Bảng giá đất huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước mới nhất theo Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 16/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;
– Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;
– Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:
– Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;
– Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường giao thông liên thôn, liên ấp liên khu phố;
– Vị trí 3: Thửa đất mặt tiền các đường giao thông còn lại;
– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Vị trí các loại đất còn lại được quy định cụ thể trong bảng giá đất
3.2. Bảng giá đất huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Ranh xã Thanh Hòa - Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75) | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| 2 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75) - Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| 3 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 - Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45 | Đất ở đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| 4 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45 - Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| 5 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện Hưng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 6 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã ba Công Chánh - Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52 | Đất ở đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| 7 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52 - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47 | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| 8 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47 - Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| 9 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10 | Đất ở đô thị | 5.820.000 | 2.910.000 | 2.328.000 | 1.746.000 |
| 10 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10 - Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 11 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) - Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 12 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20) - Cầu sông Bé mới (Giáp ranh huyện Bù Gia Mập) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| 13 | Huyện Bù Đốp | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình Vòng xoay - Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 6.340.000 | 3.170.000 | 2.536.000 | 1.902.000 |
| 14 | Huyện Bù Đốp | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 15 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 16 | Huyện Bù Đốp | Đường trong khu vực chợ (cũ) - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| 17 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| 18 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Văn Sỹ - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| 19 | Huyện Bù Đốp | Đường Trần Huy Liệu - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| 20 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.230.000 | 2.115.000 | 1.692.000 | 1.269.000 |
| 21 | Huyện Bù Đốp | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| 22 | Huyện Bù Đốp | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Thanh Bình Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) - Giáp ranh xã Thanh Hoà | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 23 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Văn Thụ (D1) | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| 24 | Huyện Bù Đốp | Đường trong Trung tâm thương mại - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 25 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 26 | Huyện Bù Đốp | Đường 7/4 - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 27 | Huyện Bù Đốp | Đường Phan Đăng Lưu - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 28 | Huyện Bù Đốp | Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 29 | Huyện Bù Đốp | Đường Chu Văn An - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 30 | Huyện Bù Đốp | Đường Hoàng Văn Thụ - Thị Trấn Thanh Bình Vòng xoay - Đường tránh | Đất ở đô thị | 6.340.000 | 3.170.000 | 2.536.000 | 1.902.000 |
| 31 | Huyện Bù Đốp | Đường Hoàng Văn Thụ - Thị Trấn Thanh Bình Đường tránh - Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| 32 | Huyện Bù Đốp | Đường Hoàng Văn Thụ (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện Hưng | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| 33 | Huyện Bù Đốp | Đường Tô Hiến Thành - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 34 | Huyện Bù Đốp | Đường khu phố Thanh Xuân - Thị Trấn Thanh Bình Đấu nối đường Hùng Vương (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 77) - Đấu nối đường Hùng Vương (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 16) | Đất ở đô thị | 2.320.000 | 1.160.000 | 928.000 | 696.000 |
| 35 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 36 | Huyện Bù Đốp | Đường Lương Đình Của - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 37 | Huyện Bù Đốp | Đường Cống Quỳnh - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 38 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Trụ điện 02 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 39 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình Trụ điện 02 - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 40 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Thị Riêng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 41 | Huyện Bù Đốp | Đường D4 - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 42 | Huyện Bù Đốp | Đường Tôn Thất Tùng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 43 | Huyện Bù Đốp | Đường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 à thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 44 | Huyện Bù Đốp | Đường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 à thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng - Suối Đá | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| 45 | Huyện Bù Đốp | Đường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Suối Đá - Đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 46 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1) - Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 47 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) - Ranh xã Thanh Hòa | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 48 | Huyện Bù Đốp | Đường ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 04) | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| 49 | Huyện Bù Đốp | Đường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn - Ngã 3 Kiết Lành | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 50 | Huyện Bù Đốp | Đường cặp hàng rào Công an huyện - Thị Trấn Thanh Bình Đường Hoàng Văn Thụ - Đến ranh đội Quản lý thị trường | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 51 | Huyện Bù Đốp | Đường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn à đường Nguyễn Huệ vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| 52 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa bên hông Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp - Thị Trấn Thanh Bình Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến ngã ba Đường Nhựa (giáp thửa đất số 373, tờ bản đồ số 17) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 53 | Huyện Bù Đốp | Đường bê tông quanh Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| 54 | Huyện Bù Đốp | Đường trong khu đấu giá Trung Tâm Y tế cũ (Đường vào hồ bơi Hạnh Ngộ) - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| 55 | Huyện Bù Đốp | Các tuyến đường nội bộ trong Khu tái định cư Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| 56 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa đi công ty Chuối - Thị Trấn Thanh Bình Ngã 3 (hết ranh thửa đất số 24 à thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29) - Ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 5) | Đất ở đô thị | 930.000 | 465.000 | 372.000 | 300.000 |
| 57 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20 - Ngã 3 (Hết thửa số 104, tờ bản đồ số 20) | Đất ở đô thị | 930.000 | 465.000 | 372.000 | 300.000 |
| 58 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 20 (xưởng điều Thu Đoàn) | Đất ở đô thị | 930.000 | 465.000 | 372.000 | 300.000 |
| 59 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy (Cổng chào ấp) - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 13 - Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số 13 | Đất ở đô thị | 750.000 | 375.000 | 300.000 | 300.000 |
| 60 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa ấp Thanh Trung đi ấp Thiện Cư - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 574, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 11 (Hết ranh thị trấn Thanh Bình) | Đất ở đô thị | 670.000 | 335.000 | 268.000 | 300.000 |
| 61 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã 3 Kiết Lành - Trụ sở ấp Thanh Tâm (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 12) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 62 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã 3 Kiết Lành - Hết thửa đất số 413, tờ bản đồ số 11 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 63 | Huyện Bù Đốp | Các tuyến đường trong Khu quy hoạch song song Chu Văn An, Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| 64 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa (Sao Biển) - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 46 | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| 65 | Huyện Bù Đốp | Đường bê tông bên hông Trường THCS Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37 | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| 66 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa giáp ranh Trụ Sở khối Mặt trận - Đoàn thể - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 67 | Huyện Bù Đốp | Tuyến đường song song giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 68 | Huyện Bù Đốp | Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 69 | Huyện Bù Đốp | Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 70 | Huyện Bù Đốp | Tuyến đường bê tông nối từ đường Hùng Vương đến đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 71 | Huyện Bù Đốp | Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (đường quán tỉnh) - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ vào 30m - Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 75 | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| 72 | Huyện Bù Đốp | Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (đường quán tỉnh) - Thị Trấn Thanh Bình Giáp ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 75 - Hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 16 | Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| 73 | Huyện Bù Đốp | Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ vào 30m - Thửa đất số 11, tờ bản đồ số 67 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 74 | Huyện Bù Đốp | Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 67 - Hết ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 8 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 75 | Huyện Bù Đốp | Các tuyến đường còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 76 | Huyện Bù Đốp | Các tuyến đường còn lại của các ấp thuộc thị trấn Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 77 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Ranh xã Thanh Hòa - Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75) | Đất TM-DV đô thị | 7.560.000 | 3.780.000 | 3.024.000 | 2.268.000 |
| 78 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75) - Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| 79 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 - Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45 | Đất TM-DV đô thị | 9.180.000 | 4.590.000 | 3.672.000 | 2.754.000 |
