiTừ ngã tư cạnh thửa 21, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba Tân Hiệp - Ba Cản và hết thửa 16, tờ bản đồ 261.742.000----Đất ở nông thôn
1729Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 165, tờ bản đồ 27 và thửa 205, tờ bản đồ 27 - Đến ngã tư giáp thửa 21, tờ bản đồ 262.788.000----Đất ở nông thôn
1730Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 189, tờ bản đồ 27 (Hội trường thôn Tân Hiệp) và giáp thửa 222, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 165, tờ bản đồ 27 và giáp thửa 205, tờ bản đồ 272.995.000----Đất ở nông thôn
1731Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân HộiTừ đường 3/2 (giáp thửa 253, tờ bản đồ 27) và giáp thửa 232, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 189, tờ bản đồ 27 (Hội trường thôn Tân Hiệp) và hết thửa 222, tờ bản đồ 273.270.000----Đất ở nông thôn
1732Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 296, tờ bản đồ 27 và giáp thửa 330, tờ bản đồ 27 - Đến đường 3/2 (cạnh thửa 253, tờ bản đồ 27) và hết thửa 232, tờ bản đồ 274.140.000----Đất ở nông thôn
1733Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân HộiTừ ngã ba giáp cây xăng vật tư Tân Hội và thửa 531, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 296, tờ bản đồ 27 và hết thửa 330, tờ bản đồ 274.284.000----Đất ở nông thôn
1734Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân HộiTừ giáp khu quy hoạch Trung tâm thương mại xã Tân Hội (cạnh thửa 645, tờ bản đồ 27) và giáp thửa 674, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba giáp cây xăng vật tư Tân Hội và giáp thửa 531, tờ bản đồ 274.968.000----Đất ở nông thôn
1735Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân HộiTừ thửa 395, tờ bản đồ 28 và thửa 832, tờ bản đồ 27 - Đến giáp khu quy hoạch Trung tâm thương mại xã Tân Hội (cạnh thửa 645, tờ bản đồ 27) và hết thửa 674, tờ bản đồ 273.360.000----Đất ở nông thôn
1736Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 65, tờ bản đồ 33 và giáp thửa 635, tờ bản đồ 33 - Đến giáp thửa 395, tờ bản đồ 28 và giáp thửa 832, tờ bản đồ 272.650.000----Đất ở nông thôn
1737Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 207, tờ bản đồ 33 và giáp thửa 252, tờ bản đồ 33 - Đến ngã ba cạnh thửa 65, tờ bản đồ 33 và hết thửa 635, tờ bản đồ 332.291.000----Đất ở nông thôn
1738Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân HộiTừ ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, tờ bản đồ 33) - Đến ngã ba cạnh thửa 207, tờ bản đồ 33 và hết thửa 252, tờ bản đồ 331.927.000----Đất ở nông thôn
1739Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân HộiTừ ngã ba cạnh thửa 586, tờ bản đồ 33 và giáp thửa 573 tờ bản đồ 33 - Đến ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, tờ bản đồ 33)1.742.000----Đất ở nông thôn
1740Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân HộiTừ giáp thửa 101, tờ bản đồ 36 - Đến ngã ba giáp thửa 586, tờ bản đồ 33 và hết thửa 573, tờ bản đồ 331.531.000----Đất ở nông thôn
1741Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân HộiTừ đường hẻm cạnh thửa 117, tờ bản đồ 36 và giáp thửa 143, tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 101, 73 tờ bản đồ 361.267.000----Đất ở nông thôn
1742Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân HộiTừ ngã ba đi Tân Thành và giáp thửa 171, tờ bản đồ 37 - Đến đường hẻm cạnh thửa 117, tờ bản đồ 36 và hết thửa 143, tờ bản đồ 361.056.000----Đất ở nông thôn
1743Huyện Đức TrọngĐường ĐT 724 - Xã Tân HộiTừ giáp xã Phú Hội - Đến ngã ba đi Tân Thành (Xóm 1, Tân Đà) và hết thửa 171, tờ bản đồ 371.032.000----Đất ở nông thôn
1744Huyện Đức TrọngTân HộiTừ ngã ba đi Tân Thành (cạnh thửa 189, tờ bản đồ 36) thuộc xóm 1 Tân Đà - Đến giáp xã Tân Thành1.082.000----Đất ở nông thôn
1745Huyện Đức TrọngĐường thôn Kim Phát - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 288, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba cạnh thửa 152, tờ bản đồ 12192----Đất ở nông thôn
1746Huyện Đức TrọngĐường thôn Kim Phát - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 579, tờ bản đồ 12 - Đến hết thửa 472, tờ bản đồ 17200----Đất ở nông thôn
1747Huyện Đức TrọngĐường thôn Kim Phát - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 137, tờ bản đồ 12 theo hướng thửa số 58, tờ bản đồ 12 - Đến hết thửa 21, tờ bản đồ 12256----Đất ở nông thôn
1748Huyện Đức TrọngĐường thôn Kim Phát - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba thửa 137, tờ bản đồ 12 - Đến hết thửa 152, tờ bản đồ 12280----Đất ở nông thôn
1749Huyện Đức TrọngĐường thôn Kim Phát - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 312, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba cạnh thửa 137, tờ bản đồ 12360----Đất ở nông thôn
1750Huyện Đức TrọngĐường thôn Kim Phát - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 185, tờ bản đồ 12 đi theo hướng thửa 131, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba cạnh thửa 87, tờ bản đồ 12220----Đất ở nông thôn
1751Huyện Đức TrọngĐường thôn Kim Phát - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 205, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba cạnh thửa 196, tờ bản đồ 12180----Đất ở nông thôn
1752Huyện Đức TrọngĐường thôn Kim Phát - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 228, tờ bản đồ 12 (giáo xứ Kim Phát) - Đến hết ngã ba cạnh thửa 361, tờ bản đồ 12)280----Đất ở nông thôn
1753Huyện Đức TrọngĐường thôn Kim Phát - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 616, tờ bản đồ 17 đi theo hướng thửa 37, tờ bản đồ 22 - Đến hết thửa 42, tờ bản đồ 22176----Đất ở nông thôn
1754Huyện Đức TrọngĐường thôn Kim Phát - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 673, tờ bản đồ 17 - Đến ngã ba hết thửa 617, tờ bản đồ 17200----Đất ở nông thôn
1755Huyện Đức TrọngĐường thôn Kim Phát - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 344, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba giáp thửa 673, tờ bản đồ 17288----Đất ở nông thôn
1756Huyện Đức TrọngĐường thôn Kim Phát - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 118, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba đường vào Thị Trinh (hết thửa 16, tờ bản đồ 12)200----Đất ở nông thôn
1757Huyện Đức TrọngĐường thôn Kim Phát - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 286, tờ bản đồ 13 - Đến hết thửa số 94, tờ bản đồ 13320----Đất ở nông thôn
1758Huyện Đức TrọngĐường thôn Kim Phát - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 444, tờ bản đồ 13 - Đến hết thửa 451 tờ bản đồ 13200----Đất ở nông thôn
1759Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 249, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba 02 xã Bình Thạnh - Tân Hội (thửa 17, tờ bản đồ 29)400----Đất ở nông thôn
1760Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 86, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 249, tờ bản đồ 27 (ĐH1)360----Đất ở nông thôn
1761Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 128, tờ bản đồ 27 đi theo hướng thửa 164, 213, tờ bản đồ 27 và theo hướng thửa 12, tờ bản đồ 29 - Đến ngã ba cạnh thửa 17, tờ bản đồ 29200----Đất ở nông thôn
1762Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 84, tờ bản đồ 22 đi theo hướng thửa 150, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba cạnh thửa 249, tờ bản đồ 27200----Đất ở nông thôn
1763Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 59, tờ bản đồ 23 đi theo hướng thửa 138, tờ bản đồ 23 - Đến giáp suối (thác Vinh Sơn)344----Đất ở nông thôn
1764Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 646, tờ bản đồ 18 (đền thánh Vinh Sơn) - Đến ngã ba cạnh thửa 59, tờ bản đồ 23360----Đất ở nông thôn
1765Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 646, tờ bản đồ 18 (đền Thánh Vinh Sơn) - Đến ngã ba cạnh thửa 84, tờ bản đồ 22280----Đất ở nông thôn
1766Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 539, tờ bản đồ 18 - Đến giáp thửa 526, tờ bản đồ 18200----Đất ở nông thôn
1767Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 203, tờ bản đồ 18 - Đến giáp sông Cam Ly200----Đất ở nông thôn
1768Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 104, tờ bản đồ 18 đi theo hướng thửa 111, tờ bản đồ 18 - Đến ngã tư cạnh thửa 316, tờ bản đồ 18240----Đất ở nông thôn
1769Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 72, tờ bản đồ 18 đi qua thửa 128, tờ bản đồ 18 - Đến ngã tư cạnh thửa 316, tờ bản đồ 18280----Đất ở nông thôn
1770Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 771, tờ bản đồ 13 - Đến hết thửa 599, tờ bản đồ 13 (giáp sông Cam Ly)240----Đất ở nông thôn
1771Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 316, tờ bản đồ 18 - Đến ngã ba cạnh thửa 646, tờ bản đồ 18 (đền Thánh Vinh Sơn)304----Đất ở nông thôn
1772Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 467, tờ bản đồ 13 - Đến ngã tư cạnh thửa 316, tờ bản đồ 18416----Đất ở nông thôn
1773Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã tư hợp tác xã Thanh Bình 1 (cạnh thửa 481, tờ bản đồ 13) - Đến ngã ba hết thửa 97, tờ bản đồ 18348----Đất ở nông thôn
1774Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 815, tờ bản đồ 13 - Đến ngã ba hết thửa 262, tờ bản đồ 18176----Đất ở nông thôn
1775Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 815, tờ bản đồ 13 - Đến ngã ba hết thửa 193, tờ bản đồ 18256----Đất ở nông thôn
1776Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 501, tờ bản đồ 13 - Đến ngã tư hết thửa 815, tờ bản đồ 13352----Đất ở nông thôn
1777Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 617, tờ bản đồ 13 - Đến ngã tư hết thửa 606, tờ bản đồ 13240----Đất ở nông thôn
1778Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ mương nước giáp thửa 714, tờ bản đồ 13 - Đến ngã ba hết thửa 724, tờ bản đồ 13200----Đất ở nông thôn
1779Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã tư nhà thờ Thanh Bình - Đến mương nước (hết thửa 714, tờ bản đồ 13)320----Đất ở nông thôn
1780Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 96, tờ bản đồ 24 đi theo hướng thửa 167 và thửa 193, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba cạnh thửa 211, tờ bản đồ 23216----Đất ở nông thôn
1781Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 1 - Xã Bình ThạnhTừ mương nước cạnh thửa đất số 97 tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba đền Thánh Vinh Sơn (thửa 646, tờ bản đồ 18)320----Đất ở nông thôn
1782Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 2 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 424, tờ bản đồ 13 - Đến giáp sông Cam Ly360----Đất ở nông thôn
1783Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 2 - Xã Bình ThạnhTừ ngã tư chợ (cạnh thửa 406, tờ bản đồ 13) - Đến sông Cam Ly360----Đất ở nông thôn
1784Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 2 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 391, tờ bản đồ 13 - Đến ngã ba cạnh thửa 338, tờ bản đồ 13230----Đất ở nông thôn
1785Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 2 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba hội trường thôn Thanh Bình 2 - Đến hết thửa 385, tờ bản đồ 13200----Đất ở nông thôn
1786Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 2 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 251, tờ bản đồ 13 - Đến giáp mương (hết thửa 135, tờ bản đồ 13)240----Đất ở nông thôn
1787Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 2 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba nhà văn hóa (thửa 390, tờ bản đồ 13) - Đến giáp sông Cam Ly320----Đất ở nông thôn
1788Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 2 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 379, tờ bản đồ 13 - Đến giáp sông Cam Ly320----Đất ở nông thôn
1789Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 2 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba giáp thửa 638, tờ bản đồ 13 theo hướng thửa 93, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba cạnh thửa 402, tờ bản đồ 18272----Đất ở nông thôn
1790Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 2 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 191, tờ bản đồ 14 - Đến ngã ba hết thửa 638, tờ bản đồ 13304----Đất ở nông thôn
1791Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba (cầu sông Cam Ly) - Đến suối - hết thửa 17, tờ bản đồ 10192----Đất ở nông thôn
