Bảng giá đất huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang

0 5.086

Bảng giá đất huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (được sửa đổi bổ sung tại Quyết định 06/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023)


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022)

– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang

3. Bảng giá đất huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

Áp dụng chung:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

– Vị trí 4:

+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

– Vị trí 5:

+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.2. Bảng giá đất huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía Namqua địa bàn các xã Đông Hòa, Đông Thạnh, Đông Hưng, Đông Hưng B -238.000119.00059.50029.75024.000Đất SX-KD nông thôn
2Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía Namqua địa bàn các xã Đông Hòa, Đông Thạnh, Đông Hưng, Đông Hưng B -285.600142.80071.40035.70032.000Đất TM-DV nông thôn
3Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía Namqua địa bàn các xã Đông Hòa, Đông Thạnh, Đông Hưng, Đông Hưng B -476.000238.000119.00059.50040.000Đất ở nông thôn
4Huyện An MinhĐường kênh Xáng 3 - Xã Vân Khánh Tây-160.00080.00040.00024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
5Huyện An MinhĐường kênh Xáng 3 - Xã Vân Khánh Tây-192.00096.00048.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
6Huyện An MinhĐường kênh Xáng 3 - Xã Vân Khánh Tây-320.000160.00080.00040.00040.000Đất ở nông thôn
7Huyện An MinhBờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Vân Khánh Tâytừ giáp xã Vân Khánh - Tiểu Dừa160.00080.00040.00024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
8Huyện An MinhBờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Vân Khánh Tâytừ giáp xã Vân Khánh - Tiểu Dừa192.00096.00048.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
9Huyện An MinhBờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Vân Khánh Tâytừ giáp xã Vân Khánh - Tiểu Dừa320.000160.00080.00040.00040.000Đất ở nông thôn
10Huyện An MinhTuyến kênh Chống Mỹ - Xã Vân KhánhBờ Tây cách mỗi ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ -160.00080.00040.00024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
11Huyện An MinhTuyến kênh Chống Mỹ - Xã Vân KhánhBờ Tây cách mỗi ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ -192.00096.00048.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
12Huyện An MinhTuyến kênh Chống Mỹ - Xã Vân KhánhBờ Tây cách mỗi ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ -320.000160.00080.00040.00040.000Đất ở nông thôn
13Huyện An MinhKênh Kim Quy - Xã Vân KhánhTừ đê quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ) -160.00080.00040.00024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
14Huyện An MinhKênh Kim Quy - Xã Vân KhánhTừ đê quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ) -192.00096.00048.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
15Huyện An MinhKênh Kim Quy - Xã Vân KhánhTừ đê quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ) -320.000160.00080.00040.00040.000Đất ở nông thôn
16Huyện An MinhKênh Kim Quy - Xã Vân KhánhBờ Nam từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1,000 mét160.00080.00040.00024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
17Huyện An MinhKênh Kim Quy - Xã Vân KhánhBờ Nam từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1,000 mét192.00096.00048.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
18Huyện An MinhKênh Kim Quy - Xã Vân KhánhBờ Nam từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1,000 mét320.000160.00080.00040.00040.000Đất ở nông thôn
19Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến Vân Khánh đến Đê Quốc phòng) - Xã Vân KhánhTừ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét -238.000119.00059.50029.75024.000Đất SX-KD nông thôn
20Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến Vân Khánh đến Đê Quốc phòng) - Xã Vân KhánhTừ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét -285.600142.80071.40035.70032.000Đất TM-DV nông thôn
21Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến Vân Khánh đến Đê Quốc phòng) - Xã Vân KhánhTừ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét -476.000238.000119.00059.50040.000Đất ở nông thôn
22Huyện An MinhĐường Tỉnh 964 - Xã Thuận HòaCách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía -160.00080.00040.00024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
23Huyện An MinhĐường Tỉnh 964 - Xã Thuận HòaCách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía -192.00096.00048.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
24Huyện An MinhĐường Tỉnh 964 - Xã Thuận HòaCách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía -320.000160.00080.00040.00040.000Đất ở nông thôn
25Huyện An MinhBờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Thuận HòaCách ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ 500 mét -160.00080.00040.00024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
26Huyện An MinhBờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Thuận HòaCách ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ 500 mét -192.00096.00048.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