| 80 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45 - Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 7.560.000 | 3.780.000 | 3.024.000 | 2.268.000 |
| 81 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện Hưng | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| 82 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã ba Công Chánh - Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52 | Đất TM-DV đô thị | 9.180.000 | 4.590.000 | 3.672.000 | 2.754.000 |
| 83 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52 - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47 | Đất TM-DV đô thị | 7.560.000 | 3.780.000 | 3.024.000 | 2.268.000 |
| 84 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47 - Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 | Đất TM-DV đô thị | 5.940.000 | 2.970.000 | 2.376.000 | 1.782.000 |
| 85 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10 | Đất TM-DV đô thị | 5.238.000 | 2.619.000 | 2.095.200 | 1.571.400 |
| 86 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10 - Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 87 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) - Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 88 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20) - Cầu sông Bé mới (Giáp ranh huyện Bù Gia Mập) | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| 89 | Huyện Bù Đốp | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình Vòng xoay - Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 5.706.000 | 2.853.000 | 2.282.400 | 1.711.800 |
| 90 | Huyện Bù Đốp | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.512.000 |
| 91 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| 92 | Huyện Bù Đốp | Đường trong khu vực chợ (cũ) - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | 1.944.000 |
| 93 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| 94 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Văn Sỹ - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| 95 | Huyện Bù Đốp | Đường Trần Huy Liệu - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| 96 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 1.903.500 | 1.522.800 | 1.142.100 |
| 97 | Huyện Bù Đốp | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| 98 | Huyện Bù Đốp | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Thanh Bình Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) - Giáp ranh xã Thanh Hoà | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 99 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Văn Thụ (D1) | Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.808.000 | 2.106.000 |
| 100 | Huyện Bù Đốp | Đường trong Trung tâm thương mại - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 101 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 102 | Huyện Bù Đốp | Đường 7/4 - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 103 | Huyện Bù Đốp | Đường Phan Đăng Lưu - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 104 | Huyện Bù Đốp | Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 105 | Huyện Bù Đốp | Đường Chu Văn An - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 106 | Huyện Bù Đốp | Đường Hoàng Văn Thụ - Thị Trấn Thanh Bình Vòng xoay - Đường tránh | Đất TM-DV đô thị | 5.706.000 | 2.853.000 | 2.282.400 | 1.711.800 |
| 107 | Huyện Bù Đốp | Đường Hoàng Văn Thụ - Thị Trấn Thanh Bình Đường tránh - Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 4.725.000 | 2.362.500 | 1.890.000 | 1.417.500 |
| 108 | Huyện Bù Đốp | Đường Hoàng Văn Thụ (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện Hưng | Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.053.000 |
| 109 | Huyện Bù Đốp | Đường Tô Hiến Thành - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| 110 | Huyện Bù Đốp | Đường khu phố Thanh Xuân - Thị Trấn Thanh Bình Đấu nối đường Hùng Vương (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 77) - Đấu nối đường Hùng Vương (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 16) | Đất TM-DV đô thị | 2.088.000 | 1.044.000 | 835.200 | 626.400 |
| 111 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| 112 | Huyện Bù Đốp | Đường Lương Đình Của - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| 113 | Huyện Bù Đốp | Đường Cống Quỳnh - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2) | Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| 114 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Trụ điện 02 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 115 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình Trụ điện 02 - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| 116 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Thị Riêng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 |
| 117 | Huyện Bù Đốp | Đường D4 - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 118 | Huyện Bù Đốp | Đường Tôn Thất Tùng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 119 | Huyện Bù Đốp | Đường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 à thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 120 | Huyện Bù Đốp | Đường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 à thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng - Suối Đá | Đất TM-DV đô thị | 1.512.000 | 756.000 | 604.800 | 453.600 |
| 121 | Huyện Bù Đốp | Đường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Suối Đá - Đường Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 122 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1) - Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 123 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) - Ranh xã Thanh Hòa | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 124 | Huyện Bù Đốp | Đường ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 04) | Đất TM-DV đô thị | 1.512.000 | 756.000 | 604.800 | 453.600 |
| 125 | Huyện Bù Đốp | Đường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn - Ngã 3 Kiết Lành | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| 126 | Huyện Bù Đốp | Đường cặp hàng rào Công an huyện - Thị Trấn Thanh Bình Đường Hoàng Văn Thụ - Đến ranh đội Quản lý thị trường | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| 127 | Huyện Bù Đốp | Đường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn à đường Nguyễn Huệ vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| 128 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa bên hông Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp - Thị Trấn Thanh Bình Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến ngã ba Đường Nhựa (giáp thửa đất số 373, tờ bản đồ số 17) | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| 129 | Huyện Bù Đốp | Đường bê tông quanh Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 972.000 | 486.000 | 388.800 | 291.600 |
| 130 | Huyện Bù Đốp | Đường trong khu đấu giá Trung Tâm Y tế cũ (Đường vào hồ bơi Hạnh Ngộ) - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| 131 | Huyện Bù Đốp | Các tuyến đường nội bộ trong Khu tái định cư Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| 132 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa đi công ty Chuối - Thị Trấn Thanh Bình Ngã 3 (hết ranh thửa đất số 24 à thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29) - Ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 5) | Đất TM-DV đô thị | 837.000 | 418.500 | 334.800 | 270.000 |
| 133 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20 - Ngã 3 (Hết thửa số 104, tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DV đô thị | 837.000 | 418.500 | 334.800 | 270.000 |
| 134 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 20 (xưởng điều Thu Đoàn) | Đất TM-DV đô thị | 837.000 | 418.500 | 334.800 | 270.000 |
| 135 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy (Cổng chào ấp) - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 13 - Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số 13 | Đất TM-DV đô thị | 675.000 | 337.500 | 270.000 | 270.000 |
| 136 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa ấp Thanh Trung đi ấp Thiện Cư - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 574, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 11 (Hết ranh thị trấn Thanh Bình) | Đất TM-DV đô thị | 603.000 | 301.500 | 241.200 | 270.000 |
| 137 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã 3 Kiết Lành - Trụ sở ấp Thanh Tâm (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 12) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| 138 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã 3 Kiết Lành - Hết thửa đất số 413, tờ bản đồ số 11 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| 139 | Huyện Bù Đốp | Các tuyến đường trong Khu quy hoạch song song Chu Văn An, Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| 140 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa (Sao Biển) - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 46 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 |
| 141 | Huyện Bù Đốp | Đường bê tông bên hông Trường THCS Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 |
| 142 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa giáp ranh Trụ Sở khối Mặt trận - Đoàn thể - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 143 | Huyện Bù Đốp | Tuyến đường song song giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 144 | Huyện Bù Đốp | Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 145 | Huyện Bù Đốp | Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An à đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 146 | Huyện Bù Đốp | Tuyến đường bê tông nối từ đường Hùng Vương đến đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| 147 | Huyện Bù Đốp | Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (đường quán tỉnh) - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ vào 30m - Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 75 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 |
| 148 | Huyện Bù Đốp | Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (đường quán tỉnh) - Thị Trấn Thanh Bình Giáp ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 75 - Hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 16 | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| 149 | Huyện Bù Đốp | Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ vào 30m - Thửa đất số 11, tờ bản đồ số 67 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| 150 | Huyện Bù Đốp | Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 67 - Hết ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 8 | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| 151 | Huyện Bù Đốp | Các tuyến đường còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 152 | Huyện Bù Đốp | Các tuyến đường còn lại của các ấp thuộc thị trấn Thanh Bình - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 405.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 153 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Ranh xã Thanh Hòa - Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75) | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.512.000 |
| 154 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75) - Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 155 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 - Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45 | Đất SX-KD đô thị | 6.120.000 | 3.060.000 | 2.448.000 | 1.836.000 |
| 156 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45 - Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.512.000 |
| 157 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện Hưng | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 158 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã ba Công Chánh - Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52 | Đất SX-KD đô thị | 6.120.000 | 3.060.000 | 2.448.000 | 1.836.000 |
| 159 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Giáp đường Nguyễn Trãi à hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52 - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47 | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.512.000 |
| 160 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Giáp đường Nguyễn Lương Bằng à hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47 - Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 | Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| 161 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10 | Đất SX-KD đô thị | 3.492.000 | 1.746.000 | 1.396.800 | 1.047.600 |
| 162 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10 - Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 163 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) - Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| 164 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Thanh Bình Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20) - Cầu sông Bé mới (Giáp ranh huyện Bù Gia Mập) | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| 165 | Huyện Bù Đốp | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình Vòng xoay - Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch | Đất SX-KD đô thị | 3.804.000 | 1.902.000 | 1.521.600 | 1.141.200 |
| 166 | Huyện Bù Đốp | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Thanh Bình Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch - Hết tuyến | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 |
| 167 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 168 | Huyện Bù Đốp | Đường trong khu vực chợ (cũ) - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| 169 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| 170 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Văn Sỹ - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| 171 | Huyện Bù Đốp | Đường Trần Huy Liệu - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| 172 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Lương Bằng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.538.000 | 1.269.000 | 1.015.200 | 761.400 |
| 173 | Huyện Bù Đốp | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 174 | Huyện Bù Đốp | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Thanh Bình Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) - Giáp ranh xã Thanh Hoà | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 175 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Văn Thụ (D1) | Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.404.000 |
| 176 | Huyện Bù Đốp | Đường trong Trung tâm thương mại - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 177 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 178 | Huyện Bù Đốp | Đường 7/4 - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 179 | Huyện Bù Đốp | Đường Phan Đăng Lưu - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 180 | Huyện Bù Đốp | Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 181 | Huyện Bù Đốp | Đường Chu Văn An - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 182 | Huyện Bù Đốp | Đường Hoàng Văn Thụ - Thị Trấn Thanh Bình Vòng xoay - Đường tránh | Đất SX-KD đô thị | 3.804.000 | 1.902.000 | 1.521.600 | 1.141.200 |
| 183 | Huyện Bù Đốp | Đường Hoàng Văn Thụ - Thị Trấn Thanh Bình Đường tránh - Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| 184 | Huyện Bù Đốp | Đường Hoàng Văn Thụ (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện Hưng | Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| 185 | Huyện Bù Đốp | Đường Tô Hiến Thành - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| 186 | Huyện Bù Đốp | Đường khu phố Thanh Xuân - Thị Trấn Thanh Bình Đấu nối đường Hùng Vương (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 77) - Đấu nối đường Hùng Vương (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 16) | Đất SX-KD đô thị | 1.392.000 | 696.000 | 556.800 | 417.600 |
| 187 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 188 | Huyện Bù Đốp | Đường Lương Đình Của - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 189 | Huyện Bù Đốp | Đường Cống Quỳnh - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| 190 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Trụ điện 02 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 191 | Huyện Bù Đốp | Đường nhựa Cần Đơn - Thị Trấn Thanh Bình Trụ điện 02 - Hết tuyến | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| 192 | Huyện Bù Đốp | Đường Lê Thị Riêng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| 193 | Huyện Bù Đốp | Đường D4 - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| 194 | Huyện Bù Đốp | Đường Tôn Thất Tùng - Thị Trấn Thanh Bình Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| 195 | Huyện Bù Đốp | Đường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 à thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| 196 | Huyện Bù Đốp | Đường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 à thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng - Suối Đá | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 504.000 | 403.200 | 302.400 |
| 197 | Huyện Bù Đốp | Đường Suối Đá ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Suối Đá - Đường Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| 198 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1) - Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 199 | Huyện Bù Đốp | Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Thị Trấn Thanh Bình Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) - Ranh xã Thanh Hòa | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 200 | Huyện Bù Đốp | Đường ấp Thanh Trung - Thị Trấn Thanh Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 04) | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 504.000 | 403.200 | 302.400 |



