• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
22/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

2.2. Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Gia Lai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã An Nhơn TâyTại đây69Xã Ya MaTại đây
2Xã Phù CátTại đây70Xã Chư KreyTại đây
3Xã Xuân AnTại đây71Xã SRóTại đây
4Xã Ngô MâyTại đây72Xã Đăk SongTại đây
5Xã Cát TiếnTại đây73Xã Chơ LongTại đây
6Xã Đề GiTại đây74Xã Ia RbolTại đây
7Xã Hòa HộiTại đây75Xã Ia SaoTại đây
8Xã Hội SơnTại đây76Xã Phú ThiệnTại đây
9Xã Phù MỹTại đây77Xã Chư A ThaiTại đây
10Xã An LươngTại đây78Xã Ia HiaoTại đây
11Xã Bình DươngTại đây79Xã Pờ TóTại đây
12Xã Phù Mỹ ĐôngTại đây80Xã Ia PaTại đây
13Xã Phù Mỹ TâyTại đây81Xã Ia TulTại đây
14Xã Phù Mỹ NamTại đây82Xã Phú TúcTại đây
15Xã Phù Mỹ BắcTại đây83Xã Ia DrehTại đây
16Xã Tuy PhướcTại đây84Xã Ia RsaiTại đây
17Xã Tuy Phước ĐôngTại đây85Xã UarTại đây
18Xã Tuy Phước TâyTại đây86Xã Đak ĐoaTại đây
19Xã Tuy Phước BắcTại đây87Xã Kon GangTại đây
20Xã Tây SơnTại đây88Xã Ia BăngTại đây
21Xã Bình KhêTại đây89Xã KDangTại đây
22Xã Bình PhúTại đây90Xã Đak SơmeiTại đây
23Xã Bình HiệpTại đây91Xã Mang YangTại đây
24Xã Bình AnTại đây92Xã Lơ PangTại đây
25Xã Hoài ÂnTại đây93Xã Kon ChiêngTại đây
26Xã Ân TườngTại đây94Xã HraTại đây
27Xã Kim SơnTại đây95Xã AyunTại đây
28Xã Vạn ĐứcTại đây96Xã Ia GraiTại đây
29Xã Ân HảoTại đây97Xã Ia KráiTại đây
30Xã Vân CanhTại đây98Xã Ia HrungTại đây
31Xã Canh VinhTại đây99Xã Đức CơTại đây
32Xã Canh LiênTại đây100Xã Ia DơkTại đây
33Xã Vĩnh ThạnhTại đây101Xã Ia KrêlTại đây
34Xã Vĩnh ThịnhTại đây102Phường Quy NhơnTại đây
35Xã Vĩnh QuangTại đây103Phường Quy Nhơn ĐôngTại đây
36Xã Vĩnh SơnTại đây104Phường Quy Nhơn TâyTại đây
37Xã An HòaTại đây105Phường Quy Nhơn NamTại đây
38Xã An LãoTại đây106Phường Quy Nhơn BắcTại đây
39Xã An VinhTại đây107Phường Bình ĐịnhTại đây
40Xã An ToànTại đây108Phường An NhơnTại đây
41Xã Biển HồTại đây109Phường An Nhơn ĐôngTại đây
42Xã GàoTại đây110Phường An Nhơn NamTại đây
43Xã Ia LyTại đây111Phường An Nhơn BắcTại đây
44Xã Chư PăhTại đây112Phường Bồng SơnTại đây
45Xã Ia KhươlTại đây113Phường Hoài NhơnTại đây
46Xã Ia PhíTại đây114Phường Tam QuanTại đây
47Xã Chư PrôngTại đây115Phường Hoài Nhơn ĐôngTại đây
48Xã Bàu CạnTại đây116Phường Hoài Nhơn TâyTại đây
49Xã Ia BoòngTại đây117Phường Hoài Nhơn NamTại đây
50Xã Ia LâuTại đây118Phường Hoài Nhơn BắcTại đây
51Xã Ia PiaTại đây119Phường PleikuTại đây
52Xã Ia TôrTại đây120Phường Hội PhúTại đây
53Xã Chư SêTại đây121Phường Thống NhấtTại đây
54Xã Bờ NgoongTại đây122Phường Diên HồngTại đây
55Xã Ia KoTại đây123Phường An PhúTại đây
56Xã Al BáTại đây124Phường An KhêTại đây
57Xã Chư PưhTại đây125Phường An BìnhTại đây
58Xã Ia LeTại đây126Phường Ayun PaTại đây
59Xã Ia HrúTại đây127Xã Ia OTại đây
60Xã Cửu AnTại đây128Xã Nhơn ChâuTại đây
61Xã Đak PơTại đây129Xã Ia PúchTại đây
62Xã Ya HộiTại đây130Xã Ia MơTại đây
63Xã KbangTại đây131Xã Ia PnônTại đây
64Xã Kông Bơ LaTại đây132Xã Ia NanTại đây
65Xã Tơ TungTại đây133Xã Ia DomTại đây
66Xã Sơn LangTại đây134Xã Ia ChiaTại đây
67Xã Đak RongTại đây135Xã KrongTại đây
68Xã Kông ChroTại đây

Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Cuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây MeĐất ở đô thị1.048.000---
2Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Cuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây MeĐất ở đô thị628.000419.000209.000-
3Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Cuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây MeĐất ở đô thị440.000---
4Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Cuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây MeĐất ở đô thị293.000---
5Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Cuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây MeĐất ở đô thị146.000---
6Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợiĐất ở đô thị1.310.000---
7Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợiĐất ở đô thị786.000524.000262.000-
8Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợiĐất ở đô thị550.000---
9Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợiĐất ở đô thị366.000---
10Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợiĐất ở đô thị183.000---
11Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Mương thủy lợi - Đầu đường đôiĐất ở đô thị1.638.000---
12Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Mương thủy lợi - Đầu đường đôiĐất ở đô thị982.000655.000327.000-
13Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Mương thủy lợi - Đầu đường đôiĐất ở đô thị687.000---
14Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Mương thủy lợi - Đầu đường đôiĐất ở đô thị458.000---
15Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Mương thủy lợi - Đầu đường đôiĐất ở đô thị229.000---
16Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Đầu đường đôi - Đầu cầu IIĐất ở đô thị2.048.000---
17Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Đầu đường đôi - Đầu cầu IIĐất ở đô thị1.228.000819.000409.000-
18Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Đầu đường đôi - Đầu cầu IIĐất ở đô thị860.000---
19Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Đầu đường đôi - Đầu cầu IIĐất ở đô thị573.000---
20Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Đầu đường đôi - Đầu cầu IIĐất ở đô thị286.000---
21Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Đầu cầu II - Anh Hùng NúpĐất ở đô thị2.560.000---
22Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Đầu cầu II - Anh Hùng NúpĐất ở đô thị1.536.0001.024.000512.000-
23Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Đầu cầu II - Anh Hùng NúpĐất ở đô thị1.075.000---
24Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Đầu cầu II - Anh Hùng NúpĐất ở đô thị716.000---
25Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Đầu cầu II - Anh Hùng NúpĐất ở đô thị358.000---
26Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Anh Hùng Núp - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị3.200.000---
27Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Anh Hùng Núp - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị1.920.0001.280.000640.000-
28Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Anh Hùng Núp - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị1.344.000---
29Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Anh Hùng Núp - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị896.000---
30Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Anh Hùng Núp - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị448.000---
31Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh DiệnĐất ở đô thị4.000.000---
32Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh DiệnĐất ở đô thị2.400.0001.600.000800.000-
33Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh DiệnĐất ở đô thị1.680.000---
34Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh DiệnĐất ở đô thị1.120.000---
35Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh DiệnĐất ở đô thị560.000---
36Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Tô Vĩnh Diện - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị5.000.000---
37Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Tô Vĩnh Diện - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị3.000.0002.000.0001.000.000-
38Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Tô Vĩnh Diện - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị2.100.000---
39Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Tô Vĩnh Diện - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị1.400.000---
40Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Tô Vĩnh Diện - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị700.000---
41Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Thống NhấtĐất ở đô thị4.000.000---
42Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Thống NhấtĐất ở đô thị2.400.0001.600.000800.000-
43Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Thống NhấtĐất ở đô thị1.680.000---
44Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Thống NhấtĐất ở đô thị1.120.000---
45Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Thống NhấtĐất ở đô thị560.000---
46Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Nguyễn Văn TrổiĐất ở đô thị1.638.000---
47Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Nguyễn Văn TrổiĐất ở đô thị982.000655.000327.000-
48Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Nguyễn Văn TrổiĐất ở đô thị687.000---
49Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Nguyễn Văn TrổiĐất ở đô thị458.000---
50Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Nguyễn Văn TrổiĐất ở đô thị229.000---
51Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trổi - Hùng VươngĐất ở đô thị2.048.000---
52Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trổi - Hùng VươngĐất ở đô thị1.228.000819.000409.000-
53Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trổi - Hùng VươngĐất ở đô thị860.000---
54Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trổi - Hùng VươngĐất ở đô thị573.000---
55Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trổi - Hùng VươngĐất ở đô thị286.000---
56Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị4.000.000---
57Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị2.400.0001.600.000800.000-
58Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị1.680.000---
59Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị1.120.000---
60Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang TrungĐất ở đô thị560.000---
61Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần PhúĐất ở đô thị3.200.000---
62Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần PhúĐất ở đô thị1.920.0001.280.000640.000-
63Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần PhúĐất ở đô thị1.344.000---
64Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần PhúĐất ở đô thị896.000---
65Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần PhúĐất ở đô thị448.000---
66Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kiểm lâm huyệnĐất ở đô thị2.560.000---
67Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kiểm lâm huyệnĐất ở đô thị1.536.0001.024.000512.000-
68Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kiểm lâm huyệnĐất ở đô thị1.075.000---
69Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kiểm lâm huyệnĐất ở đô thị716.000---
70Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kiểm lâm huyệnĐất ở đô thị358.000---
71Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Kiểm lâm huyện - Cuối Đường đôiĐất ở đô thị1.850.000---
72Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Kiểm lâm huyện - Cuối Đường đôiĐất ở đô thị982.000655.000409.000-
73Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Kiểm lâm huyện - Cuối Đường đôiĐất ở đô thị687.000---
74Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Kiểm lâm huyện - Cuối Đường đôiĐất ở đô thị573.000---
75Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Kiểm lâm huyện - Cuối Đường đôiĐất ở đô thị286.000---
76Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú CầnĐất ở đô thị1.638.000---
77Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú CầnĐất ở đô thị982.000655.000327.000-
78Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú CầnĐất ở đô thị687.000---
79Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú CầnĐất ở đô thị458.000---
80Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú CầnĐất ở đô thị229.000---
81Huyện Krông PaThống Nhất (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyệnĐất ở đô thị4.000.000---
82Huyện Krông PaThống Nhất (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyệnĐất ở đô thị2.400.0001.600.000800.000-
83Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyệnĐất ở đô thị1.680.000---
84Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyệnĐất ở đô thị1.120.000---
85Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyệnĐất ở đô thị560.000---
86Huyện Krông PaThống Nhất (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă KlơngĐất ở đô thị3.200.000---
87Huyện Krông PaThống Nhất (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă KlơngĐất ở đô thị1.920.0001.280.000640.000-
88Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă KlơngĐất ở đô thị1.344.000---
89Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă KlơngĐất ở đô thị896.000---
90Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă KlơngĐất ở đô thị448.000---
91Huyện Krông PaThống Nhất (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Ngã 3 Phú CầnĐất ở đô thị2.560.000---
92Huyện Krông PaThống Nhất (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Ngã 3 Phú CầnĐất ở đô thị1.536.0001.024.000512.000-
93Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Ngã 3 Phú CầnĐất ở đô thị1.075.000---
94Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Ngã 3 Phú CầnĐất ở đô thị716.000---
95Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Ngã 3 Phú CầnĐất ở đô thị358.000---
96Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị2.560.000---
97Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị1.536.0001.024.000512.000-
98Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị1.075.000---
99Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị716.000---
100Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị358.000---
101Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị3.200.000---
102Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị1.920.0001.280.000640.000-
103Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị1.344.000---
104Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị896.000---
105Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị448.000---
106Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang TrungĐất ở đô thị4.000.000---
107Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang TrungĐất ở đô thị2.400.0001.600.000800.000-
108Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang TrungĐất ở đô thị1.680.000---
109Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang TrungĐất ở đô thị1.120.000---
110Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang TrungĐất ở đô thị560.000---
111Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Hẻm vào nhà ông KiểmĐất ở đô thị3.200.000---
112Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Hẻm vào nhà ông KiểmĐất ở đô thị1.920.0001.280.000640.000-
113Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Hẻm vào nhà ông KiểmĐất ở đô thị1.344.000---
114Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Hẻm vào nhà ông KiểmĐất ở đô thị896.000---
115Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Hẻm vào nhà ông KiểmĐất ở đô thị448.000---
116Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần PhúĐất ở đô thị2.560.000---
117Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần PhúĐất ở đô thị1.536.0001.024.000512.000-
118Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần PhúĐất ở đô thị1.075.000---
119Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần PhúĐất ở đô thị716.000---
120Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần PhúĐất ở đô thị358.000---
121Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Hết đườngĐất ở đô thị1.638.000---
122Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Hết đườngĐất ở đô thị982.000655.000327.000-
123Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Hết đườngĐất ở đô thị687.000---
124Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Hết đườngĐất ở đô thị458.000---
125Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Hết đườngĐất ở đô thị229.000---
126Huyện Krông PaQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Bạch Đằng - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.200.000---
127Huyện Krông PaQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Bạch Đằng - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.920.0001.280.000640.000-
128Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Bạch Đằng - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.344.000---
129Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Bạch Đằng - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị896.000---
130Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Bạch Đằng - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị448.000---
131Huyện Krông PaQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Kpă TítĐất ở đô thị4.000.000---
132Huyện Krông PaQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Kpă TítĐất ở đô thị2.400.0001.600.000800.000-
133Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Kpă TítĐất ở đô thị1.680.000---
134Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Kpă TítĐất ở đô thị1.120.000---
135Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Kpă TítĐất ở đô thị560.000---
136Huyện Krông PaQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Võ Thị SáuĐất ở đô thị3.200.000---
137Huyện Krông PaQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Võ Thị SáuĐất ở đô thị1.920.0001.280.000640.000-
138Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Võ Thị SáuĐất ở đô thị1.344.000---
139Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Võ Thị SáuĐất ở đô thị896.000---
140Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Võ Thị SáuĐất ở đô thị448.000---
141Huyện Krông PaQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Võ Thị Sáu - Hùng VươngĐất ở đô thị2.560.000---
142Huyện Krông PaQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Võ Thị Sáu - Hùng VươngĐất ở đô thị1.536.0001.024.000512.000-
143Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Võ Thị Sáu - Hùng VươngĐất ở đô thị1.075.000---
144Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Võ Thị Sáu - Hùng VươngĐất ở đô thị716.000---
145Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Võ Thị Sáu - Hùng VươngĐất ở đô thị358.000---
146Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang TrungĐất ở đô thị4.000.000---
147Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang TrungĐất ở đô thị2.400.0001.600.000800.000-
148Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang TrungĐất ở đô thị1.680.000---
149Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang TrungĐất ở đô thị1.120.000---
150Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang TrungĐất ở đô thị560.000---
151Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần PhúĐất ở đô thị3.200.000---
152Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần PhúĐất ở đô thị1.920.0001.280.000640.000-
153Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần PhúĐất ở đô thị1.344.000---
154Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần PhúĐất ở đô thị896.000---
155Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần PhúĐất ở đô thị448.000---
156Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kpă TítĐất ở đô thị2.560.000---
157Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kpă TítĐất ở đô thị1.536.0001.024.000512.000-
158Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kpă TítĐất ở đô thị1.075.000---
159Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kpă TítĐất ở đô thị716.000---
160Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kpă TítĐất ở đô thị358.000---
161Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Đầu đường Nay DerĐất ở đô thị2.048.000---
162Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Đầu đường Nay DerĐất ở đô thị1.228.000819.000409.000-
163Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Đầu đường Nay DerĐất ở đô thị860.000---
164Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Đầu đường Nay DerĐất ở đô thị573.000---
165Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Đầu đường Nay DerĐất ở đô thị286.000---
166Huyện Krông PaBạch Đằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Quang TrungĐất ở đô thị3.200.000---
167Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Quang TrungĐất ở đô thị1.920.0001.280.000640.000-
168Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Quang TrungĐất ở đô thị1.344.000---
169Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Quang TrungĐất ở đô thị896.000---
170Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Quang TrungĐất ở đô thị448.000---
171Huyện Krông PaBạch Đằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị2.560.000---
172Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.536.0001.024.000512.000-
173Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.075.000---
174Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị716.000---
175Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị358.000---
176Huyện Krông PaKpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị2.048.000---
177Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị1.228.000819.000409.000-
178Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị860.000---
179Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị573.000---
180Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị286.000---
181Huyện Krông PaKpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị2.560.000---
182Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị1.536.0001.024.000512.000-
183Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị1.075.000---
184Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị716.000---
185Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị358.000---
186Huyện Krông PaKpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Hùng VươngĐất ở đô thị2.048.000---
187Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Hùng VươngĐất ở đô thị1.228.000819.000409.000-
188Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Hùng VươngĐất ở đô thị860.000---
189Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Hùng VươngĐất ở đô thị573.000---
190Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Hùng VươngĐất ở đô thị286.000---
191Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyệnĐất ở đô thị1.638.000---
192Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyệnĐất ở đô thị982.000655.000327.000-
193Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyệnĐất ở đô thị687.000---
194Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyệnĐất ở đô thị458.000---
195Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyệnĐất ở đô thị229.000---
196Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị2.048.000---
197Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị1.228.000819.000409.000-
198Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị860.000---
199Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị573.000---
200Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị286.000---
Xem thêm (Trang 1/10): 1[2][3] ...10
5/5 - (1321 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Vật Lại, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Vật Lại, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Bảng giá đất huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.