• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam

Bảng giá đất huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam mới nhất theo Quyết định 35/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam kèm theo Quyết định 12/2020/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/05/2020 Quy định về Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

– Nghị quyết 05/2020/NQ-HĐND ngày 12/5/2020 Quy định Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

– Quyết định 35/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam kèm theo Quyết định 12/2020/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen thanh liem tinh ha nam
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam

3. Bảng giá đất huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Cách xác định vị trí 1, 2, 3, 4 được quy định chi tiết tại Quyết định 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/05/2020 Quy định về Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam

3.2. Bảng giá đất huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
3015Huyện Thanh LiêmĐH01 (đường nội thị) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến đầu cầu Kiện KhêĐất ở đô thị2.300.0001.610.0001.150.0000
3016Huyện Thanh LiêmĐường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn Từ giáp thành phố Phủ Lý - đến đường tránh QL1AĐất ở đô thị2.800.0001.960.0001.400.0000
3017Huyện Thanh LiêmĐường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ đường tránh QL1A (cây xăng Phú Thịnh cũ) - đến hết địa bàn thị trấn (Giáp Thung Mơ, xã Thanh Thủy)Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
3018Huyện Thanh LiêmQuốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ đường tránh thành phố Phủ Lý - đến giáp huyện Kim BảngĐất ở đô thị1.800.0001.260.000900.0000
3019Huyện Thanh LiêmĐường tránh QL1A - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến hết địa bàn thị trấn Kiện KhêĐất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
3020Huyện Thanh LiêmĐoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Từ Nhà máy xi măng Kiện Khê - đến giáp huyện Kim BảngĐất ở đô thị1.150.000805.000575.0000
3021Huyện Thanh LiêmĐH08 (đê sông Đáy) - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến giáp địa bàn xã Thanh ThuỷĐất ở đô thị1.150.000805.000575.0000
3022Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495C - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ - đến đường tránh QL1A thành phố Phủ Lý) và đoạn từ đường tránh QL1A (ĐT494 cũ) đến sông VịnĐất ở đô thị1.150.000805.000575.0000
3023Huyện Thanh LiêmĐường tiểu khu Châu Giang - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Từ địa bàn thành phố Phủ Lý giáp đường ĐT494C - đến giáp địa bàn xã Thanh ThuỷĐất ở đô thị1.150.000805.000575.0000
3024Huyện Thanh LiêmĐường liên tiểu khu - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ tiểu khu Châu Giang - đến Tiểu khu Lâm SơnĐất ở đô thị1.150.000805.000575.0000
3025Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ ĐH08 - đến giáp Đội 2 phường Thanh Tuyền thành phố Phủ Lý (Tiểu khu Ninh Phú đến tiểu Khu Bình Minh)Đất ở đô thị1.150.000805.000575.0000
3026Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Thi trấn Kiện Khê Các khu vực khác còn lại -Đất ở đô thị710.000497.000355.0000
3027Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
3028Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
3029Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -Đất ở đô thị1.000.000700.000500.0000
3030Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -Đất ở đô thị700.000490.000350.0000
3031Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Lưu cũĐất ở đô thị1.720.0001.204.000860.0000
3032Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận (Trường PTTH Thanh Liêm A)Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
3033Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ Cầu Nga Nam (Trạm bơm) - đến hết địa phận xã Thanh Lưu cũĐất ở đô thị1.720.0001.204.000860.0000
3034Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm -Đất ở đô thị6.000.0004.200.0003.000.0000
3035Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Vị trí tại xứ đồng: Mạ Nền Đình; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo; Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã -Đất ở đô thị6.000.0004.200.0003.000.0000
3036Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3)Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.0000
3037Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Tiến (thửa 362, PL3) qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm ThuậnĐất ở đô thị3.600.0002.520.0001.800.0000
3038Huyện Thanh LiêmĐường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Thanh Lưu cũĐất ở đô thị5.000.0003.500.0002.500.0000
3039Huyện Thanh LiêmĐường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ - đến chân Cầu Vượt Chằm-Thị xã Liêm ThuậnĐất ở đô thị5.000.0003.500.0002.500.0000
3040Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ Bưu điện - đến hết địa phận xã (Đường ĐH02 cũ; thửa 18, PL01)Đất ở đô thị2.410.0001.687.0001.205.0000
3041Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B - đến giáp địa phận xã Thanh Bình cũ (Trường Đinh Công Tráng);Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
3042Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B đối diện cổng Bệnh viện - đi vào khu tập thể CBCNVC Bệnh viện;Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
3043Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B đi - đến Cầu lò ngói (Trường tiểu học khu B)Đất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
3044Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống NonĐất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
3045Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Từ Trạm điện Trung gian - đến đường ĐH10Đất ở đô thị1.720.0001.204.000860.0000
3046Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Từ đường ĐH10 - đến giáp xã Thanh HươngĐất ở đô thị1.150.000805.000575.0000
3047Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Sơn và từ giáp xã Liêm Sơn đến giáp xã Liêm ThuậnĐất ở đô thị1.150.000805.000575.0000
3048Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ Cầu Đồng Bến - đến Nhà văn hoá thôn Đồi Ngang;Đất ở đô thị590.000413.000295.0000
3049Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ Cầu An Lạc - đi thôn Ba Nhất (thôn Sơn Thông cũ);Đất ở đô thị590.000413.000295.0000
3050Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -Đất ở đô thị450.000315.000225.0000
3051Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Cần;Đất ở đô thị1.380.000966.000690.0000
3052Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Đường từ thôn Lãm qua thôn Đạt Hưng - đến giáp xã Thanh Lưu cũ (Trường THCS Đinh Công Tráng)Đất ở đô thị1.380.000966.000690.0000
3053Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -Đất ở đô thị450.000315.000225.0000
3054Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -Đất ở đô thị2.000.0001.400.0001.000.0000
3055Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo) -Đất ở đô thị5.000.0004.000.0002.525.0000
3056Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ni -Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.020.0000
3057Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 métĐất ở đô thị1.500.0001.050.000750.0000
3058Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét - đến dưới 13 métĐất ở đô thị1.000.000700.000500.0000
3059Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -Đất ở đô thị700.000490.000350.0000
3060Huyện Thanh LiêmĐH01 (đường nội thị) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến đầu cầu Kiện KhêĐất TM-DV đô thị1.840.0001.288.000920.000552.000
3061Huyện Thanh LiêmĐường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn Từ giáp thành phố Phủ Lý - đến đường tránh QL1AĐất TM-DV đô thị2.240.0001.568.0001.120.000672.000
3062Huyện Thanh LiêmĐường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ đường tránh QL1A (cây xăng Phú Thịnh cũ) - đến hết địa bàn thị trấn (Giáp Thung Mơ, xã Thanh Thủy)Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000800.000480.000
3063Huyện Thanh LiêmQuốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ đường tránh thành phố Phủ Lý - đến giáp huyện Kim BảngĐất TM-DV đô thị1.440.0001.008.000720.000432.000
3064Huyện Thanh LiêmĐường tránh QL1A - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến hết địa bàn thị trấn Kiện KhêĐất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000800.000480.000
3065Huyện Thanh LiêmĐoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Từ Nhà máy xi măng Kiện Khê - đến giáp huyện Kim BảngĐất TM-DV đô thị920.000644.000460.000276.000
3066Huyện Thanh LiêmĐH08 (đê sông Đáy) - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến giáp địa bàn xã Thanh ThuỷĐất TM-DV đô thị920.000644.000460.000276.000
3067Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495C - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ - đến đường tránh QL1A thành phố Phủ Lý) và đoạn từ đường tránh QL1A (ĐT494 cũ) đến sông VịnĐất TM-DV đô thị920.000644.000460.000276.000
3068Huyện Thanh LiêmĐường tiểu khu Châu Giang - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Từ địa bàn thành phố Phủ Lý giáp đường ĐT494C - đến giáp địa bàn xã Thanh ThuỷĐất TM-DV đô thị920.000644.000460.000276.000
3069Huyện Thanh LiêmĐường liên tiểu khu - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ tiểu khu Châu Giang - đến Tiểu khu Lâm SơnĐất TM-DV đô thị920.000644.000460.000276.000
3070Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ ĐH08 - đến giáp Đội 2 phường Thanh Tuyền thành phố Phủ Lý (Tiểu khu Ninh Phú đến tiểu Khu Bình Minh)Đất TM-DV đô thị920.000644.000460.000276.000
3071Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Thi trấn Kiện Khê Các khu vực khác còn lại -Đất TM-DV đô thị568.000397.600284.000170.400
3072Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000800.000480.000
3073Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000600.000360.000
3074Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -Đất TM-DV đô thị800.000560.000400.000240.000
3075Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -Đất TM-DV đô thị560.000392.000280.000168.000
3076Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Lưu cũĐất TM-DV đô thị1.376.000963.200688.000412.800
3077Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận (Trường PTTH Thanh Liêm A)Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000720.000
3078Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ Cầu Nga Nam (Trạm bơm) - đến hết địa phận xã Thanh Lưu cũĐất TM-DV đô thị1.376.000963.200688.000412.800
3079Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm -Đất TM-DV đô thị4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
3080Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Vị trí tại xứ đồng: Mạ Nền Đình; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo; Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã -Đất TM-DV đô thị4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
3081Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3)Đất TM-DV đô thị2.400.0001.680.0001.200.000720.000
3082Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Tiến (thửa 362, PL3) qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm ThuậnĐất TM-DV đô thị2.880.0002.016.0001.440.000864.000
3083Huyện Thanh LiêmĐường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Thanh Lưu cũĐất TM-DV đô thị4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
3084Huyện Thanh LiêmĐường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ - đến chân Cầu Vượt Chằm-Thị xã Liêm ThuậnĐất TM-DV đô thị4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
3085Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ Bưu điện - đến hết địa phận xã (Đường ĐH02 cũ; thửa 18, PL01)Đất TM-DV đô thị1.928.0001.349.600964.000578.400
3086Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B - đến giáp địa phận xã Thanh Bình cũ (Trường Đinh Công Tráng);Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000600.000360.000
3087Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B đối diện cổng Bệnh viện - đi vào khu tập thể CBCNVC Bệnh viện;Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000600.000360.000
3088Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B đi - đến Cầu lò ngói (Trường tiểu học khu B)Đất TM-DV đô thị1.200.000840.000600.000360.000
3089Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống NonĐất TM-DV đô thị1.200.000840.000600.000360.000
3090Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Từ Trạm điện Trung gian - đến đường ĐH10Đất TM-DV đô thị1.376.000963.200688.000412.800
3091Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Từ đường ĐH10 - đến giáp xã Thanh HươngĐất TM-DV đô thị920.000644.000460.000276.000
3092Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Sơn và từ giáp xã Liêm Sơn đến giáp xã Liêm ThuậnĐất TM-DV đô thị920.000644.000460.000276.000
3093Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ Cầu Đồng Bến - đến Nhà văn hoá thôn Đồi Ngang;Đất TM-DV đô thị472.000330.400236.000141.600
3094Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ Cầu An Lạc - đi thôn Ba Nhất (thôn Sơn Thông cũ);Đất TM-DV đô thị472.000330.400236.000141.600
3095Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -Đất TM-DV đô thị360.000252.000180.000108.000
3096Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Cần;Đất TM-DV đô thị1.104.000772.800552.000331.200
3097Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Đường từ thôn Lãm qua thôn Đạt Hưng - đến giáp xã Thanh Lưu cũ (Trường THCS Đinh Công Tráng)Đất TM-DV đô thị1.104.000772.800552.000331.200
3098Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -Đất TM-DV đô thị360.000252.000180.000108.000
3099Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -Đất TM-DV đô thị1.600.0001.120.000800.000480.000
3100Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo) -Đất TM-DV đô thị4.025.0002.817.5002.012.5001.207.500
3101Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ni -Đất TM-DV đô thị3.220.0002.254.0001.610.000966.000
3102Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 métĐất TM-DV đô thị1.200.000840.000600.000360.000
3103Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét - đến dưới 13 métĐất TM-DV đô thị800.000560.000400.000240.000
3104Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -Đất TM-DV đô thị560.000392.000280.000168.000
3105Huyện Thanh LiêmĐH01 (đường nội thị) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến đầu cầu Kiện KhêĐất SX-KD đô thị1.380.000966.000690.000414.000
3106Huyện Thanh LiêmĐường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn Từ giáp thành phố Phủ Lý - đến đường tránh QL1AĐất SX-KD đô thị1.680.0001.176.000840.000504.000
3107Huyện Thanh LiêmĐường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ đường tránh QL1A (cây xăng Phú Thịnh cũ) - đến hết địa bàn thị trấn (Giáp Thung Mơ, xã Thanh Thủy)Đất SX-KD đô thị1.200.000840.000600.000360.000
3108Huyện Thanh LiêmQuốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ đường tránh thành phố Phủ Lý - đến giáp huyện Kim BảngĐất SX-KD đô thị1.080.000756.000540.000324.000
3109Huyện Thanh LiêmĐường tránh QL1A - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến hết địa bàn thị trấn Kiện KhêĐất SX-KD đô thị1.200.000840.000600.000360.000
3110Huyện Thanh LiêmĐoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Từ Nhà máy xi măng Kiện Khê - đến giáp huyện Kim BảngĐất SX-KD đô thị690.000483.000345.000207.000
3111Huyện Thanh LiêmĐH08 (đê sông Đáy) - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến giáp địa bàn xã Thanh ThuỷĐất SX-KD đô thị690.000483.000345.000207.000
3112Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495C - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ - đến đường tránh QL1A thành phố Phủ Lý) và đoạn từ đường tránh QL1A (ĐT494 cũ) đến sông VịnĐất SX-KD đô thị690.000483.000345.000207.000
3113Huyện Thanh LiêmĐường tiểu khu Châu Giang - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Từ địa bàn thành phố Phủ Lý giáp đường ĐT494C - đến giáp địa bàn xã Thanh ThuỷĐất SX-KD đô thị690.000483.000345.000207.000
3114Huyện Thanh LiêmĐường liên tiểu khu - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ tiểu khu Châu Giang - đến Tiểu khu Lâm SơnĐất SX-KD đô thị690.000483.000345.000207.000
3115Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ ĐH08 - đến giáp Đội 2 phường Thanh Tuyền thành phố Phủ Lý (Tiểu khu Ninh Phú đến tiểu Khu Bình Minh)Đất SX-KD đô thị690.000483.000345.000207.000
3116Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Thi trấn Kiện Khê Các khu vực khác còn lại -Đất SX-KD đô thị426.000298.200213.000127.800
3117Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -Đất SX-KD đô thị1.200.000840.000600.000360.000
3118Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -Đất SX-KD đô thị900.000630.000450.000270.000
3119Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -Đất SX-KD đô thị600.000420.000300.000180.000
3120Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -Đất SX-KD đô thị420.000294.000210.000126.000
3121Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Lưu cũĐất SX-KD đô thị1.032.000722.400516.000309.600
3122Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận (Trường PTTH Thanh Liêm A)Đất SX-KD đô thị1.800.0001.260.000900.000540.000
3123Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ Cầu Nga Nam (Trạm bơm) - đến hết địa phận xã Thanh Lưu cũĐất SX-KD đô thị1.032.000722.400516.000309.600
3124Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm -Đất SX-KD đô thị3.630.0002.541.0001.815.0001.089.000
3125Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Vị trí tại xứ đồng: Mạ Nền Đình; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo; Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã -Đất SX-KD đô thị3.630.0002.541.0001.815.0001.089.000
3126Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3)Đất SX-KD đô thị1.800.0001.260.000900.000540.000
3127Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Tiến (thửa 362, PL3) qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm ThuậnĐất SX-KD đô thị2.160.0001.512.0001.080.000648.000
3128Huyện Thanh LiêmĐường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Thanh Lưu cũĐất SX-KD đô thị3.000.0002.100.0001.500.000900.000
3129Huyện Thanh LiêmĐường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ - đến chân Cầu Vượt Chằm-Thị xã Liêm ThuậnĐất SX-KD đô thị3.000.0002.100.0001.500.000900.000
3130Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ Bưu điện - đến hết địa phận xã (Đường ĐH02 cũ; thửa 18, PL01)Đất SX-KD đô thị1.446.0001.012.200723.000433.800
3131Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B - đến giáp địa phận xã Thanh Bình cũ (Trường Đinh Công Tráng);Đất SX-KD đô thị900.000630.000450.000270.000
3132Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B đối diện cổng Bệnh viện - đi vào khu tập thể CBCNVC Bệnh viện;Đất SX-KD đô thị900.000630.000450.000270.000
3133Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B đi - đến Cầu lò ngói (Trường tiểu học khu B)Đất SX-KD đô thị900.000630.000450.000270.000
3134Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống NonĐất SX-KD đô thị900.000630.000450.000270.000
3135Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Từ Trạm điện Trung gian - đến đường ĐH10Đất SX-KD đô thị1.032.000722.400516.000309.600
3136Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Từ đường ĐH10 - đến giáp xã Thanh HươngĐất SX-KD đô thị690.000483.000345.000207.000
3137Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Sơn và từ giáp xã Liêm Sơn đến giáp xã Liêm ThuậnĐất SX-KD đô thị690.000483.000345.000207.000
3138Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ Cầu Đồng Bến - đến Nhà văn hoá thôn Đồi Ngang;Đất SX-KD đô thị354.000247.800177.000106.200
3139Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ Cầu An Lạc - đi thôn Ba Nhất (thôn Sơn Thông cũ);Đất SX-KD đô thị354.000247.800177.000106.200
3140Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -Đất SX-KD đô thị270.000189.000135.00081.000
3141Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Cần;Đất SX-KD đô thị828.000579.600414.000248.400
3142Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Đường từ thôn Lãm qua thôn Đạt Hưng - đến giáp xã Thanh Lưu cũ (Trường THCS Đinh Công Tráng)Đất SX-KD đô thị828.000579.600414.000248.400
3143Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -Đất SX-KD đô thị270.000189.000135.00081.000
3144Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -Đất SX-KD đô thị1.200.000840.000600.000360.000
3145Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo) -Đất SX-KD đô thị3.000.0002.100.0001.500.000900.000
3146Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ni -Đất SX-KD đô thị2.400.0001.680.0001.200.000720.000
3147Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 métĐất SX-KD đô thị900.000630.000450.000270.000
3148Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét - đến dưới 13 métĐất SX-KD đô thị600.000420.000300.000180.000
3149Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -Đất SX-KD đô thị420.000294.000210.000126.000
3150Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Thanh Hà Đoạn giao từ Quốc lộ 1A - đến hết dự án Khu làng nghề thêu renĐất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.0000
3151Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Thanh Hà Đoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren - đến đường ĐT495Đất ở nông thôn1.720.0001.376.0001.032.0000
3152Huyện Thanh LiêmĐường ĐH11 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hà Từ Công ty may Bắc Hà - đến ĐT495 (thôn Dương Xá)Đất ở nông thôn1.720.0001.376.0001.032.0000
3153Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Thanh Hà Đường từ Cầu Dương Xá - đến giáp xã Liêm Chung-Thành phố Phủ Lý (WB2)Đất ở nông thôn990.000792.000594.0000
3154Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh Hà Đường từ Xí nghiệp may 199 đi - đến đường ĐT495 (Qua thôn Mậu Chử)Đất ở nông thôn790.000632.000474.0000
3155Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh Hà Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -Đất ở nông thôn610.000488.000366.0000
3156Huyện Thanh LiêmCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Út 3, Rộc Già - thôn An Hoà) - Xã Thanh Hà -Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0000
3157Huyện Thanh LiêmCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m (Vị trí tại xứ đồng: Út 3, Rộc Già - thôn An Hoà) - Xã Thanh Hà -Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0000
3158Huyện Thanh LiêmĐường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Liêm Phong Từ Quốc lộ 21A - đến Quốc lộ 21BĐất ở nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0000
3159Huyện Thanh LiêmĐường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Liêm Phong Từ Quốc lộ 21B - đến giáp xã Liêm TiếtĐất ở nông thôn1.380.0001.104.000828.0000
3160Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm Phong Đường từ Trạm y tế xã - đến hết thôn Cự Xá;Đất ở nông thôn590.000472.000354.0000
3161Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm Phong Đường từ đường trục xã - đến Đình thôn Yên Thống;Đất ở nông thôn590.000472.000354.0000
3162Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm Phong Đường từ Quốc lộ 21A - đến đầu làng Nguyễn Trung;Đất ở nông thôn590.000472.000354.0000
3163Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm Phong Đường từ Quốc lộ 21A - đến đầu thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ); Đường từ Quốc lộ 21A đến thôn Hoàng Mai Yên (thôn Mai Lĩnh cũ); Đường từ Quốc lộ 21A đến thôn Hoàng MaiĐất ở nông thôn590.000472.000354.0000
3164Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Liêm Phong Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3165Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Liêm Cần Từ đường ĐT499B (Trung tâm điều dưỡng TBB nặng xã Liêm Cần) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Đất ở nông thôn1.380.0001.104.000828.0000
3166Huyện Thanh LiêmĐường ĐH03 - Khu vực 1 - Xã Liêm Cần Từ giáp xã Liêm Tiết - đến Quốc lộ 21AĐất ở nông thôn2.300.0001.840.0001.380.0000
3167Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm Cần Đường trục của thôn Nhất Nhì (thôn Nhất cũ); -Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3168Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm Cần Đường trục của thôn Tam Tứ (thôn Tam, thôn Tứ cũ); -Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3169Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm Cần Đường trục của thôn Vực Trại Nhuế (thôn Trại, thôn Nhuế cũ); -Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3170Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Liêm Cần Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -Đất ở nông thôn320.000256.000192.0000
3171Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến Trạm bơm Võ GiangĐất ở nông thôn1.380.0001.104.000828.0000
3172Huyện Thanh LiêmĐường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy Đoạn từ giáp thị trấn Kiện Khê - đến giáp xã Thanh TânĐất ở nông thôn1.150.000920.000690.0000
3173Huyện Thanh LiêmĐường dọc bờ sông phía tây sông Đáy; - Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy -Đất ở nông thôn590.000472.000354.0000
3174Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Thanh Thủy Đường từ cầu Đồng Ao - đến đường ĐT494C Đoạn đường nối ĐH07 đến ĐH10Đất ở nông thôn590.000472.000354.0000
3175Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh Thủy Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3176Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Thanh Phong Đoạn từ giáp xã Thanh Thủy - đến Quốc lộ 1A và từ đường Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Đất ở nông thôn1.380.0001.104.000828.0000
3177Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Thanh Phong Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đất ở nông thôn1.150.000920.000690.0000
3178Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh Phong Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi - đến giao đường ĐT499B giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ);Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3179Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh Phong Đường từ Đình Bóng (ĐT499B) giao cắt đường ĐH07; -Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3180Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh Phong Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi - đến thôn Đinh Đồng;Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3181Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh Phong Đoạn từ đường thôn Ba Làng - đến đường ĐH07Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3182Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh Phong Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -Đất ở nông thôn320.000256.000192.0000
3183Huyện Thanh LiêmCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Đá Vôi- thôn Tân Phong) - Xã Thanh Phong -Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0000
3184Huyện Thanh LiêmCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m (Vị trí tại xứ đồng: Đá Vôi- thôn Tân Phong) -Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0000
3185Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (ĐH02 cũ) phía Tây đường Cao tốc - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận - Xã Thanh Phong từ hộ Ông (bà) Sơn PL 08, thửa 23 - đến giáp đường Cao tốc;Đất ở nông thôn2.410.0001.928.0001.446.0000
3186Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (ĐH02 cũ) phía Đông đường Cao tốc - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận từ hộ Ông (bà) Ruyền PL 05, thửa 124 - đến giáp đường Cao tốcĐất ở nông thôn2.410.0001.928.0001.446.0000
3187Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận Đoạn từ đường ĐT495 (Trường THPT Thanh Liêm A) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh lưu cũ)Đất ở nông thôn1.150.000920.000690.0000
3188Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm Thuận Đoạn từ đường ĐT499B - đến lối rẽ vào cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) hộ Ông (bà) Toàn (PL11, thửa 26)Đất ở nông thôn590.000472.000354.0000
3189Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm Thuận Đoạn từ đường ĐT499B - đến thôn Gừa Sông (thôn Gừa cũ);Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3190Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm Thuận Đoạn đường từ thôn Chằm Vải (thôn Phủ Chằm cũ) đi thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ); -Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3191Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm Thuận Đoạn đường từ cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) - đến Trạm bơm Đình Vạn;Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3192Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm Thuận Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống KT9Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3193Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Liêm Thuận Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -Đất ở nông thôn320.000256.000192.0000
3194Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm Túc Đoạn từ Cầu vượt qua UBND xã - đến giáp xã Liêm Sơn (đường ĐT495 cũ)Đất ở nông thôn580.000464.000348.0000
3195Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm Túc Đoạn đường từ ĐT495 - đến cầu Đen - thôn Thượng Cầu Vọng (thôn Đống Cầu cũ);Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3196Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm Túc Đoạn đường từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu (thôn Vỹ Khách cũ) - đến đường ĐT495B qua cầu Quán thôn Tân Tín Vọng (thôn Tín Đôn cũ); Đoạn từ Ngã ba thôn Đông Sấu Tháp (thôn Tháp cũ) đến Ngã ba mả Búa thôn Tân Tín VọnĐất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3197Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm Túc Đoạn từ Cầu Đen thôn Thượng Cầu Vọng - đến đường ĐT495BĐất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3198Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm Túc Đoạn từ ngã ba ông Hy thôn Thượng Cầu Vọng (PL5, thửa 50) - đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín Vọng (PL7, thửa 01)Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3199Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm Túc Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -Đất ở nông thôn320.000256.000192.0000
3200Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Liêm Sơn Đoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (Đình Lầy - xã Thanh Lưu cũ) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (Dốc Bưởi - xã Thanh Lưu cũ)Đất ở nông thôn1.150.000920.000690.0000
3201Huyện Thanh LiêmĐường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Liêm Sơn) đến giáp địa phận xã Thanh Tâm (Dốc Đùng) - Khu vực 1 - Xã Liêm Sơn Đường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Liêm Sơn) - đến giáp địa phận xã Thanh Tâm (Dốc Đùng)Đất ở nông thôn1.150.000920.000690.0000
3202Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm Sơn Đoạn từ đường ĐT495 đi thôn Khoái; -Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3203Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm Sơn Đoạn từ đường ĐT495 - đến Trạm biến áp thôn Kênh Truật (thôn Truật cũ);Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3204Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm Sơn Đoạn từ đường ĐH12 - đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ)Đất ở nông thôn450.000360.000270.0000
3205Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm Sơn Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -Đất ở nông thôn320.000256.000192.0000
3206Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương Đoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) - đến Quốc lộ 1A và từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh TânĐất ở nông thôn1.150.000920.000690.0000
3207Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương Đoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) - đến giáp xã Thanh TâmĐất ở nông thôn1.150.000920.000690.0000
3208Huyện Thanh LiêmĐường ĐH09 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương Đoạn từ ĐH06 - đến giáp xã Thanh TânĐất ở nông thôn1.150.000920.000690.0000
3209Huyện Thanh LiêmĐường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Thanh TâmĐất ở nông thôn920.000736.000552.0000
3210Huyện Thanh LiêmĐường ĐH13 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường ĐH14Đất ở nông thôn1.150.000920.000690.0000
3211Huyện Thanh LiêmĐường ĐH14 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương Đoạn từ Quốc lộ 1A (PL6, thửa 5) - đến đường ĐH13Đất ở nông thôn1.150.000920.000690.0000
3212Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh Hương Các trục đường các thôn Tâng, Lác Nội; -Đất ở nông thôn470.000376.000282.0000
3213Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh Hương Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -Đất ở nông thôn360.000288.000216.0000
3214Huyện Thanh LiêmĐường ĐH02 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tâm Đường ĐH02 Đoạn từ đường ĐT495 - đến giáp xã Thanh NguyênĐất ở nông thôn1.670.0001.336.0001.002.0000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (961 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Nậm Hàng, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Nậm Hàng, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất huyện Quốc Oai, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Quốc Oai, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị 2026
Bảng giá đất huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.