Bảng giá đất huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận mới nhất theo Quyết định 68/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 37/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 37/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 19/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất kèm theo Quyết định 37/2019/QĐ-UBND do tỉnh Bình Thuận ban hành;
– Quyết định 68/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 37/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
* Đất trồng lúa nước:
– Nguyên tắc phân vị trí của đất lúa nước: Có 03 vị trí:
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:
+ Tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn;
+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;
+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và đáp ứng được 01 trong 02 điều kiện còn lại của vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và không đáp ứng điều kiện còn lại của vị trí 1.
– Đất trồng lúa nước không đáp ứng được điều kiện tưới, tiêu chủ động nước thì xác định giá đất theo đất trồng cây hàng năm.
* Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản:
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:
+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;
+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;
+ Chủ động được nước tưới tiêu từ 70% trở lên.
– Vị trí 2: Các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.
– Vị trí 3: Các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.
– Vị trí 4: Các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.
* Đất làm muối:
– Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly dưới 500 m;
– Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly từ 500 m đến 1.000 m;
– Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại. d) Đất lâm nghiệp:
– Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển được phân thành 3 vị trí.
+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ và cách mép đường không quá 500 m;
+ Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường có chiều rộng ≥ 4 m (trừ đường quốc lộ, tỉnh lộ) và cách mép đường không quá 500 m;
+ Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại.
– Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển, bao gồm cả diện tích có tiếp giáp hoặc không tiếp giáp bờ biển được phân thành 2 vị trí.
+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường giao thông hoặc tiếp giáp bờ biển với chiều sâu tính từ mép đường đường giao thông ra mỗi bên 200 m và tính từ bờ biển vào 200 m;
+ Vị trí 2: Đất các vị trí còn lại trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển.
3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
* Đất ở tại nông thôn:
– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6 m trở lên.
– Vị trí 2: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6 m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3 đến dưới 6 m.
– Vị trí 3: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4 m đến dưới 6 m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3 m.
– Vị trí 4: Đất nằm ven những con đường đất rộng từ 2 m đến dưới 4 m.
– Vị trí 5: Đất nằm ở những khu vực còn lại.
* Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1: Đất nằm ở hai bên mặt tiền các đường phố.
– Vị trí 2: Đất nằm trong các đường hẻm liền kề của các đường phố có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu dưới 100 m.
– Vị trí 3: Gồm đất trong các đường hẻm liền kề của các đường phố, có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu từ 100 m đến 200 m; đất trong những hẻm liền kề rộng dưới 3 m của các đường phố, sâu không quá 100 m; đất trong hẻm của đường hẻm thuộc vị trí 2 rộng từ 3 m trở lên, sâu không quá 100 m.
– Vị trí 4: Đất ở những vị trí còn lại.
Khoảng cách từ thửa đất đến đường phố để xác định vị trí được tính từ mép trong của vỉa hè (đối với đường phố có vỉa hè), hoặc mép đường (đối với đường không có vỉa hè) đến điểm đầu của thửa đất.
Độ rộng của đường hẻm được xác định bằng mặt cắt ngang của khoảng cách 02 bờ tường (hoặc 02 bờ rào) đối diện của đường hẻm tại vị trí đầu hẻm.
3.2. Bảng giá đất huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Đức Linh | Bùi Thị Xuân - Thị trấn Đức Tài Chu Văn An - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Đức Linh | Chu Văn An - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Đức Linh | Chu Văn An - Thị trấn Đức Tài Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Đức Linh | Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lê Lai | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Đức Linh | Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài Lê Lai - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Đức Linh | Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thông | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Đức Linh | Điện Biên Phủ - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Thông - Ngô Thì Nhậm | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Đức Linh | Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 1.650.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Đức Linh | Đinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Đức Tài Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Đức Linh | Đường 23/3 - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Đức Linh | Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Giáp Đức Hạnh (30/4) - Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Đức Linh | Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Phan Đình Giót - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Đức Linh | Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 9.500.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Đức Linh | Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Đức Linh | Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Đức Linh | Đường 3/2 - Thị trấn Đức Tài Ngô Quyền - Cầu nghĩa địa | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Đức Linh | Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Đức Linh | Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Đức Linh | Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài Phan Bội Châu - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Đức Linh | Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Đức Linh | Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài Trần Phú - Đường 23/3 | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Đức Linh | Đường 30/4 - Thị trấn Đức Tài Đường 23/3 - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.550.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Đức Linh | Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Đức Linh | Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Đức Linh | Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Đức Tài Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Đức Linh | Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Văn Linh - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Đức Linh | Phan Đình Giót - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Đức Linh | Lê Hồng Phong - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Đức Linh | Lê Hồng Phong - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Đức Linh | Lê Hồng Phong - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Đức Linh | Lê Hồng Phong - Thị trấn Đức Tài Ngô Quyền - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Đức Linh | Lương Thế Vinh - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Đức Linh | Lương Thế Vinh - Thị trấn Đức Tài Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Đức Linh | Lý Thái Tổ - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Đức Linh | Lý Thái Tổ - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Đức Linh | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Đức Linh | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 1.550.