• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước

Bảng giá đất huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước mới nhất theo Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 16/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;

– Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;

– Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen bu dop tinh binh phuoc
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bù Đốp – tỉnh Bình Phước

3. Bảng giá đất huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:

– Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;

– Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường giao thông liên thôn, liên ấp liên khu phố;

– Vị trí 3: Thửa đất mặt tiền các đường giao thông còn lại;

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Vị trí các loại đất còn lại được quy định cụ thể trong bảng giá đất

3.2. Bảng giá đất huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Ranh xã Thanh Hòa - Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75)Đất ở đô thị8.400.0004.200.0003.360.0002.520.000
2Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75) - Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.600.0002.700.000
3Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 - Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45Đất ở đô thị10.200.0005.100.0004.080.0003.060.000
4Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45 - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị8.400.0004.200.0003.360.0002.520.000
5Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện HưngĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
6Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã ba Công Chánh - Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52Đất ở đô thị10.200.0005.100.0004.080.0003.060.000
7Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52 - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47Đất ở đô thị8.400.0004.200.0003.360.0002.520.000
8Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47 - Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10Đất ở đô thị6.600.0003.300.0002.640.0001.980.000
9Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10Đất ở đô thị5.820.0002.910.0002.328.0001.746.000
10Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10 - Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ)Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
11Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) - Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20)Đất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
12Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20) - Cầu sông Bé mới (Giáp ranh huyện Bù Gia Mập)Đất ở đô thị1.700.000850.000680.000510.000
13Huyện Bù ĐốpĐường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình Vòng xoay - Giao lộ đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị6.340.0003.170.0002.536.0001.902.000
14Huyện Bù ĐốpĐường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch - Hết tuyếnĐất ở đô thị5.600.0002.800.0002.240.0001.680.000
15Huyện Bù ĐốpĐường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
16Huyện Bù ĐốpĐường trong khu vực chợ (cũ) - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị7.200.0003.600.0002.880.0002.160.000
17Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.900.0001.950.0001.560.0001.170.000
18Huyện Bù ĐốpĐường Lê Văn Sỹ - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.900.0001.950.0001.560.0001.170.000
19Huyện Bù ĐốpĐường Trần Huy Liệu - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.900.0001.950.0001.560.0001.170.000
20Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Lương Bằng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.230.0002.115.0001.692.0001.269.000
21Huyện Bù ĐốpĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ)Đất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
22Huyện Bù ĐốpĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Thanh Bình Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) - Giáp ranh xã Thanh HoàĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
23Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Văn Thụ (D1)Đất ở đô thị7.800.0003.900.0003.120.0002.340.000
24Huyện Bù ĐốpĐường trong Trung tâm thương mại - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
25Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
26Huyện Bù ĐốpĐường 7/4 - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Chu Văn AnĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
27Huyện Bù ĐốpĐường Phan Đăng Lưu - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
28Huyện Bù ĐốpĐường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
29Huyện Bù ĐốpĐường Chu Văn An - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
30Huyện Bù ĐốpĐường Hoàng Văn Thụ - Thị Trấn Thanh Bình Vòng xoay - Đường tránhĐất ở đô thị6.340.0003.170.0002.536.0001.902.000
31Huyện Bù ĐốpĐường Hoàng Văn Thụ - Thị Trấn Thanh Bình Đường tránh - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị5.250.0002.625.0002.100.0001.575.000
32Huyện Bù ĐốpĐường Hoàng Văn Thụ (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện HưngĐất ở đô thị3.900.0001.950.0001.560.0001.170.000
33Huyện Bù ĐốpĐường Tô Hiến Thành - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
34Huyện Bù ĐốpĐường khu phố Thanh Xuân - Thị Trấn Thanh Bình Đấu nối đường Hùng Vương (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 77) - Đấu nối đường Hùng Vương (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 16)Đất ở đô thị2.320.0001.160.000928.000696.000
35Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
36Huyện Bù ĐốpĐường Lương Đình Của - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
37Huyện Bù ĐốpĐường Cống Quỳnh - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)Đất ở đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
38Huyện Bù ĐốpĐường nhựa Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Trụ điện 02Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
39Huyện Bù ĐốpĐường nhựa Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình Trụ điện 02 - Hết tuyếnĐất ở đô thị1.000.000500.000400.000300.000
40Huyện Bù ĐốpĐường Lê Thị Riêng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
41Huyện Bù ĐốpĐường D4 - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
42Huyện Bù ĐốpĐường Tôn Thất Tùng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
43Huyện Bù ĐốpĐường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 à thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện HưngĐất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
44Huyện Bù ĐốpĐường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 à thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng - Suối ĐáĐất ở đô thị1.680.000840.000672.000504.000
45Huyện Bù ĐốpĐường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Suối Đá - Đường Lê DuẩnĐất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
46Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1) - Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc)Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
47Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) - Ranh xã Thanh HòaĐất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
48Huyện Bù ĐốpĐường ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 04)Đất ở đô thị1.680.000840.000672.000504.000
49Huyện Bù ĐốpĐường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn - Ngã 3 Kiết LànhĐất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
50Huyện Bù ĐốpĐường cặp hàng rào Công an huyện - Thị Trấn Thanh Bình Đường Hoàng Văn Thụ - Đến ranh đội Quản lý thị trườngĐất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
51Huyện Bù ĐốpĐường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn à đường Nguyễn Huệ vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.700.000850.000680.000510.000
52Huyện Bù ĐốpĐường nhựa bên hông Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp - Thị Trấn Thanh Bình Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến ngã ba Đường Nhựa (giáp thửa đất số 373, tờ bản đồ số 17)Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
53Huyện Bù ĐốpĐường bê tông quanh Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.080.000540.000432.000324.000
54Huyện Bù ĐốpĐường trong khu đấu giá Trung Tâm Y tế cũ (Đường vào hồ bơi Hạnh Ngộ) - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.100.000550.000440.000330.000
55Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường nội bộ trong Khu tái định cư Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị800.000400.000320.000240.000
56Huyện Bù ĐốpĐường nhựa đi công ty Chuối - Thị Trấn Thanh Bình Ngã 3 (hết ranh thửa đất số 24 à thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29) - Ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 5)Đất ở đô thị930.000465.000372.000300.000
57Huyện Bù ĐốpĐường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20 - Ngã 3 (Hết thửa số 104, tờ bản đồ số 20)Đất ở đô thị930.000465.000372.000300.000
58Huyện Bù ĐốpĐường nhựa đi ấp Thanh Thủy - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 20 (xưởng điều Thu Đoàn)Đất ở đô thị930.000465.000372.000300.000
59Huyện Bù ĐốpĐường nhựa đi ấp Thanh Thủy (Cổng chào ấp) - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 13 - Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số 13Đất ở đô thị750.000375.000300.000300.000
60Huyện Bù ĐốpĐường nhựa ấp Thanh Trung đi ấp Thiện Cư - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 574, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 11 (Hết ranh thị trấn Thanh Bình)Đất ở đô thị670.000335.000268.000300.000
61Huyện Bù ĐốpĐường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã 3 Kiết Lành - Trụ sở ấp Thanh Tâm (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 12)Đất ở đô thị1.200.000600.000480.000360.000
62Huyện Bù ĐốpĐường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã 3 Kiết Lành - Hết thửa đất số 413, tờ bản đồ số 11Đất ở đô thị1.200.000600.000480.000360.000
63Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường trong Khu quy hoạch song song Chu Văn An, Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.400.000700.000560.000420.000
64Huyện Bù ĐốpĐường nhựa (Sao Biển) - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 46Đất ở đô thị800.000400.000320.000300.000
65Huyện Bù ĐốpĐường bê tông bên hông Trường THCS Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37Đất ở đô thị800.000400.000320.000300.000
66Huyện Bù ĐốpĐường nhựa giáp ranh Trụ Sở khối Mặt trận - Đoàn thể - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
67Huyện Bù ĐốpTuyến đường song song giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
68Huyện Bù ĐốpCác đường đấu nối giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
69Huyện Bù ĐốpCác đường đấu nối giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
70Huyện Bù ĐốpTuyến đường bê tông nối từ đường Hùng Vương đến đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.200.000600.000480.000360.000
71Huyện Bù ĐốpĐường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (đường quán tỉnh) - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ vào 30m - Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 75Đất ở đô thị800.000400.000320.000300.000
72Huyện Bù ĐốpĐường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (đường quán tỉnh) - Thị Trấn Thanh Bình Giáp ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 75 - Hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 16Đất ở đô thị700.000350.000300.000300.000
73Huyện Bù ĐốpĐường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ vào 30m - Thửa đất số 11, tờ bản đồ số 67Đất ở đô thị1.200.000600.000480.000360.000
74Huyện Bù ĐốpĐường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 67 - Hết ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 8Đất ở đô thị1.000.000500.000400.000300.000
75Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị600.000300.000300.000300.000
76Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại của các ấp thuộc thị trấn Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị450.000300.000300.000300.000
77Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Ranh xã Thanh Hòa - Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75)Đất TM-DV đô thị7.560.0003.780.0003.024.0002.268.000
78Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75) - Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09Đất TM-DV đô thị8.100.0004.050.0003.240.0002.430.000
79Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 - Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45Đất TM-DV đô thị9.180.0004.590.0003.672.0002.754.000
80Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45 - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất TM-DV đô thị7.560.0003.780.0003.024.0002.268.000
81Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện HưngĐất TM-DV đô thị6.300.0003.150.0002.520.0001.890.000
82Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã ba Công Chánh - Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52Đất TM-DV đô thị9.180.0004.590.0003.672.0002.754.000
83Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52 - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47Đất TM-DV đô thị7.560.0003.780.0003.024.0002.268.000
84Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47 - Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10Đất TM-DV đô thị5.940.0002.970.0002.376.0001.782.000
85Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10Đất TM-DV đô thị5.238.0002.619.0002.095.2001.571.400
86Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10 - Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ)Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
87Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) - Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20)Đất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
88Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20) - Cầu sông Bé mới (Giáp ranh huyện Bù Gia Mập)Đất TM-DV đô thị1.530.000765.000612.000459.000
89Huyện Bù ĐốpĐường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình Vòng xoay - Giao lộ đường Phạm Ngọc ThạchĐất TM-DV đô thị5.706.0002.853.0002.282.4001.711.800
90Huyện Bù ĐốpĐường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị5.040.0002.520.0002.016.0001.512.000
91Huyện Bù ĐốpĐường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.620.0001.215.000
92Huyện Bù ĐốpĐường trong khu vực chợ (cũ) - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị6.480.0003.240.0002.592.0001.944.000
93Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.510.0001.755.0001.404.0001.053.000
94Huyện Bù ĐốpĐường Lê Văn Sỹ - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.510.0001.755.0001.404.0001.053.000
95Huyện Bù ĐốpĐường Trần Huy Liệu - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.510.0001.755.0001.404.0001.053.000
96Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Lương Bằng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.807.0001.903.5001.522.8001.142.100
97Huyện Bù ĐốpĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ)Đất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.980.0001.485.000
98Huyện Bù ĐốpĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Thanh Bình Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) - Giáp ranh xã Thanh HoàĐất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
99Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Văn Thụ (D1)Đất TM-DV đô thị7.020.0003.510.0002.808.0002.106.000
100Huyện Bù ĐốpĐường trong Trung tâm thương mại - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
101Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
102Huyện Bù ĐốpĐường 7/4 - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Chu Văn AnĐất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
103Huyện Bù ĐốpĐường Phan Đăng Lưu - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
104Huyện Bù ĐốpĐường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
105Huyện Bù ĐốpĐường Chu Văn An - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
106Huyện Bù ĐốpĐường Hoàng Văn Thụ - Thị Trấn Thanh Bình Vòng xoay - Đường tránhĐất TM-DV đô thị5.706.0002.853.0002.282.4001.711.800
107Huyện Bù ĐốpĐường Hoàng Văn Thụ - Thị Trấn Thanh Bình Đường tránh - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất TM-DV đô thị4.725.0002.362.5001.890.0001.417.500
108Huyện Bù ĐốpĐường Hoàng Văn Thụ (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện HưngĐất TM-DV đô thị3.510.0001.755.0001.404.0001.053.000
109Huyện Bù ĐốpĐường Tô Hiến Thành - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.320.0002.160.0001.728.0001.296.000
110Huyện Bù ĐốpĐường khu phố Thanh Xuân - Thị Trấn Thanh Bình Đấu nối đường Hùng Vương (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 77) - Đấu nối đường Hùng Vương (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 16)Đất TM-DV đô thị2.088.0001.044.000835.200626.400
111Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.240.0001.620.0001.296.000972.000
112Huyện Bù ĐốpĐường Lương Đình Của - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.240.0001.620.0001.296.000972.000
113Huyện Bù ĐốpĐường Cống Quỳnh - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)Đất TM-DV đô thị3.240.0001.620.0001.296.000972.000
114Huyện Bù ĐốpĐường nhựa Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Trụ điện 02Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
115Huyện Bù ĐốpĐường nhựa Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình Trụ điện 02 - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị900.000450.000360.000270.000
116Huyện Bù ĐốpĐường Lê Thị Riêng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.430.0001.215.000972.000729.000
117Huyện Bù ĐốpĐường D4 - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
118Huyện Bù ĐốpĐường Tôn Thất Tùng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
119Huyện Bù ĐốpĐường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 à thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện HưngĐất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
120Huyện Bù ĐốpĐường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 à thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng - Suối ĐáĐất TM-DV đô thị1.512.000756.000604.800453.600
121Huyện Bù ĐốpĐường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Suối Đá - Đường Lê DuẩnĐất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
122Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1) - Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc)Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
123Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) - Ranh xã Thanh HòaĐất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
124Huyện Bù ĐốpĐường ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 04)Đất TM-DV đô thị1.512.000756.000604.800453.600
125Huyện Bù ĐốpĐường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn - Ngã 3 Kiết LànhĐất TM-DV đô thị1.620.000810.000648.000486.000
126Huyện Bù ĐốpĐường cặp hàng rào Công an huyện - Thị Trấn Thanh Bình Đường Hoàng Văn Thụ - Đến ranh đội Quản lý thị trườngĐất TM-DV đô thị1.620.000810.000648.000486.000
127Huyện Bù ĐốpĐường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn à đường Nguyễn Huệ vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.530.000765.000612.000459.000
128Huyện Bù ĐốpĐường nhựa bên hông Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp - Thị Trấn Thanh Bình Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến ngã ba Đường Nhựa (giáp thửa đất số 373, tờ bản đồ số 17)Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000540.000405.000
129Huyện Bù ĐốpĐường bê tông quanh Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị972.000486.000388.800291.600
130Huyện Bù ĐốpĐường trong khu đấu giá Trung Tâm Y tế cũ (Đường vào hồ bơi Hạnh Ngộ) - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị990.000495.000396.000297.000
131Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường nội bộ trong Khu tái định cư Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị720.000360.000288.000216.000
132Huyện Bù ĐốpĐường nhựa đi công ty Chuối - Thị Trấn Thanh Bình Ngã 3 (hết ranh thửa đất số 24 à thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29) - Ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 5)Đất TM-DV đô thị837.000418.500334.800270.000
133Huyện Bù ĐốpĐường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20 - Ngã 3 (Hết thửa số 104, tờ bản đồ số 20)Đất TM-DV đô thị837.000418.500334.800270.000
134Huyện Bù ĐốpĐường nhựa đi ấp Thanh Thủy - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 20 (xưởng điều Thu Đoàn)Đất TM-DV đô thị837.000418.500334.800270.000
135Huyện Bù ĐốpĐường nhựa đi ấp Thanh Thủy (Cổng chào ấp) - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 13 - Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số 13Đất TM-DV đô thị675.000337.500270.000270.000
136Huyện Bù ĐốpĐường nhựa ấp Thanh Trung đi ấp Thiện Cư - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 574, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 11 (Hết ranh thị trấn Thanh Bình)Đất TM-DV đô thị603.000301.500241.200270.000
137Huyện Bù ĐốpĐường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã 3 Kiết Lành - Trụ sở ấp Thanh Tâm (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 12)Đất TM-DV đô thị1.080.000540.000432.000324.000
138Huyện Bù ĐốpĐường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã 3 Kiết Lành - Hết thửa đất số 413, tờ bản đồ số 11Đất TM-DV đô thị1.080.000540.000432.000324.000
139Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường trong Khu quy hoạch song song Chu Văn An, Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.260.000630.000504.000378.000
140Huyện Bù ĐốpĐường nhựa (Sao Biển) - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 46Đất TM-DV đô thị720.000360.000288.000270.000
141Huyện Bù ĐốpĐường bê tông bên hông Trường THCS Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37Đất TM-DV đô thị720.000360.000288.000270.000
142Huyện Bù ĐốpĐường nhựa giáp ranh Trụ Sở khối Mặt trận - Đoàn thể - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
143Huyện Bù ĐốpTuyến đường song song giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
144Huyện Bù ĐốpCác đường đấu nối giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
145Huyện Bù ĐốpCác đường đấu nối giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
146Huyện Bù ĐốpTuyến đường bê tông nối từ đường Hùng Vương đến đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.080.000540.000432.000324.000
147Huyện Bù ĐốpĐường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (đường quán tỉnh) - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ vào 30m - Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 75Đất TM-DV đô thị720.000360.000288.000270.000
148Huyện Bù ĐốpĐường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (đường quán tỉnh) - Thị Trấn Thanh Bình Giáp ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 75 - Hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 16Đất TM-DV đô thị630.000315.000270.000270.000
149Huyện Bù ĐốpĐường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ vào 30m - Thửa đất số 11, tờ bản đồ số 67Đất TM-DV đô thị1.080.000540.000432.000324.000
150Huyện Bù ĐốpĐường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 67 - Hết ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 8Đất TM-DV đô thị900.000450.000360.000270.000
151Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị540.000270.000270.000270.000
152Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại của các ấp thuộc thị trấn Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị405.000270.000270.000270.000
153Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Ranh xã Thanh Hòa - Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75)Đất SX-KD đô thị5.040.0002.520.0002.016.0001.512.000
154Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75) - Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09Đất SX-KD đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
155Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 - Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45Đất SX-KD đô thị6.120.0003.060.0002.448.0001.836.000
156Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45 - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất SX-KD đô thị5.040.0002.520.0002.016.0001.512.000
157Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện HưngĐất SX-KD đô thị4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000
158Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã ba Công Chánh - Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52Đất SX-KD đô thị6.120.0003.060.0002.448.0001.836.000
159Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52 - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47Đất SX-KD đô thị5.040.0002.520.0002.016.0001.512.000
160Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47 - Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10Đất SX-KD đô thị3.960.0001.980.0001.584.0001.188.000
161Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10Đất SX-KD đô thị3.492.0001.746.0001.396.8001.047.600
162Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10 - Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ)Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000720.000540.000
163Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) - Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20)Đất SX-KD đô thị1.440.000720.000576.000432.000
164Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20) - Cầu sông Bé mới (Giáp ranh huyện Bù Gia Mập)Đất SX-KD đô thị1.020.000510.000408.000306.000
165Huyện Bù ĐốpĐường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình Vòng xoay - Giao lộ đường Phạm Ngọc ThạchĐất SX-KD đô thị3.804.0001.902.0001.521.6001.141.200
166Huyện Bù ĐốpĐường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch - Hết tuyếnĐất SX-KD đô thị3.360.0001.680.0001.344.0001.008.000
167Huyện Bù ĐốpĐường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
168Huyện Bù ĐốpĐường trong khu vực chợ (cũ) - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị4.320.0002.160.0001.728.0001.296.000
169Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.340.0001.170.000936.000702.000
170Huyện Bù ĐốpĐường Lê Văn Sỹ - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.340.0001.170.000936.000702.000
171Huyện Bù ĐốpĐường Trần Huy Liệu - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.340.0001.170.000936.000702.000
172Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Lương Bằng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.538.0001.269.0001.015.200761.400
173Huyện Bù ĐốpĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ)Đất SX-KD đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
174Huyện Bù ĐốpĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Thanh Bình Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) - Giáp ranh xã Thanh HoàĐất SX-KD đô thị1.800.000900.000720.000540.000
175Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Văn Thụ (D1)Đất SX-KD đô thị4.680.0002.340.0001.872.0001.404.000
176Huyện Bù ĐốpĐường trong Trung tâm thương mại - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
177Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
178Huyện Bù ĐốpĐường 7/4 - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Chu Văn AnĐất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
179Huyện Bù ĐốpĐường Phan Đăng Lưu - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
180Huyện Bù ĐốpĐường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
181Huyện Bù ĐốpĐường Chu Văn An - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
182Huyện Bù ĐốpĐường Hoàng Văn Thụ - Thị Trấn Thanh Bình Vòng xoay - Đường tránhĐất SX-KD đô thị3.804.0001.902.0001.521.6001.141.200
183Huyện Bù ĐốpĐường Hoàng Văn Thụ - Thị Trấn Thanh Bình Đường tránh - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất SX-KD đô thị3.150.0001.575.0001.260.000945.000
184Huyện Bù ĐốpĐường Hoàng Văn Thụ (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện HưngĐất SX-KD đô thị2.340.0001.170.000936.000702.000
185Huyện Bù ĐốpĐường Tô Hiến Thành - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.880.0001.440.0001.152.000864.000
186Huyện Bù ĐốpĐường khu phố Thanh Xuân - Thị Trấn Thanh Bình Đấu nối đường Hùng Vương (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 77) - Đấu nối đường Hùng Vương (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 16)Đất SX-KD đô thị1.392.000696.000556.800417.600
187Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
188Huyện Bù ĐốpĐường Lương Đình Của - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
189Huyện Bù ĐốpĐường Cống Quỳnh - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)Đất SX-KD đô thị2.160.0001.080.000864.000648.000
190Huyện Bù ĐốpĐường nhựa Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Trụ điện 02Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000480.000360.000
191Huyện Bù ĐốpĐường nhựa Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình Trụ điện 02 - Hết tuyếnĐất SX-KD đô thị600.000300.000240.000180.000
192Huyện Bù ĐốpĐường Lê Thị Riêng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.620.000810.000648.000486.000
193Huyện Bù ĐốpĐường D4 - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.440.000720.000576.000432.000
194Huyện Bù ĐốpĐường Tôn Thất Tùng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.440.000720.000576.000432.000
195Huyện Bù ĐốpĐường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 à thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện HưngĐất SX-KD đô thị1.440.000720.000576.000432.000
196Huyện Bù ĐốpĐường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 à thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng - Suối ĐáĐất SX-KD đô thị1.008.000504.000403.200302.400
197Huyện Bù ĐốpĐường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Suối Đá - Đường Lê DuẩnĐất SX-KD đô thị1.440.000720.000576.000432.000
198Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1) - Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc)Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000960.000720.000
199Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) - Ranh xã Thanh HòaĐất SX-KD đô thị1.200.000600.000480.000360.000
200Huyện Bù ĐốpĐường ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 04)Đất SX-KD đô thị1.008.000504.000403.200302.400
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (914 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre 2026
Bảng giá đất huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre 2026
Bảng giá đất huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình 2026
Bảng giá đất huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.