1792Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 370, tờ bản đồ 13 - Đến hết thửa 366, tờ bản đồ 14259----Đất ở nông thôn
1793Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 142, tờ bản đồ 14 (đường lò gạch) - Đến cầu mới (hết thửa 384, tờ bản đồ 10)320----Đất ở nông thôn
1794Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 254, tờ bản đồ 14 - Đến giáp ranh xã N’ Thôn Hạ256----Đất ở nông thôn
1795Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 16, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba cạnh thửa 104, tờ bản đồ 19304----Đất ở nông thôn
1796Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 127, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba cạnh thửa 132, tờ bản đồ 19 và hết thửa 332, tờ bản đồ 19256----Đất ở nông thôn
1797Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 229, tờ bản đồ 19 - Đến ngã tư cạnh thửa 310 - 253, tờ bản đồ 19304----Đất ở nông thôn
1798Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 41, tờ bản đồ 20 - Đến ngã ba hết thửa 131, tờ bản đồ 19216----Đất ở nông thôn
1799Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 145, tờ bản đồ 19 - Đến giáp N’Thôn Hạ (hết thửa 04, tờ bản đồ 20)304----Đất ở nông thôn
1800Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 57, tờ bản đồ 24 đi theo hướng thửa 25, tờ bản đồ 24 - Đến ngã tư cạnh thửa 310, tờ bản đồ 19256----Đất ở nông thôn
1801Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 85, tờ bản đồ 20 đi qua ngã tư cạnh thửa 65, tờ bản đồ 20 - Đến giáp N’ Thôn Hạ300----Đất ở nông thôn
1802Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ giáp thửa đất 318, tờ bản đồ 19 - Đến mương nước hết thửa đất số 97, tờ bản đồ 24304----Đất ở nông thôn
1803Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 140, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 318, tờ bản đồ 19352----Đất ở nông thôn
1804Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 77, tờ bản đồ 20 - Đến ngã tư cạnh thửa 67, tờ bản đồ 20240----Đất ở nông thôn
1805Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 20, tờ bản đồ 20 - Đến ngã ba cạnh thửa 14, tờ bản đồ 20240----Đất ở nông thôn
1806Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 95, tờ bản đồ 20 - Đến ngã tư cạnh thửa 85, tờ bản đồ 20280----Đất ở nông thôn
1807Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 145, tờ bản đồ 20 - Đến ngã ba hết thửa 20, tờ bản đồ 20320----Đất ở nông thôn
1808Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 13, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba cạnh thửa 39, tờ bản đồ 24200----Đất ở nông thôn
1809Huyện Đức TrọngĐường thôn Thanh Bình 3 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 9, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba xã N' Thôn Hạ (hết thửa 175, tờ bản đồ 20)200----Đất ở nông thôn
1810Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Bình ThạnhĐường huyện - Từ ngã ba ranh giới Tân Hội - Đinh Văn - Bình Thạnh - Đến giáp huyện Lâm Hà636----Đất ở nông thôn
1811Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba giáp thửa 579, tờ bản đồ 12 và giáp thửa 297, tờ bản đồ 12 - Đến giáp Lâm Hà732----Đất ở nông thôn
1812Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba Xóm 3 đi Kim Phát và giáp thửa 313, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba hết thửa 579, tờ bản đồ 12 và hết thửa 297, tờ bản đồ 12788----Đất ở nông thôn
1813Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba giáp thửa 118, tờ bản đồ 12 và giáp thửa 220, tờ bản đồ 12 - Đến ngã ba Xóm 3 đi Kim Phát và hết thửa 313, tờ bản đồ 121.040.000----Đất ở nông thôn
1814Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Bình ThạnhTừ cầu Thanh Bình - Đến ngã ba hết thửa 118, tờ bản đồ 12 và hết thửa 220, tờ bản đồ 121.040.000----Đất ở nông thôn
1815Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Bình ThạnhTừ ngã tư hợp tác xã Thanh Bình 1 (thửa 481, tờ bản đồ 13) - Đến cầu Thanh Bình1.368.000----Đất ở nông thôn
1816Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Bình ThạnhTừ ngã tư nhà thờ Thanh Bình - Đến ngã tư hợp tác xã Thanh Bình 1 (thửa 481, tờ bản đồ 13)1.440.000----Đất ở nông thôn
1817Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Bình ThạnhTừ cổng nghĩa trang Thanh Bình và giáp thửa 540, tờ bản đồ 13 - Đến ngã tư nhà thờ Thanh Bình1.300.000----Đất ở nông thôn
1818Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 191, tờ bản đồ 14 và giáp thửa 165, tờ bản đồ 14 - Đến cổng nghĩa trang Thanh Bình và hết thửa 540, tờ bản đồ 131.104.000----Đất ở nông thôn
1819Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 16, tờ bản đồ 19 và giáp thửa 18, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba cạnh thửa 191, tờ bản đồ 14 và hết thửa 165, tờ bản đồ 14880----Đất ở nông thôn
1820Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Bình ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 145, tờ bản đồ 19 và giáp thửa 231, tờ bản đồ 19 - Đến ngã ba cạnh thửa 16, tờ bản đồ 19 và hết thửa 18, tờ bản đồ 19860----Đất ở nông thôn
1821Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Bình ThạnhTừ giáp xã N’Thôn Hạ - Đến ngã ba giáp thửa 145, tờ bản đồ 19 và hết thửa 231, tờ bản đồ 19916----Đất ở nông thôn
1822Huyện Đức TrọngĐường thôn Đoàn Kết - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 57, tờ bản đồ 25 - Đến hết thửa 171, tờ bản đồ 25168----Đất ở nông thôn
1823Huyện Đức TrọngĐường thôn Đoàn Kết - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba Klong Tum (cạnh thửa 175, tờ bản đồ 25) - Đến ngã ba cạnh Nghĩa địa thôn Đoàn Kết (hết thửa 66, tờ bản đồ 19),190----Đất ở nông thôn
1824Huyện Đức TrọngĐường thôn Đoàn Kết - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 742, tờ bản đồ 25 qua hồ Srê Kil - Đến ngã ba hết thửa 827, tờ bản đồ 25220----Đất ở nông thôn
1825Huyện Đức TrọngThôn Lạch Tông - Thôn Yang Ly - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 286, tờ bản đồ 32 và giáp thửa 319, tờ bản đồ 32 - Đến sân bóng Lạch Tông (thửa 50, tờ bản đồ 40)312----Đất ở nông thôn
1826Huyện Đức TrọngThôn Lạch Tông - Thôn Yang Ly - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba đập hồ Đa Me (cạnh thửa 43, tờ bản đồ 32) - Đến ngã ba hết thửa 286, tờ bản đồ 32 và hết thửa 319, tờ bản đồ 32,336----Đất ở nông thôn
1827Huyện Đức TrọngThôn Lạch Tông - Thôn Yang Ly - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba sân bóng Lạch Tông (cạnh thửa 50, tờ bản đồ 40) qua ngã ba cạnh thửa 75, tờ bản đồ 39 - Đến ngã ba cạnh thửa 171, tờ bản đồ 31228----Đất ở nông thôn
1828Huyện Đức TrọngThôn Lạch Tông - Thôn Yang Ly - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 196, tờ bản đồ 32 - Đến ngã ba cạnh thửa 570, tờ bản đồ 31228----Đất ở nông thôn
1829Huyện Đức TrọngThôn Lạch Tông - Thôn Yang Ly - Xã N' Thôn HạTừ giáp thửa 234, tờ bản đồ 31 - Đến giáp Ba Cản, xã Tân Hội (thửa 10, tờ bản đồ 37)312----Đất ở nông thôn
1830Huyện Đức TrọngThôn Lạch Tông - Thôn Yang Ly - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 31 - Đến ngã ba hết thửa 234, tờ bản đồ 31 và hết thửa 190, tờ bản đồ 31360----Đất ở nông thôn
1831Huyện Đức TrọngĐường thôn Bon Rơm-Lạch Tông - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 257, tờ bản đồ 32 đi qua thửa 279, tờ bản đồ 32 - Đến ngã ba cạnh thửa 286, tờ bản đồ 32 (đường bên hông nhà thờ Bon Rơm)220----Đất ở nông thôn
1832Huyện Đức TrọngĐường thôn Bon Rơm-Lạch Tông - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 518, tờ bản đồ 33 - Đến ngã ba hết thửa 321, tờ bản đồ 32208----Đất ở nông thôn
1833Huyện Đức TrọngĐường thôn Bon Rơm-Lạch Tông - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh trường THCS xã N' Thôn Hạ (thửa 404, tờ bản đồ 33) - Đến ngã ba giáp nghĩa địa thôn Lạch Tông (thửa 555, tờ bản đồ 32)210----Đất ở nông thôn
1834Huyện Đức TrọngĐường thôn Bon Rơm-Lạch Tông - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 248, tờ bản đồ 32 - Đến ngã ba đối diện thửa 330, tờ bản đồ 32200----Đất ở nông thôn
1835Huyện Đức TrọngĐường thôn Bon Rơm-Lạch Tông - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba sân bóng thôn Lạch Tông (thửa 50, tờ bản đồ 40) - Đến giáp xã Tân Hội (hết thửa 389, tờ bản đồ 47)304----Đất ở nông thôn
1836Huyện Đức TrọngĐường thôn Bon Rơm-Lạch Tông - Xã N' Thôn HạTừ giáp thửa 214, 197, tờ bản đồ 32 - Đến hết thửa 96, tờ bản đồ 31360----Đất ở nông thôn
1837Huyện Đức TrọngĐường thôn Srê Đăng - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 30, tờ bản đồ 44 - Đến ngã ba giáp thửa 08, tờ bản đồ 44265----Đất ở nông thôn
1838Huyện Đức TrọngĐường thôn Srê Đăng - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 123, tờ bản đồ 44 - Đến ngã ba giáp thửa 30, tờ bản đồ 44340----Đất ở nông thôn
1839Huyện Đức TrọngĐường thôn Srê Đăng - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 227, tờ bản đồ 32 đi qua thửa 183, tờ bản đồ 32 - Đến ngã ba cạnh thửa 197, tờ bản đồ 32280----Đất ở nông thôn
1840Huyện Đức TrọngĐường thôn Srê Đăng - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 553, tờ bản đồ 43 đi thửa 304, tờ bản đồ 42 - Đến hết thửa 375, tờ bản đồ 42; Đến hết thửa 433, tờ bản đồ 43; Đến hết thửa 753, tờ bản đồ 43264----Đất ở nông thôn
1841Huyện Đức TrọngĐường thôn Srê Đăng - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 840, tờ bản đồ 43 (đường vào mỏ đá) - Đến cống (hết thửa 424, tờ bản đồ 43)310----Đất ở nông thôn
1842Huyện Đức TrọngĐường thôn Srê Đăng - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 526, tờ bản đồ 33 - Đến ngã ba giáp thửa 607, tờ bản đồ 33216----Đất ở nông thôn
1843Huyện Đức TrọngĐường thôn Srê Đăng - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba giáp thửa 526, tờ bản đồ 33 - Đến ngã ba hết thửa 322, tờ bản đồ 41216----Đất ở nông thôn
1844Huyện Đức TrọngĐường thôn Srê Đăng - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 306, tờ bản đồ 33 (đường vào trường THCS N' Thôn Hạ) - Đến ngã ba hết thửa 526, tờ bản đồ 33220----Đất ở nông thôn
1845Huyện Đức TrọngĐường thôn Srê Đăng - Xã N' Thôn HạTừ ngã tư cạnh thửa 201, tờ bản đồ 33 qua thửa 243, tờ bản đồ 33 - Đến hết đường210----Đất ở nông thôn
1846Huyện Đức TrọngĐường thôn Srê Đăng - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 199, tờ bản đồ 33 - Đến ngã ba phân trường Mẫu giáo thôn Lạch Tông (hết thửa 177, tờ bản đồ 32),240----Đất ở nông thôn
1847Huyện Đức TrọngĐường thôn Srê Đăng - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 226, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba hết thửa 192, tờ bản đồ 32280----Đất ở nông thôn
1848Huyện Đức TrọngĐường thôn Srê Đăng - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 270, tờ bản đồ 33 qua nhà thờ Bon Rơm - Đến hết thửa 214, 197, tờ bản đồ 32,312----Đất ở nông thôn
1849Huyện Đức TrọngĐường thôn Srê Đăng - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 783, tờ bản đồ 43 (hồ bà Hòa) - Đến ngã ba hết thửa 97, tờ bản đồ 44,200----Đất ở nông thôn
1850Huyện Đức TrọngĐường thôn Srê Đăng - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba đối diện thửa 03, tờ bản đồ 42 - Đến ngã ba hết thửa 280, tờ bản đồ 42372----Đất ở nông thôn
1851Huyện Đức TrọngĐường thôn Bia Ray - thôn Thái Sơn - Xã N' Thôn HạTừ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 133, tờ bản đồ 27) - Đến suối (hết thửa 102, tờ bản đồ 27)260----Đất ở nông thôn
1852Huyện Đức TrọngĐường thôn Bia Ray - thôn Thái Sơn - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 1212, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba hết thửa 59, tờ bản đồ 34240----Đất ở nông thôn
1853Huyện Đức TrọngĐường thôn Bia Ray - thôn Thái Sơn - Xã N' Thôn HạTừ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 817, tờ bản đồ 28) - Đến hết thửa 1212, tờ bản đồ 28270----Đất ở nông thôn
1854Huyện Đức TrọngĐường thôn Bia Ray - thôn Thái Sơn - Xã N' Thôn HạTừ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 864, tờ bản đồ 26) - Đến hết thửa 919, tờ bản đồ 26280----Đất ở nông thôn
1855Huyện Đức TrọngĐường thôn Bia Ray - thôn Thái Sơn - Xã N' Thôn HạTừ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 912, tờ bản đồ 26) - Đến hết thửa 1013, tờ bản đồ 26272----Đất ở nông thôn
1856Huyện Đức TrọngĐường thôn Bia Ray - thôn Thái Sơn - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 793, tờ bản đồ 26 - Đến giáp thửa 656, tờ bản đồ 26 (nghĩa địa)312----Đất ở nông thôn
1857Huyện Đức TrọngĐường thôn Bia Ray - thôn Thái Sơn - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 152, tờ bản đồ 27 đi thửa 186, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba giáp Quốc lộ 27 - cạnh thửa 201, tờ bản đồ 27 (cạnh trường Hoàng Hoa Thám)260----Đất ở nông thôn
1858Huyện Đức TrọngĐường thôn Bia Ray - thôn Thái Sơn - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 222, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 808, tờ bản đồ 26 - giáp Quốc lộ 27260----Đất ở nông thôn
1859Huyện Đức TrọngĐường thôn Bia Ray - thôn Thái Sơn - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba thửa 287, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 85, tờ bản đồ 27310----Đất ở nông thôn
1860Huyện Đức TrọngĐường thôn Bia Ray - thôn Thái Sơn - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba đối diện thửa 527, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 114, tờ bản đồ 34210----Đất ở nông thôn
1861Huyện Đức TrọngĐường thôn Bia Ray - thôn Thái Sơn - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 576, tờ bản đồ 27 qua ngã ba cạnh thửa 527, tờ bản đồ 27 - Đến hết thửa 531, tờ bản đồ 27220----Đất ở nông thôn
1862Huyện Đức TrọngĐường thôn Bia Ray - thôn Thái Sơn - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba giáp thửa 576, tờ bản đồ 27 và giáp thửa đất số 436, tờ bản đồ 27 - Đến Quốc lộ 27336----Đất ở nông thôn
1863Huyện Đức TrọngĐường thôn Bia Ray - thôn Thái Sơn - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 31, tờ bản đồ 33 (Trường tiểu học) - Đến ngã ba hết thửa 576, tờ bản đồ 27 và hết thửa đất số 436, tờ bản đồ 27336----Đất ở nông thôn
1864Huyện Đức TrọngĐường ĐH1 - đi Liên Nghĩa - Xã N' Thôn HạTừ Cầu Ván (giáp thửa 783, 833, tờ bản đồ 43) - Đến ngã ba địa giới hành chính của Liên Hiệp; N' Thôn Hạ và TT, Liên Nghĩa (thửa 123, tờ bản đồ 44)840----Đất ở nông thôn
1865Huyện Đức TrọngĐường ĐH1 - đi Liên Nghĩa - Xã N' Thôn HạTừ thửa 553, 840, tờ bản đồ 43 (gần ngã ba đi vào mỏ đá Srê Đăng) - Đến cầu Ván (hết thửa 783, 833, tờ bản đồ 43)628----Đất ở nông thôn
1866Huyện Đức TrọngĐường ĐH1 - đi Liên Nghĩa - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba giáp thửa 75 và giáp thửa 03, tờ bản đồ 42 - Đến hết thửa 553, 840, tờ bản đồ 43 (gần ngã ba đi vào mỏ đá Srê Đăng)448----Đất ở nông thôn
1867Huyện Đức TrọngĐường ĐH1 - đi Liên Nghĩa - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba giáp thửa 645 và giáp thửa 791, tờ bản đồ 34 - Đến ngã ba hết thửa 75 và hết thửa 03, tờ bản đồ 42656----Đất ở nông thôn
1868Huyện Đức TrọngĐường ĐH1 - đi Liên Nghĩa - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba vào trường THCS N’ Thôn Hạ và giáp thửa 233, tờ bản đồ 33 - Đến ngã ba hết thửa 645 và hết thửa 791, tờ bản đồ 34428----Đất ở nông thôn
1869Huyện Đức TrọngĐường ĐH1 - đi Liên Nghĩa - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa 270, tờ bản đồ 33 - Đến ngã ba vào trường THCS N' Thôn Hạ và hết thửa 233, tờ bản đồ 33512----Đất ở nông thôn
1870Huyện Đức TrọngĐường ĐH1 - đi Liên Nghĩa - Xã N' Thôn HạTừ cầu Đa Me - Đến ngã ba cạnh thửa 270, tờ bản đồ 33588----Đất ở nông thôn
1871Huyện Đức TrọngĐường ĐH1 - đi Liên Nghĩa - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba cạnh thửa số 745, tờ bản đồ 33 (trạm Y tế cũ) - Đến cầu Đa Me (hết thửa 201, tờ bản đồ 33)848----Đất ở nông thôn
1872Huyện Đức TrọngĐường ĐT 725 - đi Nam Ban - Xã N' Thôn HạTừ giáp thửa 394, tờ bản đồ 20 - Đến giáp xã Gia Lâm - Lâm Hà540----Đất ở nông thôn
1873Huyện Đức TrọngĐường ĐT 725 - đi Nam Ban - Xã N' Thôn HạTừ giáp thửa 642, tờ bản đồ 26 - Đến suối hết thửa 394, tờ bản đồ 20768----Đất ở nông thôn
1874Huyện Đức TrọngĐường ĐT 725 - đi Nam Ban - Xã N' Thôn HạTừ Quốc lộ 27 - Đến hết thửa 642, tờ bản đồ 261.200.000----Đất ở nông thôn
1875Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba Klong Tum và giáp thửa 238, tờ bản đồ 25 - Đến giáp xã Bình Thạnh640----Đất ở nông thôn
1876Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba vào hồ Srê Kil và giáp thửa 642, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba Klong Tum và hết thửa 238, tờ bản đồ 25,700----Đất ở nông thôn
1877Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba đập hồ Đa Me và giáp thửa 1185, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba vào hồ Srê Kil và hết thửa 642, tờ bản đồ 251.056.000----Đất ở nông thôn
1878Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba Trạm Y tế cũ và giáp thửa đất số 955, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba đập hồ Đa Me và hết thửa 1185, tờ bản đồ 25,1.216.000----Đất ở nông thôn
1879Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba giáp thửa 864, tờ bản đồ 26 và giáp thửa 810, tờ bản đồ 26 - Đến ngã ba Trạm Y tế cũ và hết thửa đất số 955, tờ bản đồ 26,1.404.000----Đất ở nông thôn
1880Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba vào thôn Bia Ray và giáp thửa 241, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba hết thửa 864, tờ bản đồ 26 và hết thửa 810, tờ bản đồ 261.120.000----Đất ở nông thôn
1881Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã N' Thôn HạTừ ngã ba vào mỏ đá và giáp thửa 111, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba vào thôn Bia Ray và hết thửa 241, tờ bản đồ 271.056.000----Đất ở nông thôn
1882Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã N' Thôn HạTừ giáp xã Liên Hiệp - Đến ngã ba vào mỏ đá và hết thửa 111, tờ bản đồ 27908----Đất ở nông thôn
1883Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 47 tờ bản đồ 49 - Đến hết đường464----Đất ở nông thôn
1884Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 85 tờ bản đồ 49 - Đến hết đường464----Đất ở nông thôn
1885Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ thửa 401 tờ bản đồ 53 - Đến ngã ba cạnh thửa 236 tờ bản đồ 53552----Đất ở nông thôn
1886Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba giáp đường Lê Hồng Phong - cạnh thửa 669, tờ bản đồ 53 - Đến hết đường475----Đất ở nông thôn
1887Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ đường Lê Hồng Phong đi qua thửa 67, tờ bản đồ 55 - Đến hết đường475----Đất ở nông thôn
1888Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ đường Lê Hồng Phong đi qua thửa 59, tờ bản đồ 55 - Đến hết đường403----Đất ở nông thôn
1889Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ đường Lê Hồng Phong cạnh thửa 52 tờ bản đồ 55 - Đến hết đường403----Đất ở nông thôn
1890Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ đường Lê Hồng Phong - thửa 32, tờ bản đồ 55 - Đến hết đường374----Đất ở nông thôn
1891Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ đường Lê Hồng Phong thửa 05, tờ bản đồ 55 - Đến hết đường418----Đất ở nông thôn
1892Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 702, tờ bản đồ 53 - Đến hết đường (giáp thửa 934, tờ bản đồ 12)672----Đất ở nông thôn
1893Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ đường Lê Hồng Phong - thửa 707 tờ bản đồ 53 - Đến hết đường418----Đất ở nông thôn
1894Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ đường Lê Hồng Phong - thửa 21, tờ bản đồ 56 - Đến hết thửa 13, tờ bản đồ 56446----Đất ở nông thôn
1895Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ đường Lê Hồng Phong - thửa 25, tờ bản đồ 56 tới hết đường -475----Đất ở nông thôn
1896Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ đường Lê Hồng Phong - cạnh thửa 40, tờ bản đồ 56 - Đến hết thửa 04, tờ bản đồ 56475----Đất ở nông thôn
1897Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 669, tờ bản đồ 53 - Đến hết thửa 687, tờ bản đồ 53882----Đất ở nông thôn
1898Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 641, tờ bản đồ 53 - Đến hết đường756----Đất ở nông thôn
1899Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 510, tờ bản đồ 53 - Đến hết đường562----Đất ở nông thôn
1900Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ đường Lê Hồng Phong - cạnh thửa 491, tờ bản đồ 53 - Đến hết thửa 401, tờ bản đồ 53790----Đất ở nông thôn
1901Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ đường Lê Hồng Phong - cạnh thửa 440, tờ bản đồ 53 - Đến hết đường648----Đất ở nông thôn
1902Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ đường Lê Hồng Phong - cạnh thửa 527, tờ bản đồ 53 - Đến hết đường562----Đất ở nông thôn
1903Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ đường Lê Hồng Phong - ngã ba thửa 524, tờ bản đồ 53 - Đến hết đường648----Đất ở nông thôn
1904Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 422, tờ bản đồ 53 thửa 472, tờ bản đồ 53 -403----Đất ở nông thôn
1905Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 518, tờ bản đồ 53 theo đường xuống ruộng - Đến hết đường672----Đất ở nông thôn
1906Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 462, tờ bản đồ 54 - Đến ngã ba cạnh thửa 260 tờ bản đồ 54882----Đất ở nông thôn
1907Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 552, tờ bản đồ 54 - Đến hết đường672----Đất ở nông thôn
1908Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh nhà thờ Nghĩa Lâm - Đến giáp đường đá672----Đất ở nông thôn
1909Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ đường Lê Hồng Phong qua hội trường thôn Nghĩa Hiệp - Đến giáp đường đá - thửa 447, tờ bản đồ 54810----Đất ở nông thôn
1910Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa số 463, tờ bản đồ 54 - Đến hết đường634----Đất ở nông thôn
1911Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 462, tờ bản đồ 54 - Đến giáp đường Lê Hồng Phong (cạnh thửa 545, tờ bản đồ 54)924----Đất ở nông thôn
1912Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ sau nhà thờ Nghĩa Lâm - Đến hết thửa 462, tờ bản đồ 54672----Đất ở nông thôn
1913Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư đi chùa Hải Đức - Đến giáp nhà thờ Nghĩa Lâm792----Đất ở nông thôn
1914Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư đi chùa Hải Đức theo hướng xuống ruộng - Đến hết đường600----Đất ở nông thôn
1915Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư đi chùa Hải Đức - Đến giáp chùa Hải Đức720----Đất ở nông thôn
1916Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư lô 90 và đường Lê Hồng Phong (góc chợ đầu mối) - Đến ngã tư đi chùa Hải Đức840----Đất ở nông thôn
1917Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa số 208, tờ bản đồ 52 cạnh mương thoát nước xuống hồ Bà Hòa - Đến ngã ba địa giới hành chính (N’Thôn Hạ, Liên Hiệp, Liên Nghĩa - giáp đường Lê Hồng Phong)846----Đất ở nông thôn
1918Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ thửa 141, tờ bản đồ 47 - Đến ngã ba cạnh thửa số 205, tờ bản đồ 52 cạnh mương thoát nước xuống hồ Bà Hòa648----Đất ở nông thôn
1919Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 41, tờ bản đồ 47 - Đến đất giáp thửa 141, tờ bản đồ 47672----Đất ở nông thôn
1920Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh biệt thự đôi - Đến ngã ba cạnh thửa 09, tờ bản đồ 49720----Đất ở nông thôn
1921Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 161, tờ bản đồ 49 - Đến ngã ba cạnh biệt thự đôi792----Đất ở nông thôn
1922Huyện Đức TrọngĐường thôn Nghĩa Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba giáp Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa - Đến ngã ba cạnh thửa 161, tờ bản đồ 492.322.000----Đất ở nông thôn
1923Huyện Đức TrọngTừ ngã tư cạnh thửa 72, tờ bản đồ 46 đến đường gom dân sinh (cả hai nhánh)Từ ngã tư cạnh thửa 72, tờ bản đồ 46 - Đến đường gom dân sinh (cả hai nhánh)547----Đất ở nông thôn
1924Huyện Đức TrọngTừ ngã tư cạnh thửa 72, tờ bản đồ 46 theo hướng thửa 75, tờ bản đồ 46 đến hết đườngTừ ngã tư cạnh thửa 72, tờ bản đồ 46 theo hướng thửa 75, tờ bản đồ 46 - Đến hết đường446----Đất ở nông thôn
1925Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 22, tờ bản đồ 46 đến hết đườngTừ ngã ba cạnh thửa 22, tờ bản đồ 46 - Đến hết đường446----Đất ở nông thôn
1926Huyện Đức TrọngTừ ngã ba cạnh thửa 317, tờ bản đồ 39 đến hết đường giáp thửa 314, tờ bản đồ 49Từ ngã ba cạnh thửa 317, tờ bản đồ 39 - Đến hết đường giáp thửa 314, tờ bản đồ 49446----Đất ở nông thôn
1927Huyện Đức TrọngTừ hầm chui cao tốc đến cầu sắt cạnh thửa 172, tờ bản đồ 39Từ hầm chui cao tốc - Đến cầu sắt cạnh thửa 172, tờ bản đồ 39605----Đất ở nông thôn
1928Huyện Đức TrọngTừ ngã tư cạnh thửa 72, tờ bản đồ 46 theo đường Lê Thị Pha đến giáp thị trấn Liên NghĩaTừ ngã tư cạnh thửa 72, tờ bản đồ 46 theo đường Lê Thị Pha - Đến giáp thị trấn Liên Nghĩa634----Đất ở nông thôn
1929Huyện Đức TrọngTừ hầm chui đến ngã tư cạnh thửa 72, tờ bản đồ 46Từ hầm chui - Đến ngã tư cạnh thửa 72, tờ bản đồ 46634----Đất ở nông thôn
1930Huyện Đức TrọngTừ giáp đường gom dân sinh đến giáp nghĩa trang thôn Tân HiệpTừ giáp đường gom dân sinh - Đến giáp nghĩa trang thôn Tân Hiệp553----Đất ở nông thôn
1931Huyện Đức TrọngTừ giáp đường gom dân sinh (thửa 24, tờ bản đồ 46) đến ngã hết thửa 291, tờ bản đồ 39Từ giáp đường gom dân sinh (thửa 24, tờ bản đồ 46) - Đến ngã hết thửa 291, tờ bản đồ 39605----Đất ở nông thôn
1932Huyện Đức TrọngHai đường gom dân sinh của đường cao tốcHai đường gom dân sinh của đường cao tốc -1.166.000----Đất ở nông thôn
1933Huyện Đức TrọngTừ thửa 309, tờ bản đồ 30 đến hết thửa 66, tờ bản đồ 31Từ thửa 309, tờ bản đồ 30 - Đến hết thửa 66, tờ bản đồ 31484----Đất ở nông thôn
1934Huyện Đức TrọngTừ ngã tư thửa 09, tờ bản đồ 37 đến ngã tư hết thửa 232, tờ bản đồ 37Từ ngã tư thửa 09, tờ bản đồ 37 - Đến ngã tư hết thửa 232, tờ bản đồ 37484----Đất ở nông thôn
1935Huyện Đức TrọngTừ cống ngầm - cạnh thửa 92, tờ bản đồ 31 đến ngã tư cạnh thửa 09 tờ bản đồ 37Từ cống ngầm - cạnh thửa 92, tờ bản đồ 31 - Đến ngã tư cạnh thửa 09 tờ bản đồ 37530----Đất ở nông thôn
1936Huyện Đức TrọngĐường thôn Gần Reo - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 17, tờ bản đồ 36 - Đến ngã ba mương thủy lợi403----Đất ở nông thôn
1937Huyện Đức TrọngĐường thôn Gần Reo - Xã Hiệp ThạnhTừ thửa 386, tờ bản đồ 24 - Đến hết đường403----Đất ở nông thôn
1938Huyện Đức TrọngĐường thôn Gần Reo - Xã Hiệp ThạnhTừ thửa 478, tờ bản đồ 24 - Đến ngã tư cạnh thửa 386, tờ bản đồ 24418----Đất ở nông thôn
1939Huyện Đức TrọngĐường thôn Gần Reo - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 71, tờ bản đồ 30 - Đến ngã ba cạnh thửa 478, tờ bản đồ 24432----Đất ở nông thôn
1940Huyện Đức TrọngĐường thôn Gần Reo - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 102, tờ bản đồ 24 - Đến mỏ đá Gần Reo403----Đất ở nông thôn
1941Huyện Đức TrọngĐường thôn Gần Reo - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 303, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 353, tờ bản đồ 24403----Đất ở nông thôn
1942Huyện Đức TrọngĐường thôn Gần Reo - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba hội trường thôn Gần Reo - Đến giáp thửa 372 tờ bản đồ 24432----Đất ở nông thôn
1943Huyện Đức TrọngĐường thôn Gần Reo - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba trường học Gần Reo - Đến hết đất ông Trần Sắt (thửa 465 tờ bản đồ 24)403----Đất ở nông thôn
1944Huyện Đức TrọngĐường thôn Gần Reo - Xã Hiệp ThạnhTừ thửa số 2060, tờ bản đồ 18 - Đến cầu sắt403----Đất ở nông thôn
1945Huyện Đức TrọngĐường thôn Gần Reo - Xã Hiệp ThạnhTừ thửa 102, tờ bản đồ 24 - Đến thửa 2060 tờ bản đồ 18418----Đất ở nông thôn
1946Huyện Đức TrọngĐường thôn Gần Reo - Xã Hiệp ThạnhTừ thửa 384, tờ bản đồ 24 - Đến ngã ba đường vào mỏ đá (thửa 102, tờ bản đồ 24)432----Đất ở nông thôn
1947Huyện Đức TrọngĐường thôn Gần Reo - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba miếu - Đến ngã tư hết thửa 384, tờ bản đồ 24484----Đất ở nông thôn
1948Huyện Đức TrọngĐường nhánh đoạn từ nhà thờ An Hòa đến nghĩa trang - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba miếu (cạnh thửa 80, tờ bản đồ 29) - Đến ngã ba cạnh thửa 346, tờ bản đồ 29403----Đất ở nông thôn
1949Huyện Đức TrọngĐường nhánh đoạn từ nhà thờ An Hòa đến nghĩa trang - Xã Hiệp ThạnhTừ mương thủy lợi xây - Đến ngã ba miếu (cạnh thửa 80, tờ bản đồ 29)836----Đất ở nông thôn
1950Huyện Đức TrọngĐường nhánh đoạn từ nhà thờ An Hòa đến nghĩa trang - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba nhà thờ An Hòa - Đến mương thủy lợi xây (cạnh thửa 09, tờ bản đồ 37)898----Đất ở nông thôn
1951Huyện Đức TrọngĐường nhánh đoạn từ nhà thờ An Hòa đến nghĩa trang - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba nhà thờ An Hòa - Đến giáp thị trấn Liên Nghĩa898----Đất ở nông thôn
1952Huyện Đức TrọngĐường nhánh đoạn từ nhà thờ An Hòa đến nghĩa trang - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 21, tờ bản đồ 38 - Đến ngã ba hết thửa 110 tờ bản đồ 30437----Đất ở nông thôn
1953Huyện Đức TrọngĐường nhánh đoạn từ nhà thờ An Hòa đến nghĩa trang - Xã Hiệp ThạnhTừ mương thủy lợi xây - Đến hết thửa 89, tờ bản đồ 30437----Đất ở nông thôn
1954Huyện Đức TrọngĐường nhánh đoạn từ nhà thờ An Hòa đến nghĩa trang - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 59, tờ bản đồ 38 - Đến ngã tư mương thủy lợi xây (cạnh thửa 01, tờ bản đồ 37)546----Đất ở nông thôn
1955Huyện Đức TrọngĐường nhánh đoạn từ nhà thờ An Hòa đến nghĩa trang - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 204, tờ bản đồ 38 - Đến hết đường (cạnh thửa 390, tờ bản đồ 38)504----Đất ở nông thôn
1956Huyện Đức TrọngĐường nhánh đoạn từ nhà thờ An Hòa đến nghĩa trang - Xã Hiệp ThạnhTừ thửa 98, tờ bản đồ 38 - Đến ngã tư cạnh thửa 204, tờ bản đồ 38632----Đất ở nông thôn
1957Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba nhà thờ - Đến giáp nghĩa trang593----Đất ở nông thôn
1958Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 156, tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 186, tờ bản đồ 36437----Đất ở nông thôn
1959Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư mương thủy lợi đi hướng thửa 271, tờ bản đồ 30 - Đến hết đường484----Đất ở nông thôn
1960Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa số 738, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba cạnh 77, tờ bản đồ 37437----Đất ở nông thôn
1961Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 237, tờ bản đồ 37 (tu viện) - Đến ngã tư mương thủy lợi cạnh thửa 123, tờ bản đồ 37593----Đất ở nông thôn
1962Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 407 tờ bản đồ 29 - Đến ngã ba cạnh thửa số 394 tờ bản đồ 29437----Đất ở nông thôn
1963Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 335, tờ bản đồ 29 - Đến ngã ba cạnh thửa 407 tờ bản đồ 29499----Đất ở nông thôn
1964Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp thửa 333 tờ bản đồ 30 - Đến thửa 272 tờ bản đồ 30484----Đất ở nông thôn
1965Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư mương thủy lợi hết thửa 191, tờ bản đồ 37 - Đến hết thửa 333 tờ bản đồ 30593----Đất ở nông thôn
1966Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 294, tờ bản đồ 37 - Đến ngã tư mương thủy lợi (hết thửa 191 tờ bản đồ 37)674----Đất ở nông thôn
1967Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư mương thủy lợi - Đến ngã ba cạnh thửa 06, tờ bản đồ 36626----Đất ở nông thôn
1968Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 399, tờ bản đồ 37 - Đến ngã tư mương thủy lợi684----Đất ở nông thôn
1969Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 316, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa 147, tờ bản đồ 38374----Đất ở nông thôn
1970Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 359 tờ bản đồ 38 - Đến giáp đất trường Quân sự địa phương521----Đất ở nông thôn
1971Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 193, tờ bản đồ 38 - Đến ngã tư cạnh thửa 359 tờ bản đồ 38730----Đất ở nông thôn
1972Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư giáp thửa 423, tờ bản đồ 38 - Đến giáp thị trấn Liên Nghĩa638----Đất ở nông thôn
1973Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 339, tờ bản đồ 37 - Đến ngã tư hết thửa 423, tờ bản đồ 38722----Đất ở nông thôn
1974Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 346, tờ bản đồ 01 theo hướng thửa 641, tờ bản đồ 01 - Đến giáp thị trấn Liên Nghĩa546----Đất ở nông thôn
1975Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 209, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa số 60, tờ bản đồ 38374----Đất ở nông thôn
1976Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 539 tờ bản đồ 37 - Đến ngã tư cạnh thửa 209, tờ bản đồ 38437----Đất ở nông thôn
1977Huyện Đức TrọngĐường trong khu dân cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa số 433, tờ bản đồ 37 - Đến hết ngã tư cạnh thửa số 56, tờ bản đồ 44593----Đất ở nông thôn
1978Huyện Đức TrọngNgã ba vào nhà ông Huỳnh Đình Tam - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 97, tờ bản đồ 34 Đến giáp suối -374----Đất ở nông thôn
1979Huyện Đức TrọngNgã ba vào nhà ông Huỳnh Đình Tam - Xã Hiệp ThạnhTừ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 53, tờ bản đồ 41 - Đến giáp thửa 97, tờ bản đồ 34437----Đất ở nông thôn
1980Huyện Đức TrọngNgã ba vào nhà ông Huỳnh Đình Tam - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 13 tờ bản đồ 34 - Đến ngã ba cạnh thửa 12 tờ bản đồ 34406----Đất ở nông thôn
1981Huyện Đức TrọngNgã ba vào nhà ông Huỳnh Đình Tam - Xã Hiệp ThạnhTừ QL 27 (thửa 106, tờ bản đồ 41) - Đến giáp thửa 13 tờ bản đồ 34437----Đất ở nông thôn
1982Huyện Đức TrọngNgã ba vào nhà ông Huỳnh Đình Tam - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp thửa 298, tờ bản đồ 43 - Đến giáp thửa 285, tờ bản đồ 43406----Đất ở nông thôn
1983Huyện Đức TrọngNgã ba vào nhà ông Huỳnh Đình Tam - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa số 195 tờ bản đồ 44 giáp thửa 298 tờ bản đồ 43 -437----Đất ở nông thôn
1984Huyện Đức TrọngNgã ba vào nhà ông Huỳnh Đình Tam - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 193, tờ bản đồ 41 - Đến hết thửa 179 tờ bản đồ 47437----Đất ở nông thôn
1985Huyện Đức TrọngĐường vào khu tái định cư - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp thửa 58 tờ bản đồ 35 - Đến hết thửa 67 tờ bản đồ 35499----Đất ở nông thôn
1986Huyện Đức TrọngĐường vào khu tái định cư - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp thửa 43 tờ bản đồ 34 - Đến hết thửa 77 tờ bản đồ 35546----Đất ở nông thôn
1987Huyện Đức TrọngĐường vào khu tái định cư - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 99 tờ bản đồ 34 - Đến hết thửa 99 và 43 tờ bản đồ 34562----Đất ở nông thôn
1988Huyện Đức TrọngTừ Quốc lộ 27 (cây đa) đến hết thửa 314, tờ bản đồ 43 - Xã Hiệp ThạnhTừ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 72, tờ bản đồ 42 - Đến hết thửa 39, tờ bản đồ 35499----Đất ở nông thôn
1989Huyện Đức TrọngTừ Quốc lộ 27 (cây đa) đến hết thửa 314, tờ bản đồ 43 - Xã Hiệp ThạnhTừ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 90, tờ bản đồ 42 - Đến hết thửa 21, tờ bản đồ 35499----Đất ở nông thôn
1990Huyện Đức TrọngTừ Quốc lộ 27 (cây đa) đến hết thửa 314, tờ bản đồ 43 - Xã Hiệp ThạnhTừ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 44, tờ bản đồ 42 - Đến hết thửa 105 tờ bản đồ 35499----Đất ở nông thôn
1991Huyện Đức TrọngTừ Quốc lộ 27 (cây đa) đến hết thửa 314, tờ bản đồ 43 - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 113 tờ bản đồ 42 - Đến hết thửa 109 tờ bản đồ 43484----Đất ở nông thôn
1992Huyện Đức TrọngTừ Quốc lộ 27 (cây đa) đến hết thửa 314, tờ bản đồ 43 - Xã Hiệp ThạnhTừ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 80, tờ bản đồ 42 - Đến hết thửa 140 tờ bản đồ 42499----Đất ở nông thôn
1993Huyện Đức TrọngTừ Quốc lộ 27 (cây đa) đến hết thửa 314, tờ bản đồ 43 - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp thửa 78, tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 314, tờ bản đồ 43437----Đất ở nông thôn
1994Huyện Đức TrọngTừ Quốc lộ 27 (cây đa) đến hết thửa 314, tờ bản đồ 43 - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 379, tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 78, tờ bản đồ 36499----Đất ở nông thôn
1995Huyện Đức TrọngTừ ngã ba kho lương thực 258, tờ bản đồ 36 đến hết thửa 308, tờ bản đồ 29 - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 254, tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 182, tờ bản đồ 36437----Đất ở nông thôn
1996Huyện Đức TrọngTừ ngã ba kho lương thực 258, tờ bản đồ 36 đến hết thửa 308, tờ bản đồ 29 - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 275 tờ bản đồ 36 - Đến ngã ba cạnh thửa 254, tờ bản đồ 36484----Đất ở nông thôn
1997Huyện Đức TrọngTừ ngã ba kho lương thực 258, tờ bản đồ 36 đến hết thửa 308, tờ bản đồ 29 - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa số 79, tờ bản đồ 36 - Đến cầu sắt cạnh thửa 50 tờ bản đồ 36374----Đất ở nông thôn
1998Huyện Đức TrọngTừ ngã ba kho lương thực 258, tờ bản đồ 36 đến hết thửa 308, tờ bản đồ 29 - Xã Hiệp ThạnhTừ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 362, tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 03, tờ bản đồ 43406----Đất ở nông thôn
