Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị mới nhất
Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:
– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
2.2. Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Trị theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Nam Gianh | Tại đây | 40 | Xã Bến Quan | Tại đây |
| 2 | Xã Nam Ba Đồn | Tại đây | 41 | Xã Cồn Tiên | Tại đây |
| 3 | Xã Dân Hóa | Tại đây | 42 | Xã Cửa Việt | Tại đây |
| 4 | Xã Kim Điền | Tại đây | 43 | Xã Gio Linh | Tại đây |
| 5 | Xã Kim Phú | Tại đây | 44 | Xã Bến Hải | Tại đây |
| 6 | Xã Minh Hóa | Tại đây | 45 | Xã Cam Lộ | Tại đây |
| 7 | Xã Tuyên Lâm | Tại đây | 46 | Xã Hiếu Giang | Tại đây |
| 8 | Xã Tuyên Sơn | Tại đây | 47 | Xã La Lay | Tại đây |
| 9 | Xã Đồng Lê | Tại đây | 48 | Xã Tà Rụt | Tại đây |
| 10 | Xã Tuyên Phú | Tại đây | 49 | Xã Đakrông | Tại đây |
| 11 | Xã Tuyên Bình | Tại đây | 50 | Xã Ba Lòng | Tại đây |
| 12 | Xã Tuyên Hóa | Tại đây | 51 | Xã Hướng Hiệp | Tại đây |
| 13 | Xã Tân Gianh | Tại đây | 52 | Xã Hướng Lập | Tại đây |
| 14 | Xã Trung Thuần | Tại đây | 53 | Xã Hướng Phùng | Tại đây |
| 15 | Xã Quảng Trạch | Tại đây | 54 | Xã Khe Sanh | Tại đây |
| 16 | Xã Hòa Trạch | Tại đây | 55 | Xã Tân Lập | Tại đây |
| 17 | Xã Phú Trạch | Tại đây | 56 | Xã Lao Bảo | Tại đây |
| 18 | Xã Thượng Trạch | Tại đây | 57 | Xã Lìa | Tại đây |
| 19 | Xã Phong Nha | Tại đây | 58 | Xã A Dơi | Tại đây |
| 20 | Xã Bắc Trạch | Tại đây | 59 | Xã Triệu Phong | Tại đây |
| 21 | Xã Đông Trạch | Tại đây | 60 | Xã Ái Tử | Tại đây |
| 22 | Xã Hoàn Lão | Tại đây | 61 | Xã Triệu Bình | Tại đây |
| 23 | Xã Bố Trạch | Tại đây | 62 | Xã Triệu Cơ | Tại đây |
| 24 | Xã Nam Trạch | Tại đây | 63 | Xã Nam Cửa Việt | Tại đây |
| 25 | Xã Quảng Ninh | Tại đây | 64 | Xã Diên Sanh | Tại đây |
| 26 | Xã Ninh Châu | Tại đây | 65 | Xã Mỹ Thủy | Tại đây |
| 27 | Xã Trường Ninh | Tại đây | 66 | Xã Hải Lăng | Tại đây |
| 28 | Xã Trường Sơn | Tại đây | 67 | Xã Nam Hải Lăng | Tại đây |
| 29 | Xã Lệ Thủy | Tại đây | 68 | Xã Vĩnh Định | Tại đây |
| 30 | Xã Cam Hồng | Tại đây | 69 | Phường Đồng Hới | Tại đây |
| 31 | Xã Sen Ngư | Tại đây | 70 | Phường Đồng Thuận | Tại đây |
| 32 | Xã Tân Mỹ | Tại đây | 71 | Phường Đồng Sơn | Tại đây |
| 33 | Xã Trường Phú | Tại đây | 72 | Phường Ba Đồn | Tại đây |
| 34 | Xã Lệ Ninh | Tại đây | 73 | Phường Bắc Gianh | Tại đây |
| 35 | Xã Kim Ngân | Tại đây | 74 | Phường Đông Hà | Tại đây |
| 36 | Xã Vĩnh Linh | Tại đây | 75 | Phường Nam Đông Hà | Tại đây |
| 37 | Xã Cửa Tùng | Tại đây | 76 | Phường Quảng Trị | Tại đây |
| 38 | Xã Vĩnh Hoàng | Tại đây | 77 | Đặc khu Cồn Cỏ | Tại đây |
| 39 | Xã Vĩnh Thủy | Tại đây | 78 | Xã Tân Thành | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hướng Hóa | Lê Duẩn, Phải tuyến (QL1A) - Thị trấn Khe Sanh Từ giáp đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường Lê Lợi, tờ bản đồ số 79. | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 4.550.000 | 3.380.000 | 2.600.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Duẩn, Trái tuyến (QL1A) - Thị trấn Khe Sanh Từ giáp xã Tân Hợp - đến hết thửa đất số 69, tờ bản đồ số 79. | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 4.550.000 | 3.380.000 | 2.600.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Duẩn, Phải tuyến (QL1A) - Thị trấn Khe Sanh Từ giáp đường Lê Lợi, tờ bản đồ số 79 - đến giáp cầu Khe Sanh. | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.850.000 | 2.860.000 | 2.200.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Duẩn, Trái tuyến (QL1A) - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 79 - đến đến giáp cầu Khe Sanh. | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.850.000 | 2.860.000 | 2.200.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Duẩn - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ cầu Khe Sanh - đến giáp xã Tân Liên. | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 1.890.000 | 1.404.000 | 1.080.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Lợi - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Lê Duẫn | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 1.890.000 | 1.404.000 | 1.080.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hùng Vương, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 88, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường Lê Lợi. | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.340.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hùng Vương, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường Lê Lợi. | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.340.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hai Bà Trưng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Ngô Sỹ Liên | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 980.000 | 728.000 | 560.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Ngô Sỹ Liên, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẫn - đến giáp đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 980.000 | 728.000 | 560.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Ngô Sỹ Liên, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẫn - đến hết thửa đất số 260, tờ bản đồ số 75 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 980.000 | 728.000 | 560.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Ngô Sỹ Liên, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ hết thửa đất số 260, tờ bản đồ 75 - đến hết thửa đất số 64, tờ bản đồ 81 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 385.000 | 286.000 | 220.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Ngô Sỹ Liên, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 81 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 385.000 | 286.000 | 220.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hùng Vương, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 90, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường Lê Lợi. | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.340.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hùng Vương (cũ), Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 69. | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hùng Vương (cũ), Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 69. | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hùng Vương mới - Thị trấn Khe Sanh Từ Lê Lợi - đến hồ Tân Độ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.470.000 | 1.092.000 | 840.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hùng Vương - Thị trấn Khe Sanh Từ hồ Tân Độ - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 46 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Trãi - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Lê Lợi. | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 1.890.000 | 1.404.000 | 1.080.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Trãi, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 74. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Trãi, Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 74. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hồ Chí Minh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến ngã ba đường Phan Đình Phùng. | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 1.890.000 | 1.404.000 | 1.080.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hồ Chí Minh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến hết Km1. | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hồ Chí Minh - Thị trấn Khe Sanh Từ hết Km1 - đến giáp xã Hướng Tân. | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hàm Nghi - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Lê Lợi. | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 980.000 | 728.000 | 560.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hàm Nghi, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 190, tờ bản đồ số 73. | Đất ở đô thị | 550.000 | 193.000 | 143.000 | 110.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hàm Nghi, Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 73. | Đất ở đô thị | 550.000 | 193.000 | 143.000 | 110.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Chu Văn An - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 980.000 | 728.000 | 560.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Phan Đình Phùng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Phan Đình Phùng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giáp đường HCM. | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Đường 9/7 - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Phan Chu Trinh - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giao ngã tư đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn giao đường Phan Chu Trinh - đến giáp cầu đi Pa Nho | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 385.000 | 286.000 | 220.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Đinh Công Tráng - Thị trấn Khe Sanh Từ đường 9/7 - đến giáp đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Đinh Công Tráng, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết giáp đường khối, tờ bản đồ số 69. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Đinh Công Tráng, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 69. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Chế Lan Viên - Thị trấn Khe Sanh Từ đường 9/7 - đến giáp đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Đào Duy Từ - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Đào Duy Từ (nhánh rẽ) - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Đào Duy Từ - đến giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 385.000 | 286.000 | 220.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trường Chinh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Hoàn | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Phạm Hùng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Hữu Thận - Thị trấn Khe Sanh Từ đường 9/7đến giáp đường Lê Lợi - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Hữu Thận, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 74. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Hữu Thận, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 74. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Võ Thị Sáu - Thị trấn Khe Sanh Từ đường 9/7 - đến giáp đường Lê Lợi. | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Võ Thị Sáu, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 69. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Võ Thị Sáu, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 298, tờ bản đồ số 69. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Bùi Thị Xuân - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Ngô Sỹ Liên - đến giáp đường Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Bùi Thị Xuân - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến giáp đường Hồ Sỹ Thản. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Bùi Dục Tài. | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 79 | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Khe Sanh Đoạn bắt đầu từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất Tòa án nhân dân huyện Hướng Hóa và nhà bà Đinh Thị Xuân. | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Viết Xuân, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 79. | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Viết Xuân, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 06, tờ bản đồ số 79. | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Quang Đạo - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến hết Công ty Cao su Khe Sanh | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trương Định - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trương Định, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 69. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trương Định, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 69. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trần Hữu Dực, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hai Bà Trưng - đến đến hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 81. | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trần Hữu Dực, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hai Bà Trưng - đến đến hết thửa đất số 50, tờ bản đồ số 81. | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trần Cao Vân, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 77. | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trần Cao Vân, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 77. | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trần Cao Vân - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Đoàn Khuê. | Đất ở đô thị | 700.000 | 245.000 | 182.000 | 140.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trần Cao Vân (nhánh rẽ) - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Trần Cao Vân - đến giáp xã Tân Liên | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trần Hoàn - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến hết Xí nghiệp cấp thoát nước Khe Sanh | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trần Hoàn - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ nhà máy nước - đến giáp xã Tân Liên. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Khuyến, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Phan Chu Trinh - đến đến hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 87. | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Khuyến, Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Phan Chu Trinh - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 87. | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Khuyến, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 93. | Đất ở đô thị | 550.000 | 193.000 | 143.000 | 110.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Khuyến, Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường khối, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 93. | Đất ở đô thị | 550.000 | 193.000 | 143.000 | 110.