Bảng giá đất huyện Than Uyên – tỉnh Lai Châu

0 5.024

Bảng giá đất huyện Than Uyên – tỉnh Lai Châu mới nhất theo Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu (sửa đổi bởi Quyết định 44/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 44/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 quy định về giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

– Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu (sửa đổi bởi Quyết định 44/2021/QĐ-UBND);

– Quyết định 44/2021/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu kèm theo Quyết định 45/2019/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Than Uyên – tỉnh Lai Châu

3. Bảng giá đất huyện Than Uyên – tỉnh Lai Châu mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤ 500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong chợ hoặc gần chợ trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1, có khoảng cách từ 500 mét trở lên và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

3.1.3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

3.2. Bảng giá đất các huyện Than Uyên – tỉnh Lai Châu

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện - Đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030,000380240180--Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện - Đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030,000530330250--Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện - Đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030,000750470360--Đất ở nông thôn
4Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên - Đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc430260210--Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên - Đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc600360290--Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên - Đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc860520410--Đất ở nông thôn
7Huyện Tân UyênCác Bản và Tổ dân phố còn lại12010080--Đất SX-KD đô thị
8Huyện Tân UyênCác Bản và Tổ dân phố còn lại160140110--Đất TM-DV đô thị
9Huyện Tân UyênCác Bản và Tổ dân phố còn lại230200160--Đất ở đô thị
10Huyện Tân UyênCác tổ: 1, 3, 721012090--Đất SX-KD đô thị
11Huyện Tân UyênCác tổ: 1, 3, 7290160130--Đất TM-DV đô thị
12Huyện Tân UyênCác tổ: 1, 3, 7410230180--Đất ở đô thị
13Huyện Tân UyênĐường xung quanh Chợ800----Đất SX-KD đô thị
14Huyện Tân UyênĐường xung quanh Chợ1.100.000----Đất TM-DV đô thị
15Huyện Tân UyênĐường xung quanh Chợ1.500.000----Đất ở đô thị
16Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn (Giáp xã Phúc Khoa)430260210--Đất SX-KD đô thị
17Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn (Giáp xã Phúc Khoa)600360290--Đất TM-DV đô thị
18Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn (Giáp xã Phúc Khoa)850520410--Đất ở đô thị
19Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Thân Thuộc)1.100.000700550--Đất SX-KD đô thị
20Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Thân Thuộc)1.500.000980770--Đất TM-DV đô thị
21Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Thân Thuộc)2.200.0001.400.0001.100.000--Đất ở đô thị
22Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Chi cục thuế1.200.000700550--Đất SX-KD đô thị
23Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Chi cục thuế1.600.000980770--Đất TM-DV đô thị
24Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Chi cục thuế2.300.0001.400.0001.100.000--Đất ở đô thị
25Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 31.100.000700550--Đất SX-KD đô thị
26Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 31.500.000980770--Đất TM-DV đô thị
27Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 32.200.0001.400.0001.100.000--Đất ở đô thị
28Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu1.500.000900750--Đất SX-KD đô thị
29Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu2.100.0001.300.0001.100.000--Đất TM-DV đô thị
30Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu3.000.0001.800.0001.500.000--Đất ở đô thị
31Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít30----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít40----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít60----Đất ở nông thôn
34Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần40----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần50----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần70----Đất ở nông thôn
37Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta60----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta80----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta110----Đất ở nông thôn
40Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa70----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa90----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Tân UyênKhu vực 3 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa130----Đất ở nông thôn
43Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít5040---Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít7050---Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít1070---Đất ở nông thôn
46Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần7050---Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần10060---Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần14090---Đất ở nông thôn
49Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta14090---Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta190130---Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta270180---Đất ở nông thôn
52Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa15090---Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa210130---Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Tân UyênKhu vực 2 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa30180---Đất ở nông thôn
55Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít605040--Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít806050--Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít1209070--Đất ở nông thôn
58Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần1007060--Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần13010080--Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần190140110--Đất ở nông thôn
61Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta230150110--Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta320210150--Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta45030210--Đất ở nông thôn
64Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa250180130--Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa350250180--Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Tân UyênKhu vực 1 - Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa50360250--Đất ở nông thôn
67Huyện Tân UyênCác đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư270160130--Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Tân UyênCác đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư380220180--Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Tân UyênCác đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư50310260--Đất ở nông thôn
70Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện Đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030000-----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện Đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030000-----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện Đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030000-----Đất ở nông thôn
73Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên Đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc-----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên Đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc-----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên Đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc-----Đất ở nông thôn
76Huyện Tân UyênCác tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị400----Đất SX-KD đô thị
77Huyện Tân UyênCác tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị550----Đất TM-DV đô thị
78Huyện Tân UyênCác tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị790----Đất ở đô thị
79Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyệnCông an huyện - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê huyện500----Đất SX-KD đô thị
80Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyệnCông an huyện - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê huyện700----Đất TM-DV đô thị
81Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyệnCông an huyện - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê huyện1.000.000----Đất ở đô thị
82Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyệnNgân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyện500----Đất SX-KD đô thị
83Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyệnNgân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyện700----Đất TM-DV đô thị
84Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyệnNgân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyện1.000.000----Đất ở đô thị
85Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyệnĐoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01 - Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện500----Đất SX-KD đô thị
86Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyệnĐoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01 - Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện700----Đất TM-DV đô thị
87Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyệnĐoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01 - Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện1.000.000----Đất ở đô thị
88Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyệnChi cục thuế huyện đi bờ hồ - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyện500----Đất SX-KD đô thị
89Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyệnChi cục thuế huyện đi bờ hồ - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyện700----Đất TM-DV đô thị
90Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32 - Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyệnChi cục thuế huyện đi bờ hồ - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyện1.000.000----Đất ở đô thị
91Huyện Tân UyênCác Bản và Tổ dân phố còn lại------Đất SX-KD đô thị
92Huyện Tân UyênCác Bản và Tổ dân phố còn lại------Đất TM-DV đô thị
93Huyện Tân UyênCác Bản và Tổ dân phố còn lại------Đất ở đô thị
94Huyện Tân UyênCác tổ: 1, 3, 7------Đất SX-KD đô thị
95Huyện Tân UyênCác tổ: 1, 3, 7------Đất TM-DV đô thị
96Huyện Tân UyênCác tổ: 1, 3, 7------Đất ở đô thị
97Huyện Tân UyênĐường xung quanh Chợ------Đất SX-KD đô thị
98Huyện Tân UyênĐường xung quanh Chợ------Đất TM-DV đô thị
99Huyện Tân UyênĐường xung quanh Chợ------Đất ở đô thị
100Huyện Tân UyênĐường nhánh nội thị còn lạiTiếp giáp đường nội thị - Cuối đường200140110--Đất SX-KD đô thị
101Huyện Tân UyênĐường nhánh nội thị còn lạiTiếp giáp đường nội thị - Cuối đường280200150--Đất TM-DV đô thị
102Huyện Tân UyênĐường nhánh nội thị còn lạiTiếp giáp đường nội thị - Cuối đường400280210--Đất ở đô thị
103Huyện Tân UyênĐường nhánh nội thịNgã tư điểm trường mầm non khu 21 - Cuối đường bê tông khu 17230190120--Đất SX-KD đô thị
104Huyện Tân UyênĐường nhánh nội thịNgã tư điểm trường mầm non khu 21 - Cuối đường bê tông khu 17320260170--Đất TM-DV đô thị
105Huyện Tân UyênĐường nhánh nội thịNgã tư điểm trường mầm non khu 21 - Cuối đường bê tông khu 17460370240--Đất ở đô thị
106Huyện Tân UyênĐường nhánh nội thịTiếp giáp đường nội thị - Nhà văn hóa khu cơ quan270190130--Đất SX-KD đô thị
107Huyện Tân UyênĐường nhánh nội thịTiếp giáp đường nội thị - Nhà văn hóa khu cơ quan380260180--Đất TM-DV đô thị
108Huyện Tân UyênĐường nhánh nội thịTiếp giáp đường nội thị - Nhà văn hóa khu cơ quan540370260--Đất ở đô thị
109Huyện Tân UyênĐường nội thịTiếp giáp Quốc lộ 32 (Đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ430260210--Đất SX-KD đô thị
110Huyện Tân UyênĐường nội thịTiếp giáp Quốc lộ 32 (Đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ600360290--Đất TM-DV đô thị
111Huyện Tân UyênĐường nội thịTiếp giáp Quốc lộ 32 (Đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ850520410--Đất ở đô thị
112Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Đường đi tổ dân phố 4 cũ280190130--Đất SX-KD đô thị
113Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Đường đi tổ dân phố 4 cũ390260180--Đất TM-DV đô thị
114Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Đường đi tổ dân phố 4 cũ550370260--Đất ở đô thị
115Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Trụ sở tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên - Tiếp giáp khu dân cư khu 7290200140--Đất SX-KD đô thị
116Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Trụ sở tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên - Tiếp giáp khu dân cư khu 7410270190--Đất TM-DV đô thị
117Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Trụ sở tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên - Tiếp giáp khu dân cư khu 7580390270--Đất ở đô thị
118Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)380240160--Đất SX-KD đô thị
119Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)530330220--Đất TM-DV đô thị
120Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)760470310--Đất ở đô thị
121Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 32)380240160--Đất SX-KD đô thị
122Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 32)530330220--Đất TM-DV đô thị
123Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 32)760470310--Đất ở đô thị
124Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường180130100--Đất SX-KD đô thị
125Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường250180140--Đất TM-DV đô thị
126Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường360250200--Đất ở đô thị
127Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ - Cổng nghĩa trang nhân dân350240160--Đất SX-KD đô thị
128Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ - Cổng nghĩa trang nhân dân490340220--Đất TM-DV đô thị
129Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ - Cổng nghĩa trang nhân dân700480310--Đất ở đô thị
130Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao - Cổng bệnh viện mới550300230--Đất SX-KD đô thị
131Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao - Cổng bệnh viện mới770420320--Đất TM-DV đô thị
132Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao - Cổng bệnh viện mới1.100.000600460--Đất ở đô thị
133Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ từ Bưu điện - Tiếp giáp đường Bệnh viện mới380260170--Đất SX-KD đô thị
134Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ từ Bưu điện - Tiếp giáp đường Bệnh viện mới530360230--Đất TM-DV đô thị
135Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ từ Bưu điện - Tiếp giáp đường Bệnh viện mới760520330--Đất ở đô thị
136Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ - Cầu qua suối đi Nà Ban350240160--Đất SX-KD đô thị
137Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ - Cầu qua suối đi Nà Ban490340220--Đất TM-DV đô thị
138Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ - Cầu qua suối đi Nà Ban700480310--Đất ở đô thị
139Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang - Tiếp giáp đường nội thị430260210--Đất SX-KD đô thị
140Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang - Tiếp giáp đường nội thị600360290--Đất TM-DV đô thị
141Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang - Tiếp giáp đường nội thị850520410--Đất ở đô thị
142Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên430260210--Đất SX-KD đô thị
143Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên600360290--Đất TM-DV đô thị
144Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên850520410--Đất ở đô thị
145Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ - Ngã tư điểm trường mầm non khu 21430260210--Đất SX-KD đô thị
146Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ - Ngã tư điểm trường mầm non khu 21600360290--Đất TM-DV đô thị
147Huyện Tân UyênNhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ - Ngã tư điểm trường mầm non khu 21850520410--Đất ở đô thị
148Huyện Tân UyênQuốc lộ 32Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn (Giáp xã Phúc Khoa)-----Đất SX-KD đô thị
149Huyện Tân UyênQuốc lộ 32Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn (Giáp xã Phúc Khoa)-----Đất TM-DV đô thị
150Huyện Tân UyênQuốc lộ 32Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn (Giáp xã Phúc Khoa)-----Đất ở đô thị
151Huyện Tân UyênQuốc lộ 32Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Thân Thuộc)-----Đất SX-KD đô thị
152Huyện Tân UyênQuốc lộ 32Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Thân Thuộc)-----Đất TM-DV đô thị
153Huyện Tân UyênQuốc lộ 32Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Thân Thuộc)-----Đất ở đô thị
154Huyện Tân UyênQuốc lộ 32Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Chi cục thuế-----Đất SX-KD đô thị
155Huyện Tân UyênQuốc lộ 32Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Chi cục thuế-----Đất TM-DV đô thị
156Huyện Tân UyênQuốc lộ 32Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Chi cục thuế-----Đất ở đô thị
157Huyện Tân UyênQuốc lộ 32Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3-----Đất SX-KD đô thị
158Huyện Tân UyênQuốc lộ 32Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3-----Đất TM-DV đô thị
159Huyện Tân UyênQuốc lộ 32Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3-----Đất ở đô thị
160Huyện Tân UyênQuốc lộ 32Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu-----Đất SX-KD đô thị
161Huyện Tân UyênQuốc lộ 32Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu-----Đất TM-DV đô thị
162Huyện Tân UyênQuốc lộ 32Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu-----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x