• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị 2026

2. Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

2.2. Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Trị theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Nam GianhTại đây40Xã Bến QuanTại đây
2Xã Nam Ba ĐồnTại đây41Xã Cồn TiênTại đây
3Xã Dân HóaTại đây42Xã Cửa ViệtTại đây
4Xã Kim ĐiềnTại đây43Xã Gio LinhTại đây
5Xã Kim PhúTại đây44Xã Bến HảiTại đây
6Xã Minh HóaTại đây45Xã Cam LộTại đây
7Xã Tuyên LâmTại đây46Xã Hiếu GiangTại đây
8Xã Tuyên SơnTại đây47Xã La LayTại đây
9Xã Đồng LêTại đây48Xã Tà RụtTại đây
10Xã Tuyên PhúTại đây49Xã ĐakrôngTại đây
11Xã Tuyên BìnhTại đây50Xã Ba LòngTại đây
12Xã Tuyên HóaTại đây51Xã Hướng HiệpTại đây
13Xã Tân GianhTại đây52Xã Hướng LậpTại đây
14Xã Trung ThuầnTại đây53Xã Hướng PhùngTại đây
15Xã Quảng TrạchTại đây54Xã Khe SanhTại đây
16Xã Hòa TrạchTại đây55Xã Tân LậpTại đây
17Xã Phú TrạchTại đây56Xã Lao BảoTại đây
18Xã Thượng TrạchTại đây57Xã LìaTại đây
19Xã Phong NhaTại đây58Xã A DơiTại đây
20Xã Bắc TrạchTại đây59Xã Triệu PhongTại đây
21Xã Đông TrạchTại đây60Xã Ái TửTại đây
22Xã Hoàn LãoTại đây61Xã Triệu BìnhTại đây
23Xã Bố TrạchTại đây62Xã Triệu CơTại đây
24Xã Nam TrạchTại đây63Xã Nam Cửa ViệtTại đây
25Xã Quảng NinhTại đây64Xã Diên SanhTại đây
26Xã Ninh ChâuTại đây65Xã Mỹ ThủyTại đây
27Xã Trường NinhTại đây66Xã Hải LăngTại đây
28Xã Trường SơnTại đây67Xã Nam Hải LăngTại đây
29Xã Lệ ThủyTại đây68Xã Vĩnh ĐịnhTại đây
30Xã Cam HồngTại đây69Phường Đồng HớiTại đây
31Xã Sen NgưTại đây70Phường Đồng ThuậnTại đây
32Xã Tân MỹTại đây71Phường Đồng SơnTại đây
33Xã Trường PhúTại đây72Phường Ba ĐồnTại đây
34Xã Lệ NinhTại đây73Phường Bắc GianhTại đây
35Xã Kim NgânTại đây74Phường Đông HàTại đây
36Xã Vĩnh LinhTại đây75Phường Nam Đông HàTại đây
37Xã Cửa TùngTại đây76Phường Quảng TrịTại đây
38Xã Vĩnh HoàngTại đây77Đặc khu Cồn CỏTại đây
39Xã Vĩnh ThủyTại đây78Xã Tân ThànhTại đây

Bảng giá đất huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị trước đây:

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hướng Hóa Lê Duẩn, Phải tuyến (QL1A) - Thị trấn Khe Sanh Từ giáp đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường Lê Lợi, tờ bản đồ số 79. Đất ở đô thị 13.000.000 4.550.000 3.380.000 2.600.000
Huyện Hướng Hóa Lê Duẩn, Trái tuyến (QL1A) - Thị trấn Khe Sanh Từ giáp xã Tân Hợp - đến hết thửa đất số 69, tờ bản đồ số 79. Đất ở đô thị 13.000.000 4.550.000 3.380.000 2.600.000
Huyện Hướng Hóa Lê Duẩn, Phải tuyến (QL1A) - Thị trấn Khe Sanh Từ giáp đường Lê Lợi, tờ bản đồ số 79 - đến giáp cầu Khe Sanh. Đất ở đô thị 11.000.000 3.850.000 2.860.000 2.200.000
Huyện Hướng Hóa Lê Duẩn, Trái tuyến (QL1A) - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 79 - đến đến giáp cầu Khe Sanh. Đất ở đô thị 11.000.000 3.850.000 2.860.000 2.200.000
Huyện Hướng Hóa Lê Duẩn - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ cầu Khe Sanh - đến giáp xã Tân Liên. Đất ở đô thị 5.400.000 1.890.000 1.404.000 1.080.000
Huyện Hướng Hóa Lê Lợi - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Lê Duẫn Đất ở đô thị 5.400.000 1.890.000 1.404.000 1.080.000
Huyện Hướng Hóa Hùng Vương, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 88, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường Lê Lợi. Đất ở đô thị 9.000.000 3.150.000 2.340.000 1.800.000
Huyện Hướng Hóa Hùng Vương, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường Lê Lợi. Đất ở đô thị 9.000.000 3.150.000 2.340.000 1.800.000
Huyện Hướng Hóa Hai Bà Trưng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Ngô Sỹ Liên Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hướng Hóa Ngô Sỹ Liên, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẫn - đến giáp đường Hai Bà Trưng Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hướng Hóa Ngô Sỹ Liên, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẫn - đến hết thửa đất số 260, tờ bản đồ số 75 Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hướng Hóa Ngô Sỹ Liên, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ hết thửa đất số 260, tờ bản đồ 75 - đến hết thửa đất số 64, tờ bản đồ 81 Đất ở đô thị 1.100.000 385.000 286.000 220.000
Huyện Hướng Hóa Ngô Sỹ Liên, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 81 Đất ở đô thị 1.100.000 385.000 286.000 220.000
Huyện Hướng Hóa Hùng Vương, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 90, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường Lê Lợi. Đất ở đô thị 9.000.000 3.150.000 2.340.000 1.800.000
Huyện Hướng Hóa Hùng Vương (cũ), Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 69. Đất ở đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Hướng Hóa Hùng Vương (cũ), Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 69. Đất ở đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Hướng Hóa Hùng Vương mới - Thị trấn Khe Sanh Từ Lê Lợi - đến hồ Tân Độ Đất ở đô thị 4.200.000 1.470.000 1.092.000 840.000
Huyện Hướng Hóa Hùng Vương - Thị trấn Khe Sanh Từ hồ Tân Độ - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 46 Đất ở đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Trãi - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Lê Lợi. Đất ở đô thị 5.400.000 1.890.000 1.404.000 1.080.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Trãi, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 74. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Trãi, Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 74. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Hồ Chí Minh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến ngã ba đường Phan Đình Phùng. Đất ở đô thị 5.400.000 1.890.000 1.404.000 1.080.000