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hà Huy Tập, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 76. | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hà Huy Tập, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 15, tờ bản đồ số 76. | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hà Huy Tập, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 76 - đến giáp xã Tân Hợp. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hà Huy Tập, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ hết thửa đất số 15, tờ bản đồ số 76 - đến giáp xã Tân Hợp. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Phạm Ngũ Lão, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 73. | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Phạm Ngũ Lão, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 73. | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Hành, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 81. | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Hành, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 81 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Hành, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 81 - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 81 | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Hành, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 81 - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 81. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trương Công Kỉnh - Thị trấn Khe Sanh Từ Lê Duẫn - đến giáp đường khối | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 385.000 | 286.000 | 220.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trương Công Kỉnh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Cao Vân. | Đất ở đô thị | 700.000 | 245.000 | 182.000 | 140.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Đoàn Khuê - Thị trấn Khe Sanh Từ Lê Duẫn - đến Lê Quang Đạo | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 385.000 | 286.000 | 220.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Văn Cao, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 207, tờ bản đồ số 73. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Văn Cao, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 206, tờ bản đồ số 73. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Thánh Tông, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 197, tờ bản đồ số 74. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Thánh Tông, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 189, tờ bản đồ số 74. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Đặng Thai Mai - Thị trấn Khe Sanh Đầu đường - đến Cuối đường | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giáp đường Bùi Dục Tài | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Thị Định, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 74. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Thị Định, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 74. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trần Nguyên Hãn, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hùng Vương - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 87. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trần Nguyên Hãn, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hùng Vương - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 87. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trần Quang Khải - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường Trương Định. | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Bùi Dục Tài - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ giáp đường Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Bùi Dục Tài - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Đào Duy Từ - đến hết giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 700.000 | 245.000 | 182.000 | 140.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Bùi Dục Tài - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 700.000 | 245.000 | 182.000 | 140.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Biểu - Thị trấn Khe Sanh Đầu đường - đến Cuối đường | Đất ở đô thị | 700.000 | 245.000 | 182.000 | 140.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hồ Sỹ Thản, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 550.000 | 193.000 | 143.000 | 110.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hồ Sỹ Thản, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 550.000 | 193.000 | 143.000 | 110.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 25m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 15m - đến dưới 25m | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 15m | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 385.000 | 286.000 | 220.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m | Đất ở đô thị | 700.000 | 245.000 | 182.000 | 140.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 25m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 15m - đến dưới 25m | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 385.000 | 286.000 | 220.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 15m | Đất ở đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m | Đất ở đô thị | 700.000 | 245.000 | 182.000 | 140.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m | Đất ở đô thị | 550.000 | 193.000 | 143.000 | 110.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Quốc lộ 9 - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Nguyễn Tri Phương và từ thửa 116, tờ bản đồ 33 (Bà Nhàn) đến giáp thửa đất số 267, tờ bản đồ số 17 (Ông Thoan) | Đất ở đô thị | 14.500.000 | 5.075.000 | 3.770.000 | 2.900.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Quốc lộ 9 - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ cầu A Trùm - đến giáp đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ bản đồ 33 (Ông Lưu) | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.675.000 | 2.730.000 | 2.100.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Quốc lộ 9 - Thị trấn Lao Bảo Nguyễn Tri Phương - đến Giáp cửa khẩu Lao Bảo | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.675.000 | 2.730.000 | 2.100.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp Quốc lộ 9; | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 4.375.000 | 3.250.000 | 2.500.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Phan Bội Châu; | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 4.375.000 | 3.250.000 | 2.500.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Huệ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Quý Đôn; | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.675.000 | 2.730.000 | 2.100.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Huệ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Quý Đôn - đến giáp đường Lê Thế Tiết. | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 2.975.000 | 2.210.000 | 1.700.