Bảng giá đất huyện Khánh Sơn – Khánh Hòa

0 5.049

Bảng giá đất huyện Khánh Sơn – tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Quyết định 04/2020/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (sửa đổi bởi Quyết định 21/2023/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 04/2020/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;

– Quyết định 21/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa kèm theo Quyết định 04/2020/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Khánh Sơn – Khánh Hòa

3. Bảng giá đất huyện Khánh Sơn – tỉnh Khánh Hòa mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn trong phạm vi 200m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 200m thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng cây hàng năm ngoài phạm vi 200m canh tác 02 vụ lúa/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

* Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã, đường giao thông trong xã rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

* Đối với đất phi nông nghiệp tại huyện Khánh Sơn

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa tiếp giáp trục đường giao thông.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường giao thông có chiều rộng của hẻm như sau:

+ Từ 3,5m trở lên đối với đường loại 1;

+ Từ 2m trở lên đối với đường loại 2, 3.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

* Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3 : Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

* Đối với đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch, giá đất theo quy định tại các phụ lục Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

* Đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các hẻm phụ và các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn so với vị trí 4.

* Đối với đất phi nông nghiệp tại nội thị thị trấn Tô Hạp huyện Khánh Sơn và thị trấn Khánh Vĩnh huyện Khánh Vĩnh:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất ở trong ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm như sau:

+ Rộng từ 5m trở lên đối với đường loại 1

+ Rộng từ 3,5m trở lên đối với đường loại 2, loại 3

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất ở trong những ngõ hẻm còn lại không thuộc vị trí 2.

3.2. Bảng giá đất huyện Khánh Sơn – tỉnh Khánh Hòa

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Khánh SơnĐường liên xãĐường liên xã Sơn Trung-Ba Cụm Bắc: Từ Cầu Hợp tác đến Cửa hàng Đức Trí124.80062.400374--Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Khánh SơnĐường liên xãTừ Cầu Sơn Trung đến giáp UBND xã Sơn Trung (cũ)312.000156.000936--Đất SX-KD nông thôn
3Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Thành SơnTừ nhà ông Út Hương, thôn Apa 2 đến giáp ranh xã Phước Bình - tỉnh Ninh Thuận78.00039.000234--Đất SX-KD nông thôn
4Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Thành SơnTừ nhà ông Đỗ Thanh Lâm, thôn Apa đến nhà bà Trang Hùng, thôn Apa 178.00039.000234--Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Sơn LâmTừ giáp ranh xã Sơn Bình đến nhà ông Bùi Dần thôn Cam Khánh78.00039.000234--Đất SX-KD nông thôn
6Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Sơn LâmTừ nhà ông Bùi Dần, thôn Cam Khánh đến cầu tràn KoRóa156.00078.000468--Đất SX-KD nông thôn
7Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Sơn BìnhTừ Cầu Sơn Bình đến giáp ranh xã Sơn Lâm78.00039.000234--Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Sơn BìnhTừ ngã ba đường cầu Gỗ - Đến giáp cầu Sơn Bình202.800101.400608--Đất SX-KD nông thôn
9Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Xã Sơn HiệpTừ giáp ranh thị trấn Tô Hạp - Đến giáp ranh xã Sơn Bình78.00039.000234--Đất SX-KD nông thôn
10Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Ba Cụm BắcTừ Cầu Suối Mây - Đến giáp ranh giới giữa thị trấn Tô Hạp và xã Ba Cụm Bắc202.800101.400608--Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Ba Cụm BắcTừ Nghĩa trang liệt sĩ - Đến giáp Cầu Suối Mây93.60046.800281--Đất SX-KD nông thôn
12Huyện Khánh SơnĐường liên xãĐường liên xã Sơn Trung-Ba Cụm Bắc: Từ Cầu Hợp tác đến Cửa hàng Đức Trí166.40083.200499--Đất TM-DV nông thôn
13Huyện Khánh SơnĐường liên xãĐường liên xã Sơn Trung-Ba Cụm Bắc: Từ Cầu Hợp tác đến Cửa hàng Đức Trí208.000104.00062.400--Đất ở nông thôn
14Huyện Khánh SơnĐường liên xãTừ Cầu Sơn Trung đến giáp UBND xã Sơn Trung (cũ)416.000208.0001.248--Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Khánh SơnĐường liên xãTừ Cầu Sơn Trung đến giáp UBND xã Sơn Trung (cũ)520.000260.000156.000--Đất ở nông thôn
16Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Thành SơnTừ nhà ông Út Hương, thôn Apa 2 đến giáp ranh xã Phước Bình - tỉnh Ninh Thuận104.00052.000312--Đất TM-DV nông thôn
17Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Thành SơnTừ nhà ông Út Hương, thôn Apa 2 đến giáp ranh xã Phước Bình - tỉnh Ninh Thuận130.00065.00039.000--Đất ở nông thôn
18Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Thành SơnTừ nhà ông Đỗ Thanh Lâm, thôn Apa đến nhà bà Trang Hùng, thôn Apa 1104.00052.000312--Đất TM-DV nông thôn
19Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Thành SơnTừ nhà ông Đỗ Thanh Lâm, thôn Apa đến nhà bà Trang Hùng, thôn Apa 1130.00065.00039.000--Đất ở nông thôn
20Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Sơn LâmTừ giáp ranh xã Sơn Bình đến nhà ông Bùi Dần thôn Cam Khánh104.00052.000312--Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Sơn LâmTừ giáp ranh xã Sơn Bình đến nhà ông Bùi Dần thôn Cam Khánh130.00065.00039.000--Đất ở nông thôn
22Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Sơn LâmTừ nhà ông Bùi Dần, thôn Cam Khánh đến cầu tràn KoRóa208.000104.000624--Đất TM-DV nông thôn
23Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Sơn LâmTừ nhà ông Bùi Dần, thôn Cam Khánh đến cầu tràn KoRóa260.000130.00078.000--Đất ở nông thôn
24Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Sơn BìnhTừ Cầu Sơn Bình đến giáp ranh xã Sơn Lâm104.00052.000312--Đất TM-DV nông thôn
25Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Sơn BìnhTừ Cầu Sơn Bình đến giáp ranh xã Sơn Lâm130.00065.00039.000--Đất ở nông thôn
26Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Sơn BìnhTừ ngã ba đường cầu Gỗ - Đến giáp cầu Sơn Bình270.400135.200811--Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Xã Sơn HiệpTừ giáp ranh thị trấn Tô Hạp - Đến giáp ranh xã Sơn Bình104.00052.000312--Đất TM-DV nông thôn
28Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Ba Cụm BắcTừ Cầu Suối Mây - Đến giáp ranh giới giữa thị trấn Tô Hạp và xã Ba Cụm Bắc270.400135.200811--Đất TM-DV nông thôn
29Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Ba Cụm BắcTừ Nghĩa trang liệt sĩ - Đến giáp Cầu Suối Mây124.80062.400374--Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Sơn BìnhTừ ngã ba đường cầu Gỗ - Đến giáp cầu Sơn Bình338.000169.000101.400--Đất ở nông thôn
31Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Xã Sơn HiệpTừ giáp ranh thị trấn Tô Hạp - Đến giáp ranh xã Sơn Bình130.00065.00039.000--Đất ở nông thôn
32Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Ba Cụm BắcTừ Cầu Suối Mây - Đến giáp ranh giới giữa thị trấn Tô Hạp và xã Ba Cụm Bắc338.000169.000101.400--Đất ở nông thôn
33Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Đoạn qua xã Ba Cụm BắcTừ Nghĩa trang liệt sĩ - Đến giáp Cầu Suối Mây156.00078.00046.800--Đất ở nông thôn
34Huyện Khánh SơnCác tuyến đường còn lại - Thị trấn Tô HạpNgã ba Trần Phú - Võ Thị Sáu - Ngã ba Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Trỗi102.96060.84046.800--Đất SX-KD đô thị
35Huyện Khánh SơnCác tuyến đường còn lại - Thị trấn Tô HạpNgã ba Trần Phú - Võ Thị Sáu - Ngã ba Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Trỗi137.28081.12062.400--Đất TM-DV đô thị
36Huyện Khánh SơnCác tuyến đường còn lại - Thị trấn Tô HạpNgã ba Trần Phú - Võ Thị Sáu - Ngã ba Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Trỗi171.600101.40078.000--Đất ở đô thị
37Huyện Khánh SơnVõ Thị Sáu - Thị trấn Tô HạpNgã tư Trần Phú-Lê Duẩn - Cuối đường Trần Phú360.360216.216131.040--Đất SX-KD đô thị
38Huyện Khánh SơnVõ Thị Sáu - Thị trấn Tô HạpNgã tư Trần Phú-Lê Duẩn - Cuối đường Trần Phú480.480288.288174.720--Đất TM-DV đô thị
39Huyện Khánh SơnVõ Thị Sáu - Thị trấn Tô HạpNgã tư Trần Phú-Lê Duẩn - Cuối đường Trần Phú600.600360.360218.400--Đất ở đô thị
40Huyện Khánh SơnTrần Phú - Thị trấn Tô HạpNgã ba Trần Phú - Lạc Long Quân - Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn334.620200.772121.680--Đất SX-KD đô thị
41Huyện Khánh SơnTrần Phú - Thị trấn Tô HạpNgã ba Trần Phú - Lạc Long Quân - Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn446.160267.696162.240--Đất TM-DV đô thị
42Huyện Khánh SơnTrần Phú - Thị trấn Tô HạpNgã ba Trần Phú - Lạc Long Quân - Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn557.700334.620202.800--Đất ở đô thị
43Huyện Khánh SơnTrần Phú - Thị trấn Tô HạpCầu tràn Tà Lương - Hết đường Trần Bình Trọng411.840247.104149.760--Đất SX-KD đô thị
44Huyện Khánh SơnTrần Phú - Thị trấn Tô HạpCầu tràn Tà Lương - Hết đường Trần Bình Trọng549.120329.472199.680--Đất TM-DV đô thị
45Huyện Khánh SơnTrần Phú - Thị trấn Tô HạpCầu tràn Tà Lương - Hết đường Trần Bình Trọng686.400411.840249.600--Đất ở đô thị
46Huyện Khánh SơnTrần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) - Thị trấn Tô HạpCầu Tà Lương - Cầu tràn Tà Lương171.600102.96060.840--Đất SX-KD đô thị
47Huyện Khánh SơnTrần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) - Thị trấn Tô HạpCầu Tà Lương - Cầu tràn Tà Lương228.800137.28081.120--Đất TM-DV đô thị
48Huyện Khánh SơnTrần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) - Thị trấn Tô HạpCầu Tà Lương - Cầu tràn Tà Lương286.000171.600101.400--Đất ở đô thị
49Huyện Khánh SơnTrần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) - Thị trấn Tô HạpNgã ba Hai Bà Trưng (TTGD thường xuyên) - Cầu Tà Lương231.660138.99684.240--Đất SX-KD đô thị
50Huyện Khánh SơnTrần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) - Thị trấn Tô HạpNgã ba Hai Bà Trưng (TTGD thường xuyên) - Cầu Tà Lương308.880185.328112.320--Đất TM-DV đô thị
51Huyện Khánh SơnTrần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) - Thị trấn Tô HạpNgã ba Hai Bà Trưng (TTGD thường xuyên) - Cầu Tà Lương386.100231.660140.400--Đất ở đô thị
52Huyện Khánh SơnTrần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) - Thị trấn Tô HạpCầu C10 - Nhà ông Luân Trung Thắng283.140169.884102.960--Đất SX-KD đô thị
53Huyện Khánh SơnTrần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) - Thị trấn Tô HạpCầu C10 - Nhà ông Luân Trung Thắng377.520226.512137.280--Đất TM-DV đô thị
54Huyện Khánh SơnTrần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) - Thị trấn Tô HạpCầu C10 - Nhà ông Luân Trung Thắng471.900283.140171.600--Đất ở đô thị
55Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Thị trấn Tô HạpCầu Huyện đội - Cầu C10102.96060.84046.800--Đất SX-KD đô thị
56Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Thị trấn Tô HạpCầu Huyện đội - Cầu C10137.28081.12062.400--Đất TM-DV đô thị
57Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Thị trấn Tô HạpCầu Huyện đội - Cầu C10171.600101.40078.000--Đất ở đô thị
58Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Thị trấn Tô HạpGiáp ranh giới xã Ba Cụm Bắc - Đến Nghĩa trang liệt sỹ205.920123.55274.880--Đất SX-KD đô thị
59Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Thị trấn Tô HạpGiáp ranh giới xã Ba Cụm Bắc - Đến Nghĩa trang liệt sỹ274.560164.73699.840--Đất TM-DV đô thị
60Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Thị trấn Tô HạpGiáp ranh giới xã Ba Cụm Bắc - Đến Nghĩa trang liệt sỹ343.200205.920124.800--Đất ở đô thị
61Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Thị trấn Tô HạpNgã ba Nguyễn Văn Trỗi-Lê Duẩn - Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi-Lạc Long Quân205.920123.55274.880--Đất SX-KD đô thị
62Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Thị trấn Tô HạpNgã ba Nguyễn Văn Trỗi-Lê Duẩn - Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi-Lạc Long Quân274.560164.73699.840--Đất TM-DV đô thị
