Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp – tỉnh Nghệ An

0 5.017

Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp – tỉnh Nghệ An mới nhất theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020);

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp – tỉnh Nghệ An

3. Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp – tỉnh Nghệ An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

3.2. Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp – tỉnh Nghệ An

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Tân Thắng, Đồng Xượng - Xã Đồng Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Tân Thắng, Đồng Xượng - Xã Đồng Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Tân Thắng, Đồng Xượng - Xã Đồng Hợp100----Đất ở nông thôn
4Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xómĐồng Xượng - Xã Đồng Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xómĐồng Xượng - Xã Đồng Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xómĐồng Xượng - Xã Đồng Hợp100----Đất ở nông thôn
7Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng, Hợp Liên, Hợp Long - Xã Đồng Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng, Hợp Liên, Hợp Long - Xã Đồng Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng, Hợp Liên, Hợp Long - Xã Đồng Hợp100----Đất ở nông thôn
10Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Tân Thắng - Xã Đồng Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Tân Thắng - Xã Đồng Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Tân Thắng - Xã Đồng Hợp100----Đất ở nông thôn
13Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Xượng - Xã Đồng Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Xượng - Xã Đồng Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Xượng - Xã Đồng Hợp100----Đất ở nông thôn
16Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Long - Xã Đồng Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Long - Xã Đồng Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Long - Xã Đồng Hợp100----Đất ở nông thôn
19Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Bản, Hợp Liên - Xã Đồng Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Bản, Hợp Liên - Xã Đồng Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Bản, Hợp Liên - Xã Đồng Hợp100----Đất ở nông thôn
22Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng - Xã Đồng Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng - Xã Đồng Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng - Xã Đồng Hợp100----Đất ở nông thôn
25Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận, Hợp Liên - Xã Đồng Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận, Hợp Liên - Xã Đồng Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận, Hợp Liên - Xã Đồng Hợp100----Đất ở nông thôn
28Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng Hợp100----Đất ở nông thôn
31Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Sòng - Xã Đồng Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Sòng - Xã Đồng Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Sòng - Xã Đồng Hợp100----Đất ở nông thôn
34Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Hưng - Xã Đồng Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Hưng - Xã Đồng Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Hưng - Xã Đồng Hợp100----Đất ở nông thôn
37Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Sòng, Đồng Chiềng - Xã Đồng Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Sòng, Đồng Chiềng - Xã Đồng Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Sòng, Đồng Chiềng - Xã Đồng Hợp100----Đất ở nông thôn
40Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Chiềng - Xã Đồng Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Chiềng - Xã Đồng Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Chiềng - Xã Đồng Hợp100----Đất ở nông thôn
43Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn, Đòng Cạn - Xã Đồng Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn, Đòng Cạn - Xã Đồng Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn, Đòng Cạn - Xã Đồng Hợp100----Đất ở nông thôn
46Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn - Xã Đồng Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn - Xã Đồng Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn - Xã Đồng Hợp100----Đất ở nông thôn
49Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Long - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 66100----Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Long - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 66110----Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Long - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 66200----Đất ở nông thôn
52Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Long - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 65100----Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Long - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 65110----Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Long - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 65200----Đất ở nông thôn
55Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Liên - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 59100----Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Liên - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 59110----Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Liên - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 59200----Đất ở nông thôn
58Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận, Hợp Liên - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 51100----Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận, Hợp Liên - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 51110----Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận, Hợp Liên - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 51200----Đất ở nông thôn
61Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 48100----Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 48110----Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 48200----Đất ở nông thôn
64Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 45100----Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 45110----Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 45200----Đất ở nông thôn
67Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 41100----Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 41110----Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 41200----Đất ở nông thôn
70Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 40100----Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 40110----Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 40200----Đất ở nông thôn
73Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 37100----Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 37110----Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 37200----Đất ở nông thôn
76Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Cạn - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 34100----Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Cạn - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 34110----Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Cạn - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 34200----Đất ở nông thôn
79Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Cạn, Đồng Ban - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 33100----Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Cạn, Đồng Ban - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 33110----Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Đồng Cạn, Đồng Ban - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 33200----Đất ở nông thôn
82Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn, Đồng Ban - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 29100----Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn, Đồng Ban - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 29110----Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn, Đồng Ban - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 29200----Đất ở nông thôn
85Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 26100----Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 26110----Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Khe Mèn - Xã Đồng HợpCác thửa còn lại của tờ bản đồ số 26200----Đất ở nông thôn
88Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Bãi Kè - Xã Đồng Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Bãi Kè - Xã Đồng Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Bãi Kè - Xã Đồng Hợp100----Đất ở nông thôn
91Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Bản Mát - Xã Đồng Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Bản Mát - Xã Đồng Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại của xóm Bản Mát - Xã Đồng Hợp100----Đất ở nông thôn
94Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Long(Thửa 1, 2, 7, 9, 10, 11, 13, 15, 18, 20..29 và các thửa còn lại bám đường600----Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Long(Thửa 1, 2, 7, 9, 10, 11, 13, 15, 18, 20..29 và các thửa còn lại bám đường660----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Long(Thửa 1, 2, 7, 9, 10, 11, 13, 15, 18, 20..29 và các thửa còn lại bám đường1.200.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Long(Thửa 21,23,24,25 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ 65) - Xã Đô600----Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Long(Thửa 21,23,24,25 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ 65) - Xã Đô660----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Long(Thửa 21,23,24,25 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ 65) - Xã Đô1.200.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Liên (Thửa 5, 6, 10..12, 16..18, 22..25, 28, 29, 35..37, 45..47, 50, 51, 59..61600----Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Liên (Thửa 5, 6, 10..12, 16..18, 22..25, 28, 29, 35..37, 45..47, 50, 51, 59..61660----Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Liên (Thửa 5, 6, 10..12, 16..18, 22..25, 28, 29, 35..37, 45..47, 50, 51, 59..611.200.000----Đất ở nông thôn
103Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận, Hợp Liên (Thửa 1..4, 6..14, 17..32, 34..38, 40, 41, 43..52, 54..62, 65,600----Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận, Hợp Liên (Thửa 1..4, 6..14, 17..32, 34..38, 40, 41, 43..52, 54..62, 65,660----Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận, Hợp Liên (Thửa 1..4, 6..14, 17..32, 34..38, 40, 41, 43..52, 54..62, 65,1.200.000----Đất ở nông thôn
106Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Thuận (Thửa 1..17,19..25,27..115 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ600----Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Thuận (Thửa 1..17,19..25,27..115 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ660----Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Thuận (Thửa 1..17,19..25,27..115 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ1.200.000----Đất ở nông thôn
109Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Thuận (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 8..17, 19..24, 26..28, 30..32, 35..40, 43..46, 49..600----Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Thuận (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 8..17, 19..24, 26..28, 30..32, 35..40, 43..46, 49..660----Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Thuận (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 8..17, 19..24, 26..28, 30..32, 35..40, 43..46, 49..1.200.000----Đất ở nông thôn
112Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 1, 2, 8, 13, 24, 30, 37, 45, 54, 59, 65, 69, 70, 74..77, 82, 84, 85600----Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 1, 2, 8, 13, 24, 30, 37, 45, 54, 59, 65, 69, 70, 74..77, 82, 84, 85660----Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 1, 2, 8, 13, 24, 30, 37, 45, 54, 59, 65, 69, 70, 74..77, 82, 84, 851.200.000----Đất ở nông thôn
115Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 3, 8, 16, 25, 35, 38, 43, 44, 48, 55, 66, 67, 71, 74, 78 và các thử600----Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 3, 8, 16, 25, 35, 38, 43, 44, 48, 55, 66, 67, 71, 74, 78 và các thử660----Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 3, 8, 16, 25, 35, 38, 43, 44, 48, 55, 66, 67, 71, 74, 78 và các thử1.200.000----Đất ở nông thôn
118Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 1, 6, 7, 11, 15, 18, 19, 23, 24, 26, 32, 33, 36, 45, 46, 57, 58, 63600----Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 1, 6, 7, 11, 15, 18, 19, 23, 24, 26, 32, 33, 36, 45, 46, 57, 58, 63660----Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 1, 6, 7, 11, 15, 18, 19, 23, 24, 26, 32, 33, 36, 45, 46, 57, 58, 631.200.000----Đất ở nông thôn
121Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Cạn (Thửa 42, 44, 46, 47, 50, 53, 57 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc600----Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Cạn (Thửa 42, 44, 46, 47, 50, 53, 57 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc660----Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Cạn (Thửa 42, 44, 46, 47, 50, 53, 57 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc1.200.000----Đất ở nông thôn
124Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Cạn, Đồng Ban (Thửa 8, 16, 17, 25, 37, 38, 43, 44, 48, 50, 52, 55, 57, 60..63,600----Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Cạn, Đồng Ban (Thửa 8, 16, 17, 25, 37, 38, 43, 44, 48, 50, 52, 55, 57, 60..63,660----Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đồng Cạn, Đồng Ban (Thửa 8, 16, 17, 25, 37, 38, 43, 44, 48, 50, 52, 55, 57, 60..63,1.200.000----Đất ở nông thôn
127Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Mèn, Đồng Ban (Thửa 1, 26, 28, 34, 35, 44, 46, 47, 50, 53, 55, 59, 62, 66..68,600----Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Mèn, Đồng Ban (Thửa 1, 26, 28, 34, 35, 44, 46, 47, 50, 53, 55, 59, 62, 66..68,660----Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Mèn, Đồng Ban (Thửa 1, 26, 28, 34, 35, 44, 46, 47, 50, 53, 55, 59, 62, 66..68,1.200.000----Đất ở nông thôn
130Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Mèn (Thửa 1..4, 9..16, 18, 25, 26 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ600----Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Mèn (Thửa 1..4, 9..16, 18, 25, 26 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ660----Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Mèn (Thửa 1..4, 9..16, 18, 25, 26 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ1.200.000----Đất ở nông thôn
133Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại trên địa bàn xã Tam Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại trên địa bàn xã Tam Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại trên địa bàn xã Tam Hợp100----Đất ở nông thôn
136Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính - Xóm Dinh - Xã Tam HợpĐiểm nối Đường QL 48 - Điểm nối Đường QL 48200----Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính - Xóm Dinh - Xã Tam HợpĐiểm nối Đường QL 48 - Điểm nối Đường QL 48220----Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính - Xóm Dinh - Xã Tam HợpĐiểm nối Đường QL 48 - Điểm nối Đường QL 48400----Đất ở nông thôn
139Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48) - Xóm Quyết Tiến, Quỳnh Tiến, Hợp Tiến, Bảo An, Bắc Sơn - Xã TĐiểm nối Đường QL 48 - Điểm nối Đường QL 48150----Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48) - Xóm Quyết Tiến, Quỳnh Tiến, Hợp Tiến, Bảo An, Bắc Sơn - Xã TĐiểm nối Đường QL 48 - Điểm nối Đường QL 48165----Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48) - Xóm Quyết Tiến, Quỳnh Tiến, Hợp Tiến, Bảo An, Bắc Sơn - Xã TĐiểm nối Đường QL 48 - Điểm nối Đường QL 48300----Đất ở nông thôn
142Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến, Quyết Tiến - Xã Tam Hợp-400----Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến, Quyết Tiến - Xã Tam Hợp-440----Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến, Quyết Tiến - Xã Tam Hợp-800----Đất ở nông thôn
145Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 66…69, 71, 72, 80, 81, 88…91, 93, 118 Tờ 70) - Xã Tam Hợp-400----Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 66…69, 71, 72, 80, 81, 88…91, 93, 118 Tờ 70) - Xã Tam Hợp-440----Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 66…69, 71, 72, 80, 81, 88…91, 93, 118 Tờ 70) - Xã Tam Hợp-800----Đất ở nông thôn
148Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 9, 15, 17, 22, 25, 26, 28…33, 35, 45, 46, 48 Tờ 87) - Xã Tam Hợp-350----Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 9, 15, 17, 22, 25, 26, 28…33, 35, 45, 46, 48 Tờ 87) - Xã Tam Hợp-385----Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 9, 15, 17, 22, 25, 26, 28…33, 35, 45, 46, 48 Tờ 87) - Xã Tam Hợp-700----Đất ở nông thôn
151Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 1…3, 5…7, 11, 13…15 Tờ 80) - Xã Tam Hợp-350----Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 1…3, 5…7, 11, 13…15 Tờ 80) - Xã Tam Hợp-385----Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 1…3, 5…7, 11, 13…15 Tờ 80) - Xã Tam Hợp-700----Đất ở nông thôn
154Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 14…17, 24, 26, 33, 39…42, 46, 47, 49, 52 Tờ 79) - Xã Tam Hợp-350----Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 14…17, 24, 26, 33, 39…42, 46, 47, 49, 52 Tờ 79) - Xã Tam Hợp-385----Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 14…17, 24, 26, 33, 39…42, 46, 47, 49, 52 Tờ 79) - Xã Tam Hợp-700----Đất ở nông thôn
157Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến - Xã Tam HợpĐường nối trục chính - Hêt địa giới hành chính xã Tam Hợp350----Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến - Xã Tam HợpĐường nối trục chính - Hêt địa giới hành chính xã Tam Hợp385----Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Tiến - Xã Tam HợpĐường nối trục chính - Hêt địa giới hành chính xã Tam Hợp700----Đất ở nông thôn
160Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Mỹ - Xã Tam HợpCổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính600----Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Mỹ - Xã Tam HợpCổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính660----Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Mỹ - Xã Tam HợpCổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính1.200.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Hợp - Xã Tam HợpCổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính600----Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Hợp - Xã Tam HợpCổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính660----Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Hợp - Xã Tam HợpCổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính1.200.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Mùng - Xã Tam HợpCổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính600----Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Mùng - Xã Tam HợpCổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính660----Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Tân Mùng - Xã Tam HợpCổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính1.200.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 2, 4, 6…11, 15, 17...34, 37, 38, 40, 41, 43…47, 50, 107, 109, 11Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính400----Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 2, 4, 6…11, 15, 17...34, 37, 38, 40, 41, 43…47, 50, 107, 109, 11Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính440----Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 2, 4, 6…11, 15, 17...34, 37, 38, 40, 41, 43…47, 50, 107, 109, 11Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính800----Đất ở nông thôn
172Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 15…17, 20…23, 25... 27, 32…43, 45…59, 61…63, 69…83 Tờ 72) - Xã TCổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính600----Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 15…17, 20…23, 25... 27, 32…43, 45…59, 61…63, 69…83 Tờ 72) - Xã TCổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính660----Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 15…17, 20…23, 25... 27, 32…43, 45…59, 61…63, 69…83 Tờ 72) - Xã TCổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính1.200.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 30, 31, 43…51, 57…65, 72…75, 77…79, 95…110, 112…114, 120…123, 13Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính600----Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 30, 31, 43…51, 57…65, 72…75, 77…79, 95…110, 112…114, 120…123, 13Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính660----Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 30, 31, 43…51, 57…65, 72…75, 77…79, 95…110, 112…114, 120…123, 13Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính1.200.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Tân Mỹ - Xã Tam HợpTừ ngã ba săng lẻ - Cổng trường THPT Quỳ Hợp 21.000.000----Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Tân Mỹ - Xã Tam HợpTừ ngã ba săng lẻ - Cổng trường THPT Quỳ Hợp 21.100.000----Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Quỳ HợpĐường QL 48C - Tân Mỹ - Xã Tam HợpTừ ngã ba săng lẻ - Cổng trường THPT Quỳ Hợp 22.000.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 - Xóm Hợp Tâm, Sơn Thành, Tân Thành, Nam Sơn, Bắc Sơn - Xã Tam Hợp600----Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 - Xóm Hợp Tâm, Sơn Thành, Tân Thành, Nam Sơn, Bắc Sơn - Xã Tam Hợp660----Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 - Xóm Hợp Tâm, Sơn Thành, Tân Thành, Nam Sơn, Bắc Sơn - Xã Tam Hợp1.200.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 - Xóm Dinh, Tân Mỹ, Hợp Tâm - Xã Tam Hợp1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 - Xóm Dinh, Tân Mỹ, Hợp Tâm - Xã Tam Hợp1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 - Xóm Dinh, Tân Mỹ, Hợp Tâm - Xã Tam Hợp3.000.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
190Huyện Quỳ HợpTổng đội TNXP - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Quỳ HợpTổng đội TNXP - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Quỳ HợpTổng đội TNXP - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
193Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Châu Quê - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Châu Quê - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Châu Quê - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
196Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Mới - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Mới - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Mới - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
199Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hầm - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hầm - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hầm - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
202Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bù Sen - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bù Sen - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bù Sen - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
205Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Tổng Hốc - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Tổng Hốc - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Tổng Hốc - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
208Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hương Châu - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hương Châu - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hương Châu - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
211Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hợp Nhân - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hợp Nhân - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hợp Nhân - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
214Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Mỹ Tân - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Mỹ Tân - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Mỹ Tân - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
217Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Rốc - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Rốc - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Rốc - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
220Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cáng Điểm - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cáng Điểm - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cáng Điểm - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
223Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Điểm - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Điểm - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Điểm - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
226Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Căng - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Căng - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Căng - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
229Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hưng - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hưng - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hưng - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
232Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hợp - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hợp - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hợp - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
235Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Thịnh - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Thịnh - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Thịnh - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
238Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Còi - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Còi - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Còi - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
241Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Quệ - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Quệ - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Quệ - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
244Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cáng - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cáng - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cáng - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
247Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cúng - Xã Châu Đình50----Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cúng - Xã Châu Đình55----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cúng - Xã Châu Đình100----Đất ở nông thôn
250Huyện Quỳ HợpĐường liên xã Châu Đình - Châu Lý - Xóm Hầm, xóm Mới - Xã Châu ĐìnhNgã 4 UBND xã - Ngã 3 Châu Quê125----Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Quỳ HợpĐường liên xã Châu Đình - Châu Lý - Xóm Hầm, xóm Mới - Xã Châu ĐìnhNgã 4 UBND xã - Ngã 3 Châu Quê1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Quỳ HợpĐường liên xã Châu Đình - Châu Lý - Xóm Hầm, xóm Mới - Xã Châu ĐìnhNgã 4 UBND xã - Ngã 3 Châu Quê250----Đất ở nông thôn
253Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 5, 10, 14,Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi175----Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 5, 10, 14,Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 5, 10, 14,Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi350----Đất ở nông thôn
256Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 2, 4:6, 11Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi175----Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 2, 4:6, 11Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 2, 4:6, 11Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi350----Đất ở nông thôn
259Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 4, 7, 12,Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi175----Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 4, 7, 12,Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 4, 7, 12,Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi350----Đất ở nông thôn
262Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 66:67,68,6Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi175----Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 66:67,68,6Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 66:67,68,6Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi350----Đất ở nông thôn
265Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 136, 138,Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi150----Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 136, 138,Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi165----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 136, 138,Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi300----Đất ở nông thôn
268Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 8, 23, 32,Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi150----Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 8, 23, 32,Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi165----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 8, 23, 32,Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi300----Đất ở nông thôn
271Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 42, 61, 75Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi150----Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 42, 61, 75Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi165----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 42, 61, 75Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi300----Đất ở nông thôn
274Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 203, 204,Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi150----Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 203, 204,Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi165----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 203, 204,Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi300----Đất ở nông thôn
277Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 747, 760,Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi175----Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 747, 760,Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 747, 760,Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi350----Đất ở nông thôn
280Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Hầm - Xã Châu ĐìnhNgã tư UBND xã - Giáp xóm Bù Sen250----Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Hầm - Xã Châu ĐìnhNgã tư UBND xã - Giáp xóm Bù Sen275----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Hầm - Xã Châu ĐìnhNgã tư UBND xã - Giáp xóm Bù Sen500----Đất ở nông thôn
283Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hợp Thành - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm50----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hợp Thành - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm55----Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hợp Thành - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm100----Đất ở nông thôn
286Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cầu Đá - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm50----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cầu Đá - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm55----Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cầu Đá - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm100----Đất ở nông thôn
289Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Trọng Cánh - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm50----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Trọng Cánh - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm55----Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Trọng Cánh - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm100----Đất ở nông thôn
292Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cồng - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm50----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cồng - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm55----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cồng - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm100----Đất ở nông thôn
295Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Thái Lão - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm50----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Thái Lão - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm55----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Thái Lão - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm100----Đất ở nông thôn
298Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Tạt - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm50----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Tạt - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm55----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Tạt - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm100----Đất ở nông thôn
301Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Khang - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm50----Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Khang - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm55----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Khang - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm100----Đất ở nông thôn
304Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Sỏi - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm50----Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Sỏi - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm55----Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Sỏi - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm100----Đất ở nông thôn
307Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Dé - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm50----Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Dé - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm55----Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Dé - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm100----Đất ở nông thôn
310Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Thơ - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm50----Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Thơ - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm55----Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Thơ - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm100----Đất ở nông thôn
313Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Bọc - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm50----Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Bọc - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm55----Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Bọc - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm100----Đất ở nông thôn
316Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Na Phê - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm50----Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Na Phê - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm55----Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Na Phê - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm100----Đất ở nông thôn
319Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Xạt - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm50----Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Xạt - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm55----Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Xạt - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm100----Đất ở nông thôn
322Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Bọ - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm50----Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Bọ - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm55----Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Bọ - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm100----Đất ở nông thôn
325Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Mới - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm50----Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Mới - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm55----Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Mới - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm100----Đất ở nông thôn
328Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Đồng Mồng - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm50----Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Đồng Mồng - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm55----Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Đồng Mồng - Xã Yên HợpNằm trong ngõ, hẻm của xóm100----Đất ở nông thôn
331Huyện Quỳ HợpĐường nhánh - Xóm Mới - Xã Yên HợpUBND xã - vào Xóm Mới100----Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Quỳ HợpĐường nhánh - Xóm Mới - Xã Yên HợpUBND xã - vào Xóm Mới110----Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Quỳ HợpĐường nhánh - Xóm Mới - Xã Yên HợpUBND xã - vào Xóm Mới200----Đất ở nông thôn
334Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính QL 48 - Xóm Thái Lão - Xã Yên HợpTừ ngã 3 đi UB - UBND xã200----Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính QL 48 - Xóm Thái Lão - Xã Yên HợpTừ ngã 3 đi UB - UBND xã220----Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính QL 48 - Xóm Thái Lão - Xã Yên HợpTừ ngã 3 đi UB - UBND xã400----Đất ở nông thôn
337Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Trại Bò - Xã Yên HợpXóm Dé - Giáp xã Châu Bình, Huyện Quỳ Châu600----Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Trại Bò - Xã Yên HợpXóm Dé - Giáp xã Châu Bình, Huyện Quỳ Châu660----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Trại Bò - Xã Yên HợpXóm Dé - Giáp xã Châu Bình, Huyện Quỳ Châu1.200.000----Đất ở nông thôn
340Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Dé, Đồng Bai - Xã Yên HợpCầu Đá - Trại Bò600----Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Dé, Đồng Bai - Xã Yên HợpCầu Đá - Trại Bò660----Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Dé, Đồng Bai - Xã Yên HợpCầu Đá - Trại Bò1.200.000----Đất ở nông thôn
343Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Cầu Đá - Xã Yên HợpXóm Dé - Xóm Yên Thành600----Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Cầu Đá - Xã Yên HợpXóm Dé - Xóm Yên Thành660----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Cầu Đá - Xã Yên HợpXóm Dé - Xóm Yên Thành1.200.000----Đất ở nông thôn
346Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thành - Xã Yên HợpThái Lão - Cầu Đá600----Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thành - Xã Yên HợpThái Lão - Cầu Đá660----Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Thành - Xã Yên HợpThái Lão - Cầu Đá1.200.000----Đất ở nông thôn
349Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Thái Lão - Xã Yên HợpTrọng Cánh - Hợp Thành600----Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Thái Lão - Xã Yên HợpTrọng Cánh - Hợp Thành660----Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Thái Lão - Xã Yên HợpTrọng Cánh - Hợp Thành1.200.000----Đất ở nông thôn
352Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Trọng Cánh - Xã Yên HợpXóm Cồng - Thái Lão600----Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Trọng Cánh - Xã Yên HợpXóm Cồng - Thái Lão660----Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Trọng Cánh - Xã Yên HợpXóm Cồng - Thái Lão1.200.000----Đất ở nông thôn
355Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Cồng - Xã Yên HợpGiáp ranh xã Đồng Hợp - Trọng Cánh600----Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Cồng - Xã Yên HợpGiáp ranh xã Đồng Hợp - Trọng Cánh660----Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Cồng - Xã Yên HợpGiáp ranh xã Đồng Hợp - Trọng Cánh1.200.000----Đất ở nông thôn
358Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Chùa - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Chùa - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Chùa - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
361Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Minh Chùa (Thửa 124147149154155 Tờ 59) - Xã Minh HợpNhà anh Nguyễn Văn Huệ - Nhà ông Đặng Quang Thu50----Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Minh Chùa (Thửa 124147149154155 Tờ 59) - Xã Minh HợpNhà anh Nguyễn Văn Huệ - Nhà ông Đặng Quang Thu55----Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Minh Chùa (Thửa 124147149154155 Tờ 59) - Xã Minh HợpNhà anh Nguyễn Văn Huệ - Nhà ông Đặng Quang Thu100----Đất ở nông thôn
364Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Minh Chùa (Thửa 1,2,14,30,42 Tờ 68) - Xã Minh HợpNhà anh Nguyễn Văn Huệ - Nhà ông Đặng Quang Thu50----Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Minh Chùa (Thửa 1,2,14,30,42 Tờ 68) - Xã Minh HợpNhà anh Nguyễn Văn Huệ - Nhà ông Đặng Quang Thu55----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Minh Chùa (Thửa 1,2,14,30,42 Tờ 68) - Xã Minh HợpNhà anh Nguyễn Văn Huệ - Nhà ông Đặng Quang Thu100----Đất ở nông thôn
367Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Minh Chùa (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 8…..11, 13……21, 23……26, 29, 30, 35, 38 Tờ 132) -Nhà anh Nguyễn Văn Huệ - Nhà ông Đặng Quang Thu75----Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Minh Chùa (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 8…..11, 13……21, 23……26, 29, 30, 35, 38 Tờ 132) -Nhà anh Nguyễn Văn Huệ - Nhà ông Đặng Quang Thu825----Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Minh Chùa (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 8…..11, 13……21, 23……26, 29, 30, 35, 38 Tờ 132) -Nhà anh Nguyễn Văn Huệ - Nhà ông Đặng Quang Thu150----Đất ở nông thôn
370Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Kính - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Kính - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Kính - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
373Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Minh Kính - Xã Minh Hợp75----Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Minh Kính - Xã Minh Hợp825----Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Minh Kính - Xã Minh Hợp150----Đất ở nông thôn
376Huyện Quỳ HợpĐường liên xóm - Xóm Minh Hồ - Xã Minh HợpCổng chào Xóm Minh Hồ - Nhà anh Lê Hoàng Nam75----Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Quỳ HợpĐường liên xóm - Xóm Minh Hồ - Xã Minh HợpCổng chào Xóm Minh Hồ - Nhà anh Lê Hoàng Nam825----Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Quỳ HợpĐường liên xóm - Xóm Minh Hồ - Xã Minh HợpCổng chào Xóm Minh Hồ - Nhà anh Lê Hoàng Nam150----Đất ở nông thôn
379Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hồ - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hồ - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hồ - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
382Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thọ - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thọ - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thọ - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
385Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Đình - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Đình - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Đình - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
388Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Lợi - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Lợi - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Lợi - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
391Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Cầu - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Cầu - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Cầu - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
394Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 1…..25, 27……33, 36……40, 43, 46…48 Tờ 105) - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 1…..25, 27……33, 36……40, 43, 46…48 Tờ 105) - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 1…..25, 27……33, 36……40, 43, 46…48 Tờ 105) - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
397Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 1…..7, 9, 12, 13, 15……19, 24…..29 Tờ 104) - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 1…..7, 9, 12, 13, 15……19, 24…..29 Tờ 104) - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 1…..7, 9, 12, 13, 15……19, 24…..29 Tờ 104) - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
400Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 8, 10, 11, 14, 20…..23, 30, 31, 32 Tờ 104) - Xã Minh Hợp75----Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 8, 10, 11, 14, 20…..23, 30, 31, 32 Tờ 104) - Xã Minh Hợp825----Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 8, 10, 11, 14, 20…..23, 30, 31, 32 Tờ 104) - Xã Minh Hợp150----Đất ở nông thôn
403Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 1……51 Tờ 98) - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 1……51 Tờ 98) - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 1……51 Tờ 98) - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
406Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 81, 100, 105, 106, 113, 114, 116, 147 Tờ 19) - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 81, 100, 105, 106, 113, 114, 116, 147 Tờ 19) - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 81, 100, 105, 106, 113, 114, 116, 147 Tờ 19) - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
409Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 100, 105, 106, 113, 114, 116 Tờ 17) - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 100, 105, 106, 113, 114, 116 Tờ 17) - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 100, 105, 106, 113, 114, 116 Tờ 17) - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
412Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Long - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Long - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Long - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
415Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 6,47,136...147 Tờ 29) - Xã Minh Hợp75----Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 6,47,136...147 Tờ 29) - Xã Minh Hợp825----Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 6,47,136...147 Tờ 29) - Xã Minh Hợp150----Đất ở nông thôn
418Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1….16 Tờ 119) - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1….16 Tờ 119) - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1….16 Tờ 119) - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
421Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1…10 Tờ 116) - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1…10 Tờ 116) - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1…10 Tờ 116) - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
424Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1….23 Tờ 115) - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1….23 Tờ 115) - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1….23 Tờ 115) - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
427Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1, 2, 6…..19, 21…..23 Tờ 113) - Xã Minh Hợp100----Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1, 2, 6…..19, 21…..23 Tờ 113) - Xã Minh Hợp110----Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1, 2, 6…..19, 21…..23 Tờ 113) - Xã Minh Hợp200----Đất ở nông thôn
430Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 3….5, 20, 24……39 Tờ 113) - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 3….5, 20, 24……39 Tờ 113) - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 3….5, 20, 24……39 Tờ 113) - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
433Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1….38 Tờ 112) - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1….38 Tờ 112) - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1….38 Tờ 112) - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
436Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 3, 13…..15, 17, 18, 20, 22, 23, 25, 32, 42, 49, 53, 54, 70, 74, 77…50----Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 3, 13…..15, 17, 18, 20, 22, 23, 25, 32, 42, 49, 53, 54, 70, 74, 77…55----Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 3, 13…..15, 17, 18, 20, 22, 23, 25, 32, 42, 49, 53, 54, 70, 74, 77…100----Đất ở nông thôn
439Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 4….7, 16, 19, 26…..31, 36…..38, 43…..48, 51, 52, 55, 57…..65, 71…..100----Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 4….7, 16, 19, 26…..31, 36…..38, 43…..48, 51, 52, 55, 57…..65, 71…..110----Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 4….7, 16, 19, 26…..31, 36…..38, 43…..48, 51, 52, 55, 57…..65, 71…..200----Đất ở nông thôn
442Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 66….69, 85…..88, 90…..92, 108, 109, 111, 129…..132, 157 Tờ 108) - Xã75----Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 66….69, 85…..88, 90…..92, 108, 109, 111, 129…..132, 157 Tờ 108) - Xã82.5----Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 66….69, 85…..88, 90…..92, 108, 109, 111, 129…..132, 157 Tờ 108) - Xã150----Đất ở nông thôn
445Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 1, 2, 8……12, 21, 24, 33…..35, 39…..41, 50, 56 Tờ 108) - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 1, 2, 8……12, 21, 24, 33…..35, 39…..41, 50, 56 Tờ 108) - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 1, 2, 8……12, 21, 24, 33…..35, 39…..41, 50, 56 Tờ 108) - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
448Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 3…..8, 16…..19, 24…..29, 31…..40, 43, 44, 46….50 Tờ 107) - Xã Minh50----Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 3…..8, 16…..19, 24…..29, 31…..40, 43, 44, 46….50 Tờ 107) - Xã Minh55----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 3…..8, 16…..19, 24…..29, 31…..40, 43, 44, 46….50 Tờ 107) - Xã Minh100----Đất ở nông thôn
451Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 6….8, 10……13, 17…..21, 24…..34, 36, 37, 42….44, 48, 51, 53, 59, 64,50----Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 6….8, 10……13, 17…..21, 24…..34, 36, 37, 42….44, 48, 51, 53, 59, 64,55----Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 6….8, 10……13, 17…..21, 24…..34, 36, 37, 42….44, 48, 51, 53, 59, 64,100----Đất ở nông thôn
454Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 3, 9…..13, 17……22, 26……28, 35…..37, 43…..47, 49, 50, 52……61, 66……70,50----Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 3, 9…..13, 17……22, 26……28, 35…..37, 43…..47, 49, 50, 52……61, 66……70,55----Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 3, 9…..13, 17……22, 26……28, 35…..37, 43…..47, 49, 50, 52……61, 66……70,100----Đất ở nông thôn
457Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Quang - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Quang - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Quang - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
460Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Cao - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Cao - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Cao - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
463Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thắng - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thắng - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Thắng - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
466Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Trường - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Trường - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Trường - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
469Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hồng - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hồng - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Hồng - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
472Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Xá - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Xá - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Xá - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
475Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Trung - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Trung - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Trung - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
478Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tân - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tân - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tân - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
481Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 1, 8…..10, 17….19, 33, 39, 46, 47, 48, 71 Tờ 83) - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 1, 8…..10, 17….19, 33, 39, 46, 47, 48, 71 Tờ 83) - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 1, 8…..10, 17….19, 33, 39, 46, 47, 48, 71 Tờ 83) - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
484Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 13, 22, 23, 27, 31, 33 Tờ 82) - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 13, 22, 23, 27, 31, 33 Tờ 82) - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 13, 22, 23, 27, 31, 33 Tờ 82) - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
487Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 34, 40, 41, 46 Tờ 80) - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 34, 40, 41, 46 Tờ 80) - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 34, 40, 41, 46 Tờ 80) - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
490Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 17, 18, 22, 23…..26, 33…..40, 45…..49, 52….55, 62…..71, 73, 76, 85,150----Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 17, 18, 22, 23…..26, 33…..40, 45…..49, 52….55, 62…..71, 73, 76, 85,165----Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 17, 18, 22, 23…..26, 33…..40, 45…..49, 52….55, 62…..71, 73, 76, 85,300----Đất ở nông thôn
493Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tâm - Xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tâm - Xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Minh Tâm - Xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
496Huyện Quỳ HợpĐường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm MiSân bóng - Giáp đường tỉnh lộ 531B xóm Minh Cao100----Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Quỳ HợpĐường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm MiSân bóng - Giáp đường tỉnh lộ 531B xóm Minh Cao110----Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Quỳ HợpĐường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm MiSân bóng - Giáp đường tỉnh lộ 531B xóm Minh Cao200----Đất ở nông thôn
499Huyện Quỳ HợpĐường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm MiSân bóng - Cổng chào Minh Cao100----Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Quỳ HợpĐường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm MiSân bóng - Cổng chào Minh Cao110----Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Quỳ HợpĐường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm MiSân bóng - Cổng chào Minh Cao200----Đất ở nông thôn
502Huyện Quỳ HợpĐường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm MiCổng công ty NCN 3/2 - Sân bóng150----Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Quỳ HợpĐường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm MiCổng công ty NCN 3/2 - Sân bóng165----Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Quỳ HợpĐường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm MiCổng công ty NCN 3/2 - Sân bóng300----Đất ở nông thôn
505Huyện Quỳ HợpĐường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm MiAo cá Minh Tân - Cổng công ty NCN 3/2250----Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Quỳ HợpĐường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm MiAo cá Minh Tân - Cổng công ty NCN 3/2275----Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Quỳ HợpĐường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm MiAo cá Minh Tân - Cổng công ty NCN 3/2500----Đất ở nông thôn
508Huyện Quỳ HợpĐường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm MiCổng trạm xá xã - Ao cá Minh Tân250----Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Quỳ HợpĐường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm MiCổng trạm xá xã - Ao cá Minh Tân275----Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Quỳ HợpĐường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm MiCổng trạm xá xã - Ao cá Minh Tân500----Đất ở nông thôn
511Huyện Quỳ HợpĐường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm MiĐường Quốc lộ 48 - Cổng trạm xá xã600----Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Quỳ HợpĐường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm MiĐường Quốc lộ 48 - Cổng trạm xá xã660----Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Quỳ HợpĐường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm MiĐường Quốc lộ 48 - Cổng trạm xá xã1.200.000----Đất ở nông thôn
514Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Đình - Xã Minh HợpMinh Cầu - Minh Đình75----Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Đình - Xã Minh HợpMinh Cầu - Minh Đình82.5----Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Đình - Xã Minh HợpMinh Cầu - Minh Đình150----Đất ở nông thôn
517Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Cầu - Xã Minh HợpMinh Hòa - Minh Cầu75----Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Cầu - Xã Minh HợpMinh Hòa - Minh Cầu82.5----Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Cầu - Xã Minh HợpMinh Hòa - Minh Cầu150----Đất ở nông thôn
520Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Hòa - Xã Minh HợpMinh Quang - Minh Hòa75----Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Hòa - Xã Minh HợpMinh Quang - Minh Hòa82.5----Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Hòa - Xã Minh HợpMinh Quang - Minh Hòa150----Đất ở nông thôn
523Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Quang - Xã Minh HợpMinh Cao - Minh Quang75----Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Quang - Xã Minh HợpMinh Cao - Minh Quang82.5----Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Quang - Xã Minh HợpMinh Cao - Minh Quang150----Đất ở nông thôn
526Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Cao - Xã Minh HợpNgã ba Minh Tiến - Minh Cao75----Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Cao - Xã Minh HợpNgã ba Minh Tiến - Minh Cao82.5----Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Cao - Xã Minh HợpNgã ba Minh Tiến - Minh Cao150----Đất ở nông thôn
529Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Cao - Xã Minh HợpNgã ba Minh Tiến - Minh Tiến75----Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Cao - Xã Minh HợpNgã ba Minh Tiến - Minh Tiến82.5----Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Cao - Xã Minh HợpNgã ba Minh Tiến - Minh Tiến150----Đất ở nông thôn
532Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Thành - Xã Minh HợpNgã ba Minh Thành - Ngã ba Minh Tiến75----Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Thành - Xã Minh HợpNgã ba Minh Thành - Ngã ba Minh Tiến82.5----Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Thành - Xã Minh HợpNgã ba Minh Thành - Ngã ba Minh Tiến150----Đất ở nông thôn
535Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Thọ - Xã Minh HợpNgã ba Minh Thọ - Ngã ba Minh Thành125----Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Thọ - Xã Minh HợpNgã ba Minh Thọ - Ngã ba Minh Thành137.5----Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Thọ - Xã Minh HợpNgã ba Minh Thọ - Ngã ba Minh Thành250----Đất ở nông thôn
538Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm (Thửa 2, 10, 11, 15, 25, 26, 32, 37, 38, 44, 52, 53, 56 Tờ 103) - XNhà ông Ng Đình Triển - Ngã ba Minh Thọ125----Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm (Thửa 2, 10, 11, 15, 25, 26, 32, 37, 38, 44, 52, 53, 56 Tờ 103) - XNhà ông Ng Đình Triển - Ngã ba Minh Thọ137.5----Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm (Thửa 2, 10, 11, 15, 25, 26, 32, 37, 38, 44, 52, 53, 56 Tờ 103) - XNhà ông Ng Đình Triển - Ngã ba Minh Thọ250----Đất ở nông thôn
541Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm (Thửa 13, 14, 18, 20…..25, 27, 30, 32. 48 Tờ 109) - Xã Minh HợpNhà ông Ng Đình Triển - Ngã ba Minh Thọ100----Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm (Thửa 13, 14, 18, 20…..25, 27, 30, 32. 48 Tờ 109) - Xã Minh HợpNhà ông Ng Đình Triển - Ngã ba Minh Thọ110----Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm (Thửa 13, 14, 18, 20…..25, 27, 30, 32. 48 Tờ 109) - Xã Minh HợpNhà ông Ng Đình Triển - Ngã ba Minh Thọ200----Đất ở nông thôn
544Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm (Thửa 4, 5, 7……14, 16…….43 và các thửa còn lại bám đường TL 531 TờNhà ông Ng Đình Triển - Ngã ba Minh Thọ200----Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm (Thửa 4, 5, 7……14, 16…….43 và các thửa còn lại bám đường TL 531 TờNhà ông Ng Đình Triển - Ngã ba Minh Thọ220----Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm (Thửa 4, 5, 7……14, 16…….43 và các thửa còn lại bám đường TL 531 TờNhà ông Ng Đình Triển - Ngã ba Minh Thọ400----Đất ở nông thôn
547Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm - Xã Minh HợpNhà bà Nguyễn Thị Thanh Cảnh - Nhà ông Ng Đình Triển750----Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm - Xã Minh HợpNhà bà Nguyễn Thị Thanh Cảnh - Nhà ông Ng Đình Triển825----Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm - Xã Minh HợpNhà bà Nguyễn Thị Thanh Cảnh - Nhà ông Ng Đình Triển1.500.000----Đất ở nông thôn
550Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48 - Xóm Minh Tâm - Xã Minh HợpCầu Tổng Hợp - Ngã ba Minh Tâm2.000.000----Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48 - Xóm Minh Tâm - Xã Minh HợpCầu Tổng Hợp - Ngã ba Minh Tâm2.200.000----Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48 - Xóm Minh Tâm - Xã Minh HợpCầu Tổng Hợp - Ngã ba Minh Tâm4.000.000----Đất ở nông thôn
553Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48 - Xóm Minh Xuân - Xã Minh HợpNgân hàng Nông nghiệp - Cầu Tổng Hợp2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48 - Xóm Minh Xuân - Xã Minh HợpNgân hàng Nông nghiệp - Cầu Tổng Hợp2.750.000----Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48 - Xóm Minh Xuân - Xã Minh HợpNgân hàng Nông nghiệp - Cầu Tổng Hợp5.000.000----Đất ở nông thôn
556Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48 - Xóm Minh Xuân - Xã Minh HợpTừ cầu Hạt kiểm lâm - Ngân hàng nông nghiệp2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48 - Xóm Minh Xuân - Xã Minh HợpTừ cầu Hạt kiểm lâm - Ngân hàng nông nghiệp2.750.000----Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Quỳ HợpĐường Quốc lộ 48 - Xóm Minh Xuân - Xã Minh HợpTừ cầu Hạt kiểm lâm - Ngân hàng nông nghiệp5.000.000----Đất ở nông thôn
559Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 11,18,22 Tờ 74) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 11,18,22 Tờ 74) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 11,18,22 Tờ 74) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
562Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 02, 07, 09, 11, 13, 16, 20..24, 26, 27, 29…32, 34…37, 41, 44…46,40----Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 02, 07, 09, 11, 13, 16, 20..24, 26, 27, 29…32, 34…37, 41, 44…46,44----Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 02, 07, 09, 11, 13, 16, 20..24, 26, 27, 29…32, 34…37, 41, 44…46,80----Đất ở nông thôn
565Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 05, 07, 09, 13, 16, 18, 19, 21, 23…25, 27 Tờ 72) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 05, 07, 09, 13, 16, 18, 19, 21, 23…25, 27 Tờ 72) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 05, 07, 09, 13, 16, 18, 19, 21, 23…25, 27 Tờ 72) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
568Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 05, 06, 10…12, 17…20, 27…29, 32, 33, 36, 39, 42, 46…49, 51…56, 540----Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 05, 06, 10…12, 17…20, 27…29, 32, 33, 36, 39, 42, 46…49, 51…56, 544----Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 05, 06, 10…12, 17…20, 27…29, 32, 33, 36, 39, 42, 46…49, 51…56, 580----Đất ở nông thôn
571Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Bù Sành (Thửa 08, 09, 13, 17, 19, 21…25, 27, 29, 30, 33, 34, 35…46, 49…51,40----Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Bù Sành (Thửa 08, 09, 13, 17, 19, 21…25, 27, 29, 30, 33, 34, 35…46, 49…51,44----Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Bù Sành (Thửa 08, 09, 13, 17, 19, 21…25, 27, 29, 30, 33, 34, 35…46, 49…51,80----Đất ở nông thôn
574Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01…52 Tờ 69) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01…52 Tờ 69) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01…52 Tờ 69) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
577Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01…26 Tờ 68) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01…26 Tờ 68) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01…26 Tờ 68) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
580Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Hộc Mợi (Thửa 03,09,12,16..18 Tờ 67) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Hộc Mợi (Thửa 03,09,12,16..18 Tờ 67) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Hộc Mợi (Thửa 03,09,12,16..18 Tờ 67) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
583Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hưng Long + Bu Sành (Thửa 08, 21, 36, 38, 44, 61, 90, 95, 104, 107, 110, 114, 140----Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hưng Long + Bu Sành (Thửa 08, 21, 36, 38, 44, 61, 90, 95, 104, 107, 110, 114, 144----Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hưng Long + Bu Sành (Thửa 08, 21, 36, 38, 44, 61, 90, 95, 104, 107, 110, 114, 180----Đất ở nông thôn
586Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Hưng Long (Thửa 01, 02, 06…09, 11…16, 19…22, 24, 25, 29…32, 35, 39, 40, 44,40----Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Hưng Long (Thửa 01, 02, 06…09, 11…16, 19…22, 24, 25, 29…32, 35, 39, 40, 44,44----Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Hưng Long (Thửa 01, 02, 06…09, 11…16, 19…22, 24, 25, 29…32, 35, 39, 40, 44,80----Đất ở nông thôn
589Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Chảo (Thửa 01,03…121 Tờ 64) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Chảo (Thửa 01,03…121 Tờ 64) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Chảo (Thửa 01,03…121 Tờ 64) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
592Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01…31 Tờ 63) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01…31 Tờ 63) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01…31 Tờ 63) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
595Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Na Ka (Thửa 01…30 Tờ 62) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Na Ka (Thửa 01…30 Tờ 62) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Na Ka (Thửa 01…30 Tờ 62) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
598Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Hộc Mợi + Hợp Nhân (Thửa 01, 02, 03, 07..09, 20, 22,..24, 26…31, 33, 38…42,40----Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Hộc Mợi + Hợp Nhân (Thửa 01, 02, 03, 07..09, 20, 22,..24, 26…31, 33, 38…42,44----Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Hộc Mợi + Hợp Nhân (Thửa 01, 02, 03, 07..09, 20, 22,..24, 26…31, 33, 38…42,80----Đất ở nông thôn
601Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hộc Mợi (Thửa 01, 02, 03, 05…18, 20…39, 41…43, 54…62, 65, 68, 71…73, 76, 78…80,40----Đất SX-KD nông thôn
602Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hộc Mợi (Thửa 01, 02, 03, 05…18, 20…39, 41…43, 54…62, 65, 68, 71…73, 76, 78…80,44----Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hộc Mợi (Thửa 01, 02, 03, 05…18, 20…39, 41…43, 54…62, 65, 68, 71…73, 76, 78…80,80----Đất ở nông thôn
604Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Tiệng (Thửa 04, 08, 11…13, 20, 25, 35, 39, 40, 42…44, 50, 53, 56…63, 68..7040----Đất SX-KD nông thôn
605Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Tiệng (Thửa 04, 08, 11…13, 20, 25, 35, 39, 40, 42…44, 50, 53, 56…63, 68..7044----Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Tiệng (Thửa 04, 08, 11…13, 20, 25, 35, 39, 40, 42…44, 50, 53, 56…63, 68..7080----Đất ở nông thôn
607Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Muộng (Thửa 01,02…41 Tờ 58) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
608Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Muộng (Thửa 01,02…41 Tờ 58) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Muộng (Thửa 01,02…41 Tờ 58) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
610Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Muộng (Thửa 01,02…58 Tờ 57) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
611Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Muộng (Thửa 01,02…58 Tờ 57) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Muộng (Thửa 01,02…58 Tờ 57) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
613Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01,02…32 Tờ 56) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
614Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01,02…32 Tờ 56) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01,02…32 Tờ 56) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
616Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Bom (Thửa 01,02…49 Tờ 55) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
617Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Bom (Thửa 01,02…49 Tờ 55) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Bom (Thửa 01,02…49 Tờ 55) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
619Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khánh Quang (Thửa 01,11,33,57,66,67,74,78,81,84…86,105,106,112,113,115,118,11940----Đất SX-KD nông thôn
620Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khánh Quang (Thửa 01,11,33,57,66,67,74,78,81,84…86,105,106,112,113,115,118,11944----Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khánh Quang (Thửa 01,11,33,57,66,67,74,78,81,84…86,105,106,112,113,115,118,11980----Đất ở nông thôn
622Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Lòng (Thửa 01,02…62 Tờ 52) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
623Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Lòng (Thửa 01,02…62 Tờ 52) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Lòng (Thửa 01,02…62 Tờ 52) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
625Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản La (Thửa 01,02…71 Tờ 51) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
626Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản La (Thửa 01,02…71 Tờ 51) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản La (Thửa 01,02…71 Tờ 51) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
628Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Minh (Thửa 01, 02…100 Tờ 50) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Minh (Thửa 01, 02…100 Tờ 50) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Minh (Thửa 01, 02…100 Tờ 50) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
631Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Minh (Thửa 02…07, 10, 14, 15, 17…21, 31…33, 37…43, 48…52, 57, 59…97, 100…140----Đất SX-KD nông thôn
632Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Minh (Thửa 02…07, 10, 14, 15, 17…21, 31…33, 37…43, 48…52, 57, 59…97, 100…144----Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Minh (Thửa 02…07, 10, 14, 15, 17…21, 31…33, 37…43, 48…52, 57, 59…97, 100…180----Đất ở nông thôn
634Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Noong Ôn (Thửa 01…04, 07, 08, 11, 12, 24, 32, 34, 35…38, 41, 42, 44 Tờ 48)40----Đất SX-KD nông thôn
635Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Noong Ôn (Thửa 01…04, 07, 08, 11, 12, 24, 32, 34, 35…38, 41, 42, 44 Tờ 48)44----Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Noong Ôn (Thửa 01…04, 07, 08, 11, 12, 24, 32, 34, 35…38, 41, 42, 44 Tờ 48)80----Đất ở nông thôn
637Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Noong Ôn (Thửa 20, 30…35, 41, 47…50, 57, 58, 66…69, 77…82, 88…91, 94, 96, 940----Đất SX-KD nông thôn
638Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Noong Ôn (Thửa 20, 30…35, 41, 47…50, 57, 58, 66…69, 77…82, 88…91, 94, 96, 944----Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Noong Ôn (Thửa 20, 30…35, 41, 47…50, 57, 58, 66…69, 77…82, 88…91, 94, 96, 980----Đất ở nông thôn
640Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Long (Thửa 01,02…50,56…58 Tờ 45) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
641Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Long (Thửa 01,02…50,56…58 Tờ 45) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Long (Thửa 01,02…50,56…58 Tờ 45) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
643Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Hin (Thửa 01,02…65 Tờ 44) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
644Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Hin (Thửa 01,02…65 Tờ 44) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Hin (Thửa 01,02…65 Tờ 44) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
646Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Quang (Thửa 01,02…50 Tờ 43) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
647Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Quang (Thửa 01,02…50 Tờ 43) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Quang (Thửa 01,02…50 Tờ 43) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
649Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Quang (Thửa 01,02…63 Tờ 42) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
650Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Quang (Thửa 01,02…63 Tờ 42) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
651Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Quang (Thửa 01,02…63 Tờ 42) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
652Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Tiềm (Thửa 01,02…39 Tờ 41) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
653Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Tiềm (Thửa 01,02…39 Tờ 41) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
654Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Tiềm (Thửa 01,02…39 Tờ 41) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
655Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 01,02...37, 46, 49…52 Tờ 40) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
656Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 01,02...37, 46, 49…52 Tờ 40) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
657Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 01,02...37, 46, 49…52 Tờ 40) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
658Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 01, 02…66, 68…71, 74, 75 Tờ 39) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
659Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 01, 02…66, 68…71, 74, 75 Tờ 39) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
660Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 01, 02…66, 68…71, 74, 75 Tờ 39) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
661Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 03, 05, 07, 10, 11, 17, 20..22, 26…28, 30…45 Tờ 38) - Xã Châu T40----Đất SX-KD nông thôn
662Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 03, 05, 07, 10, 11, 17, 20..22, 26…28, 30…45 Tờ 38) - Xã Châu T44----Đất TM-DV nông thôn
663Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 03, 05, 07, 10, 11, 17, 20..22, 26…28, 30…45 Tờ 38) - Xã Châu T80----Đất ở nông thôn
664Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 14 Tờ 37) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
665Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 14 Tờ 37) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
666Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 14 Tờ 37) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
667Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 13 Tờ 36) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
668Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 13 Tờ 36) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
669Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 13 Tờ 36) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
670Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 130, 137, 139, 149, 151 Tờ 35) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
671Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 130, 137, 139, 149, 151 Tờ 35) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
672Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 130, 137, 139, 149, 151 Tờ 35) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
673Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bù Sành (Thửa 72 Tờ 34) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
674Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bù Sành (Thửa 72 Tờ 34) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
675Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bù Sành (Thửa 72 Tờ 34) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
676Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hưng Long (Thửa 02,284,285 Tờ 33) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
677Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hưng Long (Thửa 02,284,285 Tờ 33) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
678Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hưng Long (Thửa 02,284,285 Tờ 33) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
679Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 24,55,66,77 Tờ 32) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
680Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 24,55,66,77 Tờ 32) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
681Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 24,55,66,77 Tờ 32) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
682Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khe Lão (Thửa 218, 230, 231, 232, 246, 259, 260 Tờ 30) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
683Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khe Lão (Thửa 218, 230, 231, 232, 246, 259, 260 Tờ 30) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
684Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khe Lão (Thửa 218, 230, 231, 232, 246, 259, 260 Tờ 30) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
685Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hợp Nhân (Thửa 50, 51, 56, 90, 117, 729 Tờ 26) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
686Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hợp Nhân (Thửa 50, 51, 56, 90, 117, 729 Tờ 26) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
687Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hợp Nhân (Thửa 50, 51, 56, 90, 117, 729 Tờ 26) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
688Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Hộc Mợi (Thửa 196, 217 Tờ 25) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
689Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Hộc Mợi (Thửa 196, 217 Tờ 25) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
690Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Hộc Mợi (Thửa 196, 217 Tờ 25) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
691Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Tiệng (Thửa 27...29, 633, 634 Tờ 24) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
692Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Tiệng (Thửa 27...29, 633, 634 Tờ 24) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
693Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Tiệng (Thửa 27...29, 633, 634 Tờ 24) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
694Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 760, 797 Tờ 23) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
695Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 760, 797 Tờ 23) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
696Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 760, 797 Tờ 23) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
697Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Na Ka (Thửa 33, 51, 102, 168, 256, 348, 361, 365, 373, 385 Tờ 22) - Xã Châu40----Đất SX-KD nông thôn
698Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Na Ka (Thửa 33, 51, 102, 168, 256, 348, 361, 365, 373, 385 Tờ 22) - Xã Châu44----Đất TM-DV nông thôn
699Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Na Ka (Thửa 33, 51, 102, 168, 256, 348, 361, 365, 373, 385 Tờ 22) - Xã Châu80----Đất ở nông thôn
700Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Phẩy (Thửa 02, 03, 165, 216, 217, 236, 263, 307 Tờ 19) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
701Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Phẩy (Thửa 02, 03, 165, 216, 217, 236, 263, 307 Tờ 19) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
702Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Phẩy (Thửa 02, 03, 165, 216, 217, 236, 263, 307 Tờ 19) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
703Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Cố (Thửa 107, 118, 126, 405, 407, 409...414, 416, 418, 423...429, 431...43340----Đất SX-KD nông thôn
704Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Cố (Thửa 107, 118, 126, 405, 407, 409...414, 416, 418, 423...429, 431...43344----Đất TM-DV nông thôn
705Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Cố (Thửa 107, 118, 126, 405, 407, 409...414, 416, 418, 423...429, 431...43380----Đất ở nông thôn
706Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khánh Quang (Thửa 3, 83 Tờ 14) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
707Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khánh Quang (Thửa 3, 83 Tờ 14) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
708Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khánh Quang (Thửa 3, 83 Tờ 14) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
709Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hộc Mợi (Thửa 149, 152 Tờ 13) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
710Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hộc Mợi (Thửa 149, 152 Tờ 13) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
711Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hộc Mợi (Thửa 149, 152 Tờ 13) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
712Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 26, 72 Tờ 12) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
713Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 26, 72 Tờ 12) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
714Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 26, 72 Tờ 12) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
715Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 120, 162 Tờ 11) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
716Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 120, 162 Tờ 11) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
717Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 120, 162 Tờ 11) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
718Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Hin (Thửa 30, 62, 68, 87, 88, 120, 123, 126, 127, 130, 133, 136, 137, 141.40----Đất SX-KD nông thôn
719Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Hin (Thửa 30, 62, 68, 87, 88, 120, 123, 126, 127, 130, 133, 136, 137, 141.44----Đất TM-DV nông thôn
720Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Hin (Thửa 30, 62, 68, 87, 88, 120, 123, 126, 127, 130, 133, 136, 137, 141.80----Đất ở nông thôn
721Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Quang (Thửa 360, 381 Tờ 9) - Xã Châu Thái40----Đất SX-KD nông thôn
722Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Quang (Thửa 360, 381 Tờ 9) - Xã Châu Thái44----Đất TM-DV nông thôn
723Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Thái Quang (Thửa 360, 381 Tờ 9) - Xã Châu Thái80----Đất ở nông thôn
724Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Tiềm (Thửa 453, 454, 466...469, 506, 524, 550, 567, 579, 589, 621, 628...6340----Đất SX-KD nông thôn
725Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Tiềm (Thửa 453, 454, 466...469, 506, 524, 550, 567, 579, 589, 621, 628...6344----Đất TM-DV nông thôn
726Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Tiềm (Thửa 453, 454, 466...469, 506, 524, 550, 567, 579, 589, 621, 628...6380----Đất ở nông thôn
727Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Minh (Thửa 06, 13, 44, 56, 85, 102, 110,131 Tờ 7 - Xã Châu Thái50----Đất SX-KD nông thôn
728Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Minh (Thửa 06, 13, 44, 56, 85, 102, 110,131 Tờ 7 - Xã Châu Thái55----Đất TM-DV nông thôn
729Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Minh (Thửa 06, 13, 44, 56, 85, 102, 110,131 Tờ 7 - Xã Châu Thái100----Đất ở nông thôn
730Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Hạt (Thửa 01, 02, 35, 458, 474, 512 Tờ 6) - Xã Châu Thái50----Đất SX-KD nông thôn
731Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Hạt (Thửa 01, 02, 35, 458, 474, 512 Tờ 6) - Xã Châu Thái55----Đất TM-DV nông thôn
732Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Hạt (Thửa 01, 02, 35, 458, 474, 512 Tờ 6) - Xã Châu Thái100----Đất ở nông thôn
733Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Cố ( Thửa 92, 119 Tờ 5) - Xã Châu Thái50----Đất SX-KD nông thôn
734Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Cố ( Thửa 92, 119 Tờ 5) - Xã Châu Thái55----Đất TM-DV nông thôn
735Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Cố ( Thửa 92, 119 Tờ 5) - Xã Châu Thái100----Đất ở nông thôn
736Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Hưng Long - Xã Châu TháiTừ ngã ba Hưng Long - Đến Xóm Hưng Long90----Đất SX-KD nông thôn
737Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Hưng Long - Xã Châu TháiTừ ngã ba Hưng Long - Đến Xóm Hưng Long99----Đất TM-DV nông thôn
738Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Hưng Long - Xã Châu TháiTừ ngã ba Hưng Long - Đến Xóm Hưng Long180----Đất ở nông thôn
739Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Bản Tiệng - Xã Châu TháiXóm Bản Tiệng - Xóm Hộc Mợi90----Đất SX-KD nông thôn
740Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Bản Tiệng - Xã Châu TháiXóm Bản Tiệng - Xóm Hộc Mợi99----Đất TM-DV nông thôn
741Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Bản Tiệng - Xã Châu TháiXóm Bản Tiệng - Xóm Hộc Mợi180----Đất ở nông thôn
742Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Thái Lâm - Xã Châu TháiTừ Ngã ba bà Mão - Cúng Cáng90----Đất SX-KD nông thôn
743Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Thái Lâm - Xã Châu TháiTừ Ngã ba bà Mão - Cúng Cáng99----Đất TM-DV nông thôn
744Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Thái Lâm - Xã Châu TháiTừ Ngã ba bà Mão - Cúng Cáng180----Đất ở nông thôn
745Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Bù Sành - Xã Châu TháiTừ ngã ba Việt Tuyết - Xóm Bù Sành90----Đất SX-KD nông thôn
746Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Bù Sành - Xã Châu TháiTừ ngã ba Việt Tuyết - Xóm Bù Sành99----Đất TM-DV nông thôn
747Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Bù Sành - Xã Châu TháiTừ ngã ba Việt Tuyết - Xóm Bù Sành180----Đất ở nông thôn
748Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Thái Lâm - Xã Châu TháiNgã ba bà Mão - Xã Châu Lý175----Đất SX-KD nông thôn
749Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Thái Lâm - Xã Châu TháiNgã ba bà Mão - Xã Châu Lý1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
750Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Thái Lâm - Xã Châu TháiNgã ba bà Mão - Xã Châu Lý350----Đất ở nông thôn
751Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Hưng Long - Xã Châu TháiTừ Hưng Long - Ngã ba bà Mão200----Đất SX-KD nông thôn
752Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Hưng Long - Xã Châu TháiTừ Hưng Long - Ngã ba bà Mão220----Đất TM-DV nông thôn
753Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Hưng Long - Xã Châu TháiTừ Hưng Long - Ngã ba bà Mão400----Đất ở nông thôn
754Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Bản Tiệng - Xã Châu TháiCầu Bản Tiệng - Cổng chào xóm Hưng Long200----Đất SX-KD nông thôn
755Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Bản Tiệng - Xã Châu TháiCầu Bản Tiệng - Cổng chào xóm Hưng Long220----Đất TM-DV nông thôn
756Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Bản Tiệng - Xã Châu TháiCầu Bản Tiệng - Cổng chào xóm Hưng Long400----Đất ở nông thôn
757Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Bản Tiệng - Xã Châu TháiXã Châu Quang - Cầu Bản Tiệng250----Đất SX-KD nông thôn
758Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Bản Tiệng - Xã Châu TháiXã Châu Quang - Cầu Bản Tiệng275----Đất TM-DV nông thôn
759Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Bản Tiệng - Xã Châu TháiXã Châu Quang - Cầu Bản Tiệng500----Đất ở nông thôn
760Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Văn Trường - Xã Văn LợiĐầu xóm Văn Trường - tràn đi Minh Hợp40----Đất SX-KD nông thôn
761Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Văn Trường - Xã Văn LợiĐầu xóm Văn Trường - tràn đi Minh Hợp44----Đất TM-DV nông thôn
762Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Văn Trường - Xã Văn LợiĐầu xóm Văn Trường - tràn đi Minh Hợp80----Đất ở nông thôn
763Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bắc Lợi - Xã Văn LợiTừ cầu tràn Bắc Lợi - giáp xã Minh Hợp40----Đất SX-KD nông thôn
764Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bắc Lợi - Xã Văn LợiTừ cầu tràn Bắc Lợi - giáp xã Minh Hợp44----Đất TM-DV nông thôn
765Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bắc Lợi - Xã Văn LợiTừ cầu tràn Bắc Lợi - giáp xã Minh Hợp80----Đất ở nông thôn
766Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Xuân Sơn - Xã Văn LợiTừ giáp xóm Đại Xuân - Hạ Sơn40----Đất SX-KD nông thôn
767Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Xuân Sơn - Xã Văn LợiTừ giáp xóm Đại Xuân - Hạ Sơn44----Đất TM-DV nông thôn
768Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Xuân Sơn - Xã Văn LợiTừ giáp xóm Đại Xuân - Hạ Sơn80----Đất ở nông thôn
769Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Đại Xuân - Xã Văn LợiTừ Trường THCS Văn Lợi - giáp xóm Đại Thành và Xuân Sơn40----Đất SX-KD nông thôn
770Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Đại Xuân - Xã Văn LợiTừ Trường THCS Văn Lợi - giáp xóm Đại Thành và Xuân Sơn44----Đất TM-DV nông thôn
771Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Đại Xuân - Xã Văn LợiTừ Trường THCS Văn Lợi - giáp xóm Đại Thành và Xuân Sơn80----Đất ở nông thôn
772Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Đài Thành - Xã Văn LợiTừ giáp xóm Đại Xuân - đến hết các trục đường của xóm Đại Thành40----Đất SX-KD nông thôn
773Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Đài Thành - Xã Văn LợiTừ giáp xóm Đại Xuân - đến hết các trục đường của xóm Đại Thành44----Đất TM-DV nông thôn
774Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Đài Thành - Xã Văn LợiTừ giáp xóm Đại Xuân - đến hết các trục đường của xóm Đại Thành80----Đất ở nông thôn
775Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Xuân Lợi - Xã Văn LợiTừ giáp xóm Thắng Lợi - Trường THCS Văn Lợi40----Đất SX-KD nông thôn
776Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Xuân Lợi - Xã Văn LợiTừ giáp xóm Thắng Lợi - Trường THCS Văn Lợi44----Đất TM-DV nông thôn
777Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Xuân Lợi - Xã Văn LợiTừ giáp xóm Thắng Lợi - Trường THCS Văn Lợi80----Đất ở nông thôn
778Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Thắng Lợi - Xã Văn LợiTừ giáp xóm Văn Giai - đến giáp xóm Xuân Lợi40----Đất SX-KD nông thôn
779Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Thắng Lợi - Xã Văn LợiTừ giáp xóm Văn Giai - đến giáp xóm Xuân Lợi44----Đất TM-DV nông thôn
780Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Thắng Lợi - Xã Văn LợiTừ giáp xóm Văn Giai - đến giáp xóm Xuân Lợi80----Đất ở nông thôn
781Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Văn Giai - Xã Văn LợiTừ giáp xã Châu Đình - giáp xóm Thắng Lợi40----Đất SX-KD nông thôn
782Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Văn Giai - Xã Văn LợiTừ giáp xã Châu Đình - giáp xóm Thắng Lợi44----Đất TM-DV nông thôn
783Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Văn Giai - Xã Văn LợiTừ giáp xã Châu Đình - giáp xóm Thắng Lợi80----Đất ở nông thôn
784Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Tây Lợi - Xã Văn LợiTừ đầu xóm Tây Lợi - đến hết các trục đường của xóm Tây Lợi40----Đất SX-KD nông thôn
785Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Tây Lợi - Xã Văn LợiTừ đầu xóm Tây Lợi - đến hết các trục đường của xóm Tây Lợi44----Đất TM-DV nông thôn
786Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Tây Lợi - Xã Văn LợiTừ đầu xóm Tây Lợi - đến hết các trục đường của xóm Tây Lợi80----Đất ở nông thôn
787Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Nam Lợi - Xã Văn LợiTừ tràn cây gạo - Giáp xóm Văn Trường40----Đất SX-KD nông thôn
788Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Nam Lợi - Xã Văn LợiTừ tràn cây gạo - Giáp xóm Văn Trường44----Đất TM-DV nông thôn
789Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Nam Lợi - Xã Văn LợiTừ tràn cây gạo - Giáp xóm Văn Trường80----Đất ở nông thôn
790Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Bắc Lợi - Xã Văn LợiTràn Xóm Bắc Lợi - Ngã 3 Quốc lộ 48D50----Đất SX-KD nông thôn
791Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Bắc Lợi - Xã Văn LợiTràn Xóm Bắc Lợi - Ngã 3 Quốc lộ 48D55----Đất TM-DV nông thôn
792Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Bắc Lợi - Xã Văn LợiTràn Xóm Bắc Lợi - Ngã 3 Quốc lộ 48D100----Đất ở nông thôn
793Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Bắc Lợi - Xã Văn LợiTràn Xóm Bắc Lợi - Xóm Minh Lợi xã Minh Hợp50----Đất SX-KD nông thôn
794Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Bắc Lợi - Xã Văn LợiTràn Xóm Bắc Lợi - Xóm Minh Lợi xã Minh Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
795Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Bắc Lợi - Xã Văn LợiTràn Xóm Bắc Lợi - Xóm Minh Lợi xã Minh Hợp100----Đất ở nông thôn
796Huyện Quỳ HợpĐường TL 531B - Xóm Văn Giai - Xã Văn LợiTrung tâm cụm xã Văn Lợi - Xóm Minh Đình xã Minh Hợp75----Đất SX-KD nông thôn
797Huyện Quỳ HợpĐường TL 531B - Xóm Văn Giai - Xã Văn LợiTrung tâm cụm xã Văn Lợi - Xóm Minh Đình xã Minh Hợp82.5----Đất TM-DV nông thôn
798Huyện Quỳ HợpĐường TL 531B - Xóm Văn Giai - Xã Văn LợiTrung tâm cụm xã Văn Lợi - Xóm Minh Đình xã Minh Hợp150----Đất ở nông thôn
799Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Xuân Sơn - Xã Văn LợiTừ xóm Xuân Sơn - Đến giáp xã Hạ Sơn175----Đất SX-KD nông thôn
800Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Xuân Sơn - Xã Văn LợiTừ xóm Xuân Sơn - Đến giáp xã Hạ Sơn192.5----Đất TM-DV nông thôn
801Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Xuân Sơn - Xã Văn LợiTừ xóm Xuân Sơn - Đến giáp xã Hạ Sơn350----Đất ở nông thôn
802Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Xuân Sơn - Xã Văn LợiXóm Đại Xuân - Đến hết khu dân cư xóm Xuân Sơn175----Đất SX-KD nông thôn
803Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Xuân Sơn - Xã Văn LợiXóm Đại Xuân - Đến hết khu dân cư xóm Xuân Sơn192.5----Đất TM-DV nông thôn
804Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Xuân Sơn - Xã Văn LợiXóm Đại Xuân - Đến hết khu dân cư xóm Xuân Sơn350----Đất ở nông thôn
805Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Đại Xuân - Xã Văn LợiXóm Đại Xuân - Đến Xuân Sơn175----Đất SX-KD nông thôn
806Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Đại Xuân - Xã Văn LợiXóm Đại Xuân - Đến Xuân Sơn192.5----Đất TM-DV nông thôn
807Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Đại Xuân - Xã Văn LợiXóm Đại Xuân - Đến Xuân Sơn350----Đất ở nông thôn
808Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Xuân Lợi - Xã Văn LợiĐầu xóm Xuân Lợi - Giáp xóm Đại Xuân175----Đất SX-KD nông thôn
809Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Xuân Lợi - Xã Văn LợiĐầu xóm Xuân Lợi - Giáp xóm Đại Xuân192.5----Đất TM-DV nông thôn
810Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Xuân Lợi - Xã Văn LợiĐầu xóm Xuân Lợi - Giáp xóm Đại Xuân350----Đất ở nông thôn
811Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Văn Giai (Thửa 10, 21 Tờ 12) - Xã Văn Lợi175----Đất SX-KD nông thôn
812Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Văn Giai (Thửa 10, 21 Tờ 12) - Xã Văn Lợi192.5----Đất TM-DV nông thôn
813Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Văn Giai (Thửa 10, 21 Tờ 12) - Xã Văn Lợi350----Đất ở nông thôn
814Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Thắng Lợi - Xã Văn LợiTừ xóm Thắng Lợi - Xuân Lợi175----Đất SX-KD nông thôn
815Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Thắng Lợi - Xã Văn LợiTừ xóm Thắng Lợi - Xuân Lợi192.5----Đất TM-DV nông thôn
816Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Thắng Lợi - Xã Văn LợiTừ xóm Thắng Lợi - Xuân Lợi350----Đất ở nông thôn
817Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Văn Giai - Xã Văn LợiTrung tâm cụm xã Văn Lợi - Đến giáp xóm Minh Đình xã Minh Hợp175----Đất SX-KD nông thôn
818Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Văn Giai - Xã Văn LợiTrung tâm cụm xã Văn Lợi - Đến giáp xóm Minh Đình xã Minh Hợp192.5----Đất TM-DV nông thôn
819Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Văn Giai - Xã Văn LợiTrung tâm cụm xã Văn Lợi - Đến giáp xóm Minh Đình xã Minh Hợp350----Đất ở nông thôn
820Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Văn Giai - Xã Văn LợiTừ Văn Giai - Đến giáp xóm Thắng Lợi175----Đất SX-KD nông thôn
821Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Văn Giai - Xã Văn LợiTừ Văn Giai - Đến giáp xóm Thắng Lợi192.5----Đất TM-DV nông thôn
822Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Văn Giai - Xã Văn LợiTừ Văn Giai - Đến giáp xóm Thắng Lợi350----Đất ở nông thôn
823Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Văn Giai - Xã Văn LợiTừ giáp xã Châu Đình - Đến giáp xóm Thắng Lợi175----Đất SX-KD nông thôn
824Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Văn Giai - Xã Văn LợiTừ giáp xã Châu Đình - Đến giáp xóm Thắng Lợi192.5----Đất TM-DV nông thôn
825Huyện Quỳ HợpĐường QL 48D - Xóm Văn Giai - Xã Văn LợiTừ giáp xã Châu Đình - Đến giáp xóm Thắng Lợi350----Đất ở nông thôn
826Huyện Quỳ HợpĐường xóm Quắn và khu tái định cư - Xóm Duộc (Tờ 25, thửa: 2,5,6,10…20,24,…31,34…47) - Xã Liên HợpCầu tràn - Nhà ông Biên-----Đất SX-KD nông thôn
827Huyện Quỳ HợpĐường xóm Quắn và khu tái định cư - Xóm Duộc (Tờ 25, thửa: 2,5,6,10…20,24,…31,34…47) - Xã Liên HợpCầu tràn - Nhà ông Biên44----Đất TM-DV nông thôn
828Huyện Quỳ HợpĐường xóm Quắn và khu tái định cư - Xóm Duộc (Tờ 25, thửa: 2,5,6,10…20,24,…31,34…47) - Xã Liên HợpCầu tràn - Nhà ông Biên80----Đất ở nông thôn
829Huyện Quỳ HợpĐường nội xóm Duộc (Tờ 24, thửa: 8,9,10,17,18,19,31,33,34) - Xã Liên HợpTrạm điện - Bản Na-----Đất SX-KD nông thôn
830Huyện Quỳ HợpĐường nội xóm Duộc (Tờ 24, thửa: 8,9,10,17,18,19,31,33,34) - Xã Liên HợpTrạm điện - Bản Na44----Đất TM-DV nông thôn
831Huyện Quỳ HợpĐường nội xóm Duộc (Tờ 24, thửa: 8,9,10,17,18,19,31,33,34) - Xã Liên HợpTrạm điện - Bản Na80----Đất ở nông thôn
832Huyện Quỳ HợpĐường nội xóm - Xóm Duộc (Tờ 24, thửa: 1,2,4,6,7,12,13,14,15,16,20,21,27, 0,35,38,41,55,58,61,63,66)Trạm điện - BẢn Cuống-----Đất SX-KD nông thôn
833Huyện Quỳ HợpĐường nội xóm - Xóm Duộc (Tờ 24, thửa: 1,2,4,6,7,12,13,14,15,16,20,21,27, 0,35,38,41,55,58,61,63,66)Trạm điện - BẢn Cuống44----Đất TM-DV nông thôn
834Huyện Quỳ HợpĐường nội xóm - Xóm Duộc (Tờ 24, thửa: 1,2,4,6,7,12,13,14,15,16,20,21,27, 0,35,38,41,55,58,61,63,66)Trạm điện - BẢn Cuống80----Đất ở nông thôn
835Huyện Quỳ HợpĐường nội xóm Ná Bao - Xóm Khột (Tờ 23, thửa: 17,26,27,288,34) - Xã Liên Hợp-----Đất SX-KD nông thôn
836Huyện Quỳ HợpĐường nội xóm Ná Bao - Xóm Khột (Tờ 23, thửa: 17,26,27,288,34) - Xã Liên Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
837Huyện Quỳ HợpĐường nội xóm Ná Bao - Xóm Khột (Tờ 23, thửa: 17,26,27,288,34) - Xã Liên Hợp100----Đất ở nông thôn
838Huyện Quỳ HợpĐường xóm Na Tà - Xóm Khột (Tờ 23, thửa: 1,3,11) - Xã Liên HợpCầu - Nhà ông Hoàng-----Đất SX-KD nông thôn
839Huyện Quỳ HợpĐường xóm Na Tà - Xóm Khột (Tờ 23, thửa: 1,3,11) - Xã Liên HợpCầu - Nhà ông Hoàng55----Đất TM-DV nông thôn
840Huyện Quỳ HợpĐường xóm Na Tà - Xóm Khột (Tờ 23, thửa: 1,3,11) - Xã Liên HợpCầu - Nhà ông Hoàng100----Đất ở nông thôn
841Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 - Bù Chô (Tờ 23, thửa: 20,23,29,35,38,39,40,41,42,43,44, 5,46,47,48,49,52,53,54,5Suối Khột-----Đất SX-KD nông thôn
842Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 - Bù Chô (Tờ 23, thửa: 20,23,29,35,38,39,40,41,42,43,44, 5,46,47,48,49,52,53,54,5Suối Khột149----Đất TM-DV nông thôn
843Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 - Bù Chô (Tờ 23, thửa: 20,23,29,35,38,39,40,41,42,43,44, 5,46,47,48,49,52,53,54,5Suối Khột270----Đất ở nông thôn
844Huyện Quỳ HợpĐường Na Cỏ - Xóm Duộc (Tờ 22, thửa: 2,3,6,7,10,13,14,17,18,22,23) - Xã Liên HợpĐường liên xã - Na Cỏ-----Đất SX-KD nông thôn
845Huyện Quỳ HợpĐường Na Cỏ - Xóm Duộc (Tờ 22, thửa: 2,3,6,7,10,13,14,17,18,22,23) - Xã Liên HợpĐường liên xã - Na Cỏ44----Đất TM-DV nông thôn
846Huyện Quỳ HợpĐường Na Cỏ - Xóm Duộc (Tờ 22, thửa: 2,3,6,7,10,13,14,17,18,22,23) - Xã Liên HợpĐường liên xã - Na Cỏ80----Đất ở nông thôn
847Huyện Quỳ HợpCác tuyến nội xóm - Xóm Khột (Tờ 21, thửa: 7,8,9,27,61,77,78) - Xã Liên HợpBản Khột - Bản Cáng-----Đất SX-KD nông thôn
848Huyện Quỳ HợpCác tuyến nội xóm - Xóm Khột (Tờ 21, thửa: 7,8,9,27,61,77,78) - Xã Liên HợpBản Khột - Bản Cáng55----Đất TM-DV nông thôn
849Huyện Quỳ HợpCác tuyến nội xóm - Xóm Khột (Tờ 21, thửa: 7,8,9,27,61,77,78) - Xã Liên HợpBản Khột - Bản Cáng100----Đất ở nông thôn
850Huyện Quỳ HợpĐườn tỉnh lộ 532 - Xóm Khột (Tờ 21, thửa: 12,13,14,15,22,23,24,25,29,30,31, 55,60,62,63,64,69,71,73,Bản Khột - Bản Cáng-----Đất SX-KD nông thôn
851Huyện Quỳ HợpĐườn tỉnh lộ 532 - Xóm Khột (Tờ 21, thửa: 12,13,14,15,22,23,24,25,29,30,31, 55,60,62,63,64,69,71,73,Bản Khột - Bản Cáng149----Đất TM-DV nông thôn
852Huyện Quỳ HợpĐườn tỉnh lộ 532 - Xóm Khột (Tờ 21, thửa: 12,13,14,15,22,23,24,25,29,30,31, 55,60,62,63,64,69,71,73,Bản Khột - Bản Cáng270----Đất ở nông thôn
853Huyện Quỳ HợpĐường nội xóm Xài (Tờ 20, thửa: 2,9,11,25,26,28,38,50,66,68,81, 96, 103) - Xã Liên Hợp-----Đất SX-KD nông thôn
854Huyện Quỳ HợpĐường nội xóm Xài (Tờ 20, thửa: 2,9,11,25,26,28,38,50,66,68,81, 96, 103) - Xã Liên Hợp149----Đất TM-DV nông thôn
855Huyện Quỳ HợpĐường nội xóm Xài (Tờ 20, thửa: 2,9,11,25,26,28,38,50,66,68,81, 96, 103) - Xã Liên Hợp270----Đất ở nông thôn
856Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 - Xóm Xài (Tờ 20, thửa: 3,5,6,13,14,15,16,20,21,24,30,32,33,34,61,62,69,70,91,92,9-----Đất SX-KD nông thôn
857Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 - Xóm Xài (Tờ 20, thửa: 3,5,6,13,14,15,16,20,21,24,30,32,33,34,61,62,69,70,91,92,9149----Đất TM-DV nông thôn
858Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 - Xóm Xài (Tờ 20, thửa: 3,5,6,13,14,15,16,20,21,24,30,32,33,34,61,62,69,70,91,92,9270----Đất ở nông thôn
859Huyện Quỳ HợpCác đường nội xóm Xài, xóm na (Tờ 19, thửa: 5,8,12,14,25,28,29,34,35,40,42, 43,49,54,55,56,58,64,67)-----Đất SX-KD nông thôn
860Huyện Quỳ HợpCác đường nội xóm Xài, xóm na (Tờ 19, thửa: 5,8,12,14,25,28,29,34,35,40,42, 43,49,54,55,56,58,64,67)55----Đất TM-DV nông thôn
861Huyện Quỳ HợpCác đường nội xóm Xài, xóm na (Tờ 19, thửa: 5,8,12,14,25,28,29,34,35,40,42, 43,49,54,55,56,58,64,67)100----Đất ở nông thôn
862Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 - Xóm Xài, Xóm Na (Tờ 19, thửa: 2,4,13,15,16,17,18,19,20,21,22, 30,31,32,33,37,38,Xóm Xài - Xóm Na-----Đất SX-KD nông thôn
863Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 - Xóm Xài, Xóm Na (Tờ 19, thửa: 2,4,13,15,16,17,18,19,20,21,22, 30,31,32,33,37,38,Xóm Xài - Xóm Na149----Đất TM-DV nông thôn
864Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 - Xóm Xài, Xóm Na (Tờ 19, thửa: 2,4,13,15,16,17,18,19,20,21,22, 30,31,32,33,37,38,Xóm Xài - Xóm Na270----Đất ở nông thôn
865Huyện Quỳ HợpĐường nội xóm - Xóm Na (Tờ 18, thửa: 1,7,8,15,17,18,19,22?) - Xã Liên Hợp-----Đất SX-KD nông thôn
866Huyện Quỳ HợpĐường nội xóm - Xóm Na (Tờ 18, thửa: 1,7,8,15,17,18,19,22?) - Xã Liên Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
867Huyện Quỳ HợpĐường nội xóm - Xóm Na (Tờ 18, thửa: 1,7,8,15,17,18,19,22?) - Xã Liên Hợp100----Đất ở nông thôn
868Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 - Xóm Na (Tờ 18, thửa: 3,9,11,13,23,24,25,26) - Xã Liên Hợp-----Đất SX-KD nông thôn
869Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 - Xóm Na (Tờ 18, thửa: 3,9,11,13,23,24,25,26) - Xã Liên Hợp149----Đất TM-DV nông thôn
870Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 - Xóm Na (Tờ 18, thửa: 3,9,11,13,23,24,25,26) - Xã Liên Hợp270----Đất ở nông thôn
871Huyện Quỳ HợpĐường xóm Quèn (Tờ 17, thửa: 18,19,40,41,44,47,59,78,83,84,85) - Xã Liên HợpCác đường nội xóm-----Đất SX-KD nông thôn
872Huyện Quỳ HợpĐường xóm Quèn (Tờ 17, thửa: 18,19,40,41,44,47,59,78,83,84,85) - Xã Liên HợpCác đường nội xóm55----Đất TM-DV nông thôn
873Huyện Quỳ HợpĐường xóm Quèn (Tờ 17, thửa: 18,19,40,41,44,47,59,78,83,84,85) - Xã Liên HợpCác đường nội xóm100----Đất ở nông thôn
874Huyện Quỳ HợpĐường liên xã (Tờ 17, thửa: 82,86,89,91,92) - Xã Liên HợpNgã 3 - Ruộng-----Đất SX-KD nông thôn
875Huyện Quỳ HợpĐường liên xã (Tờ 17, thửa: 82,86,89,91,92) - Xã Liên HợpNgã 3 - Ruộng55----Đất TM-DV nông thôn
876Huyện Quỳ HợpĐường liên xã (Tờ 17, thửa: 82,86,89,91,92) - Xã Liên HợpNgã 3 - Ruộng100----Đất ở nông thôn
877Huyện Quỳ HợpĐường liêm xã - Xóm Quèn (Tờ 17, thửa: 7,8,9,11,14,15,17,22,23,24,26, 28,30,32,33,37,39,42,43,49,50,Ngã 3 xóm Quèn - Bản Luộc-----Đất SX-KD nông thôn
878Huyện Quỳ HợpĐường liêm xã - Xóm Quèn (Tờ 17, thửa: 7,8,9,11,14,15,17,22,23,24,26, 28,30,32,33,37,39,42,43,49,50,Ngã 3 xóm Quèn - Bản Luộc149----Đất TM-DV nông thôn
879Huyện Quỳ HợpĐường liêm xã - Xóm Quèn (Tờ 17, thửa: 7,8,9,11,14,15,17,22,23,24,26, 28,30,32,33,37,39,42,43,49,50,Ngã 3 xóm Quèn - Bản Luộc270----Đất ở nông thôn
880Huyện Quỳ HợpĐường liên xã bản luộc - Xóm Quèn (Tờ 16, thửa: 4,9,12,14,21,22,23,27) - Xã Liên HợpCống - Cầu bản Luộc-----Đất SX-KD nông thôn
881Huyện Quỳ HợpĐường liên xã bản luộc - Xóm Quèn (Tờ 16, thửa: 4,9,12,14,21,22,23,27) - Xã Liên HợpCống - Cầu bản Luộc149----Đất TM-DV nông thôn
882Huyện Quỳ HợpĐường liên xã bản luộc - Xóm Quèn (Tờ 16, thửa: 4,9,12,14,21,22,23,27) - Xã Liên HợpCống - Cầu bản Luộc270----Đất ở nông thôn
883Huyện Quỳ HợpĐường bản Luộc - Xóm Quèn (Tờ 15, thửa: 9,31) - Xã Liên Hợp-----Đất SX-KD nông thôn
884Huyện Quỳ HợpĐường bản Luộc - Xóm Quèn (Tờ 15, thửa: 9,31) - Xã Liên Hợp55----Đất TM-DV nông thôn
885Huyện Quỳ HợpĐường bản Luộc - Xóm Quèn (Tờ 15, thửa: 9,31) - Xã Liên Hợp100----Đất ở nông thôn
886Huyện Quỳ HợpĐường liên xã Bản Luộc - Xóm Quèn (Tờ 15, thửa: 8, 10, 11, 28, 30, 32, 34, 35, 54, 55, 56, 57, 58) -Cống - Cầu bản Luộc-----Đất SX-KD nông thôn
887Huyện Quỳ HợpĐường liên xã Bản Luộc - Xóm Quèn (Tờ 15, thửa: 8, 10, 11, 28, 30, 32, 34, 35, 54, 55, 56, 57, 58) -Cống - Cầu bản Luộc44----Đất TM-DV nông thôn
888Huyện Quỳ HợpĐường liên xã Bản Luộc - Xóm Quèn (Tờ 15, thửa: 8, 10, 11, 28, 30, 32, 34, 35, 54, 55, 56, 57, 58) -Cống - Cầu bản Luộc80----Đất ở nông thôn
889Huyện Quỳ HợpĐuồng Na Khói - Xóm QuắnSuối - Đất lâm nghiệp-----Đất SX-KD nông thôn
890Huyện Quỳ HợpĐuồng Na Khói - Xóm QuắnSuối - Đất lâm nghiệp44----Đất TM-DV nông thôn
891Huyện Quỳ HợpĐuồng Na Khói - Xóm QuắnSuối - Đất lâm nghiệp80----Đất ở nông thôn
892Huyện Quỳ HợpĐường cúm cuống - Xóm Quắn (Tờ 11, thửa: 151, 154, 455, 177, 181, 183, 197, 199, 200, 202, 203, 217,-----Đất SX-KD nông thôn
893Huyện Quỳ HợpĐường cúm cuống - Xóm Quắn (Tờ 11, thửa: 151, 154, 455, 177, 181, 183, 197, 199, 200, 202, 203, 217,44----Đất TM-DV nông thôn
894Huyện Quỳ HợpĐường cúm cuống - Xóm Quắn (Tờ 11, thửa: 151, 154, 455, 177, 181, 183, 197, 199, 200, 202, 203, 217,80----Đất ở nông thôn
895Huyện Quỳ HợpĐường Liên xóm Duộc-Quắn (Tờ 11, thửa: 37) - Xã Liên HợpNhà Văn hóa - Cầu Xóm Quắn-----Đất SX-KD nông thôn
896Huyện Quỳ HợpĐường Liên xóm Duộc-Quắn (Tờ 11, thửa: 37) - Xã Liên HợpNhà Văn hóa - Cầu Xóm Quắn44----Đất TM-DV nông thôn
897Huyện Quỳ HợpĐường Liên xóm Duộc-Quắn (Tờ 11, thửa: 37) - Xã Liên HợpNhà Văn hóa - Cầu Xóm Quắn80----Đất ở nông thôn
898Huyện Quỳ HợpNhà VH xóm Duộc (Tờ 11, thửa: 36) - Xã Liên Hợp-----Đất SX-KD nông thôn
899Huyện Quỳ HợpNhà VH xóm Duộc (Tờ 11, thửa: 36) - Xã Liên Hợp44----Đất TM-DV nông thôn
900Huyện Quỳ HợpNhà VH xóm Duộc (Tờ 11, thửa: 36) - Xã Liên Hợp80----Đất ở nông thôn
901Huyện Quỳ HợpĐường Xóm Duộc Bản Na (Tờ 11, thửa: 2, 4, 22, 23) - Xã Liên Hợp-----Đất SX-KD nông thôn
902Huyện Quỳ HợpĐường Xóm Duộc Bản Na (Tờ 11, thửa: 2, 4, 22, 23) - Xã Liên Hợp44----Đất TM-DV nông thôn
903Huyện Quỳ HợpĐường Xóm Duộc Bản Na (Tờ 11, thửa: 2, 4, 22, 23) - Xã Liên Hợp80----Đất ở nông thôn
904Huyện Quỳ HợpĐường xóm (Na kỳ) - Xóm Xài (Tờ 9, thửa: 144, 146, 147, 149, 172, 186, 189, 191, 192, 203, 204, 205,Đường Xóm Xài - Na cáo xóm Khột-----Đất SX-KD nông thôn
905Huyện Quỳ HợpĐường xóm (Na kỳ) - Xóm Xài (Tờ 9, thửa: 144, 146, 147, 149, 172, 186, 189, 191, 192, 203, 204, 205,Đường Xóm Xài - Na cáo xóm Khột55----Đất TM-DV nông thôn
906Huyện Quỳ HợpĐường xóm (Na kỳ) - Xóm Xài (Tờ 9, thửa: 144, 146, 147, 149, 172, 186, 189, 191, 192, 203, 204, 205,Đường Xóm Xài - Na cáo xóm Khột100----Đất ở nông thôn
907Huyện Quỳ HợpĐường Xóm (Thung giếng) - Xóm Duộc (Tờ 8, thửa: 2, 3, 4) - Xã Liên HợpNhà ông Điểm - Nhà ông Biên-----Đất SX-KD nông thôn
908Huyện Quỳ HợpĐường Xóm (Thung giếng) - Xóm Duộc (Tờ 8, thửa: 2, 3, 4) - Xã Liên HợpNhà ông Điểm - Nhà ông Biên44----Đất TM-DV nông thôn
909Huyện Quỳ HợpĐường Xóm (Thung giếng) - Xóm Duộc (Tờ 8, thửa: 2, 3, 4) - Xã Liên HợpNhà ông Điểm - Nhà ông Biên80----Đất ở nông thôn
910Huyện Quỳ HợpĐường xóm (Na lúc) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 154, 155) - Xã Liên HợpĐường liên xã - Nhà bà Bằng-----Đất SX-KD nông thôn
911Huyện Quỳ HợpĐường xóm (Na lúc) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 154, 155) - Xã Liên HợpĐường liên xã - Nhà bà Bằng44----Đất TM-DV nông thôn
912Huyện Quỳ HợpĐường xóm (Na lúc) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 154, 155) - Xã Liên HợpĐường liên xã - Nhà bà Bằng80----Đất ở nông thôn
913Huyện Quỳ HợpĐường xóm (Bản Na) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 262;266;267;268;270;271, 284, 285, 289;290;291;292;295297Đường liên xã - Đất lâm nghiệp-----Đất SX-KD nông thôn
914Huyện Quỳ HợpĐường xóm (Bản Na) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 262;266;267;268;270;271, 284, 285, 289;290;291;292;295297Đường liên xã - Đất lâm nghiệp44----Đất TM-DV nông thôn
915Huyện Quỳ HợpĐường xóm (Bản Na) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 262;266;267;268;270;271, 284, 285, 289;290;291;292;295297Đường liên xã - Đất lâm nghiệp80----Đất ở nông thôn
916Huyện Quỳ HợpĐường xóm (Na cọ) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 115, 118, 134, 135, 136, 152, 177, 188, 213) - Xã Liên HợpĐường liên xã - Ná Mái-----Đất SX-KD nông thôn
917Huyện Quỳ HợpĐường xóm (Na cọ) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 115, 118, 134, 135, 136, 152, 177, 188, 213) - Xã Liên HợpĐường liên xã - Ná Mái44----Đất TM-DV nông thôn
918Huyện Quỳ HợpĐường xóm (Na cọ) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 115, 118, 134, 135, 136, 152, 177, 188, 213) - Xã Liên HợpĐường liên xã - Ná Mái80----Đất ở nông thôn
919Huyện Quỳ HợpĐường xóm (Ná phá) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 43, 57, 58) - Xã Liên HợpĐường liên xã - Suối Duộc-----Đất SX-KD nông thôn
920Huyện Quỳ HợpĐường xóm (Ná phá) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 43, 57, 58) - Xã Liên HợpĐường liên xã - Suối Duộc44----Đất TM-DV nông thôn
921Huyện Quỳ HợpĐường xóm (Ná phá) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 43, 57, 58) - Xã Liên HợpĐường liên xã - Suối Duộc80----Đất ở nông thôn
922Huyện Quỳ HợpĐường xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 24, 36, 102) - Xã Liên HợpĐường liên xã - Thung Giếng-----Đất SX-KD nông thôn
923Huyện Quỳ HợpĐường xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 24, 36, 102) - Xã Liên HợpĐường liên xã - Thung Giếng44----Đất TM-DV nông thôn
924Huyện Quỳ HợpĐường xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 24, 36, 102) - Xã Liên HợpĐường liên xã - Thung Giếng80----Đất ở nông thôn
925Huyện Quỳ HợpĐường xóm Xài (Tờ 6, thửa: 329, 380, 381, 394, 468, 481, 482, 537, 538) - Xã Liên Hợp532 - Na Kì-----Đất SX-KD nông thôn
926Huyện Quỳ HợpĐường xóm Xài (Tờ 6, thửa: 329, 380, 381, 394, 468, 481, 482, 537, 538) - Xã Liên Hợp532 - Na Kì44----Đất TM-DV nông thôn
927Huyện Quỳ HợpĐường xóm Xài (Tờ 6, thửa: 329, 380, 381, 394, 468, 481, 482, 537, 538) - Xã Liên Hợp532 - Na Kì80----Đất ở nông thôn
928Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Thung Chè Xóm Quèn (Tờ 5, thửa: 572, 574, 637, 640, 689, 692, 698, 700, 701, 702, 70-----Đất SX-KD nông thôn
929Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Thung Chè Xóm Quèn (Tờ 5, thửa: 572, 574, 637, 640, 689, 692, 698, 700, 701, 702, 7044----Đất TM-DV nông thôn
930Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Thung Chè Xóm Quèn (Tờ 5, thửa: 572, 574, 637, 640, 689, 692, 698, 700, 701, 702, 7080----Đất ở nông thôn
931Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Quèn (Tờ 5, thửa: 552, 554) - Xã Liên Hợp-----Đất SX-KD nông thôn
932Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Quèn (Tờ 5, thửa: 552, 554) - Xã Liên Hợp44----Đất TM-DV nông thôn
933Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Quèn (Tờ 5, thửa: 552, 554) - Xã Liên Hợp80----Đất ở nông thôn
934Huyện Quỳ HợpĐường liên xóm Thung chè (Tờ 4, thửa: 23, 28, 30, 38, 45) - Xã Liên HợpThung chè - Na kìu-----Đất SX-KD nông thôn
935Huyện Quỳ HợpĐường liên xóm Thung chè (Tờ 4, thửa: 23, 28, 30, 38, 45) - Xã Liên HợpThung chè - Na kìu44----Đất TM-DV nông thôn
936Huyện Quỳ HợpĐường liên xóm Thung chè (Tờ 4, thửa: 23, 28, 30, 38, 45) - Xã Liên HợpThung chè - Na kìu80----Đất ở nông thôn
937Huyện Quỳ HợpĐường Bản luộc (Tờ 3, thửa: 13, 14, 44) - Xã Liên HợpTỉnh lộ 532-----Đất SX-KD nông thôn
938Huyện Quỳ HợpĐường Bản luộc (Tờ 3, thửa: 13, 14, 44) - Xã Liên HợpTỉnh lộ 53255----Đất TM-DV nông thôn
939Huyện Quỳ HợpĐường Bản luộc (Tờ 3, thửa: 13, 14, 44) - Xã Liên HợpTỉnh lộ 532100----Đất ở nông thôn
940Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 (Tờ 3, thửa: 10, 11, 20, 21, 22, 24, 27, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 46, 47, 48, 52) -Tỉnh lộ 532-----Đất SX-KD nông thôn
941Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 (Tờ 3, thửa: 10, 11, 20, 21, 22, 24, 27, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 46, 47, 48, 52) -Tỉnh lộ 532149----Đất TM-DV nông thôn
942Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 (Tờ 3, thửa: 10, 11, 20, 21, 22, 24, 27, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 46, 47, 48, 52) -Tỉnh lộ 532270----Đất ở nông thôn
943Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 (Tờ 2, thửa: 10, 15) - Xã Liên HợpTỉnh lộ 532-----Đất SX-KD nông thôn
944Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 (Tờ 2, thửa: 10, 15) - Xã Liên HợpTỉnh lộ 532149----Đất TM-DV nông thôn
945Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 (Tờ 2, thửa: 10, 15) - Xã Liên HợpTỉnh lộ 532270----Đất ở nông thôn
946Huyện Quỳ HợpĐường xóm (Tờ 2, thửa: 8) - Xã Liên HợpTỉnh lộ 532-----Đất SX-KD nông thôn
947Huyện Quỳ HợpĐường xóm (Tờ 2, thửa: 8) - Xã Liên HợpTỉnh lộ 53255----Đất TM-DV nông thôn
948Huyện Quỳ HợpĐường xóm (Tờ 2, thửa: 8) - Xã Liên HợpTỉnh lộ 532100----Đất ở nông thôn
949Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 (Tờ 2, thửa: 16, 19, 20, 9, 11) - Xã Liên Hợp-----Đất SX-KD nông thôn
950Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 (Tờ 2, thửa: 16, 19, 20, 9, 11) - Xã Liên Hợp149----Đất TM-DV nông thôn
951Huyện Quỳ HợpĐường tỉnh lộ 532 (Tờ 2, thửa: 16, 19, 20, 9, 11) - Xã Liên Hợp270----Đất ở nông thôn
952Huyện Quỳ HợpĐường nhánh bản Lống (Tờ 1, thửa: 1, 3, 8, 11, 13, 14, 15) - Xã Liên HợpTỉnh lộ 532 - Suối-----Đất SX-KD nông thôn
953Huyện Quỳ HợpĐường nhánh bản Lống (Tờ 1, thửa: 1, 3, 8, 11, 13, 14, 15) - Xã Liên HợpTỉnh lộ 532 - Suối44----Đất TM-DV nông thôn
954Huyện Quỳ HợpĐường nhánh bản Lống (Tờ 1, thửa: 1, 3, 8, 11, 13, 14, 15) - Xã Liên HợpTỉnh lộ 532 - Suối80----Đất ở nông thôn
955Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại (Tờ 2, thửa: Thuộc các tờ bản đồ 2...35) - Xã Nam Sơn-----Đất SX-KD nông thôn
956Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại (Tờ 2, thửa: Thuộc các tờ bản đồ 2...35) - Xã Nam Sơn44----Đất TM-DV nông thôn
957Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại (Tờ 2, thửa: Thuộc các tờ bản đồ 2...35) - Xã Nam Sơn80----Đất ở nông thôn
958Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xóm - Bản Cà Vạt - Xã Nam SơnÔng Lượng - Ông Minh-----Đất SX-KD nông thôn
959Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xóm - Bản Cà Vạt - Xã Nam SơnÔng Lượng - Ông Minh83----Đất TM-DV nông thôn
960Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xóm - Bản Cà Vạt - Xã Nam SơnÔng Lượng - Ông Minh150----Đất ở nông thôn
961Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xóm - Bản Quảng - Xã Nam SơnBà Bình - Bà Lý-----Đất SX-KD nông thôn
962Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xóm - Bản Quảng - Xã Nam SơnBà Bình - Bà Lý83----Đất TM-DV nông thôn
963Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xóm - Bản Quảng - Xã Nam SơnBà Bình - Bà Lý150----Đất ở nông thôn
964Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xóm - Chàng Hàng - Xã Nam SơnÔng Cầu - Ông Vi-----Đất SX-KD nông thôn
965Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xóm - Chàng Hàng - Xã Nam SơnÔng Cầu - Ông Vi44----Đất TM-DV nông thôn
966Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xóm - Chàng Hàng - Xã Nam SơnÔng Cầu - Ông Vi80----Đất ở nông thôn
967Huyện Quỳ HợpĐuờng Liên Xóm - Bản Quảng - Xã Nam SơnÔng Hải - Ông Cường-----Đất SX-KD nông thôn
968Huyện Quỳ HợpĐuờng Liên Xóm - Bản Quảng - Xã Nam SơnÔng Hải - Ông Cường44----Đất TM-DV nông thôn
969Huyện Quỳ HợpĐuờng Liên Xóm - Bản Quảng - Xã Nam SơnÔng Hải - Ông Cường80----Đất ở nông thôn
970Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xóm - Bản Hăm - Xã Nam SơnÔng Chúc - Lo Văn Nắm-----Đất SX-KD nông thôn
971Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xóm - Bản Hăm - Xã Nam SơnÔng Chúc - Lo Văn Nắm83----Đất TM-DV nông thôn
972Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xóm - Bản Hăm - Xã Nam SơnÔng Chúc - Lo Văn Nắm150----Đất ở nông thôn
973Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Khiết.C.Hàng - Xã Nam SơnÔng Tỷ - Ông Việt-----Đất SX-KD nông thôn
974Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Khiết.C.Hàng - Xã Nam SơnÔng Tỷ - Ông Việt55----Đất TM-DV nông thôn
975Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Khiết.C.Hàng - Xã Nam SơnÔng Tỷ - Ông Việt100----Đất ở nông thôn
976Huyện Quỳ HợpQuốc Lộ 48C - Bản Khiết - Xã Nam SơnÔng Quàn - Ông Hậu-----Đất SX-KD nông thôn
977Huyện Quỳ HợpQuốc Lộ 48C - Bản Khiết - Xã Nam SơnÔng Quàn - Ông Hậu165----Đất TM-DV nông thôn
978Huyện Quỳ HợpQuốc Lộ 48C - Bản Khiết - Xã Nam SơnÔng Quàn - Ông Hậu300----Đất ở nông thôn
979Huyện Quỳ HợpQuốc Lộ 48C - Bản Khiết - Xã Nam SơnÔng Hung - Ông Hướng-----Đất SX-KD nông thôn
980Huyện Quỳ HợpQuốc Lộ 48C - Bản Khiết - Xã Nam SơnÔng Hung - Ông Hướng165----Đất TM-DV nông thôn
981Huyện Quỳ HợpQuốc Lộ 48C - Bản Khiết - Xã Nam SơnÔng Hung - Ông Hướng300----Đất ở nông thôn
982Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Tăng B Hằm - Xã Nam SơnÔng Biết - Ông Hải-----Đất SX-KD nông thôn
983Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Tăng B Hằm - Xã Nam SơnÔng Biết - Ông Hải55----Đất TM-DV nông thôn
984Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Tăng B Hằm - Xã Nam SơnÔng Biết - Ông Hải100----Đất ở nông thôn
985Huyện Quỳ HợpQuốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam SơnÔng Tấm - Ông Ích-----Đất SX-KD nông thôn
986Huyện Quỳ HợpQuốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam SơnÔng Tấm - Ông Ích165----Đất TM-DV nông thôn
987Huyện Quỳ HợpQuốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam SơnÔng Tấm - Ông Ích300----Đất ở nông thôn
988Huyện Quỳ HợpQuốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam SơnÔng Ngọc - Ông Nghiệp-----Đất SX-KD nông thôn
989Huyện Quỳ HợpQuốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam SơnÔng Ngọc - Ông Nghiệp165----Đất TM-DV nông thôn
990Huyện Quỳ HợpQuốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam SơnÔng Ngọc - Ông Nghiệp300----Đất ở nông thôn
991Huyện Quỳ HợpQuốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam SơnBà Nguyệt - Ông Sơn-----Đất SX-KD nông thôn
992Huyện Quỳ HợpQuốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam SơnBà Nguyệt - Ông Sơn165----Đất TM-DV nông thôn
993Huyện Quỳ HợpQuốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam SơnBà Nguyệt - Ông Sơn300----Đất ở nông thôn
994Huyện Quỳ HợpQuốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam SơnÔng Hiền - Ông Danh-----Đất SX-KD nông thôn
995Huyện Quỳ HợpQuốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam SơnÔng Hiền - Ông Danh165----Đất TM-DV nông thôn
996Huyện Quỳ HợpQuốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam SơnÔng Hiền - Ông Danh300----Đất ở nông thôn
997Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Bản Mánh (Tờ 37, 20, 38, 22, thửa: 328,85,27,415 ... 21,16) - Xã Bắc SơnBản Mánh - Cuối Bản-----Đất SX-KD nông thôn
998Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Bản Mánh (Tờ 37, 20, 38, 22, thửa: 328,85,27,415 ... 21,16) - Xã Bắc SơnBản Mánh - Cuối Bản44----Đất TM-DV nông thôn
999Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Bản Mánh (Tờ 37, 20, 38, 22, thửa: 328,85,27,415 ... 21,16) - Xã Bắc SơnBản Mánh - Cuối Bản80----Đất ở nông thôn
1000Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Bản Nguộc (Tờ 35, 21, 20, thửa: 24,48,23,151 ... 297,289,14,228) - Xã Bắc SơnBản Nguộc - Bản Mánh-----Đất SX-KD nông thôn
1001Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Bản Nguộc (Tờ 35, 21, 20, thửa: 24,48,23,151 ... 297,289,14,228) - Xã Bắc SơnBản Nguộc - Bản Mánh44----Đất TM-DV nông thôn
1002Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Bản Nguộc (Tờ 35, 21, 20, thửa: 24,48,23,151 ... 297,289,14,228) - Xã Bắc SơnBản Nguộc - Bản Mánh80----Đất ở nông thôn
1003Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Bản Vạn (Tờ 21, 34, thửa: 18,99,97,89,287 ... 95,98,21) - Xã Bắc SơnBản Vạn - Bản Nguộc-----Đất SX-KD nông thôn
1004Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Bản Vạn (Tờ 21, 34, thửa: 18,99,97,89,287 ... 95,98,21) - Xã Bắc SơnBản Vạn - Bản Nguộc44----Đất TM-DV nông thôn
1005Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Bản Vạn (Tờ 21, 34, thửa: 18,99,97,89,287 ... 95,98,21) - Xã Bắc SơnBản Vạn - Bản Nguộc80----Đất ở nông thôn
1006Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Bản Hiêng (Tờ 18, 17, 10, thửa: 192 ,160,217,213 ... 21,10,19,55) - Xã Bắc SơBản Hiêng - Bản Vạn-----Đất SX-KD nông thôn
1007Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Bản Hiêng (Tờ 18, 17, 10, thửa: 192 ,160,217,213 ... 21,10,19,55) - Xã Bắc SơBản Hiêng - Bản Vạn44----Đất TM-DV nông thôn
1008Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Bản Hiêng (Tờ 18, 17, 10, thửa: 192 ,160,217,213 ... 21,10,19,55) - Xã Bắc SơBản Hiêng - Bản Vạn80----Đất ở nông thôn
1009Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Bản Vi (Tờ 8, thửa: 38 , 90 , 97 ... 77 , 83 ... 81, 66) - Xã Bắc SơnBản Vi - Bản Hiêng-----Đất SX-KD nông thôn
1010Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Bản Vi (Tờ 8, thửa: 38 , 90 , 97 ... 77 , 83 ... 81, 66) - Xã Bắc SơnBản Vi - Bản Hiêng44----Đất TM-DV nông thôn
1011Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Bản Vi (Tờ 8, thửa: 38 , 90 , 97 ... 77 , 83 ... 81, 66) - Xã Bắc SơnBản Vi - Bản Hiêng80----Đất ở nông thôn
1012Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Bản Nháo (Tờ 13, 33, 32, thửa: 318,34 ... 82,41,43) - Xã Bắc SơnBản Nháo - Bản Vi-----Đất SX-KD nông thôn
1013Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Bản Nháo (Tờ 13, 33, 32, thửa: 318,34 ... 82,41,43) - Xã Bắc SơnBản Nháo - Bản Vi44----Đất TM-DV nông thôn
1014Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Bản Nháo (Tờ 13, 33, 32, thửa: 318,34 ... 82,41,43) - Xã Bắc SơnBản Nháo - Bản Vi80----Đất ở nông thôn
1015Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Pạ Pục (Tờ 8, 31, 13, 14, thửa: 18 , 42 ... 45 ,43,170) - Xã Bắc SơnPạ Pục - Bản Nháo-----Đất SX-KD nông thôn
1016Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Pạ Pục (Tờ 8, 31, 13, 14, thửa: 18 , 42 ... 45 ,43,170) - Xã Bắc SơnPạ Pục - Bản Nháo44----Đất TM-DV nông thôn
1017Huyện Quỳ HợpCác vị trí trong Xóm - Pạ Pục (Tờ 8, 31, 13, 14, thửa: 18 , 42 ... 45 ,43,170) - Xã Bắc SơnPạ Pục - Bản Nháo80----Đất ở nông thôn
1018Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Bản Hiêng (Tờ 11, 15, thửa: 22 , 28 , 39 ... 23 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 4Cầu có Quyến - Khe Hày-----Đất SX-KD nông thôn
1019Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Bản Hiêng (Tờ 11, 15, thửa: 22 , 28 , 39 ... 23 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 4Cầu có Quyến - Khe Hày83----Đất TM-DV nông thôn
1020Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Bản Hiêng (Tờ 11, 15, thửa: 22 , 28 , 39 ... 23 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 4Cầu có Quyến - Khe Hày150----Đất ở nông thôn
1021Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Bản Vi (Tờ 32, 12, thửa: 83 , 96 ... 16 , 6 ... 18 và các thửa còn lại bám mặt đường QBưu điện VH - Cầu có quyến-----Đất SX-KD nông thôn
1022Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Bản Vi (Tờ 32, 12, thửa: 83 , 96 ... 16 , 6 ... 18 và các thửa còn lại bám mặt đường QBưu điện VH - Cầu có quyến110----Đất TM-DV nông thôn
1023Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Bản Vi (Tờ 32, 12, thửa: 83 , 96 ... 16 , 6 ... 18 và các thửa còn lại bám mặt đường QBưu điện VH - Cầu có quyến200----Đất ở nông thôn
1024Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Bản Nháo (Tờ 13, 33, thửa: 312 , 72 ... 313 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 48C)Pạ Pục - Bưu điện VH-----Đất SX-KD nông thôn
1025Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Bản Nháo (Tờ 13, 33, thửa: 312 , 72 ... 313 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 48C)Pạ Pục - Bưu điện VH110----Đất TM-DV nông thôn
1026Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Bản Nháo (Tờ 13, 33, thửa: 312 , 72 ... 313 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 48C)Pạ Pục - Bưu điện VH200----Đất ở nông thôn
1027Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Pạ Pục (Tờ 13, 31, 14, 8, thửa: 22 , 18 ... 80 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 48Cầu Đen đin - Xóm Pạ Pục-----Đất SX-KD nông thôn
1028Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Pạ Pục (Tờ 13, 31, 14, 8, thửa: 22 , 18 ... 80 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 48Cầu Đen đin - Xóm Pạ Pục110----Đất TM-DV nông thôn
1029Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Pạ Pục (Tờ 13, 31, 14, 8, thửa: 22 , 18 ... 80 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 48Cầu Đen đin - Xóm Pạ Pục200----Đất ở nông thôn
1030Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Hy (Tờ 6, 7, 24, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại.t-----Đất SX-KD nông thôn
1031Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Hy (Tờ 6, 7, 24, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại.t55----Đất TM-DV nông thôn
1032Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Hy (Tờ 6, 7, 24, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại.t100----Đất ở nông thôn
1033Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Chảo (Tờ 8, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại.các th-----Đất SX-KD nông thôn
1034Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Chảo (Tờ 8, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại.các th55----Đất TM-DV nông thôn
1035Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Chảo (Tờ 8, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại.các th100----Đất ở nông thôn
1036Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Huống (Tờ 27, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại các-----Đất SX-KD nông thôn
1037Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Huống (Tờ 27, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại các55----Đất TM-DV nông thôn
1038Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Huống (Tờ 27, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại các100----Đất ở nông thôn
1039Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Muồng (Tờ 19, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại, các-----Đất SX-KD nông thôn
1040Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Muồng (Tờ 19, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại, các55----Đất TM-DV nông thôn
1041Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Muồng (Tờ 19, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại, các100----Đất ở nông thôn
1042Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Phảy (Tờ, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại các thửa-----Đất SX-KD nông thôn
1043Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Phảy (Tờ, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại các thửa55----Đất TM-DV nông thôn
1044Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Phảy (Tờ, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại các thửa100----Đất ở nông thôn
1045Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Nặm Tịu (Tờ 21, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại cá-----Đất SX-KD nông thôn
1046Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Nặm Tịu (Tờ 21, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại cá55----Đất TM-DV nông thôn
1047Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Nặm Tịu (Tờ 21, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại cá100----Đất ở nông thôn
1048Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Ngọc (Tờ 18, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại, thửa-----Đất SX-KD nông thôn
1049Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Ngọc (Tờ 18, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại, thửa55----Đất TM-DV nông thôn
1050Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Ngọc (Tờ 18, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại, thửa100----Đất ở nông thôn
1051Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Na Noong (Tờ 20, 22, 27, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa c-----Đất SX-KD nông thôn
1052Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Na Noong (Tờ 20, 22, 27, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa c55----Đất TM-DV nông thôn
1053Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Na Noong (Tờ 20, 22, 27, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa c100----Đất ở nông thôn
1054Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Na Hiêng (Tờ 25, 29, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn l-----Đất SX-KD nông thôn
1055Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Na Hiêng (Tờ 25, 29, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn l55----Đất TM-DV nông thôn
1056Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Na Hiêng (Tờ 25, 29, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn l100----Đất ở nông thôn
1057Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Công (Tờ 26, 27, 28, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn l-----Đất SX-KD nông thôn
1058Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Công (Tờ 26, 27, 28, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn l55----Đất TM-DV nông thôn
1059Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại Bản Công (Tờ 26, 27, 28, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn l100----Đất ở nông thôn
1060Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại xóm Bản Pòong (Tờ 25, 29, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn-----Đất SX-KD nông thôn
1061Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại xóm Bản Pòong (Tờ 25, 29, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn55----Đất TM-DV nông thôn
1062Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại xóm Bản Pòong (Tờ 25, 29, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn100----Đất ở nông thôn
1063Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Xã Châu Hồng- Từ nga ba Bản Pòong - Cổng chào Bản Công-----Đất SX-KD nông thôn
1064Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Xã Châu Hồng- Từ nga ba Bản Pòong - Cổng chào Bản Công55----Đất TM-DV nông thôn
1065Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Xã Châu Hồng- Từ nga ba Bản Pòong - Cổng chào Bản Công100----Đất ở nông thôn
1066Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng- Từ nga ba vào Bản Nặm Tịu vào 100m - Nhà Ông Chiến-----Đất SX-KD nông thôn
1067Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng- Từ nga ba vào Bản Nặm Tịu vào 100m - Nhà Ông Chiến165----Đất TM-DV nông thôn
1068Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng- Từ nga ba vào Bản Nặm Tịu vào 100m - Nhà Ông Chiến300----Đất ở nông thôn
1069Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng- Từ nga ba vào Hang cát tơ 120 m - Ngã ba đi Bản Na Đôn-----Đất SX-KD nông thôn
1070Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng- Từ nga ba vào Hang cát tơ 120 m - Ngã ba đi Bản Na Đôn165----Đất TM-DV nông thôn
1071Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng- Từ nga ba vào Hang cát tơ 120 m - Ngã ba đi Bản Na Đôn300----Đất ở nông thôn
1072Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng- Từ cổng UBND xã Châu Hồng - Cổng Na Hiêng-----Đất SX-KD nông thôn
1073Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng- Từ cổng UBND xã Châu Hồng - Cổng Na Hiêng193----Đất TM-DV nông thôn
1074Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng- Từ cổng UBND xã Châu Hồng - Cổng Na Hiêng350----Đất ở nông thôn
1075Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu HồngTừ càu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng - Vào đến Bản Huống dài 300m-----Đất SX-KD nông thôn
1076Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu HồngTừ càu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng - Vào đến Bản Huống dài 300m165----Đất TM-DV nông thôn
1077Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu HồngTừ càu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng - Vào đến Bản Huống dài 300m300----Đất ở nông thôn
1078Huyện Quỳ HợpBản Na Hiêng - Xã Châu HồngNga ba vào Bản Na Đôn - Cầu số 3 Châu Hồng-----Đất SX-KD nông thôn
1079Huyện Quỳ HợpBản Na Hiêng - Xã Châu HồngNga ba vào Bản Na Đôn - Cầu số 3 Châu Hồng193----Đất TM-DV nông thôn
1080Huyện Quỳ HợpBản Na Hiêng - Xã Châu HồngNga ba vào Bản Na Đôn - Cầu số 3 Châu Hồng350----Đất ở nông thôn
1081Huyện Quỳ HợpBản Na Hiêng - Xã Châu HồngTừ ốt xăng Ông Dũng - Cổng UBND xã Châu Hồng-----Đất SX-KD nông thôn
1082Huyện Quỳ HợpBản Na Hiêng - Xã Châu HồngTừ ốt xăng Ông Dũng - Cổng UBND xã Châu Hồng193----Đất TM-DV nông thôn
1083Huyện Quỳ HợpBản Na Hiêng - Xã Châu HồngTừ ốt xăng Ông Dũng - Cổng UBND xã Châu Hồng350----Đất ở nông thôn
1084Huyện Quỳ HợpBản Pòong - Xã Châu HồngNgã ba lên Suối Bắc ( Trạm Phòng hộ) - Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch)-----Đất SX-KD nông thôn
1085Huyện Quỳ HợpBản Pòong - Xã Châu HồngNgã ba lên Suối Bắc ( Trạm Phòng hộ) - Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch)193----Đất TM-DV nông thôn
1086Huyện Quỳ HợpBản Pòong - Xã Châu HồngNgã ba lên Suối Bắc ( Trạm Phòng hộ) - Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch)350----Đất ở nông thôn
1087Huyện Quỳ HợpTờ 16, thửa: 7,15,23,31,32,43,49,61,88,91,99,101,104,105,106 - Xã Châu Hồng-----Đất SX-KD nông thôn
1088Huyện Quỳ HợpTờ 16, thửa: 7,15,23,31,32,43,49,61,88,91,99,101,104,105,106 - Xã Châu Hồng165----Đất TM-DV nông thôn
1089Huyện Quỳ HợpTờ 16, thửa: 7,15,23,31,32,43,49,61,88,91,99,101,104,105,106 - Xã Châu Hồng300----Đất ở nông thôn
1090Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Kèn và xóm Chô (Tờ 3, thửa: 1,82,279,298,316,318,319,334) (Tờ 5, thửa: 23,4-----Đất SX-KD nông thôn
1091Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Kèn và xóm Chô (Tờ 3, thửa: 1,82,279,298,316,318,319,334) (Tờ 5, thửa: 23,444----Đất TM-DV nông thôn
1092Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Kèn và xóm Chô (Tờ 3, thửa: 1,82,279,298,316,318,319,334) (Tờ 5, thửa: 23,480----Đất ở nông thôn
1093Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cụt (Tờ 6, thửa: 93…95,105…107,116,117) (Tờ 10, thửa: 138) (Tờ 33, thửa: 5,-----Đất SX-KD nông thôn
1094Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cụt (Tờ 6, thửa: 93…95,105…107,116,117) (Tờ 10, thửa: 138) (Tờ 33, thửa: 5,44----Đất TM-DV nông thôn
1095Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cụt (Tờ 6, thửa: 93…95,105…107,116,117) (Tờ 10, thửa: 138) (Tờ 33, thửa: 5,80----Đất ở nông thôn
1096Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Đan và xóm Lìn (Tờ 7, thửa: 75,88,89,157) (Tờ 8, thửa: 60,61,70,77,79,80) (-----Đất SX-KD nông thôn
1097Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Đan và xóm Lìn (Tờ 7, thửa: 75,88,89,157) (Tờ 8, thửa: 60,61,70,77,79,80) (44----Đất TM-DV nông thôn
1098Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Đan và xóm Lìn (Tờ 7, thửa: 75,88,89,157) (Tờ 8, thửa: 60,61,70,77,79,80) (80----Đất ở nông thôn
1099Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Ính (Tờ 10, thửa: 236…238,254,256,257,271,278,281,283,284,286) (Tờ 11, thửa-----Đất SX-KD nông thôn
1100Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Ính (Tờ 10, thửa: 236…238,254,256,257,271,278,281,283,284,286) (Tờ 11, thửa44----Đất TM-DV nông thôn
1101Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Ính (Tờ 10, thửa: 236…238,254,256,257,271,278,281,283,284,286) (Tờ 11, thửa80----Đất ở nông thôn
1102Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Khục (Tờ 18, thửa: 66) (Tờ 40, thửa: 4,5,10,16,18,19,25,29,40) (Tờ 41, thửa-----Đất SX-KD nông thôn
1103Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Khục (Tờ 18, thửa: 66) (Tờ 40, thửa: 4,5,10,16,18,19,25,29,40) (Tờ 41, thửa44----Đất TM-DV nông thôn
1104Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Khục (Tờ 18, thửa: 66) (Tờ 40, thửa: 4,5,10,16,18,19,25,29,40) (Tờ 41, thửa80----Đất ở nông thôn
1105Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Rồng (Tờ 24, thửa: 68…70,74…76,122,128,177,179…181,227,271,276,278,281) (Tờ-----Đất SX-KD nông thôn
1106Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Rồng (Tờ 24, thửa: 68…70,74…76,122,128,177,179…181,227,271,276,278,281) (Tờ44----Đất TM-DV nông thôn
1107Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Rồng (Tờ 24, thửa: 68…70,74…76,122,128,177,179…181,227,271,276,278,281) (Tờ80----Đất ở nông thôn
1108Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại (Tờ 24, thửa: 490.491.494.495) (Tờ 28, thửa: 10, 19) (Tờ 46, thửa: 23,40,43...48,-----Đất SX-KD nông thôn
1109Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại (Tờ 24, thửa: 490.491.494.495) (Tờ 28, thửa: 10, 19) (Tờ 46, thửa: 23,40,43...48,44----Đất TM-DV nông thôn
1110Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại (Tờ 24, thửa: 490.491.494.495) (Tờ 28, thửa: 10, 19) (Tờ 46, thửa: 23,40,43...48,80----Đất ở nông thôn
1111Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cầu Đá (Tờ 50, thửa: 23,28,33,35,36,39,41…44,49,51,94…97,133,135,138,140,17-----Đất SX-KD nông thôn
1112Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cầu Đá (Tờ 50, thửa: 23,28,33,35,36,39,41…44,49,51,94…97,133,135,138,140,1755----Đất TM-DV nông thôn
1113Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Cầu Đá (Tờ 50, thửa: 23,28,33,35,36,39,41…44,49,51,94…97,133,135,138,140,17100----Đất ở nông thôn
1114Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 49, thưuar: 16, 34,35,41,49, 51..53, 56, 58..60,78…83,85…87,110) (T-----Đất SX-KD nông thôn
1115Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 49, thưuar: 16, 34,35,41,49, 51..53, 56, 58..60,78…83,85…87,110) (T55----Đất TM-DV nông thôn
1116Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 49, thưuar: 16, 34,35,41,49, 51..53, 56, 58..60,78…83,85…87,110) (T100----Đất ở nông thôn
1117Huyện Quỳ HợpĐường TL532 - Xóm Kèn (Tờ 3, thửa: 31,33…35,37,58,66,67) (Tờ 30, thửa: 10,14,16,26…34,46,48…50,53,54xóm Kèn - xóm Chô-----Đất SX-KD nông thôn
1118Huyện Quỳ HợpĐường TL532 - Xóm Kèn (Tờ 3, thửa: 31,33…35,37,58,66,67) (Tờ 30, thửa: 10,14,16,26…34,46,48…50,53,54xóm Kèn - xóm Chô149----Đất TM-DV nông thôn
1119Huyện Quỳ HợpĐường TL532 - Xóm Kèn (Tờ 3, thửa: 31,33…35,37,58,66,67) (Tờ 30, thửa: 10,14,16,26…34,46,48…50,53,54xóm Kèn - xóm Chô270----Đất ở nông thôn
1120Huyện Quỳ HợpĐường TL532 - Xã Châu LộcXóm Na Tỳ - Xóm Cụt-----Đất SX-KD nông thôn
1121Huyện Quỳ HợpĐường TL532 - Xã Châu LộcXóm Na Tỳ - Xóm Cụt149----Đất TM-DV nông thôn
1122Huyện Quỳ HợpĐường TL532 - Xã Châu LộcXóm Na Tỳ - Xóm Cụt270----Đất ở nông thôn
1123Huyện Quỳ HợpTL 532: Ngã 3 Châu Lộc đi Liên Hợp (đường nối QL 48C) - Xóm Mới (Tờ 49, thửa: 15, 18…20, 24, 25, 28…Ngã 3 Châu Lộc - Đi vào 300m-----Đất SX-KD nông thôn
1124Huyện Quỳ HợpTL 532: Ngã 3 Châu Lộc đi Liên Hợp (đường nối QL 48C) - Xóm Mới (Tờ 49, thửa: 15, 18…20, 24, 25, 28…Ngã 3 Châu Lộc - Đi vào 300m165----Đất TM-DV nông thôn
1125Huyện Quỳ HợpTL 532: Ngã 3 Châu Lộc đi Liên Hợp (đường nối QL 48C) - Xóm Mới (Tờ 49, thửa: 15, 18…20, 24, 25, 28…Ngã 3 Châu Lộc - Đi vào 300m300----Đất ở nông thôn
1126Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Xóm Cầu Đá, xóm Mới (Tờ 51, thửa: 1, 10, 12..14, 26, 40, 42, 59..61, 82, 83) (Tờ 49,Giáp ranh xã Tam Hợp - Giáp ranh xã Thọ Hợp-----Đất SX-KD nông thôn
1127Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Xóm Cầu Đá, xóm Mới (Tờ 51, thửa: 1, 10, 12..14, 26, 40, 42, 59..61, 82, 83) (Tờ 49,Giáp ranh xã Tam Hợp - Giáp ranh xã Thọ Hợp550----Đất TM-DV nông thôn
1128Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Xóm Cầu Đá, xóm Mới (Tờ 51, thửa: 1, 10, 12..14, 26, 40, 42, 59..61, 82, 83) (Tờ 49,Giáp ranh xã Tam Hợp - Giáp ranh xã Thọ Hợp1.000.000----Đất ở nông thôn
1129Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Tèo (Tờ 29, thửa: 24) (Tờ 47, thửa: 77,84,93,94,103,104,106..109,111,112,11-----Đất SX-KD nông thôn
1130Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Tèo (Tờ 29, thửa: 24) (Tờ 47, thửa: 77,84,93,94,103,104,106..109,111,112,1155----Đất TM-DV nông thôn
1131Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Tèo (Tờ 29, thửa: 24) (Tờ 47, thửa: 77,84,93,94,103,104,106..109,111,112,11100----Đất ở nông thôn
1132Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Khì (Tờ 17, thửa: 23,29,42,45,65,154,155) (Tờ 43, thửa: 4,8..11,15..17,20,2-----Đất SX-KD nông thôn
1133Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Khì (Tờ 17, thửa: 23,29,42,45,65,154,155) (Tờ 43, thửa: 4,8..11,15..17,20,255----Đất TM-DV nông thôn
1134Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Khì (Tờ 17, thửa: 23,29,42,45,65,154,155) (Tờ 43, thửa: 4,8..11,15..17,20,2100----Đất ở nông thôn
1135Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Nạt (Tờ 11, thửa: 12,16,17,20..22,29,35,43,44,47,51,52 ,55,63..66,69,70, 7-----Đất SX-KD nông thôn
1136Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Nạt (Tờ 11, thửa: 12,16,17,20..22,29,35,43,44,47,51,52 ,55,63..66,69,70, 755----Đất TM-DV nông thôn
1137Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Nạt (Tờ 11, thửa: 12,16,17,20..22,29,35,43,44,47,51,52 ,55,63..66,69,70, 7100----Đất ở nông thôn
1138Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Nhạ (Tờ 11 thửa: 525) (Tờ 12, thửa: 791, 85) (Tờ 18, thửa: 176) (Tờ 19, thử-----Đất SX-KD nông thôn
1139Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Nhạ (Tờ 11 thửa: 525) (Tờ 12, thửa: 791, 85) (Tờ 18, thửa: 176) (Tờ 19, thử55----Đất TM-DV nông thôn
1140Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Nhạ (Tờ 11 thửa: 525) (Tờ 12, thửa: 791, 85) (Tờ 18, thửa: 176) (Tờ 19, thử100----Đất ở nông thôn
1141Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Nguông (Tờ 13, thửa: 221,222) (Tờ 37, thửa: 3,5,8..12,16..20,22,24,29,34,35-----Đất SX-KD nông thôn
1142Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Nguông (Tờ 13, thửa: 221,222) (Tờ 37, thửa: 3,5,8..12,16..20,22,24,29,34,3555----Đất TM-DV nông thôn
1143Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Nguông (Tờ 13, thửa: 221,222) (Tờ 37, thửa: 3,5,8..12,16..20,22,24,29,34,35100----Đất ở nông thôn
1144Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Nhọi (Tờ 39, thửa: 2,4,6,7,10,12..14,16,18,19) (Tờ 41, thửa: 5..7,18,64,65,-----Đất SX-KD nông thôn
1145Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Nhọi (Tờ 39, thửa: 2,4,6,7,10,12..14,16,18,19) (Tờ 41, thửa: 5..7,18,64,65,55----Đất TM-DV nông thôn
1146Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Nhọi (Tờ 39, thửa: 2,4,6,7,10,12..14,16,18,19) (Tờ 41, thửa: 5..7,18,64,65,100----Đất ở nông thôn
1147Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Thắm (Tờ 20, thửa: 494) (Tờ 42, thửa: 130..132,139,143,147,152,156,157,163,-----Đất SX-KD nông thôn
1148Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Thắm (Tờ 20, thửa: 494) (Tờ 42, thửa: 130..132,139,143,147,152,156,157,163,55----Đất TM-DV nông thôn
1149Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Thắm (Tờ 20, thửa: 494) (Tờ 42, thửa: 130..132,139,143,147,152,156,157,163,100----Đất ở nông thôn
1150Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Mường Ham (Tờ 26, thửa: 12,58,321) (Tờ 54, thửa: 3,4,12,13,15,17,19..21) (Tờ 57-----Đất SX-KD nông thôn
1151Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Mường Ham (Tờ 26, thửa: 12,58,321) (Tờ 54, thửa: 3,4,12,13,15,17,19..21) (Tờ 5755----Đất TM-DV nông thôn
1152Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Mường Ham (Tờ 26, thửa: 12,58,321) (Tờ 54, thửa: 3,4,12,13,15,17,19..21) (Tờ 57100----Đất ở nông thôn
1153Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hạ Đông (Tờ 57, thửa: 64..67,71,76,83..86,91,95..99,103,105,108) (Tờ 61, thửa:-----Đất SX-KD nông thôn
1154Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hạ Đông (Tờ 57, thửa: 64..67,71,76,83..86,91,95..99,103,105,108) (Tờ 61, thửa:55----Đất TM-DV nông thôn
1155Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hạ Đông (Tờ 57, thửa: 64..67,71,76,83..86,91,95..99,103,105,108) (Tờ 61, thửa:100----Đất ở nông thôn
1156Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Tiến (Tờ 35, thửa: 1) (Tờ 60, thửa: 9..11,15,16,21,35,45,46,56,74,75) (Tờ-----Đất SX-KD nông thôn
1157Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Tiến (Tờ 35, thửa: 1) (Tờ 60, thửa: 9..11,15,16,21,35,45,46,56,74,75) (Tờ55----Đất TM-DV nông thôn
1158Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Tiến (Tờ 35, thửa: 1) (Tờ 60, thửa: 9..11,15,16,21,35,45,46,56,74,75) (Tờ100----Đất ở nông thôn
1159Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Nhang (Tờ 26, thửa: 147,169,189) (Tờ 55, thửa: 4,13,15,17,21,24,28,29,36,39-----Đất SX-KD nông thôn
1160Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Nhang (Tờ 26, thửa: 147,169,189) (Tờ 55, thửa: 4,13,15,17,21,24,28,29,36,3955----Đất TM-DV nông thôn
1161Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Nhang (Tờ 26, thửa: 147,169,189) (Tờ 55, thửa: 4,13,15,17,21,24,28,29,36,39100----Đất ở nông thôn
1162Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Bản Nạt (Tờ 4, thửa: 17) (Tờ 10, thửa: 14) (Tờ 11, thửa: 56,71,90,113,171,198,250,323,Bản Thắm - Hết Bản Nguông-----Đất SX-KD nông thôn
1163Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Bản Nạt (Tờ 4, thửa: 17) (Tờ 10, thửa: 14) (Tờ 11, thửa: 56,71,90,113,171,198,250,323,Bản Thắm - Hết Bản Nguông330----Đất TM-DV nông thôn
1164Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Bản Nạt (Tờ 4, thửa: 17) (Tờ 10, thửa: 14) (Tờ 11, thửa: 56,71,90,113,171,198,250,323,Bản Thắm - Hết Bản Nguông600----Đất ở nông thôn
1165Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Bản Nhạ (Tờ 40, thửa: 2,12,25,33,42) - Xã Châu Cường-----Đất SX-KD nông thôn
1166Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Bản Nhạ (Tờ 40, thửa: 2,12,25,33,42) - Xã Châu Cường330----Đất TM-DV nông thôn
1167Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Bản Nhạ (Tờ 40, thửa: 2,12,25,33,42) - Xã Châu Cường600----Đất ở nông thôn
1168Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Bản Nguông (Tờ 11, thửa: 387) (Tờ 12, thửa: 47) (Tờ 37, thửa: 14,15,33,41,44,45,47,49.Bản Thắm - Hết Bản Nguông-----Đất SX-KD nông thôn
1169Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Bản Nguông (Tờ 11, thửa: 387) (Tờ 12, thửa: 47) (Tờ 37, thửa: 14,15,33,41,44,45,47,49.Bản Thắm - Hết Bản Nguông330----Đất TM-DV nông thôn
1170Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Bản Nguông (Tờ 11, thửa: 387) (Tờ 12, thửa: 47) (Tờ 37, thửa: 14,15,33,41,44,45,47,49.Bản Thắm - Hết Bản Nguông600----Đất ở nông thôn
1171Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Bản Nhọi (Tờ 41, thửa: 16,17,23..25,27,28,32,33,40..42,49,52,53,58..60) (Tờ 42, thửa:Bản Thắm - Hết Bản Nguông-----Đất SX-KD nông thôn
1172Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Bản Nhọi (Tờ 41, thửa: 16,17,23..25,27,28,32,33,40..42,49,52,53,58..60) (Tờ 42, thửa:Bản Thắm - Hết Bản Nguông330----Đất TM-DV nông thôn
1173Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Bản Nhọi (Tờ 41, thửa: 16,17,23..25,27,28,32,33,40..42,49,52,53,58..60) (Tờ 42, thửa:Bản Thắm - Hết Bản Nguông600----Đất ở nông thôn
1174Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Bản Thắm (Tờ 45, thửa: 1..3,5…13,18…24,26…28) - Xã Châu CườngBản Thắm - Hết Bản Nguông-----Đất SX-KD nông thôn
1175Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Bản Thắm (Tờ 45, thửa: 1..3,5…13,18…24,26…28) - Xã Châu CườngBản Thắm - Hết Bản Nguông330----Đất TM-DV nông thôn
1176Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Bản Thắm (Tờ 45, thửa: 1..3,5…13,18…24,26…28) - Xã Châu CườngBản Thắm - Hết Bản Nguông600----Đất ở nông thôn
1177Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Bản NhangCầu Địa Giới - Hết Bản Nhang-----Đất SX-KD nông thôn
1178Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Bản NhangCầu Địa Giới - Hết Bản Nhang330----Đất TM-DV nông thôn
1179Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Bản NhangCầu Địa Giới - Hết Bản Nhang600----Đất ở nông thôn
1180Huyện Quỳ Hợp(Tờ 8, thửa: 5; 7; 9;10...13; 15; 16) (Tờ 19, thửa: 16; 19; 47; 69; 104; 121; 127; 147...149; 157; 1-----Đất SX-KD nông thôn
1181Huyện Quỳ Hợp(Tờ 8, thửa: 5; 7; 9;10...13; 15; 16) (Tờ 19, thửa: 16; 19; 47; 69; 104; 121; 127; 147...149; 157; 144----Đất TM-DV nông thôn
1182Huyện Quỳ Hợp(Tờ 8, thửa: 5; 7; 9;10...13; 15; 16) (Tờ 19, thửa: 16; 19; 47; 69; 104; 121; 127; 147...149; 157; 180----Đất ở nông thôn
1183Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Pật; Bản Tèn; Na Buốm (Tờ 4, thửa: 9; 10; 38; 42; 44; 45;47...49; 51; 66; 75; 7-----Đất SX-KD nông thôn
1184Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Pật; Bản Tèn; Na Buốm (Tờ 4, thửa: 9; 10; 38; 42; 44; 45;47...49; 51; 66; 75; 744----Đất TM-DV nông thôn
1185Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Pật; Bản Tèn; Na Buốm (Tờ 4, thửa: 9; 10; 38; 42; 44; 45;47...49; 51; 66; 75; 780----Đất ở nông thôn
1186Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 5, thửa: 25; 43; 75; 155; 173...175; 194; 196...198; 221...224; 247-----Đất SX-KD nông thôn
1187Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 5, thửa: 25; 43; 75; 155; 173...175; 194; 196...198; 221...224; 24744----Đất TM-DV nông thôn
1188Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 5, thửa: 25; 43; 75; 155; 173...175; 194; 196...198; 221...224; 24780----Đất ở nông thôn
1189Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Na Biêng (Tờ 12, thửa: 1; 4; 6; 12; 13; 15; 22; 50; 57; 58; 61; 62; 80...82;) (Tờ 1-----Đất SX-KD nông thôn
1190Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Na Biêng (Tờ 12, thửa: 1; 4; 6; 12; 13; 15; 22; 50; 57; 58; 61; 62; 80...82;) (Tờ 144----Đất TM-DV nông thôn
1191Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Na Biêng (Tờ 12, thửa: 1; 4; 6; 12; 13; 15; 22; 50; 57; 58; 61; 62; 80...82;) (Tờ 180----Đất ở nông thôn
1192Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Lống (Tờ 15, thửa: 1; 25; 26; 42...44; 60) (Tờ 10, thửa: 4; 6; 22; 50; 65; 86;-----Đất SX-KD nông thôn
1193Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Lống (Tờ 15, thửa: 1; 25; 26; 42...44; 60) (Tờ 10, thửa: 4; 6; 22; 50; 65; 86;44----Đất TM-DV nông thôn
1194Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Lống (Tờ 15, thửa: 1; 25; 26; 42...44; 60) (Tờ 10, thửa: 4; 6; 22; 50; 65; 86;80----Đất ở nông thôn
1195Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Na Buốm; Bản Lống (Tờ 9, thửa: 5; 7...9; 32; 36; 61) - Xã Châu Tiến-----Đất SX-KD nông thôn
1196Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Na Buốm; Bản Lống (Tờ 9, thửa: 5; 7...9; 32; 36; 61) - Xã Châu Tiến44----Đất TM-DV nông thôn
1197Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Na Buốm; Bản Lống (Tờ 9, thửa: 5; 7...9; 32; 36; 61) - Xã Châu Tiến80----Đất ở nông thôn
1198Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản mới; Na buốm (Tờ 21, thửa: 11; 12; 19...21; 32...35; 42; 44; 45; 48; 49; 53; 54-----Đất SX-KD nông thôn
1199Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản mới; Na buốm (Tờ 21, thửa: 11; 12; 19...21; 32...35; 42; 44; 45; 48; 49; 53; 5444----Đất TM-DV nông thôn
1200Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản mới; Na buốm (Tờ 21, thửa: 11; 12; 19...21; 32...35; 42; 44; 45; 48; 49; 53; 5480----Đất ở nông thôn
1201Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Mới; Bản Tèn; Bản Chiềng (Tờ 20, thửa: 150; 187; 200; 211; 219; 220; 224; 233;-----Đất SX-KD nông thôn
1202Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Mới; Bản Tèn; Bản Chiềng (Tờ 20, thửa: 150; 187; 200; 211; 219; 220; 224; 233;44----Đất TM-DV nông thôn
1203Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Mới; Bản Tèn; Bản Chiềng (Tờ 20, thửa: 150; 187; 200; 211; 219; 220; 224; 233;80----Đất ở nông thôn
1204Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Cáng; Na Buốm (Tờ 24, thửa: 7; 19...22; 32; 34; 43; 45; 46; 48; 49; 52; 53; 57;-----Đất SX-KD nông thôn
1205Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Cáng; Na Buốm (Tờ 24, thửa: 7; 19...22; 32; 34; 43; 45; 46; 48; 49; 52; 53; 57;44----Đất TM-DV nông thôn
1206Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Cáng; Na Buốm (Tờ 24, thửa: 7; 19...22; 32; 34; 43; 45; 46; 48; 49; 52; 53; 57;80----Đất ở nông thôn
1207Huyện Quỳ HợpCác Vị trí còn lại - Bản Cáng; Bản Phảy; Bản Mới (Tờ 23, thửa: 4...8; 13; 14; 17; 18; 19; 22...24; 2-----Đất SX-KD nông thôn
1208Huyện Quỳ HợpCác Vị trí còn lại - Bản Cáng; Bản Phảy; Bản Mới (Tờ 23, thửa: 4...8; 13; 14; 17; 18; 19; 22...24; 244----Đất TM-DV nông thôn
1209Huyện Quỳ HợpCác Vị trí còn lại - Bản Cáng; Bản Phảy; Bản Mới (Tờ 23, thửa: 4...8; 13; 14; 17; 18; 19; 22...24; 280----Đất ở nông thôn
1210Huyện Quỳ HợpTrục đường chinh trong liên xóm - Bản mới; Na Buốm - Xã Châu TiếnNgã 3 Vi Văn Hoàn - Lô Thị Hiền-----Đất SX-KD nông thôn
1211Huyện Quỳ HợpTrục đường chinh trong liên xóm - Bản mới; Na Buốm - Xã Châu TiếnNgã 3 Vi Văn Hoàn - Lô Thị Hiền50----Đất TM-DV nông thôn
1212Huyện Quỳ HợpTrục đường chinh trong liên xóm - Bản mới; Na Buốm - Xã Châu TiếnNgã 3 Vi Văn Hoàn - Lô Thị Hiền90----Đất ở nông thôn
1213Huyện Quỳ HợpTrục đường chinh trong liên xóm - Bản Tèn - Xã Châu TiếnNgã 5 trung tâm xã - Cầu tràn Bản tèn-----Đất SX-KD nông thôn
1214Huyện Quỳ HợpTrục đường chinh trong liên xóm - Bản Tèn - Xã Châu TiếnNgã 5 trung tâm xã - Cầu tràn Bản tèn50----Đất TM-DV nông thôn
1215Huyện Quỳ HợpTrục đường chinh trong liên xóm - Bản Tèn - Xã Châu TiếnNgã 5 trung tâm xã - Cầu tràn Bản tèn90----Đất ở nông thôn
1216Huyện Quỳ HợpTrục đường chinh trong liên xóm - Bản Mới; Bản Tèn; Bản Chiềng - Xã Châu TiếnNgã 5 trung tâm xã - Hộ Quang Văn Xuân-----Đất SX-KD nông thôn
1217Huyện Quỳ HợpTrục đường chinh trong liên xóm - Bản Mới; Bản Tèn; Bản Chiềng - Xã Châu TiếnNgã 5 trung tâm xã - Hộ Quang Văn Xuân50----Đất TM-DV nông thôn
1218Huyện Quỳ HợpTrục đường chinh trong liên xóm - Bản Mới; Bản Tèn; Bản Chiềng - Xã Châu TiếnNgã 5 trung tâm xã - Hộ Quang Văn Xuân90----Đất ở nông thôn
1219Huyện Quỳ HợpTrục đường chinh trong liên xóm - Xã Châu TiếnNgã 5 trung tâm xã - Trường C1 Châu Tiến-----Đất SX-KD nông thôn
1220Huyện Quỳ HợpTrục đường chinh trong liên xóm - Xã Châu TiếnNgã 5 trung tâm xã - Trường C1 Châu Tiến50----Đất TM-DV nông thôn
1221Huyện Quỳ HợpTrục đường chinh trong liên xóm - Xã Châu TiếnNgã 5 trung tâm xã - Trường C1 Châu Tiến90----Đất ở nông thôn
1222Huyện Quỳ HợpTrục đường chinh trong liên xóm - Bản Cáng; Na Buốm - Xã Châu TiếnHộ Lang Gia Tài - Lang Văn Băng-----Đất SX-KD nông thôn
1223Huyện Quỳ HợpTrục đường chinh trong liên xóm - Bản Cáng; Na Buốm - Xã Châu TiếnHộ Lang Gia Tài - Lang Văn Băng50----Đất TM-DV nông thôn
1224Huyện Quỳ HợpTrục đường chinh trong liên xóm - Bản Cáng; Na Buốm - Xã Châu TiếnHộ Lang Gia Tài - Lang Văn Băng90----Đất ở nông thôn
1225Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Na buốm - Xã Châu TiếnNhà Lang Thị Châm - Vi Thanh Đạm-----Đất SX-KD nông thôn
1226Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Na buốm - Xã Châu TiếnNhà Lang Thị Châm - Vi Thanh Đạm165----Đất TM-DV nông thôn
1227Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Na buốm - Xã Châu TiếnNhà Lang Thị Châm - Vi Thanh Đạm300----Đất ở nông thôn
1228Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm; Bản Mới - Xã Châu TiếnNhà Lang Văn Lập - Đến ngã 5 trung tâm xã-----Đất SX-KD nông thôn
1229Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm; Bản Mới - Xã Châu TiếnNhà Lang Văn Lập - Đến ngã 5 trung tâm xã165----Đất TM-DV nông thôn
1230Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm; Bản Mới - Xã Châu TiếnNhà Lang Văn Lập - Đến ngã 5 trung tâm xã300----Đất ở nông thôn
1231Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm; Bản Mới - Xã Châu TiếnNhà Vi Văn Hà - Vi Thị Thảo-----Đất SX-KD nông thôn
1232Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm; Bản Mới - Xã Châu TiếnNhà Vi Văn Hà - Vi Thị Thảo165----Đất TM-DV nông thôn
1233Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm; Bản Mới - Xã Châu TiếnNhà Vi Văn Hà - Vi Thị Thảo300----Đất ở nông thôn
1234Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Bản Mới - Xã Châu TiếnNgã 5 trung tâm xã - Vy Thanh Hàm-----Đất SX-KD nông thôn
1235Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Bản Mới - Xã Châu TiếnNgã 5 trung tâm xã - Vy Thanh Hàm165----Đất TM-DV nông thôn
1236Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Bản Mới - Xã Châu TiếnNgã 5 trung tâm xã - Vy Thanh Hàm300----Đất ở nông thôn
1237Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Na Biêng - Xã Châu TiếnNhà Bà Trương Thị Chinh - Lang Văn Doanh-----Đất SX-KD nông thôn
1238Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Na Biêng - Xã Châu TiếnNhà Bà Trương Thị Chinh - Lang Văn Doanh165----Đất TM-DV nông thôn
1239Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Na Biêng - Xã Châu TiếnNhà Bà Trương Thị Chinh - Lang Văn Doanh300----Đất ở nông thôn
1240Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Na Biêng - Xã Châu TiếnGiáp ranh địa giới Châu Hồng - Nhà bà Trương Thị Chinh-----Đất SX-KD nông thôn
1241Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Na Biêng - Xã Châu TiếnGiáp ranh địa giới Châu Hồng - Nhà bà Trương Thị Chinh165----Đất TM-DV nông thôn
1242Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Na Biêng - Xã Châu TiếnGiáp ranh địa giới Châu Hồng - Nhà bà Trương Thị Chinh300----Đất ở nông thôn
1243Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Bản lống - Xã Châu TiếnNhà Lô Văn Hải - Nguyễn Văn Thắng-----Đất SX-KD nông thôn
1244Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Bản lống - Xã Châu TiếnNhà Lô Văn Hải - Nguyễn Văn Thắng165----Đất TM-DV nông thôn
1245Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Bản lống - Xã Châu TiếnNhà Lô Văn Hải - Nguyễn Văn Thắng300----Đất ở nông thôn
1246Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm - Bản Lống - Xã Châu TiếnNhà Lang Văn Hồng - Nhà Lô Văn Cà-----Đất SX-KD nông thôn
1247Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm - Bản Lống - Xã Châu TiếnNhà Lang Văn Hồng - Nhà Lô Văn Cà165----Đất TM-DV nông thôn
1248Huyện Quỳ HợpĐường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm - Bản Lống - Xã Châu TiếnNhà Lang Văn Hồng - Nhà Lô Văn Cà300----Đất ở nông thôn
1249Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Các thửa còn lại trong ngõ hẻm không bám mặt đường QL 48C - Xã Châu Lý-----Đất SX-KD nông thôn
1250Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Các thửa còn lại trong ngõ hẻm không bám mặt đường QL 48C - Xã Châu Lý44----Đất TM-DV nông thôn
1251Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Các thửa còn lại trong ngõ hẻm không bám mặt đường QL 48C - Xã Châu Lý80----Đất ở nông thôn
1252Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bù Lầu (Tờ 58, thửa: 5, 6, 9, 11, 12, 18, 22, 34, 37, 38, 47, 48, 55, 58, 59, 60, 6-----Đất SX-KD nông thôn
1253Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bù Lầu (Tờ 58, thửa: 5, 6, 9, 11, 12, 18, 22, 34, 37, 38, 47, 48, 55, 58, 59, 60, 644----Đất TM-DV nông thôn
1254Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bù Lầu (Tờ 58, thửa: 5, 6, 9, 11, 12, 18, 22, 34, 37, 38, 47, 48, 55, 58, 59, 60, 680----Đất ở nông thôn
1255Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Cồn (Tờ 52, thửa: 2, 3, 5...14, 16, 17, 19, 21...24, 26, 27, 34, 35, 38, 39, 41-----Đất SX-KD nông thôn
1256Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Cồn (Tờ 52, thửa: 2, 3, 5...14, 16, 17, 19, 21...24, 26, 27, 34, 35, 38, 39, 4144----Đất TM-DV nông thôn
1257Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Cồn (Tờ 52, thửa: 2, 3, 5...14, 16, 17, 19, 21...24, 26, 27, 34, 35, 38, 39, 4180----Đất ở nông thôn
1258Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Bàng (Tờ 51, thửa: 1...4, 6...12, 14, 15, 17...20, 24...26, 29, 31...34, 36, 37-----Đất SX-KD nông thôn
1259Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Bàng (Tờ 51, thửa: 1...4, 6...12, 14, 15, 17...20, 24...26, 29, 31...34, 36, 3744----Đất TM-DV nông thôn
1260Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Bàng (Tờ 51, thửa: 1...4, 6...12, 14, 15, 17...20, 24...26, 29, 31...34, 36, 3780----Đất ở nông thôn
1261Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 50, thửa: 1...6, 10, 13, 20, 23...25) (Tờ 54, thửa: 1…14) (Tờ 55, thửa:-----Đất SX-KD nông thôn
1262Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 50, thửa: 1...6, 10, 13, 20, 23...25) (Tờ 54, thửa: 1…14) (Tờ 55, thửa:44----Đất TM-DV nông thôn
1263Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 50, thửa: 1...6, 10, 13, 20, 23...25) (Tờ 54, thửa: 1…14) (Tờ 55, thửa:80----Đất ở nông thôn
1264Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại (Tờ 48, thửa: 3...12, 20...24) (Tờ 49, thửa: 3...7, 10...12, 20...22, 26...28, 30...3-----Đất SX-KD nông thôn
1265Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại (Tờ 48, thửa: 3...12, 20...24) (Tờ 49, thửa: 3...7, 10...12, 20...22, 26...28, 30...344----Đất TM-DV nông thôn
1266Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại (Tờ 48, thửa: 3...12, 20...24) (Tờ 49, thửa: 3...7, 10...12, 20...22, 26...28, 30...380----Đất ở nông thôn
1267Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 44, thửa: 4, 6, 8...10, 14, 15, 17, 21, 23...25) (Tờ 45, thửa: 1...3,-----Đất SX-KD nông thôn
1268Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 44, thửa: 4, 6, 8...10, 14, 15, 17, 21, 23...25) (Tờ 45, thửa: 1...3,44----Đất TM-DV nông thôn
1269Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 44, thửa: 4, 6, 8...10, 14, 15, 17, 21, 23...25) (Tờ 45, thửa: 1...3,80----Đất ở nông thôn
1270Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Dền (Tờ 40, thửa: 50, 57, 58, 70, 72, 103...105, 117, 123, 125, 146, 147, 153,-----Đất SX-KD nông thôn
1271Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Dền (Tờ 40, thửa: 50, 57, 58, 70, 72, 103...105, 117, 123, 125, 146, 147, 153,44----Đất TM-DV nông thôn
1272Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Dền (Tờ 40, thửa: 50, 57, 58, 70, 72, 103...105, 117, 123, 125, 146, 147, 153,80----Đất ở nông thôn
1273Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Vực (Tờ 37, thửa: 111...113, 543, 565...567, 581...586, 593, 595...598, 600...6-----Đất SX-KD nông thôn
1274Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Vực (Tờ 37, thửa: 111...113, 543, 565...567, 581...586, 593, 595...598, 600...644----Đất TM-DV nông thôn
1275Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Vực (Tờ 37, thửa: 111...113, 543, 565...567, 581...586, 593, 595...598, 600...680----Đất ở nông thôn
1276Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Thắm (Tờ 35, thửa: 552, 957, 985, 991, 999, 1002, 1004, 1006, 1009, 1010) (Tờ 6-----Đất SX-KD nông thôn
1277Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Thắm (Tờ 35, thửa: 552, 957, 985, 991, 999, 1002, 1004, 1006, 1009, 1010) (Tờ 644----Đất TM-DV nông thôn
1278Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Thắm (Tờ 35, thửa: 552, 957, 985, 991, 999, 1002, 1004, 1006, 1009, 1010) (Tờ 680----Đất ở nông thôn
1279Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Xết (Tờ 36, thửa: 33, 67, 312, 317) (Tờ 29, thửa: 85, 128, 160, 201, 245, 298,-----Đất SX-KD nông thôn
1280Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Xết (Tờ 36, thửa: 33, 67, 312, 317) (Tờ 29, thửa: 85, 128, 160, 201, 245, 298,44----Đất TM-DV nông thôn
1281Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Xết (Tờ 36, thửa: 33, 67, 312, 317) (Tờ 29, thửa: 85, 128, 160, 201, 245, 298,80----Đất ở nông thôn
1282Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Na Lạn (Tờ 28, thửa: 5, 8, 10, 11, 17...22, 32...36, 430, 484, 535) (Tờ 60, thửa: 1-----Đất SX-KD nông thôn
1283Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Na Lạn (Tờ 28, thửa: 5, 8, 10, 11, 17...22, 32...36, 430, 484, 535) (Tờ 60, thửa: 144----Đất TM-DV nông thôn
1284Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Na Lạn (Tờ 28, thửa: 5, 8, 10, 11, 17...22, 32...36, 430, 484, 535) (Tờ 60, thửa: 180----Đất ở nông thôn
1285Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Chọng (Tờ 27, thửa: 21, 388, 393, 398, 400, 434) (Tờ 34, thửa: 139, 323, 324, 4-----Đất SX-KD nông thôn
1286Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Chọng (Tờ 27, thửa: 21, 388, 393, 398, 400, 434) (Tờ 34, thửa: 139, 323, 324, 444----Đất TM-DV nông thôn
1287Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Chọng (Tờ 27, thửa: 21, 388, 393, 398, 400, 434) (Tờ 34, thửa: 139, 323, 324, 480----Đất ở nông thôn
1288Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Bồn (Tờ 24, thửa: 136.163) (Tờ 30, thửa: 117, 126, 127, 165, 171, 172, 187, 233-----Đất SX-KD nông thôn
1289Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Bồn (Tờ 24, thửa: 136.163) (Tờ 30, thửa: 117, 126, 127, 165, 171, 172, 187, 23344----Đất TM-DV nông thôn
1290Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Bồn (Tờ 24, thửa: 136.163) (Tờ 30, thửa: 117, 126, 127, 165, 171, 172, 187, 23380----Đất ở nông thôn
1291Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 23, thửa: 6...8, 19) - Xã Châu Lý-----Đất SX-KD nông thôn
1292Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 23, thửa: 6...8, 19) - Xã Châu Lý44----Đất TM-DV nông thôn
1293Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 23, thửa: 6...8, 19) - Xã Châu Lý80----Đất ở nông thôn
1294Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Lý-----Đất SX-KD nông thôn
1295Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Lý44----Đất TM-DV nông thôn
1296Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Lý80----Đất ở nông thôn
1297Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Bàng (Tờ 17, thửa: 202, 230, 245, 376, 648, 921, 930, 993, 1025, 1028, 1059, 10-----Đất SX-KD nông thôn
1298Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Bàng (Tờ 17, thửa: 202, 230, 245, 376, 648, 921, 930, 993, 1025, 1028, 1059, 1044----Đất TM-DV nông thôn
1299Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Bàng (Tờ 17, thửa: 202, 230, 245, 376, 648, 921, 930, 993, 1025, 1028, 1059, 1080----Đất ở nông thôn
1300Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 16, thửa: 591, 627, 647, 792, 808, 814...816) - Xã Châu Lý-----Đất SX-KD nông thôn
1301Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 16, thửa: 591, 627, 647, 792, 808, 814...816) - Xã Châu Lý44----Đất TM-DV nông thôn
1302Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 16, thửa: 591, 627, 647, 792, 808, 814...816) - Xã Châu Lý80----Đất ở nông thôn
1303Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Ngọn (Tờ 15, thửa: 538, 857, 859, 906, 1300...1304, 1306...1308, 1310...1318, 1-----Đất SX-KD nông thôn
1304Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Ngọn (Tờ 15, thửa: 538, 857, 859, 906, 1300...1304, 1306...1308, 1310...1318, 144----Đất TM-DV nông thôn
1305Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Ngọn (Tờ 15, thửa: 538, 857, 859, 906, 1300...1304, 1306...1308, 1310...1318, 180----Đất ở nông thôn
1306Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 14, thửa: 13, 24, 33, 34, 92, 93, 122, 125, 142, 165, 177, 216, 222, 22-----Đất SX-KD nông thôn
1307Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 14, thửa: 13, 24, 33, 34, 92, 93, 122, 125, 142, 165, 177, 216, 222, 2244----Đất TM-DV nông thôn
1308Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 14, thửa: 13, 24, 33, 34, 92, 93, 122, 125, 142, 165, 177, 216, 222, 2280----Đất ở nông thôn
1309Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 13, thửa: 54, 55, 83, 84, 86, 109, 124, 135...137, 154, 168, 176...179,-----Đất SX-KD nông thôn
1310Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 13, thửa: 54, 55, 83, 84, 86, 109, 124, 135...137, 154, 168, 176...179,44----Đất TM-DV nông thôn
1311Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 13, thửa: 54, 55, 83, 84, 86, 109, 124, 135...137, 154, 168, 176...179,80----Đất ở nông thôn
1312Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Cồn (Tờ 12, thửa: 50) - Xã Châu Lý-----Đất SX-KD nông thôn
1313Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Cồn (Tờ 12, thửa: 50) - Xã Châu Lý44----Đất TM-DV nông thôn
1314Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Cồn (Tờ 12, thửa: 50) - Xã Châu Lý80----Đất ở nông thôn
1315Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 10, thửa: 62, 74, 115, 210, 234) - Xã Châu Lý-----Đất SX-KD nông thôn
1316Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 10, thửa: 62, 74, 115, 210, 234) - Xã Châu Lý44----Đất TM-DV nông thôn
1317Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 10, thửa: 62, 74, 115, 210, 234) - Xã Châu Lý80----Đất ở nông thôn
1318Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 9, thửa: 193, 324, 330, 409, 444, 445, 468) - Xã Châu Lý-----Đất SX-KD nông thôn
1319Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 9, thửa: 193, 324, 330, 409, 444, 445, 468) - Xã Châu Lý44----Đất TM-DV nông thôn
1320Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 9, thửa: 193, 324, 330, 409, 444, 445, 468) - Xã Châu Lý80----Đất ở nông thôn
1321Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Ngọn (Tờ 8, thửa: 13) - Xã Châu Lý-----Đất SX-KD nông thôn
1322Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Ngọn (Tờ 8, thửa: 13) - Xã Châu Lý44----Đất TM-DV nông thôn
1323Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Ngọn (Tờ 8, thửa: 13) - Xã Châu Lý80----Đất ở nông thôn
1324Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 6, thửa: 184, 193, 201, 215, 219, 298, 293...295, 317, 338, 342, 343)-----Đất SX-KD nông thôn
1325Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 6, thửa: 184, 193, 201, 215, 219, 298, 293...295, 317, 338, 342, 343)44----Đất TM-DV nông thôn
1326Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 6, thửa: 184, 193, 201, 215, 219, 298, 293...295, 317, 338, 342, 343)80----Đất ở nông thôn
1327Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48c (Các thửa còn lại bám mặt đường 48c) - Xã Châu Lý-----Đất SX-KD nông thôn
1328Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48c (Các thửa còn lại bám mặt đường 48c) - Xã Châu Lý275----Đất TM-DV nông thôn
1329Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48c (Các thửa còn lại bám mặt đường 48c) - Xã Châu Lý500----Đất ở nông thôn
1330Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Chọng - Xã Châu LýTrần Văn Hoạt - Vy Tiến Vinh-----Đất SX-KD nông thôn
1331Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Chọng - Xã Châu LýTrần Văn Hoạt - Vy Tiến Vinh275----Đất TM-DV nông thôn
1332Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Chọng - Xã Châu LýTrần Văn Hoạt - Vy Tiến Vinh500----Đất ở nông thôn
1333Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu LýNg. Quốc Việt - Ng.Văn Quang-----Đất SX-KD nông thôn
1334Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu LýNg. Quốc Việt - Ng.Văn Quang275----Đất TM-DV nông thôn
1335Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu LýNg. Quốc Việt - Ng.Văn Quang500----Đất ở nông thôn
1336Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu LýNg. Văn Quang - Vi Văn Hữu-----Đất SX-KD nông thôn
1337Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu LýNg. Văn Quang - Vi Văn Hữu275----Đất TM-DV nông thôn
1338Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu LýNg. Văn Quang - Vi Văn Hữu500----Đất ở nông thôn
1339Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Cồn (Tờ 53, thửa: 1, 2) - Xã Châu Lý-----Đất SX-KD nông thôn
1340Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Cồn (Tờ 53, thửa: 1, 2) - Xã Châu Lý275----Đất TM-DV nông thôn
1341Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Cồn (Tờ 53, thửa: 1, 2) - Xã Châu Lý500----Đất ở nông thôn
1342Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bù Lầu - Xã Châu LýVy Văn Bằng - Vy Văn Biên-----Đất SX-KD nông thôn
1343Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bù Lầu - Xã Châu LýVy Văn Bằng - Vy Văn Biên275----Đất TM-DV nông thôn
1344Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bù Lầu - Xã Châu LýVy Văn Bằng - Vy Văn Biên500----Đất ở nông thôn
1345Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu LýLê Văn Thạch - Cao Thị Thái-----Đất SX-KD nông thôn
1346Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu LýLê Văn Thạch - Cao Thị Thái275----Đất TM-DV nông thôn
1347Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu LýLê Văn Thạch - Cao Thị Thái500----Đất ở nông thôn
1348Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Cồn - Xã Châu LýVi Văn Biên - Lê Phúc Dũng-----Đất SX-KD nông thôn
1349Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Cồn - Xã Châu LýVi Văn Biên - Lê Phúc Dũng275----Đất TM-DV nông thôn
1350Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Cồn - Xã Châu LýVi Văn Biên - Lê Phúc Dũng500----Đất ở nông thôn
1351Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Pạn - Xã Châu LýKim Văn Vương - Cao Văn Thắng-----Đất SX-KD nông thôn
1352Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Pạn - Xã Châu LýKim Văn Vương - Cao Văn Thắng275----Đất TM-DV nông thôn
1353Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Pạn - Xã Châu LýKim Văn Vương - Cao Văn Thắng500----Đất ở nông thôn
1354Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 46, thửa: 7, 10...12, 15...18, 21, 22, 26, 27, 32, 33, 35, 37, 38, 44, 4Lương Văn Hà - Trần Văn Hà(x)-----Đất SX-KD nông thôn
1355Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 46, thửa: 7, 10...12, 15...18, 21, 22, 26, 27, 32, 33, 35, 37, 38, 44, 4Lương Văn Hà - Trần Văn Hà(x)275----Đất TM-DV nông thôn
1356Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 46, thửa: 7, 10...12, 15...18, 21, 22, 26, 27, 32, 33, 35, 37, 38, 44, 4Lương Văn Hà - Trần Văn Hà(x)500----Đất ở nông thôn
1357Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 44, thửa: 1...3, 7, 11, 13, 19, 22) - Xã Châu LýKim Văn Hòa - Trần Đình Quang-----Đất SX-KD nông thôn
1358Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 44, thửa: 1...3, 7, 11, 13, 19, 22) - Xã Châu LýKim Văn Hòa - Trần Đình Quang275----Đất TM-DV nông thôn
1359Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 44, thửa: 1...3, 7, 11, 13, 19, 22) - Xã Châu LýKim Văn Hòa - Trần Đình Quang500----Đất ở nông thôn
1360Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 34, thửa: 804, 831...833, 883...886, 889, 893, 903, 908) - Xã Châu LýVi Văn Mão - Lo Văn Xúi-----Đất SX-KD nông thôn
1361Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 34, thửa: 804, 831...833, 883...886, 889, 893, 903, 908) - Xã Châu LýVi Văn Mão - Lo Văn Xúi275----Đất TM-DV nông thôn
1362Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 34, thửa: 804, 831...833, 883...886, 889, 893, 903, 908) - Xã Châu LýVi Văn Mão - Lo Văn Xúi500----Đất ở nông thôn
1363Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 32, thửa: 3, 4, 17, 59, 64, 70...72) - Xã Châu LýVi Văn Hợp - Vi Thanh Tuyền-----Đất SX-KD nông thôn
1364Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 32, thửa: 3, 4, 17, 59, 64, 70...72) - Xã Châu LýVi Văn Hợp - Vi Thanh Tuyền275----Đất TM-DV nông thôn
1365Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 32, thửa: 3, 4, 17, 59, 64, 70...72) - Xã Châu LýVi Văn Hợp - Vi Thanh Tuyền500----Đất ở nông thôn
1366Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 26, thửa: 13) - Xã Châu Lý-----Đất SX-KD nông thôn
1367Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 26, thửa: 13) - Xã Châu Lý275----Đất TM-DV nông thôn
1368Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 26, thửa: 13) - Xã Châu Lý500----Đất ở nông thôn
1369Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Na Lạn (Tờ 22, thửa: 286.299.300) - Xã Châu Lý-----Đất SX-KD nông thôn
1370Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Na Lạn (Tờ 22, thửa: 286.299.300) - Xã Châu Lý275----Đất TM-DV nông thôn
1371Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Na Lạn (Tờ 22, thửa: 286.299.300) - Xã Châu Lý500----Đất ở nông thôn
1372Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Na Lạn (Tờ 21, thửa: 79...82) - Xã Châu LýTrương Minh Sơn - Đỗ Minh Tú-----Đất SX-KD nông thôn
1373Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Na Lạn (Tờ 21, thửa: 79...82) - Xã Châu LýTrương Minh Sơn - Đỗ Minh Tú275----Đất TM-DV nông thôn
1374Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Na Lạn (Tờ 21, thửa: 79...82) - Xã Châu LýTrương Minh Sơn - Đỗ Minh Tú500----Đất ở nông thôn
1375Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Pạn (Tờ 16, thửa: 581, 595) - Xã Châu Lý-----Đất SX-KD nông thôn
1376Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Pạn (Tờ 16, thửa: 581, 595) - Xã Châu Lý275----Đất TM-DV nông thôn
1377Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Pạn (Tờ 16, thửa: 581, 595) - Xã Châu Lý500----Đất ở nông thôn
1378Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 6, thửa: 18, 20, 23, 33, 47, 53, 68, 90, 182, 205, 216, 224, 260, 278, 3Hộ ông: Lê Tiến Hùng - Hộ ông: Kim Văn Hải-----Đất SX-KD nông thôn
1379Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 6, thửa: 18, 20, 23, 33, 47, 53, 68, 90, 182, 205, 216, 224, 260, 278, 3Hộ ông: Lê Tiến Hùng - Hộ ông: Kim Văn Hải275----Đất TM-DV nông thôn
1380Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 6, thửa: 18, 20, 23, 33, 47, 53, 68, 90, 182, 205, 216, 224, 260, 278, 3Hộ ông: Lê Tiến Hùng - Hộ ông: Kim Văn Hải500----Đất ở nông thôn
1381Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Xã Châu Thành-----Đất SX-KD nông thôn
1382Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Xã Châu Thành44----Đất TM-DV nông thôn
1383Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Xã Châu Thành80----Đất ở nông thôn
1384Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Na Án, Na Bon (Tờ 4, thửa: 91, 9293, 94, 98, 100, 104, 126; ) (Tờ 5, thửa: 56, 57,-----Đất SX-KD nông thôn
1385Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Na Án, Na Bon (Tờ 4, thửa: 91, 9293, 94, 98, 100, 104, 126; ) (Tờ 5, thửa: 56, 57,44----Đất TM-DV nông thôn
1386Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Na Án, Na Bon (Tờ 4, thửa: 91, 9293, 94, 98, 100, 104, 126; ) (Tờ 5, thửa: 56, 57,80----Đất ở nông thôn
1387Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Cô (Tờ 12, thửa: 30, 34, 36, 39, 45, 46, 52, 53, 73, 74, 105, 115, 131, 164; )-----Đất SX-KD nông thôn
1388Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Cô (Tờ 12, thửa: 30, 34, 36, 39, 45, 46, 52, 53, 73, 74, 105, 115, 131, 164; )44----Đất TM-DV nông thôn
1389Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Cô (Tờ 12, thửa: 30, 34, 36, 39, 45, 46, 52, 53, 73, 74, 105, 115, 131, 164; )80----Đất ở nông thôn
1390Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Trung Thành (Tờ 16, thửa: 4, 5, 6, 8, 17, 18, 19, 26, 31, 32, 33, 39, 42, 48, 55, 5-----Đất SX-KD nông thôn
1391Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Trung Thành (Tờ 16, thửa: 4, 5, 6, 8, 17, 18, 19, 26, 31, 32, 33, 39, 42, 48, 55, 544----Đất TM-DV nông thôn
1392Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Trung Thành (Tờ 16, thửa: 4, 5, 6, 8, 17, 18, 19, 26, 31, 32, 33, 39, 42, 48, 55, 580----Đất ở nông thôn
1393Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Tiến Thành (Tờ 15, thửa: 318; ) (Tờ 16, thửa: 198) (Tờ 20, thửa: 84, 92, 93, 194; )-----Đất SX-KD nông thôn
1394Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Tiến Thành (Tờ 15, thửa: 318; ) (Tờ 16, thửa: 198) (Tờ 20, thửa: 84, 92, 93, 194; )44----Đất TM-DV nông thôn
1395Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Tiến Thành (Tờ 15, thửa: 318; ) (Tờ 16, thửa: 198) (Tờ 20, thửa: 84, 92, 93, 194; )80----Đất ở nông thôn
1396Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Chăm Hiêng (Tờ 24, thửa: 10, 17; ) (Tờ 25, thửa: 1, 25, 31, 55, 65, 66, 68, 85; ) (-----Đất SX-KD nông thôn
1397Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Chăm Hiêng (Tờ 24, thửa: 10, 17; ) (Tờ 25, thửa: 1, 25, 31, 55, 65, 66, 68, 85; ) (44----Đất TM-DV nông thôn
1398Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Chăm Hiêng (Tờ 24, thửa: 10, 17; ) (Tờ 25, thửa: 1, 25, 31, 55, 65, 66, 68, 85; ) (80----Đất ở nông thôn
1399Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Cải (Tờ 29, thửa: 2, 3, 13, 14, 21, 205, 208, 211, 225, 251) (Tờ 30, thửa: 56,-----Đất SX-KD nông thôn
1400Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Cải (Tờ 29, thửa: 2, 3, 13, 14, 21, 205, 208, 211, 225, 251) (Tờ 30, thửa: 56,44----Đất TM-DV nông thôn
1401Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Bản Cải (Tờ 29, thửa: 2, 3, 13, 14, 21, 205, 208, 211, 225, 251) (Tờ 30, thửa: 56,80----Đất ở nông thôn
1402Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Piêng Căm, Bản Hang (Tờ 26, thửa: ) (Tờ 27, thửa: 1, 6, 11, 16, 21, 27, 28, 31, 38,-----Đất SX-KD nông thôn
1403Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Piêng Căm, Bản Hang (Tờ 26, thửa: ) (Tờ 27, thửa: 1, 6, 11, 16, 21, 27, 28, 31, 38,44----Đất TM-DV nông thôn
1404Huyện Quỳ HợpVị trí còn lại - Piêng Căm, Bản Hang (Tờ 26, thửa: ) (Tờ 27, thửa: 1, 6, 11, 16, 21, 27, 28, 31, 38,80----Đất ở nông thôn
1405Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D - Xã Châu ThànhRanh giới xã Châu Cường - Ranh giới xã Châu Phong, Quỳ Châu-----Đất SX-KD nông thôn
1406Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D - Xã Châu ThànhRanh giới xã Châu Cường - Ranh giới xã Châu Phong, Quỳ Châu165----Đất TM-DV nông thôn
1407Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D - Xã Châu ThànhRanh giới xã Châu Cường - Ranh giới xã Châu Phong, Quỳ Châu300----Đất ở nông thôn
1408Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Piêng Căm (Tờ 31, thửa: 94, 95, 96, 102, 105, 111, 112, 113) (Tờ 49, thửa: 54, 79, 84,Ngã ba Châu Thành - Ranh giới xã Châu Hồng-----Đất SX-KD nông thôn
1409Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Piêng Căm (Tờ 31, thửa: 94, 95, 96, 102, 105, 111, 112, 113) (Tờ 49, thửa: 54, 79, 84,Ngã ba Châu Thành - Ranh giới xã Châu Hồng165----Đất TM-DV nông thôn
1410Huyện Quỳ HợpTỉnh lộ 532 - Piêng Căm (Tờ 31, thửa: 94, 95, 96, 102, 105, 111, 112, 113) (Tờ 49, thửa: 54, 79, 84,Ngã ba Châu Thành - Ranh giới xã Châu Hồng300----Đất ở nông thôn
1411Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Cà (Tờ 25, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 14, 15, 19, 20, 21, 24, 23, 28, 29,-----Đất SX-KD nông thôn
1412Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Cà (Tờ 25, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 14, 15, 19, 20, 21, 24, 23, 28, 29,55----Đất TM-DV nông thôn
1413Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Cà (Tờ 25, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 14, 15, 19, 20, 21, 24, 23, 28, 29,100----Đất ở nông thôn
1414Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hộc Mợi (Tờ 24, thửa: 1, 7; 13, 16, 26, 33, 35, 36, 37, 41, 43; 47, 49, 51, 52,-----Đất SX-KD nông thôn
1415Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hộc Mợi (Tờ 24, thửa: 1, 7; 13, 16, 26, 33, 35, 36, 37, 41, 43; 47, 49, 51, 52,55----Đất TM-DV nông thôn
1416Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Hộc Mợi (Tờ 24, thửa: 1, 7; 13, 16, 26, 33, 35, 36, 37, 41, 43; 47, 49, 51, 52,100----Đất ở nông thôn
1417Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Diềm Bày (Tờ 50, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, …………27) (Tờ 51, thửa: 1, 2, 3, …-----Đất SX-KD nông thôn
1418Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Diềm Bày (Tờ 50, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, …………27) (Tờ 51, thửa: 1, 2, 3, …83----Đất TM-DV nông thôn
1419Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Diềm Bày (Tờ 50, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, …………27) (Tờ 51, thửa: 1, 2, 3, …150----Đất ở nông thôn
1420Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Lụm (Tờ 57, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3-----Đất SX-KD nông thôn
1421Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Lụm (Tờ 57, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) (Tờ 58, thửa: 1, 2, 355----Đất TM-DV nông thôn
1422Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồng Lụm (Tờ 57, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3100----Đất ở nông thôn
1423Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Cù (Tờ 60, thửa: 22, 23, 24, ……………….40.41) (Tờ 61, thửa: Các thửa không bám-----Đất SX-KD nông thôn
1424Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Cù (Tờ 60, thửa: 22, 23, 24, ……………….40.41) (Tờ 61, thửa: Các thửa không bám55----Đất TM-DV nông thôn
1425Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Cù (Tờ 60, thửa: 22, 23, 24, ……………….40.41) (Tờ 61, thửa: Các thửa không bám100----Đất ở nông thôn
1426Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Mọn (Tờ 67, thửa: Các thửa đất không bám mặt đường QL48C) (Tờ 68, thửa: 1,-----Đất SX-KD nông thôn
1427Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Mọn (Tờ 67, thửa: Các thửa đất không bám mặt đường QL48C) (Tờ 68, thửa: 1,55----Đất TM-DV nông thôn
1428Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Mọn (Tờ 67, thửa: Các thửa đất không bám mặt đường QL48C) (Tờ 68, thửa: 1,100----Đất ở nông thôn
1429Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Na Xén (Tờ 68, thửa: 2, 4, 5, 12, 13, 14, 16, 23, 24, 22, 25, 26, 28, 39, 40, 4-----Đất SX-KD nông thôn
1430Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Na Xén (Tờ 68, thửa: 2, 4, 5, 12, 13, 14, 16, 23, 24, 22, 25, 26, 28, 39, 40, 455----Đất TM-DV nông thôn
1431Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Na Xén (Tờ 68, thửa: 2, 4, 5, 12, 13, 14, 16, 23, 24, 22, 25, 26, 28, 39, 40, 4100----Đất ở nông thôn
1432Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản ạng (Tờ 69, thửa: 1, 2, 3, 4, 5………….37) (Tờ 72, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, …………..-----Đất SX-KD nông thôn
1433Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản ạng (Tờ 69, thửa: 1, 2, 3, 4, 5………….37) (Tờ 72, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, …………..55----Đất TM-DV nông thôn
1434Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản ạng (Tờ 69, thửa: 1, 2, 3, 4, 5………….37) (Tờ 72, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, …………..100----Đất ở nông thôn
1435Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khánh Quang (Tờ 70, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, ………………110) (Tờ 62, thửa: 10, 11, 16, 1-----Đất SX-KD nông thôn
1436Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khánh Quang (Tờ 70, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, ………………110) (Tờ 62, thửa: 10, 11, 16, 155----Đất TM-DV nông thôn
1437Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khánh Quang (Tờ 70, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, ………………110) (Tờ 62, thửa: 10, 11, 16, 1100----Đất ở nông thôn
1438Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Quang Thành (Tờ 32, thửa: 1, 2, 3, …………………108) (Tờ 33, thửa: 1, 2, 3, …………………..-----Đất SX-KD nông thôn
1439Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Quang Thành (Tờ 32, thửa: 1, 2, 3, …………………108) (Tờ 33, thửa: 1, 2, 3, …………………..55----Đất TM-DV nông thôn
1440Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Quang Thành (Tờ 32, thửa: 1, 2, 3, …………………108) (Tờ 33, thửa: 1, 2, 3, …………………..100----Đất ở nông thôn
1441Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 71, thửa: 1, 2, 3, 4, 5…………….38) - Xã Châu Quang-----Đất SX-KD nông thôn
1442Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 71, thửa: 1, 2, 3, 4, 5…………….38) - Xã Châu Quang55----Đất TM-DV nông thôn
1443Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 71, thửa: 1, 2, 3, 4, 5…………….38) - Xã Châu Quang100----Đất ở nông thôn
1444Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 63, thửa: 1, 2, 3, 4, 5………………..100., 101) - Xã Châu Quang-----Đất SX-KD nông thôn
1445Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 63, thửa: 1, 2, 3, 4, 5………………..100., 101) - Xã Châu Quang110----Đất TM-DV nông thôn
1446Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 63, thửa: 1, 2, 3, 4, 5………………..100., 101) - Xã Châu Quang200----Đất ở nông thôn
1447Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 62, thửa: 20, 21, 22, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41) - Xã Châu Quang-----Đất SX-KD nông thôn
1448Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 62, thửa: 20, 21, 22, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41) - Xã Châu Quang55----Đất TM-DV nông thôn
1449Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 62, thửa: 20, 21, 22, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41) - Xã Châu Quang100----Đất ở nông thôn
1450Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Lè (Tờ 64, thửa: 1, 2, 3 ……………….45) (Tờ 56, thửa: 1, 2, 3, ………………….. 35) ------Đất SX-KD nông thôn
1451Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Lè (Tờ 64, thửa: 1, 2, 3 ……………….45) (Tờ 56, thửa: 1, 2, 3, ………………….. 35) -55----Đất TM-DV nông thôn
1452Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Lè (Tờ 64, thửa: 1, 2, 3 ……………….45) (Tờ 56, thửa: 1, 2, 3, ………………….. 35) -100----Đất ở nông thôn
1453Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 44, thửa: 1, 2, 3, …………..34) (Tờ 11, thửa: 11, 14, 15, 25, 26, 27,-----Đất SX-KD nông thôn
1454Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 44, thửa: 1, 2, 3, …………..34) (Tờ 11, thửa: 11, 14, 15, 25, 26, 27,55----Đất TM-DV nông thôn
1455Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 44, thửa: 1, 2, 3, …………..34) (Tờ 11, thửa: 11, 14, 15, 25, 26, 27,100----Đất ở nông thôn
1456Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 43, thửa: 1, 2, 3, ……………..130) - Xã Châu Quang-----Đất SX-KD nông thôn
1457Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 43, thửa: 1, 2, 3, ……………..130) - Xã Châu Quang110----Đất TM-DV nông thôn
1458Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 43, thửa: 1, 2, 3, ……………..130) - Xã Châu Quang200----Đất ở nông thôn
1459Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, …………..43) (Tờ 35, thửa: 1, 2, 3, …………………..128) ------Đất SX-KD nông thôn
1460Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, …………..43) (Tờ 35, thửa: 1, 2, 3, …………………..128) -55----Đất TM-DV nông thôn
1461Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, …………..43) (Tờ 35, thửa: 1, 2, 3, …………………..128) -100----Đất ở nông thôn
1462Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Quang Hưng (Tờ 4, thửa: 298, 590, 592, 593, 594, 595, 596, 597, 600, 627; ) - X-----Đất SX-KD nông thôn
1463Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Quang Hưng (Tờ 4, thửa: 298, 590, 592, 593, 594, 595, 596, 597, 600, 627; ) - X110----Đất TM-DV nông thôn
1464Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Quang Hưng (Tờ 4, thửa: 298, 590, 592, 593, 594, 595, 596, 597, 600, 627; ) - X200----Đất ở nông thôn
1465Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Quang Hưng (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3……..146) (Tờ 5, thửa: 75, 76, 77, 313, 314, 315-----Đất SX-KD nông thôn
1466Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Quang Hưng (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3……..146) (Tờ 5, thửa: 75, 76, 77, 313, 314, 31555----Đất TM-DV nông thôn
1467Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Quang Hưng (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3……..146) (Tờ 5, thửa: 75, 76, 77, 313, 314, 315100----Đất ở nông thôn
1468Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Phảy (Tờ 10, thửa: 668.669.670.671.672) - Xã Châu Quang-----Đất SX-KD nông thôn
1469Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Phảy (Tờ 10, thửa: 668.669.670.671.672) - Xã Châu Quang55----Đất TM-DV nông thôn
1470Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Phảy (Tờ 10, thửa: 668.669.670.671.672) - Xã Châu Quang100----Đất ở nông thôn
1471Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Phảy (Tờ 42, thửa: 1, 2, 3, ……………..55) (Tờ 48, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, …………130-----Đất SX-KD nông thôn
1472Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Phảy (Tờ 42, thửa: 1, 2, 3, ……………..55) (Tờ 48, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, …………130110----Đất TM-DV nông thôn
1473Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Phảy (Tờ 42, thửa: 1, 2, 3, ……………..55) (Tờ 48, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, …………130200----Đất ở nông thôn
1474Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồn Mộng (Tờ 53, thửa: Các thửa đất không bám mặt đường TL48D và đường QL48C) (-----Đất SX-KD nông thôn
1475Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồn Mộng (Tờ 53, thửa: Các thửa đất không bám mặt đường TL48D và đường QL48C) (138----Đất TM-DV nông thôn
1476Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Đồn Mộng (Tờ 53, thửa: Các thửa đất không bám mặt đường TL48D và đường QL48C) (250----Đất ở nông thôn
1477Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Quang Minh (Tờ 47, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6……………….172) - Xã Châu Quang-----Đất SX-KD nông thôn
1478Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Quang Minh (Tờ 47, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6……………….172) - Xã Châu Quang110----Đất TM-DV nông thôn
1479Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Quang Minh (Tờ 47, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6……………….172) - Xã Châu Quang200----Đất ở nông thôn
1480Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Quang Hương (Tờ 37, thửa: Các thửa đất còn lại không bám mặt đường QL 48D)-----Đất SX-KD nông thôn
1481Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Quang Hương (Tờ 37, thửa: Các thửa đất còn lại không bám mặt đường QL 48D)55----Đất TM-DV nông thôn
1482Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Quang Hương (Tờ 37, thửa: Các thửa đất còn lại không bám mặt đường QL 48D)100----Đất ở nông thôn
1483Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Đồng Huống (Tờ 29, thửa: 1, 2, 3, ……………..38) (Tờ 37, thửa: Các thửa đất còn-----Đất SX-KD nông thôn
1484Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Đồng Huống (Tờ 29, thửa: 1, 2, 3, ……………..38) (Tờ 37, thửa: Các thửa đất còn55----Đất TM-DV nông thôn
1485Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Đồng Huống (Tờ 29, thửa: 1, 2, 3, ……………..38) (Tờ 37, thửa: Các thửa đất còn100----Đất ở nông thôn
1486Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hoa Thành (Tờ 46, thửa: 8, 9, 10, 11, 12, 30, 31, 32, 33, 34, 53, 54, 55, 5-----Đất SX-KD nông thôn
1487Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hoa Thành (Tờ 46, thửa: 8, 9, 10, 11, 12, 30, 31, 32, 33, 34, 53, 54, 55, 5110----Đất TM-DV nông thôn
1488Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Hoa Thành (Tờ 46, thửa: 8, 9, 10, 11, 12, 30, 31, 32, 33, 34, 53, 54, 55, 5200----Đất ở nông thôn
1489Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Phà Mẹt (Tờ 14, thửa: 1280, 1281, 1282, 1284, 1285, 1286, 1288, 1289; 1290)-----Đất SX-KD nông thôn
1490Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Phà Mẹt (Tờ 14, thửa: 1280, 1281, 1282, 1284, 1285, 1286, 1288, 1289; 1290)55----Đất TM-DV nông thôn
1491Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Phà Mẹt (Tờ 14, thửa: 1280, 1281, 1282, 1284, 1285, 1286, 1288, 1289; 1290)100----Đất ở nông thôn
1492Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Quang Vinh (Tờ 39, thửa: 6, 10, 13, 26, 27, 29, 30, 31, 47, 48, 50, 51, 52,-----Đất SX-KD nông thôn
1493Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Quang Vinh (Tờ 39, thửa: 6, 10, 13, 26, 27, 29, 30, 31, 47, 48, 50, 51, 52,110----Đất TM-DV nông thôn
1494Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Quang Vinh (Tờ 39, thửa: 6, 10, 13, 26, 27, 29, 30, 31, 47, 48, 50, 51, 52,200----Đất ở nông thôn
1495Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Bành (Tờ 31, thửa: 2, 34, 33, 32, 45, 64, 85, 92, 103, 102, 58, 57, 40,-----Đất SX-KD nông thôn
1496Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Bành (Tờ 31, thửa: 2, 34, 33, 32, 45, 64, 85, 92, 103, 102, 58, 57, 40,110----Đất TM-DV nông thôn
1497Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Bản Bành (Tờ 31, thửa: 2, 34, 33, 32, 45, 64, 85, 92, 103, 102, 58, 57, 40,200----Đất ở nông thôn
1498Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Quang Thịnh (Tờ 38, thửa: 8, 46, 47, 48, 49, 53, 54) (Tờ 39, thửa: 38, 40,-----Đất SX-KD nông thôn
1499Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Quang Thịnh (Tờ 38, thửa: 8, 46, 47, 48, 49, 53, 54) (Tờ 39, thửa: 38, 40,55----Đất TM-DV nông thôn
1500Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Xóm Quang Thịnh (Tờ 38, thửa: 8, 46, 47, 48, 49, 53, 54) (Tờ 39, thửa: 38, 40,100----Đất ở nông thôn
1501Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Cù (Tờ 61, thửa: 32, 33, 34, 38, 39, 40, 43, 44) (Tờ 66, thửa: 4, 5, 7, 8,Ngã 3 Bản Cù - Giáp Đồng Hin (Châu thái)-----Đất SX-KD nông thôn
1502Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Cù (Tờ 61, thửa: 32, 33, 34, 38, 39, 40, 43, 44) (Tờ 66, thửa: 4, 5, 7, 8,Ngã 3 Bản Cù - Giáp Đồng Hin (Châu thái)275----Đất TM-DV nông thôn
1503Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Bản Cù (Tờ 61, thửa: 32, 33, 34, 38, 39, 40, 43, 44) (Tờ 66, thửa: 4, 5, 7, 8,Ngã 3 Bản Cù - Giáp Đồng Hin (Châu thái)500----Đất ở nông thôn
1504Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 17, , 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 3Ngã 3 Bản Cù - Ngã 3 rẽ xóm Na Xén-----Đất SX-KD nông thôn
1505Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 17, , 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 3Ngã 3 Bản Cù - Ngã 3 rẽ xóm Na Xén385----Đất TM-DV nông thôn
1506Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 17, , 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 3Ngã 3 Bản Cù - Ngã 3 rẽ xóm Na Xén700----Đất ở nông thôn
1507Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Bản cù (Tờ 14, thửa: 1077, 1078, 1080, 1081, 1082, 1083, 1085, 1086, 1087, 1278, 1176,Xóm Đồn Mộng - Ngã 3 bản Cù-----Đất SX-KD nông thôn
1508Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Bản cù (Tờ 14, thửa: 1077, 1078, 1080, 1081, 1082, 1083, 1085, 1086, 1087, 1278, 1176,Xóm Đồn Mộng - Ngã 3 bản Cù550----Đất TM-DV nông thôn
1509Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Bản cù (Tờ 14, thửa: 1077, 1078, 1080, 1081, 1082, 1083, 1085, 1086, 1087, 1278, 1176,Xóm Đồn Mộng - Ngã 3 bản Cù1.000.000----Đất ở nông thôn
1510Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Đồn Mộng (Tờ 53, thửa: 88, 89, 91, 92, 94, 100, 101, 102, 104, 105, 109, 111, 112, 113Ngã 3 Đồng Nại - Hết xóm Đồn Mộng-----Đất SX-KD nông thôn
1511Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Đồn Mộng (Tờ 53, thửa: 88, 89, 91, 92, 94, 100, 101, 102, 104, 105, 109, 111, 112, 113Ngã 3 Đồng Nại - Hết xóm Đồn Mộng825----Đất TM-DV nông thôn
1512Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Đồn Mộng (Tờ 53, thửa: 88, 89, 91, 92, 94, 100, 101, 102, 104, 105, 109, 111, 112, 113Ngã 3 Đồng Nại - Hết xóm Đồn Mộng1.500.000----Đất ở nông thôn
1513Huyện Quỳ HợpĐường quy hoạch - Đất quy hoạch yên luốm dãy 2 (Tờ 49, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13, 15, 16, 17, 28,Cầu Nậm tôn - Ngã 3 yên luốm-----Đất SX-KD nông thôn
1514Huyện Quỳ HợpĐường quy hoạch - Đất quy hoạch yên luốm dãy 2 (Tờ 49, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13, 15, 16, 17, 28,Cầu Nậm tôn - Ngã 3 yên luốm660----Đất TM-DV nông thôn
1515Huyện Quỳ HợpĐường quy hoạch - Đất quy hoạch yên luốm dãy 2 (Tờ 49, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13, 15, 16, 17, 28,Cầu Nậm tôn - Ngã 3 yên luốm1.200.000----Đất ở nông thôn
1516Huyện Quỳ HợpĐường KCN nhỏ Châu Quang(đường nhánh nối TL532) - Bản Bành (Tờ 31, thửa: 3, 4, 5, 8, 9, 11, 10, 17,Quang Vinh - Bản Bành-----Đất SX-KD nông thôn
1517Huyện Quỳ HợpĐường KCN nhỏ Châu Quang(đường nhánh nối TL532) - Bản Bành (Tờ 31, thửa: 3, 4, 5, 8, 9, 11, 10, 17,Quang Vinh - Bản Bành330----Đất TM-DV nông thôn
1518Huyện Quỳ HợpĐường KCN nhỏ Châu Quang(đường nhánh nối TL532) - Bản Bành (Tờ 31, thửa: 3, 4, 5, 8, 9, 11, 10, 17,Quang Vinh - Bản Bành600----Đất ở nông thôn
1519Huyện Quỳ HợpĐất quy hoach Yên Luốm dãy 1-----Đất SX-KD nông thôn
1520Huyện Quỳ HợpĐất quy hoach Yên Luốm dãy 12.090.000----Đất TM-DV nông thôn
1521Huyện Quỳ HợpĐất quy hoach Yên Luốm dãy 13.800.000----Đất ở nông thôn
1522Huyện Quỳ HợpĐất quy hoạch Quang Minh dãy 2-----Đất SX-KD nông thôn
1523Huyện Quỳ HợpĐất quy hoạch Quang Minh dãy 2385----Đất TM-DV nông thôn
1524Huyện Quỳ HợpĐất quy hoạch Quang Minh dãy 2700----Đất ở nông thôn
1525Huyện Quỳ HợpĐất quy hoạch Quang Minh dãy 1-----Đất SX-KD nông thôn
1526Huyện Quỳ HợpĐất quy hoạch Quang Minh dãy 1825----Đất TM-DV nông thôn
1527Huyện Quỳ HợpĐất quy hoạch Quang Minh dãy 11.500.000----Đất ở nông thôn
1528Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D - Đồng Tâm (Tờ 37, thửa: 100, 62, 65, 66, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 56-----Đất SX-KD nông thôn
1529Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D - Đồng Tâm (Tờ 37, thửa: 100, 62, 65, 66, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 56385----Đất TM-DV nông thôn
1530Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D - Đồng Tâm (Tờ 37, thửa: 100, 62, 65, 66, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 56700----Đất ở nông thôn
1531Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D - Đồng Huống (Tờ 36, thửa: 31, 32, 33, 34, 63, 61, 60, 36, 59, 58, 56, 39, 40, 41, 42, 4-----Đất SX-KD nông thôn
1532Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D - Đồng Huống (Tờ 36, thửa: 31, 32, 33, 34, 63, 61, 60, 36, 59, 58, 56, 39, 40, 41, 42, 4385----Đất TM-DV nông thôn
1533Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D - Đồng Huống (Tờ 36, thửa: 31, 32, 33, 34, 63, 61, 60, 36, 59, 58, 56, 39, 40, 41, 42, 4700----Đất ở nông thôn
1534Huyện Quỳ HợpBản Còn (Tờ 16, thửa: 152, 153, 154, 896, 897) - Xã Châu Quang-----Đất SX-KD nông thôn
1535Huyện Quỳ HợpBản Còn (Tờ 16, thửa: 152, 153, 154, 896, 897) - Xã Châu Quang138----Đất TM-DV nông thôn
1536Huyện Quỳ HợpBản Còn (Tờ 16, thửa: 152, 153, 154, 896, 897) - Xã Châu Quang250----Đất ở nông thôn
1537Huyện Quỳ HợpTờ 38, thửa: 61, 62, 63, 68, 69, 70, 71, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 101, 102, 1-----Đất SX-KD nông thôn
1538Huyện Quỳ HợpTờ 38, thửa: 61, 62, 63, 68, 69, 70, 71, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 101, 102, 1385----Đất TM-DV nông thôn
1539Huyện Quỳ HợpTờ 38, thửa: 61, 62, 63, 68, 69, 70, 71, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 101, 102, 1700----Đất ở nông thôn
1540Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D (Tờ 30, thửa: 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 62, 65, 66, 68, 70, 71, 72, 72, 83Hết xóm Quang Thịnh - cầu địa giới giáp xã Châu Cường-----Đất SX-KD nông thôn
1541Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D (Tờ 30, thửa: 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 62, 65, 66, 68, 70, 71, 72, 72, 83Hết xóm Quang Thịnh - cầu địa giới giáp xã Châu Cường385----Đất TM-DV nông thôn
1542Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D (Tờ 30, thửa: 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 62, 65, 66, 68, 70, 71, 72, 72, 83Hết xóm Quang Thịnh - cầu địa giới giáp xã Châu Cường700----Đất ở nông thôn
1543Huyện Quỳ HợpTờ 40, thửa: 69, 70, 71, 87, 88, 89, 90, 92, 111, 112, 114, 115, 116, 117, 118 - Xã Châu Quang-----Đất SX-KD nông thôn
1544Huyện Quỳ HợpTờ 40, thửa: 69, 70, 71, 87, 88, 89, 90, 92, 111, 112, 114, 115, 116, 117, 118 - Xã Châu Quang550----Đất TM-DV nông thôn
1545Huyện Quỳ HợpTờ 40, thửa: 69, 70, 71, 87, 88, 89, 90, 92, 111, 112, 114, 115, 116, 117, 118 - Xã Châu Quang1.000.000----Đất ở nông thôn
1546Huyện Quỳ HợpTờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 23, 24, 25, 32, 33, 35, 36, 37, 43,-----Đất SX-KD nông thôn
1547Huyện Quỳ HợpTờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 23, 24, 25, 32, 33, 35, 36, 37, 43,550----Đất TM-DV nông thôn
1548Huyện Quỳ HợpTờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 23, 24, 25, 32, 33, 35, 36, 37, 43,1.000.000----Đất ở nông thôn
1549Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D (Tờ 38, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, .33, 35, 37, 38, 39, 41, 42, 55, 5Bưu điện văn hoá xã Châu Quang - Hết xóm Quang Thịnh-----Đất SX-KD nông thôn
1550Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D (Tờ 38, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, .33, 35, 37, 38, 39, 41, 42, 55, 5Bưu điện văn hoá xã Châu Quang - Hết xóm Quang Thịnh385----Đất TM-DV nông thôn
1551Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D (Tờ 38, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, .33, 35, 37, 38, 39, 41, 42, 55, 5Bưu điện văn hoá xã Châu Quang - Hết xóm Quang Thịnh700----Đất ở nông thôn
1552Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D (Tờ 53, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 2Đồn Mộng - Hoa Thành-----Đất SX-KD nông thôn
1553Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D (Tờ 53, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 2Đồn Mộng - Hoa Thành825----Đất TM-DV nông thôn
1554Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D (Tờ 53, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 2Đồn Mộng - Hoa Thành1.500.000----Đất ở nông thôn
1555Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D - Xóm Đồn Mộng- Phà Mẹt- Hoa Thành (Tờ 46, thửa: 1, 19, 101, 102, 103, 104, 105, 130, 13Đồn Mộng - Hoa Thành-----Đất SX-KD nông thôn
1556Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D - Xóm Đồn Mộng- Phà Mẹt- Hoa Thành (Tờ 46, thửa: 1, 19, 101, 102, 103, 104, 105, 130, 13Đồn Mộng - Hoa Thành825----Đất TM-DV nông thôn
1557Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48D - Xóm Đồn Mộng- Phà Mẹt- Hoa Thành (Tờ 46, thửa: 1, 19, 101, 102, 103, 104, 105, 130, 13Đồn Mộng - Hoa Thành1.500.000----Đất ở nông thôn
1558Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối đường QL 48 C - xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 30, 32, 55, 56, 59, 60, 109, 111, 224) -------Đất SX-KD nông thôn
1559Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối đường QL 48 C - xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 30, 32, 55, 56, 59, 60, 109, 111, 224) --1.760.000----Đất TM-DV nông thôn
1560Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối đường QL 48 C - xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 30, 32, 55, 56, 59, 60, 109, 111, 224) --3.200.000----Đất ở nông thôn
1561Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 5, 6, , 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28,Ngã 3 Yên Luốm - Hết xóm Đồng Nại-----Đất SX-KD nông thôn
1562Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 5, 6, , 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28,Ngã 3 Yên Luốm - Hết xóm Đồng Nại1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1563Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 5, 6, , 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28,Ngã 3 Yên Luốm - Hết xóm Đồng Nại3.500.000----Đất ở nông thôn
1564Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm - Xã Châu QuangCầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm-----Đất SX-KD nông thôn
1565Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm - Xã Châu QuangCầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm1.760.000----Đất TM-DV nông thôn
1566Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm - Xã Châu QuangCầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm3.200.000----Đất ở nông thôn
1567Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 55, thửa: 4..6, 20..23, 31..33, 63..65, 84..87, 90..92) - Xã Châu QuaCầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm-----Đất SX-KD nông thôn
1568Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 55, thửa: 4..6, 20..23, 31..33, 63..65, 84..87, 90..92) - Xã Châu QuaCầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm2.090.000----Đất TM-DV nông thôn
1569Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 55, thửa: 4..6, 20..23, 31..33, 63..65, 84..87, 90..92) - Xã Châu QuaCầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm3.800.000----Đất ở nông thôn
1570Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 49, thửa: 24, 34, 42, 43, 44, 56, 57, 58) (Tờ 55, thửa: 8, 19, 34, 50Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm-----Đất SX-KD nông thôn
1571Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 49, thửa: 24, 34, 42, 43, 44, 56, 57, 58) (Tờ 55, thửa: 8, 19, 34, 50Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm1.760.000----Đất TM-DV nông thôn
1572Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 49, thửa: 24, 34, 42, 43, 44, 56, 57, 58) (Tờ 55, thửa: 8, 19, 34, 50Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm3.200.000----Đất ở nông thôn
1573Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 49, thửa: 9…11, 19, 20, 25..27, 45, 46, 53..55) - Xã Châu QuangCầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm-----Đất SX-KD nông thôn
1574Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 49, thửa: 9…11, 19, 20, 25..27, 45, 46, 53..55) - Xã Châu QuangCầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm2.090.000----Đất TM-DV nông thôn
1575Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 49, thửa: 9…11, 19, 20, 25..27, 45, 46, 53..55) - Xã Châu QuangCầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm3.800.000----Đất ở nông thôn
1576Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 15, 225..231) - Xã Châu QuangCầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm-----Đất SX-KD nông thôn
1577Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 15, 225..231) - Xã Châu QuangCầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1578Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 15, 225..231) - Xã Châu QuangCầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm3.000.000----Đất ở nông thôn
1579Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 147, 149…162, 178..180, 182…190, 223, 16…27, 61..73, 75, 78Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm-----Đất SX-KD nông thôn
1580Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 147, 149…162, 178..180, 182…190, 223, 16…27, 61..73, 75, 78Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm1.760.000----Đất TM-DV nông thôn
1581Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 147, 149…162, 178..180, 182…190, 223, 16…27, 61..73, 75, 78Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm3.200.000----Đất ở nông thôn
1582Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 43….50, 53, 110, 112….146) - Xã Châu QuangCầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm-----Đất SX-KD nông thôn
1583Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 43….50, 53, 110, 112….146) - Xã Châu QuangCầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1584Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 43….50, 53, 110, 112….146) - Xã Châu QuangCầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm3.500.000----Đất ở nông thôn
1585Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Tàu (Tờ 92, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân-----Đất SX-KD nông thôn
1586Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Tàu (Tờ 92, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân55----Đất TM-DV nông thôn
1587Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Tàu (Tờ 92, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân100----Đất ở nông thôn
1588Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Tàu (Tờ 92, thửa: 6, 7, 10, 13, 12, 17, 22, 25, 29, 30, 36, 37, 41, 42, 52, 54,Đất ông Tứ - Đất ông Bình-----Đất SX-KD nông thôn
1589Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Tàu (Tờ 92, thửa: 6, 7, 10, 13, 12, 17, 22, 25, 29, 30, 36, 37, 41, 42, 52, 54,Đất ông Tứ - Đất ông Bình193----Đất TM-DV nông thôn
1590Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Tàu (Tờ 92, thửa: 6, 7, 10, 13, 12, 17, 22, 25, 29, 30, 36, 37, 41, 42, 52, 54,Đất ông Tứ - Đất ông Bình350----Đất ở nông thôn
1591Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 91, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi-----Đất SX-KD nông thôn
1592Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 91, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi83----Đất TM-DV nông thôn
1593Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 91, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi150----Đất ở nông thôn
1594Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 90, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi-----Đất SX-KD nông thôn
1595Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 90, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi55----Đất TM-DV nông thôn
1596Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 90, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi100----Đất ở nông thôn
1597Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mó (Tờ 89, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân-----Đất SX-KD nông thôn
1598Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mó (Tờ 89, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân55----Đất TM-DV nông thôn
1599Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mó (Tờ 89, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân100----Đất ở nông thôn
1600Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mó (Tờ 88, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân-----Đất SX-KD nông thôn
1601Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mó (Tờ 88, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân55----Đất TM-DV nông thôn
1602Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mó (Tờ 88, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân100----Đất ở nông thôn
1603Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Tàu (Tờ 87, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân-----Đất SX-KD nông thôn
1604Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Tàu (Tờ 87, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân55----Đất TM-DV nông thôn
1605Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Tàu (Tờ 87, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân100----Đất ở nông thôn
1606Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Tàu (Tờ 87, thửa: 2, 6, 7, 11, 17, 31, 38, 44, 49, 50, 51, 62, 65, 66, 72, 73, 7Đất ông Thế - Đất ông Hùng-----Đất SX-KD nông thôn
1607Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Tàu (Tờ 87, thửa: 2, 6, 7, 11, 17, 31, 38, 44, 49, 50, 51, 62, 65, 66, 72, 73, 7Đất ông Thế - Đất ông Hùng275----Đất TM-DV nông thôn
1608Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Tàu (Tờ 87, thửa: 2, 6, 7, 11, 17, 31, 38, 44, 49, 50, 51, 62, 65, 66, 72, 73, 7Đất ông Thế - Đất ông Hùng500----Đất ở nông thôn
1609Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 86, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh-----Đất SX-KD nông thôn
1610Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 86, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh55----Đất TM-DV nông thôn
1611Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 86, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh100----Đất ở nông thôn
1612Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Kính (Tờ 86, thửa: 1…4, 7, 10…13) - Xã Nghi XuânĐất ông Phượng - Đất ông Thể-----Đất SX-KD nông thôn
1613Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Kính (Tờ 86, thửa: 1…4, 7, 10…13) - Xã Nghi XuânĐất ông Phượng - Đất ông Thể83----Đất TM-DV nông thôn
1614Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Kính (Tờ 86, thửa: 1…4, 7, 10…13) - Xã Nghi XuânĐất ông Phượng - Đất ông Thể150----Đất ở nông thôn
1615Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính (Tờ 85, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuâ-----Đất SX-KD nông thôn
1616Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính (Tờ 85, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuâ55----Đất TM-DV nông thôn
1617Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính (Tờ 85, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuâ100----Đất ở nông thôn
1618Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính (Tờ 85, thửa: 1…4, 6, 7, 9, 11, 16, 24, 27, 30, 34, 40 và các thửa đất ở bán đư-----Đất SX-KD nông thôn
1619Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính (Tờ 85, thửa: 1…4, 6, 7, 9, 11, 16, 24, 27, 30, 34, 40 và các thửa đất ở bán đư83----Đất TM-DV nông thôn
1620Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính (Tờ 85, thửa: 1…4, 6, 7, 9, 11, 16, 24, 27, 30, 34, 40 và các thửa đất ở bán đư150----Đất ở nông thôn
1621Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mó (Tờ 84, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân-----Đất SX-KD nông thôn
1622Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mó (Tờ 84, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân83----Đất TM-DV nông thôn
1623Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mó (Tờ 84, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân150----Đất ở nông thôn
1624Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mó (Tờ 83, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng-----Đất SX-KD nông thôn
1625Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mó (Tờ 83, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng55----Đất TM-DV nông thôn
1626Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mó (Tờ 83, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng100----Đất ở nông thôn
1627Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 82, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) ------Đất SX-KD nông thôn
1628Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 82, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) -55----Đất TM-DV nông thôn
1629Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 82, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) -100----Đất ở nông thôn
1630Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xã - Xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 82, thửa: 1…5, 10, 14) - Xã Nghi XuânĐất ông Tâm - Đất bà Hòa-----Đất SX-KD nông thôn
1631Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xã - Xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 82, thửa: 1…5, 10, 14) - Xã Nghi XuânĐất ông Tâm - Đất bà Hòa110----Đất TM-DV nông thôn
1632Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xã - Xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 82, thửa: 1…5, 10, 14) - Xã Nghi XuânĐất ông Tâm - Đất bà Hòa200----Đất ở nông thôn
1633Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 81, thửa: Tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ bám các trục đư-----Đất SX-KD nông thôn
1634Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 81, thửa: Tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ bám các trục đư55----Đất TM-DV nông thôn
1635Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 81, thửa: Tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ bám các trục đư100----Đất ở nông thôn
1636Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Chát (Tờ 80, thửa: Tất cả các thửa bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân-----Đất SX-KD nông thôn
1637Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Chát (Tờ 80, thửa: Tất cả các thửa bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân55----Đất TM-DV nông thôn
1638Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Chát (Tờ 80, thửa: Tất cả các thửa bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân100----Đất ở nông thôn
1639Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Chát (Tờ 80, thửa: 1, 7, 19, 10, 20, 21, 24, 40, 53, 63, 73, 75, 84, 87, 92, 93,-----Đất SX-KD nông thôn
1640Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Chát (Tờ 80, thửa: 1, 7, 19, 10, 20, 21, 24, 40, 53, 63, 73, 75, 84, 87, 92, 93,83----Đất TM-DV nông thôn
1641Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Chát (Tờ 80, thửa: 1, 7, 19, 10, 20, 21, 24, 40, 53, 63, 73, 75, 84, 87, 92, 93,150----Đất ở nông thôn
1642Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: 1, 2, 3, 4) - Xã Nghi Xuân-----Đất SX-KD nông thôn
1643Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: 1, 2, 3, 4) - Xã Nghi Xuân55----Đất TM-DV nông thôn
1644Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: 1, 2, 3, 4) - Xã Nghi Xuân100----Đất ở nông thôn
1645Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xã - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: Từ thửa đất số 52, 53 ….70) - Xã Nghi XuânĐất ông Tuấn - Đất ông Tấn-----Đất SX-KD nông thôn
1646Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xã - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: Từ thửa đất số 52, 53 ….70) - Xã Nghi XuânĐất ông Tuấn - Đất ông Tấn165----Đất TM-DV nông thôn
1647Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xã - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: Từ thửa đất số 52, 53 ….70) - Xã Nghi XuânĐất ông Tuấn - Đất ông Tấn300----Đất ở nông thôn
1648Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: 5…22, 30…42, 44…49, 23…29 và các thửa đất ở bám đường QL 48)Đất ông Bình - Đất bà Hưng-----Đất SX-KD nông thôn
1649Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: 5…22, 30…42, 44…49, 23…29 và các thửa đất ở bám đường QL 48)Đất ông Bình - Đất bà Hưng715----Đất TM-DV nông thôn
1650Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: 5…22, 30…42, 44…49, 23…29 và các thửa đất ở bám đường QL 48)Đất ông Bình - Đất bà Hưng1.300.000----Đất ở nông thôn
1651Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Xuân (Tờ 78, thửa: 1…7, 10…17, 19…29 và các thửa đất ở bám đường Quốc lộ 48) -Đất ông Bá - Đất ông Lý-----Đất SX-KD nông thôn
1652Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Xuân (Tờ 78, thửa: 1…7, 10…17, 19…29 và các thửa đất ở bám đường Quốc lộ 48) -Đất ông Bá - Đất ông Lý715----Đất TM-DV nông thôn
1653Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Hợp Xuân (Tờ 78, thửa: 1…7, 10…17, 19…29 và các thửa đất ở bám đường Quốc lộ 48) -Đất ông Bá - Đất ông Lý1.300.000----Đất ở nông thôn
1654Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 77, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân-----Đất SX-KD nông thôn
1655Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 77, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân55----Đất TM-DV nông thôn
1656Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 77, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân100----Đất ở nông thôn
1657Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 77, thửa: 4, 5, 20 và các thửa còn lại trong cùng tờ bản đồ bám đường QLĐất bà vị - Đất ông Lợi-----Đất SX-KD nông thôn
1658Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 77, thửa: 4, 5, 20 và các thửa còn lại trong cùng tờ bản đồ bám đường QLĐất bà vị - Đất ông Lợi715----Đất TM-DV nông thôn
1659Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 77, thửa: 4, 5, 20 và các thửa còn lại trong cùng tờ bản đồ bám đường QLĐất bà vị - Đất ông Lợi1.300.000----Đất ở nông thôn
1660Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Chát (Tờ 76, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ bám các trục đường xóm) - Xã-----Đất SX-KD nông thôn
1661Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Chát (Tờ 76, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ bám các trục đường xóm) - Xã55----Đất TM-DV nông thôn
1662Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Chát (Tờ 76, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ bám các trục đường xóm) - Xã100----Đất ở nông thôn
1663Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Chát (Tờ 76, thửa: 4, 5, 11, 12, 20, 26, 34 và các thửa bám trục đường liên xã)nhà ông Khánh - nhà ông Lạc-----Đất SX-KD nông thôn
1664Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Chát (Tờ 76, thửa: 4, 5, 11, 12, 20, 26, 34 và các thửa bám trục đường liên xã)nhà ông Khánh - nhà ông Lạc83----Đất TM-DV nông thôn
1665Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Chát (Tờ 76, thửa: 4, 5, 11, 12, 20, 26, 34 và các thửa bám trục đường liên xã)nhà ông Khánh - nhà ông Lạc150----Đất ở nông thôn
1666Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 75, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi X-----Đất SX-KD nông thôn
1667Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 75, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi X55----Đất TM-DV nông thôn
1668Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 75, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi X100----Đất ở nông thôn
1669Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 75, thửa: 69…71, 84…86, 94…96, 105…108, 120…124, 132…135, 138... 145, 12Đất ông Bật - Đất bà Hải-----Đất SX-KD nông thôn
1670Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 75, thửa: 69…71, 84…86, 94…96, 105…108, 120…124, 132…135, 138... 145, 12Đất ông Bật - Đất bà Hải825----Đất TM-DV nông thôn
1671Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 75, thửa: 69…71, 84…86, 94…96, 105…108, 120…124, 132…135, 138... 145, 12Đất ông Bật - Đất bà Hải1.500.000----Đất ở nông thôn
1672Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 74, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân------Đất SX-KD nông thôn
1673Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 74, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân-55----Đất TM-DV nông thôn
1674Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 74, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân-100----Đất ở nông thôn
1675Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 74, thửa: 1…3, 7, 8, 12, 14, 15, 18…22, 23, 25…28, 31…35, 37…39, 42, 43,Dốc Khe Đổ - Đất ông Thành-----Đất SX-KD nông thôn
1676Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 74, thửa: 1…3, 7, 8, 12, 14, 15, 18…22, 23, 25…28, 31…35, 37…39, 42, 43,Dốc Khe Đổ - Đất ông Thành825----Đất TM-DV nông thôn
1677Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 74, thửa: 1…3, 7, 8, 12, 14, 15, 18…22, 23, 25…28, 31…35, 37…39, 42, 43,Dốc Khe Đổ - Đất ông Thành1.500.000----Đất ở nông thôn
1678Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Chát (Tờ 73, thửa: Các thửa còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân-----Đất SX-KD nông thôn
1679Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Chát (Tờ 73, thửa: Các thửa còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân55----Đất TM-DV nông thôn
1680Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Chát (Tờ 73, thửa: Các thửa còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân100----Đất ở nông thôn
1681Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Chát (Tờ 73, thửa: 17, 19, 20 , 21, 22 và các thửa còn lại bám đường QL 48 E) ------Đất SX-KD nông thôn
1682Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Chát (Tờ 73, thửa: 17, 19, 20 , 21, 22 và các thửa còn lại bám đường QL 48 E) -220----Đất TM-DV nông thôn
1683Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Chát (Tờ 73, thửa: 17, 19, 20 , 21, 22 và các thửa còn lại bám đường QL 48 E) -400----Đất ở nông thôn
1684Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Chát (Tờ 73, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11...13) - Xã Nghi XuânĐất bà Chính - Đất bà Hà-----Đất SX-KD nông thôn
1685Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Chát (Tờ 73, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11...13) - Xã Nghi XuânĐất bà Chính - Đất bà Hà303----Đất TM-DV nông thôn
1686Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Chát (Tờ 73, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11...13) - Xã Nghi XuânĐất bà Chính - Đất bà Hà550----Đất ở nông thôn
1687Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Thành Xuân, Khe Đổ (Tờ 72, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm)-----Đất SX-KD nông thôn
1688Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Thành Xuân, Khe Đổ (Tờ 72, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm)55----Đất TM-DV nông thôn
1689Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Thành Xuân, Khe Đổ (Tờ 72, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm)100----Đất ở nông thôn
1690Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Thành Xuân, Khe Đổ (Tờ 72, thửa: 11, 12, 35, 14…25, 27…29, 31…34 và các thửa còn lạĐất ông Tiến - Đất ông Minh-----Đất SX-KD nông thôn
1691Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Thành Xuân, Khe Đổ (Tờ 72, thửa: 11, 12, 35, 14…25, 27…29, 31…34 và các thửa còn lạĐất ông Tiến - Đất ông Minh825----Đất TM-DV nông thôn
1692Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Thành Xuân, Khe Đổ (Tờ 72, thửa: 11, 12, 35, 14…25, 27…29, 31…34 và các thửa còn lạĐất ông Tiến - Đất ông Minh1.500.000----Đất ở nông thôn
1693Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 71, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng50----Đất SX-KD nông thôn
1694Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 71, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng55----Đất TM-DV nông thôn
1695Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 71, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng100----Đất ở nông thôn
1696Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - xóm Thành Xuân (Tờ 71, thửa: 2…4, 8…12, 18…21, 29…33, 40, 50…61, 67, 69, 70, 72 và cácĐất ông Thái - Đất ông Thái1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1697Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - xóm Thành Xuân (Tờ 71, thửa: 2…4, 8…12, 18…21, 29…33, 40, 50…61, 67, 69, 70, 72 và cácĐất ông Thái - Đất ông Thái1.650.000----Đất TM-DV nông thôn
1698Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - xóm Thành Xuân (Tờ 71, thửa: 2…4, 8…12, 18…21, 29…33, 40, 50…61, 67, 69, 70, 72 và cácĐất ông Thái - Đất ông Thái3.000.000----Đất ở nông thôn
1699Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng-50----Đất SX-KD nông thôn
1700Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng-55----Đất TM-DV nông thôn
1701Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng-100----Đất ở nông thôn
1702Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: 7, 16, 18, 28, 37, 41, 45, 46, 48, 53, 56, 55, 58, 61…6Đất bà Nguyệt - Đất ông Dũng375----Đất SX-KD nông thôn
1703Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: 7, 16, 18, 28, 37, 41, 45, 46, 48, 53, 56, 55, 58, 61…6Đất bà Nguyệt - Đất ông Dũng413----Đất TM-DV nông thôn
1704Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: 7, 16, 18, 28, 37, 41, 45, 46, 48, 53, 56, 55, 58, 61…6Đất bà Nguyệt - Đất ông Dũng750----Đất ở nông thôn
1705Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: 1, 2, 8) - Xã Nghi XuânĐất ông Quang - Đất bà Hạnh450----Đất SX-KD nông thôn
1706Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: 1, 2, 8) - Xã Nghi XuânĐất ông Quang - Đất bà Hạnh495----Đất TM-DV nông thôn
1707Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: 1, 2, 8) - Xã Nghi XuânĐất ông Quang - Đất bà Hạnh900----Đất ở nông thôn
1708Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 69, thửa: 10, 11, 13, 14 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ngđất ông Lam - hết đường xóm50----Đất SX-KD nông thôn
1709Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 69, thửa: 10, 11, 13, 14 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ngđất ông Lam - hết đường xóm55----Đất TM-DV nông thôn
1710Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 69, thửa: 10, 11, 13, 14 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ngđất ông Lam - hết đường xóm100----Đất ở nông thôn
1711Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 68, thửa: 9, 10, 11, 13 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghnhà ông Liêm - hết đường xóm50----Đất SX-KD nông thôn
1712Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 68, thửa: 9, 10, 11, 13 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghnhà ông Liêm - hết đường xóm55----Đất TM-DV nông thôn
1713Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 68, thửa: 9, 10, 11, 13 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghnhà ông Liêm - hết đường xóm100----Đất ở nông thôn
1714Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Thành Xuân, Liên Xuân (Tờ 67, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong x50----Đất SX-KD nông thôn
1715Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Thành Xuân, Liên Xuân (Tờ 67, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong x55----Đất TM-DV nông thôn
1716Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Thành Xuân, Liên Xuân (Tờ 67, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong x100----Đất ở nông thôn
1717Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Thành Xuân, Liên Xuân (Tờ 67, thửa: 73, 74, 76…79, 83…87, 95) - Xã Nghi XuânĐất ông An - Đất ông Nguyên100----Đất SX-KD nông thôn
1718Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Thành Xuân, Liên Xuân (Tờ 67, thửa: 73, 74, 76…79, 83…87, 95) - Xã Nghi XuânĐất ông An - Đất ông Nguyên110----Đất TM-DV nông thôn
1719Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Thành Xuân, Liên Xuân (Tờ 67, thửa: 73, 74, 76…79, 83…87, 95) - Xã Nghi XuânĐất ông An - Đất ông Nguyên200----Đất ở nông thôn
1720Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Thành Xuân (Tờ 67, thửa: 80…82, 88…94, 100, 96, 97…99, 102…104) - Xã Nghi XuânĐất ông Quảng - Suối ông Mạch1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1721Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Thành Xuân (Tờ 67, thửa: 80…82, 88…94, 100, 96, 97…99, 102…104) - Xã Nghi XuânĐất ông Quảng - Suối ông Mạch1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
1722Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Thành Xuân (Tờ 67, thửa: 80…82, 88…94, 100, 96, 97…99, 102…104) - Xã Nghi XuânĐất ông Quảng - Suối ông Mạch2.500.000----Đất ở nông thôn
1723Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong x50----Đất SX-KD nông thôn
1724Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong x55----Đất TM-DV nông thôn
1725Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong x100----Đất ở nông thôn
1726Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - Xóm Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 131…133, 139, 140, 153, 47, 158) - Xã Nghi XuânĐất ông Việt - Đất ông Tình450----Đất SX-KD nông thôn
1727Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - Xóm Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 131…133, 139, 140, 153, 47, 158) - Xã Nghi XuânĐất ông Việt - Đất ông Tình495----Đất TM-DV nông thôn
1728Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - Xóm Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 131…133, 139, 140, 153, 47, 158) - Xã Nghi XuânĐất ông Việt - Đất ông Tình900----Đất ở nông thôn
1729Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 90…95, 99, 100, 104…109, 112…117, 119…121, 125…Cổng trường TH số 2 - Đất bà Quyên1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
1730Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 90…95, 99, 100, 104…109, 112…117, 119…121, 125…Cổng trường TH số 2 - Đất bà Quyên1.485.000----Đất TM-DV nông thôn
1731Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 90…95, 99, 100, 104…109, 112…117, 119…121, 125…Cổng trường TH số 2 - Đất bà Quyên2.700.000----Đất ở nông thôn
1732Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 37…40, 45…49, 64…66, 71, 72, 81…83) - Xã Nghi XNhà ông Hải - Cổng trường TH số 21.350.000----Đất SX-KD nông thôn
1733Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 37…40, 45…49, 64…66, 71, 72, 81…83) - Xã Nghi XNhà ông Hải - Cổng trường TH số 21.485.000----Đất TM-DV nông thôn
1734Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 37…40, 45…49, 64…66, 71, 72, 81…83) - Xã Nghi XNhà ông Hải - Cổng trường TH số 22.700.000----Đất ở nông thôn
1735Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh-50----Đất SX-KD nông thôn
1736Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh-55----Đất TM-DV nông thôn
1737Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh-100----Đất ở nông thôn
1738Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: 1, 3 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ bám đường QuốcĐất ông Tâm - Đất ông Bình375----Đất SX-KD nông thôn
1739Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: 1, 3 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ bám đường QuốcĐất ông Tâm - Đất ông Bình413----Đất TM-DV nông thôn
1740Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: 1, 3 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ bám đường QuốcĐất ông Tâm - Đất ông Bình750----Đất ở nông thôn
1741Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: 2, 4, 7, 8, 10…14, 16…19 và các thửa còn lại trong tờ bản đÔng Tuấn - Đất ông Chiến Thủy1.350.000----Đất SX-KD nông thôn
1742Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: 2, 4, 7, 8, 10…14, 16…19 và các thửa còn lại trong tờ bản đÔng Tuấn - Đất ông Chiến Thủy1.485.000----Đất TM-DV nông thôn
1743Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: 2, 4, 7, 8, 10…14, 16…19 và các thửa còn lại trong tờ bản đÔng Tuấn - Đất ông Chiến Thủy2.700.000----Đất ở nông thôn
1744Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Đột Tân (Tờ 64, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm50----Đất SX-KD nông thôn
1745Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Đột Tân (Tờ 64, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm55----Đất TM-DV nông thôn
1746Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Đột Tân (Tờ 64, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm100----Đất ở nông thôn
1747Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Đột Tân (Tờ 64, thửa: 5, 7, 12, 14, 21, 22, 31, 25, 32, 36) - Xã Nghi Xuân100----Đất SX-KD nông thôn
1748Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Đột Tân (Tờ 64, thửa: 5, 7, 12, 14, 21, 22, 31, 25, 32, 36) - Xã Nghi Xuân110----Đất TM-DV nông thôn
1749Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - Xóm Đột Tân (Tờ 64, thửa: 5, 7, 12, 14, 21, 22, 31, 25, 32, 36) - Xã Nghi Xuân200----Đất ở nông thôn
1750Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mo (Tờ 63, thửa: các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân50----Đất SX-KD nông thôn
1751Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mo (Tờ 63, thửa: các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân55----Đất TM-DV nông thôn
1752Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mo (Tờ 63, thửa: các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân100----Đất ở nông thôn
1753Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh50----Đất SX-KD nông thôn
1754Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh55----Đất TM-DV nông thôn
1755Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh100----Đất ở nông thôn
1756Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: 2…4 và các thửa đất ở bám đường QL 48 E) - Xã Nghi Xuân225----Đất SX-KD nông thôn
1757Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: 2…4 và các thửa đất ở bám đường QL 48 E) - Xã Nghi Xuân248----Đất TM-DV nông thôn
1758Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: 2…4 và các thửa đất ở bám đường QL 48 E) - Xã Nghi Xuân450----Đất ở nông thôn
1759Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: 5, 7, 8…10, 12, 16, 19, 20, 23, 26, 34, 39, 43, 49, 53,Đất bà Sâm - Đất bà Vân325----Đất SX-KD nông thôn
1760Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: 5, 7, 8…10, 12, 16, 19, 20, 23, 26, 34, 39, 43, 49, 53,Đất bà Sâm - Đất bà Vân358----Đất TM-DV nông thôn
1761Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: 5, 7, 8…10, 12, 16, 19, 20, 23, 26, 34, 39, 43, 49, 53,Đất bà Sâm - Đất bà Vân650----Đất ở nông thôn
1762Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Liên Xuân, Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm50----Đất SX-KD nông thôn
1763Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Liên Xuân, Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm55----Đất TM-DV nông thôn
1764Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Liên Xuân, Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm100----Đất ở nông thôn
1765Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Liên Xuân (Tờ 61, thửa: Các thửa 22, 29, 33, 55 , 62, 64, 70, 74 và các thửa trong cùngKhe cạn - Đất ông Kỳ250----Đất SX-KD nông thôn
1766Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Liên Xuân (Tờ 61, thửa: Các thửa 22, 29, 33, 55 , 62, 64, 70, 74 và các thửa trong cùngKhe cạn - Đất ông Kỳ275----Đất TM-DV nông thôn
1767Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Liên Xuân (Tờ 61, thửa: Các thửa 22, 29, 33, 55 , 62, 64, 70, 74 và các thửa trong cùngKhe cạn - Đất ông Kỳ500----Đất ở nông thôn
1768Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: 14…20, 23…28, 30…32, 34…36, 38, 39 41…45, 47…51 vCầu 13 - Đất ông Chiến1.250.000----Đất SX-KD nông thôn
1769Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: 14…20, 23…28, 30…32, 34…36, 38, 39 41…45, 47…51 vCầu 13 - Đất ông Chiến1.375.000----Đất TM-DV nông thôn
1770Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: 14…20, 23…28, 30…32, 34…36, 38, 39 41…45, 47…51 vCầu 13 - Đất ông Chiến2.500.000----Đất ở nông thôn
1771Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: 10…13) - Xã Nghi XuânĐất ông Tường - Đất ông Phi1.400.000----Đất SX-KD nông thôn
1772Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: 10…13) - Xã Nghi XuânĐất ông Tường - Đất ông Phi1.540.000----Đất TM-DV nông thôn
1773Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: 10…13) - Xã Nghi XuânĐất ông Tường - Đất ông Phi2.800.000----Đất ở nông thôn
1774Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Đoàn Kết (Tờ 60, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi50----Đất SX-KD nông thôn
1775Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Đoàn Kết (Tờ 60, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi55----Đất TM-DV nông thôn
1776Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Đoàn Kết (Tờ 60, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi100----Đất ở nông thôn
1777Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết, Liên Xuân (Tờ 60, thửa: 1…4, 11, 16…18, 23…25, 30…37, 39, 40, 42 và các tnhà ông Phức Mai - nhà ông Sửu Nhung1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1778Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết, Liên Xuân (Tờ 60, thửa: 1…4, 11, 16…18, 23…25, 30…37, 39, 40, 42 và các tnhà ông Phức Mai - nhà ông Sửu Nhung1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1779Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết, Liên Xuân (Tờ 60, thửa: 1…4, 11, 16…18, 23…25, 30…37, 39, 40, 42 và các tnhà ông Phức Mai - nhà ông Sửu Nhung3.500.000----Đất ở nông thôn
1780Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Đột Tân (Tờ 59, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân50----Đất SX-KD nông thôn
1781Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Đột Tân (Tờ 59, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân55----Đất TM-DV nông thôn
1782Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Đột Tân (Tờ 59, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân100----Đất ở nông thôn
1783Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Đột Tân (Tờ 59, thửa: 2, 3, 4, 8, 9, 12, 20, 21, 24, 25, 35, 36, 46, 47, 54, 60) - X100----Đất SX-KD nông thôn
1784Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Đột Tân (Tờ 59, thửa: 2, 3, 4, 8, 9, 12, 20, 21, 24, 25, 35, 36, 46, 47, 54, 60) - X110----Đất TM-DV nông thôn
1785Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Đột Tân (Tờ 59, thửa: 2, 3, 4, 8, 9, 12, 20, 21, 24, 25, 35, 36, 46, 47, 54, 60) - X200----Đất ở nông thôn
1786Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mo (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3, 4, 5... và các thửa bám đường xóm) - Xã Nghi Xuân50----Đất SX-KD nông thôn
1787Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mo (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3, 4, 5... và các thửa bám đường xóm) - Xã Nghi Xuân55----Đất TM-DV nông thôn
1788Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mo (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3, 4, 5... và các thửa bám đường xóm) - Xã Nghi Xuân100----Đất ở nông thôn
1789Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mới (Tờ 57, thửa: 1, 2, 3.. và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân50----Đất SX-KD nông thôn
1790Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mới (Tờ 57, thửa: 1, 2, 3.. và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân55----Đất TM-DV nông thôn
1791Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mới (Tờ 57, thửa: 1, 2, 3.. và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân100----Đất ở nông thôn
1792Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm ĐOàn Kết (Tờ 56, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xó50----Đất SX-KD nông thôn
1793Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm ĐOàn Kết (Tờ 56, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xó55----Đất TM-DV nông thôn
1794Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm ĐOàn Kết (Tờ 56, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xó100----Đất ở nông thôn
1795Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết (Tờ 56, thửa: 21…27, 30…32, 38, 39, 44, 45, 51…53, 60, 61, 64, 68…72, 77,Từ nhà ông Nguyên - Nhà văn hóa xóm1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1796Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết (Tờ 56, thửa: 21…27, 30…32, 38, 39, 44, 45, 51…53, 60, 61, 64, 68…72, 77,Từ nhà ông Nguyên - Nhà văn hóa xóm1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1797Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết (Tờ 56, thửa: 21…27, 30…32, 38, 39, 44, 45, 51…53, 60, 61, 64, 68…72, 77,Từ nhà ông Nguyên - Nhà văn hóa xóm3.500.000----Đất ở nông thôn
1798Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các t50----Đất SX-KD nông thôn
1799Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các t55----Đất TM-DV nông thôn
1800Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các t100----Đất ở nông thôn
1801Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: 47…53, 62…67, 71…74, 66, 67, 86…88, 94…99,Từ đất ông Quang - Đất ông Đồng1.750.000----Đất SX-KD nông thôn
1802Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: 47…53, 62…67, 71…74, 66, 67, 86…88, 94…99,Từ đất ông Quang - Đất ông Đồng1.925.000----Đất TM-DV nông thôn
1803Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: 47…53, 62…67, 71…74, 66, 67, 86…88, 94…99,Từ đất ông Quang - Đất ông Đồng3.500.000----Đất ở nông thôn
1804Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: 1, 3…9, 12…21, 24…31, 34…36, 45, 46, 59…61Từ đất ông Thoòng - Đất ông Bằng2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1805Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: 1, 3…9, 12…21, 24…31, 34…36, 45, 46, 59…61Từ đất ông Thoòng - Đất ông Bằng2.750.000----Đất TM-DV nông thôn
1806Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: 1, 3…9, 12…21, 24…31, 34…36, 45, 46, 59…61Từ đất ông Thoòng - Đất ông Bằng5.000.000----Đất ở nông thôn
1807Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm)50----Đất SX-KD nông thôn
1808Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm)55----Đất TM-DV nông thôn
1809Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm)100----Đất ở nông thôn
1810Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 21, 32…38, 55…58, 60…63, 71…80, 85…91, 94…99, 231) - Xã Nghi XuĐất ông Thoa - Ngã tư trạm xá100----Đất SX-KD nông thôn
1811Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 21, 32…38, 55…58, 60…63, 71…80, 85…91, 94…99, 231) - Xã Nghi XuĐất ông Thoa - Ngã tư trạm xá110----Đất TM-DV nông thôn
1812Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 21, 32…38, 55…58, 60…63, 71…80, 85…91, 94…99, 231) - Xã Nghi XuĐất ông Thoa - Ngã tư trạm xá200----Đất ở nông thôn
1813Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 123, 124, 135…139, 150…153, 169, 170, 191, 259, 260, 261 vàĐất ông Bình - Đất ông Luân150----Đất SX-KD nông thôn
1814Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 123, 124, 135…139, 150…153, 169, 170, 191, 259, 260, 261 vàĐất ông Bình - Đất ông Luân165----Đất TM-DV nông thôn
1815Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 123, 124, 135…139, 150…153, 169, 170, 191, 259, 260, 261 vàĐất ông Bình - Đất ông Luân300----Đất ở nông thôn
1816Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 108, 115…119, 125, 267, 268) - Xã Nghi XuânĐất ông Huy - Đất ông Tài175----Đất SX-KD nông thôn
1817Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 108, 115…119, 125, 267, 268) - Xã Nghi XuânĐất ông Huy - Đất ông Tài193----Đất TM-DV nông thôn
1818Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 108, 115…119, 125, 267, 268) - Xã Nghi XuânĐất ông Huy - Đất ông Tài350----Đất ở nông thôn
1819Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 14…19, 29…31, 48…54, 69, 70, 83, 84, 93, 266) - Xã Nghi XuâĐất ông Lương - Đất bà Bái300----Đất SX-KD nông thôn
1820Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 14…19, 29…31, 48…54, 69, 70, 83, 84, 93, 266) - Xã Nghi XuâĐất ông Lương - Đất bà Bái330----Đất TM-DV nông thôn
1821Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 14…19, 29…31, 48…54, 69, 70, 83, 84, 93, 266) - Xã Nghi XuâĐất ông Lương - Đất bà Bái600----Đất ở nông thôn
1822Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 263, 264, 265) - Xã Nghi XuânĐất ông Dược - Đất ông Thanh2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1823Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 263, 264, 265) - Xã Nghi XuânĐất ông Dược - Đất ông Thanh2.750.000----Đất TM-DV nông thôn
1824Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 263, 264, 265) - Xã Nghi XuânĐất ông Dược - Đất ông Thanh5.000.000----Đất ở nông thôn
1825Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mo, xóm Đột Tân (Tờ 53, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh50----Đất SX-KD nông thôn
1826Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mo, xóm Đột Tân (Tờ 53, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh55----Đất TM-DV nông thôn
1827Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mo, xóm Đột Tân (Tờ 53, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh100----Đất ở nông thôn
1828Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mo, xóm Đột Tân (Tờ 53, thửa: 7, 9…11, 14, 15, 16, 20, 21, 25, 32, 38, 39, 47, 48, 5100----Đất SX-KD nông thôn
1829Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mo, xóm Đột Tân (Tờ 53, thửa: 7, 9…11, 14, 15, 16, 20, 21, 25, 32, 38, 39, 47, 48, 5110----Đất TM-DV nông thôn
1830Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mo, xóm Đột Tân (Tờ 53, thửa: 7, 9…11, 14, 15, 16, 20, 21, 25, 32, 38, 39, 47, 48, 5200----Đất ở nông thôn
1831Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mo (Tờ 52, thửa: 1…10, 11, 13, và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân50----Đất SX-KD nông thôn
1832Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mo (Tờ 52, thửa: 1…10, 11, 13, và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân55----Đất TM-DV nông thôn
1833Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mo (Tờ 52, thửa: 1…10, 11, 13, và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân100----Đất ở nông thôn
1834Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mới (Tờ 50, thửa: 1…3, 4, 6, 10, 11, 13, và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ)50----Đất SX-KD nông thôn
1835Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mới (Tờ 50, thửa: 1…3, 4, 6, 10, 11, 13, và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ)55----Đất TM-DV nông thôn
1836Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mới (Tờ 50, thửa: 1…3, 4, 6, 10, 11, 13, và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ)100----Đất ở nông thôn
1837Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Dinh (Tờ 49, thửa: Các thửa 26, 27, 29, 31, 32, 44, 48 và còn lại của tờ bản đồ bám100----Đất SX-KD nông thôn
1838Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Dinh (Tờ 49, thửa: Các thửa 26, 27, 29, 31, 32, 44, 48 và còn lại của tờ bản đồ bám110----Đất TM-DV nông thôn
1839Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Dinh (Tờ 49, thửa: Các thửa 26, 27, 29, 31, 32, 44, 48 và còn lại của tờ bản đồ bám200----Đất ở nông thôn
1840Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Dinh (Tờ 49, thửa: 33, 38…40, 49 và các thửa còn lại bám trục đường QL 48) - Xã NghNgã ba xóm Dinh - Đất bưu điện2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1841Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Dinh (Tờ 49, thửa: 33, 38…40, 49 và các thửa còn lại bám trục đường QL 48) - Xã NghNgã ba xóm Dinh - Đất bưu điện2.750.000----Đất TM-DV nông thôn
1842Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - Xóm Dinh (Tờ 49, thửa: 33, 38…40, 49 và các thửa còn lại bám trục đường QL 48) - Xã NghNgã ba xóm Dinh - Đất bưu điện5.000.000----Đất ở nông thôn
1843Huyện Quỳ HợpĐường xóm - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Ng-50----Đất SX-KD nông thôn
1844Huyện Quỳ HợpĐường xóm - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Ng-55----Đất TM-DV nông thôn
1845Huyện Quỳ HợpĐường xóm - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Ng-100----Đất ở nông thôn
1846Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xã - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 78, 90…94, 112, 120, 141…145, 118, 119, 164…168) -Đất ông Tâm Thủy - Đất ông Sơn300----Đất SX-KD nông thôn
1847Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xã - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 78, 90…94, 112, 120, 141…145, 118, 119, 164…168) -Đất ông Tâm Thủy - Đất ông Sơn330----Đất TM-DV nông thôn
1848Huyện Quỳ HợpĐường Liên Xã - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 78, 90…94, 112, 120, 141…145, 118, 119, 164…168) -Đất ông Tâm Thủy - Đất ông Sơn600----Đất ở nông thôn
1849Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 cũ - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 3…5, 7…9, 13, 14, 21... 23, 33…38, 53) - Xã Nghi XNgã ba xóm Dinh - Cầu Dinh cũ500----Đất SX-KD nông thôn
1850Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 cũ - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 3…5, 7…9, 13, 14, 21... 23, 33…38, 53) - Xã Nghi XNgã ba xóm Dinh - Cầu Dinh cũ550----Đất TM-DV nông thôn
1851Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 cũ - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 3…5, 7…9, 13, 14, 21... 23, 33…38, 53) - Xã Nghi XNgã ba xóm Dinh - Cầu Dinh cũ1.000.000----Đất ở nông thôn
1852Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 67, 96) - Xã Nghi XuânNgã ba xóm Dinh -900----Đất SX-KD nông thôn
1853Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 67, 96) - Xã Nghi XuânNgã ba xóm Dinh -990----Đất TM-DV nông thôn
1854Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 67, 96) - Xã Nghi XuânNgã ba xóm Dinh -1.800.000----Đất ở nông thôn
1855Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 11, 16…18, 24…31, 40…45, 47…52, 58...66, 68, 69, 73…7Ngã ba xóm Dinh - Bưu điện Quán Dinh2.500.000----Đất SX-KD nông thôn
1856Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 11, 16…18, 24…31, 40…45, 47…52, 58...66, 68, 69, 73…7Ngã ba xóm Dinh - Bưu điện Quán Dinh2.750.000----Đất TM-DV nông thôn
1857Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 11, 16…18, 24…31, 40…45, 47…52, 58...66, 68, 69, 73…7Ngã ba xóm Dinh - Bưu điện Quán Dinh5.000.000----Đất ở nông thôn
1858Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm tàu (Tờ 44, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Ngh-50----Đất SX-KD nông thôn
1859Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm tàu (Tờ 44, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Ngh-55----Đất TM-DV nông thôn
1860Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm tàu (Tờ 44, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Ngh-100----Đất ở nông thôn
1861Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm tàu (Tờ 44, thửa: 7, 9, 31, 32 và các thửa đất ở bám đường QL 48 E) - Xã Nghi Xu-150----Đất SX-KD nông thôn
1862Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm tàu (Tờ 44, thửa: 7, 9, 31, 32 và các thửa đất ở bám đường QL 48 E) - Xã Nghi Xu-165----Đất TM-DV nông thôn
1863Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm tàu (Tờ 44, thửa: 7, 9, 31, 32 và các thửa đất ở bám đường QL 48 E) - Xã Nghi Xu-300----Đất ở nông thôn
1864Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mó, xóm Tàu, xóm Kính (Tờ 41, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các-50----Đất SX-KD nông thôn
1865Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mó, xóm Tàu, xóm Kính (Tờ 41, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các-55----Đất TM-DV nông thôn
1866Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mó, xóm Tàu, xóm Kính (Tờ 41, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các-100----Đất ở nông thôn
1867Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Tàu, xóm Kính (Tờ 41, thửa: Các thửa 148, 159, 163, 118, 123 và các thửa bám đườĐất ông Vĩnh - Đất ông Tình150----Đất SX-KD nông thôn
1868Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Tàu, xóm Kính (Tờ 41, thửa: Các thửa 148, 159, 163, 118, 123 và các thửa bám đườĐất ông Vĩnh - Đất ông Tình165----Đất TM-DV nông thôn
1869Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - xóm Tàu, xóm Kính (Tờ 41, thửa: Các thửa 148, 159, 163, 118, 123 và các thửa bám đườĐất ông Vĩnh - Đất ông Tình300----Đất ở nông thôn
1870Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 40, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã50----Đất SX-KD nông thôn
1871Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 40, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã55----Đất TM-DV nông thôn
1872Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 40, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã100----Đất ở nông thôn
1873Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Tàu, Kính, Chát (Tờ 37, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm50----Đất SX-KD nông thôn
1874Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Tàu, Kính, Chát (Tờ 37, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm55----Đất TM-DV nông thôn
1875Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Tàu, Kính, Chát (Tờ 37, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm100----Đất ở nông thôn
1876Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính, Chát (Tờ 36, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - X50----Đất SX-KD nông thôn
1877Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính, Chát (Tờ 36, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - X55----Đất TM-DV nông thôn
1878Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Kính, Chát (Tờ 36, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - X100----Đất ở nông thôn
1879Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - xóm Hợp Xuân (Tờ 35, thửa: 2, và các thửa cón lại bám đường QL 48) - Xã Nghi Xuânđất ông Thi -750----Đất SX-KD nông thôn
1880Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - xóm Hợp Xuân (Tờ 35, thửa: 2, và các thửa cón lại bám đường QL 48) - Xã Nghi Xuânđất ông Thi -825----Đất TM-DV nông thôn
1881Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - xóm Hợp Xuân (Tờ 35, thửa: 2, và các thửa cón lại bám đường QL 48) - Xã Nghi Xuânđất ông Thi -1.500.000----Đất ở nông thôn
1882Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 35, thửa: Các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường50----Đất SX-KD nông thôn
1883Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 35, thửa: Các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường55----Đất TM-DV nông thôn
1884Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 35, thửa: Các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường100----Đất ở nông thôn
1885Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Hợp Xuân (Tờ 34, thửa: 16, 17, 21...24, 51, 141...146, 148, 149) - Xã Nghi Xuânđất ông Bình - đất ông Xin125----Đất SX-KD nông thôn
1886Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Hợp Xuân (Tờ 34, thửa: 16, 17, 21...24, 51, 141...146, 148, 149) - Xã Nghi Xuânđất ông Bình - đất ông Xin138----Đất TM-DV nông thôn
1887Huyện Quỳ HợpĐường liên xã - xóm Hợp Xuân (Tờ 34, thửa: 16, 17, 21...24, 51, 141...146, 148, 149) - Xã Nghi Xuânđất ông Bình - đất ông Xin250----Đất ở nông thôn
1888Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mó, xóm Khe Đổ (Tờ 34, thửa: Tất các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân50----Đất SX-KD nông thôn
1889Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mó, xóm Khe Đổ (Tờ 34, thửa: Tất các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân55----Đất TM-DV nông thôn
1890Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mó, xóm Khe Đổ (Tờ 34, thửa: Tất các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân100----Đất ở nông thôn
1891Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Chát (Tờ 32, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Nghi50----Đất SX-KD nông thôn
1892Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Chát (Tờ 32, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Nghi55----Đất TM-DV nông thôn
1893Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Chát (Tờ 32, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Nghi100----Đất ở nông thôn
1894Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 31, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các t50----Đất SX-KD nông thôn
1895Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 31, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các t55----Đất TM-DV nông thôn
1896Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 31, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các t100----Đất ở nông thôn
1897Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - xóm Hợp Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 31, thửa: 35...41, 47...53) - Xã Nghi Xuântừ bà Lan - đất ông Bình750----Đất SX-KD nông thôn
1898Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - xóm Hợp Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 31, thửa: 35...41, 47...53) - Xã Nghi Xuântừ bà Lan - đất ông Bình825----Đất TM-DV nông thôn
