Bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên
Xã Điềm Thụy sắp xếp từ: Các xã Hà Châu, Nga My, Điềm Thụy và phần còn lại của xã Thượng Đình.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1 Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu Kênh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1 Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu Kênh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2 Cầu Kênh → Đường tròn Điềm Thụy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm Lở | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng Agribank | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm Lở | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng Agribank | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 5 Cầu Đầm Lở → Cầu Hanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Cống qua đường → Ngã ba đi xóm Thuần Pháp (hết chùa) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Cống qua đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 4 Giáp Ngân hàng Agribank → Hết nhà máy Kẽm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Cống qua đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 4 Giáp Ngân hàng Agribank → Hết nhà máy Kẽm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1 Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu Kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1 Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu Kênh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1 Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu Kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 6 Cầu Hanh → Cấu Thượng Đình 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2 Cầu Kênh → Đường tròn Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2 Cầu Kênh → Đường tròn Điềm Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2 Cầu Kênh → Đường tròn Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2 Cầu Kênh → Đường tròn Điềm Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 7 Cầu Thượng Đình 1 → Cầu Thượng Đình 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 7 Cầu Thượng Đình 1 → Cầu Thượng Đình 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng Agribank | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm Lở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm Lở | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng Agribank | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm Lở | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng Agribank | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng Agribank | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm Lở | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 5 Cầu Đầm Lở → Cầu Hanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Cống qua đường → Ngã ba đi xóm Thuần Pháp (hết chùa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Cống qua đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 4 Giáp Ngân hàng Agribank → Hết nhà máy Kẽm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Cống qua đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 4 Giáp Ngân hàng Agribank → Hết nhà máy Kẽm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 10 Đường vào khu tái định cư Quán Chè → Qua ngã 3 Quán Chè + 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 7 Đường rẽ vào Trường Trấn Phú → Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy + 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 8 Cầu Thượng Đình 2 → Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 10 Đường vào khu tái định cư Quán Chè → Qua ngã 3 Quán Chè + 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 7 Đường rẽ vào Trường Trấn Phú → Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy + 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 8 Cầu Thượng Đình 2 → Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 9 Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m → Trường Quân sự Quân khu I | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9 Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán Chè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9 Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán Chè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 5 Giáp nhà máy Kẽm → Ngã ba núi Căng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 5 Giáp nhà máy Kẽm → Ngã ba núi Căng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 7 Cầu Thượng Đình 1 → Cầu Thượng Đình 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường tỉnh ĐT.261 (từ ngã ba núi Căng đi Phổ Yên đến hết đất xã Điềm Thụy) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 12 Ngã ba đi xóm Ngói → Cầu Treo (+)100m (Nghè) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 8 Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy +100m → Giáp đất xã Phú Bình (Trạm biến áp 220kVA) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 10 Đường vào khu tái định cư Quán Chè → Qua ngã 3 Quán Chè + 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 7 Đường rẽ vào Trường Trấn Phú → Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy + 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 8 Cầu Thượng Đình 2 → Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 8 Cầu Thượng Đình 2 → Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 1 (Trừ vị trí đường quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định cư Nga My) Đường tỉnh 266 → Trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.332.000 | 799.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 9 Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m → Trường Quân sự Quân khu I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9 Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 9 Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m → Trường Quân sự Quân khu I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9 Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9 Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 9 Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m → Trường Quân sự Quân khu I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Trường THPT Điềm Thụy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường tỉnh ĐT.261 (từ ngã ba núi Căng đi Phổ Yên đến hết đất xã Điềm Thụy) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 12 Ngã ba đi xóm Ngói → Cầu Treo (+)100m (Nghè) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 8 Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy +100m → Giáp đất xã Phú Bình (Trạm biến áp 220kVA) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 37,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 22,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 37,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 22,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 20,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 20,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 20,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường gom đường Vành đai 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 22,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 15m (Lần thứ nhất song song với đường