Bảng giá đất Thành phố Bạc Liêu – tỉnh Bạc Liêu

0 5.114

Bảng giá đất Thành phố Bạc Liêu – tỉnh Bạc Liêu mới nhất theo Quyết định 28/2021/QĐ-UBND quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 28/2021/QĐ-UBND quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Bạc Liêu – tỉnh Bạc Liêu

3. Bảng giá đất Thành phố Bạc Liêu – tỉnh Bạc Liêu mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Vị trí và chiều sâu đất nông nghiệp:

– Vị trí 1: Xác định trong 60 mét đầu của những thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường phố tính từ hành lang lộ giới hiện hữu hoặc tính từ mép đường lộ, mép bờ kênh nơi chưa có quy hoạch lộ giới.

– Vị trí 2: Xác định trong 60 mét tiếp theo tiếp giáp vị trí 1 của cùng chủ sử dụng;

Xác định trong 60 mét đầu của những thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường huyện, đường liên xã và đường liên ấp hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên thuận tiện cho việc sản xuất và vận chuyển sản phẩm hàng hóa.

– Vị trí 3: Các vị trí đất còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2 nêu trên.

Vị trí và chiều sâu đất nông nghiệp trong địa giới hành chính phường; đất nông nghiệp trong khu dân cư mà ranh giới khu dân cư được thể hiện trên bản đồ quy hoạch khu dân cư hoặc được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt:

– Vị trí 1: Xác định trong 30 mét đầu của những thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường phố tính từ hành lang lộ giới hiện hữu hoặc tính từ mép đường lộ, mép bờ kênh nơi chưa có quy hoạch lộ giới.

– Vị trí 2: Xác định trong 20 mét tiếp theo tiếp giáp vị trí 1 của cùng chủ sử dụng;

Xác định trong 30 mét đầu của những thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường huyện, đường liên xã và đường liên ấp hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên thuận tiện cho việc sản xuất và vận chuyển sản phẩm hàng hóa.

– Vị trí 3: Các vị trí đất còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2 nêu trên.

Phân vị trí và xác định giá đất đối với đất ở nông thôn

– Vị trí 1: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly 30m tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp khác, có mức giá bằng 100% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá.

– Vị trí 2: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 30m đến 50m tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp khác, có mức giá bằng 70% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

– Vị trí 3: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 50m đến 70m tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp khác, có mức giá bằng 50% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

– Vị trí 4: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 70m đến 90m tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp khác, có mức giá bằng 20% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

Đất ở nông thôn có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã, liên ấp, có mặt lộ trải nhựa hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên (mặt kinh rộng từ 9m trở lên) chưa có tên trong bảng giá đất thì được phân thành 03 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Đất tại mặt tiền đường liên xã, liên ấp, có mặt lộ trải nhựa hoặc tráng xi măng rộng từ 1,5m trở lên;

– Vị trí 2: Đất tại mặt tiền đường liên xã, liên ấp còn lại hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên (mặt kinh rộng từ 9m trở lên);

– Vị trí 3: Các vị trí đất còn lại.

Phân vị trí và xác định giá đối với đất ở đô thị tiếp giáp mặt tiền đường

– Vị trí 1: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng mộc chủ sử dụng đất trọng phạm vi cự ly 30m tính từ mốc lộ giới đường phố có mức giá bằng 100% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá.

– Vị trí 2: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 30m đến 50m tính từ mốc lộ giới đường phố có mức giá bằng 70% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

– Vị trí 3: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 50m đến 70m tính từ mốc lộ giới đường phố có mức giá bằng 50% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

– Vị trí 4: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 70m đến 90m tính từ mốc lộ giới đường phố có mức giá bằng 20% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Bạc Liêu – tỉnh Bạc Liêu

