Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh An Giang

0 5.527

Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh An Giang mới nhất theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang (sửa đổi bởi Quyết định 18/2022/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 16/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 về thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang (được sửa đổi tại Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND ngày 14/4/2022);

– Quyết định 70/2019/QĐ-UBND ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang;

– Quyết định 18/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh An Giang

3. Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh An Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đất nông nghiệp

Đối với thửa đất nông nghiệp tiếp giáp Quốc lộ, Tỉnh lộ, đường liên xã, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủy được xác định như sau:

– Vị trí 1: Giới hạn cự ly tiếp giáp trong phạm vi 150 mét tính từ chân lộ, bờ sông, bờ kênh hiện hữu (phần phía trong tiếp giáp các thửa đất);

– Vị trí 2: Giới hạn cự ly từ trên 150 mét đến 450 mét

3.1.2. Đất ở tại nông thôn

– Vị trí 1: Là thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường tính bằng 100% giá đất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);

– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc trong hẻm được tính bằng 60% giá đất vị trí 1. Trường hợp giá đất ở vị trí 2 thấp hơn giá đất ở nông thôn tối thiểu của Chính phủ quy định thì giá đất bằng khung giá đất ở tối thiểu theo quy định của Chính phủ.

3.1.3. Đất ở tại đô thị

huyện Châu Thành, huyện Châu Thành và thị xã Tân Châu:

– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố có mức giá cao nhất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 25 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);

– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 25 mét đến 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng lớn hơn 3 mét, điều kiện sinh hoạt thuận lợi, cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh (như mặt đường láng nhựa hoặc láng xi măng, hệ thống cấp điện, nước tương đối hoàn chỉnh) giá đất bằng 60% của vị trí 1;

– Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét đến 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng từ 2 mét đến 3 mét, điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2, giá đất bằng 40% của vị trí 1;

– Vị trí 4: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng nhỏ hơn 2 mét hay hẻm của hẻm thuộc vị trí 2 hoặc vị trí 3, có điều kiện sinh hoạt kém, giá đất bằng 20% của vị trí 1 (kể cả các thửa đất có lối đi nhờ). Trừ các đường hẻm đã được xác định giá đất cụ thể trong Bảng giá đất.

Các thị trấn

– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố, có mức giá cao nhất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 25 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);

– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều dài trên 25 mét đến 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng lớn hơn 2,5 mét, điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất bằng 60% của vị trí 1;

– Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét đến 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng từ 1,5 mét đến 2,5 mét, điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2, giá đất bằng 40% của vị trí 1;

– Vị trí 4: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng nhỏ hơn 1,5 mét hay hẻm của hẻm thuộc vị trí 2 hoặc vị trí 3, có điều kiện sinh hoạt kém, giá đất bằng 20% của vị trí 1 (kể cả các thửa đất có lối đi nhờ).

3.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh An Giang

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thạnh70.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thạnh70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thạnh100.00060.000---Đất ở nông thôn
4Huyện Châu ThànhĐường Nhựa, Bê tông Bình Thạnh - Xã Bình Thạnh175.000105.000---Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Châu ThànhĐường Nhựa, Bê tông Bình Thạnh - Xã Bình Thạnh175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Châu ThànhĐường Nhựa, Bê tông Bình Thạnh - Xã Bình Thạnh250.000150.000---Đất ở nông thôn
7Huyện Châu ThànhKhu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú) - Xã Bình Thạnh315.000189.000---Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Châu ThànhKhu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú) - Xã Bình Thạnh315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Châu ThànhKhu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú) - Xã Bình Thạnh450.000270.000---Đất ở nông thôn
10Huyện Châu ThànhCụm dân cư ấp Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh315.000189.000---Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Châu ThànhCụm dân cư ấp Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Châu ThànhCụm dân cư ấp Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh450.000270.000---Đất ở nông thôn
13Huyện Châu ThànhChợ Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh280.000168.000---Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Châu ThànhChợ Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Châu ThànhChợ Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh400.000240.000---Đất ở nông thôn
16Huyện Châu ThànhTrung tâm hành chính xã Bình Thạnh175.000105.000---Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Châu ThànhTrung tâm hành chính xã Bình Thạnh175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Châu ThànhTrung tâm hành chính xã Bình Thạnh250.000150.000---Đất ở nông thôn
19Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Xã Tân Phú70.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Xã Tân Phú70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Xã Tân Phú100.00060.000---Đất ở nông thôn
22Huyện Châu ThànhĐường đất Tân Phú - Vĩnh Bình - Vĩnh An - Xã Tân PhúTừ ranh Vĩnh Nhuận - ranh xã Tà Đảnh70.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Châu ThànhĐường đất Tân Phú - Vĩnh Bình - Vĩnh An - Xã Tân PhúTừ ranh Vĩnh Nhuận - ranh xã Tà Đảnh70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Châu ThànhĐường đất Tân Phú - Vĩnh Bình - Vĩnh An - Xã Tân PhúTừ ranh Vĩnh Nhuận - ranh xã Tà Đảnh100.00060.000---Đất ở nông thôn
25Huyện Châu ThànhTân PhúĐường đất từ Tân Phú - Vĩnh An140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Châu ThànhTân PhúĐường đất từ Tân Phú - Vĩnh An140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Châu ThànhTân PhúĐường đất từ Tân Phú - Vĩnh An200.000120.000---Đất ở nông thôn
28Huyện Châu ThànhTân PhúĐường nhựa Tân Phú - Vĩnh Nhuận140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Châu ThànhTân PhúĐường nhựa Tân Phú - Vĩnh Nhuận140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Châu ThànhTân PhúĐường nhựa Tân Phú - Vĩnh Nhuận200.000120.000---Đất ở nông thôn
31Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 947 - Xã Tân PhúĐường nhựa Tân Phú - Vĩnh Bình280.000168.000---Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 947 - Xã Tân PhúĐường nhựa Tân Phú - Vĩnh Bình280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 947 - Xã Tân PhúĐường nhựa Tân Phú - Vĩnh Bình400.000240.000---Đất ở nông thôn
34Huyện Châu ThànhKhu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt) - Xã Tân Phú350.000210.000---Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Châu ThànhKhu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt) - Xã Tân Phú350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Châu ThànhKhu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt) - Xã Tân Phú500.000300.000---Đất ở nông thôn
37Huyện Châu ThànhChợ Tân Phú - Xã Tân Phú1.400.000840.000---Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Châu ThànhChợ Tân Phú - Xã Tân Phú1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Châu ThànhChợ Tân Phú - Xã Tân Phú2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
40Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Bình84.00050.000---Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Bình84.00050.000---Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Bình120.00072.000---Đất ở nông thôn
43Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh BìnhTừ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh245.000147.000---Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh BìnhTừ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh BìnhTừ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh350.000210.000---Đất ở nông thôn
46Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh BìnhTừ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ245.000147.000---Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh BìnhTừ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh BìnhTừ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ350.000210.000---Đất ở nông thôn
49Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh BìnhTừ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ560.000336.000---Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh BìnhTừ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh BìnhTừ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ800.000480.000---Đất ở nông thôn
52Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh BìnhTừ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã315.000189.000---Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh BìnhTừ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh BìnhTừ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã450.000270.000---Đất ở nông thôn
55Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh BìnhTừ ranh VH - trường THPT V.Bình280.000168.000---Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh BìnhTừ ranh VH - trường THPT V.Bình280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh BìnhTừ ranh VH - trường THPT V.Bình400.000240.000---Đất ở nông thôn
58Huyện Châu ThànhTuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Xã Vĩnh Bình140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Châu ThànhTuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Xã Vĩnh Bình140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Châu ThànhTuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Xã Vĩnh Bình200.000120.000---Đất ở nông thôn
61Huyện Châu ThànhCụm dân cư số 5 - Xã Vĩnh Bình420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Châu ThànhCụm dân cư số 5 - Xã Vĩnh Bình420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Châu ThànhCụm dân cư số 5 - Xã Vĩnh Bình600.000360.000---Đất ở nông thôn
64Huyện Châu ThànhTuyến dân cư Thanh Niên - Xã Vĩnh Bình49.00029.000---Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Châu ThànhTuyến dân cư Thanh Niên - Xã Vĩnh Bình49.00029.000---Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Châu ThànhTuyến dân cư Thanh Niên - Xã Vĩnh Bình70.00042.000---Đất ở nông thôn
67Huyện Châu ThànhKhu dân cư chợ Vĩnh Bình - Xã Vĩnh Bình1.120.000672.000---Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Châu ThànhKhu dân cư chợ Vĩnh Bình - Xã Vĩnh Bình1.120.000672.000---Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Châu ThànhKhu dân cư chợ Vĩnh Bình - Xã Vĩnh Bình1.600.000960.000---Đất ở nông thôn
70Huyện Châu ThànhKhu trung tâm hành chính xã Vĩnh Bình350.000210.000---Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Châu ThànhKhu trung tâm hành chính xã Vĩnh Bình350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Châu ThànhKhu trung tâm hành chính xã Vĩnh Bình500.000300.000---Đất ở nông thôn
73Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Nhuận70.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Nhuận70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Nhuận100.00060.000---Đất ở nông thôn
76Huyện Châu ThànhVĩnh NhuậnĐường đất Vĩnh Nhuận - Vĩnh Hanh70.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Châu ThànhVĩnh NhuậnĐường đất Vĩnh Nhuận - Vĩnh Hanh70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Châu ThànhVĩnh NhuậnĐường đất Vĩnh Nhuận - Vĩnh Hanh100.00060.000---Đất ở nông thôn
79Huyện Châu ThànhVĩnh NhuậnTừ Vĩnh Nhuận - Tân Phú112.00067.000---Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Châu ThànhVĩnh NhuậnTừ Vĩnh Nhuận - Tân Phú112.00067.000---Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Châu ThànhVĩnh NhuậnTừ Vĩnh Nhuận - Tân Phú160.00096.000---Đất ở nông thôn
82Huyện Châu ThànhVĩnh NhuậnĐường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Châu ThànhVĩnh NhuậnĐường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Châu ThànhVĩnh NhuậnĐường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành200.000120.000---Đất ở nông thôn
85Huyện Châu ThànhVĩnh NhuậnĐường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu sắt Vĩnh Hanh140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Châu ThànhVĩnh NhuậnĐường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu sắt Vĩnh Hanh140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Châu ThànhVĩnh NhuậnĐường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu sắt Vĩnh Hanh200.000120.000---Đất ở nông thôn
88Huyện Châu ThànhChợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận700.000420.000---Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Châu ThànhChợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận700.000420.000---Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Châu ThànhChợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận1.000.000600.000---Đất ở nông thôn
91Huyện Châu ThànhTrung tâm chợ Vĩnh Nhuận - Xã Vĩnh Nhuận840.000504.000---Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Châu ThànhTrung tâm chợ Vĩnh Nhuận - Xã Vĩnh Nhuận840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Châu ThànhTrung tâm chợ Vĩnh Nhuận - Xã Vĩnh Nhuận1.200.000720.000---Đất ở nông thôn
94Huyện Châu ThànhTrung tâm hành chính xã Vĩnh Nhuận840.000504.000---Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Châu ThànhTrung tâm hành chính xã Vĩnh Nhuận840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Châu ThànhTrung tâm hành chính xã Vĩnh Nhuận1.200.000720.000---Đất ở nông thôn
97Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh An70.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh An70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh An100.00060.000---Đất ở nông thôn
100Huyện Châu ThànhVĩnh Antừ Kênh số 10 - giáp ranh xã Tà Đảnh huyện Tri Tôn98.00059.000---Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Châu ThànhVĩnh Antừ Kênh số 10 - giáp ranh xã Tà Đảnh huyện Tri Tôn98.00059.000---Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Châu ThànhVĩnh Antừ Kênh số 10 - giáp ranh xã Tà Đảnh huyện Tri Tôn140.00084.000---Đất ở nông thôn
103Huyện Châu ThànhVĩnh AnTừ cầu số 5 - cầu số 10 (bờ bắc kênh Mặc Cần Dưng).84.00050.000---Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Châu ThànhVĩnh AnTừ cầu số 5 - cầu số 10 (bờ bắc kênh Mặc Cần Dưng).84.00050.000---Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Châu ThànhVĩnh AnTừ cầu số 5 - cầu số 10 (bờ bắc kênh Mặc Cần Dưng).120.00072.000---Đất ở nông thôn
106Huyện Châu ThànhVĩnh AnTừ đầu cầu số 5 - giáp Châu Phú hướng lên Dinh98.00059.000---Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Châu ThànhVĩnh AnTừ đầu cầu số 5 - giáp Châu Phú hướng lên Dinh98.00059.000---Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Châu ThànhVĩnh AnTừ đầu cầu số 5 - giáp Châu Phú hướng lên Dinh140.00084.000---Đất ở nông thôn
109Huyện Châu ThànhVĩnh AnĐường đất từ Cầu số 5 - giáp Tân Phú91.00055.000---Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Châu ThànhVĩnh AnĐường đất từ Cầu số 5 - giáp Tân Phú91.00055.000---Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Châu ThànhVĩnh AnĐường đất từ Cầu số 5 - giáp Tân Phú130.00078.000---Đất ở nông thôn
112Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh AnTừ mốc 200 m nhà ông Ngọ - cầu số 10350.000210.000---Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh AnTừ mốc 200 m nhà ông Ngọ - cầu số 10350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh AnTừ mốc 200 m nhà ông Ngọ - cầu số 10500.000300.000---Đất ở nông thôn
115Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh AnTừ cầu số 8 - cách cầu số 10: 200 m (nhà ông Ngọ)280.000168.000---Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh AnTừ cầu số 8 - cách cầu số 10: 200 m (nhà ông Ngọ)280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh AnTừ cầu số 8 - cách cầu số 10: 200 m (nhà ông Ngọ)400.000240.000---Đất ở nông thôn
118Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh AnTừ cầu số 5 - cầu số 8280.000168.000---Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh AnTừ cầu số 5 - cầu số 8280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh AnTừ cầu số 5 - cầu số 8400.000240.000---Đất ở nông thôn
121Huyện Châu ThànhKhu dân cư số 8, 9 - Xã Vĩnh An49.00029.000---Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Châu ThànhKhu dân cư số 8, 9 - Xã Vĩnh An49.00029.000---Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Châu ThànhKhu dân cư số 8, 9 - Xã Vĩnh An70.00042.000---Đất ở nông thôn
124Huyện Châu ThànhChợ số 10 (KDC số 10 cũ) - Xã Vĩnh An350.000210.000---Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Châu ThànhChợ số 10 (KDC số 10 cũ) - Xã Vĩnh An350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Châu ThànhChợ số 10 (KDC số 10 cũ) - Xã Vĩnh An500.000300.000---Đất ở nông thôn
127Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Thành70.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Thành70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Thành100.00060.000---Đất ở nông thôn
130Huyện Châu ThànhVĩnh ThànhTừ cầu Tân Thành 1 - giáp ranh xã Vĩnh Lợi84.00050.000---Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Châu ThànhVĩnh ThànhTừ cầu Tân Thành 1 - giáp ranh xã Vĩnh Lợi84.00050.000---Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Châu ThànhVĩnh ThànhTừ cầu Tân Thành 1 - giáp ranh xã Vĩnh Lợi120.00072.000---Đất ở nông thôn
133Huyện Châu ThànhĐường đất - Xã Vĩnh Thànhtừ cầu Tân Thành 2 - ranh Nhà Thờ Vĩnh lợi.105.00063.000---Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Châu ThànhĐường đất - Xã Vĩnh Thànhtừ cầu Tân Thành 2 - ranh Nhà Thờ Vĩnh lợi.105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Châu ThànhĐường đất - Xã Vĩnh Thànhtừ cầu Tân Thành 2 - ranh Nhà Thờ Vĩnh lợi.150.00090.000---Đất ở nông thôn
136Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Vĩnh ThànhTừ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Vĩnh Lợi140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Vĩnh ThànhTừ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Vĩnh Lợi140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Vĩnh ThànhTừ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Vĩnh Lợi200.000120.000---Đất ở nông thôn
139Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Vĩnh Thànhtừ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh.175.000105.000---Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Vĩnh Thànhtừ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh.175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Vĩnh Thànhtừ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh.250.000150.000---Đất ở nông thôn
142Huyện Châu ThànhVĩnh ThànhTừ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây175.000105.000---Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Châu ThànhVĩnh ThànhTừ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Châu ThànhVĩnh ThànhTừ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây250.000150.000---Đất ở nông thôn
145Huyện Châu ThànhVĩnh ThànhTừ ranh TT Hành chính xã - cầu Tân Thành 1175.000105.000---Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Châu ThànhVĩnh ThànhTừ ranh TT Hành chính xã - cầu Tân Thành 1175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Châu ThànhVĩnh ThànhTừ ranh TT Hành chính xã - cầu Tân Thành 1250.000150.000---Đất ở nông thôn
148Huyện Châu ThànhVĩnh ThànhTừ ranh TTHC xã - cầu Tầm Vu giáp Mỹ Khánh175.000105.000---Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Châu ThànhVĩnh ThànhTừ ranh TTHC xã - cầu Tầm Vu giáp Mỹ Khánh175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Châu ThànhVĩnh ThànhTừ ranh TTHC xã - cầu Tầm Vu giáp Mỹ Khánh250.000150.000---Đất ở nông thôn
151Huyện Châu ThànhKhu dân cư Tân Thành - Xã Vĩnh Thành350.000210.000---Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Châu ThànhKhu dân cư Tân Thành - Xã Vĩnh Thành350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Châu ThànhKhu dân cư Tân Thành - Xã Vĩnh Thành500.000300.000---Đất ở nông thôn
154Huyện Châu ThànhKhu dân cư Đông Bình Trạch - Xã Vĩnh Thành350.000210.000---Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Châu ThànhKhu dân cư Đông Bình Trạch - Xã Vĩnh Thành350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Châu ThànhKhu dân cư Đông Bình Trạch - Xã Vĩnh Thành500.000300.000---Đất ở nông thôn
157Huyện Châu ThànhKhu dân cư Đông Bình Nhất - Xã Vĩnh Thành140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Châu ThànhKhu dân cư Đông Bình Nhất - Xã Vĩnh Thành140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Châu ThànhKhu dân cư Đông Bình Nhất - Xã Vĩnh Thành200.000120.000---Đất ở nông thôn
160Huyện Châu ThànhChợ Trà Suốt - Xã Vĩnh Thành280.000168.000---Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Châu ThànhChợ Trà Suốt - Xã Vĩnh Thành280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Châu ThànhChợ Trà Suốt - Xã Vĩnh Thành400.000240.000---Đất ở nông thôn
163Huyện Châu ThànhChợ Đông Phú 1 - Xã Vĩnh Thành280.000168.000---Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Châu ThànhChợ Đông Phú 1 - Xã Vĩnh Thành280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Châu ThànhChợ Đông Phú 1 - Xã Vĩnh Thành400.000240.000---Đất ở nông thôn
166Huyện Châu ThànhChợ Tân Thành - Xã Vĩnh Thành840.000504.000---Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Châu ThànhChợ Tân Thành - Xã Vĩnh Thành840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Châu ThànhChợ Tân Thành - Xã Vĩnh Thành1.200.000720.000---Đất ở nông thôn
169Huyện Châu ThànhKhu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành280.000168.000---Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Châu ThànhKhu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Châu ThànhKhu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành400.000240.000---Đất ở nông thôn
172Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Lợi70.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Lợi70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Lợi100.00060.000---Đất ở nông thôn
175Huyện Châu ThànhĐường đất - Xã Vĩnh Lợitừ Rạch Bon Sa - Ranh Vĩnh Thành70.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Châu ThànhĐường đất - Xã Vĩnh Lợitừ Rạch Bon Sa - Ranh Vĩnh Thành70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Châu ThànhĐường đất - Xã Vĩnh Lợitừ Rạch Bon Sa - Ranh Vĩnh Thành100.00060.000---Đất ở nông thôn
178Huyện Châu ThànhĐường đất Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi - HBT (rạch Chắc Cà Đao) - Xã Vĩnh Lợi70.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Châu ThànhĐường đất Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi - HBT (rạch Chắc Cà Đao) - Xã Vĩnh Lợi70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Châu ThànhĐường đất Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi - HBT (rạch Chắc Cà Đao) - Xã Vĩnh Lợi100.00060.000---Đất ở nông thôn
181Huyện Châu ThànhRanh Hòa Bình Thạnh - rạch Ngọn Cái70.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Châu ThànhRanh Hòa Bình Thạnh - rạch Ngọn Cái70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Châu ThànhRanh Hòa Bình Thạnh - rạch Ngọn Cái100.00060.000---Đất ở nông thôn
184Huyện Châu ThànhĐường đất Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi - Cần Đăng (kênh Bốn Tổng) - Xã Vĩnh Lợi105.00063.000---Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Châu ThànhĐường đất Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi - Cần Đăng (kênh Bốn Tổng) - Xã Vĩnh Lợi105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Châu ThànhĐường đất Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi - Cần Đăng (kênh Bốn Tổng) - Xã Vĩnh Lợi150.00090.000---Đất ở nông thôn
187Huyện Châu ThànhLộ Nhựa kênh Ba xã Vĩnh Lợi105.00063.000---Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Châu ThànhLộ Nhựa kênh Ba xã Vĩnh Lợi105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Châu ThànhLộ Nhựa kênh Ba xã Vĩnh Lợi150.00090.000---Đất ở nông thôn
190Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Vĩnh Lợitừ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha)140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Vĩnh Lợitừ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha)140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Vĩnh Lợitừ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha)200.000120.000---Đất ở nông thôn
193Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Vĩnh Lợitừ Ranh Hành chính xã - ranh xã Vĩnh Thành ranh xã Hòa Bình Thạnh (Kênh 4 Tổng )140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Vĩnh Lợitừ Ranh Hành chính xã - ranh xã Vĩnh Thành ranh xã Hòa Bình Thạnh (Kênh 4 Tổng )140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Châu ThànhĐường nhựa - Xã Vĩnh Lợitừ Ranh Hành chính xã - ranh xã Vĩnh Thành ranh xã Hòa Bình Thạnh (Kênh 4 Tổng )200.000120.000---Đất ở nông thôn
196Huyện Châu ThànhKhu dân cư chợ Vĩnh Lợi - Xã Vĩnh Lợi140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Châu ThànhKhu dân cư chợ Vĩnh Lợi - Xã Vĩnh Lợi140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Châu ThànhKhu dân cư chợ Vĩnh Lợi - Xã Vĩnh Lợi200.000120.000---Đất ở nông thôn
199Huyện Châu ThànhKhu trung tâm hành chính xã Vĩnh Lợi158.00095.000---Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Châu ThànhKhu trung tâm hành chính xã Vĩnh Lợi158.00095.000---Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Châu ThànhKhu trung tâm hành chính xã Vĩnh Lợi225.000135.000---Đất ở nông thôn
202Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Hanh70.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Hanh70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Hanh100.00060.000---Đất ở nông thôn
205Huyện Châu ThànhĐường đất từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây) - Xã Vĩnh Hanh105.00063.000---Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Châu ThànhĐường đất từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây) - Xã Vĩnh Hanh105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Châu ThànhĐường đất từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây) - Xã Vĩnh Hanh150.00090.000---Đất ở nông thôn
208Huyện Châu ThànhKhu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh HanhUBND xã - Rạch Trà Kiết175.000105.000---Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Châu ThànhKhu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh HanhUBND xã - Rạch Trà Kiết175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Châu ThànhKhu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh HanhUBND xã - Rạch Trà Kiết250.000150.000---Đất ở nông thôn
211Huyện Châu ThànhVĩnh HanhTừ cầu Đúc - ranh Cần Đăng175.000105.000---Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Châu ThànhVĩnh HanhTừ cầu Đúc - ranh Cần Đăng175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Châu ThànhVĩnh HanhTừ cầu Đúc - ranh Cần Đăng250.000150.000---Đất ở nông thôn
214Huyện Châu ThànhVĩnh HanhTừ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận175.000105.000---Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Châu ThànhVĩnh HanhTừ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Châu ThànhVĩnh HanhTừ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận250.000150.000---Đất ở nông thôn
217Huyện Châu ThànhTừ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông) - Xã Vĩnh Hanh154.00092.000---Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Châu ThànhTừ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông) - Xã Vĩnh Hanh154.00092.000---Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Châu ThànhTừ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông) - Xã Vĩnh Hanh220.000132.000---Đất ở nông thôn
220Huyện Châu ThànhBờ Bắc Kênh Mặc Cần Dưng (đường đất) - Xã Vĩnh Hanh140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Châu ThànhBờ Bắc Kênh Mặc Cần Dưng (đường đất) - Xã Vĩnh Hanh140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Châu ThànhBờ Bắc Kênh Mặc Cần Dưng (đường đất) - Xã Vĩnh Hanh200.000120.000---Đất ở nông thôn
223Huyện Châu ThànhVĩnh HanhTừ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận (Bờ Tây)105.00063.000---Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Châu ThànhVĩnh HanhTừ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận (Bờ Tây)105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Châu ThànhVĩnh HanhTừ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận (Bờ Tây)150.00090.000---Đất ở nông thôn
226Huyện Châu ThànhKhu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh154.00092.000---Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Châu ThànhKhu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh154.00092.000---Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Châu ThànhKhu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ - Xã Vĩnh Hanh220.000132.000---Đất ở nông thôn
229Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh HanhTừ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Bình280.000168.000---Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh HanhTừ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Bình280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh HanhTừ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Bình400.000240.000---Đất ở nông thôn
232Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh HanhTừ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào315.000189.000---Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh HanhTừ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh HanhTừ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào450.000270.000---Đất ở nông thôn
235Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh HanhTừ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh280.000168.000---Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh HanhTừ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh HanhTừ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh400.000240.000---Đất ở nông thôn
238Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh HanhTừ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh280.000168.000---Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh HanhTừ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh HanhTừ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh400.000240.000---Đất ở nông thôn
241Huyện Châu ThànhKhu dân cư Chợ số 2 - Xã Vĩnh Hanh315.000189.000---Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Châu ThànhKhu dân cư Chợ số 2 - Xã Vĩnh Hanh315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Châu ThànhKhu dân cư Chợ số 2 - Xã Vĩnh Hanh450.000270.000---Đất ở nông thôn
244Huyện Châu ThànhChợ Kênh Đào - Xã Vĩnh Hanh630.000378.000---Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Châu ThànhChợ Kênh Đào - Xã Vĩnh Hanh630.000378.000---Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Châu ThànhChợ Kênh Đào - Xã Vĩnh Hanh900.000540.000---Đất ở nông thôn
247Huyện Châu ThànhKhu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh315.000189.000---Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Châu ThànhKhu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Châu ThànhKhu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh450.000270.000---Đất ở nông thôn
250Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình Thạnh70.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình Thạnh70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Hòa Bình Thạnh100.00060.000---Đất ở nông thôn
253Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhChợ Hòa Hưng - Bình Đức84.00050.000---Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhChợ Hòa Hưng - Bình Đức84.00050.000---Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhChợ Hòa Hưng - Bình Đức120.00072.000---Đất ở nông thôn
256Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ Kênh Bốn Tổng - Ranh Vĩnh Lợi Cần Đăng140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ Kênh Bốn Tổng - Ranh Vĩnh Lợi Cần Đăng140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ Kênh Bốn Tổng - Ranh Vĩnh Lợi Cần Đăng200.000120.000---Đất ở nông thôn
259Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu chợ Hòa Hưng - giáp Vĩnh Lợi (Lộ đất)84.00050.000---Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu chợ Hòa Hưng - giáp Vĩnh Lợi (Lộ đất)84.00050.000---Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu chợ Hòa Hưng - giáp Vĩnh Lợi (Lộ đất)120.00072.000---Đất ở nông thôn
262Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu)84.00050.000---Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu)84.00050.000---Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu)120.00072.000---Đất ở nông thôn
265Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (đất)84.00050.000---Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (đất)84.00050.000---Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (đất)120.00072.000---Đất ở nông thôn
268Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (nhựa)175.000105.000---Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (nhựa)175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (nhựa)250.000150.000---Đất ở nông thôn
271Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu Chùa - cầu Cả Nha (Lộ đất)84.00050.000---Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu Chùa - cầu Cả Nha (Lộ đất)84.00050.000---Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu Chùa - cầu Cả Nha (Lộ đất)120.00072.000---Đất ở nông thôn
274Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu Chùa - cầu Cả Nha ( Nhựa)280.000168.000---Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu Chùa - cầu Cả Nha ( Nhựa)280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu Chùa - cầu Cả Nha ( Nhựa)400.000240.000---Đất ở nông thôn
277Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành175.000105.000---Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành250.000150.000---Đất ở nông thôn
280Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm300.000180.000---Đất ở nông thôn
283Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Châu ThànhHòa Bình ThạnhTừ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa200.000120.000---Đất ở nông thôn
286Huyện Châu ThànhKhu dân cư Chợ Hòa Hưng - Xã Hòa Bình Thạnh350.000210.000---Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Châu ThànhKhu dân cư Chợ Hòa Hưng - Xã Hòa Bình Thạnh350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Châu ThànhKhu dân cư Chợ Hòa Hưng - Xã Hòa Bình Thạnh500.000300.000---Đất ở nông thôn
289Huyện Châu ThànhKhu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2) - Xã Hòa Bình Thạnh630.000378.000---Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Châu ThànhKhu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2) - Xã Hòa Bình Thạnh630.000378.000---Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Châu ThànhKhu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2) - Xã Hòa Bình Thạnh900.000540.000---Đất ở nông thôn
292Huyện Châu ThànhChợ Hòa Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh350.000210.000---Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Châu ThànhChợ Hòa Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Châu ThànhChợ Hòa Thạnh - Xã Hòa Bình Thạnh500.000300.000---Đất ở nông thôn
295Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Cần Đăng70.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Cần Đăng70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Cần Đăng100.00060.000---Đất ở nông thôn
298Huyện Châu ThànhCần ĐăngĐường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2)490.000294.000---Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Châu ThànhCần ĐăngĐường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2)490.000294.000---Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Châu ThànhCần ĐăngĐường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2)700.000420.000---Đất ở nông thôn
301Huyện Châu ThànhCần ĐăngCầu Mương Đình - kênh B1140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Châu ThànhCần ĐăngCầu Mương Đình - kênh B1140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Châu ThànhCần ĐăngCầu Mương Đình - kênh B1200.000120.000---Đất ở nông thôn
304Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu Bốn Tổng - giáp ranh Vĩnh Lợi175.000105.000---Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu Bốn Tổng - giáp ranh Vĩnh Lợi175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu Bốn Tổng - giáp ranh Vĩnh Lợi250.000150.000---Đất ở nông thôn
307Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã An Hòa140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã An Hòa140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã An Hòa200.000120.000---Đất ở nông thôn
310Huyện Châu ThànhCần ĐăngCầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH)140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Châu ThànhCần ĐăngCầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH)140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Châu ThànhCần ĐăngCầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH)200.000120.000---Đất ở nông thôn
313Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh300.000180.000---Đất ở nông thôn
316Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cống hở Mương Trâu - Kênh 2210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cống hở Mương Trâu - Kênh 2210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cống hở Mương Trâu - Kênh 2300.000180.000---Đất ở nông thôn
319Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH).280.000168.000---Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH).280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH).400.000240.000---Đất ở nông thôn
322Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào.210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào.210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào.300.000180.000---Đất ở nông thôn
325Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu Bốn Tổng - Hoà Bình Thạnh385.000231.000---Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu Bốn Tổng - Hoà Bình Thạnh385.000231.000---Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu Bốn Tổng - Hoà Bình Thạnh550.000330.000---Đất ở nông thôn
328Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ200.000120.000---Đất ở nông thôn
331Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ840.000504.000---Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ1.200.000720.000---Đất ở nông thôn
334Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng490.000294.000---Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng490.000294.000---Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng700.000420.000---Đất ở nông thôn
337Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu)175.000105.000---Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu)175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu)250.000150.000---Đất ở nông thôn
340Huyện Châu ThànhCần ĐăngCầu CĐ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng350.000210.000---Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Châu ThànhCần ĐăngCầu CĐ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Châu ThànhCần ĐăngCầu CĐ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng500.000300.000---Đất ở nông thôn
343Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Châu ThànhCần ĐăngTừ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình600.000360.000---Đất ở nông thôn
346Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần ĐằngTừ cầu Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh490.000294.000---Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần ĐằngTừ cầu Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh490.000294.000---Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần ĐằngTừ cầu Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh700.000420.000---Đất ở nông thôn
349Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần ĐằngCầu Mương chùa - ranh Hành Chính xã490.000294.000---Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần ĐằngCầu Mương chùa - ranh Hành Chính xã490.000294.000---Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Cần ĐằngCầu Mương chùa - ranh Hành Chính xã700.000420.000---Đất ở nông thôn
352Huyện Châu ThànhKhu dân cư Mương Miễu - Xã Cần Đằng140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Châu ThànhKhu dân cư Mương Miễu - Xã Cần Đằng140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Châu ThànhKhu dân cư Mương Miễu - Xã Cần Đằng200.000120.000---Đất ở nông thôn
355Huyện Châu ThànhKhu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - Xã Cần Đằng1.050.000630.000---Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Châu ThànhKhu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - Xã Cần Đằng1.050.000630.000---Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Châu ThànhKhu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - Xã Cần Đằng1.500.000900.000---Đất ở nông thôn
358Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 941 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngĐoạn ranh Hành Chính xã - cầu Cần Đăng700.000420.000---Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 941 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngĐoạn ranh Hành Chính xã - cầu Cần Đăng700.000420.000---Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 941 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngĐoạn ranh Hành Chính xã - cầu Cần Đăng1.000.000600.000---Đất ở nông thôn
361Huyện Châu ThànhĐường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngTừ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng910.000546.000---Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Châu ThànhĐường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngTừ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng910.000546.000---Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Châu ThànhĐường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngTừ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng1.300.000780.000---Đất ở nông thôn
364Huyện Châu ThànhĐường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngDãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá -1.120.000672.000---Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Châu ThànhĐường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngDãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá -1.120.000672.000---Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Châu ThànhĐường số 5 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngDãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá -1.600.000960.000---Đất ở nông thôn
367Huyện Châu ThànhĐường số 4 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngHai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 -1.120.000672.000---Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Châu ThànhĐường số 4 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngHai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 -1.120.000672.000---Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Châu ThànhĐường số 4 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngHai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 -1.600.000960.000---Đất ở nông thôn
370Huyện Châu ThànhĐường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngTừ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD910.000546.000---Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Châu ThànhĐường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngTừ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD910.000546.000---Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Châu ThànhĐường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngTừ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD1.300.000780.000---Đất ở nông thôn
373Huyện Châu ThànhĐường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngTừ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 21.960.0001.176.000---Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Châu ThànhĐường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngTừ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 21.960.0001.176.000---Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Châu ThànhĐường số 3 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngTừ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 22.800.0001.680.000---Đất ở nông thôn
376Huyện Châu ThànhLộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngĐường số 1 - Đường số 21.960.0001.176.000---Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Châu ThànhLộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngĐường số 1 - Đường số 21.960.0001.176.000---Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Châu ThànhLộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngĐường số 1 - Đường số 22.800.0001.680.000---Đất ở nông thôn
379Huyện Châu ThànhĐường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngTừ Đường tỉnh 941 - đường số 51.960.0001.176.000---Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Châu ThànhĐường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngTừ Đường tỉnh 941 - đường số 51.960.0001.176.000---Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Châu ThànhĐường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngTừ Đường tỉnh 941 - đường số 52.800.0001.680.000---Đất ở nông thôn
382Huyện Châu ThànhĐường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngTừ Đường tỉnh 941 - đường số 51.960.0001.176.000---Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Châu ThànhĐường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngTừ Đường tỉnh 941 - đường số 51.960.0001.176.000---Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Châu ThànhĐường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng - Xã Cần ĐằngTừ Đường tỉnh 941 - đường số 52.800.0001.680.000---Đất ở nông thôn
385Huyện Châu ThànhKhu hành chính xã Cần Đăng875.000525.000---Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Châu ThànhKhu hành chính xã Cần Đăng875.000525.000---Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Châu ThànhKhu hành chính xã Cần Đăng1.250.000750.000---Đất ở nông thôn
388Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Hòa70.00042.000---Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Hòa70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Hòa100.00060.000---Đất ở nông thôn
391Huyện Châu ThànhĐường đất mương Bà Tam hai bên bờ - Xã An Hòa140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Châu ThànhĐường đất mương Bà Tam hai bên bờ - Xã An Hòa140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Châu ThànhĐường đất mương Bà Tam hai bên bờ - Xã An Hòa200.000120.000---Đất ở nông thôn
394Huyện Châu ThànhĐường đất mương Rạch Gộc - Xã An Hòa140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Châu ThànhĐường đất mương Rạch Gộc - Xã An Hòa140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Châu ThànhĐường đất mương Rạch Gộc - Xã An Hòa200.000120.000---Đất ở nông thôn
397Huyện Châu ThànhĐường đất rạch Sẻo Sâu thuộc An Hòa - Xã An Hòa140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Châu ThànhĐường đất rạch Sẻo Sâu thuộc An Hòa - Xã An Hòa140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Châu ThànhĐường đất rạch Sẻo Sâu thuộc An Hòa - Xã An Hòa200.000120.000---Đất ở nông thôn
400Huyện Châu ThànhĐường Kênh Quýt hai bên (bờ Nam) - Xã An Hòa175.000105.000---Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Châu ThànhĐường Kênh Quýt hai bên (bờ Nam) - Xã An Hòa175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Châu ThànhĐường Kênh Quýt hai bên (bờ Nam) - Xã An Hòa250.000150.000---Đất ở nông thôn
403Huyện Châu ThànhĐường Kênh Quýt hai bên (bờ Bắc) - Xã An Hòa186.000111.000---Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Châu ThànhĐường Kênh Quýt hai bên (bờ Bắc) - Xã An Hòa186.000111.000---Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Châu ThànhĐường Kênh Quýt hai bên (bờ Bắc) - Xã An Hòa265.000159.000---Đất ở nông thôn
406Huyện Châu ThànhĐường bê tông Kênh Chà Và - Xã An Hòa140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Châu ThànhĐường bê tông Kênh Chà Và - Xã An Hòa140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Châu ThànhĐường bê tông Kênh Chà Và - Xã An Hòa200.000120.000---Đất ở nông thôn
409Huyện Châu ThànhAn HòaTừ cầu Kênh Mặc Cần Dưng - Cần Đăng420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Châu ThànhAn HòaTừ cầu Kênh Mặc Cần Dưng - Cần Đăng420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Châu ThànhAn HòaTừ cầu Kênh Mặc Cần Dưng - Cần Đăng600.000360.000---Đất ở nông thôn
412Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã An HòaTừ cầu Mặc Cần Dưng - ranh huyện Châu Phú840.000504.000---Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã An HòaTừ cầu Mặc Cần Dưng - ranh huyện Châu Phú840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã An HòaTừ cầu Mặc Cần Dưng - ranh huyện Châu Phú1.200.000720.000---Đất ở nông thôn
415Huyện Châu ThànhKhu dân cư Kênh Quýt - Xã An Hòa420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Châu ThànhKhu dân cư Kênh Quýt - Xã An Hòa420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Châu ThànhKhu dân cư Kênh Quýt - Xã An Hòa600.000360.000---Đất ở nông thôn
418Huyện Châu ThànhKhu dân cư An Phú - Xã An Hòa420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Châu ThànhKhu dân cư An Phú - Xã An Hòa420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Châu ThànhKhu dân cư An Phú - Xã An Hòa600.000360.000---Đất ở nông thôn
421Huyện Châu ThànhTrung tâm hành chính xã An Hòa840.000504.000---Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Châu ThànhTrung tâm hành chính xã An Hòa840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Châu ThànhTrung tâm hành chính xã An Hòa1.200.000720.000---Đất ở nông thôn
424Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Hòa91.00055.000---Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Hòa91.00055.000---Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Châu ThànhKhu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Hòa130.00078.000---Đất ở nông thôn
427Huyện Châu ThànhBình HòaĐường đất từ QL91 - giáp ranh xã Hòa Bình Thạnh210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Châu ThànhBình HòaĐường đất từ QL91 - giáp ranh xã Hòa Bình Thạnh210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Châu ThànhBình HòaĐường đất từ QL91 - giáp ranh xã Hòa Bình Thạnh300.000180.000---Đất ở nông thôn
430Huyện Châu ThànhBình HòaTừ QL 91 - Sông Hậu (mương Út Xuân thuộc xã BH).210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Châu ThànhBình HòaTừ QL 91 - Sông Hậu (mương Út Xuân thuộc xã BH).210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Châu ThànhBình HòaTừ QL 91 - Sông Hậu (mương Út Xuân thuộc xã BH).300.000180.000---Đất ở nông thôn
433Huyện Châu ThànhBình HòaĐường đất Mương Tân Hanh (QL91) - Sông Hậu210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Châu ThànhBình HòaĐường đất Mương Tân Hanh (QL91) - Sông Hậu210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Châu ThànhBình HòaĐường đất Mương Tân Hanh (QL91) - Sông Hậu300.000180.000---Đất ở nông thôn
436Huyện Châu ThànhBình HòaĐường Đất kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Châu ThànhBình HòaĐường Đất kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Châu ThànhBình HòaĐường Đất kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu200.000120.000---Đất ở nông thôn
439Huyện Châu ThànhBình HòaĐường nhựa kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Châu ThànhBình HòaĐường nhựa kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Châu ThànhBình HòaĐường nhựa kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu300.000180.000---Đất ở nông thôn
442Huyện Châu ThànhĐường cặp sông Hậu - Xã Bình Hòa420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Châu ThànhĐường cặp sông Hậu - Xã Bình Hòa420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Châu ThànhĐường cặp sông Hậu - Xã Bình Hòa600.000360.000---Đất ở nông thôn
445Huyện Châu ThànhBình HòaMương Sư Cang - trung tâm hành Chánh xã1.400.000840.000---Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Châu ThànhBình HòaMương Sư Cang - trung tâm hành Chánh xã1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Châu ThànhBình HòaMương Sư Cang - trung tâm hành Chánh xã2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
448Huyện Châu ThànhBình HòaTừ Chùa Kỳ Viên - Kênh Mặc Cần Dưng420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Châu ThànhBình HòaTừ Chùa Kỳ Viên - Kênh Mặc Cần Dưng420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Châu ThànhBình HòaTừ Chùa Kỳ Viên - Kênh Mặc Cần Dưng600.000360.000---Đất ở nông thôn
451Huyện Châu ThànhBình HòaMương Sư Cang - giáp ranh xã Cần Đăng420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Châu ThànhBình HòaMương Sư Cang - giáp ranh xã Cần Đăng420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Châu ThànhBình HòaMương Sư Cang - giáp ranh xã Cần Đăng600.000360.000---Đất ở nông thôn
454Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình HòaCầu Hội Đồng Nỉ - cầu Mương Chùa560.000336.000---Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình HòaCầu Hội Đồng Nỉ - cầu Mương Chùa560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình HòaCầu Hội Đồng Nỉ - cầu Mương Chùa800.000480.000---Đất ở nông thôn
457Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình HòaNgã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ700.000420.000---Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình HòaNgã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ700.000420.000---Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Bình HòaNgã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ1.000.000600.000---Đất ở nông thôn
460Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã Bình HòaTừ cầu Mặc Cần Dưng - ranh huyện Châu Phú840.000504.000---Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã Bình HòaTừ cầu Mặc Cần Dưng - ranh huyện Châu Phú840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã Bình HòaTừ cầu Mặc Cần Dưng - ranh huyện Châu Phú1.200.000720.000---Đất ở nông thôn
463Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã Bình HòaTừ Cầu Mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH)945.000567.000---Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã Bình HòaTừ Cầu Mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH)945.000567.000---Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91 - Xã Bình HòaTừ Cầu Mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH)1.350.000810.000---Đất ở nông thôn
466Huyện Châu ThànhKhu công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa350.000210.000---Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Châu ThànhKhu công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Châu ThànhKhu công nghiệp Bình Hòa - Xã Bình Hòa500.000300.000---Đất ở nông thôn
469Huyện Châu ThànhKhu tái định cư đường Cầu tàu - Xã Bình HòaTừ QL 91 - Sông Hậu420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Châu ThànhKhu tái định cư đường Cầu tàu - Xã Bình HòaTừ QL 91 - Sông Hậu420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Châu ThànhKhu tái định cư đường Cầu tàu - Xã Bình HòaTừ QL 91 - Sông Hậu600.000360.000---Đất ở nông thôn
472Huyện Châu ThànhKhu Hai Trí - Xã Bình Hòa168.000101.000---Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Châu ThànhKhu Hai Trí - Xã Bình Hòa168.000101.000---Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Châu ThànhKhu Hai Trí - Xã Bình Hòa240.000144.000---Đất ở nông thôn
475Huyện Châu ThànhKhu dân cư vượt lũ - Xã Bình Hòa140.00084.000---Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Châu ThànhKhu dân cư vượt lũ - Xã Bình Hòa140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Châu ThànhKhu dân cư vượt lũ - Xã Bình Hòa200.000120.000---Đất ở nông thôn
478Huyện Châu ThànhKhu dân cư phía sau huyện đội - Xã Bình Hòa700.000420.000---Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Châu ThànhKhu dân cư phía sau huyện đội - Xã Bình Hòa700.000420.000---Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Châu ThànhKhu dân cư phía sau huyện đội - Xã Bình Hòa1.000.000600.000---Đất ở nông thôn
481Huyện Châu ThànhKhu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình H735.000441.000---Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Châu ThànhKhu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình H735.000441.000---Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Châu ThànhKhu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình H1.050.000630.000---Đất ở nông thôn
484Huyện Châu ThànhKhu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình H945.000567.000---Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Châu ThànhKhu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình H945.000567.000---Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Châu ThànhKhu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình H1.350.000810.000---Đất ở nông thôn
487Huyện Châu ThànhLô P,J - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Châu ThànhLô P,J - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Châu ThànhLô P,J - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa600.000360.000---Đất ở nông thôn
490Huyện Châu ThànhLô K,H,I,Q - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa560.000336.000---Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Châu ThànhLô K,H,I,Q - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Châu ThànhLô K,H,I,Q - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa800.000480.000---Đất ở nông thôn
493Huyện Châu ThànhLô A,B,C,D,E,F,G - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa665.000399.000---Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Châu ThànhLô A,B,C,D,E,F,G - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa665.000399.000---Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Châu ThànhLô A,B,C,D,E,F,G - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa950.000570.000---Đất ở nông thôn
496Huyện Châu ThànhLộ nhựa đi cặp Sông Hậu - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaCầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa)315.000189.000---Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Châu ThànhLộ nhựa đi cặp Sông Hậu - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaCầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa)315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Châu ThànhLộ nhựa đi cặp Sông Hậu - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaCầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa)450.000270.000---Đất ở nông thôn
499Huyện Châu ThànhĐường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaĐầu lộ Thí - sông Hậu420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Châu ThànhĐường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaĐầu lộ Thí - sông Hậu420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Châu ThànhĐường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaĐầu lộ Thí - sông Hậu600.000360.000---Đất ở nông thôn
502Huyện Châu ThànhCác hẻm - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaKhu C700.000420.000---Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Châu ThànhCác hẻm - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaKhu C700.000420.000---Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Châu ThànhCác hẻm - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaKhu C1.000.000600.000---Đất ở nông thôn
505Huyện Châu ThànhĐường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường840.000504.000---Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Châu ThànhĐường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Châu ThànhĐường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường1.200.000720.000---Đất ở nông thôn
508Huyện Châu ThànhĐường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên)1.750.0001.050.000---Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Châu ThànhĐường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên)1.750.0001.050.000---Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Châu ThànhĐường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên)2.500.0001.500.000---Đất ở nông thôn
511Huyện Châu ThànhĐường số 9 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaKhu dân cư chợ Bình Hòa -1.400.000840.000---Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Châu ThànhĐường số 9 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaKhu dân cư chợ Bình Hòa -1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Châu ThànhĐường số 9 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaKhu dân cư chợ Bình Hòa -2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
514Huyện Châu ThànhĐường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTiếp giáp đường số 3 - cuối đường (2 bên)1.400.000840.000---Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Châu ThànhĐường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTiếp giáp đường số 3 - cuối đường (2 bên)1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Châu ThànhĐường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTiếp giáp đường số 3 - cuối đường (2 bên)2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
517Huyện Châu ThànhĐường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTiếp giáp đường số 1 - Cuối đường1.400.000840.000---Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Châu ThànhĐường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTiếp giáp đường số 1 - Cuối đường1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Châu ThànhĐường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTiếp giáp đường số 1 - Cuối đường2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
520Huyện Châu ThànhĐường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTiếp giáp đường số 1 - Lộ tử1.400.000840.000---Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Châu ThànhĐường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTiếp giáp đường số 1 - Lộ tử1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Châu ThànhĐường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTiếp giáp đường số 1 - Lộ tử2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
523Huyện Châu ThànhĐường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTiếp giáp Quốc lộ 91 - đường số 71.750.0001.050.000---Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Châu ThànhĐường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTiếp giáp Quốc lộ 91 - đường số 71.750.0001.050.000---Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Châu ThànhĐường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTiếp giáp Quốc lộ 91 - đường số 72.500.0001.500.000---Đất ở nông thôn
526Huyện Châu ThànhĐường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTừ đường số 2 - đường số 61.750.0001.050.000---Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Châu ThànhĐường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTừ đường số 2 - đường số 61.750.0001.050.000---Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Châu ThànhĐường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTừ đường số 2 - đường số 62.500.0001.500.000---Đất ở nông thôn
529Huyện Châu ThànhĐường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTừ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - cuối đường1.750.0001.050.000---Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Châu ThànhĐường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTừ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - cuối đường1.750.0001.050.000---Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Châu ThànhĐường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTừ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - cuối đường2.500.0001.500.000---Đất ở nông thôn
532Huyện Châu ThànhĐường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTG QL91 - cuối đường (ngã 3 vào chợ cũ)1.750.0001.050.000---Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Châu ThànhĐường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTG QL91 - cuối đường (ngã 3 vào chợ cũ)1.750.0001.050.000---Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Châu ThànhĐường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình HòaTG QL91 - cuối đường (ngã 3 vào chợ cũ)2.500.0001.500.000---Đất ở nông thôn
535Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Bình HòaTừ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng2.100.0001.260.000---Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Bình HòaTừ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng2.100.0001.260.000---Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Bình HòaTừ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng3.000.0001.800.000---Đất ở nông thôn
538Huyện Châu ThànhCác tuyến đường còn lại - Thị trấn An ChâuCác tuyến đường còn lại -120.00072.00048.00030.000-Đất SX-KD đô thị
539Huyện Châu ThànhCác tuyến đường còn lại - Thị trấn An ChâuCác tuyến đường còn lại -140.00084.00056.00040.000-Đất TM-DV đô thị
540Huyện Châu ThànhCác tuyến đường còn lại - Thị trấn An ChâuCác tuyến đường còn lại -200.000120.00080.00050.000-Đất ở đô thị
541Huyện Châu ThànhAn ChâuTừ đường Vành Đai - ngã 3 Rạch Chanh180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
542Huyện Châu ThànhAn ChâuTừ đường Vành Đai - ngã 3 Rạch Chanh210.000126.00084.00042.000-Đất TM-DV đô thị
543Huyện Châu ThànhAn ChâuTừ đường Vành Đai - ngã 3 Rạch Chanh300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
544Huyện Châu ThànhAn ChâuCầu Vàm Kênh - ngã ba Rạch Chanh300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
545Huyện Châu ThànhAn ChâuCầu Vàm Kênh - ngã ba Rạch Chanh350.000210.000140.00070.000-Đất TM-DV đô thị
546Huyện Châu ThànhAn ChâuCầu Vàm Kênh - ngã ba Rạch Chanh500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
547Huyện Châu ThànhKhu dân cư Hoàng Nguyên - Thị trấn An Châu300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
548Huyện Châu ThànhKhu dân cư Hoàng Nguyên - Thị trấn An Châu350.000210.000140.00070.000-Đất TM-DV đô thị
549Huyện Châu ThànhKhu dân cư Hoàng Nguyên - Thị trấn An Châu500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
550Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuCầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD đô thị
551Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuCầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh175.000105.00070.00040.000-Đất TM-DV đô thị
552Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuCầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh250.000150.000100.00050.000-Đất ở đô thị
553Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuĐường Mương Hai Rồng480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
554Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuĐường Mương Hai Rồng560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
555Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuĐường Mương Hai Rồng800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
556Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuĐường Chùa Thất Bửu Tự150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD đô thị
557Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuĐường Chùa Thất Bửu Tự175.000105.00070.00040.000-Đất TM-DV đô thị
558Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuĐường Chùa Thất Bửu Tự250.000150.000100.00050.000-Đất ở đô thị
559Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuĐường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD đô thị
560Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuĐường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh175.000105.00070.00040.000-Đất TM-DV đô thị
561Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuĐường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh250.000150.000100.00050.000-Đất ở đô thị
562Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuTừ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
563Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuTừ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai210.000126.00084.00042.000-Đất TM-DV đô thị
564Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuTừ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
565Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuĐường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) -300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
566Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuĐường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) -350.000210.000140.00070.000-Đất TM-DV đô thị
567Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuĐường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) -500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
568Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuĐường vào Chùa Thiên phước420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
569Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuĐường vào Chùa Thiên phước490.000294.000196.00098.000-Đất TM-DV đô thị
570Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuĐường vào Chùa Thiên phước700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
571Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuNguyễn Lương Bằng300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
572Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuNguyễn Lương Bằng350.000210.000140.00070.000-Đất TM-DV đô thị
573Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuNguyễn Lương Bằng500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
574Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuQuốc Hương420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
575Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuQuốc Hương490.000294.000196.00098.000-Đất TM-DV đô thị
576Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuQuốc Hương700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
577Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuNguyễn Văn Trỗi330.000198.000132.00066.000-Đất SX-KD đô thị
578Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuNguyễn Văn Trỗi385.000231.000154.00077.000-Đất TM-DV đô thị
579Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuNguyễn Văn Trỗi550.000330.000220.000110.000-Đất ở đô thị
580Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuLâm Thanh Hồng210.000126.00084.00042.000-Đất SX-KD đô thị
581Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuLâm Thanh Hồng245.000147.00098.00049.000-Đất TM-DV đô thị
582Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuLâm Thanh Hồng350.000210.000140.00070.000-Đất ở đô thị
583Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuTrần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý)330.000198.000132.00066.000-Đất SX-KD đô thị
584Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuTrần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý)385.000231.000154.00077.000-Đất TM-DV đô thị
585Huyện Châu ThànhĐường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuTrần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý)550.000330.000220.000110.000-Đất ở đô thị
586Huyện Châu ThànhTrần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An ChâuNguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu)405.000243.000162.00081.000-Đất SX-KD đô thị
587Huyện Châu ThànhTrần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An ChâuNguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu)473.000284.000189.00095.000-Đất TM-DV đô thị
588Huyện Châu ThànhTrần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An ChâuNguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu)675.000405.000270.000135.000-Đất ở đô thị
589Huyện Châu ThànhNguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An ChâuTôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu)405.000243.000162.00081.000-Đất SX-KD đô thị
590Huyện Châu ThànhNguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An ChâuTôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu)473.000284.000189.00095.000-Đất TM-DV đô thị
591Huyện Châu ThànhNguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An ChâuTôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu)675.000405.000270.000135.000-Đất ở đô thị
592Huyện Châu ThànhNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuTừ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m)360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
593Huyện Châu ThànhNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuTừ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m)420.000252.000168.00084.000-Đất TM-DV đô thị
594Huyện Châu ThànhNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuTừ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m)600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
595Huyện Châu ThànhNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuNgã 3 kênh Tư - ranh kho đạn150.00090.00060.00030.000-Đất SX-KD đô thị
596Huyện Châu ThànhNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuNgã 3 kênh Tư - ranh kho đạn175.000105.00070.00040.000-Đất TM-DV đô thị
597Huyện Châu ThànhNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuNgã 3 kênh Tư - ranh kho đạn250.000150.000100.00050.000-Đất ở đô thị
598Huyện Châu ThànhĐường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An ChâuMương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
599Huyện Châu ThànhĐường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An ChâuMương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
600Huyện Châu ThànhĐường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An ChâuMương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
601Huyện Châu ThànhĐường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An ChâuLê Lợi - mương Bảy Nghề660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD đô thị
602Huyện Châu ThànhĐường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An ChâuLê Lợi - mương Bảy Nghề770.000462.000308.000154.000-Đất TM-DV đô thị
603Huyện Châu ThànhĐường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An ChâuLê Lợi - mương Bảy Nghề1.100.000660.000440.000220.000-Đất ở đô thị
604Huyện Châu ThànhĐường Cặp Rạch Chắc Đao - Thị trấn An ChâuTừ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu(2 bờ)405.000243.000162.00081.000-Đất SX-KD đô thị
605Huyện Châu ThànhĐường Cặp Rạch Chắc Đao - Thị trấn An ChâuTừ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu(2 bờ)473.000284.000189.00095.000-Đất TM-DV đô thị
606Huyện Châu ThànhĐường Cặp Rạch Chắc Đao - Thị trấn An ChâuTừ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu(2 bờ)675.000405.000270.000135.000-Đất ở đô thị
607Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An ChâuMương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
608Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An ChâuMương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh490.000294.000196.00098.000-Đất TM-DV đô thị
609Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An ChâuMương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
610Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An ChâuTrường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
611Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An ChâuTrường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
612Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An ChâuTrường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
613Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Thị trấn An ChâuLê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu660.000396.000264.000132.000-Đất SX-KD đô thị
614Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Thị trấn An ChâuLê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu770.000462.000308.000154.000-Đất TM-DV đô thị
615Huyện Châu ThànhĐường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Thị trấn An ChâuLê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu1.100.000660.000440.000220.000-Đất ở đô thị
616Huyện Châu ThànhNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuKhu dân cư 1/51.140.000684.000456.000228.000-Đất SX-KD đô thị
617Huyện Châu ThànhNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuKhu dân cư 1/51.330.000798.000532.000266.000-Đất TM-DV đô thị
618Huyện Châu ThànhNhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuKhu dân cư 1/51.900.0001.140.000760.000380.000-Đất ở đô thị
619Huyện Châu ThànhLê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuBến đò mương Ranh - Cầu Út Xuân1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
620Huyện Châu ThànhLê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuBến đò mương Ranh - Cầu Út Xuân1.750.0001.050.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
621Huyện Châu ThànhLê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuBến đò mương Ranh - Cầu Út Xuân2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
622Huyện Châu ThànhLê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuCây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
623Huyện Châu ThànhLê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuCây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
624Huyện Châu ThànhLê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An ChâuCây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
625Huyện Châu ThànhNguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Thị trấn An ChâuKhu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ)1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
626Huyện Châu ThànhNguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Thị trấn An ChâuKhu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ)1.750.0001.050.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
627Huyện Châu ThànhNguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Thị trấn An ChâuKhu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ)2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
628Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An ChâuĐường số 9600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
629Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An ChâuĐường số 9700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
630Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An ChâuĐường số 91.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
631Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An ChâuĐường số 21.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
632Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An ChâuĐường số 21.750.0001.050.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
633Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An ChâuĐường số 22.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
634Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An ChâuVõ Văn Kiệt1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
635Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An ChâuVõ Văn Kiệt1.750.0001.050.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
636Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An ChâuVõ Văn Kiệt2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
637Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An ChâuKhu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) -1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
638Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An ChâuKhu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) -1.750.0001.050.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
639Huyện Châu ThànhKhu dân cư TT An Châu - Thị trấn An ChâuKhu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) -2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
640Huyện Châu ThànhPhan Thị Ràng - Thị trấn An ChâuNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ1.680.0001.008.000672.000336.000-Đất SX-KD đô thị
641Huyện Châu ThànhPhan Thị Ràng - Thị trấn An ChâuNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ1.960.0001.176.000784.000392.000-Đất TM-DV đô thị
642Huyện Châu ThànhPhan Thị Ràng - Thị trấn An ChâuNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất ở đô thị
643Huyện Châu ThànhLê Lợi - Thị trấn An ChâuTừ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
644Huyện Châu ThànhLê Lợi - Thị trấn An ChâuTừ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc2.450.0001.470.000980.000490.000-Đất TM-DV đô thị
645Huyện Châu ThànhLê Lợi - Thị trấn An ChâuTừ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
646Huyện Châu ThànhNguyễn Văn Cừ - Thị trấn An ChâuTừ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)3.300.0001.980.0001.320.000660.000-Đất SX-KD đô thị
647Huyện Châu ThànhNguyễn Văn Cừ - Thị trấn An ChâuTừ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)3.850.0002.310.0001.540.000770.000-Đất TM-DV đô thị
648Huyện Châu ThànhNguyễn Văn Cừ - Thị trấn An ChâuTừ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000-Đất ở đô thị
649Huyện Châu ThànhLê Hồng Phong - Thị trấn An ChâuTôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
650Huyện Châu ThànhLê Hồng Phong - Thị trấn An ChâuTôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm3.150.0001.890.0001.260.000630.000-Đất TM-DV đô thị
651Huyện Châu ThànhLê Hồng Phong - Thị trấn An ChâuTôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm4.500.0002.700.0001.800.000900.000-Đất ở đô thị
652Huyện Châu ThànhNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn An ChâuTôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
653Huyện Châu ThànhNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn An ChâuTôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng3.150.0001.890.0001.260.000630.000-Đất TM-DV đô thị
654Huyện Châu ThànhNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn An ChâuTôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng4.500.0002.700.0001.800.000900.000-Đất ở đô thị
655Huyện Châu ThànhNguyễn Văn Linh - Thị trấn An ChâuHuỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
656Huyện Châu ThànhNguyễn Văn Linh - Thị trấn An ChâuHuỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết3.150.0001.890.0001.260.000630.000-Đất TM-DV đô thị
657Huyện Châu ThànhNguyễn Văn Linh - Thị trấn An ChâuHuỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết4.500.0002.700.0001.800.000900.000-Đất ở đô thị
658Huyện Châu ThànhTôn Thất Thuyết - Thị trấn An ChâuLê Lợi - Nguyễn Văn Linh2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất SX-KD đô thị
659Huyện Châu ThànhTôn Thất Thuyết - Thị trấn An ChâuLê Lợi - Nguyễn Văn Linh3.150.0001.890.0001.260.000630.000-Đất TM-DV đô thị
660Huyện Châu ThànhTôn Thất Thuyết - Thị trấn An ChâuLê Lợi - Nguyễn Văn Linh4.500.0002.700.0001.800.000900.000-Đất ở đô thị
661Huyện Châu ThànhLý Tự Trọng - Thị trấn An ChâuNguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
662Huyện Châu ThànhLý Tự Trọng - Thị trấn An ChâuNguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất TM-DV đô thị
663Huyện Châu ThànhLý Tự Trọng - Thị trấn An ChâuNguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
664Huyện Châu ThànhLê Hồng Phong - Thị trấn An ChâuNguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
665Huyện Châu ThànhLê Hồng Phong - Thị trấn An ChâuNguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất TM-DV đô thị
666Huyện Châu ThànhLê Hồng Phong - Thị trấn An ChâuNguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
667Huyện Châu ThànhHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn An ChâuNguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
668Huyện Châu ThànhHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn An ChâuNguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất TM-DV đô thị
669Huyện Châu ThànhHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn An ChâuNguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
670Huyện Châu ThànhTôn Thất Đạm - Thị trấn An ChâuNguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh3.600.0002.160.0001.440.000720.000-Đất SX-KD đô thị
671Huyện Châu ThànhTôn Thất Đạm - Thị trấn An ChâuNguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất TM-DV đô thị
672Huyện Châu ThànhTôn Thất Đạm - Thị trấn An ChâuNguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000-Đất ở đô thị
673Huyện Châu ThànhNguyễn Trãi - Thị trấn An ChâuLê Lợi - cuối đường3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
674Huyện Châu ThànhNguyễn Trãi - Thị trấn An ChâuLê Lợi - cuối đường3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất TM-DV đô thị
675Huyện Châu ThànhNguyễn Trãi - Thị trấn An ChâuLê Lợi - cuối đường5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap