Bảng giá đất huyện Đức Linh – tỉnh Bình Thuận

0 5.276

Bảng giá đất huyện Đức Linh – tỉnh Bình Thuận mới nhất theo Quyết định 37/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (sửa đổi bởi Quyết định 19/2021/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 37/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;

– Quyết định 19/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất kèm theo Quyết định 37/2019/QĐ-UBND do tỉnh Bình Thuận ban hành.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đức Linh – tỉnh Bình Thuận

3. Bảng giá đất huyện Đức Linh – tỉnh Bình Thuận mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

* Đất trồng lúa nước:

– Nguyên tắc phân vị trí của đất lúa nước: Có 03 vị trí:

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn;

+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và đáp ứng được 01 trong 02 điều kiện còn lại của vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và không đáp ứng điều kiện còn lại của vị trí 1.

– Đất trồng lúa nước không đáp ứng được điều kiện tưới, tiêu chủ động nước thì xác định giá đất theo đất trồng cây hàng năm.

* Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản:

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;

+ Chủ động được nước tưới tiêu từ 70% trở lên.

– Vị trí 2: Các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 3: Các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 4: Các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.

* Đất làm muối:

– Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly dưới 500 m;

– Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly từ 500 m đến 1.000 m;

– Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại. d) Đất lâm nghiệp:

– Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển được phân thành 3 vị trí.

+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ và cách mép đường không quá 500 m;

+ Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường có chiều rộng ≥ 4 m (trừ đường quốc lộ, tỉnh lộ) và cách mép đường không quá 500 m;

+ Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại.

– Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển, bao gồm cả diện tích có tiếp giáp hoặc không tiếp giáp bờ biển được phân thành 2 vị trí.

+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường giao thông hoặc tiếp giáp bờ biển với chiều sâu tính từ mép đường đường giao thông ra mỗi bên 200 m và tính từ bờ biển vào 200 m;

+ Vị trí 2: Đất các vị trí còn lại trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

* Đất ở tại nông thôn:

– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6 m trở lên.

– Vị trí 2: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6 m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3 đến dưới 6 m.

– Vị trí 3: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4 m đến dưới 6 m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3 m.

– Vị trí 4: Đất nằm ven những con đường đất rộng từ 2 m đến dưới 4 m.

– Vị trí 5: Đất nằm ở những khu vực còn lại.

* Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1: Đất nằm ở hai bên mặt tiền các đường phố.

– Vị trí 2: Đất nằm trong các đường hẻm liền kề của các đường phố có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu dưới 100 m.

– Vị trí 3: Gồm đất trong các đường hẻm liền kề của các đường phố, có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu từ 100 m đến 200 m; đất trong những hẻm liền kề rộng dưới 3 m của các đường phố, sâu không quá 100 m; đất trong hẻm của đường hẻm thuộc vị trí 2 rộng từ 3 m trở lên, sâu không quá 100 m.

– Vị trí 4: Đất ở những vị trí còn lại.

Khoảng cách từ thửa đất đến đường phố để xác định vị trí được tính từ mép trong của vỉa hè (đối với đường phố có vỉa hè), hoặc mép đường (đối với đường không có vỉa hè) đến điểm đầu của thửa đất.

Độ rộng của đường hẻm được xác định bằng mặt cắt ngang của khoảng cách 02 bờ tường (hoặc 02 bờ rào) đối diện của đường hẻm tại vị trí đầu hẻm.

3.2. Bảng giá đất huyện Đức Linh – tỉnh Bình Thuận

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Đức LinhĐường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa KaiNgã ba nhà ông Tần - Cầu Be600.000----Đất ở nông thôn
2Huyện Đức LinhĐường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa KaiTừ chùa Pháp Bảo - Ngã ba nhà ông Tần650.000----Đất ở nông thôn
3Huyện Đức LinhĐường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa KaiGiáp trường THCS ĐaKai - Giáp chùa Pháp Bảo850.000----Đất ở nông thôn
4Huyện Đức LinhĐường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa KaiGiáp cầu Bò - Hết trường THCS ĐaKai750.000----Đất ở nông thôn
5Huyện Đức LinhĐường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa KaiGiáp Sùng Nhơn - Cầu Bò500.000----Đất ở nông thôn
6Huyện Đức LinhĐường Mé Pu – Đa Kai - Xã Sùng NhơnGiáp ngã ba nhà ông Thành - Đến giáp ĐaKai500.000----Đất ở nông thôn
7Huyện Đức LinhĐường Mé Pu – Đa Kai - Xã Sùng NhơnHết bưu điện - Ngã ba nhà ông Thành550.000----Đất ở nông thôn
8Huyện Đức LinhĐường Mé Pu – Đa Kai - Xã Sùng NhơnTừ ngã ba cây xăng ông Mai Đình Sâm - Ranh Bưu điện750.000----Đất ở nông thôn
9Huyện Đức LinhĐường Mé Pu – Đa Kai - Xã Sùng NhơnGiáp ranh xã Mé Pu - Ngã ba cây xăng ông Mai Đình Sâm450.000----Đất ở nông thôn
10Huyện Đức LinhĐường Mé Pu – Đa Kai - Xã Mé PuTuyến trung tâm xã MêPu - Từ ngã tư nhà ông Tư Sửu đến Phòng khám Đa khoa MêPu780.000----Đất ở nông thôn
11Huyện Đức LinhĐường Mé Pu – Đa Kai - Xã Mé PuNgã tư cơ quan thôn 1 - Giáp Sùng Nhơn450.000----Đất ở nông thôn
12Huyện Đức LinhĐường Mé Pu – Đa Kai - Xã Mé PuNgã tư nhà ông ba Rân - Ngã tư cơ quan thôn 1750.000----Đất ở nông thôn
13Huyện Đức LinhĐường Mé Pu – Đa Kai - Xã Mé PuTừ ngã ba nhà ông Ba Hữu - Ngã tư nhà ông ba Rân950.000----Đất ở nông thôn
14Huyện Đức LinhTỉnh lộ 720 - Xã Vũ HòaTừ nhà thờ Vũ Hoà - Cầu Lăng Quăng850.000----Đất ở nông thôn
15Huyện Đức LinhTỉnh lộ 720 - Xã Vũ HòaGiáp ngã tư nhà ông Phạm Tiến Dũng - Giáp nhà thờ Vũ Hòa1.100.000----Đất ở nông thôn
16Huyện Đức LinhTỉnh lộ 720 - Xã Vũ HòaGiáp ngã tư nhà ông Lê Văn Minh - Ngã tư nhà ông Phạm Tiến Dũng1.500.000----Đất ở nông thôn
17Huyện Đức LinhTỉnh lộ 720 - Xã Vũ HòaTừ trường THCS Vũ Hoà - Ngã tư nhà ông Minh1.900.000----Đất ở nông thôn
18Huyện Đức LinhTỉnh lộ 720 - Xã Vũ HòaNgã tư nhà ông Hùng - Ngã ba nhà ông Vũ Quang Mạnh1.500.000----Đất ở nông thôn
19Huyện Đức LinhTỉnh lộ 720 - Xã Vũ HòaGiáp thị trấn Võ Xu - Ngã tư nhà ông Hùng1.200.000----Đất ở nông thôn
20Huyện Đức LinhTỉnh lộ 717 - Xã Mé PuNgã ba Blao - Giáp ĐaHoai (Lâm Đồng)350.000----Đất ở nông thôn
21Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Mé PuTừ khu dân cư thôn 5 - Đến giáp ngã ba đường 717950.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Mé PuTừ ngã ba Trường Quang Trung - Giáp khu dân cư thôn 5850.000----Đất ở nông thôn
23Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Mé PuTừ Cty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ - Ngã ba Trường Quang Trung650.000----Đất ở nông thôn
24Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Mé PuTừ Giáp thị trấn Võ Xu - Cty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ600.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Nam ChínhHuyện Đội (giáp ranh nhà ông Thành bán tạp hóa) - Giáp ranh thị trấn Võ Xu1.000.000----Đất ở nông thôn
26Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Nam ChínhTừ ngã ba ranh nhà ông Khắng - Huyện Đội (hết ranh nhà ông Thành bán tạp hóa)1.200.000----Đất ở nông thôn
27Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Nam ChínhGiáp ranh xã Đức Chính - Ngã ba ranh nhà ông Khắng800.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Đức ChínhGiáp ranh nhà ông Phạm Phương - Giáp ranh xã Nam Chinh850.000----Đất ở nông thôn
29Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Đức ChínhRanh trường Mẫu giáo Nam Liên - Đến hết ranh nhà ông Phạm Phương1.200.000----Đất ở nông thôn
30Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Đức ChínhGiáp ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng - Ngã tư nhà ông Võ Đình Ánh950.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Đức ChínhGiáp ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh - Ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng1.450.000----Đất ở nông thôn
32Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Đức ChínhGiáp thị trấn Đức tài - Ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh950.000----Đất ở nông thôn
33Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Đức HạnhTừ cây Xăng Vân Hường - Giáp Thị trấn Đức Tài5.000.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Đức HạnhTừ Ngã 3 cây sung - Ranh cây xăng Vân Hường3.000.000----Đất ở nông thôn
35Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Đức HạnhGiáp đường vào lò gạch ông Nghĩa - Ngã ba cây sung1.600.000----Đất ở nông thôn
36Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Đức HạnhTừ cầu nín thở - Đường vào lò gạch ông Nghĩa1.000.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Đức HạnhGiáp ranh xã Tân Hà - Cầu Nín thở800.000----Đất ở nông thôn
38Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Tân HàGiáp ngã 3 đường vào Thác Mai - Giáp ranh xã Đức Hạnh800.000----Đất ở nông thôn
39Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Tân HàTừ Trạm y tế xã Tân Hà - Ngã ba đường vào Thác Mai1.200.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Tân HàGiáp Trường THCS Tân Hà - Giáp Trạm y tế xã Tân Hà900.000----Đất ở nông thôn
41Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Tân HàGiáp ranh nhà ông Tạ Hùng Vương - Trường THCS Tân Hà500.000----Đất ở nông thôn
42Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Tân HàGiáp ranh kênh đông - Hết ranh đất nhà ông Tạ Hùng Vương950.000----Đất ở nông thôn
43Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Tân HàGiáp ranh xã Trà Tân - Cuối ranh kênh đông850.000----Đất ở nông thôn
44Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Trà TânGiáp ngã 3 đường bà Giang - Giáp ranh xã Tân Hà900.000----Đất ở nông thôn
45Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Trà TânGiáp ranh nhà ông Cơ - Ngã 3 đường bà Giang1.250.000----Đất ở nông thôn
46Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Trà TânNhà tập thể giáo viên - Hết ranh nhà ông Cơ1.500.000----Đất ở nông thôn
47Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Trà TânTừ đầu ranh nhà ông Nguyễn Văn Viễn - Ngã ba nhà bà Khuê1.200.000----Đất ở nông thôn
48Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Trà TânGiáp ranh xã Đông Hà - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Viễn950.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Đông HàGiáp ngã ba Đông Tân - Giáp xã Trà Tân1.150.000----Đất ở nông thôn
50Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Đông HàGiáp cầu nhôm - Ngã ba Đông Tân1.450.000----Đất ở nông thôn
51Huyện Đức LinhTỉnh lộ 766 - Xã Đông HàCầu Gia Huynh - Cầu nhôm1.900.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Đức LinhXã Sùng Nhơn - Nhóm 6 - Khu vực 1500.000380.000300.000230.000170.000Đất ở nông thôn
53Huyện Đức LinhXã Mé Pu, Xã Đa Kai, Xã Tân Hà, Xã Đức Chính, Xã Nam Chính, Xã Đức Tín - Nhóm 5 - Khu vực 1700.000600.000380.000320.000280.000Đất ở nông thôn
54Huyện Đức LinhXã Đông Hà, Xã Trà Tân, Xã Vũ Hòa - Nhóm 4 - Khu vực 11.000.000650.000550.000450.000330.000Đất ở nông thôn
55Huyện Đức LinhXã Đức Hạnh - Nhóm 3 - Khu vực 11.200.000800.000650.000520.000400.000Đất ở nông thôn
56Huyện Đức LinhĐường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô từ lô 21 đến lô 22 và lô số 36 đến lô 44) - Khu C - Thị trấn Võ XuĐường Quy hoạch - Giáp khu dân cư1.800.000----Đất ở đô thị
57Huyện Đức LinhĐường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 8 đến lô 20 và từ lô số 23 đến lô 35) - Khu C - Thị trấn Võ XuĐường Quy hoạch - Tô Vĩnh Diện2.000.000----Đất ở đô thị
58Huyện Đức LinhĐường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô 12 và lô 13) - Khu B - Thị trấn Võ XuTôn Đức Thắng - Đường quy hoạch số 42.200.000----Đất ở đô thị
59Huyện Đức LinhĐường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 đến lô số 11) - Khu B - Thị trấn Võ XuTừ giáp Nhà thờ Võ Xu - Tô Vĩnh Diện2.600.000----Đất ở đô thị
60Huyện Đức LinhĐường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 42 đến lô 48) - Khu A - Thị trấn Võ XuCao Bá Đạt - Đường Quy hoạch2.000.000----Đất ở đô thị
61Huyện Đức LinhĐường Hoàng Diệu (gồm các lô đất từ lô số 14 đến lô số 22) và đường Cao Bá Đạt (gồm các lô đất từ lôTôn Đức Thắng - Đường quy hoạch số 42.300.000----Đất ở đô thị
62Huyện Đức LinhĐường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 đến lô số 13 và từ lô số 23 đến lô 29) - Khu A - ThịHoàng Diệu - Giáp Nhà thờ Võ Xu3.000.000----Đất ở đô thị
63Huyện Đức LinhĐường Quy hoạch số 02 gồm 60 lô - Dãy 02 khu B và khu CNguyễn Khuyến - Nguyễn Thượng Hiền2.300.000----Đất ở đô thị
64Huyện Đức LinhĐường Quy hoạch số 01 gồm 48 lô - Khu A và dãy 01 khu B - Thị trấn Võ XuNguyễn Khuyến - Nguyễn Thượng Hiền2.450.000----Đất ở đô thị
65Huyện Đức LinhCác tuyến đường còn lại của thị trấn Võ XuCác tuyến đường còn lại của thị trấn - Các tuyến đường còn lại của thị trấn550.000----Đất ở đô thị
66Huyện Đức LinhCác tuyến đường còn lại thuộc khu phố 1, TT, Võ XuCác tuyến đường còn lại thuộc khu phố 1, TT, Võ Xu - Các tuyến đường còn lại thuộc khu phố 1, TT, Võ Xu800.000----Đất ở đô thị
67Huyện Đức LinhBế Văn Đàn - Thị trấn Võ XuPhạm Ngọc Thạch - Hết đường550.000----Đất ở đô thị
68Huyện Đức LinhBế Văn Đàn - Thị trấn Võ XuNgô Gia Tự - Phạm Ngọc Thạch950.000----Đất ở đô thị
69Huyện Đức LinhĐường đất KP 5 song song đường Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Võ XuCao Thắng - Trần Bình Trọng550.000----Đất ở đô thị
70Huyện Đức LinhTô Vĩnh Diện - Thị trấn Võ XuCao Thắng - Hải Thượng Lãn Ông500.000----Đất ở đô thị
71Huyện Đức LinhTô Vĩnh Diện - Thị trấn Võ XuTôn Đức Thắng - Cao Thắng550.000----Đất ở đô thị
72Huyện Đức LinhCao Bá Đạt - Thị trấn Võ XuBế Văn Đàn - Hết đường550.000----Đất ở đô thị
73Huyện Đức LinhCao Bá Đạt - Thị trấn Võ XuCao Thắng - Bế Văn Đàn800.000----Đất ở đô thị
74Huyện Đức LinhCao Bá Đạt - Thị trấn Võ XuTôn Đức Thắng - Cao Thắng950.000----Đất ở đô thị
75Huyện Đức LinhLương Đình Của - Thị trấn Võ XuHải Thượng Lãn Ông - Hết đường550.000----Đất ở đô thị
76Huyện Đức LinhMạc Thị Bưởi - Thị trấn Võ XuHải Thượng Lãn Ông - Hết đường600.000----Đất ở đô thị
77Huyện Đức LinhTô Ngọc Vân - Thị trấn Võ XuHải Thượng Lãn Ông - Hết đường750.000----Đất ở đô thị
78Huyện Đức LinhDuy Tân - Thị trấn Võ XuTôn Đức Thắng - Bế Văn Đàn750.000----Đất ở đô thị
79Huyện Đức LinhNguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Võ XuHải Thượng Lãn Ông - Hết đường750.000----Đất ở đô thị
80Huyện Đức LinhPhan Văn Trị - Thị trấn Võ XuTrần Bình Trọng - Đoàn Thị Điểm950.000----Đất ở đô thị
81Huyện Đức LinhPhan Văn Trị - Thị trấn Võ XuTừ giáp Huyện Ủy - Trần Bình Trọng600.000----Đất ở đô thị
82Huyện Đức LinhĐường tuyến kênh Tà Pao - Thị trấn Võ XuTừ cầu Ba Lu - Hết khu dân cư520.000----Đất ở đô thị
83Huyện Đức LinhĐào Duy Từ - Thị trấn Võ XuLê Quý Đôn - Giáp CMT8800.000----Đất ở đô thị
84Huyện Đức LinhTrần Thủ Độ - Thị trấn Võ XuLê Đại Hành - Đoàn Thị Điểm800.000----Đất ở đô thị
85Huyện Đức LinhTrần Thủ Độ - Thị trấn Võ XuNgô Sĩ Liên - Lê Đại Hành850.000----Đất ở đô thị
86Huyện Đức LinhNguyễn Thị Định - Thị trấn Võ XuNguyễn Văn Cừ - Hết đường650.000----Đất ở đô thị
87Huyện Đức LinhNguyễn Thị Định - Thị trấn Võ XuTrần Bình Trọng - Nguyễn Văn Cừ900.000----Đất ở đô thị
88Huyện Đức LinhNguyễn Thị Định - Thị trấn Võ XuTôn Đức Thắng - Trần Bình Trọng1.100.000----Đất ở đô thị
89Huyện Đức LinhNguyễn Thị Định - Thị trấn Võ XuTrần Quang Khải - Tôn Đức Thắng1.600.000----Đất ở đô thị
90Huyện Đức LinhNguyễn Thị Định - Thị trấn Võ XuNguyễn Khuyến - Trần Quang Khải2.150.000----Đất ở đô thị
91Huyện Đức LinhPhạm Ngọc Thạch - Thị trấn Võ XuGiáp suối (đường Lê Đại Hành) - Bế Văn Đàn700.000----Đất ở đô thị
92Huyện Đức LinhPhạm Ngọc Thạch - Thị trấn Võ XuCao Thắng - Giáp suối (đường Lê Đại Hành)900.000----Đất ở đô thị
93Huyện Đức LinhPhạm Ngọc Thạch - Thị trấn Võ XuTôn Đức Thắng - Cao Thắng1.300.000----Đất ở đô thị
94Huyện Đức LinhNguyễn An Ninh - Thị trấn Võ XuNguyễn Văn Cừ - Hết đường giáp kênh TàPao520.000----Đất ở đô thị
95Huyện Đức LinhNguyễn An Ninh - Thị trấn Võ XuLê Đại Hành - Nguyễn Văn Cừ600.000----Đất ở đô thị
96Huyện Đức LinhNguyễn An Ninh - Thị trấn Võ XuNgô Sĩ Liên - Lê Đại Hành650.000----Đất ở đô thị
97Huyện Đức LinhHàm Nghi - Thị trấn Võ XuNguyễn Văn Cừ - Hết đường600.000----Đất ở đô thị
98Huyện Đức LinhHàm Nghi - Thị trấn Võ XuCao Thắng - Nguyễn Văn Cừ750.000----Đất ở đô thị
99Huyện Đức LinhHàm Nghi - Thị trấn Võ XuNgô Sĩ Liên - Cao Thắng950.000----Đất ở đô thị
100Huyện Đức LinhHoàng Diệu - Thị trấn Võ XuBế Văn Đàn - Nguyễn Văn Cừ600.000----Đất ở đô thị
101Huyện Đức LinhHoàng Diệu - Thị trấn Võ XuCao Thắng - Bế Văn Đàn800.000----Đất ở đô thị
102Huyện Đức LinhHoàng Diệu - Thị trấn Võ XuGiáp KDC Đồi Mỹ - Cao Thắng1.200.000----Đất ở đô thị
103Huyện Đức LinhTô Hiến Thành - Thị trấn Võ XuCao Thắng - Bế Văn Đàn900.000----Đất ở đô thị
104Huyện Đức LinhTô Hiến Thành - Thị trấn Võ XuTôn Đức Thắng - Cao Thắng1.300.000----Đất ở đô thị
105Huyện Đức LinhĐường bên hông chợ - Thị trấn Võ XuĐường CMT8 - Phan Văn Trị3.200.000----Đất ở đô thị
106Huyện Đức LinhĐoàn Thị Điểm - Thị trấn Võ XuCM tháng tám - Hùng Vương800.000----Đất ở đô thị
107Huyện Đức LinhĐoàn Thị Điểm - Thị trấn Võ XuĐường CMT8 - Đường Ngô Gia Tự3.500.000----Đất ở đô thị
108Huyện Đức LinhTrần Quang Khải - Thị trấn Võ XuNguyễn Thị Định - Hết đường1.100.000----Đất ở đô thị
109Huyện Đức LinhTrần Quang Khải - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Nguyễn Thị Định2.150.000----Đất ở đô thị
110Huyện Đức LinhTrần Quang Khải - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Nguyễn An Ninh1.600.000----Đất ở đô thị
111Huyện Đức LinhTrần Quý Cáp - Thị trấn Võ XuHùng Vương - Hàm Nghi800.000----Đất ở đô thị
112Huyện Đức LinhTrần Quý Cáp - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Hùng Vương950.000----Đất ở đô thị
113Huyện Đức LinhTrần Bình Trọng - Thị trấn Võ XuPhạm Ngọc Thạch - Hết đường520.000----Đất ở đô thị
114Huyện Đức LinhTrần Bình Trọng - Thị trấn Võ XuNgô Gia Tự - Phạm Ngọc Thạch950.000----Đất ở đô thị
115Huyện Đức LinhTrần Bình Trọng - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Ngô Gia Tự1.100.000----Đất ở đô thị
116Huyện Đức LinhTôn Đức Thắng - Thị trấn Võ XuHùng Vương - Hàm Nghi2.700.000----Đất ở đô thị
117Huyện Đức LinhTôn Đức Thắng - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Hùng Vương3.700.000----Đất ở đô thị
118Huyện Đức LinhTôn Đức Thắng - Thị trấn Võ XuTô Vĩnh Diện - Giáp Vũ Hoà1.700.000----Đất ở đô thị
119Huyện Đức LinhTôn Đức Thắng - Thị trấn Võ XuTô Hiến Thành - Tô Vĩnh Diện3.200.000----Đất ở đô thị
120Huyện Đức LinhTôn Đức Thắng - Thị trấn Võ XuNgô Gia Tự - Tô Hiến Thành4.000.000----Đất ở đô thị
121Huyện Đức LinhTôn Đức Thắng - Thị trấn Võ XuCM tháng tám - Ngô Gia Tự4.300.000----Đất ở đô thị
122Huyện Đức LinhPhạm Hùng - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Nguyễn Thị Định1.400.000----Đất ở đô thị
123Huyện Đức LinhNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Võ XuNgô Gia Tự - Hết đường700.000----Đất ở đô thị
124Huyện Đức LinhNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Ngô Gia Tự900.000----Đất ở đô thị
125Huyện Đức LinhNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Võ XuHùng Vương - Hàm Nghi700.000----Đất ở đô thị
126Huyện Đức LinhNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Hùng Vương950.000----Đất ở đô thị
127Huyện Đức LinhNguyễn Thái Học - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Hết đường950.000----Đất ở đô thị
128Huyện Đức LinhHùng Vương - Thị trấn Võ XuNguyễn Văn Cừ - Giáp đường CMT8950.000----Đất ở đô thị
129Huyện Đức LinhHùng Vương - Thị trấn Võ XuNgô Sĩ Liên - Nguyễn Văn Cừ1.200.000----Đất ở đô thị
130Huyện Đức LinhHùng Vương - Thị trấn Võ XuBà huyện Thanh Quan - Ngô Sĩ Liên2.150.000----Đất ở đô thị
131Huyện Đức LinhHùng Vương - Thị trấn Võ XuNguyễn Thượng Hiền - Bà Huyện Thanh Quan800.000----Đất ở đô thị
132Huyện Đức LinhNguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Võ XuCM tháng tám - Hết đường về hướng Nhà Bè1.100.000----Đất ở đô thị
133Huyện Đức LinhNguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Võ XuHùng Vương - Hết khu dân cư600.000----Đất ở đô thị
134Huyện Đức LinhNguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Võ XuCM tháng tám - Hùng Vương1.200.000----Đất ở đô thị
135Huyện Đức LinhNguyễn Khuyến - Thị trấn Võ XuTừ giáp Nhà Bè - Hết khu dân cư650.000----Đất ở đô thị
136Huyện Đức LinhNguyễn Khuyến - Thị trấn Võ XuNguyễn Thị Định - Hết Nhà Bè1.600.000----Đất ở đô thị
137Huyện Đức LinhNguyễn Khuyến - Thị trấn Võ XuCM tháng tám - Nguyễn Thị Định2.150.000----Đất ở đô thị
138Huyện Đức LinhNguyễn Khuyến - Thị trấn Võ XuHùng Vương - Hết đường600.000----Đất ở đô thị
139Huyện Đức LinhNguyễn Khuyến - Thị trấn Võ XuCM tháng tám - Hùng Vương950.000----Đất ở đô thị
140Huyện Đức LinhNguyễn Tri Phương - Thị trấn Võ XuNgô Gia Tự - Hết đường600.000----Đất ở đô thị
141Huyện Đức LinhNguyễn Tri Phương - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Ngô Gia Tự900.000----Đất ở đô thị
142Huyện Đức LinhNguyễn Tri Phương - Thị trấn Võ XuHùng Vương - Giáp đường kênh Tà Pao600.000----Đất ở đô thị
143Huyện Đức LinhNguyễn Tri Phương - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Hùng Vương810.000----Đất ở đô thị
144Huyện Đức LinhLê Đại Hành - Thị trấn Võ XuHùng Vương - Giáp đường kênh Tà Pao550.000----Đất ở đô thị
145Huyện Đức LinhLê Đại Hành - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Hùng Vương600.000----Đất ở đô thị
146Huyện Đức LinhNgô Gia Tự - Thị trấn Võ XuHải Thượng Lãn Ông - Hết đường1.000.000----Đất ở đô thị
147Huyện Đức LinhNgô Gia Tự - Thị trấn Võ XuCao Thắng - Hải Thượng Lãn Ông1.600.000----Đất ở đô thị
148Huyện Đức LinhNgô Gia Tự - Thị trấn Võ XuNgô Sĩ Liên - Cao Thắng2.150.000----Đất ở đô thị
149Huyện Đức LinhNgô Sĩ Liên - Thị trấn Võ XuNgô Gia Tự - Tôn Đức Thắng800.000----Đất ở đô thị
150Huyện Đức LinhNgô Sĩ Liên - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Ngô Gia Tự1.350.000----Đất ở đô thị
151Huyện Đức LinhNgô Sĩ Liên - Thị trấn Võ XuHùng Vương - Hàm Nghi1.100.000----Đất ở đô thị
152Huyện Đức LinhNgô Sĩ Liên - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Hùng Vương1.600.000----Đất ở đô thị
153Huyện Đức LinhHải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Võ XuLương Đình Của - Hết đường520.000----Đất ở đô thị
154Huyện Đức LinhHải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Võ XuNgô Gia Tự - Lương Đình Của800.000----Đất ở đô thị
155Huyện Đức LinhHải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Ngô Gia Tự950.000----Đất ở đô thị
156Huyện Đức LinhLê Quý Đôn - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Ngô Gia Tự3.200.000----Đất ở đô thị
157Huyện Đức LinhLê Quý Đôn - Thị trấn Võ XuHùng Vương - Đường giáp kênh Tà Pao950.000----Đất ở đô thị
158Huyện Đức LinhLê Quý Đôn - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Hùng Vương2.200.000----Đất ở đô thị
159Huyện Đức LinhCao Thắng - Thị trấn Võ XuCao Bá Đạt - Hết đường520.000----Đất ở đô thị
160Huyện Đức LinhCao Thắng - Thị trấn Võ XuPhạm Ngọc Thạch - Cao Bá Đạt950.000----Đất ở đô thị
161Huyện Đức LinhCao Thắng - Thị trấn Võ XuNgô Gia Tự - Phạm Ngọc Thạch1.350.000----Đất ở đô thị
162Huyện Đức LinhCao Thắng - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Ngô Gia Tự2.000.000----Đất ở đô thị
163Huyện Đức LinhCao Thắng - Thị trấn Võ XuHùng Vương - Hàm Nghi1.350.000----Đất ở đô thị
164Huyện Đức LinhCao Thắng - Thị trấn Võ XuC M tháng tám - Hùng Vương1.750.000----Đất ở đô thị
165Huyện Đức LinhCách mạng tháng tám - Thị trấn Võ XuNguyễn Tri Phương - Giáp xã Mepu950.000----Đất ở đô thị
166Huyện Đức LinhCách mạng tháng tám - Thị trấn Võ XuNguyễn Văn Cừ - Nguyễn Tri Phương1.250.000----Đất ở đô thị
167Huyện Đức LinhCách mạng tháng tám - Thị trấn Võ XuHải Thượng Lãn Ông - Nguyễn Văn Cừ2.800.000----Đất ở đô thị
168Huyện Đức LinhCách mạng tháng tám - Thị trấn Võ XuTrần Bình Trọng - Hải Thượng Lãn Ông6.700.000----Đất ở đô thị
169Huyện Đức LinhCách mạng tháng tám - Thị trấn Võ XuTôn Đức Thắng - Trần Bình Trọng4.000.000----Đất ở đô thị
170Huyện Đức LinhCách mạng tháng tám - Thị trấn Võ XuNgô Sĩ Liên - Tôn Đức Thắng2.800.000----Đất ở đô thị
171Huyện Đức LinhCách mạng tháng tám - Thị trấn Võ XuGiáp Nam Chính - Ngô Sĩ Liên2.500.000----Đất ở đô thị
172Huyện Đức LinhBà Huyện Thanh Quan - Thị trấn Võ XuHùng Vương - Hết đường nhựa1.050.000----Đất ở đô thị
173Huyện Đức LinhBà Huyện Thanh Quan - Thị trấn Võ XuCM tháng tám - Hùng Vương1.200.000----Đất ở đô thị
174Huyện Đức LinhCác tuyến đường còn lại chưa có tên - Thị trấn Đức Tài-550.000----Đất ở đô thị
175Huyện Đức LinhKDC Bông Vải - Thị trấn Đức TàiĐường ngang song song đường Trần Hưng Đạo -1.400.000----Đất ở đô thị
176Huyện Đức LinhKDC Bông Vải - Thị trấn Đức TàiĐường nội bộ song song đường Phan Chu Trinh (giáp đất nông nghiệp) -900.000----Đất ở đô thị
177Huyện Đức LinhKDC Bông Vải - Thị trấn Đức TàiĐường song song với đường Phan Chu Trinh -1.400.000----Đất ở đô thị
178Huyện Đức LinhPhan Đăng Lưu - Thị trấn Đức TàiNguyễn Văn Linh - Hoàng Văn Thụ750.000----Đất ở đô thị
179Huyện Đức LinhNguyễn Văn Linh - Thị trấn Đức TàiLý Thường Kiệt - Chu Văn An1.800.000----Đất ở đô thị
180Huyện Đức LinhNguyễn Huy Tự - Thị trấn Đức TàiĐiện Biên Phủ - Ngô Quyền700.000----Đất ở đô thị
181Huyện Đức LinhĐào Tấn - Thị trấn Đức TàiĐiện Biên Phủ - Ngô Quyền700.000----Đất ở đô thị
182Huyện Đức LinhĐường D11a - Thị trấn Đức TàiĐường 3/2 - Bạch Đằng550.000----Đất ở đô thị
183Huyện Đức LinhĐường tổ 4, khu phố 9 - Thị trấn Đức Tài-2.000.000----Đất ở đô thị
184Huyện Đức LinhPhan Chu Trinh - Thị trấn Đức TàiĐường 30/4 - Hết khu dân cư550.000----Đất ở đô thị
185Huyện Đức LinhPhan Chu Trinh - Thị trấn Đức TàiNguyễn Huệ - Ngô Quyền550.000----Đất ở đô thị
186Huyện Đức LinhPhan Chu Trinh - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ700.000----Đất ở đô thị
187Huyện Đức LinhPhan Chu Trinh - Thị trấn Đức TàiĐường 30/4 - Trần Hưng Đạo1.550.000----Đất ở đô thị
188Huyện Đức LinhLê Ngọc Hân - Thị trấn Đức TàiNguyễn Xí - Đường 30/42.950.000----Đất ở đô thị
189Huyện Đức LinhNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Đức TàiNguyễn Xí - Lê Hồng Phong2.600.000----Đất ở đô thị
190Huyện Đức LinhBạch Đằng - Thị trấn Đức TàiĐường 3/2 - Lý Thường Kiệt600.000----Đất ở đô thị
191Huyện Đức LinhPhạm Hồng Thái - Thị trấn Đức TàiĐường 30/4 - Hết khu dân cư700.000----Đất ở đô thị
192Huyện Đức LinhPhạm Hồng Thái - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Đường 30/4900.000----Đất ở đô thị
193Huyện Đức LinhCao Bá Quát - Thị trấn Đức TàiĐường 30/4 - Hết khu dân cư700.000----Đất ở đô thị
194Huyện Đức LinhCao Bá Quát - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Đường 30/4900.000----Đất ở đô thị
195Huyện Đức LinhNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Hết đường700.000----Đất ở đô thị
196Huyện Đức LinhNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Đức TàiĐường 30/4 - Trần Hưng Đạo1.050.000----Đất ở đô thị
197Huyện Đức LinhNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Đức TàiĐường 30/4 - Giáp Đức Hạnh900.000----Đất ở đô thị
198Huyện Đức LinhPhan Bội Châu - Thị trấn Đức TàiNguyễn Huệ - Ngô Quyền700.000----Đất ở đô thị
199Huyện Đức LinhPhan Bội Châu - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ900.000----Đất ở đô thị
200Huyện Đức LinhPhan Bội Châu - Thị trấn Đức TàiĐường 30/4 - Trần Hưng Đạo1.050.000----Đất ở đô thị
201Huyện Đức LinhPhan Bội Châu - Thị trấn Đức TàiĐường 30/4 - Giáp Đức Hạnh900.000----Đất ở đô thị
202Huyện Đức LinhHồ Xuân Hương - Thị trấn Đức TàiHai Bà Trưng - Hết đường đất500.000----Đất ở đô thị
203Huyện Đức LinhHồ Xuân Hương - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng700.000----Đất ở đô thị
204Huyện Đức LinhNguyễn Du - Thị trấn Đức TàiHai Bà Trưng - Hết đường đất500.000----Đất ở đô thị
205Huyện Đức LinhNguyễn Du - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng700.000----Đất ở đô thị
206Huyện Đức LinhChế Lan Viên - Thị trấn Đức TàiHai Bà Trưng - Hết đường bê tông800.000----Đất ở đô thị
207Huyện Đức LinhNgô Thì Nhậm - Thị trấn Đức TàiHai Bà Trưng - Điện Biên Phủ900.000----Đất ở đô thị
208Huyện Đức LinhNgô Thì Nhậm - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng950.000----Đất ở đô thị
209Huyện Đức LinhNguyễn Thông - Thị trấn Đức TàiHai Bà Trưng - Điện Biên Phủ800.000----Đất ở đô thị
210Huyện Đức LinhNguyễn Thông - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng900.000----Đất ở đô thị
211Huyện Đức LinhLê Lợi - Thị trấn Đức TàiNguyễn Huệ - Ngô Quyền2.450.000----Đất ở đô thị
212Huyện Đức LinhLê Lợi - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ2.800.000----Đất ở đô thị
213Huyện Đức LinhLê Lợi - Thị trấn Đức TàiĐường 30/4 - Trần Hưng Đạo2.950.000----Đất ở đô thị
214Huyện Đức LinhThi Sách - Thị trấn Đức TàiHai Bà Trưng - Đường cụt bêtông850.000----Đất ở đô thị
215Huyện Đức LinhThi Sách - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng1.000.000----Đất ở đô thị
216Huyện Đức LinhHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ950.000----Đất ở đô thị
217Huyện Đức LinhHai bà Trưng - Thị trấn Đức TàiNguyễn Thông - Hết khu dân cư700.000----Đất ở đô thị
218Huyện Đức LinhHai bà Trưng - Thị trấn Đức TàiHuỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Thông800.000----Đất ở đô thị
219Huyện Đức LinhHai bà Trưng - Thị trấn Đức TàiLý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng1.000.000----Đất ở đô thị
220Huyện Đức LinhĐường song 3/2 - Thị trấn Đức TàiNguyễn Xí - Đường 30/41.700.000----Đất ở đô thị
221Huyện Đức Linh2 tuyến đường song song không tên - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi4.800.000----Đất ở đô thị
222Huyện Đức LinhTuyến song song đường 3/2 và Trần Phú - Thị trấn Đức TàiĐường 30/4 - Phan Đình Giót3.000.000----Đất ở đô thị
223Huyện Đức LinhTuyến song song đường 3/2 và Trần Phú - Thị trấn Đức TàiĐường 30/4 - Lê Duẩn3.000.000----Đất ở đô thị
224Huyện Đức LinhĐường Tổ 5, khu phố 4 - Thị trấn Đức Tài-1.550.000----Đất ở đô thị
225Huyện Đức LinhVõ Thị Sáu - Thị trấn Đức TàiThủ Khoa Huân - Lý Thường Kiệt1.300.000----Đất ở đô thị
226Huyện Đức LinhTrương Định - Thị trấn Đức TàiTrần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh1.400.000----Đất ở đô thị
227Huyện Đức LinhTrương Định - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu1.900.000----Đất ở đô thị
228Huyện Đức LinhTrần Quang Diệu - Thị trấn Đức TàiĐường 3/2 - Chu Văn An2.500.000----Đất ở đô thị
229Huyện Đức LinhTrần Phú - Thị trấn Đức TàiNguyễn Viết Xuân - Đường 30/44.000.000----Đất ở đô thị
230Huyện Đức LinhTrần Phú - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân5.400.000----Đất ở đô thị
231Huyện Đức LinhTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đức TàiLê Lợi - Phan Chu Trinh2.500.000----Đất ở đô thị
232Huyện Đức LinhTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đức TàiĐường 3/2 - Lê Lợi5.200.000----Đất ở đô thị
233Huyện Đức LinhTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đức TàiNgô Thì Nhậm - Đồi Bảo Đại1.550.000----Đất ở đô thị
234Huyện Đức LinhTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đức TàiNguyễn Thông - Ngô Thì Nhậm1.600.000----Đất ở đô thị
235Huyện Đức LinhTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đức TàiLý Thường Kiệt - Nguyễn Thông2.100.000----Đất ở đô thị
236Huyện Đức LinhTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đức TàiLương Thế Vinh - Lý Thường Kiệt4.200.000----Đất ở đô thị
237Huyện Đức LinhTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đức TàiPhan Đình Phùng - Lương Thế Vinh5.600.000----Đất ở đô thị
238Huyện Đức LinhTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đức TàiTrần Phú - Phan Đình Phùng6.300.000----Đất ở đô thị
239Huyện Đức LinhTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đức TàiĐường 3/2 - Trần Phú9.000.000----Đất ở đô thị
240Huyện Đức LinhThủ Khoa Huân - Thị trấn Đức TàiĐường 30/4 - Nguyễn Văn Trỗi2.900.000----Đất ở đô thị
241Huyện Đức LinhThủ Khoa Huân - Thị trấn Đức TàiĐường 3/2 - Hết Đình Làng Võ Đắt2.900.000----Đất ở đô thị
242Huyện Đức LinhPhan Đình Phùng - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu5.600.000----Đất ở đô thị
243Huyện Đức LinhPhan Đình Phùng - Thị trấn Đức TàiTrần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh1.400.000----Đất ở đô thị
244Huyện Đức LinhPhan Đình Phùng - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu1.900.000----Đất ở đô thị
245Huyện Đức LinhNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đức TàiTrần Phú - Thủ Khoa Huân6.700.000----Đất ở đô thị
246Huyện Đức LinhNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đức TàiĐường 3/2 - Trần Phú8.500.000----Đất ở đô thị
247Huyện Đức LinhNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Đức TàiThủ Khoa Huân - Đường 23/35.600.000----Đất ở đô thị
248Huyện Đức LinhNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Đức TàiTrần Phú - Thủ Khoa Huân6.700.000----Đất ở đô thị
249Huyện Đức LinhNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Đức TàiĐường 3/2 - Trần Phú8.500.000----Đất ở đô thị
250Huyện Đức LinhNguyễn Trung Trực - Thị trấn Đức TàiTrần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh1.550.000----Đất ở đô thị
251Huyện Đức LinhNguyễn Trung Trực - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu1.900.000----Đất ở đô thị
252Huyện Đức LinhNguyễn Trãi - Thị trấn Đức TàiNguyễn Huệ - Ngô Quyền1.050.000----Đất ở đô thị
253Huyện Đức LinhNguyễn Trãi - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ1.500.000----Đất ở đô thị
254Huyện Đức LinhNguyễn Trãi - Thị trấn Đức TàiĐường 30/4 - Trần Hưng Đạo1.550.000----Đất ở đô thị
255Huyện Đức LinhNguyễn Xí - Thị trấn Đức TàiĐường 3/2 - Lê Hồng Phong3.200.000----Đất ở đô thị
256Huyện Đức LinhNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức TàiNgô Quyền - Hết khu dân cư950.000----Đất ở đô thị
257Huyện Đức LinhNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức TàiNguyễn Huệ - Ngô Quyền1.600.000----Đất ở đô thị
258Huyện Đức LinhNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ2.500.000----Đất ở đô thị
259Huyện Đức LinhNguyễn Huệ - Thị trấn Đức TàiPhan Chu Trinh - Hết khu dân cư500.000----Đất ở đô thị
260Huyện Đức LinhNguyễn Huệ - Thị trấn Đức TàiPhan Bội Châu - Phan Chu Trinh700.000----Đất ở đô thị
261Huyện Đức LinhNguyễn Huệ - Thị trấn Đức TàiLê Lợi - Phan Bội Châu950.000----Đất ở đô thị
262Huyện Đức LinhNguyễn Huệ - Thị trấn Đức TàiĐường 3/2 - Lê Lợi2.650.000----Đất ở đô thị
263Huyện Đức LinhNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Đức TàiNguyễn Văn Linh - Điện Biên Phủ950.000----Đất ở đô thị
264Huyện Đức LinhNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Đức TàiBùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh1.250.000----Đất ở đô thị
265Huyện Đức LinhNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân1.600.000----Đất ở đô thị
266Huyện Đức LinhNgô Quyền - Thị trấn Đức TàiĐường 3/2 - Lý Thường Kiệt1.650.000----Đất ở đô thị
267Huyện Đức LinhNgô Quyền - Thị trấn Đức TàiNguyễn Trãi - Phan Chu Trinh800.000----Đất ở đô thị
268Huyện Đức LinhNgô Quyền - Thị trấn Đức TàiĐường 3/2 - Nguyễn Trãi1.900.000----Đất ở đô thị
269Huyện Đức LinhLý Tự Trọng - Thị trấn Đức TàiTrần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh1.650.000----Đất ở đô thị
270Huyện Đức LinhLý Tự Trọng - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu1.900.000----Đất ở đô thị
271Huyện Đức LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Đức TàiĐường 30/4 - Trần Hưng Đạo1.550.000----Đất ở đô thị
272Huyện Đức LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Đức TàiNgô Quyền - Hết khu dân cư700.000----Đất ở đô thị
273Huyện Đức LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Đức TàiĐiện Biên Phủ - Ngô Quyền900.000----Đất ở đô thị
274Huyện Đức LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Đức TàiHai Bà Trưng - Điện Biên Phủ1.550.000----Đất ở đô thị
275Huyện Đức LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng1.900.000----Đất ở đô thị
276Huyện Đức LinhLý Thái Tổ - Thị trấn Đức TàiTrần Quang Diệu - Nguyễn Văn Linh1.400.000----Đất ở đô thị
277Huyện Đức LinhLý Thái Tổ - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu1.900.000----Đất ở đô thị
278Huyện Đức LinhLương Thế Vinh - Thị trấn Đức TàiBùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh1.200.000----Đất ở đô thị
279Huyện Đức LinhLương Thế Vinh - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân1.600.000----Đất ở đô thị
280Huyện Đức LinhLê Hồng Phong - Thị trấn Đức TàiNgô Quyền - Hết khu dân cư1.700.000----Đất ở đô thị
281Huyện Đức LinhLê Hồng Phong - Thị trấn Đức TàiNguyễn Huệ - Ngô Quyền2.700.000----Đất ở đô thị
282Huyện Đức LinhLê Hồng Phong - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ3.500.000----Đất ở đô thị
283Huyện Đức LinhLê Hồng Phong - Thị trấn Đức TàiĐường 30/4 - Trần Hưng Đạo4.000.000----Đất ở đô thị
284Huyện Đức LinhPhan Đình Giót - Thị trấn Đức TàiĐường 3/2 - Trần Phú2.900.000----Đất ở đô thị
285Huyện Đức LinhHoàng Văn Thụ - Thị trấn Đức TàiNguyễn Văn Linh - Điện Biên Phủ850.000----Đất ở đô thị
286Huyện Đức LinhHoàng Văn Thụ - Thị trấn Đức TàiBùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh1.200.000----Đất ở đô thị
287Huyện Đức LinhHoàng Văn Thụ - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân1.600.000----Đất ở đô thị
288Huyện Đức LinhHoàng Hoa Thám - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu1.920.000----Đất ở đô thị
289Huyện Đức LinhĐường 30/4 - Thị trấn Đức TàiĐường 23/3 - Lý Thường Kiệt1.550.000----Đất ở đô thị
290Huyện Đức LinhĐường 30/4 - Thị trấn Đức TàiTrần Phú - Đường 23/32.300.000----Đất ở đô thị
291Huyện Đức LinhĐường 30/4 - Thị trấn Đức TàiĐường 3/2 - Trần Phú3.000.000----Đất ở đô thị
292Huyện Đức LinhĐường 30/4 - Thị trấn Đức TàiPhan Bội Châu - Hết khu dân cư1.000.000----Đất ở đô thị
293Huyện Đức LinhĐường 30/4 - Thị trấn Đức TàiLê Lợi - Phan Bội Châu1.200.000----Đất ở đô thị
294Huyện Đức LinhĐường 30/4 - Thị trấn Đức TàiĐường 3/2 - Lê Lợi2.500.000----Đất ở đô thị
295Huyện Đức LinhĐường 3/2 - Thị trấn Đức TàiNgô Quyền - Cầu nghĩa địa3.200.000----Đất ở đô thị
296Huyện Đức LinhĐường 3/2 - Thị trấn Đức TàiNguyễn Huệ - Ngô Quyền4.000.000----Đất ở đô thị
297Huyện Đức LinhĐường 3/2 - Thị trấn Đức TàiTrần Quang Diệu - Nguyễn Huệ6.000.000----Đất ở đô thị
298Huyện Đức LinhĐường 3/2 - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Trần Quang Diệu9.500.000----Đất ở đô thị
299Huyện Đức LinhĐường 3/2 - Thị trấn Đức TàiPhan Đình Giót - Trần Hưng Đạo9.000.000----Đất ở đô thị
300Huyện Đức LinhĐường 3/2 - Thị trấn Đức TàiGiáp Đức Hạnh (30/4) - Phan Đình Giót6.500.000----Đất ở đô thị
301Huyện Đức LinhĐường 23/3 - Thị trấn Đức TàiĐường 30/4 - Trần Hưng Đạo2.200.000----Đất ở đô thị
302Huyện Đức LinhĐinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Đức TàiBùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh1.200.000----Đất ở đô thị
303Huyện Đức LinhĐinh Bộ Lĩnh - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân1.650.000----Đất ở đô thị
304Huyện Đức LinhĐiện Biên Phủ - Thị trấn Đức TàiNguyễn Thông - Ngô Thì Nhậm1.000.000----Đất ở đô thị
305Huyện Đức LinhĐiện Biên Phủ - Thị trấn Đức TàiLý Thường Kiệt - Nguyễn Thông1.200.000----Đất ở đô thị
306Huyện Đức LinhĐiện Biên Phủ - Thị trấn Đức TàiLê Lai - Lý Thường Kiệt1.900.000----Đất ở đô thị
307Huyện Đức LinhĐiện Biên Phủ - Thị trấn Đức TàiĐường 3/2 - Lê Lai3.000.000----Đất ở đô thị
308Huyện Đức LinhChu Văn An - Thị trấn Đức TàiBùi Thị Xuân - Nguyễn Văn Linh1.200.000----Đất ở đô thị
309Huyện Đức LinhChu Văn An - Thị trấn Đức TàiTrần Hưng Đạo - Bùi Thị Xuân1.600.000----Đất ở đô thị
310Huyện Đức LinhBùi Thị Xuân - Thị trấn Đức TàiChu Văn An - Lý Thường Kiệt2.100.000----Đất ở đô thị
Đánh giá bài viết!


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x