1999Huyện Đức TrọngTừ ngã ba kho lương thực 258, tờ bản đồ 36 đến hết thửa 308, tờ bản đồ 29 - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba giáp thửa 177, tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 308, tờ bản đồ 36437----Đất ở nông thôn
2000Huyện Đức TrọngTừ ngã ba kho lương thực 258, tờ bản đồ 36 đến hết thửa 308, tờ bản đồ 29 - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba kho lương thực - Đến ngã ba hết thửa 177, tờ bản đồ 36530----Đất ở nông thôn
2001Huyện Đức TrọngTừ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 288 tờ bản đồ 36) đến hết trại heo (thửa 308, tờ bản đồ 36) - Xã Hiệp ThạnTừ ngã ba giáp thửa 215, tờ bản đồ 36 - Đến hết trại heo (thửa 150 tờ bản đồ 36)522----Đất ở nông thôn
2002Huyện Đức TrọngTừ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 288 tờ bản đồ 36) đến hết trại heo (thửa 308, tờ bản đồ 36) - Xã Hiệp ThạnTừ ngã ba cạnh thửa 288 tờ bản đồ 36 - Đến ngã ba hết thửa 215 tờ bản đồ 36756----Đất ở nông thôn
2003Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba chợ - Đến ngã tư cạnh thửa số 381 tờ bản đồ 37684----Đất ở nông thôn
2004Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 300, tờ bản đồ 36 - Đến giáp thửa 231, tờ bản đồ 36630----Đất ở nông thôn
2005Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 293 tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 201, tờ bản đồ 36630----Đất ở nông thôn
2006Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 347 tờ bản đồ 37 - Đến giáp thửa 652 tờ bản đồ 37630----Đất ở nông thôn
2007Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 496 tờ bản đồ 44 - Đến ngã ba đối diện thửa 179 tờ bản đồ 43 (hết thửa 496 tờ bản đồ 44)576----Đất ở nông thôn
2008Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 613 tờ bản đồ 44 - Đến ngã ba giáp thửa 496 tờ bản đồ 44756----Đất ở nông thôn
2009Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư giáp thửa 651 tờ bản đồ 37 - Đến hết thửa 299 tờ bản đồ 37576----Đất ở nông thôn
2010Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư giáp thửa 142 tờ bản đồ 37 - Đến hết thửa 193 tờ bản đồ 31576----Đất ở nông thôn
2011Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư giáp thửa 381 tờ bản đồ 37 - Đến ngã tư hết thửa 142 tờ bản đồ 37576----Đất ở nông thôn
2012Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 453 tờ bản đồ 37 - Đến ngã tư hết thửa 381 tờ bản đồ 37738----Đất ở nông thôn
2013Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT, Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba thửa 257 tờ bản đồ 44 - Đến hết thửa 267 tờ bản đồ 43562----Đất ở nông thôn
2014Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT, Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba giáp thửa 257 tờ bản đồ 44 - Đến ngã ba cạnh thửa 126 tờ bản đồ 44720----Đất ở nông thôn
2015Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT, Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 169 tờ bản đồ 44 (Trạm Y Tế) - Đến ngã ba giáp thửa 257 tờ bản đồ 44886----Đất ở nông thôn
2016Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT, Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư giáp thửa 297 tờ bản đồ 38 - Đến ngã ba hết thửa 94 tờ bản đồ 38576----Đất ở nông thôn
2017Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT, Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư giáp thửa 86 tờ bản đồ 44 - Đến ngã tư hết thửa 297 tờ bản đồ 38576----Đất ở nông thôn
2018Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT, Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 139 tờ bản đồ 44 - Đến ngã tư hết thửa 86 tờ bản đồ 44738----Đất ở nông thôn
2019Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT, Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 455 tờ bản đồ 44 - Đến hết thửa 411 tờ bản đồ 44 và giáp thửa 340 tờ bản đồ 44504----Đất ở nông thôn
2020Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT, Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 322 tờ bản đồ 44 - Đến giáp tường rào sân bay576----Đất ở nông thôn
2021Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT, Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 350 tờ bản đồ 44 - Đến tường rào sân bay790----Đất ở nông thôn
2022Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT, Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 250, tờ bản đồ 44 - Đến ngã ba hết thửa 102, tờ bản đồ 45576----Đất ở nông thôn
2023Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT, Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 289, tờ bản đồ 44 (đất Hạnh Công) - Đến ngã ba hết thửa 130, tờ bản đồ 45632----Đất ở nông thôn
2024Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT, Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 187, tờ bản đồ 45 - Đến giáp thửa 182, tờ bản đồ 45576----Đất ở nông thôn
2025Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT, Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp QL 27 (cạnh thửa 239, tờ bản đồ 45) - Đến ngã ba cạnh thửa 204, tờ bản đồ 45576----Đất ở nông thôn
2026Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư chùa Hải Đức (cạnh thửa 360, tờ bản đồ 54 - Đến ngã ba đi Bốt Pha (cạnh thửa 673, tờ bản đồ 54)4.776.000----Đất ở nông thôn
2027Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp thửa 38, tờ bản đồ 55 - Đến ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ, Liên Hiệp và Liên Nghĩa1.728.000----Đất ở nông thôn
2028Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba vào trại Gia Chánh (giáp thửa 67 tờ bản đồ 55) - Đến hết thửa 38, tờ bản đồ 551.728.000----Đất ở nông thôn
2029Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 702, tờ bản đồ 56 - Đến ngã ba vào trại Gia Chánh (hết thửa 67, tờ bản đồ 55)2.376.000----Đất ở nông thôn
2030Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư cạnh trường Lương Thế Vinh - Đến ngã ba cạnh thửa 702, tờ bản đồ 562.496.000----Đất ở nông thôn
2031Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp thửa 491, tờ bản đồ 53 - Đến hết thửa 35, tờ bản đồ 56 (cạnh trường Lương Thế Vinh)3.240.000----Đất ở nông thôn
2032Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp nhà thờ Nghĩa Lâm - Đến ngã ba cạnh thửa 491, tờ bản đồ 533.264.000----Đất ở nông thôn
2033Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 560, tờ bản đồ 54 - Đến ngã ba hết nhà thờ Nghĩa Lâm (thửa 560, tờ bản đồ 54)3.420.000----Đất ở nông thôn
2034Huyện Đức TrọngĐường Lê Hồng Phong - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư chùa Hải Đức - Đến ngã ba hết thửa 626, tờ bản đồ 544.752.000----Đất ở nông thôn
2035Huyện Đức TrọngTừ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 478, tờ bản đồ 37 - Đến chợ Liên Hiệp1.613.000----Đất ở nông thôn
2036Huyện Đức TrọngTừ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 534, tờ bản đồ 37 - Đến hết đường (thửa 591, tờ bản đồ 37)1.094.000----Đất ở nông thôn
2037Huyện Đức TrọngTừ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 578, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba cạnh thửa 579, tờ bản đồ 37638----Đất ở nông thôn
2038Huyện Đức TrọngTừ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba thửa 552, tờ bản đồ 37 - Đến giáp thửa 631, tờ bản đồ 371.094.000----Đất ở nông thôn
2039Huyện Đức TrọngTừ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư giáp thửa 434, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba nhà thờ2.794.000----Đất ở nông thôn
2040Huyện Đức TrọngTừ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Xã Hiệp ThạnhTừ Quốc lộ 27 - Đến ngã tư hết thửa 434, tờ bản đồ 373.485.000----Đất ở nông thôn
2041Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Liên HiệpTừ thửa số 557, tờ bản đồ 37 - Đến thửa số 478, tờ bản đồ 37972----Đất ở nông thôn
2042Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Liên HiệpTừ QL27 vào chợ và các đường vòng quanh chợ Liên Hiệp -2.074.000----Đất ở nông thôn
2043Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Liên HiệpTù đường vào khu tái định cư K899 (giáp thửa 05, tờ bản đồ 41) - Đến giáp xã N’ Thôn Hạ1.534.000----Đất ở nông thôn
2044Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Liên HiệpTừ ngã ba giáp thửa 44, tờ bản đồ 42 - Đến đường vào khu tái định cư K899 (hết thửa 05, tờ bản đồ 41)1.685.000----Đất ở nông thôn
2045Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Liên HiệpTừ ngã ba Cây Đa - Đến ngã ba hết thửa 44, tờ bản đồ 422.376.000----Đất ở nông thôn
2046Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Liên HiệpTừ đường vào kho lương thực cũ (giáp thửa 258, tờ bản đồ 36) - Đến hết ngã ba Cây Đa (thửa 379, tờ bản đồ 36)2.784.000----Đất ở nông thôn
2047Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Liên HiệpTừ ngã ba giáp thửa 348, tờ bản đồ 37 - Đến đường vào kho lương thực cũ (hết thửa 258, tờ bản đồ 36)3.360.000----Đất ở nông thôn
2048Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Liên HiệpTừ ngã ba thửa 453, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba hết thửa 348, tờ bản đồ 373.672.000----Đất ở nông thôn
2049Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Liên HiệpTừ ngã ba Cổng Vàng và giáp đất cây xăng ông Thao - Đến ngã ba giáp thửa 453, tờ bản đồ 374.368.000----Đất ở nông thôn
2050Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Liên HiệpTừ ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 44 và đất Trạm Y tế - Đến ngã ba cổng Vàng và hết đất cây xăng ông Thao (thửa 453, tờ bản đồ 37)4.248.000----Đất ở nông thôn
2051Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Liên HiệpTừ ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công và thửa 321, tờ bản đồ 44 - Đến hết ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 44 và giáp đất Trạm Y tế4.200.000----Đất ở nông thôn
2052Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Liên HiệpTừ giáp thị trấn Liên Nghĩa - Đến hết ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công (thửa 239, tờ bản đồ 45) và giáp thửa 321, tờ bản đồ 444.176.000----Đất ở nông thôn
2053Huyện Đức TrọngĐường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 403, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba cạnh thửa 402, tờ bản đồ 22232----Đất ở nông thôn
2054Huyện Đức TrọngĐường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 208, tờ bản đồ 28 - Đến giáp suối (hết thửa 464, tờ bản đồ 28)232----Đất ở nông thôn
2055Huyện Đức TrọngĐường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 226, tờ bản đồ 28 - giáp Quốc lộ 27 - Đến ngã ba đối diện thửa 40, tờ bản đồ 28256----Đất ở nông thôn
2056Huyện Đức TrọngĐường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 23, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 15, tờ bản đồ 28240----Đất ở nông thôn
2057Huyện Đức TrọngĐường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 402, tờ bản đồ 22 - Đến hết thửa 250, tờ bản đồ 22 (gần cổng nghĩa trang Bắc Hội)288----Đất ở nông thôn
2058Huyện Đức TrọngĐường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp ThạnhTừ thửa 237, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba hết thửa 10, tờ bản đồ 28256----Đất ở nông thôn
2059Huyện Đức TrọngĐường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp ThạnhTừ thửa 336, tờ bản đồ 22 - Đến suối Đa Tam240----Đất ở nông thôn
2060Huyện Đức TrọngĐường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp ThạnhTừ thửa 135, tờ bản đồ 28 (trường Tiểu học Bắc Hội) - Đến hết cạnh thửa 336, tờ bản đồ 22256----Đất ở nông thôn
2061Huyện Đức TrọngĐường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 420, tờ bản đồ 28 - Đến hết cạnh thửa 74, tờ bản đồ 28256----Đất ở nông thôn
2062Huyện Đức TrọngĐường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 420, tờ bản đồ 28 - Đến giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền256----Đất ở nông thôn
2063Huyện Đức TrọngĐường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 199, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 420, tờ bản đồ 28376----Đất ở nông thôn
2064Huyện Đức TrọngCác đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thủa 69, tờ bản đồ 17 Đến ngã ba hết thửa 43, tờ bản đồ 17 -264----Đất ở nông thôn
2065Huyện Đức TrọngCác đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 68, tờ bản đồ 22 - Đến giáp thửa 79, tờ bản đồ 22264----Đất ở nông thôn
2066Huyện Đức TrọngCác đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 43, tờ bản đồ 22 - Đến giáp thửa 116, tờ bản đồ 22264----Đất ở nông thôn
2067Huyện Đức TrọngCác đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 14, tờ bản đồ 22 - Đến giáp suối thửa 74, tờ bản đồ 16264----Đất ở nông thôn
2068Huyện Đức TrọngCác đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 91, tờ bản đồ 21 - Đến giáp suối (hết thửa 63, tờ bản đồ 21)264----Đất ở nông thôn
2069Huyện Đức TrọngCác đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 267, tờ bản đồ 21 - Đến giáp suối (hết thửa 129, tờ bản đồ 21)264----Đất ở nông thôn
2070Huyện Đức TrọngCác đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba thửa 350, tờ bản đồ 21 đi thửa 171, tờ bản đồ 21 - Đến giáp thửa 129, tờ bản đồ 21; Đến hết thửa 161, tờ bản đồ 21264----Đất ở nông thôn
2071Huyện Đức TrọngCác đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 163, tờ bản đồ 17 - Đến ngã tư trục thôn Quảng Hiệp (cạnh thửa 120, tờ bản đồ 22)328----Đất ở nông thôn
2072Huyện Đức TrọngCác đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 669, tờ bản đồ 21 theo hướng đi thửa 640, tờ bản đồ 21 - Đến ngã ba giáp mương cạnh Nhà máy Sứ (hết thửa 27, tờ bản đồ 22)288----Đất ở nông thôn
2073Huyện Đức TrọngCác đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 352, tờ bản đồ 21 - Đến ngã ba trục thôn Quảng Hiệp (cạnh thửa 669, tờ bản đồ 21)328----Đất ở nông thôn
2074Huyện Đức TrọngCác đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 50, tờ bản đồ 22 (trụ sở thôn Quảng Hiệp) - Đến mương thủy lợi (hết thửa 227, tờ bản đồ 22)328----Đất ở nông thôn
2075Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 - Đường thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 153, tờ bản đồ 17 (trại cá Trung Kiên) - Đến hết thửa 192, tờ bản đồ 17328----Đất ở nông thôn
2076Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 - Đường thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 295, tờ bản đồ 21 (cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp) - Đến hết thửa 197, tờ bản đồ 21328----Đất ở nông thôn
2077Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 - Đường thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ thửa 633, tờ bản đồ 21 (cạnh trụ sở Công ty thuốc lá) - Đến hết thửa 911, tờ bản đồ 21328----Đất ở nông thôn
2078Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 - Đường thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (UBND xã cũ) - Đến ngã ba hết đất trường THCS Quảng Hiệp và hết thửa 1065, tờ bản đồ 21784----Đất ở nông thôn
2079Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 - Đường thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 187, tờ bản đồ 21 (đường vào thủy điện Quảng Hiệp) - Đến giáp thửa 68, tờ bản đồ 16 (đất thủy điện Quảng Hiệp)784----Đất ở nông thôn
2080Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 - Đường thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp ThạnhTừ Quốc lộ 20 (cạnh nhà máy sứ) - Đến ngã ba giáp mương cạnh nhà máy sứ (giáp thửa 27, tờ bản đồ 22)384----Đất ở nông thôn
2081Huyện Đức TrọngCác đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba thửa 104, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 760, tờ bản đồ 20248----Đất ở nông thôn
2082Huyện Đức TrọngCác đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba thửa 312, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 05, tờ bản đồ 20280----Đất ở nông thôn
2083Huyện Đức TrọngCác đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba thửa 439, tờ bản đồ 26 - Đến giáp suối (hết thửa 410, tờ bản đồ 26)304----Đất ở nông thôn
2084Huyện Đức TrọngCác đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba thửa 10, tờ bản đồ 32 - Đến hết thửa 23, tờ bản đồ 32304----Đất ở nông thôn
2085Huyện Đức TrọngCác đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ cạnh thửa 504, tờ bản đồ 21 (sau UBND xã) - Đến ngã ba cạnh thửa 311, tờ bản đồ 21 Đến hết thửa 254, tờ bản đồ 21 (hướng xuống suối)368----Đất ở nông thôn
2086Huyện Đức TrọngCác đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 710, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 629, tờ bản đồ 21408----Đất ở nông thôn
2087Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 27 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 110, tờ bản đồ 27 theo hướng lên đồi - Đến hết thửa 160, tờ bản đồ 27304----Đất ở nông thôn
2088Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 27 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 268, tờ bản đồ 26 - Đến suối Đa Tam (hết thửa 182, tờ bản đồ 26); Đến hết thửa 532, tờ bản đồ 26 (miếu thờ)280----Đất ở nông thôn
2089Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 27 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư (giao nhau giữa hai nhánh cũ và mới - cạnh thửa 244, tờ bản đồ 27) - Đến ngã ba hết thửa 268, tờ bản đồ 26368----Đất ở nông thôn
2090Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 27 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 838, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 932, tờ bản đồ 21368----Đất ở nông thôn
2091Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 27 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 976, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 909, tờ bản đồ 21368----Đất ở nông thôn
2092Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 650, tờ bản đồ 21 - Đến ngã ba hết thửa 710, tờ bản đồ 21552----Đất ở nông thôn
2093Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ thửa 742, tờ bản đồ 21 - Đến hết đường536----Đất ở nông thôn
2094Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 514, tờ bản đồ 21 - Đến giáp thửa 742, tờ bản đồ 21552----Đất ở nông thôn
2095Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 407, tờ bản đồ 21 (cạnh vật liệu xây dựng Tuyết Lợi) - Đến suối400----Đất ở nông thôn
2096Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 422, tờ bản đồ 21 (Ngân hàng Nông nghiệp) - Đến ngã ba cạnh thửa 391, tờ bản đồ 21400----Đất ở nông thôn
2097Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 484, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 418, tờ bản đồ 21400----Đất ở nông thôn
2098Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 440, tờ bản đồ 21 - Đến hết ngã ba hết thửa 403, tờ bản đồ 21480----Đất ở nông thôn
2099Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 538, tờ bản đồ 21 (Quỹ Tín dụng) - Đến hết thửa 455, tờ bản đồ 21672----Đất ở nông thôn
2100Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ cạnh thửa 591, tờ bản đồ 21 (Trụ sở UBND xã) - Đến hết thửa 504, tờ bản đồ 21520----Đất ở nông thôn
2101Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp suối Đa Me thửa 529, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 364, tờ bản đồ 21424----Đất ở nông thôn
2102Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ cạnh thửa 402, tờ bản đồ 20 - Đến giáp suối Đa Me (thửa 530, tờ bản đồ 21)520----Đất ở nông thôn
2103Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 593, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 1049, tờ bản đồ 21424----Đất ở nông thôn
2104Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 345, tờ bản đồ 26 đi theo ranh trường THCS Hiệp Thạnh - Đến ngã ba cạnh thửa 461, tờ bản đồ 26 sau đó đi hết thửa 444, tờ bản đồ 26328----Đất ở nông thôn
2105Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 954, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 93, tờ bản đồ 26424----Đất ở nông thôn
2106Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 940, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 137, tờ bản đồ 26424----Đất ở nông thôn
2107Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 340, tờ bản đồ 26 (cạnh quán cơm Tài Lợi) - Đến ngã ba hết thửa 570, tờ bản đồ 26424----Đất ở nông thôn
2108Huyện Đức TrọngĐường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 557, tờ bản đồ 20 (đường vào kho muối) - Đến giáp mương thủy lợi (ngã ba hết thửa 685 và ngã ba hết thửa 675, tờ bản đồ 20)528----Đất ở nông thôn
2109Huyện Đức TrọngĐường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 394, tờ bản đồ 32 - Đến suối (hết thửa 654, tờ bản đồ 32)304----Đất ở nông thôn
2110Huyện Đức TrọngĐường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 476, tờ bản đồ 32 - Đến hết thửa 541, tờ bản đồ 32304----Đất ở nông thôn
2111Huyện Đức TrọngĐường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 502, tờ bản đồ 32 - Đến hết thửa 532, tờ bản đồ 32304----Đất ở nông thôn
2112Huyện Đức TrọngĐường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 521, tờ bản đồ 32 Đến hết thửa 554, tờ bản đồ 32 -304----Đất ở nông thôn
2113Huyện Đức TrọngĐường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 571, tờ bản đồ 32 Đến hết thửa 587, tờ bản đồ 32 -304----Đất ở nông thôn
2114Huyện Đức TrọngĐường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 637, tờ bản đồ 32 Đến giáp thửa 49, tờ bản đồ 25 (cạnh nghĩa trang) -368----Đất ở nông thôn
2115Huyện Đức TrọngĐường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 337, tờ bản đồ 32 - Đến suối Đa Me240----Đất ở nông thôn
2116Huyện Đức TrọngĐường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 336, tờ bản đồ 31 (Công ty Quốc Khánh) - Đến ngã ba hết thửa 198, tờ bản đồ 31240----Đất ở nông thôn
2117Huyện Đức TrọngĐường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 410, tờ bản đồ 31 - Đến ngã ba hết thửa 517, tờ bản đồ 31240----Đất ở nông thôn
2118Huyện Đức TrọngĐường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 437, tờ bản đồ 31 - Đến ngã ba cạnh thửa 410, tờ bản đồ 31240----Đất ở nông thôn
2119Huyện Đức TrọngĐường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư giáp thửa 249, tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 133, tờ bản đồ 36256----Đất ở nông thôn
2120Huyện Đức TrọngĐường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 110, tờ bản đồ 32 - Đến ngã ba hết thửa 07, tờ bản đồ 36 (Trường Tiểu học Phú Thạnh)624----Đất ở nông thôn
2121Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 228, tờ bản đồ 36 - Đến hết đất thửa 264, tờ bản đồ 36 (giáp cầu Bồng Lai cũ)432----Đất ở nông thôn
2122Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 141, tờ bản đồ 32 (đường vào nghĩa trang) - Đến ngã tư hết thửa 70, tờ bản đồ 32904----Đất ở nông thôn
2123Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 285, tờ bản đồ 32 (cây xăng Mai Sơn) - Đến ngã tư cạnh thửa 258, tờ bản đồ 32 và hết thửa 309, tờ bản đồ 32, khu tái định cư520----Đất ở nông thôn
2124Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 412, tờ bản đồ 32 Đến ngã ba hết thửa 631, tờ bản đồ 32 -384----Đất ở nông thôn
2125Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 489, tờ bản đồ 32 - Đến ngã tư hết thửa 351, tờ bản đồ 32544----Đất ở nông thôn
2126Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 486, tờ bản đồ 32 - Đến giáp thửa 435, tờ bản đồ 32800----Đất ở nông thôn
2127Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 510, tờ bản đồ 32 - Đến ngã ba hết thửa 395, tờ bản đồ 32800----Đất ở nông thôn
2128Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 646, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 780, tờ bản đồ 31728----Đất ở nông thôn
2129Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 669, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 503, tờ bản đồ 31728----Đất ở nông thôn
2130Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 707, tờ bản đồ 31 - Đến ngã ba giáp thửa 460, tờ bản đồ 31728----Đất ở nông thôn
2131Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 156, tờ bản đồ 36 (đường vào trường Tiểu học Phú Thạnh) - Đến ngã ba hết thửa 7, tờ bản đồ 36 (trường Tiểu học Phú Thạnh)1.000.000----Đất ở nông thôn
2132Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 283, tờ bản đồ 36 - Đến hết ngã ba hết thửa 164, tờ bản đồ 36296----Đất ở nông thôn
2133Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 327, tờ bản đồ 36 (vật liệu xây dựng Ba Tân) - Đến hết ngã ba hết thửa 183, tờ bản đồ 36296----Đất ở nông thôn
2134Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 342, tờ bản đồ 36 - Đến ngã ba hết thửa 236, tờ bản đồ 36328----Đất ở nông thôn
2135Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 402, tờ bản đồ 36 (cạnh quán Ngọc Hạnh) - Đến ngã tư hết thửa 292, tờ bản đồ 36464----Đất ở nông thôn
2136Huyện Đức TrọngĐường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 474, tờ bản đồ 36 (nhà thờ Liên Khương) - Đến ngã ba hết thửa 47, tờ bản đồ 36 (đối diện trường Tiểu học Phú Thạnh)616----Đất ở nông thôn
2137Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 243, tờ bản đồ 38 đi qua thửa 255, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa 222, tờ bản đồ 38320----Đất ở nông thôn
2138Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 399, tờ bản đồ 37 đi qua thửa 397, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba cạnh thửa 289, tờ bản đồ 37320----Đất ở nông thôn
2139Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba thửa 294, tờ bản đồ 38 đi qua thửa 207, tờ bản đồ 38 - Đến ngã tư cạnh thửa 193, tờ bản đồ 38320----Đất ở nông thôn
2140Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba thửa 261, tờ bản đồ 38 đi qua thửa 192, tờ bản đồ 38 - Đến ngã ba cạnh thửa 286, tờ bản đồ 38320----Đất ở nông thôn
2141Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba thửa 389, tờ bản đồ 37 - Đến hết thửa 318, tờ bản đồ 37320----Đất ở nông thôn
2142Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba thửa 377, tờ bản đồ 37 đi qua thửa 335, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba cạnh thửa 404, tờ bản đồ 37320----Đất ở nông thôn
2143Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba thửa 332, tờ bản đồ 37 - Đến hết thửa 260, tờ bản đồ 37320----Đất ở nông thôn
2144Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba thửa 310, tờ bản đồ 37 - Đến hết thửa 194, tờ bản đồ 37320----Đất ở nông thôn
2145Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba thửa 199, tờ bản đồ 37 - Đến hết thửa 117, tờ bản đồ 37320----Đất ở nông thôn
2146Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba thửa 256, tờ bản đồ 37 Đến hết thửa 418, tờ bản đồ 37 -320----Đất ở nông thôn
2147Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba thửa 173, tờ bản đồ 37 - Đến hết thửa 83, tờ bản đồ 37320----Đất ở nông thôn
2148Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba thửa 161, tờ bản đồ 37 - Đến hết thửa 101, tờ bản đồ 37320----Đất ở nông thôn
2149Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba thửa 166, tờ bản đồ 37 - Đến hết thửa 92, tờ bản đồ 37320----Đất ở nông thôn
2150Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba đối diện sân bóng (cạnh thửa 563, tờ bản đồ 37) - Đến ngã ba hết thửa 401, tờ bản đồ 38 và từ ngã ba cạnh thửa 01, tờ bản đồ 42 Đến ngã ba hết thửa 58, tờ bản đồ 42320----Đất ở nông thôn
2151Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 495, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba hết thửa 215, tờ bản đồ 41320----Đất ở nông thôn
2152Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 333, tờ bản đồ 38 - Đến ngã ba hết thửa 109, tờ bản đồ 42320----Đất ở nông thôn
2153Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 323, tờ bản đồ 38 Đến ngã ba hết thửa 86, tờ bản đồ 42 -320----Đất ở nông thôn
2154Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 313, tờ bản đồ 38 - Đến ngã ba hết thửa 76, tờ bản đồ 42320----Đất ở nông thôn
2155Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 425, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba hết thửa 33, tờ bản đồ 41320----Đất ở nông thôn
2156Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 423, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba hết thửa 118, tờ bản đồ 42320----Đất ở nông thôn
2157Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba giáp thửa 367, tờ bản đồ 38 (chùa Phật Mẫu) Đến ngã ba cạnh thửa 275, tờ bản đồ 42 -352----Đất ở nông thôn
2158Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 415, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba hết thửa 136, tờ bản đồ 41384----Đất ở nông thôn
2159Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 253, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba giáp thửa 136, tờ bản đồ 41 (đi qua chùa An Sơn cũ)320----Đất ở nông thôn
2160Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã tư cạnh thửa 253, tờ bản đồ 41 - Đến ngã ba hết thửa 07, tờ bản đồ 47 (đi Đơn Dương)352----Đất ở nông thôn
2161Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 253, tờ bản đồ 41 - Đến hết thửa 13, tờ bản đồ 46 (chùa An Sơn)352----Đất ở nông thôn
2162Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 330, tờ bản đồ 38 (đi chùa An Sơn) - Đến ngã tư cạnh thửa 253, tờ bản đồ 41408----Đất ở nông thôn
2163Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 445, tờ bản đồ 36 - Đến ngã ba hết thửa 136, tờ bản đồ 41 (Ấp Lu)368----Đất ở nông thôn
2164Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 309, tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 44, tờ bản đồ 37568----Đất ở nông thôn
2165Huyện Đức TrọngĐường nhánh thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 331, tờ bản đồ 36 (đất ông Viên) - Đến hết thửa 349, tờ bản đồ 36 (cạnh cầu Bồng Lai cũ)456----Đất ở nông thôn
2166Huyện Đức TrọngĐường chính thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp thửa 88, tờ bản đồ 39 - Đến hết thửa 9, tờ bản đồ 47 (giáp huyện Đơn Dương)976----Đất ở nông thôn
2167Huyện Đức TrọngĐường chính thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp thửa 367, tờ bản đồ 38 (chùa Phật Mẫu) Đến hết thửa 88, tờ bản đồ 39 -976----Đất ở nông thôn
2168Huyện Đức TrọngĐường chính thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba giáp thửa 125, tờ bản đồ 37 và ngã ba giáp thửa 235, tờ bản đồ 37 - Đến hết thửa 367, tờ bản đồ 38 (chùa Phật Mẫu)1.672.000----Đất ở nông thôn
2169Huyện Đức TrọngĐường chính thôn Bồng Lai - Xã Hiệp ThạnhTừ Quốc lộ 20 - Đến ngã ba hết thửa 125, tờ bản đồ 37 và ngã ba hết thửa 235, tờ bản đồ 371.584.000----Đất ở nông thôn
2170Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Hiệp ThạnhĐường Quốc lộ 27 cũ - Từ ngã tư cạnh thửa 69 tờ bản đồ 27 theo Quốc lộ 27 cũ - Đến ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 27 cũ và mới2.264.000----Đất ở nông thôn
2171Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội - Đến giáp huyện Đơn Dương2.504.000----Đất ở nông thôn
2172Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 199, tờ bản đồ 28 (đường vào Xí nghiệp Phân bón Bình Điền) - Đến ngã ba hết thửa 153, tờ bản đồ 28 (nhà thờ Bắc Hội)2.544.000----Đất ở nông thôn
2173Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Hiệp ThạnhTừ cầu Phi Nôm - Đến ngã ba cạnh thửa 199, tờ bản đồ 28 (đường vào Xí nghiệp Phân bón Bình Điền)2.392.000----Đất ở nông thôn
2174Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp cây xăng Quế Anh - Đến cầu Phi Nôm4.048.000----Đất ở nông thôn
2175Huyện Đức TrọngQuốc lộ 27 - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp cây xăng Công ty Thương Mại - Đến hết thửa 769, tờ bản đồ 21 (cây xăng Quế Anh)4.976.000----Đất ở nông thôn
2176Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhĐường cao tốc - đoạn không có đường gom dân sinh -1.696.000----Đất ở nông thôn
2177Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ Đài Tưởng niệm (thửa 149, tờ bản đồ 17) - Đến giáp xã Hiệp An3.264.000----Đất ở nông thôn
2178Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ đường hẻm cạnh thửa 43, tờ bản đồ 22 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 14, tờ bản đồ 22 - Đến giáp thửa 149, tờ bản đồ 17 (Đài Tưởng niệm)3.352.000----Đất ở nông thôn
2179Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ chùa Phổ Minh (thửa 108, tờ bản đồ 21) và thửa 104, tờ bản đồ 22 (Tam Giáo Tòa) - Đến đường hẻm cạnh thửa 43, tờ bản đồ 22 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 14, tờ bản đồ 223.480.000----Đất ở nông thôn
2180Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp trường THPT Chu Văn An và giáp trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 295, tờ bản đồ 21) - Đến hết thửa 108, tờ bản đồ 21 (giáp chùa Phổ Minh) và giáp thửa 104, tờ bản đồ 22 (Tam Giáo Tòa)3.632.000----Đất ở nông thôn
2181Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ đường cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (Trụ sở UBND xã cũ - thửa 444, tờ bản đồ 21) - Đến hết trường THPT Chu Văn An và hết trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 295, tờ bản đồ 21)4.808.000----Đất ở nông thôn
2182Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (giáp thửa 442, tờ bản đồ 21) - Đến đường cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (Trụ sở UBND xã cũ - giáp thửa 444, tờ bản đồ 21)5.232.000----Đất ở nông thôn
2183Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp trụ sở UBND xã và giáp thửa 591, tờ bản đồ 21 - Đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hết thửa 442, tờ bản đồ 21)6.120.000----Đất ở nông thôn
2184Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào - Đến hết trụ sở UBND xã và hết thửa 591, tờ bản đồ 216.648.000----Đất ở nông thôn
2185Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ đường hẻm cạnh thửa 534, tờ bản đồ 20 - Đến thửa 677, tờ bản đồ 21 (đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào)7.200.000----Đất ở nông thôn
2186Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ thửa 557, tờ bản đồ 20 (đường vào kho muối) - Đến đường hẻm cạnh thửa 534, tờ bản đồ 207.200.000----Đất ở nông thôn
2187Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ cạnh thửa 655, tờ bản đồ 20 (hội trường thôn Phi Nôm) - Đến ngã ba cạnh thửa 557, tờ bản đồ 20 (đường vào kho muối)6.648.000----Đất ở nông thôn
2188Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp thửa 308, tờ bản đồ 26 (Trường THCS Hiệp Thạnh) - Đến đường cạnh hội trường thôn Phi Nôm (thửa 655, tờ bản đồ 20)5.800.000----Đất ở nông thôn
2189Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 340, tờ bản đồ 26) - Đến hết thửa 308, tờ bản đồ 26 (Trường THCS Hiệp Thạnh)5.176.000----Đất ở nông thôn
2190Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền - Đến ngã ba cạnh quán cơm Tài Led (cạnh thửa 340, tờ bản đồ 26)4.768.000----Đất ở nông thôn
2191Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp thửa 154, tờ bản đồ 32 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh) - Đến hết thửa 856, tờ bản đồ 26 (Nhà máy Phân bón Bình Điền)4.592.000----Đất ở nông thôn
2192Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 413, tờ bản đồ 32 - Đến hết thửa 154, tờ bản đồ 32 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh)4.656.000----Đất ở nông thôn
2193Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 156, tờ bản đồ 36 - Đến ngã ba giáp thửa 413, tờ bản đồ 324.768.000----Đất ở nông thôn
2194Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba giáp thửa 283, tờ bản đồ 36 - Đến ngã ba cạnh thửa 156, tờ bản đồ 365.584.000----Đất ở nông thôn
2195Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ ngã ba cạnh thửa 402, tờ bản đồ 36 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh) - Đến ngã ba hết thửa 283, tờ bản đồ 365.120.000----Đất ở nông thôn
2196Huyện Đức TrọngQuốc lộ 20 - Xã Hiệp ThạnhTừ giáp thị trấn Liên Nghĩa - Đến ngã ba cạnh thửa 402, tờ bản đồ 36 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh)5.008.000----Đất ở nông thôn
2197Huyện Đức TrọngĐường vào sân gôn Đạ Ròn - Xã Hiệp AnTừ suối Đa Tam - Đến giáp huyện Đơn Dương738----Đất ở nông thôn
2198Huyện Đức TrọngĐường vào sân gôn Đạ Ròn - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 60, tờ bản đồ 74 - Đến suối Đa Tam792----Đất ở nông thôn
2199Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh 155, tờ bản đồ 74 - Đến hết thửa 162, thửa tờ bản đồ 74274----Đất ở nông thôn
2200Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 175, tờ bản đồ 77 - Đến giáp thửa 109, tờ bản đồ 77230----Đất ở nông thôn
2201Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 304, tờ bản đồ 77 (giáp mương thủy lợi) qua thửa 213, tờ bản đồ 77 Đến hết đường -259----Đất ở nông thôn
2202Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 322, tờ bản đồ 77 - Đến ngã ba hết thửa 209, tờ bản đồ 77274----Đất ở nông thôn
2203Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 325, tờ bản đồ 77 - Đến ngã ba hết thửa 487, tờ bản đồ 77288----Đất ở nông thôn
2204Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, tờ bản đồ 77 chạy dọc mương thủy lợi (ranh giới xã Hiệp An và Hiệp Thạnh) - Đến giáp thửa 297, tờ bản đồ 77317----Đất ở nông thôn