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trần Phú - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến giáp Quốc lộ 9. | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.675.000 | 2.730.000 | 2.100.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trần Mạnh Quỳ - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Ngô Quyền. | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.275.000 | 1.690.000 | 1.300.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Thế Tiết. | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.505.000 | 1.118.000 | 860.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Quý Đôn - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn Huệ. | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.855.000 | 1.378.000 | 1.060.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Quý Đôn - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Hoàng Hoa Thám. | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.505.000 | 1.118.000 | 860.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Các đoạn đường của khu đấu giá đất thuộc khu KT-TM đặc biệt Lao Bảo (chưa được đặt tên có mặt cắt đường từ 6m đến dưới 8m) - Thị trấn Lao Bảo Trong khu KT-TM đặc biệt Lao Bảo - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 770.000 | 572.000 | 440.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Mai Thúc Loan - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Ngô Quyền. | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Ngô Quyền - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến giáp đường Phan Bội Châu. | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 945.000 | 702.000 | 540.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Hồng Phong - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 11 (ông Minh) và hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 11 (Đất KCN) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 945.000 | 702.000 | 540.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Hồng Phong (nối dài) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp thửa đất số 71, tờ bản đồ số 11 và hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 11 (Đất Bà Oanh). | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Bạch Đằng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Phan Bội Châu. | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 770.000 | 572.000 | 440.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến giáp đường Lê Thế Tiết. | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 770.000 | 572.000 | 440.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Thạch Hãn. | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Thế Tiết - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ bản đồ số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ bản đồ số 31. | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 770.000 | 572.000 | 440.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Thế Tiết - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ thửa số 170, tờ bản đồ số 31 (Ông Sang) và thửa đất số 229, tờ bản đồ số 31 (Ông Diễn) - đến Giáp đường Thạch Hãn. | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Phan Bội Châu - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Bạch Đằng - đến giáp đường Lý Thường Kiệt. | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong. | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Thế Tiết. | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hai Bà Trưng (đường Cù Bai cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong. | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Thế Hiếu - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong. | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 490.000 | 364.000 | 280.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Minh Mạng (dự kiến đặt tên). | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 490.000 | 364.000 | 280.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến Nguyễn Tri Phương. | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 490.000 | 364.000 | 280.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Kim Đồng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong. | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 490.000 | 364.000 | 280.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lý Thái Tổ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong. | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 490.000 | 364.000 | 280.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Cao Thắng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Kim Đồng - đến giáp đường Ngô Gia Tự. | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 490.000 | 364.000 | 280.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ nhà ông Tiếp - đến giáp đường Hải Thượng Lãn Ông. | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Gia Thiều - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Hải Thượng Lãn Ông - đến giáp đường Lý Thái Tổ. | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 490.000 | 364.000 | 280.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Tố Hữu - Thị trấn Lao Bảo Giáp đường Thạch Hãn - đến hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ bản đồ số 38. | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Tố Hữu nối dài - Thị trấn Lao Bảo Từ thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ bản đồ số 38 - đến giáp đường Thạch Hãn. | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 368.000 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Minh Mạng (đường tuyến 1 (khu tái định cư Lao Bảo-Tân Thành) cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 490.000 | 364.000 | 280.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hữu Nghị - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Thế Tiết. | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 368.000 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Ngô Gia Tự - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Hải Thượng Lãn Ông. | Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Lai - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Lê Văn Huân. | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 368.000 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Lai - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Hồng Chương. | Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Văn Tường (đường Thạch Hãn cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Thạch Hãn | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 368.000 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Thạch Hãn (đường Thạch Hãn nối dài cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ giáp đường Bạch Đằng - đến đường Cao Bá Quát. | Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến giáp đường Nguyễn Huệ. | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 368.000 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Xuân Diệu (đường khóm Xuân Phước cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Huyền Trân Công Chúa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 368.000 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Lao Bảo Giáp đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Lê Lai. | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 368.000 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hồ Bá Kiện - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ giáp đường Hoàng Hoa Thám - đến hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), Tờ bản đồ số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ bản đồ số 30. | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 368.000 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Cao Bá Quát - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp đường Thạch Hãn. | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 368.000 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Đặng Tất - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn Huệ. | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 368.000 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Đặng Tất - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến giáp Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên). | Đất ở đô thị | 650.000 | 228.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Ông Ích Khiêm | Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Đặng Thí (đường khóm Trung 9 cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Hai Bà Trưng (đường cũ là Cù Bai). | Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Phan Đăng Lưu - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Thạch Hãn. | Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Chưởng - Thị trấn Lao Bảo từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai. | Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến đường Trần Thị Tâm. | Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Hữu Đồng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Tiết hết thửa đất số 19-3, tờ bản đồ số 42 (Ông Trí). - | Đất ở đô thị | 650.000 | 228.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Đặng Văn Ngữ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Nguyễn Hữu Đồng - đến giáp đường Đoàn Thị Điểm (dự kiến đặt tên) | Đất ở đô thị | 650.000 | 228.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trần Quý Cáp - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến hết thửa 98, tờ bản đồ số 34 (Bà Tự) và thửa đất số 120, tờ số 34 (ông Thuận) | Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Ông Ích Khiêm - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Hiếu - đến giáp đường Kim Đồng. | Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Tự Như - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Nguyễn Văn Tường (Dự kiến đặt tên). | Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Văn Huân - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - đến hết thửa số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), tờ bản đồ địa chính số 38. | Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Văn Kính (đường nội khóm Tân Kim (Kiệt Hoàng Hoa Thám) cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - đến đường Thạch Hãn. | Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Đào Duy Anh - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến giáp đường Thạch Hãn | Đất ở đô thị | 650.000 | 228.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Phùng Hưng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến đường Thạch Hãn | Đất ở đô thị | 650.000 | 228.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến Giáp đường Lê Văn Huân. | Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trần Thị Tâm - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 650.000 | 228.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Phan Huy Chú - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp đường Xuân Diệu (Dự kiến đặt tên). | Đất ở đô thị | 650.000 | 228.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Thị Lý (đường nội khóm Trung 9 cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 650.000 | 228.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Khóa Bảo - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Hồng Chương - đến giáp đường Lê Văn Huân | Đất ở đô thị | 650.000 | 228.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Đoàn Thị Điểm (đoạn đường nội khóm Vĩnh Hoa cũ) - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến đường Nguyễn Hữu Đồng. | Đất ở đô thị | 650.000 | 228.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hồng Chương - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Thạch Hãn. | Đất ở đô thị | 650.000 | 228.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến đường Thạch Hãn | Đất ở đô thị | 530.000 | 186.000 | 138.000 | 106.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Đoàn Bá Thừa - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phùng Hưng - đến giáp đường Lê Thế Tiết. | Đất ở đô thị | 530.000 | 186.000 | 138.000 | 106.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hồ Tùng Mậu (đường nội khóm Cao Việt cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Quý Đôn - đến giáp đường Lê Thế Tiết | Đất ở đô thị | 530.000 | 186.000 | 138.000 | 106.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hàn Mặc Tử - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 650.000 | 228.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Trinh - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 650.000 | 228.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hàn Thuyên - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 650.000 | 228.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Tô Hiệu - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lê Đại Hành - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 490.000 | 364.000 | 280.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Thái Học - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 490.000 | 364.000 | 280.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 368.000 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hồ Sĩ Thản - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 368.000 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 368.000 | 273.000 | 210.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Minh Mạng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn đường đất có mặt cắt từ 6m - đến 8m | Đất ở đô thị | 650.000 | 228.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Hà Huy Giáp - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 650.000 | 228.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Lý Thánh Tông - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 650.000 | 228.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Hướng Hóa | Nam Cao - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 368.000 | 273.000 | 210.000 |