Huyện Hướng Hóa Hồ Chí Minh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến hết Km1. Đất ở đô thị 3.500.000 1.225.000 910.000 700.000
Huyện Hướng Hóa Hồ Chí Minh - Thị trấn Khe Sanh Từ hết Km1 - đến giáp xã Hướng Tân. Đất ở đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Hướng Hóa Hàm Nghi - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Lê Lợi. Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hướng Hóa Hàm Nghi, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 190, tờ bản đồ số 73. Đất ở đô thị 550.000 193.000 143.000 110.000
Huyện Hướng Hóa Hàm Nghi, Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 73. Đất ở đô thị 550.000 193.000 143.000 110.000
Huyện Hướng Hóa Chu Văn An - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Nguyễn Khuyến Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hướng Hóa Phan Đình Phùng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Lê Lợi Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Hướng Hóa Phan Đình Phùng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giáp đường HCM. Đất ở đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Hướng Hóa Đường 9/7 - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê Duẩn Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Hướng Hóa Phan Chu Trinh - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Hướng Hóa Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giao ngã tư đường Phan Chu Trinh Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Hướng Hóa Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn giao đường Phan Chu Trinh - đến giáp cầu đi Pa Nho Đất ở đô thị 1.100.000 385.000 286.000 220.000
Huyện Hướng Hóa Đinh Công Tráng - Thị trấn Khe Sanh Từ đường 9/7 - đến giáp đường Lê Lợi Đất ở đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Hướng Hóa Đinh Công Tráng, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết giáp đường khối, tờ bản đồ số 69. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Đinh Công Tráng, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 69. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Chế Lan Viên - Thị trấn Khe Sanh Từ đường 9/7 - đến giáp đường Lê Lợi Đất ở đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Hướng Hóa Đào Duy Từ - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Phan Chu Trinh Đất ở đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Hướng Hóa Đào Duy Từ (nhánh rẽ) - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Đào Duy Từ - đến giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Đất ở đô thị 1.100.000 385.000 286.000 220.000
Huyện Hướng Hóa Trường Chinh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Hoàn Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Hướng Hóa Phạm Hùng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Hàm Nghi Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Hữu Thận - Thị trấn Khe Sanh Từ đường 9/7đến giáp đường Lê Lợi - Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Hữu Thận, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 74. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Hữu Thận, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 74. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Võ Thị Sáu - Thị trấn Khe Sanh Từ đường 9/7 - đến giáp đường Lê Lợi. Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Hướng Hóa Võ Thị Sáu, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 69. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Võ Thị Sáu, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 298, tờ bản đồ số 69. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Bùi Thị Xuân - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Ngô Sỹ Liên - đến giáp đường Hà Huy Tập Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Hướng Hóa Bùi Thị Xuân - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến giáp đường Hồ Sỹ Thản. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Bùi Dục Tài. Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Phan Chu Trinh Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 79 Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Khe Sanh Đoạn bắt đầu từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất Tòa án nhân dân huyện Hướng Hóa và nhà bà Đinh Thị Xuân. Đất ở đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Viết Xuân, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 79. Đất ở đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Viết Xuân, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 06, tờ bản đồ số 79. Đất ở đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Hướng Hóa Lê Quang Đạo - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến hết Công ty Cao su Khe Sanh Đất ở đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Hướng Hóa Trương Định - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Phan Đình Phùng Đất ở đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Hướng Hóa Trương Định, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 69. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Trương Định, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 69. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Trần Hữu Dực, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hai Bà Trưng - đến đến hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 81. Đất ở đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Hướng Hóa Trần Hữu Dực, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hai Bà Trưng - đến đến hết thửa đất số 50, tờ bản đồ số 81. Đất ở đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Hướng Hóa Trần Cao Vân, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 77. Đất ở đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Hướng Hóa Trần Cao Vân, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 77. Đất ở đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Hướng Hóa Trần Cao Vân - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Đoàn Khuê. Đất ở đô thị 700.000 245.000 182.000 140.000
Huyện Hướng Hóa Trần Cao Vân (nhánh rẽ) - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Trần Cao Vân - đến giáp xã Tân Liên Đất ở đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Hướng Hóa Trần Hoàn - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến hết Xí nghiệp cấp thoát nước Khe Sanh Đất ở đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Hướng Hóa Trần Hoàn - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ nhà máy nước - đến giáp xã Tân Liên. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Khuyến, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Phan Chu Trinh - đến đến hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 87. Đất ở đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Khuyến, Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Phan Chu Trinh - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 87. Đất ở đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Khuyến, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 93. Đất ở đô thị 550.000 193.000 143.000 110.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Khuyến, Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường khối, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 93. Đất ở đô thị 550.000 193.000 143.000 110.000
Huyện Hướng Hóa Hà Huy Tập, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 76. Đất ở đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Hướng Hóa Hà Huy Tập, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 15, tờ bản đồ số 76. Đất ở đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Hướng Hóa Hà Huy Tập, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 76 - đến giáp xã Tân Hợp. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Hà Huy Tập, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ hết thửa đất số 15, tờ bản đồ số 76 - đến giáp xã Tân Hợp. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Phạm Ngũ Lão, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 73. Đất ở đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Hướng Hóa Phạm Ngũ Lão, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 73. Đất ở đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Hướng Hóa Lê Hành, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 81. Đất ở đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Hướng Hóa Lê Hành, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 81 Đất ở đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Hướng Hóa Lê Hành, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 81 - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 81 Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Lê Hành, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 81 - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 81. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Trương Công Kỉnh - Thị trấn Khe Sanh Từ Lê Duẫn - đến giáp đường khối Đất ở đô thị 1.100.000 385.000 286.000 220.000
Huyện Hướng Hóa Trương Công Kỉnh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Cao Vân. Đất ở đô thị 700.000 245.000 182.000 140.000
Huyện Hướng Hóa Đoàn Khuê - Thị trấn Khe Sanh Từ Lê Duẫn - đến Lê Quang Đạo Đất ở đô thị 1.100.000 385.000 286.000 220.000
Huyện Hướng Hóa Văn Cao, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 207, tờ bản đồ số 73. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Văn Cao, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 206, tờ bản đồ số 73. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Lê Thánh Tông, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 197, tờ bản đồ số 74. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Lê Thánh Tông, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 189, tờ bản đồ số 74. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Đặng Thai Mai - Thị trấn Khe Sanh Đầu đường - đến Cuối đường Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giáp đường Bùi Dục Tài Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Thị Định, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 74. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Thị Định, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 74. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Bùi Thị Xuân Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Trần Nguyên Hãn, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hùng Vương - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 87. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Trần Nguyên Hãn, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hùng Vương - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 87. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Trần Quang Khải - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường Trương Định. Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Bùi Dục Tài - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ giáp đường Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Bùi Dục Tài - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Đào Duy Từ - đến hết giáp đường Nguyễn Viết Xuân Đất ở đô thị 700.000 245.000 182.000 140.000
Huyện Hướng Hóa Bùi Dục Tài - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đất ở đô thị 700.000 245.000 182.000 140.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Biểu - Thị trấn Khe Sanh Đầu đường - đến Cuối đường Đất ở đô thị 700.000 245.000 182.000 140.000
Huyện Hướng Hóa Hồ Sỹ Thản, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Hà Huy Tập Đất ở đô thị 550.000 193.000 143.000 110.000
