Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Hưng Thạnh, tỉnh Đồng Tháp
Xã Hưng Thạnh Sắp xếp từ: Các xã Hưng Thạnh (huyện Tân Phước), Phú Mỹ, Tân Hòa Thành.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 865 Cầu Chợ Phú Mỹ - Ranh tỉnh Tây Ninh | Đất ở nông thôn | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 865 Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 865 Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch Chợ | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 865 Cầu Rạch Chợ - Cầu Tràm Sập | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 865 Cầu Tràm Sập - Cầu Ông Chủ | Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 865 Cầu Ông Chủ - Ranh xã Tân Phước 1 | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 878 Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường Huyện 50 | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | (đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) Đường Huyện 50 - Giáp ranh xã Tân Phước 3 | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | (đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250 | Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đông kênh Năng Nam Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Phước 3 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường huyện 45 (Chín Hấn) Trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Chín Hấn - Kênh Xáng Cụt | Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Kênh Xáng Cụt - Đường Nam tràm Tróc | Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường huyện 50 (Lộ Đất) Đường tỉnh 866 - Đường Đông kênh Năng | Đất ở nông thôn | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường huyện 45B (Láng Cát) Đường tỉnh 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Dãy phố giáp đường tỉnh Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Dãy phố phía Tây Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Hẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Khu chợ cũ Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường đê 19/5 Đoạn từ đường huyện lộ 50 - Tỉnh lộ 866 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | (ranh tỉnh Tây Ninh đến huyện 50) Đường ranh tỉnh Tây Ninh - Tỉnh lộ 866 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng; Đường Nam Trương Văn Sanh từ Chín Hấn đến ranh xã Phú Mỹ (Đường huyện 42 cũ); Đường Bắc kênh 500 (đoạn từ kênh Ông Chủ đến kênh Chín Hấn); Đường Tây Tràm Sập (đoạn từ Tỉnh lộ 865 đến Đông Cốn - | Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường Đông kênh Xáng Đồn (ranh xã Tân Phước 3 đến Nam Nguyễn Văn Tiếp) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (từ ranh xã Tân Phước 3 đến ranh xã Phú Mỹ) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Nam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB - | Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười - | Đất ở nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Khu vực 3 - Xã Hưng Thạnh - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 270.000 | 215.000 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 865 Cầu Chợ Phú Mỹ - Ranh tỉnh Tây Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 865 Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 865 Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch Chợ | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 865 Cầu Rạch Chợ - Cầu Tràm Sập | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 865 Cầu Tràm Sập - Cầu Ông Chủ | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 865 Cầu Ông Chủ - Ranh xã Tân Phước 1 | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 878 Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường Huyện 50 | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | (đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) Đường Huyện 50 - Giáp ranh xã Tân Phước 3 | Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | (đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250 | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đông kênh Năng Nam Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Phước 3 | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường huyện 45 (Chín Hấn) Trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Chín Hấn - Kênh Xáng Cụt | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Kênh Xáng Cụt - Đường Nam tràm Tróc | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường huyện 50 (Lộ Đất) Đường tỉnh 866 - Đường Đông kênh Năng | Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường huyện 45B (Láng Cát) Đường tỉnh 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Dãy phố giáp đường tỉnh Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Dãy phố phía Tây Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Hẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Khu chợ cũ Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường đê 19/5 Đoạn từ đường huyện lộ 50 - Tỉnh lộ 866 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | (ranh tỉnh Tây Ninh đến huyện 50) Đường ranh tỉnh Tây Ninh - Tỉnh lộ 866 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng; Đường Nam Trương Văn Sanh từ Chín Hấn đến ranh xã Phú Mỹ (Đường huyện 42 cũ); Đường Bắc kênh 500 (đoạn từ kênh Ông Chủ đến kênh Chín Hấn); Đường Tây Tràm Sập (đoạn từ Tỉnh lộ 865 đến Đông Cốn - | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường Đông kênh Xáng Đồn (ranh xã Tân Phước 3 đến Nam Nguyễn Văn Tiếp) - | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) - | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (từ ranh xã Tân Phước 3 đến ranh xã Phú Mỹ) - | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Nam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB - | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Khu vực 3 - Xã Hưng Thạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 216.000 | 172.000 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 865 Cầu Chợ Phú Mỹ - Ranh tỉnh Tây Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 865 Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 865 Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch Chợ | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 865 Cầu Rạch Chợ - Cầu Tràm Sập | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 865 Cầu Tràm Sập - Cầu Ông Chủ | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 865 Cầu Ông Chủ - Ranh xã Tân Phước 1 | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường tỉnh 878 Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường Huyện 50 | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | (đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) Đường Huyện 50 - Giáp ranh xã Tân Phước 3 | Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | (đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250 | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đông kênh Năng Nam Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Phước 3 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường huyện 45 (Chín Hấn) Trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Chín Hấn - Kênh Xáng Cụt | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) Kênh Xáng Cụt - Đường Nam tràm Tróc | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường huyện 50 (Lộ Đất) Đường tỉnh 866 - Đường Đông kênh Năng | Đất SX-KD nông thôn | 438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường huyện 45B (Láng Cát) Đường tỉnh 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Dãy phố giáp đường tỉnh Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Dãy phố phía Tây Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Hẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Khu chợ cũ Toàn khu - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường đê 19/5 Đoạn từ đường huyện lộ 50 - Tỉnh lộ 866 | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | (ranh tỉnh Tây Ninh đến huyện 50) Đường ranh tỉnh Tây Ninh - Tỉnh lộ 866 | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) Toàn khu - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng; Đường Nam Trương Văn Sanh từ Chín Hấn đến ranh xã Phú Mỹ (Đường huyện 42 cũ); Đường Bắc kênh 500 (đoạn từ kênh Ông Chủ đến kênh Chín Hấn); Đường Tây Tràm Sập (đoạn từ Tỉnh lộ 865 đến Đông Cốn - | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường Đông kênh Xáng Đồn (ranh xã Tân Phước 3 đến Nam Nguyễn Văn Tiếp) - | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) - | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (từ ranh xã Tân Phước 3 đến ranh xã Phú Mỹ) - | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Nam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB - | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Khu vực 3 - Xã Hưng Thạnh - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 162.000 | 129.000 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Xã Hưng Thạnh - | Đất trồng lúa | 0 | 160.000 | 140.000 | 110.000 |
| Xã Hưng Thạnh | Vị trí 6 - Xã Hưng Thạnh - | Đất trồng lúa | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Xã Hưng Thạnh - | Đất trồng cây hàng năm | 0 | 160.000 | 140.000 | 110.000 |
| Xã Hưng Thạnh | Vị trí 6 - Xã Hưng Thạnh - | Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Xã Hưng Thạnh - | Đất trồng cây lâu năm | 0 | 195.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Hưng Thạnh | Vị trí 6 - Xã Hưng Thạnh - | Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Xã Hưng Thạnh - | Đất rừng sản xuất | 0 | 195.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Hưng Thạnh | Vị trí 6 - Xã Hưng Thạnh - | Đất rừng sản xuất | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Xã Hưng Thạnh - | Đất rừng phòng hộ | 0 | 156.000 | 136.000 | 104.000 |
| Xã Hưng Thạnh | Vị trí 6 - Xã Hưng Thạnh - | Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Xã Hưng Thạnh - | Đất rừng đặc dụng | 0 | 156.000 | 136.000 | 104.000 |
| Xã Hưng Thạnh | Vị trí 6 - Xã Hưng Thạnh - | Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Xã Hưng Thạnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 160.000 | 140.000 | 110.000 |
| Xã Hưng Thạnh | Vị trí 6 - Xã Hưng Thạnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | Xã Hưng Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 0 | 195.000 | 170.000 | 130.000 |
| Xã Hưng Thạnh | Vị trí 6 - Xã Hưng Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất


