Bảng giá đất Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu cũ (hiện nay là tỉnh Cà Mau) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bạc Liêu sáp nhập vào tỉnh Cà Mau. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bạc Liêu cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Cà Mau.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
3.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
3.2. Bảng giá đất Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Cà Mau theo chính quyền địa phương 2 cấp:
| STT | Xã, Phường | Bảng giá đất | STT | Xã, Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường An Xuyên | Tại đây | 33 | Xã Năm Căn | Tại đây |
| 2 | Phường Bạc Liêu | Tại đây | 34 | Xã Ninh Quới | Tại đây |
| 3 | Phường Giá Rai | Tại đây | 35 | Xã Ninh Thạnh Lợi | Tại đây |
| 4 | Phường Hiệp Thành | Tại đây | 36 | Xã Nguyễn Phích | Tại đây |
| 5 | Phường Hoà Thành | Tại đây | 37 | Xã Nguyễn Việt Khái | Tại đây |
| 6 | Phường Láng Tròn | Tại đây | 38 | Xã Phan Ngọc Hiển | Tại đây |
| 7 | Phường Lý Văn Lâm | Tại đây | 39 | Xã Phong Hiệp | Tại đây |
| 8 | Phường Tân Thành | Tại đây | 40 | Xã Phong Thạnh | Tại đây |
| 9 | Phường Vĩnh Trạch | Tại đây | 41 | Xã Phú Mỹ | Tại đây |
| 10 | Xã An Trạch | Tại đây | 42 | Xã Phú Tân | Tại đây |
| 11 | Xã Biển Bạch | Tại đây | 43 | Xã Phước Long | Tại đây |
| 12 | Xã Cái Đôi Vàm | Tại đây | 44 | Xã Quách Phẩm | Tại đây |
| 13 | Xã Cái Nước | Tại đây | 45 | Xã Sông Đốc | Tại đây |
| 14 | Xã Châu Thới | Tại đây | 46 | Xã Tạ An Khương | Tại đây |
| 15 | Xã Đá Bạc | Tại đây | 47 | Xã Tam Giang | Tại đây |
| 16 | Xã Đầm Dơi | Tại đây | 48 | Xã Tân Ân | Tại đây |
| 17 | Xã Đất Mới | Tại đây | 49 | Xã Tân Hưng | Tại đây |
| 18 | Xã Đất Mũi | Tại đây | 50 | Xã Tân Lộc | Tại đây |
| 19 | Xã Định Thành | Tại đây | 51 | Xã Tân Tiến | Tại đây |
| 20 | Xã Đông Hải | Tại đây | 52 | Xã Tân Thuận | Tại đây |
| 21 | Xã Gành Hào | Tại đây | 53 | Xã Thanh Tùng | Tại đây |
| 22 | Xã Hoà Bình | Tại đây | 54 | Xã Thới Bình | Tại đây |
| 23 | Xã Hồ Thị Kỷ | Tại đây | 55 | Xã Trần Phán | Tại đây |
| 24 | Xã Hồng Dân | Tại đây | 56 | Xã Trần Văn Thời | Tại đây |
| 25 | Xã Hưng Hội | Tại đây | 57 | Xã Trí Phải | Tại đây |
| 26 | Xã Hưng Mỹ | Tại đây | 58 | Xã U Minh | Tại đây |
| 27 | Xã Khánh An | Tại đây | 59 | Xã Vĩnh Hậu | Tại đây |
| 28 | Xã Khánh Bình | Tại đây | 60 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây |
| 29 | Xã Khánh Hưng | Tại đây | 61 | Xã Vĩnh Lợi | Tại đây |
| 30 | Xã Khánh Lâm | Tại đây | 62 | Xã Vĩnh Mỹ | Tại đây |
| 31 | Xã Long Điền | Tại đây | 63 | Xã Vĩnh Phước | Tại đây |
| 32 | Xã Lương Thế Trân | Tại đây | 64 | Xã Vĩnh Thanh | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Bạc Liêu | Phan Ngọc Hiển Lê Văn Duyệt - Hà Huy Tập | Đất ở | 38.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Phan Ngọc Hiển Hà Huy Tập - Trần Phú | Đất ở | 35.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Phan Ngọc Hiển Trần Phú - Mai Thanh Thế | Đất ở | 30.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trung tâm Thương mại Bạc Liêu Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án - | Đất ở | 38.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ - Trần Phú | Đất ở | 30.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Trần Phú - Hà Huy Tập | Đất ở | 45.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Hà Huy Tập - Lê Văn Duyệt | Đất ở | 37.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Lê Văn Duyệt - Phan Đình Phùng | Đất ở | 31.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Phan Đình Phùng - Lê Lợi | Đất ở | 28.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Lê Lợi - Ngô Gia Tự | Đất ở | 24.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hoàng Văn Thụ Trần Phú - Ninh Bình | Đất ở | 38.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hoàng Văn Thụ Ninh Bình - Lê Lợi | Đất ở | 32.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hoàng Văn Thụ Lê Lợi - Ngô Gia Tự | Đất ở | 26.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hà Huy Tập Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng | Đất ở | 37.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hà Huy Tập Hai Bà Trưng - Hòa Bình | Đất ở | 31.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Lê Văn Duyệt Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng | Đất ở | 35.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Lê Văn Duyệt Hai Bà Trưng - Hòa Bình | Đất ở | 29.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Điện Biên Phủ Phòng CSGT đường thủy - Võ Thị Sáu | Đất ở | 8.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Điện Biên Phủ Võ Thị Sáu - Trần Phú | Đất ở | 12.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Điện Biên Phủ Trần Phú - Lê Hồng Nhi | Đất ở | 17.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Điện Biên Phủ Lê Hồng Nhi - Lê Lợi | Đất ở | 15.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Điện Biên Phủ Lê Lợi - Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh) | Đất ở | 12.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Mai Thanh Thế Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng | Đất ở | 18.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Phan Đình Phùng Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình | Đất ở | 18.