ĐT.261) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các thửa đất trong phạm vi quy hoạch Dự án KCN Điềm Thụy | Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch KCN Điềm Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Điểm dân cư nông thôn sinh thái Điềm Thụy | Đường rộng 26m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Quốc lộ 37 | Đoạn 10 Trường Quân sự Quân khu I → Hết đất xã Điềm Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 11 Qua ngã 3 Quán Chè + 100m → Ngã ba đi xóm Ngói | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường gom đường Vành đai 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 2 Trường THPT Điềm Thụy → Đường tỉnh 266 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường vào xóm Đông Yên - xóm Trại Mới | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Qua UBND xã đến bờ kênh xóm Đông Yên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 3 Nhà văn hóa xóm Thùa Gia → Đường Vành đai 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 2 Trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy → Bậc nước Phú Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 5 Khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy → Đường tỉnh 261 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 7,0m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 1 (Trừ vị trí đường quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định cư Nga My) Đường tỉnh 266 → Trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 1 (Trừ vị trí đường quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định cư Nga My) Đường tỉnh 266 → Trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu dân cư miền An Châu | Đường rộng 15,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu dân cư miền An Châu | Khu tái định cư Hà Châu - xóm Củ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Điểm dân cư nông thôn sinh thái Điềm Thụy | Khu tái định cư Quán Chè (Đường quy hoạch rộng 15 m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 15.0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu dân cư và tái định cư Nga My | Đường rộng 15,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường rộng 14m, lòng đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ nhất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư xóm Trạng | Đường rộng 15,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu dân cư miền An Châu | Đường rộng 15,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu dân cư và tái định cư Nga My | Đường rộng 15,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường rộng 14m, lòng đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ nhất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư xóm Trạng | Đường rộng 15,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK3, LK4) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 36m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 36 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 36m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Điểm dân cư nông thôn sinh thái Điềm Thụy | Đường rộng 15.5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 36 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK3, LK4) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Đi chùa Hộ Lệnh đến Nhà văn hóa xóm Trung 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 3 Cách cầu mới 100m → Khu công nghiệp 180ha | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Trường THPT Điềm Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Trường THPT Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Trường THPT Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đường đi Trường Mầm non Điềm Thụy Đường tỉnh 266 → Đi Trường Mầm non Điềm Thụy đến hết đất xã Điềm Thụy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đường từ chợ Quán Chè đi Phú Bình Đường tỉnh 266 → Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 3 Bậc nước Phú Xuân → Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Từ Ngã ba rê xóm Ngói đi Vành đai 5 | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Ngã ba Hương Chúc 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 4 Đường tỉnh 261 → Trường mầm non Điềm Thụy (xóm Trung 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Từ cống số 2 Trường Quân sự Quân khu I đi Quốc lộ 3 đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Cổng số 2, Trường Quân sự Quân khu I → (+) 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 2 Trạm y tế Nga My → Ngã ba Công Quán | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Hết đất Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đường từ Quốc lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266 Quốc lộ 37 (ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp) → Đường tỉnh 266 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 3 Khu tái định cư xóm Trạng → Đường tỉnh 266 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đường từ QL 37 đi xóm Hanh, xã Phú Bình Quốc lộ 37 → Đi xóm Hanh, xã Phú Bình đến hết đất xã Điềm Thụy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 12,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 12,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 12,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Trục phụ Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 đi vào xóm Đồng Lưa Quốc lộ 37 → Đi nhà văn hóa Đồng Lưa đến ngã ba nhà ông Dũng (thửa 67 tờ bản đồ số 148) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Trục phụ Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 vào khu núi Đinh Quốc lộ 37 → Đi khu núi Đinh đến ngã tư Tràng Học | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 15m (Lần thứ hai song song với đường ĐT.261) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 (dốc đê Hà Trạch) → Ngã ba xóm Đắc Trung | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 2 Ngã ba Cổng chào Đắc Trung → Xóm Đắc Trung (đường rộng trên 3,5m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 3 Ngã ba trường mầm non xóm Tảo → Đi Trường THCS Hà Châu đến ngã ba xóm Trầm Hương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Ngã ba Hương Chúc 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 2 Ngã ba Hương Chúc 1 → Đi Trường Mầm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 13 Cầu Treo (+)100m → Hết đất xã Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 37,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 37,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 13 Cầu Treo (+)100m → Hết đất xã Điềm Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 37,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 13 Cầu Treo (+)100m → Hết đất xã Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 6 Ngã ba Công Quán → Đi xóm Cầu Cát, xóm Thái Hòa, Đồng Hòa hết đất xã Điềm Thụy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên phải kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại → Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 4,0m đến dưới 5,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 13 Cầu Treo (+)100m → Hết đất xã Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Điềm Thụy | Khu đô thị số 6 | Đường rộng 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |


