Bảng giá đất xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Xã Bà Điểm sắp xếp từ: Các xã Xuân Thới Thượng, Trung Chánh và Bà Điểm.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN ẢNH THỦ LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) → TÔ KÝ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.900.000 | 33.450.000 | 26.760.000 | 21.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN ẢNH THỦ LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) → TÔ KÝ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.900.000 | 33.450.000 | 26.760.000 | 21.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN ẢNH THỦ PHAN VĂN HỚN → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.600.000 | 28.300.000 | 22.640.000 | 18.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN ẢNH THỦ PHAN VĂN HỚN → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.600.000 | 28.300.000 | 22.640.000 | 18.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) CẦU VƯỢT AN SƯƠNG → NGÃ 4 TRUNG CHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.300.000 | 25.650.000 | 20.520.000 | 16.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) CẦU VƯỢT AN SƯƠNG → NGÃ 4 TRUNG CHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.300.000 | 25.650.000 | 20.520.000 | 16.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TÔ KÝ NGUYỄN ẢNH THỦ → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) CẦU VƯỢT AN SƯƠNG → CẦU BÌNH PHÚ TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) CẦU VƯỢT AN SƯƠNG → CẦU BÌNH PHÚ TÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | PHAN VĂN HỚN LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → TRẦN VĂN MƯỜI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.400.000 | 17.700.000 | 14.160.000 | 11.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | PHAN VĂN HỚN LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → TRẦN VĂN MƯỜI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.400.000 | 17.700.000 | 14.160.000 | 11.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 TRUNG CHÁNH → ĐỒNG TÂM (GIÁP RANH XÃ HÓC MÔN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.800.000 | 16.900.000 | 13.520.000 | 10.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 TRUNG CHÁNH → ĐỒNG TÂM (GIÁP RANH XÃ HÓC MÔN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.800.000 | 16.900.000 | 13.520.000 | 10.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN ẢNH THỦ LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) → TÔ KÝ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN ẢNH THỦ LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) → TÔ KÝ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐỒNG TÂM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.300.000 | 16.150.000 | 12.920.000 | 10.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | PHAN VĂN HỚN TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.000.000 | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN VĂN BỨA TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.900.000 | 14.450.000 | 11.560.000 | 9.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN ẢNH THỦ PHAN VĂN HỚN → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.300.000 | 14.150.000 | 11.320.000 | 9.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN ẢNH THỦ LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) → TÔ KÝ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ HUÊ NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ SÓC NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | PHAN VĂN ĐỐI PHAN VĂN HỚN → CẦU SA (GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) CẦU VƯỢT AN SƯƠNG → NGÃ 4 TRUNG CHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.700.000 | 12.850.000 | 10.280.000 | 8.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TÔ KÝ NGUYỄN ẢNH THỦ → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.900.000 | 11.950.000 | 9.560.000 | 7.648.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN ẢNH THỦ PHAN VĂN HỚN → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.600.000 | 11.300.000 | 9.040.000 | 7.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | BÀ ĐIỂM 5 NGUYỄN ẢNH THỦ → PHAN VĂN HỚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.100.000 | 11.050.000 | 8.840.000 | 7.072.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) CẦU VƯỢT AN SƯƠNG → NGÃ 4 TRUNG CHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TRẦN VĂN MƯỜI GIÁP RANH XÃ XUÂN THỚI SƠN → PHAN VĂN HỚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TÔ KÝ NGUYỄN ẢNH THỦ → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.100.000 | 9.550.000 | 7.640.000 | 6.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN HỮU CẦU NGUYỄN ẢNH THỦ → TÔ KÝ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | ĐẶNG CÔNG BỈNH NGUYỄN VĂN BỨA → GIÁP RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | THÁI THỊ GIỮ PHAN VĂN HỚN → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ THỬ NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) → PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | PHAN VĂN HỚN LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → TRẦN VĂN MƯỜI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.700.000 | 8.850.000 | 7.080.000 | 5.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NHÀ VUÔNG QUỐC LỘ 22 (LÊ QUANG ĐẠO) → ĐỒNG TÂM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | PHẠM VĂN SÁNG TỈNH LỘ 14 XUÂN THỚI THƯỢNG → RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM) BÀ ĐIỂM 12 → NAM LÂN 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM) LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → THÁI THỊ GIỮ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) CẦU VƯỢT AN SƯƠNG → NGÃ 4 TRUNG CHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | BÀ ĐIỂM 3 (CAO THỊ CÁCH) NGUYỄN THỊ SÓC → NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TRẦN VĂN MƯỜI GIÁP RANH XÃ XUÂN THỚI SƠN → PHAN VĂN HỚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TÔ KÝ NGUYỄN ẢNH THỦ → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.100.000 | 9.550.000 | 7.640.000 | 6.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN HỮU CẦU NGUYỄN ẢNH THỦ → TÔ KÝ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | ĐẶNG CÔNG BỈNH NGUYỄN VĂN BỨA → GIÁP RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | THÁI THỊ GIỮ PHAN VĂN HỚN → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ THỬ NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) → PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | PHAN VĂN HỚN LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → TRẦN VĂN MƯỜI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.700.000 | 8.850.000 | 7.080.000 | 5.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NHÀ VUÔNG QUỐC LỘ 22 (LÊ QUANG ĐẠO) → ĐỒNG TÂM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | PHẠM VĂN SÁNG TỈNH LỘ 14 XUÂN THỚI THƯỢNG → RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM) BÀ ĐIỂM 12 → NAM LÂN 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM) LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → THÁI THỊ GIỮ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 TRUNG CHÁNH → ĐỒNG TÂM (GIÁP RANH XÃ HÓC MÔN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | BÀ ĐIỂM 3 (CAO THỊ CÁCH) NGUYỄN THỊ SÓC → NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 TRUNG CHÁNH → ĐỒNG TÂM (GIÁP RANH XÃ HÓC MÔN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) CẦU VƯỢT AN SƯƠNG → CẦU BÌNH PHÚ TÂY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP TÂN THỚI NHÌ- XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) NGÃ TƯ DƯƠNG CÔNG KHI VÀ NGUYỄN VĂN BỨA → PHẠM VĂN SÁNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) CẦU VƯỢT AN SƯƠNG → CẦU BÌNH PHÚ TÂY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐỒNG TÂM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | ĐỒNG TÂM NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TRUNG MỸ NGUYỄN ẢNH THỦ → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 1 (GIÁP RANH XÃ HÓC MÔN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐỒNG TÂM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TRƯƠNG THỊ NHƯ NGUYỄN VĂN BỨA → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | ĐỒNG TÂM NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TRUNG MỸ NGUYỄN ẢNH THỦ → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 1 (GIÁP RANH XÃ HÓC MÔN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | XUÂN THƯỚI THƯỢNG 21 PHAN VĂN HỚN → NGUYỄN THỊ BÉN (XUÂN THỚI THƯỢNG 1 CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | HỒ THỊ ĐÒ THIÊN QUANG → MỸ HUỀ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | KÊNH T1 PHAN VĂN HỚN → RẠCH CẦU SA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | MỸ HUỀ THIÊN QUANG → TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | BÀ ĐIỂM 12 (ĐẶNG THỊ TÁM) LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → THÁI THỊ GIỮ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | BÀ ĐIỂM 2 (PHẠM THỊ HY) NGUYỄN THỊ SÓC → ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM- XUÂN THỚI THƯỢNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | PHAN VĂN HỚN TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TRƯƠNG THỊ NHƯ NGUYỄN VĂN BỨA → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TRUNG LÂN 3 PHAN VĂN HỚN → KÊNH T2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | XUÂN THƯỚI THƯỢNG 21 PHAN VĂN HỚN → NGUYỄN THỊ BÉN (XUÂN THỚI THƯỢNG 1 CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | HỒ THỊ ĐÒ THIÊN QUANG → MỸ HUỀ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | KÊNH T1 PHAN VĂN HỚN → RẠCH CẦU SA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | MỸ HUỀ THIÊN QUANG → TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN VĂN BỨA TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN VĂN BỨA TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | PHAN VĂN HỚN LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → TRẦN VĂN MƯỜI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | PHAN VĂN HỚN LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → TRẦN VĂN MƯỜI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | XUÂN THỚI THƯỢNG 13 PHAN VĂN HỚN → NGUYỄN THỊ BÉN (XUÂN THỚI THƯỢNG 1 CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | XUÂN THỚI THƯỢNG 14 PHAN VĂN HỚN → DƯƠNG CÔNG KHI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | XUÂN THỚI THƯỢNG 5 PHAN VĂN HỚN → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | XUÂN THỚI THƯỢNG 22 PHAN VĂN HỚN → XUÂN THỚI THƯỢNG 24 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | XUÂN THỚI THƯỢNG 30 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ THỊ MAI TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | KÊNH T2 TIỀN LÂN 14 → PHAN VĂN HỚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | KÊNH T2 PHAN VĂN HỚN → NGUYỄN THỊ HUÊ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 TRUNG CHÁNH → ĐỒNG TÂM (GIÁP RANH XÃ HÓC MÔN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ NỐI PHAN VĂN HỚN → XUÂN THỚI THƯỢNG 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ RA TRẦN VĂN MƯỜI → XUÂN THỚI THƯỢNG 32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ HUÊ NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ SÓC NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | PHAN VĂN ĐỐI PHAN VĂN HỚN → CẦU SA (GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | XUÂN THỚI THƯỢNG 13 PHAN VĂN HỚN → NGUYỄN THỊ BÉN (XUÂN THỚI THƯỢNG 1 CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | XUÂN THỚI THƯỢNG 14 PHAN VĂN HỚN → DƯƠNG CÔNG KHI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | XUÂN THỚI THƯỢNG 5 PHAN VĂN HỚN → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | XUÂN THỚI THƯỢNG 22 PHAN VĂN HỚN → XUÂN THỚI THƯỢNG 24 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | XUÂN THỚI THƯỢNG 30 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ THỊ MAI TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | KÊNH T2 TIỀN LÂN 14 → PHAN VĂN HỚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | KÊNH T2 PHAN VĂN HỚN → NGUYỄN THỊ HUÊ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 TRUNG CHÁNH → ĐỒNG TÂM (GIÁP RANH XÃ HÓC MÔN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ NỐI PHAN VĂN HỚN → XUÂN THỚI THƯỢNG 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ RA TRẦN VĂN MƯỜI → XUÂN THỚI THƯỢNG 32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐỒNG TÂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.900.000 | 6.450.000 | 5.160.000 | 4.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | KÊNH T1 BÀ ĐIỂM 5 → XUÂN THỚI THƯỢNG 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ HUÊ NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ SÓC NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | PHAN VĂN ĐỐI PHAN VĂN HỚN → CẦU SA (GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | PHAN VĂN HỚN TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | PHAN VĂN HỚN TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | MỸ HUỀ 6 THIÊN QUANG → NGUYỄN HỮU CẦU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐỒNG TÂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.900.000 | 6.450.000 | 5.160.000 | 4.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | KÊNH T1 BÀ ĐIỂM 5 → XUÂN THỚI THƯỢNG 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | PHAN VĂN HỚN TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | PHAN VĂN HỚN TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | MỸ HUỀ 6 THIÊN QUANG → NGUYỄN HỮU CẦU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | ĐÔNG HƯNG LÂN LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → GIÁP BẾN XE AN SƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | ĐÔNG LÂN 5 NGUYỄN THỊ HUÊ → BÀ ĐIỂM 11 (TRẦN THỊ CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ THỊ ĐỒ PHAN VĂN HỚN → KÊNH T1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ BÉN PHAN VĂN HỚN → NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ BÉN PHAN VĂN HỚN → TRẦN THỊ DẦN (XUÂN THỚI THƯỢNG 2 CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TRUNG LÂN 1 NGUYỄN THỊ HUÊ → TRUNG LÂN 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | XUÂN THỚI THƯỢNG 3 LÊ THỊ ĐỒ (XUÂN THỚI THƯỢNG 4) → KÊNH TRUNG ƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN VĂN BỨA TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | ĐÔNG HƯNG LÂN LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → GIÁP BẾN XE AN SƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2 TRUNG MỸ → ĐỒNG TÂM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 TÔ KÝ → TRUNG MỸ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | THIÊN QUANG TÔ KÝ → TRUNG MỸ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TIỀN LÂN 12 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TIỀN LÂN 13 (TRẦN NHƯ HIỆP) LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → KHU VIỆT TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TIỀN LÂN 14 PHAN VĂN ĐỐI → TIỀN LÂN 13 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TIỀN LÂN 15 LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → RẠCH CẦU SA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | GIÁC ĐẠO (HUỲNH THỊ NHỎ) TRUNG MỸ - TÂN XUÂN → THƯƠNG MẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | ĐÔNG LÂN 5 NGUYỄN THỊ HUÊ → BÀ ĐIỂM 11 (TRẦN THỊ CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÊ THỊ ĐỒ PHAN VĂN HỚN → KÊNH T1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ BÉN PHAN VĂN HỚN → NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ BÉN PHAN VĂN HỚN → TRẦN THỊ DẦN (XUÂN THỚI THƯỢNG 2 CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TRUNG LÂN 1 NGUYỄN THỊ HUÊ → TRUNG LÂN 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | XUÂN THỚI THƯỢNG 3 LÊ THỊ ĐỒ (XUÂN THỚI THƯỢNG 4) → KÊNH TRUNG ƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | HUỲNH THỊ THIÊU DƯƠNG CÔNG KHI → NGUYỄN THỊ BÉN (XUÂN THỚI THƯỢNG 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ TIỂU TRẦN VĂN MƯỜI → XUÂN THỚI THƯỢNG 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | XUÂN THỚI THƯỢNG 18 DƯƠNG CÔNG KHI → KÊNH TRUNG ƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TRẦN THỊ NHỜ DƯƠNG CÔNG KHI → NGUYỄN THỊ BÉN (XUÂN THỚI THƯỢNG 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TRỊNH THỊ DẦN LÊ THỊ ĐỒ (XUÂN THỚI THƯỢNG 4) → KÊNH TRUNG ƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN VĂN BỨA TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2 TRUNG MỸ → ĐỒNG TÂM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 TÔ KÝ → TRUNG MỸ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | THIÊN QUANG TÔ KÝ → TRUNG MỸ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TIỀN LÂN 12 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TIỀN LÂN 13 (TRẦN NHƯ HIỆP) LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → KHU VIỆT TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TIỀN LÂN 14 PHAN VĂN ĐỐI → TIỀN LÂN 13 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TIỀN LÂN 15 LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → RẠCH CẦU SA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | GIÁC ĐẠO (HUỲNH THỊ NHỎ) TRUNG MỸ - TÂN XUÂN → THƯƠNG MẠI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | HUỲNH THỊ THIÊU DƯƠNG CÔNG KHI → NGUYỄN THỊ BÉN (XUÂN THỚI THƯỢNG 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ TIỂU TRẦN VĂN MƯỜI → XUÂN THỚI THƯỢNG 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | XUÂN THỚI THƯỢNG 18 DƯƠNG CÔNG KHI → KÊNH TRUNG ƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TRẦN THỊ NHỜ DƯƠNG CÔNG KHI → NGUYỄN THỊ BÉN (XUÂN THỚI THƯỢNG 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TRỊNH THỊ DẦN LÊ THỊ ĐỒ (XUÂN THỚI THƯỢNG 4) → KÊNH TRUNG ƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | BÀ ĐIỂM 5 NGUYỄN ẢNH THỦ → PHAN VĂN HỚN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | BÀ ĐIỂM 6 NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ HUÊ NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ SÓC NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ HUÊ NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ SÓC NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | LÝ THỊ NÊ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | PHAN VĂN ĐỐI PHAN VĂN HỚN → CẦU SA (GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | XÓM BẮP NGUYỄN HỮU CẦU → TRUNG MỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | XUÂN THỚI THƯỢNG 32 NGUYỄN THỊ TIỂU (XUÂN THỚI THƯỢNG 7) → GIÁP RANH XÃ XUÂN THỚI SƠN (XUÂN THỚI ĐÔNG CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | BÀ ĐIỂM 4 (PHẠM THỊ KHẾ) NGUYỄN THỊ SÓC → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TRẦN VĂN MƯỜI GIÁP RANH XÃ XUÂN THỚI SƠN → PHAN VĂN HỚN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TÂY BẮC LÂN BẮC LÂN 3 → KÊNH T1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | BÀ ĐIỂM 1 NGUYỄN THỊ SÓC → PHAN VĂN HỚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | BẮC LÂN 2 NGUYỄN THỊ SÓC → BÀ ĐIỂM 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | BẮC LÂN 3 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | ĐẶNG CÔNG BỈNH NGUYỄN VĂN BỨA → GIÁP RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN HỮU CẦU NGUYỄN ẢNH THỦ → TÔ KÝ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TRẦN VĂN MƯỜI GIÁP RANH XÃ XUÂN THỚI SƠN → PHAN VĂN HỚN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | BÀ ĐIỂM 9 NGUYỄN THỊ HUÊ → TRUNG LÂN 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | GIÁC ĐẠO (HUỲNH THỊ NHỎ) TRUNG MỸ - TÂN XUÂN → THƯƠNG MẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2 TRUNG MỸ → ĐỒNG TÂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | THIÊN QUANG TÔ KÝ → TRUNG MỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 TÔ KÝ → TRUNG MỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TÂY BẮC LÂN BẮC LÂN 3 → KÊNH T1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | BÀ ĐIỂM 1 NGUYỄN THỊ SÓC → PHAN VĂN HỚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | BẮC LÂN 2 NGUYỄN THỊ SÓC → BÀ ĐIỂM 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | BẮC LÂN 3 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | THÁI THỊ GIỮ PHAN VĂN HỚN → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | ĐẶNG CÔNG BỈNH NGUYỄN VĂN BỨA → GIÁP RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN HỮU CẦU NGUYỄN ẢNH THỦ → TÔ KÝ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NGUYỄN THỊ THỬ NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) → PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | BÀ ĐIỂM 9 NGUYỄN THỊ HUÊ → TRUNG LÂN 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | GIÁC ĐẠO (HUỲNH THỊ NHỎ) TRUNG MỸ - TÂN XUÂN → THƯƠNG MẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2 TRUNG MỸ → ĐỒNG TÂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | THIÊN QUANG TÔ KÝ → TRUNG MỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 TÔ KÝ → TRUNG MỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm | NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM) LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → THÁI THỊ GIỮ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |