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Trung Trực - Dự án khu dân cư phường 5Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)2.112.000----Đất SX-KD
2Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Trung Trực - Dự án khu dân cư phường 5Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)3.520.000----Đất TM-DV
3Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Trung Trực - Dự án khu dân cư phường 5Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)4.400.000----Đất ở
4Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Đường vào Tiểu đoàn 1 - Kênh Trường Sơn1.776.000----Đất SX-KD
5Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Đường vào Tiểu đoàn 1 - Kênh Trường Sơn2.960.000----Đất TM-DV
6Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Đường vào Tiểu đoàn 1 - Kênh Trường Sơn3.700.000----Đất ở
7Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 11.512.000----Đất SX-KD
8Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 12.520.000----Đất TM-DV
9Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 13.150.000----Đất ở
10Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Miếu Thần Hoàng - Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh1.680.000----Đất SX-KD
11Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Miếu Thần Hoàng - Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh2.800.000----Đất TM-DV
12Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Miếu Thần Hoàng - Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh3.500.000----Đất ở
13Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng2.112.000----Đất SX-KD
14Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng3.520.000----Đất TM-DV
15Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng4.400.000----Đất ở
16Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên3.384.000----Đất SX-KD
17Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên5.640.000----Đất TM-DV
18Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên7.050.000----Đất ở
19Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai5.088.000----Đất SX-KD
20Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai8.480.000----Đất TM-DV
21Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai10.600.000----Đất ở
22Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Thống Nhất2.952.000----Đất SX-KD
23Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Thống Nhất4.920.000----Đất TM-DV
24Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Thống Nhất6.150.000----Đất ở
25Thành phố Bạc LiêuĐường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1Cầu Tôn Đức Thắng - Liên tỉnh lộ 382.544.000----Đất SX-KD
26Thành phố Bạc LiêuĐường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1Cầu Tôn Đức Thắng - Liên tỉnh lộ 384.240.000----Đất TM-DV
27Thành phố Bạc LiêuĐường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1Cầu Tôn Đức Thắng - Liên tỉnh lộ 385.300.000----Đất ở
28Thành phố Bạc LiêuĐường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Cầu Tôn Đức Thắng4.224.000----Đất SX-KD
29Thành phố Bạc LiêuĐường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Cầu Tôn Đức Thắng7.040.000----Đất TM-DV
30Thành phố Bạc LiêuĐường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Cầu Tôn Đức Thắng8.800.000----Đất ở
31Thành phố Bạc LiêuĐường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1Trần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)5.928.000----Đất SX-KD
32Thành phố Bạc LiêuĐường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1Trần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)9.880.000----Đất TM-DV
33Thành phố Bạc LiêuĐường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1Trần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)12.350.000----Đất ở
34Thành phố Bạc LiêuLộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng)3.792.000----Đất SX-KD
35Thành phố Bạc LiêuLộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng)6.320.000----Đất TM-DV
36Thành phố Bạc LiêuLộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng)7.900.000----Đất ở
37Thành phố Bạc LiêuLộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)Ngô Gia Tự - Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)5.520.000----Đất SX-KD
38Thành phố Bạc LiêuLộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)Ngô Gia Tự - Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)9.200.000----Đất TM-DV
39Thành phố Bạc LiêuLộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)Ngô Gia Tự - Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)11.500.000----Đất ở
40Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhTôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh thủy lợi)3.384.000----Đất SX-KD
41Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhTôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh thủy lợi)5.640.000----Đất TM-DV
42Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhTôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh thủy lợi)7.050.000----Đất ở
43Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhNguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu)5.088.000----Đất SX-KD
44Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhNguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu)8.480.000----Đất TM-DV
45Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhNguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu)10.600.000----Đất ở
46Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhLê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc)6.720.000----Đất SX-KD
47Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhLê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc)11.200.000----Đất TM-DV
48Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhLê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc)14.000.000----Đất ở
49Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhTrần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)8.472.000----Đất SX-KD
50Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhTrần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)14.120.000----Đất TM-DV
51Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhTrần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)17.650.000----Đất ở
52Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhNguyễn Đình Chiểu - Trần Phú10.992.000----Đất SX-KD
53Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhNguyễn Đình Chiểu - Trần Phú18.320.000----Đất TM-DV
54Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhNguyễn Đình Chiểu - Trần Phú22.900.000----Đất ở
55Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhVõ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu8.472.000----Đất SX-KD
56Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhVõ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu14.120.000----Đất TM-DV
57Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhVõ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu17.650.000----Đất ở
58Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhSông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu4.656.000----Đất SX-KD
59Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhSông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu7.760.000----Đất TM-DV
60Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần HuỳnhSông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu9.700.000----Đất ở
61Thành phố Bạc LiêuCác đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng) - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát1.440.000----Đất SX-KD
62Thành phố Bạc LiêuCác đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng) - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát2.400.000----Đất TM-DV
63Thành phố Bạc LiêuCác đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng) - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát3.000.000----Đất ở
64Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Văn Linh - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát3.792.000----Đất SX-KD
65Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Văn Linh - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát6.320.000----Đất TM-DV
66Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Văn Linh - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát7.900.000----Đất ở
67Thành phố Bạc LiêuĐường 3/2 - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát2.640.000----Đất SX-KD
68Thành phố Bạc LiêuĐường 3/2 - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát4.400.000----Đất TM-DV
69Thành phố Bạc LiêuĐường 3/2 - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát5.500.000----Đất ở
70Thành phố Bạc LiêuĐường A - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát3.216.000----Đất SX-KD
71Thành phố Bạc LiêuĐường A - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát5.360.000----Đất TM-DV
72Thành phố Bạc LiêuĐường A - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát6.700.000----Đất ở
73Thành phố Bạc LiêuĐường Vành Đai Ngoài - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát2.496.000----Đất SX-KD
74Thành phố Bạc LiêuĐường Vành Đai Ngoài - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát4.160.000----Đất TM-DV
75Thành phố Bạc LiêuĐường Vành Đai Ngoài - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát5.200.000----Đất ở
76Thành phố Bạc LiêuĐường 19 tháng 5 - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát2.064.000----Đất SX-KD
77Thành phố Bạc LiêuĐường 19 tháng 5 - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát3.440.000----Đất TM-DV
78Thành phố Bạc LiêuĐường 19 tháng 5 - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát4.300.000----Đất ở
79Thành phố Bạc LiêuĐường D5 - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát2.064.000----Đất SX-KD
80Thành phố Bạc LiêuĐường D5 - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát3.440.000----Đất TM-DV
81Thành phố Bạc LiêuĐường D5 - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát4.300.000----Đất ở
82Thành phố Bạc LiêuĐường D3 - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát2.112.000----Đất SX-KD
83Thành phố Bạc LiêuĐường D3 - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát3.520.000----Đất TM-DV
84Thành phố Bạc LiêuĐường D3 - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát4.400.000----Đất ở
85Thành phố Bạc LiêuĐường N4; N5; N6; N7; N8; N9; N10; N11; N12; N13; N14; N15 - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát1.440.000----Đất SX-KD
86Thành phố Bạc LiêuĐường N4; N5; N6; N7; N8; N9; N10; N11; N12; N13; N14; N15 - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát2.400.000----Đất TM-DV
87Thành phố Bạc LiêuĐường N4; N5; N6; N7; N8; N9; N10; N11; N12; N13; N14; N15 - Dự án Khu TĐC Hoàng Phát3.000.000----Đất ở
88Thành phố Bạc LiêuĐường D4; D6; D7; D8; D9; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D17; D18; D19; D20; D21 - Dự án Khu TĐC Hoàn1.440.000----Đất SX-KD
89Thành phố Bạc LiêuĐường D4; D6; D7; D8; D9; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D17; D18; D19; D20; D21 - Dự án Khu TĐC Hoàn2.400.000----Đất TM-DV
90Thành phố Bạc LiêuĐường D4; D6; D7; D8; D9; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D17; D18; D19; D20; D21 - Dự án Khu TĐC Hoàn3.000.000----Đất ở
91Thành phố Bạc LiêuĐường số 08 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)720.000----Đất SX-KD
92Thành phố Bạc LiêuĐường số 08 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.200.000----Đất TM-DV
93Thành phố Bạc LiêuĐường số 08 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.500.000----Đất ở
94Thành phố Bạc LiêuĐường số 07 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)720.000----Đất SX-KD
95Thành phố Bạc LiêuĐường số 07 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.200.000----Đất TM-DV
96Thành phố Bạc LiêuĐường số 07 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.500.000----Đất ở
97Thành phố Bạc LiêuĐường số 03 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)720.000----Đất SX-KD
98Thành phố Bạc LiêuĐường số 03 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.200.000----Đất TM-DV
99Thành phố Bạc LiêuĐường số 03 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.500.000----Đất ở
100Thành phố Bạc LiêuĐường số 02 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)720.000----Đất SX-KD
101Thành phố Bạc LiêuĐường số 02 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.200.000----Đất TM-DV
102Thành phố Bạc LiêuĐường số 02 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.500.000----Đất ở
103Thành phố Bạc LiêuĐường số 01 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)720.000----Đất SX-KD
104Thành phố Bạc LiêuĐường số 01 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.200.000----Đất TM-DV
105Thành phố Bạc LiêuĐường số 01 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.500.000----Đất ở
106Thành phố Bạc LiêuĐường số 15 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)768.000----Đất SX-KD
107Thành phố Bạc LiêuĐường số 15 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.280.000----Đất TM-DV
108Thành phố Bạc LiêuĐường số 15 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.600.000----Đất ở
109Thành phố Bạc LiêuĐường số 14 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)768.000----Đất SX-KD
110Thành phố Bạc LiêuĐường số 14 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.280.000----Đất TM-DV
111Thành phố Bạc LiêuĐường số 14 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.600.000----Đất ở
112Thành phố Bạc LiêuĐường số 13 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)768.000----Đất SX-KD
113Thành phố Bạc LiêuĐường số 13 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.280.000----Đất TM-DV
114Thành phố Bạc LiêuĐường số 13 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.600.000----Đất ở
115Thành phố Bạc LiêuĐường số 12 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)768.000----Đất SX-KD
116Thành phố Bạc LiêuĐường số 12 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.280.000----Đất TM-DV
117Thành phố Bạc LiêuĐường số 12 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.600.000----Đất ở
118Thành phố Bạc LiêuĐường số 11 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)768.000----Đất SX-KD
119Thành phố Bạc LiêuĐường số 11 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.280.000----Đất TM-DV
120Thành phố Bạc LiêuĐường số 11 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)1.600.000----Đất ở
121Thành phố Bạc LiêuCác tuyến đường Khu nhà ở xã hội - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Trà1.526.000----Đất SX-KD
122Thành phố Bạc LiêuCác tuyến đường Khu nhà ở xã hội - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Trà2.544.000----Đất TM-DV
123Thành phố Bạc LiêuCác tuyến đường Khu nhà ở xã hội - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Trà3.180.000----Đất ở
124Thành phố Bạc LiêuĐường số 23 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)1.920.000----Đất SX-KD
125Thành phố Bạc LiêuĐường số 23 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)3.200.000----Đất TM-DV
126Thành phố Bạc LiêuĐường số 23 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)4.000.000----Đất ở
127Thành phố Bạc LiêuĐường số 14; 19D - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)1.872.000----Đất SX-KD
128Thành phố Bạc LiêuĐường số 14; 19D - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)3.120.000----Đất TM-DV
129Thành phố Bạc LiêuĐường số 14; 19D - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)3.900.000----Đất ở
130Thành phố Bạc LiêuĐường số 25; 27 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)1.776.000----Đất SX-KD
131Thành phố Bạc LiêuĐường số 25; 27 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)2.960.000----Đất TM-DV
132Thành phố Bạc LiêuĐường số 25; 27 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)3.700.000----Đất ở
133Thành phố Bạc LiêuĐường số 8; 11 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)2.880.000----Đất SX-KD
134Thành phố Bạc LiêuĐường số 8; 11 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)4.800.000----Đất TM-DV
135Thành phố Bạc LiêuĐường số 8; 11 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)6.000.000----Đất ở
136Thành phố Bạc LiêuĐường số 19 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)2.304.000----Đất SX-KD
137Thành phố Bạc LiêuĐường số 19 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)3.840.000----Đất TM-DV
138Thành phố Bạc LiêuĐường số 19 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)4.800.000----Đất ở
139Thành phố Bạc LiêuĐường số 2; 4; 4B; 6; 10; 12; 18; 31; 31A - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 71.824.000----Đất SX-KD
140Thành phố Bạc LiêuĐường số 2; 4; 4B; 6; 10; 12; 18; 31; 31A - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 73.040.000----Đất TM-DV
141Thành phố Bạc LiêuĐường số 2; 4; 4B; 6; 10; 12; 18; 31; 31A - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 73.800.000----Đất ở
142Thành phố Bạc LiêuĐường số 6A; 8A; 13; 13A; 15; 17, 19A; 19B; 19C; 8B; 16; 29; 33; 33A - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe1.632.000----Đất SX-KD
143Thành phố Bạc LiêuĐường số 6A; 8A; 13; 13A; 15; 17, 19A; 19B; 19C; 8B; 16; 29; 33; 33A - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe2.720.000----Đất TM-DV
144Thành phố Bạc LiêuĐường số 6A; 8A; 13; 13A; 15; 17, 19A; 19B; 19C; 8B; 16; 29; 33; 33A - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe3.400.000----Đất ở
145Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Mười (số 9 cũ) - Dự án KDC phường 21.536.000----Đất SX-KD
146Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Mười (số 9 cũ) - Dự án KDC phường 22.560.000----Đất TM-DV
147Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Mười (số 9 cũ) - Dự án KDC phường 23.200.000----Đất ở
148Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Huỳnh (số 11B cũ) - Dự án KDC phường 21.536.000----Đất SX-KD
149Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Huỳnh (số 11B cũ) - Dự án KDC phường 22.560.000----Đất TM-DV
150Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Huỳnh (số 11B cũ) - Dự án KDC phường 23.200.000----Đất ở
151Thành phố Bạc LiêuĐường Tạ Thị Huê (số 11A cũ) - Dự án KDC phường 21.536.000----Đất SX-KD
152Thành phố Bạc LiêuĐường Tạ Thị Huê (số 11A cũ) - Dự án KDC phường 22.560.000----Đất TM-DV
153Thành phố Bạc LiêuĐường Tạ Thị Huê (số 11A cũ) - Dự án KDC phường 23.200.000----Đất ở
154Thành phố Bạc LiêuĐường Tào Văn Tỵ (số 1C cũ) - Dự án KDC phường 21.344.000----Đất SX-KD
155Thành phố Bạc LiêuĐường Tào Văn Tỵ (số 1C cũ) - Dự án KDC phường 22.240.000----Đất TM-DV
156Thành phố Bạc LiêuĐường Tào Văn Tỵ (số 1C cũ) - Dự án KDC phường 22.800.000----Đất ở
157Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Hồng Khanh (số 6C cũ) - Dự án KDC phường 21.536.000----Đất SX-KD
158Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Hồng Khanh (số 6C cũ) - Dự án KDC phường 22.560.000----Đất TM-DV
159Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Hồng Khanh (số 6C cũ) - Dự án KDC phường 23.200.000----Đất ở
160Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Công Thượng (số 6B cũ) - Dự án KDC phường 21.536.000----Đất SX-KD
161Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Công Thượng (số 6B cũ) - Dự án KDC phường 22.560.000----Đất TM-DV
162Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Công Thượng (số 6B cũ) - Dự án KDC phường 23.200.000----Đất ở
163Thành phố Bạc LiêuĐường Phan Thị Khá (số 6A cũ) - Dự án KDC phường 21.536.000----Đất SX-KD
164Thành phố Bạc LiêuĐường Phan Thị Khá (số 6A cũ) - Dự án KDC phường 22.560.000----Đất TM-DV
165Thành phố Bạc LiêuĐường Phan Thị Khá (số 6A cũ) - Dự án KDC phường 23.200.000----Đất ở
166Thành phố Bạc LiêuĐường Hoa Lư (số 7 cũ) - Dự án KDC phường 21.536.000----Đất SX-KD
167Thành phố Bạc LiêuĐường Hoa Lư (số 7 cũ) - Dự án KDC phường 22.560.000----Đất TM-DV
168Thành phố Bạc LiêuĐường Hoa Lư (số 7 cũ) - Dự án KDC phường 23.200.000----Đất ở
169Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Thị Tám (số 2 cũ) - Dự án KDC phường 22.352.000----Đất SX-KD
170Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Thị Tám (số 2 cũ) - Dự án KDC phường 23.920.000----Đất TM-DV
171Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Thị Tám (số 2 cũ) - Dự án KDC phường 24.900.000----Đất ở
172Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Đại (số 8A cũ) - Dự án KDC phường 23.072.000----Đất SX-KD
173Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Đại (số 8A cũ) - Dự án KDC phường 25.120.000----Đất TM-DV
174Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Đại (số 8A cũ) - Dự án KDC phường 26.400.000----Đất ở
