• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị 2026

2. Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

2.2. Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Trị theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Nam GianhTại đây40Xã Bến QuanTại đây
2Xã Nam Ba ĐồnTại đây41Xã Cồn TiênTại đây
3Xã Dân HóaTại đây42Xã Cửa ViệtTại đây
4Xã Kim ĐiềnTại đây43Xã Gio LinhTại đây
5Xã Kim PhúTại đây44Xã Bến HảiTại đây
6Xã Minh HóaTại đây45Xã Cam LộTại đây
7Xã Tuyên LâmTại đây46Xã Hiếu GiangTại đây
8Xã Tuyên SơnTại đây47Xã La LayTại đây
9Xã Đồng LêTại đây48Xã Tà RụtTại đây
10Xã Tuyên PhúTại đây49Xã ĐakrôngTại đây
11Xã Tuyên BìnhTại đây50Xã Ba LòngTại đây
12Xã Tuyên HóaTại đây51Xã Hướng HiệpTại đây
13Xã Tân GianhTại đây52Xã Hướng LậpTại đây
14Xã Trung ThuầnTại đây53Xã Hướng PhùngTại đây
15Xã Quảng TrạchTại đây54Xã Khe SanhTại đây
16Xã Hòa TrạchTại đây55Xã Tân LậpTại đây
17Xã Phú TrạchTại đây56Xã Lao BảoTại đây
18Xã Thượng TrạchTại đây57Xã LìaTại đây
19Xã Phong NhaTại đây58Xã A DơiTại đây
20Xã Bắc TrạchTại đây59Xã Triệu PhongTại đây
21Xã Đông TrạchTại đây60Xã Ái TửTại đây
22Xã Hoàn LãoTại đây61Xã Triệu BìnhTại đây
23Xã Bố TrạchTại đây62Xã Triệu CơTại đây
24Xã Nam TrạchTại đây63Xã Nam Cửa ViệtTại đây
25Xã Quảng NinhTại đây64Xã Diên SanhTại đây
26Xã Ninh ChâuTại đây65Xã Mỹ ThủyTại đây
27Xã Trường NinhTại đây66Xã Hải LăngTại đây
28Xã Trường SơnTại đây67Xã Nam Hải LăngTại đây
29Xã Lệ ThủyTại đây68Xã Vĩnh ĐịnhTại đây
30Xã Cam HồngTại đây69Phường Đồng HớiTại đây
31Xã Sen NgưTại đây70Phường Đồng ThuậnTại đây
32Xã Tân MỹTại đây71Phường Đồng SơnTại đây
33Xã Trường PhúTại đây72Phường Ba ĐồnTại đây
34Xã Lệ NinhTại đây73Phường Bắc GianhTại đây
35Xã Kim NgânTại đây74Phường Đông HàTại đây
36Xã Vĩnh LinhTại đây75Phường Nam Đông HàTại đây
37Xã Cửa TùngTại đây76Phường Quảng TrịTại đây
38Xã Vĩnh HoàngTại đây77Đặc khu Cồn CỏTại đây
39Xã Vĩnh ThủyTại đây78Xã Tân ThànhTại đây

Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
3659Huyện Hướng HóaLê Duẩn, Phải tuyến (QL1A) - Thị trấn Khe Sanh Từ giáp đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường Lê Lợi, tờ bản đồ số 79.Đất ở đô thị13.000.0004.550.0003.380.0002.600.000
3660Huyện Hướng HóaLê Duẩn, Trái tuyến (QL1A) - Thị trấn Khe Sanh Từ giáp xã Tân Hợp - đến hết thửa đất số 69, tờ bản đồ số 79.Đất ở đô thị13.000.0004.550.0003.380.0002.600.000
3661Huyện Hướng HóaLê Duẩn, Phải tuyến (QL1A) - Thị trấn Khe Sanh Từ giáp đường Lê Lợi, tờ bản đồ số 79 - đến giáp cầu Khe Sanh.Đất ở đô thị11.000.0003.850.0002.860.0002.200.000
3662Huyện Hướng HóaLê Duẩn, Trái tuyến (QL1A) - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 79 - đến đến giáp cầu Khe Sanh.Đất ở đô thị11.000.0003.850.0002.860.0002.200.000
3663Huyện Hướng HóaLê Duẩn - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ cầu Khe Sanh - đến giáp xã Tân Liên.Đất ở đô thị5.400.0001.890.0001.404.0001.080.000
3664Huyện Hướng HóaLê Lợi - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Lê DuẫnĐất ở đô thị5.400.0001.890.0001.404.0001.080.000
3665Huyện Hướng HóaHùng Vương, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 88, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường Lê Lợi.Đất ở đô thị9.000.0003.150.0002.340.0001.800.000
3666Huyện Hướng HóaHùng Vương, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường Lê Lợi.Đất ở đô thị9.000.0003.150.0002.340.0001.800.000
3667Huyện Hướng HóaHai Bà Trưng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Ngô Sỹ LiênĐất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
3668Huyện Hướng HóaNgô Sỹ Liên, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẫn - đến giáp đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
3669Huyện Hướng HóaNgô Sỹ Liên, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẫn - đến hết thửa đất số 260, tờ bản đồ số 75Đất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
3670Huyện Hướng HóaNgô Sỹ Liên, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ hết thửa đất số 260, tờ bản đồ 75 - đến hết thửa đất số 64, tờ bản đồ 81Đất ở đô thị1.100.000385.000286.000220.000
3671Huyện Hướng HóaNgô Sỹ Liên, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 81Đất ở đô thị1.100.000385.000286.000220.000
3672Huyện Hướng HóaHùng Vương, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 90, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường Lê Lợi.Đất ở đô thị9.000.0003.150.0002.340.0001.800.000
3673Huyện Hướng HóaHùng Vương (cũ), Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 69.Đất ở đô thị1.300.000455.000338.000260.000
3674Huyện Hướng HóaHùng Vương (cũ), Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 69.Đất ở đô thị1.300.000455.000338.000260.000
3675Huyện Hướng HóaHùng Vương mới - Thị trấn Khe Sanh Từ Lê Lợi - đến hồ Tân ĐộĐất ở đô thị4.200.0001.470.0001.092.000840.000
3676Huyện Hướng HóaHùng Vương - Thị trấn Khe Sanh Từ hồ Tân Độ - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 46Đất ở đô thị1.300.000455.000338.000260.000
3677Huyện Hướng HóaNguyễn Trãi - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Lê Lợi.Đất ở đô thị5.400.0001.890.0001.404.0001.080.000
3678Huyện Hướng HóaNguyễn Trãi, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 74.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3679Huyện Hướng HóaNguyễn Trãi, Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 74.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3680Huyện Hướng HóaHồ Chí Minh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến ngã ba đường Phan Đình Phùng.Đất ở đô thị5.400.0001.890.0001.404.0001.080.000
3681Huyện Hướng HóaHồ Chí Minh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến hết Km1.Đất ở đô thị3.500.0001.225.000910.000700.000
3682Huyện Hướng HóaHồ Chí Minh - Thị trấn Khe Sanh Từ hết Km1 - đến giáp xã Hướng Tân.Đất ở đô thị1.700.000595.000442.000340.000
3683Huyện Hướng HóaHàm Nghi - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Lê Lợi.Đất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
3684Huyện Hướng HóaHàm Nghi, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 190, tờ bản đồ số 73.Đất ở đô thị550.000193.000143.000110.000
3685Huyện Hướng HóaHàm Nghi, Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 73.Đất ở đô thị550.000193.000143.000110.000
3686Huyện Hướng HóaChu Văn An - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Nguyễn KhuyếnĐất ở đô thị2.800.000980.000728.000560.000
3687Huyện Hướng HóaPhan Đình Phùng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Lê LợiĐất ở đô thị2.100.000735.000546.000420.000
3688Huyện Hướng HóaPhan Đình Phùng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giáp đường HCM.Đất ở đô thị1.700.000595.000442.000340.000
3689Huyện Hướng HóaĐường 9/7 - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê DuẩnĐất ở đô thị2.100.000735.000546.000420.000
3690Huyện Hướng HóaPhan Chu Trinh - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị2.100.000735.000546.000420.000
3691Huyện Hướng HóaĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giao ngã tư đường Phan Chu TrinhĐất ở đô thị2.100.000735.000546.000420.000
3692Huyện Hướng HóaĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn giao đường Phan Chu Trinh - đến giáp cầu đi Pa NhoĐất ở đô thị1.100.000385.000286.000220.000
3693Huyện Hướng HóaĐinh Công Tráng - Thị trấn Khe Sanh Từ đường 9/7 - đến giáp đường Lê LợiĐất ở đô thị2.500.000875.000650.000500.000
3694Huyện Hướng HóaĐinh Công Tráng, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết giáp đường khối, tờ bản đồ số 69.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3695Huyện Hướng HóaĐinh Công Tráng, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 69.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3696Huyện Hướng HóaChế Lan Viên - Thị trấn Khe Sanh Từ đường 9/7 - đến giáp đường Lê LợiĐất ở đô thị2.500.000875.000650.000500.000
3697Huyện Hướng HóaĐào Duy Từ - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Phan Chu TrinhĐất ở đô thị2.500.000875.000650.000500.000
3698Huyện Hướng HóaĐào Duy Từ (nhánh rẽ) - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Đào Duy Từ - đến giáp đường Nguyễn Hữu ThọĐất ở đô thị1.100.000385.000286.000220.000
3699Huyện Hướng HóaTrường Chinh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần HoànĐất ở đô thị2.100.000735.000546.000420.000
3700Huyện Hướng HóaPhạm Hùng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Hàm NghiĐất ở đô thị2.100.000735.000546.000420.000
3701Huyện Hướng HóaNguyễn Hữu Thận - Thị trấn Khe Sanh Từ đường 9/7đến giáp đường Lê Lợi -Đất ở đô thị2.100.000735.000546.000420.000
3702Huyện Hướng HóaNguyễn Hữu Thận, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 74.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3703Huyện Hướng HóaNguyễn Hữu Thận, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 74.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3704Huyện Hướng HóaVõ Thị Sáu - Thị trấn Khe Sanh Từ đường 9/7 - đến giáp đường Lê Lợi.Đất ở đô thị2.100.000735.000546.000420.000
3705Huyện Hướng HóaVõ Thị Sáu, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 69.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3706Huyện Hướng HóaVõ Thị Sáu, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 298, tờ bản đồ số 69.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3707Huyện Hướng HóaBùi Thị Xuân - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Ngô Sỹ Liên - đến giáp đường Hà Huy TậpĐất ở đô thị2.100.000735.000546.000420.000
3708Huyện Hướng HóaBùi Thị Xuân - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến giáp đường Hồ Sỹ Thản.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3709Huyện Hướng HóaNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Bùi Dục Tài.Đất ở đô thị2.100.000735.000546.000420.000
3710Huyện Hướng HóaNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Phan Chu TrinhĐất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3711Huyện Hướng HóaNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 79Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3712Huyện Hướng HóaNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Khe Sanh Đoạn bắt đầu từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất Tòa án nhân dân huyện Hướng Hóa và nhà bà Đinh Thị Xuân.Đất ở đô thị2.100.000735.000546.000420.000
3713Huyện Hướng HóaNguyễn Viết Xuân, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 79.Đất ở đô thị1.300.000455.000338.000260.000
3714Huyện Hướng HóaNguyễn Viết Xuân, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 06, tờ bản đồ số 79.Đất ở đô thị1.300.000455.000338.000260.000
3715Huyện Hướng HóaLê Quang Đạo - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến hết Công ty Cao su Khe SanhĐất ở đô thị1.700.000595.000442.000340.000
3716Huyện Hướng HóaTrương Định - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Phan Đình PhùngĐất ở đô thị1.700.000595.000442.000340.000
3717Huyện Hướng HóaTrương Định, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 69.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3718Huyện Hướng HóaTrương Định, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 69.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3719Huyện Hướng HóaTrần Hữu Dực, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hai Bà Trưng - đến đến hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 81.Đất ở đô thị1.700.000595.000442.000340.000
3720Huyện Hướng HóaTrần Hữu Dực, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hai Bà Trưng - đến đến hết thửa đất số 50, tờ bản đồ số 81.Đất ở đô thị1.700.000595.000442.000340.000
3721Huyện Hướng HóaTrần Cao Vân, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 77.Đất ở đô thị1.700.000595.000442.000340.000
3722Huyện Hướng HóaTrần Cao Vân, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 77.Đất ở đô thị1.700.000595.000442.000340.000
3723Huyện Hướng HóaTrần Cao Vân - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Đoàn Khuê.Đất ở đô thị700.000245.000182.000140.000
3724Huyện Hướng HóaTrần Cao Vân (nhánh rẽ) - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Trần Cao Vân - đến giáp xã Tân LiênĐất ở đô thị1.700.000595.000442.000340.000
3725Huyện Hướng HóaTrần Hoàn - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến hết Xí nghiệp cấp thoát nước Khe SanhĐất ở đô thị1.300.000455.000338.000260.000
3726Huyện Hướng HóaTrần Hoàn - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ nhà máy nước - đến giáp xã Tân Liên.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3727Huyện Hướng HóaNguyễn Khuyến, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Phan Chu Trinh - đến đến hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 87.Đất ở đô thị1.300.000455.000338.000260.000
3728Huyện Hướng HóaNguyễn Khuyến, Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Phan Chu Trinh - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 87.Đất ở đô thị1.300.000455.000338.000260.000
3729Huyện Hướng HóaNguyễn Khuyến, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 93.Đất ở đô thị550.000193.000143.000110.000
3730Huyện Hướng HóaNguyễn Khuyến, Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường khối, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 93.Đất ở đô thị550.000193.000143.000110.000
3731Huyện Hướng HóaHà Huy Tập, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 76.Đất ở đô thị1.300.000455.000338.000260.000
3732Huyện Hướng HóaHà Huy Tập, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 15, tờ bản đồ số 76.Đất ở đô thị1.300.000455.000338.000260.000
3733Huyện Hướng HóaHà Huy Tập, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 76 - đến giáp xã Tân Hợp.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3734Huyện Hướng HóaHà Huy Tập, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ hết thửa đất số 15, tờ bản đồ số 76 - đến giáp xã Tân Hợp.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3735Huyện Hướng HóaPhạm Ngũ Lão, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 73.Đất ở đô thị1.300.000455.000338.000260.000
3736Huyện Hướng HóaPhạm Ngũ Lão, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 73.Đất ở đô thị1.300.000455.000338.000260.000
3737Huyện Hướng HóaLê Hành, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 81.Đất ở đô thị1.300.000455.000338.000260.000
3738Huyện Hướng HóaLê Hành, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 81Đất ở đô thị1.300.000455.000338.000260.000
3739Huyện Hướng HóaLê Hành, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 81 - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 81Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3740Huyện Hướng HóaLê Hành, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 81 - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 81.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3741Huyện Hướng HóaTrương Công Kỉnh - Thị trấn Khe Sanh Từ Lê Duẫn - đến giáp đường khốiĐất ở đô thị1.100.000385.000286.000220.000
3742Huyện Hướng HóaTrương Công Kỉnh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Cao Vân.Đất ở đô thị700.000245.000182.000140.000
3743Huyện Hướng HóaĐoàn Khuê - Thị trấn Khe Sanh Từ Lê Duẫn - đến Lê Quang ĐạoĐất ở đô thị1.100.000385.000286.000220.000
3744Huyện Hướng HóaVăn Cao, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 207, tờ bản đồ số 73.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3745Huyện Hướng HóaVăn Cao, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 206, tờ bản đồ số 73.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3746Huyện Hướng HóaLê Thánh Tông, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 197, tờ bản đồ số 74.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3747Huyện Hướng HóaLê Thánh Tông, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 189, tờ bản đồ số 74.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3748Huyện Hướng HóaĐặng Thai Mai - Thị trấn Khe Sanh Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3749Huyện Hướng HóaNguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giáp đường Bùi Dục TàiĐất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3750Huyện Hướng HóaNguyễn Thị Định, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 74.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3751Huyện Hướng HóaNguyễn Thị Định, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 74.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3752Huyện Hướng HóaNguyễn Văn Linh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Bùi Thị XuânĐất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3753Huyện Hướng HóaTrần Nguyên Hãn, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hùng Vương - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 87.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3754Huyện Hướng HóaTrần Nguyên Hãn, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hùng Vương - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 87.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3755Huyện Hướng HóaTrần Quang Khải - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường Trương Định.Đất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3756Huyện Hướng HóaBùi Dục Tài - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ giáp đường Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3757Huyện Hướng HóaBùi Dục Tài - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Đào Duy Từ - đến hết giáp đường Nguyễn Viết XuânĐất ở đô thị700.000245.000182.000140.000
3758Huyện Hướng HóaBùi Dục Tài - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến giáp đường Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị700.000245.000182.000140.000
3759Huyện Hướng HóaNguyễn Biểu - Thị trấn Khe Sanh Đầu đường - đến Cuối đườngĐất ở đô thị700.000245.000182.000140.000
3760Huyện Hướng HóaHồ Sỹ Thản, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Hà Huy TậpĐất ở đô thị550.000193.000143.000110.000
3761Huyện Hướng HóaHồ Sỹ Thản, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Hà Huy TậpĐất ở đô thị550.000193.000143.000110.000
3762Huyện Hướng HóaCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 25m trở lên -Đất ở đô thị1.700.000595.000442.000340.000
3763Huyện Hướng HóaCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 15m - đến dưới 25mĐất ở đô thị1.300.000455.000338.000260.000
3764Huyện Hướng HóaCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 15mĐất ở đô thị1.100.000385.000286.000220.000
3765Huyện Hướng HóaCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8mĐất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3766Huyện Hướng HóaCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6mĐất ở đô thị700.000245.000182.000140.000
3767Huyện Hướng HóaCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 25m trở lên -Đất ở đô thị1.300.000455.000338.000260.000
3768Huyện Hướng HóaCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 15m - đến dưới 25mĐất ở đô thị1.100.000385.000286.000220.000
3769Huyện Hướng HóaCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 15mĐất ở đô thị900.000315.000234.000180.000
3770Huyện Hướng HóaCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8mĐất ở đô thị700.000245.000182.000140.000
3771Huyện Hướng HóaCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6mĐất ở đô thị550.000193.000143.000110.000
3772Huyện Hướng HóaQuốc lộ 9 - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Nguyễn Tri Phương và từ thửa 116, tờ bản đồ 33 (Bà Nhàn) đến giáp thửa đất số 267, tờ bản đồ số 17 (Ông Thoan)Đất ở đô thị14.500.0005.075.0003.770.0002.900.000
3773Huyện Hướng HóaQuốc lộ 9 - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ cầu A Trùm - đến giáp đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ bản đồ 33 (Ông Lưu)Đất ở đô thị10.500.0003.675.0002.730.0002.100.000
3774Huyện Hướng HóaQuốc lộ 9 - Thị trấn Lao Bảo Nguyễn Tri Phương - đến Giáp cửa khẩu Lao BảoĐất ở đô thị10.500.0003.675.0002.730.0002.100.000
3775Huyện Hướng HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp Quốc lộ 9;Đất ở đô thị12.500.0004.375.0003.250.0002.500.000
3776Huyện Hướng HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Phan Bội Châu;Đất ở đô thị12.500.0004.375.0003.250.0002.500.000
3777Huyện Hướng HóaNguyễn Huệ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Quý Đôn;Đất ở đô thị10.500.0003.675.0002.730.0002.100.000
3778Huyện Hướng HóaNguyễn Huệ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Quý Đôn - đến giáp đường Lê Thế Tiết.Đất ở đô thị8.500.0002.975.0002.210.0001.700.000
3779Huyện Hướng HóaTrần Phú - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến giáp Quốc lộ 9.Đất ở đô thị10.500.0003.675.0002.730.0002.100.000
3780Huyện Hướng HóaTrần Mạnh Quỳ - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Ngô Quyền.Đất ở đô thị6.500.0002.275.0001.690.0001.300.000
3781Huyện Hướng HóaPhạm Văn Đồng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Thế Tiết.Đất ở đô thị4.300.0001.505.0001.118.000860.000
3782Huyện Hướng HóaLê Quý Đôn - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn Huệ.Đất ở đô thị5.300.0001.855.0001.378.0001.060.000
3783Huyện Hướng HóaLê Quý Đôn - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Hoàng Hoa Thám.Đất ở đô thị4.300.0001.505.0001.118.000860.000
3784Huyện Hướng HóaCác đoạn đường của khu đấu giá đất thuộc khu KT-TM đặc biệt Lao Bảo (chưa được đặt tên có mặt cắt đường từ 6m đến dưới 8m) - Thị trấn Lao Bảo Trong khu KT-TM đặc biệt Lao Bảo -Đất ở đô thị2.200.000770.000572.000440.000
3785Huyện Hướng HóaMai Thúc Loan - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Ngô Quyền.Đất ở đô thị3.300.0001.155.000858.000660.000
3786Huyện Hướng HóaNgô Quyền - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến giáp đường Phan Bội Châu.Đất ở đô thị2.700.000945.000702.000540.000
3787Huyện Hướng HóaLê Hồng Phong - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 11 (ông Minh) và hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 11 (Đất KCN)Đất ở đô thị2.700.000945.000702.000540.000
3788Huyện Hướng HóaLê Hồng Phong (nối dài) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp thửa đất số 71, tờ bản đồ số 11 và hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 11 (Đất Bà Oanh).Đất ở đô thị1.700.000595.000442.000340.000
3789Huyện Hướng HóaBạch Đằng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Phan Bội Châu.Đất ở đô thị2.200.000770.000572.000440.000
3790Huyện Hướng HóaHoàng Hoa Thám - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến giáp đường Lê Thế Tiết.Đất ở đô thị2.200.000770.000572.000440.000
3791Huyện Hướng HóaHoàng Hoa Thám - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Thạch Hãn.Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
3792Huyện Hướng HóaLê Thế Tiết - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ bản đồ số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ bản đồ số 31.Đất ở đô thị2.200.000770.000572.000440.000
3793Huyện Hướng HóaLê Thế Tiết - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ thửa số 170, tờ bản đồ số 31 (Ông Sang) và thửa đất số 229, tờ bản đồ số 31 (Ông Diễn) - đến Giáp đường Thạch Hãn.Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
3794Huyện Hướng HóaPhan Bội Châu - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Bạch Đằng - đến giáp đường Lý Thường Kiệt.Đất ở đô thị1.700.000595.000442.000340.000
3795Huyện Hướng HóaTôn Đức Thắng - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong.Đất ở đô thị1.700.000595.000442.000340.000
3796Huyện Hướng HóaHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Thế Tiết.Đất ở đô thị1.700.000595.000442.000340.000
3797Huyện Hướng HóaHai Bà Trưng (đường Cù Bai cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong.Đất ở đô thị1.700.000595.000442.000340.000
3798Huyện Hướng HóaLê Thế Hiếu - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong.Đất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
3799Huyện Hướng HóaNguyễn Tri Phương - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Minh Mạng (dự kiến đặt tên).Đất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
3800Huyện Hướng HóaNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến Nguyễn Tri Phương.Đất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
3801Huyện Hướng HóaKim Đồng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong.Đất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
3802Huyện Hướng HóaLý Thái Tổ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong.Đất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
3803Huyện Hướng HóaCao Thắng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Kim Đồng - đến giáp đường Ngô Gia Tự.Đất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
3804Huyện Hướng HóaNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ nhà ông Tiếp - đến giáp đường Hải Thượng Lãn Ông.Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
3805Huyện Hướng HóaNguyễn Gia Thiều - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Hải Thượng Lãn Ông - đến giáp đường Lý Thái Tổ.Đất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
3806Huyện Hướng HóaTố Hữu - Thị trấn Lao Bảo Giáp đường Thạch Hãn - đến hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ bản đồ số 38.Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
3807Huyện Hướng HóaTố Hữu nối dài - Thị trấn Lao Bảo Từ thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ bản đồ số 38 - đến giáp đường Thạch Hãn.Đất ở đô thị1.050.000368.000273.000210.000
3808Huyện Hướng HóaMinh Mạng (đường tuyến 1 (khu tái định cư Lao Bảo-Tân Thành) cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Đại HànhĐất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
3809Huyện Hướng HóaHữu Nghị - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Thế Tiết.Đất ở đô thị1.050.000368.000273.000210.000
3810Huyện Hướng HóaNgô Gia Tự - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Hải Thượng Lãn Ông.Đất ở đô thị850.000298.000221.000170.000
3811Huyện Hướng HóaLê Lai - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Lê Văn Huân.Đất ở đô thị1.050.000368.000273.000210.000
3812Huyện Hướng HóaLê Lai - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Hồng Chương.Đất ở đô thị850.000298.000221.000170.000
3813Huyện Hướng HóaNguyễn Văn Tường (đường Thạch Hãn cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Thạch HãnĐất ở đô thị1.050.000368.000273.000210.000
3814Huyện Hướng HóaThạch Hãn (đường Thạch Hãn nối dài cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ giáp đường Bạch Đằng - đến đường Cao Bá Quát.Đất ở đô thị850.000298.000221.000170.000
3815Huyện Hướng HóaHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến giáp đường Nguyễn Huệ.Đất ở đô thị1.050.000368.000273.000210.000
3816Huyện Hướng HóaXuân Diệu (đường khóm Xuân Phước cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Huyền Trân Công Chúa - đến giáp đường Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị1.050.000368.000273.000210.000
3817Huyện Hướng HóaNguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Lao Bảo Giáp đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Lê Lai.Đất ở đô thị1.050.000368.000273.000210.000
3818Huyện Hướng HóaHồ Bá Kiện - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ giáp đường Hoàng Hoa Thám - đến hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), Tờ bản đồ số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ bản đồ số 30.Đất ở đô thị1.050.000368.000273.000210.000
3819Huyện Hướng HóaCao Bá Quát - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp đường Thạch Hãn.Đất ở đô thị1.050.000368.000273.000210.000
3820Huyện Hướng HóaĐặng Tất - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn Huệ.Đất ở đô thị1.050.000368.000273.000210.000
3821Huyện Hướng HóaĐặng Tất - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến giáp Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên).Đất ở đô thị650.000228.000169.000130.000
3822Huyện Hướng HóaHải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Ông Ích KhiêmĐất ở đô thị850.000298.000221.000170.000
3823Huyện Hướng HóaĐặng Thí (đường khóm Trung 9 cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Hai Bà Trưng (đường cũ là Cù Bai).Đất ở đô thị850.000298.000221.000170.000
3824Huyện Hướng HóaPhan Đăng Lưu - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Thạch Hãn.Đất ở đô thị850.000298.000221.000170.000
3825Huyện Hướng HóaLê Chưởng - Thị trấn Lao Bảo từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai.Đất ở đô thị850.000298.000221.000170.000
3826Huyện Hướng HóaNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến đường Trần Thị Tâm.Đất ở đô thị850.000298.000221.000170.000
3827Huyện Hướng HóaNguyễn Hữu Đồng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Tiết hết thửa đất số 19-3, tờ bản đồ số 42 (Ông Trí). -Đất ở đô thị650.000228.000169.000130.000
3828Huyện Hướng HóaĐặng Văn Ngữ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Nguyễn Hữu Đồng - đến giáp đường Đoàn Thị Điểm (dự kiến đặt tên)Đất ở đô thị650.000228.000169.000130.000
3829Huyện Hướng HóaTrần Quý Cáp - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến hết thửa 98, tờ bản đồ số 34 (Bà Tự) và thửa đất số 120, tờ số 34 (ông Thuận)Đất ở đô thị850.000298.000221.000170.000
3830Huyện Hướng HóaÔng Ích Khiêm - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Hiếu - đến giáp đường Kim Đồng.Đất ở đô thị850.000298.000221.000170.000
3831Huyện Hướng HóaNguyễn Tự Như - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Nguyễn Văn Tường (Dự kiến đặt tên).Đất ở đô thị850.000298.000221.000170.000
3832Huyện Hướng HóaLê Văn Huân - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - đến hết thửa số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), tờ bản đồ địa chính số 38.Đất ở đô thị850.000298.000221.000170.000
3833Huyện Hướng HóaLê Văn Kính (đường nội khóm Tân Kim (Kiệt Hoàng Hoa Thám) cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - đến đường Thạch Hãn.Đất ở đô thị850.000298.000221.000170.000
3834Huyện Hướng HóaĐào Duy Anh - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến giáp đường Thạch HãnĐất ở đô thị650.000228.000169.000130.000
3835Huyện Hướng HóaPhùng Hưng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến đường Thạch HãnĐất ở đô thị650.000228.000169.000130.000
3836Huyện Hướng HóaNguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến Giáp đường Lê Văn Huân.Đất ở đô thị850.000298.000221.000170.000
3837Huyện Hướng HóaTrần Thị Tâm - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị650.000228.000169.000130.000
3838Huyện Hướng HóaPhan Huy Chú - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp đường Xuân Diệu (Dự kiến đặt tên).Đất ở đô thị650.000228.000169.000130.000
3839Huyện Hướng HóaNguyễn Thị Lý (đường nội khóm Trung 9 cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn) - đến giáp đường Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị650.000228.000169.000130.000
3840Huyện Hướng HóaKhóa Bảo - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Hồng Chương - đến giáp đường Lê Văn HuânĐất ở đô thị650.000228.000169.000130.000
3841Huyện Hướng HóaĐoàn Thị Điểm (đoạn đường nội khóm Vĩnh Hoa cũ) - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến đường Nguyễn Hữu Đồng.Đất ở đô thị650.000228.000169.000130.000
3842Huyện Hướng HóaHồng Chương - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Thạch Hãn.Đất ở đô thị650.000228.000169.000130.000
3843Huyện Hướng HóaNguyễn Công Trứ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến đường Thạch HãnĐất ở đô thị530.000186.000138.000106.000
3844Huyện Hướng HóaĐoàn Bá Thừa - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phùng Hưng - đến giáp đường Lê Thế Tiết.Đất ở đô thị530.000186.000138.000106.000
3845Huyện Hướng HóaHồ Tùng Mậu (đường nội khóm Cao Việt cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Quý Đôn - đến giáp đường Lê Thế TiếtĐất ở đô thị530.000186.000138.000106.000
3846Huyện Hướng HóaHàn Mặc Tử - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường -Đất ở đô thị650.000228.000169.000130.000
3847Huyện Hướng HóaLê Trinh - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường -Đất ở đô thị650.000228.000169.000130.000
3848Huyện Hướng HóaHàn Thuyên - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường -Đất ở đô thị650.000228.000169.000130.000
3849Huyện Hướng HóaTô Hiệu - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường -Đất ở đô thị850.000298.000221.000170.000
3850Huyện Hướng HóaLê Đại Hành - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
3851Huyện Hướng HóaNguyễn Thái Học - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
3852Huyện Hướng HóaNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.050.000368.000273.000210.000
3853Huyện Hướng HóaHồ Sĩ Thản - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.050.000368.000273.000210.000
3854Huyện Hướng HóaTrương Vĩnh Ký - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.050.000368.000273.000210.000
3855Huyện Hướng HóaMinh Mạng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn đường đất có mặt cắt từ 6m - đến 8mĐất ở đô thị650.000228.000169.000130.000
3856Huyện Hướng HóaHà Huy Giáp - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường -Đất ở đô thị650.000228.000169.000130.000
3857Huyện Hướng HóaLý Thánh Tông - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường -Đất ở đô thị650.000228.000169.000130.000
3858Huyện Hướng HóaNam Cao - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường -Đất ở đô thị1.050.000368.000273.000210.000
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6
4.9/5 - (910 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất Quận Đống Đa, Hà Nội 2026
Bảng giá đất Quận Đống Đa, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.