2205Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 14, tờ bản đồ 77 - Đến hết thửa 15, tờ bản đồ 77274----Đất ở nông thôn
2206Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 13, tờ bản đồ 77 - Đến thửa 49, tờ bản đồ 77274----Đất ở nông thôn
2207Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 434, tờ bản đồ 77 - Đến hết thửa 432, tờ bản đồ 77 và Đến giáp thửa 84, tờ bản đồ 77274----Đất ở nông thôn
2208Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 187, tờ bản đồ 77 qua thửa 139, tờ bản đồ 77 - Đến giáp khe nước (hết thửa 125, tờ bản đồ 77)274----Đất ở nông thôn
2209Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 328, tờ bản đồ 77 - Đến đường cao tốc374----Đất ở nông thôn
2210Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 376, tờ bản đồ 77 - Đến hết đường259----Đất ở nông thôn
2211Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 368, tờ bản đồ 77 - Đến hết đường (giáp thửa 360, tờ bản đồ 77)342----Đất ở nông thôn
2212Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 351, tờ bản đồ 77 (cạnh nhà máy sứ) - Đến mương thủy lợi (hết thửa 376, tờ bản đồ 77)360----Đất ở nông thôn
2213Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 339, tờ bản đồ 77 - Đến hết đường274----Đất ở nông thôn
2214Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 278, tờ bản đồ 77 (hội trường thôn Trung Hiệp) - Đến hết đường274----Đất ở nông thôn
2215Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 230, tờ bản đồ 78 - Đến hết đường259----Đất ở nông thôn
2216Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 216, tờ bản đồ 78 - Đến giáp thửa 214, tờ bản đồ 78274----Đất ở nông thôn
2217Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, tờ bản đồ 77 qua Công ty Vàng, bạc, đá quý - Đến suối Đa Tam590----Đất ở nông thôn
2218Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 311, tờ bản đồ 77 - Đến hết thửa 179, tờ bản đồ 77317----Đất ở nông thôn
2219Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ thửa 93, tờ bản đồ 77 - Đến giáp thửa 449, tờ bản đồ 77274----Đất ở nông thôn
2220Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 123, tờ bản đồ 77 - Đến giáp thửa 26, tờ bản đồ 77274----Đất ở nông thôn
2221Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ thửa 139, tờ bản đồ 77 - Đến giáp thửa 82, tờ bản đồ 77342----Đất ở nông thôn
2222Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ giáp thửa 93, tờ bản đồ 77 - Đến giáp thửa 139, tờ bản đồ 77288----Đất ở nông thôn
2223Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, tờ bản đồ 77 (cạnh nhà máy cơ khí) - Đến ngã ba cạnh thửa 113, tờ bản đồ 77317----Đất ở nông thôn
2224Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 141, tờ bản đồ 77 - Đến thửa 115, tờ bản đồ 77 (đường sau bãi vật liệu cơ khí)274----Đất ở nông thôn
2225Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 129, tờ bản đồ 78 - Đến giáp thửa 115, tờ bản đồ 77 (đường cạnh Công ty Cơ khí và Xây lắp Lâm Đồng)317----Đất ở nông thôn
2226Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 93, tờ bản đồ 78 - Đến hết thửa 52, tờ bản đồ 78 và giáp thửa 25, tờ bản đồ 77274----Đất ở nông thôn
2227Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 154, tờ bản đồ 78 - Đến giáp thửa 73, tờ bản đồ 77346----Đất ở nông thôn
2228Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, tờ bản đồ 78 (cạnh Đình Trung Hiệp) - Đến hết đường317----Đất ở nông thôn
2229Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 193, tờ bản đồ 78 - Đến giáp thửa 199, tờ bản đồ 78274----Đất ở nông thôn
2230Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, tờ bản đồ 78 - Đến suối Đa Tam346----Đất ở nông thôn
2231Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 155, tờ bản đồ 78 - Đến hết đường317----Đất ở nông thôn
2232Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 473, tờ bản đồ 73 - Đến nghĩa trang thôn Trung Hiệp và hết thửa 467, tờ bản đồ 73317----Đất ở nông thôn
2233Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 115, tờ bản đồ 78 - Đến hết các nhánh của đoạn đường274----Đất ở nông thôn
2234Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, tờ bản đồ 78 - Đến suối Đa Tam (hết thửa 162, tờ bản đồ 78)274----Đất ở nông thôn
2235Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 cạnh thửa 113, tờ bản đồ 78 - Đến giáp thửa 93, tờ bản đồ 78288----Đất ở nông thôn
2236Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 459, tờ bản đồ 73 - Đến giáp thửa 447, tờ bản đồ 73360----Đất ở nông thôn
2237Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 352, tờ bản đồ 73 - Đến hết thửa 371, tờ bản đồ 73324----Đất ở nông thôn
2238Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 399, tờ bản đồ 73 - Đến đường vào thửa 436, tờ bản đồ 73 (cạnh nghĩa trang thôn Trung Hiệp)342----Đất ở nông thôn
2239Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 428, tờ bản đồ 73 - Đến giáp thửa 552, tờ bản đồ 73 (đường vào nghĩa trang thôn Trung Hiệp)468----Đất ở nông thôn
2240Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 610, tờ bản đồ 73 (cạnh Công ty Nông sản Thực phẩm) - Đến giáp thửa 463, tờ bản đồ 73342----Đất ở nông thôn
2241Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 231, tờ bản đồ 73 - Đến hết đường342----Đất ở nông thôn
2242Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, tờ bản đồ 73 - Đến đường cao tốc846----Đất ở nông thôn
2243Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 218, tờ bản đồ 73 - Đến ngã ba cạnh thửa 326, tờ bản đồ 73 (Công ty Trường Thịnh)288----Đất ở nông thôn
2244Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 97, tờ bản đồ 74 (cạnh công ty Bảo Nông) - Đến hết thửa 137, tờ bản đồ 74288----Đất ở nông thôn
2245Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 163, tờ bản đồ 74 - Đến ngã ba cạnh thửa 196, tờ bản đồ 74274----Đất ở nông thôn
2246Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 140, tờ bản đồ 74 đi qua thửa 155, tờ bản đồ 74 - Đến ngã ba hết thửa 159, tờ bản đồ 74274----Đất ở nông thôn
2247Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 122, tờ bản đồ 74 - Đến hết thửa 106, tờ bản đồ 74410----Đất ở nông thôn
2248Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 77, tờ bản đồ 74 - Đến hết thửa 24, tờ bản đồ 74274----Đất ở nông thôn
2249Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 629, tờ bản đồ 73 - Đến hết thửa 18, tờ bản đồ 73288----Đất ở nông thôn
2250Huyện Đức TrọngĐường thôn Trung Hiệp - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 152, tờ bản đồ 73 - Đến ngã ba hết thửa 308, tờ bản đồ 66 (kho xưởng Công ty Thủy Lợi 2)360----Đất ở nông thôn
2251Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Xã Hiệp AnTừ ngã ba - cạnh thửa 250, tờ bản đồ 66 (Nghĩa địa) - Đến ngã ba hết thửa 147, tờ bản đồ 66259----Đất ở nông thôn
2252Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 267, tờ bản đồ 66 - Đến hết thửa 112, tờ bản đồ 66274----Đất ở nông thôn
2253Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 247, tờ bản đồ 66 - Đến ngã ba cạnh thửa 245, tờ bản đồ 66259----Đất ở nông thôn
2254Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 293, tờ bản đồ 66 - Đến ngã ba cạnh thửa 35, tờ bản đồ 73274----Đất ở nông thôn
2255Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 70, tờ bản đồ 73 - Đến hết thửa 09, tờ bản đồ 73274----Đất ở nông thôn
2256Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 47, tờ bản đồ 73 - Đến hết thửa 80, tờ bản đồ 73259----Đất ở nông thôn
2257Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 32, tờ bản đồ 73 - Đến hết thửa 62, tờ bản đồ 73274----Đất ở nông thôn
2258Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 06, tờ bản đồ 73 đi qua thửa 98, tờ bản đồ 73 - Đến ngã ba hết thửa 80, tờ bản đồ 73274----Đất ở nông thôn
2259Huyện Đức TrọngĐường thôn Đarahoa - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 441, tờ bản đồ 67 (ngã ba quạt gió) - Đến ngã ba cạnh thửa 253, tờ bản đồ 73446----Đất ở nông thôn
2260Huyện Đức TrọngĐường bên cạnh nhà Pháp Lan - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 517, tờ bản đồ 67 - Đến hết thửa 84, tờ bản đồ 66317----Đất ở nông thôn
2261Huyện Đức TrọngĐường bên cạnh nhà Pháp Lan - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, tờ bản đồ 67 - Đến hết thửa 205, tờ bản đồ 57 (đường vào Công ty Phương Nam)317----Đất ở nông thôn
2262Huyện Đức TrọngĐường bên cạnh nhà Pháp Lan - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 148, tờ bản đồ 67 - Đến đường cao tốc288----Đất ở nông thôn
2263Huyện Đức TrọngĐường bên cạnh nhà Pháp Lan - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 247, tờ bản đồ 67 - Đến ngã ba hết thửa 148, tờ bản đồ 67317----Đất ở nông thôn
2264Huyện Đức TrọngĐường vào nhà ông Lê Bá Duy - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 268, tờ bản đồ 67 - Đến hết thửa 520, tờ bản đồ 67 (Công ty Hưng Nông)317----Đất ở nông thôn
2265Huyện Đức TrọngĐường vào nhà ông Lê Bá Duy - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 336, tờ bản đồ 67 - Đến hết thửa 337, tờ bản đồ 67274----Đất ở nông thôn
2266Huyện Đức TrọngĐường vào nhà ông Lê Bá Duy - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 278, tờ bản đồ 67 - Đến hết thửa 234, tờ bản đồ 67 và Đến giáp thửa 280, tờ bản đồ 67274----Đất ở nông thôn
2267Huyện Đức TrọngĐường vào nhà ông Lê Bá Duy - Xã Hiệp AnTừ giáp khe nước cạnh thửa 281, tờ bản đồ 67 - Đến suối Đa Tam317----Đất ở nông thôn
2268Huyện Đức TrọngĐường vào nhà ông Lê Bá Duy - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 213, tờ bản đồ 67 - Đến khe nước hết thửa 281, tờ bản đồ 67432----Đất ở nông thôn
2269Huyện Đức TrọngĐường vào vườn ươm Thích Thùy - Xã Hiệp AnTừ thửa 68, tờ bản đồ 67 - Đến đường cao tốc (hết thửa 62, tờ bản đồ 57)274----Đất ở nông thôn
2270Huyện Đức TrọngĐường vào vườn ươm Thích Thùy - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 105, tờ bản đồ 67 - Đến giáp thửa 68, tờ bản đồ 67317----Đất ở nông thôn
2271Huyện Đức TrọngĐường vào vườn ươm Thích Thùy - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 538, tờ bản đồ 67 - Đến hết thửa 107, tờ bản đồ 58288----Đất ở nông thôn
2272Huyện Đức TrọngĐường cạnh Ban Nhân Dân thôn K' Long - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 119, tờ bản đồ 67 - Đến suối Đa Tam (hết thửa 141, tờ bản đồ 67)274----Đất ở nông thôn
2273Huyện Đức TrọngĐường cạnh Ban Nhân Dân thôn K' Long - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 158, tờ bản đồ 67 - Đến suối Đa Tam (hết thửa 201, tờ bản đồ 67)274----Đất ở nông thôn
2274Huyện Đức TrọngĐường cạnh Ban Nhân Dân thôn K' Long - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 98, tờ bản đồ 67 - Đến ngã ba cạnh thửa 119, tờ bản đồ 67331----Đất ở nông thôn
2275Huyện Đức TrọngĐường K’ Long C - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, tờ bản đồ 58 (nhà thờ K'Long - hướng Hiệp Thạnh) - Đến ngã ba hết thửa 401, tờ bản đồ 58317----Đất ở nông thôn
2276Huyện Đức TrọngĐường K’ Long C - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 620, tờ bản đồ 67 - Đến giáp thửa 11, tờ bản đồ 68)274----Đất ở nông thôn
2277Huyện Đức TrọngĐường K’ Long C - Xã Hiệp AnTừ cạnh thửa 04, tờ bản đồ 67 - Đến cổng thổ cẩm K’ Long (hết thửa 620, tờ bản đồ 67)360----Đất ở nông thôn
2278Huyện Đức TrọngĐường K’ Long C - Xã Hiệp AnTừ ngã ba cạnh thửa 324, tờ bản đồ 58 - Đến ngã ba cạnh thửa 303, tờ bản đồ 58288----Đất ở nông thôn
2279Huyện Đức TrọngĐường K’ Long C - Xã Hiệp AnTừ cổng chiết nạp ga - Đến hết đường (hết thửa 360, tờ bản đồ 58)288----Đất ở nông thôn
2280Huyện Đức TrọngĐường K’ Long C - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, tờ bản đồ 58 (nhà thờ K’ Long -hướng Đà Lạt) - Đến hết thửa 325, tờ bản đồ 58 cổng chiết nạp ga317----Đất ở nông thôn
2281Huyện Đức TrọngĐường K’ Long C - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 398, tờ bản đồ 67 - Đến giáp thửa 354, tờ bản đồ 67288----Đất ở nông thôn
2282Huyện Đức TrọngĐường K’ Long C - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 370, tờ bản đồ 67 - Đến giáp thửa 287, tờ bản đồ 67288----Đất ở nông thôn
2283Huyện Đức TrọngĐường K’ Long C - Xã Hiệp AnTừ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, tờ bản đồ 67 - Đến giáp thửa 298, tờ bản đồ 67288----Đất ở nông thôn</