175Thành phố Bạc LiêuĐường Trương Hán Siêu (số 4 cũ) - Dự án KDC phường 22.352.000----Đất SX-KD
176Thành phố Bạc LiêuĐường Trương Hán Siêu (số 4 cũ) - Dự án KDC phường 23.920.000----Đất TM-DV
177Thành phố Bạc LiêuĐường Trương Hán Siêu (số 4 cũ) - Dự án KDC phường 24.900.000----Đất ở
178Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thị Nho (số 5 cũ) - Dự án KDC phường 22.544.000----Đất SX-KD
179Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thị Nho (số 5 cũ) - Dự án KDC phường 24.240.000----Đất TM-DV
180Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thị Nho (số 5 cũ) - Dự án KDC phường 25.300.000----Đất ở
181Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Hồng Dân (số 1 cũ) - Dự án KDC phường 22.352.000----Đất SX-KD
182Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Hồng Dân (số 1 cũ) - Dự án KDC phường 23.920.000----Đất TM-DV
183Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Hồng Dân (số 1 cũ) - Dự án KDC phường 24.900.000----Đất ở
184Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Bỉnh (số 1A cũ) - Dự án KDC phường 21.536.000----Đất SX-KD
185Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Bỉnh (số 1A cũ) - Dự án KDC phường 22.560.000----Đất TM-DV
186Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Bỉnh (số 1A cũ) - Dự án KDC phường 23.200.000----Đất ở
187Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Lương Bằng (số 12 cũ) - Dự án KDC phường 23.072.000----Đất SX-KD
188Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Lương Bằng (số 12 cũ) - Dự án KDC phường 25.120.000----Đất TM-DV
189Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Lương Bằng (số 12 cũ) - Dự án KDC phường 26.400.000----Đất ở
190Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Thanh Viết (số 1D cũ) - Dự án KDC phường 21.536.000----Đất SX-KD
191Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Thanh Viết (số 1D cũ) - Dự án KDC phường 22.560.000----Đất TM-DV
192Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Thanh Viết (số 1D cũ) - Dự án KDC phường 23.200.000----Đất ở
193Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Hồng Phong (số 8 + 14 cũ) - Dự án KDC phường 23.072.000----Đất SX-KD
194Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Hồng Phong (số 8 + 14 cũ) - Dự án KDC phường 25.120.000----Đất TM-DV
195Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Hồng Phong (số 8 + 14 cũ) - Dự án KDC phường 26.400.000----Đất ở
196Thành phố Bạc LiêuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Dự án KDC phường 2đường đối diện Kinh Hở cũ, đoạn từ kênh 30/4 - đến đường Ninh Bình1.920.000----Đất SX-KD
197Thành phố Bạc LiêuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Dự án KDC phường 2đường đối diện Kinh Hở cũ, đoạn từ kênh 30/4 - đến đường Ninh Bình3.200.000----Đất TM-DV
198Thành phố Bạc LiêuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Dự án KDC phường 2đường đối diện Kinh Hở cũ, đoạn từ kênh 30/4 - đến đường Ninh Bình4.000.000----Đất ở
199Thành phố Bạc LiêuĐường Phạm Thị Út (số 1E cũ) - Dự án KDC phường 21.344.000----Đất SX-KD
200Thành phố Bạc LiêuĐường Phạm Thị Út (số 1E cũ) - Dự án KDC phường 22.240.000----Đất TM-DV
201Thành phố Bạc LiêuĐường Phạm Thị Út (số 1E cũ) - Dự án KDC phường 22.800.000----Đất ở
202Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Văn Năm (số 1B cũ) - Dự án KDC phường 21.344.000----Đất SX-KD
203Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Văn Năm (số 1B cũ) - Dự án KDC phường 22.240.000----Đất TM-DV
204Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Văn Năm (số 1B cũ) - Dự án KDC phường 22.800.000----Đất ở
205Thành phố Bạc LiêuĐường Đoàn Thị Huê (số 3B cũ) - Dự án KDC phường 21.536.000----Đất SX-KD
206Thành phố Bạc LiêuĐường Đoàn Thị Huê (số 3B cũ) - Dự án KDC phường 22.560.000----Đất TM-DV
207Thành phố Bạc LiêuĐường Đoàn Thị Huê (số 3B cũ) - Dự án KDC phường 23.200.000----Đất ở
208Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Mẫn (số 3A cũ) - Dự án KDC phường 21.536.000----Đất SX-KD
209Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Mẫn (số 3A cũ) - Dự án KDC phường 22.560.000----Đất TM-DV
210Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Mẫn (số 3A cũ) - Dự án KDC phường 23.200.000----Đất ở
211Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Bá Tụi (số 13 cũ) - Dự án KDC phường 21.824.000----Đất SX-KD
212Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Bá Tụi (số 13 cũ) - Dự án KDC phường 23.040.000----Đất TM-DV
213Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Bá Tụi (số 13 cũ) - Dự án KDC phường 23.800.000----Đất ở
214Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thị Bùi (số 3 cũ) - Dự án KDC phường 22.016.000----Đất SX-KD
215Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thị Bùi (số 3 cũ) - Dự án KDC phường 23.360.000----Đất TM-DV
216Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thị Bùi (số 3 cũ) - Dự án KDC phường 24.200.000----Đất ở
217Thành phố Bạc LiêuĐường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2) - Dự án KDC phường 23.456.000----Đất SX-KD
218Thành phố Bạc LiêuĐường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2) - Dự án KDC phường 25.760.000----Đất TM-DV
219Thành phố Bạc LiêuĐường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2) - Dự án KDC phường 27.200.000----Đất ở
220Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ) - Dự án KDC phường 22.544.000----Đất SX-KD
221Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ) - Dự án KDC phường 24.240.000----Đất TM-DV
222Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ) - Dự án KDC phường 25.300.000----Đất ở
223Thành phố Bạc LiêuĐường Phan Văn Xoàn (số 6 cũ) - Dự án KDC phường 23.240.000----Đất SX-KD
224Thành phố Bạc LiêuĐường Phan Văn Xoàn (số 6 cũ) - Dự án KDC phường 25.400.000----Đất TM-DV
225Thành phố Bạc LiêuĐường Phan Văn Xoàn (số 6 cũ) - Dự án KDC phường 26.750.000----Đất ở
226Thành phố Bạc LiêuĐường số 1 - Dự án khu TĐC (02HA) tại phường 81.272.000----Đất SX-KD
227Thành phố Bạc LiêuĐường số 1 - Dự án khu TĐC (02HA) tại phường 82.120.000----Đất TM-DV
228Thành phố Bạc LiêuĐường số 1 - Dự án khu TĐC (02HA) tại phường 82.650.000----Đất ở
229Thành phố Bạc LiêuĐường số 12 - Dự án khu TĐC (02HA) tại phường 81.008.000----Đất SX-KD
230Thành phố Bạc LiêuĐường số 12 - Dự án khu TĐC (02HA) tại phường 81.680.000----Đất TM-DV
231Thành phố Bạc LiêuĐường số 12 - Dự án khu TĐC (02HA) tại phường 82.100.000----Đất ở
232Thành phố Bạc LiêuĐường số 5 và 11 - Dự án khu TĐC (02HA) tại phường 8912.000----Đất SX-KD
233Thành phố Bạc LiêuĐường số 5 và 11 - Dự án khu TĐC (02HA) tại phường 81.520.000----Đất TM-DV
234Thành phố Bạc LiêuĐường số 5 và 11 - Dự án khu TĐC (02HA) tại phường 81.900.000----Đất ở
235Thành phố Bạc LiêuCác đường nội bộ còn lại trong dự án - Dự án khu du lịch nhà mát840.000----Đất SX-KD
236Thành phố Bạc LiêuCác đường nội bộ còn lại trong dự án - Dự án khu du lịch nhà mát1.400.000----Đất TM-DV
237Thành phố Bạc LiêuCác đường nội bộ còn lại trong dự án - Dự án khu du lịch nhà mát1.750.000----Đất ở
238Thành phố Bạc LiêuĐường số 2, số 4 (vuông góc đường Bạch Đằng) - Dự án khu du lịch nhà mát1.008.000----Đất SX-KD
239Thành phố Bạc LiêuĐường số 2, số 4 (vuông góc đường Bạch Đằng) - Dự án khu du lịch nhà mát1.680.000----Đất TM-DV
240Thành phố Bạc LiêuĐường số 2, số 4 (vuông góc đường Bạch Đằng) - Dự án khu du lịch nhà mát2.100.000----Đất ở
241Thành phố Bạc LiêuĐường C và C1 (đường Bạch Đằng nối dài ra biển) - Dự án khu du lịch nhà mát1.680.000----Đất SX-KD
242Thành phố Bạc LiêuĐường C và C1 (đường Bạch Đằng nối dài ra biển) - Dự án khu du lịch nhà mát2.800.000----Đất TM-DV
243Thành phố Bạc LiêuĐường C và C1 (đường Bạch Đằng nối dài ra biển) - Dự án khu du lịch nhà mát3.500.000----Đất ở
244Thành phố Bạc LiêuĐường số 4 - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)2.544.000----Đất SX-KD
245Thành phố Bạc LiêuĐường số 4 - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)4.240.000----Đất TM-DV
246Thành phố Bạc LiêuĐường số 4 - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)5.300.000----Đất ở
247Thành phố Bạc LiêuĐường số 11 - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)2.952.000----Đất SX-KD
248Thành phố Bạc LiêuĐường số 11 - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)4.920.000----Đất TM-DV
249Thành phố Bạc LiêuĐường số 11 - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)6.150.000----Đất ở
250Thành phố Bạc LiêuĐường Dương Văn Diệp (số 10 cũ) - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)3.384.000----Đất SX-KD
251Thành phố Bạc LiêuĐường Dương Văn Diệp (số 10 cũ) - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)5.640.000----Đất TM-DV
252Thành phố Bạc LiêuĐường Dương Văn Diệp (số 10 cũ) - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)7.050.000----Đất ở
253Thành phố Bạc LiêuĐường Lâm Thị Anh (số 13 cũ) - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)3.384.000----Đất SX-KD
254Thành phố Bạc LiêuĐường Lâm Thị Anh (số 13 cũ) - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)5.640.000----Đất TM-DV
255Thành phố Bạc LiêuĐường Lâm Thị Anh (số 13 cũ) - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)7.050.000----Đất ở
256Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Thê - Dự án khu dân cư phường 51.344.000----Đất SX-KD
257Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Thê - Dự án khu dân cư phường 52.240.000----Đất TM-DV
258Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Thê - Dự án khu dân cư phường 52.800.000----Đất ở
259Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Tri Phương - Dự án khu dân cư phường 51.344.000----Đất SX-KD
260Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Tri Phương - Dự án khu dân cư phường 52.240.000----Đất TM-DV
261Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Tri Phương - Dự án khu dân cư phường 52.800.000----Đất ở
262Thành phố Bạc LiêuĐường Mười Chức (Nọc Nạng cũ) - Dự án khu dân cư phường 51.344.000----Đất SX-KD
263Thành phố Bạc LiêuĐường Mười Chức (Nọc Nạng cũ) - Dự án khu dân cư phường 52.240.000----Đất TM-DV
264Thành phố Bạc LiêuĐường Mười Chức (Nọc Nạng cũ) - Dự án khu dân cư phường 52.800.000----Đất ở
265Thành phố Bạc LiêuĐường Phó Đức Chính - Dự án khu dân cư phường 51.344.000----Đất SX-KD
266Thành phố Bạc LiêuĐường Phó Đức Chính - Dự án khu dân cư phường 52.240.000----Đất TM-DV
267Thành phố Bạc LiêuĐường Phó Đức Chính - Dự án khu dân cư phường 52.800.000----Đất ở
268Thành phố Bạc LiêuĐường Bông Văn Dĩa - Dự án khu dân cư phường 51.344.000----Đất SX-KD
269Thành phố Bạc LiêuĐường Bông Văn Dĩa - Dự án khu dân cư phường 52.240.000----Đất TM-DV
270Thành phố Bạc LiêuĐường Bông Văn Dĩa - Dự án khu dân cư phường 52.800.000----Đất ở
271Thành phố Bạc LiêuĐường Hồ Minh Luông - Dự án khu dân cư phường 51.344.000----Đất SX-KD
272Thành phố Bạc LiêuĐường Hồ Minh Luông - Dự án khu dân cư phường 52.240.000----Đất TM-DV
273Thành phố Bạc LiêuĐường Hồ Minh Luông - Dự án khu dân cư phường 52.800.000----Đất ở
274Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Bình (Đường số 11B cũ) - Dự án khu dân cư phường 51.344.000----Đất SX-KD
275Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Bình (Đường số 11B cũ) - Dự án khu dân cư phường 52.240.000----Đất TM-DV
276Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Bình (Đường số 11B cũ) - Dự án khu dân cư phường 52.800.000----Đất ở
277Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Sáu - Dự án khu dân cư phường 51.344.000----Đất SX-KD
278Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Sáu - Dự án khu dân cư phường 52.240.000----Đất TM-DV
279Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Sáu - Dự án khu dân cư phường 52.800.000----Đất ở
280Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thị Thơm - Dự án khu dân cư phường 51.344.000----Đất SX-KD
281Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thị Thơm - Dự án khu dân cư phường 52.240.000----Đất TM-DV
282Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thị Thơm - Dự án khu dân cư phường 52.800.000----Đất ở
283Thành phố Bạc LiêuĐường Phạm Văn Kiết - Dự án khu dân cư phường 51.344.000----Đất SX-KD
284Thành phố Bạc LiêuĐường Phạm Văn Kiết - Dự án khu dân cư phường 52.240.000----Đất TM-DV
285Thành phố Bạc LiêuĐường Phạm Văn Kiết - Dự án khu dân cư phường 52.800.000----Đất ở
286Thành phố Bạc LiêuĐường 6A - Dự án khu dân cư phường 51.344.000----Đất SX-KD
287Thành phố Bạc LiêuĐường 6A - Dự án khu dân cư phường 52.240.000----Đất TM-DV
288Thành phố Bạc LiêuĐường 6A - Dự án khu dân cư phường 52.800.000----Đất ở
289Thành phố Bạc LiêuĐường Nhạc Khị - Dự án khu dân cư phường 51.344.000----Đất SX-KD
290Thành phố Bạc LiêuĐường Nhạc Khị - Dự án khu dân cư phường 52.240.000----Đất TM-DV
291Thành phố Bạc LiêuĐường Nhạc Khị - Dự án khu dân cư phường 52.800.000----Đất ở
292Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Viết Xuân - Dự án khu dân cư phường 51.344.000----Đất SX-KD
293Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Viết Xuân - Dự án khu dân cư phường 52.240.000----Đất TM-DV
294Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Viết Xuân - Dự án khu dân cư phường 52.800.000----Đất ở
295Thành phố Bạc LiêuĐường Duy Tân - Dự án khu dân cư phường 51.344.000----Đất SX-KD
296Thành phố Bạc LiêuĐường Duy Tân - Dự án khu dân cư phường 52.240.000----Đất TM-DV
297Thành phố Bạc LiêuĐường Duy Tân - Dự án khu dân cư phường 52.800.000----Đất ở
298Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Trà - Dự án khu dân cư phường 51.522.000----Đất SX-KD
299Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Trà - Dự án khu dân cư phường 52.536.000----Đất TM-DV
300Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Trà - Dự án khu dân cư phường 53.170.000----Đất ở
301Thành phố Bạc LiêuĐường Tôn Thất Tùng - Dự án khu dân cư phường 51.522.000----Đất SX-KD
302Thành phố Bạc LiêuĐường Tôn Thất Tùng - Dự án khu dân cư phường 52.536.000----Đất TM-DV
303Thành phố Bạc LiêuĐường Tôn Thất Tùng - Dự án khu dân cư phường 53.170.000----Đất ở
304Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Trung Trực - Dự án khu dân cư phường 51.680.000----Đất SX-KD
305Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Trung Trực - Dự án khu dân cư phường 52.800.000----Đất TM-DV
306Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Trung Trực - Dự án khu dân cư phường 53.500.000----Đất ở
307Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Đại Hành - Dự án khu dân cư phường 52.112.000----Đất SX-KD
308Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Đại Hành - Dự án khu dân cư phường 53.520.000----Đất TM-DV
309Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Đại Hành - Dự án khu dân cư phường 54.400.000----Đất ở
310Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Quí Đôn - Dự án khu dân cư phường 52.112.000----Đất SX-KD
311Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Quí Đôn - Dự án khu dân cư phường 53.520.000----Đất TM-DV
312Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Quí Đôn - Dự án khu dân cư phường 54.400.000----Đất ở
313Thành phố Bạc LiêuĐường Bùi Thị Trường - Dự án khu dân cư phường 52.112.000----Đất SX-KD
314Thành phố Bạc LiêuĐường Bùi Thị Trường - Dự án khu dân cư phường 53.520.000----Đất TM-DV
315Thành phố Bạc LiêuĐường Bùi Thị Trường - Dự án khu dân cư phường 54.400.000----Đất ở
316Thành phố Bạc LiêuĐường Đồng Khởi - Dự án khu dân cư phường 52.208.000----Đất SX-KD
317Thành phố Bạc LiêuĐường Đồng Khởi - Dự án khu dân cư phường 53.680.000----Đất TM-DV
318Thành phố Bạc LiêuĐường Đồng Khởi - Dự án khu dân cư phường 54.600.000----Đất ở
319Thành phố Bạc LiêuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Dự án khu dân cư phường 52.112.000----Đất SX-KD
320Thành phố Bạc LiêuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Dự án khu dân cư phường 53.520.000----Đất TM-DV
321Thành phố Bạc LiêuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Dự án khu dân cư phường 54.400.000----Đất ở
322Thành phố Bạc LiêuĐường Hàm Nghi - Dự án khu dân cư phường 52.544.000----Đất SX-KD
323Thành phố Bạc LiêuĐường Hàm Nghi - Dự án khu dân cư phường 54.240.000----Đất TM-DV
324Thành phố Bạc LiêuĐường Hàm Nghi - Dự án khu dân cư phường 55.300.000----Đất ở
325Thành phố Bạc LiêuCác tuyến đường còn lại lộ giới - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
326Thành phố Bạc LiêuCác tuyến đường còn lại lộ giới - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
327Thành phố Bạc LiêuCác tuyến đường còn lại lộ giới - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
328Thành phố Bạc LiêuĐường Hoàng Cầm - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
329Thành phố Bạc LiêuĐường Hoàng Cầm - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
330Thành phố Bạc LiêuĐường Hoàng Cầm - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
331Thành phố Bạc LiêuĐường Tăng Hồng Phúc - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
332Thành phố Bạc LiêuĐường Tăng Hồng Phúc - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
333Thành phố Bạc LiêuĐường Tăng Hồng Phúc - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
334Thành phố Bạc LiêuĐường Phạm Ngọc Thạch - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
335Thành phố Bạc LiêuĐường Phạm Ngọc Thạch - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
336Thành phố Bạc LiêuĐường Phạm Ngọc Thạch - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
337Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Đại Nghĩa - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
338Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Đại Nghĩa - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
339Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Đại Nghĩa - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
340Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Ơn - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
341Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Ơn - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
342Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Ơn - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
343Thành phố Bạc LiêuĐường Văn Tiến Dũng - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
344Thành phố Bạc LiêuĐường Văn Tiến Dũng - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
345Thành phố Bạc LiêuĐường Văn Tiến Dũng - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
346Thành phố Bạc LiêuĐường Phạm Hồng Thám - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
347Thành phố Bạc LiêuĐường Phạm Hồng Thám - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
348Thành phố Bạc LiêuĐường Phạm Hồng Thám - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
349Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thái Bình - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
350Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thái Bình - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
351Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thái Bình - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
352Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Việt Hồng - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
353Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Việt Hồng - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
354Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Việt Hồng - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
355Thành phố Bạc LiêuĐường Phan Ngọc Sến - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
356Thành phố Bạc LiêuĐường Phan Ngọc Sến - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
357Thành phố Bạc LiêuĐường Phan Ngọc Sến - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
358Thành phố Bạc LiêuĐường Thích Hiển Giác - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
359Thành phố Bạc LiêuĐường Thích Hiển Giác - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
360Thành phố Bạc LiêuĐường Thích Hiển Giác - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
361Thành phố Bạc LiêuĐường Lâm Văn Thê - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
362Thành phố Bạc LiêuĐường Lâm Văn Thê - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
363Thành phố Bạc LiêuĐường Lâm Văn Thê - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
364Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Trọng Tấn - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
365Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Trọng Tấn - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
366Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Trọng Tấn - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
367Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Khắc Xương - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
368Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Khắc Xương - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
369Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Khắc Xương - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
370Thành phố Bạc LiêuĐường Phan Đình Giót - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
371Thành phố Bạc LiêuĐường Phan Đình Giót - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
372Thành phố Bạc LiêuĐường Phan Đình Giót - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
373Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thị Định - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
374Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thị Định - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
375Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thị Định - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
376Thành phố Bạc LiêuĐường Cao Triều Phát - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
377Thành phố Bạc LiêuĐường Cao Triều Phát - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
378Thành phố Bạc LiêuĐường Cao Triều Phát - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
379Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Quang Diệu - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
380Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Quang Diệu - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
381Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Quang Diệu - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
382Thành phố Bạc LiêuĐường Bùi Thị Xuân - Dự án khu đô thị mới phường 11.920.000----Đất SX-KD
383Thành phố Bạc LiêuĐường Bùi Thị Xuân - Dự án khu đô thị mới phường 13.200.000----Đất TM-DV
384Thành phố Bạc LiêuĐường Bùi Thị Xuân - Dự án khu đô thị mới phường 14.000.000----Đất ở
385Thành phố Bạc LiêuĐường 19/5 - Dự án khu đô thị mới phường 12.544.000----Đất SX-KD
386Thành phố Bạc LiêuĐường 19/5 - Dự án khu đô thị mới phường 14.240.000----Đất TM-DV
387Thành phố Bạc LiêuĐường 19/5 - Dự án khu đô thị mới phường 15.300.000----Đất ở
388Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thái Học (nối dài) - Dự án khu đô thị mới phường 12.544.000----Đất SX-KD
389Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thái Học (nối dài) - Dự án khu đô thị mới phường 14.240.000----Đất TM-DV
390Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thái Học (nối dài) - Dự án khu đô thị mới phường 15.300.000----Đất ở
391Thành phố Bạc LiêuĐường 3 tháng 2 - Dự án khu đô thị mới phường 13.216.000----Đất SX-KD
392Thành phố Bạc LiêuĐường 3 tháng 2 - Dự án khu đô thị mới phường 15.360.000----Đất TM-DV
393Thành phố Bạc LiêuĐường 3 tháng 2 - Dự án khu đô thị mới phường 16.700.000----Đất ở
394Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Văn Linh - Dự án khu đô thị mới phường 13.792.000----Đất SX-KD
395Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Văn Linh - Dự án khu đô thị mới phường 16.320.000----Đất TM-DV
396Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Văn Linh - Dự án khu đô thị mới phường 17.900.000----Đất ở
397Thành phố Bạc LiêuCác tuyến đường nội bộ trong dự án - Dự án khu Lê Văn Tám (Phường 1)3.216.000----Đất SX-KD
398Thành phố Bạc LiêuCác tuyến đường nội bộ trong dự án - Dự án khu Lê Văn Tám (Phường 1)5.360.000----Đất TM-DV
399Thành phố Bạc LiêuCác tuyến đường nội bộ trong dự án - Dự án khu Lê Văn Tám (Phường 1)6.700.000----Đất ở
400Thành phố Bạc LiêuCác tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính1.920.000----Đất SX-KD
401Thành phố Bạc LiêuCác tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính3.200.000----Đất TM-DV
402Thành phố Bạc LiêuCác tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính4.000.000----Đất ở
403Thành phố Bạc LiêuĐường Hùng Vương - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương, đoạn từ Trần Huỳnh - đến Nguyễn Tất Thành1.920.000----Đất SX-KD
404Thành phố Bạc LiêuĐường Hùng Vương - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương, đoạn từ Trần Huỳnh - đến Nguyễn Tất Thành3.200.000----Đất TM-DV
405Thành phố Bạc LiêuĐường Hùng Vương - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương, đoạn từ Trần Huỳnh - đến Nguyễn Tất Thành4.000.000----Đất ở
406Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Sớm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính1.920.000----Đất SX-KD
407Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Sớm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính3.200.000----Đất TM-DV
408Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Sớm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính4.000.000----Đất ở
409Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính1.920.000----Đất SX-KD
410Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính3.200.000----Đất TM-DV
411Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính4.000.000----Đất ở
412Thành phố Bạc LiêuĐường Ngô Thời Nhiệm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính1.920.000----Đất SX-KD
413Thành phố Bạc LiêuĐường Ngô Thời Nhiệm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính3.200.000----Đất TM-DV
414Thành phố Bạc LiêuĐường Ngô Thời Nhiệm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính4.000.000----Đất ở
415Thành phố Bạc LiêuĐường Lâm Thành Mậu - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính1.920.000----Đất SX-KD
416Thành phố Bạc LiêuĐường Lâm Thành Mậu - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính3.200.000----Đất TM-DV
417Thành phố Bạc LiêuĐường Lâm Thành Mậu - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính4.000.000----Đất ở
418Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Thị Khéo - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính1.920.000----Đất SX-KD
419Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Thị Khéo - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính3.200.000----Đất TM-DV
420Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Thị Khéo - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính4.000.000----Đất ở
421Thành phố Bạc LiêuĐường Lương Định Của - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính1.920.000----Đất SX-KD
422Thành phố Bạc LiêuĐường Lương Định Của - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính3.200.000----Đất TM-DV
423Thành phố Bạc LiêuĐường Lương Định Của - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính4.000.000----Đất ở
424Thành phố Bạc LiêuĐường Quách Thị Kiều - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính1.920.000----Đất SX-KD
425Thành phố Bạc LiêuĐường Quách Thị Kiều - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính3.200.000----Đất TM-DV
426Thành phố Bạc LiêuĐường Quách Thị Kiều - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính4.000.000----Đất ở
427Thành phố Bạc LiêuĐường Huỳnh Quảng - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính2.400.000----Đất SX-KD
428Thành phố Bạc LiêuĐường Huỳnh Quảng - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính4.000.000----Đất TM-DV
429Thành phố Bạc LiêuĐường Huỳnh Quảng - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính5.000.000----Đất ở
430Thành phố Bạc LiêuĐường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở UBND tỉnh) - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính3.360.000----Đất SX-KD
431Thành phố Bạc LiêuĐường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở UBND tỉnh) - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính5.600.000----Đất TM-DV
432Thành phố Bạc LiêuĐường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở UBND tỉnh) - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính7.000.000----Đất ở
433Thành phố Bạc LiêuĐường Hoà Bình nối dài - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)1.440.000----Đất SX-KD
434Thành phố Bạc LiêuĐường Hoà Bình nối dài - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)2.400.000----Đất TM-DV
435Thành phố Bạc LiêuĐường Hoà Bình nối dài - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)3.000.000----Đất ở
436Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Hộ - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)1.440.000----Đất SX-KD
437Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Hộ - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)2.400.000----Đất TM-DV
438Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Hộ - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)3.000.000----Đất ở
439Thành phố Bạc LiêuĐường Tô Minh Luyến - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)1.440.000----Đất SX-KD
440Thành phố Bạc LiêuĐường Tô Minh Luyến - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)2.400.000----Đất TM-DV
441Thành phố Bạc LiêuĐường Tô Minh Luyến - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)3.000.000----Đất ở
442Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thị Thủ - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)1.440.000----Đất SX-KD
443Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thị Thủ - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)2.400.000----Đất TM-DV
444Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thị Thủ - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)3.000.000----Đất ở
445Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thiết Hùng - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)1.680.000----Đất SX-KD
446Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thiết Hùng - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)2.800.000----Đất TM-DV
447Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thiết Hùng - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)3.500.000----Đất ở
448Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Chí Thanh - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)2.112.000----Đất SX-KD
449Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Chí Thanh - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)3.520.000----Đất TM-DV
450Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Chí Thanh - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)4.400.000----Đất ở
451Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng1.104.000----Đất SX-KD
452Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng1.840.000----Đất TM-DV
453Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng2.300.000----Đất ở
454Thành phố Bạc LiêuĐường Kim Đồng - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng1.104.000----Đất SX-KD
455Thành phố Bạc LiêuĐường Kim Đồng - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng1.840.000----Đất TM-DV
456Thành phố Bạc LiêuĐường Kim Đồng - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng2.300.000----Đất ở
457Thành phố Bạc LiêuĐường Bế Văn Đàn - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng1.104.000----Đất SX-KD
458Thành phố Bạc LiêuĐường Bế Văn Đàn - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng1.840.000----Đất TM-DV
459Thành phố Bạc LiêuĐường Bế Văn Đàn - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng2.300.000----Đất ở
460Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng1.104.000----Đất SX-KD
461Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng1.840.000----Đất TM-DV
462Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng2.300.000----Đất ở
463Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Đại Hành nối dài - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng1.104.000----Đất SX-KD
464Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Đại Hành nối dài - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng1.840.000----Đất TM-DV
465Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Đại Hành nối dài - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng2.300.000----Đất ở
466Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Hữu Nghĩa - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng1.522.000----Đất SX-KD
467Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Hữu Nghĩa - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng2.536.000----Đất TM-DV
468Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Hữu Nghĩa - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng3.170.000----Đất ở
469Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Hồng Khanh - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng1.522.000----Đất SX-KD
470Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Hồng Khanh - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng2.536.000----Đất TM-DV
471Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Hồng Khanh - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng3.170.000----Đất ở
472Thành phố Bạc LiêuĐường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng2.112.000----Đất SX-KD
473Thành phố Bạc LiêuĐường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng3.520.000----Đất TM-DV
474Thành phố Bạc LiêuĐường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng4.400.000----Đất ở
475Thành phố Bạc LiêuĐường Mậu Thân (số 7 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng2.112.000----Đất SX-KD
476Thành phố Bạc LiêuĐường Mậu Thân (số 7 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng3.520.000----Đất TM-DV
477Thành phố Bạc LiêuĐường Mậu Thân (số 7 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng4.400.000----Đất ở
478Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Trường Tộ - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng2.112.000----Đất SX-KD
479Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Trường Tộ - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng3.520.000----Đất TM-DV
480Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Trường Tộ - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng4.400.000----Đất ở
481Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Riêng (số 8 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng2.544.000----Đất SX-KD
482Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Riêng (số 8 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng4.240.000----Đất TM-DV
483Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Riêng (số 8 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng5.300.000----Đất ở
484Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thông - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng2.544.000----Đất SX-KD
485Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thông - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng4.240.000----Đất TM-DV
486Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thông - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng5.300.000----Đất ở
487Thành phố Bạc LiêuĐường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện1.186.000----Đất SX-KD
488Thành phố Bạc LiêuĐường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện1.976.000----Đất TM-DV
489Thành phố Bạc LiêuĐường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện2.470.000----Đất ở
490Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Thành (số 10 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện1.186.000----Đất SX-KD
491Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Thành (số 10 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện1.976.000----Đất TM-DV
492Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Thành (số 10 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện2.470.000----Đất ở
493Thành phố Bạc LiêuĐường Phan Thị Phép (số 9 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện1.186.000----Đất SX-KD
494Thành phố Bạc LiêuĐường Phan Thị Phép (số 9 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện1.976.000----Đất TM-DV
495Thành phố Bạc LiêuĐường Phan Thị Phép (số 9 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện2.470.000----Đất ở
496Thành phố Bạc LiêuĐường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện1.186.000----Đất SX-KD
497Thành phố Bạc LiêuĐường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện1.976.000----Đất TM-DV
498Thành phố Bạc LiêuĐường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện2.470.000----Đất ở
499Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện1.186.000----Đất SX-KD
500Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện1.976.000----Đất TM-DV
501Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện2.470.000----Đất ở
502Thành phố Bạc LiêuĐường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện1.186.000----Đất SX-KD
503Thành phố Bạc LiêuĐường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện1.976.000----Đất TM-DV
504Thành phố Bạc LiêuĐường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện2.470.000----Đất ở
505Thành phố Bạc LiêuĐường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện1.186.000----Đất SX-KD
506Thành phố Bạc LiêuĐường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện1.976.000----Đất TM-DV
507Thành phố Bạc LiêuĐường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện2.470.000----Đất ở
508Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện1.272.000----Đất SX-KD
509Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện2.120.000----Đất TM-DV
510Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) - Dự án khi nhà máy phát điện2.650.000----Đất ở
511Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng (Lê Duẩn - Trương Văn An) - Dự án khi nhà máy phát điện2.544.000----Đất SX-KD
512Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng (Lê Duẩn - Trương Văn An) - Dự án khi nhà máy phát điện4.240.000----Đất TM-DV
513Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng (Lê Duẩn - Trương Văn An) - Dự án khi nhà máy phát điện5.300.000----Đất ở
514Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Công Tộc (Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh) - Dự án khi nhà máy phát điện1.186.000----Đất SX-KD
515Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Công Tộc (Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh) - Dự án khi nhà máy phát điện1.976.000----Đất TM-DV
516Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Công Tộc (Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh) - Dự án khi nhà máy phát điện2.470.000----Đất ở
517Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Công Tộc (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng) - Dự án khi nhà máy phát điện2.544.000----Đất SX-KD
518Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Công Tộc (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng) - Dự án khi nhà máy phát điện4.240.000----Đất TM-DV
519Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Công Tộc (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng) - Dự án khi nhà máy phát điện5.300.000----Đất ở
520Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh1.272.000----Đất SX-KD
521Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.120.000----Đất TM-DV
522Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.650.000----Đất ở
523Thành phố Bạc LiêuĐường số 17 - Dự án Bắc Trần Huỳnh1.186.000----Đất SX-KD
524Thành phố Bạc LiêuĐường số 17 - Dự án Bắc Trần Huỳnh1.976.000----Đất TM-DV
525Thành phố Bạc LiêuĐường số 17 - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.470.000----Đất ở
526Thành phố Bạc LiêuĐường Huỳnh Văn Xã - Dự án Bắc Trần Huỳnh1.186.000----Đất SX-KD
527Thành phố Bạc LiêuĐường Huỳnh Văn Xã - Dự án Bắc Trần Huỳnh1.976.000----Đất TM-DV
528Thành phố Bạc LiêuĐường Huỳnh Văn Xã - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.470.000----Đất ở
529Thành phố Bạc LiêuĐường số 14 - Dự án Bắc Trần Huỳnh1.186.000----Đất SX-KD
530Thành phố Bạc LiêuĐường số 14 - Dự án Bắc Trần Huỳnh1.976.000----Đất TM-DV
531Thành phố Bạc LiêuĐường số 14 - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.470.000----Đất ở
532Thành phố Bạc LiêuĐường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần HuỳnhChâu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng1.296.000----Đất SX-KD
533Thành phố Bạc LiêuĐường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần HuỳnhChâu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng2.160.000----Đất TM-DV
534Thành phố Bạc LiêuĐường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần HuỳnhChâu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng2.700.000----Đất ở
535Thành phố Bạc LiêuĐường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần HuỳnhTrần Huỳnh - Châu Văn Đặng1.392.000----Đất SX-KD
536Thành phố Bạc LiêuĐường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần HuỳnhTrần Huỳnh - Châu Văn Đặng2.320.000----Đất TM-DV
537Thành phố Bạc LiêuĐường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần HuỳnhTrần Huỳnh - Châu Văn Đặng2.900.000----Đất ở
538Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần HuỳnhChâu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng1.296.000----Đất SX-KD
539Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần HuỳnhChâu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng2.160.000----Đất TM-DV
540Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần HuỳnhChâu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng2.700.000----Đất ở
541Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần HuỳnhTrần Huỳnh - Châu Văn Đặng1.392.000----Đất SX-KD
542Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần HuỳnhTrần Huỳnh - Châu Văn Đặng2.320.000----Đất TM-DV
543Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần HuỳnhTrần Huỳnh - Châu Văn Đặng2.900.000----Đất ở
544Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Hồng Dân - Dự án Bắc Trần Huỳnh1.296.000----Đất SX-KD
545Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Hồng Dân - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.160.000----Đất TM-DV
546Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Hồng Dân - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.700.000----Đất ở
547Thành phố Bạc LiêuĐường Trương Văn An - Dự án Bắc Trần Huỳnh1.296.000----Đất SX-KD
548Thành phố Bạc LiêuĐường Trương Văn An - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.160.000----Đất TM-DV
549Thành phố Bạc LiêuĐường Trương Văn An - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.700.000----Đất ở
550Thành phố Bạc LiêuĐường số 2- N2 - Dự án Bắc Trần Huỳnh1.272.000----Đất SX-KD
551Thành phố Bạc LiêuĐường số 2- N2 - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.120.000----Đất TM-DV
552Thành phố Bạc LiêuĐường số 2- N2 - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.650.000----Đất ở
553Thành phố Bạc LiêuĐường số 1- N2 - Dự án Bắc Trần Huỳnh1.272.000----Đất SX-KD
554Thành phố Bạc LiêuĐường số 1- N2 - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.120.000----Đất TM-DV
555Thành phố Bạc LiêuĐường số 1- N2 - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.650.000----Đất ở
556Thành phố Bạc LiêuĐường số 5, số 13 - Dự án Bắc Trần Huỳnh1.272.000----Đất SX-KD
557Thành phố Bạc LiêuĐường số 5, số 13 - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.120.000----Đất TM-DV
558Thành phố Bạc LiêuĐường số 5, số 13 - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.650.000----Đất ở
559Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Hương - Dự án Bắc Trần Huỳnh1.522.000----Đất SX-KD
560Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Hương - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.536.000----Đất TM-DV
561Thành phố Bạc LiêuĐường Lê Thị Hương - Dự án Bắc Trần Huỳnh3.170.000----Đất ở
562Thành phố Bạc LiêuĐường Dương Thị Sáu - Dự án Bắc Trần Huỳnh1.522.000----Đất SX-KD
563Thành phố Bạc LiêuĐường Dương Thị Sáu - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.536.000----Đất TM-DV
564Thành phố Bạc LiêuĐường Dương Thị Sáu - Dự án Bắc Trần Huỳnh3.170.000----Đất ở
565Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thị Mười - Dự án Bắc Trần Huỳnh1.522.000----Đất SX-KD
566Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thị Mười - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.536.000----Đất TM-DV
567Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thị Mười - Dự án Bắc Trần Huỳnh3.170.000----Đất ở
568Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Tất - Dự án Bắc Trần Huỳnh1.522.000----Đất SX-KD
569Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Tất - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.536.000----Đất TM-DV
570Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Văn Tất - Dự án Bắc Trần Huỳnh3.170.000----Đất ở
571Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Chí Thanh - Dự án Bắc Trần Huỳnh1.522.000----Đất SX-KD
572Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Chí Thanh - Dự án Bắc Trần Huỳnh2.536.000----Đất TM-DV
573Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Chí Thanh - Dự án Bắc Trần Huỳnh3.170.000----Đất ở
574Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnhđoạn: Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng2.112.000----Đất SX-KD
575Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnhđoạn: Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng3.520.000----Đất TM-DV
576Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnhđoạn: Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng4.400.000----Đất ở
577Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnhđoạn: Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học2.112.000----Đất SX-KD
578Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnhđoạn: Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học3.520.000----Đất TM-DV
579Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnhđoạn: Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học4.400.000----Đất ở
580Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnhđoạn: Lê Duẩn - Hết ranh Chợ2.544.000----Đất SX-KD
581Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnhđoạn: Lê Duẩn - Hết ranh Chợ4.240.000----Đất TM-DV
582Thành phố Bạc LiêuĐường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnhđoạn: Lê Duẩn - Hết ranh Chợ5.300.000----Đất ở
583Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thái Học - Dự án Bắc Trần Huỳnhđoạn: Trần Huỳnh - đến Khu Đô thị mới3.216.000----Đất SX-KD
584Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thái Học - Dự án Bắc Trần Huỳnhđoạn: Trần Huỳnh - đến Khu Đô thị mới5.360.000----Đất TM-DV
585Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Thái Học - Dự án Bắc Trần Huỳnhđoạn: Trần Huỳnh - đến Khu Đô thị mới6.700.000----Đất ở
586Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1) - Dự án Bắc Trần Huỳnhđoạn Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng3.811.000----Đất SX-KD
587Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1) - Dự án Bắc Trần Huỳnhđoạn Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng6.352.000----Đất TM-DV
588Thành phố Bạc LiêuĐường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1) - Dự án Bắc Trần Huỳnhđoạn Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng7.940.000----Đất ở
589Thành phố Bạc LiêuĐường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1Đường Cách Mạng - Sông Bạc Liêu864.000----Đất SX-KD
590Thành phố Bạc LiêuĐường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1Đường Cách Mạng - Sông Bạc Liêu1.440.000----Đất TM-DV
591Thành phố Bạc LiêuĐường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1Đường Cách Mạng - Sông Bạc Liêu1.800.000----Đất ở
592Thành phố Bạc LiêuĐường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Tôn Đức Thắng504.000----Đất SX-KD
593Thành phố Bạc LiêuĐường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Tôn Đức Thắng840.000----Đất TM-DV
594Thành phố Bạc LiêuĐường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Tôn Đức Thắng1.050.000----Đất ở
595Thành phố Bạc LiêuĐường kênh xương cá, phường 2Đường Giồng Me - Đường Xóm Lá336.000----Đất SX-KD
596Thành phố Bạc LiêuĐường kênh xương cá, phường 2Đường Giồng Me - Đường Xóm Lá560.000----Đất TM-DV
597Thành phố Bạc LiêuĐường kênh xương cá, phường 2Đường Giồng Me - Đường Xóm Lá700.000----Đất ở
598Thành phố Bạc LiêuĐường cầu Tràng An (nối dài) phường 2Đường Ngô Quyền - Kênh 30/4504.000----Đất SX-KD
599Thành phố Bạc LiêuĐường cầu Tràng An (nối dài) phường 2Đường Ngô Quyền - Kênh 30/4840.000----Đất TM-DV
600Thành phố Bạc LiêuĐường cầu Tràng An (nối dài) phường 2Đường Ngô Quyền - Kênh 30/41.050.000----Đất ở
601Thành phố Bạc LiêuĐường Xóm Lá (tạm gọi)Giáp ranh phường 8 - Đường Giồng Me336.000----Đất SX-KD
602Thành phố Bạc LiêuĐường Xóm Lá (tạm gọi)Giáp ranh phường 8 - Đường Giồng Me560.000----Đất TM-DV
603Thành phố Bạc LiêuĐường Xóm Lá (tạm gọi)Giáp ranh phường 8 - Đường Giồng Me700.000----Đất ở
604Thành phố Bạc LiêuĐường dọc theo Kênh Hở (phường 5) Hướng Bắc kênhCao Văn Lầu - Hết đường nhựa1.008.000----Đất SX-KD
605Thành phố Bạc LiêuĐường dọc theo Kênh Hở (phường 5) Hướng Bắc kênhCao Văn Lầu - Hết đường nhựa1.680.000----Đất TM-DV
606Thành phố Bạc LiêuĐường dọc theo Kênh Hở (phường 5) Hướng Bắc kênhCao Văn Lầu - Hết đường nhựa2.100.000----Đất ở
607Thành phố Bạc LiêuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ)Đường Ninh Bình - Cao Văn Lầu1.272.000----Đất SX-KD
608Thành phố Bạc LiêuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ)Đường Ninh Bình - Cao Văn Lầu2.120.000----Đất TM-DV
609Thành phố Bạc LiêuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ)Đường Ninh Bình - Cao Văn Lầu2.650.000----Đất ở
610Thành phố Bạc LiêuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ)Kênh 30/4 - Cao Văn Lầu1.272.000----Đất SX-KD
611Thành phố Bạc LiêuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ)Kênh 30/4 - Cao Văn Lầu2.120.000----Đất TM-DV
612Thành phố Bạc LiêuĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ)Kênh 30/4 - Cao Văn Lầu2.650.000----Đất ở
613Thành phố Bạc LiêuĐường Tạ Thị HaiLộ Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông)576.000----Đất SX-KD
614Thành phố Bạc LiêuĐường Tạ Thị HaiLộ Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông)960.000----Đất TM-DV
615Thành phố Bạc LiêuĐường Tạ Thị HaiLộ Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông)1.200.000----Đất ở
616Thành phố Bạc LiêuĐường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ)Đường Cao Văn Lầu - Khu du lịch sinh thái Vườn Chim768.000----Đất SX-KD
617Thành phố Bạc LiêuĐường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ)Đường Cao Văn Lầu - Khu du lịch sinh thái Vườn Chim1.280.000----Đất TM-DV
618Thành phố Bạc LiêuĐường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ)Đường Cao Văn Lầu - Khu du lịch sinh thái Vườn Chim1.600.000----Đất ở
619Thành phố Bạc LiêuĐường Bộ Đội (Tạm gọi)Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây336.000----Đất SX-KD
620Thành phố Bạc LiêuĐường Bộ Đội (Tạm gọi)Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây560.000----Đất TM-DV
621Thành phố Bạc LiêuĐường Bộ Đội (Tạm gọi)Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây700.000----Đất ở
622Thành phố Bạc LiêuĐường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi)Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây336.000----Đất SX-KD
623Thành phố Bạc LiêuĐường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi)Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây560.000----Đất TM-DV
624Thành phố Bạc LiêuĐường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi)Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây700.000----Đất ở
625Thành phố Bạc LiêuĐường kênh số 4Đường Giồng Me - Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn)336.000----Đất SX-KD
626Thành phố Bạc LiêuĐường kênh số 4Đường Giồng Me - Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn)560.000----Đất TM-DV
627Thành phố Bạc LiêuĐường kênh số 4Đường Giồng Me - Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn)700.000----Đất ở
628Thành phố Bạc LiêuLộ Trà KhứaCầu Đúc - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi576.000----Đất SX-KD
629Thành phố Bạc LiêuLộ Trà KhứaCầu Đúc - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi960.000----Đất TM-DV
630Thành phố Bạc LiêuLộ Trà KhứaCầu Đúc - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi1.200.000----Đất ở
631Thành phố Bạc LiêuĐường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ)Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên672.000----Đất SX-KD
632Thành phố Bạc LiêuĐường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ)Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên1.120.000----Đất TM-DV
633Thành phố Bạc LiêuĐường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ)Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên1.400.000----Đất ở
634Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng MeĐoạn còn lại - Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A huyện Hòa Bình336.000----Đất SX-KD
635Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng MeĐoạn còn lại - Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A huyện Hòa Bình560.000----Đất TM-DV
636Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng MeĐoạn còn lại - Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A huyện Hòa Bình700.000----Đất ở
637Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng MeKênh 30/04 - Vào 500m576.000----Đất SX-KD
638Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng MeKênh 30/04 - Vào 500m960.000----Đất TM-DV
639Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng MeKênh 30/04 - Vào 500m1.200.000----Đất ở
640Thành phố Bạc LiêuLộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Sóc Trăng)Đường Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông)422.000----Đất SX-KD
641Thành phố Bạc LiêuLộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Sóc Trăng)Đường Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông)704.000----Đất TM-DV
642Thành phố Bạc LiêuLộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Sóc Trăng)Đường Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông)880.000----Đất ở
643Thành phố Bạc LiêuĐường đi ấp Công Điền và An Trạch ĐôngTừ cầu Tư Cái - Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng)278.000----Đất SX-KD
644Thành phố Bạc LiêuĐường đi ấp Công Điền và An Trạch ĐôngTừ cầu Tư Cái - Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng)464.000----Đất TM-DV
645Thành phố Bạc LiêuĐường đi ấp Công Điền và An Trạch ĐôngTừ cầu Tư Cái - Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng)580.000----Đất ở
646Thành phố Bạc LiêuĐường đi chùa Kim CấuTừ Liên tỉnh Lộ 38 - Chùa Kim Cấu422.000----Đất SX-KD
647Thành phố Bạc LiêuĐường đi chùa Kim CấuTừ Liên tỉnh Lộ 38 - Chùa Kim Cấu704.000----Đất TM-DV
648Thành phố Bạc LiêuĐường đi chùa Kim CấuTừ Liên tỉnh Lộ 38 - Chùa Kim Cấu880.000----Đất ở
649Thành phố Bạc LiêuĐường đi ấp Thào Lạng và Bờ XángTrường Tiểu học Vĩnh Trạch - Sông Bạc Liêu298.000----Đất SX-KD
650Thành phố Bạc LiêuĐường đi ấp Thào Lạng và Bờ XángTrường Tiểu học Vĩnh Trạch - Sông Bạc Liêu496.000----Đất TM-DV
651Thành phố Bạc LiêuĐường đi ấp Thào Lạng và Bờ XángTrường Tiểu học Vĩnh Trạch - Sông Bạc Liêu620.000----Đất ở
652Thành phố Bạc LiêuĐường đi ấp Thào Lạng và Bờ XángTừ Liên Tỉnh lộ 38 - Trường tiểu học Vĩnh Trạch379.000----Đất SX-KD
653Thành phố Bạc LiêuĐường đi ấp Thào Lạng và Bờ XángTừ Liên Tỉnh lộ 38 - Trường tiểu học Vĩnh Trạch632.000----Đất TM-DV
654Thành phố Bạc LiêuĐường đi ấp Thào Lạng và Bờ XángTừ Liên Tỉnh lộ 38 - Trường tiểu học Vĩnh Trạch790.000----Đất ở
655Thành phố Bạc LiêuĐường đi Xóm Làng An Trạch ĐôngTừ Liên Tỉnh lộ 38 - Đến cầu xóm làng An Trạch Đông278.000----Đất SX-KD
656Thành phố Bạc LiêuĐường đi Xóm Làng An Trạch ĐôngTừ Liên Tỉnh lộ 38 - Đến cầu xóm làng An Trạch Đông464.000----Đất TM-DV
657Thành phố Bạc LiêuĐường đi Xóm Làng An Trạch ĐôngTừ Liên Tỉnh lộ 38 - Đến cầu xóm làng An Trạch Đông580.000----Đất ở
658Thành phố Bạc LiêuĐường cầu Thào Lạng ra sông Bạc LiêuTừ cầu Thào Lạng (Liên Tỉnh lộ 38) - Đến sông Bạc Liêu278.000----Đất SX-KD
659Thành phố Bạc LiêuĐường cầu Thào Lạng ra sông Bạc LiêuTừ cầu Thào Lạng (Liên Tỉnh lộ 38) - Đến sông Bạc Liêu464.000----Đất TM-DV
660Thành phố Bạc LiêuĐường cầu Thào Lạng ra sông Bạc LiêuTừ cầu Thào Lạng (Liên Tỉnh lộ 38) - Đến sông Bạc Liêu580.000----Đất ở
661Thành phố Bạc LiêuTuyến lộ Du lịch sinh tháiĐường Giồng Nhãn - Đường VT2336.000----Đất SX-KD
662Thành phố Bạc LiêuTuyến lộ Du lịch sinh tháiĐường Giồng Nhãn - Đường VT2560.000----Đất TM-DV
663Thành phố Bạc LiêuTuyến lộ Du lịch sinh tháiĐường Giồng Nhãn - Đường VT2700.000----Đất ở
664Thành phố Bạc LiêuTuyến lộ Nhà KhoĐường Đê Lò Rèn - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông336.000----Đất SX-KD
665Thành phố Bạc LiêuTuyến lộ Nhà KhoĐường Đê Lò Rèn - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông560.000----Đất TM-DV
666Thành phố Bạc LiêuTuyến lộ Nhà KhoĐường Đê Lò Rèn - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông700.000----Đất ở
667Thành phố Bạc LiêuTuyến lộ Nhà KhoĐường Cao Văn Lầu - Đường Đê Lò Rèn480.000----Đất SX-KD
668Thành phố Bạc LiêuTuyến lộ Nhà KhoĐường Cao Văn Lầu - Đường Đê Lò Rèn800.000----Đất TM-DV
669Thành phố Bạc LiêuTuyến lộ Nhà KhoĐường Cao Văn Lầu - Đường Đê Lò Rèn1.000.000----Đất ở
670Thành phố Bạc LiêuĐường Dần Xây (Trà Kha B)Vàm Dần Xây - Giáp ranh phường 2422.000----Đất SX-KD
671Thành phố Bạc LiêuĐường Dần Xây (Trà Kha B)Vàm Dần Xây - Giáp ranh phường 2704.000----Đất TM-DV
672Thành phố Bạc LiêuĐường Dần Xây (Trà Kha B)Vàm Dần Xây - Giáp ranh phường 2880.000----Đất ở
673Thành phố Bạc LiêuPhía Bắc đường tránh thành phố - Đường Tân TạoCách đường tránh thành phố 30 m - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi504.000----Đất SX-KD
674Thành phố Bạc LiêuPhía Bắc đường tránh thành phố - Đường Tân TạoCách đường tránh thành phố 30 m - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi840.000----Đất TM-DV
675Thành phố Bạc LiêuPhía Bắc đường tránh thành phố - Đường Tân TạoCách đường tránh thành phố 30 m - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi1.050.000----Đất ở
676Thành phố Bạc LiêuChùa KhơmerCầu chùa Khơmer - Giáp ranh phường 7672.000----Đất SX-KD
677Thành phố Bạc LiêuChùa KhơmerCầu chùa Khơmer - Giáp ranh phường 71.120.000----Đất TM-DV
678Thành phố Bạc LiêuChùa KhơmerCầu chùa Khơmer - Giáp ranh phường 71.400.000----Đất ở
679Thành phố Bạc LiêuCác đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà MauCầu treo Trà Kha - Cầu Dần Xây576.000----Đất SX-KD
680Thành phố Bạc LiêuCác đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà MauCầu treo Trà Kha - Cầu Dần Xây960.000----Đất TM-DV
681Thành phố Bạc LiêuCác đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà MauCầu treo Trà Kha - Cầu Dần Xây1.200.000----Đất ở
682Thành phố Bạc LiêuCác đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà MauTrần Huỳnh (Giáp phường 3) - Cầu treo Trà Kha672.000----Đất SX-KD
683Thành phố Bạc LiêuCác đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà MauTrần Huỳnh (Giáp phường 3) - Cầu treo Trà Kha1.120.000----Đất TM-DV
684Thành phố Bạc LiêuCác đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà MauTrần Huỳnh (Giáp phường 3) - Cầu treo Trà Kha1.400.000----Đất ở
685Thành phố Bạc LiêuĐường Trà UôlĐầu đường Trà Uôl - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi336.000----Đất SX-KD
686Thành phố Bạc LiêuĐường Trà UôlĐầu đường Trà Uôl - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi560.000----Đất TM-DV
687Thành phố Bạc LiêuĐường Trà UôlĐầu đường Trà Uôl - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi700.000----Đất ở
688Thành phố Bạc LiêuĐường Trà UôlĐường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 dự án Bến xe) - Ranh phường 8422.000----Đất SX-KD
689Thành phố Bạc LiêuĐường Trà UôlĐường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 dự án Bến xe) - Ranh phường 8704.000----Đất TM-DV
690Thành phố Bạc LiêuĐường Trà UôlĐường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 dự án Bến xe) - Ranh phường 8880.000----Đất ở
691Thành phố Bạc LiêuHẻm chùa Tam SơnCầu rạch Cần Thăng - Sông Bạc Liêu672.000----Đất SX-KD
692Thành phố Bạc LiêuHẻm chùa Tam SơnCầu rạch Cần Thăng - Sông Bạc Liêu1.120.000----Đất TM-DV
693Thành phố Bạc LiêuHẻm chùa Tam SơnCầu rạch Cần Thăng - Sông Bạc Liêu1.400.000----Đất ở
694Thành phố Bạc LiêuĐường Công Điền - Bờ XángCầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu - Cống Bờ Xáng278.000----Đất SX-KD
695Thành phố Bạc LiêuĐường Công Điền - Bờ XángCầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu - Cống Bờ Xáng464.000----Đất TM-DV
696Thành phố Bạc LiêuĐường Công Điền - Bờ XángCầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu - Cống Bờ Xáng580.000----Đất ở
697Thành phố Bạc LiêuĐường Công Điền - Bờ XángTỉnh lộ 38 - Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu432.000----Đất SX-KD
698Thành phố Bạc LiêuĐường Công Điền - Bờ XángTỉnh lộ 38 - Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu720.000----Đất TM-DV
699Thành phố Bạc LiêuĐường Công Điền - Bờ XángTỉnh lộ 38 - Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu900.000----Đất ở
700Thành phố Bạc LiêuĐường dẫn lên cầu Vĩnh AnTỉnh lộ 38 - Kênh Vĩnh An432.000----Đất SX-KD
701Thành phố Bạc LiêuĐường dẫn lên cầu Vĩnh AnTỉnh lộ 38 - Kênh Vĩnh An720.000----Đất TM-DV
702Thành phố Bạc LiêuĐường dẫn lên cầu Vĩnh AnTỉnh lộ 38 - Kênh Vĩnh An900.000----Đất ở
703Thành phố Bạc LiêuĐường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu336.000----Đất SX-KD
704Thành phố Bạc LiêuĐường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu560.000----Đất TM-DV
705Thành phố Bạc LiêuĐường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu700.000----Đất ở
706Thành phố Bạc LiêuĐường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)Cầu Rạch Thăng - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông432.000----Đất SX-KD
707Thành phố Bạc LiêuĐường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)Cầu Rạch Thăng - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông720.000----Đất TM-DV
708Thành phố Bạc LiêuĐường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)Cầu Rạch Thăng - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông900.000----Đất ở
709Thành phố Bạc LiêuĐường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu336.000----Đất SX-KD
710Thành phố Bạc LiêuĐường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu560.000----Đất TM-DV
711Thành phố Bạc LiêuĐường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu700.000----Đất ở
712Thành phố Bạc LiêuĐường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)Kênh Ông Nô - Giáp ranh xã Hiệp Thành504.000----Đất SX-KD
713Thành phố Bạc LiêuĐường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)Kênh Ông Nô - Giáp ranh xã Hiệp Thành840.000----Đất TM-DV
714Thành phố Bạc LiêuĐường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)Kênh Ông Nô - Giáp ranh xã Hiệp Thành1.050.000----Đất ở
715Thành phố Bạc LiêuĐường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)Cầu Rạch Thăng - Kênh Ông Nô672.000----Đất SX-KD
716Thành phố Bạc LiêuĐường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)Cầu Rạch Thăng - Kênh Ông Nô1.120.000----Đất TM-DV
717Thành phố Bạc LiêuĐường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)Cầu Rạch Thăng - Kênh Ông Nô1.400.000----Đất ở
718Thành phố Bạc LiêuĐường VTĐ2Kênh rạch Cần Thăng (Giáp ranh xã Hiệp Thành) - Đường đi từ Liên Tỉnh lộ 38 đi chùa Xiêm Cáng336.000----Đất SX-KD
719Thành phố Bạc LiêuĐường VTĐ2Kênh rạch Cần Thăng (Giáp ranh xã Hiệp Thành) - Đường đi từ Liên Tỉnh lộ 38 đi chùa Xiêm Cáng560.000----Đất TM-DV
720Thành phố Bạc LiêuĐường VTĐ2Kênh rạch Cần Thăng (Giáp ranh xã Hiệp Thành) - Đường đi từ Liên Tỉnh lộ 38 đi chùa Xiêm Cáng700.000----Đất ở
721Thành phố Bạc LiêuĐường VT2 (đoạn Tỉnh lộ 38)Cầu Vĩnh An (Liên Tỉnh lộ 38) - Sông Bạc Liêu422.000----Đất SX-KD
722Thành phố Bạc LiêuĐường VT2 (đoạn Tỉnh lộ 38)Cầu Vĩnh An (Liên Tỉnh lộ 38) - Sông Bạc Liêu704.000----Đất TM-DV
723Thành phố Bạc LiêuĐường VT2 (đoạn Tỉnh lộ 38)Cầu Vĩnh An (Liên Tỉnh lộ 38) - Sông Bạc Liêu880.000----Đất ở
724Thành phố Bạc LiêuĐường VT2Cách đường Giồng Nhãn 200m - Đường Giồng Nhãn504.000----Đất SX-KD
725Thành phố Bạc LiêuĐường VT2Cách đường Giồng Nhãn 200m - Đường Giồng Nhãn840.000----Đất TM-DV
726Thành phố Bạc LiêuĐường VT2Cách đường Giồng Nhãn 200m - Đường Giồng Nhãn1.050.000----Đất ở
727Thành phố Bạc LiêuĐường VT2Giáp ranh VTĐ - Cách đường Giồng Nhãn 200 m336.000----Đất SX-KD
728Thành phố Bạc LiêuĐường VT2Giáp ranh VTĐ - Cách đường Giồng Nhãn 200 m560.000----Đất TM-DV
729Thành phố Bạc LiêuĐường VT2Giáp ranh VTĐ - Cách đường Giồng Nhãn 200 m700.000----Đất ở
730Thành phố Bạc LiêuĐường VT2Cầu Ông Ghịch - Giáp ranh VTĐ336.000----Đất SX-KD
731Thành phố Bạc LiêuĐường VT2Cầu Ông Ghịch - Giáp ranh VTĐ560.000----Đất TM-DV
732Thành phố Bạc LiêuĐường VT2Cầu Ông Ghịch - Giáp ranh VTĐ700.000----Đất ở
733Thành phố Bạc LiêuĐường VT2Cầu Vĩnh An - Cầu Ông Ghịch422.000----Đất SX-KD
734Thành phố Bạc LiêuĐường VT2Cầu Vĩnh An - Cầu Ông Ghịch704.000----Đất TM-DV
735Thành phố Bạc LiêuĐường VT2Cầu Vĩnh An - Cầu Ông Ghịch880.000----Đất ở
736Thành phố Bạc LiêuĐường ra chùa Xiêm CángLiên Tỉnh Lộ 38 - Chùa Xiêm Cáng504.000----Đất SX-KD
737Thành phố Bạc LiêuĐường ra chùa Xiêm CángLiên Tỉnh Lộ 38 - Chùa Xiêm Cáng840.000----Đất TM-DV
738Thành phố Bạc LiêuĐường ra chùa Xiêm CángLiên Tỉnh Lộ 38 - Chùa Xiêm Cáng1.050.000----Đất ở
739Thành phố Bạc LiêuĐường Trà Kha B (Phường 8)Miếu Ông Bổn - Chùa Khánh Long An504.000----Đất SX-KD
740Thành phố Bạc LiêuĐường Trà Kha B (Phường 8)Miếu Ông Bổn - Chùa Khánh Long An840.000----Đất TM-DV
741Thành phố Bạc LiêuĐường Trà Kha B (Phường 8)Miếu Ông Bổn - Chùa Khánh Long An1.050.000----Đất ở
742Thành phố Bạc LiêuĐường Trà Kha B (Phường 8)Cầu Treo Trà Kha - Miếu Ông Bổn672.000----Đất SX-KD
743Thành phố Bạc LiêuĐường Trà Kha B (Phường 8)Cầu Treo Trà Kha - Miếu Ông Bổn1.120.000----Đất TM-DV
744Thành phố Bạc LiêuĐường Trà Kha B (Phường 8)Cầu Treo Trà Kha - Miếu Ông Bổn1.400.000----Đất ở
745Thành phố Bạc LiêuĐường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2)Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) - Giáp ranh Hòa Bình422.000----Đất SX-KD
746Thành phố Bạc LiêuĐường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2)Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) - Giáp ranh Hòa Bình704.000----Đất TM-DV
747Thành phố Bạc LiêuĐường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2)Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) - Giáp ranh Hòa Bình880.000----Đất ở
748Thành phố Bạc LiêuĐường Lò RènĐập Lớn - Liên Tỉnh lộ 38768.000----Đất SX-KD
749Thành phố Bạc LiêuĐường Lò RènĐập Lớn - Liên Tỉnh lộ 381.280.000----Đất TM-DV
750Thành phố Bạc LiêuĐường Lò RènĐập Lớn - Liên Tỉnh lộ 381.600.000----Đất ở
751Thành phố Bạc LiêuĐường Lò RènGiáp ranh phường 5 - Đập Lớn768.000----Đất SX-KD
752Thành phố Bạc LiêuĐường Lò RènGiáp ranh phường 5 - Đập Lớn1.280.000----Đất TM-DV
753Thành phố Bạc LiêuĐường Lò RènGiáp ranh phường 5 - Đập Lớn1.600.000----Đất ở
754Thành phố Bạc LiêuĐường Lò RènLộ Giồng nhãn - Giáp ranh Phường 5552.000----Đất SX-KD
755Thành phố Bạc LiêuĐường Lò RènLộ Giồng nhãn - Giáp ranh Phường 5920.000----Đất TM-DV
756Thành phố Bạc LiêuĐường Lò RènLộ Giồng nhãn - Giáp ranh Phường 51.150.000----Đất ở
757Thành phố Bạc LiêuĐường Trà Văn- Đoạn còn lại576.000----Đất SX-KD
758Thành phố Bạc LiêuĐường Trà Văn- Đoạn còn lại960.000----Đất TM-DV
759Thành phố Bạc LiêuĐường Trà Văn- Đoạn còn lại1.200.000----Đất ở
760Thành phố Bạc LiêuĐường Trà Văn- 300 m tiếp theo840.000----Đất SX-KD
761Thành phố Bạc LiêuĐường Trà Văn- 300 m tiếp theo1.400.000----Đất TM-DV
762Thành phố Bạc LiêuĐường Trà Văn- 300 m tiếp theo1.750.000----Đất ở
763Thành phố Bạc LiêuĐường Trà Văn- 60 m tiếp theo1.272.000----Đất SX-KD
764Thành phố Bạc LiêuĐường Trà Văn- 60 m tiếp theo2.120.000----Đất TM-DV
765Thành phố Bạc LiêuĐường Trà Văn- 60 m tiếp theo2.650.000----Đất ở
766Thành phố Bạc LiêuĐường Trà VănĐầu lộ ngã 5 Vòng xoay - 30 m đầu2.112.000----Đất SX-KD
767Thành phố Bạc LiêuĐường Trà VănĐầu lộ ngã 5 Vòng xoay - 30 m đầu3.520.000----Đất TM-DV
768Thành phố Bạc LiêuĐường Trà VănĐầu lộ ngã 5 Vòng xoay - 30 m đầu4.400.000----Đất ở
769Thành phố Bạc LiêuĐường Cầu Sập - Ngan DừaCầu Sập (phường 8) - Cống Cầu Sập (phường 8)576.000----Đất SX-KD
770Thành phố Bạc LiêuĐường Cầu Sập - Ngan DừaCầu Sập (phường 8) - Cống Cầu Sập (phường 8)960.000----Đất TM-DV
771Thành phố Bạc LiêuĐường Cầu Sập - Ngan DừaCầu Sập (phường 8) - Cống Cầu Sập (phường 8)1.200.000----Đất ở
772Thành phố Bạc LiêuHẻm bờ sông Bạc Liêu - Cà MauĐoàn Thị Điểm (phường 3) - Hẻm chùa Tịnh Độ576.000----Đất SX-KD
773Thành phố Bạc LiêuHẻm bờ sông Bạc Liêu - Cà MauĐoàn Thị Điểm (phường 3) - Hẻm chùa Tịnh Độ960.000----Đất TM-DV
774Thành phố Bạc LiêuHẻm bờ sông Bạc Liêu - Cà MauĐoàn Thị Điểm (phường 3) - Hẻm chùa Tịnh Độ1.200.000----Đất ở
775Thành phố Bạc LiêuĐường Kênh xáng (bờ sông BL - CM)Cầu treo Trà Kha - Giáp ranh Vĩnh Lợi504.000----Đất SX-KD
776Thành phố Bạc LiêuĐường Kênh xáng (bờ sông BL - CM)Cầu treo Trà Kha - Giáp ranh Vĩnh Lợi840.000----Đất TM-DV
777Thành phố Bạc LiêuĐường Kênh xáng (bờ sông BL - CM)Cầu treo Trà Kha - Giáp ranh Vĩnh Lợi1.050.000----Đất ở
778Thành phố Bạc LiêuĐường Kênh xáng (bờ sông BL - CM)Kênh Giồng Me - Cầu treo Trà Kha672.000----Đất SX-KD
779Thành phố Bạc LiêuĐường Kênh xáng (bờ sông BL - CM)Kênh Giồng Me - Cầu treo Trà Kha1.120.000----Đất TM-DV
780Thành phố Bạc LiêuĐường Kênh xáng (bờ sông BL - CM)Kênh Giồng Me - Cầu treo Trà Kha1.400.000----Đất ở
781Thành phố Bạc LiêuĐường Nội bộ số 01Đường Bạch Đằng - Kênh 30/4672.000----Đất SX-KD
782Thành phố Bạc LiêuĐường Nội bộ số 01Đường Bạch Đằng - Kênh 30/41.120.000----Đất TM-DV
783Thành phố Bạc LiêuĐường Nội bộ số 01Đường Bạch Đằng - Kênh 30/41.400.000----Đất ở
784Thành phố Bạc LiêuĐường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội)576.000----Đất SX-KD
785Thành phố Bạc LiêuĐường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội)960.000----Đất TM-DV
786Thành phố Bạc LiêuĐường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội)1.200.000----Đất ở
787Thành phố Bạc LiêuĐường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)Kênh Bộ Đội - Đường Cầu Kè672.000----Đất SX-KD
788Thành phố Bạc LiêuĐường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)Kênh Bộ Đội - Đường Cầu Kè1.120.000----Đất TM-DV
789Thành phố Bạc LiêuĐường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)Kênh Bộ Đội - Đường Cầu Kè1.400.000----Đất ở
790Thành phố Bạc LiêuĐường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Bộ Đội720.000----Đất SX-KD
791Thành phố Bạc LiêuĐường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Bộ Đội1.200.000----Đất TM-DV
792Thành phố Bạc LiêuĐường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Bộ Đội1.500.000----Đất ở
793Thành phố Bạc LiêuBờ bao Kênh xáng (Phía đông)Cầu Xáng (Đường Cách Mạng) - Vào Cống Thuỷ Lợi1.008.000----Đất SX-KD
794Thành phố Bạc LiêuBờ bao Kênh xáng (Phía đông)Cầu Xáng (Đường Cách Mạng) - Vào Cống Thuỷ Lợi1.680.000----Đất TM-DV
795Thành phố Bạc LiêuBờ bao Kênh xáng (Phía đông)Cầu Xáng (Đường Cách Mạng) - Vào Cống Thuỷ Lợi2.100.000----Đất ở
796Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng nhãnQua ngã tư trung tâm xã 200m - Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng528.000----Đất SX-KD
797Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng nhãnQua ngã tư trung tâm xã 200m - Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng880.000----Đất TM-DV
798Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng nhãnQua ngã tư trung tâm xã 200m - Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng1.100.000----Đất ở
799Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng nhãnRanh xã Hiệp Thành - Qua ngã tư trung tâm xã 200m624.000----Đất SX-KD
800Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng nhãnRanh xã Hiệp Thành - Qua ngã tư trung tâm xã 200m1.040.000----Đất TM-DV
801Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng nhãnRanh xã Hiệp Thành - Qua ngã tư trung tâm xã 200m1.300.000----Đất ở
802Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng nhãnTrại điều dưỡng Tỉnh ủy - Ranh xã Hiệp Thành720.000----Đất SX-KD
803Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng nhãnTrại điều dưỡng Tỉnh ủy - Ranh xã Hiệp Thành1.200.000----Đất TM-DV
804Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng nhãnTrại điều dưỡng Tỉnh ủy - Ranh xã Hiệp Thành1.500.000----Đất ở
805Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng nhãnMiếu Cá Ông (Chùa Cá Ông) - Trại điều dưỡng Tỉnh ủy960.000----Đất SX-KD
806Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng nhãnMiếu Cá Ông (Chùa Cá Ông) - Trại điều dưỡng Tỉnh ủy1.600.000----Đất TM-DV
807Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng nhãnMiếu Cá Ông (Chùa Cá Ông) - Trại điều dưỡng Tỉnh ủy2.000.000----Đất ở
808Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng nhãnKênh 30/4 - Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông)1.680.000----Đất SX-KD
809Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng nhãnKênh 30/4 - Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông)2.800.000----Đất TM-DV
810Thành phố Bạc LiêuĐường Giồng nhãnKênh 30/4 - Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông)3.500.000----Đất ở
811Thành phố Bạc LiêuLộ Chòm XoàiCống số 2 - Kênh 30/4840.000----Đất SX-KD
812Thành phố Bạc LiêuLộ Chòm XoàiCống số 2 - Kênh 30/41.400.000----Đất TM-DV
813Thành phố Bạc LiêuLộ Chòm XoàiCống số 2 - Kênh 30/41.750.000----Đất ở
814Thành phố Bạc LiêuLộ Chòm XoàiGiáp ranh Hoà Bình (NT Đông Hải cũ) - Cống số 2672.000----Đất SX-KD
815Thành phố Bạc LiêuLộ Chòm XoàiGiáp ranh Hoà Bình (NT Đông Hải cũ) - Cống số 21.120.000----Đất TM-DV
816Thành phố Bạc LiêuLộ Chòm XoàiGiáp ranh Hoà Bình (NT Đông Hải cũ) - Cống số 21.400.000----Đất ở
817Thành phố Bạc LiêuHoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)Ranh xã Hiệp Thành - Ranh Sóc Trăng480.000----Đất SX-KD
818Thành phố Bạc LiêuHoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)Ranh xã Hiệp Thành - Ranh Sóc Trăng800.000----Đất TM-DV
819Thành phố Bạc LiêuHoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)Ranh xã Hiệp Thành - Ranh Sóc Trăng1.000.000----Đất ở
820Thành phố Bạc LiêuHoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)Bạch Đằng - Giáp ranh xã Hiệp Thành840.000----Đất SX-KD
821Thành phố Bạc LiêuHoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)Bạch Đằng - Giáp ranh xã Hiệp Thành1.400.000----Đất TM-DV
822Thành phố Bạc LiêuHoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)Bạch Đằng - Giáp ranh xã Hiệp Thành1.750.000----Đất ở
823Thành phố Bạc LiêuHoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Bạch Đằng1.008.000----Đất SX-KD
824Thành phố Bạc LiêuHoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Bạch Đằng1.680.000----Đất TM-DV
825Thành phố Bạc LiêuHoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Bạch Đằng2.100.000----Đất ở
826Thành phố Bạc LiêuTrường Sa (Đê Biển Đông cũ)Hết ranh Trường Bắn - Giáp ranh huyện Hòa Bình422.000----Đất SX-KD
827Thành phố Bạc LiêuTrường Sa (Đê Biển Đông cũ)Hết ranh Trường Bắn - Giáp ranh huyện Hòa Bình704.000----Đất TM-DV
828Thành phố Bạc LiêuTrường Sa (Đê Biển Đông cũ)Hết ranh Trường Bắn - Giáp ranh huyện Hòa Bình880.000----Đất ở
829Thành phố Bạc LiêuTrường Sa (Đê Biển Đông cũ)Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Hết ranh Trường Bắn1.008.000----Đất SX-KD
830Thành phố Bạc LiêuTrường Sa (Đê Biển Đông cũ)Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Hết ranh Trường Bắn1.680.000----Đất TM-DV
831Thành phố Bạc LiêuTrường Sa (Đê Biển Đông cũ)Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Hết ranh Trường Bắn2.100.000----Đất ở
832Thành phố Bạc LiêuLê Thị Cẩm LệNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa2.112.000----Đất SX-KD
833Thành phố Bạc LiêuLê Thị Cẩm LệNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa3.520.000----Đất TM-DV
834Thành phố Bạc LiêuLê Thị Cẩm LệNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa4.400.000----Đất ở
835Thành phố Bạc LiêuNguyễn Văn ANguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa2.112.000----Đất SX-KD
836Thành phố Bạc LiêuNguyễn Văn ANguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa3.520.000----Đất TM-DV
837Thành phố Bạc LiêuNguyễn Văn ANguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa4.400.000----Đất ở
838Thành phố Bạc LiêuNguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ))Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa2.112.000----Đất SX-KD
839Thành phố Bạc LiêuNguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ))Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa3.520.000----Đất TM-DV
840Thành phố Bạc LiêuNguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ))Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa4.400.000----Đất ở
841Thành phố Bạc LiêuNguyễn Văn TrỗiPhan Văn Trị - Thống Nhất1.680.000----Đất SX-KD
842Thành phố Bạc LiêuNguyễn Văn TrỗiPhan Văn Trị - Thống Nhất2.800.000----Đất TM-DV
843Thành phố Bạc LiêuNguyễn Văn TrỗiPhan Văn Trị - Thống Nhất3.500.000----Đất ở
844Thành phố Bạc LiêuNguyễn Văn TrỗiNguyễn Thị Minh Khai - Phan Văn Trị2.952.000----Đất SX-KD
845Thành phố Bạc LiêuNguyễn Văn TrỗiNguyễn Thị Minh Khai - Phan Văn Trị4.920.000----Đất TM-DV
846Thành phố Bạc LiêuNguyễn Văn TrỗiNguyễn Thị Minh Khai - Phan Văn Trị6.150.000----Đất ở
847Thành phố Bạc LiêuPhùng Ngọc LiêmNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa2.952.000----Đất SX-KD
848Thành phố Bạc LiêuPhùng Ngọc LiêmNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa4.920.000----Đất TM-DV
849Thành phố Bạc LiêuPhùng Ngọc LiêmNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa6.150.000----Đất ở
850Thành phố Bạc LiêuNguyễn Trung TrựcNguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)2.112.000----Đất SX-KD
851Thành phố Bạc LiêuNguyễn Trung TrựcNguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)3.520.000----Đất TM-DV
852Thành phố Bạc LiêuNguyễn Trung TrựcNguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)4.400.000----Đất ở
853Thành phố Bạc LiêuTô Hiến ThànhNguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)2.112.000----Đất SX-KD
854Thành phố Bạc LiêuTô Hiến ThànhNguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)3.520.000----Đất TM-DV
855Thành phố Bạc LiêuTô Hiến ThànhNguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)4.400.000----Đất ở
856Thành phố Bạc LiêuPhan Văn TrịCao Văn Lầu - Lê Thị Cẩm Lệ3.792.000----Đất SX-KD
857Thành phố Bạc LiêuPhan Văn TrịCao Văn Lầu - Lê Thị Cẩm Lệ6.320.000----Đất TM-DV
858Thành phố Bạc LiêuPhan Văn TrịCao Văn Lầu - Lê Thị Cẩm Lệ7.900.000----Đất ở
859Thành phố Bạc LiêuĐường hai bên rạch Ông BổnCống Rạch Ông Bổn - Đến hết tuyến480.000----Đất SX-KD
860Thành phố Bạc LiêuĐường hai bên rạch Ông BổnCống Rạch Ông Bổn - Đến hết tuyến800.000----Đất TM-DV
861Thành phố Bạc LiêuĐường hai bên rạch Ông BổnCống Rạch Ông Bổn - Đến hết tuyến1.000.000----Đất ở
862Thành phố Bạc LiêuĐường hai bên rạch Ông BổnCầu số 3 (tỉnh lộ 38) - Cống Rạch Ông Bổn672.000----Đất SX-KD
863Thành phố Bạc LiêuĐường hai bên rạch Ông BổnCầu số 3 (tỉnh lộ 38) - Cống Rạch Ông Bổn1.120.000----Đất TM-DV
864Thành phố Bạc LiêuĐường hai bên rạch Ông BổnCầu số 3 (tỉnh lộ 38) - Cống Rạch Ông Bổn1.400.000----Đất ở
865Thành phố Bạc LiêuLê Thị Hồng Gấm nối dàiNgã ba đi Chùa Cô Bảy - Cuối đường504.000----Đất SX-KD
866Thành phố Bạc LiêuLê Thị Hồng Gấm nối dàiNgã ba đi Chùa Cô Bảy - Cuối đường840.000----Đất TM-DV
867Thành phố Bạc LiêuLê Thị Hồng Gấm nối dàiNgã ba đi Chùa Cô Bảy - Cuối đường1.050.000----Đất ở
868Thành phố Bạc LiêuLê Thị Hồng GấmRạch Ông Bổn - Ngã ba đi Chùa Cô Bảy768.000----Đất SX-KD
869Thành phố Bạc LiêuLê Thị Hồng GấmRạch Ông Bổn - Ngã ba đi Chùa Cô Bảy1.280.000----Đất TM-DV
870Thành phố Bạc LiêuLê Thị Hồng GấmRạch Ông Bổn - Ngã ba đi Chùa Cô Bảy1.600.000----Đất ở
871Thành phố Bạc LiêuLý Văn LâmNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa2.544.000----Đất SX-KD
872Thành phố Bạc LiêuLý Văn LâmNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa4.240.000----Đất TM-DV
873Thành phố Bạc LiêuLý Văn LâmNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa5.300.000----Đất ở
874Thành phố Bạc LiêuPhạm Ngũ LãoNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa2.544.000----Đất SX-KD
875Thành phố Bạc LiêuPhạm Ngũ LãoNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa4.240.000----Đất TM-DV
876Thành phố Bạc LiêuPhạm Ngũ LãoNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa5.300.000----Đất ở
877Thành phố Bạc LiêuHồ Thị KỷNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa2.952.000----Đất SX-KD
878Thành phố Bạc LiêuHồ Thị KỷNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa4.920.000----Đất TM-DV
879Thành phố Bạc LiêuHồ Thị KỷNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa6.150.000----Đất ở
880Thành phố Bạc LiêuThống NhấtNguyễn Thị Cầm - Lý Văn Lâm3.384.000----Đất SX-KD
881Thành phố Bạc LiêuThống NhấtNguyễn Thị Cầm - Lý Văn Lâm5.640.000----Đất TM-DV
882Thành phố Bạc LiêuThống NhấtNguyễn Thị Cầm - Lý Văn Lâm7.050.000----Đất ở
883Thành phố Bạc LiêuNguyễn DuNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa2.952.000----Đất SX-KD
884Thành phố Bạc LiêuNguyễn DuNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa4.920.000----Đất TM-DV
885Thành phố Bạc LiêuNguyễn DuNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa6.150.000----Đất ở
886Thành phố Bạc LiêuĐống ĐaKênh 30/04 - Lý Văn Lâm2.952.000----Đất SX-KD
887Thành phố Bạc LiêuĐống ĐaKênh 30/04 - Lý Văn Lâm4.920.000----Đất TM-DV
888Thành phố Bạc LiêuĐống ĐaKênh 30/04 - Lý Văn Lâm6.150.000----Đất ở
889Thành phố Bạc LiêuKhu vực xã Vĩnh TrạchĐầu đường đi Xiêm Cáng - Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng504.000----Đất SX-KD
890Thành phố Bạc LiêuKhu vực xã Vĩnh TrạchĐầu đường đi Xiêm Cáng - Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng840.000----Đất TM-DV
891Thành phố Bạc LiêuKhu vực xã Vĩnh TrạchĐầu đường đi Xiêm Cáng - Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng1.050.000----Đất ở
892Thành phố Bạc LiêuKhu vực xã Vĩnh TrạchCầu Rạch Cần Thăng - Đầu đường đi Xiêm Cáng624.000----Đất SX-KD
