Bảng giá đất huyện Krông Pa – tỉnh Gia Lai

0 5.011

Bảng giá đất huyện Krông Pa – tỉnh Gia Lai mới nhất theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 201/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai (được sửa đổi tại Nghị quyết 176/NQ-HĐND ngày 09/12/2022);

– Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai;

– Quyết định 01/2023/QĐ-UBND ngày 10/01/2023 về điều chỉnh Quy định bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Chư Păh, huyện Đak Pơ, thị xã Ayun Pa, huyện Ia Pa và huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Krông Pa – tỉnh Gia Lai

3. Bảng giá đất huyện Krông Pa – tỉnh Gia Lai mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai và Quyết định 01/2023/QĐ-UBND ngày 10/01/2023 về điều chỉnh Quy định bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện Chư Păh, huyện Đak Pơ, thị xã Ayun Pa, huyện Ia Pa và huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai.

3.2. Bảng giá đất huyện Krông Pa – tỉnh Gia Lai

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Krông PaChư GuKhu vực 380.000----Đất ở nông thôn
2Huyện Krông PaChư GuKhu vực 2175.000122.000---Đất ở nông thôn
3Huyện Krông PaChư GuKhu vực 1800.000560.000392.000--Đất ở nông thôn
4Huyện Krông PaIa RmokKhu vực 380.000----Đất ở nông thôn
5Huyện Krông PaIa RmokKhu vực 2175.000122.000---Đất ở nông thôn
6Huyện Krông PaIa RmokKhu vực 1400.000280.000---Đất ở nông thôn
7Huyện Krông PaKrông NăngKhu vực 380.000----Đất ở nông thôn
8Huyện Krông PaKrông NăngKhu vực 2175.000122.000---Đất ở nông thôn
9Huyện Krông PaKrông NăngKhu vực 1400.000280.000---Đất ở nông thôn
10Huyện Krông PaPhú CầnKhu vực 3150.00080.000---Đất ở nông thôn
11Huyện Krông PaPhú CầnKhu vực 2800.000560.000307.000--Đất ở nông thôn
12Huyện Krông PaPhú CầnKhu vực 11.280.000896.000627.000439-Đất ở nông thôn
13Huyện Krông PaXã Ia DrehKhu vực 380.000----Đất ở nông thôn
14Huyện Krông PaXã Ia DrehKhu vực 2175.000122.000---Đất ở nông thôn
15Huyện Krông PaXã Ia DrehKhu vực 1400.000280.000---Đất ở nông thôn
16Huyện Krông PaĐất BằngKhu vực 380.000----Đất ở nông thôn
17Huyện Krông PaĐất BằngKhu vực 2175.000122.000---Đất ở nông thôn
18Huyện Krông PaĐất BằngKhu vực 1329.000230.000---Đất ở nông thôn
19Huyện Krông PaIa MlahKhu vực 380.000----Đất ở nông thôn
20Huyện Krông PaIa MlahKhu vực 2250.000175.000122.000--Đất ở nông thôn
21Huyện Krông PaIa MlahKhu vực 1470.000329.000230.000--Đất ở nông thôn
22Huyện Krông PaIa RsaiKhu vực 380.000----Đất ở nông thôn
23Huyện Krông PaIa RsaiKhu vực 2200.000132.000---Đất ở nông thôn
24Huyện Krông PaIa RsaiKhu vực 1329.000230.000---Đất ở nông thôn
25Huyện Krông PaChư RcămKhu vực 3196.000150.000100.000--Đất ở nông thôn
26Huyện Krông PaChư RcămKhu vực 2815.000570.000400.000280-Đất ở nông thôn
27Huyện Krông PaChư RcămKhu vực 11.630.0001.141.000800.000560-Đất ở nông thôn
28Huyện Krông PaIa RsươmKhu vực 3150.000100.000---Đất ở nông thôn
29Huyện Krông PaIa RsươmKhu vực 2815.000570.000400.000280-Đất ở nông thôn
30Huyện Krông PaIa RsươmKhu vực 11.141.000800.000560.000392-Đất ở nông thôn
31Huyện Krông PaCù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung2.864.000----Đất SX-KD đô thị
32Huyện Krông PaCù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung358.000----Đất TM-DV đô thị
33Huyện Krông PaCù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung358.000----Đất ở đô thị
34Huyện Krông PaCù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung5.728.000----Đất SX-KD đô thị
35Huyện Krông PaCù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung716.000----Đất TM-DV đô thị
36Huyện Krông PaCù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung716.000----Đất ở đô thị
37Huyện Krông PaCù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúHùng Vương - Quang Trung860.000----Đất SX-KD đô thị
38Huyện Krông PaCù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúHùng Vương - Quang Trung1.075.000----Đất TM-DV đô thị
39Huyện Krông PaCù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúHùng Vương - Quang Trung1.075.000----Đất ở đô thị
40Huyện Krông PaCù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung12.288.0008.192.0004.096.000--Đất SX-KD đô thị
41Huyện Krông PaCù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung1.536.0001.024.000512.000--Đất TM-DV đô thị
42Huyện Krông PaCù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung1.536.0001.024.000512.000--Đất ở đô thị
43Huyện Krông PaCù Chính Lan (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung2.048.000----Đất SX-KD đô thị
44Huyện Krông PaCù Chính Lan (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung2.560.000----Đất TM-DV đô thị
45Huyện Krông PaCù Chính Lan (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung2.560.000----Đất ở đô thị
46Huyện Krông PaLê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi3.584.000----Đất SX-KD đô thị
47Huyện Krông PaLê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi448.000----Đất TM-DV đô thị
48Huyện Krông PaLê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi448.000----Đất ở đô thị
49Huyện Krông PaLê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi7.168.000----Đất SX-KD đô thị
50Huyện Krông PaLê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi896.000----Đất TM-DV đô thị
51Huyện Krông PaLê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi896.000----Đất ở đô thị
52Huyện Krông PaLê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi10.752.000----Đất SX-KD đô thị
53Huyện Krông PaLê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi1.344.000----Đất TM-DV đô thị
54Huyện Krông PaLê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi1.344.000----Đất ở đô thị
55Huyện Krông PaLê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi1.536.0001.024.000512.000--Đất SX-KD đô thị
56Huyện Krông PaLê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi1.920.0001.280.000640.000--Đất TM-DV đô thị
57Huyện Krông PaLê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi1.920.0001.280.000640.000--Đất ở đô thị
58Huyện Krông PaLê Lai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi2.560.000----Đất SX-KD đô thị
59Huyện Krông PaLê Lai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi3.200.000----Đất TM-DV đô thị
60Huyện Krông PaLê Lai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi3.200.000----Đất ở đô thị
61Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính1.464.000----Đất SX-KD đô thị
62Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính183.000----Đất TM-DV đô thị
63Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính183.000----Đất ở đô thị
64Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính2.928.000----Đất SX-KD đô thị
65Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính366.000----Đất TM-DV đô thị
66Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính366.000----Đất ở đô thị
67Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhHẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính440.000----Đất SX-KD đô thị
68Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhHẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính550.000----Đất TM-DV đô thị
69Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhHẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính550.000----Đất ở đô thị
70Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính6.288.0004.192.0002.096.000--Đất SX-KD đô thị
71Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính786.000524.000262.000--Đất TM-DV đô thị
72Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính786.000524.000262.000--Đất ở đô thị
73Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính1.048.000----Đất SX-KD đô thị
74Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính1.310.000----Đất TM-DV đô thị
75Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính1.310.000----Đất ở đô thị
76Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng1.832.000----Đất SX-KD đô thị
77Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng229.000----Đất TM-DV đô thị
78Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng229.000----Đất ở đô thị
79Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng3.664.000----Đất SX-KD đô thị
80Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng458.000----Đất TM-DV đô thị
81Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng458.000----Đất ở đô thị
82Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhTrần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng5.496.000----Đất SX-KD đô thị
83Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhTrần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng687.000----Đất TM-DV đô thị
84Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhTrần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng687.000----Đất ở đô thị
85Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng7.856.000524.0002.616.000--Đất SX-KD đô thị
86Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng982.000655.000327.000--Đất TM-DV đô thị
87Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng982.000655.000327.000--Đất ở đô thị
88Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng13.104.000----Đất SX-KD đô thị
89Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng1.638.000----Đất TM-DV đô thị
90Huyện Krông PaNay Der (mới mở) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng1.638.000----Đất ở đô thị
91Huyện Krông PaĐường Anh Hùng Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung2.288.000----Đất SX-KD đô thị
92Huyện Krông PaĐường Anh Hùng Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung286.000----Đất TM-DV đô thị
93Huyện Krông PaĐường Anh Hùng Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung286.000----Đất ở đô thị
94Huyện Krông PaĐường Anh Hùng Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung4.584.000----Đất SX-KD đô thị
95Huyện Krông PaĐường Anh Hùng Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung573.000----Đất TM-DV đô thị
96Huyện Krông PaĐường Anh Hùng Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung573.000----Đất ở đô thị
97Huyện Krông PaĐường Anh Hùng Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấnHùng Vương - Quang Trung688.000----Đất SX-KD đô thị
98Huyện Krông PaĐường Anh Hùng Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấnHùng Vương - Quang Trung860.000----Đất TM-DV đô thị
99Huyện Krông PaĐường Anh Hùng Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấnHùng Vương - Quang Trung860.000----Đất ở đô thị
100Huyện Krông PaĐường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung9.824.0006.552.0003.272.000--Đất SX-KD đô thị
101Huyện Krông PaĐường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung1.228.000819.000409.000--Đất TM-DV đô thị
102Huyện Krông PaĐường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung1.228.000819.000409.000--Đất ở đô thị
103Huyện Krông PaĐường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung16.384.000----Đất SX-KD đô thị
104Huyện Krông PaĐường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung2.048.000----Đất TM-DV đô thị
105Huyện Krông PaĐường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung2.048.000----Đất ở đô thị
106Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính936.000----Đất SX-KD đô thị
107Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính117.000----Đất TM-DV đô thị
108Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính117.000----Đất ở đô thị
109Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính1.872.000----Đất SX-KD đô thị
110Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính234.000----Đất TM-DV đô thị
111Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính234.000----Đất ở đô thị
112Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúĐường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính2.808.000----Đất SX-KD đô thị
113Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúĐường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính351.000----Đất TM-DV đô thị
114Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúĐường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính351.000----Đất ở đô thị
115Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính4.016.000268.0001.336.000--Đất SX-KD đô thị
116Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính502.000335.000167.000--Đất TM-DV đô thị
117Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính502.000335.000167.000--Đất ở đô thị
118Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính6.704.000----Đất SX-KD đô thị
119Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính838.000----Đất TM-DV đô thị
120Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính838.000----Đất ở đô thị
121Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)1.168.000----Đất SX-KD đô thị
122Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)146.000----Đất TM-DV đô thị
123Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)146.000----Đất ở đô thị
124Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)2.344.000----Đất SX-KD đô thị
125Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)293.000----Đất TM-DV đô thị
126Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)293.000----Đất ở đô thị
127Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúTrần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)352.000----Đất SX-KD đô thị
128Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúTrần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)440.000----Đất TM-DV đô thị
129Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúTrần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)440.000----Đất ở đô thị
130Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)5.024.0003.352.0001.672.000--Đất SX-KD đô thị
131Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)628.000419.000209.000--Đất TM-DV đô thị
132Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)628.000419.000209.000--Đất ở đô thị
133Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)8.384.000----Đất SX-KD đô thị
134Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)1.048.000----Đất TM-DV đô thị
135Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)1.048.000----Đất ở đô thị
136Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú1.832.000----Đất SX-KD đô thị
137Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú229.000----Đất TM-DV đô thị
138Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú229.000----Đất ở đô thị
139Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú3.664.000----Đất SX-KD đô thị
140Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú458.000----Đất TM-DV đô thị
141Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú458.000----Đất ở đô thị
142Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúQuang Trung - Trần Phú5.496.000----Đất SX-KD đô thị
143Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúQuang Trung - Trần Phú687.000----Đất TM-DV đô thị
144Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúQuang Trung - Trần Phú687.000----Đất ở đô thị
145Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú7.856.000524.0002.616.000--Đất SX-KD đô thị
146Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú982.000655.000327.000--Đất TM-DV đô thị
147Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú982.000655.000327.000--Đất ở đô thị
148Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú13.104.000----Đất SX-KD đô thị
149Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú1.638.000----Đất TM-DV đô thị
150Huyện Krông PaĐường Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú1.638.000----Đất ở đô thị
151Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần1.168.000----Đất SX-KD đô thị
152Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần146.000----Đất TM-DV đô thị
153Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần146.000----Đất ở đô thị
154Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần2.344.000----Đất SX-KD đô thị
155Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần293.000----Đất TM-DV đô thị
156Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần293.000----Đất ở đô thị
157Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần352.000----Đất SX-KD đô thị
158Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần440.000----Đất TM-DV đô thị
159Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần440.000----Đất ở đô thị
160Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần5.024.0003.352.0001.672.000--Đất SX-KD đô thị
161Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần628.000419.000209.000--Đất TM-DV đô thị
162Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần628.000419.000209.000--Đất ở đô thị
163Huyện Krông PaNgô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần8.384.000----Đất SX-KD đô thị
164Huyện Krông PaNgô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần1.048.000----Đất TM-DV đô thị
165Huyện Krông PaNgô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần1.048.000----Đất ở đô thị
166Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá1.464.000----Đất SX-KD đô thị
167Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá183.000----Đất TM-DV đô thị
168Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá183.000----Đất ở đô thị
169Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá2.928.000----Đất SX-KD đô thị
170Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá366.000----Đất TM-DV đô thị
171Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá366.000----Đất ở đô thị
172Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá440.000----Đất SX-KD đô thị
173Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá550.000----Đất TM-DV đô thị
174Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá550.000----Đất ở đô thị
175Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá6.288.0004.192.0002.096.000--Đất SX-KD đô thị
176Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá786.000524.000262.000--Đất TM-DV đô thị
177Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá786.000524.000262.000--Đất ở đô thị
178Huyện Krông PaNgô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá1.048.000----Đất SX-KD đô thị
179Huyện Krông PaNgô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá1.310.000----Đất TM-DV đô thị
180Huyện Krông PaNgô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá1.310.000----Đất ở đô thị
181Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam1.832.000----Đất SX-KD đô thị
182Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam229.000----Đất TM-DV đô thị
183Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam229.000----Đất ở đô thị
184Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam3.664.000----Đất SX-KD đô thị
185Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam458.000----Đất TM-DV đô thị
186Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam458.000----Đất ở đô thị
187Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam5.496.000----Đất SX-KD đô thị
188Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam687.000----Đất TM-DV đô thị
189Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam687.000----Đất ở đô thị
190Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam7.856.000524.0002.616.000--Đất SX-KD đô thị
191Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam982.000655.000327.000--Đất TM-DV đô thị
192Huyện Krông PaNgô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam982.000655.000327.000--Đất ở đô thị
193Huyện Krông PaNgô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam13.104.000----Đất SX-KD đô thị
194Huyện Krông PaNgô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam1.638.000----Đất TM-DV đô thị
195Huyện Krông PaNgô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam1.638.000----Đất ở đô thị
196Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần936.000----Đất SX-KD đô thị
197Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần117.000----Đất TM-DV đô thị
198Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần117.000----Đất ở đô thị
199Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần1.872.000----Đất SX-KD đô thị
200Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần234.000----Đất TM-DV đô thị
201Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần234.000----Đất ở đô thị
202Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần2.808.000----Đất SX-KD đô thị
203Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần351.000----Đất TM-DV đô thị
204Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần351.000----Đất ở đô thị
205Huyện Krông PaLê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần4.016.000268.0001.336.000--Đất SX-KD đô thị
206Huyện Krông PaLê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần502.000335.000167.000--Đất TM-DV đô thị
207Huyện Krông PaLê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần502.000335.000167.000--Đất ở đô thị
208Huyện Krông PaLê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần6.704.000----Đất SX-KD đô thị
209Huyện Krông PaLê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần838.000----Đất TM-DV đô thị
210Huyện Krông PaLê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần838.000----Đất ở đô thị
211Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý1.168.000----Đất SX-KD đô thị
212Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý146.000----Đất TM-DV đô thị
213Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý146.000----Đất ở đô thị
214Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý2.344.000----Đất SX-KD đô thị
215Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý293.000----Đất TM-DV đô thị
216Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý293.000----Đất ở đô thị
217Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý352.000----Đất SX-KD đô thị
218Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý440.000----Đất TM-DV đô thị
219Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý440.000----Đất ở đô thị
220Huyện Krông PaLê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý5.024.0003.352.0001.672.000--Đất SX-KD đô thị
221Huyện Krông PaLê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý628.000419.000209.000--Đất TM-DV đô thị
222Huyện Krông PaLê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý628.000419.000209.000--Đất ở đô thị
223Huyện Krông PaLê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý8.384.000----Đất SX-KD đô thị
224Huyện Krông PaLê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý1.048.000----Đất TM-DV đô thị
225Huyện Krông PaLê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý1.048.000----Đất ở đô thị
226Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên1.464.000----Đất SX-KD đô thị
227Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên183.000----Đất TM-DV đô thị
228Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên183.000----Đất ở đô thị
229Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên2.928.000----Đất SX-KD đô thị
230Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên366.000----Đất TM-DV đô thị
231Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên366.000----Đất ở đô thị
232Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên440.000----Đất SX-KD đô thị
233Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên550.000----Đất TM-DV đô thị
234Huyện Krông PaLê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên550.000----Đất ở đô thị
235Huyện Krông PaLê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên6.288.0004.192.0002.096.000--Đất SX-KD đô thị
236Huyện Krông PaLê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên786.000524.000262.000--Đất TM-DV đô thị
237Huyện Krông PaLê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên786.000524.000262.000--Đất ở đô thị
238Huyện Krông PaLê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên1.048.000----Đất SX-KD đô thị
239Huyện Krông PaLê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên1.310.000----Đất TM-DV đô thị
240Huyện Krông PaLê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên1.310.000----Đất ở đô thị
241Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcCách Mạng - Hết đường936.000----Đất SX-KD đô thị
242Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcCách Mạng - Hết đường117.000----Đất TM-DV đô thị
243Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcCách Mạng - Hết đường117.000----Đất ở đô thị
244Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcCách Mạng - Hết đường1.872.000----Đất SX-KD đô thị
245Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcCách Mạng - Hết đường234.000----Đất TM-DV đô thị
246Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcCách Mạng - Hết đường234.000----Đất ở đô thị
247Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúCách Mạng - Hết đường2.808.000----Đất SX-KD đô thị
248Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúCách Mạng - Hết đường351.000----Đất TM-DV đô thị
249Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúCách Mạng - Hết đường351.000----Đất ở đô thị
250Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcCách Mạng - Hết đường4.016.000268.0001.336.000--Đất SX-KD đô thị
251Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcCách Mạng - Hết đường502.000335.000167.000--Đất TM-DV đô thị
252Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcCách Mạng - Hết đường502.000335.000167.000--Đất ở đô thị
253Huyện Krông PaNguyễn Bính (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcCách Mạng - Hết đường6.704.000----Đất SX-KD đô thị
254Huyện Krông PaNguyễn Bính (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcCách Mạng - Hết đường838.000----Đất TM-DV đô thị
255Huyện Krông PaNguyễn Bính (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcCách Mạng - Hết đường838.000----Đất ở đô thị
256Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng1.168.000----Đất SX-KD đô thị
257Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng146.000----Đất TM-DV đô thị
258Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng146.000----Đất ở đô thị
259Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng2.344.000----Đất SX-KD đô thị
260Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng293.000----Đất TM-DV đô thị
261Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng293.000----Đất ở đô thị
262Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúLê Hồng Phong - Cách Mạng352.000----Đất SX-KD đô thị
263Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúLê Hồng Phong - Cách Mạng440.000----Đất TM-DV đô thị
264Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúLê Hồng Phong - Cách Mạng440.000----Đất ở đô thị
265Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng5.024.0003.352.0001.672.000--Đất SX-KD đô thị
266Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng628.000419.000209.000--Đất TM-DV đô thị
267Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng628.000419.000209.000--Đất ở đô thị
268Huyện Krông PaNguyễn Bính (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng8.384.000----Đất SX-KD đô thị
269Huyện Krông PaNguyễn Bính (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng1.048.000----Đất TM-DV đô thị
270Huyện Krông PaNguyễn Bính (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng1.048.000----Đất ở đô thị
271Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong1.464.000----Đất SX-KD đô thị
272Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong183.000----Đất TM-DV đô thị
273Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong183.000----Đất ở đô thị
274Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong2.928.000----Đất SX-KD đô thị
275Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong366.000----Đất TM-DV đô thị
276Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong366.000----Đất ở đô thị
277Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong440.000----Đất SX-KD đô thị
278Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong550.000----Đất TM-DV đô thị
279Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong550.000----Đất ở đô thị
280Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong6.288.0004.192.0002.096.000--Đất SX-KD đô thị
281Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong786.000524.000262.000--Đất TM-DV đô thị
282Huyện Krông PaNguyễn Bính (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong786.000524.000262.000--Đất ở đô thị
283Huyện Krông PaNguyễn Bính (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong1.048.000----Đất SX-KD đô thị
284Huyện Krông PaNguyễn Bính (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong1.310.000----Đất TM-DV đô thị
285Huyện Krông PaNguyễn Bính (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong1.310.000----Đất ở đô thị
286Huyện Krông PaNguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Bạch Đằng2.288.000----Đất SX-KD đô thị
287Huyện Krông PaNguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Bạch Đằng286.000----Đất TM-DV đô thị
288Huyện Krông PaNguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Bạch Đằng286.000----Đất ở đô thị
289Huyện Krông PaNguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Bạch Đằng4.584.000----Đất SX-KD đô thị
290Huyện Krông PaNguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Bạch Đằng573.000----Đất TM-DV đô thị
291Huyện Krông PaNguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Bạch Đằng573.000----Đất ở đô thị
292Huyện Krông PaNguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấnTrần Hưng Đạo - Bạch Đằng688.000----Đất SX-KD đô thị
293Huyện Krông PaNguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấnTrần Hưng Đạo - Bạch Đằng860.000----Đất TM-DV đô thị
294Huyện Krông PaNguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấnTrần Hưng Đạo - Bạch Đằng860.000----Đất ở đô thị
295Huyện Krông PaNguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Bạch Đằng9.824.0006.552.0003.272.000--Đất SX-KD đô thị
296Huyện Krông PaNguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Bạch Đằng1.228.000819.000409.000--Đất TM-DV đô thị
297Huyện Krông PaNguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Bạch Đằng1.228.000819.000409.000--Đất ở đô thị
298Huyện Krông PaNguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Bạch Đằng16.384.000----Đất SX-KD đô thị
299Huyện Krông PaNguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Bạch Đằng2.048.000----Đất TM-DV đô thị
300Huyện Krông PaNguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Bạch Đằng2.048.000----Đất ở đô thị
301Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHết đất nhà ông Tuấn - Hết đường60.000----Đất SX-KD đô thị
302Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHết đất nhà ông Tuấn - Hết đường75.000----Đất TM-DV đô thị
303Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHết đất nhà ông Tuấn - Hết đường75.000----Đất ở đô thị
304Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHết đất nhà ông Tuấn - Hết đường120.000----Đất SX-KD đô thị
305Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHết đất nhà ông Tuấn - Hết đường150.000----Đất TM-DV đô thị
306Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHết đất nhà ông Tuấn - Hết đường150.000----Đất ở đô thị
307Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấnHết đất nhà ông Tuấn - Hết đường180.000----Đất SX-KD đô thị
308Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấnHết đất nhà ông Tuấn - Hết đường225.000----Đất TM-DV đô thị
309Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấnHết đất nhà ông Tuấn - Hết đường225.000----Đất ở đô thị
310Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHết đất nhà ông Tuấn - Hết đường2.568.0001.712.000856.000--Đất SX-KD đô thị
311Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHết đất nhà ông Tuấn - Hết đường321.000214.000107.000--Đất TM-DV đô thị
312Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHết đất nhà ông Tuấn - Hết đường321.000214.000107.000--Đất ở đô thị
313Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHết đất nhà ông Tuấn - Hết đường4.288.000----Đất SX-KD đô thị
314Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHết đất nhà ông Tuấn - Hết đường536.000----Đất TM-DV đô thị
315Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHết đất nhà ông Tuấn - Hết đường536.000----Đất ở đô thị
316Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn744.000----Đất SX-KD đô thị
317Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn93.000----Đất TM-DV đô thị
318Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn93.000----Đất ở đô thị
319Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn1.496.000----Đất SX-KD đô thị
320Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn187.000----Đất TM-DV đô thị
321Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn187.000----Đất ở đô thị
322Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấnHẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn2.248.000----Đất SX-KD đô thị
323Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấnHẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn281.000----Đất TM-DV đô thị
324Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấnHẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn281.000----Đất ở đô thị
325Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn3.216.0002.144.0001.072.000--Đất SX-KD đô thị
326Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn402.000268.000134.000--Đất TM-DV đô thị
327Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn402.000268.000134.000--Đất ở đô thị
328Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn5.368.000----Đất SX-KD đô thị
329Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn671.000----Đất TM-DV đô thị
330Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn671.000----Đất ở đô thị
331Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải936.000----Đất SX-KD đô thị
332Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải117.000----Đất TM-DV đô thị
333Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải117.000----Đất ở đô thị
334Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải1.872.000----Đất SX-KD đô thị
335Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải234.000----Đất TM-DV đô thị
336Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải234.000----Đất ở đô thị
337Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấnHùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải2.808.000----Đất SX-KD đô thị
338Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấnHùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải351.000----Đất TM-DV đô thị
339Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấnHùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải351.000----Đất ở đô thị
340Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải4.016.000268.0001.336.000--Đất SX-KD đô thị
341Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải502.000335.000167.000--Đất TM-DV đô thị
342Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải502.000335.000167.000--Đất ở đô thị
343Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải6.704.000----Đất SX-KD đô thị
344Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải838.000----Đất TM-DV đô thị
345Huyện Krông PaNguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải838.000----Đất ở đô thị
346Huyện Krông PaLê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Kpă Klơng2.288.000----Đất SX-KD đô thị
347Huyện Krông PaLê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Kpă Klơng286.000----Đất TM-DV đô thị
348Huyện Krông PaLê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Kpă Klơng286.000----Đất ở đô thị
349Huyện Krông PaLê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Kpă Klơng4.584.000----Đất SX-KD đô thị
350Huyện Krông PaLê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Kpă Klơng573.000----Đất TM-DV đô thị
351Huyện Krông PaLê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Kpă Klơng573.000----Đất ở đô thị
352Huyện Krông PaLê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Kpă Klơng688.000----Đất SX-KD đô thị
353Huyện Krông PaLê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Kpă Klơng860.000----Đất TM-DV đô thị
354Huyện Krông PaLê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Kpă Klơng860.000----Đất ở đô thị
355Huyện Krông PaLê Văn Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Kpă Klơng9.824.0006.552.0003.272.000--Đất SX-KD đô thị
356Huyện Krông PaLê Văn Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Kpă Klơng1.228.000819.000409.000--Đất TM-DV đô thị
357Huyện Krông PaLê Văn Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Kpă Klơng1.228.000819.000409.000--Đất ở đô thị
358Huyện Krông PaLê Văn Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Kpă Klơng16.384.000----Đất SX-KD đô thị
359Huyện Krông PaLê Văn Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Kpă Klơng2.048.000----Đất TM-DV đô thị
360Huyện Krông PaLê Văn Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Kpă Klơng2.048.000----Đất ở đô thị
361Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNhà Văn Hóa - Hết đường1.168.000----Đất SX-KD đô thị
362Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNhà Văn Hóa - Hết đường146.000----Đất TM-DV đô thị
363Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNhà Văn Hóa - Hết đường146.000----Đất ở đô thị
364Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNhà Văn Hóa - Hết đường2.344.000----Đất SX-KD đô thị
365Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNhà Văn Hóa - Hết đường293.000----Đất TM-DV đô thị
366Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNhà Văn Hóa - Hết đường293.000----Đất ở đô thị
367Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúNhà Văn Hóa - Hết đường352.000----Đất SX-KD đô thị
368Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúNhà Văn Hóa - Hết đường440.000----Đất TM-DV đô thị
369Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúNhà Văn Hóa - Hết đường440.000----Đất ở đô thị
370Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNhà Văn Hóa - Hết đường5.024.0003.352.0001.672.000--Đất SX-KD đô thị
371Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNhà Văn Hóa - Hết đường628.000419.000209.000--Đất TM-DV đô thị
372Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNhà Văn Hóa - Hết đường628.000419.000209.000--Đất ở đô thị
373Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNhà Văn Hóa - Hết đường8.384.000----Đất SX-KD đô thị
374Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNhà Văn Hóa - Hết đường1.048.000----Đất TM-DV đô thị
375Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNhà Văn Hóa - Hết đường1.048.000----Đất ở đô thị
376Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa1.464.000----Đất SX-KD đô thị
377Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa183.000----Đất TM-DV đô thị
378Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa183.000----Đất ở đô thị
379Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa2.928.000----Đất SX-KD đô thị
380Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa366.000----Đất TM-DV đô thị
381Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa366.000----Đất ở đô thị
382Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúTrần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa440.000----Đất SX-KD đô thị
383Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúTrần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa550.000----Đất TM-DV đô thị
384Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúTrần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa550.000----Đất ở đô thị
385Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa6.288.0004.192.0002.096.000--Đất SX-KD đô thị
386Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa786.000524.000262.000--Đất TM-DV đô thị
387Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa786.000524.000262.000--Đất ở đô thị
388Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa1.048.000----Đất SX-KD đô thị
389Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa1.310.000----Đất TM-DV đô thị
390Huyện Krông PaPhan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa1.310.000----Đất ở đô thị
391Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcCổng chào Buôn MLáh - Hết đường744.000----Đất SX-KD đô thị
392Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcCổng chào Buôn MLáh - Hết đường93.000----Đất TM-DV đô thị
393Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcCổng chào Buôn MLáh - Hết đường93.000----Đất ở đô thị
394Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcCổng chào Buôn MLáh - Hết đường1.496.000----Đất SX-KD đô thị
395Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcCổng chào Buôn MLáh - Hết đường187.000----Đất TM-DV đô thị
396Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcCổng chào Buôn MLáh - Hết đường187.000----Đất ở đô thị
397Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcCổng chào Buôn MLáh - Hết đường2.248.000----Đất SX-KD đô thị
398Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcCổng chào Buôn MLáh - Hết đường281.000----Đất TM-DV đô thị
399Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcCổng chào Buôn MLáh - Hết đường281.000----Đất ở đô thị
400Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcCổng chào Buôn MLáh - Hết đường3.216.0002.144.0001.072.000--Đất SX-KD đô thị
401Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcCổng chào Buôn MLáh - Hết đường402.000268.000134.000--Đất TM-DV đô thị
402Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcCổng chào Buôn MLáh - Hết đường402.000268.000134.000--Đất ở đô thị
403Huyện Krông PaThắng Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcCổng chào Buôn MLáh - Hết đường5.368.000----Đất SX-KD đô thị
404Huyện Krông PaThắng Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcCổng chào Buôn MLáh - Hết đường671.000----Đất TM-DV đô thị
405Huyện Krông PaThắng Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcCổng chào Buôn MLáh - Hết đường671.000----Đất ở đô thị
406Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh1.168.000----Đất SX-KD đô thị
407Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh146.000----Đất TM-DV đô thị
408Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh146.000----Đất ở đô thị
409Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh2.344.000----Đất SX-KD đô thị
410Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh293.000----Đất TM-DV đô thị
411Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh293.000----Đất ở đô thị
412Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh352.000----Đất SX-KD đô thị
413Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh440.000----Đất TM-DV đô thị
414Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh440.000----Đất ở đô thị
415Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh5.024.0003.352.0001.672.000--Đất SX-KD đô thị
416Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh628.000419.000209.000--Đất TM-DV đô thị
417Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh628.000419.000209.000--Đất ở đô thị
418Huyện Krông PaThắng Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh8.384.000----Đất SX-KD đô thị
419Huyện Krông PaThắng Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh1.048.000----Đất TM-DV đô thị
420Huyện Krông PaThắng Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh1.048.000----Đất ở đô thị
421Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan1.464.000----Đất SX-KD đô thị
422Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan183.000----Đất TM-DV đô thị
423Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan183.000----Đất ở đô thị
424Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan2.928.000----Đất SX-KD đô thị
425Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan366.000----Đất TM-DV đô thị
426Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan366.000----Đất ở đô thị
427Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan440.000----Đất SX-KD đô thị
428Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan550.000----Đất TM-DV đô thị
429Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan550.000----Đất ở đô thị
430Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan6.288.0004.192.0002.096.000--Đất SX-KD đô thị
431Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan786.000524.000262.000--Đất TM-DV đô thị
432Huyện Krông PaThắng Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan786.000524.000262.000--Đất ở đô thị
433Huyện Krông PaThắng Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan1.048.000----Đất SX-KD đô thị
434Huyện Krông PaThắng Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan1.310.000----Đất TM-DV đô thị
435Huyện Krông PaThắng Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan1.310.000----Đất ở đô thị
436Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới nghĩa địa - Hết đường1.168.000----Đất SX-KD đô thị
437Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới nghĩa địa - Hết đường146.000----Đất TM-DV đô thị
438Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới nghĩa địa - Hết đường146.000----Đất ở đô thị
439Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới nghĩa địa - Hết đường2.344.000----Đất SX-KD đô thị
440Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới nghĩa địa - Hết đường293.000----Đất TM-DV đô thị
441Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới nghĩa địa - Hết đường293.000----Đất ở đô thị
442Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới nghĩa địa - Hết đường352.000----Đất SX-KD đô thị
443Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới nghĩa địa - Hết đường440.000----Đất TM-DV đô thị
444Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới nghĩa địa - Hết đường440.000----Đất ở đô thị
445Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới nghĩa địa - Hết đường5.024.0003.352.0001.672.000--Đất SX-KD đô thị
446Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới nghĩa địa - Hết đường628.000419.000209.000--Đất TM-DV đô thị
447Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới nghĩa địa - Hết đường628.000419.000209.000--Đất ở đô thị
448Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới nghĩa địa - Hết đường8.384.000----Đất SX-KD đô thị
449Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới nghĩa địa - Hết đường1.048.000----Đất TM-DV đô thị
450Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới nghĩa địa - Hết đường1.048.000----Đất ở đô thị
451Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa1.464.000----Đất SX-KD đô thị
452Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa183.000----Đất TM-DV đô thị
453Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa183.000----Đất ở đô thị
454Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa2.928.000----Đất SX-KD đô thị
455Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa366.000----Đất TM-DV đô thị
456Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa366.000----Đất ở đô thị
457Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa440.000----Đất SX-KD đô thị
458Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa550.000----Đất TM-DV đô thị
459Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa550.000----Đất ở đô thị
460Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa6.288.0004.192.0002.096.000--Đất SX-KD đô thị
461Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa786.000524.000262.000--Đất TM-DV đô thị
462Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa786.000524.000262.000--Đất ở đô thị
463Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa1.048.000----Đất SX-KD đô thị
464Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa1.310.000----Đất TM-DV đô thị
465Huyện Krông PaNgô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa1.310.000----Đất ở đô thị
466Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐầu sân bóng - Hết đường1.168.000----Đất SX-KD đô thị
467Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐầu sân bóng - Hết đường146.000----Đất TM-DV đô thị
468Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐầu sân bóng - Hết đường146.000----Đất ở đô thị
469Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐầu sân bóng - Hết đường2.344.000----Đất SX-KD đô thị
470Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐầu sân bóng - Hết đường293.000----Đất TM-DV đô thị
471Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐầu sân bóng - Hết đường293.000----Đất ở đô thị
472Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcĐầu sân bóng - Hết đường352.000----Đất SX-KD đô thị
473Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcĐầu sân bóng - Hết đường440.000----Đất TM-DV đô thị
474Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcĐầu sân bóng - Hết đường440.000----Đất ở đô thị
475Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐầu sân bóng - Hết đường5.024.0003.352.0001.672.000--Đất SX-KD đô thị
476Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐầu sân bóng - Hết đường628.000419.000209.000--Đất TM-DV đô thị
477Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐầu sân bóng - Hết đường628.000419.000209.000--Đất ở đô thị
478Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐầu sân bóng - Hết đường8.384.000----Đất SX-KD đô thị
479Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐầu sân bóng - Hết đường1.048.000----Đất TM-DV đô thị
480Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐầu sân bóng - Hết đường1.048.000----Đất ở đô thị
481Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đầu sân bóng1.464.000----Đất SX-KD đô thị
482Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đầu sân bóng183.000----Đất TM-DV đô thị
483Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đầu sân bóng183.000----Đất ở đô thị
484Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đầu sân bóng2.928.000----Đất SX-KD đô thị
485Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đầu sân bóng366.000----Đất TM-DV đô thị
486Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đầu sân bóng366.000----Đất ở đô thị
487Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đầu sân bóng440.000----Đất SX-KD đô thị
488Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đầu sân bóng550.000----Đất TM-DV đô thị
489Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đầu sân bóng550.000----Đất ở đô thị
490Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đầu sân bóng6.288.0004.192.0002.096.000--Đất SX-KD đô thị
491Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đầu sân bóng786.000524.000262.000--Đất TM-DV đô thị
492Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đầu sân bóng786.000524.000262.000--Đất ở đô thị
493Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đầu sân bóng1.048.000----Đất SX-KD đô thị
494Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đầu sân bóng1.310.000----Đất TM-DV đô thị
495Huyện Krông PaBế Văn Đàn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đầu sân bóng1.310.000----Đất ở đô thị
496Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn PhHẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước1.464.000----Đất SX-KD đô thị
497Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn PhHẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước183.000----Đất TM-DV đô thị
498Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn PhHẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước183.000----Đất ở đô thị
499Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn PhHẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước2.928.000----Đất SX-KD đô thị
500Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn PhHẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước366.000----Đất TM-DV đô thị
501Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn PhHẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước366.000----Đất ở đô thị
502Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - ThHẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước440.000----Đất SX-KD đô thị
503Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - ThHẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước550.000----Đất TM-DV đô thị
504Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - ThHẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước550.000----Đất ở đô thị
505Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước6.288.0004.192.0002.096.000--Đất SX-KD đô thị
506Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước786.000524.000262.000--Đất TM-DV đô thị
507Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước786.000524.000262.000--Đất ở đô thị
508Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước1.048.000----Đất SX-KD đô thị
509Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước1.310.000----Đất TM-DV đô thị
510Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước1.310.000----Đất ở đô thị
511Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn PhQuang Trung - Trần Phú2.864.000----Đất SX-KD đô thị
512Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn PhQuang Trung - Trần Phú358.000----Đất TM-DV đô thị
513Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn PhQuang Trung - Trần Phú358.000----Đất ở đô thị
514Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn PhQuang Trung - Trần Phú5.728.000----Đất SX-KD đô thị
515Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn PhQuang Trung - Trần Phú716.000----Đất TM-DV đô thị
516Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn PhQuang Trung - Trần Phú716.000----Đất ở đô thị
517Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - ThQuang Trung - Trần Phú860.000----Đất SX-KD đô thị
518Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - ThQuang Trung - Trần Phú1.075.000----Đất TM-DV đô thị
519Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - ThQuang Trung - Trần Phú1.075.000----Đất ở đô thị
520Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú12.288.0008.192.0004.096.000--Đất SX-KD đô thị
521Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú1.536.0001.024.000512.000--Đất TM-DV đô thị
522Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú1.536.0001.024.000512.000--Đất ở đô thị
523Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú2.048.000----Đất SX-KD đô thị
524Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú2.560.000----Đất TM-DV đô thị
525Huyện Krông PaĐường QH sau UBND huyện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú2.560.000----Đất ở đô thị
526Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TKpă Klơng - Hết đường2.864.000----Đất SX-KD đô thị
527Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TKpă Klơng - Hết đường358.000----Đất TM-DV đô thị
528Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TKpă Klơng - Hết đường358.000----Đất ở đô thị
529Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TKpă Klơng - Hết đường5.728.000----Đất SX-KD đô thị
530Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TKpă Klơng - Hết đường716.000----Đất TM-DV đô thị
531Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TKpă Klơng - Hết đường716.000----Đất ở đô thị
532Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị tKpă Klơng - Hết đường860.000----Đất SX-KD đô thị
533Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị tKpă Klơng - Hết đường1.075.000----Đất TM-DV đô thị
534Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị tKpă Klơng - Hết đường1.075.000----Đất ở đô thị
535Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hết đường12.288.0008.192.0004.096.000--Đất SX-KD đô thị
536Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hết đường1.536.0001.024.000512.000--Đất TM-DV đô thị
537Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hết đường1.536.0001.024.000512.000--Đất ở đô thị
538Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hết đường2.048.000----Đất SX-KD đô thị
539Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hết đường2.560.000----Đất TM-DV đô thị
540Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hết đường2.560.000----Đất ở đô thị
541Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng3.584.000----Đất SX-KD đô thị
542Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng448.000----Đất TM-DV đô thị
543Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng448.000----Đất ở đô thị
544Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng7.168.000----Đất SX-KD đô thị
545Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng896.000----Đất TM-DV đô thị
546Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng896.000----Đất ở đô thị
547Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị tNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng10.752.000----Đất SX-KD đô thị
548Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị tNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng1.344.000----Đất TM-DV đô thị
549Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị tNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng1.344.000----Đất ở đô thị
550Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng1.536.0001.024.000512.000--Đất SX-KD đô thị
551Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng1.920.0001.280.000640.000--Đất TM-DV đô thị
552Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng1.920.0001.280.000640.000--Đất ở đô thị
553Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng2.560.000----Đất SX-KD đô thị
554Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng3.200.000----Đất TM-DV đô thị
555Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng3.200.000----Đất ở đô thị
556Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú THùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi448.000----Đất SX-KD đô thị
557Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú THùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi560.000----Đất TM-DV đô thị
558Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú THùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi560.000----Đất ở đô thị
559Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú THùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi896.000----Đất SX-KD đô thị
560Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú THùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi1.120.000----Đất TM-DV đô thị
561Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú THùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi1.120.000----Đất ở đô thị
562Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị tHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi1.344.000----Đất SX-KD đô thị
563Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị tHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi1.680.000----Đất TM-DV đô thị
564Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị tHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi1.680.000----Đất ở đô thị
565Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi1.920.0001.280.000640.000--Đất SX-KD đô thị
566Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi2.400.0001.600.000800.000--Đất TM-DV đô thị
567Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi2.400.0001.600.000800.000--Đất ở đô thị
568Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi3.200.000----Đất SX-KD đô thị
569Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi4.000.000----Đất TM-DV đô thị
570Huyện Krông PaNguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi4.000.000----Đất ở đô thị
571Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 82.288.000----Đất SX-KD đô thị
572Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8286.000----Đất TM-DV đô thị
573Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8286.000----Đất ở đô thị
574Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 84.584.000----Đất SX-KD đô thị
575Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8573.000----Đất TM-DV đô thị
576Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8573.000----Đất ở đô thị
577Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8688.000----Đất SX-KD đô thị
578Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8860.000----Đất TM-DV đô thị
579Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8860.000----Đất ở đô thị
580Huyện Krông PaTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 89.824.0006.552.0003.272.000--Đất SX-KD đô thị
581Huyện Krông PaTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 81.228.000819.000409.000--Đất TM-DV đô thị
582Huyện Krông PaTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 81.228.000819.000409.000--Đất ở đô thị
583Huyện Krông PaTrần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 816.384.000----Đất SX-KD đô thị
584Huyện Krông PaTrần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 82.048.000----Đất TM-DV đô thị
585Huyện Krông PaTrần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 82.048.000----Đất ở đô thị
586Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong2.864.000----Đất SX-KD đô thị
587Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong358.000----Đất TM-DV đô thị
588Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong358.000----Đất ở đô thị
589Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong5.728.000----Đất SX-KD đô thị
590Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong716.000----Đất TM-DV đô thị
591Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong716.000----Đất ở đô thị
592Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong860.000----Đất SX-KD đô thị
593Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong1.075.000----Đất TM-DV đô thị
594Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong1.075.000----Đất ở đô thị
595Huyện Krông PaTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong12.288.0008.192.0004.096.000--Đất SX-KD đô thị
596Huyện Krông PaTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong1.536.0001.024.000512.000--Đất TM-DV đô thị
597Huyện Krông PaTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong1.536.0001.024.000512.000--Đất ở đô thị
598Huyện Krông PaTrần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong2.048.000----Đất SX-KD đô thị
599Huyện Krông PaTrần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong2.560.000----Đất TM-DV đô thị
600Huyện Krông PaTrần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Lê Hồng Phong2.560.000----Đất ở đô thị
601Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng3.584.000----Đất SX-KD đô thị
602Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng448.000----Đất TM-DV đô thị
603Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng448.000----Đất ở đô thị
604Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng7.168.000----Đất SX-KD đô thị
605Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng896.000----Đất TM-DV đô thị
606Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng896.000----Đất ở đô thị
607Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng10.752.000----Đất SX-KD đô thị
608Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng1.344.000----Đất TM-DV đô thị
609Huyện Krông PaTrần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng1.344.000----Đất ở đô thị
610Huyện Krông PaTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng1.536.0001.024.000512.000--Đất SX-KD đô thị
611Huyện Krông PaTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng1.920.0001.280.000640.000--Đất TM-DV đô thị
612Huyện Krông PaTrần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng1.920.0001.280.000640.000--Đất ở đô thị
613Huyện Krông PaTrần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng2.560.000----Đất SX-KD đô thị
614Huyện Krông PaTrần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng3.200.000----Đất TM-DV đô thị
615Huyện Krông PaTrần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng3.200.000----Đất ở đô thị
616Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hết đường1.464.000----Đất SX-KD đô thị
617Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hết đường183.000----Đất TM-DV đô thị
618Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hết đường183.000----Đất ở đô thị
619Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hết đường2.928.000----Đất SX-KD đô thị
620Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hết đường366.000----Đất TM-DV đô thị
621Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hết đường366.000----Đất ở đô thị
622Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TKpă Klơng - Hết đường440.000----Đất SX-KD đô thị
623Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TKpă Klơng - Hết đường550.000----Đất TM-DV đô thị
624Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TKpă Klơng - Hết đường550.000----Đất ở đô thị
625Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hết đường6.288.0004.192.0002.096.000--Đất SX-KD đô thị
626Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hết đường786.000524.000262.000--Đất TM-DV đô thị
627Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hết đường786.000524.000262.000--Đất ở đô thị
628Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hết đường1.048.000----Đất SX-KD đô thị
629Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hết đường1.310.000----Đất TM-DV đô thị
630Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Hết đường1.310.000----Đất ở đô thị
631Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng1.832.000----Đất SX-KD đô thị
632Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng229.000----Đất TM-DV đô thị
633Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng229.000----Đất ở đô thị
634Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng3.664.000----Đất SX-KD đô thị
635Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng458.000----Đất TM-DV đô thị
636Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng458.000----Đất ở đô thị
637Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng5.496.000----Đất SX-KD đô thị
638Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng687.000----Đất TM-DV đô thị
639Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng687.000----Đất ở đô thị
640Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng7.856.000524.0002.616.000--Đất SX-KD đô thị
641Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng982.000655.000327.000--Đất TM-DV đô thị
642Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng982.000655.000327.000--Đất ở đô thị
643Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng13.104.000----Đất SX-KD đô thị
644Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng1.638.000----Đất TM-DV đô thị
645Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng1.638.000----Đất ở đô thị
646Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi2.288.000----Đất SX-KD đô thị
647Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi286.000----Đất TM-DV đô thị
648Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi286.000----Đất ở đô thị
649Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi4.584.000----Đất SX-KD đô thị
650Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi573.000----Đất TM-DV đô thị
651Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi573.000----Đất ở đô thị
652Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú THùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi688.000----Đất SX-KD đô thị
653Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú THùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi860.000----Đất TM-DV đô thị
654Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú THùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi860.000----Đất ở đô thị
655Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi9.824.0006.552.0003.272.000--Đất SX-KD đô thị
656Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi1.228.000819.000409.000--Đất TM-DV đô thị
657Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi1.228.000819.000409.000--Đất ở đô thị
658Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi16.384.000----Đất SX-KD đô thị
659Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi2.048.000----Đất TM-DV đô thị
660Huyện Krông PaTô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi2.048.000----Đất ở đô thị
661Huyện Krông PaThanh Niên (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít448.000----Đất SX-KD đô thị
662Huyện Krông PaThanh Niên (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít560.000----Đất TM-DV đô thị
663Huyện Krông PaThanh Niên (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít560.000----Đất ở đô thị
664Huyện Krông PaThanh Niên (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít896.000----Đất SX-KD đô thị
665Huyện Krông PaThanh Niên (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít1.120.000----Đất TM-DV đô thị
666Huyện Krông PaThanh Niên (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít1.120.000----Đất ở đô thị
667Huyện Krông PaThanh Niên (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít1.344.000----Đất SX-KD đô thị
668Huyện Krông PaThanh Niên (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít1.680.000----Đất TM-DV đô thị
669Huyện Krông PaThanh Niên (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít1.680.000----Đất ở đô thị
670Huyện Krông PaThanh Niên (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít1.920.0001.280.000640.000--Đất SX-KD đô thị
671Huyện Krông PaThanh Niên (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít2.400.0001.600.000800.000--Đất TM-DV đô thị
672Huyện Krông PaThanh Niên (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít2.400.0001.600.000800.000--Đất ở đô thị
673Huyện Krông PaThanh Niên (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít3.200.000----Đất SX-KD đô thị
674Huyện Krông PaThanh Niên (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít4.000.000----Đất TM-DV đô thị
675Huyện Krông PaThanh Niên (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít4.000.000----Đất ở đô thị
676Huyện Krông PaVõ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung2.864.000----Đất SX-KD đô thị
677Huyện Krông PaVõ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung358.000----Đất TM-DV đô thị
678Huyện Krông PaVõ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung358.000----Đất ở đô thị
679Huyện Krông PaVõ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung5.728.000----Đất SX-KD đô thị
680Huyện Krông PaVõ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung716.000----Đất TM-DV đô thị
681Huyện Krông PaVõ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung716.000----Đất ở đô thị
682Huyện Krông PaVõ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung860.000----Đất SX-KD đô thị
683Huyện Krông PaVõ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung1.075.000----Đất TM-DV đô thị
684Huyện Krông PaVõ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung1.075.000----Đất ở đô thị
685Huyện Krông PaVõ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung12.288.0008.192.0004.096.000--Đất SX-KD đô thị
686Huyện Krông PaVõ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung1.536.0001.024.000512.000--Đất TM-DV đô thị
687Huyện Krông PaVõ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung1.536.0001.024.000512.000--Đất ở đô thị
688Huyện Krông PaVõ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung2.048.000----Đất SX-KD đô thị
689Huyện Krông PaVõ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung2.560.000----Đất TM-DV đô thị
690Huyện Krông PaVõ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung2.560.000----Đất ở đô thị
691Huyện Krông PaLý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng2.288.000----Đất SX-KD đô thị
692Huyện Krông PaLý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng286.000----Đất TM-DV đô thị
693Huyện Krông PaLý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng286.000----Đất ở đô thị
694Huyện Krông PaLý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng4.584.000----Đất SX-KD đô thị
695Huyện Krông PaLý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng573.000----Đất TM-DV đô thị
696Huyện Krông PaLý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng573.000----Đất ở đô thị
697Huyện Krông PaLý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng688.000----Đất SX-KD đô thị
698Huyện Krông PaLý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng860.000----Đất TM-DV đô thị
699Huyện Krông PaLý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng860.000----Đất ở đô thị
700Huyện Krông PaLý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng9.824.0006.552.0003.272.000--Đất SX-KD đô thị
701Huyện Krông PaLý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng1.228.000819.000409.000--Đất TM-DV đô thị
702Huyện Krông PaLý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng1.228.000819.000409.000--Đất ở đô thị
703Huyện Krông PaLý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng16.384.000----Đất SX-KD đô thị
704Huyện Krông PaLý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng2.048.000----Đất TM-DV đô thị
705Huyện Krông PaLý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng2.048.000----Đất ở đô thị
706Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah744.000----Đất SX-KD đô thị
707Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah93.000----Đất TM-DV đô thị
708Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah93.000----Đất ở đô thị
709Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah1.496.000----Đất SX-KD đô thị
710Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah187.000----Đất TM-DV đô thị
711Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah187.000----Đất ở đô thị
712Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcĐường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah2.248.000----Đất SX-KD đô thị
713Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcĐường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah281.000----Đất TM-DV đô thị
714Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcĐường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah281.000----Đất ở đô thị
715Huyện Krông PaNay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah3.216.0002.144.0001.072.000--Đất SX-KD đô thị
716Huyện Krông PaNay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah402.000268.000134.000--Đất TM-DV đô thị
717Huyện Krông PaNay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah402.000268.000134.000--Đất ở đô thị
718Huyện Krông PaNay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah5.368.000----Đất SX-KD đô thị
719Huyện Krông PaNay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah671.000----Đất TM-DV đô thị
720Huyện Krông PaNay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah671.000----Đất ở đô thị
721Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcCầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)936.000----Đất SX-KD đô thị
722Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcCầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)117.000----Đất TM-DV đô thị
723Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcCầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)117.000----Đất ở đô thị
724Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcCầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)1.872.000----Đất SX-KD đô thị
725Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcCầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)234.000----Đất TM-DV đô thị
726Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcCầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)234.000----Đất ở đô thị
727Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcCầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)2.808.000----Đất SX-KD đô thị
728Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcCầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)351.000----Đất TM-DV đô thị
729Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcCầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)351.000----Đất ở đô thị
730Huyện Krông PaNay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcCầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)4.016.000268.0001.336.000--Đất SX-KD đô thị
731Huyện Krông PaNay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcCầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)502.000335.000167.000--Đất TM-DV đô thị
732Huyện Krông PaNay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcCầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)502.000335.000167.000--Đất ở đô thị
733Huyện Krông PaNay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcCầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)6.704.000----Đất SX-KD đô thị
734Huyện Krông PaNay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcCầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)838.000----Đất TM-DV đô thị
735Huyện Krông PaNay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcCầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)838.000----Đất ở đô thị
736Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất1.168.000----Đất SX-KD đô thị
737Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất146.000----Đất TM-DV đô thị
738Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất146.000----Đất ở đô thị
739Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất2.344.000----Đất SX-KD đô thị
740Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất293.000----Đất TM-DV đô thị
741Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất293.000----Đất ở đô thị
742Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcĐường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất352.000----Đất SX-KD đô thị
743Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcĐường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất440.000----Đất TM-DV đô thị
744Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcĐường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất440.000----Đất ở đô thị
745Huyện Krông PaNay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất5.024.0003.352.0001.672.000--Đất SX-KD đô thị
746Huyện Krông PaNay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất628.000419.000209.000--Đất TM-DV đô thị
747Huyện Krông PaNay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất628.000419.000209.000--Đất ở đô thị
748Huyện Krông PaNay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất8.384.000----Đất SX-KD đô thị
749Huyện Krông PaNay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất1.048.000----Đất TM-DV đô thị
750Huyện Krông PaNay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất1.048.000----Đất ở đô thị
751Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất1.464.000----Đất SX-KD đô thị
752Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất183.000----Đất TM-DV đô thị
753Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất183.000----Đất ở đô thị
754Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất2.928.000----Đất SX-KD đô thị
755Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất366.000----Đất TM-DV đô thị
756Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất366.000----Đất ở đô thị
757Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất440.000----Đất SX-KD đô thị
758Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất550.000----Đất TM-DV đô thị
759Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất550.000----Đất ở đô thị
760Huyện Krông PaNay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất6.288.0004.192.0002.096.000--Đất SX-KD đô thị
761Huyện Krông PaNay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất786.000524.000262.000--Đất TM-DV đô thị
762Huyện Krông PaNay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất786.000524.000262.000--Đất ở đô thị
763Huyện Krông PaNay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất1.048.000----Đất SX-KD đô thị
764Huyện Krông PaNay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất1.310.000----Đất TM-DV đô thị
765Huyện Krông PaNay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất1.310.000----Đất ở đô thị
766Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin1.832.000----Đất SX-KD đô thị
767Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin229.000----Đất TM-DV đô thị
768Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin229.000----Đất ở đô thị
769Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin3.664.000----Đất SX-KD đô thị
770Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin458.000----Đất TM-DV đô thị
771Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin458.000----Đất ở đô thị
772Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin5.496.000----Đất SX-KD đô thị
773Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin687.000----Đất TM-DV đô thị
774Huyện Krông PaNay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin687.000----Đất ở đô thị
775Huyện Krông PaNay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin7.856.000524.0002.616.000--Đất SX-KD đô thị
776Huyện Krông PaNay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin982.000655.000327.000--Đất TM-DV đô thị
777Huyện Krông PaNay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin982.000655.000327.000--Đất ở đô thị
778Huyện Krông PaNay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin13.104.000----Đất SX-KD đô thị
779Huyện Krông PaNay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin1.638.000----Đất TM-DV đô thị
780Huyện Krông PaNay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin1.638.000----Đất ở đô thị
781Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính1.168.000----Đất SX-KD đô thị
782Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính146.000----Đất TM-DV đô thị
783Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính146.000----Đất ở đô thị
784Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính2.344.000----Đất SX-KD đô thị
785Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính293.000----Đất TM-DV đô thị
786Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính293.000----Đất ở đô thị
787Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TĐường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính352.000----Đất SX-KD đô thị
788Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TĐường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính440.000----Đất TM-DV đô thị
789Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TĐường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính440.000----Đất ở đô thị
790Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính5.024.0003.352.0001.672.000--Đất SX-KD đô thị
791Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính628.000419.000209.000--Đất TM-DV đô thị
792Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính628.000419.000209.000--Đất ở đô thị
793Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính8.384.000----Đất SX-KD đô thị
794Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính1.048.000----Đất TM-DV đô thị
795Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính1.048.000----Đất ở đô thị
796Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng1.464.000----Đất SX-KD đô thị
797Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng183.000----Đất TM-DV đô thị
798Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng183.000----Đất ở đô thị
799Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng2.928.000----Đất SX-KD đô thị
800Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng366.000----Đất TM-DV đô thị
801Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng366.000----Đất ở đô thị
802Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TTrần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng440.000----Đất SX-KD đô thị
803Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TTrần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng550.000----Đất TM-DV đô thị
804Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TTrần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng550.000----Đất ở đô thị
805Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng6.288.0004.192.0002.096.000--Đất SX-KD đô thị
806Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng786.000524.000262.000--Đất TM-DV đô thị
807Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng786.000524.000262.000--Đất ở đô thị
808Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng1.048.000----Đất SX-KD đô thị
809Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng1.310.000----Đất TM-DV đô thị
810Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng1.310.000----Đất ở đô thị
811Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú2.288.000----Đất SX-KD đô thị
812Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú286.000----Đất TM-DV đô thị
813Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú286.000----Đất ở đô thị
814Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú4.584.000----Đất SX-KD đô thị
815Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú573.000----Đất TM-DV đô thị
816Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú573.000----Đất ở đô thị
817Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TQuang Trung - Trần Phú688.000----Đất SX-KD đô thị
818Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TQuang Trung - Trần Phú860.000----Đất TM-DV đô thị
819Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TQuang Trung - Trần Phú860.000----Đất ở đô thị
820Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú9.824.0006.552.0003.272.000--Đất SX-KD đô thị
821Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú1.228.000819.000409.000--Đất TM-DV đô thị
822Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú1.228.000819.000409.000--Đất ở đô thị
823Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú16.384.000----Đất SX-KD đô thị
824Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú2.048.000----Đất TM-DV đô thị
825Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú2.048.000----Đất ở đô thị
826Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Quang Trung2.864.000----Đất SX-KD đô thị
827Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Quang Trung358.000----Đất TM-DV đô thị
828Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Quang Trung358.000----Đất ở đô thị
829Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Quang Trung5.728.000----Đất SX-KD đô thị
830Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Quang Trung716.000----Đất TM-DV đô thị
831Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Quang Trung716.000----Đất ở đô thị
832Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TKpă Klơng - Quang Trung860.000----Đất SX-KD đô thị
833Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TKpă Klơng - Quang Trung1.075.000----Đất TM-DV đô thị
834Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TKpă Klơng - Quang Trung1.075.000----Đất ở đô thị
835Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Quang Trung12.288.0008.192.0004.096.000--Đất SX-KD đô thị
836Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Quang Trung1.536.0001.024.000512.000--Đất TM-DV đô thị
837Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Quang Trung1.536.0001.024.000512.000--Đất ở đô thị
838Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Quang Trung2.048.000----Đất SX-KD đô thị
839Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Quang Trung2.560.000----Đất TM-DV đô thị
840Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Quang Trung2.560.000----Đất ở đô thị
841Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcRG Phú Cần - Kpă Klơng2.288.000----Đất SX-KD đô thị
842Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcRG Phú Cần - Kpă Klơng286.000----Đất TM-DV đô thị
843Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcRG Phú Cần - Kpă Klơng286.000----Đất ở đô thị
844Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcRG Phú Cần - Kpă Klơng4.584.000----Đất SX-KD đô thị
845Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcRG Phú Cần - Kpă Klơng573.000----Đất TM-DV đô thị
846Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcRG Phú Cần - Kpă Klơng573.000----Đất ở đô thị
847Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TRG Phú Cần - Kpă Klơng688.000----Đất SX-KD đô thị
848Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TRG Phú Cần - Kpă Klơng860.000----Đất TM-DV đô thị
849Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TRG Phú Cần - Kpă Klơng860.000----Đất ở đô thị
850Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcRG Phú Cần - Kpă Klơng9.824.0006.552.0003.272.000--Đất SX-KD đô thị
851Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcRG Phú Cần - Kpă Klơng1.228.000819.000409.000--Đất TM-DV đô thị
852Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcRG Phú Cần - Kpă Klơng1.228.000819.000409.000--Đất ở đô thị
853Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcRG Phú Cần - Kpă Klơng16.384.000----Đất SX-KD đô thị
854Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcRG Phú Cần - Kpă Klơng2.048.000----Đất TM-DV đô thị
855Huyện Krông PaLê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcRG Phú Cần - Kpă Klơng2.048.000----Đất ở đô thị
856Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong2.288.000----Đất SX-KD đô thị
857Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong286.000----Đất TM-DV đô thị
858Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong286.000----Đất ở đô thị
859Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong4.584.000----Đất SX-KD đô thị
860Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong573.000----Đất TM-DV đô thị
861Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong573.000----Đất ở đô thị
862Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúTô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong688.000----Đất SX-KD đô thị
863Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúTô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong860.000----Đất TM-DV đô thị
864Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúTô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong860.000----Đất ở đô thị
865Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong9.824.0006.552.0003.272.000--Đất SX-KD đô thị
866Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong1.228.000819.000409.000--Đất TM-DV đô thị
867Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong1.228.000819.000409.000--Đất ở đô thị
868Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong16.384.000----Đất SX-KD đô thị
869Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong2.048.000----Đất TM-DV đô thị
870Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong2.048.000----Đất ở đô thị
871Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Tô Vĩnh Diện2.864.000----Đất SX-KD đô thị
872Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Tô Vĩnh Diện358.000----Đất TM-DV đô thị
873Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Tô Vĩnh Diện358.000----Đất ở đô thị
874Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Tô Vĩnh Diện5.728.000----Đất SX-KD đô thị
875Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Tô Vĩnh Diện716.000----Đất TM-DV đô thị
876Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Tô Vĩnh Diện716.000----Đất ở đô thị
877Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúKpă Tít - Tô Vĩnh Diện860.000----Đất SX-KD đô thị
878Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúKpă Tít - Tô Vĩnh Diện1.075.000----Đất TM-DV đô thị
879Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúKpă Tít - Tô Vĩnh Diện1.075.000----Đất ở đô thị
880Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Tô Vĩnh Diện12.288.0008.192.0004.096.000--Đất SX-KD đô thị
881Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Tô Vĩnh Diện1.536.0001.024.000512.000--Đất TM-DV đô thị
882Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Tô Vĩnh Diện1.536.0001.024.000512.000--Đất ở đô thị
883Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Tô Vĩnh Diện2.048.000----Đất SX-KD đô thị
884Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Tô Vĩnh Diện2.560.000----Đất TM-DV đô thị
885Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Tô Vĩnh Diện2.560.000----Đất ở đô thị
886Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít3.584.000----Đất SX-KD đô thị
887Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít448.000----Đất TM-DV đô thị
888Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít448.000----Đất ở đô thị
889Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít7.168.000----Đất SX-KD đô thị
890Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít896.000----Đất TM-DV đô thị
891Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít896.000----Đất ở đô thị
892Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúHai Bà Trưng - Kpă Tít10.752.000----Đất SX-KD đô thị
893Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúHai Bà Trưng - Kpă Tít1.344.000----Đất TM-DV đô thị
894Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúHai Bà Trưng - Kpă Tít1.344.000----Đất ở đô thị
895Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít1.536.0001.024.000512.000--Đất SX-KD đô thị
896Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít1.920.0001.280.000640.000--Đất TM-DV đô thị
897Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít1.920.0001.280.000640.000--Đất ở đô thị
898Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít2.560.000----Đất SX-KD đô thị
899Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít3.200.000----Đất TM-DV đô thị
900Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Kpă Tít3.200.000----Đất ở đô thị
901Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng2.288.000----Đất SX-KD đô thị
902Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng286.000----Đất TM-DV đô thị
903Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng286.000----Đất ở đô thị
904Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng4.584.000----Đất SX-KD đô thị
905Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng573.000----Đất TM-DV đô thị
906Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng573.000----Đất ở đô thị
907Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng688.000----Đất SX-KD đô thị
908Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng860.000----Đất TM-DV đô thị
909Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng860.000----Đất ở đô thị
910Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng9.824.0006.552.0003.272.000--Đất SX-KD đô thị
911Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng1.228.000819.000409.000--Đất TM-DV đô thị
912Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng1.228.000819.000409.000--Đất ở đô thị
913Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng16.384.000----Đất SX-KD đô thị
914Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng2.048.000----Đất TM-DV đô thị
915Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng2.048.000----Đất ở đô thị
916Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện1.832.000----Đất SX-KD đô thị
917Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện229.000----Đất TM-DV đô thị
918Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện229.000----Đất ở đô thị
919Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện3.664.000----Đất SX-KD đô thị
920Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện458.000----Đất TM-DV đô thị
921Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện458.000----Đất ở đô thị
922Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúKpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện5.496.000----Đất SX-KD đô thị
923Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúKpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện687.000----Đất TM-DV đô thị
924Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn PhúKpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện687.000----Đất ở đô thị
925Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện7.856.000524.0002.616.000--Đất SX-KD đô thị
926Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện982.000655.000327.000--Đất TM-DV đô thị
927Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện982.000655.000327.000--Đất ở đô thị
928Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện13.104.000----Đất SX-KD đô thị
929Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện1.638.000----Đất TM-DV đô thị
930Huyện Krông PaNguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện1.638.000----Đất ở đô thị
931Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Hùng Vương2.288.000----Đất SX-KD đô thị
932Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Hùng Vương286.000----Đất TM-DV đô thị
933Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Hùng Vương286.000----Đất ở đô thị
934Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Hùng Vương4.584.000----Đất SX-KD đô thị
935Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Hùng Vương573.000----Đất TM-DV đô thị
936Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Hùng Vương573.000----Đất ở đô thị
937Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Hùng Vương688.000----Đất SX-KD đô thị
938Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Hùng Vương860.000----Đất TM-DV đô thị
939Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Hùng Vương860.000----Đất ở đô thị
940Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Hùng Vương9.824.0006.552.0003.272.000--Đất SX-KD đô thị
941Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Hùng Vương1.228.000819.000409.000--Đất TM-DV đô thị
942Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Hùng Vương1.228.000819.000409.000--Đất ở đô thị
943Huyện Krông PaKpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Hùng Vương16.384.000----Đất SX-KD đô thị
944Huyện Krông PaKpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Hùng Vương2.048.000----Đất TM-DV đô thị
945Huyện Krông PaKpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Hùng Vương2.048.000----Đất ở đô thị
946Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong2.864.000----Đất SX-KD đô thị
947Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong358.000----Đất TM-DV đô thị
948Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong358.000----Đất ở đô thị
949Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong5.728.000----Đất SX-KD đô thị
950Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong716.000----Đất TM-DV đô thị
951Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong716.000----Đất ở đô thị
952Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong860.000----Đất SX-KD đô thị
953Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong1.075.000----Đất TM-DV đô thị
954Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong1.075.000----Đất ở đô thị
955Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong12.288.0008.192.0004.096.000--Đất SX-KD đô thị
956Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong1.536.0001.024.000512.000--Đất TM-DV đô thị
957Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong1.536.0001.024.000512.000--Đất ở đô thị
958Huyện Krông PaKpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong2.048.000----Đất SX-KD đô thị
959Huyện Krông PaKpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong2.560.000----Đất TM-DV đô thị
960Huyện Krông PaKpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong2.560.000----Đất ở đô thị
961Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai2.288.000----Đất SX-KD đô thị
962Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai286.000----Đất TM-DV đô thị
963Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai286.000----Đất ở đô thị
964Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai4.584.000----Đất SX-KD đô thị
965Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai573.000----Đất TM-DV đô thị
966Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai573.000----Đất ở đô thị
967Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai688.000----Đất SX-KD đô thị
968Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai860.000----Đất TM-DV đô thị
969Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai860.000----Đất ở đô thị
970Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai9.824.0006.552.0003.272.000--Đất SX-KD đô thị
971Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai1.228.000819.000409.000--Đất TM-DV đô thị
972Huyện Krông PaKpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai1.228.000819.000409.000--Đất ở đô thị
973Huyện Krông PaKpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai16.384.000----Đất SX-KD đô thị
974Huyện Krông PaKpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai2.048.000----Đất TM-DV đô thị
975Huyện Krông PaKpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai2.048.000----Đất ở đô thị
976Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Hưng Đạo2.864.000----Đất SX-KD đô thị
977Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Hưng Đạo358.000----Đất TM-DV đô thị
978Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Hưng Đạo358.000----Đất ở đô thị
979Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Hưng Đạo5.728.000----Đất SX-KD đô thị
980Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Hưng Đạo716.000----Đất TM-DV đô thị
981Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Hưng Đạo716.000----Đất ở đô thị
982Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Hưng Đạo860.000----Đất SX-KD đô thị
983Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Hưng Đạo1.075.000----Đất TM-DV đô thị
984Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Hưng Đạo1.075.000----Đất ở đô thị
985Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Hưng Đạo12.288.0008.192.0004.096.000--Đất SX-KD đô thị
986Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Hưng Đạo1.536.0001.024.000512.000--Đất TM-DV đô thị
987Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Hưng Đạo1.536.0001.024.000512.000--Đất ở đô thị
988Huyện Krông PaBạch Đằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Hưng Đạo2.048.000----Đất SX-KD đô thị
989Huyện Krông PaBạch Đằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Hưng Đạo2.560.000----Đất TM-DV đô thị
990Huyện Krông PaBạch Đằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Hưng Đạo2.560.000----Đất ở đô thị
991Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Quang Trung3.584.000----Đất SX-KD đô thị
992Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Quang Trung448.000----Đất TM-DV đô thị
993Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Quang Trung448.000----Đất ở đô thị
994Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Quang Trung7.168.000----Đất SX-KD đô thị
995Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Quang Trung896.000----Đất TM-DV đô thị
996Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Quang Trung896.000----Đất ở đô thị
997Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Quang Trung10.752.000----Đất SX-KD đô thị
998Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Quang Trung1.344.000----Đất TM-DV đô thị
999Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Quang Trung1.344.000----Đất ở đô thị
1000Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Quang Trung1.536.0001.024.000512.000--Đất SX-KD đô thị
1001Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Quang Trung1.920.0001.280.000640.000--Đất TM-DV đô thị
1002Huyện Krông PaBạch Đằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Quang Trung1.920.0001.280.000640.000--Đất ở đô thị
1003Huyện Krông PaBạch Đằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Quang Trung2.560.000----Đất SX-KD đô thị
1004Huyện Krông PaBạch Đằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Quang Trung3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1005Huyện Krông PaBạch Đằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcThống Nhất - Quang Trung3.200.000----Đất ở đô thị
1006Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Đầu đường Nay Der2.288.000----Đất SX-KD đô thị
1007Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Đầu đường Nay Der286.000----Đất TM-DV đô thị
1008Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Đầu đường Nay Der286.000----Đất ở đô thị
1009Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Đầu đường Nay Der4.584.000----Đất SX-KD đô thị
1010Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Đầu đường Nay Der573.000----Đất TM-DV đô thị
1011Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Đầu đường Nay Der573.000----Đất ở đô thị
1012Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúKpă Tít - Đầu đường Nay Der688.000----Đất SX-KD đô thị
1013Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúKpă Tít - Đầu đường Nay Der860.000----Đất TM-DV đô thị
1014Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúKpă Tít - Đầu đường Nay Der860.000----Đất ở đô thị
1015Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Đầu đường Nay Der9.824.0006.552.0003.272.000--Đất SX-KD đô thị
1016Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Đầu đường Nay Der1.228.000819.000409.000--Đất TM-DV đô thị
1017Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Đầu đường Nay Der1.228.000819.000409.000--Đất ở đô thị
1018Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Đầu đường Nay Der16.384.000----Đất SX-KD đô thị
1019Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Đầu đường Nay Der2.048.000----Đất TM-DV đô thị
1020Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Đầu đường Nay Der2.048.000----Đất ở đô thị
1021Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kpă Tít2.864.000----Đất SX-KD đô thị
1022Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kpă Tít358.000----Đất TM-DV đô thị
1023Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kpă Tít358.000----Đất ở đô thị
1024Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kpă Tít5.728.000----Đất SX-KD đô thị
1025Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kpă Tít716.000----Đất TM-DV đô thị
1026Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kpă Tít716.000----Đất ở đô thị
1027Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúTrần Phú - Kpă Tít860.000----Đất SX-KD đô thị
1028Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúTrần Phú - Kpă Tít1.075.000----Đất TM-DV đô thị
1029Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúTrần Phú - Kpă Tít1.075.000----Đất ở đô thị
1030Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kpă Tít12.288.0008.192.0004.096.000--Đất SX-KD đô thị
1031Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kpă Tít1.536.0001.024.000512.000--Đất TM-DV đô thị
1032Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kpă Tít1.536.0001.024.000512.000--Đất ở đô thị
1033Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kpă Tít2.048.000----Đất SX-KD đô thị
1034Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kpă Tít2.560.000----Đất TM-DV đô thị
1035Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kpă Tít2.560.000----Đất ở đô thị
1036Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú3.584.000----Đất SX-KD đô thị
1037Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú448.000----Đất TM-DV đô thị
1038Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú448.000----Đất ở đô thị
1039Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú7.168.000----Đất SX-KD đô thị
1040Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú896.000----Đất TM-DV đô thị
1041Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú896.000----Đất ở đô thị
1042Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúQuang Trung - Trần Phú10.752.000----Đất SX-KD đô thị
1043Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúQuang Trung - Trần Phú1.344.000----Đất TM-DV đô thị
1044Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúQuang Trung - Trần Phú1.344.000----Đất ở đô thị
1045Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú1.536.0001.024.000512.000--Đất SX-KD đô thị
1046Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú1.920.0001.280.000640.000--Đất TM-DV đô thị
1047Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú1.920.0001.280.000640.000--Đất ở đô thị
1048Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú2.560.000----Đất SX-KD đô thị
1049Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1050Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú3.200.000----Đất ở đô thị
1051Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung448.000----Đất SX-KD đô thị
1052Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung560.000----Đất TM-DV đô thị
1053Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung560.000----Đất ở đô thị
1054Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung896.000----Đất SX-KD đô thị
1055Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung1.120.000----Đất TM-DV đô thị
1056Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung1.120.000----Đất ở đô thị
1057Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung1.344.000----Đất SX-KD đô thị
1058Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung1.680.000----Đất TM-DV đô thị
1059Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung1.680.000----Đất ở đô thị
1060Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung1.920.0001.280.000640.000--Đất SX-KD đô thị
1061Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung2.400.0001.600.000800.000--Đất TM-DV đô thị
1062Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung2.400.0001.600.000800.000--Đất ở đô thị
1063Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung3.200.000----Đất SX-KD đô thị
1064Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1065Huyện Krông PaHai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung4.000.000----Đất ở đô thị
1066Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcVõ Thị Sáu - Hùng Vương2.864.000----Đất SX-KD đô thị
1067Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcVõ Thị Sáu - Hùng Vương358.000----Đất TM-DV đô thị
1068Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcVõ Thị Sáu - Hùng Vương358.000----Đất ở đô thị
1069Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcVõ Thị Sáu - Hùng Vương5.728.000----Đất SX-KD đô thị
1070Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcVõ Thị Sáu - Hùng Vương716.000----Đất TM-DV đô thị
1071Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcVõ Thị Sáu - Hùng Vương716.000----Đất ở đô thị
1072Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcVõ Thị Sáu - Hùng Vương860.000----Đất SX-KD đô thị
1073Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcVõ Thị Sáu - Hùng Vương1.075.000----Đất TM-DV đô thị
1074Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcVõ Thị Sáu - Hùng Vương1.075.000----Đất ở đô thị
1075Huyện Krông PaQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcVõ Thị Sáu - Hùng Vương12.288.0008.192.0004.096.000--Đất SX-KD đô thị
1076Huyện Krông PaQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcVõ Thị Sáu - Hùng Vương1.536.0001.024.000512.000--Đất TM-DV đô thị
1077Huyện Krông PaQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcVõ Thị Sáu - Hùng Vương1.536.0001.024.000512.000--Đất ở đô thị
1078Huyện Krông PaQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcVõ Thị Sáu - Hùng Vương2.048.000----Đất SX-KD đô thị
1079Huyện Krông PaQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcVõ Thị Sáu - Hùng Vương2.560.000----Đất TM-DV đô thị
1080Huyện Krông PaQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcVõ Thị Sáu - Hùng Vương2.560.000----Đất ở đô thị
1081Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Võ Thị Sáu3.584.000----Đất SX-KD đô thị
1082Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Võ Thị Sáu448.000----Đất TM-DV đô thị
1083Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Võ Thị Sáu448.000----Đất ở đô thị
1084Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Võ Thị Sáu7.168.000----Đất SX-KD đô thị
1085Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Võ Thị Sáu896.000----Đất TM-DV đô thị
1086Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Võ Thị Sáu896.000----Đất ở đô thị
1087Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Võ Thị Sáu10.752.000----Đất SX-KD đô thị
1088Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Võ Thị Sáu1.344.000----Đất TM-DV đô thị
1089Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Võ Thị Sáu1.344.000----Đất ở đô thị
1090Huyện Krông PaQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Võ Thị Sáu1.536.0001.024.000512.000--Đất SX-KD đô thị
1091Huyện Krông PaQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Võ Thị Sáu1.920.0001.280.000640.000--Đất TM-DV đô thị
1092Huyện Krông PaQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Võ Thị Sáu1.920.0001.280.000640.000--Đất ở đô thị
1093Huyện Krông PaQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Võ Thị Sáu2.560.000----Đất SX-KD đô thị
1094Huyện Krông PaQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Võ Thị Sáu3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1095Huyện Krông PaQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Tít - Võ Thị Sáu3.200.000----Đất ở đô thị
1096Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Kpă Tít448.000----Đất SX-KD đô thị
1097Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Kpă Tít560.000----Đất TM-DV đô thị
1098Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Kpă Tít560.000----Đất ở đô thị
1099Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Kpă Tít896.000----Đất SX-KD đô thị
1100Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Kpă Tít1.120.000----Đất TM-DV đô thị
1101Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Kpă Tít1.120.000----Đất ở đô thị
1102Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Kpă Tít1.344.000----Đất SX-KD đô thị
1103Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Kpă Tít1.680.000----Đất TM-DV đô thị
1104Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Kpă Tít1.680.000----Đất ở đô thị
1105Huyện Krông PaQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Kpă Tít1.920.0001.280.000640.000--Đất SX-KD đô thị
1106Huyện Krông PaQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Kpă Tít2.400.0001.600.000800.000--Đất TM-DV đô thị
1107Huyện Krông PaQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Kpă Tít2.400.0001.600.000800.000--Đất ở đô thị
1108Huyện Krông PaQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Kpă Tít3.200.000----Đất SX-KD đô thị
1109Huyện Krông PaQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Kpă Tít4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1110Huyện Krông PaQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Kpă Tít4.000.000----Đất ở đô thị
1111Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcBạch Đằng - Trần Hưng Đạo3.584.000----Đất SX-KD đô thị
1112Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcBạch Đằng - Trần Hưng Đạo448.000----Đất TM-DV đô thị
1113Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcBạch Đằng - Trần Hưng Đạo448.000----Đất ở đô thị
1114Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcBạch Đằng - Trần Hưng Đạo7.168.000----Đất SX-KD đô thị
1115Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcBạch Đằng - Trần Hưng Đạo896.000----Đất TM-DV đô thị
1116Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcBạch Đằng - Trần Hưng Đạo896.000----Đất ở đô thị
1117Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcBạch Đằng - Trần Hưng Đạo10.752.000----Đất SX-KD đô thị
1118Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcBạch Đằng - Trần Hưng Đạo1.344.000----Đất TM-DV đô thị
1119Huyện Krông PaQuang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcBạch Đằng - Trần Hưng Đạo1.344.000----Đất ở đô thị
1120Huyện Krông PaQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcBạch Đằng - Trần Hưng Đạo1.536.0001.024.000512.000--Đất SX-KD đô thị
1121Huyện Krông PaQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcBạch Đằng - Trần Hưng Đạo1.920.0001.280.000640.000--Đất TM-DV đô thị
1122Huyện Krông PaQuang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcBạch Đằng - Trần Hưng Đạo1.920.0001.280.000640.000--Đất ở đô thị
1123Huyện Krông PaQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcBạch Đằng - Trần Hưng Đạo2.560.000----Đất SX-KD đô thị
1124Huyện Krông PaQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcBạch Đằng - Trần Hưng Đạo3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1125Huyện Krông PaQuang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcBạch Đằng - Trần Hưng Đạo3.200.000----Đất ở đô thị
1126Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Hết đường1.832.000----Đất SX-KD đô thị
1127Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Hết đường229.000----Đất TM-DV đô thị
1128Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Hết đường229.000----Đất ở đô thị
1129Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Hết đường3.664.000----Đất SX-KD đô thị
1130Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Hết đường458.000----Đất TM-DV đô thị
1131Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Hết đường458.000----Đất ở đô thị
1132Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Hết đường5.496.000----Đất SX-KD đô thị
1133Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Hết đường687.000----Đất TM-DV đô thị
1134Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Hết đường687.000----Đất ở đô thị
1135Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Hết đường7.856.000524.0002.616.000--Đất SX-KD đô thị
1136Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Hết đường982.000655.000327.000--Đất TM-DV đô thị
1137Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Hết đường982.000655.000327.000--Đất ở đô thị
1138Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Hết đường13.104.000----Đất SX-KD đô thị
1139Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Hết đường1.638.000----Đất TM-DV đô thị
1140Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Hết đường1.638.000----Đất ở đô thị
1141Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú2.864.000----Đất SX-KD đô thị
1142Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú358.000----Đất TM-DV đô thị
1143Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú358.000----Đất ở đô thị
1144Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú5.728.000----Đất SX-KD đô thị
1145Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú716.000----Đất TM-DV đô thị
1146Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú716.000----Đất ở đô thị
1147Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú860.000----Đất SX-KD đô thị
1148Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú1.075.000----Đất TM-DV đô thị
1149Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú1.075.000----Đất ở đô thị
1150Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú12.288.0008.192.0004.096.000--Đất SX-KD đô thị
1151Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú1.536.0001.024.000512.000--Đất TM-DV đô thị
1152Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú1.536.0001.024.000512.000--Đất ở đô thị
1153Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú2.048.000----Đất SX-KD đô thị
1154Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú2.560.000----Đất TM-DV đô thị
1155Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú2.560.000----Đất ở đô thị
1156Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm3.584.000----Đất SX-KD đô thị
1157Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm448.000----Đất TM-DV đô thị
1158Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm448.000----Đất ở đô thị
1159Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm7.168.000----Đất SX-KD đô thị
1160Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm896.000----Đất TM-DV đô thị
1161Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm896.000----Đất ở đô thị
1162Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm10.752.000----Đất SX-KD đô thị
1163Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm1.344.000----Đất TM-DV đô thị
1164Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm1.344.000----Đất ở đô thị
1165Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm1.536.0001.024.000512.000--Đất SX-KD đô thị
1166Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm1.920.0001.280.000640.000--Đất TM-DV đô thị
1167Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm1.920.0001.280.000640.000--Đất ở đô thị
1168Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm2.560.000----Đất SX-KD đô thị
1169Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1170Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm3.200.000----Đất ở đô thị
1171Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung448.000----Đất SX-KD đô thị
1172Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung560.000----Đất TM-DV đô thị
1173Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung560.000----Đất ở đô thị
1174Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung896.000----Đất SX-KD đô thị
1175Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung1.120.000----Đất TM-DV đô thị
1176Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung1.120.000----Đất ở đô thị
1177Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung1.344.000----Đất SX-KD đô thị
1178Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung1.680.000----Đất TM-DV đô thị
1179Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung1.680.000----Đất ở đô thị
1180Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung1.920.0001.280.000640.000--Đất SX-KD đô thị
1181Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung2.400.0001.600.000800.000--Đất TM-DV đô thị
1182Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung2.400.0001.600.000800.000--Đất ở đô thị
1183Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung3.200.000----Đất SX-KD đô thị
1184Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1185Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trỗi - Quang Trung4.000.000----Đất ở đô thị
1186Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi3.584.000----Đất SX-KD đô thị
1187Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi448.000----Đất TM-DV đô thị
1188Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi448.000----Đất ở đô thị
1189Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi7.168.000----Đất SX-KD đô thị
1190Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi896.000----Đất TM-DV đô thị
1191Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi896.000----Đất ở đô thị
1192Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi10.752.000----Đất SX-KD đô thị
1193Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi1.344.000----Đất TM-DV đô thị
1194Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi1.344.000----Đất ở đô thị
1195Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi1.536.0001.024.000512.000--Đất SX-KD đô thị
1196Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi1.920.0001.280.000640.000--Đất TM-DV đô thị
1197Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi1.920.0001.280.000640.000--Đất ở đô thị
1198Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi2.560.000----Đất SX-KD đô thị
1199Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1200Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi3.200.000----Đất ở đô thị
1201Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai2.864.000----Đất SX-KD đô thị
1202Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai358.000----Đất TM-DV đô thị
1203Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai358.000----Đất ở đô thị
1204Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai5.728.000----Đất SX-KD đô thị
1205Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai716.000----Đất TM-DV đô thị
1206Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai716.000----Đất ở đô thị
1207Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai860.000----Đất SX-KD đô thị
1208Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai1.075.000----Đất TM-DV đô thị
1209Huyện Krông PaKpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai1.075.000----Đất ở đô thị
1210Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai12.288.0008.192.0004.096.000--Đất SX-KD đô thị
1211Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai1.536.0001.024.000512.000--Đất TM-DV đô thị
1212Huyện Krông PaKpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai1.536.0001.024.000512.000--Đất ở đô thị
1213Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai2.048.000----Đất SX-KD đô thị
1214Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai2.560.000----Đất TM-DV đô thị
1215Huyện Krông PaKpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai2.560.000----Đất ở đô thị
1216Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần2.864.000----Đất SX-KD đô thị
1217Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần358.000----Đất TM-DV đô thị
1218Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần358.000----Đất ở đô thị
1219Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần5.728.000----Đất SX-KD đô thị
1220Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần716.000----Đất TM-DV đô thị
1221Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần716.000----Đất ở đô thị
1222Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần860.000----Đất SX-KD đô thị
1223Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần1.075.000----Đất TM-DV đô thị
1224Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần1.075.000----Đất ở đô thị
1225Huyện Krông PaThống Nhất (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần12.288.0008.192.0004.096.000--Đất SX-KD đô thị
1226Huyện Krông PaThống Nhất (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần1.536.0001.024.000512.000--Đất TM-DV đô thị
1227Huyện Krông PaThống Nhất (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần1.536.0001.024.000512.000--Đất ở đô thị
1228Huyện Krông PaThống Nhất (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần2.048.000----Đất SX-KD đô thị
1229Huyện Krông PaThống Nhất (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần2.560.000----Đất TM-DV đô thị
1230Huyện Krông PaThống Nhất (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần2.560.000----Đất ở đô thị
1231Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng3.584.000----Đất SX-KD đô thị
1232Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng448.000----Đất TM-DV đô thị
1233Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng448.000----Đất ở đô thị
1234Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng7.168.000----Đất SX-KD đô thị
1235Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng896.000----Đất TM-DV đô thị
1236Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng896.000----Đất ở đô thị
1237Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng10.752.000----Đất SX-KD đô thị
1238Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng1.344.000----Đất TM-DV đô thị
1239Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng1.344.000----Đất ở đô thị
1240Huyện Krông PaThống Nhất (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng1.536.0001.024.000512.000--Đất SX-KD đô thị
1241Huyện Krông PaThống Nhất (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng1.920.0001.280.000640.000--Đất TM-DV đô thị
1242Huyện Krông PaThống Nhất (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng1.920.0001.280.000640.000--Đất ở đô thị
1243Huyện Krông PaThống Nhất (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng2.560.000----Đất SX-KD đô thị
1244Huyện Krông PaThống Nhất (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1245Huyện Krông PaThống Nhất (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng3.200.000----Đất ở đô thị
1246Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện448.000----Đất SX-KD đô thị
1247Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện560.000----Đất TM-DV đô thị
1248Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện560.000----Đất ở đô thị
1249Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện896.000----Đất SX-KD đô thị
1250Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện1.120.000----Đất TM-DV đô thị
1251Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện1.120.000----Đất ở đô thị
1252Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện1.344.000----Đất SX-KD đô thị
1253Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện1.680.000----Đất TM-DV đô thị
1254Huyện Krông PaThống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện1.680.000----Đất ở đô thị
1255Huyện Krông PaThống Nhất (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện1.920.0001.280.000640.000--Đất SX-KD đô thị
1256Huyện Krông PaThống Nhất (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện2.400.0001.600.000800.000--Đất TM-DV đô thị
1257Huyện Krông PaThống Nhất (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện2.400.0001.600.000800.000--Đất ở đô thị
1258Huyện Krông PaThống Nhất (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện3.200.000----Đất SX-KD đô thị
1259Huyện Krông PaThống Nhất (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1260Huyện Krông PaThống Nhất (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện4.000.000----Đất ở đô thị
1261Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcCuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần1.832.000----Đất SX-KD đô thị
1262Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcCuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần229.000----Đất TM-DV đô thị
1263Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcCuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần229.000----Đất ở đô thị
1264Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcCuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần3.664.000----Đất SX-KD đô thị
1265Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcCuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần458.000----Đất TM-DV đô thị
1266Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcCuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần458.000----Đất ở đô thị
1267Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TCuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần5.496.000----Đất SX-KD đô thị
1268Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TCuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần687.000----Đất TM-DV đô thị
1269Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TCuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần687.000----Đất ở đô thị
1270Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcCuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần7.856.000524.0002.616.000--Đất SX-KD đô thị
1271Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcCuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần982.000655.000327.000--Đất TM-DV đô thị
1272Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcCuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần982.000655.000327.000--Đất ở đô thị
1273Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcCuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần13.104.000----Đất SX-KD đô thị
1274Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcCuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần1.638.000----Đất TM-DV đô thị
1275Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcCuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần1.638.000----Đất ở đô thị
1276Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi2.288.000----Đất SX-KD đô thị
1277Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi286.000----Đất TM-DV đô thị
1278Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi286.000----Đất ở đô thị
1279Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi4.584.000----Đất SX-KD đô thị
1280Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi573.000----Đất TM-DV đô thị
1281Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi573.000----Đất ở đô thị
1282Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TKiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi5.496.000----Đất SX-KD đô thị
1283Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TKiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi687.000----Đất TM-DV đô thị
1284Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TKiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi687.000----Đất ở đô thị
1285Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi7.856.000524.0003.272.000--Đất SX-KD đô thị
1286Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi982.000655.000409.000--Đất TM-DV đô thị
1287Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi982.000655.000409.000--Đất ở đô thị
1288Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi1.480.000----Đất SX-KD đô thị
1289Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi1.850.000----Đất TM-DV đô thị
1290Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi1.850.000----Đất ở đô thị
1291Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kiểm lâm huyện2.864.000----Đất SX-KD đô thị
1292Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kiểm lâm huyện358.000----Đất TM-DV đô thị
1293Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kiểm lâm huyện358.000----Đất ở đô thị
1294Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kiểm lâm huyện5.728.000----Đất SX-KD đô thị
1295Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kiểm lâm huyện716.000----Đất TM-DV đô thị
1296Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kiểm lâm huyện716.000----Đất ở đô thị
1297Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TTrần Phú - Kiểm lâm huyện860.000----Đất SX-KD đô thị
1298Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TTrần Phú - Kiểm lâm huyện1.075.000----Đất TM-DV đô thị
1299Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TTrần Phú - Kiểm lâm huyện1.075.000----Đất ở đô thị
1300Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kiểm lâm huyện12.288.0008.192.0004.096.000--Đất SX-KD đô thị
1301Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kiểm lâm huyện1.536.0001.024.000512.000--Đất TM-DV đô thị
1302Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kiểm lâm huyện1.536.0001.024.000512.000--Đất ở đô thị
1303Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kiểm lâm huyện2.048.000----Đất SX-KD đô thị
1304Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kiểm lâm huyện2.560.000----Đất TM-DV đô thị
1305Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTrần Phú - Kiểm lâm huyện2.560.000----Đất ở đô thị
1306Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú3.584.000----Đất SX-KD đô thị
1307Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú448.000----Đất TM-DV đô thị
1308Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú448.000----Đất ở đô thị
1309Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú7.168.000----Đất SX-KD đô thị
1310Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú896.000----Đất TM-DV đô thị
1311Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú896.000----Đất ở đô thị
1312Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TQuang Trung - Trần Phú10.752.000----Đất SX-KD đô thị
1313Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TQuang Trung - Trần Phú1.344.000----Đất TM-DV đô thị
1314Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TQuang Trung - Trần Phú1.344.000----Đất ở đô thị
1315Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú1.536.0001.024.000512.000--Đất SX-KD đô thị
1316Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú1.920.0001.280.000640.000--Đất TM-DV đô thị
1317Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú1.920.0001.280.000640.000--Đất ở đô thị
1318Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú2.560.000----Đất SX-KD đô thị
1319Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1320Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcQuang Trung - Trần Phú3.200.000----Đất ở đô thị
1321Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung448.000----Đất SX-KD đô thị
1322Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung560.000----Đất TM-DV đô thị
1323Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung560.000----Đất ở đô thị
1324Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung896.000----Đất SX-KD đô thị
1325Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung1.120.000----Đất TM-DV đô thị
1326Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung1.120.000----Đất ở đô thị
1327Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú THùng Vương - Quang Trung1.344.000----Đất SX-KD đô thị
1328Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú THùng Vương - Quang Trung1.680.000----Đất TM-DV đô thị
1329Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú THùng Vương - Quang Trung1.680.000----Đất ở đô thị
1330Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung1.920.0001.280.000640.000--Đất SX-KD đô thị
1331Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung2.400.0001.600.000800.000--Đất TM-DV đô thị
1332Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung2.400.0001.600.000800.000--Đất ở đô thị
1333Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung3.200.000----Đất SX-KD đô thị
1334Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1335Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHùng Vương - Quang Trung4.000.000----Đất ở đô thị
1336Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trổi - Hùng Vương2.288.000----Đất SX-KD đô thị
1337Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trổi - Hùng Vương286.000----Đất TM-DV đô thị
1338Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trổi - Hùng Vương286.000----Đất ở đô thị
1339Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trổi - Hùng Vương4.584.000----Đất SX-KD đô thị
1340Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trổi - Hùng Vương573.000----Đất TM-DV đô thị
1341Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trổi - Hùng Vương573.000----Đất ở đô thị
1342Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TNguyễn Văn Trổi - Hùng Vương688.000----Đất SX-KD đô thị
1343Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TNguyễn Văn Trổi - Hùng Vương860.000----Đất TM-DV đô thị
1344Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TNguyễn Văn Trổi - Hùng Vương860.000----Đất ở đô thị
1345Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trổi - Hùng Vương9.824.0006.552.0003.272.000--Đất SX-KD đô thị
1346Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trổi - Hùng Vương1.228.000819.000409.000--Đất TM-DV đô thị
1347Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trổi - Hùng Vương1.228.000819.000409.000--Đất ở đô thị
1348Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trổi - Hùng Vương16.384.000----Đất SX-KD đô thị
1349Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trổi - Hùng Vương2.048.000----Đất TM-DV đô thị
1350Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcNguyễn Văn Trổi - Hùng Vương2.048.000----Đất ở đô thị
1351Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi1.832.000----Đất SX-KD đô thị
1352Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi229.000----Đất TM-DV đô thị
1353Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi229.000----Đất ở đô thị
1354Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi3.664.000----Đất SX-KD đô thị
1355Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi458.000----Đất TM-DV đô thị
1356Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi458.000----Đất ở đô thị
1357Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TKpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi5.496.000----Đất SX-KD đô thị
1358Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TKpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi687.000----Đất TM-DV đô thị
1359Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TKpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi687.000----Đất ở đô thị
1360Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi7.856.000524.0002.616.000--Đất SX-KD đô thị
1361Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi982.000655.000327.000--Đất TM-DV đô thị
1362Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi982.000655.000327.000--Đất ở đô thị
1363Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi13.104.000----Đất SX-KD đô thị
1364Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi1.638.000----Đất TM-DV đô thị
1365Huyện Krông PaTrần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcKpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi1.638.000----Đất ở đô thị
1366Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Thống Nhất448.000----Đất SX-KD đô thị
1367Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Thống Nhất560.000----Đất TM-DV đô thị
1368Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Thống Nhất560.000----Đất ở đô thị
1369Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Thống Nhất896.000----Đất SX-KD đô thị
1370Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Thống Nhất1.120.000----Đất TM-DV đô thị
1371Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Thống Nhất1.120.000----Đất ở đô thị
1372Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Thống Nhất1.344.000----Đất SX-KD đô thị
1373Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Thống Nhất1.680.000----Đất TM-DV đô thị
1374Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Thống Nhất1.680.000----Đất ở đô thị
1375Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Thống Nhất1.920.0001.280.000640.000--Đất SX-KD đô thị
1376Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Thống Nhất2.400.0001.600.000800.000--Đất TM-DV đô thị
1377Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Thống Nhất2.400.0001.600.000800.000--Đất ở đô thị
1378Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Thống Nhất3.200.000----Đất SX-KD đô thị
1379Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Thống Nhất4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1380Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHai Bà Trưng - Thống Nhất4.000.000----Đất ở đô thị
1381Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng560.000----Đất SX-KD đô thị
1382Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng700.000----Đất TM-DV đô thị
1383Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng700.000----Đất ở đô thị
1384Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng1.120.000----Đất SX-KD đô thị
1385Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng1.400.000----Đất TM-DV đô thị
1386Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng1.400.000----Đất ở đô thị
1387Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng1.680.000----Đất SX-KD đô thị
1388Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng2.100.000----Đất TM-DV đô thị
1389Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng2.100.000----Đất ở đô thị
1390Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng2.400.0001.600.000800.000--Đất SX-KD đô thị
1391Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng3.000.0002.000.0001.000.000--Đất TM-DV đô thị
1392Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng3.000.0002.000.0001.000.000--Đất ở đô thị
1393Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng4.000.000----Đất SX-KD đô thị
1394Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng5.000.000----Đất TM-DV đô thị
1395Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcTô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng5.000.000----Đất ở đô thị
1396Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện448.000----Đất SX-KD đô thị
1397Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện560.000----Đất TM-DV đô thị
1398Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện560.000----Đất ở đô thị
1399Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện896.000----Đất SX-KD đô thị
1400Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện1.120.000----Đất TM-DV đô thị
1401Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện1.120.000----Đất ở đô thị
1402Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện1.344.000----Đất SX-KD đô thị
1403Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện1.680.000----Đất TM-DV đô thị
1404Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện1.680.000----Đất ở đô thị
1405Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện1.920.0001.280.000640.000--Đất SX-KD đô thị
1406Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện2.400.0001.600.000800.000--Đất TM-DV đô thị
1407Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện2.400.0001.600.000800.000--Đất ở đô thị
1408Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện3.200.000----Đất SX-KD đô thị
1409Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1410Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcLê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện4.000.000----Đất ở đô thị
1411Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong3.584.000----Đất SX-KD đô thị
1412Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong448.000----Đất TM-DV đô thị
1413Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong448.000----Đất ở đô thị
1414Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong7.168.000----Đất SX-KD đô thị
1415Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong896.000----Đất TM-DV đô thị
1416Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong896.000----Đất ở đô thị
1417Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong10.752.000----Đất SX-KD đô thị
1418Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong1.344.000----Đất TM-DV đô thị
1419Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong1.344.000----Đất ở đô thị
1420Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong1.536.0001.024.000512.000--Đất SX-KD đô thị
1421Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong1.920.0001.280.000640.000--Đất TM-DV đô thị
1422Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong1.920.0001.280.000640.000--Đất ở đô thị
1423Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong2.560.000----Đất SX-KD đô thị
1424Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1425Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong3.200.000----Đất ở đô thị
1426Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐầu cầu II - Anh Hùng Núp2.864.000----Đất SX-KD đô thị
1427Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐầu cầu II - Anh Hùng Núp358.000----Đất TM-DV đô thị
1428Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐầu cầu II - Anh Hùng Núp358.000----Đất ở đô thị
1429Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐầu cầu II - Anh Hùng Núp5.728.000----Đất SX-KD đô thị
1430Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐầu cầu II - Anh Hùng Núp716.000----Đất TM-DV đô thị
1431Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐầu cầu II - Anh Hùng Núp716.000----Đất ở đô thị
1432Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcĐầu cầu II - Anh Hùng Núp860.000----Đất SX-KD đô thị
1433Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcĐầu cầu II - Anh Hùng Núp1.075.000----Đất TM-DV đô thị
1434Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcĐầu cầu II - Anh Hùng Núp1.075.000----Đất ở đô thị
1435Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐầu cầu II - Anh Hùng Núp12.288.0008.192.0004.096.000--Đất SX-KD đô thị
1436Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐầu cầu II - Anh Hùng Núp1.536.0001.024.000512.000--Đất TM-DV đô thị
1437Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐầu cầu II - Anh Hùng Núp1.536.0001.024.000512.000--Đất ở đô thị
1438Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐầu cầu II - Anh Hùng Núp2.048.000----Đất SX-KD đô thị
1439Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐầu cầu II - Anh Hùng Núp2.560.000----Đất TM-DV đô thị
1440Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐầu cầu II - Anh Hùng Núp2.560.000----Đất ở đô thị
1441Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐầu đường đôi - Đầu cầu II2.288.000----Đất SX-KD đô thị
1442Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐầu đường đôi - Đầu cầu II286.000----Đất TM-DV đô thị
1443Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcĐầu đường đôi - Đầu cầu II286.000----Đất ở đô thị
1444Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐầu đường đôi - Đầu cầu II4.584.000----Đất SX-KD đô thị
1445Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐầu đường đôi - Đầu cầu II573.000----Đất TM-DV đô thị
1446Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcĐầu đường đôi - Đầu cầu II573.000----Đất ở đô thị
1447Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcĐầu đường đôi - Đầu cầu II688.000----Đất SX-KD đô thị
1448Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcĐầu đường đôi - Đầu cầu II860.000----Đất TM-DV đô thị
1449Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcĐầu đường đôi - Đầu cầu II860.000----Đất ở đô thị
1450Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐầu đường đôi - Đầu cầu II9.824.0006.552.0003.272.000--Đất SX-KD đô thị
1451Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐầu đường đôi - Đầu cầu II1.228.000819.000409.000--Đất TM-DV đô thị
1452Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcĐầu đường đôi - Đầu cầu II1.228.000819.000409.000--Đất ở đô thị
1453Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐầu đường đôi - Đầu cầu II16.384.000----Đất SX-KD đô thị
1454Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐầu đường đôi - Đầu cầu II2.048.000----Đất TM-DV đô thị
1455Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcĐầu đường đôi - Đầu cầu II2.048.000----Đất ở đô thị
1456Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcMương thủy lợi - Đầu đường đôi1.832.000----Đất SX-KD đô thị
1457Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcMương thủy lợi - Đầu đường đôi229.000----Đất TM-DV đô thị
1458Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcMương thủy lợi - Đầu đường đôi229.000----Đất ở đô thị
1459Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcMương thủy lợi - Đầu đường đôi3.664.000----Đất SX-KD đô thị
1460Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcMương thủy lợi - Đầu đường đôi458.000----Đất TM-DV đô thị
1461Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcMương thủy lợi - Đầu đường đôi458.000----Đất ở đô thị
1462Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcMương thủy lợi - Đầu đường đôi5.496.000----Đất SX-KD đô thị
1463Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcMương thủy lợi - Đầu đường đôi687.000----Đất TM-DV đô thị
1464Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcMương thủy lợi - Đầu đường đôi687.000----Đất ở đô thị
1465Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcMương thủy lợi - Đầu đường đôi7.856.000524.0002.616.000--Đất SX-KD đô thị
1466Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcMương thủy lợi - Đầu đường đôi982.000655.000327.000--Đất TM-DV đô thị
1467Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcMương thủy lợi - Đầu đường đôi982.000655.000327.000--Đất ở đô thị
1468Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcMương thủy lợi - Đầu đường đôi13.104.000----Đất SX-KD đô thị
1469Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcMương thủy lợi - Đầu đường đôi1.638.000----Đất TM-DV đô thị
1470Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcMương thủy lợi - Đầu đường đôi1.638.000----Đất ở đô thị
1471Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi1.464.000----Đất SX-KD đô thị
1472Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi183.000----Đất TM-DV đô thị
1473Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi183.000----Đất ở đô thị
1474Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi2.928.000----Đất SX-KD đô thị
1475Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi366.000----Đất TM-DV đô thị
1476Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi366.000----Đất ở đô thị
1477Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi440.000----Đất SX-KD đô thị
1478Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi550.000----Đất TM-DV đô thị
1479Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi550.000----Đất ở đô thị
1480Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi6.288.0004.192.0002.096.000--Đất SX-KD đô thị
1481Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi786.000524.000262.000--Đất TM-DV đô thị
1482Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi786.000524.000262.000--Đất ở đô thị
1483Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi1.048.000----Đất SX-KD đô thị
1484Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi1.310.000----Đất TM-DV đô thị
1485Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcHết ranh giới Cầu Cây Me - Mương thủy lợi1.310.000----Đất ở đô thị
1486Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcCuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me1.168.000----Đất SX-KD đô thị
1487Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcCuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me146.000----Đất TM-DV đô thị
1488Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú TúcCuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me146.000----Đất ở đô thị
1489Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcCuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me2.344.000----Đất SX-KD đô thị
1490Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcCuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me293.000----Đất TM-DV đô thị
1491Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú TúcCuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me293.000----Đất ở đô thị
1492Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcCuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me352.000----Đất SX-KD đô thị
1493Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcCuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me440.000----Đất TM-DV đô thị
1494Huyện Krông PaHùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú TúcCuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me440.000----Đất ở đô thị
1495Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcCuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me5.024.0003.352.0001.672.000--Đất SX-KD đô thị
1496Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcCuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me628.000419.000209.000--Đất TM-DV đô thị
1497Huyện Krông PaHùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú TúcCuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me628.000419.000209.000--Đất ở đô thị
1498Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcCuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me8.384.000----Đất SX-KD đô thị
1499Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcCuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me1.048.000----Đất TM-DV đô thị
1500Huyện Krông PaHùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú TúcCuối Cầu Chà Và - Hết ranh giới Cầu Cây Me1.048.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x