Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk
Xã Ea Khăl Sắp xếp từ: Các xã Ea Nam, Ea Tir, Ea Khăl.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ea Khăl | Quốc lộ 14 Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 970.000 | 660.000 | 360.000 |
| Xã Ea Khăl | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường) | Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 900.000 | 610.000 | 330.000 |
| Xã Ea Khăl | Quốc lộ 14 Giáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323) | Đất ở nông thôn | 1.940.000 | 1.100.000 | 760.000 | 410.000 |
| Xã Ea Khăl | Quốc lộ 14 Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321) | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 660.000 | 450.000 | 240.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313) | Đất ở nông thôn | 880.000 | 500.000 | 340.000 | 190.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 130.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 130.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204) | Đất ở nông thôn | 460.000 | 260.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Sân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214) | Đất ở nông thôn | 850.000 | 480.000 | 330.000 | 180.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214) - Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227) | Đất ở nông thôn | 670.000 | 380.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227) - Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 280.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226) - Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 310.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225) - Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ranh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320) - Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326) | Đất ở nông thôn | 610.000 | 350.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Hội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256) - Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Hội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266) - Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 310.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Đường liên xã về mỗi phía còn lại - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 250.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Khu vực Cư K'tây Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl - Thửa 8; TBĐ số 345) - Hướng Ea Khăl đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91; TBĐ số 278 | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 600.000 | 410.000 | 220.000 |
| Xã Ea Khăl | Khu vực Cư K'tây Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - Thửa 6; TBĐ số 345) - Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) - thửa 27; TBĐ số 344 | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 600.000 | 410.000 | 220.000 |
| Xã Ea Khăl | Khu vực Cư K'tây Giáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) - Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74) | Đất ở nông thôn | 440.000 | 250.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Khu vực Cư K'tây Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - thửa 28; TBĐ số 345 - Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 345) | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 600.000 | 410.000 | 220.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Cổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 329) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 63; TBĐ số 331) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 380.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Sỹ Lương (thửa 4 TBĐ 329) - Hết ranh giới thửa đất ông Trương Huy Trương (thửa 12 TBĐ 206) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 333) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số 216) | Đất ở nông thôn | 280.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Ngã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số 330) - Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65; TBĐ số 331) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 310.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197) - Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216 | Đất ở nông thôn | 280.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Quốc lộ 14 Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 970.000 | 660.000 | 360.000 |
| Xã Ea Khăl | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường) | Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 900.000 | 610.000 | 330.000 |
| Xã Ea Khăl | Quốc lộ 14 Giáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323) | Đất ở nông thôn | 1.940.000 | 1.100.000 | 760.000 | 410.000 |
| Xã Ea Khăl | Quốc lộ 14 Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321) | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 660.000 | 450.000 | 240.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313) | Đất ở nông thôn | 880.000 | 500.000 | 340.000 | 190.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 130.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 130.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204) | Đất ở nông thôn | 460.000 | 260.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Sân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214) | Đất ở nông thôn | 850.000 | 480.000 | 330.000 | 180.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214) - Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227) | Đất ở nông thôn | 670.000 | 380.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227) - Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 280.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226) - Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 310.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225) - Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ranh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320) - Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326) | Đất ở nông thôn | 610.000 | 350.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Hội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256) - Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Hội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266) - Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 310.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Đường liên xã về mỗi phía còn lại - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 250.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Khu vực Cư K'tây Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl - Thửa 8; TBĐ số 345) - Hướng Ea Khăl đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91; TBĐ số 278 | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 600.000 | 410.000 | 220.000 |
