• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa 2026

2. Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

2.1.2.1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.1.2.2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

2.2. Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh Khánh Hòa theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đấtSTTXã/Phường/Đặc khuBảng giá đất
1Xã Nam Cam RanhTại đây34Xã Cà NáTại đây
2Xã Bắc Ninh HòaTại đây35Xã Phước HàTại đây
3Xã Tân ĐịnhTại đây36Xã Phước DinhTại đây
4Xã Nam Ninh HòaTại đây37Xã Ninh HảiTại đây
5Xã Tây Ninh HòaTại đây38Xã Xuân HảiTại đây
6Xã Hòa TríTại đây39Xã Vĩnh HảiTại đây
7Xã Đại LãnhTại đây40Xã Thuận BắcTại đây
8Xã Tu BôngTại đây41Xã Công HảiTại đây
9Xã Vạn ThắngTại đây42Xã Ninh SơnTại đây
10Xã Vạn NinhTại đây43Xã Lâm SơnTại đây
11Xã Vạn HưngTại đây44Xã Anh DũngTại đây
12Xã Diên KhánhTại đây45Xã Mỹ SơnTại đây
13Xã Diên LạcTại đây46Xã Bác Ái ĐôngTại đây
14Xã Diên ĐiềnTại đây47Xã Bác ÁiTại đây
15Xã Diên LâmTại đây48Xã Bác Ái TâyTại đây
16Xã Diên ThọTại đây49Phường Nha TrangTại đây
17Xã Suối HiệpTại đây50Phường Bắc Nha TrangTại đây
18Xã Cam LâmTại đây51Phường Tây Nha TrangTại đây
19Xã Suối DầuTại đây52Phường Nam Nha TrangTại đây
20Xã Cam HiệpTại đây53Phường Bắc Cam RanhTại đây
21Xã Cam AnTại đây54Phường Cam RanhTại đây
22Xã Bắc Khánh VĩnhTại đây55Phường Cam LinhTại đây
23Xã Trung Khánh VĩnhTại đây56Phường Ba NgòiTại đây
24Xã Tây Khánh VĩnhTại đây57Phường Ninh HòaTại đây
25Xã Nam Khánh VĩnhTại đây58Phường Đông Ninh HòaTại đây
26Xã Khánh VĩnhTại đây59Phường Hòa ThắngTại đây
27Xã Khánh SơnTại đây60Phường Phan RangTại đây
28Xã Tây Khánh SơnTại đây61Phường Đông HảiTại đây
29Xã Đông Khánh SơnTại đây62Phường Ninh ChửTại đây
30Xã Ninh PhướcTại đây63Phường Bảo AnTại đây
31Xã Phước HữuTại đây64Phường Đô VinhTại đây
32Xã Phước HậuTại đây65Đặc khu Trường SaTại đây
33Xã Thuận NamTại đây

Bảng giá đất huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Khánh SơnÂu Cơ - Ngã tư Âu Cơ - Kim ĐồngĐất ở đô thị601.000360.000218.400-
2Huyện Khánh SơnÂu Cơ - Ngã tư Âu Cơ - Trần PhúĐất ở đô thị558.000335.000202.800-
3Huyện Khánh SơnÂu Cơ - Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị515.000309.000187.200-
4Huyện Khánh SơnCao Văn Bé - Cuối thôn Dốc GạoĐất ở đô thị172.000101.00078.000-
5Huyện Khánh SơnĐinh Tiên Hoàng - Nhà ông Bo Bo TrẻĐất ở đô thị163.00096.00074.100-
6Huyện Khánh SơnĐoàn Thị Điểm - Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp)Đất ở đô thị172.000101.00078.000-
7Huyện Khánh SơnĐống Đa - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Đống ĐaĐất ở đô thị515.000309.000187.200-
8Huyện Khánh SơnHai Bà Trưng - Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị343.000206.000124.800-
9Huyện Khánh SơnHai Bà Trưng - Đến nhà ông Đỗ Huy HiệpĐất ở đô thị286.000172.000101.400-
10Huyện Khánh SơnHai Bà Trưng - Đến cuối đường Hai Bà Trưng (huyện đội)Đất ở đô thị229.000137.00081.100-
11Huyện Khánh SơnHoàng Văn Thụ - Cuối đườngĐất ở đô thị601.000360.000218.400-
12Huyện Khánh SơnKim Đồng - Đường Âu CơĐất ở đô thị644.000386.000234.000-
13Huyện Khánh SơnKim Đồng - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị558.000335.000202.800-
14Huyện Khánh SơnLạc Long Quân - Nhà ông BínhĐất ở đô thị472.000283.000171.600-
15Huyện Khánh SơnLạc Long Quân - Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long QuânĐất ở đô thị729.000438.000265.200-
16Huyện Khánh SơnLạc Long Quân - Cuối đường Lạc Long QuânĐất ở đô thị644.000386.000234.000-
17Huyện Khánh SơnLê Duẩn - Ngã tư đường Lạc Long Quân- Âu CơĐất ở đô thị729.000438.000265.200-
18Huyện Khánh SơnLê Duẩn - Đến đầu cầu Huyện ĐộiĐất ở đô thị601.000360.000218.400-
19Huyện Khánh SơnLê Hồng Phong - Nhà dài Tập đoàn 8BĐất ở đô thị163.00096.00074.100-
20Huyện Khánh SơnMê Linh - Giáp đất ông Phạm Ngọc ThươngĐất ở đô thị146.00086.00066.300-
21Huyện Khánh SơnNgô Quyền (đường đi Sơn Trung cũ) - Đầu cầu Sơn TrungĐất ở đô thị601.000360.000218.400-
22Huyện Khánh SơnNguyễn Văn Trỗi - Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi-Lạc Long QuânĐất ở đô thị601.000360.000218.400-
23Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đến Nghĩa trang liệt sỹĐất ở đô thị343.000206.000124.800-
24Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Cầu C10Đất ở đô thị343.000206.000124.800-
25Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Nhà ông Luân Trung ThắngĐất ở đô thị172.000101.00078.000-
26Huyện Khánh SơnTrần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) - Cầu Tà LươngĐất ở đô thị472.000283.000172.000-
27Huyện Khánh SơnTrần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) - Cầu tràn Tà LươngĐất ở đô thị386.000232.000140.000-
28Huyện Khánh SơnTrần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) - Hết đường Trần Bình TrọngĐất ở đô thị286.000172.000101.000-
29Huyện Khánh SơnTrần Phú - Ngã tư Trần Phú-Lê DuẩnĐất ở đô thị686.000412.000250.000-
30Huyện Khánh SơnTrần Phú - Cuối đường Trần PhúĐất ở đô thị558.000335.000203.000-
31Huyện Khánh SơnVõ Thị Sáu - Ngã ba Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị601.000360.000218.000-
32Huyện Khánh SơnCác tuyến đường còn lại -Đất ở đô thị172.000101.00078.000-
33Huyện Khánh SơnÂu Cơ - Ngã tư Âu Cơ - Kim ĐồngĐất TM - DV đô thị480.000288.000175.000-
34Huyện Khánh SơnÂu Cơ - Ngã tư Âu Cơ - Trần PhúĐất TM - DV đô thị446.000268.000162.000-
35Huyện Khánh SơnÂu Cơ - Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà TrưngĐất TM - DV đô thị412.000247.000150.000-
36Huyện Khánh SơnCao Văn Bé - Cuối thôn Dốc GạoĐất TM - DV đô thị137.00081.00062.000-
37Huyện Khánh SơnĐinh Tiên Hoàng - Nhà ông Bo Bo TrẻĐất TM - DV đô thị130.00077.00059.000-
38Huyện Khánh SơnĐoàn Thị Điểm - Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp)Đất TM - DV đô thị137.00081.00062.000-
39Huyện Khánh SơnĐống Đa - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Đống ĐaĐất TM - DV đô thị412.000247.000150.000-
40Huyện Khánh SơnHai Bà Trưng - Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà TrưngĐất TM - DV đô thị275.000165.000100.000-
41Huyện Khánh SơnHai Bà Trưng - Đến nhà ông Đỗ Huy HiệpĐất TM - DV đô thị229.000137.00081.000-
42Huyện Khánh SơnHai Bà Trưng - Đến cuối đường Hai Bà Trưng (huyện đội)Đất TM - DV đô thị183.000110.00065.000-
43Huyện Khánh SơnHoàng Văn Thụ - Cuối đườngĐất TM - DV đô thị480.000288.000175.000-
44Huyện Khánh SơnKim Đồng - Đường Âu CơĐất TM - DV đô thị515.000309.000187.000-
45Huyện Khánh SơnKim Đồng - Đường Hai Bà TrưngĐất TM - DV đô thị446.000268.000162.000-
46Huyện Khánh SơnLạc Long Quân - Nhà ông BínhĐất TM - DV đô thị378.000227.000137.000-
47Huyện Khánh SơnLạc Long Quân - Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long QuânĐất TM - DV đô thị583.000350.000212.000-
48Huyện Khánh SơnLạc Long Quân - Cuối đường Lạc Long QuânĐất TM - DV đô thị515.000309.000187.000-
49Huyện Khánh SơnLê Duẩn - Ngã tư đường Lạc Long Quân- Âu CơĐất TM - DV đô thị583.000350.000212.000-
50Huyện Khánh SơnLê Duẩn - Đến đầu cầu Huyện ĐộiĐất TM - DV đô thị480.000288.000175.000-
51Huyện Khánh SơnLê Hồng Phong - Nhà dài Tập đoàn 8BĐất TM - DV đô thị130.00077.00059.000-
52Huyện Khánh SơnMê Linh - Giáp đất ông Phạm Ngọc ThươngĐất TM - DV đô thị117.00069.00053.000-
53Huyện Khánh SơnNgô Quyền (đường đi Sơn Trung cũ) - Đầu cầu Sơn TrungĐất TM - DV đô thị480.000288.000175.000-
54Huyện Khánh SơnNguyễn Văn Trỗi - Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi-Lạc Long QuânĐất TM - DV đô thị480.000288.000175.000-
55Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đến Nghĩa trang liệt sỹĐất TM - DV đô thị275.000165.000100.000-
56Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Cầu C10Đất TM - DV đô thị275.000165.000100.000-
57Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Nhà ông Luân Trung ThắngĐất TM - DV đô thị137.00081.00062.000-
58Huyện Khánh SơnTrần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) - Cầu Tà LươngĐất TM - DV đô thị378.000227.000137.000-
59Huyện Khánh SơnTrần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) - Cầu tràn Tà LươngĐất TM - DV đô thị309.000185.000112.000-
60Huyện Khánh SơnTrần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) - Hết đường Trần Bình TrọngĐất TM - DV đô thị229.000137.00081.000-
61Huyện Khánh SơnTrần Phú - Ngã tư Trần Phú-Lê DuẩnĐất TM - DV đô thị549.000329.000200.000-
62Huyện Khánh SơnTrần Phú - Cuối đường Trần PhúĐất TM - DV đô thị446.000268.000162.000-
63Huyện Khánh SơnVõ Thị Sáu - Ngã ba Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn TrỗiĐất TM - DV đô thị480.000288.000175.000-
64Huyện Khánh SơnCác tuyến đường còn lại -Đất TM - DV đô thị137.00081.00062.000-
65Huyện Khánh SơnÂu Cơ - Ngã tư Âu Cơ - Kim ĐồngĐất SX - KD đô thị360.000216.000131.000-
66Huyện Khánh SơnÂu Cơ - Ngã tư Âu Cơ - Trần PhúĐất SX - KD đô thị335.000201.000122.000-
67Huyện Khánh SơnÂu Cơ - Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà TrưngĐất SX - KD đô thị309.000185.000112.000-
68Huyện Khánh SơnCao Văn Bé - Cuối thôn Dốc GạoĐất SX - KD đô thị103.00061.00047.000-
69Huyện Khánh SơnĐinh Tiên Hoàng - Nhà ông Bo Bo TrẻĐất SX - KD đô thị98.00058.00044.000-
70Huyện Khánh SơnĐoàn Thị Điểm - Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp)Đất SX - KD đô thị103.00061.00047.000-
71Huyện Khánh SơnĐống Đa - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Đống ĐaĐất SX - KD đô thị309.000185.000112.000-
72Huyện Khánh SơnHai Bà Trưng - Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà TrưngĐất SX - KD đô thị206.000124.00075.000-
73Huyện Khánh SơnHai Bà Trưng - Đến nhà ông Đỗ Huy HiệpĐất SX - KD đô thị172.000103.00061.000-
74Huyện Khánh SơnHai Bà Trưng - Đến cuối đường Hai Bà Trưng (huyện đội)Đất SX - KD đô thị137.00082.00049.000-
75Huyện Khánh SơnHoàng Văn Thụ - Cuối đườngĐất SX - KD đô thị360.000216.000131.000-
76Huyện Khánh SơnKim Đồng - Đường Âu CơĐất SX - KD đô thị386.000232.000140.000-
77Huyện Khánh SơnKim Đồng - Đường Hai Bà TrưngĐất SX - KD đô thị335.000201.000122.000-
78Huyện Khánh SơnLạc Long Quân - Nhà ông BínhĐất SX - KD đô thị283.000170.000103.000-
79Huyện Khánh SơnLạc Long Quân - Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long QuânĐất SX - KD đô thị438.000263.000159.000-
80Huyện Khánh SơnLạc Long Quân - Cuối đường Lạc Long QuânĐất SX - KD đô thị386.000232.000140.000-
81Huyện Khánh SơnLê Duẩn - Ngã tư đường Lạc Long Quân- Âu CơĐất SX - KD đô thị438.000263.000159.000-
82Huyện Khánh SơnLê Duẩn - Đến đầu cầu Huyện ĐộiĐất SX - KD đô thị360.000216.000131.000-
83Huyện Khánh SơnLê Hồng Phong - Nhà dài Tập đoàn 8BĐất SX - KD đô thị98.00058.00044.000-
84Huyện Khánh SơnMê Linh - Giáp đất ông Phạm Ngọc ThươngĐất SX - KD đô thị88.00052.00040.000-
85Huyện Khánh SơnNgô Quyền (đường đi Sơn Trung cũ) - Đầu cầu Sơn TrungĐất SX - KD đô thị360.000216.000131.000-
86Huyện Khánh SơnNguyễn Văn Trỗi - Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi-Lạc Long QuânĐất SX - KD đô thị360.000216.000131.000-
87Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đến Nghĩa trang liệt sỹĐất SX - KD đô thị206.000124.00075.000-
88Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Cầu C10Đất SX - KD đô thị206.000124.00075.000-
89Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Nhà ông Luân Trung ThắngĐất SX - KD đô thị103.00061.00047.000-
90Huyện Khánh SơnTrần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) - Cầu Tà LươngĐất SX - KD đô thị283.000170.000103.000-
91Huyện Khánh SơnTrần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) - Cầu tràn Tà LươngĐất SX - KD đô thị232.000139.00084.000-
92Huyện Khánh SơnTrần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) - Hết đường Trần Bình TrọngĐất SX - KD đô thị172.000103.00061.000-
93Huyện Khánh SơnTrần Phú - Ngã tư Trần Phú-Lê DuẩnĐất SX - KD đô thị412.000247.000150.000-
94Huyện Khánh SơnTrần Phú - Cuối đường Trần PhúĐất SX - KD đô thị335.000201.000122.000-
95Huyện Khánh SơnVõ Thị Sáu - Ngã ba Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn TrỗiĐất SX - KD đô thị360.000216.000131.000-
96Huyện Khánh SơnCác tuyến đường còn lại -Đất SX - KD đô thị103.00061.00047.000-
97Huyện Khánh SơnĐoạn qua xã Ba Cụm Bắc - Tỉnh lộ 9 - đến giáp Cầu Suối MâyĐất ở nông thôn156.00078.00047.000-
98Huyện Khánh SơnĐoạn qua xã Ba Cụm Bắc - Tỉnh lộ 9 - đến giáp ranh giới giữa thị trấn Tô Hạp và xã Ba Cụm BắcĐất ở nông thôn338.000169.000101.000-
99Huyện Khánh SơnXã Sơn Hiệp - Tỉnh lộ 9 - đến giáp ranh xã Sơn BìnhĐất ở nông thôn130.00065.00039.000-
100Huyện Khánh SơnĐoạn qua xã Sơn Bình - Tỉnh lộ 9 - đến giáp cầu Sơn BìnhĐất ở nông thôn338.000169.000101.000-
101Huyện Khánh SơnĐoạn qua xã Sơn Bình - Tỉnh lộ 9 - đến giáp ranh xã Sơn LâmĐất ở nông thôn130.00065.00039.000-
102Huyện Khánh SơnĐoạn qua xã Sơn Lâm - Tỉnh lộ 9 - đến cầu tràn KoRóaĐất ở nông thôn260.000130.00078.000-
103Huyện Khánh SơnĐoạn qua xã Sơn Lâm - Tỉnh lộ 9 - đến nhà ông Bùi Dần thôn Cam KhánhĐất ở nông thôn130.00065.00039.000-
104Huyện Khánh SơnXã Thành Sơn - Tỉnh lộ 9 - đến nhà bà Trang Hùng, thôn Apa 1Đất ở nông thôn130.00065.00039.000-
105Huyện Khánh SơnXã Thành Sơn - Tỉnh lộ 9 - đến giáp ranh xã Phước Bình - tỉnh Ninh ThuậnĐất ở nông thôn130.00065.00039.000-
106Huyện Khánh SơnĐường Liên xã -Đất ở nông thôn520.000260.000156.000-
107Huyện Khánh SơnĐường liên xã Sơn Trung-Ba Cụm Bắc - Đường Liên xã -Đất ở nông thôn208.000104.00062.000-
108Huyện Khánh SơnĐường Tỉnh lộ 9 - Ba Cụm Bắc - đến nhà ông Cao Văn Phúc, thôn Dốc TrầuĐất ở nông thôn105.00082.00070.000-
109Huyện Khánh SơnĐường Tỉnh lộ 9 - Ba Cụm Bắc - đến giáp đất nhà ông Phạm Đình TrungĐất ở nông thôn135.000105.00090.000-
110Huyện Khánh SơnĐường Tỉnh lộ 9 - Ba Cụm Bắc - đến nghĩa trang Liệt sỹ xã Ba Cụm BắcĐất ở nông thôn117.00091.00078.000-
111Huyện Khánh SơnĐường liên xã - Ba Cụm Bắc - đến giáp cầu A ThiĐất ở nông thôn117.00091.00078.000-
112Huyện Khánh SơnBa Cụm Bắc -Đất ở nông thôn100.00086.00072.000-
113Huyện Khánh SơnBa Cụm Nam - đến nhà ông Nguyễn Tấn Quang thôn Suối MeĐất ở nông thôn99.00077.00066.000-
114Huyện Khánh SơnBa Cụm Nam -Đất ở nông thôn68.00059.00049.000-
115Huyện Khánh SơnSơn Bình -Đất ở nông thôn105.00090.00075.000-
116Huyện Khánh SơnSơn Hiệp - đến nhà ông Hồ Vĩnh Tại, thôn Xà BóiĐất ở nông thôn105.00082.00070.000-
117Huyện Khánh SơnSơn Hiệp -Đất ở nông thôn91.00078.00065.000-
118Huyện Khánh SơnSơn Lâm - đến giáp ranh giới xã Thành SơnĐất ở nông thôn96.00082.00068.000-
119Huyện Khánh SơnSơn Lâm -Đất ở nông thôn96.00082.00068.000-
120Huyện Khánh SơnSơn Lâm -Đất ở nông thôn96.00082.00068.000-
121Huyện Khánh SơnSơn Lâm -Đất ở nông thôn91.00078.00065.000-
122Huyện Khánh SơnSơn Trung - đến ngã ba đường vào Trung tâm dạy nghề xã Sơn TrungĐất ở nông thôn140.000109.00094.000-
123Huyện Khánh SơnSơn Trung - đến nhà ông Ngô Văn ThủyĐất ở nông thôn117.00091.00078.000-
124Huyện Khánh SơnSơn Trung - Đến giáp ranh xã Sơn HiệpĐất ở nông thôn117.00091.00078.000-
125Huyện Khánh SơnSơn Trung - đến cầu A ThiĐất ở nông thôn117.00091.00078.000-
126Huyện Khánh SơnSơn Trung -Đất ở nông thôn96.00082.00068.000-
127Huyện Khánh SơnThành Sơn -Đất ở nông thôn99.00077.00066.000-
128Huyện Khánh SơnThành Sơn -Đất ở nông thôn64.00055.00046.000-
129Huyện Khánh SơnĐoạn qua xã Ba Cụm Bắc - Tỉnh lộ 9 - đến giáp Cầu Suối MâyĐất TM - DV nông thôn125.00062.00037.000-
130Huyện Khánh SơnĐoạn qua xã Ba Cụm Bắc - Tỉnh lộ 9 - đến giáp ranh giới giữa thị trấn Tô Hạp và xã Ba Cụm BắcĐất TM - DV nông thôn270.000135.00081.000-
131Huyện Khánh SơnXã Sơn Hiệp - Tỉnh lộ 9 - đến giáp ranh xã Sơn BìnhĐất TM - DV nông thôn104.00052.00031.000-
132Huyện Khánh SơnĐoạn qua xã Sơn Bình - Tỉnh lộ 9 - đến giáp cầu Sơn BìnhĐất TM - DV nông thôn270.000135.00081.000-
133Huyện Khánh SơnĐoạn qua xã Sơn Bình - Tỉnh lộ 9 - đến giáp ranh xã Sơn LâmĐất TM - DV nông thôn104.00052.00031.000-
134Huyện Khánh SơnĐoạn qua xã Sơn Lâm - Tỉnh lộ 9 - đến cầu tràn KoRóaĐất TM - DV nông thôn208.000104.00062.000-
135Huyện Khánh SơnĐoạn qua xã Sơn Lâm - Tỉnh lộ 9 - đến nhà ông Bùi Dần thôn Cam KhánhĐất TM - DV nông thôn104.00052.00031.000-
136Huyện Khánh SơnXã Thành Sơn - Tỉnh lộ 9 - đến nhà bà Trang Hùng, thôn Apa 1Đất TM - DV nông thôn104.00052.00031.000-
137Huyện Khánh SơnXã Thành Sơn - Tỉnh lộ 9 - đến giáp ranh xã Phước Bình - tỉnh Ninh ThuậnĐất TM - DV nông thôn104.00052.00031.000-
138Huyện Khánh SơnĐường Liên xã -Đất TM - DV nông thôn416.000208.000125.000-
139Huyện Khánh SơnĐường liên xã Sơn Trung-Ba Cụm Bắc - Đường Liên xã -Đất TM - DV nông thôn166.00083.00050.000-
140Huyện Khánh SơnĐường Tỉnh lộ 9 - Ba Cụm Bắc - đến nhà ông Cao Văn Phúc, thôn Dốc TrầuĐất TM - DV nông thôn84.00066.00056.000-
141Huyện Khánh SơnĐường Tỉnh lộ 9 - Ba Cụm Bắc - đến giáp đất nhà ông Phạm Đình TrungĐất TM - DV nông thôn108.00084.00072.000-
142Huyện Khánh SơnĐường Tỉnh lộ 9 - Ba Cụm Bắc - đến nghĩa trang Liệt sỹ xã Ba Cụm BắcĐất TM - DV nông thôn94.00073.00062.000-
143Huyện Khánh SơnĐường liên xã - Ba Cụm Bắc - đến giáp cầu A ThiĐất TM - DV nông thôn94.00073.00062.000-
144Huyện Khánh SơnBa Cụm Bắc -Đất TM - DV nông thôn80.00069.00057.000-
145Huyện Khánh SơnBa Cụm Nam - đến nhà ông Nguyễn Tấn Quang thôn Suối MeĐất TM - DV nông thôn80.00062.00053.000-
146Huyện Khánh SơnBa Cụm Nam -Đất TM - DV nông thôn55.00047.00039.000-
147Huyện Khánh SơnSơn Bình -Đất TM - DV nông thôn84.00072.00060.000-
148Huyện Khánh SơnSơn Hiệp - đến nhà ông Hồ Vĩnh Tại, thôn Xà BóiĐất TM - DV nông thôn84.00066.00056.000-
149Huyện Khánh SơnSơn Hiệp -Đất TM - DV nông thôn73.00062.00052.000-
150Huyện Khánh SơnSơn Lâm - đến giáp ranh giới xã Thành SơnĐất TM - DV nông thôn76.00066.00055.000-
151Huyện Khánh SơnSơn Lâm -Đất TM - DV nông thôn76.00066.00055.000-
152Huyện Khánh SơnSơn Lâm -Đất TM - DV nông thôn76.00066.00055.000-
153Huyện Khánh SơnSơn Lâm -Đất TM - DV nông thôn73.00062.00052.000-
154Huyện Khánh SơnSơn Trung - đến ngã ba đường vào Trung tâm dạy nghề xã Sơn TrungĐất TM - DV nông thôn112.00087.00075.000-
155Huyện Khánh SơnSơn Trung - đến nhà ông Ngô Văn ThủyĐất TM - DV nông thôn94.00073.00062.000-
156Huyện Khánh SơnSơn Trung - Đến giáp ranh xã Sơn HiệpĐất TM - DV nông thôn94.00073.00062.000-
157Huyện Khánh SơnSơn Trung - đến cầu A ThiĐất TM - DV nông thôn94.00073.00062.000-
158Huyện Khánh SơnSơn Trung -Đất TM - DV nông thôn76.00066.00055.000-
159Huyện Khánh SơnThành Sơn -Đất TM - DV nông thôn80.00062.00053.000-
160Huyện Khánh SơnThành Sơn -Đất TM - DV nông thôn51.00044.00036.000-
161Huyện Khánh SơnĐoạn qua xã Ba Cụm Bắc - Tỉnh lộ 9 - đến giáp Cầu Suối MâyĐất SX - KD nông thôn94.00047.00028.000-
162Huyện Khánh SơnĐoạn qua xã Ba Cụm Bắc - Tỉnh lộ 9 - đến giáp ranh giới giữa thị trấn Tô Hạp và xã Ba Cụm BắcĐất SX - KD nông thôn203.000101.00061.000-
163Huyện Khánh SơnXã Sơn Hiệp - Tỉnh lộ 9 - đến giáp ranh xã Sơn BìnhĐất SX - KD nông thôn78.00039.00023.000-
164Huyện Khánh SơnĐoạn qua xã Sơn Bình - Tỉnh lộ 9 - đến giáp cầu Sơn BìnhĐất SX - KD nông thôn203.000101.00061.000-
165Huyện Khánh SơnĐoạn qua xã Sơn Bình - Tỉnh lộ 9 - đến giáp ranh xã Sơn LâmĐất SX - KD nông thôn78.00039.00023.000-
166Huyện Khánh SơnĐoạn qua xã Sơn Lâm - Tỉnh lộ 9 - đến cầu tràn KoRóaĐất SX - KD nông thôn156.00078.00047.000-
167Huyện Khánh SơnĐoạn qua xã Sơn Lâm - Tỉnh lộ 9 - đến nhà ông Bùi Dần thôn Cam KhánhĐất SX - KD nông thôn78.00039.00023.000-
168Huyện Khánh SơnXã Thành Sơn - Tỉnh lộ 9 - đến nhà bà Trang Hùng, thôn Apa 1Đất SX - KD nông thôn78.00039.00023.000-
169Huyện Khánh SơnXã Thành Sơn - Tỉnh lộ 9 - đến giáp ranh xã Phước Bình - tỉnh Ninh ThuậnĐất SX - KD nông thôn78.00039.00023.000-
170Huyện Khánh SơnĐường Liên xã -Đất SX - KD nông thôn312.000156.00094.000-
171Huyện Khánh SơnĐường liên xã Sơn Trung-Ba Cụm Bắc - Đường Liên xã -Đất SX - KD nông thôn125.00062.00037.000-
172Huyện Khánh SơnĐường Tỉnh lộ 9 - Ba Cụm Bắc - đến nhà ông Cao Văn Phúc, thôn Dốc TrầuĐất SX - KD nông thôn63.00049.00042.000-
173Huyện Khánh SơnĐường Tỉnh lộ 9 - Ba Cụm Bắc - đến giáp đất nhà ông Phạm Đình TrungĐất SX - KD nông thôn81.00063.00054.000-
174Huyện Khánh SơnĐường Tỉnh lộ 9 - Ba Cụm Bắc - đến nghĩa trang Liệt sỹ xã Ba Cụm BắcĐất SX - KD nông thôn70.00055.00047.000-
175Huyện Khánh SơnĐường liên xã - Ba Cụm Bắc - đến giáp cầu A ThiĐất SX - KD nông thôn70.00055.00047.000-
176Huyện Khánh SơnBa Cụm Bắc -Đất SX - KD nông thôn60.00051.00043.000-
177Huyện Khánh SơnBa Cụm Nam - đến nhà ông Nguyễn Tấn Quang thôn Suối MeĐất SX - KD nông thôn60.00046.00040.000-
178Huyện Khánh SơnBa Cụm Nam -Đất SX - KD nông thôn41.00035.00029.000-
179Huyện Khánh SơnSơn Bình -Đất SX - KD nông thôn63.00054.00045.000-
180Huyện Khánh SơnSơn Hiệp - đến nhà ông Hồ Vĩnh Tại, thôn Xà BóiĐất SX - KD nông thôn63.00049.00042.000-
181Huyện Khánh SơnSơn Hiệp -Đất SX - KD nông thôn55.00047.00039.000-
182Huyện Khánh SơnSơn Lâm - đến giáp ranh giới xã Thành SơnĐất SX - KD nông thôn57.00049.00041.000-
183Huyện Khánh SơnSơn Lâm -Đất SX - KD nông thôn57.00049.00041.000-
184Huyện Khánh SơnSơn Lâm -Đất SX - KD nông thôn57.00049.00041.000-
185Huyện Khánh SơnSơn Lâm -Đất SX - KD nông thôn55.00047.00039.000-
186Huyện Khánh SơnSơn Trung - đến ngã ba đường vào Trung tâm dạy nghề xã Sơn TrungĐất SX - KD nông thôn84.00066.00056.000-
187Huyện Khánh SơnSơn Trung - đến nhà ông Ngô Văn ThủyĐất SX - KD nông thôn70.00055.00047.000-
188Huyện Khánh SơnSơn Trung - Đến giáp ranh xã Sơn HiệpĐất SX - KD nông thôn70.00055.00047.000-
189Huyện Khánh SơnSơn Trung - đến cầu A ThiĐất SX - KD nông thôn70.00055.00047.000-
190Huyện Khánh SơnSơn Trung -Đất SX - KD nông thôn57.00049.00041.000-
191Huyện Khánh SơnThành Sơn -Đất SX - KD nông thôn60.00046.00040.000-
192Huyện Khánh SơnThành Sơn -Đất SX - KD nông thôn38.00033.00027.000-
193Huyện Khánh SơnThị trấn Tô Hạp -Đất trồng cây hàng năm29.00029.000--
194Huyện Khánh SơnThị trấn Tô Hạp -Đất trồng cây hàng năm23.00016.000--
195Huyện Khánh SơnCác khu vực còn lại -Đất trồng cây hàng năm18.00012.000--
196Huyện Khánh SơnCác khu vực còn lại -Đất trồng cây hàng năm27.00027.000--
197Huyện Khánh SơnCác khu vực còn lại -Đất trồng cây hàng năm23.00016.000--
198Huyện Khánh SơnThị trấn Tô Hạp -Đất trồng cây lâu năm29.00029.000--
199Huyện Khánh SơnThị trấn Tô Hạp -Đất trồng cây lâu năm23.00016.000--
200Huyện Khánh SơnCác khu vực còn lại -Đất trồng cây lâu năm18.00012.000--
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (919 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam 2026
Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang 2026
Bảng giá đất Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.