• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Lâm Tân, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Lâm Tân, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất xã Lâm Tân, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Lâm Tân, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Lâm Tân, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lâm Tân, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất xã Lâm Tân, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Lâm Tân, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất xã Lâm Tân, thành phố Cần Thơ mới nhất

Xã Lâm Tân Sắp xếp từ: Xã Tuân Tức, Lâm Kiết, Lâm Tân.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
19546Xã Lâm TânĐường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
19547Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân TứcĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
19548Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
19549Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú)Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
19550Xã Lâm TânĐường huyện 69 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85Đất ở nông thôn540.000300.000300.0000
19551Xã Lâm TânĐường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai ThànhĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
19552Xã Lâm TânĐường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19553Xã Lâm TânĐường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân ĐịnhĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
19554Xã Lâm TânĐường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Định - Đường huyện 61Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19555Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc TứcĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19556Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch TrúcĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
19557Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết ThốngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19558Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
19559Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn450.000300.000300.0000
19560Xã Lâm TânĐường huyện 62 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia HòaĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19561Xã Lâm TânĐường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch TrúcĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19562Xã Lâm TânĐường ấp Trung Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung BìnhĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
19563Xã Lâm TânĐường Trung Thống - Tân Định (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 63 - Đường huyện 61Đất ở nông thôn620.000300.000300.0000
19564Xã Lâm TânKhu vực Xóm Phố (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
19565Xã Lâm TânĐường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn550.000300.000300.0000
19566Xã Lâm TânĐường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19567Xã Lâm TânĐường đal ấp Kiết Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Mương Coi - Kênh Rạch TrúcĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19568Xã Lâm TânĐường đal ông Thái (Đoạn 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai TrườngĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
19569Xã Lâm TânĐường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61Đất ở nông thôn450.000300.000300.0000
19570Xã Lâm TânĐường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
19571Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân TứcĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
19572Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19573Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19574Xã Lâm TânĐường huyện 69 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85Đất ở nông thôn432.000300.000300.0000
19575Xã Lâm TânĐường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai ThànhĐất ở nông thôn384.000300.000300.0000
19576Xã Lâm TânĐường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19577Xã Lâm TânĐường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân ĐịnhĐất ở nông thôn384.000300.000300.0000
19578Xã Lâm TânĐường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tân Định - Đường huyện 61Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19579Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc TứcĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19580Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch TrúcĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19581Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết ThốngĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19582Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19583Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
19584Xã Lâm TânĐường huyện 62 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia HòaĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19585Xã Lâm TânĐường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch TrúcĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19586Xã Lâm TânĐường ấp Trung Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung BìnhĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
19587Xã Lâm TânĐường Trung Thống - Tân Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 63 - Đường huyện 61Đất ở nông thôn496.000300.000300.0000
19588Xã Lâm TânKhu vực Xóm Phố (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61Đất ở nông thôn640.000300.000300.0000
19589Xã Lâm TânĐường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn440.000300.000300.0000
19590Xã Lâm TânĐường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống)Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19591Xã Lâm TânĐường đal ấp Kiết Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Mương Coi - Kênh Rạch TrúcĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19592Xã Lâm TânĐường đal ông Thái (Đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai TrườngĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
19593Xã Lâm TânĐường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
19594Xã Lâm TânĐường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19595Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân TứcĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19596Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19597Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19598Xã Lâm TânĐường huyện 69 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19599Xã Lâm TânĐường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai ThànhĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19600Xã Lâm TânĐường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19546Xã Lâm TânĐường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
19547Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân TứcĐất ở nông thôn600.000300.000300.0000
19548Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
19549Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú)Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
19550Xã Lâm TânĐường huyện 69 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85Đất ở nông thôn540.000300.000300.0000
19551Xã Lâm TânĐường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai ThànhĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
19552Xã Lâm TânĐường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19553Xã Lâm TânĐường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân ĐịnhĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
19554Xã Lâm TânĐường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Định - Đường huyện 61Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19555Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc TứcĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19556Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch TrúcĐất ở nông thôn500.000300.000300.0000
19557Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết ThốngĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19558Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63Đất ở nông thôn500.000300.000300.0000
19559Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn450.000300.000300.0000
19560Xã Lâm TânĐường huyện 62 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia HòaĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19561Xã Lâm TânĐường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch TrúcĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19562Xã Lâm TânĐường ấp Trung Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung BìnhĐất ở nông thôn550.000300.000300.0000
19563Xã Lâm TânĐường Trung Thống - Tân Định (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 63 - Đường huyện 61Đất ở nông thôn620.000300.000300.0000
19564Xã Lâm TânKhu vực Xóm Phố (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61Đất ở nông thôn800.000300.000300.0000
19565Xã Lâm TânĐường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn550.000300.000300.0000
19566Xã Lâm TânĐường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19567Xã Lâm TânĐường đal ấp Kiết Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Mương Coi - Kênh Rạch TrúcĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19568Xã Lâm TânĐường đal ông Thái (Đoạn 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai TrườngĐất ở nông thôn450.000300.000300.0000
19569Xã Lâm TânĐường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61Đất ở nông thôn450.000300.000300.0000
19570Xã Lâm TânĐường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
19571Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân TứcĐất ở nông thôn480.000300.000300.0000
19572Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19573Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú)Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19574Xã Lâm TânĐường huyện 69 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85Đất ở nông thôn432.000300.000300.0000
19575Xã Lâm TânĐường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai ThànhĐất ở nông thôn384.000300.000300.0000
19576Xã Lâm TânĐường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19577Xã Lâm TânĐường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân ĐịnhĐất ở nông thôn384.000300.000300.0000
19578Xã Lâm TânĐường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tân Định - Đường huyện 61Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19579Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc TứcĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19580Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch TrúcĐất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19581Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết ThốngĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19582Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63Đất ở nông thôn400.000300.000300.0000
19583Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
19584Xã Lâm TânĐường huyện 62 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia HòaĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19585Xã Lâm TânĐường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch TrúcĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19586Xã Lâm TânĐường ấp Trung Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung BìnhĐất ở nông thôn440.000300.000300.0000
19587Xã Lâm TânĐường Trung Thống - Tân Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 63 - Đường huyện 61Đất ở nông thôn496.000300.000300.0000
19588Xã Lâm TânKhu vực Xóm Phố (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61Đất ở nông thôn640.000300.000300.0000
19589Xã Lâm TânĐường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn440.000300.000300.0000
19590Xã Lâm TânĐường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống)Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19591Xã Lâm TânĐường đal ấp Kiết Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Mương Coi - Kênh Rạch TrúcĐất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19592Xã Lâm TânĐường đal ông Thái (Đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai TrườngĐất ở nông thôn360.000300.000300.0000
19593Xã Lâm TânĐường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61Đất ở nông thôn360.000300.000300.0000
19594Xã Lâm TânĐường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19595Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân TứcĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19596Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19597Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19598Xã Lâm TânĐường huyện 69 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19599Xã Lâm TânĐường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai ThànhĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19600Xã Lâm TânĐường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân LongĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19601Xã Lâm TânĐường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân ĐịnhĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19602Xã Lâm TânĐường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tân Định - Đường huyện 61Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19603Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc TứcĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19604Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch TrúcĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19605Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết ThốngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19606Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19607Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19608Xã Lâm TânĐường huyện 62 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia HòaĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19609Xã Lâm TânĐường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch TrúcĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19610Xã Lâm TânĐường ấp Trung Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung BìnhĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19611Xã Lâm TânĐường Trung Thống - Tân Định (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 63 - Đường huyện 61Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19612Xã Lâm TânKhu vực Xóm Phố (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61Đất ở nông thôn320.000300.000300.0000
19613Xã Lâm TânĐường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19614Xã Lâm TânĐường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống)Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19615Xã Lâm TânĐường đal ấp Kiết Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Mương Coi - Kênh Rạch TrúcĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19616Xã Lâm TânĐường đal ông Thái (Đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai TrườngĐất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19617Xã Lâm TânĐường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61Đất ở nông thôn300.000300.000300.0000
19618Xã Lâm TânXã Lâm Tân Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở nông thôn000300.000
19619Xã Lâm TânĐường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
19620Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân TứcĐất TM-DV nông thôn480.000240.000240.0000
19621Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
19622Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú)Đất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
19623Xã Lâm TânĐường huyện 69 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85Đất TM-DV nông thôn432.000240.000240.0000
19624Xã Lâm TânĐường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai ThànhĐất TM-DV nông thôn384.000240.000240.0000
19625Xã Lâm TânĐường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân LongĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
19626Xã Lâm TânĐường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân ĐịnhĐất TM-DV nông thôn384.000240.000240.0000
19627Xã Lâm TânĐường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Định - Đường huyện 61Đất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
19628Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc TứcĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
19629Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch TrúcĐất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
19630Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết ThốngĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
19631Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63Đất TM-DV nông thôn400.000240.000240.0000
19632Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940Đất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
19633Xã Lâm TânĐường huyện 62 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia HòaĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
19634Xã Lâm TânĐường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch TrúcĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
19635Xã Lâm TânĐường ấp Trung Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung BìnhĐất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
19636Xã Lâm TânĐường Trung Thống - Tân Định (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 63 - Đường huyện 61Đất TM-DV nông thôn496.000240.000240.0000
19637Xã Lâm TânKhu vực Xóm Phố (50 mét đầu của thửa đất) Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61Đất TM-DV nông thôn640.000240.000240.0000
19638Xã Lâm TânĐường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940Đất TM-DV nông thôn440.000240.000240.0000
19639Xã Lâm TânĐường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống)Đất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
19640Xã Lâm TânĐường đal ấp Kiết Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cống Mương Coi - Kênh Rạch TrúcĐất TM-DV nông thôn320.000240.000240.0000
19641Xã Lâm TânĐường đal ông Thái (Đoạn 1) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai TrườngĐất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
19642Xã Lâm TânĐường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61Đất TM-DV nông thôn360.000240.000240.0000
19643Xã Lâm TânĐường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19644Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân TứcĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19645Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19646Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19647Xã Lâm TânĐường huyện 69 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19648Xã Lâm TânĐường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai ThànhĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19649Xã Lâm TânĐường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân LongĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19650Xã Lâm TânĐường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân ĐịnhĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19651Xã Lâm TânĐường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tân Định - Đường huyện 61Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19652Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc TứcĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19653Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch TrúcĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19654Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết ThốngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19655Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19656Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19657Xã Lâm TânĐường huyện 62 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia HòaĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19658Xã Lâm TânĐường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch TrúcĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19659Xã Lâm TânĐường ấp Trung Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung BìnhĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19660Xã Lâm TânĐường Trung Thống - Tân Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 63 - Đường huyện 61Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19661Xã Lâm TânKhu vực Xóm Phố (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61Đất TM-DV nông thôn256.000240.000240.0000
19662Xã Lâm TânĐường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19663Xã Lâm TânĐường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống)Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19664Xã Lâm TânĐường đal ấp Kiết Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Mương Coi - Kênh Rạch TrúcĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19665Xã Lâm TânĐường đal ông Thái (Đoạn 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai TrườngĐất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19666Xã Lâm TânĐường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.0000
19667Xã Lâm TânXã Lâm Tân Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV nông thôn000240.000
19668Xã Lâm TânĐường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
19669Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân TứcĐất SX-KD nông thôn420.000210.000210.0000
19670Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ TúĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
19671Xã Lâm TânĐường tỉnh 940 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú)Đất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
19672Xã Lâm TânĐường huyện 69 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85Đất SX-KD nông thôn378.000210.000210.0000
19673Xã Lâm TânĐường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai ThànhĐất SX-KD nông thôn336.000210.000210.0000
19674Xã Lâm TânĐường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân LongĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
19675Xã Lâm TânĐường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân ĐịnhĐất SX-KD nông thôn336.000210.000210.0000
19676Xã Lâm TânĐường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Định - Đường huyện 61Đất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
19677Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc TứcĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
19678Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch TrúcĐất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
19679Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết ThốngĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
19680Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63Đất SX-KD nông thôn350.000210.000210.0000
19681Xã Lâm TânĐường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940Đất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
19682Xã Lâm TânĐường huyện 62 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia HòaĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
19683Xã Lâm TânĐường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch TrúcĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
19684Xã Lâm TânĐường ấp Trung Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung BìnhĐất SX-KD nông thôn385.000210.000210.0000
19685Xã Lâm TânĐường Trung Thống - Tân Định (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 63 - Đường huyện 61Đất SX-KD nông thôn434.000210.000210.0000
19686Xã Lâm TânKhu vực Xóm Phố (50 mét đầu của thửa đất) Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61Đất SX-KD nông thôn560.000210.000210.0000
19687Xã Lâm TânĐường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940Đất SX-KD nông thôn385.000210.000210.0000
19688Xã Lâm TânĐường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống)Đất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
19689Xã Lâm TânĐường đal ấp Kiết Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cống Mương Coi - Kênh Rạch TrúcĐất SX-KD nông thôn280.000210.000210.0000
19690Xã Lâm TânĐường đal ông Thái (Đoạn 1) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai TrườngĐất SX-KD nông thôn315.000210.000210.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

4.8/5 - (1023 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Bảng giá đất huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Bảng giá đất phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 2026
Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.