| Xã Ea Khăl | Khu vực Cư K'tây Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - Thửa 6; TBĐ số 345) - Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) - thửa 27; TBĐ số 344 | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 600.000 | 410.000 | 220.000 |
| Xã Ea Khăl | Khu vực Cư K'tây Giáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) - Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74) | Đất ở nông thôn | 440.000 | 250.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Khu vực Cư K'tây Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - thửa 28; TBĐ số 345 - Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 345) | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 600.000 | 410.000 | 220.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Cổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 329) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 63; TBĐ số 331) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 380.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Sỹ Lương (thửa 4 TBĐ 329) - Hết ranh giới thửa đất ông Trương Huy Trương (thửa 12 TBĐ 206) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 333) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số 216) | Đất ở nông thôn | 280.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Ngã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số 330) - Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65; TBĐ số 331) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 310.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197) - Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216 | Đất ở nông thôn | 280.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 324) | Đất TM-DV nông thôn | 244.000 | 140.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324) | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 164.000 | 112.000 | 60.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa 66; TBĐ số 323 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 124.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73; TBĐ số 323) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 124.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 323) | Đất TM-DV nông thôn | 244.000 | 140.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 323) - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 184.000 | 124.000 | 68.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 322) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39; TBĐ số 322) | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã tư thửa đất nhà ông Thái Đức Long (Thửa 6; TBĐ số 324) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân (Thửa 64; TBĐ số 323) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 124.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 323) - Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số 324) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 152.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa 18; TBĐ số 318) - Ngã ba thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa 22; TBĐ số 325) | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 221; TBĐ số 318) | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 17; TBĐ số 325) | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường vào Nghĩa địa thị trấn Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 2; TBĐ số 336 - Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số 231) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 152.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường vào Nghĩa địa thị trấn Nghĩa địa thị trấn (Thửa 15; TBĐ số 231) - Hết đường (Thửa 17; TBĐ số 231 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 124.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường vào Thủy điện thị trấn Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 16; TBĐ số 335 - Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 3; TBĐ số 335) | Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 88.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường vào Thủy điện thị trấn Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 4; TBĐ số 335) - Hết đường (Thửa 1; TBĐ số 220) | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 76.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường đi bãi rác thị trấn Giáp địa giới hành chính TT Ea Drăng - Bãi rác | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 124.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường song song Quốc lộ 14 (Khu đất phân lô Thôn 4) - | Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 160.000 | 108.000 | 60.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Cầu Cây Sung (Thửa 10; TBĐ số 12) - Cầu Cây Đa (Thửa 58; TBĐ số 283) | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Hết ranh giới thửa đất hộ Cung Phụng (Thửa 4; TBĐ số 277) - Ranh giới thửa đất hộ ông Mão thôn 2 (Thửa 22; TBĐ số 295) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 44.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Cầu Cây Đa (Thửa 59; TBĐ số 283) - Hộ Nhà Ông Lực (X=458050.43; Y=1449835.71) | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã Ba ông Lực (X=458039.42; Y=1449741.55) - Ngã Tư Trung tâm xã (X=455893.61, Y=1449603.00) | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Ngã Tư Trung tâm xã (X=455796.66; Y=1449569.19) - Trạm 18 (X=454207.75; Y=1448804.64) | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã Ba nhà ông Cắm (Thửa 95; TBĐ số 283) - Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) - Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 96.000 | 64.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) - Ngã ba trường tiểu học Ea Tir (Thửa 41; TBĐ số 29) | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 76.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã ba nhà ông Lực (X=458100.77; Y=1449745.77) - Ngã ba dự án (X=459501.02; Y=1449458.74), đường về Ea Nam | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar Ngã ba dự án (X=459481.28; Y=1449372.93) - Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) - Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar Ngã ba Bình Sơn (Thửa 51; TBĐ số 301) - Cầu suối Ea Súp (X=453899.62; Y=1444044.95) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) - Hết ranh giới nhà ông Nình A Sắt (Thửa 1; TBĐ số 300) | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Quốc lộ 14 Từ Trụ sở UBND xã Ea Khăl (Hướng đi Thị trấn Ea Drăng) - Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.256.000 | 860.000 | 464.000 |
