Bảng giá đất huyện Minh Hóa – tỉnh Quảng Bình

0 5.206

Bảng giá đất huyện Minh Hóa – tỉnh Quảng Bình mới nhất theo Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024  (sửa đổi bởi Quyết định 29/2020/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Minh Hóa – tỉnh Quảng Bình

3. Bảng giá đất huyện Minh Hóa – tỉnh Quảng Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: Bao gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối thì việc xác định vị trí đất theo từng đơn vị hành chính căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác, khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm theo quy định sau:

a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 4 vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường).

+ Có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm không quá 500 mét.

+ Điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi có lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 4: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

b) Đất rừng sản xuất được phân theo 2 vị trí.

– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và cách mép đường không quá 800 mét.

– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

c) Đất làm muối được phân theo 2 vị trí:

– Vị trí 1: Giáp và cách đường giao thông không quá 50 mét.

– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thì việc xác định vị trí đất theo từng đường, đoạn đường hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền trục đường giao thông.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với trục đường giao thông.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với vị trí 2.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị thì việc xác định vị trí đất trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:

– Vị trí 1: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng trên 3,5 mét.

– Vị trí 2: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 3 mét đến 3,5 mét (xe ô tô vào được).

– Vị trí 3: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 2 mét đến dưới 3 mét (xe ô tô không vào được).

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2, vị trí 3 nêu trên và các vị trí còn lại khác mà điều kiện sinh hoạt kém.

