Bảng giá đất xã Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
Xã Tam Nông Sắp xếp từ: Xã Phú Đức, xã Phú Hiệp.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tam Nông | Chợ Phú Hiệp Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Chợ Phú Hiệp Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Chợ Phú Hiệp Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Chợ Phú Hiệp Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Tuyến dân cư ấp K12, Phú Hiệp Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Đoạn từ ranh Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư Phú Hiệp Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Đoạn từ phía Nam Cụm dân cư Phú Hiệp - bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Tỉnh lộ 843 Bắc cầu Phú Hiệp - Ranh đất phía Bắc UBND xã Tam Nông | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Tỉnh lộ 843 Phía Bắc UBND xã Tam Nông (xã Phú Hiệp) - Ranh Tân Hồng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình Ranh xã An Hòa (cầu ranh Phú Thành B - Phú Hiệp cũ) - ĐT 843 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) - Cầu ranh xã Tràm Chim (cầu Lung Bông) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Bờ Nam kênh An Bình Đường tỉnh ĐT 843 - Giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Khu vực 2 - Xã Tam Nông - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 560.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tam Nông | Chợ Phú Hiệp Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Chợ Phú Hiệp Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Chợ Phú Hiệp Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Chợ Phú Hiệp Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Tuyến dân cư ấp K12, Phú Hiệp Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Đoạn từ ranh Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư Phú Hiệp Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Đoạn từ phía Nam Cụm dân cư Phú Hiệp - bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Tỉnh lộ 843 Bắc cầu Phú Hiệp - Ranh đất phía Bắc UBND xã Tam Nông | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Tỉnh lộ 843 Phía Bắc UBND xã Tam Nông (xã Phú Hiệp) - Ranh Tân Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình Ranh xã An Hòa (cầu ranh Phú Thành B - Phú Hiệp cũ) - ĐT 843 | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) - Cầu ranh xã Tràm Chim (cầu Lung Bông) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Bờ Nam kênh An Bình Đường tỉnh ĐT 843 - Giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Khu vực 2 - Xã Tam Nông - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 448.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tam Nông | Chợ Phú Hiệp Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Chợ Phú Hiệp Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Chợ Phú Hiệp Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Chợ Phú Hiệp Đường loại 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức Đường loại 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức Đường loại 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) Đường loại 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Tuyến dân cư ấp K12, Phú Hiệp Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Đoạn từ ranh Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư Phú Hiệp Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Đoạn từ phía Nam Cụm dân cư Phú Hiệp - bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Tỉnh lộ 843 Bắc cầu Phú Hiệp - Ranh đất phía Bắc UBND xã Tam Nông | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Tỉnh lộ 843 Phía Bắc UBND xã Tam Nông (xã Phú Hiệp) - Ranh Tân Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình Ranh xã An Hòa (cầu ranh Phú Thành B - Phú Hiệp cũ) - ĐT 843 | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) - Cầu ranh xã Tràm Chim (cầu Lung Bông) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Bờ Nam kênh An Bình Đường tỉnh ĐT 843 - Giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Khu vực 2 - Xã Tam Nông - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tam Nông | Xã Tam Nông - | Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Tam Nông | Vị trí 6 - Xã Tam Nông - | Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Xã Tam Nông - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Tam Nông | Vị trí 6 - Xã Tam Nông - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Xã Tam Nông - | Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Tam Nông | Vị trí 6 - Xã Tam Nông - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Xã Tam Nông - | Đất rừng sản xuất | 105.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Tam Nông | Vị trí 6 - Xã Tam Nông - | Đất rừng sản xuất | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Xã Tam Nông - | Đất rừng phòng hộ | 84.000 | 80.000 | 72.000 | 64.000 |
| Xã Tam Nông | Vị trí 6 - Xã Tam Nông - | Đất rừng phòng hộ | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Xã Tam Nông - | Đất rừng đặc dụng | 84.000 | 80.000 | 72.000 | 64.000 |
| Xã Tam Nông | Vị trí 6 - Xã Tam Nông - | Đất rừng đặc dụng | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Xã Tam Nông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Tam Nông | Vị trí 6 - Xã Tam Nông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Nông | Xã Tam Nông Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Tam Nông | Vị trí 6 - Xã Tam Nông Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


