Bảng giá đất huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc

0 5.037

Bảng giá đất huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024;

– Quyết định 52/2022/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc

3. Bảng giá đất huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Đối với các phường, xã thuộc huyện Bình Xuyên và các phường: Đồng Xuân, Hùng Vương, Phúc Thắng, Tiền Châu, Trưng Trắc, Trưng Nhị thuộc huyện Bình Xuyên, các vị trí được xác định như sau:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thị trấn thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 3,5 m.

– Đối với phường, xã: Nam Viêm, Xuân Hòa, Cao Minh, Ngọc Thanh thuộc huyện Bình Xuyên và các xã thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới với đường, phố đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Bình XuyênKhu TĐC Gia KhauTĐC-09 đến TĐC12330.000----Đất SX-KD
2Huyện Bình XuyênKhu TĐC Gia KhauTĐC-09 đến TĐC12440.000----Đất TM-DV
3Huyện Bình XuyênKhu TĐC Gia KhauTĐC-09 đến TĐC12800.000----Đất ở
4Huyện Bình XuyênKhu TĐC Gia KhauTĐC1- 01 đến TĐC-08330.000----Đất SX-KD
5Huyện Bình XuyênKhu TĐC Gia KhauTĐC1- 01 đến TĐC-08440.000----Đất TM-DV
6Huyện Bình XuyênKhu TĐC Gia KhauTĐC1- 01 đến TĐC-08800.000----Đất ở
7Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòĐG6-01 đến ĐG6-08660.000----Đất SX-KD
8Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòĐG6-01 đến ĐG6-08880.000----Đất TM-DV
9Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòĐG6-01 đến ĐG6-081.000.000----Đất ở
10Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòĐG5-01 đến ĐG5-28660.000----Đất SX-KD
11Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòĐG5-01 đến ĐG5-28880.000----Đất TM-DV
12Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòĐG5-01 đến ĐG5-281.000.000----Đất ở
13Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòĐG7-01 đến ĐG7-09660.000----Đất SX-KD
14Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòĐG7-01 đến ĐG7-09880.000----Đất TM-DV
15Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòĐG7-01 đến ĐG7-091.000.000----Đất ở
16Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòĐG4-01 đến ĐG4-18660.000----Đất SX-KD
17Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòĐG4-01 đến ĐG4-18880.000----Đất TM-DV
18Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòĐG4-01 đến ĐG4-181.200.000----Đất ở
19Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòĐG5-01 đến ĐG5-14660.000----Đất SX-KD
20Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòĐG5-01 đến ĐG5-14880.000----Đất TM-DV
21Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòĐG5-01 đến ĐG5-141.000.000----Đất ở
22Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòDV2-01 đến DV2-18660.000----Đất SX-KD
23Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòDV2-01 đến DV2-18880.000----Đất TM-DV
24Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòDV2-01 đến DV2-181.000.000----Đất ở
25Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòDV1-01 đến DV1-12660.000----Đất SX-KD
26Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòDV1-01 đến DV1-12880.000----Đất TM-DV
27Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòDV1-01 đến DV1-121.000.000----Đất ở
28Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòDV3-01 đến DV3-06 (GD3) DV3-07 đến DV3-28 (GD3)660.000----Đất SX-KD
29Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòDV3-01 đến DV3-06 (GD3) DV3-07 đến DV3-28 (GD3)880.000----Đất TM-DV
30Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòDV3-01 đến DV3-06 (GD3) DV3-07 đến DV3-28 (GD3)1.000.000----Đất ở
31Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòCác ô GD1-26 đến GD1-34; GD2-26 đến GD2-31528.000----Đất SX-KD
32Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòCác ô GD1-26 đến GD1-34; GD2-26 đến GD2-31704.000----Đất TM-DV
33Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòCác ô GD1-26 đến GD1-34; GD2-26 đến GD2-311.000.000----Đất ở
34Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòCác ô GD1-05 đến GD1-25; GD2-15 đến GD2-25; GD4-06 đến GD4-14660.000----Đất SX-KD
35Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòCác ô GD1-05 đến GD1-25; GD2-15 đến GD2-25; GD4-06 đến GD4-14880.000----Đất TM-DV
36Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòCác ô GD1-05 đến GD1-25; GD2-15 đến GD2-25; GD4-06 đến GD4-141.300.000----Đất ở
37Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòCác ô GD1-01 đến GD1-04; GD2-01 đến GD2-14; GD4-01 đến GD4-05990.000----Đất SX-KD
38Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòCác ô GD1-01 đến GD1-04; GD2-01 đến GD2-14; GD4-01 đến GD4-051.320.000----Đất TM-DV
39Huyện Bình XuyênCác ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòCác ô GD1-01 đến GD1-04; GD2-01 đến GD2-14; GD4-01 đến GD4-051.500.000----Đất ở
40Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu đi xóm Đồng Lớn (cũ)330.000277.000264.000--Đất SX-KD
41Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu đi xóm Đồng Lớn (cũ)440.000370.000352.000--Đất TM-DV
42Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu đi xóm Đồng Lớn (cũ)600.000450.000440.000--Đất ở
43Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ dốc Tam sơn đi Đông Thành, Cơ khí330.000277.000264.000--Đất SX-KD
44Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ dốc Tam sơn đi Đông Thành, Cơ khí440.000370.000352.000--Đất TM-DV
45Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ dốc Tam sơn đi Đông Thành, Cơ khí600.000450.000440.000--Đất ở
46Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ Mỹ Khê đi hồ Đồng Câu330.000277.000264.000--Đất SX-KD
47Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ Mỹ Khê đi hồ Đồng Câu440.000370.000352.000--Đất TM-DV
48Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ Mỹ Khê đi hồ Đồng Câu600.000450.000440.000--Đất ở
49Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ ngã 3 trại lợn qua Gia khau đi Hồ Trại Ngỗng330.000277.000264.000--Đất SX-KD
50Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ ngã 3 trại lợn qua Gia khau đi Hồ Trại Ngỗng440.000370.000352.000--Đất TM-DV
51Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ ngã 3 trại lợn qua Gia khau đi Hồ Trại Ngỗng600.000450.000440.000--Đất ở
52Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ ngã 3 Thanh Lanh đi 338330.000277.000264.000--Đất SX-KD
53Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ ngã 3 Thanh Lanh đi 338440.000370.000352.000--Đất TM-DV
54Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ ngã 3 Thanh Lanh đi 338600.000450.000440.000--Đất ở
55Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ thôn Mỹ Khê đến thôn Vĩnh Đồng330.000277.000264.000--Đất SX-KD
56Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ thôn Mỹ Khê đến thôn Vĩnh Đồng440.000370.000352.000--Đất TM-DV
57Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ thôn Mỹ Khê đến thôn Vĩnh Đồng600.000450.000440.000--Đất ở
58Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ dốc Tam Sơn đến hết thôn Mỹ Khê396.000277.000264.000--Đất SX-KD
59Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ dốc Tam Sơn đến hết thôn Mỹ Khê528.000370.000352.000--Đất TM-DV
60Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ dốc Tam Sơn đến hết thôn Mỹ Khê800.000450.000440.000--Đất ở
61Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) đến ngã tư thôn Trung màu (Các ô tiếp giáp mặt đường)528.000316.800264.000--Đất SX-KD
62Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) đến ngã tư thôn Trung màu (Các ô tiếp giáp mặt đường)704.000370.000352.000--Đất TM-DV
63Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) đến ngã tư thôn Trung màu (Các ô tiếp giáp mặt đường)1.000.000450.000440.000--Đất ở
64Huyện Bình XuyênĐường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường)Đoạn từ khu Hố Rồng đến hết thôn Vĩnh Đồng396.000277.000264.000--Đất SX-KD
65Huyện Bình XuyênĐường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường)Đoạn từ khu Hố Rồng đến hết thôn Vĩnh Đồng528.000370.000352.000--Đất TM-DV
66Huyện Bình XuyênĐường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường)Đoạn từ khu Hố Rồng đến hết thôn Vĩnh Đồng800.000450.000440.000--Đất ở
67Huyện Bình XuyênĐường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường)Đoạn từ Cầu Đen đến hết khu Hố Rồng462.000277.200264.000--Đất SX-KD
68Huyện Bình XuyênĐường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường)Đoạn từ Cầu Đen đến hết khu Hố Rồng616.000369.600352.000--Đất TM-DV
69Huyện Bình XuyênĐường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường)Đoạn từ Cầu Đen đến hết khu Hố Rồng900.000450.000440.000--Đất ở
70Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ hết dốc Tam Sơn đến hết thôn Vĩnh Đồng330.000277.000264.000--Đất SX-KD
71Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ hết dốc Tam Sơn đến hết thôn Vĩnh Đồng440.000370.000352.000--Đất TM-DV
72Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ hết dốc Tam Sơn đến hết thôn Vĩnh Đồng600.000450.000440.000--Đất ở
73Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ hết ao Ba Gò đến hết dốc Tam Sơn396.000277.000264.000--Đất SX-KD
74Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ hết ao Ba Gò đến hết dốc Tam Sơn528.000370.000352.000--Đất TM-DV
75Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ hết ao Ba Gò đến hết dốc Tam Sơn600.000450.000440.000--Đất ở
76Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) đến hết ao Ba Gò462.000277.200264.000--Đất SX-KD
77Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) đến hết ao Ba Gò616.000369.600352.000--Đất TM-DV
78Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) đến hết ao Ba Gò900.000450.000440.000--Đất ở
79Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia khau396.000277.000264.000--Đất SX-KD
80Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia khau528.000370.000352.000--Đất TM-DV
81Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia khau800.000450.000440.000--Đất ở
82Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ đập Trung Mầu đến hết Trại lợn thuộc xã Trung Mỹ528.000316.800264.000--Đất SX-KD
83Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ đập Trung Mầu đến hết Trại lợn thuộc xã Trung Mỹ704.000422.400352.000--Đất TM-DV
84Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ đập Trung Mầu đến hết Trại lợn thuộc xã Trung Mỹ1.000.000450.000440.000--Đất ở
85Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ UBND xã đến đập Trung Mầu528.000316.800264.000--Đất SX-KD
86Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ UBND xã đến đập Trung Mầu704.000422.400352.000--Đất TM-DV
87Huyện Bình XuyênTrung MỹĐường từ UBND xã đến đập Trung Mầu3.000.0001.200.000440.000--Đất ở
88Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Trung MỹĐoạn từ giáp bảng tin đến hồ chứa nước Thanh Lanh792.000475.200264.000--Đất SX-KD
89Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Trung MỹĐoạn từ giáp bảng tin đến hồ chứa nước Thanh Lanh1.056.000633.600352.000--Đất TM-DV
90Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Trung MỹĐoạn từ giáp bảng tin đến hồ chứa nước Thanh Lanh1.800.000700.000440.000--Đất ở
91Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Trung MỹĐoạn từ giáp xã Bá Hiến đến hết Bảng tin660.000396.000264.000--Đất SX-KD
92Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Trung MỹĐoạn từ giáp xã Bá Hiến đến hết Bảng tin880.000528.000352.000--Đất TM-DV
93Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Trung MỹĐoạn từ giáp xã Bá Hiến đến hết Bảng tin1.500.000600.000440.000--Đất ở
94Huyện Bình XuyênKhu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ - Xã Bá Hiến2.000.000----Đất SX-KD
95Huyện Bình XuyênKhu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ - Xã Bá Hiến2.300.000----Đất TM-DV
96Huyện Bình XuyênKhu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ - Xã Bá Hiến3.300.000----Đất ở
97Huyện Bình XuyênKhu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến - Xã Bá Hiến990.000----Đất SX-KD
98Huyện Bình XuyênKhu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến - Xã Bá Hiến1.320.000----Đất TM-DV
99Huyện Bình XuyênKhu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến - Xã Bá Hiến1.900.000----Đất ở
100Huyện Bình XuyênKhu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, xã Bá Hiến - Xã Bá Hiến990.000----Đất SX-KD
101Huyện Bình XuyênKhu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, xã Bá Hiến - Xã Bá Hiến1.320.000----Đất TM-DV
102Huyện Bình XuyênKhu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, xã Bá Hiến - Xã Bá Hiến1.900.000----Đất ở
103Huyện Bình XuyênKhu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, xã Bá Hiến - Xã Bá Hiến924.000----Đất SX-KD
104Huyện Bình XuyênKhu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, xã Bá Hiến - Xã Bá Hiến1.232.000----Đất TM-DV
105Huyện Bình XuyênKhu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, xã Bá Hiến - Xã Bá Hiến1.800.000----Đất ở
106Huyện Bình XuyênThửa đất tiếp giáp đường ≤ 13,5m - Xã Bá Hiến1.650.000----Đất SX-KD
107Huyện Bình XuyênThửa đất tiếp giáp đường ≤ 13,5m - Xã Bá Hiến2.200.000----Đất TM-DV
108Huyện Bình XuyênThửa đất tiếp giáp đường ≤ 13,5m - Xã Bá Hiến3.000.000----Đất ở
109Huyện Bình XuyênThửa đất tiếp giáp đường > 13,5m - Xã Bá Hiến2.640.000----Đất SX-KD
110Huyện Bình XuyênThửa đất tiếp giáp đường > 13,5m - Xã Bá Hiến3.520.000----Đất TM-DV
111Huyện Bình XuyênThửa đất tiếp giáp đường > 13,5m - Xã Bá Hiến6.000.000----Đất ở
112Huyện Bình XuyênKhu đất dịch vụ Đê Hến - Xã Bá Hiến1.650.000----Đất SX-KD
113Huyện Bình XuyênKhu đất dịch vụ Đê Hến - Xã Bá Hiến2.200.000----Đất TM-DV
114Huyện Bình XuyênKhu đất dịch vụ Đê Hến - Xã Bá Hiến2.500.000----Đất ở
115Huyện Bình XuyênKhu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế - Xã Bá Hiến2.310.000----Đất SX-KD
116Huyện Bình XuyênKhu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế - Xã Bá Hiến3.080.000----Đất TM-DV
117Huyện Bình XuyênKhu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế - Xã Bá Hiến6.000.000----Đất ở
118Huyện Bình XuyênKhu vực TĐC Gò Bổng - Xã Bá Hiến2.310.000----Đất SX-KD
119Huyện Bình XuyênKhu vực TĐC Gò Bổng - Xã Bá Hiến3.080.000----Đất TM-DV
120Huyện Bình XuyênKhu vực TĐC Gò Bổng - Xã Bá Hiến6.000.000----Đất ở
121Huyện Bình XuyênKhu vực TĐC Trại Cúp - Xã Bá Hiến2.640.0001.320.000414.000--Đất SX-KD
122Huyện Bình XuyênKhu vực TĐC Trại Cúp - Xã Bá Hiến3.520.0001.760.000552.000--Đất TM-DV
123Huyện Bình XuyênKhu vực TĐC Trại Cúp - Xã Bá Hiến6.000.0003.000.000700.000--Đất ở
124Huyện Bình XuyênBá HiếnĐoạn đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận xã Bá Hiến750.000430.000414.000--Đất SX-KD
125Huyện Bình XuyênBá HiếnĐoạn đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận xã Bá Hiến920.000580.000552.000--Đất TM-DV
126Huyện Bình XuyênBá HiếnĐoạn đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận xã Bá Hiến1.800.000750.000700.000--Đất ở
127Huyện Bình XuyênBá HiếnĐường từ 302B rẽ đi đê Hến đến nhà bà Ỷ1.320.000660.000396.000--Đất SX-KD
128Huyện Bình XuyênBá HiếnĐường từ 302B rẽ đi đê Hến đến nhà bà Ỷ1.760.000880.000528.000--Đất TM-DV
129Huyện Bình XuyênBá HiếnĐường từ 302B rẽ đi đê Hến đến nhà bà Ỷ3.000.0001.200.000700.000--Đất ở
130Huyện Bình XuyênBá HiếnĐường từ Quán Đá đi đến đầu làng Văn Giáo1.650.000990.000396.000--Đất SX-KD
131Huyện Bình XuyênBá HiếnĐường từ Quán Đá đi đến đầu làng Văn Giáo2.200.0001.320.000528.000--Đất TM-DV
132Huyện Bình XuyênBá HiếnĐường từ Quán Đá đi đến đầu làng Văn Giáo3.000.0001.500.000700.000--Đất ở
133Huyện Bình XuyênBá HiếnĐoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn đến đường rẽ Lăm Bò1.650.000825.000414.000--Đất SX-KD
134Huyện Bình XuyênBá HiếnĐoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn đến đường rẽ Lăm Bò2.200.0001.100.000552.000--Đất TM-DV
135Huyện Bình XuyênBá HiếnĐoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn đến đường rẽ Lăm Bò3.000.0001.200.000700.000--Đất ở
136Huyện Bình XuyênBá HiếnĐoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến đến My Kỳ660.000430.000414.000--Đất SX-KD
137Huyện Bình XuyênBá HiếnĐoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến đến My Kỳ880.000580.000552.000--Đất TM-DV
138Huyện Bình XuyênBá HiếnĐoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến đến My Kỳ1.300.000750.000700.000--Đất ở
139Huyện Bình XuyênBá HiếnĐoạn đường từ Trạm xá đến ngã 4 Thích Trung990.000495.000414.000--Đất SX-KD
140Huyện Bình XuyênBá HiếnĐoạn đường từ Trạm xá đến ngã 4 Thích Trung1.320.000660.000552.000--Đất TM-DV
141Huyện Bình XuyênBá HiếnĐoạn đường từ Trạm xá đến ngã 4 Thích Trung2.400.0001.000.000700.000--Đất ở
142Huyện Bình XuyênBá HiếnĐoạn đường từ Bưu điện Văn hóa xã đến hết đất Trạm xá1.188.000660.000396.000--Đất SX-KD
143Huyện Bình XuyênBá HiếnĐoạn đường từ Bưu điện Văn hóa xã đến hết đất Trạm xá1.584.000880.000528.000--Đất TM-DV
144Huyện Bình XuyênBá HiếnĐoạn đường từ Bưu điện Văn hóa xã đến hết đất Trạm xá2.400.0001.000.000700.000--Đất ở
145Huyện Bình XuyênBá HiếnĐường từ Quang Vinh đi Trại Cúp1.650.000792.000396.000--Đất SX-KD
146Huyện Bình XuyênBá HiếnĐường từ Quang Vinh đi Trại Cúp2.200.0001.056.000528.000--Đất TM-DV
147Huyện Bình XuyênBá HiếnĐường từ Quang Vinh đi Trại Cúp3.000.0001.200.000700.000--Đất ở
148Huyện Bình XuyênBá HiếnĐường từ Trường Tiểu học B đến đầu làng Thống Nhất990.000495.000414.000--Đất SX-KD
149Huyện Bình XuyênBá HiếnĐường từ Trường Tiểu học B đến đầu làng Thống Nhất1.320.000660.000552.000--Đất TM-DV
150Huyện Bình XuyênBá HiếnĐường từ Trường Tiểu học B đến đầu làng Thống Nhất3.000.0001.200.000700.000--Đất ở
151Huyện Bình XuyênBá HiếnĐường từ chợ Bá Hiến đến hết làng Vinh Tiến (Các ô tiếp giáp mặt đường)1.320.000660.000396.000--Đất SX-KD
152Huyện Bình XuyênBá HiếnĐường từ chợ Bá Hiến đến hết làng Vinh Tiến (Các ô tiếp giáp mặt đường)1.760.000880.000528.000--Đất TM-DV
153Huyện Bình XuyênBá HiếnĐường từ chợ Bá Hiến đến hết làng Vinh Tiến (Các ô tiếp giáp mặt đường)3.000.0001.200.000700.000--Đất ở
154Huyện Bình XuyênBá HiếnĐường từ ngã tư quán Dói đến cầu Đen2.640.0001.980.000396.000--Đất SX-KD
155Huyện Bình XuyênBá HiếnĐường từ ngã tư quán Dói đến cầu Đen3.520.0002.640.000528.000--Đất TM-DV
156Huyện Bình XuyênBá HiếnĐường từ ngã tư quán Dói đến cầu Đen8.000.0004.800.000700.000--Đất ở
157Huyện Bình XuyênBá HiếnĐoạn đường 36 m khu công nghiệp1.980.0001.320.000396.000--Đất SX-KD
158Huyện Bình XuyênBá HiếnĐoạn đường 36 m khu công nghiệp2.640.0001.320.000528.000--Đất TM-DV
159Huyện Bình XuyênBá HiếnĐoạn đường 36 m khu công nghiệp3.800.0001.500.000700.000--Đất ở
160Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú)1.650.000660.000396.000--Đất SX-KD
161Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú)2.200.000880.000528.000--Đất TM-DV
162Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú)3.000.0001.200.000700.000--Đất ở
163Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá HiếnĐoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến đến hết địa phận xã Bá Hiến2.310.000990.000396.000--Đất SX-KD
164Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá HiếnĐoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến đến hết địa phận xã Bá Hiến3.080.0001.320.000528.000--Đất TM-DV
165Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá HiếnĐoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến đến hết địa phận xã Bá Hiến4.400.0001.800.000700.000--Đất ở
166Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá HiếnĐoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến.1.725.000990.000462.000--Đất SX-KD
167Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá HiếnĐoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến.2.200.0001.320.000616.000--Đất TM-DV
168Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá HiếnĐoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến.7.500.0003.000.000800.000--Đất ở
169Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá HiếnĐoạn từ giáp xã Tam Hợp đến đường Nguyễn Tất Thành660.000----Đất SX-KD
170Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá HiếnĐoạn từ giáp xã Tam Hợp đến đường Nguyễn Tất Thành880.000----Đất TM-DV
171Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá HiếnĐoạn từ giáp xã Tam Hợp đến đường Nguyễn Tất Thành1.700.000----Đất ở
172Huyện Bình XuyênPhú XuânCác ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)660.000----Đất SX-KD
173Huyện Bình XuyênPhú XuânCác ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)880.000----Đất TM-DV
174Huyện Bình XuyênPhú XuânCác ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)3.600.000----Đất ở
175Huyện Bình XuyênPhú XuânKhu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các ô tiếp giáp đường đường từ đầu làng Can Bi đi Văn Tiến đến hết địa phận xã Phú Xuân)660.000----Đất SX-KD
176Huyện Bình XuyênPhú XuânKhu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các ô tiếp giáp đường đường từ đầu làng Can Bi đi Văn Tiến đến hết địa phận xã Phú Xuân)880.000----Đất TM-DV
177Huyện Bình XuyênPhú XuânKhu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các ô tiếp giáp đường đường từ đầu làng Can Bi đi Văn Tiến đến hết địa phận xã Phú Xuân)1.800.000----Đất ở
178Huyện Bình XuyênPhú XuânThửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)792.000360.000264.000--Đất SX-KD
179Huyện Bình XuyênPhú XuânThửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)1.056.000480.000352.000--Đất TM-DV
180Huyện Bình XuyênPhú XuânThửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)4.000.0002.000.000600.000--Đất ở
181Huyện Bình XuyênPhú XuânTrục đường chính từ đầu thôn Can Bi 1 đến nhà văn hóa cũ thôn Can Bi 4660.000330.000264.000--Đất SX-KD
182Huyện Bình XuyênPhú XuânTrục đường chính từ đầu thôn Can Bi 1 đến nhà văn hóa cũ thôn Can Bi 4880.000440.000352.000--Đất TM-DV
183Huyện Bình XuyênPhú XuânTrục đường chính từ đầu thôn Can Bi 1 đến nhà văn hóa cũ thôn Can Bi 43.200.0001.700.000600.000--Đất ở
184Huyện Bình XuyênPhú XuânĐường từ TL 303 giáp thôn Nam Nhân, xã Tân Phong đến cây đa thôn Lý Nhân660.000330.000264.000--Đất SX-KD
185Huyện Bình XuyênPhú XuânĐường từ TL 303 giáp thôn Nam Nhân, xã Tân Phong đến cây đa thôn Lý Nhân880.000440.000352.000--Đất TM-DV
186Huyện Bình XuyênPhú XuânĐường từ TL 303 giáp thôn Nam Nhân, xã Tân Phong đến cây đa thôn Lý Nhân3.200.0001.700.000600.000--Đất ở
187Huyện Bình XuyênPhú XuânĐường từ đầu làng Can Bi đến thôn Kim Thái462.000277.000264.000--Đất SX-KD
188Huyện Bình XuyênPhú XuânĐường từ đầu làng Can Bi đến thôn Kim Thái616.000370.000352.000--Đất TM-DV
189Huyện Bình XuyênPhú XuânĐường từ đầu làng Can Bi đến thôn Kim Thái3.200.0001.700.000600.000--Đất ở
190Huyện Bình XuyênPhú XuânTuyến đường từ Cầu Ngòi (Lý Hải) đi Can Bi3.960.0001.980.000264.000--Đất SX-KD
191Huyện Bình XuyênPhú XuânTuyến đường từ Cầu Ngòi (Lý Hải) đi Can Bi5.280.0002.640.000352.000--Đất TM-DV
192Huyện Bình XuyênPhú XuânTuyến đường từ Cầu Ngòi (Lý Hải) đi Can Bi6.000.0003.000.000600.000--Đất ở
193Huyện Bình XuyênPhú XuânĐường từ đầu làng Can Bi đi Văn Tiến đến hết địa phận xã Phú Xuân792.000396.000264.000--Đất SX-KD
194Huyện Bình XuyênPhú XuânĐường từ đầu làng Can Bi đi Văn Tiến đến hết địa phận xã Phú Xuân1.056.000528.000352.000--Đất TM-DV
195Huyện Bình XuyênPhú XuânĐường từ đầu làng Can Bi đi Văn Tiến đến hết địa phận xã Phú Xuân4.500.0002.000.000600.000--Đất ở
196Huyện Bình XuyênPhú XuânĐường từ UBND xã Phú Xuân đến Dốc Hồ792.000396.000264.000--Đất SX-KD
197Huyện Bình XuyênPhú XuânĐường từ UBND xã Phú Xuân đến Dốc Hồ1.056.000528.000352.000--Đất TM-DV
198Huyện Bình XuyênPhú XuânĐường từ UBND xã Phú Xuân đến Dốc Hồ3.500.0001.700.000600.000--Đất ở
199Huyện Bình XuyênĐường Thanh Lãng - Phú Xuân - Đạo Đức- Xã Phú XuânTừ UBND xã Phú Xuân đến hết địa phận xã Phú Xuân giáp với xã Đạo Đức1.320.000660.000264.000--Đất SX-KD
200Huyện Bình XuyênĐường Thanh Lãng - Phú Xuân - Đạo Đức- Xã Phú XuânTừ UBND xã Phú Xuân đến hết địa phận xã Phú Xuân giáp với xã Đạo Đức1.760.000880.000352.000--Đất TM-DV
201Huyện Bình XuyênĐường Thanh Lãng - Phú Xuân - Đạo Đức- Xã Phú XuânTừ UBND xã Phú Xuân đến hết địa phận xã Phú Xuân giáp với xã Đạo Đức6.000.0002.000.000600.000--Đất ở
202Huyện Bình XuyênĐường Thanh Lãng - Phú Xuân - Đạo Đức - Xã Phú XuânTừ cây xăng Công ty TNHH Tiến Thắng giáp tỉnh lộ 303 đến UBND xã Phú Xuân2.310.0001.320.000264.000--Đất SX-KD
203Huyện Bình XuyênĐường Thanh Lãng - Phú Xuân - Đạo Đức - Xã Phú XuânTừ cây xăng Công ty TNHH Tiến Thắng giáp tỉnh lộ 303 đến UBND xã Phú Xuân3.080.0001.760.000352.000--Đất TM-DV
204Huyện Bình XuyênĐường Thanh Lãng - Phú Xuân - Đạo Đức - Xã Phú XuânTừ cây xăng Công ty TNHH Tiến Thắng giáp tỉnh lộ 303 đến UBND xã Phú Xuân7.200.0004.800.000600.000--Đất ở
205Huyện Bình XuyênPhú XuânTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng)1.035.000----Đất SX-KD
206Huyện Bình XuyênPhú XuânTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng)1.380.000----Đất TM-DV
207Huyện Bình XuyênPhú XuânTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng)1.500.000----Đất ở
208Huyện Bình XuyênTân PhongCác thửa đất của Khu TĐC Tân Phong (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)2.640.0001.584.000396.000--Đất SX-KD
209Huyện Bình XuyênTân PhongCác thửa đất của Khu TĐC Tân Phong (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)3.520.0002.112.000528.000--Đất TM-DV
210Huyện Bình XuyênTân PhongCác thửa đất của Khu TĐC Tân Phong (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)6.000.0002.400.000600.000--Đất ở
211Huyện Bình XuyênTân PhongĐường Tân Phong đi Thanh Lãng660.000430.000396.000--Đất SX-KD
212Huyện Bình XuyênTân PhongĐường Tân Phong đi Thanh Lãng880.000610.000528.000--Đất TM-DV
213Huyện Bình XuyênTân PhongĐường Tân Phong đi Thanh Lãng2.000.0001.000.000600.000--Đất ở
214Huyện Bình XuyênTân PhongĐường từ nhà ông Tĩnh (Yên) đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản660.000430.000396.000--Đất SX-KD
215Huyện Bình XuyênTân PhongĐường từ nhà ông Tĩnh (Yên) đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản880.000610.000528.000--Đất TM-DV
216Huyện Bình XuyênTân PhongĐường từ nhà ông Tĩnh (Yên) đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản1.500.000700.000600.000--Đất ở
217Huyện Bình XuyênTân PhongĐường trục chính từ nhà ông Lý đến nhà ông Lợi thôn Trường Thư660.000430.000396.000--Đất SX-KD
218Huyện Bình XuyênTân PhongĐường trục chính từ nhà ông Lý đến nhà ông Lợi thôn Trường Thư880.000610.000528.000--Đất TM-DV
219Huyện Bình XuyênTân PhongĐường trục chính từ nhà ông Lý đến nhà ông Lợi thôn Trường Thư3.000.0001.500.000600.000--Đất ở
220Huyện Bình XuyênTân PhongTrục đường chính từ nhà ông Hùng Cần đến nhà ông Thoả thôn Tân An462.000420.000396.000--Đất SX-KD
221Huyện Bình XuyênTân PhongTrục đường chính từ nhà ông Hùng Cần đến nhà ông Thoả thôn Tân An616.000580.000528.000--Đất TM-DV
222Huyện Bình XuyênTân PhongTrục đường chính từ nhà ông Hùng Cần đến nhà ông Thoả thôn Tân An1.000.000700.000600.000--Đất ở
223Huyện Bình XuyênTân PhongĐường Tân An đi Trường Thư462.000420.000396.000--Đất SX-KD
224Huyện Bình XuyênTân PhongĐường Tân An đi Trường Thư616.000580.000528.000--Đất TM-DV
225Huyện Bình XuyênTân PhongĐường Tân An đi Trường Thư1.000.000700.000600.000--Đất ở
226Huyện Bình XuyênTân PhongĐường từ nhà ông Hoàn (Luyện) thôn Nam Bản đến nhà ông Đạo thôn Trường Thư990.000594.000396.000--Đất SX-KD
227Huyện Bình XuyênTân PhongĐường từ nhà ông Hoàn (Luyện) thôn Nam Bản đến nhà ông Đạo thôn Trường Thư1.320.000880.000528.000--Đất TM-DV
228Huyện Bình XuyênTân PhongĐường từ nhà ông Hoàn (Luyện) thôn Nam Bản đến nhà ông Đạo thôn Trường Thư3.000.0001.500.000600.000--Đất ở
229Huyện Bình XuyênTân PhongĐường từ Trường tiểu học Tân Phong đến đầu làng thôn Tân An1.320.000792.000396.000--Đất SX-KD
230Huyện Bình XuyênTân PhongĐường từ Trường tiểu học Tân Phong đến đầu làng thôn Tân An1.760.0001.056.000528.000--Đất TM-DV
231Huyện Bình XuyênTân PhongĐường từ Trường tiểu học Tân Phong đến đầu làng thôn Tân An3.000.0001.500.000600.000--Đất ở
232Huyện Bình XuyênĐoạn từ đường Hương Canh Tân Phong đến hết Thôn Nam Bản - Xã Tân PhongĐoạn từ nhà ông Lan (Thuận) đến nhà bà Bình (Hợi)792.000475.200396.000--Đất SX-KD
233Huyện Bình XuyênĐoạn từ đường Hương Canh Tân Phong đến hết Thôn Nam Bản - Xã Tân PhongĐoạn từ nhà ông Lan (Thuận) đến nhà bà Bình (Hợi)1.056.000633.600528.000--Đất TM-DV
234Huyện Bình XuyênĐoạn từ đường Hương Canh Tân Phong đến hết Thôn Nam Bản - Xã Tân PhongĐoạn từ nhà ông Lan (Thuận) đến nhà bà Bình (Hợi)1.500.000750.000600.000--Đất ở
235Huyện Bình XuyênĐường Hương Canh -Tân PhongĐoạn từ nhà ông Khang (Lư) đến nhà ông Quý (Bào)2.640.0001.050.000396.000--Đất SX-KD
236Huyện Bình XuyênĐường Hương Canh -Tân PhongĐoạn từ nhà ông Khang (Lư) đến nhà ông Quý (Bào)3.520.0002.640.000528.000--Đất TM-DV
237Huyện Bình XuyênĐường Hương Canh -Tân PhongĐoạn từ nhà ông Khang (Lư) đến nhà ông Quý (Bào)6.000.0003.000.000600.000--Đất ở
238Huyện Bình XuyênTỉnh Lộ 303 đến trục đường cắt Thôn Nam Bản và Mỹ Đô (tiếp giáp đường Hương Canh Tân Phong; Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Tân PhongĐoạn từ nhà ông Hương Sơn đến nhà ông Thành (Toan)1.320.000792.000396.000--Đất SX-KD
239Huyện Bình XuyênTỉnh Lộ 303 đến trục đường cắt Thôn Nam Bản và Mỹ Đô (tiếp giáp đường Hương Canh Tân Phong; Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Tân PhongĐoạn từ nhà ông Hương Sơn đến nhà ông Thành (Toan)1.760.0001.056.000528.000--Đất TM-DV
240Huyện Bình XuyênTỉnh Lộ 303 đến trục đường cắt Thôn Nam Bản và Mỹ Đô (tiếp giáp đường Hương Canh Tân Phong; Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Tân PhongĐoạn từ nhà ông Hương Sơn đến nhà ông Thành (Toan)3.000.0001.200.000600.000--Đất ở
241Huyện Bình XuyênTỉnh Lộ 303 đến trục đường cắt Thôn Nam Bản và Mỹ Đô (tiếp giáp đường Hương Canh Tân Phong; Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Tân PhongĐoạn từ nhà ông Tuấn (Nguyệt) đến nhà ông Thanh (Anh)792.000475.200396.000--Đất SX-KD
242Huyện Bình XuyênTỉnh Lộ 303 đến trục đường cắt Thôn Nam Bản và Mỹ Đô (tiếp giáp đường Hương Canh Tân Phong; Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Tân PhongĐoạn từ nhà ông Tuấn (Nguyệt) đến nhà ông Thanh (Anh)1.056.000633.600528.000--Đất TM-DV
243Huyện Bình XuyênTỉnh Lộ 303 đến trục đường cắt Thôn Nam Bản và Mỹ Đô (tiếp giáp đường Hương Canh Tân Phong; Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Tân PhongĐoạn từ nhà ông Tuấn (Nguyệt) đến nhà ông Thanh (Anh)1.800.000750.000600.000--Đất ở
244Huyện Bình XuyênTân PhongTừ Tỉnh Lộ 303 vào đến đầu cầu Thịnh Đức594.000420.000396.000--Đất SX-KD
245Huyện Bình XuyênTân PhongTừ Tỉnh Lộ 303 vào đến đầu cầu Thịnh Đức792.000600.000528.000--Đất TM-DV
246Huyện Bình XuyênTân PhongTừ Tỉnh Lộ 303 vào đến đầu cầu Thịnh Đức900.000650.000600.000--Đất ở
247Huyện Bình XuyênTân PhongTừ Tỉnh Lộ 303 vào hết trục đường thôn Yên Định đến giáp đoàn 235528.000420.000396.000--Đất SX-KD
248Huyện Bình XuyênTân PhongTừ Tỉnh Lộ 303 vào hết trục đường thôn Yên Định đến giáp đoàn 235704.000600.000528.000--Đất TM-DV
249Huyện Bình XuyênTân PhongTừ Tỉnh Lộ 303 vào hết trục đường thôn Yên Định đến giáp đoàn 2351.200.000700.000600.000--Đất ở
250Huyện Bình XuyênTân PhongTừ Tỉnh Lộ 303 vào đến Trường Tiểu học xã Tân Phong1.188.0001.050.000396.000--Đất SX-KD
251Huyện Bình XuyênTân PhongTừ Tỉnh Lộ 303 vào đến Trường Tiểu học xã Tân Phong1.584.0001.144.000528.000--Đất TM-DV
252Huyện Bình XuyênTân PhongTừ Tỉnh Lộ 303 vào đến Trường Tiểu học xã Tân Phong3.600.0001.400.000600.000--Đất ở
253Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Tân PhongThửa đất thuộc khu vực của khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)1.035.000----Đất SX-KD
254Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Tân PhongThửa đất thuộc khu vực của khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)1.380.000----Đất TM-DV
255Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Tân PhongThửa đất thuộc khu vực của khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)3.600.000----Đất ở
256Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Tân PhongĐoạn thuộc địa phận xã Tân Phong2.310.0001.050.000396.000--Đất SX-KD
257Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Tân PhongĐoạn thuộc địa phận xã Tân Phong3.080.0001.760.000528.000--Đất TM-DV
258Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Tân PhongĐoạn thuộc địa phận xã Tân Phong5.400.0002.200.000700.000--Đất ở
259Huyện Bình XuyênTam HợpKhu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)966.000----Đất SX-KD
260Huyện Bình XuyênTam HợpKhu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)1.232.000----Đất TM-DV
261Huyện Bình XuyênTam HợpKhu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)2.400.000----Đất ở
262Huyện Bình XuyênTam HợpKhu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hoóc Áng (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường 302)1.380.000----Đất SX-KD
263Huyện Bình XuyênTam HợpKhu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hoóc Áng (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường 302)1.760.000----Đất TM-DV
264Huyện Bình XuyênTam HợpKhu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hoóc Áng (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường 302)2.500.000----Đất ở
265Huyện Bình XuyênTam HợpKhu đất Gò Ngành (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)1.380.000----Đất SX-KD
266Huyện Bình XuyênTam HợpKhu đất Gò Ngành (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)1.760.000----Đất TM-DV
267Huyện Bình XuyênTam HợpKhu đất Gò Ngành (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)3.000.000----Đất ở
268Huyện Bình XuyênKhu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long - Xã Tam HợpCác thửa đất còn lại không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)1.980.000----Đất SX-KD
269Huyện Bình XuyênKhu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long - Xã Tam HợpCác thửa đất còn lại không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)2.640.000----Đất TM-DV
270Huyện Bình XuyênKhu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long - Xã Tam HợpCác thửa đất còn lại không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)3.000.000----Đất ở
271Huyện Bình XuyênKhu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long - Xã Tam HợpCác thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)3.960.000----Đất SX-KD
272Huyện Bình XuyênKhu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long - Xã Tam HợpCác thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)5.280.000----Đất TM-DV
273Huyện Bình XuyênKhu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long - Xã Tam HợpCác thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)7.500.000----Đất ở
274Huyện Bình XuyênTam HợpKhu giãn dân đồng Lá Bêu (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)990.000----Đất SX-KD
275Huyện Bình XuyênTam HợpKhu giãn dân đồng Lá Bêu (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)1.320.000----Đất TM-DV
276Huyện Bình XuyênTam HợpKhu giãn dân đồng Lá Bêu (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)1.800.000----Đất ở
277Huyện Bình XuyênTam HợpTừ tỉnh lộ 302B (ông Cường) đi nhà văn hóa Hàm Rồng (giáp trạm biến áp)1.320.000792.000462.000--Đất SX-KD
278Huyện Bình XuyênTam HợpTừ tỉnh lộ 302B (ông Cường) đi nhà văn hóa Hàm Rồng (giáp trạm biến áp)1.760.0001.056.000616.000--Đất TM-DV
279Huyện Bình XuyênTam HợpTừ tỉnh lộ 302B (ông Cường) đi nhà văn hóa Hàm Rồng (giáp trạm biến áp)2.300.0001.100.000800.000--Đất ở
280Huyện Bình XuyênTam HợpTừ tỉnh lộ 302 (ông bà Thế Nghiệp) đi ông Thĩnh Huyền Ngoại Trạch 21.320.000792.000462.000--Đất SX-KD
281Huyện Bình XuyênTam HợpTừ tỉnh lộ 302 (ông bà Thế Nghiệp) đi ông Thĩnh Huyền Ngoại Trạch 21.760.0001.056.000616.000--Đất TM-DV
282Huyện Bình XuyênTam HợpTừ tỉnh lộ 302 (ông bà Thế Nghiệp) đi ông Thĩnh Huyền Ngoại Trạch 22.300.0001.100.000800.000--Đất ở
283Huyện Bình XuyênTam HợpĐường từ cổng Xuôi (nhà ông Mãi) đến cổng Công Ty TNHH Hoa Cương990.000594.000462.000--Đất SX-KD
284Huyện Bình XuyênTam HợpĐường từ cổng Xuôi (nhà ông Mãi) đến cổng Công Ty TNHH Hoa Cương1.320.000792.000616.000--Đất TM-DV
285Huyện Bình XuyênTam HợpĐường từ cổng Xuôi (nhà ông Mãi) đến cổng Công Ty TNHH Hoa Cương2.700.0001.200.000800.000--Đất ở
286Huyện Bình XuyênTam HợpĐường từ ngã 3 Cầu Hồ điểm tiếp giáp TL 302 qua Trường THCS Tam Hợp đến nhà ông Trí (thôn Đồi Chùa)726.000475.000462.000--Đất SX-KD
287Huyện Bình XuyênTam HợpĐường từ ngã 3 Cầu Hồ điểm tiếp giáp TL 302 qua Trường THCS Tam Hợp đến nhà ông Trí (thôn Đồi Chùa)968.000634.000616.000--Đất TM-DV
288Huyện Bình XuyênTam HợpĐường từ ngã 3 Cầu Hồ điểm tiếp giáp TL 302 qua Trường THCS Tam Hợp đến nhà ông Trí (thôn Đồi Chùa)3.900.0001.600.000800.000--Đất ở
289Huyện Bình XuyênTam HợpĐường TL 302B đến nhà ông Trí đường TL 3021.650.000990.000462.000--Đất SX-KD
290Huyện Bình XuyênTam HợpĐường TL 302B đến nhà ông Trí đường TL 3022.200.0001.320.000616.000--Đất TM-DV
291Huyện Bình XuyênTam HợpĐường TL 302B đến nhà ông Trí đường TL 3024.200.0002.000.000800.000--Đất ở
292Huyện Bình XuyênTam HợpĐường từ nhà ông Dũng (Loan) đi đến khu B Sư­ đoàn 304660.000475.000462.000--Đất SX-KD
293Huyện Bình XuyênTam HợpĐường từ nhà ông Dũng (Loan) đi đến khu B Sư­ đoàn 304880.000634.000616.000--Đất TM-DV
294Huyện Bình XuyênTam HợpĐường từ nhà ông Dũng (Loan) đi đến khu B Sư­ đoàn 3041.500.000900.000800.000--Đất ở
295Huyện Bình XuyênTam HợpTỉnh lộ 302 đến giáp đất nhà ông Dũng (Loan)792.000475.200462.000--Đất SX-KD
296Huyện Bình XuyênTam HợpTỉnh lộ 302 đến giáp đất nhà ông Dũng (Loan)1.056.000633.600616.000--Đất TM-DV
297Huyện Bình XuyênTam HợpTỉnh lộ 302 đến giáp đất nhà ông Dũng (Loan)1.700.000900.000800.000--Đất ở
298Huyện Bình XuyênTam HợpĐường từ cổng tây đi đến điểm tiếp giáp TL 302528.000475.000462.000--Đất SX-KD
299Huyện Bình XuyênTam HợpĐường từ cổng tây đi đến điểm tiếp giáp TL 302704.000634.000616.000--Đất TM-DV
300Huyện Bình XuyênTam HợpĐường từ cổng tây đi đến điểm tiếp giáp TL 3021.400.000900.000800.000--Đất ở
301Huyện Bình XuyênTam HợpĐường từ trạm Y tế xã đi đến cổng tây thôn Nội Phật792.000475.200462.000--Đất SX-KD
302Huyện Bình XuyênTam HợpĐường từ trạm Y tế xã đi đến cổng tây thôn Nội Phật1.056.000633.600616.000--Đất TM-DV
303Huyện Bình XuyênTam HợpĐường từ trạm Y tế xã đi đến cổng tây thôn Nội Phật1.700.000900.000800.000--Đất ở
304Huyện Bình XuyênTam HợpĐường từ ngã 3 thôn Hữu Bằng (nhà ô. Thân Xuyên) đến hết địa phận xã Tam Hợp giáp xã Thiện Kế792.000475.200462.000--Đất SX-KD
305Huyện Bình XuyênTam HợpĐường từ ngã 3 thôn Hữu Bằng (nhà ô. Thân Xuyên) đến hết địa phận xã Tam Hợp giáp xã Thiện Kế1.056.000633.600616.000--Đất TM-DV
306Huyện Bình XuyênTam HợpĐường từ ngã 3 thôn Hữu Bằng (nhà ô. Thân Xuyên) đến hết địa phận xã Tam Hợp giáp xã Thiện Kế3.000.0001.200.000800.000--Đất ở
307Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam HợpĐoạn từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)1.725.000990.000462.000--Đất SX-KD
308Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam HợpĐoạn từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)2.200.0001.320.000616.000--Đất TM-DV
309Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam HợpĐoạn từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)7.500.0003.000.000800.000--Đất ở
310Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam HợpĐoạn từ giáp Trạm y tế xã Tam Hợp đến cầu hàm Rồng1.725.000990.000462.000--Đất SX-KD
311Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam HợpĐoạn từ giáp Trạm y tế xã Tam Hợp đến cầu hàm Rồng2.200.0001.320.000616.000--Đất TM-DV
312Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam HợpĐoạn từ giáp Trạm y tế xã Tam Hợp đến cầu hàm Rồng2.700.0001.500.000800.000--Đất ở
313Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam HợpĐoạn từ nhà ông Lê Nghị đến hết đất trạm Y tế xã Tam Hợp1.980.0001.188.000462.000--Đất SX-KD
314Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam HợpĐoạn từ nhà ông Lê Nghị đến hết đất trạm Y tế xã Tam Hợp2.640.0001.584.000616.000--Đất TM-DV
315Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam HợpĐoạn từ nhà ông Lê Nghị đến hết đất trạm Y tế xã Tam Hợp4.200.0002.000.000800.000--Đất ở
316Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam HợpĐoạn từ tiếp giáp TT Hương Canh đến nhà ông Long Vĩnh, ngã ba chợ Nội2.310.0001.386.000462.000--Đất SX-KD
317Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam HợpĐoạn từ tiếp giáp TT Hương Canh đến nhà ông Long Vĩnh, ngã ba chợ Nội3.080.0001.848.000616.000--Đất TM-DV
318Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam HợpĐoạn từ tiếp giáp TT Hương Canh đến nhà ông Long Vĩnh, ngã ba chợ Nội5.400.0002.200.000800.000--Đất ở
319Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302 (Đoạn thuộc địa phận xã Tam Hợp, từ ngã 3 Chợ Nội đến giáp xã Hương Sơn) - Xã Tam Hợp2.415.0001.650.000462.000--Đất SX-KD
320Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302 (Đoạn thuộc địa phận xã Tam Hợp, từ ngã 3 Chợ Nội đến giáp xã Hương Sơn) - Xã Tam Hợp3.080.0002.200.000616.000--Đất TM-DV
321Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302 (Đoạn thuộc địa phận xã Tam Hợp, từ ngã 3 Chợ Nội đến giáp xã Hương Sơn) - Xã Tam Hợp3.600.0002.500.000800.000--Đất ở
322Huyện Bình XuyênQuất LưuKhu đất đấu giá, giãn dân, dịch vụ khu đồi Phổ1.242.000----Đất SX-KD
323Huyện Bình XuyênQuất LưuKhu đất đấu giá, giãn dân, dịch vụ khu đồi Phổ1.584.000----Đất TM-DV
324Huyện Bình XuyênQuất LưuKhu đất đấu giá, giãn dân, dịch vụ khu đồi Phổ2.300.000----Đất ở
325Huyện Bình XuyênQuất LưuKhu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304966.000----Đất SX-KD
326Huyện Bình XuyênQuất LưuKhu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 3041.232.000----Đất TM-DV
327Huyện Bình XuyênQuất LưuKhu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 3042.400.000----Đất ở
328Huyện Bình XuyênQuất LưuKhu đất giãn dân Bãi trên690.000----Đất SX-KD
329Huyện Bình XuyênQuất LưuKhu đất giãn dân Bãi trên880.000----Đất TM-DV
330Huyện Bình XuyênQuất LưuKhu đất giãn dân Bãi trên2.400.000----Đất ở
331Huyện Bình XuyênQuất LưuKhu đất giãn dân Trường tiểu học cũ thôn Chũng1.035.000----Đất SX-KD
332Huyện Bình XuyênQuất LưuKhu đất giãn dân Trường tiểu học cũ thôn Chũng1.320.000----Đất TM-DV
333Huyện Bình XuyênQuất LưuKhu đất giãn dân Trường tiểu học cũ thôn Chũng3.000.000----Đất ở
334Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ Nhà ông Hải Nhàn đến UBND xã2.070.0001.035.000462.000--Đất SX-KD
335Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ Nhà ông Hải Nhàn đến UBND xã2.640.0001.320.000616.000--Đất TM-DV
336Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ Nhà ông Hải Nhàn đến UBND xã3.600.0001.500.0001.000.000--Đất ở
337Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ đường tránh Vĩnh Yên đến ngã ba nhà ông Phương Bình (thôn trại)1.035.000517.500462.000--Đất SX-KD
338Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ đường tránh Vĩnh Yên đến ngã ba nhà ông Phương Bình (thôn trại)1.320.000660.000616.000--Đất TM-DV
339Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ đường tránh Vĩnh Yên đến ngã ba nhà ông Phương Bình (thôn trại)2.000.0001.100.0001.000.000--Đất ở
340Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A cũ đi thôn Núi (từ nhà ông Văn Hồng đến nhà bà Chung)1.380.000690.000462.000--Đất SX-KD
341Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A cũ đi thôn Núi (từ nhà ông Văn Hồng đến nhà bà Chung)1.760.000880.000616.000--Đất TM-DV
342Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A cũ đi thôn Núi (từ nhà ông Văn Hồng đến nhà bà Chung)2.700.0001.200.0001.000.000--Đất ở
343Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A cũ đi vào khu B UBND huyện2.070.0001.035.000462.000--Đất SX-KD
344Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A cũ đi vào khu B UBND huyện2.640.0001.320.000616.000--Đất TM-DV
345Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A cũ đi vào khu B UBND huyện3.800.0001.500.0001.000.000--Đất ở
346Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A (cũ) BOT đi vào cổng C.TCPVLXD Tam Đảo2.070.0001.035.000462.000--Đất SX-KD
347Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A (cũ) BOT đi vào cổng C.TCPVLXD Tam Đảo2.640.0001.320.000616.000--Đất TM-DV
348Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A (cũ) BOT đi vào cổng C.TCPVLXD Tam Đảo3.800.0001.500.0001.000.000--Đất ở
349Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Mị Thuý2.070.0001.035.000462.000--Đất SX-KD
350Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Mị Thuý2.640.0001.320.000616.000--Đất TM-DV
351Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Mị Thuý3.800.0001.500.0001.000.000--Đất ở
352Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Nguyên Đà2.070.0001.035.000462.000--Đất SX-KD
353Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Nguyên Đà2.640.0001.320.000616.000--Đất TM-DV
354Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Nguyên Đà3.000.0001.500.0001.000.000--Đất ở
355Huyện Bình XuyênQuất LưuTỉnh Lộ 302 đi vào công ty nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc1.725.000862.500462.000--Đất SX-KD
356Huyện Bình XuyênQuất LưuTỉnh Lộ 302 đi vào công ty nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc2.200.0001.100.000616.000--Đất TM-DV
357Huyện Bình XuyênQuất LưuTỉnh Lộ 302 đi vào công ty nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc3.000.0001.200.0001.000.000--Đất ở
358Huyện Bình XuyênQuất LưuTỉnh Lộ 302 đi thôn Giữa dài 250 m1.725.000862.500462.000--Đất SX-KD
359Huyện Bình XuyênQuất LưuTỉnh Lộ 302 đi thôn Giữa dài 250 m2.200.0001.100.000616.000--Đất TM-DV
360Huyện Bình XuyênQuất LưuTỉnh Lộ 302 đi thôn Giữa dài 250 m2.700.0001.200.0001.000.000--Đất ở
361Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A đi thôn Vải dài 250 m2.070.000990.000462.000--Đất SX-KD
362Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A đi thôn Vải dài 250 m2.640.0001.320.000616.000--Đất TM-DV
363Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A đi thôn Vải dài 250 m3.000.0001.500.0001.000.000--Đất ở
364Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A đi thôn Chũng dài 250 m2.070.000990.000462.000--Đất SX-KD
365Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A đi thôn Chũng dài 250 m2.640.0001.320.000616.000--Đất TM-DV
366Huyện Bình XuyênQuất LưuĐường từ QL2A đi thôn Chũng dài 250 m3.000.0001.500.0001.000.000--Đất ở
367Huyện Bình XuyênQuất LưuTỉnh lộ 305 đi Thanh Trù ( thuộc xã Quất Lưu)2.760.0001.320.000462.000--Đất SX-KD
368Huyện Bình XuyênQuất LưuTỉnh lộ 305 đi Thanh Trù ( thuộc xã Quất Lưu)3.520.0001.760.000616.000--Đất TM-DV
369Huyện Bình XuyênQuất LưuTỉnh lộ 305 đi Thanh Trù ( thuộc xã Quất Lưu)4.000.0002.000.0001.000.000--Đất ở
370Huyện Bình XuyênQuất LưuTỉnh lộ 3032.415.0001.650.000462.000--Đất SX-KD
371Huyện Bình XuyênQuất LưuTỉnh lộ 3033.080.0002.200.000616.000--Đất TM-DV
372Huyện Bình XuyênQuất LưuTỉnh lộ 3034.400.0002.500.0001.000.000--Đất ở
373Huyện Bình XuyênQuất LưuĐoạn đường QL2A cũ thuộc địa phận xã Quất Lưu4.140.0001.980.000462.000--Đất SX-KD
374Huyện Bình XuyênQuất LưuĐoạn đường QL2A cũ thuộc địa phận xã Quất Lưu5.280.0002.640.000616.000--Đất TM-DV
375Huyện Bình XuyênQuất LưuĐoạn đường QL2A cũ thuộc địa phận xã Quất Lưu7.500.0003.000.0001.000.000--Đất ở
376Huyện Bình XuyênQuất LưuQuốc lộ 2A (BOT)4.140.0001.980.000462.000--Đất SX-KD
377Huyện Bình XuyênQuất LưuQuốc lộ 2A (BOT)5.280.0002.640.000616.000--Đất TM-DV
378Huyện Bình XuyênQuất LưuQuốc lộ 2A (BOT)7.500.0003.000.0001.000.000--Đất ở
379Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcSân vận động Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)528.000----Đất SX-KD
380Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcSân vận động Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)704.000----Đất TM-DV
381Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcSân vận động Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)1.800.000----Đất ở
382Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcCác ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)462.000----Đất SX-KD
383Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcCác ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)616.000----Đất TM-DV
384Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcCác ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)1.500.000----Đất ở
385Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcKhu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)528.000----Đất SX-KD
386Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcKhu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)704.000----Đất TM-DV
387Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcKhu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)1.800.000----Đất ở
388Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcKhu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)1.188.000----Đất SX-KD
389Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcKhu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)1.584.000----Đất TM-DV
390Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcKhu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)1.800.000----Đất ở
391Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ QL2A đi xóm Kiền Sơn đi Sơn Lôi462.000369.600350.000--Đất SX-KD
392Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ QL2A đi xóm Kiền Sơn đi Sơn Lôi616.000492.800440.000--Đất TM-DV
393Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ QL2A đi xóm Kiền Sơn đi Sơn Lôi1.800.000900.000800.000--Đất ở
394Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ Dốc Vòng thôn Mộ Đạo Phú Xuân (hết địa phận xã Đạo Đức)528.000422.400350.000--Đất SX-KD
395Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ Dốc Vòng thôn Mộ Đạo Phú Xuân (hết địa phận xã Đạo Đức)704.000563.200440.000--Đất TM-DV
396Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ Dốc Vòng thôn Mộ Đạo Phú Xuân (hết địa phận xã Đạo Đức)2.000.000900.000800.000--Đất ở
397Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ điểm giáp BV Đường Sông qua cổng UBND xã đến Dốc Vọng thôn Mộ Đạo462.000369.600350.000--Đất SX-KD
398Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ điểm giáp BV Đường Sông qua cổng UBND xã đến Dốc Vọng thôn Mộ Đạo616.000492.800440.000--Đất TM-DV
399Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ điểm giáp BV Đường Sông qua cổng UBND xã đến Dốc Vọng thôn Mộ Đạo1.500.000900.000800.000--Đất ở
400Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ QL2A đi vào hết đất Bệnh viện Đường Sông660.000528.000350.000--Đất SX-KD
401Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ QL2A đi vào hết đất Bệnh viện Đường Sông880.000704.000440.000--Đất TM-DV
402Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ QL2A đi vào hết đất Bệnh viện Đường Sông2.400.0001.000.000800.000--Đất ở
403Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ QL2A đi vào thôn Đại Phúc đi vào trụ sở HTX528.000422.400350.000--Đất SX-KD
404Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ QL2A đi vào thôn Đại Phúc đi vào trụ sở HTX704.000563.200440.000--Đất TM-DV
405Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ QL2A đi vào thôn Đại Phúc đi vào trụ sở HTX1.800.000900.000800.000--Đất ở
406Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ QL2A đi Chùa Quán đến Dốc Vòng thôn Mộ Đạo528.000422.400350.000--Đất SX-KD
407Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ QL2A đi Chùa Quán đến Dốc Vòng thôn Mộ Đạo704.000563.200440.000--Đất TM-DV
408Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ QL2A đi Chùa Quán đến Dốc Vòng thôn Mộ Đạo2.400.0001.000.000800.000--Đất ở
409Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ phố Kếu đến Dốc Vòng thôn Mộ Đạo660.000528.000350.000--Đất SX-KD
410Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ phố Kếu đến Dốc Vòng thôn Mộ Đạo880.000704.000440.000--Đất TM-DV
411Huyện Bình XuyênĐạo ĐứcĐường từ phố Kếu đến Dốc Vòng thôn Mộ Đạo3.300.0001.300.000800.000--Đất ở
412Huyện Bình XuyênQL 2A (cũ) - Xã Đạo ĐứcĐoạn từ ngã 3 rẽ vào Bệnh viện Đường Sông đến Cây xăng Hồng Quân (địa phận xã Đạo Đức)3.960.0001.980.000350.000--Đất SX-KD
413Huyện Bình XuyênQL 2A (cũ) - Xã Đạo ĐứcĐoạn từ ngã 3 rẽ vào Bệnh viện Đường Sông đến Cây xăng Hồng Quân (địa phận xã Đạo Đức)5.280.0002.640.000440.000--Đất TM-DV
414Huyện Bình XuyênQL 2A (cũ) - Xã Đạo ĐứcĐoạn từ ngã 3 rẽ vào Bệnh viện Đường Sông đến Cây xăng Hồng Quân (địa phận xã Đạo Đức)6.000.0003.000.000800.000--Đất ở
415Huyện Bình XuyênQuốc lộ 2A (BOT) - Xã Đạo Đức4.620.0001.980.000350.000--Đất SX-KD
416Huyện Bình XuyênQuốc lộ 2A (BOT) - Xã Đạo Đức6.160.0002.640.000440.000--Đất TM-DV
417Huyện Bình XuyênQuốc lộ 2A (BOT) - Xã Đạo Đức8.000.0003.500.000800.000--Đất ở
418Huyện Bình XuyênKhu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang - Xã Sơn LôiĐường < 24m900.000----Đất SX-KD
419Huyện Bình XuyênKhu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang - Xã Sơn LôiĐường < 24m1.200.000----Đất TM-DV
420Huyện Bình XuyênKhu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang - Xã Sơn LôiĐường < 24m2.500.000----Đất ở
421Huyện Bình XuyênKhu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang - Xã Sơn LôiĐường 24m (nhìn ra đường 36 m)1.250.000----Đất SX-KD
422Huyện Bình XuyênKhu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang - Xã Sơn LôiĐường 24m (nhìn ra đường 36 m)1.750.000----Đất TM-DV
423Huyện Bình XuyênKhu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang - Xã Sơn LôiĐường 24m (nhìn ra đường 36 m)3.000.000----Đất ở
424Huyện Bình XuyênKhu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang - Xã Sơn LôiĐường 43m2.000.000----Đất SX-KD
425Huyện Bình XuyênKhu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang - Xã Sơn LôiĐường 43m2.500.000----Đất TM-DV
426Huyện Bình XuyênKhu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang - Xã Sơn LôiĐường 43m4.000.000----Đất ở
427Huyện Bình XuyênSơn LôiKhu vực còn lại trong Đầm Mốt (giãn dân)750.000----Đất SX-KD
428Huyện Bình XuyênSơn LôiKhu vực còn lại trong Đầm Mốt (giãn dân)1.050.000----Đất TM-DV
429Huyện Bình XuyênSơn LôiKhu vực còn lại trong Đầm Mốt (giãn dân)1.800.000----Đất ở
430Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá đoạn từ NVH mới Bá Cầu nối ra đường 310b - Xã Sơn LôiĐường ≤ 7,5m1.000.000----Đất SX-KD
431Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá đoạn từ NVH mới Bá Cầu nối ra đường 310b - Xã Sơn LôiĐường ≤ 7,5m1.400.000----Đất TM-DV
432Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá đoạn từ NVH mới Bá Cầu nối ra đường 310b - Xã Sơn LôiĐường ≤ 7,5m2.000.000----Đất ở
433Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá đoạn từ NVH mới Bá Cầu nối ra đường 310b - Xã Sơn LôiĐường >7,5m1.250.000----Đất SX-KD
434Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá đoạn từ NVH mới Bá Cầu nối ra đường 310b - Xã Sơn LôiĐường >7,5m1.750.000----Đất TM-DV
435Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá đoạn từ NVH mới Bá Cầu nối ra đường 310b - Xã Sơn LôiĐường >7,5m2.500.000----Đất ở
436Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá - Xã Sơn LôiĐường 13,5 m1.500.000----Đất SX-KD
437Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá - Xã Sơn LôiĐường 13,5 m2.000.000----Đất TM-DV
438Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá - Xã Sơn LôiĐường 13,5 m2.500.000----Đất ở
439Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá - Xã Sơn LôiĐường 24 m (nhìn ra đường 36 m)1.800.000----Đất SX-KD
440Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá - Xã Sơn LôiĐường 24 m (nhìn ra đường 36 m)2.400.000----Đất TM-DV
441Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá - Xã Sơn LôiĐường 24 m (nhìn ra đường 36 m)3.000.000----Đất ở
442Huyện Bình XuyênSơn LôiKhu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi1.980.0001.200.000350.000--Đất SX-KD
443Huyện Bình XuyênSơn LôiKhu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi2.640.0001.600.000440.000--Đất TM-DV
444Huyện Bình XuyênSơn LôiKhu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi3.800.0002.000.000700.000--Đất ở
445Huyện Bình XuyênSơn LôiĐường 36m (đoạn qua địa phận xã Sơn Lôi)990.000----Đất SX-KD
446Huyện Bình XuyênSơn LôiĐường 36m (đoạn qua địa phận xã Sơn Lôi)1.320.000----Đất TM-DV
447Huyện Bình XuyênSơn LôiĐường 36m (đoạn qua địa phận xã Sơn Lôi)2.000.000----Đất ở
448Huyện Bình XuyênSơn LôiKhu TĐC đường xuyên Á462.000370.000350.000--Đất SX-KD
449Huyện Bình XuyênSơn LôiKhu TĐC đường xuyên Á616.000470.000440.000--Đất TM-DV
450Huyện Bình XuyênSơn LôiKhu TĐC đường xuyên Á1.000.000800.000700.000--Đất ở
451Huyện Bình XuyênSơn LôiĐoạn đường từ ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn đến nhà ông Học thôn Ái Văn660.000396.000350.000--Đất SX-KD
452Huyện Bình XuyênSơn LôiĐoạn đường từ ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn đến nhà ông Học thôn Ái Văn880.000528.000440.000--Đất TM-DV
453Huyện Bình XuyênSơn LôiĐoạn đường từ ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn đến nhà ông Học thôn Ái Văn1.200.000900.000700.000--Đất ở
454Huyện Bình XuyênSơn LôiĐoạn từ NVH cũ thôn Bá Cầu nối ra đường 36 m990.000594.000350.000--Đất SX-KD
455Huyện Bình XuyênSơn LôiĐoạn từ NVH cũ thôn Bá Cầu nối ra đường 36 m1.320.000792.000440.000--Đất TM-DV
456Huyện Bình XuyênSơn LôiĐoạn từ NVH cũ thôn Bá Cầu nối ra đường 36 m2.500.0001.200.000700.000--Đất ở
457Huyện Bình XuyênSơn LôiĐường Hương Canh Sơn Lôi đến cổng UBND xã kể cả đường mới462.000370.000350.000--Đất SX-KD
458Huyện Bình XuyênSơn LôiĐường Hương Canh Sơn Lôi đến cổng UBND xã kể cả đường mới616.000470.000440.000--Đất TM-DV
459Huyện Bình XuyênSơn LôiĐường Hương Canh Sơn Lôi đến cổng UBND xã kể cả đường mới1.200.0001.000.000700.000--Đất ở
460Huyện Bình XuyênSơn LôiĐoạn từ ngã ba An Lão – Ngọc Bảo đến giáp đường sắt thôn An Lão594.000375.000350.000--Đất SX-KD
461Huyện Bình XuyênSơn LôiĐoạn từ ngã ba An Lão – Ngọc Bảo đến giáp đường sắt thôn An Lão792.000475.200440.000--Đất TM-DV
462Huyện Bình XuyênSơn LôiĐoạn từ ngã ba An Lão – Ngọc Bảo đến giáp đường sắt thôn An Lão1.500.0001.000.000700.000--Đất ở
463Huyện Bình XuyênSơn LôiĐường từ ngã 3 cũ đến ngã 3 An Lão Ngọc Bảo Ái Văn792.000475.200350.000--Đất SX-KD
464Huyện Bình XuyênSơn LôiĐường từ ngã 3 cũ đến ngã 3 An Lão Ngọc Bảo Ái Văn1.056.000633.600440.000--Đất TM-DV
465Huyện Bình XuyênSơn LôiĐường từ ngã 3 cũ đến ngã 3 An Lão Ngọc Bảo Ái Văn1.500.0001.000.000700.000--Đất ở
466Huyện Bình XuyênSơn LôiĐoạn đường từ hết đất nhà Anh Tiến thương binh (thôn Bá Cầu) đến hết địa phận Sơn Lôi giáp Bá Hiến660.000396.000350.000--Đất SX-KD
467Huyện Bình XuyênSơn LôiĐoạn đường từ hết đất nhà Anh Tiến thương binh (thôn Bá Cầu) đến hết địa phận Sơn Lôi giáp Bá Hiến880.000528.000440.000--Đất TM-DV
468Huyện Bình XuyênSơn LôiĐoạn đường từ hết đất nhà Anh Tiến thương binh (thôn Bá Cầu) đến hết địa phận Sơn Lôi giáp Bá Hiến1.500.0001.000.000700.000--Đất ở
469Huyện Bình XuyênSơn LôiĐoạn đường từ nhà ông Nho đến giáp nhà anh Tiến thương Binh thôn Bá Cầu660.000396.000350.000--Đất SX-KD
470Huyện Bình XuyênSơn LôiĐoạn đường từ nhà ông Nho đến giáp nhà anh Tiến thương Binh thôn Bá Cầu880.000528.000440.000--Đất TM-DV
471Huyện Bình XuyênSơn LôiĐoạn đường từ nhà ông Nho đến giáp nhà anh Tiến thương Binh thôn Bá Cầu2.000.0001.200.000700.000--Đất ở
472Huyện Bình XuyênSơn LôiĐoạn đường từ cổng UBND xã đến đường gom đi ra đường 361.800.000----Đất SX-KD
473Huyện Bình XuyênSơn LôiĐoạn đường từ cổng UBND xã đến đường gom đi ra đường 362.640.000----Đất TM-DV
474Huyện Bình XuyênSơn LôiĐoạn đường từ cổng UBND xã đến đường gom đi ra đường 365.000.000----Đất ở
475Huyện Bình XuyênThiện KếKhu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tông Đức Thắng)1.800.000----Đất SX-KD
476Huyện Bình XuyênThiện KếKhu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tông Đức Thắng)2.640.000----Đất TM-DV
477Huyện Bình XuyênThiện KếKhu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tông Đức Thắng)5.000.000----Đất ở
478Huyện Bình XuyênThiện KếKhu đất giản dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tông Đức Thắng)1.200.000----Đất SX-KD
479Huyện Bình XuyênThiện KếKhu đất giản dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tông Đức Thắng)1.600.000----Đất TM-DV
480Huyện Bình XuyênThiện KếKhu đất giản dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tông Đức Thắng)2.000.000----Đất ở
481Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện KếTừ ô B1 đến ô B22; từ ô C1 đến ô C181.880.000----Đất SX-KD
482Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện KếTừ ô B1 đến ô B22; từ ô C1 đến ô C182.500.000----Đất TM-DV
483Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện KếTừ ô B1 đến ô B22; từ ô C1 đến ô C183.000.000----Đất ở
484Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện KếTừ ô A2 đến ô A242.100.000----Đất SX-KD
485Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện KếTừ ô A2 đến ô A242.800.000----Đất TM-DV
486Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện KếTừ ô A2 đến ô A243.500.000----Đất ở
487Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện KếCác ô: A1; A25990.000----Đất SX-KD
488Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện KếCác ô: A1; A251.320.000----Đất TM-DV
489Huyện Bình XuyênKhu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện KếCác ô: A1; A251.500.000----Đất ở
490Huyện Bình XuyênThiện KếKhu dân cư giáp ranh đường vanh đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế990.000----Đất SX-KD
491Huyện Bình XuyênThiện KếKhu dân cư giáp ranh đường vanh đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế1.320.000----Đất TM-DV
492Huyện Bình XuyênThiện KếKhu dân cư giáp ranh đường vanh đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế2.000.000----Đất ở
493Huyện Bình XuyênThiện KếKhu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)1.320.000720.000420.000--Đất SX-KD
494Huyện Bình XuyênThiện KếKhu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)1.760.0001.056.000560.000--Đất TM-DV
495Huyện Bình XuyênThiện KếKhu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)2.000.0001.200.000700.000--Đất ở
496Huyện Bình XuyênThiện KếĐường nối Tôn Đức Thắng đi thôn Gò Dẫn3.300.0001.800.000420.000--Đất SX-KD
497Huyện Bình XuyênThiện KếĐường nối Tôn Đức Thắng đi thôn Gò Dẫn4.400.0002.640.000560.000--Đất TM-DV
498Huyện Bình XuyênThiện KếĐường nối Tôn Đức Thắng đi thôn Gò Dẫn8.000.0005.000.000700.000--Đất ở
499Huyện Bình XuyênThiện KếĐường Tôn Đức Thắng thuộc xã Thiện Kế1.650.000900.000420.000--Đất SX-KD
500Huyện Bình XuyênThiện KếĐường Tôn Đức Thắng thuộc xã Thiện Kế2.200.0001.320.000560.000--Đất TM-DV
501Huyện Bình XuyênThiện KếĐường Tôn Đức Thắng thuộc xã Thiện Kế3.000.0001.500.000700.000--Đất ở
502Huyện Bình XuyênThiện KếĐường 302B thuộc xã Thiện Kế528.000432.000420.000--Đất SX-KD
503Huyện Bình XuyênThiện KếĐường 302B thuộc xã Thiện Kế704.000634.000560.000--Đất TM-DV
504Huyện Bình XuyênThiện KếĐường 302B thuộc xã Thiện Kế1.000.000800.000700.000--Đất ở
505Huyện Bình XuyênThiện KếĐường từ Nhà ông Lưu thôn Quảng Thiện - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ792.000432.000420.000--Đất SX-KD
506Huyện Bình XuyênThiện KếĐường từ Nhà ông Lưu thôn Quảng Thiện - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ1.056.000633.600560.000--Đất TM-DV
507Huyện Bình XuyênThiện KếĐường từ Nhà ông Lưu thôn Quảng Thiện - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ1.200.000900.000700.000--Đất ở
508Huyện Bình XuyênThiện KếĐường từ Nguyễn Tất Thành đi UBND xã Thiện Kế đến ngã tư thôn Thiện Kế hết nhà Hùng Ngọc792.000432.000420.000--Đất SX-KD
509Huyện Bình XuyênThiện KếĐường từ Nguyễn Tất Thành đi UBND xã Thiện Kế đến ngã tư thôn Thiện Kế hết nhà Hùng Ngọc1.056.000633.600560.000--Đất TM-DV
510Huyện Bình XuyênThiện KếĐường từ Nguyễn Tất Thành đi UBND xã Thiện Kế đến ngã tư thôn Thiện Kế hết nhà Hùng Ngọc1.800.0001.000.000700.000--Đất ở
511Huyện Bình XuyênThiện KếĐường Quang Hà - Nông trường Tam Đảo Thiện Kế792.000432.000420.000--Đất SX-KD
512Huyện Bình XuyênThiện KếĐường Quang Hà - Nông trường Tam Đảo Thiện Kế1.056.000633.600560.000--Đất TM-DV
513Huyện Bình XuyênThiện KếĐường Quang Hà - Nông trường Tam Đảo Thiện Kế1.500.0001.000.000700.000--Đất ở
514Huyện Bình XuyênThiện KếĐường Thiện kế đi Trung Mỹ792.000432.000420.000--Đất SX-KD
515Huyện Bình XuyênThiện KếĐường Thiện kế đi Trung Mỹ1.056.000633.600560.000--Đất TM-DV
516Huyện Bình XuyênThiện KếĐường Thiện kế đi Trung Mỹ3.600.0001.400.000700.000--Đất ở
517Huyện Bình XuyênThiện KếĐường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối 3101.200.000----Đất SX-KD
518Huyện Bình XuyênThiện KếĐường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối 3101.600.000----Đất TM-DV
519Huyện Bình XuyênThiện KếĐường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối 3102.000.000----Đất ở
520Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Xã Thiện KếCác thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310)2.310.0001.320.000420.000--Đất SX-KD
521Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Xã Thiện KếCác thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310)3.080.0001.760.000560.000--Đất TM-DV
522Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Xã Thiện KếCác thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310)4.500.0002.000.000700.000--Đất ở
523Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Xã Thiện KếĐoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế đến giáp xã Bá Hiến600.000----Đất SX-KD
524Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Xã Thiện KếĐoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế đến giáp xã Bá Hiến800.000----Đất TM-DV
525Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Xã Thiện KếĐoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế đến giáp xã Bá Hiến1.500.000----Đất ở
526Huyện Bình XuyênHương SơnCác ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 8871.500.000----Đất SX-KD
527Huyện Bình XuyênHương SơnCác ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 8872.000.000----Đất TM-DV
528Huyện Bình XuyênHương SơnCác ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 8873.000.000----Đất ở
529Huyện Bình XuyênKhu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng - Xã Hương SơnCác thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên)4.500.000----Đất SX-KD
530Huyện Bình XuyênKhu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng - Xã Hương SơnCác thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên)6.000.000----Đất TM-DV
531Huyện Bình XuyênKhu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng - Xã Hương SơnCác thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên)7.500.000----Đất ở
532Huyện Bình XuyênKhu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng - Xã Hương SơnCác thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng:3.960.0002.178.000396.000--Đất SX-KD
533Huyện Bình XuyênKhu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng - Xã Hương SơnCác thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng:5.280.0002.904.000520.000--Đất TM-DV
534Huyện Bình XuyênKhu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng - Xã Hương SơnCác thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng:7.500.0003.000.000800.000--Đất ở
535Huyện Bình XuyênHương SơnĐường Tôn Đức Thắng (từ Cầu Quảng Khai hết địa phận xã Hương Sơn)792.000435.600396.000--Đất SX-KD
536Huyện Bình XuyênHương SơnĐường Tôn Đức Thắng (từ Cầu Quảng Khai hết địa phận xã Hương Sơn)1.056.000580.800520.000--Đất TM-DV
537Huyện Bình XuyênHương SơnĐường Tôn Đức Thắng (từ Cầu Quảng Khai hết địa phận xã Hương Sơn)1.500.000900.000800.000--Đất ở
538Huyện Bình XuyênHương SơnTừ ngã tư Đồng Oanh đến hết nhà bà Thảo (đường Đồng Oanh Núi Đinh; Các ô tiếp giáp mặt đường)660.000500.000396.000--Đất SX-KD
539Huyện Bình XuyênHương SơnTừ ngã tư Đồng Oanh đến hết nhà bà Thảo (đường Đồng Oanh Núi Đinh; Các ô tiếp giáp mặt đường)880.000550.000520.000--Đất TM-DV
540Huyện Bình XuyênHương SơnTừ ngã tư Đồng Oanh đến hết nhà bà Thảo (đường Đồng Oanh Núi Đinh; Các ô tiếp giáp mặt đường)1.500.000900.000800.000--Đất ở
541Huyện Bình XuyênHương SơnTừ giáp nhà Bà Sâm Hương Vị -đến đường Quang Hà -Vĩnh Yên (Các ô tiếp giáp mặt đường)792.000435.600396.000--Đất SX-KD
542Huyện Bình XuyênHương SơnTừ giáp nhà Bà Sâm Hương Vị -đến đường Quang Hà -Vĩnh Yên (Các ô tiếp giáp mặt đường)1.056.000580.800520.000--Đất TM-DV
543Huyện Bình XuyênHương SơnTừ giáp nhà Bà Sâm Hương Vị -đến đường Quang Hà -Vĩnh Yên (Các ô tiếp giáp mặt đường)1.500.000900.000800.000--Đất ở
544Huyện Bình XuyênHương SơnĐường từ trạm xá đến hết nhà bà Sâm - Hương Vị (Các ô tiếp giáp mặt đường)1.320.000726.000396.000--Đất SX-KD
545Huyện Bình XuyênHương SơnĐường từ trạm xá đến hết nhà bà Sâm - Hương Vị (Các ô tiếp giáp mặt đường)1.760.000968.000520.000--Đất TM-DV
546Huyện Bình XuyênHương SơnĐường từ trạm xá đến hết nhà bà Sâm - Hương Vị (Các ô tiếp giáp mặt đường)2.400.0001.000.000800.000--Đất ở
547Huyện Bình XuyênHương SơnĐường 302 qua khu tái định cư Chùa Tiếng đến KCN Khai Quang1.320.000726.000396.000--Đất SX-KD
548Huyện Bình XuyênHương SơnĐường 302 qua khu tái định cư Chùa Tiếng đến KCN Khai Quang1.760.000968.000520.000--Đất TM-DV
549Huyện Bình XuyênHương SơnĐường 302 qua khu tái định cư Chùa Tiếng đến KCN Khai Quang2.400.0001.000.000800.000--Đất ở
550Huyện Bình XuyênHương SơnTừ TL 302 đi qua Tam Lộng đến hết địa phận xã Hương Sơn (Các ô tiếp giáp mặt đường)1.320.000660.000396.000--Đất SX-KD
551Huyện Bình XuyênHương SơnTừ TL 302 đi qua Tam Lộng đến hết địa phận xã Hương Sơn (Các ô tiếp giáp mặt đường)1.760.000880.000520.000--Đất TM-DV
552Huyện Bình XuyênHương SơnTừ TL 302 đi qua Tam Lộng đến hết địa phận xã Hương Sơn (Các ô tiếp giáp mặt đường)3.000.0001.200.000800.000--Đất ở
553Huyện Bình XuyênHương SơnĐường Cầu Hoàng Oanh đi Vĩnh Yên hết địa phận xã Hương Sơn2.310.0001.650.000396.000--Đất SX-KD
554Huyện Bình XuyênHương SơnĐường Cầu Hoàng Oanh đi Vĩnh Yên hết địa phận xã Hương Sơn3.080.0002.200.000520.000--Đất TM-DV
555Huyện Bình XuyênHương SơnĐường Cầu Hoàng Oanh đi Vĩnh Yên hết địa phận xã Hương Sơn4.400.0002.500.000800.000--Đất ở
556Huyện Bình XuyênHương SơnTỉnh lộ 302 đất thuộc địa phận xã Hương Sơn1.188.000653.400576.000--Đất SX-KD
557Huyện Bình XuyênHương SơnTỉnh lộ 302 đất thuộc địa phận xã Hương Sơn1.584.000871.200768.000--Đất TM-DV
558Huyện Bình XuyênHương SơnTỉnh lộ 302 đất thuộc địa phận xã Hương Sơn2.400.0001.100.000900.000--Đất ở
559Huyện Bình XuyênThanh LãngCác khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch1.188.000653.400576.000--Đất SX-KD
560Huyện Bình XuyênThanh LãngCác khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch1.584.000871.200768.000--Đất TM-DV
561Huyện Bình XuyênThanh LãngCác khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch2.400.0001.100.000900.000--Đất ở
562Huyện Bình XuyênThanh LãngCác ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu1.120.000----Đất SX-KD
563Huyện Bình XuyênThanh LãngCác ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu1.120.000----Đất TM-DV
564Huyện Bình XuyênThanh LãngCác ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu-----Đất ở
565Huyện Bình XuyênCác thửa đất không tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh LãngĐối với các ô 1 mặt tiền1.400.000----Đất SX-KD
566Huyện Bình XuyênCác thửa đất không tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh LãngĐối với các ô 1 mặt tiền1.400.000----Đất TM-DV
567Huyện Bình XuyênCác thửa đất không tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh LãngĐối với các ô 1 mặt tiền-----Đất ở
568Huyện Bình XuyênCác thửa đất không tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh LãngĐối với các ô 2 mặt tiền2.240.000----Đất SX-KD
569Huyện Bình XuyênCác thửa đất không tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh LãngĐối với các ô 2 mặt tiền2.240.000----Đất TM-DV
570Huyện Bình XuyênCác thửa đất không tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh LãngĐối với các ô 2 mặt tiền4.000.000----Đất ở
571Huyện Bình XuyênCác thửa đất tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh LãngĐối với các ô 1 mặt tiền2.520.000----Đất SX-KD
572Huyện Bình XuyênCác thửa đất tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh LãngĐối với các ô 1 mặt tiền2.520.000----Đất TM-DV
573Huyện Bình XuyênCác thửa đất tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh LãngĐối với các ô 1 mặt tiền4.500.000----Đất ở
574Huyện Bình XuyênCác thửa đất tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh LãngĐối với các ô 2 mặt tiền1.650.000----Đất SX-KD
575Huyện Bình XuyênCác thửa đất tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh LãngĐối với các ô 2 mặt tiền2.200.000----Đất TM-DV
576Huyện Bình XuyênCác thửa đất tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh LãngĐối với các ô 2 mặt tiền3.000.000----Đất ở
577Huyện Bình XuyênThanh LãngKhu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân990.000----Đất SX-KD
578Huyện Bình XuyênThanh LãngKhu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân1.320.000----Đất TM-DV
579Huyện Bình XuyênThanh LãngKhu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân2.400.000----Đất ở
580Huyện Bình XuyênThanh Lãngkhu Cánh đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường 303 đoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạc)990.000----Đất SX-KD
581Huyện Bình XuyênThanh Lãngkhu Cánh đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường 303 đoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạc)1.320.000----Đất TM-DV
582Huyện Bình XuyênThanh Lãngkhu Cánh đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường 303 đoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạc)3.000.000----Đất ở
583Huyện Bình XuyênThanh LãngCác ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên1.980.0001.089.000740.000--Đất SX-KD
584Huyện Bình XuyênThanh LãngCác ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên2.640.0001.452.000920.000--Đất TM-DV
585Huyện Bình XuyênThanh LãngCác ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên3.500.0001.575.0001.100.000--Đất ở
586Huyện Bình XuyênThanh LãngKhu đất đấu giá trạm y tế cũ1.320.000726.000640.000--Đất SX-KD
587Huyện Bình XuyênThanh LãngKhu đất đấu giá trạm y tế cũ1.760.000968.000853.333--Đất TM-DV
588Huyện Bình XuyênThanh LãngKhu đất đấu giá trạm y tế cũ2.400.0001.100.000900.000--Đất ở
589Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường ngã tư Đông Thú đến khu dân cư Đồng Sáo1.188.000653.400576.000--Đất SX-KD
590Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường ngã tư Đông Thú đến khu dân cư Đồng Sáo1.584.000871.200768.000--Đất TM-DV
591Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường ngã tư Đông Thú đến khu dân cư Đồng Sáo4.200.0001.700.0001.300.000--Đất ở
592Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường từ ngã tư Đông Thú đến hộ ông Tuấn Hường990.000544.500480.000--Đất SX-KD
593Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường từ ngã tư Đông Thú đến hộ ông Tuấn Hường1.320.000726.000640.000--Đất TM-DV
594Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường từ ngã tư Đông Thú đến hộ ông Tuấn Hường3.000.0001.200.000900.000--Đất ở
595Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường trục C: Từ nhà ông Tình Hoàn (ngã 3 đường trục A) đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn)990.000544.500480.000--Đất SX-KD
596Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường trục C: Từ nhà ông Tình Hoàn (ngã 3 đường trục A) đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn)1.320.000726.000640.000--Đất TM-DV
597Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường trục C: Từ nhà ông Tình Hoàn (ngã 3 đường trục A) đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn)3.600.0001.400.0001.100.000--Đất ở
598Huyện Bình XuyênThanh LãngTừ Đình Xuân Lãng đến nhà ông Quyền (Dụ)990.000544.500480.000--Đất SX-KD
599Huyện Bình XuyênThanh LãngTừ Đình Xuân Lãng đến nhà ông Quyền (Dụ)1.320.000726.000640.000--Đất TM-DV
600Huyện Bình XuyênThanh LãngTừ Đình Xuân Lãng đến nhà ông Quyền (Dụ)2.700.0001.100.000900.000--Đất ở
601Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường trục B: Từ nhà ông Dương Việt Hồng đến nhà ông Quýnh (Chu)990.000544.500480.000--Đất SX-KD
602Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường trục B: Từ nhà ông Dương Việt Hồng đến nhà ông Quýnh (Chu)1.320.000726.000640.000--Đất TM-DV
603Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường trục B: Từ nhà ông Dương Việt Hồng đến nhà ông Quýnh (Chu)2.400.0001.100.000900.000--Đất ở
604Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường khu Vườn Quả Xuân Lãng2.640.0001.452.000920.000--Đất SX-KD
605Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường khu Vườn Quả Xuân Lãng3.520.0001.936.0001.230.000--Đất TM-DV
606Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường khu Vườn Quả Xuân Lãng11.000.0004.400.0003.300.000--Đất ở
607Huyện Bình XuyênThanh LãngTừ hết đất nhà ông Tuấn Hường đến ngã tư chợ Láng - trục chính TDP Minh Lượng2.310.0001.270.500810.000--Đất SX-KD
608Huyện Bình XuyênThanh LãngTừ hết đất nhà ông Tuấn Hường đến ngã tư chợ Láng - trục chính TDP Minh Lượng3.080.0001.694.0001.080.000--Đất TM-DV
609Huyện Bình XuyênThanh LãngTừ hết đất nhà ông Tuấn Hường đến ngã tư chợ Láng - trục chính TDP Minh Lượng4.800.0001.900.0001.400.000--Đất ở
610Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường từ hết Đình Hợp Lễ đến hết cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu)2.640.0001.452.000920.000--Đất SX-KD
611Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường từ hết Đình Hợp Lễ đến hết cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu)3.520.0001.936.0001.230.000--Đất TM-DV
612Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường từ hết Đình Hợp Lễ đến hết cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu)12.000.0004.800.0003.600.000--Đất ở
613Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường từ ngã 4 chợ Láng đến hết cầu Yên Thần (qua nhà Ông Tuấn)2.112.0001.161.600740.000--Đất SX-KD
614Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường từ ngã 4 chợ Láng đến hết cầu Yên Thần (qua nhà Ông Tuấn)2.816.0001.548.800990.000--Đất TM-DV
615Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường từ ngã 4 chợ Láng đến hết cầu Yên Thần (qua nhà Ông Tuấn)4.800.0001.900.0001.400.000--Đất ở
616Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân (đường trục A)2.640.0001.452.000920.000--Đất SX-KD
617Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân (đường trục A)3.520.0001.936.0001.230.000--Đất TM-DV
618Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân (đường trục A)11.000.0004.400.0003.300.000--Đất ở
619Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường dọc theo kênh Liễn Sơn2.970.0001.980.0001.040.000--Đất SX-KD
620Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường dọc theo kênh Liễn Sơn3.960.0002.640.0001.390.000--Đất TM-DV
621Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường dọc theo kênh Liễn Sơn6.000.0003.000.0001.500.000--Đất ở
622Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường trung tâm chợ thị trấn Thanh Lãng: Từ ngã tư Đông Thú đến hết đình Hợp Lễ (đường trục A)2.970.0001.980.0001.040.000--Đất SX-KD
623Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường trung tâm chợ thị trấn Thanh Lãng: Từ ngã tư Đông Thú đến hết đình Hợp Lễ (đường trục A)3.960.0002.640.0001.390.000--Đất TM-DV
624Huyện Bình XuyênThanh LãngĐường trung tâm chợ thị trấn Thanh Lãng: Từ ngã tư Đông Thú đến hết đình Hợp Lễ (đường trục A)5.000.0003.000.0002.200.000--Đất ở
625Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh LãngĐoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạc2.970.0001.980.0001.040.000--Đất SX-KD
626Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh LãngĐoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạc3.960.0002.640.0001.390.000--Đất TM-DV
627Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh LãngĐoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạc7.200.0003.000.0002.200.000--Đất ở
628Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh LãngĐoạn từ ngã tư Phú Xuân đi cầu Đinh Xá990.000----Đất SX-KD
629Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh LãngĐoạn từ ngã tư Phú Xuân đi cầu Đinh Xá1.320.000----Đất TM-DV
630Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh LãngĐoạn từ ngã tư Phú Xuân đi cầu Đinh Xá1.500.000----Đất ở
631Huyện Bình XuyênGia KhánhKhu giãn dân TDP Trại Mới1.320.000----Đất SX-KD
632Huyện Bình XuyênGia KhánhKhu giãn dân TDP Trại Mới1.760.000----Đất TM-DV
633Huyện Bình XuyênGia KhánhKhu giãn dân TDP Trại Mới2.000.000----Đất ở
634Huyện Bình XuyênGia KhánhKhu quy hoạch Thiết chế văn hóa, TDP Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302)1.320.000----Đất SX-KD
635Huyện Bình XuyênGia KhánhKhu quy hoạch Thiết chế văn hóa, TDP Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302)1.760.000----Đất TM-DV
636Huyện Bình XuyênGia KhánhKhu quy hoạch Thiết chế văn hóa, TDP Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302)2.000.000----Đất ở
637Huyện Bình XuyênGia KhánhKhu quy hoạch Chợ Mới, TDP Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302)1.980.000----Đất SX-KD
638Huyện Bình XuyênGia KhánhKhu quy hoạch Chợ Mới, TDP Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302)2.640.000----Đất TM-DV
639Huyện Bình XuyênGia KhánhKhu quy hoạch Chợ Mới, TDP Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302)3.000.000----Đất ở
640Huyện Bình XuyênGia KhánhKhu quy hoạch Chợ cũ, TDP Tân Hà1.650.000----Đất SX-KD
641Huyện Bình XuyênGia KhánhKhu quy hoạch Chợ cũ, TDP Tân Hà2.200.000----Đất TM-DV
642Huyện Bình XuyênGia KhánhKhu quy hoạch Chợ cũ, TDP Tân Hà2.500.000----Đất ở
643Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310)- Thị trấn Gia KhánhCác thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 3101.320.000----Đất SX-KD
644Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310)- Thị trấn Gia KhánhCác thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 3101.760.000----Đất TM-DV
645Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310)- Thị trấn Gia KhánhCác thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 3102.000.000----Đất ở
646Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310)- Thị trấn Gia KhánhCác thửa đất tiếp giáp đường 3101.980.000----Đất SX-KD
647Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310)- Thị trấn Gia KhánhCác thửa đất tiếp giáp đường 3102.640.000----Đất TM-DV
648Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310)- Thị trấn Gia KhánhCác thửa đất tiếp giáp đường 3103.000.000----Đất ở
649Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310)1.320.000----Đất SX-KD
650Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310)1.760.000----Đất TM-DV
651Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310)2.000.000----Đất ở
652Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia KhánhCác thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 3101.320.000----Đất SX-KD
653Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia KhánhCác thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 3101.760.000----Đất TM-DV
654Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia KhánhCác thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 3102.000.000----Đất ở
655Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia KhánhCác thửa đất tiếp giáp đường 3102.310.000----Đất SX-KD
656Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia KhánhCác thửa đất tiếp giáp đường 3102.640.000----Đất TM-DV
657Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia KhánhCác thửa đất tiếp giáp đường 3103.500.000----Đất ở
658Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 1 đường 3101.320.000----Đất SX-KD
659Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 1 đường 3101.760.000----Đất TM-DV
660Huyện Bình XuyênKhu tái định cư số 1 đường 3102.000.000----Đất ở
661Huyện Bình XuyênGia KhánhKhu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng, thị trấn Gia Khánh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302)1.320.000----Đất SX-KD
662Huyện Bình XuyênGia KhánhKhu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng, thị trấn Gia Khánh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302)1.760.000----Đất TM-DV
663Huyện Bình XuyênGia KhánhKhu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng, thị trấn Gia Khánh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302)2.000.000----Đất ở
664Huyện Bình XuyênGia KhánhĐoạn từ đường cổng quay Sơn Bỉ giao với 310 hết thị trấn Gia Khánh đến ngã ba đi Công ty BMG Vĩnh Phúc3.600.0002.816.0001.262.222--Đất SX-KD
665Huyện Bình XuyênGia KhánhĐoạn từ đường cổng quay Sơn Bỉ giao với 310 hết thị trấn Gia Khánh đến ngã ba đi Công ty BMG Vĩnh Phúc4.050.0003.168.0001.420.000--Đất TM-DV
666Huyện Bình XuyênGia KhánhĐoạn từ đường cổng quay Sơn Bỉ giao với 310 hết thị trấn Gia Khánh đến ngã ba đi Công ty BMG Vĩnh Phúc9.000.0003.600.0002.700.000--Đất ở
667Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường Trại Mới đến Cầu Bòn990.000396.000350.000--Đất SX-KD
668Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường Trại Mới đến Cầu Bòn1.320.000660.000460.000--Đất TM-DV
669Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường Trại Mới đến Cầu Bòn2.400.0001.000.000700.000--Đất ở
670Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường từ Trại lợn Nông trường Tam Đảo đi Cơ sở giáo dục Thanh Hà đi cầu Công Nông Binh660.000330.000232.500--Đất SX-KD
671Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường từ Trại lợn Nông trường Tam Đảo đi Cơ sở giáo dục Thanh Hà đi cầu Công Nông Binh880.000440.000310.000--Đất TM-DV
672Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường từ Trại lợn Nông trường Tam Đảo đi Cơ sở giáo dục Thanh Hà đi cầu Công Nông Binh3.000.0001.200.000900.000--Đất ở
673Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường Trung tâm thị trấn đến trạm bơm thôn Tam Quang1.980.000990.000690.000--Đất SX-KD
674Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường Trung tâm thị trấn đến trạm bơm thôn Tam Quang2.640.0001.320.000920.000--Đất TM-DV
675Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường Trung tâm thị trấn đến trạm bơm thôn Tam Quang3.800.0001.500.0001.100.000--Đất ở
676Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường Quang Hà Nông trường Tam Đảo - Thiện Kế990.000396.000350.000--Đất SX-KD
677Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường Quang Hà Nông trường Tam Đảo - Thiện Kế1.320.000660.000460.000--Đất TM-DV
678Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường Quang Hà Nông trường Tam Đảo - Thiện Kế2.400.0001.000.000700.000--Đất ở
679Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường từ cống quay Sơn Bỉ đến trạm bơm ngã tư (đường đi ra cầu Đồng Oanh)1.320.000660.000460.000--Đất SX-KD
680Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường từ cống quay Sơn Bỉ đến trạm bơm ngã tư (đường đi ra cầu Đồng Oanh)1.760.000880.000620.000--Đất TM-DV
681Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường từ cống quay Sơn Bỉ đến trạm bơm ngã tư (đường đi ra cầu Đồng Oanh)2.500.0001.000.000800.000--Đất ở
682Huyện Bình XuyênGia KhánhPhần đường còn lại từ góc cua (giáp nhà anh Giới) đến giáp địa phận Hương Sơn (cầu Đồng Oanh) thuộc địa phận Gia Khánh1.980.000990.000690.000--Đất SX-KD
683Huyện Bình XuyênGia KhánhPhần đường còn lại từ góc cua (giáp nhà anh Giới) đến giáp địa phận Hương Sơn (cầu Đồng Oanh) thuộc địa phận Gia Khánh2.640.0001.320.000920.000--Đất TM-DV
684Huyện Bình XuyênGia KhánhPhần đường còn lại từ góc cua (giáp nhà anh Giới) đến giáp địa phận Hương Sơn (cầu Đồng Oanh) thuộc địa phận Gia Khánh4.200.0001.700.0001.300.000--Đất ở
685Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường từ ngã 3 cổng chợ (nhà Bình Huỳnh) đi Vĩnh Yên đến góc cua xóm Quang Hà (hết nhà anh Giới)2.310.000990.000810.000--Đất SX-KD
686Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường từ ngã 3 cổng chợ (nhà Bình Huỳnh) đi Vĩnh Yên đến góc cua xóm Quang Hà (hết nhà anh Giới)3.080.0001.320.0001.080.000--Đất TM-DV
687Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường từ ngã 3 cổng chợ (nhà Bình Huỳnh) đi Vĩnh Yên đến góc cua xóm Quang Hà (hết nhà anh Giới)4.200.0001.700.0001.300.000--Đất ở
688Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi Minh Quang hết địa phận TT Gia Khánh1.650.000990.000580.000--Đất SX-KD
689Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi Minh Quang hết địa phận TT Gia Khánh2.200.0001.100.000770.000--Đất TM-DV
690Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi Minh Quang hết địa phận TT Gia Khánh3.100.0001.200.000900.000--Đất ở
691Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường Sơn Bỉ đi Lưu Quang đến hết địa phận thị trấn Gia Khánh990.000396.000350.000--Đất SX-KD
692Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường Sơn Bỉ đi Lưu Quang đến hết địa phận thị trấn Gia Khánh1.320.000660.000460.000--Đất TM-DV
693Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường Sơn Bỉ đi Lưu Quang đến hết địa phận thị trấn Gia Khánh2.100.000900.000700.000--Đất ở
694Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường từ ngã 4 đến hết Z192 hết địa phận thị trấn Gia Khánh1.650.000660.000580.000--Đất SX-KD
695Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường từ ngã 4 đến hết Z192 hết địa phận thị trấn Gia Khánh2.200.0001.100.000770.000--Đất TM-DV
696Huyện Bình XuyênGia KhánhĐường từ ngã 4 đến hết Z192 hết địa phận thị trấn Gia Khánh2.500.0001.500.000900.000--Đất ở
697Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Thị trấn Gia KhánhĐoạn từ cây xăng Thanh Tùng đến Cầu sắt1.518.000607.200530.000--Đất SX-KD
698Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Thị trấn Gia KhánhĐoạn từ cây xăng Thanh Tùng đến Cầu sắt2.024.0001.000.000710.000--Đất TM-DV
699Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Thị trấn Gia KhánhĐoạn từ cây xăng Thanh Tùng đến Cầu sắt2.900.0001.200.000900.000--Đất ở
700Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Thị trấn Gia KhánhĐoạn thuộc địa phận Thị trấn Gia Khánh đến giáp xã Thiện Kế1.650.000660.000580.000--Đất SX-KD
701Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Thị trấn Gia KhánhĐoạn thuộc địa phận Thị trấn Gia Khánh đến giáp xã Thiện Kế2.200.0001.320.000770.000--Đất TM-DV
702Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Thị trấn Gia KhánhĐoạn thuộc địa phận Thị trấn Gia Khánh đến giáp xã Thiện Kế3.000.0002.000.000900.000--Đất ở
703Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 308Đoạn từ hết cống Quay Sơn Bỉ đến đoạn nối đường 310 hết địa phận thị trấn Gia Khánh1.980.0001.320.000810.000--Đất SX-KD
704Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 308Đoạn từ hết cống Quay Sơn Bỉ đến đoạn nối đường 310 hết địa phận thị trấn Gia Khánh2.640.0001.760.0001.080.000--Đất TM-DV
705Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 308Đoạn từ hết cống Quay Sơn Bỉ đến đoạn nối đường 310 hết địa phận thị trấn Gia Khánh7.500.0003.000.0002.300.000--Đất ở
706Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 307Đoạn từ ngã tư Cổ Độ đến hết cống quay Sơn Bỉ2.310.0001.320.000810.000--Đất SX-KD
707Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 307Đoạn từ ngã tư Cổ Độ đến hết cống quay Sơn Bỉ3.080.0001.760.0001.080.000--Đất TM-DV
708Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 307Đoạn từ ngã tư Cổ Độ đến hết cống quay Sơn Bỉ7.500.0003.000.0002.300.000--Đất ở
709Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 306Đoạn từ đường rẽ Trạm xá đến ngã tư Cổ Độ2.640.0001.980.000920.000--Đất SX-KD
710Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 306Đoạn từ đường rẽ Trạm xá đến ngã tư Cổ Độ3.520.0002.640.0001.230.000--Đất TM-DV
711Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 306Đoạn từ đường rẽ Trạm xá đến ngã tư Cổ Độ7.500.0003.000.0002.300.000--Đất ở
712Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 305Đoạn từ hết đất nhà ông Quế (Gia Du) đến đường rẽ vào Trạm xá Gia Khánh1.650.000660.000580.000--Đất SX-KD
713Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 305Đoạn từ hết đất nhà ông Quế (Gia Du) đến đường rẽ vào Trạm xá Gia Khánh2.200.000880.000770.000--Đất TM-DV
714Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 305Đoạn từ hết đất nhà ông Quế (Gia Du) đến đường rẽ vào Trạm xá Gia Khánh7.500.0003.000.0002.300.000--Đất ở
715Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 304Đoạn từ ngã 3 rẽ vào Nông trường đến hết đất nhà ông Quế (Gia Du)2.310.0001.320.000810.000--Đất SX-KD
716Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 304Đoạn từ ngã 3 rẽ vào Nông trường đến hết đất nhà ông Quế (Gia Du)3.080.0001.760.0001.080.000--Đất TM-DV
717Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 304Đoạn từ ngã 3 rẽ vào Nông trường đến hết đất nhà ông Quế (Gia Du)3.600.0002.000.0001.400.000--Đất ở
718Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 303Đoạn từ ngã ba rẽ vào Thiện Kế đến ngã 3 rẽ vào Nông trường2.310.0001.320.000810.000--Đất SX-KD
719Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 303Đoạn từ ngã ba rẽ vào Thiện Kế đến ngã 3 rẽ vào Nông trường3.080.0001.760.0001.080.000--Đất TM-DV
720Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 303Đoạn từ ngã ba rẽ vào Thiện Kế đến ngã 3 rẽ vào Nông trường4.500.0002.000.0001.400.000--Đất ở
721Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 302Đoạn từ Cầu Bòn đến ngã ba rẽ vào Thiện Kế1.980.0001.320.000690.000--Đất SX-KD
722Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 302Đoạn từ Cầu Bòn đến ngã ba rẽ vào Thiện Kế2.640.0001.760.000920.000--Đất TM-DV
723Huyện Bình XuyênThị trấn Gia Khánh - Tỉnh lộ 302Đoạn từ Cầu Bòn đến ngã ba rẽ vào Thiện Kế3.600.0002.000.0001.100.000--Đất ở
724Huyện Bình XuyênKhu đất thuộc Trung tâm thương mại - Thị trấn Hương Canh4.620.000----Đất SX-KD
725Huyện Bình XuyênKhu đất thuộc Trung tâm thương mại - Thị trấn Hương Canh6.160.000----Đất TM-DV
726Huyện Bình XuyênKhu đất thuộc Trung tâm thương mại - Thị trấn Hương Canh9.000.000----Đất ở
727Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Cửa Đồng - Thị trấn Hương CanhĐường 16,5 m2.640.000----Đất SX-KD
728Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Cửa Đồng - Thị trấn Hương CanhĐường 16,5 m3.520.000----Đất TM-DV
729Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Cửa Đồng - Thị trấn Hương CanhĐường 16,5 m6.000.000----Đất ở
730Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Cửa Đồng - Thị trấn Hương CanhCác ô tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT)5.280.000----Đất SX-KD
731Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Cửa Đồng - Thị trấn Hương CanhCác ô tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT)7.040.000----Đất TM-DV
732Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Cửa Đồng - Thị trấn Hương CanhCác ô tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT)10.000.000----Đất ở
733Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh(đoạn từ nhà bà Quyết Loan đến nhà ông Hùng Bích)1.060.000----Đất SX-KD
734Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh(đoạn từ nhà bà Quyết Loan đến nhà ông Hùng Bích)1.410.000----Đất TM-DV
735Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh(đoạn từ nhà bà Quyết Loan đến nhà ông Hùng Bích)2.400.000----Đất ở
736Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh từ đường 22,5 m đến đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh(đoạn từ nhà ông Hải Tám đến ông Xuân Nguyên)1.060.000----Đất SX-KD
737Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh từ đường 22,5 m đến đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh(đoạn từ nhà ông Hải Tám đến ông Xuân Nguyên)1.410.000----Đất TM-DV
738Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh từ đường 22,5 m đến đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh(đoạn từ nhà ông Hải Tám đến ông Xuân Nguyên)2.400.000----Đất ở
739Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh(đoạn từ nhà ông Hùng Sơn đến Cổng Cầu)1.060.000----Đất SX-KD
740Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh(đoạn từ nhà ông Hùng Sơn đến Cổng Cầu)1.410.000----Đất TM-DV
741Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh(đoạn từ nhà ông Hùng Sơn đến Cổng Cầu)2.400.000----Đất ở
742Huyện Bình XuyênKhu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương CanhĐường 7,0 m600.000----Đất SX-KD
743Huyện Bình XuyênKhu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương CanhĐường 7,0 m1.000.000----Đất TM-DV
744Huyện Bình XuyênKhu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương CanhĐường 7,0 m1.600.000----Đất ở
745Huyện Bình XuyênKhu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương CanhĐường 10,5 m800.000----Đất SX-KD
746Huyện Bình XuyênKhu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương CanhĐường 10,5 m1.200.000----Đất TM-DV
747Huyện Bình XuyênKhu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương CanhĐường 10,5 m2.000.000----Đất ở
748Huyện Bình XuyênKhu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương CanhĐường 13,5 m1.060.000----Đất SX-KD
749Huyện Bình XuyênKhu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương CanhĐường 13,5 m1.410.000----Đất TM-DV
750Huyện Bình XuyênKhu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương CanhĐường 13,5 m2.400.000----Đất ở
751Huyện Bình XuyênKhu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương CanhĐường 22,5 m1.980.000----Đất SX-KD
752Huyện Bình XuyênKhu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương CanhĐường 22,5 m2.640.000----Đất TM-DV
753Huyện Bình XuyênKhu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương CanhĐường 22,5 m5.000.000----Đất ở
754Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,0 m - Thị trấn Hương Canh(đoạn từ nhà bà Sâm Vững đến Cổng Cầu)1.060.000----Đất SX-KD
755Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,0 m - Thị trấn Hương Canh(đoạn từ nhà bà Sâm Vững đến Cổng Cầu)1.410.000----Đất TM-DV
756Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,0 m - Thị trấn Hương Canh(đoạn từ nhà bà Sâm Vững đến Cổng Cầu)2.400.000----Đất ở
757Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh vành đai đường 19,5 m - Thị trấn Hương Canh(đoạn từ Cổng Cầu đến hết trường Cấp 2 Hương Canh)1.450.000----Đất SX-KD
758Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh vành đai đường 19,5 m - Thị trấn Hương Canh(đoạn từ Cổng Cầu đến hết trường Cấp 2 Hương Canh)1.940.000----Đất TM-DV
759Huyện Bình XuyênKhu dân cư giáp ranh vành đai đường 19,5 m - Thị trấn Hương Canh(đoạn từ Cổng Cầu đến hết trường Cấp 2 Hương Canh)3.600.000----Đất ở
760Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng rau xanh - Thị trấn Hương CanhĐường 13 m còn lại1.060.000----Đất SX-KD
761Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng rau xanh - Thị trấn Hương CanhĐường 13 m còn lại1.410.000----Đất TM-DV
762Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng rau xanh - Thị trấn Hương CanhĐường 13 m còn lại2.400.000----Đất ở
763Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng rau xanh - Thị trấn Hương CanhĐường 13 m có mặt tiền đối diện khu công cộng1.450.000----Đất SX-KD
764Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng rau xanh - Thị trấn Hương CanhĐường 13 m có mặt tiền đối diện khu công cộng1.940.000----Đất TM-DV
765Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng rau xanh - Thị trấn Hương CanhĐường 13 m có mặt tiền đối diện khu công cộng3.000.000----Đất ở
766Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng rau xanh - Thị trấn Hương CanhĐường 19,5 m1.450.000----Đất SX-KD
767Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng rau xanh - Thị trấn Hương CanhĐường 19,5 m1.940.000----Đất TM-DV
768Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng rau xanh - Thị trấn Hương CanhĐường 19,5 m4.500.000----Đất ở
769Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng rau xanh - Thị trấn Hương CanhMặt đường 22,5 m1.980.000----Đất SX-KD
770Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng rau xanh - Thị trấn Hương CanhMặt đường 22,5 m2.640.000----Đất TM-DV
771Huyện Bình XuyênKhu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng rau xanh - Thị trấn Hương CanhMặt đường 22,5 m5.000.000----Đất ở
772Huyện Bình XuyênHương CanhĐoạn từ QL 2A cũ vào đến giáp khu Trung tâm thương mại Hương Canh3.300.0001.650.0001.160.000--Đất SX-KD
773Huyện Bình XuyênHương CanhĐoạn từ QL 2A cũ vào đến giáp khu Trung tâm thương mại Hương Canh4.400.0002.200.0001.540.000--Đất TM-DV
774Huyện Bình XuyênHương CanhĐoạn từ QL 2A cũ vào đến giáp khu Trung tâm thương mại Hương Canh9.000.0003.600.0002.700.000--Đất ở
775Huyện Bình XuyênHương CanhĐường từ QL2A cũ vào hết nhà Lâm Hùng1.320.000660.000460.000--Đất SX-KD
776Huyện Bình XuyênHương CanhĐường từ QL2A cũ vào hết nhà Lâm Hùng1.760.000880.000620.000--Đất TM-DV
777Huyện Bình XuyênHương CanhĐường từ QL2A cũ vào hết nhà Lâm Hùng3.000.0001.200.000900.000--Đất ở
778Huyện Bình XuyênHương CanhĐường từ QL 2A cũ vào hết tập thể cấp III Bình Xuyên990.000495.000350.000--Đất SX-KD
779Huyện Bình XuyênHương CanhĐường từ QL 2A cũ vào hết tập thể cấp III Bình Xuyên1.320.000660.000460.000--Đất TM-DV
780Huyện Bình XuyênHương CanhĐường từ QL 2A cũ vào hết tập thể cấp III Bình Xuyên2.400.0001.000.000700.000--Đất ở
781Huyện Bình XuyênHương CanhĐường từ QL 2A (cũ) đi vào Ga Hương Canh1.650.000825.000580.000--Đất SX-KD
782Huyện Bình XuyênHương CanhĐường từ QL 2A (cũ) đi vào Ga Hương Canh2.200.0001.100.000770.000--Đất TM-DV
783Huyện Bình XuyênHương CanhĐường từ QL 2A (cũ) đi vào Ga Hương Canh3.000.0001.200.000900.000--Đất ở
784Huyện Bình XuyênHương CanhĐường từ QL2A (cũ) đi vào Huyện đội BX đến hết địa phận Trường Tiểu học B - Hương Canh1.980.000990.000690.000--Đất SX-KD
785Huyện Bình XuyênHương CanhĐường từ QL2A (cũ) đi vào Huyện đội BX đến hết địa phận Trường Tiểu học B - Hương Canh2.640.0001.320.000920.000--Đất TM-DV
786Huyện Bình XuyênHương CanhĐường từ QL2A (cũ) đi vào Huyện đội BX đến hết địa phận Trường Tiểu học B - Hương Canh4.200.0001.700.0001.300.000--Đất ở
787Huyện Bình XuyênHương CanhĐường từ QL2A cũ (Chi cục thuế) đến Đình Hương Canh1.320.000660.000460.000--Đất SX-KD
788Huyện Bình XuyênHương CanhĐường từ QL2A cũ (Chi cục thuế) đến Đình Hương Canh1.760.000880.000620.000--Đất TM-DV
789Huyện Bình XuyênHương CanhĐường từ QL2A cũ (Chi cục thuế) đến Đình Hương Canh4.200.0001.700.0001.300.000--Đất ở
790Huyện Bình XuyênHương CanhMạng đường xanh từ cổng Chợ Cánh đến điểm tiếp giáp với khu giãn dân đồng rau xanh (cổng cầu)1.320.000660.000460.000--Đất SX-KD
791Huyện Bình XuyênHương CanhMạng đường xanh từ cổng Chợ Cánh đến điểm tiếp giáp với khu giãn dân đồng rau xanh (cổng cầu)1.760.000880.000620.000--Đất TM-DV
792Huyện Bình XuyênHương CanhMạng đường xanh từ cổng Chợ Cánh đến điểm tiếp giáp với khu giãn dân đồng rau xanh (cổng cầu)3.000.0001.200.000900.000--Đất ở
793Huyện Bình XuyênHương CanhĐường Hương Canh - Sơn Lôi: Đoạn từ QL2A (cũ) đến giáp địa phận xã Sơn Lôi.3.300.0001.414.2861.160.000--Đất SX-KD
794Huyện Bình XuyênHương CanhĐường Hương Canh - Sơn Lôi: Đoạn từ QL2A (cũ) đến giáp địa phận xã Sơn Lôi.4.400.0001.885.7141.540.000--Đất TM-DV
795Huyện Bình XuyênHương CanhĐường Hương Canh - Sơn Lôi: Đoạn từ QL2A (cũ) đến giáp địa phận xã Sơn Lôi.7.200.0002.900.0002.200.000--Đất ở
796Huyện Bình XuyênHương CanhĐoạn đường Hương Canh - Tân Phong (Từ QL 2A cũ cổng chợ Cánh đến đường BOT QL 2);5.280.0002.640.0001.850.000--Đất SX-KD
797Huyện Bình XuyênHương CanhĐoạn đường Hương Canh - Tân Phong (Từ QL 2A cũ cổng chợ Cánh đến đường BOT QL 2);7.040.0003.520.0002.460.000--Đất TM-DV
798Huyện Bình XuyênHương CanhĐoạn đường Hương Canh - Tân Phong (Từ QL 2A cũ cổng chợ Cánh đến đường BOT QL 2);12.000.0005.200.0004.400.000--Đất ở
799Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương CanhĐoạn từ đường ngang thị trấn Hương Canh đi vào cụm công nghiệp Hương Canh3.300.0001.414.2861.160.000--Đất SX-KD
800Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương CanhĐoạn từ đường ngang thị trấn Hương Canh đi vào cụm công nghiệp Hương Canh4.400.0001.885.7141.540.000--Đất TM-DV
801Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương CanhĐoạn từ đường ngang thị trấn Hương Canh đi vào cụm công nghiệp Hương Canh10.000.0004.200.0003.000.000--Đất ở
802Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương CanhĐoạn từ đường sắt thị trấn Hương Canh đi xã Tam Hợp thuộc phần đất của thị trấn Hương Canh3.300.0001.414.2861.160.000--Đất SX-KD
803Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương CanhĐoạn từ đường sắt thị trấn Hương Canh đi xã Tam Hợp thuộc phần đất của thị trấn Hương Canh4.400.0001.885.7141.540.000--Đất TM-DV
804Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương CanhĐoạn từ đường sắt thị trấn Hương Canh đi xã Tam Hợp thuộc phần đất của thị trấn Hương Canh10.000.0004.200.0003.000.000--Đất ở
805Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương CanhĐoạn từ QL2A rẽ đến đường sắt thị trấn Hương Canh4.620.0001.980.0001.620.000--Đất SX-KD
806Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương CanhĐoạn từ QL2A rẽ đến đường sắt thị trấn Hương Canh6.160.0002.640.0002.160.000--Đất TM-DV
807Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương CanhĐoạn từ QL2A rẽ đến đường sắt thị trấn Hương Canh12.000.0005.200.0004.400.000--Đất ở
808Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Hương CanhThuộc địa phận thị trấn Hương Canh2.310.0001.650.000810.000--Đất SX-KD
809Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Hương CanhThuộc địa phận thị trấn Hương Canh3.080.0002.200.0001.080.000--Đất TM-DV
810Huyện Bình XuyênTỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Hương CanhThuộc địa phận thị trấn Hương Canh4.800.0002.500.0001.400.000--Đất ở
811Huyện Bình XuyênQuốc lộ 2A cũ -Thị trấn Hương CanhĐoạn QL2A cũ thuộc địa phận thị trấn5.280.0002.640.0001.850.000--Đất SX-KD
812Huyện Bình XuyênQuốc lộ 2A cũ -Thị trấn Hương CanhĐoạn QL2A cũ thuộc địa phận thị trấn7.040.0003.520.0002.460.000--Đất TM-DV
813Huyện Bình XuyênQuốc lộ 2A cũ -Thị trấn Hương CanhĐoạn QL2A cũ thuộc địa phận thị trấn12.000.0005.200.0004.400.000--Đất ở
814Huyện Bình XuyênQuốc lộ 2A (BOT) - Thị trấn Hương CanhĐoạn thuộc địa phận thị trấn Hương Canh5.280.0002.640.0001.850.000--Đất SX-KD
815Huyện Bình XuyênQuốc lộ 2A (BOT) - Thị trấn Hương CanhĐoạn thuộc địa phận thị trấn Hương Canh7.040.0003.520.0002.460.000--Đất TM-DV
816Huyện Bình XuyênQuốc lộ 2A (BOT) - Thị trấn Hương CanhĐoạn thuộc địa phận thị trấn Hương Canh10.000.0004.200.0003.000.000--Đất ở
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x