Bảng giá đất huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La mới nhất theo Quyết định 43/2024/QĐ-UBND điều chỉnh nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 173/NQ-HĐND ngày 20/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 131/NQ-HĐND ngày 08/11/2022 và Nghị quyết 190/NQ-HĐND ngày 02/6/2023);
– Quyết định 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 33/2020/QĐ-UBND ngày 14/7/2020, Quyết định 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/4/2021, Quyết định 01/2022/QĐ-UBND ngày 14/01/2022, Quyết định 34/2022/QĐ-UBND ngày 20/11/2022 và Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023);
– Quyết định 43/2024/QĐ-UBND điều chỉnh nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn, đất ở đô thị
– Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với mặt đường; trục đường giao thông chính hoặc gần khu thương mại, khu du lịch trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 20 m tính từ chỉ giới giao đất;
– Vị trí 2: Đất sau vị trí 1 trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 40 m tính từ chỉ giới giao đất;
– Vị trí 3: Đất sau vị trí 2 trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 60 m tính từ chỉ giới giao đất;
– Vị trí 4: Đất sau vị trí 3 trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 80 m tính từ chỉ giới giao đất;
– Vị trí 5: Đất còn lại sau vị trí 4.
3.1.2. Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn và các bản thuộc phường tại thành phố có điều kiện như nông thôn
– Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông liên thôn, liên bản, liên xã trong phạm vi đất của các hộ gia đình đang sử dụng nhưng tối đa không quá 40 m tính từ chỉ giới giao đất;
– Vị trí 2: Đất sau vị trí 1 trong phạm vi đất của các hộ gia đình đang sử dụng nhưng tối đa không quá 80 m tính từ chỉ giới giao đất;
– Vị trí 3: Đất sau vị trí 2 trong phạm vi đất của các hộ gia đình đang sử dụng và đất tiếp giáp với các trục đường trong tổ, bản, tiểu khu.
3.2. Bảng giá đất huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ giáp địa phận tỉnh Hòa Bình theo hướng đi Sơn La - Đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, huyện Mai Châu 200m (Km 154+80m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 2 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, huyện Mai Châu theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m) - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 290.000 | 200.000 |
| 3 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, huyện Mai Châu 200 m - Đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m Đến Km 155+400m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 4 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ khu dân cư bản Co Chàm - Đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 Đến Km 157+950m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 290.000 | 200.000 |
| 5 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ đường rẽ vào bản Co Tang - Đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông 500m (Từ Km 157+950m Đến Km 159+600m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| 6 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| 7 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông 500m - Đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m Đến Km 163+800m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 8 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| 9 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m - Đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m Đến Km 170 + 400m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 10 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ nhà ông Tráng A Sếnh - Đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m Đến Km 173+400m) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| 11 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng 1 - Đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m Đến Km 176+ 800m) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 12 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) - Đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 13 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) - Đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 290.000 | 200.000 |
| 14 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 43 Từ địa giới hành chính giáp với xã Phiêng Luông, huyện Mộc Châu - Đến địa giới hành chính giáp với xã Hua Păng, | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| 15 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ ngã ba Quốc Lộ 6 - Đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 16 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) - Đến hết đất Nhà máy IC Food +300m | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 17 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ hết đất nhà máy IC Food +300m - Đến chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| 18 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ qua chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m đi qua Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa 100m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| 19 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ cách Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa 100m - Đến đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| 20 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) - Đến đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 21 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa - Đến cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè 500m | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| 22 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè 500m đi - Đến trụ sở UBND xã Quang Minh + 500m | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| 23 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ trụ sở UBND xã Quang Minh + 500m - Đến bờ sông đền Hang Miếng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| 24 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông Từ giáp đất Thị trấn Nông trường huyện Mộc Châu - Đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 25 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 410.000 | 270.000 |
| 26 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông Từ ngã ba đường 31,5m + 100m - Đến đường lên cột phát sóng truyền hình | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 27.000 | 180.000 |
| 27 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông Từ đường lên cột phát sóng truyền hình - Đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 410.000 | 270.000 |
| 28 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ - Đến QL 6 (bản Lóng Luông) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| 29 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa) Từ quốc lộ 43 - Đến hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| 30 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa) Từ hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà - Đến ngã ba bản Mường Khoa | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| 31 | Huyện Vân Hồ | Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng Từ đường tỉnh lộ 101 - Đến hết đất nhà máy chè Tô Múa | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 32 | Huyện Vân Hồ | Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa - Đến hết đất khu dân cư bản Liên Hưng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| 33 | Huyện Vân Hồ | Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng Từ hết đất khu dân cư bản Liên Hưng xã Tô Múa - Đến cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng 500m | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| 34 | Huyện Vân Hồ | Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng Từ cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng về 2 hướng 500m - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| 35 | Huyện Vân Hồ | Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng Từ cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng 500m - Đến hết đường bê tông (ra Bến Lồi) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| 36 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Liên Hòa) Từ ngã ba bản Bó Mồng - Đến cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| 37 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Liên Hòa) Từ ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa về ba hướng 500m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| 38 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Liên Hòa) Từ cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m - Đến cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa 500m | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| 39 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Liên Hòa) Trong phạm vi đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa về hai hướng 500m - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| 40 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Liên Hòa) Từ cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa 500m - Đến hết đường bê tông đi bản Tường Liên | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| 41 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Mường Men) Từ ngã ba đường đi xã Mường Men - Đến ngã ba đi bản Chiềng Khòng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| 42 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Mường Men) Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng - Đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men 500m | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| 43 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Mường Men) Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men đi hai hướng 500 m - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| 44 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha - Đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 45 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) - Đến cách đường lên trụ sở UBND xã Xuân Nha 500m | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 |
| 46 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Từ cách đường lên trụ sở UBND xã Xuân Nha 500m - Đến cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| 47 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Trong phạm vi ngã ba bản Nà Hiềng đi 3 hướng 200m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| 48 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m - Đến giáp đất trường trung học và tiểu học Chiềng Xuân | Đất ở nông thôn | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 120.000 |
| 49 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Từ trường trung học và tiểu học xã Chiềng Xuân - Đến đầu cầu bản Suối Quanh | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| 50 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Từ đầu cầu Suối Quanh - Đến giáp đất xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châu | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| 51 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân) Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m - Đến đường lên trụ sở cũ UBND xã Xuân Nha | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| 52 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân) Từ đường lên trụ sở cũ UBND xã Xuân Nha - Đến ngã ba đường rẽ vào Bản Tưn - Pù Lầu | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| 53 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân) Từ ngã ba đường rẽ vào Bản Tưn - Pù Lâu - Đến ngã ba đường rẽ vào bản Đông Tà Lào | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| 54 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân) Từ ngã ba đường rẽ vào bản Đồng Tà Lào - Đến ngã ba gần cầu Tân Xuân | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| 55 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân) Từ ngã ba gần cầu Tân Xuân - Đến ngã ba đường rẽ vào bản Tây Tà Lào | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| 56 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân) Từ ngã ba gần cầu Tân Xuân - Đến qua đường lên trụ sở UBND xã Tân Xuân 500m (đường đi bản Cột Mốc) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| 57 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân) Từ qua đường lên trụ sở UBND xã Tân Xuân 500m - Đến hết đường bê tông bản Cột Mốc | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| 58 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102: Từ ngã ba Pa Cốp đi bản Lũng Xá Tà Dê đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| 59 | Huyện Vân Hồ | Xã Chiềng Yên Từ Quốc lộ 6 mới - Đến đường Quốc lộ 6 cũ (qua bản Nà Bai) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| 60 | Huyện Vân Hồ | Xã Chiềng Yên Trong phạm vi ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên về 2 hướng 300m - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| 61 | Huyện Vân Hồ | Xã Chiềng Yên Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng Yên về 2 hướng 300m (trung tâm xã Chiềng Yên) - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| 62 | Huyện Vân Hồ | Xã Chiềng Yên Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6 cũ - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| 63 | Huyện Vân Hồ | Xã Chiềng Yên Đường du lịch xã Chiềng Yên (đi bản Phụ Mẫu) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| 64 | Huyện Vân Hồ | Xã Chiềng Yên Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ 6 cũ (bản Bống Hà) - Đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| 65 | Huyện Vân Hồ | Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị huyện Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) Đường đôi 31,5 m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | - |
| 66 | Huyện Vân Hồ | Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị huyện Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) Đường 23,5m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | - |
| 67 | Huyện Vân Hồ | Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị huyện Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) Đường 16,5 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | - |
| 68 | Huyện Vân Hồ | Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị huyện Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) Đường 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | - |
| 69 | Huyện Vân Hồ | Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị huyện Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) Đường 11,5 m và đường 9,5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | - |
| 70 | Huyện Vân Hồ | Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị huyện Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) Các tuyến đường hiện trạng còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| 71 | Huyện Vân Hồ | Các loại đường khác còn lại đã được cứng hóa lớn hơn 3m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| 72 | Huyện Vân Hồ | Đất ở nông thôn thuộc các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| 73 | Huyện Vân Hồ | Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | - |
| 74 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ giáp địa phận tỉnh Hòa Bình theo hướng đi Sơn La - Đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, huyện Mai Châu 200m (Km 154+80m) | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 153.000 | 102.000 |
| 75 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, huyện Mai Châu theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m) - | Đất TM-DV nông thôn | 552.500 | 331.500 | 246.500 | 170.000 |
| 76 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, huyện Mai Châu 200 m - Đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m Đến Km 155+400m) | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 153.000 | 102.000 |
| 77 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ khu dân cư bản Co Chàm - Đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 Đến Km 157+950m) | Đất TM-DV nông thôn | 552.500 | 331.500 | 246.500 | 170.000 |
| 78 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ đường rẽ vào bản Co Tang - Đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông 500m (Từ Km 157+950m Đến Km 159+600m) | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 153.000 | 102.000 |
| 79 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m) - | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 272.000 | 178.500 |
| 80 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông 500m - Đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m Đến Km 163+800m) | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| 81 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m) - | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 272.000 | 178.500 |
| 82 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m - Đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m Đến Km 170 + 400m) | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| 83 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ nhà ông Tráng A Sếnh - Đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m Đến Km 173+400m) | Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 578.000 | 382.500 |
| 84 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng 1 - Đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m Đến Km 176+ 800m) | Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 382.500 | 255.000 |
| 85 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) - Đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 688.500 | 459.000 |
| 86 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) - Đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La | Đất TM-DV nông thôn | 552.500 | 331.500 | 246.500 | 170.000 |
| 87 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 43 Từ địa giới hành chính giáp với xã Phiêng Luông, huyện Mộc Châu - Đến địa giới hành chính giáp với xã Hua Păng, | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| 88 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ ngã ba Quốc Lộ 6 - Đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái) | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| 89 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) - Đến hết đất Nhà máy IC Food +300m | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| 90 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ hết đất nhà máy IC Food +300m - Đến chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| 91 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ qua chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m đi qua Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa 100m - | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| 92 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ cách Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa 100m - Đến đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| 93 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) - Đến đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 306.000 | 204.000 |
| 94 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa - Đến cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè 500m | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| 95 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè 500m đi - Đến trụ sở UBND xã Quang Minh + 500m | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| 96 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ trụ sở UBND xã Quang Minh + 500m - Đến bờ sông đền Hang Miếng | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| 97 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông Từ giáp đất Thị trấn Nông trường huyện Mộc Châu - Đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa) | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| 98 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa) - | Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 348.500 | 229.500 |
| 99 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông Từ ngã ba đường 31,5m + 100m - Đến đường lên cột phát sóng truyền hình | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 22.950 | 153.000 |
| 100 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông Từ đường lên cột phát sóng truyền hình - Đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m | Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 348.500 | 229.500 |
| 101 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ - Đến QL 6 (bản Lóng Luông) | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| 102 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa) Từ quốc lộ 43 - Đến hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| 103 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa) Từ hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà - Đến ngã ba bản Mường Khoa | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| 104 | Huyện Vân Hồ | Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng Từ đường tỉnh lộ 101 - Đến hết đất nhà máy chè Tô Múa | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| 105 | Huyện Vân Hồ | Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa - Đến hết đất khu dân cư bản Liên Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 195.500 | 127.500 |
| 106 | Huyện Vân Hồ | Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng Từ hết đất khu dân cư bản Liên Hưng xã Tô Múa - Đến cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng 500m | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| 107 | Huyện Vân Hồ | Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng Từ cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng về 2 hướng 500m - | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| 108 | Huyện Vân Hồ | Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng Từ cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng 500m - Đến hết đường bê tông (ra Bến Lồi) | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| 109 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Liên Hòa) Từ ngã ba bản Bó Mồng - Đến cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| 110 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Liên Hòa) Từ ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa về ba hướng 500m - | Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 170.000 | 119.000 |
| 111 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Liên Hòa) Từ cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m - Đến cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa 500m | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| 112 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Liên Hòa) Trong phạm vi đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa về hai hướng 500m - | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| 113 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Liên Hòa) Từ cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa 500m - Đến hết đường bê tông đi bản Tường Liên | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| 114 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Mường Men) Từ ngã ba đường đi xã Mường Men - Đến ngã ba đi bản Chiềng Khòng | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| 115 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Mường Men) Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng - Đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men 500m | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| 116 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Mường Men) Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men đi hai hướng 500 m - | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| 117 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha - Đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | 153.000 |
| 118 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) - Đến cách đường lên trụ sở UBND xã Xuân Nha 500m | Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 170.000 | 127.500 | 110.500 |
| 119 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Từ cách đường lên trụ sở UBND xã Xuân Nha 500m - Đến cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m | Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 170.000 | 119.000 |
| 120 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Trong phạm vi ngã ba bản Nà Hiềng đi 3 hướng 200m - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| 121 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m - Đến giáp đất trường trung học và tiểu học Chiềng Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | 161.500 | 119.000 | 102.000 |
| 122 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Từ trường trung học và tiểu học xã Chiềng Xuân - Đến đầu cầu bản Suối Quanh | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| 123 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Từ đầu cầu Suối Quanh - Đến giáp đất xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châu | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| 124 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân) Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m - Đến đường lên trụ sở cũ UBND xã Xuân Nha | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| 125 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân) Từ đường lên trụ sở cũ UBND xã Xuân Nha - Đến ngã ba đường rẽ vào Bản Tưn - Pù Lầu | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| 126 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân) Từ ngã ba đường rẽ vào Bản Tưn - Pù Lâu - Đến ngã ba đường rẽ vào bản Đông Tà Lào | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| 127 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân) Từ ngã ba đường rẽ vào bản Đồng Tà Lào - Đến ngã ba gần cầu Tân Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 85.000 |
| 128 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân) Từ ngã ba gần cầu Tân Xuân - Đến ngã ba đường rẽ vào bản Tây Tà Lào | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| 129 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân) Từ ngã ba gần cầu Tân Xuân - Đến qua đường lên trụ sở UBND xã Tân Xuân 500m (đường đi bản Cột Mốc) | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| 130 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân) Từ qua đường lên trụ sở UBND xã Tân Xuân 500m - Đến hết đường bê tông bản Cột Mốc | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| 131 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102: Từ ngã ba Pa Cốp đi bản Lũng Xá Tà Dê đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ - | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| 132 | Huyện Vân Hồ | Xã Chiềng Yên Từ Quốc lộ 6 mới - Đến đường Quốc lộ 6 cũ (qua bản Nà Bai) | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| 133 | Huyện Vân Hồ | Xã Chiềng Yên Trong phạm vi ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên về 2 hướng 300m - | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| 134 | Huyện Vân Hồ | Xã Chiềng Yên Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng Yên về 2 hướng 300m (trung tâm xã Chiềng Yên) - | Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 187.000 | 136.000 | 93.500 |
| 135 | Huyện Vân Hồ | Xã Chiềng Yên Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6 cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| 136 | Huyện Vân Hồ | Xã Chiềng Yên Đường du lịch xã Chiềng Yên (đi bản Phụ Mẫu) - | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| 137 | Huyện Vân Hồ | Xã Chiềng Yên Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ 6 cũ (bản Bống Hà) - Đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh) | Đất TM-DV nông thôn | 153.000 | 119.000 | 93.500 | 76.500 |
| 138 | Huyện Vân Hồ | Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị huyện Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) Đường đôi 31,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 578.000 | - |
| 139 | Huyện Vân Hồ | Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị huyện Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) Đường 23,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 459.000 | - |
| 140 | Huyện Vân Hồ | Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị huyện Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) Đường 16,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 382.500 | - |
| 141 | Huyện Vân Hồ | Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị huyện Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) Đường 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 306.000 | - |
| 142 | Huyện Vân Hồ | Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị huyện Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) Đường 11,5 m và đường 9,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 229.500 | - |
| 143 | Huyện Vân Hồ | Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị huyện Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) Các tuyến đường hiện trạng còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 119.000 | 76.500 |
| 144 | Huyện Vân Hồ | Các loại đường khác còn lại đã được cứng hóa lớn hơn 3m - | Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 102.000 | 76.500 | 68.000 |
| 145 | Huyện Vân Hồ | Đất ở nông thôn thuộc các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | 68.000 | 59.500 |
| 146 | Huyện Vân Hồ | Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 85.000 | 59.500 | - |
| 147 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ giáp địa phận tỉnh Hòa Bình theo hướng đi Sơn La - Đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, huyện Mai Châu 200m (Km 154+80m) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| 148 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, huyện Mai Châu theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m) - | Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 273.000 | 203.000 | 140.000 |
| 149 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, huyện Mai Châu 200 m - Đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m Đến Km 155+400m) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| 150 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ khu dân cư bản Co Chàm - Đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 Đến Km 157+950m) | Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 273.000 | 203.000 | 140.000 |
| 151 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ đường rẽ vào bản Co Tang - Đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông 500m (Từ Km 157+950m Đến Km 159+600m) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| 152 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m) - | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 294.000 | 224.000 | 147.000 |
| 153 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông 500m - Đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m Đến Km 163+800m) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| 154 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m) - | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 294.000 | 224.000 | 147.000 |
| 155 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m - Đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m Đến Km 170 + 400m) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| 156 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ nhà ông Tráng A Sếnh - Đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m Đến Km 173+400m) | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 476.000 | 315.000 |
| 157 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng 1 - Đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m Đến Km 176+ 800m) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| 158 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) - Đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 567.000 | 378.000 |
| 159 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) - Đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La | Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 273.000 | 203.000 | 140.000 |
| 160 | Huyện Vân Hồ | Quốc lộ 43 Từ địa giới hành chính giáp với xã Phiêng Luông, huyện Mộc Châu - Đến địa giới hành chính giáp với xã Hua Păng, | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| 161 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ ngã ba Quốc Lộ 6 - Đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| 162 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) - Đến hết đất Nhà máy IC Food +300m | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| 163 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ hết đất nhà máy IC Food +300m - Đến chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| 164 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ qua chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m đi qua Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| 165 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ cách Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa 100m - Đến đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 77.000 | 63.000 |
| 166 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) - Đến đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| 167 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa - Đến cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè 500m | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 77.000 | 63.000 |
| 168 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè 500m đi - Đến trụ sở UBND xã Quang Minh + 500m | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| 169 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) Từ trụ sở UBND xã Quang Minh + 500m - Đến bờ sông đền Hang Miếng | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| 170 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông Từ giáp đất Thị trấn Nông trường huyện Mộc Châu - Đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| 171 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa) - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 287.000 | 189.000 |
| 172 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông Từ ngã ba đường 31,5m + 100m - Đến đường lên cột phát sóng truyền hình | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 18.900 | 126.000 |
| 173 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông Từ đường lên cột phát sóng truyền hình - Đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 287.000 | 189.000 |
| 174 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ - Đến QL 6 (bản Lóng Luông) | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 154.000 | 112.000 | 77.000 |
| 175 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa) Từ quốc lộ 43 - Đến hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 77.000 | 63.000 |
| 176 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa) Từ hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà - Đến ngã ba bản Mường Khoa | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| 177 | Huyện Vân Hồ | Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng Từ đường tỉnh lộ 101 - Đến hết đất nhà máy chè Tô Múa | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| 178 | Huyện Vân Hồ | Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa - Đến hết đất khu dân cư bản Liên Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 161.000 | 105.000 |
| 179 | Huyện Vân Hồ | Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng Từ hết đất khu dân cư bản Liên Hưng xã Tô Múa - Đến cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng 500m | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| 180 | Huyện Vân Hồ | Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng Từ cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng về 2 hướng 500m - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 154.000 | 112.000 | 77.000 |
| 181 | Huyện Vân Hồ | Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng Từ cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng 500m - Đến hết đường bê tông (ra Bến Lồi) | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 77.000 | 63.000 |
| 182 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Liên Hòa) Từ ngã ba bản Bó Mồng - Đến cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| 183 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Liên Hòa) Từ ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa về ba hướng 500m - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 140.000 | 98.000 |
| 184 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Liên Hòa) Từ cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m - Đến cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa 500m | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
| 185 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Liên Hòa) Trong phạm vi đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa về hai hướng 500m - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 154.000 | 112.000 | 77.000 |
| 186 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Liên Hòa) Từ cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa 500m - Đến hết đường bê tông đi bản Tường Liên | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 77.000 | 63.000 |
| 187 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Mường Men) Từ ngã ba đường đi xã Mường Men - Đến ngã ba đi bản Chiềng Khòng | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| 188 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Mường Men) Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng - Đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men 500m | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 77.000 | 63.000 |
| 189 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 101 (đi xã Mường Men) Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men đi hai hướng 500 m - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 154.000 | 112.000 | 77.000 |
| 190 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha - Đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| 191 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) - Đến cách đường lên trụ sở UBND xã Xuân Nha 500m | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 91.000 |
| 192 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Từ cách đường lên trụ sở UBND xã Xuân Nha 500m - Đến cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 140.000 | 98.000 |
| 193 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Trong phạm vi ngã ba bản Nà Hiềng đi 3 hướng 200m - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 98.000 | 63.000 |
| 194 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m - Đến giáp đất trường trung học và tiểu học Chiềng Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 133.000 | 98.000 | 84.000 |
| 195 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Từ trường trung học và tiểu học xã Chiềng Xuân - Đến đầu cầu bản Suối Quanh | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 154.000 | 112.000 | 77.000 |
| 196 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân) Từ đầu cầu Suối Quanh - Đến giáp đất xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châu | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 77.000 | 63.000 |
| 197 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân) Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m - Đến đường lên trụ sở cũ UBND xã Xuân Nha | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 77.000 | 63.000 |
| 198 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân) Từ đường lên trụ sở cũ UBND xã Xuân Nha - Đến ngã ba đường rẽ vào Bản Tưn - Pù Lầu | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 154.000 | 112.000 | 77.000 |
| 199 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân) Từ ngã ba đường rẽ vào Bản Tưn - Pù Lâu - Đến ngã ba đường rẽ vào bản Đông Tà Lào | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 77.000 | 63.000 |
| 200 | Huyện Vân Hồ | Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân) Từ ngã ba đường rẽ vào bản Đồng Tà Lào - Đến ngã ba gần cầu Tân Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 70.000 |