| Xã Ea Khăl | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) - Giáp địa giới xã Ea Khăl | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 376.000 | 256.000 | 140.000 |
| Xã Ea Khăl | Quốc lộ 14 Từ Trụ sở UBND xã Ea Nam cũ (Hướng đi Buôn Ma Thuột) - Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 376.000 | 256.000 | 140.000 |
| Xã Ea Khăl | Quốc lộ 14 Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp địa giới xã Cư Né | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 252.000 | 172.000 | 92.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám - thửa 38; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) | Đất TM-DV nông thôn | 1.268.000 | 724.000 | 496.000 | 268.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119) | Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 604.000 | 412.000 | 220.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ) Đầu đường nhà ông Đỗ Thị Tam (Thửa 39; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) | Đất TM-DV nông thôn | 1.268.000 | 724.000 | 496.000 | 268.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ) Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Tri Mưng (Thửa 111; TBĐ số 119) | Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 604.000 | 412.000 | 220.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường phía sau chợ Ea Nam Đầu đường (Đất nhà ông Lương Thiên Tâm - thửa 158; TBĐ số 119) - Giáp đường vào buôn Riêng (Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn - thửa 66; TBĐ số 119) | Đất TM-DV nông thôn | 1.028.000 | 588.000 | 400.000 | 216.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường đi thôn 2 Quốc lộ 14 (Thửa 159; TBĐ số 119) - Đường đi Buôn Briêng (Hết thửa 37; TBĐ số 56) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 124.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường phía sau Trụ sở UBND xã Đầu đường giáp đường đi thôn 2 - Đường đi thôn 2a | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 100.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường đi thôn 3 Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 - thửa 42; TBĐ số 125) - Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 120.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường đi thôn 3 Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) - Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 92.000 | 64.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường đi thôn 3 Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115) - Đập tràn | Đất TM-DV nông thôn | 124.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường đi buôn B'riêng Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119) - Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) | Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 332.000 | 228.000 | 124.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường đi buôn B'riêng Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) - Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 152.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường đi buôn B'riêng Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) - Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 212.000 | 144.000 | 76.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường đi buôn B'riêng Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) - Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) | Đất TM-DV nông thôn | 172.000 | 100.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường đi thôn Ea Sir Quốc lộ 14 (Thửa 35; TBĐ số 57) - Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) | Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 88.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường đi thôn Ea Sir Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) - Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh - Thửa 23; TBĐ số 32) | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 88.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường đi thôn 7 Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) - Giáp thôn 9 xã Ea Khăl (Thửa 7; TBĐ số 15) | Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 88.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường đi thôn 7 Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) - Thửa 45; TBĐ số 11 - Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khăl | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 84.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường song song với Quốc lộ 14 Thửa đất nhà ông Nguyễn Lệnh Ninh - Thửa 8; TBĐ số 117 (Đường vào Buôn Druh) - Thửa đất nhà ông Phan Văn Năm - Thửa 26; TBĐ số 125 | Đất TM-DV nông thôn | 244.000 | 140.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường Liên huyện Ea H'leo - Cư M'gar Ngã ba Đường liên xã đi Ea Khăl (Ngã ba nông trường) - Thửa 7; TBĐ số 109 - Hết địa giới hành chính xã Ea Nam (Thửa 9; TBĐ số 86) | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường vào buôn Druh Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 9; TBĐ số 117) - Hết đường (Giáp nghĩa địa cũ) - Thửa 55; TBĐ số 114 | Đất TM-DV nông thôn | 124.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường song song với Quốc lộ 14 phía trước chợ Ea Nam Đầu đường đối diện cây Xăng Hải Hà - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 112.000 | 76.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Quốc lộ 14 Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường | Đất SX-KD nông thôn | 676.000 | 388.000 | 264.000 | 144.000 |
