Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020);
– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
3.2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xâm cư (Tờ 65, thửa: 9) - Xã Tân Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 2 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xâm cư (Tờ 65, thửa: 9) - Xã Tân Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 3 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xâm cư (Tờ 65, thửa: 9) - Xã Tân Thắng | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 4 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 1/5 (Tờ 64, thửa: 23, 93, 97, 98, 99, 102, 103, 107, 108, 110, 111, 112, 113, 115, 116, 11 Từ tràn - Nhà bà Luận | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 5 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 1/5 (Tờ 64, thửa: 23, 93, 97, 98, 99, 102, 103, 107, 108, 110, 111, 112, 113, 115, 116, 11 Từ tràn - Nhà bà Luận | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 6 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 1/5 (Tờ 64, thửa: 23, 93, 97, 98, 99, 102, 103, 107, 108, 110, 111, 112, 113, 115, 116, 11 Từ tràn - Nhà bà Luận | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 7 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 1/5 (Tờ 63, thửa: 35) - Xã Tân Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 8 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 1/5 (Tờ 63, thửa: 35) - Xã Tân Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 9 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 1/5 (Tờ 63, thửa: 35) - Xã Tân Thắng | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 10 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 60, 68, 92, 128, 161, 166, 207, 212) - Xã Tân Thắng Đường Quỳnh Vinh - Nhà văn hóa | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 11 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 60, 68, 92, 128, 161, 166, 207, 212) - Xã Tân Thắng Đường Quỳnh Vinh - Nhà văn hóa | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 12 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 60, 68, 92, 128, 161, 166, 207, 212) - Xã Tân Thắng Đường Quỳnh Vinh - Nhà văn hóa | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 13 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 27) - Xã Tân Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 14 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 27) - Xã Tân Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 15 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 27) - Xã Tân Thắng - | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 16 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 30, 65, 104, 132, 182, 160, 183, 209, 210, 211, 234, 296, 294, 33 Đường Quỳnh Vinh - Vào nhà Văn hóa | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 17 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 30, 65, 104, 132, 182, 160, 183, 209, 210, 211, 234, 296, 294, 33 Đường Quỳnh Vinh - Vào nhà Văn hóa | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 18 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 30, 65, 104, 132, 182, 160, 183, 209, 210, 211, 234, 296, 294, 33 Đường Quỳnh Vinh - Vào nhà Văn hóa | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 19 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 605, 600, 599, 565, 580, 579) - Xã Tân Thắng Hòa Tâm - Tràn 19/8 | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 20 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 605, 600, 599, 565, 580, 579) - Xã Tân Thắng Hòa Tâm - Tràn 19/8 | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 21 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 605, 600, 599, 565, 580, 579) - Xã Tân Thắng Hòa Tâm - Tràn 19/8 | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 22 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 245, 327, 283, 249, 199) - Xã Tân Thắng Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 23 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 245, 327, 283, 249, 199) - Xã Tân Thắng Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 24 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 245, 327, 283, 249, 199) - Xã Tân Thắng Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 25 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 60, thửa: 171, 120, 124, 81, 15, 80, 619, 17, 508, 727, 728, 729, 7 Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc | Đất SX-KD nông thôn | 125 | - | - | - |
| 26 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 60, thửa: 171, 120, 124, 81, 15, 80, 619, 17, 508, 727, 728, 729, 7 Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc | Đất TM-DV nông thôn | 138 | - | - | - |
| 27 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 60, thửa: 171, 120, 124, 81, 15, 80, 619, 17, 508, 727, 728, 729, 7 Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc | Đất ở nông thôn | 250 | - | - | - |
| 28 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 60, thửa:398, 366, 306, 615, 604, 603, 582, 484) - Xã Tân Thắng Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 29 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 60, thửa:398, 366, 306, 615, 604, 603, 582, 484) - Xã Tân Thắng Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 30 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 60, thửa:398, 366, 306, 615, 604, 603, 582, 484) - Xã Tân Thắng Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 31 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 59, thửa: 495, 490, 489, 403) - Xã Tân Thắng Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường | Đất SX-KD nông thôn | 125 | - | - | - |
| 32 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 59, thửa: 495, 490, 489, 403) - Xã Tân Thắng Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường | Đất TM-DV nông thôn | 138 | - | - | - |
| 33 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 59, thửa: 495, 490, 489, 403) - Xã Tân Thắng Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường | Đất ở nông thôn | 250 | - | - | - |
| 34 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 265, 477, 414) - Xã Tân Thắng Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 35 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 265, 477, 414) - Xã Tân Thắng Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 36 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 265, 477, 414) - Xã Tân Thắng Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 37 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 496, 488, 476, 474, 392, 349, 475, 514, 516, 456) - Xã Tâ Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 38 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 496, 488, 476, 474, 392, 349, 475, 514, 516, 456) - Xã Tâ Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 39 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 496, 488, 476, 474, 392, 349, 475, 514, 516, 456) - Xã Tâ Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 40 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 91, 70, 87, 90, 97, 132, 161, 207, 210, 212, 222, 238, 252, 259, Cổng chào - Ngã tư tổng đội TNXP | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 41 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 91, 70, 87, 90, 97, 132, 161, 207, 210, 212, 222, 238, 252, 259, Cổng chào - Ngã tư tổng đội TNXP | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 42 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 91, 70, 87, 90, 97, 132, 161, 207, 210, 212, 222, 238, 252, 259, Cổng chào - Ngã tư tổng đội TNXP | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 43 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 12/9 - Xã Tân Thắng Nhà chung Hồng - Đi Nghĩa địa 12/9 | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 44 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 12/9 - Xã Tân Thắng Nhà chung Hồng - Đi Nghĩa địa 12/9 | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 45 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 12/9 - Xã Tân Thắng Nhà chung Hồng - Đi Nghĩa địa 12/9 | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 46 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Vùng giáp Quỳnh Vinh (Tờ 57, thửa: 11, 15, 16, 12) - Xã Tân Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 47 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Vùng giáp Quỳnh Vinh (Tờ 57, thửa: 11, 15, 16, 12) - Xã Tân Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 48 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Vùng giáp Quỳnh Vinh (Tờ 57, thửa: 11, 15, 16, 12) - Xã Tân Thắng - | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 49 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 14, 53, 75, 156) - Xã Tân Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 50 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 14, 53, 75, 156) - Xã Tân Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 51 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 14, 53, 75, 156) - Xã Tân Thắng - | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 52 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Quốc lộ 48D - Xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 9, 5) - Xã Tân Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 53 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Quốc lộ 48D - Xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 9, 5) - Xã Tân Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 54 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Quốc lộ 48D - Xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 9, 5) - Xã Tân Thắng - | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 55 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng từ ngã ba - Nhà Quý Huyên | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 56 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng từ ngã ba - Nhà Quý Huyên | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 57 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng từ ngã ba - Nhà Quý Huyên | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 58 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng Nhà ông Hùng - Nhà ông Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 59 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng Nhà ông Hùng - Nhà ông Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 60 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng Nhà ông Hùng - Nhà ông Vinh | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 61 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 3/2 (Tờ 54, thửa: 5, 19, 20, 31, 32, 49, 52, 55, 59, 62, 76, 108, 118, 132, 149, 158, 174, Nhà ông Quỳnh - Tổng đội | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 62 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 3/2 (Tờ 54, thửa: 5, 19, 20, 31, 32, 49, 52, 55, 59, 62, 76, 108, 118, 132, 149, 158, 174, Nhà ông Quỳnh - Tổng đội | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 63 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 3/2 (Tờ 54, thửa: 5, 19, 20, 31, 32, 49, 52, 55, 59, 62, 76, 108, 118, 132, 149, 158, 174, Nhà ông Quỳnh - Tổng đội | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 64 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Vinh - Thắng (Tờ 53, thửa: 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng Nhà ông Cương - hết xóm 3/2 | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 65 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Vinh - Thắng (Tờ 53, thửa: 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng Nhà ông Cương - hết xóm 3/2 | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 66 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Vinh - Thắng (Tờ 53, thửa: 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng Nhà ông Cương - hết xóm 3/2 | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 67 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 490, 390, 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng Trạm xá - Nhà ông Cương | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 68 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 490, 390, 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng Trạm xá - Nhà ông Cương | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 69 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 490, 390, 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng Trạm xá - Nhà ông Cương | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 70 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 237, 238, 253, 254, 255, 256, 270, 271, 280, 283, 284, 285, 295, 298, 29 Nhà văn hóa - Tổng đội | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 71 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 237, 238, 253, 254, 255, 256, 270, 271, 280, 283, 284, 285, 295, 298, 29 Nhà văn hóa - Tổng đội | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 72 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 237, 238, 253, 254, 255, 256, 270, 271, 280, 283, 284, 285, 295, 298, 29 Nhà văn hóa - Tổng đội | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 73 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 332, 406) - Xã Tân Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 74 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 332, 406) - Xã Tân Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 75 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 332, 406) - Xã Tân Thắng - | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 76 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 363, 324, 343, 320, 321, 281, 257, 364, 301, 281, 378, 241, 239, 203, 20 Cổng chào - Nhà bà Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 77 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 363, 324, 343, 320, 321, 281, 257, 364, 301, 281, 378, 241, 239, 203, 20 Cổng chào - Nhà bà Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 78 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 363, 324, 343, 320, 321, 281, 257, 364, 301, 281, 378, 241, 239, 203, 20 Cổng chào - Nhà bà Thọ | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 79 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 121, 104, 115, 69, 99, 91, 92 86, 68, 79, 57, 61, 45, 35, 22, 67, 87, 1 Nhà Tuyết Phương - Nhà Bắc Hải | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 80 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 121, 104, 115, 69, 99, 91, 92 86, 68, 79, 57, 61, 45, 35, 22, 67, 87, 1 Nhà Tuyết Phương - Nhà Bắc Hải | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 81 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 121, 104, 115, 69, 99, 91, 92 86, 68, 79, 57, 61, 45, 35, 22, 67, 87, 1 Nhà Tuyết Phương - Nhà Bắc Hải | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 82 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 332, 213, 188, 388) - Xã Tân Thắng Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò Gạch | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 83 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 332, 213, 188, 388) - Xã Tân Thắng Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò Gạch | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 84 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 332, 213, 188, 388) - Xã Tân Thắng Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò Gạch | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 85 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 328, 329, 330, 314, 313, 308, 293, 234, 269, 189, 231, 216, Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò Gạch | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 86 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 328, 329, 330, 314, 313, 308, 293, 234, 269, 189, 231, 216, Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò Gạch | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 87 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 328, 329, 330, 314, 313, 308, 293, 234, 269, 189, 231, 216, Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò Gạch | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 88 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 380, 398, 424) - Xã Tân Thắng UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũ | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 89 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 380, 398, 424) - Xã Tân Thắng UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũ | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 90 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 380, 398, 424) - Xã Tân Thắng UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũ | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 91 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 52, thửa: 381, 400, 425) - Xã Tân Thắng UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũ | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 92 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 52, thửa: 381, 400, 425) - Xã Tân Thắng UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũ | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 93 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 52, thửa: 381, 400, 425) - Xã Tân Thắng UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũ | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 94 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 354, 392, 420, 225, 251, 236, 197, 183, 140, 120, 174, 155, 158, 138, 1 Nhà văn hóa - Nhà bà Đáo | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 95 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 354, 392, 420, 225, 251, 236, 197, 183, 140, 120, 174, 155, 158, 138, 1 Nhà văn hóa - Nhà bà Đáo | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 96 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 354, 392, 420, 225, 251, 236, 197, 183, 140, 120, 174, 155, 158, 138, 1 Nhà văn hóa - Nhà bà Đáo | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 97 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 441, 438, 437, 410, 386, 367, 409, 369, 352, 355, 337, 35 Cầu Bến Nghè - Nhà Trường Lan | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 98 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 441, 438, 437, 410, 386, 367, 409, 369, 352, 355, 337, 35 Cầu Bến Nghè - Nhà Trường Lan | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 99 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 441, 438, 437, 410, 386, 367, 409, 369, 352, 355, 337, 35 Cầu Bến Nghè - Nhà Trường Lan | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 100 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 169, 118, 125) - Xã Tân Thắng Ngã ba - Đồi Trẩu | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 101 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 169, 118, 125) - Xã Tân Thắng Ngã ba - Đồi Trẩu | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 102 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 169, 118, 125) - Xã Tân Thắng Ngã ba - Đồi Trẩu | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 103 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 452, 453, 578, 417, 393, 157, 345, 79, 47, 25) - Xã Tân Thắng Ngã ba - Đồi Trẩu | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 104 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 452, 453, 578, 417, 393, 157, 345, 79, 47, 25) - Xã Tân Thắng Ngã ba - Đồi Trẩu | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 105 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 452, 453, 578, 417, 393, 157, 345, 79, 47, 25) - Xã Tân Thắng Ngã ba - Đồi Trẩu | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 106 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 51, thửa: 361, 406, 429, 443, 466, 492, 302, 339, 428, 442, 481, 444, 15, 21 Ngã ba TĐTNXP - đi Tân Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 107 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 51, thửa: 361, 406, 429, 443, 466, 492, 302, 339, 428, 442, 481, 444, 15, 21 Ngã ba TĐTNXP - đi Tân Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 108 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 51, thửa: 361, 406, 429, 443, 466, 492, 302, 339, 428, 442, 481, 444, 15, 21 Ngã ba TĐTNXP - đi Tân Tiến | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 109 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 82) - Xã Tân Thắng Nhà Trường Lan - Nhà Tâm Đại | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 110 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 82) - Xã Tân Thắng Nhà Trường Lan - Nhà Tâm Đại | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 111 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 82) - Xã Tân Thắng Nhà Trường Lan - Nhà Tâm Đại | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 112 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 77, 59, 36) - Xã Tân Thắng Nhà Trường Lan - Nhà Tâm Đại | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 113 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 77, 59, 36) - Xã Tân Thắng Nhà Trường Lan - Nhà Tâm Đại | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 114 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 77, 59, 36) - Xã Tân Thắng Nhà Trường Lan - Nhà Tâm Đại | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 115 | Huyện Quỳnh Lưu | Quốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 53, 92, 136, 85, 121, 136, 102, 138, 166, 9, 16, 62, 85, 1 Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 116 | Huyện Quỳnh Lưu | Quốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 53, 92, 136, 85, 121, 136, 102, 138, 166, 9, 16, 62, 85, 1 Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 117 | Huyện Quỳnh Lưu | Quốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 53, 92, 136, 85, 121, 136, 102, 138, 166, 9, 16, 62, 85, 1 Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân Tiến | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 118 | Huyện Quỳnh Lưu | Quốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 47, 38, 36, 18) - Xã Tân Thắng Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 119 | Huyện Quỳnh Lưu | Quốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 47, 38, 36, 18) - Xã Tân Thắng Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 120 | Huyện Quỳnh Lưu | Quốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 47, 38, 36, 18) - Xã Tân Thắng Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân Tiến | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 121 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 260, 238, 128, 127, 148, 97, 280, 206, 216, 264) - Xã Tân Thắng Nhà Bắc Hải - Nhà VH Tân Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 122 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 260, 238, 128, 127, 148, 97, 280, 206, 216, 264) - Xã Tân Thắng Nhà Bắc Hải - Nhà VH Tân Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 123 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 260, 238, 128, 127, 148, 97, 280, 206, 216, 264) - Xã Tân Thắng Nhà Bắc Hải - Nhà VH Tân Tiến | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 124 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 26/3 (Tờ 49, thửa: 290, 288, 253, 222) - Xã Tân Thắng Nhà Phú Lê - Đồi Cao | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 125 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 26/3 (Tờ 49, thửa: 290, 288, 253, 222) - Xã Tân Thắng Nhà Phú Lê - Đồi Cao | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 126 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm 26/3 (Tờ 49, thửa: 290, 288, 253, 222) - Xã Tân Thắng Nhà Phú Lê - Đồi Cao | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 127 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến - Xã Tân Thắng Đồng Khe Bò - Nhà Bùi Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 128 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến - Xã Tân Thắng Đồng Khe Bò - Nhà Bùi Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 129 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến - Xã Tân Thắng Đồng Khe Bò - Nhà Bùi Sơn | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 130 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 48, thửa: 8, 14, 38, 46, 92, 110, 134, 149, 150, 158, 165, 180, 185, 195, 196 Ngã ba - Nhà văn hóa | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 131 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 48, thửa: 8, 14, 38, 46, 92, 110, 134, 149, 150, 158, 165, 180, 185, 195, 196 Ngã ba - Nhà văn hóa | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 132 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 48, thửa: 8, 14, 38, 46, 92, 110, 134, 149, 150, 158, 165, 180, 185, 195, 196 Ngã ba - Nhà văn hóa | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 133 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 47, thửa: 24, 38, 44, 84, 96105, 109, 112, 132, 133, 138, 140, 143, 151, 15, Nhà Văn hóa - Lòng Thuyền | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 134 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 47, thửa: 24, 38, 44, 84, 96105, 109, 112, 132, 133, 138, 140, 143, 151, 15, Nhà Văn hóa - Lòng Thuyền | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 135 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 47, thửa: 24, 38, 44, 84, 96105, 109, 112, 132, 133, 138, 140, 143, 151, 15, Nhà Văn hóa - Lòng Thuyền | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 136 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 43, thửa: 38, 57, 94, 39, 41) - Xã Tân Thắng Nhà Văn hóa - Lòng Thuyền | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 137 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 43, thửa: 38, 57, 94, 39, 41) - Xã Tân Thắng Nhà Văn hóa - Lòng Thuyền | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 138 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 43, thửa: 38, 57, 94, 39, 41) - Xã Tân Thắng Nhà Văn hóa - Lòng Thuyền | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 139 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 43, thửa: 164, 169, 156, 170, 163, 173, 58, 147) - Xã Tân Thắng Nhà Văn Hóa - Khe Ồ | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 140 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 43, thửa: 164, 169, 156, 170, 163, 173, 58, 147) - Xã Tân Thắng Nhà Văn Hóa - Khe Ồ | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 141 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Tiến (Tờ 43, thửa: 164, 169, 156, 170, 163, 173, 58, 147) - Xã Tân Thắng Nhà Văn Hóa - Khe Ồ | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 142 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Đập Nam Việt (Tờ 42, thửa: 296, 320, 319, 295, 300, 317, 277, 279, 278, 247, 261, 233, 232 Đập Nam Việt - Giáp đường 537 | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 143 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Đập Nam Việt (Tờ 42, thửa: 296, 320, 319, 295, 300, 317, 277, 279, 278, 247, 261, 233, 232 Đập Nam Việt - Giáp đường 537 | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 144 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Đập Nam Việt (Tờ 42, thửa: 296, 320, 319, 295, 300, 317, 277, 279, 278, 247, 261, 233, 232 Đập Nam Việt - Giáp đường 537 | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 145 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 70, 123, 43, 385, 127, 33, 52, 53, 135, 146, 117, 24, 299, 386, 153 Nối đường 537 - Làng Hoang | Đất SX-KD nông thôn | 150 | - | - | - |
| 146 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 70, 123, 43, 385, 127, 33, 52, 53, 135, 146, 117, 24, 299, 386, 153 Nối đường 537 - Làng Hoang | Đất TM-DV nông thôn | 165 | - | - | - |
| 147 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 70, 123, 43, 385, 127, 33, 52, 53, 135, 146, 117, 24, 299, 386, 153 Nối đường 537 - Làng Hoang | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| 148 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 123, 135, 262, 263, 272, 293, 319, 283, 153, 386,194, 88, 70, 48) - Nối đường 537 - Làng Hoang | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 149 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 123, 135, 262, 263, 272, 293, 319, 283, 153, 386,194, 88, 70, 48) - Nối đường 537 - Làng Hoang | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 150 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 123, 135, 262, 263, 272, 293, 319, 283, 153, 386,194, 88, 70, 48) - Nối đường 537 - Làng Hoang | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 151 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 298, 51, 36, 24, 117, 78) - Xã Tân Thắng Đập Nam Việt - Tràn Khe Trốt | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 152 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 298, 51, 36, 24, 117, 78) - Xã Tân Thắng Đập Nam Việt - Tràn Khe Trốt | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 153 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 298, 51, 36, 24, 117, 78) - Xã Tân Thắng Đập Nam Việt - Tràn Khe Trốt | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 154 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Quốc lộ 48D - Xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 516, 525, 524, 520, 517, 338, 235) - Xã Tân Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 250 | - | - | - |
| 155 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Quốc lộ 48D - Xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 516, 525, 524, 520, 517, 338, 235) - Xã Tân Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 275 | - | - | - |
| 156 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Quốc lộ 48D - Xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 516, 525, 524, 520, 517, 338, 235) - Xã Tân Thắng - | Đất ở nông thôn | 500 | - | - | - |
| 157 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 63, 115, 165, 226, 256, 258, 290, 328, 325, 338, 339, 340, 352, 357 Nối đường 537 - Tràn Tân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 158 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 63, 115, 165, 226, 256, 258, 290, 328, 325, 338, 339, 340, 352, 357 Nối đường 537 - Tràn Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 159 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 63, 115, 165, 226, 256, 258, 290, 328, 325, 338, 339, 340, 352, 357 Nối đường 537 - Tràn Tân Thành | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 160 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Thành (Tờ 40, thửa: 92, 108, 126, 141, 142 167, 180, 181, 189, 214, 219, 220, 230, 231 Cầu - Nhà văn hóa | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 161 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Thành (Tờ 40, thửa: 92, 108, 126, 141, 142 167, 180, 181, 189, 214, 219, 220, 230, 231 Cầu - Nhà văn hóa | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 162 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Tân Thành (Tờ 40, thửa: 92, 108, 126, 141, 142 167, 180, 181, 189, 214, 219, 220, 230, 231 Cầu - Nhà văn hóa | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 163 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà ông Đức - Nhà Lô Xuân Hướng | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 164 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà ông Đức - Nhà Lô Xuân Hướng | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 165 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà ông Đức - Nhà Lô Xuân Hướng | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 166 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Đậu Thị Hải - Nhà Nguyễn Hữu Nam | Đất SX-KD nông thôn | 200 | - | - | - |
| 167 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Đậu Thị Hải - Nhà Nguyễn Hữu Nam | Đất TM-DV nông thôn | 220 | - | - | - |
| 168 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Đậu Thị Hải - Nhà Nguyễn Hữu Nam | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| 169 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 33, thửa: 8, 11, 13, 15, 16, 21) (Tờ 34, thửa: 6, 9, 13, 18, 45) (Tờ 44, thửa - | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 170 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 33, thửa: 8, 11, 13, 15, 16, 21) (Tờ 34, thửa: 6, 9, 13, 18, 45) (Tờ 44, thửa - | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 171 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 33, thửa: 8, 11, 13, 15, 16, 21) (Tờ 34, thửa: 6, 9, 13, 18, 45) (Tờ 44, thửa - | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 172 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Lô Thanh Quyền - Nhà Lô Văn Hưởng | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 173 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Lô Thanh Quyền - Nhà Lô Văn Hưởng | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 174 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Lô Thanh Quyền - Nhà Lô Văn Hưởng | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 175 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Bắc Thắng (Tờ 29, thửa: 73, 74) (Tờ 30, thửa: 33, 39, 42, 63, 80, 183) - Xã Tân Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 176 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Bắc Thắng (Tờ 29, thửa: 73, 74) (Tờ 30, thửa: 33, 39, 42, 63, 80, 183) - Xã Tân Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 177 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Bắc Thắng (Tờ 29, thửa: 73, 74) (Tờ 30, thửa: 33, 39, 42, 63, 80, 183) - Xã Tân Thắng - | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 178 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 26, thửa: 35, 38, 46, 50, 53, 54, 57, 60, 61, 64, 68, 69, 70, 82, 89) - Xã Tâ Đội 8 tổng đội - Lòng thuyền | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 179 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 26, thửa: 35, 38, 46, 50, 53, 54, 57, 60, 61, 64, 68, 69, 70, 82, 89) - Xã Tâ Đội 8 tổng đội - Lòng thuyền | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 180 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Nam Việt (Tờ 26, thửa: 35, 38, 46, 50, 53, 54, 57, 60, 61, 64, 68, 69, 70, 82, 89) - Xã Tâ Đội 8 tổng đội - Lòng thuyền | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 181 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Bắc Thắng (Tờ 23, thửa: 1, 27, 41, 57, 61, 71, 81, 87, 100, 113, 117, 228, 263, 286.) - Xã Ngã ba - Đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 182 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Bắc Thắng (Tờ 23, thửa: 1, 27, 41, 57, 61, 71, 81, 87, 100, 113, 117, 228, 263, 286.) - Xã Ngã ba - Đường bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 183 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm Bắc Thắng (Tờ 23, thửa: 1, 27, 41, 57, 61, 71, 81, 87, 100, 113, 117, 228, 263, 286.) - Xã Ngã ba - Đường bê tông | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 184 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Vi Ngọc Lân - Nhà Lô Văn Luận | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 185 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Vi Ngọc Lân - Nhà Lô Văn Luận | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 186 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Vi Ngọc Lân - Nhà Lô Văn Luận | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 187 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm (đường đi ông Khủng) - Xóm Bắc Thắng (Tờ 17, thửa: 6, 9, 13, 23, 24, 25, 39, 40, 41, 42, 4 Ngã ba - Tràn | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 188 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm (đường đi ông Khủng) - Xóm Bắc Thắng (Tờ 17, thửa: 6, 9, 13, 23, 24, 25, 39, 40, 41, 42, 4 Ngã ba - Tràn | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 189 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường xóm (đường đi ông Khủng) - Xóm Bắc Thắng (Tờ 17, thửa: 6, 9, 13, 23, 24, 25, 39, 40, 41, 42, 4 Ngã ba - Tràn | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 190 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Cầu Tràn 3 - Hết đường Nguyên liệu Dứa | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 191 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Cầu Tràn 3 - Hết đường Nguyên liệu Dứa | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 192 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Cầu Tràn 3 - Hết đường Nguyên liệu Dứa | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 193 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường hẻm - Xóm Bắc Thắng (Tờ 16, thửa: 91) - Xã Tân Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 194 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường hẻm - Xóm Bắc Thắng (Tờ 16, thửa: 91) - Xã Tân Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 195 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường hẻm - Xóm Bắc Thắng (Tờ 16, thửa: 91) - Xã Tân Thắng - | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 196 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Khe Chanh - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Tài Phương - Khe Chanh | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 197 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Khe Chanh - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Tài Phương - Khe Chanh | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |
| 198 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường Khe Chanh - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Nhà Tài Phương - Khe Chanh | Đất ở nông thôn | 200 | - | - | - |
| 199 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường đi Đồng Lách - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Đồng Bò - Đồng Lách | Đất SX-KD nông thôn | 100 | - | - | - |
| 200 | Huyện Quỳnh Lưu | Đường đi Đồng Lách - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng Đồng Bò - Đồng Lách | Đất TM-DV nông thôn | 110 | - | - | - |