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Lê Lợi Điện Biên Phủ - Hòa Bình | Đất ở | 16.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Lê Lợi Hòa Bình - Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh) | Đất ở | 14.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Ngã năm Vòng Xoay - Hẻm 4 | Đất ở | 7.050.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Hẻm 4 - Tôn Đức Thắng | Đất ở | 6.150.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ) - Trần Huỳnh | Đất ở | 5.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Thủ Khoa Huân Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng | Đất ở | 11.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Minh Diệu Điện Biên Phủ - Hoàng Văn Thụ | Đất ở | 22.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ) Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng | Đất ở | 22.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trần Văn Thời Ngô Gia Tự - Lê Lợi | Đất ở | 14.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trần Văn Thời Lê Lợi - Phan Đình Phùng | Đất ở | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ) Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng | Đất ở | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Ngô Gia Tự Hoàng Văn Thụ - Bà Triệu | Đất ở | 16.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Ngô Gia Tự Hoàng Diệu - Miếu Bà Đen | Đất ở | 16.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường 30/04 Lê Văn Duyệt - Võ Thị Sáu | Đất ở | 25.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Thanh Niên Hai Bà Trưng - Đường 30/04 | Đất ở | 15.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Lý Thường Kiệt Trần Phú - Phan Đình Phùng | Đất ở | 24.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Bà Triệu Nguyễn Huệ - Trần Phú | Đất ở | 30.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Bà Triệu Trần Phú - Lê Văn Duyệt | Đất ở | 25.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Bà Triệu Lê Văn Duyệt - Ngô Gia Tự | Đất ở | 18.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Cách Mạng Ngô Gia Tự - Lê Duẩn (Giao Thông cũ) | Đất ở | 11.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Cách Mạng Lê Duẩn (Giao Thông cũ) - Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) | Đất ở | 7.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Cách Mạng Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) - Cầu Xáng | Đất ở | 5.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Cách Mạng Cầu Xáng - Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Cách Mạng Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đoàn Thị Điểm Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu | Đất ở | 7.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu | Đất ở | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Nguyễn Huệ Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng | Đất ở | 13.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng - Đoàn Thị Điểm | Đất ở | 15.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đặng Thùy Trâm Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu | Đất ở | 13.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Nguyễn Thị Năm Bà Triệu - Đặng Thùy Trâm | Đất ở | 10.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hòa Bình Võ Thị Sáu - Hà Huy Tập | Đất ở | 37.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hòa Bình Hà Huy Tập - Ngã ba Miếu Bà Đen | Đất ở | 30.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hòa Bình Ngã ba Miếu Bà Đen - Lê Duẩn | Đất ở | 21.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hòa Bình Bắt đầu từ đường Lê Duẩn - Bắt đầu từ đường Nguyễn Thái Học | Đất ở | 15.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hòa Bình Bắt đầu từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Tôn Đức Thắng | Đất ở | 13.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trần Phú Điện Biên Phủ (Dạ Cầu Kim Sơn) - Hòa Bình | Đất ở | 45.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trần Phú Hòa Bình - Nguyễn Tất Thành | Đất ở | 40.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trần Phú Nguyễn Tất Thành - Trần Huỳnh | Đất ở | 36.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trần Phú Trần Huỳnh - Tôn Đức Thắng | Đất ở | 31.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trần Phú Tôn Đức Thắng - Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) | Đất ở | 28.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trần Phú Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) - Hết ranh Bến xe | Đất ở | 24.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trần Phú Hết ranh Bến xe - Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) | Đất ở | 17.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trần Phú Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) - Ngã năm Vòng xoay | Đất ở | 12.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (đường vào Bến xe (hướng Bắc)) Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ) - Hết ranh Bến xe | Đất ở | 6.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường vào Bến xe (hướng Nam) Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ) - Hết ranh Bến xe | Đất ở | 6.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02) - Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 17.650.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường trục chính khu công nghiệp | Đất ở | 12.350.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) Đường trục chính khu công nghiệp - Hết ranh Công ty Công trình giao thông | Đất ở | 7.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) Hết ranh Công ty Công trình giao thông - Cầu Sập (Cầu Dần Xây) | Đất ở | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Phía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Ông Đực (Trà Khứa) | Đất ở | 5.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Phía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa Cầu Ông Đực (Trà Khứa) - Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Phía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi | Đất ở | 2.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Phía Nam đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ) | Đất ở | 5.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Quốc Lộ 1 Ngã năm Vòng Xoay - Hết ranh trường Trăng Non | Đất ở | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Quốc Lộ 1 Hết ranh trường Trăng Non - Cách ranh Vĩnh Lợi 200 m | Đất ở | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Quốc Lộ 1 Bắt đầu từ cách ranh Vĩnh Lợi 200m - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi | Đất ở | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Tránh Quốc lộ 1 Ngã năm Vòng Xoay - Đường Trà Uôl | Đất ở | 2.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Tránh Quốc lộ 1 Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa Phường 7 và Phường 8) - Cầu Dần Xây | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Nguyễn Tất Thành Hẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh - Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) | Đất ở | 5.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Nguyễn Tất Thành Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) - Trần Phú | Đất ở | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Nguyễn Tất Thành Trần Phú - Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu) | Đất ở | 17.650.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trần Huỳnh Sông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu | Đất ở | 9.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trần Huỳnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 17.650.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trần Huỳnh Nguyễn Đình Chiểu - Trần Phú | Đất ở | 22.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trần Huỳnh Trần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) | Đất ở | 17.650.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trần Huỳnh Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) | Đất ở | 14.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trần Huỳnh Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) | Đất ở | 10.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trần Huỳnh Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh thủy lợi) | Đất ở | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Bà Huyện Thanh Quan Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) | Đất ở | 10.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Nguyễn Đình Chiểu Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) | Đất ở | 12.350.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Võ Thị Sáu Điện Biên Phủ - Trần Huỳnh | Đất ở | 15.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Võ Thị Sáu Trần Huỳnh - Đường 23/8 | Đất ở | 10.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ) Võ Thị Sáu - Sông Bạc Liêu | Đất ở | 4.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Kênh Xáng (Hẻm Bờ sông Bạc Liêu) Đoàn Thị Điểm - Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ) | Đất ở | 2.650.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hoàng Diệu Ngô Gia Tự - Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) | Đất ở | 11.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hoàng Diệu Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng) | Đất ở | 7.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) Cách Mạng - Hoàng Diệu | Đất ở | 7.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Lộc Ninh (đường Nguyễn Thái Học cũ) Trần Huỳnh - Đường Cách Mạng | Đất ở | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Tôn Đức Thắng Trần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) | Đất ở | 12.350.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Tôn Đức Thắng Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Cầu Tôn Đức Thắng | Đất ở | 8.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Tôn Đức Thắng Cầu Tôn Đức Thắng - đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở | 5.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Lê Duẩn (Giao Thông cũ) Tôn Đức Thắng (Nhà máy điện) - Cách Mạng | Đất ở | 10.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Lê Duẩn (Giao Thông cũ) Cách Mạng - Hoàng Diệu | Đất ở | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Cao Văn Lầu Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Thống Nhất | Đất ở | 6.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Cao Văn Lầu Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở | 10.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Cao Văn Lầu Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên | Đất ở | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Cao Văn Lầu Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng | Đất ở | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Cao Văn Lầu Miếu Thần Hoàng - Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh | Đất ở | 3.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Cao Văn Lầu Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 1 | Đất ở | 3.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Cao Văn Lầu Đường vào Tiểu đoàn 1 - Kênh Trường Sơn | Đất ở | 3.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) Kênh Trường Sơn - Đường Hoàng Sa (Đê Biển Đông) | Đất ở | 3.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai Kênh 30/04 - Phùng Ngọc Liêm | Đất ở | 5.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai Phùng Ngọc Liêm - Nguyễn Du | Đất ở | 7.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Du - Lý Văn Lâm | Đất ở | 5.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Cầu Kè phường 2 Kênh 30/04 - Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Cầu Kè phường 2 Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) - Đường kênh số 04 | Đất ở | 950.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5) Cầu thứ 3 - Đường Lò Rèn | Đất ở | 2.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5) Đường Lò Rèn - Tôn Đức Thắng | Đất ở | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5) Tôn Đức Thắng - Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu) | Đất ở | 1.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Khu vực xã Vĩnh Trạch Cầu Rạch Cần Thăng - Đầu đường đi Xiêm Cáng | Đất ở | 1.450.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Khu vực xã Vĩnh Trạch Đầu đường đi Xiêm Cáng - Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đống Đa Kênh 30/04 - Lý Văn Lâm | Đất ở | 6.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Nguyễn Du Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa | Đất ở | 6.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Thống Nhất Nguyễn Thị Cầm - Lý Văn Lâm | Đất ở | 7.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hồ Thị Kỷ Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa | Đất ở | 6.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Phạm Ngũ Lão Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa | Đất ở | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Lý Văn Lâm Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa | Đất ở | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Lê Thị Hồng Gấm Rạch Ông Bổn - Ngã ba đi Chùa Cô Bảy | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Lê Thị Hồng Gấm nối dài Ngã ba đi Chùa Cô Bảy - Cuối đường | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường hai bên rạch Ông Bổn Cầu số 3 (tỉnh lộ 38) - Cống Rạch Ông Bổn | Đất ở | 1.550.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường hai bên rạch Ông Bổn Cống Rạch Ông Bổn - Đến hết tuyến | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Phan Văn Trị Cao Văn Lầu - Lê Thị Cẩm Lệ | Đất ở | 8.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Tô Hiến Thành Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa) | Đất ở | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Nguyễn Trung Trực Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa) | Đất ở | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Phùng Ngọc Liêm Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa | Đất ở | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Văn Trị | Đất ở | 6.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Nguyễn Văn Trỗi Phan Văn Trị - Thống Nhất | Đất ở | 3.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ)) Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa | Đất ở | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Nguyễn Văn A Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa | Đất ở | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Lê Thị Cẩm Lệ Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa | Đất ở | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Hết ranh Trường Bắn | Đất ở | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) Hết ranh Trường Bắn - Giáp ranh huyện Hòa Bình | Đất ở | 950.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Bạch Đằng | Đất ở | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Bạch Đằng - Giáp ranh xã Hiệp Thành | Đất ở | 1.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Ranh xã Hiệp Thành - Ranh Sóc Trăng | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Lộ Chòm Xoài Giáp ranh Hoà Bình (NT Đông Hải cũ) - Cống số 2 | Đất ở | 1.550.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Lộ Chòm Xoài Cống số 2 - Kênh 30/4 | Đất ở | 1.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Giồng nhãn Kênh 30/4 - Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông) | Đất ở | 3.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Giồng nhãn Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông) - Trại điều dưỡng Tỉnh ủy | Đất ở | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Giồng nhãn Trại điều dưỡng Tỉnh ủy - Ranh xã Hiệp Thành | Đất ở | 1.650.