27Huyện An MinhBờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Thuận HòaCách ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ 500 mét -320.000160.00080.00040.00040.000Đất ở nông thôn
28Huyện An MinhĐường Thứ 8 đến Thuận Hòa - Xã Thuận HòaTừ ngã tư kênh Chống Mỹ về hướng Đông Hòa 1,000 mét -165.00082.50041.25024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
29Huyện An MinhĐường Thứ 8 đến Thuận Hòa - Xã Thuận HòaTừ ngã tư kênh Chống Mỹ về hướng Đông Hòa 1,000 mét -198.00099.00049.50032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
30Huyện An MinhĐường Thứ 8 đến Thuận Hòa - Xã Thuận HòaTừ ngã tư kênh Chống Mỹ về hướng Đông Hòa 1,000 mét -330.000165.00082.50041.25040.000Đất ở nông thôn
31Huyện An MinhĐường Tỉnh 964 - Xã Tân ThạnhCách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía -160.00080.00040.00024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
32Huyện An MinhĐường Tỉnh 964 - Xã Tân ThạnhCách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía -192.00096.00048.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
33Huyện An MinhĐường Tỉnh 964 - Xã Tân ThạnhCách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía -320.000160.00080.00040.00040.000Đất ở nông thôn
34Huyện An MinhKênh Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu - Xã Tân Thạnhtừ đê quốc phòng về hướng kênh Chống Mỹ 1000 mét -160.00080.00040.00024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
35Huyện An MinhKênh Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu - Xã Tân Thạnhtừ đê quốc phòng về hướng kênh Chống Mỹ 1000 mét -192.00096.00048.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
36Huyện An MinhKênh Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu - Xã Tân Thạnhtừ đê quốc phòng về hướng kênh Chống Mỹ 1000 mét -320.000160.00080.00040.00040.000Đất ở nông thôn
37Huyện An MinhĐường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân ThạnhTừ ngã tư Xẻo Nhàu - Đê quốc phòng238.000119.00059.50029.75024.000Đất SX-KD nông thôn
38Huyện An MinhĐường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân ThạnhTừ ngã tư Xẻo Nhàu - Đê quốc phòng285.600142.80071.40035.70032.000Đất TM-DV nông thôn
39Huyện An MinhĐường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân ThạnhTừ ngã tư Xẻo Nhàu - Đê quốc phòng476.000238.000119.00059.50040.000Đất ở nông thôn
40Huyện An MinhĐường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân ThạnhTừ ngã tư Xẻo Nhàu về hướng Đông Thạnh 1,000 mét -238.000119.00059.50029.75024.000Đất SX-KD nông thôn
41Huyện An MinhĐường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân ThạnhTừ ngã tư Xẻo Nhàu về hướng Đông Thạnh 1,000 mét -285.600142.80071.40035.70032.000Đất TM-DV nông thôn
42Huyện An MinhĐường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân ThạnhTừ ngã tư Xẻo Nhàu về hướng Đông Thạnh 1,000 mét -476.000238.000119.00059.50040.000Đất ở nông thôn
43Huyện An MinhĐường kênh Chống Mỹ - Xã Tân ThạnhCách mỗi ngã tư về 2 hướng 500 mét -160.00080.00040.00024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
44Huyện An MinhĐường kênh Chống Mỹ - Xã Tân ThạnhCách mỗi ngã tư về 2 hướng 500 mét -192.00096.00048.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
45Huyện An MinhĐường kênh Chống Mỹ - Xã Tân ThạnhCách mỗi ngã tư về 2 hướng 500 mét -320.000160.00080.00040.00040.000Đất ở nông thôn
46Huyện An MinhVân Khánh ĐôngTừ ngã tư Rạch Ông về mỗi hướng kênh chống Mỹ 500 mét -160.00080.00040.00024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
47Huyện An MinhVân Khánh ĐôngTừ ngã tư Rạch Ông về mỗi hướng kênh chống Mỹ 500 mét -192.00096.00048.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
48Huyện An MinhVân Khánh ĐôngTừ ngã tư Rạch Ông về mỗi hướng kênh chống Mỹ 500 mét -320.000160.00080.00040.00040.000Đất ở nông thôn
49Huyện An MinhKênh Chống Mỹ - Xã Đông Hưng ACách mỗi ngã tư về mỗi hướng 500 mét -160.00080.00040.00024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
50Huyện An MinhKênh Chống Mỹ - Xã Đông Hưng ACách mỗi ngã tư về mỗi hướng 500 mét -192.00096.00048.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
51Huyện An MinhKênh Chống Mỹ - Xã Đông Hưng ACách mỗi ngã tư về mỗi hướng 500 mét -320.000160.00080.00040.00040.000Đất ở nông thôn
52Huyện An MinhNgã tư Rọ Ghe - Xã Đông Hưng ABờ Tây kênh Chống Mỹ về 2 hướng 500 mét -187.00093.50046.75024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
53Huyện An MinhNgã tư Rọ Ghe - Xã Đông Hưng ABờ Tây kênh Chống Mỹ về 2 hướng 500 mét -224.400112.20056.10032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
54Huyện An MinhNgã tư Rọ Ghe - Xã Đông Hưng ABờ Tây kênh Chống Mỹ về 2 hướng 500 mét -374.000187.00093.50046.75040.000Đất ở nông thôn
55Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông Hưng BTừ kênh 25 - Ngã Bát238.000119.00059.50029.75024.000Đất SX-KD nông thôn
56Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông Hưng BTừ kênh 25 - Ngã Bát285.600142.80071.40035.70032.000Đất TM-DV nông thôn
57Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông Hưng BTừ kênh 25 - Ngã Bát476.000238.000119.00059.50040.000Đất ở nông thôn
58Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông Hưng BTừ kênh 26 tháng 3 - Kênh 25322.000161.00080.50040.25024.000Đất SX-KD nông thôn
59Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông Hưng BTừ kênh 26 tháng 3 - Kênh 25386.400193.20096.60048.30032.000Đất TM-DV nông thôn
60Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông Hưng BTừ kênh 26 tháng 3 - Kênh 25644.000322.000161.00080.50040.250Đất ở nông thôn
61Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc) - Xã Đông HưngTừ kênh KT2 - Kênh KT4203.000101.50050.75025.37524.000Đất SX-KD nông thôn
62Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc) - Xã Đông HưngTừ kênh KT2 - Kênh KT4243.600121.80060.90032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
63Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc) - Xã Đông HưngTừ kênh KT2 - Kênh KT4406.000203.000101.50050.75040.000Đất ở nông thôn
64Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc) - Xã Đông HưngTừ kênh Đầu Ngàn - Kênh KT2238.000119.00059.50029.75024.000Đất SX-KD nông thôn
65Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc) - Xã Đông HưngTừ kênh Đầu Ngàn - Kênh KT2285.600142.80071.40035.70032.000Đất TM-DV nông thôn
66Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc) - Xã Đông HưngTừ kênh Đầu Ngàn - Kênh KT2476.000238.000119.00059.50040.000Đất ở nông thôn
67Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc) - Xã Đông HưngTừ kênh KT5 - Kênh KT4238.000119.00059.50029.75024.000Đất SX-KD nông thôn
68Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc) - Xã Đông HưngTừ kênh KT5 - Kênh KT4285.600142.80071.40035.70032.000Đất TM-DV nông thôn
69Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc) - Xã Đông HưngTừ kênh KT5 - Kênh KT4476.000238.000119.00059.50040.000Đất ở nông thôn
70Huyện An MinhĐường Thứ 10 đến Rọ Ghe - Xã Đông HưngTừ sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) vào 1,000 mét -238.000119.00059.50029.75024.000Đất SX-KD nông thôn
71Huyện An MinhĐường Thứ 10 đến Rọ Ghe - Xã Đông HưngTừ sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) vào 1,000 mét -285.600142.80071.40035.70032.000Đất TM-DV nông thôn
72Huyện An MinhĐường Thứ 10 đến Rọ Ghe - Xã Đông HưngTừ sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) vào 1,000 mét -476.000238.000119.00059.50040.000Đất ở nông thôn
73Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã Đông Hưng) - Xã Đông Hưng-160.00080.00040.00024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
74Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã Đông Hưng) - Xã Đông Hưng-192.00096.00048.00024.00032.000Đất TM-DV nông thôn
75Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã Đông Hưng) - Xã Đông Hưng-320.000160.00080.00040.00040.000Đất ở nông thôn
76Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông HưngTừ Cống Ba Nghé - Kênh Danh Coi315.000157.50078.75039.37524.000Đất SX-KD nông thôn
77Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông HưngTừ Cống Ba Nghé - Kênh Danh Coi378.000189.00094.50047.25032.000Đất TM-DV nông thôn
78Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông HưngTừ Cống Ba Nghé - Kênh Danh Coi630.000315.000157.50078.75040.000Đất ở nông thôn
79Huyện An MinhĐường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi Xẻo Nhàu) - Xã Đông ThạnhTừ cầu Chín Rưỡi - Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam203.000101.50050.75025.37524.000Đất SX-KD nông thôn
80Huyện An MinhĐường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi Xẻo Nhàu) - Xã Đông ThạnhTừ cầu Chín Rưỡi - Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam243.600121.80060.90032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
81Huyện An MinhĐường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi Xẻo Nhàu) - Xã Đông ThạnhTừ cầu Chín Rưỡi - Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam406.000203.000101.50050.75040.000Đất ở nông thôn
82Huyện An MinhĐường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi Xẻo Nhàu) - Xã Đông ThạnhTừ kênh xáng xẻo Rô về hướng Xẻo Nhàu 1,000 mét -238.000119.00059.50029.75024.000Đất SX-KD nông thôn
83Huyện An MinhĐường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi Xẻo Nhàu) - Xã Đông ThạnhTừ kênh xáng xẻo Rô về hướng Xẻo Nhàu 1,000 mét -285.600142.80071.40035.70032.000Đất TM-DV nông thôn
84Huyện An MinhĐường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi Xẻo Nhàu) - Xã Đông ThạnhTừ kênh xáng xẻo Rô về hướng Xẻo Nhàu 1,000 mét -476.000238.000119.00059.50040.000Đất ở nông thôn
85Huyện An MinhĐường kênh Mười Quang - Xã Đông ThạnhTừ kênh KT1 về hai phía 500 mét -203.000101.50050.75025.37524.000Đất SX-KD nông thôn
86Huyện An MinhĐường kênh Mười Quang - Xã Đông ThạnhTừ kênh KT1 về hai phía 500 mét -243.600121.80060.90032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
87Huyện An MinhĐường kênh Mười Quang - Xã Đông ThạnhTừ kênh KT1 về hai phía 500 mét -406.000203.000101.50050.75040.000Đất ở nông thôn
88Huyện An MinhĐường kênh Mười Quang - Xã Đông ThạnhTừ Đường Tỉnh 967 vào 500 mét -160.00080.00040.00024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
89Huyện An MinhĐường kênh Mười Quang - Xã Đông ThạnhTừ Đường Tỉnh 967 vào 500 mét -192.00096.00048.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
90Huyện An MinhĐường kênh Mười Quang - Xã Đông ThạnhTừ Đường Tỉnh 967 vào 500 mét -320.000160.00080.00040.00040.000Đất ở nông thôn
91Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) cách kênh Chín Rưỡi về hai phía 500 mét - Xã Đông Thạ-203.000101.50050.75025.37524.000Đất SX-KD nông thôn
92Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) cách kênh Chín Rưỡi về hai phía 500 mét - Xã Đông Thạ-243.600121.80060.90032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
93Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) cách kênh Chín Rưỡi về hai phía 500 mét - Xã Đông Thạ-406.000203.000101.50050.75040.000Đất ở nông thôn
94Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông ThạnhTừ kênh Nguyễn Văn Chiếm - Kênh Danh Coi273.000136.50068.25034.12524.000Đất SX-KD nông thôn
95Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông ThạnhTừ kênh Nguyễn Văn Chiếm - Kênh Danh Coi327.600163.80081.90040.95032.000Đất TM-DV nông thôn
96Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông ThạnhTừ kênh Nguyễn Văn Chiếm - Kênh Danh Coi546.000273.000136.50068.25040.000Đất ở nông thôn
97Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông ThạnhTừ kênh Mười Quang - Kênh Nguyễn Văn Chiếm413.000206.500103.25051.62525.813Đất SX-KD nông thôn
98Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông ThạnhTừ kênh Mười Quang - Kênh Nguyễn Văn Chiếm495.600247.800123.90061.95032.000Đất TM-DV nông thôn
99Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông ThạnhTừ kênh Mười Quang - Kênh Nguyễn Văn Chiếm826.000413.000206.500103.25051.625Đất ở nông thôn
100Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông ThạnhTừ kênh Quảng Điền - Kênh Mười Quang273.000136.50068.25034.12524.000Đất SX-KD nông thôn
101Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông ThạnhTừ kênh Quảng Điền - Kênh Mười Quang327.600163.80081.90040.95032.000Đất TM-DV nông thôn
102Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông ThạnhTừ kênh Quảng Điền - Kênh Mười Quang546.000273.000136.50068.25040.000Đất ở nông thôn
103Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaĐường Thứ 8 - Thuận Hòa từ kênh xáng Xẻo Rô vào 1000 mét)160.00080.00040.00024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
104Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaĐường Thứ 8 - Thuận Hòa từ kênh xáng Xẻo Rô vào 1000 mét)192.00096.00048.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
105Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaĐường Thứ 8 - Thuận Hòa từ kênh xáng Xẻo Rô vào 1000 mét)320.000160.00080.00040.00040.000Đất ở nông thôn
106Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaKênh Thứ 9 bờ Nam đến 500 mét -160.00080.00040.00024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
107Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaKênh Thứ 9 bờ Nam đến 500 mét -192.00096.00048.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
108Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaKênh Thứ 9 bờ Nam đến 500 mét -320.000160.00080.00040.00040.000Đất ở nông thôn
109Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh chợ Thứ 9 mỗi bờ 500 mét -190.00095.00047.50024.00024.000Đất SX-KD nông thôn
110Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh chợ Thứ 9 mỗi bờ 500 mét -228.000114.00057.00032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
111Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh chợ Thứ 9 mỗi bờ 500 mét -380.000190.00095.00047.50040.000Đất ở nông thôn
112Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh Thứ 7 Xẻo Quao - Kênh ông Kiệt181.50090.75045.37524.00024.000Đất SX-KD nông thôn
113Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh Thứ 7 Xẻo Quao - Kênh ông Kiệt217.800108.90054.45032.00032.000Đất TM-DV nông thôn
114Huyện An MinhBờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh Thứ 7 Xẻo Quao - Kênh ông Kiệt363.000181.50090.75045.37540.000Đất ở nông thôn
115Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh Cả Hổ - Kênh Quảng Điền280.000140.00070.00035.00024.000Đất SX-KD nông thôn
116Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh Cả Hổ - Kênh Quảng Điền336.000168.00084.00042.00032.000Đất TM-DV nông thôn
117Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh Cả Hổ - Kênh Quảng Điền560.000280.000140.00070.00040.000Đất ở nông thôn
118Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh Năm Tím - Kênh Cả Hổ336.000168.00084.00042.00024.000Đất SX-KD nông thôn
119Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh Năm Tím - Kênh Cả Hổ403.200201.600100.80050.40032.000Đất TM-DV nông thôn
120Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh Năm Tím - Kênh Cả Hổ672.000336.000168.00084.00042.000Đất ở nông thôn
121Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh Năm Hữu - Kênh Năm Tím301.000150.50075.25037.62524.000Đất SX-KD nông thôn
122Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh Năm Hữu - Kênh Năm Tím361.200180.60090.30045.15032.000Đất TM-DV nông thôn
123Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh Năm Hữu - Kênh Năm Tím602.000301.000150.50075.25040.000Đất ở nông thôn
124Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh Chệch Kỵ - Kênh Năm Hữu301.000150.50075.25037.62524.000Đất SX-KD nông thôn
125Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh Chệch Kỵ - Kênh Năm Hữu361.200180.60090.30045.15032.000Đất TM-DV nông thôn
126Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh Chệch Kỵ - Kênh Năm Hữu602.000301.000150.50075.25040.000Đất ở nông thôn
127Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh làng Thứ 7 - Kênh Chệch Kỵ322.000161.00080.50040.25024.000Đất SX-KD nông thôn
128Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh làng Thứ 7 - Kênh Chệch Kỵ386.400193.20096.60048.30032.000Đất TM-DV nông thôn
129Huyện An MinhĐường Tỉnh 967 (Thứ 7 đến Cán Gáo) - Xã Đông HòaTừ kênh làng Thứ 7 - Kênh Chệch Kỵ644.000322.000161.00080.50040.000Đất ở nông thôn