| Xã Ea Khăl | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường) | Đất SX-KD nông thôn | 628.000 | 360.000 | 244.000 | 132.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Giáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323) | Đất SX-KD nông thôn | 776.000 | 440.000 | 304.000 | 164.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321) | Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 264.000 | 180.000 | 96.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313) | Đất SX-KD nông thôn | 352.000 | 200.000 | 136.000 | 76.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193) | Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 52.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192) | Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 52.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204) | Đất SX-KD nông thôn | 184.000 | 104.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Sân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214) | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 192.000 | 132.000 | 72.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214) - Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227) | Đất SX-KD nông thôn | 268.000 | 152.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227) - Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226) | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 112.000 | 76.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226) - Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225) | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 124.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225) - Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ranh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320) - Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326) | Đất SX-KD nông thôn | 244.000 | 140.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Hội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256) - Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Hội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266) - Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278) | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 124.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Đường liên xã về mỗi phía còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 100.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Khu vực Cư K'tây Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl - Thửa 8; TBĐ số 345) - Hướng Ea Khăl đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91; TBĐ số 278 | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 240.000 | 164.000 | 88.000 |
| Xã Ea Khăl | Khu vực Cư K'tây Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - Thửa 6; TBĐ số 345) - Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) - thửa 27; TBĐ số 344 | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 240.000 | 164.000 | 88.000 |
| Xã Ea Khăl | Khu vực Cư K'tây Giáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) - Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74) | Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 100.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Khu vực Cư K'tây Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - thửa 28; TBĐ số 345 - Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 345) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 240.000 | 164.000 | 88.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Cổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 329) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 63; TBĐ số 331) | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 152.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Sỹ Lương (thửa 4 TBĐ 329) - Hết ranh giới thửa đất ông Trương Huy Trương (thửa 12 TBĐ 206) | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 333) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số 216) | Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Ngã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số 330) - Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65; TBĐ số 331) | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 124.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197) - Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216 | Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Ngã ba trạm biến áp thôn 7 (Thửa 19; TBĐ số 262) - Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 4; TBĐ số 271) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 60; TBĐ số 260) - Hội trường thôn 14 (199; TBĐ số 246) | Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Đầu ranh giới nhà ông Hồ Trọng Nhân (Thửa 127; TBĐ số 317) - Đầu ranh giới nhà ông Châu Văn Trung (Thửa 12; TBĐ số 316) | Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba thửa đất ông Lê Quang Thêu (thôn 1) - thửa 51 TBĐ số 317 - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 172.000 | 116.000 | 64.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Cổng chào thôn 1 (Đinh Tiến Đông - thửa 14; TBĐ số 317) - Đập thủy lợi thôn 1 (Nguyễn Bá Ngọc - thửa 65; TBĐ số 317) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 172.000 | 116.000 | 64.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Đập thủy lợi thôn 1 (Thửa 64; TBĐ số 317) - Giáp địa giới hành chính TT. Ea Drăng (Thửa 11; TBĐ số 318) | Đất SX-KD nông thôn | 244.000 | 140.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba thửa đất nhà ông Đinh Minh Phú (Thửa 24; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (Thửa 97; TBĐ số 317) | Đất SX-KD nông thôn | 244.000 | 140.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 324) | Đất SX-KD nông thôn | 244.000 | 140.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324) | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 164.000 | 112.000 | 60.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa 66; TBĐ số 323 | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 124.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73; TBĐ số 323) | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 124.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 323) | Đất SX-KD nông thôn | 244.000 | 140.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 323) - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323 | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 184.000 | 124.000 | 68.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 322) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39; TBĐ số 322) | Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 324) | Đất TM-DV nông thôn | 244.000 | 140.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324) | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 164.000 | 112.000 | 60.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa 66; TBĐ số 323 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 124.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73; TBĐ số 323) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 124.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 323) | Đất TM-DV nông thôn | 244.000 | 140.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 323) - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 184.000 | 124.000 | 68.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 322) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39; TBĐ số 322) | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Ngã tư thửa đất nhà ông Thái Đức Long (Thửa 6; TBĐ số 324) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân (Thửa 64; TBĐ số 323) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 124.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 323) - Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số 324) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 152.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa 18; TBĐ số 318) - Ngã ba thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa 22; TBĐ số 325) | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 221; TBĐ số 318) | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 17; TBĐ số 325) | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường vào Nghĩa địa thị trấn Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 2; TBĐ số 336 - Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số 231) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 152.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường vào Nghĩa địa thị trấn Nghĩa địa thị trấn (Thửa 15; TBĐ số 231) - Hết đường (Thửa 17; TBĐ số 231 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 124.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường vào Thủy điện thị trấn Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 16; TBĐ số 335 - Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 3; TBĐ số 335) | Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 88.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường vào Thủy điện thị trấn Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 4; TBĐ số 335) - Hết đường (Thửa 1; TBĐ số 220) | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 76.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường đi bãi rác thị trấn Giáp địa giới hành chính TT Ea Drăng - Bãi rác | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 124.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường song song Quốc lộ 14 (Khu đất phân lô Thôn 4) - | Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 160.000 | 108.000 | 60.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Cầu Cây Sung (Thửa 10; TBĐ số 12) - Cầu Cây Đa (Thửa 58; TBĐ số 283) | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Hết ranh giới thửa đất hộ Cung Phụng (Thửa 4; TBĐ số 277) - Ranh giới thửa đất hộ ông Mão thôn 2 (Thửa 22; TBĐ số 295) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 44.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Cầu Cây Đa (Thửa 59; TBĐ số 283) - Hộ Nhà Ông Lực (X=458050.43; Y=1449835.71) | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã Ba ông Lực (X=458039.42; Y=1449741.55) - Ngã Tư Trung tâm xã (X=455893.61, Y=1449603.00) | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Ngã Tư Trung tâm xã (X=455796.66; Y=1449569.19) - Trạm 18 (X=454207.75; Y=1448804.64) | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã Ba nhà ông Cắm (Thửa 95; TBĐ số 283) - Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) - Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 96.000 | 64.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) - Ngã ba trường tiểu học Ea Tir (Thửa 41; TBĐ số 29) | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 76.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên xã Ngã ba nhà ông Lực (X=458100.77; Y=1449745.77) - Ngã ba dự án (X=459501.02; Y=1449458.74), đường về Ea Nam | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar Ngã ba dự án (X=459481.28; Y=1449372.93) - Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) - Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar Ngã ba Bình Sơn (Thửa 51; TBĐ số 301) - Cầu suối Ea Súp (X=453899.62; Y=1444044.95) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường liên thôn Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) - Hết ranh giới nhà ông Nình A Sắt (Thửa 1; TBĐ số 300) | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Quốc lộ 14 Từ Trụ sở UBND xã Ea Khăl (Hướng đi Thị trấn Ea Drăng) - Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.256.000 | 860.000 | 464.000 |
| Xã Ea Khăl | Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) - Giáp địa giới xã Ea Khăl | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 376.000 | 256.000 | 140.000 |
| Xã Ea Khăl | Quốc lộ 14 Từ Trụ sở UBND xã Ea Nam cũ (Hướng đi Buôn Ma Thuột) - Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 376.000 | 256.000 | 140.000 |
| Xã Ea Khăl | Quốc lộ 14 Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp địa giới xã Cư Né | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 252.000 | 172.000 | 92.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám - thửa 38; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) | Đất TM-DV nông thôn | 1.268.000 | 724.000 | 496.000 | 268.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119) | Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 604.000 | 412.000 | 220.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ) Đầu đường nhà ông Đỗ Thị Tam (Thửa 39; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) | Đất TM-DV nông thôn | 1.268.000 | 724.000 | 496.000 | 268.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ) Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Tri Mưng (Thửa 111; TBĐ số 119) | Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 604.000 | 412.000 | 220.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường phía sau chợ Ea Nam Đầu đường (Đất nhà ông Lương Thiên Tâm - thửa 158; TBĐ số 119) - Giáp đường vào buôn Riêng (Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn - thửa 66; TBĐ số 119) | Đất TM-DV nông thôn | 1.028.000 | 588.000 | 400.000 | 216.000 |
| Xã Ea Khăl | Đường đi thôn 2 Quốc lộ 14 (Thửa 159; TBĐ số 119) - Đường đi Buôn Briêng (Hết thửa 37; TBĐ số 56) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 124.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường phía sau Trụ sở UBND xã Đầu đường giáp đường đi thôn 2 - Đường đi thôn 2a | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 100.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường đi thôn 3 Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 - thửa 42; TBĐ số 125) - Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 120.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Ea Khăl | Đường đi thôn 3 Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) - Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 92.000 | 64.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


