Bảng giá đất xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk
Xã Vân Hòa sắp xếp từ: Các xã Sơn Long, Sơn Xuân, Sơn Định.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Giáp ranh xã Xuân Phước - Hết thôn Hòa Ngãi | Đất ở nông thôn | 285.000 | 205.000 | 145.000 | 105.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Giáp thôn Hòa Ngãi - Hết thôn Hòa Thuận | Đất ở nông thôn | 415.000 | 315.000 | 215.000 | 165.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Giáp thôn Hoà Thuận - Ngã tư giao với đường ĐT 643 (thôn Hoà Nghĩa) - 250m | Đất ở nông thôn | 440.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Ngã 4 giao với đường ĐT 643 - 250m - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 495.000 | 385.000 | 275.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Ngã tư giao đường ĐT 643 - Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) | Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.430.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) - Giáp ranh xã Tây Sơn | Đất ở nông thôn | 315.000 | 265.000 | 215.000 | 165.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Ranh xã Tuy An Nam - Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) | Đất ở nông thôn | 765.000 | 565.000 | 415.000 | 315.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m | Đất ở nông thôn | 800.000 | 650.000 | 550.000 | 500.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 3 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) - Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.500.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) - Ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu | Đất ở nông thôn | 860.000 | 630.000 | 400.000 | 290.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu - Hết khu dân cư xóm Phong Cao | Đất ở nông thôn | 690.000 | 345.000 | 290.000 | 210.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Hết khu dân cư xóm Phong Cao - Giao với đường vào bãi rác Sơn Long cũ | Đất ở nông thôn | 400.000 | 290.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Giao đường vào bãi rác Sơn Long cũ - Ngã 4 giao với Quốc lộ 19C | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Ranh giới xã Sơn Hoà - Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m | Đất ở nông thôn | 230.000 | 170.000 | 115.000 | 80.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m - Đầu Dốc Đỏ | Đất ở nông thôn | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 170.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Đầu Dốc Đỏ - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m - Ngã tư giao với đường ĐT 643 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Giao đường ĐT 643 - Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) - Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) - Giáp xã Tuy An Tây | Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 170.000 | 150.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Giao ĐT 643 (hồ Vân Hoà), thôn Vân Hoà - Giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn | Đất ở nông thôn | 650.000 | 480.000 | 345.000 | 230.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Ngã 3 giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn - Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh đến giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m | Đất ở nông thôn | 800.000 | 580.000 | 420.000 | 290.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh - Giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m đến đường ĐT 643 (xóm Phong Cao), thôn Phong Hậu | Đất ở nông thôn | 850.000 | 630.000 | 470.000 | 350.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Hết thôn Trung Trinh - Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m - Giao ĐT 643 (thôn Phong Hậu) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 290.000 | 190.000 | 120.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Vân Hòa Ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa | Đất ở nông thôn | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 170.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Vân Hòa Ngã 3 giao với đường từ ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT 643 (hồ Vân Hoà) | Đất ở nông thôn | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 170.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Vân Hòa Ngã 3 giao với đường nội thôn (ngã 3 Chợ Đồn) - Giao đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) | Đất ở nông thôn | 690.000 | 460.000 | 345.000 | 230.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Suối Phèn Nhà văn hóa thôn Suối Phèn - Ngã 3 giao với đường ĐT650 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Giao ĐT 643 (mới) - Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | Đất ở nông thôn | 520.000 | 370.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m - Ngã tư Hòa Bình +100m | Đất ở nông thôn | 580.000 | 360.000 | 230.000 | 160.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Ngã tư Hòa Bình +100m - Giao QL 19C | Đất ở nông thôn | 470.000 | 340.000 | 230.000 | 160.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Ngã 4 giao QL 19C - Ngã tư Hòa Bình | Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Ngã tư Hòa Bình cũ - Hết khu dân cư Gò Ông Dư | Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Giáp ranh xã Xuân Phước - Hết thôn Hòa Ngãi | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Giáp thôn Hòa Ngãi - Hết thôn Hòa Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Giáp thôn Hoà Thuận - Ngã tư giao với đường ĐT 643 (thôn Hoà Nghĩa) - 250m | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Ngã 4 giao với đường ĐT 643 - 250m - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Ngã tư giao đường ĐT 643 - Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 570.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) - Giáp ranh xã Tây Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Ranh xã Tuy An Nam - Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 310.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 3 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) - Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 1.000.000 | 920.000 | 800.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) - Ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 250.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu - Hết khu dân cư xóm Phong Cao | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Hết khu dân cư xóm Phong Cao - Giao với đường vào bãi rác Sơn Long cũ | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Giao đường vào bãi rác Sơn Long cũ - Ngã 4 giao với Quốc lộ 19C | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 520.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Ranh giới xã Sơn Hoà - Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m - Đầu Dốc Đỏ | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Đầu Dốc Đỏ - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m - Ngã tư giao với đường ĐT 643 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Giao đường ĐT 643 - Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) - Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) - Giáp xã Tuy An Tây | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 70.000 | 60.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Giao ĐT 643 (hồ Vân Hoà), thôn Vân Hoà - Giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Ngã 3 giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn - Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh đến giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh - Giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m đến đường ĐT 643 (xóm Phong Cao), thôn Phong Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Hết thôn Trung Trinh - Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m - Giao ĐT 643 (thôn Phong Hậu) | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Vân Hòa Ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Vân Hòa Ngã 3 giao với đường từ ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT 643 (hồ Vân Hoà) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Vân Hòa Ngã 3 giao với đường nội thôn (ngã 3 Chợ Đồn) - Giao đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Suối Phèn Nhà văn hóa thôn Suối Phèn - Ngã 3 giao với đường ĐT650 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Giao ĐT 643 (mới) - Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m - Ngã tư Hòa Bình +100m | Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Ngã tư Hòa Bình +100m - Giao QL 19C | Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Ngã 4 giao QL 19C - Ngã tư Hòa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Ngã tư Hòa Bình cũ - Hết khu dân cư Gò Ông Dư | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Giáp ranh xã Xuân Phước - Hết thôn Hòa Ngãi | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Giáp thôn Hòa Ngãi - Hết thôn Hòa Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Giáp thôn Hoà Thuận - Ngã tư giao với đường ĐT 643 (thôn Hoà Nghĩa) - 250m | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Ngã 4 giao với đường ĐT 643 - 250m - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 | Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Ngã tư giao đường ĐT 643 - Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 570.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) - Giáp ranh xã Tây Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Ranh xã Tuy An Nam - Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 3 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) - Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 1.000.000 | 920.000 | 800.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) - Ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 250.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu - Hết khu dân cư xóm Phong Cao | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Hết khu dân cư xóm Phong Cao - Giao với đường vào bãi rác Sơn Long cũ | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Giao đường vào bãi rác Sơn Long cũ - Ngã 4 giao với Quốc lộ 19C | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 520.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Ranh giới xã Sơn Hoà - Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m - Đầu Dốc Đỏ | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Đầu Dốc Đỏ - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m - Ngã tư giao với đường ĐT 643 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Giao đường ĐT 643 - Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) - Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) - Giáp xã Tuy An Tây | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 70.000 | 60.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Giao ĐT 643 (hồ Vân Hoà), thôn Vân Hoà - Giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn | Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Ngã 3 giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn - Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh đến giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh - Giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m đến đường ĐT 643 (xóm Phong Cao), thôn Phong Hậu | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Hết thôn Trung Trinh - Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m - Giao ĐT 643 (thôn Phong Hậu) | Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Vân Hòa Ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Vân Hòa Ngã 3 giao với đường từ ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT 643 (hồ Vân Hoà) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Vân Hòa Ngã 3 giao với đường nội thôn (ngã 3 Chợ Đồn) - Giao đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Suối Phèn Nhà văn hóa thôn Suối Phèn - Ngã 3 giao với đường ĐT650 | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Giao ĐT 643 (mới) - Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m - Ngã tư Hòa Bình +100m | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Ngã tư Hòa Bình +100m - Giao QL 19C | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Ngã 4 giao QL 19C - Ngã tư Hòa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Ngã tư Hòa Bình cũ - Hết khu dân cư Gò Ông Dư | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Giáp ranh xã Xuân Phước - Hết thôn Hòa Ngãi | Đất khoáng sản | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Giáp thôn Hòa Ngãi - Hết thôn Hòa Thuận | Đất khoáng sản | 170.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Giáp thôn Hoà Thuận - Ngã tư giao với đường ĐT 643 (thôn Hoà Nghĩa) - 250m | Đất khoáng sản | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Ngã 4 giao với đường ĐT 643 - 250m - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 | Đất khoáng sản | 260.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Ngã tư giao đường ĐT 643 - Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) | Đất khoáng sản | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 570.000 |
| Xã Vân Hòa | Quốc lộ 19C Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) - Giáp ranh xã Tây Sơn | Đất khoáng sản | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Ranh xã Tuy An Nam - Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) | Đất khoáng sản | 310.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m | Đất khoáng sản | 320.000 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 3 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) | Đất khoáng sản | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) | Đất khoáng sản | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) - Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) | Đất khoáng sản | 1.120.000 | 1.000.000 | 920.000 | 800.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) - Ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu | Đất khoáng sản | 340.000 | 250.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu - Hết khu dân cư xóm Phong Cao | Đất khoáng sản | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Hết khu dân cư xóm Phong Cao - Giao với đường vào bãi rác Sơn Long cũ | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 643 mới Giao đường vào bãi rác Sơn Long cũ - Ngã 4 giao với Quốc lộ 19C | Đất khoáng sản | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 520.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Ranh giới xã Sơn Hoà - Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m | Đất khoáng sản | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m - Đầu Dốc Đỏ | Đất khoáng sản | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Đầu Dốc Đỏ - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m | Đất khoáng sản | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m - Ngã tư giao với đường ĐT 643 | Đất khoáng sản | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Giao đường ĐT 643 - Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) | Đất khoáng sản | 280.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) - Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) | Đất khoáng sản | 180.000 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường ĐT 650 Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) - Giáp xã Tuy An Tây | Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 70.000 | 60.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Giao ĐT 643 (hồ Vân Hoà), thôn Vân Hoà - Giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn | Đất khoáng sản | 260.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Ngã 3 giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn - Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh đến giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m | Đất khoáng sản | 320.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh - Giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m đến đường ĐT 643 (xóm Phong Cao), thôn Phong Hậu | Đất khoáng sản | 340.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Hết thôn Trung Trinh - Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m | Đất khoáng sản | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Vân Hòa | Đường liên thôn Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m - Giao ĐT 643 (thôn Phong Hậu) | Đất khoáng sản | 170.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Vân Hòa Ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa | Đất khoáng sản | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Vân Hòa Ngã 3 giao với đường từ ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT 643 (hồ Vân Hoà) | Đất khoáng sản | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Vân Hòa Ngã 3 giao với đường nội thôn (ngã 3 Chợ Đồn) - Giao đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) | Đất khoáng sản | 280.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Suối Phèn Nhà văn hóa thôn Suối Phèn - Ngã 3 giao với đường ĐT650 | Đất khoáng sản | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Giao ĐT 643 (mới) - Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | Đất khoáng sản | 210.000 | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m - Ngã tư Hòa Bình +100m | Đất khoáng sản | 230.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Ngã tư Hòa Bình +100m - Giao QL 19C | Đất khoáng sản | 190.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Ngã 4 giao QL 19C - Ngã tư Hòa Bình | Đất khoáng sản | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Vân Hòa | Thôn Hòa Bình Ngã tư Hòa Bình cũ - Hết khu dân cư Gò Ông Dư | Đất khoáng sản | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Vân Hòa | Xã Vân Hòa - | Đất trồng lúa | 33.000 | 30.000 | 26.000 | 23.000 |
| Xã Vân Hòa | Xã Vân Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 24.000 | 21.000 | 17.000 |
| Xã Vân Hòa | Xã Vân Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 30.000 | 26.000 | 24.000 |
| Xã Vân Hòa | Xã Vân Hòa - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 6.000 |
| Xã Vân Hòa | Xã Vân Hòa - | Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 6.000 | 5.000 | 3.000 |
| Xã Vân Hòa | Xã Vân Hòa - | Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 6.000 | 5.000 | 3.000 |
| Xã Vân Hòa | Xã Vân Hòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Xã Vân Hòa | Xã Vân Hòa - | Đất nông nghiệp khác | 14.000 | 12.000 | 10.500 | 8.500 |
| Xã Vân Hòa | Xã Vân Hòa Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 36.000 | 33.000 | 29.000 | 26.000 |