1899Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 - xóm Hợp Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 31, thửa: 35...41, 47...53) - Xã Nghi Xuântừ bà Lan - đất ông Bình1.500.000----Đất ở nông thôn
1900Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Thành Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 30, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ng50----Đất SX-KD nông thôn
1901Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Thành Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 30, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ng55----Đất TM-DV nông thôn
1902Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Thành Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 30, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ng100----Đất ở nông thôn
1903Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 - xóm Thành Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 30, thửa: 17, 18, 20, 22, 23, 161 …164) - Xã Nghi Xuânnhà máy đường - dốc khe đổ750----Đất SX-KD nông thôn
1904Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 - xóm Thành Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 30, thửa: 17, 18, 20, 22, 23, 161 …164) - Xã Nghi Xuânnhà máy đường - dốc khe đổ825----Đất TM-DV nông thôn
1905Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 - xóm Thành Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 30, thửa: 17, 18, 20, 22, 23, 161 …164) - Xã Nghi Xuânnhà máy đường - dốc khe đổ1.500.000----Đất ở nông thôn
1906Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Chát (Tờ 29, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân50----Đất SX-KD nông thôn
1907Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Chát (Tờ 29, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân55----Đất TM-DV nông thôn
1908Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Chát (Tờ 29, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân100----Đất ở nông thôn
1909Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 27, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân50----Đất SX-KD nông thôn
1910Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 27, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân55----Đất TM-DV nông thôn
1911Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 27, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân100----Đất ở nông thôn
1912Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Liên Xuân (Tờ 26, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân-50----Đất SX-KD nông thôn
1913Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Liên Xuân (Tờ 26, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân-55----Đất TM-DV nông thôn
1914Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Liên Xuân (Tờ 26, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân-100----Đất ở nông thôn
1915Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Vả (Tờ 24, thửa: các thửa trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân-50----Đất SX-KD nông thôn
1916Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Vả (Tờ 24, thửa: các thửa trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân-55----Đất TM-DV nông thôn
1917Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Vả (Tờ 24, thửa: các thửa trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân-100----Đất ở nông thôn
1918Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Liên Xuân (Tờ 22, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) --50----Đất SX-KD nông thôn
1919Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Liên Xuân (Tờ 22, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) --55----Đất TM-DV nông thôn
1920Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Liên Xuân (Tờ 22, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) --100----Đất ở nông thôn
1921Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - Xóm Liên Xuân (Tờ 22, thửa: Các thửa 56, 86, 94, 103, 104, 112 và các thửa đất ở cùnĐất ông Luận - Bờ sông200----Đất SX-KD nông thôn
1922Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - Xóm Liên Xuân (Tờ 22, thửa: Các thửa 56, 86, 94, 103, 104, 112 và các thửa đất ở cùnĐất ông Luận - Bờ sông220----Đất TM-DV nông thôn
1923Huyện Quỳ HợpĐường QL 48 E - Xóm Liên Xuân (Tờ 22, thửa: Các thửa 56, 86, 94, 103, 104, 112 và các thửa đất ở cùnĐất ông Luận - Bờ sông400----Đất ở nông thôn
1924Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Đoàn Kết (Tờ 21, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã50----Đất SX-KD nông thôn
1925Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Đoàn Kết (Tờ 21, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã55----Đất TM-DV nông thôn
1926Huyện Quỳ HợpĐường xóm - Xóm Đoàn Kết (Tờ 21, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã100----Đất ở nông thôn
1927Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Đột tân (Tờ 20, thửa: 95, 96 và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xu50----Đất SX-KD nông thôn
1928Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Đột tân (Tờ 20, thửa: 95, 96 và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xu55----Đất TM-DV nông thôn
1929Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Đột tân (Tờ 20, thửa: 95, 96 và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xu100----Đất ở nông thôn
1930Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mới (Tờ 19, thửa: 449, 477 và các thửa đất ở cón lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân50----Đất SX-KD nông thôn
1931Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mới (Tờ 19, thửa: 449, 477 và các thửa đất ở cón lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân55----Đất TM-DV nông thôn
1932Huyện Quỳ HợpĐường xóm - xóm Mới (Tờ 19, thửa: 449, 477 và các thửa đất ở cón lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân100----Đất ở nông thôn
1933Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 27) - Thị trấn Quỳ Hợp150----Đất SX-KD đô thị
1934Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 27) - Thị trấn Quỳ Hợp165----Đất TM-DV đô thị
1935Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 27) - Thị trấn Quỳ Hợp300----Đất ở đô thị
1936Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 26) - Thị trấn Quỳ Hợp150----Đất SX-KD đô thị
1937Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 26) - Thị trấn Quỳ Hợp165----Đất TM-DV đô thị
1938Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 26) - Thị trấn Quỳ Hợp300----Đất ở đô thị
1939Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại -Khối Hợp Nhất, Hợp Xuân, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 25) - Thị trấ150----Đất SX-KD đô thị
1940Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại -Khối Hợp Nhất, Hợp Xuân, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 25) - Thị trấ165----Đất TM-DV đô thị
1941Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại -Khối Hợp Nhất, Hợp Xuân, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 25) - Thị trấ300----Đất ở đô thị
1942Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Minh, Hợp Thắng, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 24) - Thị t160----Đất SX-KD đô thị
1943Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Minh, Hợp Thắng, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 24) - Thị t176----Đất TM-DV đô thị
1944Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Minh, Hợp Thắng, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 24) - Thị t320----Đất ở đô thị
1945Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Thành, Hợp Thắng, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 23) - Thị150----Đất SX-KD đô thị
1946Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Thành, Hợp Thắng, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 23) - Thị165----Đất TM-DV đô thị
1947Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Thành, Hợp Thắng, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 23) - Thị300----Đất ở đô thị
1948Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Thành, Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 22) - Thị trấn Quỳ150----Đất SX-KD đô thị
1949Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Thành, Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 22) - Thị trấn Quỳ165----Đất TM-DV đô thị
1950Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Thành, Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 22) - Thị trấn Quỳ300----Đất ở đô thị
1951Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 21) - Thị trấn Quỳ Hợp160----Đất SX-KD đô thị
1952Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 21) - Thị trấn Quỳ Hợp176----Đất TM-DV đô thị
1953Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 21) - Thị trấn Quỳ Hợp320----Đất ở đô thị
1954Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 20) - Thị trấn Quyd150----Đất SX-KD đô thị
1955Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 20) - Thị trấn Quyd165----Đất TM-DV đô thị
1956Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 20) - Thị trấn Quyd300----Đất ở đô thị
1957Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Tây Hồ, Hợp Thắng, Hợp Xuân (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 19) -190----Đất SX-KD đô thị
1958Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Tây Hồ, Hợp Thắng, Hợp Xuân (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 19) -209----Đất TM-DV đô thị
1959Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Tây Hồ, Hợp Thắng, Hợp Xuân (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 19) -380----Đất ở đô thị
1960Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Châu, Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số150----Đất SX-KD đô thị
1961Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Châu, Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số165----Đất TM-DV đô thị
1962Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Châu, Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số300----Đất ở đô thị
1963Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Châu (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 17) - Thị trấn Quỳ Hợp150----Đất SX-KD đô thị
1964Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Châu (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 17) - Thị trấn Quỳ Hợp165----Đất TM-DV đô thị
1965Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Châu (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 17) - Thị trấn Quỳ Hợp300----Đất ở đô thị
1966Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Nhất, Hợp quang, Hợp Thịnh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 16) - Th250----Đất SX-KD đô thị
1967Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Nhất, Hợp quang, Hợp Thịnh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 16) - Th275----Đất TM-DV đô thị
1968Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Nhất, Hợp quang, Hợp Thịnh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 16) - Th500----Đất ở đô thị
1969Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Bắc Hồ, Đông Hồ, Hợp Tâm, Hợp Thịnh, Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại300----Đất SX-KD đô thị
1970Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Bắc Hồ, Đông Hồ, Hợp Tâm, Hợp Thịnh, Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại330----Đất TM-DV đô thị
1971Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Bắc Hồ, Đông Hồ, Hợp Tâm, Hợp Thịnh, Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại600----Đất ở đô thị
1972Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung, Bắc Hồ, Tây Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản210----Đất SX-KD đô thị
1973Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung, Bắc Hồ, Tây Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản231----Đất TM-DV đô thị
1974Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung, Bắc Hồ, Tây Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản420----Đất ở đô thị
1975Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - khối Hợp Bình, Hợp Thái, Hợp Sơn , Hợp Tiến, Tây Hồ, Hợp Châu (Các thửa còn lại190----Đất SX-KD đô thị
1976Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - khối Hợp Bình, Hợp Thái, Hợp Sơn , Hợp Tiến, Tây Hồ, Hợp Châu (Các thửa còn lại209----Đất TM-DV đô thị
1977Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - khối Hợp Bình, Hợp Thái, Hợp Sơn , Hợp Tiến, Tây Hồ, Hợp Châu (Các thửa còn lại380----Đất ở đô thị
1978Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - khối Hợp Bình, Hợp Thái, Hợp Sơn (Tờ 13, thửa: 13, 2, 14, 40, 15, 24, 42, 41, 6Đường khối Chân núi150----Đất SX-KD đô thị
1979Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - khối Hợp Bình, Hợp Thái, Hợp Sơn (Tờ 13, thửa: 13, 2, 14, 40, 15, 24, 42, 41, 6Đường khối Chân núi165----Đất TM-DV đô thị
1980Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - khối Hợp Bình, Hợp Thái, Hợp Sơn (Tờ 13, thửa: 13, 2, 14, 40, 15, 24, 42, 41, 6Đường khối Chân núi300----Đất ở đô thị
1981Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - khối Hợp Châu, Hợp Sơn (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Quỳ Hợ175----Đất SX-KD đô thị
1982Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - khối Hợp Châu, Hợp Sơn (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Quỳ Hợ193----Đất TM-DV đô thị
1983Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - khối Hợp Châu, Hợp Sơn (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Quỳ Hợ350----Đất ở đô thị
1984Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Trung, Hợp Tân, Hợp Thịnh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 11) - Thị160----Đất SX-KD đô thị
1985Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Trung, Hợp Tân, Hợp Thịnh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 11) - Thị176----Đất TM-DV đô thị
1986Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Trung, Hợp Tân, Hợp Thịnh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 11) - Thị320----Đất ở đô thị
1987Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số160----Đất SX-KD đô thị
1988Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số176----Đất TM-DV đô thị
1989Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số320----Đất ở đô thị
1990Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 09) - Thị t160----Đất SX-KD đô thị
1991Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 09) - Thị t176----Đất TM-DV đô thị
1992Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 09) - Thị t320----Đất ở đô thị
1993Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 08) - Thị trấn Quỳ160----Đất SX-KD đô thị
1994Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 08) - Thị trấn Quỳ176----Đất TM-DV đô thị
1995Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 08) - Thị trấn Quỳ320----Đất ở đô thị
1996Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 07) - Thị trấn Quỳ160----Đất SX-KD đô thị
1997Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 07) - Thị trấn Quỳ176----Đất TM-DV đô thị
1998Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 07) - Thị trấn Quỳ320----Đất ở đô thị
1999Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu (Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 06) - Thị trấn Qu150----Đất SX-KD đô thị
2000Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu (Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 06) - Thị trấn Qu165----Đất TM-DV đô thị
2001Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu (Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 06) - Thị trấn Qu300----Đất ở đô thị
2002Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Quang (Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 05) - Thị trấn Quỳ Hợp150----Đất SX-KD đô thị
2003Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Quang (Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 05) - Thị trấn Quỳ Hợp165----Đất TM-DV đô thị
2004Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Quang (Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 05) - Thị trấn Quỳ Hợp300----Đất ở đô thị
2005Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Thinh (Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 04) - Thị trấn Quỳ Hợp150----Đất SX-KD đô thị
2006Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Thinh (Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 04) - Thị trấn Quỳ Hợp165----Đất TM-DV đô thị
2007Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Thinh (Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 04) - Thị trấn Quỳ Hợp300----Đất ở đô thị
2008Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Hòa, Hợp Tân (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Quỳ Hợp150----Đất SX-KD đô thị
2009Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Hòa, Hợp Tân (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Quỳ Hợp165----Đất TM-DV đô thị
2010Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Hòa, Hợp Tân (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Quỳ Hợp300----Đất ở đô thị
2011Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Bình ( Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 02) - Thị trấn Quỳ Hợp150----Đất SX-KD đô thị
2012Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Bình ( Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 02) - Thị trấn Quỳ Hợp165----Đất TM-DV đô thị
2013Huyện Quỳ HợpCác vị trí còn lại - Khối Hợp Bình ( Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 02) - Thị trấn Quỳ Hợp300----Đất ở đô thị
2014Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Nhất, Hợp Xuân - Thị trấn Quỳ HợpNgã Tư đường khối Khe Châu Đình350----Đất SX-KD đô thị
2015Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Nhất, Hợp Xuân - Thị trấn Quỳ HợpNgã Tư đường khối Khe Châu Đình385----Đất TM-DV đô thị
2016Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Nhất, Hợp Xuân - Thị trấn Quỳ HợpNgã Tư đường khối Khe Châu Đình700----Đất ở đô thị
2017Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Minh, Hợp Thành, Hợp Thắng, Nam Hồ - Thị trấnXưởng luyện Cầu tràn khối Nam Hồ600----Đất SX-KD đô thị
2018Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Minh, Hợp Thành, Hợp Thắng, Nam Hồ - Thị trấnXưởng luyện Cầu tràn khối Nam Hồ660----Đất TM-DV đô thị
2019Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Minh, Hợp Thành, Hợp Thắng, Nam Hồ - Thị trấnXưởng luyện Cầu tràn khối Nam Hồ1.200.000----Đất ở đô thị
2020Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Minh - Thị trấn Quỳ HợpCông ty Đá Phủ Quỳ Cầu Sông Dinh500----Đất SX-KD đô thị
2021Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Minh - Thị trấn Quỳ HợpCông ty Đá Phủ Quỳ Cầu Sông Dinh550----Đất TM-DV đô thị
2022Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Minh - Thị trấn Quỳ HợpCông ty Đá Phủ Quỳ Cầu Sông Dinh1.000.000----Đất ở đô thị
2023Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Minh, Hợp Thành - Thị trấn Quỳ HợpNhà Máy nước Công ty Đá Phủ Quỳ500----Đất SX-KD đô thị
2024Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Minh, Hợp Thành - Thị trấn Quỳ HợpNhà Máy nước Công ty Đá Phủ Quỳ550----Đất TM-DV đô thị
2025Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Minh, Hợp Thành - Thị trấn Quỳ HợpNhà Máy nước Công ty Đá Phủ Quỳ1.000.000----Đất ở đô thị
2026Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ Nhà ông Cường khối Hợp Nhất Khe Châu Đình500----Đất SX-KD đô thị
2027Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ Nhà ông Cường khối Hợp Nhất Khe Châu Đình550----Đất TM-DV đô thị
2028Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ Nhà ông Cường khối Hợp Nhất Khe Châu Đình1.000.000----Đất ở đô thị
2029Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Trung, Hợp Tân - Thị trấn Quỳ HợpTrường Tiểu học TT Hướng nghiệp500----Đất SX-KD đô thị
2030Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Trung, Hợp Tân - Thị trấn Quỳ HợpTrường Tiểu học TT Hướng nghiệp550----Đất TM-DV đô thị
2031Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Trung, Hợp Tân - Thị trấn Quỳ HợpTrường Tiểu học TT Hướng nghiệp1.000.000----Đất ở đô thị
2032Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Trung - Thị trấn Quỳ HợpTT Hướng nghiệp Trường MN Sao Mai500----Đất SX-KD đô thị
2033Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Trung - Thị trấn Quỳ HợpTT Hướng nghiệp Trường MN Sao Mai550----Đất TM-DV đô thị
2034Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Trung - Thị trấn Quỳ HợpTT Hướng nghiệp Trường MN Sao Mai1.000.000----Đất ở đô thị
2035Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung - Thị trấnCầu tràn khối Hợp Hòa Trường Tiểu học750----Đất SX-KD đô thị
2036Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung - Thị trấnCầu tràn khối Hợp Hòa Trường Tiểu học825----Đất TM-DV đô thị
2037Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung - Thị trấnCầu tràn khối Hợp Hòa Trường Tiểu học1.500.000----Đất ở đô thị
2038Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ vào khối Hợp Bình Cầu tràn khối Hợp Hòa500----Đất SX-KD đô thị
2039Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ vào khối Hợp Bình Cầu tràn khối Hợp Hòa550----Đất TM-DV đô thị
2040Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ vào khối Hợp Bình Cầu tràn khối Hợp Hòa1.000.000----Đất ở đô thị
2041Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân - Thị trấn Quỳ HợpNghĩa Trang Cầu tràn khối Nam Hồ1.000.000----Đất SX-KD đô thị
2042Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân - Thị trấn Quỳ HợpNghĩa Trang Cầu tràn khối Nam Hồ1.100.000----Đất TM-DV đô thị
2043Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân - Thị trấn Quỳ HợpNghĩa Trang Cầu tràn khối Nam Hồ2.000.000----Đất ở đô thị
2044Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Nhất Đường rẽ Nhà ông Cường khối Hợp Nhất1.000.000----Đất SX-KD đô thị
2045Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Nhất Đường rẽ Nhà ông Cường khối Hợp Nhất1.100.000----Đất TM-DV đô thị
2046Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Nhất Đường rẽ Nhà ông Cường khối Hợp Nhất2.000.000----Đất ở đô thị
2047Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư chợ Đường rẽ khối Hợp Nhất1.800.000----Đất SX-KD đô thị
2048Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư chợ Đường rẽ khối Hợp Nhất1.980.000----Đất TM-DV đô thị
2049Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư chợ Đường rẽ khối Hợp Nhất3.600.000----Đất ở đô thị
2050Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng, Nam Hồ - Thị trấn Quỳ HợNgã ba Xưởng luyện Xưởng luyện thiếc Khối 16500----Đất SX-KD đô thị
2051Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng, Nam Hồ - Thị trấn Quỳ HợNgã ba Xưởng luyện Xưởng luyện thiếc Khối 16550----Đất TM-DV đô thị
2052Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng, Nam Hồ - Thị trấn Quỳ HợNgã ba Xưởng luyện Xưởng luyện thiếc Khối 161.000.000----Đất ở đô thị
2053Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu, Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng - Thị trấn QuỳTrạm y tế thị trấn Xưởng luyện thiếc Khối 16750----Đất SX-KD đô thị
2054Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu, Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng - Thị trấn QuỳTrạm y tế thị trấn Xưởng luyện thiếc Khối 16825----Đất TM-DV đô thị
2055Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu, Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng - Thị trấn QuỳTrạm y tế thị trấn Xưởng luyện thiếc Khối 161.500.000----Đất ở đô thị
2056Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư Bưu điện Nghĩa Trang2.100.000----Đất SX-KD đô thị
2057Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư Bưu điện Nghĩa Trang2.310.000----Đất TM-DV đô thị
2058Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư Bưu điện Nghĩa Trang4.200.000----Đất ở đô thị
2059Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Bắc Hồ, Đông Hồ - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư Bưu điện Nghĩa Trang2.100.000----Đất SX-KD đô thị
2060Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Bắc Hồ, Đông Hồ - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư Bưu điện Nghĩa Trang2.310.000----Đất TM-DV đô thị
2061Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Bắc Hồ, Đông Hồ - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư Bưu điện Nghĩa Trang4.200.000----Đất ở đô thị
2062Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tâm, Hợp Quang - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư chợ Hội trường khối Hợp Tâm1.000.000----Đất SX-KD đô thị
2063Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tâm, Hợp Quang - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư chợ Hội trường khối Hợp Tâm1.100.000----Đất TM-DV đô thị
2064Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tâm, Hợp Quang - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư chợ Hội trường khối Hợp Tâm2.000.000----Đất ở đô thị
2065Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - khối Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ HợpTT Hướng nghiệp Trường MN Sao Mai1.000.000----Đất SX-KD đô thị
2066Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - khối Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ HợpTT Hướng nghiệp Trường MN Sao Mai1.100.000----Đất TM-DV đô thị
2067Huyện Quỳ HợpĐường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - khối Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ HợpTT Hướng nghiệp Trường MN Sao Mai2.000.000----Đất ở đô thị
2068Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Bắc Hồ, Hợp Tâm - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư Bưu điện TT Hướng nghiệp1.250.000----Đất SX-KD đô thị
2069Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Bắc Hồ, Hợp Tâm - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư Bưu điện TT Hướng nghiệp1.375.000----Đất TM-DV đô thị
2070Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Bắc Hồ, Hợp Tâm - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư Bưu điện TT Hướng nghiệp2.500.000----Đất ở đô thị
2071Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Bắc Hồ, Hợp Tâm - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư Bưu điện TT Hướng nghiệp dài 30m1.800.000----Đất SX-KD đô thị
2072Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Bắc Hồ, Hợp Tâm - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư Bưu điện TT Hướng nghiệp dài 30m1.980.000----Đất TM-DV đô thị
2073Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Bắc Hồ, Hợp Tâm - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư Bưu điện TT Hướng nghiệp dài 30m3.600.000----Đất ở đô thị
2074Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ HợpCổng chào khối Bắc Hồ Đi trường MN Sao Mai dài 100m1.000.000----Đất SX-KD đô thị
2075Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ HợpCổng chào khối Bắc Hồ Đi trường MN Sao Mai dài 100m1.100.000----Đất TM-DV đô thị
2076Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ HợpCổng chào khối Bắc Hồ Đi trường MN Sao Mai dài 100m2.000.000----Đất ở đô thị
2077Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Hợp Tiến, Hợp Hòa, Hợp Trung, Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ HợpCầu công an Đường vào Pù Huống, trường MN Sao Mai1.000.000----Đất SX-KD đô thị
2078Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Hợp Tiến, Hợp Hòa, Hợp Trung, Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ HợpCầu công an Đường vào Pù Huống, trường MN Sao Mai1.100.000----Đất TM-DV đô thị
2079Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Hợp Tiến, Hợp Hòa, Hợp Trung, Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ HợpCầu công an Đường vào Pù Huống, trường MN Sao Mai2.000.000----Đất ở đô thị
2080Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Hợp Tiến, Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ HợpCầu công an Đường vào Pù Huống dài 200m1.750.000----Đất SX-KD đô thị
2081Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Hợp Tiến, Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ HợpCầu công an Đường vào Pù Huống dài 200m1.925.000----Đất TM-DV đô thị
2082Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Hợp Tiến, Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ HợpCầu công an Đường vào Pù Huống dài 200m3.500.000----Đất ở đô thị
2083Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ HợpCổng chào khối Hợp Tiến Cầu khối Hợp Tiến Hợp Hòa500----Đất SX-KD đô thị
2084Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ HợpCổng chào khối Hợp Tiến Cầu khối Hợp Tiến Hợp Hòa550----Đất TM-DV đô thị
2085Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ HợpCổng chào khối Hợp Tiến Cầu khối Hợp Tiến Hợp Hòa1.000.000----Đất ở đô thị
2086Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ HợpCổng chào khối Hợp Tiến Đường rẽ nhà nghỉ Hùng Hiền1.000.000----Đất SX-KD đô thị
2087Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ HợpCổng chào khối Hợp Tiến Đường rẽ nhà nghỉ Hùng Hiền1.100.000----Đất TM-DV đô thị
2088Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ HợpCổng chào khối Hợp Tiến Đường rẽ nhà nghỉ Hùng Hiền2.000.000----Đất ở đô thị
2089Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Tây Hồ - Thị trấn Quỳ HợpNgã ba NHĐT Sân trường cấp 31.000.000----Đất SX-KD đô thị
2090Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Tây Hồ - Thị trấn Quỳ HợpNgã ba NHĐT Sân trường cấp 31.100.000----Đất TM-DV đô thị
2091Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Tây Hồ - Thị trấn Quỳ HợpNgã ba NHĐT Sân trường cấp 32.000.000----Đất ở đô thị
2092Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu, Tây Hồ - Thị trấn Quỳ HợpNgã ba Xưởng luyện Trạm y tế thị trấn1.750.000----Đất SX-KD đô thị
2093Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu, Tây Hồ - Thị trấn Quỳ HợpNgã ba Xưởng luyện Trạm y tế thị trấn1.925.000----Đất TM-DV đô thị
2094Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu, Tây Hồ - Thị trấn Quỳ HợpNgã ba Xưởng luyện Trạm y tế thị trấn3.500.000----Đất ở đô thị
2095Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tiến, Hợp Bình - Thị trấn Quỳ HợpNgã ba NHĐT Đường vào khối Hợp Bình500----Đất SX-KD đô thị
2096Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tiến, Hợp Bình - Thị trấn Quỳ HợpNgã ba NHĐT Đường vào khối Hợp Bình550----Đất TM-DV đô thị
2097Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tiến, Hợp Bình - Thị trấn Quỳ HợpNgã ba NHĐT Đường vào khối Hợp Bình1.000.000----Đất ở đô thị
2098Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thái, Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ HợpNgã ba NHĐT Đường vào khối Hợp Bình dài 300m1.250.000----Đất SX-KD đô thị
2099Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thái, Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ HợpNgã ba NHĐT Đường vào khối Hợp Bình dài 300m1.375.000----Đất TM-DV đô thị
2100Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thái, Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ HợpNgã ba NHĐT Đường vào khối Hợp Bình dài 300m2.500.000----Đất ở đô thị
2101Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Châu Nhà ông Hảo Huế500----Đất SX-KD đô thị
2102Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Châu Nhà ông Hảo Huế550----Đất TM-DV đô thị
2103Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Châu Nhà ông Hảo Huế1.000.000----Đất ở đô thị
2104Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thái, Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Sơn, Hợp Thái Nhà ông Kỳ500----Đất SX-KD đô thị
2105Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thái, Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Sơn, Hợp Thái Nhà ông Kỳ550----Đất TM-DV đô thị
2106Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thái, Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Sơn, Hợp Thái Nhà ông Kỳ1.000.000----Đất ở đô thị
2107Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thái - Thị trấn Quỳ HợpCổng chào khối Hợp Thái Hội trường khối Hợp Thái500----Đất SX-KD đô thị
2108Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thái - Thị trấn Quỳ HợpCổng chào khối Hợp Thái Hội trường khối Hợp Thái550----Đất TM-DV đô thị
2109Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thái - Thị trấn Quỳ HợpCổng chào khối Hợp Thái Hội trường khối Hợp Thái1.000.000----Đất ở đô thị
2110Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ HợpCổng chào khối Hợp Châu Đường rẽ hội trường khối Hợp Châu500----Đất SX-KD đô thị
2111Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ HợpCổng chào khối Hợp Châu Đường rẽ hội trường khối Hợp Châu550----Đất TM-DV đô thị
2112Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ HợpCổng chào khối Hợp Châu Đường rẽ hội trường khối Hợp Châu1.000.000----Đất ở đô thị
2113Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Châu Nhà ông Thảo500----Đất SX-KD đô thị
2114Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Châu Nhà ông Thảo550----Đất TM-DV đô thị
2115Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Châu Nhà ông Thảo1.000.000----Đất ở đô thị
2116Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ NM nước vào 100m Nhà ông Dũng500----Đất SX-KD đô thị
2117Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ NM nước vào 100m Nhà ông Dũng550----Đất TM-DV đô thị
2118Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ NM nước vào 100m Nhà ông Dũng1.000.000----Đất ở đô thị
2119Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Sơn Nhà ông Tùng500----Đất SX-KD đô thị
2120Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Sơn Nhà ông Tùng550----Đất TM-DV đô thị
2121Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Sơn Nhà ông Tùng1.000.000----Đất ở đô thị
2122Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ HợpCổng chào khối Hợp Sơn Nhà ông Việt500----Đất SX-KD đô thị
2123Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ HợpCổng chào khối Hợp Sơn Nhà ông Việt550----Đất TM-DV đô thị
2124Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ HợpCổng chào khối Hợp Sơn Nhà ông Việt1.000.000----Đất ở đô thị
2125Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Sơn Nhà ông Tuất500----Đất SX-KD đô thị
2126Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Sơn Nhà ông Tuất550----Đất TM-DV đô thị
2127Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Sơn Nhà ông Tuất1.000.000----Đất ở đô thị
2128Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Sơn Nhà bà Oanh500----Đất SX-KD đô thị
2129Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Sơn Nhà bà Oanh550----Đất TM-DV đô thị
2130Huyện Quỳ HợpĐường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ HợpĐường rẽ khối Hợp Sơn Nhà bà Oanh1.000.000----Đất ở đô thị
2131Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ HợpDốc Thực phẩm Thung Khuộc3.000.000----Đất SX-KD đô thị
2132Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ HợpDốc Thực phẩm Thung Khuộc3.300.000----Đất TM-DV đô thị
2133Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ HợpDốc Thực phẩm Thung Khuộc6.000.000----Đất ở đô thị
2134Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Khối Hợp Nhất, Hợp Quang - Thị trấn Quỳ HợpChợ thị trấn Cầu Thực phẩm3.500.000----Đất SX-KD đô thị
2135Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Khối Hợp Nhất, Hợp Quang - Thị trấn Quỳ HợpChợ thị trấn Cầu Thực phẩm3.850.000----Đất TM-DV đô thị
2136Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Khối Hợp Nhất, Hợp Quang - Thị trấn Quỳ HợpChợ thị trấn Cầu Thực phẩm7.000.000----Đất ở đô thị
2137Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Khối Bắc Hồ, Hợp Tâm, Đông Hồ, Hợp Nhất, Hợp Quang - Thị trấn Quỳ HợpCông viên Hồ Thung Mây Chợ thị trấn5.000.000----Đất SX-KD đô thị
2138Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Khối Bắc Hồ, Hợp Tâm, Đông Hồ, Hợp Nhất, Hợp Quang - Thị trấn Quỳ HợpCông viên Hồ Thung Mây Chợ thị trấn5.500.000----Đất TM-DV đô thị
2139Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Khối Bắc Hồ, Hợp Tâm, Đông Hồ, Hợp Nhất, Hợp Quang - Thị trấn Quỳ HợpCông viên Hồ Thung Mây Chợ thị trấn10.000.000----Đất ở đô thị
2140Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Khối Hợp Tiến, Tây Hồ , Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ HợpTrường THPT Quỳ Hợp Công viên Hồ Thung Mây5.000.000----Đất SX-KD đô thị
2141Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Khối Hợp Tiến, Tây Hồ , Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ HợpTrường THPT Quỳ Hợp Công viên Hồ Thung Mây5.500.000----Đất TM-DV đô thị
2142Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Khối Hợp Tiến, Tây Hồ , Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ HợpTrường THPT Quỳ Hợp Công viên Hồ Thung Mây10.000.000----Đất ở đô thị
2143Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu, Hợp Thái, Tây Hồ, Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ HợpNhà hàng Tâm Nga Trường THPT Quỳ Hợp4.000.000----Đất SX-KD đô thị
2144Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu, Hợp Thái, Tây Hồ, Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ HợpNhà hàng Tâm Nga Trường THPT Quỳ Hợp4.400.000----Đất TM-DV đô thị
2145Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu, Hợp Thái, Tây Hồ, Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ HợpNhà hàng Tâm Nga Trường THPT Quỳ Hợp8.000.000----Đất ở đô thị
2146Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu - Thị trấn Quỳ HợpCầu Nậm Tôn Ngã ba Xưởng luyện3.000.000----Đất SX-KD đô thị
2147Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu - Thị trấn Quỳ HợpCầu Nậm Tôn Ngã ba Xưởng luyện3.300.000----Đất TM-DV đô thị
2148Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48 C - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu - Thị trấn Quỳ HợpCầu Nậm Tôn Ngã ba Xưởng luyện6.000.000----Đất ở đô thị
2149Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Khối Hợp Tâm - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư Bưu điện Ngã tư chợ6.000.000----Đất SX-KD đô thị
2150Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Khối Hợp Tâm - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư Bưu điện Ngã tư chợ6.600.000----Đất TM-DV đô thị
2151Huyện Quỳ HợpQuốc lộ 48C - Khối Hợp Tâm - Thị trấn Quỳ HợpNgã tư Bưu điện Ngã tư chợ12.000.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x