63Huyện Khánh SơnTỉnh lộ 9 - Thị trấn Tô HạpNgã ba Nguyễn Văn Trỗi-Lê Duẩn - Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi-Lạc Long Quân343.200205.920124.800--Đất ở đô thị
64Huyện Khánh SơnNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tô HạpNgã tư Lạc Long Quân-Nguyễn Văn Trỗi - Đầu cầu Sơn Trung360.360216.216131.040--Đất SX-KD đô thị
65Huyện Khánh SơnNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tô HạpNgã tư Lạc Long Quân-Nguyễn Văn Trỗi - Đầu cầu Sơn Trung480.480288.288174.720--Đất TM-DV đô thị
66Huyện Khánh SơnNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tô HạpNgã tư Lạc Long Quân-Nguyễn Văn Trỗi - Đầu cầu Sơn Trung600.600360.360218.400--Đất ở đô thị
67Huyện Khánh SơnNgô Quyền (đường đi Sơn Trung cũ) - Thị trấn Tô HạpNgã ba Trần Bình Trọng - Giáp đất ông Phạm Ngọc Thương360.360216.216131.040--Đất SX-KD đô thị
68Huyện Khánh SơnNgô Quyền (đường đi Sơn Trung cũ) - Thị trấn Tô HạpNgã ba Trần Bình Trọng - Giáp đất ông Phạm Ngọc Thương480.480288.288174.720--Đất TM-DV đô thị
69Huyện Khánh SơnNgô Quyền (đường đi Sơn Trung cũ) - Thị trấn Tô HạpNgã ba Trần Bình Trọng - Giáp đất ông Phạm Ngọc Thương600.600360.360218.400--Đất ở đô thị
70Huyện Khánh SơnMê Linh - Thị trấn Tô HạpNgã ba Tỉnh lộ 9 (nhà ông Dương) - Nhà dài Tập đoàn 8B87.51651.71439.780--Đất SX-KD đô thị
71Huyện Khánh SơnMê Linh - Thị trấn Tô HạpNgã ba Tỉnh lộ 9 (nhà ông Dương) - Nhà dài Tập đoàn 8B116.68868.95253.040--Đất TM-DV đô thị
72Huyện Khánh SơnMê Linh - Thị trấn Tô HạpNgã ba Tỉnh lộ 9 (nhà ông Dương) - Nhà dài Tập đoàn 8B145.86086.19066.300--Đất ở đô thị
73Huyện Khánh SơnLê Hồng Phong - Thị trấn Tô HạpNgã tư đường Lạc Long Quân- Âu Cơ - Đến đầu cầu Huyện Đội97.81257.79844.460--Đất SX-KD đô thị
74Huyện Khánh SơnLê Hồng Phong - Thị trấn Tô HạpNgã tư đường Lạc Long Quân- Âu Cơ - Đến đầu cầu Huyện Đội130.41677.06459.280--Đất TM-DV đô thị
75Huyện Khánh SơnLê Hồng Phong - Thị trấn Tô HạpNgã tư đường Lạc Long Quân- Âu Cơ - Đến đầu cầu Huyện Đội163.02096.33074.100--Đất ở đô thị
76Huyện Khánh SơnLê Duẩn - Thị trấn Tô HạpTừ Nghĩa trang Liệt sỹ - Ngã tư đường Lạc Long Quân- Âu Cơ360.360216.216131.040--Đất SX-KD đô thị
77Huyện Khánh SơnLê Duẩn - Thị trấn Tô HạpTừ Nghĩa trang Liệt sỹ - Ngã tư đường Lạc Long Quân- Âu Cơ480.480288.288174.720--Đất TM-DV đô thị
78Huyện Khánh SơnLê Duẩn - Thị trấn Tô HạpTừ Nghĩa trang Liệt sỹ - Ngã tư đường Lạc Long Quân- Âu Cơ600.600360.360218.400--Đất ở đô thị
79Huyện Khánh SơnLê Duẩn - Thị trấn Tô HạpNgã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân - Cuối đường Lạc Long Quân437.580262.548159.120--Đất SX-KD đô thị
80Huyện Khánh SơnLê Duẩn - Thị trấn Tô HạpNgã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân - Cuối đường Lạc Long Quân583.440350.064212.160--Đất TM-DV đô thị
81Huyện Khánh SơnLê Duẩn - Thị trấn Tô HạpNgã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân - Cuối đường Lạc Long Quân729.300437.580265.200--Đất ở đô thị
82Huyện Khánh SơnLạc Long Quân - Thị trấn Tô HạpNhà ông Bính - Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân386.100231.660140.400--Đất SX-KD đô thị
83Huyện Khánh SơnLạc Long Quân - Thị trấn Tô HạpNhà ông Bính - Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân514.800308.880187.200--Đất TM-DV đô thị
84Huyện Khánh SơnLạc Long Quân - Thị trấn Tô HạpNhà ông Bính - Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân643.500386.100234.000--Đất ở đô thị
85Huyện Khánh SơnLạc Long Quân - Thị trấn Tô HạpĐường Tỉnh lộ 9 - Nhà ông Bính437.580262.548159.120--Đất SX-KD đô thị
86Huyện Khánh SơnLạc Long Quân - Thị trấn Tô HạpĐường Tỉnh lộ 9 - Nhà ông Bính583.440350.064212.160--Đất TM-DV đô thị
87Huyện Khánh SơnLạc Long Quân - Thị trấn Tô HạpĐường Tỉnh lộ 9 - Nhà ông Bính729.300437.580265.200--Đất ở đô thị
88Huyện Khánh SơnLạc Long Quân - Thị trấn Tô HạpĐường Âu Cơ - Đường Hai Bà Trưng283.140169.884102.960--Đất SX-KD đô thị
89Huyện Khánh SơnLạc Long Quân - Thị trấn Tô HạpĐường Âu Cơ - Đường Hai Bà Trưng377.520226.512137.280--Đất TM-DV đô thị
90Huyện Khánh SơnLạc Long Quân - Thị trấn Tô HạpĐường Âu Cơ - Đường Hai Bà Trưng471.900283.140171.600--Đất ở đô thị
91Huyện Khánh SơnKim Đồng - Thị trấn Tô HạpĐường Lạc Long Quân - Đường Âu Cơ334.620200.772121.680--Đất SX-KD đô thị
92Huyện Khánh SơnKim Đồng - Thị trấn Tô HạpĐường Lạc Long Quân - Đường Âu Cơ446.160267.696162.240--Đất TM-DV đô thị
93Huyện Khánh SơnKim Đồng - Thị trấn Tô HạpĐường Lạc Long Quân - Đường Âu Cơ557.700334.620202.800--Đất ở đô thị
94Huyện Khánh SơnKim Đồng - Thị trấn Tô HạpĐầu đường - Cuối đường386.100231.660140.400--Đất SX-KD đô thị
95Huyện Khánh SơnKim Đồng - Thị trấn Tô HạpĐầu đường - Cuối đường514.800308.880187.200--Đất TM-DV đô thị
96Huyện Khánh SơnKim Đồng - Thị trấn Tô HạpĐầu đường - Cuối đường643.500386.100234.000--Đất ở đô thị
97Huyện Khánh SơnHoàng Văn Thụ - Thị trấn Tô HạpTừ nhà ông Đỗ Huy Hiệp - Đến cuối đường Hai Bà Trưng (huyện đội)360.360216.216131.040--Đất SX-KD đô thị
98Huyện Khánh SơnHoàng Văn Thụ - Thị trấn Tô HạpTừ nhà ông Đỗ Huy Hiệp - Đến cuối đường Hai Bà Trưng (huyện đội)480.480288.288174.720--Đất TM-DV đô thị
99Huyện Khánh SơnHoàng Văn Thụ - Thị trấn Tô HạpTừ nhà ông Đỗ Huy Hiệp - Đến cuối đường Hai Bà Trưng (huyện đội)600.600360.360218.400--Đất ở đô thị
100Huyện Khánh SơnHai Bà Trưng - Thị trấn Tô HạpNgã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng - Đến nhà ông Đỗ Huy Hiệp137.28082.36848.672--Đất SX-KD đô thị
101Huyện Khánh SơnHai Bà Trưng - Thị trấn Tô HạpNgã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng - Đến nhà ông Đỗ Huy Hiệp183.040109.82464.896--Đất TM-DV đô thị
102Huyện Khánh SơnHai Bà Trưng - Thị trấn Tô HạpNgã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng - Đến nhà ông Đỗ Huy Hiệp228.800137.28081.120--Đất ở đô thị
103Huyện Khánh SơnHai Bà Trưng - Thị trấn Tô Hạpđầu đường Hai Bà Trưng (hộ bà Nguyễn Thị Bốn) - Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng171.600102.96060.840--Đất SX-KD đô thị
104Huyện Khánh SơnHai Bà Trưng - Thị trấn Tô Hạpđầu đường Hai Bà Trưng (hộ bà Nguyễn Thị Bốn) - Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng228.800137.28081.120--Đất TM-DV đô thị
105Huyện Khánh SơnHai Bà Trưng - Thị trấn Tô Hạpđầu đường Hai Bà Trưng (hộ bà Nguyễn Thị Bốn) - Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng286.000171.600101.400--Đất ở đô thị
106Huyện Khánh SơnHai Bà Trưng - Thị trấn Tô HạpNgã ba Trần Phú-Đống Đa - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Đống Đa205.920123.55274.880--Đất SX-KD đô thị
107Huyện Khánh SơnHai Bà Trưng - Thị trấn Tô HạpNgã ba Trần Phú-Đống Đa - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Đống Đa274.560164.73699.840--Đất TM-DV đô thị
108Huyện Khánh SơnHai Bà Trưng - Thị trấn Tô HạpNgã ba Trần Phú-Đống Đa - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Đống Đa343.200205.920124.800--Đất ở đô thị
109Huyện Khánh SơnĐống Đa - Thị trấn Tô HạpNgã ba Tỉnh lộ 9 (Huyện đội) - Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp)308.880185.328112.320--Đất SX-KD đô thị
110Huyện Khánh SơnĐống Đa - Thị trấn Tô HạpNgã ba Tỉnh lộ 9 (Huyện đội) - Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp)411.840247.104149.760--Đất TM-DV đô thị
111Huyện Khánh SơnĐống Đa - Thị trấn Tô HạpNgã ba Tỉnh lộ 9 (Huyện đội) - Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp)514.800308.880187.200--Đất ở đô thị
112Huyện Khánh SơnĐoàn Thị Điểm - Thị trấn Tô HạpNgã ba Tỉnh lộ 9 (đầu cầu treo) - Nhà ông Bo Bo Trẻ102.96060.84046.800--Đất SX-KD đô thị
113Huyện Khánh SơnĐoàn Thị Điểm - Thị trấn Tô HạpNgã ba Tỉnh lộ 9 (đầu cầu treo) - Nhà ông Bo Bo Trẻ137.28081.12062.400--Đất TM-DV đô thị
114Huyện Khánh SơnĐoàn Thị Điểm - Thị trấn Tô HạpNgã ba Tỉnh lộ 9 (đầu cầu treo) - Nhà ông Bo Bo Trẻ171.600101.40078.000--Đất ở đô thị
115Huyện Khánh SơnĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Tô HạpNgã ba Tỉnh lộ 9 (Cầu C10) - Cuối thôn Dốc Gạo97.81257.79844.460--Đất SX-KD đô thị
116Huyện Khánh SơnĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Tô HạpNgã ba Tỉnh lộ 9 (Cầu C10) - Cuối thôn Dốc Gạo130.41677.06459.280--Đất TM-DV đô thị
117Huyện Khánh SơnĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Tô HạpNgã ba Tỉnh lộ 9 (Cầu C10) - Cuối thôn Dốc Gạo163.02096.33074.100--Đất ở đô thị
118Huyện Khánh SơnCao Văn Bé - Thị trấn Tô HạpNgã tư Âu Cơ - Trần Phú - Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng102.96060.84046.800--Đất SX-KD đô thị
119Huyện Khánh SơnCao Văn Bé - Thị trấn Tô HạpNgã tư Âu Cơ - Trần Phú - Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng137.28081.12062.400--Đất TM-DV đô thị
120Huyện Khánh SơnCao Văn Bé - Thị trấn Tô HạpNgã tư Âu Cơ - Trần Phú - Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng171.600101.40078.000--Đất ở đô thị
121Huyện Khánh SơnÂu Cơ - Thị trấn Tô HạpNgã tư Âu Cơ - Kim Đồng - Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú308.880185.328112.320--Đất SX-KD đô thị
122Huyện Khánh SơnÂu Cơ - Thị trấn Tô HạpNgã tư Âu Cơ - Kim Đồng - Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú411.840247.104149.760--Đất TM-DV đô thị
123Huyện Khánh SơnÂu Cơ - Thị trấn Tô HạpNgã tư Âu Cơ - Kim Đồng - Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú514.800308.880187.200--Đất ở đô thị
124Huyện Khánh SơnÂu Cơ - Thị trấn Tô HạpNgã tư Âu Cơ-Lê Duẩn- Lạc Long Quân - Ngã tư Âu Cơ-Hai Bà Trưng334.620200.772121.680--Đất SX-KD đô thị
125Huyện Khánh SơnÂu Cơ - Thị trấn Tô HạpNgã tư Âu Cơ-Lê Duẩn- Lạc Long Quân - Ngã tư Âu Cơ-Hai Bà Trưng446.160267.696162.240--Đất TM-DV đô thị
126Huyện Khánh SơnÂu Cơ - Thị trấn Tô HạpNgã tư Âu Cơ-Lê Duẩn- Lạc Long Quân - Ngã tư Âu Cơ-Hai Bà Trưng557.700334.620202.800--Đất ở đô thị
127Huyện Khánh SơnÂu Cơ - Thị trấn Tô HạpTrần Quý Cáp - Quốc lộ 1A360.360216.216131.040--Đất SX-KD đô thị
128Huyện Khánh SơnÂu Cơ - Thị trấn Tô HạpTrần Quý Cáp - Quốc lộ 1A480.480288.288174.720--Đất TM-DV đô thị
129Huyện Khánh SơnÂu Cơ - Thị trấn Tô HạpTrần Quý Cáp - Quốc lộ 1A600.600360.360218.400--Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x