Bảng giá đất huyện Bù Đốp – tỉnh Bình Phước

0 10.436

Bảng giá đất huyện Bù Đốp – tỉnh Bình Phước mới nhất theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban Tônh sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bù Đốp – tỉnh Bình Phước

3. Bảng giá đất huyện Bù Đốp – tỉnh Bình Phước mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:

– Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;

– Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường giao thông liên thôn, liên ấp liên khu phố;

– Vị trí 3: Thửa đất mặt tiền các đường giao thông còn lại;

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Vị trí các loại đất còn lại được quy định cụ thể trong bảng giá đất

3.2. Bảng giá đất huyện Bù Đốp – tỉnh Bình Phước

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại - XÃ PHƯỚC THIỆNToàn tuyến -84.00042.00033.60025.200-Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại - XÃ PHƯỚC THIỆNToàn tuyến -108.00054.00043.20032.400-Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại - XÃ PHƯỚC THIỆNToàn tuyến -120.00060.00048.00036.000-Đất ở nông thôn
4Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ PHƯỚC THIỆNToàn tuyến -112.00056.00044.80033.600-Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ PHƯỚC THIỆNToàn tuyến -144.00072.00057.60043.200-Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ PHƯỚC THIỆNToàn tuyến -160.00080.00064.00048.000-Đất ở nông thôn
7Huyện Bù ĐốpĐường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện - XÃ PHƯỚC THIỆNToàn tuyến -420.000210.000168.000126.000-Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Bù ĐốpĐường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện - XÃ PHƯỚC THIỆNToàn tuyến -540.000270.000216.000162.000-Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Bù ĐốpĐường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện - XÃ PHƯỚC THIỆNToàn tuyến -600.000300.000240.000180.000-Đất ở nông thôn
10Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ PHƯỚC THIỆNTrụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu420.000210.000168.000126.000-Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ PHƯỚC THIỆNTrụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu540.000270.000216.000162.000-Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ PHƯỚC THIỆNTrụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu600.000300.000240.000180.000-Đất ở nông thôn
13Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ PHƯỚC THIỆNCầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước560.000280.000224.000168.000-Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ PHƯỚC THIỆNCầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước720.000360.000288.000216.000-Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ PHƯỚC THIỆNCầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước800.000400.000320.000240.000-Đất ở nông thôn
16Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ PHƯỚC THIỆNGiáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2700.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ PHƯỚC THIỆNGiáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2900.000450.000360.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ PHƯỚC THIỆNGiáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 21.000.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
19Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại - XÃ HƯNG PHƯỚCToàn tuyến -84.00042.00033.60025.200-Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại - XÃ HƯNG PHƯỚCToàn tuyến -108.00054.00043.20032.400-Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại - XÃ HƯNG PHƯỚCToàn tuyến -120.00060.00048.00036.000-Đất ở nông thôn
22Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ HƯNG PHƯỚCToàn tuyến -112.00056.00044.80033.600-Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ HƯNG PHƯỚCToàn tuyến -144.00072.00057.60043.200-Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ HƯNG PHƯỚCToàn tuyến -160.00080.00064.00048.000-Đất ở nông thôn
25Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ HƯNG PHƯỚCTrụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu420.000210.000168.000126.000-Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ HƯNG PHƯỚCTrụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu540.000270.000216.000162.000-Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ HƯNG PHƯỚCTrụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu600.000300.000240.000180.000-Đất ở nông thôn
28Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ HƯNG PHƯỚCCầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước560.000280.000224.000168.000-Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ HƯNG PHƯỚCCầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước720.000360.000288.000216.000-Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ HƯNG PHƯỚCCầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước800.000400.000320.000240.000-Đất ở nông thôn
31Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ HƯNG PHƯỚCGiáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2700.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ HƯNG PHƯỚCGiáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2900.000450.000360.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ HƯNG PHƯỚCGiáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 21.000.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại - XÃ THIỆN HƯNGToàn tuyến -84.00042.00033.60025.200-Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại - XÃ THIỆN HƯNGToàn tuyến -108.00054.00043.20032.400-Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại - XÃ THIỆN HƯNGToàn tuyến -120.00060.00048.00036.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ THIỆN HƯNGToàn tuyến -112.00056.00044.80033.600-Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ THIỆN HƯNGToàn tuyến -144.00072.00057.60043.200-Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ THIỆN HƯNGToàn tuyến -160.00080.00064.00048.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Bù ĐốpĐường nhựa - XÃ THIỆN HƯNGGiáp ranh xã Thanh Hòa - Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa 18, 30, 27 tờ bản đồ số 25)210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Bù ĐốpĐường nhựa - XÃ THIỆN HƯNGGiáp ranh xã Thanh Hòa - Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa 18, 30, 27 tờ bản đồ số 25)270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Bù ĐốpĐường nhựa - XÃ THIỆN HƯNGGiáp ranh xã Thanh Hòa - Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa 18, 30, 27 tờ bản đồ số 25)300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Bù ĐốpĐường nhựa - XÃ THIỆN HƯNGNgã ba bến xe mới vào 30m - Nhà văn hóa cộng đồng350.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Bù ĐốpĐường nhựa - XÃ THIỆN HƯNGNgã ba bến xe mới vào 30m - Nhà văn hóa cộng đồng450.000225.000180.000135.000-Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Bù ĐốpĐường nhựa - XÃ THIỆN HƯNGNgã ba bến xe mới vào 30m - Nhà văn hóa cộng đồng500.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Bù ĐốpĐường nhựa - XÃ THIỆN HƯNGNgã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu350.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Bù ĐốpĐường nhựa - XÃ THIỆN HƯNGNgã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu450.000225.000180.000135.000-Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Bù ĐốpĐường nhựa - XÃ THIỆN HƯNGNgã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu500.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Bù ĐốpĐường Quy hoạch khu 3,4 ha - XÃ THIỆN HƯNGToàn tuyến -700.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Bù ĐốpĐường Quy hoạch khu 3,4 ha - XÃ THIỆN HƯNGToàn tuyến -900.000450.000360.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Bù ĐốpĐường Quy hoạch khu 3,4 ha - XÃ THIỆN HƯNGToàn tuyến -1.000.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Bù ĐốpĐường quanh Bến xe mới Thiện Hưng - XÃ THIỆN HƯNGToàn tuyến -700.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Bù ĐốpĐường quanh Bến xe mới Thiện Hưng - XÃ THIỆN HƯNGToàn tuyến -900.000450.000360.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Bù ĐốpĐường quanh Bến xe mới Thiện Hưng - XÃ THIỆN HƯNGToàn tuyến -1.000.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Bù ĐốpĐường nhựa - XÃ THIỆN HƯNGTừ ngã ba chợ - Bệnh viện E717490.000245.000196.000147.000-Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Bù ĐốpĐường nhựa - XÃ THIỆN HƯNGTừ ngã ba chợ - Bệnh viện E717630.000315.000252.000189.000-Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Bù ĐốpĐường nhựa - XÃ THIỆN HƯNGTừ ngã ba chợ - Bệnh viện E717700.000350.000280.000210.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Bù ĐốpĐường trong khu vực chợ - XÃ THIỆN HƯNGToàn tuyến -1.400.000700.000560.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Bù ĐốpĐường trong khu vực chợ - XÃ THIỆN HƯNGToàn tuyến -1.800.000900.000720.000540.000-Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Bù ĐốpĐường trong khu vực chợ - XÃ THIỆN HƯNGToàn tuyến -2.000.0001.000.000800.000600.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Bù ĐốpĐường quanh chợ Thiện Hưng - XÃ THIỆN HƯNGToàn tuyến -1.400.000700.000560.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Bù ĐốpĐường quanh chợ Thiện Hưng - XÃ THIỆN HƯNGToàn tuyến -1.800.000900.000720.000540.000-Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Bù ĐốpĐường quanh chợ Thiện Hưng - XÃ THIỆN HƯNGToàn tuyến -2.000.0001.000.000800.000600.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Bù ĐốpĐường nhựa - XÃ THIỆN HƯNGNgã ba đồi chi khu - Ngã ba nhà bà Ti thôn 3350.000175.000140.000105.000-Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Bù ĐốpĐường nhựa - XÃ THIỆN HƯNGNgã ba đồi chi khu - Ngã ba nhà bà Ti thôn 3450.000225.000180.000135.000-Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Bù ĐốpĐường nhựa - XÃ THIỆN HƯNGNgã ba đồi chi khu - Ngã ba nhà bà Ti thôn 3500.000250.000200.000150.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THIỆN HƯNGHết ranh đài Tưởng Niệm - Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện1.050.000525.000420.000315.000-Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THIỆN HƯNGHết ranh đài Tưởng Niệm - Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện1.350.000675.000540.000405.000-Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THIỆN HƯNGHết ranh đài Tưởng Niệm - Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện1.500.000750.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THIỆN HƯNGNgã 3 xuống đường sau chợ Thiện Hưng - Hết ranh đài Tưởng Niệm1.750.000875.000700.000525.000-Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THIỆN HƯNGNgã 3 xuống đường sau chợ Thiện Hưng - Hết ranh đài Tưởng Niệm2.250.0001.125.000900.000675.000-Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THIỆN HƯNGNgã 3 xuống đường sau chợ Thiện Hưng - Hết ranh đài Tưởng Niệm2.500.0001.250.0001.000.000750.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THIỆN HƯNGHết ranh trại hòm Ba Đừng - Ngã 3 xuống đường sau chợ Thiện Hưng1.050.000525.000420.000315.000-Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THIỆN HƯNGHết ranh trại hòm Ba Đừng - Ngã 3 xuống đường sau chợ Thiện Hưng1.350.000675.000540.000405.000-Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THIỆN HƯNGHết ranh trại hòm Ba Đừng - Ngã 3 xuống đường sau chợ Thiện Hưng1.500.000750.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THIỆN HƯNGGiáp ranh thị trấn Thanh Bình - Hết ranh trại hòm Ba Đừng1.400.000700.000560.000420.000-Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THIỆN HƯNGGiáp ranh thị trấn Thanh Bình - Hết ranh trại hòm Ba Đừng1.800.000900.000720.000540.000-Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THIỆN HƯNGGiáp ranh thị trấn Thanh Bình - Hết ranh trại hòm Ba Đừng2.000.0001.000.000800.000600.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại - XÃ THANH HÒAToàn tuyến -84.00042.00033.60025.200-Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại - XÃ THANH HÒAToàn tuyến -108.00054.00043.20032.400-Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại - XÃ THANH HÒAToàn tuyến -120.00060.00048.00036.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ THANH HÒAToàn tuyến -112.00056.00044.80033.600-Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ THANH HÒAToàn tuyến -144.00072.00057.60043.200-Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ THANH HÒAToàn tuyến -160.00080.00064.00048.000-Đất ở nông thôn
85Huyện Bù ĐốpĐường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thành Hòa - XÃ THANH HÒAToàn tuyến -175.00087.50070.00052.500-Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Bù ĐốpĐường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thành Hòa - XÃ THANH HÒAToàn tuyến -225.000112.50090.00067.500-Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Bù ĐốpĐường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thành Hòa - XÃ THANH HÒAToàn tuyến -250.000125.000100.00075.000-Đất ở nông thôn
88Huyện Bù ĐốpĐường cổng chào ấp 3 - XÃ THANH HÒAGiáp TT Thanh Bình - Giáp ranh xã Thiện Hưng210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Bù ĐốpĐường cổng chào ấp 3 - XÃ THANH HÒAGiáp TT Thanh Bình - Giáp ranh xã Thiện Hưng270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Bù ĐốpĐường cổng chào ấp 3 - XÃ THANH HÒAGiáp TT Thanh Bình - Giáp ranh xã Thiện Hưng300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
91Huyện Bù ĐốpĐường D11 vào UBND xã Thanh Hòa - XÃ THANH HÒAGiáp TT Thanh Bình - Rẫy ông Thành PCT UB245.000122.50098.00073.500-Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Bù ĐốpĐường D11 vào UBND xã Thanh Hòa - XÃ THANH HÒAGiáp TT Thanh Bình - Rẫy ông Thành PCT UB315.000157.500126.00094.500-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Bù ĐốpĐường D11 vào UBND xã Thanh Hòa - XÃ THANH HÒAGiáp TT Thanh Bình - Rẫy ông Thành PCT UB350.000175.000140.000105.000-Đất ở nông thôn
94Huyện Bù ĐốpĐT 759 - XÃ THANH HÒANgã ba nhà ông Luyện - Cầu sông Bé mới630.000315.000252.000189.000-Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Bù ĐốpĐT 759 - XÃ THANH HÒANgã ba nhà ông Luyện - Cầu sông Bé mới810.000405.000324.000243.000-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Bù ĐốpĐT 759 - XÃ THANH HÒANgã ba nhà ông Luyện - Cầu sông Bé mới900.000450.000360.000270.000-Đất ở nông thôn
97Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THANH HÒANgã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) - Giáp ranh thị trấn Thanh Bình1.890.000945.000756.000567.000-Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THANH HÒANgã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) - Giáp ranh thị trấn Thanh Bình2.430.0001.215.000972.000729.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THANH HÒANgã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) - Giáp ranh thị trấn Thanh Bình2.700.0001.350.0001.080.000810.000-Đất ở nông thôn
100Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THANH HÒACống Tầm Ron - Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)1.330.000665.000532.000399.000-Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THANH HÒACống Tầm Ron - Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)1.710.000855.000684.000513.000-Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THANH HÒACống Tầm Ron - Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)1.900.000950.000760.000570.000-Đất ở nông thôn
103Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THANH HÒAGiáp ranh xã Tân Tiến - Cống Tầm Ron910.000455.000364.000273.000-Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THANH HÒAGiáp ranh xã Tân Tiến - Cống Tầm Ron1.170.000585.000468.000351.000-Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ THANH HÒAGiáp ranh xã Tân Tiến - Cống Tầm Ron1.300.000650.000520.000390.000-Đất ở nông thôn
106Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại - XÃ TÂN TIẾNToàn tuyến -84.00042.00033.60025.200-Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại - XÃ TÂN TIẾNToàn tuyến -108.00054.00043.20032.400-Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại - XÃ TÂN TIẾNToàn tuyến -120.00060.00048.00036.000-Đất ở nông thôn
109Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ TÂN TIẾNToàn tuyến -112.00056.00044.80033.600-Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ TÂN TIẾNToàn tuyến -144.00072.00057.60043.200-Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ TÂN TIẾNToàn tuyến -160.00080.00064.00048.000-Đất ở nông thôn