130Huyện An MinhĐường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần YênĐất ở thị trấn ngoài các khu vực trên -145.00072.50036.25030.00030.000Đất SX-KD đô thị
131Huyện An MinhĐường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần YênĐất ở thị trấn ngoài các khu vực trên -174.00087.00043.50040.00040.000Đất TM-DV đô thị
132Huyện An MinhĐường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần YênĐất ở thị trấn ngoài các khu vực trên -290.000145.00072.50050.00050.000Đất ở đô thị
133Huyện An MinhĐường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yêntừ đường Hành lang ven biển phía Nam - hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng)462.000231.000115.50057.75030.000Đất SX-KD đô thị
134Huyện An MinhĐường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yêntừ đường Hành lang ven biển phía Nam - hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng)554.400277.200138.60069.30040.000Đất TM-DV đô thị
135Huyện An MinhĐường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yêntừ đường Hành lang ven biển phía Nam - hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng)924.000462.000231.000115.50057.750Đất ở đô thị
136Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An MinhĐường số 53a -497.500248.750124.37562.18830.000Đất SX-KD đô thị
137Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An MinhĐường số 53a -597.000298.500149.25074.62540.000Đất TM-DV đô thị
138Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An MinhĐường số 53a -995.000497.500248.750124.37562.188Đất ở đô thị
139Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An MinhĐường số 53 (khu phân lô và khu chức năng) -553.000276.500138.25069.12530.000Đất SX-KD đô thị
140Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An MinhĐường số 53 (khu phân lô và khu chức năng) -663.600331.800165.90082.95041.475Đất TM-DV đô thị
141Huyện An MinhĐường Khu hành chính tập trung huyện An MinhĐường số 53 (khu phân lô và khu chức năng) -1.106.000553.000276.500138.25069.125Đất ở đô thị
142Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía NamTừ kênh Hãng - Kênh 26 Tháng 3322.000161.00080.50040.25030.000Đất SX-KD đô thị
143Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía NamTừ kênh Hãng - Kênh 26 Tháng 3386.400193.20096.60048.30040.000Đất TM-DV đô thị
144Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía NamTừ kênh Hãng - Kênh 26 Tháng 3644.000322.000161.00080.50050.000Đất ở đô thị
145Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía NamTừ kênh Chệt Ớt - Kênh Hãng462.000231.000115.50057.75030.000Đất SX-KD đô thị
146Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía NamTừ kênh Chệt Ớt - Kênh Hãng554.400277.200138.60069.30040.000Đất TM-DV đô thị
147Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía NamTừ kênh Chệt Ớt - Kênh Hãng924.000462.000231.000115.50057.750Đất ở đô thị
148Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía NamTừ cống Ba Nghé - Kênh Chệt Ớt322.000161.00080.50040.25030.000Đất SX-KD đô thị
149Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía NamTừ cống Ba Nghé - Kênh Chệt Ớt386.400193.20096.60048.30040.000Đất TM-DV đô thị
150Huyện An MinhĐường Hành lang ven biển phía NamTừ cống Ba Nghé - Kênh Chệt Ớt644.000322.000161.00080.50050.000Đất ở đô thị
151Huyện An MinhĐường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưKhu vực nhà lồng chợ -1.950.000975.000487.500243.750121.875Đất SX-KD đô thị
152Huyện An MinhĐường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưKhu vực nhà lồng chợ -2.340.0001.170.000585.000292.500146.250Đất TM-DV đô thị
153Huyện An MinhĐường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưKhu vực nhà lồng chợ -3.900.0001.950.000975.000487.500243.750Đất ở đô thị
154Huyện An MinhĐường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 -250.000125.00062.50031.25030.000Đất SX-KD đô thị
155Huyện An MinhĐường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 -300.000150.00075.00040.00040.000Đất TM-DV đô thị
156Huyện An MinhĐường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 -500.000250.000125.00062.50050.000Đất ở đô thị
157Huyện An MinhĐường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 đến 44 - 44400.000200.000100.00050.00030.000Đất SX-KD đô thị
158Huyện An MinhĐường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 đến 44 - 44480.000240.000120.00060.00040.000Đất TM-DV đô thị
159Huyện An MinhĐường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 đến 44 - 44800.000400.000200.000100.00050.000Đất ở đô thị
160Huyện An MinhĐường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 đến ô 22 Lô 05 -1.750.000875.000437.500218.750109.375Đất SX-KD đô thị
161Huyện An MinhĐường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 đến ô 22 Lô 05 -2.100.0001.050.000525.000262.500131.250Đất TM-DV đô thị
162Huyện An MinhĐường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 đến ô 22 Lô 05 -3.500.0001.750.000875.000437.500218.750Đất ở đô thị
163Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 đến ô 40 Lô 12 -350.000175.00087.50043.75030.000Đất SX-KD đô thị
164Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 đến ô 40 Lô 12 -420.000210.000105.00052.50040.000Đất TM-DV đô thị
165Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 đến ô 40 Lô 12 -700.000350.000175.00087.50050.000Đất ở đô thị
166Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 đến ô 63 Lô 8 -400.000200.000100.00050.00030.000Đất SX-KD đô thị
167Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 đến ô 63 Lô 8 -480.000240.000120.00060.00040.000Đất TM-DV đô thị
168Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 đến ô 63 Lô 8 -800.000400.000200.000100.00050.000Đất ở đô thị
169Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 đến ô 14 Lô 7 -1.400.000700.000350.000175.00087.500Đất SX-KD đô thị
170Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 đến ô 14 Lô 7 -1.680.000840.000420.000210.000105.000Đất TM-DV đô thị
171Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 đến ô 14 Lô 7 -2.800.0001.400.000700.000350.000175.000Đất ở đô thị
172Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 đến ô 14 Lô 6 -1.750.000875.000437.500218.750109.375Đất SX-KD đô thị
173Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 đến ô 14 Lô 6 -2.100.0001.050.000525.000262.500131.250Đất TM-DV đô thị
174Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 đến ô 14 Lô 6 -3.500.0001.750.000875.000437.500218.750Đất ở đô thị
175Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07 -1.950.000975.000487.500243.750121.875Đất SX-KD đô thị
176Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07 -2.340.0001.170.000585.000292.500146.250Đất TM-DV đô thị
177Huyện An MinhĐường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07 -3.900.0001.950.000975.000487.500243.750Đất ở đô thị
178Huyện An MinhĐường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưGồm các thửa đất (ô) từ 21 đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4 -1.450.000725.000362.500181.25090.625Đất SX-KD đô thị
179Huyện An MinhĐường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưGồm các thửa đất (ô) từ 21 đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4 -1.740.000870.000435.000217.500108.750Đất TM-DV đô thị
180Huyện An MinhĐường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưGồm các thửa đất (ô) từ 21 đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4 -2.900.0001.450.000725.000362.500181.250Đất ở đô thị
181Huyện An MinhĐường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưGồm các thửa (ô) 16,30, Lô số 4; thửa (ô) 37,38 Lô số 1 -1.750.000875.000437.500218.750109.375Đất SX-KD đô thị
182Huyện An MinhĐường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưGồm các thửa (ô) 16,30, Lô số 4; thửa (ô) 37,38 Lô số 1 -2.100.0001.050.000525.000262.500131.250Đất TM-DV đô thị
183Huyện An MinhĐường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưGồm các thửa (ô) 16,30, Lô số 4; thửa (ô) 37,38 Lô số 1 -3.500.0001.750.000875.000437.500218.750Đất ở đô thị
184Huyện An MinhĐường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưGồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1 -2.450.0001.225.000612.500306.250153.125Đất SX-KD đô thị
185Huyện An MinhĐường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưGồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1 -2.940.0001.470.000735.000367.500183.750Đất TM-DV đô thị
186Huyện An MinhĐường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưGồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1 -4.900.0002.450.0001.225.000612.500306.250Đất ở đô thị
187Huyện An MinhĐường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưKhu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 -250.000125.00062.50031.25030.000Đất SX-KD đô thị
188Huyện An MinhĐường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưKhu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 -300.000150.00075.00037.50030.000Đất TM-DV đô thị
189Huyện An MinhĐường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưKhu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 -500.000250.000125.00062.50050.000Đất ở đô thị
190Huyện An MinhĐường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưKhu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 -1.350.000675.000337.500168.75084.375Đất SX-KD đô thị
191Huyện An MinhĐường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưKhu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 -1.620.000810.000405.000202.500101.250Đất TM-DV đô thị
192Huyện An MinhĐường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưKhu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 -2.700.0001.350.000675.000337.500168.750Đất ở đô thị
193Huyện An MinhĐường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưGồm các thửa (ô) từ 33 đến 36 thuộc Lô số 8 -1.750.000875.000437.500218.750109.375Đất SX-KD đô thị
194Huyện An MinhĐường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưGồm các thửa (ô) từ 33 đến 36 thuộc Lô số 8 -2.100.0001.050.000525.000262.500131.250Đất TM-DV đô thị
195Huyện An MinhĐường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưGồm các thửa (ô) từ 33 đến 36 thuộc Lô số 8 -3.500.0001.750.000875.000437.500218.750Đất ở đô thị
196Huyện An MinhĐường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưGồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 -1.400.000700.000350.000175.00087.500Đất SX-KD đô thị
197Huyện An MinhĐường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưGồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 -1.680.000840.000420.000210.000105.000Đất TM-DV đô thị
198Huyện An MinhĐường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưGồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 -2.800.0001.400.000700.000350.000175.000Đất ở đô thị
199Huyện An MinhĐường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưGồm các thửa (ô) từ 3 đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5 -900.000450.000225.000112.50056.250Đất SX-KD đô thị
200Huyện An MinhĐường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưGồm các thửa (ô) từ 3 đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5 -1.080.000540.000270.000135.00067.500Đất TM-DV đô thị
201Huyện An MinhĐường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưGồm các thửa (ô) từ 3 đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5 -1.800.000900.000450.000225.000112.500Đất ở đô thị
202Huyện An MinhĐường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) -1.400.000700.000350.000175.00087.500Đất SX-KD đô thị
203Huyện An MinhĐường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) -1.680.000840.000420.000210.000105.000Đất TM-DV đô thị
204Huyện An MinhĐường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) -2.800.0001.400.000700.000350.000175.000Đất ở đô thị
205Huyện An MinhĐường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) -1.950.000975.000487.500243.750121.875Đất SX-KD đô thị
206Huyện An MinhĐường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) -2.340.0001.170.000585.000292.500146.250Đất TM-DV đô thị
207Huyện An MinhĐường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) -3.900.0001.950.000975.000487.500243.750Đất ở đô thị
208Huyện An MinhĐường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền đường -1.950.000975.000487.500243.750121.875Đất SX-KD đô thị
209Huyện An MinhĐường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền đường -2.340.0001.170.000585.000292.500146.250Đất TM-DV đô thị
210Huyện An MinhĐường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền đường -3.900.0001.950.000975.000487.500243.750Đất ở đô thị
211Huyện An MinhĐường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền đường - giáp Đường số 61.950.000975.000487.500243.750121.875Đất SX-KD đô thị
212Huyện An MinhĐường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền đường - giáp Đường số 62.340.0001.170.000585.000292.500146.250Đất TM-DV đô thị
213Huyện An MinhĐường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưCác thửa đất mặt tiền đường - giáp Đường số 63.900.0001.950.000975.000487.500243.750Đất ở đô thị
214Huyện An MinhKênh Kim Quy bờ NamTừ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh238.000119.00059.50030.00030.000Đất SX-KD đô thị
215Huyện An MinhKênh Kim Quy bờ NamTừ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh285.600142.80071.40040.00040.000Đất TM-DV đô thị
216Huyện An MinhKênh Kim Quy bờ NamTừ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh476.000238.000119.00059.50050.000Đất ở đô thị
217Huyện An MinhKênh Kim Quy bờ NamTừ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét -280.000140.00070.00035.00030.000Đất SX-KD đô thị
218Huyện An MinhKênh Kim Quy bờ NamTừ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét -336.000168.00084.00042.00040.000Đất TM-DV đô thị
219Huyện An MinhKênh Kim Quy bờ NamTừ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét -560.000280.000140.00070.00050.000Đất ở đô thị
220Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc)Từ cống Kim Quy - Kênh Lung238.000119.00059.50029.75030.000Đất SX-KD đô thị
221Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc)Từ cống Kim Quy - Kênh Lung285.600142.80071.40040.00040.000Đất TM-DV đô thị
222Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc)Từ cống Kim Quy - Kênh Lung476.000238.000119.00059.50050.000Đất ở đô thị
223Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc)Từ cống Kim Quy - Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11280.000140.00070.00035.00030.000Đất SX-KD đô thị
224Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc)Từ cống Kim Quy - Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11336.000168.00084.00042.00040.000Đất TM-DV đô thị
225Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc)Từ cống Kim Quy - Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11560.000280.000140.00070.00050.000Đất ở đô thị
226Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc)Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng280.000140.00070.00035.00030.000Đất SX-KD đô thị
227Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc)Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng336.000168.00084.00042.00040.000Đất TM-DV đô thị
228Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc)Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng560.000280.000140.00070.00050.000Đất ở đô thị
229Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc)Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -371.000185.50092.75046.37530.000Đất SX-KD đô thị
230Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc)Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -445.200222.600111.30055.65040.000Đất TM-DV đô thị
231Huyện An MinhĐường Tỉnh 965B (Thứ 11 đến An Minh Bắc)Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -742.000371.000185.50092.75050.000Đất ở đô thị
232Huyện An MinhĐường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông HưngTừ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng238.000119.00059.50030.00030.000Đất SX-KD đô thị
233Huyện An MinhĐường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông HưngTừ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng285.600142.80071.40040.00040.000Đất TM-DV đô thị
234Huyện An MinhĐường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông HưngTừ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng476.000238.000119.00059.50050.000Đất ở đô thị
235Huyện An MinhĐường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông HưngTừ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -280.000140.00070.00035.00030.000Đất SX-KD đô thị
236Huyện An MinhĐường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông HưngTừ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -336.000168.00084.00042.00040.000Đất TM-DV đô thị
237Huyện An MinhĐường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông HưngTừ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -560.000280.000140.00070.00050.000Đất ở đô thị
238Huyện An MinhBờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán GáoĐoạn còn lại - kênh Xã Lập238.000119.00059.50030.00030.000Đất SX-KD đô thị
239Huyện An MinhBờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán GáoĐoạn còn lại - kênh Xã Lập285.600142.80071.40040.00040.000Đất TM-DV đô thị
240Huyện An MinhBờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán GáoĐoạn còn lại - kênh Xã Lập476.000238.000119.00059.50050.000Đất ở đô thị
241Huyện An MinhBờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán GáoTừ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét280.000140.00070.00035.00030.000Đất SX-KD đô thị
242Huyện An MinhBờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán GáoTừ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét336.000168.00084.00042.00040.000Đất TM-DV đô thị
243Huyện An MinhBờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán GáoTừ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét560.000280.000140.00070.00050.000Đất ở đô thị
244Huyện An MinhĐường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 Giáp ranh xã Vân Khánh ĐôngTừ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông203.000101.50050.75030.00030.000Đất SX-KD đô thị
245Huyện An MinhĐường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 Giáp ranh xã Vân Khánh ĐôngTừ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông243.600121.80060.90040.00040.000Đất TM-DV đô thị
246Huyện An MinhĐường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 Giáp ranh xã Vân Khánh ĐôngTừ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông406.000203.000101.50050.75050.000Đất ở đô thị
247Huyện An MinhĐường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 Giáp ranh xã Vân Khánh ĐôngTừ kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại462.000231.000115.50057.75030.000Đất SX-KD đô thị
248Huyện An MinhĐường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 Giáp ranh xã Vân Khánh ĐôngTừ kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại554.400277.200138.60069.30040.000Đất TM-DV đô thị
249Huyện An MinhĐường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 Giáp ranh xã Vân Khánh ĐôngTừ kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại924.000462.000231.000115.50057.750Đất ở đô thị
250Huyện An MinhĐường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 Giáp ranh xã Vân Khánh ĐôngTừ kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng238.000119.00059.50030.00030.000Đất SX-KD đô thị
251Huyện An MinhĐường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 Giáp ranh xã Vân Khánh ĐôngTừ kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng285.600142.80071.40035.70040.000Đất TM-DV đô thị
252Huyện An MinhĐường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 Giáp ranh xã Vân Khánh ĐôngTừ kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng476.000238.000119.00059.50050.000Đất ở đô thị
253Huyện An MinhĐường Tỉnh 967Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3462.000231.000115.50057.75030.000Đất SX-KD đô thị
254Huyện An MinhĐường Tỉnh 967Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3554.400277.200138.60069.30040.000Đất TM-DV đô thị
255Huyện An MinhĐường Tỉnh 967Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3924.000462.000231.000115.50057.750Đất ở đô thị
256Huyện An MinhĐường Tỉnh 967Từ kênh Bà Điền - Kênh Hãng553.000276.500138.25069.12534.563Đất SX-KD đô thị
257Huyện An MinhĐường Tỉnh 967Từ kênh Bà Điền - Kênh Hãng663.600331.800165.90082.95040.000Đất TM-DV đô thị
258Huyện An MinhĐường Tỉnh 967Từ kênh Bà Điền - Kênh Hãng1.106.000553.000276.500138.25069.125Đất ở đô thị
259Huyện An MinhĐường Tỉnh 967Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền462.000231.000115.50057.75030.000Đất SX-KD đô thị
260Huyện An MinhĐường Tỉnh 967Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền554.400277.200138.60069.30040.000Đất TM-DV đô thị
261Huyện An MinhĐường Tỉnh 967Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền924.000462.000231.000115.50057.750Đất ở đô thị
262Huyện An MinhĐường Tỉnh 967Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc322.000161.00080.50040.25030.000Đất SX-KD đô thị
263Huyện An MinhĐường Tỉnh 967Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc386.400193.20096.60048.30040.000Đất TM-DV đô thị
264Huyện An MinhĐường Tỉnh 967Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc644.000322.000161.00080.50050.000Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x