893Thành phố Bạc LiêuKhu vực xã Vĩnh TrạchCầu Rạch Cần Thăng - Đầu đường đi Xiêm Cáng1.040.000----Đất TM-DV
894Thành phố Bạc LiêuKhu vực xã Vĩnh TrạchCầu Rạch Cần Thăng - Đầu đường đi Xiêm Cáng1.300.000----Đất ở
895Thành phố Bạc LiêuNguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5)Tôn Đức Thắng - Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu)840.000----Đất SX-KD
896Thành phố Bạc LiêuNguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5)Tôn Đức Thắng - Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu)1.400.000----Đất TM-DV
897Thành phố Bạc LiêuNguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5)Tôn Đức Thắng - Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu)1.750.000----Đất ở
898Thành phố Bạc LiêuNguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5)Đường Lò Rèn - Tôn Đức Thắng1.008.000----Đất SX-KD
899Thành phố Bạc LiêuNguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5)Đường Lò Rèn - Tôn Đức Thắng1.680.000----Đất TM-DV
900Thành phố Bạc LiêuNguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5)Đường Lò Rèn - Tôn Đức Thắng2.100.000----Đất ở
901Thành phố Bạc LiêuNguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5)Cầu thứ 3 - Đường Lò Rèn1.272.000----Đất SX-KD
902Thành phố Bạc LiêuNguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5)Cầu thứ 3 - Đường Lò Rèn2.120.000----Đất TM-DV
903Thành phố Bạc LiêuNguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5)Cầu thứ 3 - Đường Lò Rèn2.650.000----Đất ở
904Thành phố Bạc LiêuĐường Cầu Kè phường 2Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) - Đường kênh số 04408.000----Đất SX-KD
905Thành phố Bạc LiêuĐường Cầu Kè phường 2Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) - Đường kênh số 04680.000----Đất TM-DV
906Thành phố Bạc LiêuĐường Cầu Kè phường 2Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) - Đường kênh số 04850.000----Đất ở
907Thành phố Bạc LiêuĐường Cầu Kè phường 2Kênh 30/04 - Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)840.000----Đất SX-KD
908Thành phố Bạc LiêuĐường Cầu Kè phường 2Kênh 30/04 - Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)1.400.000----Đất TM-DV
909Thành phố Bạc LiêuĐường Cầu Kè phường 2Kênh 30/04 - Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)1.750.000----Đất ở
910Thành phố Bạc LiêuKhu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Du - Lý Văn Lâm2.544.000----Đất SX-KD
911Thành phố Bạc LiêuKhu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Du - Lý Văn Lâm4.240.000----Đất TM-DV
912Thành phố Bạc LiêuKhu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Du - Lý Văn Lâm5.300.000----Đất ở
913Thành phố Bạc LiêuKhu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh KhaiPhùng Ngọc Liêm - Nguyễn Du3.384.000----Đất SX-KD
914Thành phố Bạc LiêuKhu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh KhaiPhùng Ngọc Liêm - Nguyễn Du5.640.000----Đất TM-DV
915Thành phố Bạc LiêuKhu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh KhaiPhùng Ngọc Liêm - Nguyễn Du7.050.000----Đất ở
916Thành phố Bạc LiêuKhu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh KhaiKênh 30/04 - Phùng Ngọc Liêm2.544.000----Đất SX-KD
917Thành phố Bạc LiêuKhu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh KhaiKênh 30/04 - Phùng Ngọc Liêm4.240.000----Đất TM-DV
918Thành phố Bạc LiêuKhu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh KhaiKênh 30/04 - Phùng Ngọc Liêm5.300.000----Đất ở
919Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Kênh Trường Sơn - Đường Hoàng Sa (Đê Biển Đông)1.680.000----Đất SX-KD
920Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Kênh Trường Sơn - Đường Hoàng Sa (Đê Biển Đông)2.800.000----Đất TM-DV
921Thành phố Bạc LiêuBạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Kênh Trường Sơn - Đường Hoàng Sa (Đê Biển Đông)3.500.000----Đất ở
922Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuĐường vào Tiểu đoàn 1 - Kênh Trường Sơn1.776.000----Đất SX-KD
923Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuĐường vào Tiểu đoàn 1 - Kênh Trường Sơn2.960.000----Đất TM-DV
924Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuĐường vào Tiểu đoàn 1 - Kênh Trường Sơn3.700.000----Đất ở
925Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuTrụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 11.512.000----Đất SX-KD
926Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuTrụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 12.520.000----Đất TM-DV
927Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuTrụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 13.150.000----Đất ở
928Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuMiếu Thần Hoàng - Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh1.680.000----Đất SX-KD
929Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuMiếu Thần Hoàng - Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh2.800.000----Đất TM-DV
930Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuMiếu Thần Hoàng - Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh3.500.000----Đất ở
931Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuĐường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng2.112.000----Đất SX-KD
932Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuĐường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng3.520.000----Đất TM-DV
933Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuĐường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng4.400.000----Đất ở
934Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuNguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên3.384.000----Đất SX-KD
935Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuNguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên5.640.000----Đất TM-DV
936Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuNguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên7.050.000----Đất ở
937Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuThống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai5.088.000----Đất SX-KD
938Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuThống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai8.480.000----Đất TM-DV
939Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuThống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai10.600.000----Đất ở
940Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuĐống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Thống Nhất2.952.000----Đất SX-KD
941Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuĐống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Thống Nhất4.920.000----Đất TM-DV
942Thành phố Bạc LiêuCao Văn LầuĐống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Thống Nhất6.150.000----Đất ở
943Thành phố Bạc LiêuLê Duẩn (Giao Thông cũ)Cách Mạng - Hoàng Diệu3.384.000----Đất SX-KD
944Thành phố Bạc LiêuLê Duẩn (Giao Thông cũ)Cách Mạng - Hoàng Diệu5.640.000----Đất TM-DV
945Thành phố Bạc LiêuLê Duẩn (Giao Thông cũ)Cách Mạng - Hoàng Diệu7.050.000----Đất ở
946Thành phố Bạc LiêuLê Duẩn (Giao Thông cũ)Tôn Đức Thắng (Nhà máy điện) - Cách Mạng5.088.000----Đất SX-KD
947Thành phố Bạc LiêuLê Duẩn (Giao Thông cũ)Tôn Đức Thắng (Nhà máy điện) - Cách Mạng8.480.000----Đất TM-DV
948Thành phố Bạc LiêuLê Duẩn (Giao Thông cũ)Tôn Đức Thắng (Nhà máy điện) - Cách Mạng10.600.000----Đất ở
949Thành phố Bạc LiêuTôn Đức ThắngCầu Tôn Đức Thắng - Liên tỉnh lộ 382.544.000----Đất SX-KD
950Thành phố Bạc LiêuTôn Đức ThắngCầu Tôn Đức Thắng - Liên tỉnh lộ 384.240.000----Đất TM-DV
951Thành phố Bạc LiêuTôn Đức ThắngCầu Tôn Đức Thắng - Liên tỉnh lộ 385.300.000----Đất ở
952Thành phố Bạc LiêuTôn Đức ThắngLê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Cầu Tôn Đức Thắng4.224.000----Đất SX-KD
953Thành phố Bạc LiêuTôn Đức ThắngLê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Cầu Tôn Đức Thắng7.040.000----Đất TM-DV
954Thành phố Bạc LiêuTôn Đức ThắngLê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Cầu Tôn Đức Thắng8.800.000----Đất ở
955Thành phố Bạc LiêuTôn Đức ThắngTrần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)5.928.000----Đất SX-KD
956Thành phố Bạc LiêuTôn Đức ThắngTrần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)9.880.000----Đất TM-DV
957Thành phố Bạc LiêuTôn Đức ThắngTrần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)12.350.000----Đất ở
958Thành phố Bạc LiêuLộc Ninh (chưa có tên, người dân gọi là đường Nguyễn Thái Học)Trần Huỳnh - Đường Cách Mạng2.400.000----Đất SX-KD
959Thành phố Bạc LiêuLộc Ninh (chưa có tên, người dân gọi là đường Nguyễn Thái Học)Trần Huỳnh - Đường Cách Mạng4.000.000----Đất TM-DV
960Thành phố Bạc LiêuLộc Ninh (chưa có tên, người dân gọi là đường Nguyễn Thái Học)Trần Huỳnh - Đường Cách Mạng5.000.000----Đất ở
961Thành phố Bạc LiêuLộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)Cách Mạng - Hoàng Diệu3.792.000----Đất SX-KD
962Thành phố Bạc LiêuLộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)Cách Mạng - Hoàng Diệu6.320.000----Đất TM-DV
963Thành phố Bạc LiêuLộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)Cách Mạng - Hoàng Diệu7.900.000----Đất ở
964Thành phố Bạc LiêuHoàng DiệuLộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng)3.792.000----Đất SX-KD
965Thành phố Bạc LiêuHoàng DiệuLộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng)6.320.000----Đất TM-DV
966Thành phố Bạc LiêuHoàng DiệuLộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng)7.900.000----Đất ở
967Thành phố Bạc LiêuHoàng DiệuNgô Gia Tự - Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)5.520.000----Đất SX-KD
968Thành phố Bạc LiêuHoàng DiệuNgô Gia Tự - Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)9.200.000----Đất TM-DV
969Thành phố Bạc LiêuHoàng DiệuNgô Gia Tự - Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)11.500.000----Đất ở
970Thành phố Bạc LiêuĐường Kênh Xáng (Hẻm Bờ sông Bạc Liêu)Đoàn Thị Điểm - Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)1.272.000----Đất SX-KD
971Thành phố Bạc LiêuĐường Kênh Xáng (Hẻm Bờ sông Bạc Liêu)Đoàn Thị Điểm - Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)2.120.000----Đất TM-DV
972Thành phố Bạc LiêuĐường Kênh Xáng (Hẻm Bờ sông Bạc Liêu)Đoàn Thị Điểm - Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)2.650.000----Đất ở
973Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)Võ Thị Sáu - Sông Bạc Liêu2.112.000----Đất SX-KD
974Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)Võ Thị Sáu - Sông Bạc Liêu3.520.000----Đất TM-DV
975Thành phố Bạc LiêuĐường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)Võ Thị Sáu - Sông Bạc Liêu4.400.000----Đất ở
976Thành phố Bạc LiêuVõ Thị SáuTrần Huỳnh - Đường 23/85.088.000----Đất SX-KD
977Thành phố Bạc LiêuVõ Thị SáuTrần Huỳnh - Đường 23/88.480.000----Đất TM-DV
978Thành phố Bạc LiêuVõ Thị SáuTrần Huỳnh - Đường 23/810.600.000----Đất ở
979Thành phố Bạc LiêuVõ Thị SáuĐiện Biên Phủ - Trần Huỳnh7.200.000----Đất SX-KD
980Thành phố Bạc LiêuVõ Thị SáuĐiện Biên Phủ - Trần Huỳnh12.000.000----Đất TM-DV
981Thành phố Bạc LiêuVõ Thị SáuĐiện Biên Phủ - Trần Huỳnh15.000.000----Đất ở
982Thành phố Bạc LiêuNguyễn Đình ChiểuTrần Huỳnh (Trước cổng CVTH) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)5.928.000----Đất SX-KD
983Thành phố Bạc LiêuNguyễn Đình ChiểuTrần Huỳnh (Trước cổng CVTH) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)9.880.000----Đất TM-DV
984Thành phố Bạc LiêuNguyễn Đình ChiểuTrần Huỳnh (Trước cổng CVTH) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)12.350.000----Đất ở
985Thành phố Bạc LiêuBà Huyện Thanh QuanTrần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)5.088.000----Đất SX-KD
986Thành phố Bạc LiêuBà Huyện Thanh QuanTrần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)8.480.000----Đất TM-DV
987Thành phố Bạc LiêuBà Huyện Thanh QuanTrần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)10.600.000----Đất ở
988Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhTôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh thủy lợi)3.384.000----Đất SX-KD
989Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhTôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh thủy lợi)5.640.000----Đất TM-DV
990Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhTôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh thủy lợi)7.050.000----Đất ở
991Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhNguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu)5.088.000----Đất SX-KD
992Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhNguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu)8.480.000----Đất TM-DV
993Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhNguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu)10.600.000----Đất ở
994Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhLê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc)6.720.000----Đất SX-KD
995Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhLê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc)11.200.000----Đất TM-DV
996Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhLê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc)14.000.000----Đất ở
997Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhTrần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)8.472.000----Đất SX-KD
998Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhTrần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)14.120.000----Đất TM-DV
999Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhTrần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)17.650.000----Đất ở
1000Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhNguyễn Đình Chiểu - Trần Phú10.992.000----Đất SX-KD
1001Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhNguyễn Đình Chiểu - Trần Phú18.320.000----Đất TM-DV
1002Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhNguyễn Đình Chiểu - Trần Phú22.900.000----Đất ở
1003Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhVõ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu8.472.000----Đất SX-KD
1004Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhVõ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu14.120.000----Đất TM-DV
1005Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhVõ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu17.650.000----Đất ở
1006Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhSông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu4.656.000----Đất SX-KD
1007Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhSông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu7.760.000----Đất TM-DV
1008Thành phố Bạc LiêuTrần HuỳnhSông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu9.700.000----Đất ở
1009Thành phố Bạc LiêuNguyễn Tất ThànhTrần Phú - Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu)8.472.000----Đất SX-KD
1010Thành phố Bạc LiêuNguyễn Tất ThànhTrần Phú - Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu)14.120.000----Đất TM-DV
1011Thành phố Bạc LiêuNguyễn Tất ThànhTrần Phú - Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu)17.650.000----Đất ở
1012Thành phố Bạc LiêuNguyễn Tất ThànhHết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) - Trần Phú3.384.000----Đất SX-KD
1013Thành phố Bạc LiêuNguyễn Tất ThànhHết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) - Trần Phú5.640.000----Đất TM-DV
1014Thành phố Bạc LiêuNguyễn Tất ThànhHết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) - Trần Phú7.050.000----Đất ở
1015Thành phố Bạc LiêuNguyễn Tất ThànhHẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh - Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)2.352.000----Đất SX-KD
1016Thành phố Bạc LiêuNguyễn Tất ThànhHẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh - Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)3.920.000----Đất TM-DV
1017Thành phố Bạc LiêuNguyễn Tất ThànhHẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh - Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)4.900.000----Đất ở
1018Thành phố Bạc LiêuĐường Tránh Quốc lộ 1Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa Phường 7 và Phường 8) - Cầu Dần Xây672.000----Đất SX-KD
1019Thành phố Bạc LiêuĐường Tránh Quốc lộ 1Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa Phường 7 và Phường 8) - Cầu Dần Xây1.120.000----Đất TM-DV
1020Thành phố Bạc LiêuĐường Tránh Quốc lộ 1Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa Phường 7 và Phường 8) - Cầu Dần Xây1.400.000----Đất ở
1021Thành phố Bạc LiêuĐường Tránh Quốc lộ 1Ngã năm Vòng Xoay - Đường Trà Uôl840.000----Đất SX-KD
1022Thành phố Bạc LiêuĐường Tránh Quốc lộ 1Ngã năm Vòng Xoay - Đường Trà Uôl1.400.000----Đất TM-DV
1023Thành phố Bạc LiêuĐường Tránh Quốc lộ 1Ngã năm Vòng Xoay - Đường Trà Uôl1.750.000----Đất ở
1024Thành phố Bạc LiêuQuốc lộ 1AHết ranh trường Trăng Non - Cách ranh Vĩnh Lợi 200 m2.112.000----Đất SX-KD
1025Thành phố Bạc LiêuQuốc lộ 1AHết ranh trường Trăng Non - Cách ranh Vĩnh Lợi 200 m3.520.000----Đất TM-DV
1026Thành phố Bạc LiêuQuốc lộ 1AHết ranh trường Trăng Non - Cách ranh Vĩnh Lợi 200 m4.400.000----Đất ở
1027Thành phố Bạc LiêuQuốc lộ 1ANgã năm Vòng Xoay - Hết ranh trường Trăng Non3.384.000----Đất SX-KD
1028Thành phố Bạc LiêuQuốc lộ 1ANgã năm Vòng Xoay - Hết ranh trường Trăng Non5.640.000----Đất TM-DV
1029Thành phố Bạc LiêuQuốc lộ 1ANgã năm Vòng Xoay - Hết ranh trường Trăng Non7.050.000----Đất ở
1030Thành phố Bạc LiêuPhía Nam đường 23/8 - Trà Kha - Trà KhứaĐường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ)2.544.000----Đất SX-KD
1031Thành phố Bạc LiêuPhía Nam đường 23/8 - Trà Kha - Trà KhứaĐường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ)4.240.000----Đất TM-DV
1032Thành phố Bạc LiêuPhía Nam đường 23/8 - Trà Kha - Trà KhứaĐường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ)5.300.000----Đất ở
1033Thành phố Bạc LiêuPhía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà KhứaCầu đường tránh Quốc Lộ 1 - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi1.008.000----Đất SX-KD
1034Thành phố Bạc LiêuPhía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà KhứaCầu đường tránh Quốc Lộ 1 - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi1.680.000----Đất TM-DV
1035Thành phố Bạc LiêuPhía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà KhứaCầu đường tránh Quốc Lộ 1 - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi2.100.000----Đất ở
1036Thành phố Bạc LiêuPhía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà KhứaCầu Ông Đực (Trà Khứa) - Cầu đường tránh Quốc Lộ 11.680.000----Đất SX-KD
1037Thành phố Bạc LiêuPhía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà KhứaCầu Ông Đực (Trà Khứa) - Cầu đường tránh Quốc Lộ 12.800.000----Đất TM-DV
1038Thành phố Bạc LiêuPhía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà KhứaCầu Ông Đực (Trà Khứa) - Cầu đường tránh Quốc Lộ 13.500.000----Đất ở
1039Thành phố Bạc LiêuPhía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà KhứaĐường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Ông Đực (Trà Khứa)2.544.000----Đất SX-KD
1040Thành phố Bạc LiêuPhía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà KhứaĐường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Ông Đực (Trà Khứa)4.240.000----Đất TM-DV
1041Thành phố Bạc LiêuPhía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà KhứaĐường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Ông Đực (Trà Khứa)5.300.000----Đất ở
1042Thành phố Bạc LiêuĐường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)Hết ranh Công ty Công trình giao thông - Cầu Sập (Cầu Dần Xây)2.112.000----Đất SX-KD
1043Thành phố Bạc LiêuĐường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)Hết ranh Công ty Công trình giao thông - Cầu Sập (Cầu Dần Xây)3.520.000----Đất TM-DV
1044Thành phố Bạc LiêuĐường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)Hết ranh Công ty Công trình giao thông - Cầu Sập (Cầu Dần Xây)4.400.000----Đất ở
1045Thành phố Bạc LiêuĐường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)Đường trục chính khu công nghiệp - Hết ranh Công ty Công trình giao thông3.792.000----Đất SX-KD
1046Thành phố Bạc LiêuĐường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)Đường trục chính khu công nghiệp - Hết ranh Công ty Công trình giao thông6.320.000----Đất TM-DV
1047Thành phố Bạc LiêuĐường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)Đường trục chính khu công nghiệp - Hết ranh Công ty Công trình giao thông7.900.000----Đất ở
1048Thành phố Bạc LiêuĐường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường trục chính khu công nghiệp5.928.000----Đất SX-KD
1049Thành phố Bạc LiêuĐường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường trục chính khu công nghiệp9.880.000----Đất TM-DV
1050Thành phố Bạc LiêuĐường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường trục chính khu công nghiệp12.350.000----Đất ở
1051Thành phố Bạc LiêuĐường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02) - Đường Nguyễn Đình Chiểu8.472.000----Đất SX-KD
1052Thành phố Bạc LiêuĐường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02) - Đường Nguyễn Đình Chiểu14.120.000----Đất TM-DV
1053Thành phố Bạc LiêuĐường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02) - Đường Nguyễn Đình Chiểu17.650.000----Đất ở
1054Thành phố Bạc LiêuĐường vào Bến xe (hướng Nam)Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ) - Hết ranh Bến xe2.952.000----Đất SX-KD
1055Thành phố Bạc LiêuĐường vào Bến xe (hướng Nam)Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ) - Hết ranh Bến xe4.920.000----Đất TM-DV
1056Thành phố Bạc LiêuĐường vào Bến xe (hướng Nam)Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ) - Hết ranh Bến xe6.150.000----Đất ở
1057Thành phố Bạc LiêuĐường vào Bến xe (hướng Bắc)Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ) - Hết ranh Bến xe2.952.000----Đất SX-KD
1058Thành phố Bạc LiêuĐường vào Bến xe (hướng Bắc)Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ) - Hết ranh Bến xe4.920.000----Đất TM-DV
1059Thành phố Bạc LiêuĐường vào Bến xe (hướng Bắc)Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ) - Hết ranh Bến xe6.150.000----Đất ở
1060Thành phố Bạc LiêuTrần PhúHết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) - Ngã năm Vòng xoay5.928.000----Đất SX-KD
1061Thành phố Bạc LiêuTrần PhúHết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) - Ngã năm Vòng xoay9.880.000----Đất TM-DV
1062Thành phố Bạc LiêuTrần PhúHết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) - Ngã năm Vòng xoay12.350.000----Đất ở
1063Thành phố Bạc LiêuTrần PhúHết ranh Bến xe - Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)8.016.000----Đất SX-KD
1064Thành phố Bạc LiêuTrần PhúHết ranh Bến xe - Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)13.360.000----Đất TM-DV
1065Thành phố Bạc LiêuTrần PhúHết ranh Bến xe - Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)16.700.000----Đất ở
1066Thành phố Bạc LiêuTrần PhúHẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) - Hết ranh Bến xe11.856.000----Đất SX-KD
1067Thành phố Bạc LiêuTrần PhúHẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) - Hết ranh Bến xe19.760.000----Đất TM-DV
1068Thành phố Bạc LiêuTrần PhúHẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) - Hết ranh Bến xe24.700.000----Đất ở
1069Thành phố Bạc LiêuTrần PhúTôn Đức Thắng - Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank)13.536.000----Đất SX-KD
1070Thành phố Bạc LiêuTrần PhúTôn Đức Thắng - Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank)22.560.000----Đất TM-DV
1071Thành phố Bạc LiêuTrần PhúTôn Đức Thắng - Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank)28.200.000----Đất ở
1072Thành phố Bạc LiêuTrần PhúTrần Huỳnh - Tôn Đức Thắng15.216.000----Đất SX-KD
1073Thành phố Bạc LiêuTrần PhúTrần Huỳnh - Tôn Đức Thắng25.360.000----Đất TM-DV
1074Thành phố Bạc LiêuTrần PhúTrần Huỳnh - Tôn Đức Thắng31.700.000----Đất ở
1075Thành phố Bạc LiêuTrần PhúNguyễn Tất Thành - Trần Huỳnh17.280.000----Đất SX-KD
1076Thành phố Bạc LiêuTrần PhúNguyễn Tất Thành - Trần Huỳnh28.800.000----Đất TM-DV
1077Thành phố Bạc LiêuTrần PhúNguyễn Tất Thành - Trần Huỳnh36.000.000----Đất ở
1078Thành phố Bạc LiêuTrần PhúHòa Bình - Nguyễn Tất Thành19.440.000----Đất SX-KD
1079Thành phố Bạc LiêuTrần PhúHòa Bình - Nguyễn Tất Thành32.400.000----Đất TM-DV
1080Thành phố Bạc LiêuTrần PhúHòa Bình - Nguyễn Tất Thành40.500.000----Đất ở
1081Thành phố Bạc LiêuTrần PhúĐiện Biên Phủ (Dạ Cầu Kim Sơn) - Hòa Bình21.600.000----Đất SX-KD
1082Thành phố Bạc LiêuTrần PhúĐiện Biên Phủ (Dạ Cầu Kim Sơn) - Hòa Bình36.000.000----Đất TM-DV
1083Thành phố Bạc LiêuTrần PhúĐiện Biên Phủ (Dạ Cầu Kim Sơn) - Hòa Bình45.000.000----Đất ở
1084Thành phố Bạc LiêuHòa BìnhNgã ba Miếu Bà Đen - Lê Duẩn10.464.000----Đất SX-KD
1085Thành phố Bạc LiêuHòa BìnhNgã ba Miếu Bà Đen - Lê Duẩn17.440.000----Đất TM-DV
1086Thành phố Bạc LiêuHòa BìnhNgã ba Miếu Bà Đen - Lê Duẩn21.800.000----Đất ở
1087Thành phố Bạc LiêuHòa BìnhHà Huy Tập - Ngã ba Miếu Bà Đen14.784.000----Đất SX-KD
1088Thành phố Bạc LiêuHòa BìnhHà Huy Tập - Ngã ba Miếu Bà Đen24.640.000----Đất TM-DV
1089Thành phố Bạc LiêuHòa BìnhHà Huy Tập - Ngã ba Miếu Bà Đen30.800.000----Đất ở
1090Thành phố Bạc LiêuHòa BìnhVõ Thị Sáu - Hà Huy Tập17.760.000----Đất SX-KD
1091Thành phố Bạc LiêuHòa BìnhVõ Thị Sáu - Hà Huy Tập29.600.000----Đất TM-DV
1092Thành phố Bạc LiêuHòa BìnhVõ Thị Sáu - Hà Huy Tập37.000.000----Đất ở
1093Thành phố Bạc LiêuNguyễn Thị NămBà Triệu - Đặng Thùy Trâm5.088.000----Đất SX-KD
1094Thành phố Bạc LiêuNguyễn Thị NămBà Triệu - Đặng Thùy Trâm8.480.000----Đất TM-DV
1095Thành phố Bạc LiêuNguyễn Thị NămBà Triệu - Đặng Thùy Trâm10.600.000----Đất ở
1096Thành phố Bạc LiêuĐặng Thùy TrâmNguyễn Huệ - Võ Thị Sáu6.336.000----Đất SX-KD
1097Thành phố Bạc LiêuĐặng Thùy TrâmNguyễn Huệ - Võ Thị Sáu10.560.000----Đất TM-DV
1098Thành phố Bạc LiêuĐặng Thùy TrâmNguyễn Huệ - Võ Thị Sáu13.200.000----Đất ở
1099Thành phố Bạc LiêuNguyễn HuệHai Bà Trưng - Đoàn Thị Điểm7.200.000----Đất SX-KD
1100Thành phố Bạc LiêuNguyễn HuệHai Bà Trưng - Đoàn Thị Điểm12.000.000----Đất TM-DV
1101Thành phố Bạc LiêuNguyễn HuệHai Bà Trưng - Đoàn Thị Điểm15.000.000----Đất ở
1102Thành phố Bạc LiêuNguyễn HuệĐiện Biên Phủ - Hai Bà Trưng6.336.000----Đất SX-KD
1103Thành phố Bạc LiêuNguyễn HuệĐiện Biên Phủ - Hai Bà Trưng10.560.000----Đất TM-DV
1104Thành phố Bạc LiêuNguyễn HuệĐiện Biên Phủ - Hai Bà Trưng13.200.000----Đất ở
1105Thành phố Bạc LiêuĐinh Bộ LĩnhNguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu3.384.000----Đất SX-KD
1106Thành phố Bạc LiêuĐinh Bộ LĩnhNguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu5.640.000----Đất TM-DV
1107Thành phố Bạc LiêuĐinh Bộ LĩnhNguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu7.050.000----Đất ở
1108Thành phố Bạc LiêuĐoàn Thị ĐiểmNguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu3.792.000----Đất SX-KD
1109Thành phố Bạc LiêuĐoàn Thị ĐiểmNguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu6.320.000----Đất TM-DV
1110Thành phố Bạc LiêuĐoàn Thị ĐiểmNguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu7.900.000----Đất ở
1111Thành phố Bạc LiêuCách Mạng Tháng TámHẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi1.272.000----Đất SX-KD
1112Thành phố Bạc LiêuCách Mạng Tháng TámHẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi2.120.000----Đất TM-DV
1113Thành phố Bạc LiêuCách Mạng Tháng TámHẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi2.650.000----Đất ở
1114Thành phố Bạc LiêuCách Mạng Tháng TámCầu Xáng - Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)1.680.000----Đất SX-KD
1115Thành phố Bạc LiêuCách Mạng Tháng TámCầu Xáng - Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)2.800.000----Đất TM-DV
1116Thành phố Bạc LiêuCách Mạng Tháng TámCầu Xáng - Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)3.500.000----Đất ở
1117Thành phố Bạc LiêuCách Mạng Tháng TámLộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) - Cầu Xáng2.544.000----Đất SX-KD
1118Thành phố Bạc LiêuCách Mạng Tháng TámLộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) - Cầu Xáng4.240.000----Đất TM-DV
1119Thành phố Bạc LiêuCách Mạng Tháng TámLộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) - Cầu Xáng5.300.000----Đất ở
1120Thành phố Bạc LiêuCách Mạng Tháng TámLê Duẩn (Giao Thông cũ) - Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ)3.792.000----Đất SX-KD
1121Thành phố Bạc LiêuCách Mạng Tháng TámLê Duẩn (Giao Thông cũ) - Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ)6.320.000----Đất TM-DV
1122Thành phố Bạc LiêuCách Mạng Tháng TámLê Duẩn (Giao Thông cũ) - Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ)7.900.000----Đất ở
1123Thành phố Bạc LiêuCách Mạng Tháng TámNgô Gia Tự - Lê Duẩn (Giao Thông cũ)5.280.000----Đất SX-KD
1124Thành phố Bạc LiêuCách Mạng Tháng TámNgô Gia Tự - Lê Duẩn (Giao Thông cũ)8.800.000----Đất TM-DV
1125Thành phố Bạc LiêuCách Mạng Tháng TámNgô Gia Tự - Lê Duẩn (Giao Thông cũ)11.000.000----Đất ở
1126Thành phố Bạc LiêuBà TriệuLê Văn Duyệt - Ngô Gia Tự8.880.000----Đất SX-KD
1127Thành phố Bạc LiêuBà TriệuLê Văn Duyệt - Ngô Gia Tự14.800.000----Đất TM-DV
1128Thành phố Bạc LiêuBà TriệuLê Văn Duyệt - Ngô Gia Tự18.500.000----Đất ở
1129Thành phố Bạc LiêuBà TriệuTrần Phú - Lê Văn Duyệt12.288.000----Đất SX-KD
1130Thành phố Bạc LiêuBà TriệuTrần Phú - Lê Văn Duyệt20.480.000----Đất TM-DV
1131Thành phố Bạc LiêuBà TriệuTrần Phú - Lê Văn Duyệt25.600.000----Đất ở
1132Thành phố Bạc LiêuBà TriệuNguyễn Huệ - Trần Phú14.784.000----Đất SX-KD
1133Thành phố Bạc LiêuBà TriệuNguyễn Huệ - Trần Phú24.640.000----Đất TM-DV
1134Thành phố Bạc LiêuBà TriệuNguyễn Huệ - Trần Phú30.800.000----Đất ở
1135Thành phố Bạc LiêuLý Thường KiệtTrần Phú - Phan Đình Phùng11.856.000----Đất SX-KD
1136Thành phố Bạc LiêuLý Thường KiệtTrần Phú - Phan Đình Phùng19.760.000----Đất TM-DV
1137Thành phố Bạc LiêuLý Thường KiệtTrần Phú - Phan Đình Phùng24.700.000----Đất ở
1138Thành phố Bạc LiêuĐường Thanh NiênHai Bà Trưng - Đường 30/047.200.000----Đất SX-KD
1139Thành phố Bạc LiêuĐường Thanh NiênHai Bà Trưng - Đường 30/0412.000.000----Đất TM-DV
1140Thành phố Bạc LiêuĐường Thanh NiênHai Bà Trưng - Đường 30/0415.000.000----Đất ở
1141Thành phố Bạc LiêuĐường 30/04Lê Văn Duyệt - Võ Thị Sáu12.288.000----Đất SX-KD
1142Thành phố Bạc LiêuĐường 30/04Lê Văn Duyệt - Võ Thị Sáu20.480.000----Đất TM-DV
1143Thành phố Bạc LiêuĐường 30/04Lê Văn Duyệt - Võ Thị Sáu25.600.000----Đất ở
1144Thành phố Bạc LiêuNgô Gia TựHoàng Diệu - Miếu Bà Đen8.016.000----Đất SX-KD
1145Thành phố Bạc LiêuNgô Gia TựHoàng Diệu - Miếu Bà Đen13.360.000----Đất TM-DV
1146Thành phố Bạc LiêuNgô Gia TựHoàng Diệu - Miếu Bà Đen16.700.000----Đất ở
1147Thành phố Bạc LiêuNgô Gia TựHoàng Văn Thụ - Bà Triệu8.016.000----Đất SX-KD
1148Thành phố Bạc LiêuNgô Gia TựHoàng Văn Thụ - Bà Triệu13.360.000----Đất TM-DV
1149Thành phố Bạc LiêuNgô Gia TựHoàng Văn Thụ - Bà Triệu16.700.000----Đất ở
1150Thành phố Bạc LiêuLê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ)Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng3.384.000----Đất SX-KD
1151Thành phố Bạc LiêuLê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ)Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng5.640.000----Đất TM-DV
1152Thành phố Bạc LiêuLê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ)Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng7.050.000----Đất ở
1153Thành phố Bạc LiêuTrần Văn ThờiLê Lợi - Phan Đình Phùng2.544.000----Đất SX-KD
1154Thành phố Bạc LiêuTrần Văn ThờiLê Lợi - Phan Đình Phùng4.240.000----Đất TM-DV
1155Thành phố Bạc LiêuTrần Văn ThờiLê Lợi - Phan Đình Phùng5.300.000----Đất ở
1156Thành phố Bạc LiêuTrần Văn ThờiNgô Gia Tự - Lê Lợi6.336.000----Đất SX-KD
1157Thành phố Bạc LiêuTrần Văn ThờiNgô Gia Tự - Lê Lợi10.560.000----Đất TM-DV
1158Thành phố Bạc LiêuTrần Văn ThờiNgô Gia Tự - Lê Lợi13.200.000----Đất ở
1159Thành phố Bạc LiêuĐường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ)Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng10.992.000----Đất SX-KD
1160Thành phố Bạc LiêuĐường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ)Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng18.320.000----Đất TM-DV
1161Thành phố Bạc LiêuĐường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ)Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng22.900.000----Đất ở
1162Thành phố Bạc LiêuMinh DiệuĐiện Biên Phủ - Hoàng Văn Thụ10.992.000----Đất SX-KD
1163Thành phố Bạc LiêuMinh DiệuĐiện Biên Phủ - Hoàng Văn Thụ18.320.000----Đất TM-DV
1164Thành phố Bạc LiêuMinh DiệuĐiện Biên Phủ - Hoàng Văn Thụ22.900.000----Đất ở
1165Thành phố Bạc LiêuThủ Khoa HuânĐiện Biên Phủ - Hai Bà Trưng5.088.000----Đất SX-KD
1166Thành phố Bạc LiêuThủ Khoa HuânĐiện Biên Phủ - Hai Bà Trưng8.480.000----Đất TM-DV
1167Thành phố Bạc LiêuThủ Khoa HuânĐiện Biên Phủ - Hai Bà Trưng10.600.000----Đất ở
1168Thành phố Bạc LiêuVõ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ) - Trần Huỳnh2.544.000----Đất SX-KD
1169Thành phố Bạc LiêuVõ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ) - Trần Huỳnh4.240.000----Đất TM-DV
1170Thành phố Bạc LiêuVõ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ) - Trần Huỳnh5.300.000----Đất ở
1171Thành phố Bạc LiêuVõ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)Hẻm 4 - Tôn Đức Thắng2.952.000----Đất SX-KD
1172Thành phố Bạc LiêuVõ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)Hẻm 4 - Tôn Đức Thắng4.920.000----Đất TM-DV
1173Thành phố Bạc LiêuVõ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)Hẻm 4 - Tôn Đức Thắng6.150.000----Đất ở
1174Thành phố Bạc LiêuVõ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)Ngã năm Vòng Xoay - Hẻm 43.384.000----Đất SX-KD
1175Thành phố Bạc LiêuVõ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)Ngã năm Vòng Xoay - Hẻm 45.640.000----Đất TM-DV
1176Thành phố Bạc LiêuVõ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)Ngã năm Vòng Xoay - Hẻm 47.050.000----Đất ở
1177Thành phố Bạc LiêuLê LợiHòa Bình - Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh)6.336.000----Đất SX-KD
1178Thành phố Bạc LiêuLê LợiHòa Bình - Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh)10.560.000----Đất TM-DV
1179Thành phố Bạc LiêuLê LợiHòa Bình - Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh)13.200.000----Đất ở
1180Thành phố Bạc LiêuLê LợiĐiện Biên Phủ - Hòa Bình6.720.000----Đất SX-KD
1181Thành phố Bạc LiêuLê LợiĐiện Biên Phủ - Hòa Bình11.200.000----Đất TM-DV
1182Thành phố Bạc LiêuLê LợiĐiện Biên Phủ - Hòa Bình14.000.000----Đất ở
1183Thành phố Bạc LiêuPhan Đình PhùngHoàng Văn Thụ - Hòa Bình8.016.000----Đất SX-KD
1184Thành phố Bạc LiêuPhan Đình PhùngHoàng Văn Thụ - Hòa Bình13.360.000----Đất TM-DV
1185Thành phố Bạc LiêuPhan Đình PhùngHoàng Văn Thụ - Hòa Bình16.700.000----Đất ở
1186Thành phố Bạc LiêuMai Thanh ThếĐiện Biên Phủ - Hai Bà Trưng8.016.000----Đất SX-KD
1187Thành phố Bạc LiêuMai Thanh ThếĐiện Biên Phủ - Hai Bà Trưng13.360.000----Đất TM-DV
1188Thành phố Bạc LiêuMai Thanh ThếĐiện Biên Phủ - Hai Bà Trưng16.700.000----Đất ở
1189Thành phố Bạc LiêuĐiện Biên PhủLê Lợi - Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh)5.088.000----Đất SX-KD
1190Thành phố Bạc LiêuĐiện Biên PhủLê Lợi - Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh)8.480.000----Đất TM-DV
1191Thành phố Bạc LiêuĐiện Biên PhủLê Lợi - Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh)10.600.000----Đất ở
1192Thành phố Bạc LiêuĐiện Biên PhủLê Hồng Nhi - Lê Lợi6.720.000----Đất SX-KD
1193Thành phố Bạc LiêuĐiện Biên PhủLê Hồng Nhi - Lê Lợi11.200.000----Đất TM-DV
1194Thành phố Bạc LiêuĐiện Biên PhủLê Hồng Nhi - Lê Lợi14.000.000----Đất ở
1195Thành phố Bạc LiêuĐiện Biên PhủTrần Phú - Lê Hồng Nhi8.016.000----Đất SX-KD
1196Thành phố Bạc LiêuĐiện Biên PhủTrần Phú - Lê Hồng Nhi13.360.000----Đất TM-DV
1197Thành phố Bạc LiêuĐiện Biên PhủTrần Phú - Lê Hồng Nhi16.700.000----Đất ở
1198Thành phố Bạc LiêuĐiện Biên PhủVõ Thị Sáu - Trần Phú5.520.000----Đất SX-KD
1199Thành phố Bạc LiêuĐiện Biên PhủVõ Thị Sáu - Trần Phú9.200.000----Đất TM-DV
1200Thành phố Bạc LiêuĐiện Biên PhủVõ Thị Sáu - Trần Phú11.500.000----Đất ở
1201Thành phố Bạc LiêuĐiện Biên PhủPhòng CSGT đường thủy - Võ Thị Sáu3.792.000----Đất SX-KD
1202Thành phố Bạc LiêuĐiện Biên PhủPhòng CSGT đường thủy - Võ Thị Sáu6.320.000----Đất TM-DV
1203Thành phố Bạc LiêuĐiện Biên PhủPhòng CSGT đường thủy - Võ Thị Sáu7.900.000----Đất ở
1204Thành phố Bạc LiêuLê Văn DuyệtHai Bà Trưng - Hòa Bình13.920.000----Đất SX-KD
1205Thành phố Bạc LiêuLê Văn DuyệtHai Bà Trưng - Hòa Bình23.200.000----Đất TM-DV
1206Thành phố Bạc LiêuLê Văn DuyệtHai Bà Trưng - Hòa Bình29.000.000----Đất ở
1207Thành phố Bạc LiêuLê Văn DuyệtĐiện Biên Phủ - Hai Bà Trưng16.944.000----Đất SX-KD
1208Thành phố Bạc LiêuLê Văn DuyệtĐiện Biên Phủ - Hai Bà Trưng28.240.000----Đất TM-DV
1209Thành phố Bạc LiêuLê Văn DuyệtĐiện Biên Phủ - Hai Bà Trưng35.300.000----Đất ở
1210Thành phố Bạc LiêuHà Huy TậpHai Bà Trưng - Hòa Bình15.216.000----Đất SX-KD
1211Thành phố Bạc LiêuHà Huy TậpHai Bà Trưng - Hòa Bình25.360.000----Đất TM-DV
1212Thành phố Bạc LiêuHà Huy TậpHai Bà Trưng - Hòa Bình31.700.000----Đất ở
1213Thành phố Bạc LiêuHà Huy TậpĐiện Biên Phủ - Hai Bà Trưng17.760.000----Đất SX-KD
1214Thành phố Bạc LiêuHà Huy TậpĐiện Biên Phủ - Hai Bà Trưng29.600.000----Đất TM-DV
1215Thành phố Bạc LiêuHà Huy TậpĐiện Biên Phủ - Hai Bà Trưng37.000.000----Đất ở
1216Thành phố Bạc LiêuHoàng Văn ThụLê Lợi - Ngô Gia Tự12.672.000----Đất SX-KD
1217Thành phố Bạc LiêuHoàng Văn ThụLê Lợi - Ngô Gia Tự21.120.000----Đất TM-DV
1218Thành phố Bạc LiêuHoàng Văn ThụLê Lợi - Ngô Gia Tự26.400.000----Đất ở
1219Thành phố Bạc LiêuHoàng Văn ThụNinh Bình - Lê Lợi15.648.000----Đất SX-KD
1220Thành phố Bạc LiêuHoàng Văn ThụNinh Bình - Lê Lợi26.080.000----Đất TM-DV
1221Thành phố Bạc LiêuHoàng Văn ThụNinh Bình - Lê Lợi32.600.000----Đất ở
1222Thành phố Bạc LiêuHoàng Văn ThụTrần Phú - Ninh Bình18.624.000----Đất SX-KD
1223Thành phố Bạc LiêuHoàng Văn ThụTrần Phú - Ninh Bình31.040.000----Đất TM-DV
1224Thành phố Bạc LiêuHoàng Văn ThụTrần Phú - Ninh Bình38.800.000----Đất ở
1225Thành phố Bạc LiêuHai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)Lê Lợi - Ngô Gia Tự11.856.000----Đất SX-KD
1226Thành phố Bạc LiêuHai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)Lê Lợi - Ngô Gia Tự19.760.000----Đất TM-DV
1227Thành phố Bạc LiêuHai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)Lê Lợi - Ngô Gia Tự24.700.000----Đất ở
1228Thành phố Bạc LiêuHai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)Phan Đình Phùng - Lê Lợi13.440.000----Đất SX-KD
1229Thành phố Bạc LiêuHai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)Phan Đình Phùng - Lê Lợi22.400.000----Đất TM-DV
1230Thành phố Bạc LiêuHai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)Phan Đình Phùng - Lê Lợi28.000.000----Đất ở
1231Thành phố Bạc LiêuHai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)Lê Văn Duyệt - Phan Đình Phùng15.264.000----Đất SX-KD
1232Thành phố Bạc LiêuHai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)Lê Văn Duyệt - Phan Đình Phùng25.440.000----Đất TM-DV
1233Thành phố Bạc LiêuHai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)Lê Văn Duyệt - Phan Đình Phùng31.800.000----Đất ở
1234Thành phố Bạc LiêuHai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)Hà Huy Tập - Lê Văn Duyệt18.192.000----Đất SX-KD
1235Thành phố Bạc LiêuHai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)Hà Huy Tập - Lê Văn Duyệt30.320.000----Đất TM-DV
1236Thành phố Bạc LiêuHai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)Hà Huy Tập - Lê Văn Duyệt37.900.000----Đất ở
1237Thành phố Bạc LiêuHai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)Trần Phú - Hà Huy Tập21.600.000----Đất SX-KD
1238Thành phố Bạc LiêuHai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)Trần Phú - Hà Huy Tập36.000.000----Đất TM-DV
1239Thành phố Bạc LiêuHai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)Trần Phú - Hà Huy Tập45.000.000----Đất ở
1240Thành phố Bạc LiêuHai Bà TrưngNguyễn Huệ - Trần Phú14.400.000----Đất SX-KD
1241Thành phố Bạc LiêuHai Bà TrưngNguyễn Huệ - Trần Phú24.000.000----Đất TM-DV
1242Thành phố Bạc LiêuHai Bà TrưngNguyễn Huệ - Trần Phú30.000.000----Đất ở
1243Thành phố Bạc LiêuTrung tâm Thương mại Bạc LiêuGồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án -18.624.000----Đất SX-KD
1244Thành phố Bạc LiêuTrung tâm Thương mại Bạc LiêuGồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án -31.040.000----Đất TM-DV
1245Thành phố Bạc LiêuTrung tâm Thương mại Bạc LiêuGồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án -38.800.000----Đất ở
1246Thành phố Bạc LiêuPhan Ngọc HiểnTrần Phú - Mai Thanh Thế14.784.000----Đất SX-KD
1247Thành phố Bạc LiêuPhan Ngọc HiểnTrần Phú - Mai Thanh Thế24.640.000----Đất TM-DV
1248Thành phố Bạc LiêuPhan Ngọc HiểnTrần Phú - Mai Thanh Thế30.800.000----Đất ở
1249Thành phố Bạc LiêuPhan Ngọc HiểnHà Huy Tập - Trần Phú16.944.000----Đất SX-KD
1250Thành phố Bạc LiêuPhan Ngọc HiểnHà Huy Tập - Trần Phú28.240.000----Đất TM-DV
1251Thành phố Bạc LiêuPhan Ngọc HiểnHà Huy Tập - Trần Phú35.300.000----Đất ở
1252Thành phố Bạc LiêuPhan Ngọc HiểnLê Văn Duyệt - Hà Huy Tập18.624.000----Đất SX-KD
1253Thành phố Bạc LiêuPhan Ngọc HiểnLê Văn Duyệt - Hà Huy Tập31.040.000----Đất TM-DV
1254Thành phố Bạc LiêuPhan Ngọc HiểnLê Văn Duyệt - Hà Huy Tập38.800.000----Đất ở
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap