• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

2. Bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên

Xã Điềm Thụy sắp xếp từ: Các xã Hà Châu, Nga My, Điềm Thụy và phần còn lại của xã Thượng Đình.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
820Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1 Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu KênhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0006.600.0003.960.0002.376.000
829Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1 Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu KênhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0006.600.0003.960.0002.376.000
1016Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2 Cầu Kênh → Đường tròn Điềm ThụyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0003.600.0002.160.000
1017Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm ThụyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0003.600.0002.160.000
1262Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm LởĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0003.240.0001.944.000
1263Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng AgribankĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0003.240.0001.944.000
1284Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm LởĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0003.240.0001.944.000
1285Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng AgribankĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0003.240.0001.944.000
1377Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 5 Cầu Đầm Lở → Cầu HanhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0005.100.0003.060.0001.836.000
1378Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 2 Cống qua đường → Ngã ba đi xóm Thuần Pháp (hết chùa)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0005.100.0003.060.0001.836.000
1534Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Cống qua đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
1535Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 4 Giáp Ngân hàng Agribank → Hết nhà máy KẽmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
1547Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Cống qua đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
1548Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 4 Giáp Ngân hàng Agribank → Hết nhà máy KẽmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
1651Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1 Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu KênhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0004.620.0002.772.0001.663.000
1663Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1 Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu KênhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0004.620.0002.772.0001.663.000
1679Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1 Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu KênhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0004.620.0002.772.0001.663.000
1735Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 6 Cầu Hanh → Cấu Thượng Đình 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0004.500.0002.700.0001.620.000
1977Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2 Cầu Kênh → Đường tròn Điềm ThụyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
1978Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm ThụyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
1983Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2 Cầu Kênh → Đường tròn Điềm ThụyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
1984Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm ThụyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
1985Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2 Cầu Kênh → Đường tròn Điềm ThụyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
1986Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm ThụyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
2018Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2 Cầu Kênh → Đường tròn Điềm ThụyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
2019Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm ThụyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
2234Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 7 Cầu Thượng Đình 1 → Cầu Thượng Đình 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.900.0002.340.0001.404.000
2238Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 7 Cầu Thượng Đình 1 → Cầu Thượng Đình 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0003.900.0002.340.0001.404.000
2339Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng AgribankĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
2340Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm LởĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
2365Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm LởĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
2366Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng AgribankĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
2386Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm LởĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
2387Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng AgribankĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
2420Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3 Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng AgribankĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
2421Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm LởĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
2525Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương MạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
2526Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn PhúĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
2527Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
2568Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương MạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
2569Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn PhúĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
2570Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
2638Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 5 Cầu Đầm Lở → Cầu HanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.950.0003.570.0002.142.0001.285.000
2639Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 2 Cống qua đường → Ngã ba đi xóm Thuần Pháp (hết chùa)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.950.0003.570.0002.142.0001.285.000
2827Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Cống qua đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
2828Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 4 Giáp Ngân hàng Agribank → Hết nhà máy KẽmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
2862Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Cống qua đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
2863Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 4 Giáp Ngân hàng Agribank → Hết nhà máy KẽmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
2899Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 10 Đường vào khu tái định cư Quán Chè → Qua ngã 3 Quán Chè + 100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0003.300.0001.980.0001.188.000
2900Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 7 Đường rẽ vào Trường Trấn Phú → Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy + 100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0003.300.0001.980.0001.188.000
2901Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 8 Cầu Thượng Đình 2 → Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0003.300.0001.980.0001.188.000
2917Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 10 Đường vào khu tái định cư Quán Chè → Qua ngã 3 Quán Chè + 100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0003.300.0001.980.0001.188.000
2918Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 7 Đường rẽ vào Trường Trấn Phú → Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy + 100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0003.300.0001.980.0001.188.000
2919Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 8 Cầu Thượng Đình 2 → Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0003.300.0001.980.0001.188.000
3402Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 9 Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m → Trường Quân sự Quân khu IĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
3403Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9 Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán ChèĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
3404Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
3421Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9 Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán ChèĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
3422Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
3451Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 5 Giáp nhà máy Kẽm → Ngã ba núi CăngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
3512Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 5 Giáp nhà máy Kẽm → Ngã ba núi CăngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
3794Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 7 Cầu Thượng Đình 1 → Cầu Thượng Đình 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.550.0002.730.0001.638.000983.000
3897Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường tỉnh ĐT.261 (từ ngã ba núi Căng đi Phổ Yên đến hết đất xã Điềm Thụy)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.620.000972.000
3898Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 12 Ngã ba đi xóm Ngói → Cầu Treo (+)100m (Nghè)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.620.000972.000
3899Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 8 Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy +100m → Giáp đất xã Phú Bình (Trạm biến áp 220kVA)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.620.000972.000
4078Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương MạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4079Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4080Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4099Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4100Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4101Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương MạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4127Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương MạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4131Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4132Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4133Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương MạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4159Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương MạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4160Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4161Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
4630Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 10 Đường vào khu tái định cư Quán Chè → Qua ngã 3 Quán Chè + 100mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.386.000832.000
4631Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 7 Đường rẽ vào Trường Trấn Phú → Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy + 100mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.386.000832.000
4632Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 8 Cầu Thượng Đình 2 → Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.386.000832.000
4651Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 8 Cầu Thượng Đình 2 → Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.386.000832.000
4775Thái Nguyên xã Điềm ThụyTừ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 1 (Trừ vị trí đường quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định cư Nga My) Đường tỉnh 266 → Trụ sở Đảng ủy xã Điềm ThụyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.0002.220.0001.332.000799.000
5071Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 9 Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m → Trường Quân sự Quân khu IĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5072Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5073Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9 Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán ChèĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5121Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 9 Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m → Trường Quân sự Quân khu IĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5122Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9 Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán ChèĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5123Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5165Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9 Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán ChèĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5166Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5167Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 9 Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m → Trường Quân sự Quân khu IĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
5411Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Trường THPT Điềm ThụyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.0001.980.0001.188.000713.000
5637Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường tỉnh ĐT.261 (từ ngã ba núi Căng đi Phổ Yên đến hết đất xã Điềm Thụy)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
5638Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 12 Ngã ba đi xóm Ngói → Cầu Treo (+)100m (Nghè)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
5639Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 8 Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy +100m → Giáp đất xã Phú Bình (Trạm biến áp 220kVA)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
5869Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
5870Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 37,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
5871Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 6 | Đường rộng 22,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
5872Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
5873Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
6032Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
6033Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 37,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
6034Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 6 | Đường rộng 22,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
6035Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
6036Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
6174Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 20,5 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.0001.740.0001.044.000626.000
6196Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 20,5 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.0001.740.0001.044.000626.000
6218Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 20,5 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.0001.740.0001.044.000626.000
6316Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường gom, đường Vành đai 5 | Đường gom đường Vành đai 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6397Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 22,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6400Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 15m (Lần thứ nhất song song với đường ĐT.261)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6501Thái Nguyên xã Điềm ThụyCác thửa đất trong phạm vi quy hoạch Dự án KCN Điềm Thụy | Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch KCN Điềm ThụyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6502Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐiểm dân cư nông thôn sinh thái Điềm Thụy | Đường rộng 26mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6503Thái Nguyên xã Điềm ThụyQuốc lộ 37 | Đoạn 10 Trường Quân sự Quân khu I → Hết đất xã Điềm ThụyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6504Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 11 Qua ngã 3 Quán Chè + 100m → Ngã ba đi xóm NgóiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6505Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường gom, đường Vành đai 5 | Đường gom đường Vành đai 5Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
6551Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 2 Trường THPT Điềm Thụy → Đường tỉnh 266Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.0001.650.000990.000594.000
6627Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường vào xóm Đông Yên - xóm Trại Mới | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Qua UBND xã đến bờ kênh xóm Đông YênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.620.000972.000583.000
6628Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 3 Nhà văn hóa xóm Thùa Gia → Đường Vành đai 5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.620.000972.000583.000
6629Thái Nguyên xã Điềm ThụyTừ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 2 Trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy → Bậc nước Phú XuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.620.000972.000583.000
6630Thái Nguyên xã Điềm ThụyTừ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 5 Khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy → Đường tỉnh 261Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.620.000972.000583.000
6758Thái Nguyên xã Điềm ThụyCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 7,0m trở lênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.0001.560.000936.000562.000
6782Thái Nguyên xã Điềm ThụyTừ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 1 (Trừ vị trí đường quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định cư Nga My) Đường tỉnh 266 → Trụ sở Đảng ủy xã Điềm ThụyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.590.0001.554.000932.000559.000
6803Thái Nguyên xã Điềm ThụyTừ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 1 (Trừ vị trí đường quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định cư Nga My) Đường tỉnh 266 → Trụ sở Đảng ủy xã Điềm ThụyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.590.0001.554.000932.000559.000
6995Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu dân cư miền An Châu | Đường rộng 15,5 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
6996Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu dân cư miền An Châu | Khu tái định cư Hà Châu - xóm CủĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
6997Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐiểm dân cư nông thôn sinh thái Điềm Thụy | Khu tái định cư Quán Chè (Đường quy hoạch rộng 15 m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
6998Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 15.0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
6999Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7000Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu dân cư và tái định cư Nga My | Đường rộng 15,5 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7001Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư Đầm Lở | Đường rộng 14m, lòng đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ nhấtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7002Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 6 | Đường rộng 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7003Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư xóm Trạng | Đường rộng 15,5 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7050Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu dân cư miền An Châu | Đường rộng 15,5 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7051Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu dân cư và tái định cư Nga My | Đường rộng 15,5 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7052Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư Đầm Lở | Đường rộng 14m, lòng đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ nhấtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7053Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 6 | Đường rộng 15,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7054Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư xóm Trạng | Đường rộng 15,5 mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.500.000900.000540.000
7171Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK3, LK4)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7172Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 6 | Đường rộng 36mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7173Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 36 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7240Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 6 | Đường rộng 36mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7241Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐiểm dân cư nông thôn sinh thái Điềm Thụy | Đường rộng 15.5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7242Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 36 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7243Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK3, LK4)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
7346Thái Nguyên xã Điềm ThụyTừ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Đi chùa Hộ Lệnh đến Nhà văn hóa xóm Trung 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.0001.440.000864.000518.000
7347Thái Nguyên xã Điềm ThụyTừ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 3 Cách cầu mới 100m → Khu công nghiệp 180haĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.0001.440.000864.000518.000
7564Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Trường THPT Điềm ThụyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.310.0001.386.000832.000499.000
7566Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Trường THPT Điềm ThụyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.310.0001.386.000832.000499.000
7583Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Trường THPT Điềm ThụyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.310.0001.386.000832.000499.000
7593Thái Nguyên xã Điềm ThụyTừ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đường đi Trường Mầm non Điềm Thụy Đường tỉnh 266 → Đi Trường Mầm non Điềm Thụy đến hết đất xã Điềm ThụyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.380.000828.000497.000
7594Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Nhà văn hóa xóm Ngọc SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.380.000828.000497.000
7595Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đường từ chợ Quán Chè đi Phú Bình Đường tỉnh 266 → Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm ThụyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.380.000828.000497.000
7596Thái Nguyên xã Điềm ThụyTừ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 3 Bậc nước Phú Xuân → Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.380.000828.000497.000
7597Thái Nguyên xã Điềm ThụyTừ Ngã ba rê xóm Ngói đi Vành đai 5 | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Ngã ba Hương Chúc 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.380.000828.000497.000
7598Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 4 Đường tỉnh 261 → Trường mầm non Điềm Thụy (xóm Trung 1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.380.000828.000497.000
7599Thái Nguyên xã Điềm ThụyTừ cống số 2 Trường Quân sự Quân khu I đi Quốc lộ 3 đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Cổng số 2, Trường Quân sự Quân khu I → (+) 300mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.380.000828.000497.000
7600Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 2 Trạm y tế Nga My → Ngã ba Công QuánĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.380.000828.000497.000
7601Thái Nguyên xã Điềm ThụyTừ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Hết đất Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái NguyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.380.000828.000497.000
7602Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đường từ Quốc lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266 Quốc lộ 37 (ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp) → Đường tỉnh 266Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.380.000828.000497.000
7603Thái Nguyên xã Điềm ThụyTừ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 3 Khu tái định cư xóm Trạng → Đường tỉnh 266Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.380.000828.000497.000
7604Thái Nguyên xã Điềm ThụyTừ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đường từ QL 37 đi xóm Hanh, xã Phú Bình Quốc lộ 37 → Đi xóm Hanh, xã Phú Bình đến hết đất xã Điềm ThụyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.380.000828.000497.000
7780Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 12,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.320.000792.000475.000
7797Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 12,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.320.000792.000475.000
7861Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 12,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.320.000792.000475.000
7870Thái Nguyên xã Điềm ThụyTrục phụ Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 đi vào xóm Đồng Lưa Quốc lộ 37 → Đi nhà văn hóa Đồng Lưa đến ngã ba nhà ông Dũng (thửa 67 tờ bản đồ số 148)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.320.000792.000475.000
7871Thái Nguyên xã Điềm ThụyTrục phụ Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 vào khu núi Đinh Quốc lộ 37 → Đi khu núi Đinh đến ngã tư Tràng HọcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.320.000792.000475.000
7872Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 15m (Lần thứ hai song song với đường ĐT.261)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.320.000792.000475.000
7873Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 (dốc đê Hà Trạch) → Ngã ba xóm Đắc TrungĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.320.000792.000475.000
7874Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 2 Ngã ba Cổng chào Đắc Trung → Xóm Đắc Trung (đường rộng trên 3,5m)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.320.000792.000475.000
7875Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 3 Ngã ba trường mầm non xóm Tảo → Đi Trường THCS Hà Châu đến ngã ba xóm Trầm HươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.320.000792.000475.000
7876Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Ngã ba Hương Chúc 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.320.000792.000475.000
7877Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 2 Ngã ba Hương Chúc 1 → Đi Trường Mầm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa GiaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.320.000792.000475.000
8000Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 13 Cầu Treo (+)100m → Hết đất xã Điềm ThụyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8001Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 6 | Đường rộng 22,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8002Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8003Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8004Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 37,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8005Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8026Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8027Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8028Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 37,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8029Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8030Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 13 Cầu Treo (+)100m → Hết đất xã Điềm ThụyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8080Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8081Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8082Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 37,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8083Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 13 Cầu Treo (+)100m → Hết đất xã Điềm ThụyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8084Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 6 | Đường rộng 22,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8085Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8097Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8099Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8100Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8146Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 6 Ngã ba Công Quán → Đi xóm Cầu Cát, xóm Thái Hòa, Đồng Hòa hết đất xã Điềm ThụyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8147Thái Nguyên xã Điềm ThụyTừ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên phải kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại → Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8150Thái Nguyên xã Điềm ThụyCác đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 4,0m đến dưới 5,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8191Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8251Thái Nguyên xã Điềm ThụyĐường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 13 Cầu Treo (+)100m → Hết đất xã Điềm ThụyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
8252Thái Nguyên xã Điềm ThụyKhu đô thị số 6 | Đường rộng 22,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (927 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên 2026
Bảng giá đất huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên 2026
Bảng giá đất Quận Thanh Xuân, Hà Nội 2026
Bảng giá đất Quận Thanh Xuân, Hà Nội 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.