Huyện Hướng Hóa Hồ Sỹ Thản, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Hà Huy Tập Đất ở đô thị 550.000 193.000 143.000 110.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 25m trở lên - Đất ở đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 15m - đến dưới 25m Đất ở đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 15m Đất ở đô thị 1.100.000 385.000 286.000 220.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m Đất ở đô thị 700.000 245.000 182.000 140.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 25m trở lên - Đất ở đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 15m - đến dưới 25m Đất ở đô thị 1.100.000 385.000 286.000 220.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 15m Đất ở đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m Đất ở đô thị 700.000 245.000 182.000 140.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Khe Sanh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m Đất ở đô thị 550.000 193.000 143.000 110.000
Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Nguyễn Tri Phương và từ thửa 116, tờ bản đồ 33 (Bà Nhàn) đến giáp thửa đất số 267, tờ bản đồ số 17 (Ông Thoan) Đất ở đô thị 14.500.000 5.075.000 3.770.000 2.900.000
Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ cầu A Trùm - đến giáp đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ bản đồ 33 (Ông Lưu) Đất ở đô thị 10.500.000 3.675.000 2.730.000 2.100.000
Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Thị trấn Lao Bảo Nguyễn Tri Phương - đến Giáp cửa khẩu Lao Bảo Đất ở đô thị 10.500.000 3.675.000 2.730.000 2.100.000
Huyện Hướng Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp Quốc lộ 9; Đất ở đô thị 12.500.000 4.375.000 3.250.000 2.500.000
Huyện Hướng Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Phan Bội Châu; Đất ở đô thị 12.500.000 4.375.000 3.250.000 2.500.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Huệ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Quý Đôn; Đất ở đô thị 10.500.000 3.675.000 2.730.000 2.100.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Huệ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Quý Đôn - đến giáp đường Lê Thế Tiết. Đất ở đô thị 8.500.000 2.975.000 2.210.000 1.700.000
Huyện Hướng Hóa Trần Phú - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến giáp Quốc lộ 9. Đất ở đô thị 10.500.000 3.675.000 2.730.000 2.100.000
Huyện Hướng Hóa Trần Mạnh Quỳ - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Ngô Quyền. Đất ở đô thị 6.500.000 2.275.000 1.690.000 1.300.000
Huyện Hướng Hóa Phạm Văn Đồng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Thế Tiết. Đất ở đô thị 4.300.000 1.505.000 1.118.000 860.000
Huyện Hướng Hóa Lê Quý Đôn - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn Huệ. Đất ở đô thị 5.300.000 1.855.000 1.378.000 1.060.000
Huyện Hướng Hóa Lê Quý Đôn - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Hoàng Hoa Thám. Đất ở đô thị 4.300.000 1.505.000 1.118.000 860.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường của khu đấu giá đất thuộc khu KT-TM đặc biệt Lao Bảo (chưa được đặt tên có mặt cắt đường từ 6m đến dưới 8m) - Thị trấn Lao Bảo Trong khu KT-TM đặc biệt Lao Bảo - Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Hướng Hóa Mai Thúc Loan - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Ngô Quyền. Đất ở đô thị 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Hướng Hóa Ngô Quyền - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến giáp đường Phan Bội Châu. Đất ở đô thị 2.700.000 945.000 702.000 540.000
Huyện Hướng Hóa Lê Hồng Phong - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 11 (ông Minh) và hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 11 (Đất KCN) Đất ở đô thị 2.700.000 945.000 702.000 540.000
Huyện Hướng Hóa Lê Hồng Phong (nối dài) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp thửa đất số 71, tờ bản đồ số 11 và hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 11 (Đất Bà Oanh). Đất ở đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Hướng Hóa Bạch Đằng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Phan Bội Châu. Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Hướng Hóa Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phan Bội Châu - đến giáp đường Lê Thế Tiết. Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Hướng Hóa Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Thạch Hãn. Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Hướng Hóa Lê Thế Tiết - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ bản đồ số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ bản đồ số 31. Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Hướng Hóa Lê Thế Tiết - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ thửa số 170, tờ bản đồ số 31 (Ông Sang) và thửa đất số 229, tờ bản đồ số 31 (Ông Diễn) - đến Giáp đường Thạch Hãn. Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Hướng Hóa Phan Bội Châu - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Bạch Đằng - đến giáp đường Lý Thường Kiệt. Đất ở đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Hướng Hóa Tôn Đức Thắng - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong. Đất ở đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Hướng Hóa Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Thế Tiết. Đất ở đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Hướng Hóa Hai Bà Trưng (đường Cù Bai cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong. Đất ở đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Hướng Hóa Lê Thế Hiếu - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong. Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Minh Mạng (dự kiến đặt tên). Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến Nguyễn Tri Phương. Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hướng Hóa Kim Đồng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong. Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hướng Hóa Lý Thái Tổ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Hồng Phong. Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hướng Hóa Cao Thắng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Kim Đồng - đến giáp đường Ngô Gia Tự. Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ nhà ông Tiếp - đến giáp đường Hải Thượng Lãn Ông. Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Gia Thiều - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Hải Thượng Lãn Ông - đến giáp đường Lý Thái Tổ. Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hướng Hóa Tố Hữu - Thị trấn Lao Bảo Giáp đường Thạch Hãn - đến hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ bản đồ số 38. Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Hướng Hóa Tố Hữu nối dài - Thị trấn Lao Bảo Từ thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ bản đồ số 38 - đến giáp đường Thạch Hãn. Đất ở đô thị 1.050.000 368.000 273.000 210.000
Huyện Hướng Hóa Minh Mạng (đường tuyến 1 (khu tái định cư Lao Bảo-Tân Thành) cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Đại Hành Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hướng Hóa Hữu Nghị - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Lê Thế Tiết. Đất ở đô thị 1.050.000 368.000 273.000 210.000
Huyện Hướng Hóa Ngô Gia Tự - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Hải Thượng Lãn Ông. Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Lê Lai - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Lê Văn Huân. Đất ở đô thị 1.050.000 368.000 273.000 210.000
Huyện Hướng Hóa Lê Lai - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Hồng Chương. Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Văn Tường (đường Thạch Hãn cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Thạch Hãn Đất ở đô thị 1.050.000 368.000 273.000 210.000
Huyện Hướng Hóa Thạch Hãn (đường Thạch Hãn nối dài cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ giáp đường Bạch Đằng - đến đường Cao Bá Quát. Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến giáp đường Nguyễn Huệ. Đất ở đô thị 1.050.000 368.000 273.000 210.000
Huyện Hướng Hóa Xuân Diệu (đường khóm Xuân Phước cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Huyền Trân Công Chúa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng Đất ở đô thị 1.050.000 368.000 273.000 210.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Lao Bảo Giáp đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Lê Lai. Đất ở đô thị 1.050.000 368.000 273.000 210.000
Huyện Hướng Hóa Hồ Bá Kiện - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ giáp đường Hoàng Hoa Thám - đến hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), Tờ bản đồ số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ bản đồ số 30. Đất ở đô thị 1.050.000 368.000 273.000 210.000
Huyện Hướng Hóa Cao Bá Quát - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp đường Thạch Hãn. Đất ở đô thị 1.050.000 368.000 273.000 210.000
Huyện Hướng Hóa Đặng Tất - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Nguyễn Huệ. Đất ở đô thị 1.050.000 368.000 273.000 210.000
Huyện Hướng Hóa Đặng Tất - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến giáp Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên). Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Ông Ích Khiêm Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Đặng Thí (đường khóm Trung 9 cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến giáp đường Hai Bà Trưng (đường cũ là Cù Bai). Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Phan Đăng Lưu - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến giáp đường Thạch Hãn. Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Lê Chưởng - Thị trấn Lao Bảo từ đường Quốc lộ 9 - đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai. Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến đường Trần Thị Tâm. Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Hữu Đồng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Tiết hết thửa đất số 19-3, tờ bản đồ số 42 (Ông Trí). - Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Đặng Văn Ngữ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Nguyễn Hữu Đồng - đến giáp đường Đoàn Thị Điểm (dự kiến đặt tên) Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Trần Quý Cáp - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến hết thửa 98, tờ bản đồ số 34 (Bà Tự) và thửa đất số 120, tờ số 34 (ông Thuận) Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Ông Ích Khiêm - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Lê Thế Hiếu - đến giáp đường Kim Đồng. Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Tự Như - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến giáp đường Nguyễn Văn Tường (Dự kiến đặt tên). Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Lê Văn Huân - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - đến hết thửa số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), tờ bản đồ địa chính số 38. Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Lê Văn Kính (đường nội khóm Tân Kim (Kiệt Hoàng Hoa Thám) cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - đến đường Thạch Hãn. Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Đào Duy Anh - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến giáp đường Thạch Hãn Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Phùng Hưng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến đường Thạch Hãn Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến Giáp đường Lê Văn Huân. Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Trần Thị Tâm - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Phan Huy Chú - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng - đến giáp đường Xuân Diệu (Dự kiến đặt tên). Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Thị Lý (đường nội khóm Trung 9 cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Khóa Bảo - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Hồng Chương - đến giáp đường Lê Văn Huân Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Đoàn Thị Điểm (đoạn đường nội khóm Vĩnh Hoa cũ) - Thị trấn Lao Bảo Từ Quốc lộ 9 - đến đường Nguyễn Hữu Đồng. Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Hồng Chương - Thị trấn Lao Bảo Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Thạch Hãn. Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Thế Tiết - đến đường Thạch Hãn Đất ở đô thị 530.000 186.000 138.000 106.000
Huyện Hướng Hóa Đoàn Bá Thừa - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ đường Phùng Hưng - đến giáp đường Lê Thế Tiết. Đất ở đô thị 530.000 186.000 138.000 106.000
Huyện Hướng Hóa Hồ Tùng Mậu (đường nội khóm Cao Việt cũ) - Thị trấn Lao Bảo Đoạn từ Lê Quý Đôn - đến giáp đường Lê Thế Tiết Đất ở đô thị 530.000 186.000 138.000 106.000
Huyện Hướng Hóa Hàn Mặc Tử - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Lê Trinh - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Hàn Thuyên - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Tô Hiệu - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Lê Đại Hành - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Thái Học - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 1.050.000 368.000 273.000 210.000
Huyện Hướng Hóa Hồ Sĩ Thản - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 1.050.000 368.000 273.000 210.000
Huyện Hướng Hóa Trương Vĩnh Ký - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 1.050.000 368.000 273.000 210.000
Huyện Hướng Hóa Minh Mạng - Thị trấn Lao Bảo Đoạn đường đất có mặt cắt từ 6m - đến 8m Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Hà Huy Giáp - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Lý Thánh Tông - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Nam Cao - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 1.050.000 368.000 273.000 210.000
Huyện Hướng Hóa Trần Quỳnh - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 1.050.000 368.000 273.000 210.000
Huyện Hướng Hóa Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Âu Cơ - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Lạc Long Quân - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Hồ Xuân Lưu - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 1.050.000 368.000 273.000 210.000
Huyện Hướng Hóa Đặng Dung - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Hoàng Hữu Chấp - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Lao Bảo Cả tuyến đường - Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 25m trở lên - Đất ở đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 15m - đến dưới 25m Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 8m - đến dưới 15m Đất ở đô thị 1.050.000 368.000 273.000 210.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 25m trở lên - Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 15m - đến dưới 25m Đất ở đô thị 1.050.000 368.000 273.000 210.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 8m - đến dưới 15m Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m Đất ở đô thị 650.000 228.000 169.000 130.000
Huyện Hướng Hóa Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Lao Bảo Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m Đất ở đô thị 530.000 186.000 138.000 106.000
Huyện Hướng Hóa Lê Duẩn, Phải tuyến (QL1A) - Thị trấn Khe Sanh Từ giáp đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường Lê Lợi, tờ bản đồ số 79. Đất TM-DV đô thị 7.800.000 2.730.000 2.028.000 1.560.000
Huyện Hướng Hóa Lê Duẩn, Trái tuyến (QL1A) - Thị trấn Khe Sanh Từ giáp xã Tân Hợp - đến hết thửa đất số 69, tờ bản đồ số 79. Đất TM-DV đô thị 7.800.000 2.730.000 2.028.000 1.560.000
Huyện Hướng Hóa Lê Duẩn, Phải tuyến (QL1A) - Thị trấn Khe Sanh Từ giáp đường Lê Lợi, tờ bản đồ số 79 - đến giáp cầu Khe Sanh. Đất TM-DV đô thị 6.600.000 2.310.000 1.716.000 1.320.000
Huyện Hướng Hóa Lê Duẩn, Trái tuyến (QL1A) - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 79 - đến đến giáp cầu Khe Sanh. Đất TM-DV đô thị 6.600.000 2.310.000 1.716.000 1.320.000
Huyện Hướng Hóa Lê Duẩn - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ cầu Khe Sanh - đến giáp xã Tân Liên. Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.134.000 842.400 648.000
Huyện Hướng Hóa Lê Lợi - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Lê Duẫn Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.134.000 842.400 648.000
Huyện Hướng Hóa Hùng Vương, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 88, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường Lê Lợi. Đất TM-DV đô thị 5.400.000 1.890.000 1.404.000 1.080.000
Huyện Hướng Hóa Hùng Vương, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường Lê Lợi. Đất TM-DV đô thị 5.400.000 1.890.000 1.404.000 1.080.000
Huyện Hướng Hóa Hai Bà Trưng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Ngô Sỹ Liên Đất TM-DV đô thị 1.680.000 588.000 436.800 336.000
Huyện Hướng Hóa Ngô Sỹ Liên, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẫn - đến giáp đường Hai Bà Trưng Đất TM-DV đô thị 1.680.000 588.000 436.800 336.000
Huyện Hướng Hóa Ngô Sỹ Liên, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẫn - đến hết thửa đất số 260, tờ bản đồ số 75 Đất TM-DV đô thị 1.680.000 588.000 436.800 336.000
Huyện Hướng Hóa Ngô Sỹ Liên, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ hết thửa đất số 260, tờ bản đồ 75 - đến hết thửa đất số 64, tờ bản đồ 81 Đất TM-DV đô thị 660.000 231.000 171.600 132.000
Huyện Hướng Hóa Ngô Sỹ Liên, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 81 Đất TM-DV đô thị 660.000 231.000 171.600 132.000
Huyện Hướng Hóa Hùng Vương, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 90, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường Lê Lợi. Đất TM-DV đô thị 5.400.000 1.890.000 1.404.000 1.080.000
Huyện Hướng Hóa Hùng Vương (cũ), Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 69. Đất TM-DV đô thị 780.000 273.000 202.800 156.000
Huyện Hướng Hóa Hùng Vương (cũ), Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 69. Đất TM-DV đô thị 780.000 273.000 202.800 156.000
Huyện Hướng Hóa Hùng Vương mới - Thị trấn Khe Sanh Từ Lê Lợi - đến hồ Tân Độ Đất TM-DV đô thị 2.520.000 882.000 655.200 504.000
Huyện Hướng Hóa Hùng Vương - Thị trấn Khe Sanh Từ hồ Tân Độ - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 46 Đất TM-DV đô thị 780.000 273.000 202.800 156.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Trãi - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Lê Lợi. Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.134.000 842.400 648.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Trãi, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 74. Đất TM-DV đô thị 540.000 189.000 140.400 108.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Trãi, Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 74. Đất TM-DV đô thị 540.000 189.000 140.400 108.000
Huyện Hướng Hóa Hồ Chí Minh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến ngã ba đường Phan Đình Phùng. Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.134.000 842.400 648.000
Huyện Hướng Hóa Hồ Chí Minh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến hết Km1. Đất TM-DV đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Hướng Hóa Hồ Chí Minh - Thị trấn Khe Sanh Từ hết Km1 - đến giáp xã Hướng Tân. Đất TM-DV đô thị 1.020.000 357.000 265.200 204.000
Huyện Hướng Hóa Hàm Nghi - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Lê Lợi. Đất TM-DV đô thị 1.680.000 588.000 436.800 336.000
Huyện Hướng Hóa Hàm Nghi, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 190, tờ bản đồ số 73. Đất TM-DV đô thị 330.000 115.800 85.800 66.000
Huyện Hướng Hóa Hàm Nghi, Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 73. Đất TM-DV đô thị 330.000 115.800 85.800 66.000
Huyện Hướng Hóa Chu Văn An - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Nguyễn Khuyến Đất TM-DV đô thị 1.680.000 588.000 436.800 336.000
Huyện Hướng Hóa Phan Đình Phùng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Lê Lợi Đất TM-DV đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Hướng Hóa Phan Đình Phùng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giáp đường HCM. Đất TM-DV đô thị 1.020.000 357.000 265.200 204.000
Huyện Hướng Hóa Đường 9/7 - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Lê Duẩn Đất TM-DV đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Hướng Hóa Phan Chu Trinh - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng Đất TM-DV đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Hướng Hóa Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giao ngã tư đường Phan Chu Trinh Đất TM-DV đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Hướng Hóa Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn giao đường Phan Chu Trinh - đến giáp cầu đi Pa Nho Đất TM-DV đô thị 660.000 231.000 171.600 132.000
Huyện Hướng Hóa Đinh Công Tráng - Thị trấn Khe Sanh Từ đường 9/7 - đến giáp đường Lê Lợi Đất TM-DV đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Hướng Hóa Đinh Công Tráng, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết giáp đường khối, tờ bản đồ số 69. Đất TM-DV đô thị 540.000 189.000 140.400 108.000
Huyện Hướng Hóa Đinh Công Tráng, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 69. Đất TM-DV đô thị 540.000 189.000 140.400 108.000
Huyện Hướng Hóa Chế Lan Viên - Thị trấn Khe Sanh Từ đường 9/7 - đến giáp đường Lê Lợi Đất TM-DV đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Hướng Hóa Đào Duy Từ - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Phan Chu Trinh Đất TM-DV đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Hướng Hóa Đào Duy Từ (nhánh rẽ) - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Đào Duy Từ - đến giáp đường Nguyễn Hữu Thọ Đất TM-DV đô thị 660.000 231.000 171.600 132.000
Huyện Hướng Hóa Trường Chinh - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Hoàn Đất TM-DV đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Hướng Hóa Phạm Hùng - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Hàm Nghi Đất TM-DV đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Hữu Thận - Thị trấn Khe Sanh Từ đường 9/7đến giáp đường Lê Lợi - Đất TM-DV đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Hữu Thận, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 74. Đất TM-DV đô thị 540.000 189.000 140.400 108.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Hữu Thận, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 74. Đất TM-DV đô thị 540.000 189.000 140.400 108.000
Huyện Hướng Hóa Võ Thị Sáu - Thị trấn Khe Sanh Từ đường 9/7 - đến giáp đường Lê Lợi. Đất TM-DV đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Hướng Hóa Võ Thị Sáu, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 69. Đất TM-DV đô thị 540.000 189.000 140.400 108.000
Huyện Hướng Hóa Võ Thị Sáu, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 298, tờ bản đồ số 69. Đất TM-DV đô thị 540.000 189.000 140.400 108.000
Huyện Hướng Hóa Bùi Thị Xuân - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Ngô Sỹ Liên - đến giáp đường Hà Huy Tập Đất TM-DV đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Hướng Hóa Bùi Thị Xuân - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến giáp đường Hồ Sỹ Thản. Đất TM-DV đô thị 540.000 189.000 140.400 108.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Bùi Dục Tài. Đất TM-DV đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Phan Chu Trinh Đất TM-DV đô thị 540.000 189.000 140.400 108.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 79 Đất TM-DV đô thị 540.000 189.000 140.400 108.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Khe Sanh Đoạn bắt đầu từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất Tòa án nhân dân huyện Hướng Hóa và nhà bà Đinh Thị Xuân. Đất TM-DV đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Viết Xuân, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 79. Đất TM-DV đô thị 780.000 273.000 202.800 156.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Viết Xuân, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 06, tờ bản đồ số 79. Đất TM-DV đô thị 780.000 273.000 202.800 156.000
Huyện Hướng Hóa Lê Quang Đạo - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến hết Công ty Cao su Khe Sanh Đất TM-DV đô thị 1.020.000 357.000 265.200 204.000
Huyện Hướng Hóa Trương Định - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Phan Đình Phùng Đất TM-DV đô thị 1.020.000 357.000 265.200 204.000
Huyện Hướng Hóa Trương Định, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 69. Đất TM-DV đô thị 540.000 189.000 140.400 108.000
Huyện Hướng Hóa Trương Định, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 69. Đất TM-DV đô thị 540.000 189.000 140.400 108.000
Huyện Hướng Hóa Trần Hữu Dực, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hai Bà Trưng - đến đến hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 81. Đất TM-DV đô thị 1.020.000 357.000 265.200 204.000
Huyện Hướng Hóa Trần Hữu Dực, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Hai Bà Trưng - đến đến hết thửa đất số 50, tờ bản đồ số 81. Đất TM-DV đô thị 1.020.000 357.000 265.200 204.000
Huyện Hướng Hóa Trần Cao Vân, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 77. Đất TM-DV đô thị 1.020.000 357.000 265.200 204.000
Huyện Hướng Hóa Trần Cao Vân, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 77. Đất TM-DV đô thị 1.020.000 357.000 265.200 204.000
Huyện Hướng Hóa Trần Cao Vân - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp đường Đoàn Khuê. Đất TM-DV đô thị 420.000 147.000 109.200 84.000
Huyện Hướng Hóa Trần Cao Vân (nhánh rẽ) - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Trần Cao Vân - đến giáp xã Tân Liên Đất TM-DV đô thị 1.020.000 357.000 265.200 204.000
Huyện Hướng Hóa Trần Hoàn - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến hết Xí nghiệp cấp thoát nước Khe Sanh Đất TM-DV đô thị 780.000 273.000 202.800 156.000
Huyện Hướng Hóa Trần Hoàn - Thị trấn Khe Sanh Đoạn từ nhà máy nước - đến giáp xã Tân Liên. Đất TM-DV đô thị 540.000 189.000 140.400 108.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Khuyến, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Phan Chu Trinh - đến đến hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 87. Đất TM-DV đô thị 780.000 273.000 202.800 156.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Khuyến, Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Phan Chu Trinh - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 87. Đất TM-DV đô thị 780.000 273.000 202.800 156.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Khuyến, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 93. Đất TM-DV đô thị 330.000 115.800 85.800 66.000
Huyện Hướng Hóa Nguyễn Khuyến, Trái tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường khối, tờ bản đồ số 87 - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 93. Đất TM-DV đô thị 330.000 115.800 85.800 66.000
Huyện Hướng Hóa Hà Huy Tập, Phải tuyến: - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 76. Đất TM-DV đô thị 780.000 273.000 202.800 156.000
Huyện Hướng Hóa Hà Huy Tập, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 15, tờ bản đồ số 76. Đất TM-DV đô thị 780.000 273.000 202.800 156.000
Huyện Hướng Hóa Hà Huy Tập, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 76 - đến giáp xã Tân Hợp. Đất TM-DV đô thị 540.000 189.000 140.400 108.000
Huyện Hướng Hóa Hà Huy Tập, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ hết thửa đất số 15, tờ bản đồ số 76 - đến giáp xã Tân Hợp. Đất TM-DV đô thị 540.000 189.000 140.400 108.000
Huyện Hướng Hóa Phạm Ngũ Lão, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 73. Đất TM-DV đô thị 780.000 273.000 202.800 156.000
Huyện Hướng Hóa Phạm Ngũ Lão, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Lợi - đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 73. Đất TM-DV đô thị 780.000 273.000 202.800 156.000
Huyện Hướng Hóa Lê Hành, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 81. Đất TM-DV đô thị 780.000 273.000 202.800 156.000
Huyện Hướng Hóa Lê Hành, Trái tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 81 Đất TM-DV đô thị 780.000 273.000 202.800 156.000
Huyện Hướng Hóa Lê Hành, Phải tuyến - Thị trấn Khe Sanh Từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 81 - đến giáp đường khối, tờ bản đồ số 81 Đất TM-DV đô thị 540.000 189.000 140.400 108.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
4.9/5 - (910 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.