• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
15/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp

Xã Hưng Thạnh Sắp xếp từ: Các xã Hưng Thạnh (huyện Tân Phước), Phú Mỹ, Tân Hòa Thành.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
8834 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 Cầu Chợ Phú Mỹ - Ranh tỉnh Tây Ninh Đất ở nông thôn 970.000 0 0 0
8835 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú Mỹ Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
8836 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch Chợ Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
8837 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 Cầu Rạch Chợ - Cầu Tràm Sập Đất ở nông thôn 830.000 0 0 0
8838 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 Cầu Tràm Sập - Cầu Ông Chủ Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
8839 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 Cầu Ông Chủ - Ranh xã Tân Phước 1 Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
8840 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 878 Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường Huyện 50 Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
8841 Xã Hưng Thạnh (đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) Đường Huyện 50 - Giáp ranh xã Tân Phước 3 Đất ở nông thôn 1.170.000 0 0 0
8842 Xã Hưng Thạnh (đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250 Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
8843 Xã Hưng Thạnh Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) Toàn tuyến - Đất ở nông thôn 530.000 0 0 0
8844 Xã Hưng Thạnh Đông kênh Năng Nam Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Phước 3 Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
8845 Xã Hưng Thạnh Đường huyện 45 (Chín Hấn) Trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư - Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
8846 Xã Hưng Thạnh Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Chín Hấn - Kênh Xáng Cụt Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
8847 Xã Hưng Thạnh Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Kênh Xáng Cụt - Đường Nam tràm Tróc Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
8848 Xã Hưng Thạnh Đường huyện 50 (Lộ Đất) Đường tỉnh 866 - Đường Đông kênh Năng Đất ở nông thôn 730.000 0 0 0
8849 Xã Hưng Thạnh Đường huyện 45B (Láng Cát) Đường tỉnh 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
8850 Xã Hưng Thạnh Dãy phố giáp đường tỉnh Toàn tuyến - Đất ở nông thôn 2.760.000 0 0 0
8851 Xã Hưng Thạnh Dãy phố phía Tây Toàn tuyến - Đất ở nông thôn 2.520.000 0 0 0
8852 Xã Hưng Thạnh Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây Toàn tuyến - Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
8853 Xã Hưng Thạnh Hẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh) Toàn tuyến - Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
8854 Xã Hưng Thạnh Khu chợ cũ Toàn khu - Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
8855 Xã Hưng Thạnh Đường đê 19/5 Đoạn từ đường huyện lộ 50 - Tỉnh lộ 866 Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
8856 Xã Hưng Thạnh (ranh tỉnh Tây Ninh đến huyện 50) Đường ranh tỉnh Tây Ninh - Tỉnh lộ 866 Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
8857 Xã Hưng Thạnh Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ Toàn tuyến - Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
8858 Xã Hưng Thạnh Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) Toàn tuyến - Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
8859 Xã Hưng Thạnh Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) Toàn khu - Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
8860 Xã Hưng Thạnh Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng; Đường Nam Trương Văn Sanh từ Chín Hấn đến ranh xã Phú Mỹ (Đường huyện 42 cũ); Đường Bắc kênh 500 (đoạn từ kênh Ông Chủ đến kênh Chín Hấn); Đường Tây Tràm Sập (đoạn từ Tỉnh lộ 865 đến Đông Cốn - Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
8861 Xã Hưng Thạnh Đường Đông kênh Xáng Đồn (ranh xã Tân Phước 3 đến Nam Nguyễn Văn Tiếp) - Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
8862 Xã Hưng Thạnh Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) - Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
8863 Xã Hưng Thạnh Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (từ ranh xã Tân Phước 3 đến ranh xã Phú Mỹ) - Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
8864 Xã Hưng Thạnh Nam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB - Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
8865 Xã Hưng Thạnh Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười - Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
8866 Xã Hưng Thạnh Khu vực 3 - Xã Hưng Thạnh - Đất ở nông thôn 360.000 270.000 215.000 0
8867 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 Cầu Chợ Phú Mỹ - Ranh tỉnh Tây Ninh Đất TM-DV nông thôn 776.000 0 0 0
8868 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú Mỹ Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 0 0 0
8869 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch Chợ Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
8870 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 Cầu Rạch Chợ - Cầu Tràm Sập Đất TM-DV nông thôn 664.000 0 0 0
8871 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 Cầu Tràm Sập - Cầu Ông Chủ Đất TM-DV nông thôn 608.000 0 0 0
8872 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 Cầu Ông Chủ - Ranh xã Tân Phước 1 Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
8873 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 878 Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường Huyện 50 Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
8874 Xã Hưng Thạnh (đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) Đường Huyện 50 - Giáp ranh xã Tân Phước 3 Đất TM-DV nông thôn 936.000 0 0 0
8875 Xã Hưng Thạnh (đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250 Đất TM-DV nông thôn 608.000 0 0 0
8876 Xã Hưng Thạnh Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) Toàn tuyến - Đất TM-DV nông thôn 424.000 0 0 0
8877 Xã Hưng Thạnh Đông kênh Năng Nam Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Phước 3 Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
8878 Xã Hưng Thạnh Đường huyện 45 (Chín Hấn) Trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư - Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
8879 Xã Hưng Thạnh Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Chín Hấn - Kênh Xáng Cụt Đất TM-DV nông thôn 368.000 0 0 0
8880 Xã Hưng Thạnh Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Kênh Xáng Cụt - Đường Nam tràm Tróc Đất TM-DV nông thôn 368.000 0 0 0
8881 Xã Hưng Thạnh Đường huyện 50 (Lộ Đất) Đường tỉnh 866 - Đường Đông kênh Năng Đất TM-DV nông thôn 584.000 0 0 0
8882 Xã Hưng Thạnh Đường huyện 45B (Láng Cát) Đường tỉnh 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
8883 Xã Hưng Thạnh Dãy phố giáp đường tỉnh Toàn tuyến - Đất TM-DV nông thôn 2.208.000 0 0 0
8884 Xã Hưng Thạnh Dãy phố phía Tây Toàn tuyến - Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 0 0 0
8885 Xã Hưng Thạnh Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây Toàn tuyến - Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 0 0 0
8886 Xã Hưng Thạnh Hẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh) Toàn tuyến - Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
8887 Xã Hưng Thạnh Khu chợ cũ Toàn khu - Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
8888 Xã Hưng Thạnh Đường đê 19/5 Đoạn từ đường huyện lộ 50 - Tỉnh lộ 866 Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
8889 Xã Hưng Thạnh (ranh tỉnh Tây Ninh đến huyện 50) Đường ranh tỉnh Tây Ninh - Tỉnh lộ 866 Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
8890 Xã Hưng Thạnh Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ Toàn tuyến - Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
8891 Xã Hưng Thạnh Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) Toàn tuyến - Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
8892 Xã Hưng Thạnh Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) Toàn khu - Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
8893 Xã Hưng Thạnh Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng; Đường Nam Trương Văn Sanh từ Chín Hấn đến ranh xã Phú Mỹ (Đường huyện 42 cũ); Đường Bắc kênh 500 (đoạn từ kênh Ông Chủ đến kênh Chín Hấn); Đường Tây Tràm Sập (đoạn từ Tỉnh lộ 865 đến Đông Cốn - Đất TM-DV nông thôn 368.000 0 0 0
8894 Xã Hưng Thạnh Đường Đông kênh Xáng Đồn (ranh xã Tân Phước 3 đến Nam Nguyễn Văn Tiếp) - Đất TM-DV nông thôn 368.000 0 0 0
8895 Xã Hưng Thạnh Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) - Đất TM-DV nông thôn 368.000 0 0 0
8896 Xã Hưng Thạnh Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (từ ranh xã Tân Phước 3 đến ranh xã Phú Mỹ) - Đất TM-DV nông thôn 368.000 0 0 0
8897 Xã Hưng Thạnh Nam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB - Đất TM-DV nông thôn 368.000 0 0 0
8898 Xã Hưng Thạnh Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười - Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
8899 Xã Hưng Thạnh Khu vực 3 - Xã Hưng Thạnh - Đất TM-DV nông thôn 288.000 216.000 172.000 0
8900 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 Cầu Chợ Phú Mỹ - Ranh tỉnh Tây Ninh Đất SX-KD nông thôn 582.000 0 0 0
8901 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú Mỹ Đất SX-KD nông thôn 936.000 0 0 0
8902 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch Chợ Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
8903 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 Cầu Rạch Chợ - Cầu Tràm Sập Đất SX-KD nông thôn 498.000 0 0 0
8904 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 Cầu Tràm Sập - Cầu Ông Chủ Đất SX-KD nông thôn 456.000 0 0 0
8905 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 865 Cầu Ông Chủ - Ranh xã Tân Phước 1 Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
8906 Xã Hưng Thạnh Đường tỉnh 878 Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường Huyện 50 Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
8907 Xã Hưng Thạnh (đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) Đường Huyện 50 - Giáp ranh xã Tân Phước 3 Đất SX-KD nông thôn 702.000 0 0 0
8908 Xã Hưng Thạnh (đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250 Đất SX-KD nông thôn 456.000 0 0 0
8909 Xã Hưng Thạnh Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) Toàn tuyến - Đất SX-KD nông thôn 318.000 0 0 0
8910 Xã Hưng Thạnh Đông kênh Năng Nam Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Phước 3 Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
8911 Xã Hưng Thạnh Đường huyện 45 (Chín Hấn) Trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư - Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
8912 Xã Hưng Thạnh Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Chín Hấn - Kênh Xáng Cụt Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
8913 Xã Hưng Thạnh Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Kênh Xáng Cụt - Đường Nam tràm Tróc Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
8914 Xã Hưng Thạnh Đường huyện 50 (Lộ Đất) Đường tỉnh 866 - Đường Đông kênh Năng Đất SX-KD nông thôn 438.000 0 0 0
8915 Xã Hưng Thạnh Đường huyện 45B (Láng Cát) Đường tỉnh 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
8916 Xã Hưng Thạnh Dãy phố giáp đường tỉnh Toàn tuyến - Đất SX-KD nông thôn 1.656.000 0 0 0
8917 Xã Hưng Thạnh Dãy phố phía Tây Toàn tuyến - Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 0 0 0
8918 Xã Hưng Thạnh Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây Toàn tuyến - Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
8919 Xã Hưng Thạnh Hẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh) Toàn tuyến - Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
8920 Xã Hưng Thạnh Khu chợ cũ Toàn khu - Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
8921 Xã Hưng Thạnh Đường đê 19/5 Đoạn từ đường huyện lộ 50 - Tỉnh lộ 866 Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
8922 Xã Hưng Thạnh (ranh tỉnh Tây Ninh đến huyện 50) Đường ranh tỉnh Tây Ninh - Tỉnh lộ 866 Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
8923 Xã Hưng Thạnh Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ Toàn tuyến - Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
8924 Xã Hưng Thạnh Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) Toàn tuyến - Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
8925 Xã Hưng Thạnh Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) Toàn khu - Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
8926 Xã Hưng Thạnh Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng; Đường Nam Trương Văn Sanh từ Chín Hấn đến ranh xã Phú Mỹ (Đường huyện 42 cũ); Đường Bắc kênh 500 (đoạn từ kênh Ông Chủ đến kênh Chín Hấn); Đường Tây Tràm Sập (đoạn từ Tỉnh lộ 865 đến Đông Cốn - Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
8927 Xã Hưng Thạnh Đường Đông kênh Xáng Đồn (ranh xã Tân Phước 3 đến Nam Nguyễn Văn Tiếp) - Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
8928 Xã Hưng Thạnh Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) - Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
8929 Xã Hưng Thạnh Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (từ ranh xã Tân Phước 3 đến ranh xã Phú Mỹ) - Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
8930 Xã Hưng Thạnh Nam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB - Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
8931 Xã Hưng Thạnh Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười - Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
8932 Xã Hưng Thạnh Khu vực 3 - Xã Hưng Thạnh - Đất SX-KD nông thôn 216.000 162.000 129.000 0
8933 Xã Hưng Thạnh Xã Hưng Thạnh - Đất trồng lúa 0 160.000 140.000 110.000
8934 Xã Hưng Thạnh Vị trí 6 - Xã Hưng Thạnh - Đất trồng lúa 65.000 0 0 0
8935 Xã Hưng Thạnh Xã Hưng Thạnh - Đất trồng cây hàng năm 0 160.000 140.000 110.000
8936 Xã Hưng Thạnh Vị trí 6 - Xã Hưng Thạnh - Đất trồng cây hàng năm 65.000 0 0 0
8937 Xã Hưng Thạnh Xã Hưng Thạnh - Đất trồng cây lâu năm 0 195.000 170.000 130.000
8938 Xã Hưng Thạnh Vị trí 6 - Xã Hưng Thạnh - Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
8939 Xã Hưng Thạnh Xã Hưng Thạnh - Đất rừng sản xuất 0 195.000 170.000 130.000
8940 Xã Hưng Thạnh Vị trí 6 - Xã Hưng Thạnh - Đất rừng sản xuất 80.000 0 0 0
8941 Xã Hưng Thạnh Xã Hưng Thạnh - Đất rừng phòng hộ 0 156.000 136.000 104.000
8942 Xã Hưng Thạnh Vị trí 6 - Xã Hưng Thạnh - Đất rừng phòng hộ 64.000 0 0 0
8943 Xã Hưng Thạnh Xã Hưng Thạnh - Đất rừng đặc dụng 0 156.000 136.000 104.000
8944 Xã Hưng Thạnh Vị trí 6 - Xã Hưng Thạnh - Đất rừng đặc dụng 64.000 0 0 0
8945 Xã Hưng Thạnh Xã Hưng Thạnh - Đất nuôi trồng thủy sản 0 160.000 140.000 110.000
8946 Xã Hưng Thạnh Vị trí 6 - Xã Hưng Thạnh - Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 0 0 0
8947 Xã Hưng Thạnh Xã Hưng Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 0 195.000 170.000 130.000
8948 Xã Hưng Thạnh Vị trí 6 - Xã Hưng Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 80.000 0 0 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

5/5 - (1493 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.