112Huyện Bù ĐốpĐường Sóc Nê - XÃ TÂN TIẾNSuối Đá - Hết ranh đất nhà ông 3 Đến (Thửa 172 tờ bản đồ 22)210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Bù ĐốpĐường Sóc Nê - XÃ TÂN TIẾNSuối Đá - Hết ranh đất nhà ông 3 Đến (Thửa 172 tờ bản đồ 22)270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Bù ĐốpĐường Sóc Nê - XÃ TÂN TIẾNSuối Đá - Hết ranh đất nhà ông 3 Đến (Thửa 172 tờ bản đồ 22)300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
115Huyện Bù ĐốpĐường Sóc Nê - XÃ TÂN TIẾNHết ranh đất trường cấp II+III và trường tiểu học - Suối Đá280.000140.000112.00084.000-Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Bù ĐốpĐường Sóc Nê - XÃ TÂN TIẾNHết ranh đất trường cấp II+III và trường tiểu học - Suối Đá360.000180.000144.000108.000-Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Bù ĐốpĐường Sóc Nê - XÃ TÂN TIẾNHết ranh đất trường cấp II+III và trường tiểu học - Suối Đá400.000200.000160.000120.000-Đất ở nông thôn
118Huyện Bù ĐốpĐường Sóc Nê - XÃ TÂN TIẾNNgã ba Sóc Nê vào 60m - Hết ranh đất trường cấp II+III và trường tiểu học420.000210.000168.000126.000-Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Bù ĐốpĐường Sóc Nê - XÃ TÂN TIẾNNgã ba Sóc Nê vào 60m - Hết ranh đất trường cấp II+III và trường tiểu học540.000270.000216.000162.000-Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Bù ĐốpĐường Sóc Nê - XÃ TÂN TIẾNNgã ba Sóc Nê vào 60m - Hết ranh đất trường cấp II+III và trường tiểu học600.000300.000240.000180.000-Đất ở nông thôn
121Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN TIẾNCổng chào ấp Tân An - Giáp ranh xã Thanh Hòa700.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN TIẾNCổng chào ấp Tân An - Giáp ranh xã Thanh Hòa900.000450.000360.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN TIẾNCổng chào ấp Tân An - Giáp ranh xã Thanh Hòa1.000.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
124Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN TIẾNGiáp ranh đất nhà bà Lê Bên - Cổng chào ấp Tân An980.000490.000392.000294.000-Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN TIẾNGiáp ranh đất nhà bà Lê Bên - Cổng chào ấp Tân An1.260.000630.000504.000378.000-Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN TIẾNGiáp ranh đất nhà bà Lê Bên - Cổng chào ấp Tân An1.400.000700.000560.000420.000-Đất ở nông thôn
127Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN TIẾNCổng chào ấp Tân Nhân - Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên700.000350.000280.000210.000-Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN TIẾNCổng chào ấp Tân Nhân - Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên900.000450.000360.000270.000-Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN TIẾNCổng chào ấp Tân Nhân - Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên1.000.000500.000400.000300.000-Đất ở nông thôn
130Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN TIẾNGiáp ranh xã Tân Thành - Cổng chào ấp Tân Nhân630.000315.000252.000189.000-Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN TIẾNGiáp ranh xã Tân Thành - Cổng chào ấp Tân Nhân810.000405.000324.000243.000-Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN TIẾNGiáp ranh xã Tân Thành - Cổng chào ấp Tân Nhân900.000450.000360.000270.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại - XÃ TÂN THÀNHToàn tuyến -84.00042.00033.60025.200-Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại - XÃ TÂN THÀNHToàn tuyến -108.00054.00043.20032.400-Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại - XÃ TÂN THÀNHToàn tuyến -120.00060.00048.00036.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ TÂN THÀNHToàn tuyến -112.00056.00044.80033.600-Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ TÂN THÀNHToàn tuyến -144.00072.00057.60043.200-Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ TÂN THÀNHToàn tuyến -160.00080.00064.00048.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Bù ĐốpĐường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụToàn tuyến -210.000105.00084.00063.000-Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Bù ĐốpĐường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụToàn tuyến -270.000135.000108.00081.000-Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Bù ĐốpĐường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụToàn tuyến -300.000150.000120.00090.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Bù ĐốpĐường liên doanh - XÃ TÂN THÀNHHết ranh đất trường THCS xã Tân Thành - Đồn cầu trắng490.000245.000196.000147.000-Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Bù ĐốpĐường liên doanh - XÃ TÂN THÀNHHết ranh đất trường THCS xã Tân Thành - Đồn cầu trắng630.000315.000252.000189.000-Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Bù ĐốpĐường liên doanh - XÃ TÂN THÀNHHết ranh đất trường THCS xã Tân Thành - Đồn cầu trắng700.000350.000280.000210.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Bù ĐốpĐường liên doanh - XÃ TÂN THÀNHĐường ĐT 759B vào 30m - Hết ranh đất trường THCS xã Tân Thành1.050.000525.000420.000315.000-Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Bù ĐốpĐường liên doanh - XÃ TÂN THÀNHĐường ĐT 759B vào 30m - Hết ranh đất trường THCS xã Tân Thành1.350.000675.000540.000405.000-Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Bù ĐốpĐường liên doanh - XÃ TÂN THÀNHĐường ĐT 759B vào 30m - Hết ranh đất trường THCS xã Tân Thành1.500.000750.000600.000450.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN THÀNHNgã ba đường xóm (hết ranh thửa đất 51 tờ bản đồ 21) - Giáp ranh xã Tân Tiến630.000315.000252.000189.000-Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN THÀNHNgã ba đường xóm (hết ranh thửa đất 51 tờ bản đồ 21) - Giáp ranh xã Tân Tiến810.000405.000324.000243.000-Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN THÀNHNgã ba đường xóm (hết ranh thửa đất 51 tờ bản đồ 21) - Giáp ranh xã Tân Tiến900.000450.000360.000270.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN THÀNHHết ranh bưu điện xã Tân Thành - Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất 51 tờ bản đồ 21)910.000455.000364.000273.000-Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN THÀNHHết ranh bưu điện xã Tân Thành - Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất 51 tờ bản đồ 21)1.170.000585.000468.000351.000-Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN THÀNHHết ranh bưu điện xã Tân Thành - Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất 51 tờ bản đồ 21)1.300.000650.000520.000390.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN THÀNHGiáp ranh đất ông Võ Đình Chiết - Hết ranh bưu điện xã Tân Thành1.540.000770.000616.000462.000-Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN THÀNHGiáp ranh đất ông Võ Đình Chiết - Hết ranh bưu điện xã Tân Thành1.980.000990.000792.000594.000-Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN THÀNHGiáp ranh đất ông Võ Đình Chiết - Hết ranh bưu điện xã Tân Thành2.200.0001.100.000880.000660.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN THÀNHHết ranh UBND xã Tân Thành - Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết910.000455.000364.000273.000-Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN THÀNHHết ranh UBND xã Tân Thành - Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết1.170.000585.000468.000351.000-Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN THÀNHHết ranh UBND xã Tân Thành - Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết1.300.000650.000520.000390.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN THÀNHGiáp ranh xã Lộc Hiệp - Hết ranh UBND xã Tân Thành630.000315.000252.000189.000-Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN THÀNHGiáp ranh xã Lộc Hiệp - Hết ranh UBND xã Tân Thành810.000405.000324.000243.000-Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Bù ĐốpĐT 759B - XÃ TÂN THÀNHGiáp ranh xã Lộc Hiệp - Hết ranh UBND xã Tân Thành900.000450.000360.000270.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại của các ấp thuộc thị trấn Thanh Bình - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -140.00070.00056.00042.00028.000Đất SX-KD đô thị
164Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại của các ấp thuộc thị trấn Thanh Bình - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -180.00090.00072.00054.00036.000Đất TM-DV đô thị
165Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại của các ấp thuộc thị trấn Thanh Bình - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -200.000100.00080.00060.00040.000Đất ở đô thị
166Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Thanh Bình - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -280.000140.000112.00084.00056.000Đất SX-KD đô thị
167Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Thanh Bình - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -360.000180.000144.000108.00072.000Đất TM-DV đô thị
168Huyện Bù ĐốpCác tuyến đường còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Thanh Bình - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -400.000200.000160.000120.00080.000Đất ở đô thị
169Huyện Bù ĐốpĐường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phToàn tuyến -245.000122.50098.00073.50049.000Đất SX-KD đô thị
170Huyện Bù ĐốpĐường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phToàn tuyến -315.000157.500126.00094.50063.000Đất TM-DV đô thị
171Huyện Bù ĐốpĐường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phToàn tuyến -350.000175.000140.000105.00070.000Đất ở đô thị
172Huyện Bù ĐốpĐường cặp hàng rào Công an huyện - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Hoàng Văn Thụ - Đến ranh đội Quản lý thị trường490.000245.000196.000147.00098.000Đất SX-KD đô thị
173Huyện Bù ĐốpĐường cặp hàng rào Công an huyện - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Hoàng Văn Thụ - Đến ranh đội Quản lý thị trường630.000315.000252.000189.000126.000Đất TM-DV đô thị
174Huyện Bù ĐốpĐường cặp hàng rào Công an huyện - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Hoàng Văn Thụ - Đến ranh đội Quản lý thị trường700.000350.000280.000210.000140.000Đất ở đô thị
175Huyện Bù ĐốpĐường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Lê Duẩn - Hết ranh đất nhà bà Triệu Thị Dung (thửa số 378, tờ bản đồ số 1)245.000122.50098.00073.50049.000Đất SX-KD đô thị
176Huyện Bù ĐốpĐường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Lê Duẩn - Hết ranh đất nhà bà Triệu Thị Dung (thửa số 378, tờ bản đồ số 1)315.000157.500126.00094.50063.000Đất TM-DV đô thị
177Huyện Bù ĐốpĐường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Lê Duẩn - Hết ranh đất nhà bà Triệu Thị Dung (thửa số 378, tờ bản đồ số 1)350.000175.000140.000105.00070.000Đất ở đô thị
178Huyện Bù ĐốpĐường ấp Thanh Trung - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Lê Duẩn - Hết ranh đất nhà ông Đỗ Thanh Hải (thửa số 87, tờ bản đồ số 4)245.000122.50098.00073.50049.000Đất SX-KD đô thị
179Huyện Bù ĐốpĐường ấp Thanh Trung - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Lê Duẩn - Hết ranh đất nhà ông Đỗ Thanh Hải (thửa số 87, tờ bản đồ số 4)315.000157.500126.00094.50063.000Đất TM-DV đô thị
180Huyện Bù ĐốpĐường ấp Thanh Trung - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Lê Duẩn - Hết ranh đất nhà ông Đỗ Thanh Hải (thửa số 87, tờ bản đồ số 4)350.000175.000140.000105.00070.000Đất ở đô thị
181Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - THỊ TRẤN THANH BÌNHNgã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) - Ranh xã Thanh Hòa280.000140.000112.00084.00056.000Đất SX-KD đô thị
182Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - THỊ TRẤN THANH BÌNHNgã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) - Ranh xã Thanh Hòa360.000180.000144.000108.00072.000Đất TM-DV đô thị
183Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - THỊ TRẤN THANH BÌNHNgã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc) - Ranh xã Thanh Hòa400.000200.000160.000120.00080.000Đất ở đô thị
184Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - THỊ TRẤN THANH BÌNHGiáp đường Hoàng Văn Thụ (D1) - Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc)350.000175.000140.000105.00070.000Đất SX-KD đô thị
185Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - THỊ TRẤN THANH BÌNHGiáp đường Hoàng Văn Thụ (D1) - Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc)450.000225.000180.000135.00090.000Đất TM-DV đô thị
186Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - THỊ TRẤN THANH BÌNHGiáp đường Hoàng Văn Thụ (D1) - Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa (phía Bắc)500.000250.000200.000150.000100.000Đất ở đô thị
187Huyện Bù ĐốpĐường Suối Đá ấp Thanh Trung - THỊ TRẤN THANH BÌNHSuối Đá - Đường Lê Duẩn350.000175.000140.000105.00070.000Đất SX-KD đô thị
188Huyện Bù ĐốpĐường Suối Đá ấp Thanh Trung - THỊ TRẤN THANH BÌNHSuối Đá - Đường Lê Duẩn450.000225.000180.000135.00090.000Đất TM-DV đô thị
189Huyện Bù ĐốpĐường Suối Đá ấp Thanh Trung - THỊ TRẤN THANH BÌNHSuối Đá - Đường Lê Duẩn500.000250.000200.000150.000100.000Đất ở đô thị
190Huyện Bù ĐốpĐường Suối Đá ấp Thanh Trung - THỊ TRẤN THANH BÌNHHết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa số 27, 24 tờ bản đồ số 02) - Suối Đá280.000140.000112.00084.00056.000Đất SX-KD đô thị
191Huyện Bù ĐốpĐường Suối Đá ấp Thanh Trung - THỊ TRẤN THANH BÌNHHết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa số 27, 24 tờ bản đồ số 02) - Suối Đá360.000180.000144.000108.00072.000Đất TM-DV đô thị
192Huyện Bù ĐốpĐường Suối Đá ấp Thanh Trung - THỊ TRẤN THANH BÌNHHết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa số 27, 24 tờ bản đồ số 02) - Suối Đá400.000200.000160.000120.00080.000Đất ở đô thị
193Huyện Bù ĐốpĐường Suối Đá ấp Thanh Trung - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa số 27, 24 tờ bản đồ số 02)490.000245.000196.000147.00098.000Đất SX-KD đô thị
194Huyện Bù ĐốpĐường Suối Đá ấp Thanh Trung - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa số 27, 24 tờ bản đồ số 02)630.000315.000252.000189.000126.000Đất TM-DV đô thị
195Huyện Bù ĐốpĐường Suối Đá ấp Thanh Trung - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa số 27, 24 tờ bản đồ số 02)700.000350.000280.000210.000140.000Đất ở đô thị
196Huyện Bù ĐốpĐường Tôn Thất Tùng - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
197Huyện Bù ĐốpĐường Tôn Thất Tùng - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
198Huyện Bù ĐốpĐường Tôn Thất Tùng - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
199Huyện Bù ĐốpĐường D4' - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
200Huyện Bù ĐốpĐường D4' - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
201Huyện Bù ĐốpĐường D4' - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
202Huyện Bù ĐốpĐường Lê Thị Riêng - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
203Huyện Bù ĐốpĐường Lê Thị Riêng - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
204Huyện Bù ĐốpĐường Lê Thị Riêng - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
205Huyện Bù ĐốpĐường nhựa Cần Đơn - THỊ TRẤN THANH BÌNHTrụ điện 02 - Hết tuyến252.000126.000100.80075.60050.400Đất SX-KD đô thị
206Huyện Bù ĐốpĐường nhựa Cần Đơn - THỊ TRẤN THANH BÌNHTrụ điện 02 - Hết tuyến324.000162.000129.60097.20064.800Đất TM-DV đô thị
207Huyện Bù ĐốpĐường nhựa Cần Đơn - THỊ TRẤN THANH BÌNHTrụ điện 02 - Hết tuyến360.000180.000144.000108.00072.000Đất ở đô thị
208Huyện Bù ĐốpĐường nhựa Cần Đơn - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Lê Duẩn (ĐT 759) - Trụ điện 02490.000245.000196.000147.00098.000Đất SX-KD đô thị
209Huyện Bù ĐốpĐường nhựa Cần Đơn - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Lê Duẩn (ĐT 759) - Trụ điện 02630.000315.000252.000189.000126.000Đất TM-DV đô thị
210Huyện Bù ĐốpĐường nhựa Cần Đơn - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Lê Duẩn (ĐT 759) - Trụ điện 02700.000350.000280.000210.000140.000Đất ở đô thị
211Huyện Bù ĐốpĐường Cống Quỳnh - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Nguyễn Huệ vào 30m - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
212Huyện Bù ĐốpĐường Cống Quỳnh - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Nguyễn Huệ vào 30m - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
213Huyện Bù ĐốpĐường Cống Quỳnh - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Nguyễn Huệ vào 30m - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
214Huyện Bù ĐốpĐường Lương Đình Của - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -840.000420.000336.000252.000168.000Đất SX-KD đô thị
215Huyện Bù ĐốpĐường Lương Đình Của - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -1.080.000540.000432.000324.000216.000Đất TM-DV đô thị
216Huyện Bù ĐốpĐường Lương Đình Của - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -1.200.000600.000480.000360.000240.000Đất ở đô thị
217Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Đình Chiểu - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
218Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Đình Chiểu - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
219Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Đình Chiểu - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến -2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
220Huyện Bù ĐốpĐường khu phố Thanh Xuân - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐầu nối đường Hùng Vương (thửa 12, tờ bản đồ số 17) - Đầu nối đường Hùng Vương (thửa 8, tờ bản đồ số 17)420.000210.000168.000126.00084.000Đất SX-KD đô thị
221Huyện Bù ĐốpĐường khu phố Thanh Xuân - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐầu nối đường Hùng Vương (thửa 12, tờ bản đồ số 17) - Đầu nối đường Hùng Vương (thửa 8, tờ bản đồ số 17)540.000270.000216.000162.000108.000Đất TM-DV đô thị
222Huyện Bù ĐốpĐường khu phố Thanh Xuân - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐầu nối đường Hùng Vương (thửa 12, tờ bản đồ số 17) - Đầu nối đường Hùng Vương (thửa 8, tờ bản đồ số 17)600.000300.000240.000180.000120.000Đất ở đô thị
223Huyện Bù ĐốpĐường Tô Hiến Thành - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
224Huyện Bù ĐốpĐường Tô Hiến Thành - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
225Huyện Bù ĐốpĐường Tô Hiến Thành - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
226Huyện Bù ĐốpĐường Hoàng Văn Thụ - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.750.000875.000700.000525.000350.000Đất SX-KD đô thị
227Huyện Bù ĐốpĐường Hoàng Văn Thụ - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến2.250.0001.125.000900.000675.000450.000Đất TM-DV đô thị
228Huyện Bù ĐốpĐường Hoàng Văn Thụ - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến2.500.0001.250.0001.000.000750.000500.000Đất ở đô thị
229Huyện Bù ĐốpĐường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
230Huyện Bù ĐốpĐường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
231Huyện Bù ĐốpĐường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
232Huyện Bù ĐốpĐường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
233Huyện Bù ĐốpĐường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
234Huyện Bù ĐốpĐường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
235Huyện Bù ĐốpĐường Phan Đăng Lưu - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
236Huyện Bù ĐốpĐường Phan Đăng Lưu - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
237Huyện Bù ĐốpĐường Phan Đăng Lưu - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
238Huyện Bù ĐốpĐường 7/4 - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
239Huyện Bù ĐốpĐường 7/4 - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
240Huyện Bù ĐốpĐường 7/4 - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
241Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
242Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
243Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
244Huyện Bù ĐốpĐường trong TTTM - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
245Huyện Bù ĐốpĐường trong TTTM - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
246Huyện Bù ĐốpĐường trong TTTM - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
247Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Văn Thụ (D1)2.100.0001.050.000840.000630.000420.000Đất SX-KD đô thị
248Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Văn Thụ (D1)2.700.0001.350.0001.080.000810.000540.000Đất TM-DV đô thị
249Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Văn Thụ (D1)3.000.0001.500.0001.200.000900.000600.000Đất ở đô thị
250Huyện Bù ĐốpĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN THANH BÌNHBệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) - Giáp ranh xã Thanh Hòa490.000245.000196.000147.00098.000Đất SX-KD đô thị
251Huyện Bù ĐốpĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN THANH BÌNHBệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) - Giáp ranh xã Thanh Hòa630.000315.000252.000189.000126.000Đất TM-DV đô thị
252Huyện Bù ĐốpĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN THANH BÌNHBệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) - Giáp ranh xã Thanh Hòa700.000350.000280.000210.000140.000Đất ở đô thị
253Huyện Bù ĐốpĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Lê Duẩn (ĐT 759) - Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ)945.000472.500378.000283.500189.000Đất SX-KD đô thị
254Huyện Bù ĐốpĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Lê Duẩn (ĐT 759) - Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ)1.215.000607.500486.000364.500243.000Đất TM-DV đô thị
255Huyện Bù ĐốpĐường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN THANH BÌNHĐường Lê Duẩn (ĐT 759) - Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ)1.350.000675.000540.000405.000270.000Đất ở đô thị
256Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
257Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
258Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
259Huyện Bù ĐốpĐường Trần Huy Liệu - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
260Huyện Bù ĐốpĐường Trần Huy Liệu - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
261Huyện Bù ĐốpĐường Trần Huy Liệu - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
262Huyện Bù ĐốpĐường Lê Văn Sỹ - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
263Huyện Bù ĐốpĐường Lê Văn Sỹ - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
264Huyện Bù ĐốpĐường Lê Văn Sỹ - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
265Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.400.000700.000560.000420.000280.000Đất SX-KD đô thị
266Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.800.000900.000720.000540.000360.000Đất TM-DV đô thị
267Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến2.000.0001.000.000800.000600.000400.000Đất ở đô thị
268Huyện Bù ĐốpĐường trong khu vực chợ (cũ) - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến2.660.0001.330.0001.064.000798.000532.000Đất SX-KD đô thị
269Huyện Bù ĐốpĐường trong khu vực chợ (cũ) - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến3.420.0001.710.0001.368.0001.026.000684.000Đất TM-DV đô thị
270Huyện Bù ĐốpĐường trong khu vực chợ (cũ) - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến3.800.0001.900.0001.520.0001.140.000760.000Đất ở đô thị
271Huyện Bù ĐốpĐường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.540.000770.000616.000462.000308.000Đất SX-KD đô thị
272Huyện Bù ĐốpĐường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến1.980.000990.000792.000594.000396.000Đất TM-DV đô thị
273Huyện Bù ĐốpĐường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến2.200.0001.100.000880.000660.000440.000Đất ở đô thị
274Huyện Bù ĐốpĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến2.100.0001.050.000840.000630.000420.000Đất SX-KD đô thị
275Huyện Bù ĐốpĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến2.700.0001.350.0001.080.000810.000540.000Đất TM-DV đô thị
276Huyện Bù ĐốpĐường Hùng Vương - THỊ TRẤN THANH BÌNHToàn tuyến3.000.0001.500.0001.200.000900.000600.000Đất ở đô thị
277Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - THỊ TRẤN THANH BÌNHNgã ba nhà ông Luyện - Cầu sông Bé mới (Giáp ranh huyện Bù Gia Mập)630.000315.000252.000189.000126.000Đất SX-KD đô thị
278Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - THỊ TRẤN THANH BÌNHNgã ba nhà ông Luyện - Cầu sông Bé mới (Giáp ranh huyện Bù Gia Mập)810.000405.000324.000243.000162.000Đất TM-DV đô thị
279Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - THỊ TRẤN THANH BÌNHNgã ba nhà ông Luyện - Cầu sông Bé mới (Giáp ranh huyện Bù Gia Mập)900.000450.000360.000270.000180.000Đất ở đô thị
280Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - THỊ TRẤN THANH BÌNHNgã ba Sở Nhỏ (Đường D11) - Ngã ba nhà ông Luyện1.050.000525.000420.000315.000210.000Đất SX-KD đô thị
281Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - THỊ TRẤN THANH BÌNHNgã ba Sở Nhỏ (Đường D11) - Ngã ba nhà ông Luyện1.350.000675.000540.000405.000270.000Đất TM-DV đô thị
282Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - THỊ TRẤN THANH BÌNHNgã ba Sở Nhỏ (Đường D11) - Ngã ba nhà ông Luyện1.500.000750.000600.000450.000300.000Đất ở đô thị
283Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - THỊ TRẤN THANH BÌNHGiáp đường Nguyễn Lương Bằng - Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11)1.820.000910.000728.000546.000364.000Đất SX-KD đô thị
284Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - THỊ TRẤN THANH BÌNHGiáp đường Nguyễn Lương Bằng - Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11)2.340.0001.170.000936.000702.000468.000Đất TM-DV đô thị
285Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - THỊ TRẤN THANH BÌNHGiáp đường Nguyễn Lương Bằng - Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11)2.600.0001.300.0001.040.000780.000520.000Đất ở đô thị
286Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - THỊ TRẤN THANH BÌNHGiáp đường Nguyễn Trãi - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng2.310.0001.155.000924.000693.000462.000Đất SX-KD đô thị
287Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - THỊ TRẤN THANH BÌNHGiáp đường Nguyễn Trãi - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng2.970.0001.485.0001.188.000891.000594.000Đất TM-DV đô thị
288Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - THỊ TRẤN THANH BÌNHGiáp đường Nguyễn Trãi - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng3.300.0001.650.0001.320.000990.000660.000Đất ở đô thị
289Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - THỊ TRẤN THANH BÌNHNgã ba công chánh - Giáp đường Nguyễn Trãi2.940.0001.470.0001.176.000882.000588.000Đất SX-KD đô thị
290Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - THỊ TRẤN THANH BÌNHNgã ba công chánh - Giáp đường Nguyễn Trãi3.780.0001.890.0001.512.0001.134.000756.000Đất TM-DV đô thị
291Huyện Bù ĐốpĐường Lê Duẩn - THỊ TRẤN THANH BÌNHNgã ba công chánh - Giáp đường Nguyễn Trãi4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000840.000Đất ở đô thị
292Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN THANH BÌNHđường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện Hưng2.240.0001.120.000896.000672.000448.000Đất SX-KD đô thị
293Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN THANH BÌNHđường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện Hưng2.880.0001.440.0001.152.000864.000576.000Đất TM-DV đô thị
294Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN THANH BÌNHđường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện Hưng3.200.0001.600.0001.280.000960.000640.000Đất ở đô thị
295Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN THANH BÌNHRanh xã Thanh Hòa - đường Nguyễn Văn Trỗi2.940.0001.470.0001.176.000882.000588.000Đất SX-KD đô thị
296Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN THANH BÌNHRanh xã Thanh Hòa - đường Nguyễn Văn Trỗi3.780.0001.890.0001.512.0001.134.000756.000Đất TM-DV đô thị
297Huyện Bù ĐốpĐường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN THANH BÌNHRanh xã Thanh Hòa - đường Nguyễn Văn Trỗi4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000840.000Đất ở đô thị
5/5 - (100 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x