3.2. Bảng giá đất huyện Minh Hóa – tỉnh Quảng Bình mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường vào Nhà Văn hóa (TK8)2.200.0001.540.0001.080.000760.000-Đất ở đô thị
2Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường vào Nhà Văn hóa (TK8) - Hết thửa đất ông Kiến TK9 (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 28)1.405.000985.000690.000485.000-Đất ở đô thị
3Huyện Minh HóaVõ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất bà Quyền TK9 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 28) - Địa giới hành chính xã Quy Hóa (Km70+50)895.000630.000445.000315.000-Đất ở đô thị
4Huyện Minh HóaVõ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TK1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ)2.200.0001.540.0001.080.000760.000-Đất ở đô thị
5Huyện Minh HóaLê Duẩn - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Mãn TK1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên Hóa1.405.000985.000690.000485.000-Đất ở đô thị
6Huyện Minh HóaLê Duẩn - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt - Đường vào Trạm biến áp 35KV1.405.000985.000690.000485.000-Đất ở đô thị
7Huyện Minh HóaTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường vào Trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TK6 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12)895.000630.000445.000315.000-Đất ở đô thị
8Huyện Minh HóaTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợp1.405.000985.000690.000485.000-Đất ở đô thị
9Huyện Minh HóaTôn Đức Thắng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Điền TK4 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây Cam895.000630.000445.000315.000-Đất ở đô thị
10Huyện Minh HóaNguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Tuất TK5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm Nghi1.405.000985.000690.000485.000-Đất ở đô thị
11Huyện Minh HóaPhan Bội Châu - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất bà Khởi TK7 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết Xuân615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
12Huyện Minh HóaPhan Bội Châu - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng2.200.0001.540.0001.080.000760.000-Đất ở đô thị
13Huyện Minh HóaNguyễn Trãi - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân1.405.000985.000690.000485.000-Đất ở đô thị
14Huyện Minh HóaPhan Chu Trinh - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TK7 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14)1.405.000985.000690.000485.000-Đất ở đô thị
15Huyện Minh HóaLê Trực - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
16Huyện Minh HóaHuỳnh Thúc Kháng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Vị TK8 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
17Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
18Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Bình TK8 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24) - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa1.405.000985.000690.000485.000-Đất ở đô thị
19Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Nghĩa TK8 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25) - Đường Điện Biên Phủ615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
20Huyện Minh HóaBà Triệu - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
21Huyện Minh HóaCách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - Hết thửa đất bà Vinh TK9 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
22Huyện Minh HóaPhạm Văn Đồng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
23Huyện Minh HóaĐiện Biên Phủ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất ông Tâm TK9 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
24Huyện Minh HóaLê Hồng Phong - THỊ TRẤN QUY ĐẠTTrạm biến áp cây Cam (TK4) - Đường Lê Hữu Trác615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
25Huyện Minh HóaHai Bà Trưng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất ông Hùng TK3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
26Huyện Minh HóaHai Bà Trưng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
27Huyện Minh HóaNgô Quyền - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Hùng Vương - Đường Trần Phú640.000450.000315.000225.000-Đất ở đô thị
28Huyện Minh HóaNguyễn Hữu Cảnh - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Viên TK2 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TK2 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13)530.000375.000265.000190.000-Đất ở đô thị
29Huyện Minh HóaTrường Chinh - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4) - Đường Võ Văn Kiệt1.200.000840.000590.000415.000-Đất ở đô thị
30Huyện Minh HóaVõ Văn Kiệt - THỊ TRẤN QUY ĐẠTChi Cục Thi hành án - Tuyến ngang 7640.000450.000315.000225.000-Đất ở đô thị
31Huyện Minh HóaHùng Vương - THỊ TRẤN QUY ĐẠTPhía Nam Sân vận động - Đường Lê Hồng Phong615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
32Huyện Minh HóaLý Thái Tổ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng640.000450.000315.000225.000-Đất ở đô thị
33Huyện Minh HóaLý Thái Tổ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Lộc (TK1) (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2) - Hết thửa đất ông Điềm TK1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2)640.000450.000315.000225.000-Đất ở đô thị
34Huyện Minh HóaTrần Phú - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Hùng Vương - Đến hết thửa đất ông Nước TK1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
35Huyện Minh HóaNguyễn Viết Xuân - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Hết thửa đất bà Vịnh TK1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2)640.000450.000315.000225.000-Đất ở đô thị
36Huyện Minh HóaĐường nội thị (thuộc ô QH số 1) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Diện TK 5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13) - Hết thửa đất ông Thành TK7 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
37Huyện Minh HóaĐường nội thị (thuộc ô QH số 7; 9) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Lục TK1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2) - Đường Hùng Vương640.000450.000315.000225.000-Đất ở đô thị
38Huyện Minh HóaĐường nội thị (thuộc ô QH số 67) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Hùng Vương - Tuyến ngang 7640.000450.000315.000225.000-Đất ở đô thị
39Huyện Minh HóaĐường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo) - THỊ TRẤN QUY ĐẠT-640.000450.000315.000225.000-Đất ở đô thị
40Huyện Minh HóaĐường nội thị (đường bê tông) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Duẩn615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
41Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Dương TK9 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Lĩnh TK9 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
42Huyện Minh HóaĐường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường vào Nhà Văn hóa (TK8)530.000375.000265.000190.000-Đất ở đô thị
43Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
44Huyện Minh HóaĐường nội thị (tuyến ngang 8) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Cừ615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
45Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
46Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
47Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TK9 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
48Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Lệ TK9 (thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 28)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
49Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết phía Đông Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
50Huyện Minh HóaĐường nội thị (đường nhựa) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Hứa TK8 (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 24)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
51Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất ông Hà TK2 (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 13)210.000150.000105.00075.000-Đất ở đô thị
52Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Duyên TK3 (thửa đất số 655, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TK3 (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 13)210.000150.000105.00075.000-Đất ở đô thị
53Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Văn TK3 (thửa đất số 583, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Lĩnh TK3 (thửa đất số 492, tờ BĐĐC số 14)210.000150.000105.00075.000-Đất ở đô thị
54Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Niên TK3 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Sinh TK3 (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 14)210.000150.000105.00075.000-Đất ở đô thị
55Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Bình TK3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Huyên TK3 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 14)210.000150.000105.00075.000-Đất ở đô thị
56Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Thông TK3 (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Bình TK3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8)210.000150.000105.00075.000-Đất ở đô thị
57Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất bà Lòng TK2 (thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất bà Thứ TK2 (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 7)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
58Huyện Minh Hóa- THỊ TRẤN QUY ĐẠT- THỊ TRẤN QUY ĐẠT -210.000150.000105.00075.000-Đất ở đô thị
59Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường vào Nhà Văn hóa (TK8)1.320.000924.000648.000456.000-Đất TM-DV đô thị
60Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường vào Nhà Văn hóa (TK8) - Hết thửa đất ông Kiến TK9 (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 28)843.000591.000414.000291.000-Đất TM-DV đô thị
61Huyện Minh HóaVõ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất bà Quyền TK9 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 28) - Địa giới hành chính xã Quy Hóa (Km70+50)537.000378.000267.000189.000-Đất TM-DV đô thị
62Huyện Minh HóaVõ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TK1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ)1.320.000924.000648.000456.000-Đất TM-DV đô thị
63Huyện Minh HóaLê Duẩn - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Mãn TK1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên Hóa843.000591.000414.000291.000-Đất TM-DV đô thị
64Huyện Minh HóaLê Duẩn - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt - Đường vào Trạm biến áp 35KV843.000591.000414.000291.000-Đất TM-DV đô thị
65Huyện Minh HóaTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường vào Trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TK6 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12)537.000378.000267.000189.000-Đất TM-DV đô thị
66Huyện Minh HóaTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợp843.000591.000414.000291.000-Đất TM-DV đô thị
67Huyện Minh HóaTôn Đức Thắng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Điền TK4 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây Cam537.000378.000267.000189.000-Đất TM-DV đô thị
68Huyện Minh HóaNguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Tuất TK5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm Nghi843.000591.000414.000291.000-Đất TM-DV đô thị
69Huyện Minh HóaPhan Bội Châu - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất bà Khởi TK7 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết Xuân369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
70Huyện Minh HóaPhan Bội Châu - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng1.320.000924.000648.000456.000-Đất TM-DV đô thị
71Huyện Minh HóaNguyễn Trãi - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân843.000591.000414.000291.000-Đất TM-DV đô thị
72Huyện Minh HóaPhan Chu Trinh - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TK7 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14)843.000591.000414.000291.000-Đất TM-DV đô thị
73Huyện Minh HóaLê Trực - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
74Huyện Minh HóaHuỳnh Thúc Kháng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Vị TK8 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
75Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
76Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Bình TK8 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24) - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa843.000591.000414.000291.000-Đất TM-DV đô thị
77Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Nghĩa TK8 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25) - Đường Điện Biên Phủ369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
78Huyện Minh HóaBà Triệu - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
79Huyện Minh HóaCách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - Hết thửa đất bà Vinh TK9 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
80Huyện Minh HóaPhạm Văn Đồng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
81Huyện Minh HóaĐiện Biên Phủ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất ông Tâm TK9 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
82Huyện Minh HóaLê Hồng Phong - THỊ TRẤN QUY ĐẠTTrạm biến áp cây Cam (TK4) - Đường Lê Hữu Trác369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
83Huyện Minh HóaHai Bà Trưng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất ông Hùng TK3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
84Huyện Minh HóaHai Bà Trưng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
85Huyện Minh HóaNgô Quyền - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Hùng Vương - Đường Trần Phú384.000270.000189.000135.000-Đất TM-DV đô thị
86Huyện Minh HóaNguyễn Hữu Cảnh - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Viên TK2 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TK2 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13)318.000225.000159.000114.000-Đất TM-DV đô thị
87Huyện Minh HóaTrường Chinh - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4) - Đường Võ Văn Kiệt720.000504.000354.000249.000-Đất TM-DV đô thị
88Huyện Minh HóaVõ Văn Kiệt - THỊ TRẤN QUY ĐẠTChi Cục Thi hành án - Tuyến ngang 7384.000270.000189.000135.000-Đất TM-DV đô thị
89Huyện Minh HóaHùng Vương - THỊ TRẤN QUY ĐẠTPhía Nam Sân vận động - Đường Lê Hồng Phong369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
90Huyện Minh HóaLý Thái Tổ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng384.000270.000189.000135.000-Đất TM-DV đô thị
91Huyện Minh HóaLý Thái Tổ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Lộc (TK1) (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2) - Hết thửa đất ông Điềm TK1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2)384.000270.000189.000135.000-Đất TM-DV đô thị
92Huyện Minh HóaTrần Phú - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Hùng Vương - Đến hết thửa đất ông Nước TK1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
93Huyện Minh HóaNguyễn Viết Xuân - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Hết thửa đất bà Vịnh TK1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2)384.000270.000189.000135.000-Đất TM-DV đô thị
94Huyện Minh HóaĐường nội thị (thuộc ô QH số 1) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Diện TK 5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13) - Hết thửa đất ông Thành TK7 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
95Huyện Minh HóaĐường nội thị (thuộc ô QH số 7; 9) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Lục TK1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2) - Đường Hùng Vương384.000270.000189.000135.000-Đất TM-DV đô thị
96Huyện Minh HóaĐường nội thị (thuộc ô QH số 67) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Hùng Vương - Tuyến ngang 7384.000270.000189.000135.000-Đất TM-DV đô thị
97Huyện Minh HóaĐường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo) - THỊ TRẤN QUY ĐẠT-384.000270.000189.000135.000-Đất TM-DV đô thị
98Huyện Minh HóaĐường nội thị (đường bê tông) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Duẩn369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
99Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Dương TK9 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Lĩnh TK9 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
100Huyện Minh HóaĐường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường vào Nhà Văn hóa (TK8)318.000225.000159.000114.000-Đất TM-DV đô thị
101Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường vào Nhà Văn hóa (TK8)2.200.0001.540.0001.080.000760.000-Đất ở đô thị
102Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường vào Nhà Văn hóa (TK8) - Hết thửa đất ông Kiến TK9 (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 28)1.405.000985.000690.000485.000-Đất ở đô thị
103Huyện Minh HóaVõ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất bà Quyền TK9 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 28) - Địa giới hành chính xã Quy Hóa (Km70+50)895.000630.000445.000315.000-Đất ở đô thị
104Huyện Minh HóaVõ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TK1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ)2.200.0001.540.0001.080.000760.000-Đất ở đô thị
105Huyện Minh HóaLê Duẩn - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Mãn TK1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên Hóa1.405.000985.000690.000485.000-Đất ở đô thị
106Huyện Minh HóaLê Duẩn - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt - Đường vào Trạm biến áp 35KV1.405.000985.000690.000485.000-Đất ở đô thị
107Huyện Minh HóaTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường vào Trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TK6 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12)895.000630.000445.000315.000-Đất ở đô thị
108Huyện Minh HóaTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợp1.405.000985.000690.000485.000-Đất ở đô thị
109Huyện Minh HóaTôn Đức Thắng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Điền TK4 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây Cam895.000630.000445.000315.000-Đất ở đô thị
110Huyện Minh HóaNguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Tuất TK5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm Nghi1.405.000985.000690.000485.000-Đất ở đô thị
111Huyện Minh HóaPhan Bội Châu - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất bà Khởi TK7 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết Xuân615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
112Huyện Minh HóaPhan Bội Châu - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng2.200.0001.540.0001.080.000760.000-Đất ở đô thị
113Huyện Minh HóaNguyễn Trãi - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân1.405.000985.000690.000485.000-Đất ở đô thị
114Huyện Minh HóaPhan Chu Trinh - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TK7 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14)1.405.000985.000690.000485.000-Đất ở đô thị
115Huyện Minh HóaLê Trực - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
116Huyện Minh HóaHuỳnh Thúc Kháng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Vị TK8 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
117Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
118Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Bình TK8 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24) - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa1.405.000985.000690.000485.000-Đất ở đô thị
119Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Nghĩa TK8 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25) - Đường Điện Biên Phủ615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
120Huyện Minh HóaBà Triệu - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
121Huyện Minh HóaCách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - Hết thửa đất bà Vinh TK9 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
122Huyện Minh HóaPhạm Văn Đồng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
123Huyện Minh HóaĐiện Biên Phủ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất ông Tâm TK9 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
124Huyện Minh HóaLê Hồng Phong - THỊ TRẤN QUY ĐẠTTrạm biến áp cây Cam (TK4) - Đường Lê Hữu Trác615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
125Huyện Minh HóaHai Bà Trưng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất ông Hùng TK3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
126Huyện Minh HóaHai Bà Trưng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
127Huyện Minh HóaNgô Quyền - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Hùng Vương - Đường Trần Phú640.000450.000315.000225.000-Đất ở đô thị
128Huyện Minh HóaNguyễn Hữu Cảnh - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Viên TK2 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TK2 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13)530.000375.000265.000190.000-Đất ở đô thị
129Huyện Minh HóaTrường Chinh - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4) - Đường Võ Văn Kiệt1.200.000840.000590.000415.000-Đất ở đô thị
130Huyện Minh HóaVõ Văn Kiệt - THỊ TRẤN QUY ĐẠTChi Cục Thi hành án - Tuyến ngang 7640.000450.000315.000225.000-Đất ở đô thị
131Huyện Minh HóaHùng Vương - THỊ TRẤN QUY ĐẠTPhía Nam Sân vận động - Đường Lê Hồng Phong615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
132Huyện Minh HóaLý Thái Tổ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng640.000450.000315.000225.000-Đất ở đô thị
133Huyện Minh HóaLý Thái Tổ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Lộc (TK1) (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2) - Hết thửa đất ông Điềm TK1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2)640.000450.000315.000225.000-Đất ở đô thị
134Huyện Minh HóaTrần Phú - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Hùng Vương - Đến hết thửa đất ông Nước TK1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
135Huyện Minh HóaNguyễn Viết Xuân - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Hết thửa đất bà Vịnh TK1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2)640.000450.000315.000225.000-Đất ở đô thị
136Huyện Minh HóaĐường nội thị (thuộc ô QH số 1) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Diện TK 5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13) - Hết thửa đất ông Thành TK7 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
137Huyện Minh HóaĐường nội thị (thuộc ô QH số 7; 9) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Lục TK1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2) - Đường Hùng Vương640.000450.000315.000225.000-Đất ở đô thị
138Huyện Minh HóaĐường nội thị (thuộc ô QH số 67) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Hùng Vương - Tuyến ngang 7640.000450.000315.000225.000-Đất ở đô thị
139Huyện Minh HóaĐường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo) - THỊ TRẤN QUY ĐẠT-640.000450.000315.000225.000-Đất ở đô thị
140Huyện Minh HóaĐường nội thị (đường bê tông) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Duẩn615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
141Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Dương TK9 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Lĩnh TK9 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
142Huyện Minh HóaĐường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường vào Nhà Văn hóa (TK8)530.000375.000265.000190.000-Đất ở đô thị
143Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
144Huyện Minh HóaĐường nội thị (tuyến ngang 8) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Cừ615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
145Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
146Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
147Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TK9 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
148Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Lệ TK9 (thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 28)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
149Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết phía Đông Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
150Huyện Minh HóaĐường nội thị (đường nhựa) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Hứa TK8 (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 24)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
151Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất ông Hà TK2 (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 13)210.000150.000105.00075.000-Đất ở đô thị
152Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Duyên TK3 (thửa đất số 655, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TK3 (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 13)210.000150.000105.00075.000-Đất ở đô thị
153Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Văn TK3 (thửa đất số 583, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Lĩnh TK3 (thửa đất số 492, tờ BĐĐC số 14)210.000150.000105.00075.000-Đất ở đô thị
154Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Niên TK3 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Sinh TK3 (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 14)210.000150.000105.00075.000-Đất ở đô thị
155Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Bình TK3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Huyên TK3 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 14)210.000150.000105.00075.000-Đất ở đô thị
156Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Thông TK3 (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Bình TK3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8)210.000150.000105.00075.000-Đất ở đô thị
157Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất bà Lòng TK2 (thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất bà Thứ TK2 (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 7)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
158Huyện Minh Hóa- THỊ TRẤN QUY ĐẠT- THỊ TRẤN QUY ĐẠT -210.000150.000105.00075.000-Đất ở đô thị
159Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường vào Nhà Văn hóa (TK8)1.320.000924.000648.000456.000-Đất TM-DV đô thị
160Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường vào Nhà Văn hóa (TK8) - Hết thửa đất ông Kiến TK9 (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 28)843.000591.000414.000291.000-Đất TM-DV đô thị
161Huyện Minh HóaVõ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất bà Quyền TK9 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 28) - Địa giới hành chính xã Quy Hóa (Km70+50)537.000378.000267.000189.000-Đất TM-DV đô thị
162Huyện Minh HóaVõ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TK1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ)1.320.000924.000648.000456.000-Đất TM-DV đô thị
163Huyện Minh HóaLê Duẩn - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Mãn TK1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên Hóa843.000591.000414.000291.000-Đất TM-DV đô thị
164Huyện Minh HóaLê Duẩn - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt - Đường vào Trạm biến áp 35KV843.000591.000414.000291.000-Đất TM-DV đô thị
165Huyện Minh HóaTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường vào Trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TK6 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12)537.000378.000267.000189.000-Đất TM-DV đô thị
166Huyện Minh HóaTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợp843.000591.000414.000291.000-Đất TM-DV đô thị
167Huyện Minh HóaTôn Đức Thắng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Điền TK4 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây Cam537.000378.000267.000189.000-Đất TM-DV đô thị
168Huyện Minh HóaNguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Tuất TK5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm Nghi843.000591.000414.000291.000-Đất TM-DV đô thị
169Huyện Minh HóaPhan Bội Châu - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất bà Khởi TK7 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết Xuân369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
170Huyện Minh HóaPhan Bội Châu - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng1.320.000924.000648.000456.000-Đất TM-DV đô thị
171Huyện Minh HóaNguyễn Trãi - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân843.000591.000414.000291.000-Đất TM-DV đô thị
172Huyện Minh HóaPhan Chu Trinh - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TK7 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14)843.000591.000414.000291.000-Đất TM-DV đô thị
173Huyện Minh HóaLê Trực - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
174Huyện Minh HóaHuỳnh Thúc Kháng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Vị TK8 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
175Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
176Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Bình TK8 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24) - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa843.000591.000414.000291.000-Đất TM-DV đô thị
177Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Nghĩa TK8 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25) - Đường Điện Biên Phủ369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
178Huyện Minh HóaBà Triệu - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
179Huyện Minh HóaCách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - Hết thửa đất bà Vinh TK9 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
180Huyện Minh HóaPhạm Văn Đồng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
181Huyện Minh HóaĐiện Biên Phủ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất ông Tâm TK9 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
182Huyện Minh HóaLê Hồng Phong - THỊ TRẤN QUY ĐẠTTrạm biến áp cây Cam (TK4) - Đường Lê Hữu Trác369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
183Huyện Minh HóaHai Bà Trưng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất ông Hùng TK3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
184Huyện Minh HóaHai Bà Trưng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
185Huyện Minh HóaNgô Quyền - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Hùng Vương - Đường Trần Phú384.000270.000189.000135.000-Đất TM-DV đô thị
186Huyện Minh HóaNguyễn Hữu Cảnh - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Viên TK2 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TK2 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13)318.000225.000159.000114.000-Đất TM-DV đô thị
187Huyện Minh HóaTrường Chinh - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4) - Đường Võ Văn Kiệt720.000504.000354.000249.000-Đất TM-DV đô thị
188Huyện Minh HóaVõ Văn Kiệt - THỊ TRẤN QUY ĐẠTChi Cục Thi hành án - Tuyến ngang 7384.000270.000189.000135.000-Đất TM-DV đô thị
189Huyện Minh HóaHùng Vương - THỊ TRẤN QUY ĐẠTPhía Nam Sân vận động - Đường Lê Hồng Phong369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
190Huyện Minh HóaLý Thái Tổ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng384.000270.000189.000135.000-Đất TM-DV đô thị
191Huyện Minh HóaLý Thái Tổ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Lộc (TK1) (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2) - Hết thửa đất ông Điềm TK1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2)384.000270.000189.000135.000-Đất TM-DV đô thị
192Huyện Minh HóaTrần Phú - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Hùng Vương - Đến hết thửa đất ông Nước TK1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
193Huyện Minh HóaNguyễn Viết Xuân - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Hết thửa đất bà Vịnh TK1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2)384.000270.000189.000135.000-Đất TM-DV đô thị
194Huyện Minh HóaĐường nội thị (thuộc ô QH số 1) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Diện TK 5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13) - Hết thửa đất ông Thành TK7 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
195Huyện Minh HóaĐường nội thị (thuộc ô QH số 7; 9) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Lục TK1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2) - Đường Hùng Vương384.000270.000189.000135.000-Đất TM-DV đô thị
196Huyện Minh HóaĐường nội thị (thuộc ô QH số 67) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Hùng Vương - Tuyến ngang 7384.000270.000189.000135.000-Đất TM-DV đô thị
197Huyện Minh HóaĐường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo) - THỊ TRẤN QUY ĐẠT-384.000270.000189.000135.000-Đất TM-DV đô thị
198Huyện Minh HóaĐường nội thị (đường bê tông) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Duẩn369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
199Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Dương TK9 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Lĩnh TK9 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
200Huyện Minh HóaĐường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường vào Nhà Văn hóa (TK8)318.000225.000159.000114.000-Đất TM-DV đô thị
201Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
202Huyện Minh HóaĐường nội thị (tuyến ngang 8) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Cừ369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
203Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
204Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
205Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TK9 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
206Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Lệ TK9 (thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 28)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
207Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết phía Đông Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
208Huyện Minh HóaĐường nội thị (đường nhựa) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Hứa TK8 (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 24)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
209Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất ông Hà TK2 (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 13)126.00090.00063.00045.000-Đất TM-DV đô thị
210Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Duyên TK3 (thửa đất số 655, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TK3 (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 13)126.00090.00063.00045.000-Đất TM-DV đô thị
211Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Văn TK3 (thửa đất số 583, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Lĩnh TK3 (thửa đất số 492, tờ BĐĐC số 14)126.00090.00063.00045.000-Đất TM-DV đô thị
212Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Niên TK3 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Sinh TK3 (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 14)126.00090.00063.00045.000-Đất TM-DV đô thị
213Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Bình TK3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Huyên TK3 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 14)126.00090.00063.00045.000-Đất TM-DV đô thị
214Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Thông TK3 (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Bình TK3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8)126.00090.00063.00045.000-Đất TM-DV đô thị
215Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất bà Lòng TK2 (thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất bà Thứ TK2 (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 7)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
216Huyện Minh HóaTHỊ TRẤN QUY ĐẠTCác đường nội thị còn lại -126.00090.00063.00045.000-Đất TM-DV đô thị
217Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường vào Nhà Văn hóa (TK8)1.210.000847.000594.000418.000-Đất SX-KD đô thị
218Huyện Minh HóaLý Thường Kiệt - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường vào Nhà Văn hóa (TK8) - Hết thửa đất ông Kiến TK9 (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 28)773.000542.000380.000266.750-Đất SX-KD đô thị
219Huyện Minh HóaVõ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất bà Quyền TK9 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 28) - Địa giới hành chính xã Quy Hóa (Km70+50)492.000347.000245.000173.250-Đất SX-KD đô thị
220Huyện Minh HóaVõ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TK1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ)1.210.000847.000594.000418.000-Đất SX-KD đô thị
221Huyện Minh HóaLê Duẩn - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Mãn TK1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên Hóa773.000542.000380.000266.750-Đất SX-KD đô thị
222Huyện Minh HóaLê Duẩn - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt - Đường vào Trạm biến áp 35KV773.000542.000380.000266.750-Đất SX-KD đô thị
223Huyện Minh HóaTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường vào Trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TK6 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12)492.000347.000245.000173.250-Đất SX-KD đô thị
224Huyện Minh HóaTrần Hưng Đạo - THỊ TRẤN QUY ĐẠTNgã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợp773.000542.000380.000266.750-Đất SX-KD đô thị
225Huyện Minh HóaTôn Đức Thắng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Điền TK4 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây Cam492.000347.000245.000173.250-Đất SX-KD đô thị
226Huyện Minh HóaNguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Tuất TK5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm Nghi773.000542.000380.000266.750-Đất SX-KD đô thị
227Huyện Minh HóaPhan Bội Châu - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất bà Khởi TK7 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết Xuân338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
228Huyện Minh HóaPhan Bội Châu - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng1.210.000847.000594.000418.000-Đất SX-KD đô thị
229Huyện Minh HóaNguyễn Trãi - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân773.000542.000380.000266.750-Đất SX-KD đô thị
230Huyện Minh HóaPhan Chu Trinh - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TK7 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14)773.000542.000380.000266.750-Đất SX-KD đô thị
231Huyện Minh HóaLê Trực - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
232Huyện Minh HóaHuỳnh Thúc Kháng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Vị TK8 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19)338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
233Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
234Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Bình TK8 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24) - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa773.000542.000380.000266.750-Đất SX-KD đô thị
235Huyện Minh HóaLê Hữu Trác - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Nghĩa TK8 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25) - Đường Điện Biên Phủ338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
236Huyện Minh HóaBà Triệu - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
237Huyện Minh HóaCách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - Hết thửa đất bà Vinh TK9 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25)338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
238Huyện Minh HóaPhạm Văn Đồng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
239Huyện Minh HóaĐiện Biên Phủ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất ông Tâm TK9 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25)338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
240Huyện Minh HóaLê Hồng Phong - THỊ TRẤN QUY ĐẠTTrạm biến áp cây Cam (TK4) - Đường Lê Hữu Trác338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
241Huyện Minh HóaHai Bà Trưng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất ông Hùng TK3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9)338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
242Huyện Minh HóaHai Bà Trưng - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
243Huyện Minh HóaNgô Quyền - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Hùng Vương - Đường Trần Phú352.000248.000173.000123.750-Đất SX-KD đô thị
244Huyện Minh HóaNguyễn Hữu Cảnh - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Viên TK2 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TK2 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13)292.000206.000146.000104.500-Đất SX-KD đô thị
245Huyện Minh HóaTrường Chinh - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4) - Đường Võ Văn Kiệt660.000462.000325.000228.250-Đất SX-KD đô thị
246Huyện Minh HóaVõ Văn Kiệt - THỊ TRẤN QUY ĐẠTChi Cục Thi hành án - Tuyến ngang 7352.000248.000173.000123.750-Đất SX-KD đô thị
247Huyện Minh HóaHùng Vương - THỊ TRẤN QUY ĐẠTPhía Nam Sân vận động - Đường Lê Hồng Phong338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
248Huyện Minh HóaLý Thái Tổ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng352.000248.000173.000123.750-Đất SX-KD đô thị
249Huyện Minh HóaLý Thái Tổ - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Lộc (TK1) (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2) - Hết thửa đất ông Điềm TK1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2)352.000248.000173.000123.750-Đất SX-KD đô thị
250Huyện Minh HóaTrần Phú - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Hùng Vương - Đến hết thửa đất ông Nước TK1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4)338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
251Huyện Minh HóaNguyễn Viết Xuân - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Hết thửa đất bà Vịnh TK1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2)352.000248.000173.000123.750-Đất SX-KD đô thị
252Huyện Minh HóaĐường nội thị (thuộc ô QH số 1) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Diện TK 5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13) - Hết thửa đất ông Thành TK7 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18)338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
253Huyện Minh HóaĐường nội thị (thuộc ô QH số 7; 9) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Lục TK1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2) - Đường Hùng Vương352.000248.000173.000123.750-Đất SX-KD đô thị
254Huyện Minh HóaĐường nội thị (thuộc ô QH số 67) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Hùng Vương - Tuyến ngang 7352.000248.000173.000123.750-Đất SX-KD đô thị
255Huyện Minh HóaĐường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo) - THỊ TRẤN QUY ĐẠT-352.000248.000173.000123.750-Đất SX-KD đô thị
256Huyện Minh HóaĐường nội thị (đường bê tông) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Duẩn338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
257Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Dương TK9 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Lĩnh TK9 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25)338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
258Huyện Minh HóaĐường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đường vào Nhà Văn hóa (TK8)292.000206.000146.000104.500-Đất SX-KD đô thị
259Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
260Huyện Minh HóaĐường nội thị (tuyến ngang 8) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Cừ338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
261Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
262Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
263Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TK9 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
264Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Lệ TK9 (thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 28)338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
265Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết phía Đông Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
266Huyện Minh HóaĐường nội thị (đường nhựa) - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Hứa TK8 (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 24)338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
267Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTĐường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất ông Hà TK2 (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 13)116.00083.00058.00041.250-Đất SX-KD đô thị
268Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Duyên TK3 (thửa đất số 655, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TK3 (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 13)116.00083.00058.00041.250-Đất SX-KD đô thị
269Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Văn TK3 (thửa đất số 583, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Lĩnh TK3 (thửa đất số 492, tờ BĐĐC số 14)116.00083.00058.00041.250-Đất SX-KD đô thị
270Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Niên TK3 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Sinh TK3 (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 14)116.00083.00058.00041.250-Đất SX-KD đô thị
271Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Bình TK3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Huyên TK3 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 14)116.00083.00058.00041.250-Đất SX-KD đô thị
272Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất ông Thông TK3 (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Bình TK3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8)116.00083.00058.00041.250-Đất SX-KD đô thị
273Huyện Minh HóaĐường nội thị - THỊ TRẤN QUY ĐẠTThửa đất bà Lòng TK2 (thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất bà Thứ TK2 (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 7)338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
274Huyện Minh Hóa- THỊ TRẤN QUY ĐẠT- THỊ TRẤN QUY ĐẠT -116.00083.00058.00041.250-Đất SX-KD đô thị
275Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi-57.00038.00034.000--Đất ở nông thôn
276Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi-36.00034.00033.000--Đất ở nông thôn
277Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Dân Hóa - Miền núi-286.000187.000---Đất ở nông thôn
278Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi-57.00038.00034.000--Đất ở nông thôn
279Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Phúc - Miền núi-34.00033.000---Đất ở nông thôn
280Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Phúc - Miền núi-257.000168.000110.000--Đất ở nông thôn
281Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Hóa - Miền núi-34.00033.000---Đất ở nông thôn
282Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Hóa - Miền núi-370.000260.000170.000--Đất ở nông thôn
283Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Hóa - Miền núi-257.000168.000110.000--Đất ở nông thôn
284Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Thanh - Miền núi-57.00038.00034.000--Đất ở nông thôn
285Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Thanh - Miền núi-407.000286.000187.000--Đất ở nông thôn
286Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Thanh - Miền núi-257.000168.000110.000--Đất ở nông thôn
287Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Tiến - Miền núi-57.00038.00034.000--Đất ở nông thôn
288Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Tiến - Miền núi-36.00034.00033.000--Đất ở nông thôn
289Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Tiến - Miền núi-34.00033.000---Đất ở nông thôn
290Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Tiến - Miền núi-407.000286.000187.000--Đất ở nông thôn
291Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Hợp - Miền núi-57.00038.00034.000--Đất ở nông thôn
292Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Hợp - Miền núi-257.000168.000110.000--Đất ở nông thôn
293Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi-57.00038.00034.000--Đất ở nông thôn
294Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi-36.00034.00033.000--Đất ở nông thôn
295Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi-57.00038.00034.000--Đất ở nông thôn
296Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi-36.00034.00033.000--Đất ở nông thôn
297Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi-34.00033.00032.000--Đất ở nông thôn
298Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi-640.000450.000320.000--Đất ở nông thôn
299Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi-460.000320.000230.000--Đất ở nông thôn
300Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi-312.000204.000132.000--Đất ở nông thôn
301Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Minh Hóa - Miền núi-57.00038.00034.000--Đất ở nông thôn
302Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Minh Hóa - Miền núi-36.00034.00033.000--Đất ở nông thôn
303Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Minh Hóa - Miền núi-407.000286.000187.000--Đất ở nông thôn
304Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Minh Hóa - Miền núi-286.000187.000120.000--Đất ở nông thôn
305Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Hóa - Miền núi-36.00034.00033.000--Đất ở nông thôn
306Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Hóa - Miền núi-34.00033.00032.000--Đất ở nông thôn
307Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Sơn - Miền núi-36.00034.00033.000--Đất ở nông thôn
308Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Sơn - Miền núi-34.00033.000---Đất ở nông thôn
309Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quy Hóa - Miền núi-57.00038.00034.000--Đất ở nông thôn
310Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quy Hóa - Miền núi-36.00034.00033.000--Đất ở nông thôn
311Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quy Hóa - Miền núi-510.000410.000310.000--Đất ở nông thôn
312Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quy Hóa - Miền núi-410.000310.000200.000--Đất ở nông thôn
313Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi-57.00038.00034.000--Đất ở nông thôn
314Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi-36.00034.000---Đất ở nông thôn
315Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi-34.00033.00032.000--Đất ở nông thôn
316Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Hóa - Miền núi-500.000390.000250.000--Đất ở nông thôn
317Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Hóa - Miền núi-407.000286.000187.000--Đất ở nông thôn
318Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi-57.00038.00034.00033.000-Đất ở nông thôn
319Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi-36.00034.00033.000--Đất ở nông thôn
320Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi-34.20022.80020.400--Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi-21.60020.40019.800--Đất TM-DV nông thôn
322Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Dân Hóa - Miền núi-171.600112.200---Đất TM-DV nông thôn
323Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi-34.20022.80020.400--Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Phúc - Miền núi-20.40019.800---Đất TM-DV nông thôn
325Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Phúc - Miền núi-154.200100.80066.000--Đất TM-DV nông thôn
326Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Hóa - Miền núi-20.40019.800---Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Hóa - Miền núi-222.000156.000102.000--Đất TM-DV nông thôn
328Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Hóa - Miền núi-154.200100.80066.000--Đất TM-DV nông thôn
329Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Thanh - Miền núi-34.20022.80020.400--Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Thanh - Miền núi-244.200171.600112.200--Đất TM-DV nông thôn
331Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Thanh - Miền núi-154.200100.80066.000--Đất TM-DV nông thôn
332Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Tiến - Miền núi-34.20022.80020.400--Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Tiến - Miền núi-21.60020.40019.800--Đất TM-DV nông thôn
334Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Tiến - Miền núi-20.40019.800---Đất TM-DV nông thôn
335Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Tiến - Miền núi-244.200171.600112.200--Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Hợp - Miền núi-34.20022.80020.400--Đất TM-DV nông thôn
337Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Hợp - Miền núi-154.200100.80066.000--Đất TM-DV nông thôn
338Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi-34.20022.80020.400--Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi-21.60020.40019.800--Đất TM-DV nông thôn
340Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi-34.20022.80020.400--Đất TM-DV nông thôn
341Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi-21.60020.40019.800--Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi-20.40019.80019.200--Đất TM-DV nông thôn
343Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi-384.000270.000192.000--Đất TM-DV nông thôn
344Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi-276.000192.000138.000--Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi-187.200122.40079.200--Đất TM-DV nông thôn
346Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Minh Hóa - Miền núi-34.20022.80020.400--Đất TM-DV nông thôn
347Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Minh Hóa - Miền núi-21.60020.40019.800--Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Minh Hóa - Miền núi-244.200171.600112.200--Đất TM-DV nông thôn
349Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Minh Hóa - Miền núi-171.600112.20072.000--Đất TM-DV nông thôn
350Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Hóa - Miền núi-21.60020.40019.800--Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Hóa - Miền núi-20.40019.80019.200--Đất TM-DV nông thôn
352Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Sơn - Miền núi-21.60020.40019.800--Đất TM-DV nông thôn
353Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Sơn - Miền núi-20.40019.800---Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quy Hóa - Miền núi-34.20022.80020.400--Đất TM-DV nông thôn
355Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quy Hóa - Miền núi-21.60020.40019.800--Đất TM-DV nông thôn
356Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quy Hóa - Miền núi-306.000246.000186.000--Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quy Hóa - Miền núi-246.000186.000120.000--Đất TM-DV nông thôn
358Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi-34.20022.80020.400--Đất TM-DV nông thôn
359Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi-21.60020.400---Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi-20.40019.80019.200--Đất TM-DV nông thôn
361Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Hóa - Miền núi-300.000234.000150.000--Đất TM-DV nông thôn
362Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Hóa - Miền núi-244.200171.600112.200--Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi-34.20022.80020.40019.800-Đất TM-DV nông thôn
364Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi-21.60020.40019.800--Đất TM-DV nông thôn
365Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi-31.35020.90018.700--Đất SX-KD nông thôn
366Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi-19.80018.70018.150--Đất SX-KD nông thôn
367Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Dân Hóa - Miền núi-157.300102.850---Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi-31.35020.90018.700--Đất SX-KD nông thôn
369Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Phúc - Miền núi-18.70018.150---Đất SX-KD nông thôn
370Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Phúc - Miền núi-141.35092.40060.500--Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Hóa - Miền núi-18.70018.150---Đất SX-KD nông thôn
372Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Hóa - Miền núi-203.500143.00093.500--Đất SX-KD nông thôn
373Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Hóa - Miền núi-141.35092.40060.500--Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Thanh - Miền núi-31.35020.90018.700--Đất SX-KD nông thôn
375Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Thanh - Miền núi-223.850157.300102.850--Đất SX-KD nông thôn
376Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Thanh - Miền núi-141.35092.40060.500--Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Tiến - Miền núi-31.35020.90018.700--Đất SX-KD nông thôn
378Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Tiến - Miền núi-19.80018.70018.150--Đất SX-KD nông thôn
379Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Tiến - Miền núi-18.70018.150---Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Tiến - Miền núi-223.850157.300102.850--Đất SX-KD nông thôn
381Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Hợp - Miền núi-31.35020.90018.700--Đất SX-KD nông thôn
382Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Hợp - Miền núi-141.35092.40060.500--Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi-31.35020.90018.700--Đất SX-KD nông thôn
384Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi-19.80018.70018.150--Đất SX-KD nông thôn
385Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi-31.35020.90018.700--Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi-19.80018.70018.150--Đất SX-KD nông thôn
387Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi-18.70018.15017.600--Đất SX-KD nông thôn
388Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi-352.000247.500176.000--Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi-253.000176.000126.500--Đất SX-KD nông thôn
390Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi-171.600112.20072.600--Đất SX-KD nông thôn
391Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Minh Hóa - Miền núi-31.35020.90018.700--Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Minh Hóa - Miền núi-19.80018.70018.150--Đất SX-KD nông thôn
393Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Minh Hóa - Miền núi-223.850157.300102.850--Đất SX-KD nông thôn
394Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Minh Hóa - Miền núi-157.300102.85066.000--Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Hóa - Miền núi-19.80018.70018.150--Đất SX-KD nông thôn
396Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Hóa - Miền núi-18.70018.15017.600--Đất SX-KD nông thôn
397Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Sơn - Miền núi-19.80018.70018.150--Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Sơn - Miền núi-18.70018.150---Đất SX-KD nông thôn
399Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quy Hóa - Miền núi-31.35020.90018.700--Đất SX-KD nông thôn
400Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quy Hóa - Miền núi-19.80018.70018.150--Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quy Hóa - Miền núi-280.500225.500170.500--Đất SX-KD nông thôn
402Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quy Hóa - Miền núi-225.500170.500110.000--Đất SX-KD nông thôn
403Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi-31.35020.90018.700--Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi-19.80018.700---Đất SX-KD nông thôn
405Huyện Minh HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi-18.70018.15017.600--Đất SX-KD nông thôn
406Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Hóa - Miền núi-275.000214.500137.500--Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Hóa - Miền núi-223.850157.300102.850--Đất SX-KD nông thôn
408Huyện Minh HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi-31.35020.90018.70018.150-Đất SX-KD nông thôn
409Huyện Minh HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi-19.80018.70018.150--Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Minh HóaKhu Trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo xã Dân HóaVị trí mặt tiền hai bên đường từ Km 140+200, Quốc lộ 12A đến điểm cuối Nhà liên ngành và Quốc môn Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo -320.000----Đất SX-KD nông thôn
411Huyện Minh HóaKhu Trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo xã Dân HóaVị trí mặt tiền hai bên đường Quốc lộ 12A từ hết nhà liên ngành và Quốc môn Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo đến Khu vực cột mốc số 528 -310.000300.000290.000270.000-Đất SX-KD nông thôn
412Huyện Minh HóaCác tuyến đường nội bộ trong Khu thương mại, Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoCác tuyến đường có chiều rộng từ 18m trở lên (bao gồm cả vỉa hè) -290.000200.000140.000100.000-Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Minh HóaCác tuyến đường nội bộ trong Khu thương mại, Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoCác tuyến đường có chiều rộng từ 13m đến dưới 18m (bao gồm cả vỉa hè) -200.000140.000100.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
414Huyện Minh HóaCác tuyến đường nội bộ trong Khu thương mại, Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoCác tuyến đường có chiều rộng từ 7m đến dưới 13m (bao gồm cả vỉa hè) -140.000100.00070.00050.000-Đất SX-KD nông thôn
415Huyện Minh HóaCác tuyến đường nội bộ trong Khu thương mại, Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoCác tuyến đường có chiều rộng dưới 7m (bao gồm cả vỉa hè) -100.00070.00050.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Minh HóaCác tuyến đường trong Khu phân lô đất ở và điểm dịch vụ khu trung tâm 1, 2 Khu thương mại, Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoCác tuyến đường có chiều rộng từ 13m trở lên (bao gồm cả vỉa hè) -200.000140.000100.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
417Huyện Minh HóaCác tuyến đường trong Khu phân lô đất ở và điểm dịch vụ khu trung tâm 1, 2 Khu thương mại, Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoCác tuyến đường có chiều rộng từ 7m đến dưới 13m (bao gồm cả vỉa hè) -140.000100.00070.00050.000-Đất SX-KD nông thôn
418Huyện Minh HóaCác tuyến đường trong Khu phân lô đất ở và điểm dịch vụ khu trung tâm 1, 2 Khu thương mại, Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoCác tuyến đường có chiều rộng dưới 7m (bao gồm cả vỉa hè) -100.00070.00050.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Minh HóaCác tuyến đường trong Khu hành chính mới Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoCác tuyến đường có chiều rộng từ 13m trở lên (bao gồm cả vỉa hè) -200.000140.000100.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
420Huyện Minh HóaCác tuyến đường trong Khu hành chính mới Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoCác tuyến đường có chiều rộng từ 7m đến dưới 13m (bao gồm cả vỉa hè) -140.000100.00070.00050.000-Đất SX-KD nông thôn
421Huyện Minh HóaCác tuyến đường trong Khu hành chính mới Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoCác tuyến đường có chiều rộng dưới 7m (bao gồm cả vỉa hè) -100.00070.00050.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Minh HóaCác tuyến đường trong Khu phi thuế quan thuộc khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoCác tuyến đường có chiều rộng từ 18m trở lên (bao gồm cả vỉa hè) -290.000200.000140.000100.000-Đất SX-KD nông thôn
423Huyện Minh HóaCác tuyến đường trong Khu phi thuế quan thuộc khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoCác tuyến đường có chiều rộng từ 13m đến dưới 18m (bao gồm cả vỉa hè) -200.000140.000100.00070.000-Đất SX-KD nông thôn
424Huyện Minh HóaCác tuyến đường trong Khu phi thuế quan thuộc khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoCác tuyến đường có chiều rộng từ 7m đến dưới 13m (bao gồm cả vỉa hè) -140.000100.00070.00050.000-Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Minh HóaCác tuyến đường trong Khu phi thuế quan thuộc khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoCác tuyến đường có chiều rộng dưới 7m (bao gồm cả vỉa hè) -100.00070.00050.00040.000-Đất SX-KD nông thôn
426Huyện Minh HóaKhu vực dịch vụ thương mại tại Km 138+200 Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa - Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo-290.000----Đất SX-KD nông thôn
427Huyện Minh HóaKhu vực Bãi Dinh thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo, xã Dân Hóa-290.000----Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Minh HóaKhu vực dịch vụ thương mại tại Km 138+750 Quốc lộ 12A Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo, xã Dân Hóa-290.000----Đất SX-KD nông thôn
429Huyện Minh HóaKhu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 12A đoạn từ Km 139+150 đến Km 140+200, xã Dân Hóa - Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo-290.000----Đất SX-KD nông thôn
430Huyện Minh HóaKhu vực ngã ba Khe Ve, xã Hóa Thanh - Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo-290.000----Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Minh HóaCác điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa - Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoĐiểm dịch vụ, thương mại tại Km 127+300 đến Km 127+550, Quốc lộ 12A (phía phải tuyến) -290.000----Đất SX-KD nông thôn
432Huyện Minh HóaCác điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa - Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoĐiểm dịch vụ, thương mại tại Km 123+00 đến Km 123+600, Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa (phía trái tuyến) -290.000----Đất SX-KD nông thôn
433Huyện Minh HóaCác điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa - Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoĐiểm dịch vụ, thương mại tại Km 120+800 đến Km 121+00, Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa (phía trái tuyến) -290.000----Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Minh HóaCác điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa - Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoĐiểm dịch vụ, thương mại tại Km 118+300 đến Km 118+900, Quốc lộ 12A, xã Trọng Hóa (phía trái tuyến) -290.000----Đất SX-KD nông thôn
435Huyện Minh HóaCác điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa - Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoĐiểm dịch vụ, thương mại tại Km 115+800 đến Km 116+00, Quốc lộ 12A, xã Trọng Hóa (phía phải tuyến) -290.000----Đất SX-KD nông thôn
436Huyện Minh HóaCác điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa - Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoĐiểm dịch vụ, thương mại tại Km 109+200 đến Km 109+600, Quốc lộ 12A , xã Hóa Thanh (phía phải tuyến) -290.000----Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Minh HóaCác điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa - Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoĐiểm dịch vụ, thương mại tại Km 106+400 đến Km 106+900, Quốc lộ 12A , xã Hóa Thanh (phía phải tuyến) -290.000----Đất SX-KD nông thôn
438Huyện Minh HóaCác điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa - Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoĐiểm dịch vụ, thương mại tại Km 105+500 đến Km 105+900, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh (phía phải tuyến) -290.000----Đất SX-KD nông thôn
439Huyện Minh HóaCác điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa - Khu kinh tế cửa khẩu Cha LoĐiểm dịch vụ, thương mại tại Km 104+900 đến Km 105+300, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh (phía phải tuyến) -290.000----Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Minh HóaThị trấn Quy Đạt-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
441Huyện Minh HóaXã Dân Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
442Huyện Minh HóaXã Trọng Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
443Huyện Minh HóaXã Hóa Phúc-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
444Huyện Minh HóaXã Hồng Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
445Huyện Minh HóaXã Hóa Thanh-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
446Huyện Minh HóaXã Hóa Tiến-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
447Huyện Minh HóaXã Hóa Hợp-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
448Huyện Minh HóaXã Xuân Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
449Huyện Minh HóaXã Yên Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
450Huyện Minh HóaXã Minh Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
451Huyện Minh HóaXã Tân Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
452Huyện Minh HóaXã Hóa Sơn-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
453Huyện Minh HóaXã Quy Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
454Huyện Minh HóaXã Trung Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
455Huyện Minh HóaXã Thượng Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
456Huyện Minh HóaThị trấn Quy Đạt-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
457Huyện Minh HóaXã Dân Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
458Huyện Minh HóaXã Trọng Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
459Huyện Minh HóaXã Hóa Phúc-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
460Huyện Minh HóaXã Hồng Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
461Huyện Minh HóaXã Hóa Thanh-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
462Huyện Minh HóaXã Hóa Tiến-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
463Huyện Minh HóaXã Hóa Hợp-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
464Huyện Minh HóaXã Xuân Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
465Huyện Minh HóaXã Yên Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
466Huyện Minh HóaXã Minh Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
467Huyện Minh HóaXã Tân Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
468Huyện Minh HóaXã Hóa Sơn-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
469Huyện Minh HóaXã Quy Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
470Huyện Minh HóaXã Trung Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
471Huyện Minh HóaXã Thượng Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
472Huyện Minh HóaThị trấn Quy Đạt-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
473Huyện Minh HóaXã Dân Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
474Huyện Minh HóaXã Trọng Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
475Huyện Minh HóaXã Hóa Phúc-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
476Huyện Minh HóaXã Hồng Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
477Huyện Minh HóaXã Hóa Thanh-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
478Huyện Minh HóaXã Hóa Tiến-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
479Huyện Minh HóaXã Hóa Hợp-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
480Huyện Minh HóaXã Xuân Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
481Huyện Minh HóaXã Yên Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
482Huyện Minh HóaXã Minh Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
483Huyện Minh HóaXã Tân Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
484Huyện Minh HóaXã Hóa Sơn-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
485Huyện Minh HóaXã Quy Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
486Huyện Minh HóaXã Trung Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
487Huyện Minh HóaXã Thượng Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
488Huyện Minh HóaThị trấn Quy Đạt-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
489Huyện Minh HóaXã Dân Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
490Huyện Minh HóaXã Trọng Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
491Huyện Minh HóaXã Hóa Phúc-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
492Huyện Minh HóaXã Hồng Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
493Huyện Minh HóaXã Hóa Thanh-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
494Huyện Minh HóaXã Hóa Tiến-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
495Huyện Minh HóaXã Hóa Hợp-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
496Huyện Minh HóaXã Xuân Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
497Huyện Minh HóaXã Yên Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
498Huyện Minh HóaXã Minh Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
499Huyện Minh HóaXã Tân Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
500Huyện Minh HóaXã Hóa Sơn-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ

5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap