Bảng giá đất huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam

0 5.353

Bảng giá đất huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam mới nhất theo Quyết định 12/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/05/2020 Quy định về Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam

3. Bảng giá đất huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Cách xác định vị trí 1, 2, 3, 4 được quy định chi tiết tại Quyết định 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/05/2020 Quy định về Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam

3.2. Bảng giá đất huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Thanh LiêmĐH01 (đường nội thị) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến đầu cầu Kiện Khê2.300.0001.610.0001.150.000--Đất ở đô thị
2Huyện Thanh LiêmĐường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn Từ giáp thành phố Phủ Lý - đến đường tránh QL1A2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở đô thị
3Huyện Thanh LiêmĐường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ đường tránh QL1A (cây xăng Phú Thịnh cũ) - đến hết địa bàn thị trấn (Giáp Thung Mơ, xã Thanh Thủy)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
4Huyện Thanh LiêmQuốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ đường tránh thành phố Phủ Lý - đến giáp huyện Kim Bảng1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
5Huyện Thanh LiêmĐường tránh QL1A - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến hết địa bàn thị trấn Kiện Khê2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
6Huyện Thanh LiêmĐoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêTừ Nhà máy xi măng Kiện Khê - đến giáp huyện Kim Bảng1.150.000805.000575.000--Đất ở đô thị
7Huyện Thanh LiêmĐH08 (đê sông Đáy) - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ1.150.000805.000575.000--Đất ở đô thị
8Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495C - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ - đến đường tránh QL1A thành phố Phủ Lý) và đoạn từ đường tránh QL1A (ĐT494 cũ) đến sông Vịn1.150.000805.000575.000--Đất ở đô thị
9Huyện Thanh LiêmĐường tiểu khu Châu Giang - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêTừ địa bàn thành phố Phủ Lý giáp đường ĐT494C - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ1.150.000805.000575.000--Đất ở đô thị
10Huyện Thanh LiêmĐường liên tiểu khu - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ tiểu khu Châu Giang - đến Tiểu khu Lâm Sơn1.150.000805.000575.000--Đất ở đô thị
11Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ ĐH08 - đến giáp Đội 2 phường Thanh Tuyền thành phố Phủ Lý (Tiểu khu Ninh Phú đến tiểu Khu Bình Minh)1.150.000805.000575.000--Đất ở đô thị
12Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Thi trấn Kiện KhêCác khu vực khác còn lại -710.000497.000355.000--Đất ở đô thị
13Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
14Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
15Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
16Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -700.000490.000350.000--Đất ở đô thị
17Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Lưu cũ1.720.0001.204.000860.000--Đất ở đô thị
18Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận (Trường PTTH Thanh Liêm A)3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
19Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ Cầu Nga Nam (Trạm bơm) - đến hết địa phận xã Thanh Lưu cũ1.720.0001.204.000860.000--Đất ở đô thị
20Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3)2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở đô thị
21Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Tiến (thửa 362, PL3) qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
22Huyện Thanh LiêmĐường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Thanh Lưu cũ5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
23Huyện Thanh LiêmĐường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ - đến chân Cầu Vượt Chằm-Thị xã Liêm Thuận5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
24Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ Bưu điện - đến hết địa phận xã (Đường ĐH02 cũ; thửa 18, PL01)2.410.0001.687.0001.205.000--Đất ở đô thị
25Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B - đến giáp địa phận xã Thanh Bình cũ (Trường Đinh Công Tráng);1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
26Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B đối diện cổng Bệnh viện - đi vào khu tập thể CBCNVC Bệnh viện;1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
27Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B đi - đến Cầu lò ngói (Trường tiểu học khu B)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
28Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống Non1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
29Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Từ Trạm điện Trung gian - đến đường ĐH101.720.0001.204.000860.000--Đất ở đô thị
30Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Từ đường ĐH10 - đến giáp xã Thanh Hương1.150.000805.000575.000--Đất ở đô thị
31Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Sơn và từ giáp xã Liêm Sơn đến giáp xã Liêm Thuận1.150.000805.000575.000--Đất ở đô thị
32Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ Cầu Đồng Bến - đến Nhà văn hoá thôn Đồi Ngang;590.000413.000295.000--Đất ở đô thị
33Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ Cầu An Lạc - đi thôn Ba Nhất (thôn Sơn Thông cũ);590.000413.000295.000--Đất ở đô thị
34Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -450.000315.000225.000--Đất ở đô thị
35Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Cần;1.380.000966.000690.000--Đất ở đô thị
36Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Đường từ thôn Lãm qua thôn Đạt Hưng - đến giáp xã Thanh Lưu cũ (Trường THCS Đinh Công Tráng)1.380.000966.000690.000--Đất ở đô thị
37Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -450.000315.000225.000--Đất ở đô thị
38Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
39Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
40Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét - đến dưới 13 mét1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
41Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -700.000490.000350.000--Đất ở đô thị
42Huyện Thanh LiêmĐH01 (đường nội thị) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến đầu cầu Kiện Khê1.840.0001.288.000920.000--Đất TM-DV đô thị
43Huyện Thanh LiêmĐường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn Từ giáp thành phố Phủ Lý - đến đường tránh QL1A2.240.0001.568.0001.120.000--Đất TM-DV đô thị
44Huyện Thanh LiêmĐường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ đường tránh QL1A (cây xăng Phú Thịnh cũ) - đến hết địa bàn thị trấn (Giáp Thung Mơ, xã Thanh Thủy)1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
45Huyện Thanh LiêmQuốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ đường tránh thành phố Phủ Lý - đến giáp huyện Kim Bảng1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
46Huyện Thanh LiêmĐường tránh QL1A - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến hết địa bàn thị trấn Kiện Khê1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
47Huyện Thanh LiêmĐoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêTừ Nhà máy xi măng Kiện Khê - đến giáp huyện Kim Bảng920.000644.000460.000--Đất TM-DV đô thị
48Huyện Thanh LiêmĐH08 (đê sông Đáy) - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ920.000644.000460.000--Đất TM-DV đô thị
49Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495C - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ - đến đường tránh QL1A thành phố Phủ Lý) và đoạn từ đường tránh QL1A (ĐT494 cũ) đến sông Vịn920.000644.000460.000--Đất TM-DV đô thị
50Huyện Thanh LiêmĐường tiểu khu Châu Giang - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêTừ địa bàn thành phố Phủ Lý giáp đường ĐT494C - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ920.000644.000460.000--Đất TM-DV đô thị
51Huyện Thanh LiêmĐường liên tiểu khu - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ tiểu khu Châu Giang - đến Tiểu khu Lâm Sơn920.000644.000460.000--Đất TM-DV đô thị
52Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ ĐH08 - đến giáp Đội 2 phường Thanh Tuyền thành phố Phủ Lý (Tiểu khu Ninh Phú đến tiểu Khu Bình Minh)920.000644.000460.000--Đất TM-DV đô thị
53Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Thi trấn Kiện KhêCác khu vực khác còn lại -568.000397.600284.000--Đất TM-DV đô thị
54Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
55Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
56Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
57Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -560.000392.000280.000--Đất TM-DV đô thị
58Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Lưu cũ1.376.000963.200688.000--Đất TM-DV đô thị
59Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận (Trường PTTH Thanh Liêm A)2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
60Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ Cầu Nga Nam (Trạm bơm) - đến hết địa phận xã Thanh Lưu cũ1.376.000963.200688.000--Đất TM-DV đô thị
61Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3)1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV đô thị
62Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Tiến (thửa 362, PL3) qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
63Huyện Thanh LiêmĐường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Thanh Lưu cũ4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV đô thị
64Huyện Thanh LiêmĐường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ - đến chân Cầu Vượt Chằm-Thị xã Liêm Thuận4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV đô thị
65Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ Bưu điện - đến hết địa phận xã (Đường ĐH02 cũ; thửa 18, PL01)1.928.0001.349.600964.000--Đất TM-DV đô thị
66Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B - đến giáp địa phận xã Thanh Bình cũ (Trường Đinh Công Tráng);1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
67Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B đối diện cổng Bệnh viện - đi vào khu tập thể CBCNVC Bệnh viện;1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
68Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B đi - đến Cầu lò ngói (Trường tiểu học khu B)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
69Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống Non1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
70Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Từ Trạm điện Trung gian - đến đường ĐH101.376.000963.200688.000--Đất TM-DV đô thị
71Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Từ đường ĐH10 - đến giáp xã Thanh Hương920.000644.000460.000--Đất TM-DV đô thị
72Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Sơn và từ giáp xã Liêm Sơn đến giáp xã Liêm Thuận920.000644.000460.000--Đất TM-DV đô thị
73Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ Cầu Đồng Bến - đến Nhà văn hoá thôn Đồi Ngang;472.000330.400236.000--Đất TM-DV đô thị
74Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ Cầu An Lạc - đi thôn Ba Nhất (thôn Sơn Thông cũ);472.000330.400236.000--Đất TM-DV đô thị
75Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -360.000252.000180.000--Đất TM-DV đô thị
76Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Cần;1.104.000772.800552.000--Đất TM-DV đô thị
77Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Đường từ thôn Lãm qua thôn Đạt Hưng - đến giáp xã Thanh Lưu cũ (Trường THCS Đinh Công Tráng)1.104.000772.800552.000--Đất TM-DV đô thị
78Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -360.000252.000180.000--Đất TM-DV đô thị
79Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
80Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
81Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét - đến dưới 13 mét800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
82Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -560.000392.000280.000--Đất TM-DV đô thị
83Huyện Thanh LiêmĐH01 (đường nội thị) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến đầu cầu Kiện Khê1.380.000966.000690.000--Đất SX-KD đô thị
84Huyện Thanh LiêmĐường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn Từ giáp thành phố Phủ Lý - đến đường tránh QL1A1.680.0001.176.000840.000--Đất SX-KD đô thị
85Huyện Thanh LiêmĐường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ đường tránh QL1A (cây xăng Phú Thịnh cũ) - đến hết địa bàn thị trấn (Giáp Thung Mơ, xã Thanh Thủy)1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
86Huyện Thanh LiêmQuốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ đường tránh thành phố Phủ Lý - đến giáp huyện Kim Bảng1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
87Huyện Thanh LiêmĐường tránh QL1A - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến hết địa bàn thị trấn Kiện Khê1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
88Huyện Thanh LiêmĐoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêTừ Nhà máy xi măng Kiện Khê - đến giáp huyện Kim Bảng690.000483.000345.000--Đất SX-KD đô thị
89Huyện Thanh LiêmĐH08 (đê sông Đáy) - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ690.000483.000345.000--Đất SX-KD đô thị
90Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495C - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ - đến đường tránh QL1A thành phố Phủ Lý) và đoạn từ đường tránh QL1A (ĐT494 cũ) đến sông Vịn690.000483.000345.000--Đất SX-KD đô thị
91Huyện Thanh LiêmĐường tiểu khu Châu Giang - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêTừ địa bàn thành phố Phủ Lý giáp đường ĐT494C - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ690.000483.000345.000--Đất SX-KD đô thị
92Huyện Thanh LiêmĐường liên tiểu khu - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ tiểu khu Châu Giang - đến Tiểu khu Lâm Sơn690.000483.000345.000--Đất SX-KD đô thị
93Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ ĐH08 - đến giáp Đội 2 phường Thanh Tuyền thành phố Phủ Lý (Tiểu khu Ninh Phú đến tiểu Khu Bình Minh)690.000483.000345.000--Đất SX-KD đô thị
94Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Thi trấn Kiện KhêCác khu vực khác còn lại -426.000298.200213.000--Đất SX-KD đô thị
95Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
96Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
97Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
98Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -420.000294.000210.000--Đất SX-KD đô thị
99Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Lưu cũ1.032.000722.400516.000--Đất SX-KD đô thị
100Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận (Trường PTTH Thanh Liêm A)1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
101Huyện Thanh LiêmĐH01 (đường nội thị) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến đầu cầu Kiện Khê2.300.0001.610.0001.150.000--Đất ở đô thị
102Huyện Thanh LiêmĐường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn Từ giáp thành phố Phủ Lý - đến đường tránh QL1A2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở đô thị
103Huyện Thanh LiêmĐường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ đường tránh QL1A (cây xăng Phú Thịnh cũ) - đến hết địa bàn thị trấn (Giáp Thung Mơ, xã Thanh Thủy)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
104Huyện Thanh LiêmQuốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ đường tránh thành phố Phủ Lý - đến giáp huyện Kim Bảng1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
105Huyện Thanh LiêmĐường tránh QL1A - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến hết địa bàn thị trấn Kiện Khê2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
106Huyện Thanh LiêmĐoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêTừ Nhà máy xi măng Kiện Khê - đến giáp huyện Kim Bảng1.150.000805.000575.000--Đất ở đô thị
107Huyện Thanh LiêmĐH08 (đê sông Đáy) - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ1.150.000805.000575.000--Đất ở đô thị
108Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495C - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ - đến đường tránh QL1A thành phố Phủ Lý) và đoạn từ đường tránh QL1A (ĐT494 cũ) đến sông Vịn1.150.000805.000575.000--Đất ở đô thị
109Huyện Thanh LiêmĐường tiểu khu Châu Giang - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêTừ địa bàn thành phố Phủ Lý giáp đường ĐT494C - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ1.150.000805.000575.000--Đất ở đô thị
110Huyện Thanh LiêmĐường liên tiểu khu - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ tiểu khu Châu Giang - đến Tiểu khu Lâm Sơn1.150.000805.000575.000--Đất ở đô thị
111Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ ĐH08 - đến giáp Đội 2 phường Thanh Tuyền thành phố Phủ Lý (Tiểu khu Ninh Phú đến tiểu Khu Bình Minh)1.150.000805.000575.000--Đất ở đô thị
112Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Thi trấn Kiện KhêCác khu vực khác còn lại -710.000497.000355.000--Đất ở đô thị
113Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
114Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
115Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
116Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -700.000490.000350.000--Đất ở đô thị
117Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Lưu cũ1.720.0001.204.000860.000--Đất ở đô thị
118Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận (Trường PTTH Thanh Liêm A)3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
119Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ Cầu Nga Nam (Trạm bơm) - đến hết địa phận xã Thanh Lưu cũ1.720.0001.204.000860.000--Đất ở đô thị
120Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3)2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở đô thị
121Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Tiến (thửa 362, PL3) qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
122Huyện Thanh LiêmĐường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Thanh Lưu cũ5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
123Huyện Thanh LiêmĐường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ - đến chân Cầu Vượt Chằm-Thị xã Liêm Thuận5.000.0003.500.0002.500.000--Đất ở đô thị
124Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ Bưu điện - đến hết địa phận xã (Đường ĐH02 cũ; thửa 18, PL01)2.410.0001.687.0001.205.000--Đất ở đô thị
125Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B - đến giáp địa phận xã Thanh Bình cũ (Trường Đinh Công Tráng);1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
126Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B đối diện cổng Bệnh viện - đi vào khu tập thể CBCNVC Bệnh viện;1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
127Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B đi - đến Cầu lò ngói (Trường tiểu học khu B)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
128Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống Non1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
129Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Từ Trạm điện Trung gian - đến đường ĐH101.720.0001.204.000860.000--Đất ở đô thị
130Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Từ đường ĐH10 - đến giáp xã Thanh Hương1.150.000805.000575.000--Đất ở đô thị
131Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Sơn và từ giáp xã Liêm Sơn đến giáp xã Liêm Thuận1.150.000805.000575.000--Đất ở đô thị
132Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ Cầu Đồng Bến - đến Nhà văn hoá thôn Đồi Ngang;590.000413.000295.000--Đất ở đô thị
133Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ Cầu An Lạc - đi thôn Ba Nhất (thôn Sơn Thông cũ);590.000413.000295.000--Đất ở đô thị
134Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -450.000315.000225.000--Đất ở đô thị
135Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Cần;1.380.000966.000690.000--Đất ở đô thị
136Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Đường từ thôn Lãm qua thôn Đạt Hưng - đến giáp xã Thanh Lưu cũ (Trường THCS Đinh Công Tráng)1.380.000966.000690.000--Đất ở đô thị
137Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -450.000315.000225.000--Đất ở đô thị
138Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
139Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
140Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét - đến dưới 13 mét1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
141Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -700.000490.000350.000--Đất ở đô thị
142Huyện Thanh LiêmĐH01 (đường nội thị) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến đầu cầu Kiện Khê1.840.0001.288.000920.000--Đất TM-DV đô thị
143Huyện Thanh LiêmĐường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn Từ giáp thành phố Phủ Lý - đến đường tránh QL1A2.240.0001.568.0001.120.000--Đất TM-DV đô thị
144Huyện Thanh LiêmĐường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ đường tránh QL1A (cây xăng Phú Thịnh cũ) - đến hết địa bàn thị trấn (Giáp Thung Mơ, xã Thanh Thủy)1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
145Huyện Thanh LiêmQuốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ đường tránh thành phố Phủ Lý - đến giáp huyện Kim Bảng1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
146Huyện Thanh LiêmĐường tránh QL1A - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến hết địa bàn thị trấn Kiện Khê1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
147Huyện Thanh LiêmĐoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêTừ Nhà máy xi măng Kiện Khê - đến giáp huyện Kim Bảng920.000644.000460.000--Đất TM-DV đô thị
148Huyện Thanh LiêmĐH08 (đê sông Đáy) - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ920.000644.000460.000--Đất TM-DV đô thị
149Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495C - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ - đến đường tránh QL1A thành phố Phủ Lý) và đoạn từ đường tránh QL1A (ĐT494 cũ) đến sông Vịn920.000644.000460.000--Đất TM-DV đô thị
150Huyện Thanh LiêmĐường tiểu khu Châu Giang - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêTừ địa bàn thành phố Phủ Lý giáp đường ĐT494C - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ920.000644.000460.000--Đất TM-DV đô thị
151Huyện Thanh LiêmĐường liên tiểu khu - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ tiểu khu Châu Giang - đến Tiểu khu Lâm Sơn920.000644.000460.000--Đất TM-DV đô thị
152Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ ĐH08 - đến giáp Đội 2 phường Thanh Tuyền thành phố Phủ Lý (Tiểu khu Ninh Phú đến tiểu Khu Bình Minh)920.000644.000460.000--Đất TM-DV đô thị
153Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Thi trấn Kiện KhêCác khu vực khác còn lại -568.000397.600284.000--Đất TM-DV đô thị
154Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
155Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
156Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
157Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -560.000392.000280.000--Đất TM-DV đô thị
158Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Lưu cũ1.376.000963.200688.000--Đất TM-DV đô thị
159Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận (Trường PTTH Thanh Liêm A)2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
160Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ Cầu Nga Nam (Trạm bơm) - đến hết địa phận xã Thanh Lưu cũ1.376.000963.200688.000--Đất TM-DV đô thị
161Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3)1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV đô thị
162Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Tiến (thửa 362, PL3) qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
163Huyện Thanh LiêmĐường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Thanh Lưu cũ4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV đô thị
164Huyện Thanh LiêmĐường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ - đến chân Cầu Vượt Chằm-Thị xã Liêm Thuận4.000.0002.800.0002.000.000--Đất TM-DV đô thị
165Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ Bưu điện - đến hết địa phận xã (Đường ĐH02 cũ; thửa 18, PL01)1.928.0001.349.600964.000--Đất TM-DV đô thị
166Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B - đến giáp địa phận xã Thanh Bình cũ (Trường Đinh Công Tráng);1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
167Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B đối diện cổng Bệnh viện - đi vào khu tập thể CBCNVC Bệnh viện;1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
168Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B đi - đến Cầu lò ngói (Trường tiểu học khu B)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
169Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống Non1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
170Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Từ Trạm điện Trung gian - đến đường ĐH101.376.000963.200688.000--Đất TM-DV đô thị
171Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Từ đường ĐH10 - đến giáp xã Thanh Hương920.000644.000460.000--Đất TM-DV đô thị
172Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Sơn và từ giáp xã Liêm Sơn đến giáp xã Liêm Thuận920.000644.000460.000--Đất TM-DV đô thị
173Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ Cầu Đồng Bến - đến Nhà văn hoá thôn Đồi Ngang;472.000330.400236.000--Đất TM-DV đô thị
174Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ Cầu An Lạc - đi thôn Ba Nhất (thôn Sơn Thông cũ);472.000330.400236.000--Đất TM-DV đô thị
175Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -360.000252.000180.000--Đất TM-DV đô thị
176Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Cần;1.104.000772.800552.000--Đất TM-DV đô thị
177Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Đường từ thôn Lãm qua thôn Đạt Hưng - đến giáp xã Thanh Lưu cũ (Trường THCS Đinh Công Tráng)1.104.000772.800552.000--Đất TM-DV đô thị
178Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -360.000252.000180.000--Đất TM-DV đô thị
179Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
180Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
181Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét - đến dưới 13 mét800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
182Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -560.000392.000280.000--Đất TM-DV đô thị
183Huyện Thanh LiêmĐH01 (đường nội thị) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến đầu cầu Kiện Khê1.380.000966.000690.000--Đất SX-KD đô thị
184Huyện Thanh LiêmĐường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn Từ giáp thành phố Phủ Lý - đến đường tránh QL1A1.680.0001.176.000840.000--Đất SX-KD đô thị
185Huyện Thanh LiêmĐường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ đường tránh QL1A (cây xăng Phú Thịnh cũ) - đến hết địa bàn thị trấn (Giáp Thung Mơ, xã Thanh Thủy)1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
186Huyện Thanh LiêmQuốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ đường tránh thành phố Phủ Lý - đến giáp huyện Kim Bảng1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
187Huyện Thanh LiêmĐường tránh QL1A - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến hết địa bàn thị trấn Kiện Khê1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
188Huyện Thanh LiêmĐoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện KhêTừ Nhà máy xi măng Kiện Khê - đến giáp huyện Kim Bảng690.000483.000345.000--Đất SX-KD đô thị
189Huyện Thanh LiêmĐH08 (đê sông Đáy) - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ690.000483.000345.000--Đất SX-KD đô thị
190Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495C - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ - đến đường tránh QL1A thành phố Phủ Lý) và đoạn từ đường tránh QL1A (ĐT494 cũ) đến sông Vịn690.000483.000345.000--Đất SX-KD đô thị
191Huyện Thanh LiêmĐường tiểu khu Châu Giang - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêTừ địa bàn thành phố Phủ Lý giáp đường ĐT494C - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ690.000483.000345.000--Đất SX-KD đô thị
192Huyện Thanh LiêmĐường liên tiểu khu - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ tiểu khu Châu Giang - đến Tiểu khu Lâm Sơn690.000483.000345.000--Đất SX-KD đô thị
193Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thi trấn Kiện KhêĐoạn từ ĐH08 - đến giáp Đội 2 phường Thanh Tuyền thành phố Phủ Lý (Tiểu khu Ninh Phú đến tiểu Khu Bình Minh)690.000483.000345.000--Đất SX-KD đô thị
194Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Thi trấn Kiện KhêCác khu vực khác còn lại -426.000298.200213.000--Đất SX-KD đô thị
195Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
196Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
197Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
198Huyện Thanh LiêmThi trấn Kiện KhêCác tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -420.000294.000210.000--Đất SX-KD đô thị
199Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Lưu cũ1.032.000722.400516.000--Đất SX-KD đô thị
200Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận (Trường PTTH Thanh Liêm A)1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
201Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ Cầu Nga Nam (Trạm bơm) - đến hết địa phận xã Thanh Lưu cũ1.032.000722.400516.000--Đất SX-KD đô thị
202Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3)1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD đô thị
203Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Tiến (thửa 362, PL3) qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
204Huyện Thanh LiêmĐường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Thanh Lưu cũ3.000.0002.100.0001.500.000--Đất SX-KD đô thị
205Huyện Thanh LiêmĐường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân ThanhĐoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ - đến chân Cầu Vượt Chằm-Thị xã Liêm Thuận3.000.0002.100.0001.500.000--Đất SX-KD đô thị
206Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ Bưu điện - đến hết địa phận xã (Đường ĐH02 cũ; thửa 18, PL01)1.446.0001.012.200723.000--Đất SX-KD đô thị
207Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B - đến giáp địa phận xã Thanh Bình cũ (Trường Đinh Công Tráng);900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
208Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B đối diện cổng Bệnh viện - đi vào khu tập thể CBCNVC Bệnh viện;900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
209Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B đi - đến Cầu lò ngói (Trường tiểu học khu B)900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
210Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống Non900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
211Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Từ Trạm điện Trung gian - đến đường ĐH101.032.000722.400516.000--Đất SX-KD đô thị
212Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Từ đường ĐH10 - đến giáp xã Thanh Hương690.000483.000345.000--Đất SX-KD đô thị
213Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Sơn và từ giáp xã Liêm Sơn đến giáp xã Liêm Thuận690.000483.000345.000--Đất SX-KD đô thị
214Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ Cầu Đồng Bến - đến Nhà văn hoá thôn Đồi Ngang;354.000247.800177.000--Đất SX-KD đô thị
215Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Đoạn từ Cầu An Lạc - đi thôn Ba Nhất (thôn Sơn Thông cũ);354.000247.800177.000--Đất SX-KD đô thị
216Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -270.000189.000135.000--Đất SX-KD đô thị
217Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Cần;828.000579.600414.000--Đất SX-KD đô thị
218Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Đường từ thôn Lãm qua thôn Đạt Hưng - đến giáp xã Thanh Lưu cũ (Trường THCS Đinh Công Tráng)828.000579.600414.000--Đất SX-KD đô thị
219Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -270.000189.000135.000--Đất SX-KD đô thị
220Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
221Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
222Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét - đến dưới 13 mét600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
223Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -420.000294.000210.000--Đất SX-KD đô thị
224Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Thanh HàĐoạn giao từ Quốc lộ 1A - đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren2.000.0001.600.0001.200.000--Đất ở nông thôn
225Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Thanh HàĐoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren - đến đường ĐT4951.720.0001.376.0001.032.000--Đất ở nông thôn
226Huyện Thanh LiêmĐường ĐH11 - Khu vực 1 - Xã Thanh HàTừ Công ty may Bắc Hà - đến ĐT495 (thôn Dương Xá)1.720.0001.376.0001.032.000--Đất ở nông thôn
227Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Thanh HàĐường từ Cầu Dương Xá - đến giáp xã Liêm Chung-Thành phố Phủ Lý (WB2)990.000792.000594.000--Đất ở nông thôn
228Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh HàĐường từ Xí nghiệp may 199 đi - đến đường ĐT495 (Qua thôn Mậu Chử)790.000632.000474.000--Đất ở nông thôn
229Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh HàCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -610.000488.000366.000--Đất ở nông thôn
230Huyện Thanh LiêmĐường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Liêm PhongTừ Quốc lộ 21A - đến Quốc lộ 21B2.600.0002.080.0001.560.000--Đất ở nông thôn
231Huyện Thanh LiêmĐường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Liêm PhongTừ Quốc lộ 21B - đến giáp xã Liêm Tiết1.380.0001.104.000828.000--Đất ở nông thôn
232Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm PhongĐường từ Trạm y tế xã - đến hết thôn Cự Xá;590.000472.000354.000--Đất ở nông thôn
233Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm PhongĐường từ đường trục xã - đến Đình thôn Yên Thống;590.000472.000354.000--Đất ở nông thôn
234Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm PhongĐường từ Quốc lộ 21A - đến đầu làng Nguyễn Trung;590.000472.000354.000--Đất ở nông thôn
235Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm PhongĐường từ Quốc lộ 21A - đến đầu thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ); Đường từ Quốc lộ 21A đến thôn Hoàng Mai Yên (thôn Mai Lĩnh cũ); Đường từ Quốc lộ 21A đến thôn Hoàng Mai590.000472.000354.000--Đất ở nông thôn
236Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Liêm PhongCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
237Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Liêm CầnTừ đường ĐT499B (Trung tâm điều dưỡng TBB nặng xã Liêm Cần) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)1.380.0001.104.000828.000--Đất ở nông thôn
238Huyện Thanh LiêmĐường ĐH03 - Khu vực 1 - Xã Liêm CầnTừ giáp xã Liêm Tiết - đến Quốc lộ 21A2.300.0001.840.0001.380.000--Đất ở nông thôn
239Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm CầnĐường trục của thôn Nhất Nhì (thôn Nhất cũ); -450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
240Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm CầnĐường trục của thôn Tam Tứ (thôn Tam, thôn Tứ cũ); -450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
241Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm CầnĐường trục của thôn Vực Trại Nhuế (thôn Trại, thôn Nhuế cũ); -450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
242Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Liêm CầnCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -320.000256.000192.000--Đất ở nông thôn
243Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Thanh ThủyĐoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến Trạm bơm Võ Giang1.380.0001.104.000828.000--Đất ở nông thôn
244Huyện Thanh LiêmĐường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh ThủyĐoạn từ giáp thị trấn Kiện Khê - đến giáp xã Thanh Tân1.150.000920.000690.000--Đất ở nông thôn
245Huyện Thanh LiêmĐường dọc bờ sông phía tây sông Đáy; - Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy-590.000472.000354.000--Đất ở nông thôn
246Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Thanh ThủyĐường từ cầu Đồng Ao - đến đường ĐT494C Đoạn đường nối ĐH07 đến ĐH10590.000472.000354.000--Đất ở nông thôn
247Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh ThủyCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
248Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Thanh PhongĐoạn từ giáp xã Thanh Thủy - đến Quốc lộ 1A và từ đường Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)1.380.0001.104.000828.000--Đất ở nông thôn
249Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Thanh PhongĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)1.150.000920.000690.000--Đất ở nông thôn
250Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh PhongĐoạn từ đường Quốc lộ 1A đi - đến giao đường ĐT499B giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ);450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
251Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh PhongĐường từ Đình Bóng (ĐT499B) giao cắt đường ĐH07; -450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
252Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh PhongĐoạn từ đường Quốc lộ 1A đi - đến thôn Đinh Đồng;450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
253Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh PhongĐoạn từ đường thôn Ba Làng - đến đường ĐH07450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
254Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh PhongCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -320.000256.000192.000--Đất ở nông thôn
255Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (ĐH02 cũ) phía Tây đường Cao tốc - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuậntừ hộ Ông (bà) Sơn PL 08, thửa 23 - đến giáp đường Cao tốc;2.410.0001.928.0001.446.000--Đất ở nông thôn
256Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (ĐH02 cũ) phía Đông đường Cao tốc - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuậntừ hộ Ông (bà) Ruyền PL 05, thửa 124 - đến giáp đường Cao tốc2.410.0001.928.0001.446.000--Đất ở nông thôn
257Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Liêm ThuậnĐoạn từ đường ĐT495 (Trường THPT Thanh Liêm A) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh lưu cũ)1.150.000920.000690.000--Đất ở nông thôn
258Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm ThuậnĐoạn từ đường ĐT499B - đến lối rẽ vào cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) hộ Ông (bà) Toàn (PL11, thửa 26)590.000472.000354.000--Đất ở nông thôn
259Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm ThuậnĐoạn từ đường ĐT499B - đến thôn Gừa Sông (thôn Gừa cũ);450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
260Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm ThuậnĐoạn đường từ thôn Chằm Vải (thôn Phủ Chằm cũ) đi thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ); -450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
261Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm ThuậnĐoạn đường từ cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) - đến Trạm bơm Đình Vạn;450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
262Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm ThuậnĐoạn từ đường ĐT499B - đến Cống KT9450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
263Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Liêm ThuậnCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -320.000256.000192.000--Đất ở nông thôn
264Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm TúcĐoạn từ Cầu vượt qua UBND xã - đến giáp xã Liêm Sơn (đường ĐT495 cũ)580.000464.000348.000--Đất ở nông thôn
265Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm TúcĐoạn đường từ ĐT495 - đến cầu Đen - thôn Thượng Cầu Vọng (thôn Đống Cầu cũ);450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
266Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm TúcĐoạn đường từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu (thôn Vỹ Khách cũ) - đến đường ĐT495B qua cầu Quán thôn Tân Tín Vọng (thôn Tín Đôn cũ); Đoạn từ Ngã ba thôn Đông Sấu Tháp (thôn Tháp cũ) đến Ngã ba mả Búa thôn Tân Tín Vọn450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
267Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm TúcĐoạn từ Cầu Đen thôn Thượng Cầu Vọng - đến đường ĐT495B450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
268Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm TúcĐoạn từ ngã ba ông Hy thôn Thượng Cầu Vọng (PL5, thửa 50) - đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín Vọng (PL7, thửa 01)450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
269Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm TúcCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -320.000256.000192.000--Đất ở nông thôn
270Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Liêm SơnĐoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (Đình Lầy - xã Thanh Lưu cũ) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (Dốc Bưởi - xã Thanh Lưu cũ)1.150.000920.000690.000--Đất ở nông thôn
271Huyện Thanh LiêmĐường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Liêm Sơn) đến giáp địa phận xã Thanh Tâm (Dốc Đùng) - Khu vực 1 - Xã Liêm SơnĐường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Liêm Sơn) - đến giáp địa phận xã Thanh Tâm (Dốc Đùng)1.150.000920.000690.000--Đất ở nông thôn
272Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm SơnĐoạn từ đường ĐT495 đi thôn Khoái; -450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
273Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm SơnĐoạn từ đường ĐT495 - đến Trạm biến áp thôn Kênh Truật (thôn Truật cũ);450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
274Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm SơnĐoạn từ đường ĐH12 - đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ)450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
275Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm SơnCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -320.000256.000192.000--Đất ở nông thôn
276Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Thanh HươngĐoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) - đến Quốc lộ 1A và từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Tân1.150.000920.000690.000--Đất ở nông thôn
277Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Thanh HươngĐoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) - đến giáp xã Thanh Tâm1.150.000920.000690.000--Đất ở nông thôn
278Huyện Thanh LiêmĐường ĐH09 - Khu vực 1 - Xã Thanh HươngĐoạn từ ĐH06 - đến giáp xã Thanh Tân1.150.000920.000690.000--Đất ở nông thôn
279Huyện Thanh LiêmĐường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Thanh HươngĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Thanh Tâm920.000736.000552.000--Đất ở nông thôn
280Huyện Thanh LiêmĐường ĐH13 - Khu vực 1 - Xã Thanh HươngĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường ĐH141.150.000920.000690.000--Đất ở nông thôn
281Huyện Thanh LiêmĐường ĐH14 - Khu vực 1 - Xã Thanh HươngĐoạn từ Quốc lộ 1A (PL6, thửa 5) - đến đường ĐH131.150.000920.000690.000--Đất ở nông thôn
282Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh HươngCác trục đường các thôn Tâng, Lác Nội; -470.000376.000282.000--Đất ở nông thôn
283Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh HươngCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -360.000288.000216.000--Đất ở nông thôn
284Huyện Thanh LiêmĐường ĐH02 - Khu vực 1 - Xã Thanh TâmĐường ĐH02 Đoạn từ đường ĐT495 - đến giáp xã Thanh Nguyên1.670.0001.336.0001.002.000--Đất ở nông thôn
285Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Thanh TâmĐoạn từ UBND xã - đến giáp xã Thanh Hương1.150.000920.000690.000--Đất ở nông thôn
286Huyện Thanh LiêmĐường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Thanh TâmĐoạn từ giáp xã Thanh Hương - đến giáp xã Liêm Sơn920.000736.000552.000--Đất ở nông thôn
287Huyện Thanh LiêmĐường ĐH13 - Khu vực 1 - Xã Thanh TâmĐoạn đường từ giáp xã Thanh Hương - đến đường ĐH12920.000736.000552.000--Đất ở nông thôn
288Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh TâmĐoạn đường từ QL1A - đến đường ĐT495B590.000472.000354.000--Đất ở nông thôn
289Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh TâmĐoạn đường từ thôn Trà Châu - đến giáp đường ĐT495;450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
290Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh TâmĐoạn đường từ ĐH06 thôn Chè Trình (Chùa Trình) - đến cầu thôn Môi;450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
291Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh TâmCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -320.000256.000192.000--Đất ở nông thôn
292Huyện Thanh LiêmĐường ĐH02 - Khu vực 1 - Xã Thanh NguyênĐoạn từ đường giáp xã Thanh Tâm - đến Đại Vượng (giáp địa phận tỉnh Nam Định)1.670.0001.336.0001.002.000--Đất ở nông thôn
293Huyện Thanh LiêmĐường ĐH05 - Khu vực 1 - Xã Thanh NguyênĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp địa phận xã Thanh Nghị1.150.000920.000690.000--Đất ở nông thôn
294Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh NguyênĐường từ nghĩa trang liệt sĩ - đi Kim Lũ;590.000472.000354.000--Đất ở nông thôn
295Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh NguyênĐoạn từ đường QL1A - đi qua làng Đại Vượng;590.000472.000354.000--Đất ở nông thôn
296Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 - Khu vực 2 - Xã Thanh Nguyênđi thôn Mai Cầu, thôn Kim Lũ, thôn Đại Vượng -590.000472.000354.000--Đất ở nông thôn
297Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495- Khu vực 2 - Xã Thanh Nguyênqua thôn Phú Gia, thôn Mộc Tòng - đến trường cấp 1 (cũ)590.000472.000354.000--Đất ở nông thôn
298Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh NguyênCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
299Huyện Thanh LiêmĐường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh TânĐoạn từ giáp xã Thanh Thủy - đến giáp xã Thanh Nghị1.150.000920.000690.000--Đất ở nông thôn
300Huyện Thanh LiêmĐường ĐH09 - Khu vực 1 - Xã Thanh TânĐoạn từ đường ĐH08 (Cống tràng) - đến giáp xã Thanh Hương1.150.000920.000690.000--Đất ở nông thôn
301Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 Đoạn từ giáp xã Thanh Hương đến đường ĐH08 (đê tả Đáy) - Khu vực 1 - Xã Thanh TânĐối với các hộ nằm bên phía Bắc đường -1.150.000920.000690.000--Đất ở nông thôn
302Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 Đoạn từ giáp xã Thanh Hương đến đường ĐH08 (đê tả Đáy) - Khu vực 1 - Xã Thanh TânĐối với các hộ nằm bên phía Nam đường cách kênh TB10 -920.000736.000552.000--Đất ở nông thôn
303Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh TânĐường vào thôn Thử Hoà; -590.000472.000354.000--Đất ở nông thôn
304Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh TânĐường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ) -590.000472.000354.000--Đất ở nông thôn
305Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh TânCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
306Huyện Thanh LiêmĐường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh NghịĐoạn từ giáp xã Thanh Tân - đến giáp xã Thanh Hải (đê sông Đáy)1.150.000920.000690.000--Đất ở nông thôn
307Huyện Thanh LiêmĐường ĐH05 - Khu vực 1 - Xã Thanh NghịĐoạn từ giáp xã Thanh Nguyên - đến đường ĐH08 (đê sông Đáy)1.650.0001.320.000990.000--Đất ở nông thôn
308Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh NghịĐường trục thôn Bồng Lạng -590.000472.000354.000--Đất ở nông thôn
309Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh NghịĐường trục các thôn Kênh, Đại Bái, Nham Kênh -450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
310Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh NghịCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -350.000280.000210.000--Đất ở nông thôn
311Huyện Thanh LiêmĐường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Thanh HảiĐường ĐH 08 Đoạn từ giáp xã Thanh Nghị - đến Trạm bơm Kinh Thanh1.150.000920.000690.000--Đất ở nông thôn
312Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh HảiĐường trục các thôn Thanh Khê; Đoan Vĩ; Cổ Động; -590.000472.000354.000--Đất ở nông thôn
313Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh HảiĐường vào thôn Tri Xuyên (thôn Động Xuyên, thôn Tri Ngôn cũ) -590.000472.000354.000--Đất ở nông thôn
314Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh HảiCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -450.000360.000270.000--Đất ở nông thôn
315Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HàĐoạn từ giáp thành phố Phủ Lý (Đường ĐT495) - đến đường QL21 (ĐT494 cũ)6.300.0004.410.0003.150.000--Đất ở nông thôn
316Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HàĐoạn từ đường QL21 (ĐT494 cũ) - đến nhà ông Minh (PL12, thửa 12)5.500.0003.850.0002.750.000--Đất ở nông thôn
317Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HàĐoạn từ nhà ông Minh (PL12, thửa 12) - đến giáp xã Thanh Phong4.200.0002.940.0002.100.000--Đất ở nông thôn
318Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh PhongĐoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Hương3.500.0002.450.0001.750.000--Đất ở nông thôn
319Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HươngĐoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến đường ĐH142.900.0002.030.0001.450.000--Đất ở nông thôn
320Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HươngĐoạn từ đường ĐH14 - đến Cống Tâng (PL12, thửa 89)3.100.0002.170.0001.550.000--Đất ở nông thôn
321Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HươngĐoạn từ Cống Tâng (PL12, thửa 89) - đến giáp xã Thanh Nguyên2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở nông thôn
322Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh NguyênĐoạn từ giáp xã Thanh Hương (phía Đông) - đến hết thửa (PL3, thửa 251) và (Phía Tây) giáp xã Thanh Nghị2.900.0002.030.0001.450.000--Đất ở nông thôn
323Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh NguyênĐoạn từ (Phía Đông) ngõ giáp nhà ông Ngoãn (PL3, thửa 251) - đến giáp xã Thanh Hải2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở nông thôn
324Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh NghịĐoạn từ giáp xã Thanh Nguyên (Phía Tây) - đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21)2.900.0002.030.0001.450.000--Đất ở nông thôn
325Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh NghịĐoạn từ nhà bà Mai (PL31, thửa 22) - đến giáp xã Thanh Hải2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở nông thôn
326Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HảiĐoạn từ giáp xã Thanh Nghị và xã Thanh Nguyên - đến Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78)2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở nông thôn
327Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HảiĐoạn từ Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78) - đến sông Đáy giáp tỉnh Ninh Bình2.900.0002.030.0001.450.000--Đất ở nông thôn
328Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) - Xã Liêm PhongĐoạn từ giáp xã Liêm Tiết - đến giáp huyện Bình Lục3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở nông thôn
329Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Xã Thanh HàĐoạn ngã tư giao QL1A (ĐT494 cũ) - đến địa phận phường Liêm Chung, thành phố Phủ Lý3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở nông thôn
330Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 21A - Xã Liêm CầnĐoạn từ giáp xã Liêm Tiết - đến giáp xã Liêm Phong4.400.0003.080.0002.200.000--Đất ở nông thôn
331Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 21A - Xã Liêm PhongĐoạn từ giáp xã Liêm Cần - đến giáp huyện Bình Lục3.300.0002.310.0001.650.000--Đất ở nông thôn
332Huyện Thanh LiêmĐường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Xã Thanh HàĐoạn ngã tư giao QL1A - đến giáp phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý (Sân Vận động huyện Thanh Liêm)3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở nông thôn
333Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Thanh HàĐoạn giao từ Quốc lộ 1A - đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren1.600.0001.280.000960.000--Đất TM-DV nông thôn
334Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Thanh HàĐoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren - đến đường ĐT4951.376.0001.100.800825.600--Đất TM-DV nông thôn
335Huyện Thanh LiêmĐường ĐH11 - Khu vực 1 - Xã Thanh HàTừ Công ty may Bắc Hà - đến ĐT495 (thôn Dương Xá)1.376.0001.100.800825.600--Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Thanh HàĐường từ Cầu Dương Xá - đến giáp xã Liêm Chung-Thành phố Phủ Lý (WB2)792.000633.600475.200--Đất TM-DV nông thôn
337Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh HàĐường từ Xí nghiệp may 199 đi - đến đường ĐT495 (Qua thôn Mậu Chử)632.000505.600379.200--Đất TM-DV nông thôn
338Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh HàCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -488.000390.400292.800--Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Thanh LiêmĐường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Liêm PhongTừ Quốc lộ 21A - đến Quốc lộ 21B2.080.0001.664.0001.248.000--Đất TM-DV nông thôn
340Huyện Thanh LiêmĐường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Liêm PhongTừ Quốc lộ 21B - đến giáp xã Liêm Tiết1.104.000883.200662.400--Đất TM-DV nông thôn
341Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm PhongĐường từ Trạm y tế xã - đến hết thôn Cự Xá;472.000377.600283.200--Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm PhongĐường từ đường trục xã - đến Đình thôn Yên Thống;472.000377.600283.200--Đất TM-DV nông thôn
343Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm PhongĐường từ Quốc lộ 21A - đến đầu làng Nguyễn Trung;472.000377.600283.200--Đất TM-DV nông thôn
344Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm PhongĐường từ Quốc lộ 21A - đến đầu thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ); Đường từ Quốc lộ 21A đến thôn Hoàng Mai Yên (thôn Mai Lĩnh cũ); Đường từ Quốc lộ 21A đến thôn Hoàng Mai472.000377.600283.200--Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Liêm PhongCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
346Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Liêm CầnTừ đường ĐT499B (Trung tâm điều dưỡng TBB nặng xã Liêm Cần) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)1.104.000883.200662.400--Đất TM-DV nông thôn
347Huyện Thanh LiêmĐường ĐH03 - Khu vực 1 - Xã Liêm CầnTừ giáp xã Liêm Tiết - đến Quốc lộ 21A1.840.0001.472.0001.104.000--Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm CầnĐường trục của thôn Nhất Nhì (thôn Nhất cũ); -360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
349Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm CầnĐường trục của thôn Tam Tứ (thôn Tam, thôn Tứ cũ); -360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
350Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm CầnĐường trục của thôn Vực Trại Nhuế (thôn Trại, thôn Nhuế cũ); -360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Liêm CầnCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -256.000204.800153.600--Đất TM-DV nông thôn
352Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Thanh ThủyĐoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến Trạm bơm Võ Giang1.104.000883.200662.400--Đất TM-DV nông thôn
353Huyện Thanh LiêmĐường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh ThủyĐoạn từ giáp thị trấn Kiện Khê - đến giáp xã Thanh Tân920.000736.000552.000--Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Thanh LiêmĐường dọc bờ sông phía tây sông Đáy; - Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy-472.000377.600283.200--Đất TM-DV nông thôn
355Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Thanh ThủyĐường từ cầu Đồng Ao - đến đường ĐT494C Đoạn đường nối ĐH07 đến ĐH10472.000377.600283.200--Đất TM-DV nông thôn
356Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh ThủyCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Thanh PhongĐoạn từ giáp xã Thanh Thủy - đến Quốc lộ 1A và từ đường Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)1.104.000883.200662.400--Đất TM-DV nông thôn
358Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Thanh PhongĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)920.000736.000552.000--Đất TM-DV nông thôn
359Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh PhongĐoạn từ đường Quốc lộ 1A đi - đến giao đường ĐT499B giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ);360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh PhongĐường từ Đình Bóng (ĐT499B) giao cắt đường ĐH07; -360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
361Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh PhongĐoạn từ đường Quốc lộ 1A đi - đến thôn Đinh Đồng;360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
362Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh PhongĐoạn từ đường thôn Ba Làng - đến đường ĐH07360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh PhongCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -256.000204.800153.600--Đất TM-DV nông thôn
364Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (ĐH02 cũ) phía Tây đường Cao tốc - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuậntừ hộ Ông (bà) Sơn PL 08, thửa 23 - đến giáp đường Cao tốc;1.928.0001.542.4001.156.800--Đất TM-DV nông thôn
365Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (ĐH02 cũ) phía Đông đường Cao tốc - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuậntừ hộ Ông (bà) Ruyền PL 05, thửa 124 - đến giáp đường Cao tốc1.928.0001.542.4001.156.800--Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Liêm ThuậnĐoạn từ đường ĐT495 (Trường THPT Thanh Liêm A) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh lưu cũ)920.000736.000552.000--Đất TM-DV nông thôn
367Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm ThuậnĐoạn từ đường ĐT499B - đến lối rẽ vào cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) hộ Ông (bà) Toàn (PL11, thửa 26)472.000377.600283.200--Đất TM-DV nông thôn
368Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm ThuậnĐoạn từ đường ĐT499B - đến thôn Gừa Sông (thôn Gừa cũ);360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm ThuậnĐoạn đường từ thôn Chằm Vải (thôn Phủ Chằm cũ) đi thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ); -360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
370Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm ThuậnĐoạn đường từ cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) - đến Trạm bơm Đình Vạn;360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
371Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm ThuậnĐoạn từ đường ĐT499B - đến Cống KT9360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Liêm ThuậnCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -256.000204.800153.600--Đất TM-DV nông thôn
373Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm TúcĐoạn từ Cầu vượt qua UBND xã - đến giáp xã Liêm Sơn (đường ĐT495 cũ)464.000371.200278.400--Đất TM-DV nông thôn
374Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm TúcĐoạn đường từ ĐT495 - đến cầu Đen - thôn Thượng Cầu Vọng (thôn Đống Cầu cũ);360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm TúcĐoạn đường từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu (thôn Vỹ Khách cũ) - đến đường ĐT495B qua cầu Quán thôn Tân Tín Vọng (thôn Tín Đôn cũ); Đoạn từ Ngã ba thôn Đông Sấu Tháp (thôn Tháp cũ) đến Ngã ba mả Búa thôn Tân Tín Vọn360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
376Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm TúcĐoạn từ Cầu Đen thôn Thượng Cầu Vọng - đến đường ĐT495B360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
377Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm TúcĐoạn từ ngã ba ông Hy thôn Thượng Cầu Vọng (PL5, thửa 50) - đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín Vọng (PL7, thửa 01)360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm TúcCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -256.000204.800153.600--Đất TM-DV nông thôn
379Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Liêm SơnĐoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (Đình Lầy - xã Thanh Lưu cũ) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (Dốc Bưởi - xã Thanh Lưu cũ)920.000736.000552.000--Đất TM-DV nông thôn
380Huyện Thanh LiêmĐường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Liêm Sơn) đến giáp địa phận xã Thanh Tâm (Dốc Đùng) - Khu vực 1 - Xã Liêm SơnĐường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Liêm Sơn) - đến giáp địa phận xã Thanh Tâm (Dốc Đùng)920.000736.000552.000--Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm SơnĐoạn từ đường ĐT495 đi thôn Khoái; -360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
382Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm SơnĐoạn từ đường ĐT495 - đến Trạm biến áp thôn Kênh Truật (thôn Truật cũ);360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
383Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm SơnĐoạn từ đường ĐH12 - đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ)360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm SơnCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -256.000204.800153.600--Đất TM-DV nông thôn
385Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Thanh HươngĐoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) - đến Quốc lộ 1A và từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Tân920.000736.000552.000--Đất TM-DV nông thôn
386Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Thanh HươngĐoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) - đến giáp xã Thanh Tâm920.000736.000552.000--Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Thanh LiêmĐường ĐH09 - Khu vực 1 - Xã Thanh HươngĐoạn từ ĐH06 - đến giáp xã Thanh Tân920.000736.000552.000--Đất TM-DV nông thôn
388Huyện Thanh LiêmĐường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Thanh HươngĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Thanh Tâm736.000588.800441.600--Đất TM-DV nông thôn
389Huyện Thanh LiêmĐường ĐH13 - Khu vực 1 - Xã Thanh HươngĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường ĐH14920.000736.000552.000--Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Thanh LiêmĐường ĐH14 - Khu vực 1 - Xã Thanh HươngĐoạn từ Quốc lộ 1A (PL6, thửa 5) - đến đường ĐH13920.000736.000552.000--Đất TM-DV nông thôn
391Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh HươngCác trục đường các thôn Tâng, Lác Nội; -376.000300.800225.600--Đất TM-DV nông thôn
392Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh HươngCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -288.000230.400172.800--Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Thanh LiêmĐường ĐH02 - Khu vực 1 - Xã Thanh TâmĐường ĐH02 Đoạn từ đường ĐT495 - đến giáp xã Thanh Nguyên1.336.0001.068.800801.600--Đất TM-DV nông thôn
394Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Thanh TâmĐoạn từ UBND xã - đến giáp xã Thanh Hương920.000736.000552.000--Đất TM-DV nông thôn
395Huyện Thanh LiêmĐường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Thanh TâmĐoạn từ giáp xã Thanh Hương - đến giáp xã Liêm Sơn736.000588.800441.600--Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Thanh LiêmĐường ĐH13 - Khu vực 1 - Xã Thanh TâmĐoạn đường từ giáp xã Thanh Hương - đến đường ĐH12736.000588.800441.600--Đất TM-DV nông thôn
397Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh TâmĐoạn đường từ QL1A - đến đường ĐT495B472.000377.600283.200--Đất TM-DV nông thôn
398Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh TâmĐoạn đường từ thôn Trà Châu - đến giáp đường ĐT495;360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh TâmĐoạn đường từ ĐH06 thôn Chè Trình (Chùa Trình) - đến cầu thôn Môi;360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
400Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh TâmCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -256.000204.800153.600--Đất TM-DV nông thôn
401Huyện Thanh LiêmĐường ĐH02 - Khu vực 1 - Xã Thanh NguyênĐoạn từ đường giáp xã Thanh Tâm - đến Đại Vượng (giáp địa phận tỉnh Nam Định)1.336.0001.068.800801.600--Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Thanh LiêmĐường ĐH05 - Khu vực 1 - Xã Thanh NguyênĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp địa phận xã Thanh Nghị920.000736.000552.000--Đất TM-DV nông thôn
403Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh NguyênĐường từ nghĩa trang liệt sĩ - đi Kim Lũ;472.000377.600283.200--Đất TM-DV nông thôn
404Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh NguyênĐoạn từ đường QL1A - đi qua làng Đại Vượng;472.000377.600283.200--Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 - Khu vực 2 - Xã Thanh Nguyênđi thôn Mai Cầu, thôn Kim Lũ, thôn Đại Vượng -472.000377.600283.200--Đất TM-DV nông thôn
406Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495- Khu vực 2 - Xã Thanh Nguyênqua thôn Phú Gia, thôn Mộc Tòng - đến trường cấp 1 (cũ)472.000377.600283.200--Đất TM-DV nông thôn
407Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh NguyênCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Thanh LiêmĐường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh TânĐoạn từ giáp xã Thanh Thủy - đến giáp xã Thanh Nghị920.000736.000552.000--Đất TM-DV nông thôn
409Huyện Thanh LiêmĐường ĐH09 - Khu vực 1 - Xã Thanh TânĐoạn từ đường ĐH08 (Cống tràng) - đến giáp xã Thanh Hương920.000736.000552.000--Đất TM-DV nông thôn
410Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 Đoạn từ giáp xã Thanh Hương đến đường ĐH08 (đê tả Đáy) - Khu vực 1 - Xã Thanh TânĐối với các hộ nằm bên phía Bắc đường -920.000736.000552.000--Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 Đoạn từ giáp xã Thanh Hương đến đường ĐH08 (đê tả Đáy) - Khu vực 1 - Xã Thanh TânĐối với các hộ nằm bên phía Nam đường cách kênh TB10 -736.000588.800441.600--Đất TM-DV nông thôn
412Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh TânĐường vào thôn Thử Hoà; -472.000377.600283.200--Đất TM-DV nông thôn
413Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh TânĐường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ) -472.000377.600283.200--Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh TânCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
415Huyện Thanh LiêmĐường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh NghịĐoạn từ giáp xã Thanh Tân - đến giáp xã Thanh Hải (đê sông Đáy)920.000736.000552.000--Đất TM-DV nông thôn
416Huyện Thanh LiêmĐường ĐH05 - Khu vực 1 - Xã Thanh NghịĐoạn từ giáp xã Thanh Nguyên - đến đường ĐH08 (đê sông Đáy)1.320.0001.056.000792.000--Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh NghịĐường trục thôn Bồng Lạng -472.000377.600283.200--Đất TM-DV nông thôn
418Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh NghịĐường trục các thôn Kênh, Đại Bái, Nham Kênh -360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
419Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh NghịCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -280.000224.000168.000--Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Thanh LiêmĐường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Thanh HảiĐường ĐH 08 Đoạn từ giáp xã Thanh Nghị - đến Trạm bơm Kinh Thanh920.000736.000552.000--Đất TM-DV nông thôn
421Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh HảiĐường trục các thôn Thanh Khê; Đoan Vĩ; Cổ Động; -472.000377.600283.200--Đất TM-DV nông thôn
422Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh HảiĐường vào thôn Tri Xuyên (thôn Động Xuyên, thôn Tri Ngôn cũ) -472.000377.600283.200--Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh HảiCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -360.000288.000216.000--Đất TM-DV nông thôn
424Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HàĐoạn từ giáp thành phố Phủ Lý (Đường ĐT495) - đến đường QL21 (ĐT494 cũ)5.040.0003.528.0002.520.0001.512.000-Đất TM-DV nông thôn
425Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HàĐoạn từ đường QL21 (ĐT494 cũ) - đến nhà ông Minh (PL12, thửa 12)4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000-Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HàĐoạn từ nhà ông Minh (PL12, thửa 12) - đến giáp xã Thanh Phong3.360.0002.352.0001.680.0001.008.000-Đất TM-DV nông thôn
427Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh PhongĐoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Hương2.800.0001.960.0001.400.000840.000-Đất TM-DV nông thôn
428Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HươngĐoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến đường ĐH142.320.0001.624.0001.160.000696.000-Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HươngĐoạn từ đường ĐH14 - đến Cống Tâng (PL12, thửa 89)2.480.0001.736.0001.240.000744.000-Đất TM-DV nông thôn
430Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HươngĐoạn từ Cống Tâng (PL12, thửa 89) - đến giáp xã Thanh Nguyên1.920.0001.344.000960.000576.000-Đất TM-DV nông thôn
431Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh NguyênĐoạn từ giáp xã Thanh Hương (phía Đông) - đến hết thửa (PL3, thửa 251) và (Phía Tây) giáp xã Thanh Nghị2.320.0001.624.0001.160.000696.000-Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh NguyênĐoạn từ (Phía Đông) ngõ giáp nhà ông Ngoãn (PL3, thửa 251) - đến giáp xã Thanh Hải1.920.0001.344.000960.000576.000-Đất TM-DV nông thôn
433Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh NghịĐoạn từ giáp xã Thanh Nguyên (Phía Tây) - đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21)2.320.0001.624.0001.160.000696.000-Đất TM-DV nông thôn
434Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh NghịĐoạn từ nhà bà Mai (PL31, thửa 22) - đến giáp xã Thanh Hải1.920.0001.344.000960.000576.000-Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HảiĐoạn từ giáp xã Thanh Nghị và xã Thanh Nguyên - đến Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78)1.920.0001.344.000960.000576.000-Đất TM-DV nông thôn
436Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HảiĐoạn từ Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78) - đến sông Đáy giáp tỉnh Ninh Bình2.320.0001.624.0001.160.000696.000-Đất TM-DV nông thôn
437Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) - Xã Liêm PhongĐoạn từ giáp xã Liêm Tiết - đến giáp huyện Bình Lục2.880.0002.016.0001.440.000864.000-Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Xã Thanh HàĐoạn ngã tư giao QL1A (ĐT494 cũ) - đến địa phận phường Liêm Chung, thành phố Phủ Lý2.880.0002.016.0001.440.000864.000-Đất TM-DV nông thôn
439Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 21A - Xã Liêm CầnĐoạn từ giáp xã Liêm Tiết - đến giáp xã Liêm Phong3.520.0002.464.0001.760.0001.056.000-Đất TM-DV nông thôn
440Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 21A - Xã Liêm PhongĐoạn từ giáp xã Liêm Cần - đến giáp huyện Bình Lục2.640.0001.848.0001.320.000792.000-Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Thanh LiêmĐường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Xã Thanh HàĐoạn ngã tư giao QL1A - đến giáp phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý (Sân Vận động huyện Thanh Liêm)2.880.0002.016.0001.440.000864.000-Đất TM-DV nông thôn
442Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Thanh HàĐoạn giao từ Quốc lộ 1A - đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren1.200.000960.000720.000--Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Thanh HàĐoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren - đến đường ĐT4951.032.000825.600619.200--Đất SX-KD nông thôn
444Huyện Thanh LiêmĐường ĐH11 - Khu vực 1 - Xã Thanh HàTừ Công ty may Bắc Hà - đến ĐT495 (thôn Dương Xá)1.032.000825.600619.200--Đất SX-KD nông thôn
445Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Thanh HàĐường từ Cầu Dương Xá - đến giáp xã Liêm Chung-Thành phố Phủ Lý (WB2)594.000475.200356.400--Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh HàĐường từ Xí nghiệp may 199 đi - đến đường ĐT495 (Qua thôn Mậu Chử)474.000379.200284.400--Đất SX-KD nông thôn
447Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh HàCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -366.000292.800219.600--Đất SX-KD nông thôn
448Huyện Thanh LiêmĐường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Liêm PhongTừ Quốc lộ 21A - đến Quốc lộ 21B1.560.0001.248.000936.000--Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Thanh LiêmĐường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Liêm PhongTừ Quốc lộ 21B - đến giáp xã Liêm Tiết828.000662.400496.800--Đất SX-KD nông thôn
450Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm PhongĐường từ Trạm y tế xã - đến hết thôn Cự Xá;354.000283.200212.400--Đất SX-KD nông thôn
451Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm PhongĐường từ đường trục xã - đến Đình thôn Yên Thống;354.000283.200212.400--Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm PhongĐường từ Quốc lộ 21A - đến đầu làng Nguyễn Trung;354.000283.200212.400--Đất SX-KD nông thôn
453Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm PhongĐường từ Quốc lộ 21A - đến đầu thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ); Đường từ Quốc lộ 21A đến thôn Hoàng Mai Yên (thôn Mai Lĩnh cũ); Đường từ Quốc lộ 21A đến thôn Hoàng Mai354.000283.200212.400--Đất SX-KD nông thôn
454Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Liêm PhongCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Liêm CầnTừ đường ĐT499B (Trung tâm điều dưỡng TBB nặng xã Liêm Cần) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)828.000662.400496.800--Đất SX-KD nông thôn
456Huyện Thanh LiêmĐường ĐH03 - Khu vực 1 - Xã Liêm CầnTừ giáp xã Liêm Tiết - đến Quốc lộ 21A1.380.0001.104.000828.000--Đất SX-KD nông thôn
457Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm CầnĐường trục của thôn Nhất Nhì (thôn Nhất cũ); -270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm CầnĐường trục của thôn Tam Tứ (thôn Tam, thôn Tứ cũ); -270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
459Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm CầnĐường trục của thôn Vực Trại Nhuế (thôn Trại, thôn Nhuế cũ); -270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
460Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Liêm CầnCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -192.000153.600115.200--Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Thanh ThủyĐoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến Trạm bơm Võ Giang828.000662.400496.800--Đất SX-KD nông thôn
462Huyện Thanh LiêmĐường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh ThủyĐoạn từ giáp thị trấn Kiện Khê - đến giáp xã Thanh Tân690.000552.000414.000--Đất SX-KD nông thôn
463Huyện Thanh LiêmĐường dọc bờ sông phía tây sông Đáy; - Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy-354.000283.200212.400--Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Thanh ThủyĐường từ cầu Đồng Ao - đến đường ĐT494C Đoạn đường nối ĐH07 đến ĐH10354.000283.200212.400--Đất SX-KD nông thôn
465Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh ThủyCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
466Huyện Thanh LiêmĐường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Thanh PhongĐoạn từ giáp xã Thanh Thủy - đến Quốc lộ 1A và từ đường Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)828.000662.400496.800--Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Thanh PhongĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)690.000552.000414.000--Đất SX-KD nông thôn
468Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh PhongĐoạn từ đường Quốc lộ 1A đi - đến giao đường ĐT499B giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ);270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
469Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh PhongĐường từ Đình Bóng (ĐT499B) giao cắt đường ĐH07; -270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh PhongĐoạn từ đường Quốc lộ 1A đi - đến thôn Đinh Đồng;270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
471Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh PhongĐoạn từ đường thôn Ba Làng - đến đường ĐH07270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
472Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh PhongCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -192.000153.600115.200--Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (ĐH02 cũ) phía Tây đường Cao tốc - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuậntừ hộ Ông (bà) Sơn PL 08, thửa 23 - đến giáp đường Cao tốc;1.446.0001.156.800867.600--Đất SX-KD nông thôn
474Huyện Thanh LiêmĐường ĐT499B (ĐH02 cũ) phía Đông đường Cao tốc - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuậntừ hộ Ông (bà) Ruyền PL 05, thửa 124 - đến giáp đường Cao tốc1.446.0001.156.800867.600--Đất SX-KD nông thôn
475Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Liêm ThuậnĐoạn từ đường ĐT495 (Trường THPT Thanh Liêm A) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh lưu cũ)690.000552.000414.000--Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm ThuậnĐoạn từ đường ĐT499B - đến lối rẽ vào cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) hộ Ông (bà) Toàn (PL11, thửa 26)354.000283.200212.400--Đất SX-KD nông thôn
477Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm ThuậnĐoạn từ đường ĐT499B - đến thôn Gừa Sông (thôn Gừa cũ);270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
478Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm ThuậnĐoạn đường từ thôn Chằm Vải (thôn Phủ Chằm cũ) đi thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ); -270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm ThuậnĐoạn đường từ cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) - đến Trạm bơm Đình Vạn;270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
480Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm ThuậnĐoạn từ đường ĐT499B - đến Cống KT9270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
481Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Liêm ThuậnCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -192.000153.600115.200--Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm TúcĐoạn từ Cầu vượt qua UBND xã - đến giáp xã Liêm Sơn (đường ĐT495 cũ)348.000278.400208.800--Đất SX-KD nông thôn
483Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm TúcĐoạn đường từ ĐT495 - đến cầu Đen - thôn Thượng Cầu Vọng (thôn Đống Cầu cũ);270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
484Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm TúcĐoạn đường từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu (thôn Vỹ Khách cũ) - đến đường ĐT495B qua cầu Quán thôn Tân Tín Vọng (thôn Tín Đôn cũ); Đoạn từ Ngã ba thôn Đông Sấu Tháp (thôn Tháp cũ) đến Ngã ba mả Búa thôn Tân Tín Vọn270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm TúcĐoạn từ Cầu Đen thôn Thượng Cầu Vọng - đến đường ĐT495B270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
486Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm TúcĐoạn từ ngã ba ông Hy thôn Thượng Cầu Vọng (PL5, thửa 50) - đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín Vọng (PL7, thửa 01)270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
487Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm TúcCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -192.000153.600115.200--Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Liêm SơnĐoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (Đình Lầy - xã Thanh Lưu cũ) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (Dốc Bưởi - xã Thanh Lưu cũ)690.000552.000414.000--Đất SX-KD nông thôn
489Huyện Thanh LiêmĐường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Liêm Sơn) đến giáp địa phận xã Thanh Tâm (Dốc Đùng) - Khu vực 1 - Xã Liêm SơnĐường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Liêm Sơn) - đến giáp địa phận xã Thanh Tâm (Dốc Đùng)690.000552.000414.000--Đất SX-KD nông thôn
490Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm SơnĐoạn từ đường ĐT495 đi thôn Khoái; -270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm SơnĐoạn từ đường ĐT495 - đến Trạm biến áp thôn Kênh Truật (thôn Truật cũ);270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
492Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Liêm SơnĐoạn từ đường ĐH12 - đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ)270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
493Huyện Thanh LiêmKhu vực 1 - Xã Liêm SơnCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -192.000153.600115.200--Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Thanh HươngĐoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) - đến Quốc lộ 1A và từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Tân690.000552.000414.000--Đất SX-KD nông thôn
495Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Thanh HươngĐoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) - đến giáp xã Thanh Tâm690.000552.000414.000--Đất SX-KD nông thôn
496Huyện Thanh LiêmĐường ĐH09 - Khu vực 1 - Xã Thanh HươngĐoạn từ ĐH06 - đến giáp xã Thanh Tân690.000552.000414.000--Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Thanh LiêmĐường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Thanh HươngĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Thanh Tâm552.000441.600331.200--Đất SX-KD nông thôn
498Huyện Thanh LiêmĐường ĐH13 - Khu vực 1 - Xã Thanh HươngĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường ĐH14690.000552.000414.000--Đất SX-KD nông thôn
499Huyện Thanh LiêmĐường ĐH14 - Khu vực 1 - Xã Thanh HươngĐoạn từ Quốc lộ 1A (PL6, thửa 5) - đến đường ĐH13690.000552.000414.000--Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh HươngCác trục đường các thôn Tâng, Lác Nội; -282.000225.600169.200--Đất SX-KD nông thôn
501Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh HươngCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -216.000172.800129.600--Đất SX-KD nông thôn
502Huyện Thanh LiêmĐường ĐH02 - Khu vực 1 - Xã Thanh TâmĐường ĐH02 Đoạn từ đường ĐT495 - đến giáp xã Thanh Nguyên1.002.000801.600601.200--Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Thanh LiêmĐường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Thanh TâmĐoạn từ UBND xã - đến giáp xã Thanh Hương690.000552.000414.000--Đất SX-KD nông thôn
504Huyện Thanh LiêmĐường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Thanh TâmĐoạn từ giáp xã Thanh Hương - đến giáp xã Liêm Sơn552.000441.600331.200--Đất SX-KD nông thôn
505Huyện Thanh LiêmĐường ĐH13 - Khu vực 1 - Xã Thanh TâmĐoạn đường từ giáp xã Thanh Hương - đến đường ĐH12552.000441.600331.200--Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh TâmĐoạn đường từ QL1A - đến đường ĐT495B354.000283.200212.400--Đất SX-KD nông thôn
507Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh TâmĐoạn đường từ thôn Trà Châu - đến giáp đường ĐT495;270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
508Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh TâmĐoạn đường từ ĐH06 thôn Chè Trình (Chùa Trình) - đến cầu thôn Môi;270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh TâmCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -192.000153.600115.200--Đất SX-KD nông thôn
510Huyện Thanh LiêmĐường ĐH02 - Khu vực 1 - Xã Thanh NguyênĐoạn từ đường giáp xã Thanh Tâm - đến Đại Vượng (giáp địa phận tỉnh Nam Định)1.002.000801.600601.200--Đất SX-KD nông thôn
511Huyện Thanh LiêmĐường ĐH05 - Khu vực 1 - Xã Thanh NguyênĐoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp địa phận xã Thanh Nghị690.000552.000414.000--Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh NguyênĐường từ nghĩa trang liệt sĩ - đi Kim Lũ;354.000283.200212.400--Đất SX-KD nông thôn
513Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh NguyênĐoạn từ đường QL1A - đi qua làng Đại Vượng;354.000283.200212.400--Đất SX-KD nông thôn
514Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495 - Khu vực 2 - Xã Thanh Nguyênđi thôn Mai Cầu, thôn Kim Lũ, thôn Đại Vượng -354.000283.200212.400--Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Thanh LiêmĐường ĐT495- Khu vực 2 - Xã Thanh Nguyênqua thôn Phú Gia, thôn Mộc Tòng - đến trường cấp 1 (cũ)354.000283.200212.400--Đất SX-KD nông thôn
516Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh NguyênCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
517Huyện Thanh LiêmĐường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh TânĐoạn từ giáp xã Thanh Thủy - đến giáp xã Thanh Nghị690.000552.000414.000--Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Thanh LiêmĐường ĐH09 - Khu vực 1 - Xã Thanh TânĐoạn từ đường ĐH08 (Cống tràng) - đến giáp xã Thanh Hương690.000552.000414.000--Đất SX-KD nông thôn
519Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 Đoạn từ giáp xã Thanh Hương đến đường ĐH08 (đê tả Đáy) - Khu vực 1 - Xã Thanh TânĐối với các hộ nằm bên phía Bắc đường -690.000552.000414.000--Đất SX-KD nông thôn
520Huyện Thanh LiêmĐường ĐH10 Đoạn từ giáp xã Thanh Hương đến đường ĐH08 (đê tả Đáy) - Khu vực 1 - Xã Thanh TânĐối với các hộ nằm bên phía Nam đường cách kênh TB10 -552.000441.600331.200--Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh TânĐường vào thôn Thử Hoà; -354.000283.200212.400--Đất SX-KD nông thôn
522Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh TânĐường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ) -354.000283.200212.400--Đất SX-KD nông thôn
523Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh TânCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Thanh LiêmĐường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh NghịĐoạn từ giáp xã Thanh Tân - đến giáp xã Thanh Hải (đê sông Đáy)690.000552.000414.000--Đất SX-KD nông thôn
525Huyện Thanh LiêmĐường ĐH05 - Khu vực 1 - Xã Thanh NghịĐoạn từ giáp xã Thanh Nguyên - đến đường ĐH08 (đê sông Đáy)990.000792.000594.000--Đất SX-KD nông thôn
526Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh NghịĐường trục thôn Bồng Lạng -354.000283.200212.400--Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh NghịĐường trục các thôn Kênh, Đại Bái, Nham Kênh -270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
528Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh NghịCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -210.000168.000126.000--Đất SX-KD nông thôn
529Huyện Thanh LiêmĐường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Thanh HảiĐường ĐH 08 Đoạn từ giáp xã Thanh Nghị - đến Trạm bơm Kinh Thanh690.000552.000414.000--Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh HảiĐường trục các thôn Thanh Khê; Đoan Vĩ; Cổ Động; -354.000283.200212.400--Đất SX-KD nông thôn
531Huyện Thanh LiêmKhu vực 2 - Xã Thanh HảiĐường vào thôn Tri Xuyên (thôn Động Xuyên, thôn Tri Ngôn cũ) -354.000283.200212.400--Đất SX-KD nông thôn
532Huyện Thanh LiêmKhu vực 3 - Xã Thanh HảiCác đường trục thôn, xóm khác còn lại -270.000216.000162.000--Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HàĐoạn từ giáp thành phố Phủ Lý (Đường ĐT495) - đến đường QL21 (ĐT494 cũ)3.780.0002.646.0001.890.0001.134.000-Đất SX-KD nông thôn
534Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HàĐoạn từ đường QL21 (ĐT494 cũ) - đến nhà ông Minh (PL12, thửa 12)3.300.0002.310.0001.650.000990.000-Đất SX-KD nông thôn
535Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HàĐoạn từ nhà ông Minh (PL12, thửa 12) - đến giáp xã Thanh Phong2.520.0001.764.0001.260.000756.000-Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh PhongĐoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Hương2.100.0001.470.0001.050.000630.000-Đất SX-KD nông thôn
537Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HươngĐoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến đường ĐH141.740.0001.218.000870.000522.000-Đất SX-KD nông thôn
538Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HươngĐoạn từ đường ĐH14 - đến Cống Tâng (PL12, thửa 89)1.860.0001.302.000930.000558.000-Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HươngĐoạn từ Cống Tâng (PL12, thửa 89) - đến giáp xã Thanh Nguyên1.440.0001.008.000720.000432.000-Đất SX-KD nông thôn
540Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh NguyênĐoạn từ giáp xã Thanh Hương (phía Đông) - đến hết thửa (PL3, thửa 251) và (Phía Tây) giáp xã Thanh Nghị1.740.0001.218.000870.000522.000-Đất SX-KD nông thôn
541Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh NguyênĐoạn từ (Phía Đông) ngõ giáp nhà ông Ngoãn (PL3, thửa 251) - đến giáp xã Thanh Hải1.440.0001.008.000720.000432.000-Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh NghịĐoạn từ giáp xã Thanh Nguyên (Phía Tây) - đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21)1.740.0001.218.000870.000522.000-Đất SX-KD nông thôn
543Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh NghịĐoạn từ nhà bà Mai (PL31, thửa 22) - đến giáp xã Thanh Hải1.440.0001.008.000720.000432.000-Đất SX-KD nông thôn
544Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HảiĐoạn từ giáp xã Thanh Nghị và xã Thanh Nguyên - đến Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78)1.440.0001.008.000720.000432.000-Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 1A - Xã Thanh HảiĐoạn từ Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78) - đến sông Đáy giáp tỉnh Ninh Bình1.740.0001.218.000870.000522.000-Đất SX-KD nông thôn
546Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) - Xã Liêm PhongĐoạn từ giáp xã Liêm Tiết - đến giáp huyện Bình Lục2.160.0001.512.0001.080.000648.000-Đất SX-KD nông thôn
547Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Xã Thanh HàĐoạn ngã tư giao QL1A (ĐT494 cũ) - đến địa phận phường Liêm Chung, thành phố Phủ Lý2.160.0001.512.0001.080.000648.000-Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 21A - Xã Liêm CầnĐoạn từ giáp xã Liêm Tiết - đến giáp xã Liêm Phong2.640.0001.848.0001.320.000792.000-Đất SX-KD nông thôn
549Huyện Thanh LiêmĐường Quốc lộ 21A - Xã Liêm PhongĐoạn từ giáp xã Liêm Cần - đến giáp huyện Bình Lục1.980.0001.386.000990.000594.000-Đất SX-KD nông thôn
550Huyện Thanh LiêmĐường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Xã Thanh HàĐoạn ngã tư giao QL1A - đến giáp phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý (Sân Vận động huyện Thanh Liêm)2.160.0001.512.0001.080.000648.000-Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Thanh LiêmCụm Công nghiệp Thanh Hải-700.000----Đất SX-KD
552Huyện Thanh LiêmKhu Công nghiệp Thanh Liêm-1.300.000----Đất SX-KD
553Huyện Thanh LiêmThị trấn Kiện Khê (đất sản xuất vật liệu xây dựng)Các vị trí tại núi Chóp Chài, núi Chéo Vòng và các vị trí có đường vào liền kề đường vào thung mơ (đường ĐT 494C) -280.000----Đất SX-KD
554Huyện Thanh LiêmThị trấn Kiện Khê (đất sản xuất vật liệu xây dựng)Các vị trí còn lại -210.000----Đất SX-KD
555Huyện Thanh LiêmXã Thanh Thủy (đất sản xuất vật liệu xây dựng)Các vị trí của các thung Mơ, Đám Gai, Vọng Cấm và các các vị trí có đường vào liền kề đường ĐT 495C, ĐT 494C -170.000----Đất SX-KD
556Huyện Thanh LiêmXã Thanh Thủy (đất sản xuất vật liệu xây dựng)Các vị trí còn lại -140.000----Đất SX-KD
557Huyện Thanh LiêmXã Thanh Tân (đất sản xuất vật liệu xây dựng)Các vị trí tại thung Rói và các vị trí có đường vào liền kề đường ĐT 495C -170.000----Đất SX-KD
558Huyện Thanh LiêmXã Thanh Tân (đất sản xuất vật liệu xây dựng)Các vị trí còn lại -140.000----Đất SX-KD
559Huyện Thanh LiêmXã Thanh Nghị (đất sản xuất vật liệu xây dựng)Các vị trí tại thung Rói, núi Lỗ Đó và các vị trí có đường vào liền kề đường ĐT 495C, ĐT495B -170.000----Đất SX-KD
560Huyện Thanh LiêmXã Thanh Nghị (đất sản xuất vật liệu xây dựng)Các vị trí còn lại -140.000----Đất SX-KD
561Huyện Thanh LiêmXã Thanh Hải (đất sản xuất vật liệu xây dựng)Các vị trí tại các thôn Trung Hiếu Hạ (xóm Hải Phú, xóm La Phù cũ) và các vị trí có đường vào liền kề đường ĐT 495C -170.000----Đất SX-KD
562Huyện Thanh LiêmXã Thanh Hải (đất sản xuất vật liệu xây dựng)Các vị trí còn lại -140.000----Đất SX-KD
563Huyện Thanh LiêmThị trấn Kiện Khê (Đồi núi)Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -35.000----Đất trồng cây hàng năm
564Huyện Thanh LiêmThị trấn Kiện Khê (Đồi núi)Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -35.000----Đất nuôi trồng thuỷ sản
565Huyện Thanh LiêmThị trấn Kiện Khê (Đồi núi)Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -45.000----Đất trồng cây lâu năm
566Huyện Thanh LiêmThị trấn Kiện Khê (Đồi núi)Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -25.000----Đất rừng sản xuất
567Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu, xã Thanh Bình cũ) (Đồi núi)-35.000----Đất trồng cây hàng năm
568Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu, xã Thanh Bình cũ) (Đồi núi)-35.000----Đất nuôi trồng thuỷ sản
569Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu, xã Thanh Bình cũ) (Đồi núi)-45.000----Đất trồng cây lâu năm
570Huyện Thanh LiêmThị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu, xã Thanh Bình cũ) (Đồi núi)-25.000----Đất rừng sản xuất
571Huyện Thanh LiêmXã Thanh Thuỷ (Đồi núi)Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -35.000----Đất trồng cây hàng năm
572Huyện Thanh LiêmXã Thanh Thuỷ (Đồi núi)Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -35.000----Đất nuôi trồng thuỷ sản
573Huyện Thanh LiêmXã Thanh Thuỷ (Đồi núi)Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -45.000----Đất trồng cây lâu năm
574Huyện Thanh LiêmXã Thanh Thuỷ (Đồi núi)Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -25.000----Đất rừng sản xuất
575Huyện Thanh LiêmXã Thanh Tân (Đồi núi)Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -35.000----Đất trồng cây hàng năm
576Huyện Thanh LiêmXã Thanh Tân (Đồi núi)Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -35.000----Đất nuôi trồng thuỷ sản
577Huyện Thanh LiêmXã Thanh Tân (Đồi núi)Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -45.000----Đất trồng cây lâu năm
578Huyện Thanh LiêmXã Thanh Tân (Đồi núi)Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -25.000----Đất rừng sản xuất
579Huyện Thanh LiêmXã Thanh Nghị (Đồi núi)Từ thôn Thanh Bồng, Thanh Sơn trở vào trong rừng -35.000----Đất trồng cây hàng năm
580Huyện Thanh LiêmXã Thanh Nghị (Đồi núi)Từ thôn Thanh Bồng, Thanh Sơn trở vào trong rừng -35.000----Đất nuôi trồng thuỷ sản
581Huyện Thanh LiêmXã Thanh Nghị (Đồi núi)Từ thôn Thanh Bồng, Thanh Sơn trở vào trong rừng -45.000----Đất trồng cây lâu năm
582Huyện Thanh LiêmXã Thanh Nghị (Đồi núi)Từ thôn Thanh Bồng, Thanh Sơn trở vào trong rừng -25.000----Đất rừng sản xuất
583Huyện Thanh LiêmXã Thanh Hải (Đồi núi)Từ thôn Hải Phú, La Phù trở vào trong rừng -35.000----Đất trồng cây hàng năm
584Huyện Thanh LiêmXã Thanh Hải (Đồi núi)Từ thôn Hải Phú, La Phù trở vào trong rừng -35.000----Đất nuôi trồng thuỷ sản
585Huyện Thanh LiêmXã Thanh Hải (Đồi núi)Từ thôn Hải Phú, La Phù trở vào trong rừng -45.000----Đất trồng cây lâu năm
586Huyện Thanh LiêmXã Thanh Hải (Đồi núi)Từ thôn Hải Phú, La Phù trở vào trong rừng -25.000----Đất rừng sản xuất
587Huyện Thanh LiêmXã Liêm Sơn (Đồi núi)-35.000----Đất trồng cây hàng năm
588Huyện Thanh LiêmXã Liêm Sơn (Đồi núi)-35.000----Đất nuôi trồng thuỷ sản
589Huyện Thanh LiêmXã Liêm Sơn (Đồi núi)-45.000----Đất trồng cây lâu năm
590Huyện Thanh LiêmXã Liêm Sơn (Đồi núi)-25.000----Đất rừng sản xuất
591Huyện Thanh LiêmXã Thanh Tâm (Đồi núi)-35.000----Đất trồng cây hàng năm
592Huyện Thanh LiêmXã Thanh Tâm (Đồi núi)-35.000----Đất nuôi trồng thuỷ sản
593Huyện Thanh LiêmXã Thanh Tâm (Đồi núi)-45.000----Đất trồng cây lâu năm
594Huyện Thanh LiêmXã Thanh Tâm (Đồi núi)-25.000----Đất rừng sản xuất
595Huyện Thanh LiêmXã Thanh Hương (Đồi núi)-35.000----Đất trồng cây hàng năm
596Huyện Thanh LiêmXã Thanh Hương (Đồi núi)-35.000----Đất nuôi trồng thuỷ sản
597Huyện Thanh LiêmXã Thanh Hương (Đồi núi)-45.000----Đất trồng cây lâu năm
598Huyện Thanh LiêmXã Thanh Hương (Đồi núi)-25.000----Đất rừng sản xuất
599Huyện Thanh LiêmXã Liêm Cần (Đồi núi)-35.000----Đất trồng cây hàng năm
600Huyện Thanh LiêmXã Liêm Cần (Đồi núi)-35.000----Đất nuôi trồng thuỷ sản
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x