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Đức Linh | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài Điện Biên Phủ - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Đức Linh | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài Ngô Quyền - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Đức Linh | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.550.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Đức Linh | Lý Tự Trọng - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Đức Linh | Lý Tự Trọng - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.650.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Đức Linh | Ngô Quyền - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Đức Linh | Ngô Quyền - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Trãi - Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Đức Linh | Ngô Quyền - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.650.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Đức Tài Bùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.250.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Văn Linh - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Huệ - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.650.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Huệ - Thị trấn Đức Tài Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Huệ - Thị trấn Đức Tài Phan Bội Châu - Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Huệ - Thị trấn Đức Tài Phan Chu Trinh - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức Tài Ngô Quyền - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Xí - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Trãi - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.550.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Trãi - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Trãi - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.550.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Đức Tài Trần Phú - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 6.700.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Đức Tài Thủ Khoa Huân - Đường 23/3 | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đức Tài Trần Phú - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 6.700.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Đức Linh | Phan Đình Phùng - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Đức Linh | Phan Đình Phùng - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Đức Linh | Phan Đình Phùng - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Đức Linh | Thủ Khoa Huân - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Hết Đình Làng Võ Đắt | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Đức Linh | Thủ Khoa Huân - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Đức Linh | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Đức Linh | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Trần Phú - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 6.300.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Đức Linh | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Phan Đình Phùng - Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Đức Linh | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Lương Thế Vinh - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Đức Linh | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thông | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Đức Linh | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Thông - Ngô Thì Nhậm | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Đức Linh | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Ngô Thì Nhậm - Đồi Bảo Đại | Đất ở đô thị | 1.550.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Đức Linh | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Đức Linh | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đức Tài Lê Lợi - Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Đức Linh | Trần Phú - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 5.400.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Đức Linh | Trần Phú - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Viết Xuân - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Đức Linh | Trần Quang Diệu - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Đức Linh | Trương Định - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Đức Linh | Trương Định - Thị trấn Đức Tài Trần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Đức Linh | Võ Thị Sáu - Thị trấn Đức Tài Thủ Khoa Huân - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Đức Linh | Đường Tổ 5, khu phố 4 - Thị trấn Đức Tài - | Đất ở đô thị | 1.550.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Đức Linh | Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Đức Linh | Tuyến song song đường 3/2 và Trần Phú - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Đức Linh | 2 tuyến đường song song không tên - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Đức Linh | Đường song 3/2 - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Xí - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Đức Linh | Hai bà Trưng - Thị trấn Đức Tài Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Đức Linh | Hai bà Trưng - Thị trấn Đức Tài Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Thông | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Đức Linh | Hai bà Trưng - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Thông - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Đức Linh | Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Đức Linh | Thi Sách - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Đức Linh | Thi Sách - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Đường cụt bêtông | Đất ở đô thị | 850.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Đức Linh | Lê Lợi - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.950.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Đức Linh | Lê Lợi - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Đức Linh | Lê Lợi - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 2.450.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Thông - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Thông - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Đức Linh | Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Đức Linh | Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Đức Linh | Chế Lan Viên - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Du - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Du - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Hết đường đất | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Đức Linh | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Đức Linh | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Đức Tài Hai Bà Trưng - Hết đường đất | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Đức Linh | Phan Bội Châu - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Giáp Đức Hạnh | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Đức Linh | Phan Bội Châu - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Đức Linh | Phan Bội Châu - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Đức Linh | Phan Bội Châu - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Giáp Đức Hạnh | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Đức Linh | Cao Bá Quát - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Đức Linh | Cao Bá Quát - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Đức Linh | Phạm Hồng Thái - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Đức Linh | Phạm Hồng Thái - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Đức Linh | Bạch Đằng - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Xí - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Đức Linh | Lê Ngọc Hân - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Xí - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 2.950.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Đức Linh | Phan Chu Trinh - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.550.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Đức Linh | Phan Chu Trinh - Thị trấn Đức Tài Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Đức Linh | Phan Chu Trinh - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Huệ - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Đức Linh | Phan Chu Trinh - Thị trấn Đức Tài Đường 30/4 - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Đức Linh | Đường tổ 4, khu phố 9 - Thị trấn Đức Tài - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Đức Linh | Đường D11a - Thị trấn Đức Tài Đường 3/2 - Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Đức Linh | Đào Tấn - Thị trấn Đức Tài Điện Biên Phủ - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Huy Tự - Thị trấn Đức Tài Điện Biên Phủ - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Đức Tài Lý Thường Kiệt - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Đức Linh | Phan Đăng Lưu - Thị trấn Đức Tài Nguyễn Văn Linh - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Đức Linh | KDC Bông Vải - Thị trấn Đức Tài Đường song song với đường Phan Chu Trinh - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Đức Linh | KDC Bông Vải - Thị trấn Đức Tài Đường nội bộ song song đường Phan Chu Trinh (giáp đất nông nghiệp) - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Đức Linh | KDC Bông Vải - Thị trấn Đức Tài Đường ngang song song đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Đức Linh | Các tuyến đường còn lại chưa có tên - Thị trấn Đức Tài - | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Đức Linh | Bà Huyện Thanh Quan - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Đức Linh | Bà Huyện Thanh Quan - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Đức Linh | Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Giáp Nam Chính - Ngô Sĩ Liên | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Đức Linh | Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Ngô Sĩ Liên - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Đức Linh | Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Tôn Đức Thắng - Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Đức Linh | Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Trần Bình Trọng - Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 6.700.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Đức Linh | Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Hải Thượng Lãn Ông - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Đức Linh | Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 1.250.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Đức Linh | Cách mạng tháng tám - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Tri Phương - Giáp xã Mepu | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Đức Linh | Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.750.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Đức Linh | Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 1.350.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Đức Linh | Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Đức Linh | Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 1.350.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Đức Linh | Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu Phạm Ngọc Thạch - Cao Bá Đạt | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Đức Linh | Cao Thắng - Thị trấn Võ Xu Cao Bá Đạt - Hết đường | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Đức Linh | Lê Quý Đôn - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Đức Linh | Lê Quý Đôn - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Đường giáp kênh Tà Pao | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Đức Linh | Lê Quý Đôn - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Đức Linh | Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Đức Linh | Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Lương Đình Của | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Đức Linh | Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Võ Xu Lương Đình Của - Hết đường | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Đức Linh | Ngô Sĩ Liên - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Đức Linh | Ngô Sĩ Liên - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Đức Linh | Ngô Sĩ Liên - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 1.350.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Đức Linh | Ngô Sĩ Liên - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Đức Linh | Ngô Gia Tự - Thị trấn Võ Xu Ngô Sĩ Liên - Cao Thắng | Đất ở đô thị | 2.150.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Đức Linh | Ngô Gia Tự - Thị trấn Võ Xu Cao Thắng - Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Đức Linh | Ngô Gia Tự - Thị trấn Võ Xu Hải Thượng Lãn Ông - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Đức Linh | Lê Đại Hành - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Đức Linh | Lê Đại Hành - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Giáp đường kênh Tà Pao | Đất ở đô thị | 550.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Giáp đường kênh Tà Pao | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Khuyến - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Khuyến - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Khuyến - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 2.150.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Khuyến - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Thị Định - Hết Nhà Bè | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Khuyến - Thị trấn Võ Xu Từ giáp Nhà Bè - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Hết đường về hướng Nhà Bè | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Đức Linh | Hùng Vương - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Thượng Hiền - Bà Huyện Thanh Quan | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Đức Linh | Hùng Vương - Thị trấn Võ Xu Bà huyện Thanh Quan - Ngô Sĩ Liên | Đất ở đô thị | 2.150.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Đức Linh | Hùng Vương - Thị trấn Võ Xu Ngô Sĩ Liên - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Đức Linh | Hùng Vương - Thị trấn Võ Xu Nguyễn Văn Cừ - Giáp đường CMT8 | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Thái Học - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hết đường | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Đức Linh | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Đức Linh | Phạm Hùng - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Đức Linh | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Võ Xu CM tháng tám - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Đức Linh | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Đức Linh | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Võ Xu Tô Hiến Thành - Tô Vĩnh Diện | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Đức Linh | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Võ Xu Tô Vĩnh Diện - Giáp Vũ Hoà | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Đức Linh | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Đức Linh | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Đức Linh | Trần Bình Trọng - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Đức Linh | Trần Bình Trọng - Thị trấn Võ Xu Ngô Gia Tự - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Đức Linh | Trần Bình Trọng - Thị trấn Võ Xu Phạm Ngọc Thạch - Hết đường | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Đức Linh | Trần Quý Cáp - Thị trấn Võ Xu C M tháng tám - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Đức Linh | Trần Quý Cáp - Thị trấn Võ Xu Hùng Vương - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |



