• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
15/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp

Xã Hưng Thạnh Sắp xếp từ: Các xã Hưng Thạnh (huyện Tân Phước), Phú Mỹ, Tân Hòa Thành.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
8834Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 865 Cầu Chợ Phú Mỹ - Ranh tỉnh Tây NinhĐất ở nông thôn970.000000
8835Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 865 Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú MỹĐất ở nông thôn1.560.000000
8836Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 865 Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch ChợĐất ở nông thôn1.440.000000
8837Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 865 Cầu Rạch Chợ - Cầu Tràm SậpĐất ở nông thôn830.000000
8838Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 865 Cầu Tràm Sập - Cầu Ông ChủĐất ở nông thôn760.000000
8839Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 865 Cầu Ông Chủ - Ranh xã Tân Phước 1Đất ở nông thôn620.000000
8840Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 878 Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường Huyện 50Đất ở nông thôn900.000000
8841Xã Hưng Thạnh(đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) Đường Huyện 50 - Giáp ranh xã Tân Phước 3Đất ở nông thôn1.170.000000
8842Xã Hưng Thạnh(đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250Đất ở nông thôn760.000000
8843Xã Hưng ThạnhĐường huyện 44 (Tây Kênh Năng) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn530.000000
8844Xã Hưng ThạnhĐông kênh Năng Nam Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Phước 3Đất ở nông thôn480.000000
8845Xã Hưng ThạnhĐường huyện 45 (Chín Hấn) Trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư -Đất ở nông thôn480.000000
8846Xã Hưng ThạnhĐường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Chín Hấn - Kênh Xáng CụtĐất ở nông thôn460.000000
8847Xã Hưng ThạnhĐường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Kênh Xáng Cụt - Đường Nam tràm TrócĐất ở nông thôn460.000000
8848Xã Hưng ThạnhĐường huyện 50 (Lộ Đất) Đường tỉnh 866 - Đường Đông kênh NăngĐất ở nông thôn730.000000
8849Xã Hưng ThạnhĐường huyện 45B (Láng Cát) Đường tỉnh 865 - Đường Nam Trương Văn SanhĐất ở nông thôn480.000000
8850Xã Hưng ThạnhDãy phố giáp đường tỉnh Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.760.000000
8851Xã Hưng ThạnhDãy phố phía Tây Toàn tuyến -Đất ở nông thôn2.520.000000
8852Xã Hưng ThạnhHẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.680.000000
8853Xã Hưng ThạnhHẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn550.000000
8854Xã Hưng ThạnhKhu chợ cũ Toàn khu -Đất ở nông thôn520.000000
8855Xã Hưng ThạnhĐường đê 19/5 Đoạn từ đường huyện lộ 50 - Tỉnh lộ 866Đất ở nông thôn550.000000
8856Xã Hưng Thạnh(ranh tỉnh Tây Ninh đến huyện 50) Đường ranh tỉnh Tây Ninh - Tỉnh lộ 866Đất ở nông thôn550.000000
8857Xã Hưng ThạnhĐất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ Toàn tuyến -Đất ở nông thôn430.000000
8858Xã Hưng ThạnhĐường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) Toàn tuyến -Đất ở nông thôn430.000000
8859Xã Hưng ThạnhCụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) Toàn khu -Đất ở nông thôn430.000000
8860Xã Hưng ThạnhĐường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng; Đường Nam Trương Văn Sanh từ Chín Hấn đến ranh xã Phú Mỹ (Đường huyện 42 cũ); Đường Bắc kênh 500 (đoạn từ kênh Ông Chủ đến kênh Chín Hấn); Đường Tây Tràm Sập (đoạn từ Tỉnh lộ 865 đến Đông Cốn -Đất ở nông thôn460.000000
8861Xã Hưng ThạnhĐường Đông kênh Xáng Đồn (ranh xã Tân Phước 3 đến Nam Nguyễn Văn Tiếp) -Đất ở nông thôn460.000000
8862Xã Hưng ThạnhĐường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) -Đất ở nông thôn460.000000
8863Xã Hưng ThạnhĐường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (từ ranh xã Tân Phước 3 đến ranh xã Phú Mỹ) -Đất ở nông thôn460.000000
8864Xã Hưng ThạnhNam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB -Đất ở nông thôn460.000000
8865Xã Hưng ThạnhĐông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười -Đất ở nông thôn430.000000
8866Xã Hưng ThạnhKhu vực 3 - Xã Hưng Thạnh -Đất ở nông thôn360.000270.000215.0000
8867Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 865 Cầu Chợ Phú Mỹ - Ranh tỉnh Tây NinhĐất TM-DV nông thôn776.000000
8868Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 865 Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú MỹĐất TM-DV nông thôn1.248.000000
8869Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 865 Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch ChợĐất TM-DV nông thôn1.152.000000
8870Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 865 Cầu Rạch Chợ - Cầu Tràm SậpĐất TM-DV nông thôn664.000000
8871Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 865 Cầu Tràm Sập - Cầu Ông ChủĐất TM-DV nông thôn608.000000
8872Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 865 Cầu Ông Chủ - Ranh xã Tân Phước 1Đất TM-DV nông thôn496.000000
8873Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 878 Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường Huyện 50Đất TM-DV nông thôn720.000000
8874Xã Hưng Thạnh(đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) Đường Huyện 50 - Giáp ranh xã Tân Phước 3Đất TM-DV nông thôn936.000000
8875Xã Hưng Thạnh(đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250Đất TM-DV nông thôn608.000000
8876Xã Hưng ThạnhĐường huyện 44 (Tây Kênh Năng) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn424.000000
8877Xã Hưng ThạnhĐông kênh Năng Nam Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Phước 3Đất TM-DV nông thôn384.000000
8878Xã Hưng ThạnhĐường huyện 45 (Chín Hấn) Trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư -Đất TM-DV nông thôn384.000000
8879Xã Hưng ThạnhĐường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Chín Hấn - Kênh Xáng CụtĐất TM-DV nông thôn368.000000
8880Xã Hưng ThạnhĐường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Kênh Xáng Cụt - Đường Nam tràm TrócĐất TM-DV nông thôn368.000000
8881Xã Hưng ThạnhĐường huyện 50 (Lộ Đất) Đường tỉnh 866 - Đường Đông kênh NăngĐất TM-DV nông thôn584.000000
8882Xã Hưng ThạnhĐường huyện 45B (Láng Cát) Đường tỉnh 865 - Đường Nam Trương Văn SanhĐất TM-DV nông thôn384.000000
8883Xã Hưng ThạnhDãy phố giáp đường tỉnh Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn2.208.000000
8884Xã Hưng ThạnhDãy phố phía Tây Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn2.016.000000
8885Xã Hưng ThạnhHẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn1.344.000000
8886Xã Hưng ThạnhHẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn440.000000
8887Xã Hưng ThạnhKhu chợ cũ Toàn khu -Đất TM-DV nông thôn416.000000
8888Xã Hưng ThạnhĐường đê 19/5 Đoạn từ đường huyện lộ 50 - Tỉnh lộ 866Đất TM-DV nông thôn440.000000
8889Xã Hưng Thạnh(ranh tỉnh Tây Ninh đến huyện 50) Đường ranh tỉnh Tây Ninh - Tỉnh lộ 866Đất TM-DV nông thôn440.000000
8890Xã Hưng ThạnhĐất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn344.000000
8891Xã Hưng ThạnhĐường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn344.000000
8892Xã Hưng ThạnhCụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) Toàn khu -Đất TM-DV nông thôn344.000000
8893Xã Hưng ThạnhĐường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng; Đường Nam Trương Văn Sanh từ Chín Hấn đến ranh xã Phú Mỹ (Đường huyện 42 cũ); Đường Bắc kênh 500 (đoạn từ kênh Ông Chủ đến kênh Chín Hấn); Đường Tây Tràm Sập (đoạn từ Tỉnh lộ 865 đến Đông Cốn -Đất TM-DV nông thôn368.000000
8894Xã Hưng ThạnhĐường Đông kênh Xáng Đồn (ranh xã Tân Phước 3 đến Nam Nguyễn Văn Tiếp) -Đất TM-DV nông thôn368.000000
8895Xã Hưng ThạnhĐường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) -Đất TM-DV nông thôn368.000000
8896Xã Hưng ThạnhĐường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (từ ranh xã Tân Phước 3 đến ranh xã Phú Mỹ) -Đất TM-DV nông thôn368.000000
8897Xã Hưng ThạnhNam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB -Đất TM-DV nông thôn368.000000
8898Xã Hưng ThạnhĐông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười -Đất TM-DV nông thôn344.000000
8899Xã Hưng ThạnhKhu vực 3 - Xã Hưng Thạnh -Đất TM-DV nông thôn288.000216.000172.0000
8900Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 865 Cầu Chợ Phú Mỹ - Ranh tỉnh Tây NinhĐất SX-KD nông thôn582.000000
8901Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 865 Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú MỹĐất SX-KD nông thôn936.000000
8902Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 865 Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch ChợĐất SX-KD nông thôn864.000000
8903Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 865 Cầu Rạch Chợ - Cầu Tràm SậpĐất SX-KD nông thôn498.000000
8904Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 865 Cầu Tràm Sập - Cầu Ông ChủĐất SX-KD nông thôn456.000000
8905Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 865 Cầu Ông Chủ - Ranh xã Tân Phước 1Đất SX-KD nông thôn372.000000
8906Xã Hưng ThạnhĐường tỉnh 878 Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường Huyện 50Đất SX-KD nông thôn540.000000
8907Xã Hưng Thạnh(đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) Đường Huyện 50 - Giáp ranh xã Tân Phước 3Đất SX-KD nông thôn702.000000
8908Xã Hưng Thạnh(đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250Đất SX-KD nông thôn456.000000
8909Xã Hưng ThạnhĐường huyện 44 (Tây Kênh Năng) Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn318.000000
8910Xã Hưng ThạnhĐông kênh Năng Nam Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Phước 3Đất SX-KD nông thôn288.000000
8911Xã Hưng ThạnhĐường huyện 45 (Chín Hấn) Trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư -Đất SX-KD nông thôn288.000000
8912Xã Hưng ThạnhĐường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Chín Hấn - Kênh Xáng CụtĐất SX-KD nông thôn276.000000
8913Xã Hưng ThạnhĐường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Kênh Xáng Cụt - Đường Nam tràm TrócĐất SX-KD nông thôn276.000000
8914Xã Hưng ThạnhĐường huyện 50 (Lộ Đất) Đường tỉnh 866 - Đường Đông kênh NăngĐất SX-KD nông thôn438.000000
8915Xã Hưng ThạnhĐường huyện 45B (Láng Cát) Đường tỉnh 865 - Đường Nam Trương Văn SanhĐất SX-KD nông thôn288.000000
8916Xã Hưng ThạnhDãy phố giáp đường tỉnh Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn1.656.000000
8917Xã Hưng ThạnhDãy phố phía Tây Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn1.512.000000
8918Xã Hưng ThạnhHẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn1.008.000000
8919Xã Hưng ThạnhHẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh) Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn330.000000
8920Xã Hưng ThạnhKhu chợ cũ Toàn khu -Đất SX-KD nông thôn312.000000
8921Xã Hưng ThạnhĐường đê 19/5 Đoạn từ đường huyện lộ 50 - Tỉnh lộ 866Đất SX-KD nông thôn330.000000
8922Xã Hưng Thạnh(ranh tỉnh Tây Ninh đến huyện 50) Đường ranh tỉnh Tây Ninh - Tỉnh lộ 866Đất SX-KD nông thôn330.000000
8923Xã Hưng ThạnhĐất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn258.000000
8924Xã Hưng ThạnhĐường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) Toàn tuyến -Đất SX-KD nông thôn258.000000
8925Xã Hưng ThạnhCụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) Toàn khu -Đất SX-KD nông thôn258.000000
8926Xã Hưng ThạnhĐường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng; Đường Nam Trương Văn Sanh từ Chín Hấn đến ranh xã Phú Mỹ (Đường huyện 42 cũ); Đường Bắc kênh 500 (đoạn từ kênh Ông Chủ đến kênh Chín Hấn); Đường Tây Tràm Sập (đoạn từ Tỉnh lộ 865 đến Đông Cốn -Đất SX-KD nông thôn276.000000
8927Xã Hưng ThạnhĐường Đông kênh Xáng Đồn (ranh xã Tân Phước 3 đến Nam Nguyễn Văn Tiếp) -Đất SX-KD nông thôn276.000000
8928Xã Hưng ThạnhĐường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) -Đất SX-KD nông thôn276.000000
8929Xã Hưng ThạnhĐường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (từ ranh xã Tân Phước 3 đến ranh xã Phú Mỹ) -Đất SX-KD nông thôn276.000000
8930Xã Hưng ThạnhNam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB -Đất SX-KD nông thôn276.000000
8931Xã Hưng ThạnhĐông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười -Đất SX-KD nông thôn258.000000
8932Xã Hưng ThạnhKhu vực 3 - Xã Hưng Thạnh -Đất SX-KD nông thôn216.000162.000129.0000
8933Xã Hưng ThạnhXã Hưng Thạnh -Đất trồng lúa0160.000140.000110.000
8934Xã Hưng ThạnhVị trí 6 - Xã Hưng Thạnh -Đất trồng lúa65.000000
8935Xã Hưng ThạnhXã Hưng Thạnh -Đất trồng cây hàng năm0160.000140.000110.000
8936Xã Hưng ThạnhVị trí 6 - Xã Hưng Thạnh -Đất trồng cây hàng năm65.000000
8937Xã Hưng ThạnhXã Hưng Thạnh -Đất trồng cây lâu năm0195.000170.000130.000
8938Xã Hưng ThạnhVị trí 6 - Xã Hưng Thạnh -Đất trồng cây lâu năm80.000000
8939Xã Hưng ThạnhXã Hưng Thạnh -Đất rừng sản xuất0195.000170.000130.000
8940Xã Hưng ThạnhVị trí 6 - Xã Hưng Thạnh -Đất rừng sản xuất80.000000
8941Xã Hưng ThạnhXã Hưng Thạnh -Đất rừng phòng hộ0156.000136.000104.000
8942Xã Hưng ThạnhVị trí 6 - Xã Hưng Thạnh -Đất rừng phòng hộ64.000000
8943Xã Hưng ThạnhXã Hưng Thạnh -Đất rừng đặc dụng0156.000136.000104.000
8944Xã Hưng ThạnhVị trí 6 - Xã Hưng Thạnh -Đất rừng đặc dụng64.000000
8945Xã Hưng ThạnhXã Hưng Thạnh -Đất nuôi trồng thủy sản0160.000140.000110.000
8946Xã Hưng ThạnhVị trí 6 - Xã Hưng Thạnh -Đất nuôi trồng thủy sản65.000000
8947Xã Hưng ThạnhXã Hưng Thạnh Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác0195.000170.000130.000
8948Xã Hưng ThạnhVị trí 6 - Xã Hưng Thạnh Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác80.000000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Đánh giá bài viết!
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng 2026
Bảng giá đất quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.