Bảng giá đất huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam mới nhất theo Quyết định 35/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam kèm theo Quyết định 12/2020/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/05/2020 Quy định về Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
– Nghị quyết 05/2020/NQ-HĐND ngày 12/5/2020 Quy định Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
– Quyết định 35/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam kèm theo Quyết định 12/2020/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Cách xác định vị trí 1, 2, 3, 4 được quy định chi tiết tại Quyết định 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/05/2020 Quy định về Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
3.2. Bảng giá đất huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thanh Liêm | ĐH01 (đường nội thị) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến đầu cầu Kiện Khê | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn Từ giáp thành phố Phủ Lý - đến đường tránh QL1A | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ đường tránh QL1A (cây xăng Phú Thịnh cũ) - đến hết địa bàn thị trấn (Giáp Thung Mơ, xã Thanh Thủy) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Quốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ đường tránh thành phố Phủ Lý - đến giáp huyện Kim Bảng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường tránh QL1A - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến hết địa bàn thị trấn Kiện Khê | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Từ Nhà máy xi măng Kiện Khê - đến giáp huyện Kim Bảng | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | ĐH08 (đê sông Đáy) - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495C - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ - đến đường tránh QL1A thành phố Phủ Lý) và đoạn từ đường tránh QL1A (ĐT494 cũ) đến sông Vịn | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường tiểu khu Châu Giang - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Từ địa bàn thành phố Phủ Lý giáp đường ĐT494C - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường liên tiểu khu - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ tiểu khu Châu Giang - đến Tiểu khu Lâm Sơn | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ ĐH08 - đến giáp Đội 2 phường Thanh Tuyền thành phố Phủ Lý (Tiểu khu Ninh Phú đến tiểu Khu Bình Minh) | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 3 - Thi trấn Kiện Khê Các khu vực khác còn lại - | Đất ở đô thị | 710.000 | 497.000 | 355.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Thi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Thi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Thi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Thi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét - | Đất ở đô thị | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Lưu cũ | Đất ở đô thị | 1.720.000 | 1.204.000 | 860.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận (Trường PTTH Thanh Liêm A) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ Cầu Nga Nam (Trạm bơm) - đến hết địa phận xã Thanh Lưu cũ | Đất ở đô thị | 1.720.000 | 1.204.000 | 860.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Vị trí tại xứ đồng: Mạ Nền Đình; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo; Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Tiến (thửa 362, PL3) qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Thanh Lưu cũ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ - đến chân Cầu Vượt Chằm-Thị xã Liêm Thuận | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ Bưu điện - đến hết địa phận xã (Đường ĐH02 cũ; thửa 18, PL01) | Đất ở đô thị | 2.410.000 | 1.687.000 | 1.205.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B - đến giáp địa phận xã Thanh Bình cũ (Trường Đinh Công Tráng); | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B đối diện cổng Bệnh viện - đi vào khu tập thể CBCNVC Bệnh viện; | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B đi - đến Cầu lò ngói (Trường tiểu học khu B) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống Non | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Từ Trạm điện Trung gian - đến đường ĐH10 | Đất ở đô thị | 1.720.000 | 1.204.000 | 860.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Từ đường ĐH10 - đến giáp xã Thanh Hương | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Sơn và từ giáp xã Liêm Sơn đến giáp xã Liêm Thuận | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ Cầu Đồng Bến - đến Nhà văn hoá thôn Đồi Ngang; | Đất ở đô thị | 590.000 | 413.000 | 295.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ Cầu An Lạc - đi thôn Ba Nhất (thôn Sơn Thông cũ); | Đất ở đô thị | 590.000 | 413.000 | 295.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 3 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Các đường trục thôn, xóm khác còn lại - | Đất ở đô thị | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Cần; | Đất ở đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Đường từ thôn Lãm qua thôn Đạt Hưng - đến giáp xã Thanh Lưu cũ (Trường THCS Đinh Công Tráng) | Đất ở đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các đường trục thôn, xóm khác còn lại - | Đất ở đô thị | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.525.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ni - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.020.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét - đến dưới 13 mét | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét - | Đất ở đô thị | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | ĐH01 (đường nội thị) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến đầu cầu Kiện Khê | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | 552.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn Từ giáp thành phố Phủ Lý - đến đường tránh QL1A | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.120.000 | 672.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ đường tránh QL1A (cây xăng Phú Thịnh cũ) - đến hết địa bàn thị trấn (Giáp Thung Mơ, xã Thanh Thủy) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Quốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ đường tránh thành phố Phủ Lý - đến giáp huyện Kim Bảng | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường tránh QL1A - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến hết địa bàn thị trấn Kiện Khê | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Từ Nhà máy xi măng Kiện Khê - đến giáp huyện Kim Bảng | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 644.000 | 460.000 | 276.000 |
| Huyện Thanh Liêm | ĐH08 (đê sông Đáy) - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 644.000 | 460.000 | 276.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495C - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ - đến đường tránh QL1A thành phố Phủ Lý) và đoạn từ đường tránh QL1A (ĐT494 cũ) đến sông Vịn | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 644.000 | 460.000 | 276.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường tiểu khu Châu Giang - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Từ địa bàn thành phố Phủ Lý giáp đường ĐT494C - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 644.000 | 460.000 | 276.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường liên tiểu khu - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ tiểu khu Châu Giang - đến Tiểu khu Lâm Sơn | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 644.000 | 460.000 | 276.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ ĐH08 - đến giáp Đội 2 phường Thanh Tuyền thành phố Phủ Lý (Tiểu khu Ninh Phú đến tiểu Khu Bình Minh) | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 644.000 | 460.000 | 276.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 3 - Thi trấn Kiện Khê Các khu vực khác còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 568.000 | 397.600 | 284.000 | 170.400 |
| Huyện Thanh Liêm | Thi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Thi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Thi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Thi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 168.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Lưu cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.376.000 | 963.200 | 688.000 | 412.800 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận (Trường PTTH Thanh Liêm A) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ Cầu Nga Nam (Trạm bơm) - đến hết địa phận xã Thanh Lưu cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.376.000 | 963.200 | 688.000 | 412.800 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Vị trí tại xứ đồng: Mạ Nền Đình; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo; Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Tiến (thửa 362, PL3) qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Thanh Lưu cũ | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ - đến chân Cầu Vượt Chằm-Thị xã Liêm Thuận | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ Bưu điện - đến hết địa phận xã (Đường ĐH02 cũ; thửa 18, PL01) | Đất TM-DV đô thị | 1.928.000 | 1.349.600 | 964.000 | 578.400 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B - đến giáp địa phận xã Thanh Bình cũ (Trường Đinh Công Tráng); | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B đối diện cổng Bệnh viện - đi vào khu tập thể CBCNVC Bệnh viện; | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B đi - đến Cầu lò ngói (Trường tiểu học khu B) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống Non | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Từ Trạm điện Trung gian - đến đường ĐH10 | Đất TM-DV đô thị | 1.376.000 | 963.200 | 688.000 | 412.800 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Từ đường ĐH10 - đến giáp xã Thanh Hương | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 644.000 | 460.000 | 276.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Sơn và từ giáp xã Liêm Sơn đến giáp xã Liêm Thuận | Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 644.000 | 460.000 | 276.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ Cầu Đồng Bến - đến Nhà văn hoá thôn Đồi Ngang; | Đất TM-DV đô thị | 472.000 | 330.400 | 236.000 | 141.600 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ Cầu An Lạc - đi thôn Ba Nhất (thôn Sơn Thông cũ); | Đất TM-DV đô thị | 472.000 | 330.400 | 236.000 | 141.600 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 3 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Các đường trục thôn, xóm khác còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Cần; | Đất TM-DV đô thị | 1.104.000 | 772.800 | 552.000 | 331.200 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Đường từ thôn Lãm qua thôn Đạt Hưng - đến giáp xã Thanh Lưu cũ (Trường THCS Đinh Công Tráng) | Đất TM-DV đô thị | 1.104.000 | 772.800 | 552.000 | 331.200 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các đường trục thôn, xóm khác còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo) - | Đất TM-DV đô thị | 4.025.000 | 2.817.500 | 2.012.500 | 1.207.500 |
| Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ni - | Đất TM-DV đô thị | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.610.000 | 966.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét - đến dưới 13 mét | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 168.000 |
| Huyện Thanh Liêm | ĐH01 (đường nội thị) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến đầu cầu Kiện Khê | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | 414.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn Từ giáp thành phố Phủ Lý - đến đường tránh QL1A | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | 504.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ đường tránh QL1A (cây xăng Phú Thịnh cũ) - đến hết địa bàn thị trấn (Giáp Thung Mơ, xã Thanh Thủy) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Quốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ đường tránh thành phố Phủ Lý - đến giáp huyện Kim Bảng | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường tránh QL1A - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến hết địa bàn thị trấn Kiện Khê | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê Từ Nhà máy xi măng Kiện Khê - đến giáp huyện Kim Bảng | Đất SX-KD đô thị | 690.000 | 483.000 | 345.000 | 207.000 |
| Huyện Thanh Liêm | ĐH08 (đê sông Đáy) - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ | Đất SX-KD đô thị | 690.000 | 483.000 | 345.000 | 207.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495C - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ - đến đường tránh QL1A thành phố Phủ Lý) và đoạn từ đường tránh QL1A (ĐT494 cũ) đến sông Vịn | Đất SX-KD đô thị | 690.000 | 483.000 | 345.000 | 207.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường tiểu khu Châu Giang - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Từ địa bàn thành phố Phủ Lý giáp đường ĐT494C - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ | Đất SX-KD đô thị | 690.000 | 483.000 | 345.000 | 207.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường liên tiểu khu - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ tiểu khu Châu Giang - đến Tiểu khu Lâm Sơn | Đất SX-KD đô thị | 690.000 | 483.000 | 345.000 | 207.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê Đoạn từ ĐH08 - đến giáp Đội 2 phường Thanh Tuyền thành phố Phủ Lý (Tiểu khu Ninh Phú đến tiểu Khu Bình Minh) | Đất SX-KD đô thị | 690.000 | 483.000 | 345.000 | 207.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 3 - Thi trấn Kiện Khê Các khu vực khác còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 426.000 | 298.200 | 213.000 | 127.800 |
| Huyện Thanh Liêm | Thi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Thi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Thi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Thi trấn Kiện Khê Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 126.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Lưu cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.032.000 | 722.400 | 516.000 | 309.600 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận (Trường PTTH Thanh Liêm A) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ Cầu Nga Nam (Trạm bơm) - đến hết địa phận xã Thanh Lưu cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.032.000 | 722.400 | 516.000 | 309.600 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm - | Đất SX-KD đô thị | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.815.000 | 1.089.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Vị trí tại xứ đồng: Mạ Nền Đình; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo; Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã - | Đất SX-KD đô thị | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.815.000 | 1.089.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Tiến (thửa 362, PL3) qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Thanh Lưu cũ | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ - đến chân Cầu Vượt Chằm-Thị xã Liêm Thuận | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ Bưu điện - đến hết địa phận xã (Đường ĐH02 cũ; thửa 18, PL01) | Đất SX-KD đô thị | 1.446.000 | 1.012.200 | 723.000 | 433.800 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B - đến giáp địa phận xã Thanh Bình cũ (Trường Đinh Công Tráng); | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B đối diện cổng Bệnh viện - đi vào khu tập thể CBCNVC Bệnh viện; | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B đi - đến Cầu lò ngói (Trường tiểu học khu B) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống Non | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Từ Trạm điện Trung gian - đến đường ĐH10 | Đất SX-KD đô thị | 1.032.000 | 722.400 | 516.000 | 309.600 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Từ đường ĐH10 - đến giáp xã Thanh Hương | Đất SX-KD đô thị | 690.000 | 483.000 | 345.000 | 207.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Sơn và từ giáp xã Liêm Sơn đến giáp xã Liêm Thuận | Đất SX-KD đô thị | 690.000 | 483.000 | 345.000 | 207.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ Cầu Đồng Bến - đến Nhà văn hoá thôn Đồi Ngang; | Đất SX-KD đô thị | 354.000 | 247.800 | 177.000 | 106.200 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Đoạn từ Cầu An Lạc - đi thôn Ba Nhất (thôn Sơn Thông cũ); | Đất SX-KD đô thị | 354.000 | 247.800 | 177.000 | 106.200 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 3 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) Các đường trục thôn, xóm khác còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Cần; | Đất SX-KD đô thị | 828.000 | 579.600 | 414.000 | 248.400 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Đường từ thôn Lãm qua thôn Đạt Hưng - đến giáp xã Thanh Lưu cũ (Trường THCS Đinh Công Tráng) | Đất SX-KD đô thị | 828.000 | 579.600 | 414.000 | 248.400 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các đường trục thôn, xóm khác còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo) - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ni - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét - đến dưới 13 mét | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 126.000 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Xã Thanh Hà Đoạn giao từ Quốc lộ 1A - đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Xã Thanh Hà Đoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren - đến đường ĐT495 | Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 1.376.000 | 1.032.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH11 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hà Từ Công ty may Bắc Hà - đến ĐT495 (thôn Dương Xá) | Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 1.376.000 | 1.032.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Xã Thanh Hà Đường từ Cầu Dương Xá - đến giáp xã Liêm Chung-Thành phố Phủ Lý (WB2) | Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Thanh Hà Đường từ Xí nghiệp may 199 đi - đến đường ĐT495 (Qua thôn Mậu Chử) | Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 3 - Xã Thanh Hà Các đường trục thôn, xóm khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Út 3, Rộc Già - thôn An Hoà) - Xã Thanh Hà - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m (Vị trí tại xứ đồng: Út 3, Rộc Già - thôn An Hoà) - Xã Thanh Hà - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Liêm Phong Từ Quốc lộ 21A - đến Quốc lộ 21B | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Liêm Phong Từ Quốc lộ 21B - đến giáp xã Liêm Tiết | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 1.104.000 | 828.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Liêm Phong Đường từ Trạm y tế xã - đến hết thôn Cự Xá; | Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Liêm Phong Đường từ đường trục xã - đến Đình thôn Yên Thống; | Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Liêm Phong Đường từ Quốc lộ 21A - đến đầu làng Nguyễn Trung; | Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Liêm Phong Đường từ Quốc lộ 21A - đến đầu thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ); Đường từ Quốc lộ 21A đến thôn Hoàng Mai Yên (thôn Mai Lĩnh cũ); Đường từ Quốc lộ 21A đến thôn Hoàng Mai | Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 3 - Xã Liêm Phong Các đường trục thôn, xóm khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Liêm Cần Từ đường ĐT499B (Trung tâm điều dưỡng TBB nặng xã Liêm Cần) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 1.104.000 | 828.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH03 - Khu vực 1 - Xã Liêm Cần Từ giáp xã Liêm Tiết - đến Quốc lộ 21A | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Liêm Cần Đường trục của thôn Nhất Nhì (thôn Nhất cũ); - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Liêm Cần Đường trục của thôn Tam Tứ (thôn Tam, thôn Tứ cũ); - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Liêm Cần Đường trục của thôn Vực Trại Nhuế (thôn Trại, thôn Nhuế cũ); - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 3 - Xã Liêm Cần Các đường trục thôn, xóm khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến Trạm bơm Võ Giang | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 1.104.000 | 828.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy Đoạn từ giáp thị trấn Kiện Khê - đến giáp xã Thanh Tân | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường dọc bờ sông phía tây sông Đáy; - Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy - | Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy Đường từ cầu Đồng Ao - đến đường ĐT494C Đoạn đường nối ĐH07 đến ĐH10 | Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Thanh Thủy Các đường trục thôn, xóm khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Thanh Phong Đoạn từ giáp xã Thanh Thủy - đến Quốc lộ 1A và từ đường Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ) | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 1.104.000 | 828.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Thanh Phong Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Thanh Phong Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi - đến giao đường ĐT499B giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ); | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Thanh Phong Đường từ Đình Bóng (ĐT499B) giao cắt đường ĐH07; - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Thanh Phong Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi - đến thôn Đinh Đồng; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Thanh Phong Đoạn từ đường thôn Ba Làng - đến đường ĐH07 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 3 - Xã Thanh Phong Các đường trục thôn, xóm khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Đá Vôi- thôn Tân Phong) - Xã Thanh Phong - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m (Vị trí tại xứ đồng: Đá Vôi- thôn Tân Phong) - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT499B (ĐH02 cũ) phía Tây đường Cao tốc - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận - Xã Thanh Phong từ hộ Ông (bà) Sơn PL 08, thửa 23 - đến giáp đường Cao tốc; | Đất ở nông thôn | 2.410.000 | 1.928.000 | 1.446.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT499B (ĐH02 cũ) phía Đông đường Cao tốc - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận từ hộ Ông (bà) Ruyền PL 05, thửa 124 - đến giáp đường Cao tốc | Đất ở nông thôn | 2.410.000 | 1.928.000 | 1.446.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận Đoạn từ đường ĐT495 (Trường THPT Thanh Liêm A) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh lưu cũ) | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận Đoạn từ đường ĐT499B - đến lối rẽ vào cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) hộ Ông (bà) Toàn (PL11, thửa 26) | Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Liêm Thuận Đoạn từ đường ĐT499B - đến thôn Gừa Sông (thôn Gừa cũ); | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Liêm Thuận Đoạn đường từ thôn Chằm Vải (thôn Phủ Chằm cũ) đi thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ); - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Liêm Thuận Đoạn đường từ cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) - đến Trạm bơm Đình Vạn; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Liêm Thuận Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống KT9 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 3 - Xã Liêm Thuận Các đường trục thôn, xóm khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Xã Liêm Túc Đoạn từ Cầu vượt qua UBND xã - đến giáp xã Liêm Sơn (đường ĐT495 cũ) | Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Xã Liêm Túc Đoạn đường từ ĐT495 - đến cầu Đen - thôn Thượng Cầu Vọng (thôn Đống Cầu cũ); | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Xã Liêm Túc Đoạn đường từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu (thôn Vỹ Khách cũ) - đến đường ĐT495B qua cầu Quán thôn Tân Tín Vọng (thôn Tín Đôn cũ); Đoạn từ Ngã ba thôn Đông Sấu Tháp (thôn Tháp cũ) đến Ngã ba mả Búa thôn Tân Tín Vọn | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Xã Liêm Túc Đoạn từ Cầu Đen thôn Thượng Cầu Vọng - đến đường ĐT495B | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Xã Liêm Túc Đoạn từ ngã ba ông Hy thôn Thượng Cầu Vọng (PL5, thửa 50) - đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín Vọng (PL7, thửa 01) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Liêm Túc Các đường trục thôn, xóm khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Liêm Sơn Đoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (Đình Lầy - xã Thanh Lưu cũ) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (Dốc Bưởi - xã Thanh Lưu cũ) | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Liêm Sơn) đến giáp địa phận xã Thanh Tâm (Dốc Đùng) - Khu vực 1 - Xã Liêm Sơn Đường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Liêm Sơn) - đến giáp địa phận xã Thanh Tâm (Dốc Đùng) | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Liêm Sơn Đoạn từ đường ĐT495 đi thôn Khoái; - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Liêm Sơn Đoạn từ đường ĐT495 - đến Trạm biến áp thôn Kênh Truật (thôn Truật cũ); | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Liêm Sơn Đoạn từ đường ĐH12 - đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 1 - Xã Liêm Sơn Các đường trục thôn, xóm khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương Đoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) - đến Quốc lộ 1A và từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Tân | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương Đoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) - đến giáp xã Thanh Tâm | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH09 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương Đoạn từ ĐH06 - đến giáp xã Thanh Tân | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Thanh Tâm | Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH13 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường ĐH14 | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH14 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương Đoạn từ Quốc lộ 1A (PL6, thửa 5) - đến đường ĐH13 | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 2 - Xã Thanh Hương Các trục đường các thôn Tâng, Lác Nội; - | Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Khu vực 3 - Xã Thanh Hương Các đường trục thôn, xóm khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Huyện Thanh Liêm | Đường ĐH02 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tâm Đường ĐH02 Đoạn từ đường ĐT495 - đến giáp xã Thanh Nguyên | Đất ở nông thôn | 1.670.000 | 1.336.000 | 1.002.000 | 0 |