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Giồng nhãn Ranh xã Hiệp Thành - Qua ngã tư trung tâm xã 200m | Đất ở | 1.450.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Giồng nhãn Qua ngã tư trung tâm xã 200m - Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Bờ bao Kênh xáng (Phía đông) Cầu Xáng (Đường Cách Mạng) - Vào Cống Thuỷ Lợi | Đất ở | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Bộ Đội | Đất ở | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) Kênh Bộ Đội - Đường Cầu Kè | Đất ở | 1.550.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội) | Đất ở | 1.350.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Nội bộ số 01 Đường Bạch Đằng - Kênh 30/4 | Đất ở | 1.550.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM) Kênh Giồng Me - Cầu treo Trà Kha | Đất ở | 1.550.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM) Cầu treo Trà Kha - Giáp ranh Vĩnh Lợi | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hẻm bờ sông Bạc Liêu - Cà Mau Đoàn Thị Điểm (phường 3) - Hẻm chùa Tịnh Độ | Đất ở | 1.350.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Cầu Sập - Ngan Dừa Cầu Sập (phường 8) - Cống Cầu Sập (phường 8) | Đất ở | 1.350.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Trà Văn Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay - 30 m đầu | Đất ở | 4.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Trà Văn - 60 m tiếp theo | Đất ở | 2.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Trà Văn - 300 m tiếp theo | Đất ở | 1.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Trà Văn - Đoạn còn lại | Đất ở | 1.350.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Lò Rèn Lộ Giồng nhãn - Giáp ranh Phường 5 | Đất ở | 1.150.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Lò Rèn Giáp ranh phường 5 - Đập Lớn | Đất ở | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Lò Rèn Đập Lớn - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở | 1.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) - Giáp ranh Hòa Bình | Đất ở | 880.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Trà Kha B (Phường 8) Cầu Treo Trà Kha - Miếu Ông Bổn | Đất ở | 1.550.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Trà Kha B (Phường 8) Miếu Ông Bổn - Chùa Khánh Long An | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường ra chùa Xiêm Cáng đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Xiêm Cáng | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường VT2 Cầu Vĩnh An - Cầu Ông Ghịch | Đất ở | 950.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường VT2 Cầu Ông Ghịch - Giáp ranh VTĐ | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường VT2 Giáp ranh VTĐ - Cách đường Giồng Nhãn 200 m | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường VT2 Cách đường Giồng Nhãn 200m - Đường Giồng Nhãn | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường VT2 (đoạn Tỉnh lộ 38) Cầu Vĩnh An (Liên Tỉnh lộ 38) - Sông Bạc Liêu | Đất ở | 950.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường VTĐ2 Kênh rạch Cần Thăng (Giáp ranh xã Hiệp Thành) - Đường đi từ Liên Tỉnh lộ 38 đi chùa Xiêm Cáng | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Cầu Rạch Thăng - Kênh Ông Nô | Đất ở | 1.550.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Kênh Ông Nô - Giáp ranh xã Hiệp Thành | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch) Cầu Rạch Thăng - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch) Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường dẫn lên cầu Vĩnh An đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Vĩnh An | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Công Điền - Bờ Xáng đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Công Điền - Bờ Xáng Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu - Cống Bờ Xáng | Đất ở | 650.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Hẻm chùa Tam Sơn Cầu rạch Cần Thăng - Sông Bạc Liêu | Đất ở | 1.550.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Trà Uôl Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 dự án Bến xe) - Ranh phường 8 | Đất ở | 950.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Trà Uôl Đầu đường Trà Uôl - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi | Đất ở | 770.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Các đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà Mau Trần Huỳnh (Giáp phường 3) - Cầu treo Trà Kha | Đất ở | 1.550.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Các đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà Mau Cầu treo Trà Kha - Cầu Dần Xây | Đất ở | 1.350.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Chùa Khơmer Cầu chùa Khơmer - Giáp ranh phường 7 | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Phía Bắc đường tránh thành phố - Đường Tân Tạo Cách đường tránh thành phố 30 m - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Đường Dần Xây (Trà Kha B) Vàm Dần Xây - Giáp ranh phường 2 | Đất ở | 950.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Tuyến lộ Nhà Kho Đường Cao Văn Lầu - Đường Đê Lò Rèn | Đất ở | 1.150.000 | - | - | - |
| Thành phố Bạc Liêu | Tuyến lộ Nhà Kho Đường Đê Lò Rèn - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông | Đất ở | 770.000 | - | - | - |



