Bảng giá đất huyện Hải Lăng – tỉnh Quảng Trị

0 5.186

Bảng giá đất huyện Hải Lăng – tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Quyết định 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 38/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về thông qua bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
– Quyết định 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hải Lăng – tỉnh Quảng Trị

3. Bảng giá đất huyện Hải Lăng – tỉnh Quảng Trị mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Nguyên tắc phân vị trí đất phi nông nghiệp tại thành ph, thị xã và các thị trấn

– Vị trí 1: Được xác định từ mép đường phố (liền cạnh đường phố có giá trị cao nhất) vào sâu 20 m, không xác định nhà ở quay về hướng nào;

– V trí 2: Đưc xác đnh từ trên 20 đến 40m;

– Vị trí 3: Được xác định từ trên 40m đến 60m;

– Vị trí 4: Được xác định từ trên 60m trở đi.

3.1.2. Nguyên tắc phân vị trí đất phi nông nghiệp thuộc địa gii cấp xã

– Vị trí 1: Đất tiếp giáp các trục đường giao thông (tính từ chân mái đường đắp hoặc mép ngoài của rãnh dọc tại các vị trí không đào không đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào) quy định tại khu vực theo tng xã không quá 30m.

– Vị trí 2: Đất cách xa các trục đường giao thông quy định tại khu vực theo từng xã từ 30m đến 50m.

– Vị trí 3: Đất cách xa các trục đường giao quy định tại khu vực theo tng xã từ 50m đến 80m.

– Vị trí 4: Các khu vực đất còn lại.

3.1.3. Nguyên tắc phân vị trí đất nông nghiệp của 3 loại xã: Đồng bằng, trung du, miền núi và trong các đô thị.

Đất trồng cây hàng năm (kể cả đất trồng cây hàng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 5 vị trí:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất đáp ng đủ 4 điều kiện:

+ Nm ven các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, liên thôn, liên xóm và có khoảng cách không quá 500m kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thng vuông góc với trục đường).

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500m

+ Chủ động được nước tưới tiêu từ 70% trở lên.

+ Canh tác 2 vụ

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 4: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 5: Gồm các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.

Đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất phân theo 4 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đi với các thửa đất đáp ứng đủ 3 điều kiện:

+ Nm ven các trục đường quốc lộ, tnh lộ, liên xã, liên thôn, liên xóm và có khoảng tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.500m kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thng vuông góc với trục đường).

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.500m

+ Cơ sở hạ tầng tương đối thuận lợi

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1

– Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1

Đất làm muối có 4 vị trí

– Vị trí 1: Đất cách xa trục đường giao thông chính hoặc kho muối tập trung không quá 30m;

– Vị trí 2: Đất cách xa trục đường giao thông chính hoặc kho muối tập trung t 30m đến 50m;

– Vị trí 3: Đất cách xa trục đường giao thông chính hoặc kho muối tập trung từ 50m đến 80m;

– Vị trí 4: Các khu vực đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Hải Lăng – tỉnh Quảng Trị

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Hải LăngHùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải LăngTừ Quốc lộ 1 - đến Cống Hồ Đập Thanh.4.000.0001.400.0001.040.000800.000-Đất ở đô thị
2Huyện Hải LăngHùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ cống Hồ Đập Thanh - đến ranh giới Hải Thọ.3.400.0001.190.000884.000680.000-Đất ở đô thị
3Huyện Hải LăngĐường 3/2 - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.800.000980.000728.000560.000-Đất ở đô thị
4Huyện Hải LăngNgô Quyền - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.200.000770.000572.000440.000-Đất ở đô thị
5Huyện Hải LăngLê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải LăngTiếp giáp xã Hải Lâm - đến đường 3/23.400.0001.190.000884.000680.000-Đất ở đô thị
6Huyện Hải LăngLê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải LăngTừ phía Nam đường 3/2 - đến ranh giới xã Hải Thọ2.800.000980.000728.000560.000-Đất ở đô thị
7Huyện Hải LăngTrần Hưng Đạo - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.800.000980.000728.000560.000-Đất ở đô thị
8Huyện Hải LăngBùi Dục Tài - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ đường Hùng Vương - đến Đường 3/23.400.0001.190.000884.000680.000-Đất ở đô thị
9Huyện Hải LăngTrần Phú - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.800.000980.000728.000560.000-Đất ở đô thị
10Huyện Hải LăngHai Bà Trưng - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Bùi Dục Tài2.800.000980.000728.000560.000-Đất ở đô thị
11Huyện Hải LăngNguyễn Huệ - Thị trấn Hải LăngHai Bà Trưng - đến Đường 3/22.800.000980.000728.000560.000-Đất ở đô thị
12Huyện Hải LăngNguyễn Huệ - Thị trấn Hải LăngĐường 3/2 - đến Ranh giới giữa TT Hải Thọ2.200.000770.000572.000440.000-Đất ở đô thị
13Huyện Hải LăngTôn Đức Thắng - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Lê Duẩn.2.200.000770.000572.000440.000-Đất ở đô thị
14Huyện Hải LăngNguyễn Trãi - Thị trấn Hải LăngTừ đường Hùng Vương - đến hết ranh giới giữa thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.2.200.000770.000572.000440.000-Đất ở đô thị
15Huyện Hải LăngNguyễn Hoàng - Thị trấn Hải LăngHùng Vương - đến Huyền Trân Công Chúa2.200.000770.000572.000440.000-Đất ở đô thị
16Huyện Hải LăngĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.200.000770.000572.000440.000-Đất ở đô thị
17Huyện Hải LăngMai Văn Toàn - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.800.000980.000728.000560.000-Đất ở đô thị
18Huyện Hải LăngPhan Thanh Chung - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.800.000980.000728.000560.000-Đất ở đô thị
19Huyện Hải LăngPhan Bội Châu - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.200.000770.000572.000440.000-Đất ở đô thị
20Huyện Hải LăngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải LăngHùng Vương - đến Phan Bội Châu2.800.000980.000728.000560.000-Đất ở đô thị
21Huyện Hải LăngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải LăngPhan Bội Châu - đến Nguyễn Trãi1.400.000490.000364.000280.000-Đất ở đô thị
22Huyện Hải LăngTôn Thất Thuyết - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.800.000630.000468.000360.000-Đất ở đô thị
23Huyện Hải LăngTrần Thị Tâm - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.800.000630.000468.000360.000-Đất ở đô thị
24Huyện Hải LăngPhan Châu Trinh - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.800.000630.000468.000360.000-Đất ở đô thị
25Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường còn lại trong khu đô thị Đông Nam TT -1.800.000630.000468.000360.000-Đất ở đô thị
26Huyện Hải LăngTrần Hữu Dực - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ cầu Hùng Vương - đến cầu Mai Đàn.1.400.000490.000364.000280.000-Đất ở đô thị
27Huyện Hải LăngTrần Hữu Dực - Thị trấn Hải LăngTừ cầu Mai Đàn - đến ranh giới giữa Thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.400.000140.000104.00080.000-Đất ở đô thị
28Huyện Hải LăngNguyễn Thị Lý - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.400.000490.000364.000280.000-Đất ở đô thị
29Huyện Hải LăngLương Đình Của - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.400.000490.000364.000280.000-Đất ở đô thị
30Huyện Hải LăngHẻm 50, đường Lê Duẩn - Thị trấn Hải LăngTừ đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - đến tiếp giáp đường Trần Phú.1.400.000490.000364.000280.000-Đất ở đô thị
31Huyện Hải LăngLê Thị Tuyết (đường Bệnh viện đi Hải Xuân) - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.400.000490.000364.000280.000-Đất ở đô thị
32Huyện Hải LăngChu Văn An - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.400.000490.000364.000280.000-Đất ở đô thị
33Huyện Hải LăngHẻm 253, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải LăngTừ nhà bà Nguyễn Thị Oanh - đến hết nhà Bà Lưu Thị Minh Hoàn.1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
34Huyện Hải LăngHẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
35Huyện Hải LăngLê Lợi - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.800.000630.000468.000360.000-Đất ở đô thị
36Huyện Hải LăngĐoàn Khuê - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.800.000630.000468.000360.000-Đất ở đô thị
37Huyện Hải LăngĐường 3/2. - Thị trấn Hải LăngHẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2. -1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
38Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường còn lại trong khu dân cư cán bộ và nhân dân thuộc khóm 7. -1.400.000490.000364.000280.000-Đất ở đô thị
39Huyện Hải LăngVõ Thị Sáu - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
40Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đường còn lại phía nam tỉnh lộ 8B (phía Nam đường 3/2) -1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
41Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường có mặt đường nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên. -1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
42Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác tuyến đường còn lại trong Khu đô thị đường Lê Thị Tuyết. -1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
43Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác tuyến đường còn lại trong Khu đô thị Khóm 6 -1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
44Huyện Hải LăngLương Thế Vinh - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
45Huyện Hải LăngNguyễn Hữu Mai - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến đường Nguyễn Huệ.1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
46Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường chưa đổ nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên -600.000210.000156.000120.000-Đất ở đô thị
47Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngNhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương. -400.000140.000104.00080.000-Đất ở đô thị
48Huyện Hải LăngHùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải LăngTừ Quốc lộ 1 - đến Cống Hồ Đập Thanh.3.200.0001.120.000832.000640.000-Đất TM-DV đô thị
49Huyện Hải LăngHùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ cống Hồ Đập Thanh - đến ranh giới Hải Thọ.2.720.000952.000707.200544.000-Đất TM-DV đô thị
50Huyện Hải LăngĐường 3/2 - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.240.000784.000582.400448.000-Đất TM-DV đô thị
51Huyện Hải LăngNgô Quyền - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.760.000616.000457.600352.000-Đất TM-DV đô thị
52Huyện Hải LăngLê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải LăngTiếp giáp xã Hải Lâm - đến đường 3/22.720.000952.000707.200544.000-Đất TM-DV đô thị
53Huyện Hải LăngLê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải LăngTừ phía Nam đường 3/2 - đến ranh giới xã Hải Thọ2.240.000784.000582.400448.000-Đất TM-DV đô thị
54Huyện Hải LăngTrần Hưng Đạo - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.240.000784.000582.400448.000-Đất TM-DV đô thị
55Huyện Hải LăngBùi Dục Tài - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ đường Hùng Vương - đến Đường 3/22.720.000952.000707.200544.000-Đất TM-DV đô thị
56Huyện Hải LăngTrần Phú - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.240.000784.000582.400448.000-Đất TM-DV đô thị
57Huyện Hải LăngHai Bà Trưng - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Bùi Dục Tài2.240.000784.000582.400448.000-Đất TM-DV đô thị
58Huyện Hải LăngNguyễn Huệ - Thị trấn Hải LăngHai Bà Trưng - đến Đường 3/22.240.000784.000582.400448.000-Đất TM-DV đô thị
59Huyện Hải LăngNguyễn Huệ - Thị trấn Hải LăngĐường 3/2 - đến Ranh giới giữa TT Hải Thọ1.760.000616.000457.600352.000-Đất TM-DV đô thị
60Huyện Hải LăngTôn Đức Thắng - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Lê Duẩn.1.760.000616.000457.600352.000-Đất TM-DV đô thị
61Huyện Hải LăngNguyễn Trãi - Thị trấn Hải LăngTừ đường Hùng Vương - đến hết ranh giới giữa thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.1.760.000616.000457.600352.000-Đất TM-DV đô thị
62Huyện Hải LăngNguyễn Hoàng - Thị trấn Hải LăngHùng Vương - đến Huyền Trân Công Chúa1.760.000616.000457.600352.000-Đất TM-DV đô thị
63Huyện Hải LăngĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.760.000616.000457.600352.000-Đất TM-DV đô thị
64Huyện Hải LăngMai Văn Toàn - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.240.000784.000582.400448.000-Đất TM-DV đô thị
65Huyện Hải LăngPhan Thanh Chung - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.240.000784.000582.400448.000-Đất TM-DV đô thị
66Huyện Hải LăngPhan Bội Châu - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.760.000616.000457.600352.000-Đất TM-DV đô thị
67Huyện Hải LăngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải LăngHùng Vương - đến Phan Bội Châu2.240.000784.000582.400448.000-Đất TM-DV đô thị
68Huyện Hải LăngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải LăngPhan Bội Châu - đến Nguyễn Trãi1.120.000392.000291.200224.000-Đất TM-DV đô thị
69Huyện Hải LăngTôn Thất Thuyết - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.440.000504.000374.400288.000-Đất TM-DV đô thị
70Huyện Hải LăngTrần Thị Tâm - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.440.000504.000374.400288.000-Đất TM-DV đô thị
71Huyện Hải LăngPhan Châu Trinh - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.440.000504.000374.400288.000-Đất TM-DV đô thị
72Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường còn lại trong khu đô thị Đông Nam TT -1.440.000504.000374.400288.000-Đất TM-DV đô thị
73Huyện Hải LăngTrần Hữu Dực - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ cầu Hùng Vương - đến cầu Mai Đàn.1.120.000392.000291.200224.000-Đất TM-DV đô thị
74Huyện Hải LăngTrần Hữu Dực - Thị trấn Hải LăngTừ cầu Mai Đàn - đến ranh giới giữa Thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.320.000112.00083.20064.000-Đất TM-DV đô thị
75Huyện Hải LăngNguyễn Thị Lý - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.120.000392.000291.200224.000-Đất TM-DV đô thị
76Huyện Hải LăngLương Đình Của - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.120.000392.000291.200224.000-Đất TM-DV đô thị
77Huyện Hải LăngHẻm 50, đường Lê Duẩn - Thị trấn Hải LăngTừ đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - đến tiếp giáp đường Trần Phú.1.120.000392.000291.200224.000-Đất TM-DV đô thị
78Huyện Hải LăngLê Thị Tuyết (đường Bệnh viện đi Hải Xuân) - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.120.000392.000291.200224.000-Đất TM-DV đô thị
79Huyện Hải LăngChu Văn An - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.120.000392.000291.200224.000-Đất TM-DV đô thị
80Huyện Hải LăngHẻm 253, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải LăngTừ nhà bà Nguyễn Thị Oanh - đến hết nhà Bà Lưu Thị Minh Hoàn.800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
81Huyện Hải LăngHẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
82Huyện Hải LăngLê Lợi - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.440.000504.000374.400288.000-Đất TM-DV đô thị
83Huyện Hải LăngĐoàn Khuê - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.440.000504.000374.400288.000-Đất TM-DV đô thị
84Huyện Hải LăngĐường 3/2. - Thị trấn Hải LăngHẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2. -800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
85Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường còn lại trong khu dân cư cán bộ và nhân dân thuộc khóm 7. -1.120.000392.000291.200224.000-Đất TM-DV đô thị
86Huyện Hải LăngVõ Thị Sáu - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
87Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đường còn lại phía nam tỉnh lộ 8B (phía Nam đường 3/2) -800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
88Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường có mặt đường nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên. -800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
89Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác tuyến đường còn lại trong Khu đô thị đường Lê Thị Tuyết. -800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
90Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác tuyến đường còn lại trong Khu đô thị Khóm 6 -800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
91Huyện Hải LăngLương Thế Vinh - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
92Huyện Hải LăngNguyễn Hữu Mai - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến đường Nguyễn Huệ.800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
93Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường chưa đổ nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên -480.000168.000124.80096.000-Đất TM-DV đô thị
94Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngNhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương. -320.000112.00083.20064.000-Đất TM-DV đô thị
95Huyện Hải LăngHùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải LăngTừ Quốc lộ 1 - đến Cống Hồ Đập Thanh.2.800.000980.000728.000560.000-Đất SX-KD đô thị
96Huyện Hải LăngHùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ cống Hồ Đập Thanh - đến ranh giới Hải Thọ.2.380.000833.000618.800476.000-Đất SX-KD đô thị
97Huyện Hải LăngĐường 3/2 - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.960.000686.000509.600392.000-Đất SX-KD đô thị
98Huyện Hải LăngNgô Quyền - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.540.000539.000400.400308.000-Đất SX-KD đô thị
99Huyện Hải LăngLê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải LăngTiếp giáp xã Hải Lâm - đến đường 3/22.380.000833.000618.800476.000-Đất SX-KD đô thị
100Huyện Hải LăngLê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải LăngTừ phía Nam đường 3/2 - đến ranh giới xã Hải Thọ1.960.000686.000509.600392.000-Đất SX-KD đô thị
101Huyện Hải LăngHùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải LăngTừ Quốc lộ 1 - đến Cống Hồ Đập Thanh.4.000.0001.400.0001.040.000800.000-Đất ở đô thị
102Huyện Hải LăngHùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ cống Hồ Đập Thanh - đến ranh giới Hải Thọ.3.400.0001.190.000884.000680.000-Đất ở đô thị
103Huyện Hải LăngĐường 3/2 - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.800.000980.000728.000560.000-Đất ở đô thị
104Huyện Hải LăngNgô Quyền - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.200.000770.000572.000440.000-Đất ở đô thị
105Huyện Hải LăngLê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải LăngTiếp giáp xã Hải Lâm - đến đường 3/23.400.0001.190.000884.000680.000-Đất ở đô thị
106Huyện Hải LăngLê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải LăngTừ phía Nam đường 3/2 - đến ranh giới xã Hải Thọ2.800.000980.000728.000560.000-Đất ở đô thị
107Huyện Hải LăngTrần Hưng Đạo - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.800.000980.000728.000560.000-Đất ở đô thị
108Huyện Hải LăngBùi Dục Tài - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ đường Hùng Vương - đến Đường 3/23.400.0001.190.000884.000680.000-Đất ở đô thị
109Huyện Hải LăngTrần Phú - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.800.000980.000728.000560.000-Đất ở đô thị
110Huyện Hải LăngHai Bà Trưng - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Bùi Dục Tài2.800.000980.000728.000560.000-Đất ở đô thị
111Huyện Hải LăngNguyễn Huệ - Thị trấn Hải LăngHai Bà Trưng - đến Đường 3/22.800.000980.000728.000560.000-Đất ở đô thị
112Huyện Hải LăngNguyễn Huệ - Thị trấn Hải LăngĐường 3/2 - đến Ranh giới giữa TT Hải Thọ2.200.000770.000572.000440.000-Đất ở đô thị
113Huyện Hải LăngTôn Đức Thắng - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Lê Duẩn.2.200.000770.000572.000440.000-Đất ở đô thị
114Huyện Hải LăngNguyễn Trãi - Thị trấn Hải LăngTừ đường Hùng Vương - đến hết ranh giới giữa thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.2.200.000770.000572.000440.000-Đất ở đô thị
115Huyện Hải LăngNguyễn Hoàng - Thị trấn Hải LăngHùng Vương - đến Huyền Trân Công Chúa2.200.000770.000572.000440.000-Đất ở đô thị
116Huyện Hải LăngĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.200.000770.000572.000440.000-Đất ở đô thị
117Huyện Hải LăngMai Văn Toàn - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.800.000980.000728.000560.000-Đất ở đô thị
118Huyện Hải LăngPhan Thanh Chung - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.800.000980.000728.000560.000-Đất ở đô thị
119Huyện Hải LăngPhan Bội Châu - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.200.000770.000572.000440.000-Đất ở đô thị
120Huyện Hải LăngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải LăngHùng Vương - đến Phan Bội Châu2.800.000980.000728.000560.000-Đất ở đô thị
121Huyện Hải LăngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải LăngPhan Bội Châu - đến Nguyễn Trãi1.400.000490.000364.000280.000-Đất ở đô thị
122Huyện Hải LăngTôn Thất Thuyết - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.800.000630.000468.000360.000-Đất ở đô thị
123Huyện Hải LăngTrần Thị Tâm - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.800.000630.000468.000360.000-Đất ở đô thị
124Huyện Hải LăngPhan Châu Trinh - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.800.000630.000468.000360.000-Đất ở đô thị
125Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường còn lại trong khu đô thị Đông Nam TT -1.800.000630.000468.000360.000-Đất ở đô thị
126Huyện Hải LăngTrần Hữu Dực - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ cầu Hùng Vương - đến cầu Mai Đàn.1.400.000490.000364.000280.000-Đất ở đô thị
127Huyện Hải LăngTrần Hữu Dực - Thị trấn Hải LăngTừ cầu Mai Đàn - đến ranh giới giữa Thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.400.000140.000104.00080.000-Đất ở đô thị
128Huyện Hải LăngNguyễn Thị Lý - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.400.000490.000364.000280.000-Đất ở đô thị
129Huyện Hải LăngLương Đình Của - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.400.000490.000364.000280.000-Đất ở đô thị
130Huyện Hải LăngHẻm 50, đường Lê Duẩn - Thị trấn Hải LăngTừ đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - đến tiếp giáp đường Trần Phú.1.400.000490.000364.000280.000-Đất ở đô thị
131Huyện Hải LăngLê Thị Tuyết (đường Bệnh viện đi Hải Xuân) - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.400.000490.000364.000280.000-Đất ở đô thị
132Huyện Hải LăngChu Văn An - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.400.000490.000364.000280.000-Đất ở đô thị
133Huyện Hải LăngHẻm 253, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải LăngTừ nhà bà Nguyễn Thị Oanh - đến hết nhà Bà Lưu Thị Minh Hoàn.1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
134Huyện Hải LăngHẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
135Huyện Hải LăngLê Lợi - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.800.000630.000468.000360.000-Đất ở đô thị
136Huyện Hải LăngĐoàn Khuê - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.800.000630.000468.000360.000-Đất ở đô thị
137Huyện Hải LăngĐường 3/2. - Thị trấn Hải LăngHẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2. -1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
138Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường còn lại trong khu dân cư cán bộ và nhân dân thuộc khóm 7. -1.400.000490.000364.000280.000-Đất ở đô thị
139Huyện Hải LăngVõ Thị Sáu - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
140Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đường còn lại phía nam tỉnh lộ 8B (phía Nam đường 3/2) -1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
141Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường có mặt đường nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên. -1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
142Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác tuyến đường còn lại trong Khu đô thị đường Lê Thị Tuyết. -1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
143Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác tuyến đường còn lại trong Khu đô thị Khóm 6 -1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
144Huyện Hải LăngLương Thế Vinh - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
145Huyện Hải LăngNguyễn Hữu Mai - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến đường Nguyễn Huệ.1.000.000350.000260.000200.000-Đất ở đô thị
146Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường chưa đổ nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên -600.000210.000156.000120.000-Đất ở đô thị
147Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngNhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương. -400.000140.000104.00080.000-Đất ở đô thị
148Huyện Hải LăngHùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải LăngTừ Quốc lộ 1 - đến Cống Hồ Đập Thanh.3.200.0001.120.000832.000640.000-Đất TM-DV đô thị
149Huyện Hải LăngHùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ cống Hồ Đập Thanh - đến ranh giới Hải Thọ.2.720.000952.000707.200544.000-Đất TM-DV đô thị
150Huyện Hải LăngĐường 3/2 - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.240.000784.000582.400448.000-Đất TM-DV đô thị
151Huyện Hải LăngNgô Quyền - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.760.000616.000457.600352.000-Đất TM-DV đô thị
152Huyện Hải LăngLê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải LăngTiếp giáp xã Hải Lâm - đến đường 3/22.720.000952.000707.200544.000-Đất TM-DV đô thị
153Huyện Hải LăngLê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải LăngTừ phía Nam đường 3/2 - đến ranh giới xã Hải Thọ2.240.000784.000582.400448.000-Đất TM-DV đô thị
154Huyện Hải LăngTrần Hưng Đạo - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.240.000784.000582.400448.000-Đất TM-DV đô thị
155Huyện Hải LăngBùi Dục Tài - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ đường Hùng Vương - đến Đường 3/22.720.000952.000707.200544.000-Đất TM-DV đô thị
156Huyện Hải LăngTrần Phú - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.240.000784.000582.400448.000-Đất TM-DV đô thị
157Huyện Hải LăngHai Bà Trưng - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Bùi Dục Tài2.240.000784.000582.400448.000-Đất TM-DV đô thị
158Huyện Hải LăngNguyễn Huệ - Thị trấn Hải LăngHai Bà Trưng - đến Đường 3/22.240.000784.000582.400448.000-Đất TM-DV đô thị
159Huyện Hải LăngNguyễn Huệ - Thị trấn Hải LăngĐường 3/2 - đến Ranh giới giữa TT Hải Thọ1.760.000616.000457.600352.000-Đất TM-DV đô thị
160Huyện Hải LăngTôn Đức Thắng - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Lê Duẩn.1.760.000616.000457.600352.000-Đất TM-DV đô thị
161Huyện Hải LăngNguyễn Trãi - Thị trấn Hải LăngTừ đường Hùng Vương - đến hết ranh giới giữa thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.1.760.000616.000457.600352.000-Đất TM-DV đô thị
162Huyện Hải LăngNguyễn Hoàng - Thị trấn Hải LăngHùng Vương - đến Huyền Trân Công Chúa1.760.000616.000457.600352.000-Đất TM-DV đô thị
163Huyện Hải LăngĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.760.000616.000457.600352.000-Đất TM-DV đô thị
164Huyện Hải LăngMai Văn Toàn - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.240.000784.000582.400448.000-Đất TM-DV đô thị
165Huyện Hải LăngPhan Thanh Chung - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường2.240.000784.000582.400448.000-Đất TM-DV đô thị
166Huyện Hải LăngPhan Bội Châu - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.760.000616.000457.600352.000-Đất TM-DV đô thị
167Huyện Hải LăngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải LăngHùng Vương - đến Phan Bội Châu2.240.000784.000582.400448.000-Đất TM-DV đô thị
168Huyện Hải LăngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải LăngPhan Bội Châu - đến Nguyễn Trãi1.120.000392.000291.200224.000-Đất TM-DV đô thị
169Huyện Hải LăngTôn Thất Thuyết - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.440.000504.000374.400288.000-Đất TM-DV đô thị
170Huyện Hải LăngTrần Thị Tâm - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.440.000504.000374.400288.000-Đất TM-DV đô thị
171Huyện Hải LăngPhan Châu Trinh - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.440.000504.000374.400288.000-Đất TM-DV đô thị
172Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường còn lại trong khu đô thị Đông Nam TT -1.440.000504.000374.400288.000-Đất TM-DV đô thị
173Huyện Hải LăngTrần Hữu Dực - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ cầu Hùng Vương - đến cầu Mai Đàn.1.120.000392.000291.200224.000-Đất TM-DV đô thị
174Huyện Hải LăngTrần Hữu Dực - Thị trấn Hải LăngTừ cầu Mai Đàn - đến ranh giới giữa Thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.320.000112.00083.20064.000-Đất TM-DV đô thị
175Huyện Hải LăngNguyễn Thị Lý - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.120.000392.000291.200224.000-Đất TM-DV đô thị
176Huyện Hải LăngLương Đình Của - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.120.000392.000291.200224.000-Đất TM-DV đô thị
177Huyện Hải LăngHẻm 50, đường Lê Duẩn - Thị trấn Hải LăngTừ đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - đến tiếp giáp đường Trần Phú.1.120.000392.000291.200224.000-Đất TM-DV đô thị
178Huyện Hải LăngLê Thị Tuyết (đường Bệnh viện đi Hải Xuân) - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.120.000392.000291.200224.000-Đất TM-DV đô thị
179Huyện Hải LăngChu Văn An - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.120.000392.000291.200224.000-Đất TM-DV đô thị
180Huyện Hải LăngHẻm 253, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải LăngTừ nhà bà Nguyễn Thị Oanh - đến hết nhà Bà Lưu Thị Minh Hoàn.800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
181Huyện Hải LăngHẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
182Huyện Hải LăngLê Lợi - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.440.000504.000374.400288.000-Đất TM-DV đô thị
183Huyện Hải LăngĐoàn Khuê - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.440.000504.000374.400288.000-Đất TM-DV đô thị
184Huyện Hải LăngĐường 3/2. - Thị trấn Hải LăngHẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2. -800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
185Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường còn lại trong khu dân cư cán bộ và nhân dân thuộc khóm 7. -1.120.000392.000291.200224.000-Đất TM-DV đô thị
186Huyện Hải LăngVõ Thị Sáu - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
187Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đường còn lại phía nam tỉnh lộ 8B (phía Nam đường 3/2) -800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
188Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường có mặt đường nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên. -800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
189Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác tuyến đường còn lại trong Khu đô thị đường Lê Thị Tuyết. -800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
190Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác tuyến đường còn lại trong Khu đô thị Khóm 6 -800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
191Huyện Hải LăngLương Thế Vinh - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
192Huyện Hải LăngNguyễn Hữu Mai - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến đường Nguyễn Huệ.800.000280.000208.000160.000-Đất TM-DV đô thị
193Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường chưa đổ nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên -480.000168.000124.80096.000-Đất TM-DV đô thị
194Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngNhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương. -320.000112.00083.20064.000-Đất TM-DV đô thị
195Huyện Hải LăngHùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải LăngTừ Quốc lộ 1 - đến Cống Hồ Đập Thanh.2.800.000980.000728.000560.000-Đất SX-KD đô thị
196Huyện Hải LăngHùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ cống Hồ Đập Thanh - đến ranh giới Hải Thọ.2.380.000833.000618.800476.000-Đất SX-KD đô thị
197Huyện Hải LăngĐường 3/2 - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.960.000686.000509.600392.000-Đất SX-KD đô thị
198Huyện Hải LăngNgô Quyền - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.540.000539.000400.400308.000-Đất SX-KD đô thị
199Huyện Hải LăngLê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải LăngTiếp giáp xã Hải Lâm - đến đường 3/22.380.000833.000618.800476.000-Đất SX-KD đô thị
200Huyện Hải LăngLê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải LăngTừ phía Nam đường 3/2 - đến ranh giới xã Hải Thọ1.960.000686.000509.600392.000-Đất SX-KD đô thị
201Huyện Hải LăngTrần Hưng Đạo - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.960.000686.000509.600392.000-Đất SX-KD đô thị
202Huyện Hải LăngBùi Dục Tài - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ đường Hùng Vương - đến Đường 3/22.380.000833.000618.800476.000-Đất SX-KD đô thị
203Huyện Hải LăngTrần Phú - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.960.000686.000509.600392.000-Đất SX-KD đô thị
204Huyện Hải LăngHai Bà Trưng - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Bùi Dục Tài1.960.000686.000509.600392.000-Đất SX-KD đô thị
205Huyện Hải LăngNguyễn Huệ - Thị trấn Hải LăngHai Bà Trưng - đến Đường 3/21.960.000686.000509.600392.000-Đất SX-KD đô thị
206Huyện Hải LăngNguyễn Huệ - Thị trấn Hải LăngĐường 3/2 - đến Ranh giới giữa TT Hải Thọ1.540.000539.000400.400308.000-Đất SX-KD đô thị
207Huyện Hải LăngTôn Đức Thắng - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Lê Duẩn.1.540.000539.000400.400308.000-Đất SX-KD đô thị
208Huyện Hải LăngNguyễn Trãi - Thị trấn Hải LăngTừ đường Hùng Vương - đến hết ranh giới giữa thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.1.540.000539.000400.400308.000-Đất SX-KD đô thị
209Huyện Hải LăngNguyễn Hoàng - Thị trấn Hải LăngHùng Vương - đến Huyền Trân Công Chúa1.540.000539.000400.400308.000-Đất SX-KD đô thị
210Huyện Hải LăngĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.540.000539.000400.400308.000-Đất SX-KD đô thị
211Huyện Hải LăngMai Văn Toàn - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.960.000686.000509.600392.000-Đất SX-KD đô thị
212Huyện Hải LăngPhan Thanh Chung - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.960.000686.000509.600392.000-Đất SX-KD đô thị
213Huyện Hải LăngPhan Bội Châu - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.540.000539.000400.400308.000-Đất SX-KD đô thị
214Huyện Hải LăngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải LăngHùng Vương - đến Phan Bội Châu1.960.000686.000509.600392.000-Đất SX-KD đô thị
215Huyện Hải LăngHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải LăngPhan Bội Châu - đến Nguyễn Trãi980.000343.000254.800196.000-Đất SX-KD đô thị
216Huyện Hải LăngTôn Thất Thuyết - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.260.000441.000327.600252.000-Đất SX-KD đô thị
217Huyện Hải LăngTrần Thị Tâm - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.260.000441.000327.600252.000-Đất SX-KD đô thị
218Huyện Hải LăngPhan Châu Trinh - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.260.000441.000327.600252.000-Đất SX-KD đô thị
219Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường còn lại trong khu đô thị Đông Nam TT -1.260.000441.000327.600252.000-Đất SX-KD đô thị
220Huyện Hải LăngTrần Hữu Dực - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ cầu Hùng Vương - đến cầu Mai Đàn.980.000343.000254.800196.000-Đất SX-KD đô thị
221Huyện Hải LăngTrần Hữu Dực - Thị trấn Hải LăngTừ cầu Mai Đàn - đến ranh giới giữa Thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.280.00098.00072.80056.000-Đất SX-KD đô thị
222Huyện Hải LăngNguyễn Thị Lý - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường980.000343.000254.800196.000-Đất SX-KD đô thị
223Huyện Hải LăngLương Đình Của - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường980.000343.000254.800196.000-Đất SX-KD đô thị
224Huyện Hải LăngHẻm 50, đường Lê Duẩn - Thị trấn Hải LăngTừ đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - đến tiếp giáp đường Trần Phú.980.000343.000254.800196.000-Đất SX-KD đô thị
225Huyện Hải LăngLê Thị Tuyết (đường Bệnh viện đi Hải Xuân) - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường980.000343.000254.800196.000-Đất SX-KD đô thị
226Huyện Hải LăngChu Văn An - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường980.000343.000254.800196.000-Đất SX-KD đô thị
227Huyện Hải LăngHẻm 253, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải LăngTừ nhà bà Nguyễn Thị Oanh - đến hết nhà Bà Lưu Thị Minh Hoàn.700.000245.000182.000140.000-Đất SX-KD đô thị
228Huyện Hải LăngHẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường700.000245.000182.000140.000-Đất SX-KD đô thị
229Huyện Hải LăngLê Lợi - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.260.000441.000327.600252.000-Đất SX-KD đô thị
230Huyện Hải LăngĐoàn Khuê - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường1.260.000441.000327.600252.000-Đất SX-KD đô thị
231Huyện Hải LăngĐường 3/2. - Thị trấn Hải LăngHẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2. -700.000245.000182.000140.000-Đất SX-KD đô thị
232Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường còn lại trong khu dân cư cán bộ và nhân dân thuộc khóm 7. -980.000343.000254.800196.000-Đất SX-KD đô thị
233Huyện Hải LăngVõ Thị Sáu - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường700.000245.000182.000140.000-Đất SX-KD đô thị
234Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đường còn lại phía nam tỉnh lộ 8B (phía Nam đường 3/2) -700.000245.000182.000140.000-Đất SX-KD đô thị
235Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường có mặt đường nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên. -700.000245.000182.000140.000-Đất SX-KD đô thị
236Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác tuyến đường còn lại trong Khu đô thị đường Lê Thị Tuyết. -700.000245.000182.000140.000-Đất SX-KD đô thị
237Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác tuyến đường còn lại trong Khu đô thị Khóm 6 -700.000245.000182.000140.000-Đất SX-KD đô thị
238Huyện Hải LăngLương Thế Vinh - Thị trấn Hải LăngĐầu đường - đến Cuối đường700.000245.000182.000140.000-Đất SX-KD đô thị
239Huyện Hải LăngNguyễn Hữu Mai - Thị trấn Hải LăngĐoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến đường Nguyễn Huệ.700.000245.000182.000140.000-Đất SX-KD đô thị
240Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngCác đoạn đường chưa đổ nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên -420.000147.000109.20084.000-Đất SX-KD đô thị
241Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngNhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương. -280.00098.00072.80056.000-Đất SX-KD đô thị
242Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Hải Phútừ cầu Trắng - đến ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng)6.500.0002.275.0001.690.0001.300.000-Đất ở nông thôn
243Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải Phútừ Ngã ba Long Hưng - đến hết ranh giới xã Hải Phú3.300.0001.155.000858.000660.000-Đất ở nông thôn
244Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải ThượngTừ ranh giới xã Hải Phú - đến hết thửa đất ông Lê Phước Thời3.300.0001.155.000858.000660.000-Đất ở nông thôn
245Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải ChánhĐoạn từ phía Nam cầu Mỹ Chánh - đến hết thửa đất số 743, tờ bản đồ số 04 (nhà bà Nguyễn Thị Hường)3.300.0001.155.000858.000660.000-Đất ở nông thôn
246Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải ThượngTừ Phía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời - đến hết thửa đất Trạm viễn thông Hải Thượng2.000.000700.000520.000400.000-Đất ở nông thôn
247Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải ThọToàn bộ các thửa đất dọc tuyến Quốc lộ 1 đi qua địa bàn xã Hải Thọ -2.000.000700.000520.000400.000-Đất ở nông thôn
248Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải TrườngTừ ranh giới tiếp giáp xã Hải Thọ - đến đường đất đỏ về thôn Hậu Trường2.000.000700.000520.000400.000-Đất ở nông thôn
249Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải TrườngTừ Trạm Cảnh sát giao thông - đến hết thửa đất số 472, tờ bản đồ số 22 của bà nhà bà Lê Thị Thúy, thôn Tân Trường2.000.000700.000520.000400.000-Đất ở nông thôn
250Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải SơnĐoạn từ phía Nam cầu 4 thước Khe Rồng - đến giáp cầu Mỹ Chánh2.000.000700.000520.000400.000-Đất ở nông thôn
251Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải ChánhĐoạn từ thửa đất số 476, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Văn Quang) - đến hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 10 (nhà ông Ngô Khôi Việt)2.000.000700.000520.000400.000-Đất ở nông thôn
252Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Chánhtừ thửa đất số 363, tờ bản đồ số 17 (nhà ông Phạm Hữu Lâm) - đến hết thôn Nam Chánh (thôn Tân Lập cũ)2.000.000700.000520.000400.000-Đất ở nông thôn
253Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải ThượngTừ phía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng - đến ranh giới xã Hải Lâm1.500.000525.000390.000300.000-Đất ở nông thôn
254Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải LâmToàn bộ các thửa đất dọc tuyến Quốc lộ 1 đi qua địa bàn xã Hải Lâm -1.500.000525.000390.000300.000-Đất ở nông thôn
255Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải TrườngTừ phía Nam đường đất đỏ về thôn Hậu Trường - đến phía Bắc Trạm Cảnh sát giao thông1.500.000525.000390.000300.000-Đất ở nông thôn
256Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải SơnTừ ranh giới xã Hải Trường - đến phía Bắc cầu 4 thước Khe Rồng1.500.000525.000390.000300.000-Đất ở nông thôn
257Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 5 - Các đoạn còn lại trên địa bàn huyện Hải LăngCác đoạn còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng -1.350.000472.500351.000270.000-Đất ở nông thôn
258Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 582 - Khu vực 1 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)ngã ba Bến xe Diên Sanh (cũ) - đến xã Hải Thiện2.000.0001.200.000700.000500.000-Đất ở nông thôn
259Huyện Hải LăngĐường tránh Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng)từ Ngã ba Long Hưng - đến hết thửa đất ông Văn Giáo2.000.0001.200.000700.000500.000-Đất ở nông thôn
260Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng)từ Cầu Trắng - đến Cầu Lòn thôn Long Hưng2.000.0001.200.000700.000500.000-Đất ở nông thôn
261Huyện Hải LăngĐường tỉnh 582 - Khu vực 1 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)-2.000.0001.200.000700.000500.000-Đất ở nông thôn
262Huyện Hải LăngQuốc lộ 49B - Khu vực 1 - Xã Hải Chánh (Xã đồng bằng)từ Quốc lộ 1 - đến cầu Phước Tích (giáp ranh giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế)2.000.0001.200.000700.000500.000-Đất ở nông thôn
263Huyện Hải LăngKhu vực 2 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)Các lô đất còn lại thuộc khu dân cư phố chợ trung tâm Diên Sanh -1.600.000960.000560.000400.000-Đất ở nông thôn
264Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 584 - Khu vực 2 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Tỉnh lộ 584 cũ1.600.000960.000560.000400.000-Đất ở nông thôn
265Huyện Hải LăngĐường liên xã Tân Sơn Hòa - Khu vực 2 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)đoạn từ Tỉnh lộ 584 - đến cổng làng Hà Lộc1.600.000960.000560.000400.000-Đất ở nông thôn
266Huyện Hải LăngĐường tỉnh 582 - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)đoạn từ giáp thị trấn Hải Lăng - đến ngã ba Bến xe Diên Sanh cũ1.200.000720.000420.000300.000-Đất ở nông thôn
267Huyện Hải LăngĐường 8B - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)giáp thị trấn Hải Lăng - đến giáp đường Tỉnh 582 (nhà ông Nguyễn Dương, thôn 1)1.200.000720.000420.000300.000-Đất ở nông thôn
268Huyện Hải LăngĐường tỉnh 584 - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)đoạn từ ngã ba Bến xe Diên Sanh cũ - đến cống ông Lỵ1.200.000720.000420.000300.000-Đất ở nông thôn
269Huyện Hải LăngKhu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)các thửa đất còn lại trong khu dân cư phố chợ trung tâm Diên Sanh -1.200.000720.000420.000300.000-Đất ở nông thôn
270Huyện Hải LăngĐường liên xã Tân Sơn Hòa - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)đoạn từ cổng làng Hà Lộc - đến cầu Câu Nhi1.200.000720.000420.000300.000-Đất ở nông thôn
271Huyện Hải LăngĐường liên xã cũ - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ cổng làng Lương Điền - đến hết trường THPT Bùi Dục Tài1.200.000720.000420.000300.000-Đất ở nông thôn
272Huyện Hải LăngKhu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)Khu vực dọc đường bê tông bãi tắm Mỹ Thủy -1.200.000720.000420.000300.000-Đất ở nông thôn
273Huyện Hải LăngĐường ATI - Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)-1.200.000720.000420.000300.000-Đất ở nông thôn
274Huyện Hải LăngĐường Quốc phòng - Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)từ ngã tư Mỹ Thủy - đến hết đường Tỉnh lộ 583 thuộc địa phận xã Hải An1.200.000720.000420.000300.000-Đất ở nông thôn
275Huyện Hải LăngKhu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)dọc tuyến đường cơ động ven biển - đến ranh giới xã Hải Khê1.200.000720.000420.000300.000-Đất ở nông thôn
276Huyện Hải LăngĐường Liên xã - Khu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)đoạn từ Cầu Chùa Trung Đơn - đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 04 (nhà ông Duệ)800.000480.000280.000200.000-Đất ở nông thôn
277Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)Khu vực từ ngã ba trường tiểu học - đến hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 01 (nhà ông Hồ Vọng)800.000480.000280.000200.000-Đất ở nông thôn
278Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)-800.000480.000280.000200.000-Đất ở nông thôn
279Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng)-800.000480.000280.000200.000-Đất ở nông thôn
280Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng)dọc tuyến đường cơ động ven biển qua địa bàn xã Hải Khê -800.000480.000280.000200.000-Đất ở nông thôn
281Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 582 - Khu vực 4 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng)đoạn từ xã Hải Thọ - đến cầu Rọôc800.000480.000280.000200.000-Đất ở nông thôn
282Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)Đoạn từ kênh thủy lợi N6 - đến phía Tây đê cát800.000480.000280.000200.000-Đất ở nông thôn
283Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)từ ngã tư Hội Yên - đến Chợ Kim Long800.000480.000280.000200.000-Đất ở nông thôn
284Huyện Hải LăngĐường liên xã cũ - Khu vực 4 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)đoạn tiếp giáp trường THPT Bùi Dục Tài - đến tiếp giáp đường liên xã Tân Sơn Hòa800.000480.000280.000200.000-Đất ở nông thôn
285Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 581 - Khu vực 4 - Xã Hải Quy (Xã đồng bằng)đoạn giáp thị xã Quảng Trị - đến đập tràn kênh N1800.000480.000280.000200.000-Đất ở nông thôn
286Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 584 - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Hải Thọ -800.000480.000280.000200.000-Đất ở nông thôn
287Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)-800.000480.000280.000200.000-Đất ở nông thôn
288Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)các lô đất còn lại tại khu dân cư vùng Choi xã Hải Thọ -800.000480.000280.000200.000-Đất ở nông thôn
289Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -800.000480.000280.000200.000-Đất ở nông thôn
290Huyện Hải LăngĐường Liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Tân (Xã đồng bằng)đoạn từ cầu Câu Nhi - đến giáp xã Hải Hòa400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
291Huyện Hải LăngĐường Liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Hòa (Xã đồng bằng)đoạn từ cầu Hưng Nhơn - đến giáp Cổng đầu dòng Phú Kinh400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
292Huyện Hải LăngKhu vực 5 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
293Huyện Hải LăngKhu vực 5 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng)Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
294Huyện Hải LăngĐường Trung Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)Xã Hải Trường Khu vực dọc đường Trung Trường đoạn từ quốc lộ 1A - đến đường Tỉnh 584400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
295Huyện Hải LăngĐường Mỵ Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Tỉnh 584400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
296Huyện Hải LăngĐường tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)-400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
297Huyện Hải LăngĐường thôn Hậu Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp khu dân cư đội 4 thôn Hậu Trường400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
298Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)-400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
299Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)-400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
300Huyện Hải LăngĐường Hải Xuân-Thị trấn Hải Lăng - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)-400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
301Huyện Hải LăngĐường Thị trấn Hải Lăng - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)-400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
302Huyện Hải LăngĐường Mai Đàn - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)đoạn từ giáp Thị trấn Hải Lăng - đến ngã tư Ông Tráng400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
303Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 582 - Khu vực 5 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng)đoạn còn lại -400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
304Huyện Hải LăngĐường Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng)đoạn tiếp giáp đường tỉnh 583 - đến ranh giới xã Hải Vĩnh400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
305Huyện Hải LăngKhu vực 5 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng)Các khu vực còn lại của thôn Long Hưng -400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
306Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Thượng (Xã đồng bằng)đoạn ngã ba Đại An Khê - đến cầu Nhùng (Thượng Xá)400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
307Huyện Hải LăngĐường Thượng-Xuân - Khu vực 5 - Xã Hải Thượng (Xã đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1A - đến cầu Rọoc (Thượng Xá)400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
308Huyện Hải LăngĐường lên nhà thờ La Vang - Khu vực 5 - Xã Hải Thượng (Xã đồng bằng)đoạn từ ngã tư La Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A - đến địa phận xã Hải Phú400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
309Huyện Hải LăngĐường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Quy (Xã đồng bằng)đoạn giáp từ Thị xã Quảng Trị - đến giáp xã Hải Xuân400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
310Huyện Hải LăngQuốc lộ 49C - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)-400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
311Huyện Hải LăngĐường xóm Biện - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)đoạn từ đường Liên xã - đến kênh N4400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
312Huyện Hải LăngĐường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)-400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
313Huyện Hải LăngĐường Hải Xuân đi Bệnh viện - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)đoạn từ kênh N4 - đến giáp đường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
314Huyện Hải LăngĐường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Vĩnh (Xã đồng bằng)đoạn từ giáp xã Hải Xuân - đến đường tỉnh 582400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
315Huyện Hải LăngĐường Thuận Đức-Phương Lang - Khu vực 5 - Xã Hải Vĩnh (Xã đồng bằng)đoạn từ kênh N4 - đến Phương Lang-Hải Ba400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
316Huyện Hải LăngĐường tỉnh 583 - Khu vực 5 - Xã Hải Ba (Xã đồng bằng)đoạn từ giáp ranh giới xã Triệu Trung (Triệu Phong) - đến đê cát400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
317Huyện Hải LăngĐường 581 - Khu vực 5 - Xã Hải Ba (Xã đồng bằng)-400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
318Huyện Hải LăngĐường liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Dương (Xã đồng bằng)-400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
319Huyện Hải LăngĐường tỉnh 581 - Khu vực 5 - Xã Hải Dương (Xã đồng bằng)-400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
320Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Dương (Xã đồng bằng)-400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
321Huyện Hải LăngĐường tỉnh 582 - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)-400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
322Huyện Hải LăngQuốc lộ 49C - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)-400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
323Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)-400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
324Huyện Hải LăngĐường liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)-400.000240.000140.000100.000-Đất ở nông thôn
325Huyện Hải LăngCác khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã đồng bằng - Khu vực 6 - Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã đồng bằng (Xã đồng bằng)Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã đồng bằng -160.00096.00056.00040.000-Đất ở nông thôn
326Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)đoạn từ nhà ông Văn Ngọc Thính - đến đình làng Phú Long1.300.000845.000650.000455.000-Đất ở nông thôn
327Huyện Hải LăngKhu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)dọc tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thu - đến cầu An Lạc trên1.300.000845.000650.000455.000-Đất ở nông thôn
328Huyện Hải LăngXã Hải Phú Khu vực dọc đường Phú Lệ A đoạn từ nhà ông Văn Ngọc Thính đến đình làng Phú Long dọc tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thu đến cầu An Lạc trên dọc tuyến đường từ nhà nghỉ Hồng Ân đến cầu An Lạc dưới tuyến đường Phú Lệ B từ cổng Nhà thờ La Vang đến trường Mầm non thôn Phú Hưng - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)dọc tuyến đường từ nhà nghỉ Hồng Ân - đến cầu An Lạc dưới1.300.000845.000650.000455.000-Đất ở nông thôn
329Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ B - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)từ cổng Nhà thờ La Vang - đến trường Mầm non thôn Phú Hưng1.300.000845.000650.000455.000-Đất ở nông thôn
330Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ A - Khu vực 2 - Xã Hải Phú (Xã trung du)đoạn từ đường về trường Tiểu học - đến hết nhà ông Vân Ngọc Thính910.000591.500455.000318.500-Đất ở nông thôn
331Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ B - Khu vực 2 - Xã Hải Phú (Xã trung du)từ ranh giới xã Hải Thượng - đến trường Mầm non thôn Phú Hưng910.000591.500455.000318.500-Đất ở nông thôn
332Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ A - Khu vực 2 - Xã Hải Phú (Xã trung du)từ đình làng Phú Long - đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Mễ910.000591.500455.000318.500-Đất ở nông thôn
333Huyện Hải LăngKhu vực 3 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)đoạn từ sau thửa đất số 824, tờ bản đồ số 9 (nhà Bà Phạm Thị Ngọc Ánh) - đến cổng chào thôn Tân Phong (Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Hải Chánh)520.000338.000260.000182.000-Đất ở nông thôn
334Huyện Hải LăngĐường Liên thôn Xuân Lâm-Thượng Nguyên - Khu vực 3 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến kênh N2520.000338.000260.000182.000-Đất ở nông thôn
335Huyện Hải LăngĐường Liên thôn Trường Phước Tân Chính - Khu vực 3 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)đoạn tiếp giáp thị trấn Hải Lăng - đến giáp kênh N2520.000338.000260.000182.000-Đất ở nông thôn
336Huyện Hải LăngĐường Thị trấn Cầu Mưng - Khu vực 3 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)đoạn từ cầu Đúc thôn Trường Phước - đến giáp Nhà máy nước (thôn Tân Phước)520.000338.000260.000182.000-Đất ở nông thôn
337Huyện Hải LăngĐường Cồn Tàu Khe Mương - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã trung du)đoạn từ chắn đường sắt - đến hết Hội trường Đội 4 thôn Lương Điền520.000338.000260.000182.000-Đất ở nông thôn
338Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ A - Khu vực 3 - Xã Hải Phú (Xã trung du)từ cầu Lòn - đến đường về trường Tiểu học (Đất bà Liêu)520.000338.000260.000182.000-Đất ở nông thôn
339Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)Toàn bộ khu vực thôn Tân Phong (thôn Văn Phong, thôn Tân Hiệp cũ) (trừ khu vực dọc Quốc lộ 1A) -195.000126.75097.50068.250-Đất ở nông thôn
340Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)Khu vực thôn Xuân Lộc -195.000126.75097.50068.250-Đất ở nông thôn
341Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)Khu vực từ cầu Xuân Lộc - đến cầu Hộp và từ cầu Xuân Lộc đến cầu Mỹ Chánh195.000126.75097.50068.250-Đất ở nông thôn
342Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)Khu vực thôn Câu Nhi đoạn từ cổng chào - đến đình làng Câu Nhi195.000126.75097.50068.250-Đất ở nông thôn
343Huyện Hải LăngĐường Cồn Tàu Khe Mương - Khu vực 4 - Xã Hải Sơn (Xã trung du)Khu vực còn lại -195.000126.75097.50068.250-Đất ở nông thôn
344Huyện Hải LăngPhía Tây đường sắt Bắc-Nam - Khu vực 4 - Xã Hải Trường (Xã trung du)Khu vực còn lại thuộc thôn Hậu Trường, Đội 1 thôn Trung Trường, thôn Mỵ Trường, thôn Tân Xuân Thọ -195.000126.75097.50068.250-Đất ở nông thôn
345Huyện Hải LăngPhía Tây đường sắt Bắc Nam - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã trung du)khu vực Tân Diên -195.000126.75097.50068.250-Đất ở nông thôn
346Huyện Hải LăngĐường Liên thôn Xuân Lâm-Thượng Nguyên - Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)đoạn từ kênh N2 - đến HTX Thượng Nguyên195.000126.75097.50068.250-Đất ở nông thôn
347Huyện Hải LăngĐường Liên thôn Trường Phước-Tân Chính - Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)đoạn từ kênh N2 - đến giáp cầu đội 3 Trường Phước195.000126.75097.50068.250-Đất ở nông thôn
348Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)Khu tái định cư di dân tránh lũ (thôn Tân Phước) -195.000126.75097.50068.250-Đất ở nông thôn
349Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)khu tái định cư vùng lũ (thôn Tân Phước) -195.000126.75097.50068.250-Đất ở nông thôn
350Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)các khu vực còn lại -195.000126.75097.50068.250-Đất ở nông thôn
351Huyện Hải LăngKhu vực 5 - Xã trung duCác khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã trung du -100.00065.00050.00035.000-Đất ở nông thôn
352Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Hải Phútừ cầu Trắng - đến ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng)5.200.0001.820.0001.352.0001.040.000-Đất TM-DV nông thôn
353Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải Phútừ Ngã ba Long Hưng - đến hết ranh giới xã Hải Phú2.640.000924.000686.400528.000-Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải ThượngTừ ranh giới xã Hải Phú - đến hết thửa đất ông Lê Phước Thời2.640.000924.000686.400528.000-Đất TM-DV nông thôn
355Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải ChánhĐoạn từ phía Nam cầu Mỹ Chánh - đến hết thửa đất số 743, tờ bản đồ số 04 (nhà bà Nguyễn Thị Hường)2.640.000924.000686.400528.000-Đất TM-DV nông thôn
356Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải ThượngTừ Phía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời - đến hết thửa đất Trạm viễn thông Hải Thượng1.600.000560.000416.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải ThọToàn bộ các thửa đất dọc tuyến Quốc lộ 1 đi qua địa bàn xã Hải Thọ -1.600.000560.000416.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
358Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải TrườngTừ ranh giới tiếp giáp xã Hải Thọ - đến đường đất đỏ về thôn Hậu Trường1.600.000560.000416.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
359Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải TrườngTừ Trạm Cảnh sát giao thông - đến hết thửa đất số 472, tờ bản đồ số 22 của bà nhà bà Lê Thị Thúy, thôn Tân Trường1.600.000560.000416.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải SơnĐoạn từ phía Nam cầu 4 thước Khe Rồng - đến giáp cầu Mỹ Chánh1.600.000560.000416.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
361Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải ChánhĐoạn từ thửa đất số 476, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Văn Quang) - đến hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 10 (nhà ông Ngô Khôi Việt)1.600.000560.000416.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
362Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Chánhtừ thửa đất số 363, tờ bản đồ số 17 (nhà ông Phạm Hữu Lâm) - đến hết thôn Nam Chánh (thôn Tân Lập cũ)1.600.000560.000416.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải ThượngTừ phía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng - đến ranh giới xã Hải Lâm1.200.000420.000312.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
364Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải LâmToàn bộ các thửa đất dọc tuyến Quốc lộ 1 đi qua địa bàn xã Hải Lâm -1.200.000420.000312.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
365Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải TrườngTừ phía Nam đường đất đỏ về thôn Hậu Trường - đến phía Bắc Trạm Cảnh sát giao thông1.200.000420.000312.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải SơnTừ ranh giới xã Hải Trường - đến phía Bắc cầu 4 thước Khe Rồng1.200.000420.000312.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
367Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 5 - Các đoạn còn lại trên địa bàn huyện Hải LăngCác đoạn còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng -1.080.000378.000280.800216.000-Đất TM-DV nông thôn
368Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 582 - Khu vực 1 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)ngã ba Bến xe Diên Sanh (cũ) - đến xã Hải Thiện1.600.000960.000560.000400.000-Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Hải LăngĐường tránh Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng)từ Ngã ba Long Hưng - đến hết thửa đất ông Văn Giáo1.600.000960.000560.000400.000-Đất TM-DV nông thôn
370Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng)từ Cầu Trắng - đến Cầu Lòn thôn Long Hưng1.600.000960.000560.000400.000-Đất TM-DV nông thôn
371Huyện Hải LăngĐường tỉnh 582 - Khu vực 1 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)-1.600.000960.000560.000400.000-Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Hải LăngQuốc lộ 49B - Khu vực 1 - Xã Hải Chánh (Xã đồng bằng)từ Quốc lộ 1 - đến cầu Phước Tích (giáp ranh giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế)1.600.000960.000560.000400.000-Đất TM-DV nông thôn
373Huyện Hải LăngKhu vực 2 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)Các lô đất còn lại thuộc khu dân cư phố chợ trung tâm Diên Sanh -1.280.000768.000448.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
374Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 584 - Khu vực 2 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Tỉnh lộ 584 cũ1.280.000768.000448.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Hải LăngĐường liên xã Tân Sơn Hòa - Khu vực 2 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)đoạn từ Tỉnh lộ 584 - đến cổng làng Hà Lộc1.280.000768.000448.000320.000-Đất TM-DV nông thôn
376Huyện Hải LăngĐường tỉnh 582 - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)đoạn từ giáp thị trấn Hải Lăng - đến ngã ba Bến xe Diên Sanh cũ960.000576.000336.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
377Huyện Hải LăngĐường 8B - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)giáp thị trấn Hải Lăng - đến giáp đường Tỉnh 582 (nhà ông Nguyễn Dương, thôn 1)960.000576.000336.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Hải LăngĐường tỉnh 584 - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)đoạn từ ngã ba Bến xe Diên Sanh cũ - đến cống ông Lỵ960.000576.000336.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
379Huyện Hải LăngKhu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)các thửa đất còn lại trong khu dân cư phố chợ trung tâm Diên Sanh -960.000576.000336.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
380Huyện Hải LăngĐường liên xã Tân Sơn Hòa - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)đoạn từ cổng làng Hà Lộc - đến cầu Câu Nhi960.000576.000336.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Hải LăngĐường liên xã cũ - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ cổng làng Lương Điền - đến hết trường THPT Bùi Dục Tài960.000576.000336.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
382Huyện Hải LăngKhu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)Khu vực dọc đường bê tông bãi tắm Mỹ Thủy -960.000576.000336.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
383Huyện Hải LăngĐường ATI - Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)-960.000576.000336.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Hải LăngĐường Quốc phòng - Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)từ ngã tư Mỹ Thủy - đến hết đường Tỉnh lộ 583 thuộc địa phận xã Hải An960.000576.000336.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
385Huyện Hải LăngKhu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)dọc tuyến đường cơ động ven biển - đến ranh giới xã Hải Khê960.000576.000336.000240.000-Đất TM-DV nông thôn
386Huyện Hải LăngĐường Liên xã - Khu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)đoạn từ Cầu Chùa Trung Đơn - đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 04 (nhà ông Duệ)640.000384.000224.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)Khu vực từ ngã ba trường tiểu học - đến hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 01 (nhà ông Hồ Vọng)640.000384.000224.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
388Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)-640.000384.000224.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
389Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng)-640.000384.000224.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng)dọc tuyến đường cơ động ven biển qua địa bàn xã Hải Khê -640.000384.000224.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
391Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 582 - Khu vực 4 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng)đoạn từ xã Hải Thọ - đến cầu Rọôc640.000384.000224.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
392Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)Đoạn từ kênh thủy lợi N6 - đến phía Tây đê cát640.000384.000224.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)từ ngã tư Hội Yên - đến Chợ Kim Long640.000384.000224.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
394Huyện Hải LăngĐường liên xã cũ - Khu vực 4 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)đoạn tiếp giáp trường THPT Bùi Dục Tài - đến tiếp giáp đường liên xã Tân Sơn Hòa640.000384.000224.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
395Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 581 - Khu vực 4 - Xã Hải Quy (Xã đồng bằng)đoạn giáp thị xã Quảng Trị - đến đập tràn kênh N1640.000384.000224.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 584 - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Hải Thọ -640.000384.000224.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
397Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)-640.000384.000224.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
398Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)các lô đất còn lại tại khu dân cư vùng Choi xã Hải Thọ -640.000384.000224.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -640.000384.000224.000160.000-Đất TM-DV nông thôn
400Huyện Hải LăngĐường Liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Tân (Xã đồng bằng)đoạn từ cầu Câu Nhi - đến giáp xã Hải Hòa320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
401Huyện Hải LăngĐường Liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Hòa (Xã đồng bằng)đoạn từ cầu Hưng Nhơn - đến giáp Cổng đầu dòng Phú Kinh320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Hải LăngKhu vực 5 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
403Huyện Hải LăngKhu vực 5 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng)Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
404Huyện Hải LăngĐường Trung Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)Xã Hải Trường Khu vực dọc đường Trung Trường đoạn từ quốc lộ 1A - đến đường Tỉnh 584320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Hải LăngĐường Mỵ Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Tỉnh 584320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
406Huyện Hải LăngĐường tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)-320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
407Huyện Hải LăngĐường thôn Hậu Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp khu dân cư đội 4 thôn Hậu Trường320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)-320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
409Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)-320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
410Huyện Hải LăngĐường Hải Xuân-Thị trấn Hải Lăng - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)-320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Hải LăngĐường Thị trấn Hải Lăng - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)-320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
412Huyện Hải LăngĐường Mai Đàn - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)đoạn từ giáp Thị trấn Hải Lăng - đến ngã tư Ông Tráng320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
413Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 582 - Khu vực 5 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng)đoạn còn lại -320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Hải LăngĐường Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng)đoạn tiếp giáp đường tỉnh 583 - đến ranh giới xã Hải Vĩnh320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
415Huyện Hải LăngKhu vực 5 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng)Các khu vực còn lại của thôn Long Hưng -320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
416Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Thượng (Xã đồng bằng)đoạn ngã ba Đại An Khê - đến cầu Nhùng (Thượng Xá)320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Hải LăngĐường Thượng-Xuân - Khu vực 5 - Xã Hải Thượng (Xã đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1A - đến cầu Rọoc (Thượng Xá)320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
418Huyện Hải LăngĐường lên nhà thờ La Vang - Khu vực 5 - Xã Hải Thượng (Xã đồng bằng)đoạn từ ngã tư La Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A - đến địa phận xã Hải Phú320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
419Huyện Hải LăngĐường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Quy (Xã đồng bằng)đoạn giáp từ Thị xã Quảng Trị - đến giáp xã Hải Xuân320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Hải LăngQuốc lộ 49C - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)-320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
421Huyện Hải LăngĐường xóm Biện - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)đoạn từ đường Liên xã - đến kênh N4320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
422Huyện Hải LăngĐường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)-320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Hải LăngĐường Hải Xuân đi Bệnh viện - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)đoạn từ kênh N4 - đến giáp đường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
424Huyện Hải LăngĐường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Vĩnh (Xã đồng bằng)đoạn từ giáp xã Hải Xuân - đến đường tỉnh 582320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
425Huyện Hải LăngĐường Thuận Đức-Phương Lang - Khu vực 5 - Xã Hải Vĩnh (Xã đồng bằng)đoạn từ kênh N4 - đến Phương Lang-Hải Ba320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Hải LăngĐường tỉnh 583 - Khu vực 5 - Xã Hải Ba (Xã đồng bằng)đoạn từ giáp ranh giới xã Triệu Trung (Triệu Phong) - đến đê cát320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
427Huyện Hải LăngĐường 581 - Khu vực 5 - Xã Hải Ba (Xã đồng bằng)-320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
428Huyện Hải LăngĐường liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Dương (Xã đồng bằng)-320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Hải LăngĐường tỉnh 581 - Khu vực 5 - Xã Hải Dương (Xã đồng bằng)-320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
430Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Dương (Xã đồng bằng)-320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
431Huyện Hải LăngĐường tỉnh 582 - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)-320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Hải LăngQuốc lộ 49C - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)-320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
433Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)-320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
434Huyện Hải LăngĐường liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)-320.000192.000112.00080.000-Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Hải LăngCác khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã đồng bằng - Khu vực 6 - Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã đồng bằng (Xã đồng bằng)Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã đồng bằng -128.00076.80044.80032.000-Đất TM-DV nông thôn
436Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)đoạn từ nhà ông Văn Ngọc Thính - đến đình làng Phú Long1.040.000676.000520.000364.000-Đất TM-DV nông thôn
437Huyện Hải LăngKhu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)dọc tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thu - đến cầu An Lạc trên1.040.000676.000520.000364.000-Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Hải LăngXã Hải Phú Khu vực dọc đường Phú Lệ A đoạn từ nhà ông Văn Ngọc Thính đến đình làng Phú Long dọc tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thu đến cầu An Lạc trên dọc tuyến đường từ nhà nghỉ Hồng Ân đến cầu An Lạc dưới tuyến đường Phú Lệ B từ cổng Nhà thờ La Vang đến trường Mầm non thôn Phú Hưng - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)dọc tuyến đường từ nhà nghỉ Hồng Ân - đến cầu An Lạc dưới1.040.000676.000520.000364.000-Đất TM-DV nông thôn
439Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ B - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)từ cổng Nhà thờ La Vang - đến trường Mầm non thôn Phú Hưng1.040.000676.000520.000364.000-Đất TM-DV nông thôn
440Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ A - Khu vực 2 - Xã Hải Phú (Xã trung du)đoạn từ đường về trường Tiểu học - đến hết nhà ông Vân Ngọc Thính728.000473.200364.000254.800-Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ B - Khu vực 2 - Xã Hải Phú (Xã trung du)từ ranh giới xã Hải Thượng - đến trường Mầm non thôn Phú Hưng728.000473.200364.000254.800-Đất TM-DV nông thôn
442Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ A - Khu vực 2 - Xã Hải Phú (Xã trung du)từ đình làng Phú Long - đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Mễ728.000473.200364.000254.800-Đất TM-DV nông thôn
443Huyện Hải LăngKhu vực 3 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)đoạn từ sau thửa đất số 824, tờ bản đồ số 9 (nhà Bà Phạm Thị Ngọc Ánh) - đến cổng chào thôn Tân Phong (Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Hải Chánh)416.000270.400208.000145.600-Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Hải LăngĐường Liên thôn Xuân Lâm-Thượng Nguyên - Khu vực 3 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến kênh N2416.000270.400208.000145.600-Đất TM-DV nông thôn
445Huyện Hải LăngĐường Liên thôn Trường Phước Tân Chính - Khu vực 3 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)đoạn tiếp giáp thị trấn Hải Lăng - đến giáp kênh N2416.000270.400208.000145.600-Đất TM-DV nông thôn
446Huyện Hải LăngĐường Thị trấn Cầu Mưng - Khu vực 3 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)đoạn từ cầu Đúc thôn Trường Phước - đến giáp Nhà máy nước (thôn Tân Phước)416.000270.400208.000145.600-Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Hải LăngĐường Cồn Tàu Khe Mương - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã trung du)đoạn từ chắn đường sắt - đến hết Hội trường Đội 4 thôn Lương Điền416.000270.400208.000145.600-Đất TM-DV nông thôn
448Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ A - Khu vực 3 - Xã Hải Phú (Xã trung du)từ cầu Lòn - đến đường về trường Tiểu học (Đất bà Liêu)416.000270.400208.000145.600-Đất TM-DV nông thôn
449Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)Toàn bộ khu vực thôn Tân Phong (thôn Văn Phong, thôn Tân Hiệp cũ) (trừ khu vực dọc Quốc lộ 1A) -156.000101.40078.00054.600-Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)Khu vực thôn Xuân Lộc -156.000101.40078.00054.600-Đất TM-DV nông thôn
451Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)Khu vực từ cầu Xuân Lộc - đến cầu Hộp và từ cầu Xuân Lộc đến cầu Mỹ Chánh156.000101.40078.00054.600-Đất TM-DV nông thôn
452Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)Khu vực thôn Câu Nhi đoạn từ cổng chào - đến đình làng Câu Nhi156.000101.40078.00054.600-Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Hải LăngĐường Cồn Tàu Khe Mương - Khu vực 4 - Xã Hải Sơn (Xã trung du)Khu vực còn lại -156.000101.40078.00054.600-Đất TM-DV nông thôn
454Huyện Hải LăngPhía Tây đường sắt Bắc-Nam - Khu vực 4 - Xã Hải Trường (Xã trung du)Khu vực còn lại thuộc thôn Hậu Trường, Đội 1 thôn Trung Trường, thôn Mỵ Trường, thôn Tân Xuân Thọ -156.000101.40078.00054.600-Đất TM-DV nông thôn
455Huyện Hải LăngPhía Tây đường sắt Bắc Nam - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã trung du)khu vực Tân Diên -156.000101.40078.00054.600-Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Hải LăngĐường Liên thôn Xuân Lâm-Thượng Nguyên - Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)đoạn từ kênh N2 - đến HTX Thượng Nguyên156.000101.40078.00054.600-Đất TM-DV nông thôn
457Huyện Hải LăngĐường Liên thôn Trường Phước-Tân Chính - Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)đoạn từ kênh N2 - đến giáp cầu đội 3 Trường Phước156.000101.40078.00054.600-Đất TM-DV nông thôn
458Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)Khu tái định cư di dân tránh lũ (thôn Tân Phước) -156.000101.40078.00054.600-Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)khu tái định cư vùng lũ (thôn Tân Phước) -156.000101.40078.00054.600-Đất TM-DV nông thôn
460Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)các khu vực còn lại -156.000101.40078.00054.600-Đất TM-DV nông thôn
461Huyện Hải LăngKhu vực 5 - Xã trung duCác khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã trung du -80.00052.00040.00028.000-Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Hải Phútừ cầu Trắng - đến ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng)4.550.0001.592.5001.183.000910.000-Đất SX-KD nông thôn
463Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải Phútừ Ngã ba Long Hưng - đến hết ranh giới xã Hải Phú2.310.000808.500600.600462.000-Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải ThượngTừ ranh giới xã Hải Phú - đến hết thửa đất ông Lê Phước Thời2.310.000808.500600.600462.000-Đất SX-KD nông thôn
465Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải ChánhĐoạn từ phía Nam cầu Mỹ Chánh - đến hết thửa đất số 743, tờ bản đồ số 04 (nhà bà Nguyễn Thị Hường)2.310.000808.500600.600462.000-Đất SX-KD nông thôn
466Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải ThượngTừ Phía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời - đến hết thửa đất Trạm viễn thông Hải Thượng1.400.000490.000364.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải ThọToàn bộ các thửa đất dọc tuyến Quốc lộ 1 đi qua địa bàn xã Hải Thọ -1.400.000490.000364.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
468Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải TrườngTừ ranh giới tiếp giáp xã Hải Thọ - đến đường đất đỏ về thôn Hậu Trường1.400.000490.000364.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
469Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải TrườngTừ Trạm Cảnh sát giao thông - đến hết thửa đất số 472, tờ bản đồ số 22 của bà nhà bà Lê Thị Thúy, thôn Tân Trường1.400.000490.000364.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải SơnĐoạn từ phía Nam cầu 4 thước Khe Rồng - đến giáp cầu Mỹ Chánh1.400.000490.000364.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
471Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải ChánhĐoạn từ thửa đất số 476, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Văn Quang) - đến hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 10 (nhà ông Ngô Khôi Việt)1.400.000490.000364.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
472Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Chánhtừ thửa đất số 363, tờ bản đồ số 17 (nhà ông Phạm Hữu Lâm) - đến hết thôn Nam Chánh (thôn Tân Lập cũ)1.400.000490.000364.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải ThượngTừ phía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng - đến ranh giới xã Hải Lâm1.050.000367.500273.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
474Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải LâmToàn bộ các thửa đất dọc tuyến Quốc lộ 1 đi qua địa bàn xã Hải Lâm -1.050.000367.500273.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
475Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải TrườngTừ phía Nam đường đất đỏ về thôn Hậu Trường - đến phía Bắc Trạm Cảnh sát giao thông1.050.000367.500273.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải SơnTừ ranh giới xã Hải Trường - đến phía Bắc cầu 4 thước Khe Rồng1.050.000367.500273.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
477Huyện Hải LăngQuốc lộ 1A - Khu vực 5 - Các đoạn còn lại trên địa bàn huyện Hải LăngCác đoạn còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng -945.000330.750245.700189.000-Đất SX-KD nông thôn
478Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 582 - Khu vực 1 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)ngã ba Bến xe Diên Sanh (cũ) - đến xã Hải Thiện1.400.000840.000490.000350.000-Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Hải LăngĐường tránh Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng)từ Ngã ba Long Hưng - đến hết thửa đất ông Văn Giáo1.400.000840.000490.000350.000-Đất SX-KD nông thôn
480Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng)từ Cầu Trắng - đến Cầu Lòn thôn Long Hưng1.400.000840.000490.000350.000-Đất SX-KD nông thôn
481Huyện Hải LăngĐường tỉnh 582 - Khu vực 1 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)-1.400.000840.000490.000350.000-Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Hải LăngQuốc lộ 49B - Khu vực 1 - Xã Hải Chánh (Xã đồng bằng)từ Quốc lộ 1 - đến cầu Phước Tích (giáp ranh giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế)1.400.000840.000490.000350.000-Đất SX-KD nông thôn
483Huyện Hải LăngKhu vực 2 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)Các lô đất còn lại thuộc khu dân cư phố chợ trung tâm Diên Sanh -1.120.000672.000392.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
484Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 584 - Khu vực 2 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Tỉnh lộ 584 cũ1.120.000672.000392.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Hải LăngĐường liên xã Tân Sơn Hòa - Khu vực 2 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)đoạn từ Tỉnh lộ 584 - đến cổng làng Hà Lộc1.120.000672.000392.000280.000-Đất SX-KD nông thôn
486Huyện Hải LăngĐường tỉnh 582 - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)đoạn từ giáp thị trấn Hải Lăng - đến ngã ba Bến xe Diên Sanh cũ840.000504.000294.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
487Huyện Hải LăngĐường 8B - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)giáp thị trấn Hải Lăng - đến giáp đường Tỉnh 582 (nhà ông Nguyễn Dương, thôn 1)840.000504.000294.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Hải LăngĐường tỉnh 584 - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)đoạn từ ngã ba Bến xe Diên Sanh cũ - đến cống ông Lỵ840.000504.000294.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
489Huyện Hải LăngKhu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)các thửa đất còn lại trong khu dân cư phố chợ trung tâm Diên Sanh -840.000504.000294.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
490Huyện Hải LăngĐường liên xã Tân Sơn Hòa - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)đoạn từ cổng làng Hà Lộc - đến cầu Câu Nhi840.000504.000294.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Hải LăngĐường liên xã cũ - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)Đoạn từ cổng làng Lương Điền - đến hết trường THPT Bùi Dục Tài840.000504.000294.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
492Huyện Hải LăngKhu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)Khu vực dọc đường bê tông bãi tắm Mỹ Thủy -840.000504.000294.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
493Huyện Hải LăngĐường ATI - Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)-840.000504.000294.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Hải LăngĐường Quốc phòng - Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)từ ngã tư Mỹ Thủy - đến hết đường Tỉnh lộ 583 thuộc địa phận xã Hải An840.000504.000294.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
495Huyện Hải LăngKhu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)dọc tuyến đường cơ động ven biển - đến ranh giới xã Hải Khê840.000504.000294.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
496Huyện Hải LăngĐường Liên xã - Khu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)đoạn từ Cầu Chùa Trung Đơn - đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 04 (nhà ông Duệ)560.000336.000196.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)Khu vực từ ngã ba trường tiểu học - đến hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 01 (nhà ông Hồ Vọng)560.000336.000196.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
498Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)-560.000336.000196.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
499Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng)-560.000336.000196.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng)dọc tuyến đường cơ động ven biển qua địa bàn xã Hải Khê -560.000336.000196.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
501Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 582 - Khu vực 4 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng)đoạn từ xã Hải Thọ - đến cầu Rọôc560.000336.000196.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
502Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)Đoạn từ kênh thủy lợi N6 - đến phía Tây đê cát560.000336.000196.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)từ ngã tư Hội Yên - đến Chợ Kim Long560.000336.000196.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
504Huyện Hải LăngĐường liên xã cũ - Khu vực 4 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)đoạn tiếp giáp trường THPT Bùi Dục Tài - đến tiếp giáp đường liên xã Tân Sơn Hòa560.000336.000196.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
505Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 581 - Khu vực 4 - Xã Hải Quy (Xã đồng bằng)đoạn giáp thị xã Quảng Trị - đến đập tràn kênh N1560.000336.000196.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 584 - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Hải Thọ -560.000336.000196.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
507Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)-560.000336.000196.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
508Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)các lô đất còn lại tại khu dân cư vùng Choi xã Hải Thọ -560.000336.000196.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -560.000336.000196.000140.000-Đất SX-KD nông thôn
510Huyện Hải LăngĐường Liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Tân (Xã đồng bằng)đoạn từ cầu Câu Nhi - đến giáp xã Hải Hòa280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
511Huyện Hải LăngĐường Liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Hòa (Xã đồng bằng)đoạn từ cầu Hưng Nhơn - đến giáp Cổng đầu dòng Phú Kinh280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Hải LăngKhu vực 5 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
513Huyện Hải LăngKhu vực 5 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng)Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
514Huyện Hải LăngĐường Trung Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)Xã Hải Trường Khu vực dọc đường Trung Trường đoạn từ quốc lộ 1A - đến đường Tỉnh 584280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Hải LăngĐường Mỵ Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Tỉnh 584280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
516Huyện Hải LăngĐường tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)-280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
517Huyện Hải LăngĐường thôn Hậu Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp khu dân cư đội 4 thôn Hậu Trường280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)-280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
519Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)-280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
520Huyện Hải LăngĐường Hải Xuân-Thị trấn Hải Lăng - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)-280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Hải LăngĐường Thị trấn Hải Lăng - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)-280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
522Huyện Hải LăngĐường Mai Đàn - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)đoạn từ giáp Thị trấn Hải Lăng - đến ngã tư Ông Tráng280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
523Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 582 - Khu vực 5 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng)đoạn còn lại -280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Hải LăngĐường Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng)đoạn tiếp giáp đường tỉnh 583 - đến ranh giới xã Hải Vĩnh280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
525Huyện Hải LăngKhu vực 5 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng)Các khu vực còn lại của thôn Long Hưng -280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
526Huyện Hải LăngĐường Tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Thượng (Xã đồng bằng)đoạn ngã ba Đại An Khê - đến cầu Nhùng (Thượng Xá)280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Hải LăngĐường Thượng-Xuân - Khu vực 5 - Xã Hải Thượng (Xã đồng bằng)đoạn từ Quốc lộ 1A - đến cầu Rọoc (Thượng Xá)280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
528Huyện Hải LăngĐường lên nhà thờ La Vang - Khu vực 5 - Xã Hải Thượng (Xã đồng bằng)đoạn từ ngã tư La Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A - đến địa phận xã Hải Phú280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
529Huyện Hải LăngĐường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Quy (Xã đồng bằng)đoạn giáp từ Thị xã Quảng Trị - đến giáp xã Hải Xuân280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Hải LăngQuốc lộ 49C - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)-280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
531Huyện Hải LăngĐường xóm Biện - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)đoạn từ đường Liên xã - đến kênh N4280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
532Huyện Hải LăngĐường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)-280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Hải LăngĐường Hải Xuân đi Bệnh viện - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)đoạn từ kênh N4 - đến giáp đường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
534Huyện Hải LăngĐường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Vĩnh (Xã đồng bằng)đoạn từ giáp xã Hải Xuân - đến đường tỉnh 582280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
535Huyện Hải LăngĐường Thuận Đức-Phương Lang - Khu vực 5 - Xã Hải Vĩnh (Xã đồng bằng)đoạn từ kênh N4 - đến Phương Lang-Hải Ba280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Hải LăngĐường tỉnh 583 - Khu vực 5 - Xã Hải Ba (Xã đồng bằng)đoạn từ giáp ranh giới xã Triệu Trung (Triệu Phong) - đến đê cát280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
537Huyện Hải LăngĐường 581 - Khu vực 5 - Xã Hải Ba (Xã đồng bằng)-280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
538Huyện Hải LăngĐường liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Dương (Xã đồng bằng)-280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Hải LăngĐường tỉnh 581 - Khu vực 5 - Xã Hải Dương (Xã đồng bằng)-280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
540Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Dương (Xã đồng bằng)-280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
541Huyện Hải LăngĐường tỉnh 582 - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)-280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Hải LăngQuốc lộ 49C - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)-280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
543Huyện Hải LăngĐường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)-280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
544Huyện Hải LăngĐường liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)-280.000168.00098.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Hải LăngCác khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã đồng bằng - Khu vực 6 - Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã đồng bằng (Xã đồng bằng)Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã đồng bằng -112.00067.20039.20028.000-Đất SX-KD nông thôn
546Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)đoạn từ nhà ông Văn Ngọc Thính - đến đình làng Phú Long910.000591.500455.000318.500-Đất SX-KD nông thôn
547Huyện Hải LăngKhu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)dọc tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thu - đến cầu An Lạc trên910.000591.500455.000318.500-Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Hải LăngXã Hải Phú Khu vực dọc đường Phú Lệ A đoạn từ nhà ông Văn Ngọc Thính đến đình làng Phú Long dọc tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thu đến cầu An Lạc trên dọc tuyến đường từ nhà nghỉ Hồng Ân đến cầu An Lạc dưới tuyến đường Phú Lệ B từ cổng Nhà thờ La Vang đến trường Mầm non thôn Phú Hưng - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)dọc tuyến đường từ nhà nghỉ Hồng Ân - đến cầu An Lạc dưới910.000591.500455.000318.500-Đất SX-KD nông thôn
549Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ B - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)từ cổng Nhà thờ La Vang - đến trường Mầm non thôn Phú Hưng910.000591.500455.000318.500-Đất SX-KD nông thôn
550Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ A - Khu vực 2 - Xã Hải Phú (Xã trung du)đoạn từ đường về trường Tiểu học - đến hết nhà ông Vân Ngọc Thính637.000414.050318.500222.950-Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ B - Khu vực 2 - Xã Hải Phú (Xã trung du)từ ranh giới xã Hải Thượng - đến trường Mầm non thôn Phú Hưng637.000414.050318.500222.950-Đất SX-KD nông thôn
552Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ A - Khu vực 2 - Xã Hải Phú (Xã trung du)từ đình làng Phú Long - đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Mễ637.000414.050318.500222.950-Đất SX-KD nông thôn
553Huyện Hải LăngKhu vực 3 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)đoạn từ sau thửa đất số 824, tờ bản đồ số 9 (nhà Bà Phạm Thị Ngọc Ánh) - đến cổng chào thôn Tân Phong (Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Hải Chánh)364.000236.600182.000127.400-Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Hải LăngĐường Liên thôn Xuân Lâm-Thượng Nguyên - Khu vực 3 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến kênh N2364.000236.600182.000127.400-Đất SX-KD nông thôn
555Huyện Hải LăngĐường Liên thôn Trường Phước Tân Chính - Khu vực 3 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)đoạn tiếp giáp thị trấn Hải Lăng - đến giáp kênh N2364.000236.600182.000127.400-Đất SX-KD nông thôn
556Huyện Hải LăngĐường Thị trấn Cầu Mưng - Khu vực 3 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)đoạn từ cầu Đúc thôn Trường Phước - đến giáp Nhà máy nước (thôn Tân Phước)364.000236.600182.000127.400-Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Hải LăngĐường Cồn Tàu Khe Mương - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã trung du)đoạn từ chắn đường sắt - đến hết Hội trường Đội 4 thôn Lương Điền364.000236.600182.000127.400-Đất SX-KD nông thôn
558Huyện Hải LăngĐường Phú Lệ A - Khu vực 3 - Xã Hải Phú (Xã trung du)từ cầu Lòn - đến đường về trường Tiểu học (Đất bà Liêu)364.000236.600182.000127.400-Đất SX-KD nông thôn
559Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)Toàn bộ khu vực thôn Tân Phong (thôn Văn Phong, thôn Tân Hiệp cũ) (trừ khu vực dọc Quốc lộ 1A) -136.50088.72568.25047.775-Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)Khu vực thôn Xuân Lộc -136.50088.72568.25047.775-Đất SX-KD nông thôn
561Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)Khu vực từ cầu Xuân Lộc - đến cầu Hộp và từ cầu Xuân Lộc đến cầu Mỹ Chánh136.50088.72568.25047.780-Đất SX-KD nông thôn
562Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)Khu vực thôn Câu Nhi đoạn từ cổng chào - đến đình làng Câu Nhi136.50088.72568.25047.780-Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Hải LăngĐường Cồn Tàu Khe Mương - Khu vực 4 - Xã Hải Sơn (Xã trung du)Khu vực còn lại -136.50088.72568.25047.780-Đất SX-KD nông thôn
564Huyện Hải LăngPhía Tây đường sắt Bắc-Nam - Khu vực 4 - Xã Hải Trường (Xã trung du)Khu vực còn lại thuộc thôn Hậu Trường, Đội 1 thôn Trung Trường, thôn Mỵ Trường, thôn Tân Xuân Thọ -136.50088.72568.25047.780-Đất SX-KD nông thôn
565Huyện Hải LăngPhía Tây đường sắt Bắc Nam - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã trung du)khu vực Tân Diên -136.50088.72568.25047.780-Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Hải LăngĐường Liên thôn Xuân Lâm-Thượng Nguyên - Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)đoạn từ kênh N2 - đến HTX Thượng Nguyên136.50088.72568.25047.780-Đất SX-KD nông thôn
567Huyện Hải LăngĐường Liên thôn Trường Phước-Tân Chính - Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)đoạn từ kênh N2 - đến giáp cầu đội 3 Trường Phước136.50088.72568.25047.780-Đất SX-KD nông thôn
568Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)Khu tái định cư di dân tránh lũ (thôn Tân Phước) -136.50088.72568.25047.780-Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)khu tái định cư vùng lũ (thôn Tân Phước) -136.50088.72568.25047.780-Đất SX-KD nông thôn
570Huyện Hải LăngKhu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)các khu vực còn lại -136.50088.72568.25047.780-Đất SX-KD nông thôn
571Huyện Hải LăngKhu vực 5 - Xã trung duCác khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã trung du -70.00045.50035.00024.500-Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải PhúĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -18.59015.29014.19010.5006.600Đất trồng cây hàng năm
573Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải ThượngĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -18.59015.29014.19010.5006.600Đất trồng cây hàng năm
574Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải LâmĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -18.59015.29014.19010.5006.600Đất trồng cây hàng năm
575Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải ThọĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -18.59015.29014.19010.5006.600Đất trồng cây hàng năm
576Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải TrườngĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -18.59015.29014.19010.5006.600Đất trồng cây hàng năm
577Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải SơnĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -18.59015.29014.19010.5006.600Đất trồng cây hàng năm
578Huyện Hải LăngPhía Tây Quốc lộ 1A - Xã Hải ChánhĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -18.59015.29014.19010.5006.600Đất trồng cây hàng năm
579Huyện Hải LăngXã Hải AnĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
580Huyện Hải LăngXã Hải KhêĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
581Huyện Hải LăngXã Hải ThànhĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
582Huyện Hải LăngXã Hải TânĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
583Huyện Hải LăngXã Hải HòaĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
584Huyện Hải LăngXã Hải ThiệnĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
585Huyện Hải LăngXã Hải QuyĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
586Huyện Hải LăngXã Hải XuânĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
587Huyện Hải LăngXã Hải VĩnhĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
588Huyện Hải LăngXã Hải QuếĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
589Huyện Hải LăngXã Hải DươngĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
590Huyện Hải LăngXã Hải BaĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
591Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải ChánhĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
592Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải SơnĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
593Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải TrườngĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
594Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải ThọĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
595Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải ThượngĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
596Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải LâmĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
597Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải PhúĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
598Huyện Hải LăngThị trấn Hải LăngĐất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -24.53020.13018.59012.1008.800Đất trồng cây hàng năm
599Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Phú-15.73014.19012.1007.700-Đất trồng cây lâu năm
600Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Thượng-15.73014.19012.1007.700-Đất trồng cây lâu năm
601Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Lâm-15.73014.19012.1007.700-Đất trồng cây lâu năm
602Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Thọ-15.73014.19012.1007.700-Đất trồng cây lâu năm
603Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Trường-15.73014.19012.1007.700-Đất trồng cây lâu năm
604Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Sơn-15.73014.19012.1007.700-Đất trồng cây lâu năm
605Huyện Hải LăngPhía Tây Quốc lộ 1A - Xã Hải Chánh-15.73014.19012.1007.700-Đất trồng cây lâu năm
606Huyện Hải LăngXã Hải An-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
607Huyện Hải LăngXã Hải Khê-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
608Huyện Hải LăngXã Hải Thành-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
609Huyện Hải LăngXã Hải Tân-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
610Huyện Hải LăngXã Hải Hòa-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
611Huyện Hải LăngXã Hải Thiện-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
612Huyện Hải LăngXã Hải Quy-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
613Huyện Hải LăngXã Hải Xuân-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
614Huyện Hải LăngXã Hải Vĩnh-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
615Huyện Hải LăngXã Hải Quế-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
616Huyện Hải LăngXã Hải Dương-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
617Huyện Hải LăngXã Hải Ba-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
618Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Chánh-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
619Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Sơn-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
620Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Trường-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
621Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Thọ-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
622Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Thượng-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
623Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Lâm-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
624Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Phú-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
625Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng-25.41020.35015.51011.000-Đất trồng cây lâu năm
626Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Phú-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng sản xuất
627Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Thượng-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng sản xuất
628Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Lâm-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng sản xuất
629Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Thọ-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng sản xuất
630Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Trường-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng sản xuất
631Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Sơn-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng sản xuất
632Huyện Hải LăngPhía Tây Quốc lộ 1A - Xã Hải Chánh-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng sản xuất
633Huyện Hải LăngXã Hải An-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
634Huyện Hải LăngXã Hải Khê-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
635Huyện Hải LăngXã Hải Thành-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
636Huyện Hải LăngXã Hải Tân-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
637Huyện Hải LăngXã Hải Hòa-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
638Huyện Hải LăngXã Hải Thiện-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
639Huyện Hải LăngXã Hải Quy-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
640Huyện Hải LăngXã Hải Xuân-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
641Huyện Hải LăngXã Hải Vĩnh-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
642Huyện Hải LăngXã Hải Quế-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
643Huyện Hải LăngXã Hải Dương-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
644Huyện Hải LăngXã Hải Ba-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
645Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Chánh-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
646Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Sơn-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
647Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Trường-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
648Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Thọ-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
649Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Thượng-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
650Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Lâm-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
651Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Phú-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
652Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng sản xuất
653Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Phú-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng phòng hộ
654Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Thượng-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng phòng hộ
655Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Lâm-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng phòng hộ
656Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Thọ-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng phòng hộ
657Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Trường-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng phòng hộ
658Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Sơn-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng phòng hộ
659Huyện Hải LăngPhía Tây Quốc lộ 1A - Xã Hải Chánh-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng phòng hộ
660Huyện Hải LăngXã Hải An-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
661Huyện Hải LăngXã Hải Khê-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
662Huyện Hải LăngXã Hải Thành-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
663Huyện Hải LăngXã Hải Tân-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
664Huyện Hải LăngXã Hải Hòa-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
665Huyện Hải LăngXã Hải Thiện-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
666Huyện Hải LăngXã Hải Quy-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
667Huyện Hải LăngXã Hải Xuân-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
668Huyện Hải LăngXã Hải Vĩnh-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
669Huyện Hải LăngXã Hải Quế-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
670Huyện Hải LăngXã Hải Dương-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
671Huyện Hải LăngXã Hải Ba-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
672Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Chánh-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
673Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Sơn-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
674Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Trường-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
675Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Thọ-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
676Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Thượng-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
677Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Lâm-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
678Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Phú-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
679Huyện Hải LăngThị trấn Hải Lăng-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng phòng hộ
680Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Phú-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng đặc dụng
681Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Thượng-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng đặc dụng
682Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Lâm-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng đặc dụng
683Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Thọ-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng đặc dụng
684Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Trường-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng đặc dụng
685Huyện Hải LăngKhu vực phía Tây đường sắt - Xã Hải Sơn-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng đặc dụng
686Huyện Hải LăngPhía Tây Quốc lộ 1A - Xã Hải Chánh-6.9304.9504.2902.640-Đất rừng đặc dụng
687Huyện Hải LăngXã Hải An-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
688Huyện Hải LăngXã Hải Khê-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
689Huyện Hải LăngXã Hải Thành-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
690Huyện Hải LăngXã Hải Tân-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
691Huyện Hải LăngXã Hải Hòa-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
692Huyện Hải LăngXã Hải Thiện-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
693Huyện Hải LăngXã Hải Quy-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
694Huyện Hải LăngXã Hải Xuân-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
695Huyện Hải LăngXã Hải Vĩnh-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
696Huyện Hải LăngXã Hải Quế-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
697Huyện Hải LăngXã Hải Dương-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
698Huyện Hải LăngXã Hải Ba-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
699Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Chánh-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
700Huyện Hải LăngCác vùng còn lại - Xã Hải Sơn-7.0405.2804.5103.740-Đất rừng đặc dụng
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap